





Preview text:
lOMoAR cPSD| 58504431 Test Thống Kê
Câu 1: Biến số nào sau đây biến số lượng ?
A. Tình trạng hôn nhân của một người ( độc thân, đã kết hôn...)
B. Lựa chọn trên một mục kiểm tra , đúng hoặc sai
C. Giới tính của một người , nam hay nữ
D. Sản lượng lúa của các hộ nông dân
Câu 2 : Điều nào sau đây KHÔNG đúng về Histogram ?
A. Histogram cho thấy hình dạng phân phối dữ liệu
B. Histogram là một dạng biểu đồ thể hiện tần số của các giá trị dạng cột
C. Histogram cho biết tỷ trọng của các nhóm phân loại trong dữ liệu
D. Có thể nhận biết dữ liệu thuộc dạng đối xứng hay không từ histogram
Câu 3: Xác xuất để một khách hàng mua thứ gì đó trong cửa hàng là 0,6.
Có hai khách hàng trong cửa hàng. Tính xác suất cả hai sẽ mua hàng, biết
rằng quyết định mua của mỗi là độc lập nhau. A. 0,3 B. 0,36 C. 0,6 D. 1,2
Câu 4: Một tổng thể gồm 5 cá thể cung cấp các giá trị cặp sau của hai biến
x và y: ( 15,44), ((27,40),(34,32),(40,25) và (45,24). Hệ số tương quan giữa x và y là A. 0,97 B. -0,97 C. -0,75
Câu 5:Chiều cao của học sinh trong tổng thể có phân phối chuẩn với giá trị
trung bình là 165( tính bằng cm) và độ lệch chuẩn là 5cm . Một mẫu ngẫu
nhiên là 25 sinh viên đã được rút ra từ tổng thể . Cho biết khoảng giá trị
trung bình mâũ nào sau đây có xác suất cao nhất: A. 164cm - 166cm B. 165cm - 167cm C. 163cm - 165cm D. 167cm - 169cm
Câu 6: Dựa trên môn học Thống Kê của bạn, bạn biết rằng khoảng tin cậy sẽ rộng hơn nếu :
A. Độ tin cậy thay đổi thay đổi từ 99% thành 95%
B. Độ tin câỵ giảm đi và cỡ mẫu tăng lên
C. Một mẫu nhỏ hơn (n) được sử dụng
D. Không câu nào đúng lOMoAR cPSD| 58504431
Câu 7: Trong các lý thuyết xác suất , các sự kiện không bao giờ có thể xảy
ra cùng nhau được gọi là : A. Các sự kiện loại trừ lẫn nhau
B. Các sự kiện chung
C. Các sự kiện toàn diện
D. Các sự kiện đầy đủ
Câu 8: Một sinh viên muốn kiểm định giả thuyết :H0:muy>100, cho biết sử
dụng mẫu ngẫu nhiên với n=25, xác suất sai lầm loại I bằng 0,05 và các
thống kê mẫu : x- =95, s=10 . Kết luận của sinh viên sẽ là:
A. Chỉ có thể bác bỏ ở mức ý nghĩa 105 B. Không bác bỏ H0
C. Không có cơ sở để kết luận D. Bác bỏ H0
Câu 9:Một nhà xuất bản gửi tài liệu quảng cáo về tài liệu kế toán đến 60%
các giáo sư giảng dạy khóa học kế toàn phù hợp . Hai mươi phần trăm giáo
sư nhận được tài liệu này đã áp dụng nội dung tài liệu , cũng có 5%các giáo
sư không nhận được tài liệu này vẫn áp dụng tài liệu . Xác suất mà một giáo
sư đã áp dụng tài liệu có nhận được tài liệu quảng cáo là bao nhiêu? A. 0,900 B. 0,605 C. 0,204 D. 0,857
Câu 10: Trong một thành phố 120.000 người có 10.000 người thất nghiệp .
Xác suất mà một người được chọn ngẫu nhiên từ thành phố này bị thất nghiệp là bao nhiêu? A. 0,083 B. 0,038 C. 0,167 D. 0,125
Câu 11: Một sinh viên thi môn Thống Kê và ước tính rằng xác suất đạt được
từ 9 trở lên là 0,5 và đạt được điểm từ 5,5 trở lên là 0,9 . Vậy xác suất sinh
viên này đạt được điểm từ 5,5 đến dưới 9 là: A. 0,4 B. 0,5 C. 0,7 D. 0,1
Câu 12:Nếu giá bán của các căn hộ theo phân phối chuẩn và có trung bình
là 350.000 đô la , với mẫu 100 căn hộ , khoảng giá bán nào sau đây có xác
suất xảy ra cao nhất? A. 380.000 - 400.000 B. 320.000 - 340.000
C. 360.000 - 380.000 lOMoAR cPSD| 58504431 D. 340.000 - 360.000
Câu 13: Nếu một bao tải màu nâu chứa 4 quả bóng trắng và 3 quả bóng đen
thì xác suất của một quả bóng được rút ngẫu nhiên sẽ có màu trắng là: A. 1/7 B. 4/3 C. 4/7 D. 4/4
Câu 14:Xác suất một nhân viên bán hàng được hàng khi liên hệ với một
khách hàng là 0,4. Xác suất mà anh ta bán được ít nhất 1 khách hàng khi
liên hệ với 3 khách hàng là bao nhiêu ? Biết rằng quyết định mua hàng của
các khách hàng là độc lập nhau. A. 0,216 B. 0,064 C. 0,784 D. 0,4
Câu 15 : Biểu đồ thể hiệnn mức lương của một ngẫu nhiên của các cá nhân
trong một thành phố. Xác định mối quan hệ giữa trung bình và trung vị . A. Không rõ
B. Trung bình > trung vị
C. Trung bình = trung vị
D. Trung bình < trung vị
Câu 16: Loại hình nào được dùng để xem xét mối quan hệ giữa 2 biến số định lượng?
A. Biểu đồ phân tán (Scatter plot )
B. Biểu đồ cột ( bar chart )
C. Biểu đồ bánh ( Pie chart )
D. Biểu đồ phân phối ( Histogram)
Câu 17: Trong một mẫu ngẫu nhiên gồm 361 chủ sở hữu các doanh nghiệp
nhỏ đã phá sản , 105 người cho biết không thực hiện các nghiên cứu tiếp thị
trước khi mở doanh nghiệp . Kiểm định giả thuyết rằng nhiều nhất lOMoAR cPSD| 58504431
25% tổng số thành viên của tổng thể này không thực hiện nghiên cứu tiếp
thị nào trước khi mở doanh nghiệp của họ , sử dụng alpha =0,5. Kết luận
của người kiểm định sẽ là: A. Bác bỏ H0
B. Chỉ có thể bác bỏ ở mức ý nghĩa 10%
Câu 18: Mười sinh viên được chọn ngẫu nhiên để thu nhập dữ liệu về điểm
số của khóa học Thống kê, Điểm số của họ như sau: 4,5 5,0 6,0 6,5 7,5 6,5
5,0 8,0 9,0 5,0. Gía trị mode của điểm số là gì? A. 6,5 B. 4,5 C. 9,0 D. 5,0
Câu 19: Một quy trình sản xuất túi đường tinh luyện. Các trọng lượng bên
trong của những chiếc túi này có phân phối chuẩn với độ lệch chuẩn 1,2
gram. Trọng lượng bên trong trung bình của một mẫu ngẫu nhiên gồm 25
túi là 19,8 gram. Tìm cận trên và dưới của khoảng tin cậy 99% cho trọng
lượng trung bình thực của các túi đường được sản xuất theo quy định này. A. (19,33 - 20,27) B. (19,181 - 20,419) C. (19,44 - 20,196) D. (18,6 - 21,0)
Câu 20: Gọi X là số giờ mà sinh viên tham gia trong lớp của một khóa học
và Y là điểm của khóa học. Nếu hệ số tương quan giữa X và Y là 0,7, thì chúng ta có thế nói:
A. Một sự thay đổi trong Y gây ra một sự thay đổi trong X
B. X và Y thay đổi cùng chiều.
C. X và Y thay đổi theo ngược chiều nay.
D. Một sự thay đổi trong X gây ra một sự thay đổi trong Y
Câu 21: Nếu một người mua xổ số, cơ hội thắng một chiếc xe Toyata là 10%
, cơ hội thắng xe Huyndai là 15% và cơ hội thắng cả hai thì cơ hội thắng
một Toyota hoặc một Toyota hoặc một Huyndai là: A. 0,2 B. 0,15 C. 0,5 D. 0,05
Câu 22: Tìm hệ số tin cậy, z(alpha/2), để ước lượng giá trị trung bình tổng
thể, muy, của một tổng thể chuẩn với độ lệch chuẩn đã biết với khoảng tin cậy 95% A. 1,645 lOMoAR cPSD| 58504431 B. 2,58 C. 2,227 D. 1,96
Câu 23: Đặt x1, x2,…,x10 là giá trị của 10 quan sát được sắp xếp theo thứ
tự tăng dần. Gía trị trung vị của các giá trị này: A. Gía trị trung bình của giá
trị nhỏ nhất và lớn nhất của x
B. Bằng giá trị trung bình của 10 giá trị của x
C. Nằm ở vị trí thứ năm của các giá tri sắp xếp tăng dần của x
D. Nhỏ hơn 5 giá trị và lớn hơn 5 giá trị còn lại của x
Câu 24: Mười sinh viên được chọn ngẫu nhiên để thu thập dữ liệu về điểm
số của khóa học Thống kê. Điểm số của họ như sau 4,5 5,0 6,0 6,5 7,5 6,5 5,0
8,0 9,0 5,0, tính điểm trung bình mẫu: A. 6,3 B. 6,5 C. 9,0 D. 5,0
Câu 25: Khi hệ số tương quan, r, của hai biến gần với một:
A. Không thể biết được có mối quan hệ nào giữa hai biến
B. Tăng một đơn vị của biến này làm tăng thêm một đơn vị của biến khác.
C. Có một mối quan hệ tuyến tính chặt giữa hai bên
D. Không có mối quan hệ giữa hai biến
Câu 26: Cho trước điểm số Q được phân phối xấp xỉ chuẩn với trung bình
là 100 và độ lệch chuẩn là 15, tỷ lệ giữa người có IQ trên 130 là: A. 68% B. 2,3% C. 95% D. 5,3%
Câu 27: Số lượng bán hàng mà một nhà môi giới bảo hiểm có thể thực hiện
từ liên hệ với khách hàng tuần theo phân phối nhị thức. Tỷ lệ bán hàng từ
các liên hệ của khách hàng được ước tính là 50%. Nếu nhà môi giới thực
hiên 100 liên hệ khách hàng trung bình phương sai của số lượng bán hàng
là bao nhiêu? A. 50 và 100 B. 0,5 và 0,5 C. 100 và 0,5 D. 50 và 25
Câu 30: Nếu hai sự kiên X và Y được xem là sự kiện có phần giao thì quy
tắc công cộng có thể được viết là:
A. P (X giao với Y) = P(X) - P(Y) + P(X hội với Y) lOMoAR cPSD| 58504431
B. P (X giao với Y) = P(X) + P(Y) * P(X - Y)
C. P (X giao với Y) = P(X) + P(Y) - P(X hội với Y)
D. P (X giao với Y) = P(X) * P(Y) + P(X - Y)
Cau 31: Gía trị của mối tương quan giữa hai biến, x và y, được tính bởi một
nhà nghiên cứu là r = -0,5. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. x và y thay đổi theo hướng ngược nhau
B. Việc tăng x 1 đơn vị làm tăng 1 đơn vị y
C. Việc tăng x 1 đơn vị làm giảm một đơn vị y
D. x và y thay đổi trong cùng một chiều
Câu 36: Tý lệ sinh viên đại học tiếp tục học sau đại học khi hoàn thành bằng
chử nhân là 20%. Tìm xác xuất để một mẫu 64 sinh viên đại học được chọn
ngẫu nhiên có tỷ lệ tiếp tục học lớn hơn 30%. A. 0,492 B. 0,023 C. 0,977 D. 0,05
Câu 37: Một tham số là: A. Chưa biết
B. Một đặc tính của mẫu
C. Có phân phối chuẩn
D. Một đặc tính của tổng thể
Câu 38: Một công ty muốn sử dụng kết quả của một cuộc khảo sát thị trường
dựa trên mẫu ngẫu nhiên để tìm kiếm bằng chứng chắc chắn cho việc tung
ra sản phẩm mới. Nếu tỷ lệ khách hàng tiềm năng chấp nhận mua sản phẩm
mới từ 60% trở trên, thi việc tung sản phẩm sex thành công. Sử dụng P làm
tỷ lệ tổng thể, giả thuyết không của việc kiểm định này sẽ là:
A. H0: P lớn hơn hoặc bằng 0,6
B. H0: P lớn hơn hoặc bằng 0,4
C. H0: P nhỏ hơn hoặc bằng 0,4
D. H0: P nhỏ hơn hoặc bằng 0,6
Câu 39: Tìm biên sai số để ước lượng tỷ lệ tổng thể cho trường hợp sau: n =
350; p^=0,3; alpha= 0,01.