Trường Đại hc Công ngh
ĐỀ THI KT THÚC HC PHN
Khoa CNTT
PHƯƠNG PHÁP TÍNH
B môn Khoa hc và KTTT
Mã hc phn: INT3102 20
Năm hc: 2022-2023
S ca đ thi: 01
Ngày thi: 10/6/2023
H và tên SV:
Thi gian: 90 phút
Mã SV:
H: Đi hc S TC: 03
- Sinh viên được s dng v ghi chép cá nhân và máy tính cm tay.
- Trong các u hi, ký hiệu “M ch s cui cùng ca SV (Ví d MSV 20020129
thì M=9; nếu M=0 t ly M=1 đ nh toán).
Câu 1 (2,0 đim):
Cho phương trình
3
( ) 9 1 0f x x x= + + =
(1)
a) Tìm khong phân ly nghim của phương trình (1).
b) Áp dng phương pháp lặp đơn, tìm nghim thc gn đúng ca phương tnh
(1) vi sai s
.
Câu 2 (3,0 đim): Cho bng s
x
1,2
2,1
2,3
3,1
y
2,32
2,3
𝜶
3,4
a) S dụng đa thức ni suy Lagrange, tìm
để đa thức ni suy giá tr của đạo
hàm
'
(2,2) 3,2y
b) Vi
3,1
=
: S dụng phương pháp bình phương nhất tìm hàm
( ) sin( ) cos( )f x A B x C x= + +
xp x tt nht bng s trên.
Câu 3 (2,0 đim):
Cho bng s:
x
1,0
1,2
1,4
1,6
1,8
2,0
2,2
2,4
2,6
f(x)
1,3
3,2
2,1
5,6
4,2
5,4
2,1
3,6
4,5
S dng công thc Simpson,y tính gn đúng tích phân sau:
( )
2,6
22
1,0
2,5 ( ) 0,5I x f x x M dx= + +
Câu 4 (3,0 đim):
a) Giải phương trình vi phân với điu kiện ban đu bằng phương pháp Runghe-
Kutta bc 4:
2
12
1
xy
y
x
=
+
;
x [0;1]; (0) 2; 0,5yh = =
b) S dng kết qu phn a) công thc ni suy Newton tiến để xây dựng đa thức
ni suy bậc 2. Dùng đa thức nhận được ước lượng y(0,3); y(0,7). Sai s thc tế bao
nhiêu biết nghiệm đúng là
2
2
1
x
y
x
=
+
--- Hết ---
TailieuVNU.com
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUI K
ĐỀ S 01
Câu 1: (2,0 đim):
Cho phương trình
3
( ) 9 1 0f x x x= + + =
(1)
a) Tìm khong phân ly nghim của phương trình (1).
b) Áp dng phương pháp lặp đơn, m nghim thc gần đúng của phương trình
(1) vi sai s
.
Gii
a) Ta có
3 ' 2
( ) 9 1 0 ( ) 3 9 0f x x x f x x x= + + = = +
Mt khác, có:
(0) 1; ( 1) 9 (0) ( 1) 0f f f f= =
Vậy phương trình f(x)=0 có 1 khong phân ly nghim là (-1;0).
(0,5 điểm)
b) Ta có
3
1
3
( ) 0 9 1 0
9
x
f x x x x
+
= + + = =
Đặt
32
11
'
( ) ( ) 0,3334 1 [-1;0]
9 3 3
xx
x x q x

+
= = =
Áp dụng phương pháp lp đơn, ta có công thc lặp để tính toán như sau:
3
1
1
1
( ) ; 1;2;...
9
n
nn
x
x x n
+
= = =
Công thức đánh giá sai số:
1
; 1;2;...
1
n n n
q
x x x n
q
= =
(0,5 đim)
Chn
0
0.5x =−
Bng tính kết qusai s:
n
n
x
()
n
x
n
x
So sánh
n
x
vi yêu cu
0
-0,5
0,097222
1
0,097222
0,111009
0,201449
4
10
2
0,111009
0,110959
0,006896
4
10
3
0,110959
0,000025
4
10
Kết lun: Nghim thc gần đúng cần tìm của phương trình là
3
0,110959x
vi
44
3
0,25*10 10x
−−
=
(1,0 đim).
TailieuVNU.com
Câu 2 (3,0 điểm):
Cho bng s
x
1,2
2,1
2,3
3,1
y
2,32
2,3
𝜶
3,4
a) S dụng đa thức ni suy Lagrange, tìm 𝛼 để đa thức ni suy giá tr của đạo
hàm
'
(2,2) 3,2y
b) Vi
3,1
=
: S dụng phương pháp bình phương nhất tìm hàm
( ) sin( ) cos( )f x A B x C x= + +
xp x tt nht bng s trên.
Gii
a) Đa thc ni suy Lagrange có dng
3
(x 2,1)(x 2,3)(x 3,1) (x 1,2)(x 2,3)(x 3,1)
( ) 2,32. 2,3.
(1,2 2,1)(1,2 2,3)(1,2 3,1) (2,1 1,2)(2,1 2,3)(2,1 3,1)
xP
= + +
0 1 2 3
(x 1,2)(x 2,1)(x 3,1) (x 1,2)(x 2,1)(x 2,3)
. 3,4.
(2,3 1,2)(2,3 2,1)(2,3 3,1) (3,1 1,2)(3,1 2,1)(3,1 2,3)
L L L L
+ + = + + +
(0,5 đim)
Vi
0
(x 2,1)(x 2,3)(x 3,1)
2,32. 1,2334(x 2,1)(x 2,3)(x 3,1)
(1,2 2,1)(1,2 2,3)(1,2 3,1)
L
=
1
(x 1,2)(x 2,3)(x 3,1)
2,3. 12,7778(x 1,2)(x 2,3)(x 3,1)
(2,1 1,2)(2,1 2,3)(2,1 3,1)
L
=
2
(x 1,2)(x 2,1)(x 3,1) (x 1,2)(x 2,1)(x 3,1)
.
(2,3 1,2)(2,3 2,1)(2,3 3,1) 0,176
L
=
3
(x 1,2)(x 2,1)(x 2,3)
3,4. 2,2368(x 1,2)(x 2,1)(x 2,3)
(3,1 1,2)(3,1 2,1)(3,1 2,3)
L
−−−
=
−−−
Tính đạo hàm cp 1
' ' ' ' '
3 0 1 2 3
(x) (x) (x) (x) (x)P L L L L + + +
'
0
( ) 1,2334 (x 2,1)(x 2,3) (x 2,3)(x 3,1) (x 2,1)(x 3,1)Lx= + +
'
0
(2,2) 1,2334 (2,2 2,1)(2,2 2,3) (2,2 2,3)(2,2 3,1) (2,2 2,1)(2,2 3,1)L = + + =
1,2334[(0,1)( 0,1) ( 0,1)( 0,9) (0,1)( 0,9)] 0,0123= + +
'
1
( ) 12,7778[(x 1,2)(x 2,3) (x 1,2)(x 3,1) (x 2,3)(x 3,1)]Lx= + +
'
1
(2,2) 12,7778[(2,2 1,2)(2,2 2,3) (2,2 1,2)(2,2 3,1) (2,2 2,3)(2,2 3,1)] 11,6278L = + +
'
2
( ) [(x 1,2)(x 2,1) (x 2,1)(x 3,1) (x 1,2)(x 3,1)]
0,176
Lx
= + +
'
2
(2,2) [(2,2 1,2)(2,2 2,1) (2,2 2,1)(2,2 3,1) (2,2 1,2)(2,2 3,1)] 5,0568
0,176
L
= + + =
'
3
( ) 2,2368[(x 1,2)(x 2,1) (x 1,2)(x 2,3) (x 2,1)(x 2,3)]Lx= + +
'
3
(2,2) 2,2368[(2,2 1,2)(2,2 2,1) (2,2 1,2)(2,2 2,3) (2,2 2,1)(2,2 2,3)] 0,0224L = + + =
Ta có:
' ' ' ' '
3 0 1 2 3
(2,2) (2,2) (2,2) (2,2) (2,2) 0,0123 11,6278 5,0568 0,0224P L L L L
+ + + = + =
11,6379 5,0568
= +
Để
'
3
11,6379 3,2
(2,2) 3,2 11,6379 5,0568 3,2
5,0568
2,9342P

+
+ = =
(1,0 điểm)
TailieuVNU.com
b) Ta có bng s
x
1,2
2,1
2,3
3,1
y
2,32
2,3
3,1
3,4
Chn h hàm s:
0 1 2
( ) 1; ( ) sin( ); ( ) cos( );x x x x x
= = =
Ta có bng giá tr:
i
x
i
y
0
( ) 1
i
x
=
1
( ) sin( )
ii
xx
=
2
( ) cos( )
ii
xx
=
1,2
2,32
1
0,9320
0,3624
2,1
2,3
1
0,8632
-0,5048
2,3
3,1
1
0,7457
-0,6663
3,1
3,4
1
0,0416
-0,9991
Tọa độ ca các vecto
Y=(2,32;2,3;3,1;3,4);
0
(1;1;1;1)
=
1
(0,9320;0,8632;0,7457;0,0416);
=
2
(0,624; 0,5048; 0,6663; 0,9991)
=
(0,5 điểm)
0 1 2
( ) sin( ) cos( ) (x) (x) (x)f x A B x C x A B C
= + + = + +
A, B, C là nghim ca h phương trình sau
0 0 0 1 0 2 0
1 0 1 1 1 2 1
2 0 2 1 2 2 2
, , , ,Y
, , , ,Y
, , ,
4 2,5825 1,5462 11,12
2,5825 2,171537 0,3926 6,60071
1,5462 0,3926 2,0863, 56 5, 8Y 175 3
A B C
AB
AB
A B C
A B C
C
A B C C
+ + =

+ + =
=

+ + = + =
+−
=
+−
,2426
0,8599
0,
3
2395
A
B
C
Vy
( ) 3,2426 0,8599sin( ) 0,2395cos( )f x x x
(1,0 điểm)
Câu 3 (2,0 đim):
Cho bng s:
x
1,0
1,2
1,4
1,6
1,8
2,0
2,2
2,4
2,6
f(x)
1,3
3,2
2,1
5,6
4,2
5,4
2,1
3,6
4,5
S dng công thc Simpson, hãy tính gần đúng tích phân sau:
( )
2,6
22
1,0
2,5 ( ) 0,5I x f x x M dx= + +
Gii
Đặt
22
( ) 2,5 ( ) 0,5g x x f x x M= + +
, ta có:
i
0
1
2
3
4
5
6
7
8
x
1,0
1,2
1,4
1,6
1,8
2,0
2,2
2,4
2,6
()fx
1,3
3,2
2,1
5,6
4,2
5,4
2,1
3,6
4,5
()gx
3,75+M
12,24+M
11,27
+M
37,12
+M
35,64
+M
56
+M
27,83
+M
54,72
+M
79,43
+M
(0,5 điểm)
TailieuVNU.com
Ta thy
0,2h =
2 8 4nn= =
Áp dng công thc Simpson:
( )
( ) ( )
2,6 2,6
22
0 8 1 3 5 7 2 4 6
1,0 1,0
2,5 ( ) 0,5 ( ) 4 2( )
3
h
I x f x x M dx g x dx g g g g g g g g g= + + = + + + + + + + +



( ) ( )
0,2
3,75 79,43 2 4 12,24 37,12 56 54,72 4 2(11,27 35,64 27,83 3 )
3
I M M M + + + + + + + + + + +


( ) ( )
0,2
83,05 2 4 160,08 4 2(74.74 3 )
3
I M M M + + + + +


(872,85
0,2
24 )
3
IM+
(1,0 điểm)
Bng kết qu:
M
1
2
3
4
5
6
7
8
9
I
59,79
61,39
62,99
64,59
66,19
67,79
69,39
70,99
72,59
(0,5 điểm)
Câu 4 (3,0 đim):
a) Giải phương trình vi phân với điều kin ban đu bằng phương pháp Runghe-
Kutta bc 4:
2
12
1
xy
y
x
=
+
;
x [0;1]; (0) 2; 0,5yh = =
b) S dng kết qu phn a) công thc ni suy Newton tiến để xây dựng đa thức
ni suy bậc 2. Dùng đa thức nhận được ước lượng y(0,3); y(0,7). Sai s thc tế
bao nhiêu biết nghiệm đúng là
2
2
1
x
y
x
=
+
Gii:
a) Đặt
2
12
( , )
1
xy
f x y
x
=
+
Công thc Runghe-Kutta bậc 4 như sau
TailieuVNU.com
1 1 2 3 4
1
2
1
1
2
2
1
2
2
3
3
43
1
(k 2k 2k k );i 0,1,...
6
12
k 0,5.
1
0,5
1 2( )( )
k ( , )
22
k 0,5.
0,5
k ( , )
1 ( )
22
2
0
k ( , ) 1 2(
22
k 0,5.
k ( , k )
i i i i i i
ii
i
i
i
ii
i i i
i
i
i i i
i
i
i i i i
i
i i i i
yy
xy
x
k
xy
hf x y
k
h
hf x y
x
k
h
hf x y x
hf x h y
+
= + + + + =
=
+
+ +
=
=
= + +
++
= + + +
=
= + +
2
2
3
4
2
,5
)( )
22
0,5
1 ( )
2
1 2( 0,5)( k )
k 0,5.
1 ( 0,5)
i
i
i
i i i
i
i
k
y
x
xy
x
+
++
+ +
=
++
(0,5 điểm)
Ta có bng tính kết qu:
i
h
i
x
i
y
1i
k
2i
k
3i
k
4i
k
1 2 3 4
1
(k 2k 2k k )
6
i i i i
+ + +
0
0,5
0
-2
0,5
0,882353
0,83737
0,865052
0,80075
1
0,5
0,5
-1,19925
0,87970
0,684512
0,731357
0,483947
0,699231
2
0,5
1,0
-0,50002
0,50001
0,31708
0,361697
0,217687
-
(1,0 điểm)
b) Công thức đa thức ni suy Newton tiến bc 2 có dng
2
00
2 0 0 1
2
(x) ( )( )
2
yy
P y x x x x
hh

= + +
- Tính các sai phân, ta có:
0 1 0
2
0 2 1
1,19925 2 0,80075;
0,50002 1,19925 0,69923
y y y
y y y
= = + =
= = + =
- Suy ra đa thức cn tìm là
2
2
2
0,80075 0,69923
(x) 2 ( 0) ( 0)( 0,5) 2 1,6015x 1,39846x(x 0,5)
0,5 2.(0,5)
1,39846x 0,90227 2
P x x x
x
= + + = + + =
= +
(0,5 điểm)
- Ước lượng giá tr hàm tại các điểm
2
2
2
2
(0,3) 1,39846.(0,3) 0,90227.0,3 2 1,603458
(0,7) 1,39846.(0,7) 0,90227.0,7 2 0,683166
P
P
= + =
= + =
(0,5 điểm)
TailieuVNU.com
- Nghiệm đúng
2
2
0,3 2
(0,3) 1,55963
1 (0,3)
0,7 2
(0,7) 0.87248
1 (0,7)
y
y
= =
+
= =
+
- Sai s thc tế:
2
2
(0,3) (0,3) 0,043828 0,05
(0,7) (0,7) 0,189314 0,5
yP
yP
(0,5 điểm)
- Nhn xét, nếu dùng công thc Newton tiến thì sai s ca các giá tr gn cui bng
cao hơn sai số ca các giá tr gần đầu bng.
TailieuVNU.com

Preview text:

TailieuVNU.com
Trường Đại học Công nghệ
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Khoa CNTT PHƯƠNG PHÁP TÍNH
Bộ môn Khoa học và KTTT Mã học phần: INT3102 20 Năm học: 2022-2023 Số của đề thi: 01 Ngày thi: 10/6/2023 Họ và tên SV: Thời gian: 90 phút Mã SV:
Hệ: Đại học Số TC: 03
- Sinh viên được sử dụng vở ghi chép cá nhân và máy tính cầm tay.
- Trong các câu hỏi, ký hiệu “M” là chữ số cuối cùng của Mã SV (Ví dụ MSV là
20020129
thì M=9; nếu M=0 thì lấy M=1 để tính toán).
Câu 1 (2,0 điểm): Cho phương trình 3
f (x) = x + 9x +1 = 0 (1)
a) Tìm khoảng phân ly nghiệm của phương trình (1).
b) Áp dụng phương pháp lặp đơn, tìm nghiệm thực gần đúng của phương trình (1) với sai số −4 x  10 .
Câu 2 (3,0 điểm): Cho bảng số x 1,2 2,1 2,3 3,1
y 2,32 2,3
𝜶 3,4
a) Sử dụng đa thức nội suy Lagrange, tìm  để đa thức nội suy có giá trị của đạo hàm ' y (2, 2)  3, 2
b) Với  = 3,1: Sử dụng phương pháp bình phương bé nhất tìm hàm
f (x) = A + B sin(x) + C cos(x) xấp xỉ tốt nhất bảng số trên. Câu 3 (2,0 điểm): Cho bảng số: x
1,0 1,2 1,4 1,6 1,8 2,0 2,2 2,4 2,6
f(x) 1,3 3,2 2,1 5,6 4,2 5,4 2,1 3,6 4,5
Sử dụng công thức Simpson, hãy tính gần đúng tích phân sau: 2,6 I =  ( 2 2
2,5x f (x) + 0,5x + M )dx 1,0 Câu 4 (3,0 điểm):
a) Giải phương trình vi phân với điều kiện ban đầu bằng phương pháp Runghe- 1− 2xy Kutta bậc 4: y =  y = − h = 2 1+ ; x [0;1]; (0) 2; 0, 5 x
b) Sử dụng kết quả phần a) và công thức nội suy Newton tiến để xây dựng đa thức
nội suy bậc 2. Dùng đa thức nhận được ước lượng y(0,3); y(0,7). Sai số thực tế là bao x − 2
nhiêu biết nghiệm đúng là y = 2 1+ x --- Hết --- TailieuVNU.com
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI KỲ ĐỀ SỐ 01 Câu 1: (2,0 điểm): Cho phương trình 3
f (x) = x + 9x +1 = 0 (1)
a) Tìm khoảng phân ly nghiệm của phương trình (1).
b) Áp dụng phương pháp lặp đơn, tìm nghiệm thực gần đúng của phương trình (1) với sai số −4 x  10 . Giải a) Ta có 3 ' 2
f (x) = x + 9x +1 = 0  f (x) = 3x + 9  0 x   Mặt khác, có: f (0) =1; f ( 1 − ) = 9
−  f (0) f ( 1 − )  0
Vậy phương trình f(x)=0 có 1 khoảng phân ly nghiệm là (-1;0). (0,5 điểm) b) Ta có 3 3 x +1
f (x) = 0  x + 9x +1 = 0  x = − 9 3 2 x +1 ' x 1 Đặ  = −   =  =    t (x) (x) 0,3334 q 1 x [-1;0] 9 3 3
Áp dụng phương pháp lặp đơn, ta có công thức lặp để tính toán như sau: 3 x + − 1 n 1 x = (x = − = − ) ; n 1;2;... n n 1 9 q  = − =
Công thức đánh giá sai số: x x x ; n 1;2;... n n n 1 1− q(0,5 điểm) − Chọn x = 0.5 0
Bảng tính kết quả và sai số: n x (x ) x So sánh x với yêu cầu n n n n 0 -0,5 −0,097222 1 −0,097222 −0,111009 0,201449 4 10−  2 −0,111009 −0,110959 0,006896 4 10−  3 −0,110959 0,000025 4 10− 
Kết luận: Nghiệm thực gần đúng cần tìm của phương trình là x 0 − ,110959 với 3 4 − 4 x  0, 25*10 10− =  3 (1,0 điểm). TailieuVNU.com Câu 2 (3,0 điểm): Cho bảng số x 1,2 2,1 2,3 3,1
y 2,32 2,3
𝜶 3,4
a) Sử dụng đa thức nội suy Lagrange, tìm 𝛼 để đa thức nội suy có giá trị của đạo hàm ' y (2, 2)  3, 2
b) Với  = 3,1: Sử dụng phương pháp bình phương bé nhất tìm hàm
f (x) = A + B sin(x) + C cos(x) xấp xỉ tốt nhất bảng số trên. Giải
a) Đa thức nội suy Lagrange có dạng (x− 2,1)(x− 2,3)(x− 3,1) (x−1, 2)(x− 2,3)(x− 3,1) P (x) = 2,32. + 2,3. + 3
(1, 2 − 2,1)(1, 2 − 2,3)(1, 2 − 3,1)
(2,1−1, 2)(2,1− 2,3)(2,1− 3,1) (x 1, 2)(x 2,1)(x 3,1) (x 1, 2)(x 2,1)(x 2,3)  − − − − − − + . + 3,4.
= L + L + L + L 0 1 2 3
(2,3 −1, 2)(2,3 − 2,1)(2,3 − 3,1)
(3,1−1, 2)(3,1− 2,1)(3,1− 2,3) (0,5 điểm) Với (x− 2,1)(x− 2,3)(x− 3,1) L = 2,32. 1
− ,2334(x− 2,1)(x− 2,3)(x−3,1) 0
(1, 2 − 2,1)(1, 2 − 2,3)(1, 2 − 3,1) (x−1, 2)(x− 2,3)(x− 3,1) L = 2,3.
12, 7778(x−1, 2)(x− 2,3)(x− 3,1) 1
(2,1−1, 2)(2,1− 2,3)(2,1− 3,1) (x 1, 2)(x 2,1)(x 3,1) (x 1,2)(x 2,1)(x 3,1) L  − − − − − − = . 2
(2,3 −1, 2)(2,3 − 2,1)(2,3 − 3,1) 0 − ,176 (x−1, 2)(x− 2,1)(x− 2,3) L = 3, 4.
2, 2368(x−1, 2)(x− 2,1)(x− 2,3) 3
(3,1−1, 2)(3,1− 2,1)(3,1− 2,3) Tính đạo hàm cấp 1 ' ' ' ' '
P (x)  L (x) + L (x) + L(x) + L (x) 3 0 1 2 3 ' L ( ) x = 1
− ,2334 (x− 2,1)(x− 2,3) + (x− 2,3)(x−3,1) + (x− 2,1)(x−3,1) 0   ' L (2, 2) = 1
− ,2334 (2,2 − 2,1)(2,2 − 2,3) +(2,2 −2,3)(2,2 −3,1) + (2,2− 2,1)(2,2−3,1) = 0   = 1 − ,2334[(0,1)( 0 − ,1) + ( 0 − ,1)( 0 − ,9) + (0,1)( 0 − ,9)] 0,0123 '
L (x) = 12, 7778[(x−1, 2)(x− 2, 3) + (x−1, 2)(x− 3,1) + (x− 2, 3)(x− 3,1)] 1 '
L (2, 2) = 12, 7778[(2, 2 −1, 2)(2, 2 − 2, 3) + (2, 2 −1, 2)(2, 2 − 3,1) + (2, 2 − 2, 3)(2, 2 − 3,1)] 1 − 1,6278 1  ' L (x) = −
[(x−1, 2)(x− 2,1) + (x− 2,1)(x− 3,1) + (x−1, 2)(x− 3,1)] 2 0,176  ' L (2, 2) = −
[(2, 2 −1, 2)(2, 2 − 2,1) + (2, 2 − 2,1)(2, 2 − 3,1) + (2, 2 −1, 2)(2, 2 − 3,1)] = 5, 0568 2 0,176 '
L (x) = 2, 2368[(x−1, 2)(x− 2,1) + (x−1, 2)(x− 2, 3) + (x− 2,1)(x− 2, 3)] 3 '
L (2, 2) = 2, 2368[(2, 2 −1, 2)(2, 2 − 2,1) + (2, 2 −1, 2)(2, 2 − 2, 3) + (2, 2 − 2,1)(2, 2 − 2, 3)] = 0 − ,0224 3 Ta có: ' ' ' ' '
P (2, 2)  L (2, 2) + L (2, 2) + L (2, 2) + L (2, 2) = 0, 0123 −11, 6278 + 5, 0568 − 0, 0224 = 3 0 1 2 3 = 11 − ,6379 + 5,0568 Để 11, 6379 3, 2 ' P (2, 2) 3, 2 11, 6379 5, 0568 3, 2  +  − + =  = 2,9342 3 (1,0 điể 5, 0568 m) TailieuVNU.com b) Ta có bảng số x 1,2 2,1 2,3 3,1 y 2,32 2,3 3,1 3,4
Chọn hệ hàm số:  (x) = 1;  (x) = sin(x);  (x) = cos(x); 0 1 2 Ta có bảng giá trị: x y  (x ) =1
 (x ) = sin(x )  (x ) = cos(x ) i i 0 i 1 i i 2 i i 1,2 2,32 1 0,9320 0,3624 2,1 2,3 1 0,8632 -0,5048 2,3 3,1 1 0,7457 -0,6663 3,1 3,4 1 0,0416 -0,9991 Tọa độ của các vecto
Y=(2,32;2,3;3,1;3,4);  = (1;1;1;1) 0
 = (0,9320;0,8632;0,7457;0,0416);  = (0,624; 0 − ,5048; 0 − ,6663; 0 − ,9991) 1 2 (0,5 điểm)
f (x) = A + B sin(x) + C cos(x) = A (x) + B (x) + C (x) 0 1 2
A, B, C là nghiệm của hệ phương trình sau
  ,  A+   ,  B+   ,  C =  ,Y  
4A + 2,5825B −1,5462C = 11,12 0 0 0 1 0 2 0    
 ,  A+   ,  B+   ,  C =  ,Y   2,5825A+ 2,171537B −0,3926C = 6,60071 1 0 1 1 1 2 1  
,  A+   ,  B+   ,  C =  , Y   1
− ,5462A− 0,3926B + 2,086356C = 5 − ,17 8 5 3  2 0 2 1 2 2 2  A  , 3 2426  B  0 − ,8599
Vậy f (x)  3, 2426 − 0,8599 sin(x) − 0, 2395 cos(x) C   0, − 2395 (1,0 điểm)
Câu 3
(2,0 điểm): Cho bảng số: x
1,0 1,2 1,4 1,6 1,8 2,0 2,2 2,4 2,6
f(x) 1,3 3,2 2,1 5,6 4,2 5,4 2,1 3,6 4,5
Sử dụng công thức Simpson, hãy tính gần đúng tích phân sau: 2,6 I =  ( 2 2
2,5x f (x) + 0,5x + M )dx 1,0 Giải Đặ 2 2
t g(x) = 2,5x f (x) + 0,5x + M , ta có: i 0 1 2 3 4 5 6 7 8 x 1,0 1,2 1,4 1,6 1,8 2,0 2,2 2,4 2,6 f (x) 1,3 3,2 2,1 5,6 4,2 5,4 2,1 3,6 4,5 g (x) 11,27 37,12 35,64 56 27,83 54,72 79,43 3,75+M 12,24+M +M +M +M +M +M +M +M (0,5 điểm) TailieuVNU.com Ta thấy h = 0, 2 =  = và 2n 8 n 4
Áp dụng công thức Simpson: 2,6 =  ( h I
2,5x f (x) + 0,5x + M ) 2,6 2 2 dx =
g(x)dx   
(g + g + 4 g + g + g + g + 2(g + g + g )  0 8 ) ( 1 3 5 7 ) 2 4 6  3 1,0 1,0 0, 2 I
(3,75 + 79,43+ 2M ) + 4(12,24 + 37,12 + 56 + 54,72 + 4M ) + 2(11,27 + 35,64 + 27,83+ 3M )   3 0, 2 I
(83,05 + 2M ) + 4(160,08 + 4M ) + 2(74.74 + 3M )   3 0, 2 I  (872,85 + 24M ) 3 (1,0 điểm) Bảng kết quả: M 1 2 3 4 5 6 7 8 9 I 59,79 61,39 62,99 64,59 66,19 67,79 69,39 70,99 72,59 (0,5 điểm)
Câu 4 (3,0 điểm):
a) Giải phương trình vi phân với điều kiện ban đầu bằng phương pháp Runghe- 1− 2xy Kutta bậc 4: y = ; x [0;1]; y(0) = 2 − ;h = 0,5 2 1+ x
b) Sử dụng kết quả phần a) và công thức nội suy Newton tiến để xây dựng đa thức
nội suy bậc 2. Dùng đa thức nhận được ước lượng y(0,3); y(0,7). Sai số thực tế là x − 2
bao nhiêu biết nghiệm đúng là y = 2 1+ x Giải: 1− 2xy
a) Đặt f (x, y) = 2 1+ x
Công thức Runghe-Kutta bậc 4 như sau TailieuVNU.com 1 y
= y + (k + 2 k + 2 k + k );i = 0,1,... i 1 + i 1i 2i 3i 4 6 i  1− 2x y k = 0, 5. i i  1i 2 1+ xi   0, 5 k1  = 1− 2(x + )( i y + ) k
hf (x , y )  1 i 2 i i i i 2  k = 0,5. 2i h k 0, 5 1i 2
k = hf (x + , y + )  1+ (x + ) 2i i  2 i 2 i  2    h k 0  , 5 k 2 k = hf (x + , i y + )  1− 2(x + 2 )( i y + ) 3i i  2 i 2 i i k = 0,5. 2 2 3i   k = hf (x + , h y + k )  0, 5 2 4i i i 3i  1+ (x + ) i 2  
1− 2(x + 0, 5)( y + k ) i i 3 k = 0,5. i 4i  2 1+ (x + 0, 5)  i (0,5 điểm)
Ta có bảng tính kết quả: 1 i h x y k k k k (k + 2 k + 2 k + k ) i i 1i 2i 3i 4i 1 2 3 4 6 i i i i 0 0,5 0 -2 0,5 0,882353 0,83737 0,865052 0,80075
1 0,5 0,5 -1,19925 0,87970 0,684512 0,731357 0,483947 0,699231 2 0,5 1,0 -0,50002 0,50001 0,31708 0,361697 0,217687 - (1,0 điểm)
b) Công thức đa thức nội suy Newton tiến bậc 2 có dạng 2 y   y 0 0 P (x) = y + +
(x x )(x x ) 2 0 2 0 1 h 2h
- Tính các sai phân, ta có: y
 = y y = 1 − ,19925 + 2 = 0,80075; 0 1 0 2
y = y y = 0 − ,50002 +1,19925 = 0,69923 0 2 1
- Suy ra đa thức cần tìm là 0,80075 0, 69923 P (x) = 2 − + (x − 0) +
(x − 0)(x − 0, 5) = −2 +1, 6015 x+1, 39846 x(x− 0, 5) = 2 2 0, 5 2.(0, 5) 2
= 1,39846 x + 0,90227x − 2 (0,5 điểm)
- Ước lượng giá trị hàm tại các điểm 2
P (0,3) =1,39846.(0,3) + 0,90227.0,3− 2 = 1 − ,603458 2 2
P (0, 7) = 1,39846.(0, 7) + 0,90227.0, 7 − 2 = 0 − ,683166 2 (0,5 điểm) TailieuVNU.com - Nghiệm đúng 0,3 − 2 y(0,3) = = 1 − ,55963 2 1+ (0,3) 0, 7 − 2 y(0, 7) = = 0 − .87248 2 1+ (0, 7)
y(0, 3) − P (0, 3)  0, 043828  0, 05 2
- Sai số thực tế: y(0,7) − P (0,7)  0,189314  0, 5 2 (0,5 điểm)
- Nhận xét, nếu dùng công thức Newton tiến thì sai số của các giá trị gần cuối bảng
cao hơn sai số của các giá trị gần đầu bảng.