
















Preview text:
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM - TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN
Câu 1. Động cơ không đồng bộ là gì?
A. Động cơ điện mà tốc độ rotor luôn bằng tốc độ từ trường quay của stator.
B. Động cơ điện mà tốc độ rotor luôn lớn hơn tốc độ từ trường quay của stator.
C. Động cơ điện mà tốc độ rotor luôn nhỏ hơn tốc độ từ trường quay của stator.
D. Động cơ điện mà tốc độ rotor không đổi khi tải thay đổi.
Câu 2. Động cơ không đồng bộ hoạt động như thế nào?
A. Tạo ra từ trường đứng yên để quay rotor.
B. Sử dụng nam châm vĩnh cửu để tạo mô-men quay.
C. Từ trường quay của stator cảm ứng dòng điện trong rotor, tạo ra mô-men quay.
D. Hoạt động dựa trên nguyên lý lực đẩy tĩnh điện.
Câu 3. Động cơ không đồng bộ bao gồm những thành phần chính nào? A. Stator và commutator. B. Rotor và chổi than.
C. Stator, rotor và khe hở không khí.
D. Stator, nam châm vĩnh cửu và bộ chỉnh lưu.
Câu 4. Có những loại động cơ không đồng bộ nào?
A. Động cơ một chiều và động cơ xoay chiều.
B. Động cơ không đồng bộ rotor lồng sóc và động cơ không đồng bộ rotor dây quấn.
C. Động cơ đồng bộ và động cơ bước.
D. Động cơ tuyến tính và động cơ quay.
Câu 5. Động cơ không đồng bộ có những lợi ích gì?
A. Chi phí cao, khó bảo trì.
B. Hiệu suất thấp, tuổi thọ ngắn.
C. Cấu tạo đơn giản, bền bỉ, chi phí thấp, hiệu suất cao.
D. Kích thước lớn, gây tiếng ồn.
Câu 6. Làm thế nào một động cơ không đồng bộ bắt đầu hoạt động?
A. Bằng cách thay đổi chiều dòng điện cấp vào.
B. Bằng cách kích thích từ trường của rotor.
C. Bằng cách cấp điện áp xoay chiều vào cuộn dây stator, tạo ra từ trường quay.
D. Bằng cách sử dụng một động cơ phụ để khởi động.
Câu 7. Có thể điều khiển tốc độ của một động cơ không đồng bộ không? A. Không thể.
B. Có thể, nhưng rất phức tạp và tốn kém.
C. Có thể, bằng cách thay đổi tần số hoặc điện áp nguồn cấp.
D. Chỉ có thể điều khiển tốc độ bằng cách thay đổi số cực.
Câu 8. Ứng dụng của động cơ không đồng bộ là gì?
A. Chỉ sử dụng trong các thiết bị điện tử nhỏ.
B. Chỉ sử dụng trong các hệ thống yêu cầu tốc độ không đổi.
C. Được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp và dân dụng, ví dụ như quạt, máy bơm, băng tải.
D. Chủ yếu dùng trong các thiết bị y tế.
Câu 9. Bảo dưỡng nào cần thiết cho động cơ không đồng bộ?
A. Không cần bảo dưỡng.
B. Chỉ cần thay thế linh kiện định kỳ.
C. Kiểm tra vòng bi, vệ sinh, kiểm tra cách điện, bôi trơn.
D. Bảo dưỡng chỉ khi động cơ có sự cố.
Câu 10. Độ hiệu quả của động cơ không đồng bộ là bao nhiêu?
A. Rất thấp, thường dưới 50%.
B. Trung bình, khoảng 60-70%.
C. Cao, thường từ 80-95% trở lên.
D. Tùy thuộc vào kích thước động cơ, không có con số cụ thể.
Câu 11. Các yếu tố nào ảnh hưởng đến hiệu suất của động cơ không đồng bộ?
A. Màu sơn của động cơ.
B. Kích thước và hình dạng của vỏ động cơ.
C. Tải, điện áp cấp, tần số nguồn, chất lượng vật liệu.
D. Nhiệt độ môi trường xung quanh.
Câu 12. Động cơ không đồng bộ có thể hoạt động ở tốc độ biến đổi không? A. Không thể.
B. Có thể, nhưng chỉ với các tải nhẹ.
C. Có thể, với sự hỗ trợ của các bộ biến tần (inverter).
D. Chỉ khi sử dụng động cơ đặc biệt.
Câu 13. Nguyên lý cơ bản của động cơ không đồng bộ được phát hiện lần đầu tiên thông qua thí nghiệm nào?
A. Thí nghiệm của Faraday về cảm ứng điện từ.
B. Thí nghiệm của Oersted về từ trường xung quanh dòng điện.
C. Thí nghiệm của Michael Faraday và Joseph Henry.
D. Thí nghiệm của Nikola Tesla về động cơ xoay chiều.
Câu 14. Cấu trúc chính của động cơ không đồng bộ bao gồm những phần nào?
A. Phần tĩnh (stator) và phần quay (rotor).
B. Nam châm vĩnh cửu và cuộn dây.
C. Chổi than và vành trượt.
D. Bộ chỉnh lưu và bộ lọc.
Câu 15. Vai trò của stator trong động cơ không đồng bộ là gì?
A. Tạo ra mô-men quay trực tiếp.
B. Cảm ứng dòng điện trong rotor.
C. Tạo ra từ trường quay khi được cấp điện áp xoay chiều.
D. Chứa các cuộn dây kích thích cho rotor.
Câu 16. Trong mạch tương đương của động cơ không đồng bộ, điện áp cảm ứng ngược
được ký hiệu là gì? A. V1 B. E1 C. E2′ D. I2′
Câu 17. Mối quan hệ giữa tốc độ đồng bộ ns, tốc độ rotor nr và tốc độ góc rotor ωr được mô tả như thế nào? A. ns=nr B. ns>nr C. nsD. ns=ωr
Câu 18. Phương pháp điều chỉnh tốc độ động cơ không đồng bộ bằng cách thay đổi tần số
nguồn cấp điện được gọi là gì?
A. Điều khiển điện áp.
B. Điều khiển từ thông.
C. Điều khiển tần số (V/f control).
D. Điều khiển điện trở rotor.
Câu 19. Vùng hoạt động với mô-men không đổi của động cơ không đồng bộ có tốc độ nằm trong khoảng nào?
A. Từ 0 đến tốc độ đồng bộ.
B. Từ tốc độ đồng bộ đến tốc độ định mức.
C. Từ 0 đến tốc độ định mức.
D. Chỉ ở tốc độ định mức.
Câu 20. Khi mô hình hóa động cơ không đồng bộ trong Matlab, phép biến đổi khung tham
chiếu được sử dụng để làm gì?
A. Để chuyển đổi từ hệ tọa độ cố định sang hệ tọa độ quay.
B. Để đơn giản hóa các phương trình động học của động cơ.
C. Để tính toán tổn thất đồng. D. Cả A và B.
Câu 21. Trong mạch tương đương của động cơ không đồng bộ, R2' và X2' được định nghĩa là gì?
A. Điện trở và điện kháng của stator.
B. Điện trở và điện kháng của rotor quy đổi về stator.
C. Điện trở và điện kháng của từ hóa.
D. Điện trở và điện kháng của dây dẫn.
Câu 22. Phương pháp điều chỉnh tốc độ động cơ không đồng bộ bằng cách thay đổi điện
trở rotor được gọi là gì?
A. Điều khiển tần số.
B. Điều khiển điện áp.
C. Điều khiển bằng điện trở phụ rotor.
D. Điều khiển từ thông.
Câu 23. Phương pháp điều chỉnh tốc độ động cơ không đồng bộ bằng cách thay đổi điện
trở rotor được gọi là gì?
A. Điều khiển tần số.
B. Điều khiển điện áp.
C. Điều khiển bằng điện trở phụ rotor.
D. Điều khiển từ thông.
Câu 24. Hệ thống điều khiển vòng kín động cơ một chiều khác với hệ thống điều khiển
vòng mở như thế nào?
A. Vòng kín không sử dụng cảm biến, vòng mở thì có.
B. Vòng kín có phản hồi để điều chỉnh đầu ra, vòng mở thì không.
C. Vòng kín chỉ dùng cho động cơ lớn, vòng mở cho động cơ nhỏ.
D. Vòng kín phức tạp hơn, vòng mở đơn giản hơn.
Câu 25. Bộ điều khiển nào thường được sử dụng trong hệ thống điều khiển động cơ DC?
A. Bộ điều khiển ON/OFF.
B. Bộ điều khiển PID (Proportional-Integral-Derivative).
C. Bộ điều khiển logic mờ.
D. Bộ điều khiển mạng nơ-ron.
Câu 26. Trong thiết kế bộ điều khiển động cơ DC kích từ độc lập, giả sử nào được chấp
nhận để đơn giản hóa mô hình?
A. Từ thông trường là một hằng số.
B. Điện trở cuộn dây armature bằng 0.
C. Mô-men quán tính bằng 0. D. Lực ma sát bằng 0.
Câu 27. "Undamped natural frequency" (ωn) và "damping ratio" (ζ) được sử dụng để
đánh giá cái gì trong hệ thống điều khiển?
A. Kích thước vật lý của hệ thống.
B. Hiệu suất năng lượng của hệ thống.
C. Độ ổn định và đáp ứng quá độ của hệ thống.
D. Chi phí sản xuất của hệ thống.
Câu 28. Biên lợi (gain margin) và biên pha (phase margin) được xác định từ cái gì?
A. Hàm truyền của hệ thống.
B. Đáp ứng tần số của hệ thống.
C. Đáp ứng thời gian của hệ thống.
D. Đặc tuyến tĩnh của hệ thống.
Câu 29. Bộ điều khiển PI trong thiết kế hệ thống điều khiển động cơ DC được sử dụng để điều khiển cái gì?
A. Nhiệt độ của động cơ.
B. Độ rung của động cơ.
C. Tốc độ hoặc dòng điện của động cơ.
D. Áp suất dầu bôi trơn.
Câu 30. Khi thiết kế bộ điều khiển tốc độ động cơ DC, bộ điều khiển tốc độ phải được đặt ở đâu?
A. Sau bộ điều khiển dòng.
B. Trước bộ điều khiển dòng, ở vòng điều khiển bên ngoài.
C. Song song với động cơ.
D. Ở đầu ra của động cơ.
Câu 31. Bộ điều khiển tốc độ thường sử dụng loại bộ điều khiển nào? A. Bộ điều khiển P. B. Bộ điều khiển I. C. Bộ điều khiển PI. D. Bộ điều khiển PD.
Câu 32. Hàm truyền của bộ điều khiển tốc độ PI được sử dụng để tính toán cái gì?
A. Công suất tiêu thụ của động cơ.
B. Tần số hoạt động của động cơ.
C. Tỷ lệ điều khiển P và I cho bộ điều khiển.
D. Điện áp đầu ra của động cơ.
Câu 33. Trong mô phỏng MATLAB/Simulink của hệ thống điều khiển động truyền động
điện động cơ DC, cái gì được mô phỏng? A. Chỉ động cơ DC.
B. Toàn bộ hệ thống truyền động điện, bao gồm động cơ, bộ chuyển đổi công suất và bộ điều khiển.
C. Chỉ bộ điều khiển. D. Chỉ tải cơ khí.
Câu 34. Bộ chopper bốn phần tư trong mô phỏng được sử dụng để làm gì?
A. Cung cấp điện áp một chiều cố định cho động cơ.
B. Chuyển đổi điện áp xoay chiều sang một chiều.
C. Điều khiển điện áp và dòng điện của động cơ DC theo cả hai chiều, cho phép hoạt động ở bốn góc phần tư.
D. Bảo vệ động cơ khỏi quá tải.
Câu 35. Bộ điều khiển dòng PI là một hệ thống bậc mấy? A. Bậc 0. B. Bậc 1. C. Bậc 2. D. Bậc 3.
Câu 36. Bộ điều khiển PI được sử dụng trong hệ thống điều khiển động cơ DC để cải thiện cái gì? A. Độ ồn và độ rung.
B. Độ ổn định và độ chính xác của đáp ứng.
C. Kích thước và trọng lượng của động cơ.
D. Tuổi thọ của chổi than.
Câu 37. Trong thiết kế bộ điều khiển động cơ DC kích từ độc lập, việc giả sử B=0 có ý nghĩa gì?
A. Bỏ qua điện cảm của cuộn dây armature. B. Bỏ qua mô-men ma sát.
C. Bỏ qua từ thông kích từ.
D. Bỏ qua điện trở cuộn dây trường.
Câu 38. Động cơ DC thích hợp cho loại ứng dụng nào?
A. Các ứng dụng yêu cầu tốc độ không đổi.
B. Các ứng dụng cần mô-men xoắn cao ở tốc độ thấp và điều khiển tốc độ chính xác.
C. Các ứng dụng công suất lớn, không yêu cầu điều khiển chính xác.
D. Các ứng dụng cần tự khởi động mà không cần bộ khởi động.
Câu 39. Điều nào sau đây không phải là một phần của động cơ DC? A. Stator. B. Rotor (Armature). C. Commutator.
D. Slip ring (vành trượt).
Câu 40. Phương trình đặc tính cơ của động cơ DC được xác định bởi yếu tố nào? A. Chỉ điện áp cấp. B. Chỉ tải cơ khí.
C. Điện áp cấp, điện trở mạch armature, từ thông kích từ và mô-men tải.
D. Nhiệt độ môi trường.
Câu 41. Trong mô hình toán học của động cơ DC, "back-electromotive force" (Ea) được
tạo ra do hiện tượng nào? A. Hiệu ứng Joule-Lenz. B. Hiệu ứng Hall.
C. Sự quay của cuộn dây armature trong từ trường.
D. Sự thay đổi dòng điện trong cuộn dây trường.
Câu 42. Điều khiển điện áp armature và điều khiển từ thông là hai phương pháp điều
khiển tốc độ cho loại động cơ nào?
A. Động cơ không đồng bộ. B. Động cơ đồng bộ.
C. Động cơ DC (một chiều). D. Động cơ bước.
Câu 43. Điều khiển armature voltage control ảnh hưởng đến yếu tố nào của động cơ DC?
A. Từ thông kích từ.
B. Tốc độ động cơ trong vùng mô-men không đổi.
C. Điện trở cuộn dây trường.
D. Điện cảm cuộn dây armature.
Câu 44. Điều khiển field flux control ảnh hưởng đến yếu tố nào của động cơ DC? A. Điện áp armature.
B. Mô-men xoắn của động cơ.
C. Tốc độ động cơ trong vùng công suất không đổi.
D. Điện trở cuộn dây armature.
Câu 45. Trong hệ thống điều khiển vòng kín, điều chỉnh đầu vào U(s) dựa trên cái gì?
A. Giá trị tham chiếu cố định.
B. Giá trị cảm biến đo được từ đầu ra.
C. Sai lệch giữa giá trị tham chiếu và giá trị đo được. D. Tần số nguồn cấp.
Câu 46. Mạch công suất thường được sử dụng để điều khiển động cơ DC một hướng dùng
cái gì để điều khiển trạng thái chuyển mạch? A. Biến áp. B. Bộ chỉnh lưu diode.
C. Transistor (MOSFET, IGBT) hoặc Thyristor. D. Điện trở.
Câu 47. Mạch chopper bốn phần tử thường được sử dụng để vận hành động cơ DC ở chế độ nào?
A. Chỉ chế độ động cơ. B. Chỉ chế độ hãm.
C. Cả bốn góc phần tư (chế độ động cơ và chế độ hãm ở cả hai chiều quay).
D. Chỉ ở chế độ khởi động.
Câu 48. Mạch điều khiển DC motor sử dụng bộ chỉnh lưu được sử dụng trong tình huống nào?
A. Khi nguồn cấp là một chiều.
B. Khi cần chuyển đổi từ nguồn xoay chiều sang một chiều.
C. Khi cần điều khiển tốc độ rất chính xác.
D. Khi cần hoạt động ở chế độ hãm tái sinh.
Câu 49. Hãm tái sinh được sử dụng trong tình huống nào?
A. Khi động cơ cần dừng khẩn cấp.
B. Khi động cơ cần quay ngược chiều.
C. Khi động cơ hoạt động như một máy phát, trả năng lượng về lưới điện.
D. Khi cần làm mát động cơ.
Câu 50. Hãm động năng hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?
A. Đảo chiều điện áp cấp.
B. Nối điện trở phụ vào mạch armature để tiêu tán năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. Tăng từ thông kích từ. D. Giảm điện áp cấp.
Câu 51. Hãm ngược hoạt động như thế nào? A. Tăng điện trở tải.
B. Đảo chiều điện áp đặt vào mạch armature của động cơ.
C. Giảm từ thông kích từ.
D. Ngắt kết nối động cơ khỏi nguồn.
Câu 52. Điều khiển vòng kín thường được sử dụng để điều khiển yếu tố nào trong hệ thống động cơ?
A. Điện áp và dòng điện. B. Tốc độ và vị trí.
C. Nhiệt độ và áp suất. D. Cả A và B.
Câu 53. Bipolar switching scheme và Unipolar switching scheme là gì?
A. Các phương pháp điều khiển động cơ AC.
B. Các phương pháp điều khiển bộ chỉnh lưu.
C. Các phương pháp điều khiển bộ biến tần (inverter) trong các hệ thống điều khiển động cơ.
D. Các phương pháp khởi động động cơ.
Câu 54. Chỉnh lưu cầu 3 pha điều khiển toàn phần có điện áp ngõ ra được tính như thế nào? A. Uout=Uin B. Uout=Uincosα
C. Uout=k⋅Uin (với k là hằng số)
D. Uout=1.35ULcosα (với UL là điện áp dây, α là góc điều khiển)
Câu 55. Điều khiển armature voltage control ảnh hưởng đến đặc tính nào của động cơ DC?
A. Đặc tính từ hóa.
B. Đặc tính cơ (mối quan hệ giữa tốc độ và mô-men). C. Đặc tính nhiệt. D. Đặc tính rung.
Câu 56. Khi nào hãm tái sinh xảy ra trong hệ thống động cơ DC?
A. Khi tốc độ động cơ giảm đột ngột.
B. Khi động cơ bị quá tải.
C. Khi động cơ hoạt động ở chế độ máy phát điện và trả năng lượng về nguồn.
D. Khi động cơ được cấp điện áp ngược chiều.
Câu 57. Mục đích chính của việc sử dụng mạch chopper trong hệ thống điều khiển động cơ DC là gì?
A. Tăng cường khả năng chịu tải của động cơ.
B. Cung cấp điện áp xoay chiều cho động cơ DC.
C. Điều khiển điện áp và dòng điện trung bình cấp cho động cơ DC một cách linh hoạt.
D. Biến đổi điện áp từ một chiều sang một chiều với điện áp cao hơn.
Câu 58. Hãm động năng trong hệ thống động cơ DC sử dụng điện trở ngoại vi để làm gì?
A. Tăng tốc độ động cơ.
B. Nạp năng lượng vào pin.
C. Tiêu tán năng lượng động học của rotor dưới dạng nhiệt, làm động cơ dừng lại.
D. Duy trì tốc độ không đổi.
Câu 59. Trong hệ thống điều khiển động cơ DC, hãm ngược được thực hiện như thế nào?
A. Ngắt kết nối động cơ khỏi nguồn.
B. Đảo chiều điện áp cung cấp cho cuộn dây armature của động cơ.
C. Tăng từ thông kích từ.
D. Giảm điện áp cung cấp.
Câu 60. Hệ thống truyền động điện (TĐĐ) có chức năng gì chính?
A. Chỉ để biến đổi năng lượng điện thành cơ năng.
B. Chỉ để biến đổi năng lượng cơ năng thành điện năng.
C. Biến đổi năng lượng điện thành cơ năng và ngược lại, đồng thời điều khiển quá trình chuyển đổi năng lượng này.
D. Chỉ để lưu trữ năng lượng.
Câu 61. Các hệ thống TĐĐ tiêu thụ khoảng bao nhiêu phần trăm lượng điện năng được sản xuất? A. Dưới 20%. B. Khoảng 30-40%. C. Khoảng 50-60%. D. Trên 70%.
Câu 62. Ứng dụng điển hình của truyền động điện trên xe hơi hiện đại là gì?
A. Hệ thống điều hòa không khí. B. Hệ thống phanh ABS.
C. Hệ thống lái trợ lực điện, hệ thống cửa sổ điện, hệ thống khởi động. D. Đèn pha.
Câu 63. Điều nào sau đây không phải là một phần của hệ thống truyền động điện? A. Động cơ điện.
B. Bộ biến đổi công suất. C. Bộ điều khiển.
D. Hệ thống ống nước.
Câu 64. Momen quán tính của hệ thống được ký hiệu là gì trong phương trình momen cơ bản? A. Mc B. Mđ C. J D. ω
Câu 65. Trong phương trình momen cơ bản, momen động chỉ xuất hiện khi nào?
A. Khi tốc độ động cơ không đổi.
B. Khi động cơ hoạt động ở chế độ hãm.
C. Khi hệ thống đang trong quá trình quá độ (tăng tốc hoặc giảm tốc).
D. Khi động cơ hoạt động không tải.
Câu 66. Momen tải chủ động là gì?
A. Momen tải không phụ thuộc vào tốc độ.
B. Momen tải có chiều chống lại chiều quay của động cơ.
C. Momen tải có thể thay đổi chiều tác dụng tùy thuộc vào trạng thái làm việc của cơ cấu.
D. Momen tải luôn có chiều cùng chiều quay của động cơ.
Câu 67. Đặc tính cơ của động cơ được biểu diễn qua mối quan hệ nào?
A. Giữa dòng điện và điện áp.
B. Giữa mô-men và tốc độ.
C. Giữa công suất và hiệu suất.
D. Giữa nhiệt độ và thời gian.
Câu 68. Đặc tính cơ tự nhiên của động cơ được định nghĩa như thế nào?
A. Đặc tính khi động cơ hoạt động ở điện áp định mức và tải định mức.
B. Đặc tính khi động cơ hoạt động với tất cả các thông số định mức mà không có điện trở phụ
hoặc thay đổi từ thông.
C. Đặc tính khi động cơ hoạt động ở tốc độ không đổi.
D. Đặc tính khi động cơ không có tải.
Câu 69. Loại linh kiện nào có khả năng tải và đóng cắt công suất cao? A. Điện trở. B. Tụ điện.
C. Transistor công suất (IGBT, MOSFET) và Thyristor. D. Cuộn cảm.
Câu 70. MCT (MOS-Controlled Thyristor) được kích dẫn như thế nào?
A. Bằng xung điện áp âm vào cực gate.
B. Bằng xung dòng điện dương vào cực gate.
C. Bằng xung điện áp dương vào cực gate.
D. Bằng xung dòng điện âm vào cực gate.
Câu 71. Trong chế độ hãm tái sinh, điều nào sau đây đúng?
A. Động cơ nhận năng lượng từ lưới.
B. Động cơ trả năng lượng về lưới điện.
C. Năng lượng bị tiêu tán dưới dạng nhiệt.
D. Động cơ hoạt động ở tốc độ rất thấp.
Câu 72. Đặc tính cơ của tải thụ động thay đổi như thế nào khi tốc độ thay đổi? A. Không thay đổi.
B. Tăng hoặc giảm tùy thuộc vào loại tải (ví dụ: mô-men ma sát, mô-men quạt).
C. Luôn tăng theo tốc độ.
D. Luôn giảm theo tốc độ.
Câu 73. Khi nào một điểm làm việc xác lập được coi là ổn định?
A. Khi tốc độ động cơ không đổi.
B. Khi mọi sự thay đổi nhỏ về trạng thái của hệ thống dẫn đến sự trở lại trạng thái ban đầu.
C. Khi mô-men động cơ bằng mô-men tải.
D. Khi công suất tiêu thụ là nhỏ nhất.
Câu 74. Trong hệ thống truyền động điện, chế độ hãm ngược xảy ra khi nào?
A. Khi động cơ tăng tốc đột ngột.
B. Khi động cơ giảm tốc đột ngột hoặc đảo chiều quay bằng cách cấp điện áp ngược.
C. Khi động cơ hoạt động ở tốc độ định mức.
D. Khi động cơ hoạt động không tải.
Câu 75. Đặc tính cơ của tải chủ động thể hiện như thế nào?
A. Mô-men tải luôn dương.
B. Mô-men tải có thể thay đổi dấu, ví dụ như trong các cơ cấu nâng hạ có đối trọng.
C. Mô-men tải luôn bằng 0. D. Mô-men tải luôn âm.
Câu 76. Momen quán tính của hệ thống truyền động điện quy đổi về trục động cơ được tính như thế nào?
A. Chỉ xét momen quán tính của riêng động cơ.
B. Tổng momen quán tính của động cơ và các bộ phận cơ khí quy đổi về trục động cơ.
C. Momen quán tính của tải nhân với tỉ số truyền.
D. Momen quán tính của tải cộng với momen quán tính của động cơ.
Câu 77. Tỉ số truyền trong khâu cơ khí quy đổi của TĐĐ được xác định như thế nào?
A. Tỉ số giữa tốc độ động cơ và tốc độ tải.
B. Tỉ số giữa momen động cơ và momen tải.
C. Tỉ số giữa công suất động cơ và công suất tải.
D. Tỉ số giữa đường kính của bánh răng.
Câu 78. Khi không có đối trọng, momen và công suất cần thiết trên trục động cơ được tính như thế nào? A. Bằng 0.
B. Chỉ phụ thuộc vào tốc độ.
C. Phụ thuộc vào momen tải và tốc độ của cơ cấu.
D. Chỉ phụ thuộc vào momen quán tính.
Câu 79. Sự ổn định của điểm làm việc xác lập trong hệ thống truyền động điện được đảm
bảo bởi điều kiện nào? A. dωdMđc=0
B. dωdMđcC. dωdMđc>dωdMtải D. dωdMđc=dωdMtải
Câu 80. Yêu cầu nào không phải là điều kiện điều khiển mô-men xoắn tức thời của động cơ không đồng bộ?
A. Có khả năng điều khiển độc lập từ thông và mô-men xoắn.
B. Có khả năng đáp ứng nhanh với sự thay đổi của tải.
C. Yêu cầu bộ điều khiển đơn giản, không cần cảm biến.
D. Phải có độ chính xác cao trong việc xác định vị trí rotor.
Câu 81. Trong điều khiển vectơ của động cơ cảm ứng, dòng điện stato trục d được chỉ định là gì?
A. Dòng điện tạo ra mô-men xoắn.
B. Dòng điện tạo ra từ thông.
C. Dòng điện phản kháng.
D. Dòng điện tổn thất.
Câu 82. Để dòng điện stato trục d trở thành dòng điện tạo từ thông thực, trục d phải được đặt ở đâu?
A. Trùng với trục của thông lượng rotor.
B. Vuông góc với trục của thông lượng rotor.
C. Trùng với trục của thông lượng stator.
D. Vuông góc với trục của thông lượng stator.
Câu 83. Điều khiển vectơ trực tiếp dựa trên thông lượng rôto yêu cầu điều gì?
A. Chỉ đo lường dòng điện stator.
B. Đo lường dòng điện stator và ước tính thông lượng rotor.
C. Chỉ đo lường tốc độ rotor.
D. Chỉ đo lường điện áp stator.
Câu 84. Mối quan hệ giữa dòng stato trục q và mô-men xoắn đầu ra được thể hiện như thế nào? A. Tỷ lệ nghịch.
B. Tỷ lệ thuận tuyến tính.
C. Không có mối quan hệ. D. Tỷ lệ bình phương.
Câu 85. Trong điều khiển vectơ gián tiếp dựa trên thông lượng rôto, yêu cầu trượt quan trọng là gì?
A. Yêu cầu trượt bằng không.
B. Yêu cầu trượt được tính toán chính xác để đảm bảo thông lượng rotor nằm trên trục d.
C. Yêu cầu trượt thay đổi ngẫu nhiên.
D. Yêu cầu trượt lớn nhất có thể.
Câu 86. Trong điều khiển vectơ của động cơ cảm ứng, mục đích của việc thu được các dòng
điện trực giao là gì?
A. Để làm cho động cơ chạy êm hơn.
B. Để đơn giản hóa mô hình điều khiển và cho phép điều khiển độc lập từ thông và mô-men xoắn.
C. Để giảm tổn thất trong động cơ.
D. Để tăng điện áp đầu ra.
Câu 87. Trong điều khiển vectơ, tại sao việc điều khiển độc lập dòng điện tạo ra từ thông và
dòng điện tạo ra mô-men xoắn là quan trọng?
A. Để giảm kích thước của động cơ.
B. Để đạt được đáp ứng nhanh, điều khiển chính xác và hiệu suất cao.
C. Để đơn giản hóa cấu trúc cơ khí. D. Để giảm tiếng ồn.
Câu 88. Điều khiển vectơ gián tiếp dựa trên thông lượng rôto cho phép kiểm soát gì?
A. Chỉ tốc độ động cơ.
B. Chỉ dòng điện stator.
C. Điều khiển độc lập mô-men xoắn và từ thông rôto. D. Chỉ điện áp stator.
Câu 89. Điều khiển vectơ trực tiếp và gián tiếp dựa trên thông lượng rôto khác nhau như thế nào?
A. Trực tiếp không cần cảm biến, gián tiếp thì cần.
B. Trực tiếp dựa vào đo lường thông lượng trực tiếp hoặc ước tính, gián tiếp dựa vào tính toán
trượt để định hướng thông lượng.
C. Trực tiếp chỉ dùng cho động cơ nhỏ, gián tiếp dùng cho động cơ lớn.
D. Không có sự khác biệt đáng kể.
Câu 90. Loại động cơ đồng bộ nào sử dụng nam châm vĩnh cửu?
A. Động cơ đồng bộ rotor dây quấn.
B. Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (PMSM).
C. Động cơ đồng bộ từ trở thay đổi (SRM).
D. Động cơ đồng bộ kích từ độc lập.
Câu 91. Động cơ đồng bộ có bao nhiêu loại cấu trúc rotor chính? A. Một.
B. Hai (rotor cực lồi và rotor hình trụ). C. Ba. D. Bốn.
Câu 92. Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu có kết cấu stator như thế nào?
A. Tương tự như động cơ không đồng bộ, với các khe và cuộn dây 3 pha. B. Stator rỗng.
C. Stator có nam châm vĩnh cửu.
D. Stator chỉ có một pha.
Câu 93. Yếu tố nào sau đây không phải là một phần của mô hình toán học của động cơ đồng bộ? A. Điện áp stato. B. Dòng điện stato.
C. Mô-men quán tính của môi trường xung quanh. D. Từ thông liên kết.
Câu 94. Dòng điện stato trục d trong mô hình của động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu đại diện cho gì?
A. Dòng điện tạo ra mô-men.
B. Dòng điện tạo ra từ thông (thành phần từ hóa).
C. Dòng điện gây tổn thất.
D. Dòng điện phản kháng.
Câu 95. Liên kết từ thông của IPMSM (Interior Permanent Magnet Synchronous Motor)
bao gồm bao nhiêu thành phần? A. Một thành phần.
B. Hai thành phần (do cuộn dây stator và nam châm vĩnh cửu). C. Ba thành phần. D. Bốn thành phần.
Câu 96. Phương trình điện áp stato trong mô hình d-q của động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu biểu diễn gì?
A. Mối quan hệ giữa điện áp và dòng điện trên trục d và q.
B. Mối quan hệ giữa tốc độ và mô-men.
C. Mối quan hệ giữa từ thông và điện áp.
D. Chỉ điện áp trên trục d.
Câu 97. Trong mô hình d-q của động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu, phương trình mô-
men xoắn liên quan đến các trục nào? A. Chỉ trục d. B. Chỉ trục q. C. Cả trục d và q.
D. Không liên quan đến trục d và q.
Câu 98. Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu có đặc điểm nào sau đây? A. Hiệu suất thấp.
B. Tỷ lệ công suất/thể tích cao, hiệu suất cao, dải tốc độ rộng. C. Khó điều khiển. D. Chi phí sản xuất cao.