i kiểm tra trắc nghiệm Pháp Luật Đi
ơng
Th i gian làm bài: 30 phút
Câu 1: Pháp lu t là h th ng các quy t c ng x có tính ch t b t bu c chung, do c quan ơ
nhà n c có th m quy n ban hành và đ c b o đ m th c hi n b ng các bi n pháp c ng ướ ượ ưỡ
ch . Câu này đ nh nghĩa v :ế
A. Quy n l i
B. Pháp lu t
C. Quy đ nh pháp lý
D. Chính sách nhà n cướ
Câu 2: Hi n pháp c a n c C ng hòa Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam có giá tr pháp lý:ế ướ
A. Th p nh t trong h th ng pháp lu t
B. Cao nh t trong h th ng pháp lu t
C. B ng lu t
D. Ch là m t b lu t bình th ng ườ
Câu 3: Đ c đi m nào d i đây không ph i c a pháp lu t? ướ
A. Là quy t c do Nhà n c ban hành ướ
B. Có tính ch t b t bu c
C. Đ c th c thi b ng s c m nh c ng ch c a Nhà n cượ ưỡ ế ướ
D. Mang tính đ o đ c
Câu 4: Pháp lu t đ c áp d ng khi: ượ
A. T t c các bên đ ng ý
B. Đ c các c quan nhà n c th c thiượ ơ ướ
C. Đ c các t ch c xã h i thi hànhượ
D. T t c các l a ch n trên đ u đúng
Câu 5: Hành vi nào d i đây đ c coi là hành vi vi ph m pháp lu t?ướ ượ
A. Xâm h i đ n quy n và l i ích h p pháp c a cá nhân, t ch c ế
B. Th c hi n hành vi trái pháp lu t
C. C A và B đ u đúng
D. Không có l a ch n nào đúng
Câu 6: Đ i t ng đi u ch nh c a pháp lu t là: ượ
A. Quan h xã h i
B. Quan h gi a các qu c gia
C. Quan h gi a Nhà n c và công dân ướ
D. Quan h dân s
Câu 7: Pháp lu t dân s đi u ch nh nh ng quan h nào?
A. Quan h hôn nhân, gia đình
B. Quan h v tài s n và nghĩa v dân s
C. Quan h v tài chính
D. T t c các l a ch n trên đ u đúng
Câu 8: Hành vi nh n h i l là hành vi thu c t i gì trong pháp lu t hình s ?
A. T i ph m tham nhũng
B. T i ph m gi t ng i ế ườ
C. T i xâm ph m tài s n
D. T i ph m giao thông
Câu 9: Lu t hình s quy đ nh v :
A. Các t i ph m và hình ph t đ i v i t i ph m
B. Các nghĩa v tài chính c a công dân
C. Các giao d ch dân s
D. Các bi n pháp hành chính
Câu 10: Tòa án nhân dân c p nào có th m quy n xét x các v án hình s nghiêm tr ng
nh t trong h th ng tòa án?
A. Tòa án nhân dân c p huy n
B. Tòa án nhân dân c p t nh
C. Tòa án nhân dân c p cao
D. Tòa án nhân dân t i cao
Câu 11: Trong h th ng pháp lu t Vi t Nam, ngu n pháp lu t nào có giá tr cao nh t?
A. Hi n phápế
B. B lu t dân s
C. Ngh đ nh c a Chính ph
D. Thông t c a Bư
Câu 12: Công pháp qu c t đi u ch nh quan h gi a: ế
A. Các cá nhân
B. Các t ch c qu c t ế
C. Các qu c gia và các ch th qu c t khác ế
D. Các doanh nghi p
Câu 13: Văn b n quy ph m pháp lu t do c quan nào c a Nhà n c ban hành có giá tr ơ ướ
pháp lý cao nh t?
A. Ngh quy t c a Qu c h i ế
B. Ngh đ nh c a Chính ph
C. Thông t c a Bư
D. Quy t đ nh c a Th t ng Chính phế ướ
Câu 14: B lu t Dân s Vi t Nam quy đ nh v :
A. Các quan h xã h i v tài s n và nghĩa v dân s
B. Các v n đ v chính tr
C. Các v n đ v hành chính
D. Các bi n pháp hành chính
Câu 15: M t trong nh ng ch c năng c b n c a pháp lu t là: ơ
A. Đi u ch nh hành vi c a con ng i trong xã h i ườ
B. T o ra l i nhu n cho Nhà n c ướ
C. Xác đ nh quy n và l i ích c a t ch c
D. Qu n lý hành vi cá nhân
Câu 16: Đ c đi m nào sau đây không ph i c a pháp lu t qu c t ế?
A. Đi u ch nh quan h gi a các qu c gia
B. Ph i tuân th các cam k t qu c t ế ế
C. Ch có th đ c áp d ng b i các c quan t pháp qu c gia ượ ơ ư
D. Không đ c th c thi trên ph m vi lãnh th qu c giaượ
Câu 17: Tòa án nhân dân c p nào có th m quy n gi i quy t các tranh ch p gi a các t ch c ế
trong ph m vi t nh, thành ph tr c thu c trung ng? ươ
A. Tòa án nhân dân c p huy n
B. Tòa án nhân dân c p t nh
C. Tòa án nhân dân c p cao
D. Tòa án nhân dân t i cao
Câu 18: H th ng pháp lu t Vi t Nam g m bao nhiêu lĩnh v c pháp lý chính?
A. M t
B. Hai
C. Ba
D. Nhi u
Câu 19: Văn b n pháp lý nào d i đây đ c coi là ngu n ch y u trong h th ng pháp lu t ướ ượ ế
Vi t Nam?
A. Quy t đ nh c a Chính phế
B. Ngh quy t c a Qu c h i ế
C. Hi n pháp và các lu tế
D. Các thông t h ng d nư ướ
Câu 20: Quy đ nh pháp lu t là:
A. Cách th c gi i quy t tranh ch p trong pháp lu t ế
B. Quy đ nh b t bu c v hành vi c a công dân, t ch c
C. Đi u ch nh quan h gi a các qu c gia
D. Cách th c phân x các v án hình s
1. B – Quan hệ giữa công dân và Nhà nước trong lĩnh vực hành chính
2. B – Nghị quyết của Quốc hội
3. A – Lái xe trong tình trạng say rượu
4. C – Quan hệ về tài sản, hợp đồng và nghĩa vụ dân sự
5. B – Tòa án nhân dân cấp tỉnh
6. B – Quan hệ gia đình và tài sản
7. A – Xâm hại đến tính mạng của người khác
8. D – Các cơ quan nhà nước
9. B – Bộ luật Hình sự
10. – Hiệp định quốc tếB
11. – Gồm tất cả các loại văn bản quy phạm pháp luật được ban hành bởi các cơ C
quan nhà nước
12. – Tòa án nhân dân tối caoC
13. – Chủ sở hữu tài sảnA
14. – Tòa án nhân dân cấp tỉnhB
15. – Thông tư của BộB
16. – Hiến pháp và các đạo luậtA
17. – Tất cả các lựa chọn trên đều đúngD
18. – Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội bằng biện pháp cưỡng chếC
19. – Khi có thay đổi trong tình hình xã hội hoặc nhu cầu phát triểnD
20. – Hiến pháp và các LuậtB

Preview text:

Bài kiểm tra trắc nghiệm Pháp Luật Đại Cương Th i ờ gian làm bài: 30 phút
Câu 1: Pháp luật là hệ thống các quy t c ắ n ứ g xử có tính ch t ấ b t ắ bu c ộ chung, do c ơ quan nhà n c ướ có th m ẩ quy n ề ban hành và đ c ượ b o ả đ m ả th c ự hi n ệ b n ằ g các bi n ệ pháp c n ưỡ g ch . ế Câu này đ n ị h nghĩa v : ề A. Quy n ề l i ợ B. Pháp luật C. Quy định pháp lý D. Chính sách nhà nước Câu 2: Hi n ế pháp của n c ướ C n ộ g hòa Xã h i ộ Chủ nghĩa Vi t
ệ Nam có giá tr ịpháp lý: A. Th p ấ nh t ấ trong h ệ th n ố g pháp lu t ậ B. Cao nh t ấ trong h ệ th n ố g pháp lu t ậ C. B n ằ g lu t ậ D. Ch ỉ là m t ộ b ộ lu t ậ bình th n ườ g Câu 3: Đ c ặ đi m ể nào d i ướ đây không ph i ả của pháp lu t ậ ? A. Là quy t c ắ do Nhà n c ướ ban hành B. Có tính ch t ấ b t ắ bu c ộ C. Được thực thi b n ằ g s c ứ m n ạ h c n ưỡ g ch ế c a ủ Nhà n c ướ D. Mang tính đạo đức
Câu 4: Pháp luật được áp dụng khi: A. T t ấ c ả các bên đ n ồ g ý B. Đ c ượ các c ơ quan nhà n c ướ thực thi C. Được các t ổ ch c ứ xã h i ộ thi hành D. T t ấ c ả các l a ự ch n ọ trên đ u ề đúng Câu 5: Hành vi nào d i ướ đây đ c
ượ coi là hành vi vi ph m ạ pháp lu t ậ ? A. Xâm h i ạ đ n ế quy n ề và l i ợ ích h p ợ pháp c a ủ cá nhân, t ổ ch c ứ B. Thực hi n ệ hành vi trái pháp lu t ậ C. Cả A và B đ u ề đúng D. Không có l a ự ch n ọ nào đúng Câu 6: Đ i ố t n ượ g điều ch n ỉ h c a ủ pháp lu t ậ là: A. Quan h ệ xã h i ộ B. Quan h ệ gi a ữ các qu c ố gia C. Quan h ệ gi a ữ Nhà n c ướ và công dân D. Quan h ệ dân sự
Câu 7: Pháp luật dân sự đi u ề chỉnh nh n ữ g quan h ệ nào? A. Quan h ệ hôn nhân, gia đình B. Quan hệ về tài s n ả và nghĩa v ụ dân sự C. Quan h ệ về tài chính D. Tất cả các l a ự ch n ọ trên đ u ề đúng Câu 8: Hành vi nh n ậ h i ố l ộ là hành vi thu c ộ t i ộ gì trong pháp lu t ậ hình s ? ự A. T i ộ ph m ạ tham nhũng B. T i ộ ph m ạ gi t ế ng i ườ C. T i ộ xâm ph m ạ tài s n ả D. T i ộ ph m ạ giao thông Câu 9: Luật hình s ự quy đ n ị h về: A. Các t i ộ ph m ạ và hình ph t ạ đ i ố v i ớ t i ộ ph m ạ B. Các nghĩa v ụ tài chính c a ủ công dân C. Các giao d c ị h dân sự D. Các bi n ệ pháp hành chính
Câu 10: Tòa án nhân dân c p ấ nào có th m ẩ quy n ề xét x ử các v ụ án hình s ự nghiêm tr n ọ g nhất trong hệ th n ố g tòa án? A. Tòa án nhân dân c p ấ huy n ệ B. Tòa án nhân dân c p ấ t n ỉ h C. Tòa án nhân dân c p ấ cao D. Tòa án nhân dân t i ố cao Câu 11: Trong h ệ th n ố g pháp luật Vi t ệ Nam, ngu n ồ pháp lu t
ậ nào có giá tr ịcao nh t ấ ? A. Hi n ế pháp B. B ộ luật dân sự C. Ngh ị định c a ủ Chính phủ D. Thông t ư c a ủ Bộ Câu 12: Công pháp qu c ố t ế đi u ề ch n ỉ h quan h ệ gi a: ữ A. Các cá nhân B. Các t ổ ch c ứ qu c ố tế C. Các qu c ố gia và các ch ủ th ể quốc t ế khác D. Các doanh nghi p ệ Câu 13: Văn b n ả quy phạm pháp lu t ậ do c ơ quan nào c a ủ Nhà n c
ướ ban hành có giá tr ị pháp lý cao nh t ấ ? A. Ngh ị quy t ế c a ủ Qu c ố h i ộ B. Ngh ị định c a ủ Chính phủ C. Thông t ư c a ủ Bộ D. Quy t ế định c a ủ Th ủ t n ướ g Chính phủ
Câu 14: Bộ luật Dân sự Việt Nam quy đ n ị h v : ề A. Các quan h ệ xã h i ộ v ề tài sản và nghĩa v ụ dân sự B. Các v n ấ đ ề về chính trị C. Các v n ấ đ ề v ề hành chính D. Các bi n ệ pháp hành chính Câu 15: Một trong nh n ữ g ch c ứ năng c ơ b n ả c a ủ pháp lu t ậ là: A. Đi u ề ch n ỉ h hành vi c a ủ con ng i ườ trong xã h i ộ B. Tạo ra l i ợ nhu n ậ cho Nhà n c ướ C. Xác đ n
ị h quyền và lợi ích c a ủ t ổ ch c ứ
D. Quản lý hành vi cá nhân Câu 16: Đ c ặ đi m ể nào sau đây không ph i ả c a ủ pháp luật qu c ố tế? A. Đi u ề ch n ỉ h quan h ệ gi a ữ các qu c ố gia B. Ph i ả tuân th ủ các cam k t ế qu c ố tế C. Chỉ có th ể đ c ượ áp d n ụ g b i ở các c ơ quan t ư pháp qu c ố gia D. Không đ c ượ th c ự thi trên ph m ạ vi lãnh th ổ qu c ố gia
Câu 17: Tòa án nhân dân c p ấ nào có th m ẩ quy n ề gi i ả quy t ế các tranh ch p ấ gi a ữ các t ổ ch c ứ trong ph m ạ vi t n ỉ h, thành phố tr c ự thu c ộ trung n ươ g? A. Tòa án nhân dân c p ấ huy n ệ B. Tòa án nhân dân c p ấ t n ỉ h C. Tòa án nhân dân c p ấ cao D. Tòa án nhân dân t i ố cao Câu 18: H ệ thống pháp lu t ậ Vi t ệ Nam g m ồ bao nhiêu lĩnh v c ự pháp lý chính? A. M t ộ B. Hai C. Ba D. Nhi u ề Câu 19: Văn b n ả pháp lý nào d i ướ đây đ c ượ coi là ngu n ồ ch ủ y u ế trong h ệ th n ố g pháp lu t ậ Vi t ệ Nam? A. Quy t ế định c a ủ Chính phủ B. Ngh ị quyết c a ủ Quốc h i ộ C. Hi n ế pháp và các lu t ậ D. Các thông t ư h n ướ g d n ẫ Câu 20: Quy đ n ị h pháp lu t ậ là: A. Cách th c ứ gi i ả quy t ế tranh ch p ấ trong pháp lu t ậ B. Quy đ n ị h bắt bu c ộ v ề hành vi c a ủ công dân, t ổ ch c ứ C. Đi u ề chỉnh quan h ệ gi a ữ các qu c ố gia D. Cách th c ứ phân x ử các v ụ án hình sự
1. B – Quan hệ giữa công dân và Nhà nước trong lĩnh vực hành chính
2. B – Nghị quyết của Quốc hội
3. A – Lái xe trong tình trạng say rượu
4. C – Quan hệ về tài sản, hợp đồng và nghĩa vụ dân sự
5. B – Tòa án nhân dân cấp tỉnh
6. B – Quan hệ gia đình và tài sản
7. A – Xâm hại đến tính mạng của người khác
8. D – Các cơ quan nhà nước
9. B – Bộ luật Hình sự
10. – Hiệp định quốc tế B
11. C – Gồm tất cả các loại văn bản quy phạm pháp luật được ban hành bởi các cơ quan nhà nước
12. C – Tòa án nhân dân tối cao
13. A – Chủ sở hữu tài sản
14. – Tòa án nhân dân cấp tỉnh B 15. – Thông tư của Bộ B
16. A – Hiến pháp và các đạo luật
17. D – Tất cả các lựa chọn trên đều đúng
18. C – Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội bằng biện pháp cưỡng chế
19. D – Khi có thay đổi trong tình hình xã hội hoặc nhu cầu phát triển
20. – Hiến pháp và các Luật B