14:34, 11/01/2026
Đề thi tham khảo LTXSTK - Đề số 1 và 3 (Xác suất và Thống kê) - Studocu
ĐỀ S 1
Câu 1. (2 điểm) M ng có 3 máy cùng s n su t m t lo i s n ph m. S ng c a ột phân xưở ản lư
các máy y s n xu t ra chi m t l 35%, 40% 25% toàn b s ng c ng. ế ản lượ ủa phân xưở
T l ph ph m c ế ủa các y này ơng ng là 1%, 1,5% 0,8%. Ly ng u nhiên m t s n
phm c a phân ki m tra. xưởng để
a. (1 điể m) Tính xác sut ly được phế ph m.
b. (1 điể ếu đã lấy đượ ất để m này đượm) N c chính phm, tính xác su sn ph c sn xut t
máy th hai.
Câu 2. (1 điểm) Tu i th c a m t lo t bi n ng i ại bóng đèn là mộ ế ẫu nhiên X (đơn vị: năm) vớ
hàm m : ật độ
4
54 ; 0,4
1024( )
0; 0,4
x x
f x
x



Tìm xác su i. ất để bóng đèn cháy trước khi nó 2 năm tuổ
Câu 3. (2 điểm) M t tr c s n xu t ra g t k ục máy đượ ọi đạ thu t n u sai l ch gi ng ế ữa đườ
kính c a v ng kính thi t k không quá 0,33 mm. Bi ng kính c a tr c y ới đườ ế ế ết đườ
biến ng u nhiên phân ph i chu n v ới độ l ch tiêu chu n là 0,3 mm.
a. m) Tính t l tr t. (1 điể ục máy đạt kĩ thuậ
b. m) Tìm xác su l y ng u nhiên 5 tr c máy lo i này có 3 tr t k thu t. (1 điể ất đ ục đạ
Câu 4. (5 điểm) Tr ng ợng đóng bao theo quy định ca 1 loi sn phm A là 50 kg. Kim
tra ng u nhiên 100 bao c a m t qu sau: ột lô hàng thu được kế
Trọng lượng
(kg)
48 48,5 48,5 49 49 49,5 49,5 50 50 50,5
S bao 5 23 9 28 35
a. m) Tìm m m v u tr (1 điể ột ước lượng điể độ đồng đề ọng lượng đóng bao.
b. m) V tin c(1 điể ới độ y 95%, ước lượ đóng thiế ọng lượng đóng ng t l bao b u theo tr
bao quy định.
c. m) Hãy ch ng trên. (1 điể ra độ chính xác trong ước lượ
d. m) V i m cho r ng tr ng s n ph ng b(1 điể ức ý nghĩa 5% có th ọng lượ ẩm có xu hướ đóng
thiếu hay không?
e. m) M t hàng khác ch a s n ph A. Ki m tra (1 điể ẩm B cũng được đóng bao tương t
ngu nhiên 100 bao ca lô hàng này:
14:34, 11/01/2026
Đề thi tham khảo LTXSTK - Đề số 1 và 3 (Xác suất và Thống kê) - Studocu
Trọng lượng
(kg)
48 48,5 48,5 49 49 49,5 49,5 50 50 50,5
S bao 9 35 28 5 23
Người ta cho rng tr a hai hàng khác nhau. y ki m tra nh n ọng lượng đóng bao củ
đị nh trên v i m ức ý nghĩa 5%.
14:34, 11/01/2026
Đề thi tham khảo LTXSTK - Đề số 1 và 3 (Xác suất và Thống kê) - Studocu
ĐỀ S 2
Câu 1. (2 điểm) Có hai hàng, A 80 s n ph m lo i I 40 s n ph m lo i II, B có
70 s n ph m lo i I 50 s n ph m lo i II. Ch n ng u nhiên m t , t y ra 1 s n đó lấ
phm.
a. (1 điể m) Tính xác suất để s n ph m ly ra là s n ph m lo i II?
b. (1 điểm) Gi s sn phm ly ra là s n ph m lo i II, tính xác su n là B? ất lô được ch
Câu 2. (1 điểm) Lượng bán th c ph m hàng ngày t i m t c a hàng phân ph i c su t
như sau:
Lượng bán
(kg)
21 22 23 24 25
Xác su t 0,1 0,2 0,3 0,25 0,15
Giá mua m i kg th c ph ng. Song n n ẩm 20000 đồng, giá bán 24000 đ ếu hàng còn đế
cui ngày thì bán v ng m i bán h t. Mu a hàng nên ới giá 17000 đ ế ốn lãi cao hơn thì cử
nhp v 23kh hay 24kg m i ngày.
Câu 3. (2 điểm) Tu i th c a m t lo i s n ph m m t bi n ng u nhiên phân ph i chu n ế
v i trung bình là 3 năm và đ l ch chu ẩn là 0,5 năm.
a. m) C n ph nh th i gian b l i nhu n trung bình (1 điể ải qui đị ảo hàng bao nhiêu năm đ
khi bán m t s n ph ng, bi t r ng khi bán m t s n ph m lãi 300 nghìn ẩm 200 nghìn đồ ế
đồng nhưng nế ệu đồu sn phm b hng trong thi gian bo hành thì phi tr chi phí 1 tri ng
cho vi c b o hành.
b. m) M t doanh nghi p mua 150 s n ph m thì trung bình s bao nhiêu s n ph m (1 điể
mà tu i th không quá 3,5 năm.
Câu 4. (5 điểm) Độ phân tán cho phép c a tr ng m t lo i s n ph m 0,25 kg. n ọng
th 25 s n ph ng s li u sau: ẩm thu được b
Trọng lượng
(kg)
10 10,5 10,5 11 11 11,5 11,5 -12 12 12,5
S s n ph m 3 6 9 5 2
Gi thi t tr ng s n ph m là phân ph i chu n. ế ọng lượ
a. m) Hãy ch ra m m v tr ng trung bình s n ph m. (1 điể ột ước lượng điể ọng lượ
b. m) ng tr ng trung bình c i s n ph m này v tin c y 95%. (1 điể Ướ c lư ọng lượ a lo ới độ
14:34, 11/01/2026
Đề thi tham khảo LTXSTK - Đề số 1 và 3 (Xác suất và Thống kê) - Studocu
c. m) Ph i cân th thêm bao nhiêu s n ph chính xác không (1 điể ẩm để ước lượng trên có độ
quá 0,1?
d. m) y k t lu n v i m vi c nghi ng u v tr ng (1 điể ế ức ý nghĩa 5% về độ đồng đề ọng lượ
sn ph t mẩm không đạ c cho phép.
e. m) Cân th 25 s n ph m lo ng s li u sau (1 điể ại khác thu được b
Trọng lượng
(kg)
10 10,5 10,5 11 11 11,5 11,5 -12 12 12,5
S s n ph m 9 5 2 6 3
Người ta cho r phân tán tr ng sằng độ ọng lượ n phm lo u tiên. y ại y hơn loại đầ
kim tra nh nh trên vận đị i m ức ý nghĩa 5%.
14:34, 11/01/2026
Đề thi tham khảo LTXSTK - Đề số 1 và 3 (Xác suất và Thống kê) - Studocu
ĐỀ S 3
Câu 1. (2 điểm) M t công ty b o hi ng b o hi m) làm 3 lo i: ít r i ểm chia dân (đối tượ
ro, r i ro trung bình, r i ro cao. Theo th ng th y t l dân g p r ủi ro trong 1 năm tương
ng vi các loi trên 5%, 15%, 30% trong toàn b dân 20% ít rủi ro; 50% ri ro
trung bình; 30% r i ro cao.
a. (1 điểm) Tính t l dân g p ri ro trong m ột năm.
b. (1 điể ột ngư ủi ro trong năm thì xác suất người đó thuộm) Nếu m i không gp r c loi ít ri
ro là bao nhiêu?
Câu 2. (2 điểm) Tu i th ( tính theo gi ) c a m t trò ch n t b m tay m t bi n ng u ơi điệ ế
nhiên có hàm m xác su t ật độ
𝑓(𝑥)={ 0 ; 𝑥 < 0
𝑘𝑒−𝑥/100 ; 𝑥 0.
Trong đó k h ủa trò chơi y nằ 50 đếng s. Tính xác sut tui th c m trong khong t n
150 gi .
Câu 3. (2 điểm) Chi u dài c a m t chi ti t máy c a xí nghi p A là bi n ng ế ế ẫu nhiên X (đơn
vị: m). Giả trung bình 4,1m độ s X phân phi chun vi giá tr lch chun
0,3m.
a. (1 điể m) Tính t l ế chi ti t máy ca xí nghip A có chi u dài t n 4,2m. 3,5m đế
b. (1 điể ận y D đưm) Mt b ph c to ra bng các ni dài 5 chi tiết y trên. Tìm
vọng và phương sai chiều dài b phn máy D.
Câu 4. (3 điểm) Chi u dài m t lo i s n ph m bi n ng u nhiên phân ph i chu n v ế ới độ
lch chu 25 s n ph m lo i này, ta thu ẩn 1 cm. Đo thử được
Chiu dài (5
cm)
18 19 20 21
S s n ph m 3 5 15 2
a. (1 đi c lưm) Tìm một ướ ợng điểm v độ phân tán chiu dài chi tiết máy.
b. (1 điểm) Tìm khong tin cy 95% ca chiu dài trung bình ca loi sn phm nói trên.
c. (1 đi a ưm) Nếu mu n sai s c c lượng không vượt quá 0,1 cm thì cân đo th ít nht bao
nhiêu s n ph m?
Câu 5. (1 điểm) S sách theo dõi ho ng s n xu t c a m t nghi p cho th l t độ ấy độ ch
chun c t c a thi t bủa năng suấ ế A trong 30 ngày m vi c 40 s n ph m/ngày, trong khi
đó số đánh giá liu này ca thiết b B trong 25 ngày làm vic là 32 sn phm/ngày. Ta có th
thế nào v m nh c a hai thi t b ức độ ổn đị ế y với độ tin c y 95%.
14:34, 11/01/2026
Đề thi tham khảo LTXSTK - Đề số 1 và 3 (Xác suất và Thống kê) - Studocu
ĐỀ S 4
Câu 1. (2 điểm) Có 3 bình đựng bi trong đó :
bình lo ng 6 bi tr . ại 1 đự ắng 3 bi đỏ
bình lo ng 5 bi tr . ại 2 đự ắng 4 bi đỏ
bình lo ng 2 bi tr . ại 3 đự ắng 7 bi đỏ
Ly ng u nhiên 1 bình và t y ra 1 bi. bình đó lấ
a) Tính xác su c bi trất để ly đượ ng?
b) Bi t r ng bi l y ra là bi tr ng. Tính xác su bình l y ra là lo i 3? ế ất để
Câu 2. (1 điểm) M t h p 4 bi , 6 bi vàng, 3 bi xanh. L y ng u nhiên 3 bi t h p n u đỏ ế
được m m, mỗi bi đỏ thì được 1 điể i bi xanh b m. ớt đi 1 điểm, được bi vàng thì được 0 điể
Gi X t ng s c khi l y 3 bi. L p b ng phân ph i xác su t c a t ng s m điểm đượ điể
có được khi ly 3 bi.
Câu 3. (2 điểm) Chi u cao c i h c Ngo n ng u nhiên phân ủa sinh viên Đ i thương là biế
phi chu l ch chu n là 7 cm. ẩn có trung bình là 160 cm và độ
a. Tìm t l sinh viên có chi u cao trên 165 cm.
b. M t b c cho th p n u chi 158cm. Ch n ng u nhiên 5 b n ạn sinh viên đư ế ều cao hơn
sinh viên, tìm xác su t có ít nh t 2 b n th p.
Câu 4. (2 điểm) N t c a m t lo i gi ng m i m t bi n ng u nhiên quy lu t phân ăng suấ ế
phi chu n. Gieo th gi ng h t này trên 16 m n thí nghi ảnh vườ ệm thu được như sau (đơn vị
kg/ha):
172, 173, 173, 174, 174, 175, 176, 166, 166, 167, 165, 173, 171, 170, 171, 170
a. Hãy ch ra m m v phân tán c t gi ng lúa này. ột ước lượng điể trung bình và độ ủa năng suấ
b. Hãy m kho ng tin c t trung bình c a lo i h t gi ng y v i tin c y ậy cho năng suấ độ
95% .
Câu 5. (2 đim) Điều tra doanh s bán hàng X (đơn vị u đồ: tri ng/tháng) ca các h kinh
doanh m t lo li u ại hàng nă, nay cho số
Doanh s
(triu
đồng/tháng)
11 11,5 12 12,5 13 13,5
S h 10 15 20 30 15 10
14:34, 11/01/2026
Đề thi tham khảo LTXSTK - Đề số 1 và 3 (Xác suất và Thống kê) - Studocu
a. Nh ng h có doanh s trên 12,5 tri ng/tháng là nh ng h có doanh s cao. Có tài li u ệu đồ
cho r ng t l h doanh s cao 35%. Cho nh n xét v t l trong tài li i m c ý ệu đó vớ
nghĩa
5%
b. Năm trư ệu/năm. thc doanh s bán hàng trung bình ca các h này 120 tri cho
rng doanh s bán hàng c a các h y tăng lên không vớ ức ý nghĩa 5%.i m
Câu 6. (1 điểm) Để so sánh ch ng s n phất lư ẩm hai công ty X và Y, người ta ly ra 30 sn
phm c a công ty X 40 s n ph m c a công ty Y. K t qu cho th y 12 s n ph m c a ế
công ty X 14 s n ph m c c x p lo i A (lo i t t nh t). y so sánh t l ủa công ty Y đư ế
sn ph t lo i A c a hai công ty này v tin c y 95%. ẩm đạ ới đ
14:34, 11/01/2026
Đề thi tham khảo LTXSTK - Đề số 1 và 3 (Xác suất và Thống kê) - Studocu

Preview text:

14:34, 11/01/2026
Đề thi tham khảo LTXSTK - Đề số 1 và 3 (Xác suất và Thống kê) - Studocu ĐỀ S 1
Câu 1. (2 điểm) Một phân xưởng có 3 máy cùng sản suất một loại sản phẩm. Sản lượng của
các máy này sản xuất ra chiếm tỷ lệ 35%, 40% và 25% toàn bộ sản lượng của phân xưởng.
Tỷ lệ phế phẩm của các máy này tương ứng là 1%, 1,5% và 0,8%. Lấy ngẫu nhiên một sản
phẩm của phân xưởng để kiểm tra.
a. (1 điểm) Tính xác suất lấy được phế phẩm.
b. (1 điểm) Nếu đã lấy được chính phẩm, tính xác suất để sản phẩm này được sản xuất từ máy thứ hai.
Câu 2. (1 điểm) Tuổi thọ của một loại bóng đèn là một biến ngẫu nhiên X (đơn vị: năm) với hàm mật độ: 54   ;  0,4   ( ) 1  024 x x 4 f x    0  ;  0,4 x
Tìm xác suất để bóng đèn cháy trước khi nó 2 năm tuổi.
Câu 3. (2 điểm) Một trục máy được sản xuất ra gọi là đạt kỹ thuật nếu sai lệch giữa đường
kính của nó với đường kính thiết kế không quá 0,33 mm. Biết đường kính của trục máy là
biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn với độ lệch tiêu chuẩn là 0,3 mm.
a. (1 điểm) Tính tỷ lệ trục máy đạt kĩ thuật.
b. (1 điểm) Tìm xác suất để lấy ngẫu nhiên 5 trục máy loại này có 3 trục đạt kỹ thuật.
Câu 4. (5 điểm) Trọng lượng đóng bao theo quy định của 1 loại sản phẩm A là 50 kg. Kiểm
tra ngẫu nhiên 100 bao của một lô hàng thu được kết quả sau: Trọng lượng 48 – 48,5 48,5 – 49 49 – 49,5 49,5 – 50 50 – 50,5 (kg) Số bao 5 23 9 28 35
a. (1 điểm) Tìm một ước lượng điểm về độ đồng đều trọng lượng đóng bao.
b. (1 điểm) Với độ tin cậy 95%, ước lượng tỷ lệ bao bị đóng thiếu theo trọng lượng đóng bao quy định.
c. (1 điểm) Hãy chỉ ra độ chính xác trong ước lượng trên.
d. (1 điểm) Với mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng trọng lượng sản phẩm có xu hướng bị đóng thiếu hay không?
e. (1 điểm) Một lô hàng khác chứa sản phẩm B cũng được đóng bao tương tự A. Kiểm tra
ngẫu nhiên 100 bao của lô hàng này: 14:34, 11/01/2026
Đề thi tham khảo LTXSTK - Đề số 1 và 3 (Xác suất và Thống kê) - Studocu Trọng lượng 48 – 48,5 48,5 – 49 49 – 49,5 49,5 – 50 50 – 50,5 (kg) Số bao 9 35 28 5 23
Người ta cho rằng trọng lượng đóng bao của hai lô hàng là khác nhau. Hãy kiểm tra nhận
định trên với mức ý nghĩa 5%. 14:34, 11/01/2026
Đề thi tham khảo LTXSTK - Đề số 1 và 3 (Xác suất và Thống kê) - Studocu ĐỀ S 2
Câu 1. (2 điểm) Có hai lô hàng, lô A có 80 sản phẩm loại I và 40 sản phẩm loại II, lô B có
70 sản phẩm loại I và 50 sản phẩm loại II. Chọn ngẫu nhiên một lô, từ lô đó lấy ra 1 sản phẩm.
a. (1 điểm) Tính xác suất để sản phẩm lấy ra là sản phẩm loại II?
b. (1 điểm) Giả sử sản phẩm lấy ra là sản phẩm loại II, tính xác suất lô được chọn là B?
Câu 2. (1 điểm) Lượng bán thực phẩm hàng ngày tại một cửa hàng có phân phối xác suất như sau: Lượng bán 21 22 23 24 25 (kg) Xác suất 0,1 0,2 0,3 0,25 0,15
Giá mua mỗi kg thực phẩm là 20000 đồng, giá bán là 24000 đồng. Song nếu hàng còn đến
cuối ngày thì bán với giá là 17000 đồng mới bán hết. Muốn có lãi cao hơn thì cửa hàng nên
nhập về 23kh hay 24kg mỗi ngày.
Câu 3. (2 điểm) Tuổi thọ của một loại sản phẩm là một biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn
với trung bình là 3 năm và độ lệch chuẩn là 0,5 năm.
a. (1 điểm) Cần phải qui định thời gian bảo hàng là bao nhiêu năm để lợi nhuận trung bình
khi bán một sản phẩm là 200 nghìn đồng, biết rằng khi bán một sản phẩm lãi 300 nghìn
đồng nhưng nếu sản phẩm bị hỏng trong thời gian bảo hành thì phải trả chi phí 1 triệu đồng cho việc bảo hành.
b. (1 điểm) Một doanh nghiệp mua 150 sản phẩm thì trung bình sẽ có bao nhiêu sản phẩm
mà tuổi thọ không quá 3,5 năm.
Câu 4. (5 điểm) Độ phân tán cho phép của trọng lượng một loại sản phẩm là 0,25 kg. Cân
thử 25 sản phẩm thu được bảng số liệu sau: Trọng lượng 10 – 10,5 10,5 – 11 11 – 11,5 11,5 -12 12 – 12,5 (kg) Số sản phẩm 3 6 9 5 2
Giả thiết trọng lượng sản phẩm là phân phối chuẩn.
a. (1 điểm) Hãy chỉ ra một ước lượng điểm về trọng lượng trung bình sản phẩm.
b. (1 điểm) Ước lượng trọng lượng trung bình của loại sản phẩm này với độ tin cậy 95%. 14:34, 11/01/2026
Đề thi tham khảo LTXSTK - Đề số 1 và 3 (Xác suất và Thống kê) - Studocu
c. (1 điểm) Phải cân thử thêm bao nhiêu sản phẩm để ước lượng trên có độ chính xác không quá 0,1?
d. (1 điểm) Hãy kết luận với mức ý nghĩa 5% về việc nghi ngờ độ đồng đều về trọng lượng
sản phẩm không đạt mức cho phép.
e. (1 điểm) Cân thử 25 sản phẩm loại khác thu được bảng số liệu sau Trọng lượng 10 – 10,5 10,5 – 11 11 – 11,5 11,5 -12 12 – 12,5 (kg) Số sản phẩm 9 5 2 6 3
Người ta cho rằng độ phân tán trọng lượng sản phẩm loại này bé hơn loại đầu tiên. Hãy
kiểm tra nhận định trên với mức ý nghĩa 5%. 14:34, 11/01/2026
Đề thi tham khảo LTXSTK - Đề số 1 và 3 (Xác suất và Thống kê) - Studocu ĐỀ S 3
Câu 1. (2 điểm) Một công ty bảo hiểm chia dân cư (đối tượng bảo hiểm) làm 3 loại: ít rủi
ro, rủi ro trung bình, rủi ro cao. Theo thống kê thấy tỉ lệ dân gp rủi ro trong 1 năm tương
ứng với các loại trên là 5%, 15%, 30% và trong toàn bộ dân cư có 20% ít rủi ro; 50% rủi ro
trung bình; 30% rủi ro cao.
a. (1 điểm) Tính tỉ lệ dân gp rủi ro trong một năm.
b. (1 điểm) Nếu một người không gp rủi ro trong năm thì xác suất người đó thuộc loại ít rủi ro là bao nhiêu?
Câu 2. (2 điểm) Tuổi thọ ( tính theo giờ) của một trò chơi điện tử bấm tay là một biến ngẫu
nhiên có hàm mật độ xác suất 𝑓(𝑥)={ 0 ; 𝑥 < 0
𝑘𝑒−𝑥/100 ; 𝑥 ≥ 0.
Trong đó k là hằng số. Tính xác suất tuổi thọ của trò chơi này nằm trong khoảng từ 50 đến 150 giờ.
Câu 3. (2 điểm) Chiều dài của một chi tiết máy của xí nghiệp A là biến ngẫu nhiên X (đơn
vị: năm). Giả sử X có phân phối chuẩn với giá trị trung bình là 4,1m và độ lệch chuẩn là 0,3m.
a. (1 điểm) Tính tỷ lệ chi tiết máy của xí nghiệp A có chiều dài từ 3,5m đến 4,2m.
b. (1 điểm) Một bộ phận máy D được tạo ra bằng các nối dài 5 chi tiết máy trên. Tìm kì
vọng và phương sai chiều dài bộ phận máy D.
Câu 4. (3 điểm) Chiều dài một loại sản phẩm là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn với độ
lệch chuẩn 1 cm. Đo thử 25 sản phẩm loại này, ta thu được Chiều dài (5 18 19 20 21 cm) Số sản phẩm 3 5 15 2
a. (1 điểm) Tìm một ước lượng điểm về độ phân tán chiều dài chi tiết máy.
b. (1 điểm) Tìm khoảng tin cậy 95% của chiều dài trung bình của loại sản phẩm nói trên.
c. (1 điểm) Nếu muốn sai số của ước lượng không vượt quá 0,1 cm thì cân đo thử ít nhất bao nhiêu sản phẩm?
Câu 5. (1 điểm) Sổ sách theo dõi hoạt động sản xuất của một xí nghiệp cho thấy độ lệch
chuẩn của năng suất của thiết bị A trong 30 ngày làm việc là 40 sản phẩm/ngày, trong khi
đó số liệu này của thiết bị B trong 25 ngày làm việc là 32 sản phẩm/ngày. Ta có thể đánh giá
thế nào về mức độ ổn định của hai thiết bị này với độ tin cậy 95%. 14:34, 11/01/2026
Đề thi tham khảo LTXSTK - Đề số 1 và 3 (Xác suất và Thống kê) - Studocu ĐỀ S 4
Câu 1. (2 điểm) Có 3 bình đựng bi trong đó :
 bình loại 1 đựng 6 bi trắng 3 bi đỏ.
 bình loại 2 đựng 5 bi trắng 4 bi đỏ.
 bình loại 3 đựng 2 bi trắng 7 bi đỏ.
Lấy ngẫu nhiên 1 bình và từ bình đó lấy ra 1 bi.
a) Tính xác suất để lấy được bi trắng?
b) Biết rằng bi lấy ra là bi trắng. Tính xác suất để bình lấy ra là loại 3?
Câu 2. (1 điểm) Một hộp có 4 bi đỏ, 6 bi vàng, 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 3 bi từ hộp nếu
được mỗi bi đỏ thì được 1 điểm, mỗi bi xanh bớt đi 1 điểm, được bi vàng thì được 0 điểm.
Gọi X là tổng số điểm có được khi lấy 3 bi. Lập bảng phân phối xác suất của tổng số điểm có được khi lấy 3 bi.
Câu 3. (2 điểm) Chiều cao của sinh viên Đại học Ngoại thương là biến ngẫu nhiên phân
phối chuẩn có trung bình là 160 cm và độ lệch chuẩn là 7 cm.
a. Tìm tỷ lệ sinh viên có chiều cao trên 165 cm.
b. Một bạn sinh viên được cho là thấp nếu chiều cao bé hơn 158cm. Chọn ngẫu nhiên 5 bạn
sinh viên, tìm xác suất có ít nhất 2 bạn thấp.
Câu 4. (2 điểm) Năng suất của một loại giống mới là một biến ngẫu nhiên có quy luật phân
phối chuẩn. Gieo thử giống hạt này trên 16 mảnh vườn thí nghiệm thu được như sau (đơn vị kg/ha):
172, 173, 173, 174, 174, 175, 176, 166, 166, 167, 165, 173, 171, 170, 171, 170
a. Hãy chỉ ra một ước lượng điểm về trung bình và độ phân tán của năng suất giống lúa này.
b. Hãy tìm khoảng tin cậy cho năng suất trung bình của loại hạt giống này với độ tin cậy 95% .
Câu 5. (2 điểm) Điều tra doanh số bán hàng X (đơn vị: triệu đồng/tháng) của các hộ kinh
doanh một loại hàng nă, nay cho số liệu Doanh số (triệu 11 11,5 12 12,5 13 13,5 đồng/tháng) Số hộ 10 15 20 30 15 10 14:34, 11/01/2026
Đề thi tham khảo LTXSTK - Đề số 1 và 3 (Xác suất và Thống kê) - Studocu
a. Những hộ có doanh số trên 12,5 triệu đồng/tháng là những hộ có doanh số cao. Có tài liệu
cho rằng tỷ lệ hộ có doanh số cao là 35%. Cho nhận xét về tỷ lệ trong tài liệu đó với mức ý nghĩa   5%
b. Năm trước doanh số bán hàng trung bình của các hộ này là 120 triệu/năm. Có thể cho
rằng doanh số bán hàng của các hộ này tăng lên không với mức ý nghĩa 5%.
Câu 6. (1 điểm) Để so sánh chất lượng sản phẩm hai công ty X và Y, người ta lấy ra 30 sản
phẩm của công ty X và 40 sản phẩm của công ty Y. Kết quả cho thấy có 12 sản phẩm của
công ty X và 14 sản phẩm của công ty Y được xếp loại A (loại tốt nhất). Hãy so sánh tỷ lệ
sản phẩm đạt loại A của hai công ty này với độ tin cậy 95%. 14:34, 11/01/2026
Đề thi tham khảo LTXSTK - Đề số 1 và 3 (Xác suất và Thống kê) - Studocu