2
.
BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
Dự thảo (2.10.2023)
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON
Nội ngày 2 tháng 10 năm 2023
3
LỜI NÓI ĐẦU
Chương trình Giáo dục mầm non chương trình khung Quốc gia, quy định những nội dung cốt lõi áp dụng đối với mọi trẻ
em lứa tuổi mầm non, cung cấp định hướng quốc gia để quản lý, ch đạo và ớng dẫn thực hiện việc nuôi dưỡng, chăm sóc, bảo
vệ giáo dục trẻ em trong gia đình, sở Giáo dục mầm non cộng đồng, thể hiện cam kết của Chính phủ về bảo đảm công
bằng trong thực hiện Quyền trẻ em đối với Giáo dục mầm non trên lãnh th Việt Nam.
Bộ GDĐT đã xây dựng Chương trình này dựa trên những bằng chứng khoa học v vai trò đặc biệt quan trọng của Giáo dục
mầm non trong phát triển mỗi người nguồn nhân lực quốc gia; dựa trên đặc trưng về sự phát triển của trẻ em trước sáu tuổi,
cách học môi trường giáo dục hiệu qu đối với trẻ em mầm non. Kế thừa những ưu điểm, khắc khục một số bất cập của
Chương trình Giáo dục mầm non hiện hành, Chương trình dựa trên tiếp cận năng lực, định hướng tình cảm -xã hội, chú trọng việc
học tập của trẻ em dựa trên chơi trải nghiệm phong phú; Chương trình được thực hiện với sự hợp tác chặt chẽ giữa cơ s Giáo
dục mầm non với gia đình trẻ cộng đồng.
Chương trình Giáo dục mầm non được y dựng, phát triển theo sát c mục tiêu đổi mới của giáo dục Việt Nam:
- Đáp ứng nhu cầu phát triển của trẻ em dựa trên Quyền Trẻ em; h trợ hình thành, phát triển các năng lực phẩm chất
nền tảng, phù hợp với độ tuổi mong đợi của hội;
- Bảo đảm kết nối với Chương trình Giáo dục phổ thông, 2018, cùng góp phần hình thành hệ giá trị cốt lõi của con người
Việt Nam, đó là: Yêu nước, đoàn kết, tự cường, nghĩa tình, trung thực, trách nhiệm, kỷ cương, sáng tạo
- Huy động mạnh mẽ nguồn lực của cộng đồng, gia đình trong chăm sóc, giáo dục trẻ em, tối đa hóa quyền lợi được nuôi
dưỡng, chăm sóc giáo dục, phù hợp với sự phát triển của mỗi trẻ em.
Chương trình góp phần thực hiện mục tiêu tổng quát của Giáo dục Việt Nam trong giai đoạn tới, đó là:
                         
                         
                      .
TRƯỞNG BAN CHỈ ĐẠO XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON
4
GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ SỬ DỤNG TRONG CHƯƠNG TRÌNH
1. Kỹ ng
2. Khả năng
3. Năng lực
4. Tiếp cận ng lực
5. Định hướng tình cảm- hội
6. Nuôi dưỡng
7. Chăm sóc
8. Bảo v trẻ em
9. Học tập (trong đó hoạt động học)
10. Hoạt động giáo dục
11. Chơi (trong đó có trò chơi)
12. Trải nghiệm
13. Tương tác
14. Chế độ sinh hoạt
15. Phát triển (trong đó có lĩnh vực phát triển)
16. Văn hoá (trong đó bối cảnh văn hoá)
17. Phát triển Chương trình giáo dục (trong đó phát triển CTGD của GDMN)
18. Giáo dục hoà nhập (trong đó giáo dục hoà nhập cho trẻ em khuyết tật)
19. Công nghệ (trong đó thiết bị công nghệ)
5
MỤC LỤC
LỜI I ĐẦU........................................................................................................................................................................................ 3
GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ SỬ DỤNG TRONG CHƯƠNG TRÌNH................................................................................................ 4
MỤC LỤC...............................................................................................................................................................................................5
PHẦN MỘT NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG............................................................................................................................................8
A. QUAN ĐIẾM GIÁO DỤC................................................................................................................................................................ 8
B. NGUYÊN TẮC GIÁO DỤC..............................................................................................................................................................8
C. MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON.............................................................................................................. 8
D. U CẦU VỀ NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP GIÁO DỤC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ EM......................9
1. u cầu về nội dung Giáo dục mầm non........................................................................................................................................9
2. u cầu về phương pháp Giáo dục mầm non ................................................................................................................................9
3. u cầu về đánh giá sự phát triển của trẻ......................................................................................................................................9
PHẦN HAI CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÀ TRẺ................................................................................................................10
A. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÀ TRẺ.....................................................................................................10
I. MỤC TIÊU CHUNG .........................................................................................................................................................................10
II. MỤC TIÊU CỤ THỂ....................................................................................................................................................................... 10
B. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN............................................................................................................................................................. 10
I. PHÂN PHỐI THỜI GIAN................................................................................................................................................................ 10
II. TỔ CHỨC CHẾ ĐỘ SINH HOẠT ..................................................................................................................................................11
C. NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÀ TRẺ.....................................................................................................13
I. NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC BẢO ĐẢM AN TOÀN............................................................................................................ 13
1. Tổ chức nuôi dưỡng ........................................................................................................................................................................13
2. Tổ chức chăm sóc ............................................................................................................................................................................15
3. Bảo đảm an toàn..............................................................................................................................................................................16
II. GIÁO DỤC.......................................................................................................................................................................................16
1. Kết quả mong đợi............................................................................................................................................................................16
6
2. Định ớng nội dung giáo dục...................................................................................................................................................... 36
III. HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC TỔ CHỨC .................................................................................. 55
1. Hoạt động giáo dục......................................................................................................................................................................... 55
2. Phương pháp giáo dục hình thức tổ chức các hoạt động giáo dục.......................................................................................55
IV MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC..........................................................................................................................................................56
1. i trường vật chất........................................................................................................................................................................56
2. i trường tâm - hội.............................................................................................................................................................57
D. ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ EM .......................................................................................................................... 57
1. Đánh giá trẻ em theo quá trình..................................................................................................................................................... 57
2. Đánh giá trẻ theo giai đoạn............................................................................................................................................................57
PHẦN BA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẪU GIÁO...............................................................................................................58
A. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẪU GIÁO.................................................................................................. 58
I. MỤC TIÊU CHUNG .........................................................................................................................................................................58
II. MỤC TIÊU CỤ TH....................................................................................................................................................................... 58
B. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN............................................................................................................................................................. 58
I. PHÂN PHỐI THỜI GIAN ................................................................................................................................................................ 58
II. TỔ CHỨC CHẾ ĐỘ SINH HOẠT..................................................................................................................................................59
C. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẪU GIÁO........................................................................................................... 59
I. TỔ CHỨC NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC BẢO ĐẢM AN TOÀN......................................................................................... 59
1. Tổ chức nuôi ỡng.....................................................................................................................................................................59
2. Tổ chức chăm sóc ............................................................................................................................................................................60
3. Bảo đảm an toàn..............................................................................................................................................................................61
II. GIÁO DỤC TRẺ EM.......................................................................................................................................................................61
1. Kết quả mong đợi các độ tuổi mẫu giáo theo lĩnh vực giáo dục................................................................................................61
2. Định ớng nội dung giáo dục theo lĩnh vực .............................................................................................................................100
III. ĐỊNH HƯỚNG HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TỔ
CHỨC MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC..................................................................................................................................................126
1. Các hoạt động giáo dục................................................................................................................................................................ 127
7
2. Phương pháp, hình thức tổ chức hoạt động giáo dục............................................................................................................... 128
3. Tổ chức i trường giáo dục .......................................................................................................................................................128
D. ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ EM MẪU GIÁO..................................................................................................... 129
1. Đánh giá trẻ em theo quá trình................................................................................................................................................... 129
2. Đánh giá trẻ em theo giai đoạn....................................................................................................................................................130
3. Đánh giá trẻ em cuối 5 tuổi.......................................................................................................................................................... 131
PHẦN BỐN ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH .......................................................................................................132
I. CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN........................................................................................................................132
II. CƠSỞ VT CHẤT, ĐỒNG, ĐỒ CHƠI, HỌCLIỆU, THIẾT BỊDYHC............................................................................ 132
III. SỰ THAM GIA CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG, GIA ĐÌNH, CỘNG ĐỒNG HỘI HÓA GIÁO DỤC........ 132
III. TỔ CHỨC VÀ QUẢN CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON .................................................................................................... 133
PHẦN NĂM HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH..................................................................................................134
I. PHÁT TRIỂN CHƯƠNG TRÌNH SỞ GIÁO DỤC MẦM NON ........................................................................................134
II. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC, GIÁO DỤC THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ SINH HOẠT
TRONG SỞ GIÁO DỤC MẦM NON ........................................................................................................................................ 135
III. GIÁO DỤC HOÀ NHẬP............................................................................................................................................................. 135
IV. TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT CHO TRẺ EM NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ...................................................................... 135
V. ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ EM.........................................136
VI. PHỐI HỢP NHÀ TRƯỜNG, GIA ĐÌNH, HỘI....................................................................................................................136
8
PHẦN MỘT
NHNG VẤN ĐỀ CHUNG
A. QUAN ĐIẾM GIÁO DỤC
1. Trẻ em quyền được chăm sóc, nuôi ỡng, bảo v giáo dục để phát triển toàn diện về thể chất, trí tuệ, tình cảm,
thẫm mỹ, chuẩn bị sẵn sàng học tập lớp Một học tập suốt đời.
2. Trẻ em người học tích cực, chủ động đầy tiềm năng.
3. Trẻ em học thông qua chơi và trải nghiệm, đặc biệt, qua hoạt động chủ đạo từng lứa tuổi.
B. NGUYÊN TẮC GIÁO DỤC
1. Quá trình giáo dục phải “lấy trẻ em làm trung tâm”; tôn trọng tính đa dạng về giới văn hoá; bảo đảm tính tích hợp,
hoà nhập, phù hợp với sự phát triển theo lứa tuổi đáp ứng nhu cầu, khả năng, thiên hướng của từng em.
2. Trẻ em chủ thể trong các hoạt động và giao tiếp. Giáo viên người hỗ trợ trẻ em học tập phát triển trong môi
trường học tập an toàn, thân thiện, giàu cảm xúc, ý nghĩa đối với sự phát triển trẻ em.
3. Gia đình, cộng đồng nhà trường đều trách nhiệm tham gia chăm sóc, bảo vệ giáo dục trẻ em. Bảo đảm mối quan
hệ đối c giữa các lực ợng giáo dục “lợi tích tốt nhất cho trẻ em”.
C. MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON
Chương trình cụ thể hóa Mục tiêu Giáo dục mầm non trong Luật Giáo dục, 2019, giúp trẻ em phát triển toàn diện về thể
chất, tình cảm, trí tuệ, thẩm mỹ, khơi dậy phát huy tối đa tiềm năng của mỗi trẻ, hình thành nền móng ban đầu của nhân cách,
chuẩn bị cho tr em sẵn sàng vào học lớp một, tạo sở cho việc học tập thành công cấp học tiếp theo học tập suốt đời.
Chương trình hướng đến nh thành và phát triển c phẩm cht ct i (yêu thương; n trọng; trung thực; trách nhim), c ng
lực chung (giao tiếp; hợp c; giải quyết vấn đề; t lực) mc độ phù hợp vi tr em lứa tuổi mầm non. ng với Chương trình Giáo dục
ph thông, 2018, Chương trình góp phn xây dựng h giá tr cốt lõi con người Việt Nam.
9
D. U CẦU VỀ NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP GIÁO DỤC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ EM
1. u cầu về nội dung Giáo dục mầm non
1.1.
Bảo đảm tính khoa học thực tiễn, gần gũi với trẻ em, gắn với cuộc sống hiện thực.
1.2.
Bảo đảm tính toàn diện trong các nh vực phát triển của trẻ em; cân đối giữa con người, tự nhiên văn hoá; hài hoà
giữa bảo vệ, chăm sóc, nuôi ỡng với giáo dục tr em.
1.3.
Bảo đảm tính vừa sức và phát triển giữa các độ tuổi, liên thông giữa Nhà trẻ, Mẫu giáo giáo dục Tiểu học.
1.4.
Tạo hội phát triển những k năng sống bản theo độ tuổi, giúp trẻ em thích ứng với cuộc sống.
2. u cầu về phương pháp Giáo dục mầm non
2.1. Đối với giáo dục Nhà trẻ, chú trọng hỗ trợ trẻ em trong giai đoạn chuyển tiếp từ gia đình đến trường mầm non; thực
hiện phương pháp giáo dục bằng tình cảm, giáo dục đa giác quan chăm sóc đáp ứng, tạo cho tr cảm giác an toàn, đáp ứng
kịp thời nhu cầu đang phát triển của từng trẻ; tạo môi trường thuận lợi cho trẻ em tích cực giao lưu cảm xúc trực tiếp, hoạt động
với đồ vật, vui chơi, kích thích sự phát triển c giác quan chức năng tâm lý, sinh lý.
2.2. Đối với giáo dục Mẫu giáo, chú trọng phương pháp giáo dục qua chơi trải nghiệm nhằm kích thích tạo hội
cho trẻ em tích cực khám phá, thử nghiệm sáng tạo giao tiếp với bạn bè, người lớn. Kết hợp i hoà giữa phương pháp giáo dục
trẻ em trong nhóm theo độ tuổi, đa độ tuổi với giáo dục nhân, phù hợp với trẻ em với điều kiện thực tế.
2.3. Đối với trẻ em hoàn cảnh đặc biệt, sử dụng phi hp các phương pháp hỗ trợ nhân hoặc nhóm nhỏ.
3. u cầu về đánh giá sự phát triển của trẻ
3.1. Đánh giá sự phát triển của trẻ em trong nhóm, lớp (bao gồm đánh giá theo quá trình theo giai đoạn) m sở cho
việc xây dựng điều chỉnh quá trình giáo dục, từ đó hỗ trợ trẻ em phát triển liên tục. Đánh giá đúng kh năng sự tiến bộ của
từng trẻ, tôn trọng sự khác biệt của trẻ em; phối hợp nhiều phương pháp, hình thức đánh giá, tạo hội cho gia đình tham gia.
3.2. Đánh giá sự phát triển của trẻ em cuối năm tuổi gắn với đánh giá hiệu quả quá trình giáo dục, làm sở cho việc phát
triển chương trình Giáo dục nhà trường. Đại diện cộng đồng gia đình cần được tham gia vào đánh giá sự phát triển của trẻ em
cuối năm tuổi.
10
PHẦN HAI
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÀ TR
A. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÀ TRẺ
I. MỤC TIÊU CHUNG
Trẻ từ 03 đến 36 tháng tuổi được phát triển toàn diện, hài hòa về thể chất, tình cảm, nhận thức, ngôn ngữ, thẩm mỹ, được
khơi dậy tiềm năng sẵn ng vào Mẫu giáo học tập trong giai đoạn tiếp theo.
II. MỤC TIÊU CỤ THỂ
1. Trẻ khỏe mạnh; sử dụng đưc k ng vn đng phù hợp với lứa tui trong các hot động ng ny; k năng
chăm sóc cá nn cơ bản; thích nghi với chế đ sinh hot nhà tr.
2. , tch tìm hiểu thế gii xung quanh; kh năng quan t, nhn biết và tương tác với sự vật, hin tượng gần
i tng qua các trải nghiệm hành ngày.
3. Lắng nghe biểu đạt nhu cầu của bản thân bng lời nói, cử chỉ, điu bộ.
4. Ý thức về bản tn; yêu quý và gắn bó vi người tn trong gia đình, mạnh dạn giao tiếp với nhng người xung
quanh; cảm nhận th hiện cm xúc trước s vt, hin tượng gần gũi. nh vi văn hoá đơn giản trong giao tiếp.
5. Hứng thú với vẻ đẹp trong thiên nhiên, cuc sống và trong c phẩm ngh thut; thích tham gia vào hoạt động nghệ
thuật phù hp với lứa tui.
B. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
I. PHÂN PHỐI THỜI GIAN
Chương trình thiết kế cho 35 tuần, mỗi tuần 5 ngày, áp dụng trong các sở giáo dục mầm non. Kế hoạch chăm sóc, giáo
dục hằng ngày thực hiện theo chế độ sinh hoạt với sự phát triển của trẻ em từng độ tuổi phù hợp với sự phát triển của trẻ điều
kiện của sở giáo dục mầm non.
Thi điểm ngh hè, l tết, ngh hc k theo quy đnh chung ca B Giáo dc và Đào to.
11
II. TỔ CHỨC CHẾ ĐỘ SINH HOẠT
1. Trẻ em từ 03 tháng đến 11 tháng tuổi
Từ 03-05 tháng
Từ 06-11 tháng
Hoạt động
Thời gian
Hoạt động
Đón trẻ
20 - 30 phút
Đón tr
Trẻ ngủ
50 - 60 phút
Trẻ ngủ
Trẻ mẹ/uống sữa
20 - 30 phút
Trẻ ăn
Trẻ chơi - tập
50 - 60 phút
Trẻ chơi - tập
Trẻ ngủ
110 - 120 phút
Trẻ mẹ/uống sữa
Trẻ mẹ/uống sữa
20 - 30 phút
Trẻ ngủ
Trẻ chơi - tập
50 - 60 phút
Trẻ ăn
Trẻ ngủ
50 - 60 phút
Trẻ chơi - tập
Trẻ mẹ/uống sữa
20 - 30 phút
Trẻ (6-9 tháng) ng
Trẻ lớn chơi
Trả trẻ
Trả trẻ
50 - 60 phút
12
2. Trẻ em từ 12 tháng đến 23 tháng tuổi
Từ 12-17 tháng
Từ 18-23 tháng
Hoạt động
Thời gian
Hoạt động
Thời gian
Đón trẻ
20 - 30 phút
Đón trẻ
50 - 60 phút
Trẻ chơi tập
50 - 60 phút
Trẻ chơi - tập
110 - 120 phút
Trẻ ngủ
30 - 60 phút
Trẻ ăn (bữa chính)
50 - 60 phút
Trẻ ăn (bữa chính)
50 - 60 phút
Trẻ ngủ
110 - 120 phút
Trẻ chơi - tập
50 - 60 phút
Trẻ ăn (bữa phụ)
20 - 30 phút
Trẻ ăn (bữa phụ)
20 - 30 phút
Trẻ ngủ
110 - 120 phút
Trẻ chơi - tập
50 - 60 phút
Trẻ ăn (bữa chính)
50 - 60 phút
Trẻ ăn (bữa chính)
50 - 60 phút
Trẻ chơi/
Trả trẻ
80 - 90 phút
Trẻ chơi/
Trả trẻ
50 - 60 phút
13
3. Trẻ từ 24 tháng đến 36 tháng tuổi
Chế độ sinh hoạt hàng ngày
Hoạt động
Thời gian
Đón tr
50 - 60 phút
Trẻ chơi - tập
110 - 120 phút
Trẻ ăn (bữa chính)
50 - 60 phút
Trẻ ngủ
110 - 120 phút
Trẻ ăn (bữa phụ)
20 - 30 phút
Trẻ chơi - tập
50 - 60 phút
Trẻ ăn (bữa chính)
50 - 60 phút
Trẻ chơi/Trả trẻ
50 - 60 phút
C. NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÀ TRẺ
I. NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC BẢO ĐẢM AN TOÀN
1. Tổ chức nuôi ỡng
Yêu cu cn đt:
- Tr được cung cp chế đ ăn theo khuyến ngh; các ba ăn bo đm đa dng thc phm.
- Tr được ung đ nước theo khuyến ngh.
- Tr
đ
ượ
c theo dõi, đánh giá tình tr
ng dinh d
ưỡ
ng.
Khuy
ế
n ngh
:
- V
năng l
ượ
ng
14
Nhóm tuổi
Nhu cầu khuyến nghị ng lượng ngày/trẻ (Kcal)
Cả ngày
Tại sở giáo dục mầm non
       
3 - 5 tháng
500 - 550 Kcal
315 - 367 Kcal
6 - 11 tháng
600 - 700 Kcal
390 - 455 Kcal
12 - 17 tháng
930 - 1.000 Kcal
579 - 676 Kcal
18 - 23 tháng
24 - 36 tháng
- Chế độ ăn số bữa ăn
Nhóm tuổi
Chế độ ăn
Số bữa ăn tại sở giáo dục mầm non
3 - 5 tháng
Sữa
Theo nhu cầu
6 - 11 tháng
Sữa + Ăn bổ sung
3 bữa
12 - 17 tháng
Sữa + Ăn bổ sung
3 bữa
18 - 23 tháng
Cơm nát/cháo/bún/phở + Sữa
2 bữa chính + 1 bữa phụ
24 - 36 tháng
Cơm thường/Cháo/bún/phở + Sữa
2 bữa chính + 1 bữa phụ
- Năng lượng phân phối cho các bữa ăn tại sở giáo dục mầm non:
+ Bữa chính cung cấp từ 20% đến 35% năng lượng cả ngày.
+ Bữa phụ cung cấp từ 5% đến 10% năng ợng cả ngày.
- T lệ các chất cung cấp năng lượng theo cấu:
+ Chất đạm (Protit) cung cấp 13% - 20% năng lượng khẩu phần.
+ Chất béo (Lipit) cung cấp 30% - 40% năng lượng khẩu phần
+ Chất bột (Gluxit) cung cấp 47% - 50% năng lượng khẩu phần.
15
- Nhu cầu ớc uống: 0,8 - 1,6 lít/trẻ/ ngày (k cả ớc trong thức ăn).
- Xây dựng thực đơn hằng ngày, thay đổi thực đơn theo tuần, theo mùa.
- Bảo đảm đa dạng thực phẩm theo khuyến nghị của Tổ chức Y tế thế giới; Ưu tiên lựa chọn thực phẩm theo mùa tại địa phương.
- Xây dựng chế độ ăn phù hợp với tình trạng dinh ỡng của trẻ phù hợp với điều kiện thực tiễn.
2. Tổ chức chăm sóc
2.1. Chăm sóc giấc ngủ
   
- Trẻ được ng đủ giấc, sâu giấc.
- Mỗi trẻ chỗ ngủ yên nh, sạch sẽ, an toàn
 
Nhóm tuổi
Số giấc ngủ ban ngày
Thời gian ngủ/giấc
3 - 5 tháng
03
02 giấc ngắn (60 phút)
01 giấc dài (120 phút)
6 - 8 tháng
03
02 giấc ngắn (30 - 60 phút)
01 giấc dài (120 phút)
9 - 11 tháng
02
01 giấc ngắn (30 - 60 phút)
01 giấc dài (120 phút)
12 - 17 tháng
02
01 giấc ngắn (30 - 60 phút)
01 giấc dài (120 phút)
18 - 23 tháng
01
01 giấc ngắn (30 - 60 phút)
01 giấc dài (120 phút)
24 - 36 tháng
01
120 phút
2.2. Chăm sóc sức khỏe
Yêu c
u c
n đ
t:
- Tr
đ
ượ
c v
sinh nhân hàng ngày;
16
- Tr được kim tra sc kho đnh kỳ theo quy đnh;
- Được tiêm chng, b sung vitamin A ty giun theo quy đnh;
- Được chăm sóc sc khe ban đu theo quy đnh;
- Được đo chiu cao, cân nng, đánh giá tình trng dinh dưỡng bng biu đ tăng trưởng mi tháng 01 ln đi vi
tr em dưới 24 tháng, 03 tháng 01 ln đi vi tr em t 24 36 tháng tui.
Khuy
ế
n ngh
:
- T
ch
c v
sinh nhân cho tr
hàng ngày; r
a tay tr
ướ
c khi ăn sau khi đi v
sinh v
i phòng n
ướ
c s
ch.
- V
sinh đ
dùng, đ
ch
ơ
i, phòng/nhóm l
p theo quy đ
nh.
- Phi hp vi ngành y tế đa phương t chc chăm sóc sc kho ban đu cho tr em.
3. Bảo đảm an toàn
    Mỗi trẻ em được tiếp cận với nguồn ớc, thực phẩm sạch và an toàn; Tất cả trẻ em được giám sát mọi lúc, mọi
nơi; được bảo đảm an toàn về thể chất và tinh thần trong thời gian tại sở giáo dục mầm non.
 
- từng nhóm, lớp: Giáo viên nắm thông tin của cha, mẹ/ người giám hộ trẻ (tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ…); Duy trì liên lạc
thường xuyên phối hợp với cha, mẹ hay người giám hộ để bảo đảm an toàn cho trẻ em.
- Trong toàn trường: Thực hiện y dựng trường học an toàn, phòng chống tai nạn thương tích trong sở giáo dục mầm non theo
quy định; Thực hiện quy tắc ứng xử văn hoá. Triển khai các giải pháp bảo đảm an ninh, an toàn trường học, phòng tránh các yếu tố gây
tổn hại về thể chất tinh thần cho tr em, cán bộ, giáo viên, nhân viên. Tổ chức vệ sinh môi trường, giữ sạch nguồn nước, xử chất thải
an toàn.
II. GIÁO DỤC
1. Kết qu mong đợi
1.1. Thể chất
Năng lực
đặc thù
KQMĐ cụ thể
Mức độ 1
12th)
Mức độ 2
24th)
Mức độ 3
36th)
17
1. Tham gia tích
cực vào hoạt
động thể chất và
thích ứng với
sự thay đổi
TC1. Tích cực
tham gia o
các các hoạt
động th chất
1.1.1. Thích thú khi vận
động.
1.2.1. Hào hứng tham gia các
hoạt động thể chất.
1.3.1. o hứng tham gia các hoạt
động thể chất.
1.3.2. C gắng hoàn thành nhiệm
vụ với sự hỗ trợ.
TC2: Thích
ứng được với
sự thay đổi
2.1.1.Nhanh chóng quen
với môi trường lớp học.
2.2.1. Tham gia được các
hoạt động theo chế độ sinh
hoạt sự khích lệ, hỗ trợ của
giáo viên.
2.3.1. Thực hiện được các hoạt
động ăn, ngủ, vệ sinh khi thay đổi
môi trường.
2.3.2. Tham gia hoạt động cùng
các bạn trong lớp.
2. Thực hiện các
năng vận
động
TC 3. Thực
hiện các vận
động thô để
đạt được mục
đích
3.1.1. Tương tác với
người lớn khi tập các
bài tập thụ động.
     
     
   
      
      
       
     
      
  
3.1.2. Thực hiện một số
vận động di chuyển với
sự khích lệ, hỗ trợ của
người lớn:
+ Đi bám vịn,
+ theo các hướng
khác nhau.
+Trườn tiến lên phía
trước...;
3.2.1. Tự thực hiện một số
vận động di chuyển như:
+ Đi bộ, đi theo định hướng,
đi lên cầu thang khi người
dắt.
+ Bò tiến về phía trước.
3.3.1. Thực hiện được các vận
động di chuyển:
+ Đi bộ, đi nhanh, đi chậm, đi lùi,
đi trong đường hẹp, đi lên xuống
cầu thang m vịn.
+ Đi, chạy thay đổi hướng, thay đổi
tốc độ.
+ Bật tiến về phía trước bằng c 2
chân cùng lúc, nhảy một
đoạn ngắn hoặc bị đứt quãng.
3.1.3. Thực hiện vận
3.2.2. Thực hiện vận động với
3.3.2. Thực hiện vận động dụng
18
động với đồ vật với s
khích lệ, hỗ tr của người
lớn:
+ Ngồi lăn bóng; ngồi
tung bóng về phía
trước...;
đồ vật phối hợp thực hiện
vận động với giáo viên:
+ Lăn bóng về phía trước, lăn
bắt bóng với giáo viên;
+ Ném bóng ra xa bằng 2 tay;
cụ, thiết b phối hợp với người
khác:
+ Đi mang vật trên tay.
+ Tung bắt bóng với giáo viên
khoảng cách tối thiểu 1m.
+ Ném bằng 1 tay trúng đích nằm
ngang (đích xa tối thiểu 1m).
+ Ném xa bằng 1 tay (tối thiểu
1,5m).
+ Đá trúng vào quả bóng đứng
yên.
+ Trèo lên, xuống mô hình thấp.
+ chui qua cổng; mang
vật trên lưng.
3.1.4. Thực hiện được các
vận động tại chỗ giữ
thăng bằng:
+ Tự ngồi lên, nằm
xuống.
+ Bám vịn để đứng
lên…
3.2.3. Thực hiện được các vận
động tại chỗ giữ thăng
bằng:
+ Tự đứng lên, ngồi xuống
không cần bám vịn.
+ Cúi người nhặt 1 vật dưới
đất.
3.3.3. Thực hiện được các vận
động tại chỗ và giữ thăng bằng:
+ Đứng trên 1 chân trong thời gian
ngắn có thể sự trợ giúp.
3.1.5. Tham gia các hoạt
động sử dụng vận
động thô với hỗ trợ của
người lớn.
3.2.4. Sử dụng được các vận
động thô phù hợp vào một số
hoạt động trong sinh hoạt
hàng ngày, thể vẫn cần sự
hỗ trợ, khích lệ của người
3.3.4. Sử dụng được các vận động
thô phù hợp vào một số hoạt động
trong sinh hoạt hàng ngày.
19
lớn.
TC 4: Thực
hiện vận động
tinh để đạt
được mục đích
      
     
4.1.1. Thực hiện cử động
bàn tay, ngón tay, phối
hợp tay mắt để thực hiện
các vận động như:
+ Nắm, mở ngón tay, co,
duỗi ngón tay.
+ Cầm, rung, lắc, gõ, bóp,
đập... đồ vật, đồ chơi.
+ Xếp chồng các khối
vuông (2-3 khối), tháo
lắp, xếp lồng (2-3 hộp)…
4.2.1. Thực hiện cử động bàn
tay, ngón tay, phối hợp tay
mắt để thực hiện các vận động
như:
+ Nắm, mở ngón tay, co,
duỗi ngón tay.
+ Cầm, rung, lắc, gõ, bóp,
đập... đồ vật, đồ chơi.
+ Bốc, nhặt, dùng các dụng
cụ, kẹp, gắp... đồ vật.
+ Xếp chồng các khối trụ (2-3
khối), tháo lắp, xếp lồng (3 - 4
hộp).
+ Lật giở trang sách.
4.3.1. Th hiện sự kiểm soát, điều
chỉnh vận động nhỏ bàn tay
ngón tay, phối hợp tay mắt khi:
+ Nhào, nặn, n, .
+ Vẽ các đường xoáy tròn, nét xổ
thẳng, nét xiên.
+ u các vật liệu tạo thành chuỗi.
+ Xếp chồng các khối (5-8 khối)…
4.1.2. ớc đầu thực hiện
được một số vận động
tinh trong sinh hoạt:
+ Cầm, nắm đồ vật.
+ Nhận đưa đồ vật.
+ Chuyển đồ vật từ tay
này sang tay kia.
+ Nhặt đồ vật...
4.2.2. ớc đầu thực hiện
được một số vận động tinh
trong sinh hoạt:
+ Cầm thìa, cốc, bình để ăn,
uống.
+ Nhón, nhặt đồ vật…
4.3.2. Thực hiện được những việc
trong sinh hoạt cần sự khéo léo
của bàn tay, ngón tay như:
+ Sử dụng được một số đồ dùng khi
chơi, tập: Cầm bút, cọ đ vẽ; nhặt,
xếp đồ vào hộp, đặt lên giá kệ...
+ Sử dụng được một số vật dụng
quen thuộc phục v ăn uống.
+ i cúc áo, bấm nút, đóng mở
20
nắp có ren...
3.Thực hành
dinh dưỡng
TC 5: Thực
hành dinh
dưỡng lành
mạnh
5.1.1. Thực hiện hành vi
tốt trong ăn uống ng
ngày với sự hỗ trợ của
người lớn:
+ Ăn, uống hết khẩu
phần đã được chuẩn bị;
+ Chấp nhận các hành
vi vệ sinh trong quá trình
ăn uống do người lớn h
trợ.
5.2.1. Thực hiện hành vi tốt
trong ăn uống hàng ngày với
sự động viên hỗ trợ của người
lớn:
+ Tập tự xúc ăn, uống
hết khẩu phần đã được chuẩn
bị;
+ Thực hiện được một số
hành vi tốt trong ăn uống với
sự hỗ tr của người lớn (Ngồi
vào bàn ăn, cầm thìa xúc ăn,
cầm cốc uống nước...).
5.3.1. Thể hiện một số nhận biết về
dinh ỡng:
+ Nói được tên một số thực phẩm,
món ăn thông thường
+ Chỉ ra được một số thực phẩm
không nên ăn nói được sao.
 Thực hành những hành vi tốt
trong ăn uống hàng ngày:
+ Ăn đa dạng các loại thực phẩm.
+ Tự xúc ăn ăn hết theo khẩu
phần.
4. Chăm sóc sức
khỏe, vệ sinh
an toàn
TC 6: Biết
chăm sóc sức
khoẻ thực
hành vệ sinh
            
       
6.1.1. Chấp nhận thực
hiện các hành vi vệ sinh
nhân với sự h trợ:
+ Rửa tay, lau mặt, vệ
sinh miệng, đầu tóc, tắm,
thay trang phục…;
+ Chấp nhận ngồi hoặc
đi vệ sinh nơi quy định.
6.2.1. Tự thực hiện một số
hành vi vệ sinh nhân:
+ Lau miệng, lau tay theo yêu
cầu
+ Biết thông báo cho người
lớn khi nhu cầu vệ sinh;
6.3.1. Thực hiện các hành vi vệ
sinh cá nhân với sự hỗ trợ của
người lớn:
+ Rửa tay, lau mặt, đánh răng, chải
tóc.
+ Thay quần áo khi ướt, bẩn.
+ Che miệng khi ho, hắt hơi.
+ Đi vệ sinh đúng nơi quy định
nói với người lớn khi nhu cầu…
21
6.2.2. Biết thông báo cho
người lớn khi b đau.
6.3.2. Biết thực hiện một số
hành vi chăm sóc sức khoẻ đơn
giản:
+ Nhận biết một số dấu hiệu đơn
giản khi bị thương, bị đau hoặc cảm
thấy khó chịu nói cho người
khác biết.
+ Chấp nhận mặc trang phục phù
hợp thời tiết theo hướng dẫn: đội
khi đi nắng, mặc ấm khi trời
lạnh, cởi bớt áo khi nóng/ra nhiều
mồ hôi.
+ Chấp nhận đeo khẩu trang khi ra
đường/nơi đông người.
6.3.3. Thực hiện các hành vi vệ
sinh môi trường thể vẫn cần
nhắc:
Để đồ dùng đúng chỗ, vứt rác đúng
nơi quy định, lau vết bẩn trên bề
mặt bàn, ghế, tủ…
TC 7: kỹ
năng bảo
đảm an toàn
7.2.1. Chấp nhận sự hướng
dẫn, hỗ tr của người lớn khi
gặp nh huống không an toàn.
7.3.1. Tránh một số đồ vật, địa
điểm nguy hiểm, không thực hiện
những hành động gây nguy hiểm
khi được nhắc nhở.

Preview text:

.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Dự thảo (2.10.2023)
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON
Hà Nội ngày 2 tháng 10 năm 2023 2 LỜI NÓI ĐẦU
Chương trình Giáo dục mầm non là chương trình khung Quốc gia, quy định những nội dung cốt lõi áp dụng đối với mọi trẻ
em lứa tuổi mầm non, cung cấp định hướng quốc gia để quản lý, chỉ đạo và hướng dẫn thực hiện việc nuôi dưỡng, chăm sóc, bảo
vệ và giáo dục trẻ em trong gia đình, cơ sở Giáo dục mầm non và cộng đồng, thể hiện cam kết của Chính phủ về bảo đảm công
bằng trong thực hiện Quyền trẻ em đối với Giáo dục mầm non trên lãnh thổ Việt Nam.
Bộ GDĐT đã xây dựng Chương trình này dựa trên những bằng chứng khoa học về vai trò đặc biệt quan trọng của Giáo dục
mầm non trong phát triển mỗi người và nguồn nhân lực quốc gia; dựa trên đặc trưng về sự phát triển của trẻ em trước sáu tuổi,
cách học và môi trường giáo dục hiệu quả đối với trẻ em mầm non. Kế thừa những ưu điểm, khắc khục một số bất cập của
Chương trình Giáo dục mầm non hiện hành, Chương trình dựa trên tiếp cận năng lực, định hướng tình cảm -xã hội, chú trọng việc
học tập của trẻ em dựa trên chơi và trải nghiệm phong phú; Chương trình được thực hiện với sự hợp tác chặt chẽ giữa cơ sở Giáo
dục mầm non với gia đình trẻ và cộng đồng.
Chương trình Giáo dục mầm non được xây dựng, phát triển theo sát các mục tiêu đổi mới của giáo dục Việt Nam:
- Đáp ứng nhu cầu phát triển của trẻ em dựa trên Quyền Trẻ em; hỗ trợ hình thành, phát triển các năng lực và phẩm chất
nền tảng, phù hợp với độ tuổi và mong đợi của xã hội;
- Bảo đảm kết nối với Chương trình Giáo dục phổ thông, 2018, cùng góp phần hình thành hệ giá trị cốt lõi của con người
Việt Nam, đó là: Yêu nước, đoàn kết, tự cường, nghĩa tình, trung thực, trách nhiệm, kỷ cương, sáng tạo
- Huy động mạnh mẽ nguồn lực của cộng đồng, gia đình trong chăm sóc, giáo dục trẻ em, tối đa hóa quyền lợi được nuôi
dưỡng, chăm sóc và giáo dục, phù hợp với sự phát triển của mỗi trẻ em.
Chương trình góp phần thực hiện mục tiêu tổng quát của Giáo dục Việt Nam trong giai đoạn tới, đó là:
Phát triển toàn diện con người Việt Nam, phát huy tối đa tiềm năng, khả năng sáng tạo của mỗi cá nhân, tạo lập thế hệ
người Việt Nam mới sống lương thiện, giàu khát vọng, có đầy đủ phẩm chất, trí tuệ, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao để
thực hiện thành công mục tiêu dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh, đất nước phồn vinh và hạnh phúc
.
TRƯỞNG BAN CHỈ ĐẠO XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON 3
GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ SỬ DỤNG TRONG CHƯƠNG TRÌNH 1. Kỹ năng 2. Khả năng 3. Năng lực 4. Tiếp cận năng lực
5. Định hướng tình cảm- xã hội 6. Nuôi dưỡng 7. Chăm sóc 8. Bảo vệ trẻ em
9. Học tập (trong đó hoạt động học) 10. Hoạt động giáo dục
11. Chơi (trong đó có trò chơi) 12. Trải nghiệm 13. Tương tác 14. Chế độ sinh hoạt
15. Phát triển (trong đó có lĩnh vực phát triển)
16. Văn hoá (trong đó có bối cảnh văn hoá)
17. Phát triển Chương trình giáo dục (trong đó có phát triển CTGD của cơ sơ GDMN)
18. Giáo dục hoà nhập (trong đó có giáo dục hoà nhập cho trẻ em khuyết tật)
19. Công nghệ (trong đó có thiết bị công nghệ) 4 MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3
GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ SỬ DỤNG TRONG CHƯƠNG TRÌNH. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
MỤC LỤC. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .5
PHẦN MỘT NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8
A. QUAN ĐIẾM GIÁO DỤC. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8
B. NGUYÊN TẮC GIÁO DỤC
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8
C. MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8
D. YÊU CẦU VỀ NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP GIÁO DỤC VÀ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ EM. . . . . . . . . . . 9
1. Yêu cầu về nội dung Giáo dục mầm non. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9
2. Yêu cầu về phương pháp Giáo dục mầm non. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9
3. Yêu cầu về đánh giá sự phát triển của trẻ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9
PHẦN HAI CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÀ TRẺ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
A. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÀ TRẺ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .10
I. MỤC TIÊU CHUNG . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .10
II. MỤC TIÊU CỤ THỂ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
B. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
I. PHÂN PHỐI THỜI GIAN. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
II. TỔ CHỨC CHẾ ĐỘ SINH HOẠT. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11
C. NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÀ TRẺ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .13
I. NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO ĐẢM AN TOÀN. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13
1. Tổ chức nuôi dưỡng. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13
2. Tổ chức chăm sóc. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15
3. Bảo đảm an toàn. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16
II. GIÁO DỤC. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .16
1. Kết quả mong đợi. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16 5
2. Định hướng nội dung giáo dục. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 36
III. HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC TỔ CHỨC. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 55
1. Hoạt động giáo dục. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 55
2. Phương pháp giáo dục và hình thức tổ chức các hoạt động giáo dục
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .55
IV. MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 56
1. Môi trường vật chất. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 56
2. Môi trường tâm lý - xã hội
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 57
D. ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ EM. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 57
1. Đánh giá trẻ em theo quá trình. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 57
2. Đánh giá trẻ theo giai đoạn. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 57
PHẦN BA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẪU GIÁO. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .58
A. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẪU GIÁO
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 58
I. MỤC TIÊU CHUNG . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .58
II. MỤC TIÊU CỤ THỂ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 58
B. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 58
I. PHÂN PHỐI THỜI GIAN. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 58
II. TỔ CHỨC CHẾ ĐỘ SINH HOẠT. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 59
C. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẪU GIÁO. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 59
I. TỔ CHỨC NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO ĐẢM AN TOÀN. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 59
1. Tổ chức nuôi dưỡng. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .59
2. Tổ chức chăm sóc. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 60
3. Bảo đảm an toàn. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 61
II. GIÁO DỤC TRẺ EM. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .61
1. Kết quả mong đợi các độ tuổi mẫu giáo theo lĩnh vực giáo dục. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 61
2. Định hướng nội dung giáo dục theo lĩnh vực. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .100
III. ĐỊNH HƯỚNG HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC VÀ TỔ
CHỨC MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 126
1. Các hoạt động giáo dục. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 127 6
2. Phương pháp, hình thức tổ chức hoạt động giáo dục. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 128
3. Tổ chức môi trường giáo dục. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .128
D. ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ EM MẪU GIÁO
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 129
1. Đánh giá trẻ em theo quá trình. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 129
2. Đánh giá trẻ em theo giai đoạn. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 130
3. Đánh giá trẻ em cuối 5 tuổi. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 131
PHẦN BỐN ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .132
I. CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 132
II. CƠSỞ VẬTCHẤT, ĐỒDÙNG, ĐỒ CHƠI, HỌCLIỆU, THIẾT BỊDẠYHỌC. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 132
III. SỰ THAM GIA CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG, GIA ĐÌNH, CỘNG ĐỒNG VÀ XÃ HỘI HÓA GIÁO DỤC. . . . 132
III. TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 133
PHẦN NĂM HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 134
I. PHÁT TRIỂN CHƯƠNG TRÌNH Ở CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 134
II. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC, GIÁO DỤC VÀ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ SINH HOẠT
TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 135
III. GIÁO DỤC HOÀ NHẬP. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 135
IV. TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT CHO TRẺ EM NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 135
V. ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH VÀ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ EM. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .136
VI. PHỐI HỢP NHÀ TRƯỜNG, GIA ĐÌNH, XÃ HỘI. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 136 7 PHẦN MỘT
NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
A. QUAN ĐIẾM GIÁO DỤC
1. Trẻ em có quyền được chăm sóc, nuôi dưỡng, bảo vệ và giáo dục để phát triển toàn diện về thể chất, trí tuệ, tình cảm,
thẫm mỹ, chuẩn bị sẵn sàng học tập ở lớp Một và học tập suốt đời.
2. Trẻ em là người học tích cực, chủ động và đầy tiềm năng.
3. Trẻ em học thông qua chơi và trải nghiệm, đặc biệt, qua hoạt động chủ đạo ở từng lứa tuổi.
B. NGUYÊN TẮC GIÁO DỤC
1. Quá trình giáo dục phải “lấy trẻ em làm trung tâm”; tôn trọng tính đa dạng về giới và văn hoá; bảo đảm tính tích hợp,
hoà nhập, phù hợp với sự phát triển theo lứa tuổi và đáp ứng nhu cầu, khả năng, thiên hướng của từng em.
2. Trẻ em là chủ thể trong các hoạt động và giao tiếp. Giáo viên là người hỗ trợ trẻ em học tập và phát triển trong môi
trường học tập an toàn, thân thiện, giàu cảm xúc, có ý nghĩa đối với sự phát triển trẻ em.
3. Gia đình, cộng đồng và nhà trường đều có trách nhiệm tham gia chăm sóc, bảo vệ và giáo dục trẻ em. Bảo đảm mối quan
hệ đối tác giữa các lực lượng giáo dục vì “lợi tích tốt nhất cho trẻ em”.
C. MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON
Chương trình cụ thể hóa Mục tiêu Giáo dục mầm non trong Luật Giáo dục, 2019, giúp trẻ em phát triển toàn diện về thể
chất, tình cảm, trí tuệ, thẩm mỹ, khơi dậy và phát huy tối đa tiềm năng của mỗi trẻ, hình thành nền móng ban đầu của nhân cách,
chuẩn bị cho trẻ em sẵn sàng vào học lớp một, tạo cơ sở cho việc học tập thành công ở cấp học tiếp theo và học tập suốt đời.
Chương trình hướng đến hình thành và phát triển các phẩm chất cốt lõi (yêu thương; tôn trọng; trung thực; trách nhiệm), các năng
lực chung (giao tiếp; hợp tác; giải quyết vấn đề; tự lực) ở mức độ phù hợp với trẻ em lứa tuổi mầm non. Cùng với Chương trình Giáo dục
phổ thông, 2018, Chương trình góp phần xây dựng hệ giá trị cốt lõi con người Việt Nam. 8
D. YÊU CẦU VỀ NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP GIÁO DỤC VÀ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ EM
1. Yêu cầu về nội dung Giáo dục mầm non
1.1. Bảo đảm tính khoa học và thực tiễn, gần gũi với trẻ em, gắn với cuộc sống hiện thực.
1.2. Bảo đảm tính toàn diện trong các lĩnh vực phát triển của trẻ em; cân đối giữa con người, tự nhiên và văn hoá; hài hoà
giữa bảo vệ, chăm sóc, nuôi dưỡng với giáo dục trẻ em.
1.3. Bảo đảm tính vừa sức và phát triển giữa các độ tuổi, liên thông giữa Nhà trẻ, Mẫu giáo và giáo dục Tiểu học.
1.4. Tạo cơ hội phát triển những kỹ năng sống cơ bản theo độ tuổi, giúp trẻ em thích ứng với cuộc sống.
2. Yêu cầu về phương pháp Giáo dục mầm non
2.1. Đối với giáo dục Nhà trẻ, chú trọng hỗ trợ trẻ em trong giai đoạn chuyển tiếp từ gia đình đến trường mầm non; thực
hiện phương pháp giáo dục bằng tình cảm, giáo dục đa giác quan và chăm sóc đáp ứng, tạo cho trẻ có cảm giác an toàn, đáp ứng
kịp thời nhu cầu đang phát triển của từng trẻ; tạo môi trường thuận lợi cho trẻ em tích cực giao lưu cảm xúc trực tiếp, hoạt động
với đồ vật, vui chơi, kích thích sự phát triển các giác quan và chức năng tâm lý, sinh lý.
2.2. Đối với giáo dục Mẫu giáo, chú trọng phương pháp giáo dục qua chơi và trải nghiệm nhằm kích thích và tạo cơ hội
cho trẻ em tích cực khám phá, thử nghiệm sáng tạo và giao tiếp với bạn bè, người lớn. Kết hợp hài hoà giữa phương pháp giáo dục
trẻ em trong nhóm theo độ tuổi, đa độ tuổi với giáo dục cá nhân, phù hợp với trẻ em và với điều kiện thực tế.
2.3. Đối với trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt, sử dụng phối hợp các phương pháp hỗ trợ cá nhân hoặc nhóm nhỏ.
3. Yêu cầu về đánh giá sự phát triển của trẻ
3.1. Đánh giá sự phát triển của trẻ em trong nhóm, lớp (bao gồm đánh giá theo quá trình và theo giai đoạn) làm cơ sở cho
việc xây dựng và điều chỉnh quá trình giáo dục, từ đó hỗ trợ trẻ em phát triển liên tục. Đánh giá đúng khả năng và sự tiến bộ của
từng trẻ, tôn trọng sự khác biệt của trẻ em; phối hợp nhiều phương pháp, hình thức đánh giá, tạo cơ hội cho gia đình tham gia.
3.2. Đánh giá sự phát triển của trẻ em cuối năm tuổi gắn với đánh giá hiệu quả quá trình giáo dục, làm cơ sở cho việc phát
triển chương trình Giáo dục nhà trường. Đại diện cộng đồng và gia đình cần được tham gia vào đánh giá sự phát triển của trẻ em cuối năm tuổi. 9 PHẦN HAI
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÀ TRẺ
A. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÀ TRẺ I. MỤC TIÊU CHUNG
Trẻ từ 03 đến 36 tháng tuổi được phát triển toàn diện, hài hòa về thể chất, tình cảm, nhận thức, ngôn ngữ, thẩm mỹ, được
khơi dậy tiềm năng sẵn sàng vào Mẫu giáo và học tập trong giai đoạn tiếp theo. II. MỤC TIÊU CỤ THỂ
1. Trẻ khỏe mạnh; sử dụng được kỹ năng vận động phù hợp với lứa tuổi trong các hoạt động hàng ngày; có kỹ năng
chăm sóc cá nhân cơ bản; thích nghi với chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ.
2. Tò mò, thích tìm hiểu thế giới xung quanh; có khả năng quan sát, nhận biết và tương tác với sự vật, hiện tượng gần
gũi thông qua các trải nghiệm hành ngày.
3. Lắng nghe và biểu đạt nhu cầu của bản thân bằng lời nói, cử chỉ, điệu bộ.
4. Ý thức về bản thân; yêu quý và gắn bó với người thân trong gia đình, mạnh dạn giao tiếp với những người xung
quanh; cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước sự vật, hiện tượng gần gũi. Có hành vi văn hoá đơn giản trong giao tiếp.
5. Hứng thú với vẻ đẹp trong thiên nhiên, cuộc sống và trong tác phẩm nghệ thuật; thích tham gia vào hoạt động nghệ
thuật phù hợp với lứa tuổi.
B. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
I. PHÂN PHỐI THỜI GIAN
Chương trình thiết kế cho 35 tuần, mỗi tuần 5 ngày, áp dụng trong các cơ sở giáo dục mầm non. Kế hoạch chăm sóc, giáo
dục hằng ngày thực hiện theo chế độ sinh hoạt với sự phát triển của trẻ em từng độ tuổi phù hợp với sự phát triển của trẻ và điều
kiện của cơ sở giáo dục mầm non.
Thời điểm nghỉ hè, lễ tết, nghỉ học kỳ theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 10
II. TỔ CHỨC CHẾ ĐỘ SINH HOẠT
1. Trẻ em từ 03 tháng đến 11 tháng tuổi Từ 03-05 tháng Từ 06-11 tháng Hoạt động Thời gian Hoạt động Thời gian Đón trẻ 20 - 30 phút Đón trẻ 20 - 30 phút Trẻ ngủ 50 - 60 phút Trẻ ngủ 30 - 60 phút Trẻ bú mẹ/uống sữa 20 - 30 phút Trẻ ăn 50 - 60 phút Trẻ chơi - tập 50 - 60 phút Trẻ chơi - tập 50 - 60 phút Trẻ ngủ 110 - 120 phút Trẻ bú mẹ/uống sữa 20 - 30 phút Trẻ bú mẹ/uống sữa 20 - 30 phút Trẻ ngủ 110 - 120 phút Trẻ chơi - tập 50 - 60 phút Trẻ ăn 50 - 60 phút Trẻ ngủ 50 - 60 phút Trẻ chơi - tập 50 - 60 phút Trẻ bú mẹ/uống sữa 20 - 30 phút Trẻ bé (6-9 tháng) ngủ 30 - 60 phút Trẻ lớn chơi 80 - 90 phút Trả trẻ 50 - 60 phút Trả trẻ 11
2. Trẻ em từ 12 tháng đến 23 tháng tuổi Từ 12-17 tháng Từ 18-23 tháng Hoạt động Thời gian Hoạt động Thời gian Đón trẻ 20 - 30 phút Đón trẻ 50 - 60 phút Trẻ chơi – tập 50 - 60 phút Trẻ chơi - tập 110 - 120 phút Trẻ ngủ 30 - 60 phút Trẻ ăn (bữa chính) 50 - 60 phút Trẻ ăn (bữa chính) 50 - 60 phút Trẻ ngủ 110 - 120 phút Trẻ chơi - tập 50 - 60 phút Trẻ ăn (bữa phụ) 20 - 30 phút Trẻ ăn (bữa phụ) 20 - 30 phút Trẻ ngủ 110 - 120 phút Trẻ chơi - tập 50 - 60 phút Trẻ ăn (bữa chính) 50 - 60 phút Trẻ ăn (bữa chính) 50 - 60 phút Trẻ chơi/ 80 - 90 phút Trẻ chơi/ 50 - 60 phút Trả trẻ Trả trẻ 12
3. Trẻ từ 24 tháng đến 36 tháng tuổi
Chế độ sinh hoạt hàng ngày Hoạt động Thời gian Đón trẻ 50 - 60 phút Trẻ chơi - tập 110 - 120 phút Trẻ ăn (bữa chính) 50 - 60 phút Trẻ ngủ 110 - 120 phút Trẻ ăn (bữa phụ) 20 - 30 phút Trẻ chơi - tập 50 - 60 phút Trẻ ăn (bữa chính) 50 - 60 phút Trẻ chơi/Trả trẻ 50 - 60 phút
C. NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÀ TRẺ
I. NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO ĐẢM AN TOÀN
1. Tổ chức nuôi dưỡng Yêu cầu cần đạt:
- Trẻ được cung cấp chế độ ăn theo khuyến nghị; các bữa ăn bảo đảm đa dạng thực phẩm.
- Trẻ được uống đủ nước theo khuyến nghị.
- Trẻ được theo dõi, đánh giá tình trạng dinh dưỡng. Khuyến ngh: - Về năng lượng 13
Nhu cầu khuyến nghị năng lượng ngày/trẻ (Kcal) Nhóm tuổi Cả ngày
Tại cơ sở giáo dục mầm non
(đạt 60-70% nhu cầu năng lượng cả ngày) 3 - 5 tháng 500 - 550 Kcal 315 - 367 Kcal 6 - 11 tháng 600 - 700 Kcal 390 - 455 Kcal 12 - 17 tháng 18 - 23 tháng 930 - 1.000 Kcal 579 - 676 Kcal 24 - 36 tháng
- Chế độ ăn và số bữa ăn Nhóm tuổi Chế độ ăn
Số bữa ăn tại cơ sở giáo dục mầm non 3 - 5 tháng Theo nhu cầu Sữa 6 - 11 tháng Sữa + Ăn bổ sung 3 bữa 12 - 17 tháng Sữa + Ăn bổ sung 3 bữa 18 - 23 tháng
Cơm nát/cháo/bún/phở + Sữa 2 bữa chính + 1 bữa phụ 24 - 36 tháng
Cơm thường/Cháo/bún/phở + Sữa 2 bữa chính + 1 bữa phụ
- Năng lượng phân phối cho các bữa ăn tại cơ sở giáo dục mầm non:
+ Bữa chính cung cấp từ 20% đến 35% năng lượng cả ngày.
+ Bữa phụ cung cấp từ 5% đến 10% năng lượng cả ngày.
- Tỉ lệ các chất cung cấp năng lượng theo cơ cấu:
+ Chất đạm (Protit) cung cấp 13% - 20% năng lượng khẩu phần.
+ Chất béo (Lipit) cung cấp 30% - 40% năng lượng khẩu phần
+ Chất bột (Gluxit) cung cấp 47% - 50% năng lượng khẩu phần. 14
- Nhu cầu nước uống: 0,8 - 1,6 lít/trẻ/ ngày (kể cả nước trong thức ăn).
- Xây dựng thực đơn hằng ngày, thay đổi thực đơn theo tuần, theo mùa.
- Bảo đảm đa dạng thực phẩm theo khuyến nghị của Tổ chức Y tế thế giới; Ưu tiên lựa chọn thực phẩm theo mùa tại địa phương.
- Xây dựng chế độ ăn phù hợp với tình trạng dinh dưỡng của trẻ và phù hợp với điều kiện thực tiễn. 2. Tổ chức chăm sóc
2.1. Chăm sóc giấc ngủ
Yêu cầu cần đạt:
- Trẻ được ngủ đủ giấc, sâu giấc.
- Mỗi trẻ có chỗ ngủ yên tĩnh, sạch sẽ, an toàn Khuyến nghị: Nhóm tuổi
Số giấc ngủ ban ngày
Thời gian ngủ/giấc 3 - 5 tháng 02 giấc ngắn (60 phút) 03 01 giấc dài (120 phút) 6 - 8 tháng
02 giấc ngắn (30 - 60 phút) 03 01 giấc dài (120 phút) 9 - 11 tháng
01 giấc ngắn (30 - 60 phút) 02 01 giấc dài (120 phút) 12 - 17 tháng
01 giấc ngắn (30 - 60 phút) 02 01 giấc dài (120 phút) 18 - 23 tháng
01 giấc ngắn (30 - 60 phút) 01 01 giấc dài (120 phút) 24 - 36 tháng 01 120 phút
2.2. Chăm sóc sức khỏe Yêu cầu cần đạt:
- Trẻ được vệ sinh cá nhân hàng ngày; 15
- Trẻ được kiểm tra sức khoẻ định kỳ theo quy định;
- Được tiêm chủng, bổ sung vitamin A và tẩy giun theo quy định;
- Được chăm sóc sức khỏe ban đầu theo quy định;
- Được đo chiều cao, cân nặng, đánh giá tình trạng dinh dưỡng bằng biểu đồ tăng trưởng mỗi tháng 01 lần đối với
trẻ em dưới 24 tháng, 03 tháng 01 lần đối với trẻ em từ 24 – 36 tháng tuổi. Khuyến nghị:
- Tổ chức vệ sinh cá nhân cho trẻ hàng ngày; rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh với xà phòng và nước sạch.
- Vệ sinh đồ dùng, đồ chơi, phòng/nhóm lớp theo quy định.
- Phối hợp với ngành y tế địa phương tổ chức chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho trẻ em.
3. Bảo đảm an toàn
Yêu cầu cần đạt: Mỗi trẻ em được tiếp cận với nguồn nước, thực phẩm sạch và an toàn; Tất cả trẻ em được giám sát mọi lúc, mọi
nơi; được bảo đảm an toàn về thể chất và tinh thần trong thời gian ở tại cơ sở giáo dục mầm non. Khuyến nghị:
- Ở từng nhóm, lớp: Giáo viên nắm thông tin của cha, mẹ/ người giám hộ trẻ (tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ…); Duy trì liên lạc
thường xuyên và phối hợp với cha, mẹ hay người giám hộ để bảo đảm an toàn cho trẻ em.
- Trong toàn trường: Thực hiện xây dựng trường học an toàn, phòng chống tai nạn thương tích trong cơ sở giáo dục mầm non theo
quy định; Thực hiện quy tắc ứng xử văn hoá. Triển khai các giải pháp bảo đảm an ninh, an toàn trường học, phòng tránh các yếu tố gây
tổn hại về thể chất và tinh thần cho trẻ em, cán bộ, giáo viên, nhân viên. Tổ chức vệ sinh môi trường, giữ sạch nguồn nước, xử lý chất thải an toàn. II. GIÁO DỤC 1. Kết quả mong đợi 1.1. Thể chất Năng lực KQMĐ cụ thể Mức độ 1 Mức độ 2 Mức độ 3 đặc thù (± 12th) (± 24th) (± 36th) 16
1. Tham gia tích TC1. Tích cực 1.1.1. Thích thú khi vận 1.2.1. Hào hứng tham gia các 1.3.1. Hào hứng tham gia các hoạt cực vào hoạt tham gia vào động. hoạt động thể chất. động thể chất.
động thể chất và các các hoạt
1.3.2. Cố gắng hoàn thành nhiệm thích ứng với
động thể chất vụ với sự hỗ trợ. sự thay đổi TC2: Thích
2.1.1.Nhanh chóng quen 2.2.1. Tham gia được các 2.3.1. Thực hiện được các hoạt
ứng được với
với môi trường lớp học. hoạt động theo chế độ sinh động ăn, ngủ, vệ sinh khi thay đổi sự thay đổi
hoạt có sự khích lệ, hỗ trợ của môi trường. giáo viên.
2.3.2. Tham gia hoạt động cùng các bạn trong lớp.
3.1.1. Tương tác với Tiếp tục thực hiện các vận Tiếp tục thực hiện các vận đông 2. Thực hiện các
người lớn khi tập các đông đã hình thành. Thể hiện đã hình thành ở giai đoạn trước và kĩ năng vận bài tập thụ động. sự tiến bô khi:
thể hiện sự hoàn thiện hơn trong kĩ động TC 3. Thực năng
cũng như khả năng kiểm
hiện các vận
soát, phối hợp vận đông và giữ
động thô để thăng bằng, khi:
đạt được mục
3.1.2. Thực hiện một số 3.2.1. Tự thực hiện một số 3.3.1. Thực hiện được các vận đích
vận động di chuyển với vận động di chuyển như: động di chuyển:
sự khích lệ, hỗ trợ của + Đi bộ, đi theo định hướng, + Đi bộ, đi nhanh, đi chậm, đi lùi, người lớn:
đi lên cầu thang khi có người đi trong đường hẹp, đi lên xuống + Đi có bám vịn, dắt. cầu thang có bám vịn.
+ Bò theo các hướng + Bò tiến về phía trước.
+ Đi, chạy thay đổi hướng, thay đổi khác nhau. tốc độ. +Trườn tiến lên phía
+ Bật tiến về phía trước bằng cả 2 trước. .;
chân cùng lúc, nhảy lò cò một
đoạn ngắn hoặc bị đứt quãng.
3.1.3. Thực hiện vận 3.2.2. Thực hiện vận động với 3.3.2. Thực hiện vận động có dụng 17
động với đồ vật với sự đồ vật và phối hợp thực hiện cụ, thiết bị và phối hợp với người
khích lệ, hỗ trợ của người vận động với giáo viên: khác: lớn:
+ Lăn bóng về phía trước, lăn + Đi có mang vật trên tay.
+ Ngồi lăn bóng; ngồi bắt bóng với giáo viên;
+ Tung bắt bóng với giáo viên ở tung bóng về
phía + Ném bóng ra xa bằng 2 tay; khoảng cách tối thiểu 1m. trước. .;
+ Ném bằng 1 tay trúng đích nằm
ngang (đích xa tối thiểu 1m).
+ Ném xa bằng 1 tay (tối thiểu 1,5m).
+ Đá trúng vào quả bóng đứng yên.
+ Trèo lên, xuống mô hình thấp.
+ Bò chui qua cổng; Bò có mang vật trên lưng.
3.1.4. Thực hiện được các 3.2.3. Thực hiện được các vận 3.3.3. Thực hiện được các vận
vận động tại chỗ và giữ động tại chỗ và giữ thăng động tại chỗ và giữ thăng bằng: thăng bằng: bằng:
+ Đứng trên 1 chân trong thời gian
+ Tự ngồi lên, nằm + Tự đứng lên, ngồi xuống ngắn có thể có sự trợ giúp. xuống. không cần bám vịn.
+ Bám vịn để đứng + Cúi người nhặt 1 vật dưới lên… đất.
3.1.5. Tham gia các hoạt 3.2.4. Sử dụng được các vận 3.3.4. Sử dụng được các vận động
động có sử dụng vận động thô phù hợp vào một số thô phù hợp vào một số hoạt động
động thô với hỗ trợ của hoạt động trong sinh hoạt trong sinh hoạt hàng ngày. người lớn.
hàng ngày, có thể vẫn cần sự
hỗ trợ, khích lệ của người 18 lớn. TC 4: Thực
Tiếp tục thực hiện các vận đông
hiện vận động
đã hình thành ở giai đoạn trước
tinh để đạt
4.1.1. Thực hiện cử động 4.2.1. Thực hiện cử động bàn 4.3.1. Thể hiện sự kiểm soát, điều
được mục đích bàn tay, ngón tay, phối tay, ngón tay, phối hợp tay chỉnh vận động cơ nhỏ bàn tay
hợp tay mắt để thực hiện mắt để thực hiện các vận động ngón tay, phối hợp tay – mắt khi: các vận động như: như: + Nhào, nặn, lăn, vê.
+ Nắm, mở ngón tay, co, + Nắm, mở ngón tay, co, + Vẽ các đường xoáy tròn, nét xổ duỗi ngón tay. duỗi ngón tay. thẳng, nét xiên.
+ Cầm, rung, lắc, gõ, bóp, + Cầm, rung, lắc, gõ, bóp, + Xâu các vật liệu tạo thành chuỗi.
đập. . đồ vật, đồ chơi.
đập. . đồ vật, đồ chơi.
+ Xếp chồng các khối (5-8 khối)…
+ Xếp chồng các khối + Bốc, nhặt, dùng các dụng
vuông (2-3 khối), tháo cụ, kẹp, gắp. . đồ vật.
lắp, xếp lồng (2-3 hộp)… + Xếp chồng các khối trụ (2-3
khối), tháo lắp, xếp lồng (3 - 4 hộp). + Lật giở trang sách.
4.1.2. Bước đầu thực hiện 4.2.2. Bước đầu thực hiện 4.3.2. Thực hiện được những việc
được một số vận động được một số vận động tinh trong sinh hoạt cần sự khéo léo tinh trong sinh hoạt: trong sinh hoạt:
của bàn tay, ngón tay như: + Cầm, nắm đồ vật.
+ Cầm thìa, cốc, bình để ăn, + Sử dụng được một số đồ dùng khi
+ Nhận và đưa đồ vật. uống.
chơi, tập: Cầm bút, cọ để vẽ; nhặt,
+ Chuyển đồ vật từ tay + Nhón, nhặt đồ vật…
xếp đồ vào hộp, đặt lên giá kệ. . này sang tay kia.
+ Sử dụng được một số vật dụng + Nhặt đồ vật. .
quen thuộc phục vụ ăn uống.
+ Cài cúc áo, bấm nút, đóng mở 19 nắp có ren. . 3.Thực hành TC 5: Thực
5.1.1. Thực hiện hành vi 5.2.1. Thực hiện hành vi tốt 5.3.1. Thể hiện một số nhận biết về dinh dưỡng hành dinh
tốt trong ăn uống hàng trong ăn uống hàng ngày với dinh dưỡng: dưỡng lành
ngày với sự hỗ trợ của sự động viên hỗ trợ của người + Nói được tên một số thực phẩm, mạnh người lớn: lớn: món ăn thông thường +
Ăn, uống hết khẩu + Tập tự xúc và ăn, uống + Chỉ ra được một số thực phẩm
phần đã được chuẩn bị;
hết khẩu phần đã được chuẩn không nên ăn và nói được vì sao. + Chấp nhận các hành bị;
5.3.2. Thực hành những hành vi tốt
vi vệ sinh trong quá trình + Thực hiện được một số trong ăn uống hàng ngày:
ăn uống do người lớn hỗ hành vi tốt trong ăn uống với + Ăn đa dạng các loại thực phẩm. trợ.
sự hỗ trợ của người lớn (Ngồi + Tự xúc ăn và ăn hết theo khẩu
vào bàn ăn, cầm thìa xúc ăn, phần.
cầm cốc uống nước. .). 4. Chăm sóc sức TC 6: Biết
Tiếp tục thực hiện các nề nếp, thói quen đã hình thành ở giai khỏe, vệ sinh và chăm sóc sức
đoạn trước và thể hiện sự tiến bô khi: an toàn
khoẻ và thực
6.1.1. Chấp nhận thực 6.2.1. Tự thực hiện một số 6.3.1. Thực hiện các hành vi vệ hành vệ sinh
hiện các hành vi vệ sinh hành vi vệ sinh cá nhân:
sinh cá nhân với sự hỗ trợ của
cá nhân với sự hỗ trợ:
+ Lau miệng, lau tay theo yêu người lớn:
+ Rửa tay, lau mặt, vệ cầu;
+ Rửa tay, lau mặt, đánh răng, chải
sinh miệng, đầu tóc, tắm, + Biết thông báo cho người tóc. thay trang phục…;
lớn khi có nhu cầu vệ sinh;
+ Thay quần áo khi ướt, bẩn.
+ Chấp nhận ngồi bô hoặc
+ Che miệng khi ho, hắt hơi.
đi vệ sinh ở nơi quy định.
+ Đi vệ sinh đúng nơi quy định và
nói với người lớn khi có nhu cầu… 20
6.2.2. Biết thông báo cho 6.3.2. Biết và thực hiện một số người lớn khi bị đau.
hành vi chăm sóc sức khoẻ đơn giản:
+ Nhận biết một số dấu hiệu đơn
giản khi bị thương, bị đau hoặc cảm
thấy khó chịu và nói cho người khác biết.
+ Chấp nhận mặc trang phục phù
hợp thời tiết theo hướng dẫn: đội
mũ khi đi nắng, mặc ấm khi trời
lạnh, cởi bớt áo khi nóng/ra nhiều mồ hôi.
+ Chấp nhận đeo khẩu trang khi ra
đường/nơi đông người.
6.3.3. Thực hiện các hành vi vệ
sinh môi trường có thể vẫn cần nhắc:
Để đồ dùng đúng chỗ, vứt rác đúng
nơi quy định, lau vết bẩn trên bề mặt bàn, ghế, tủ… TC 7: Có kỹ
7.2.1. Chấp nhận sự hướng 7.3.1. Tránh một số đồ vật, địa năng bảo
dẫn, hỗ trợ của người lớn khi điểm nguy hiểm, không thực hiện đảm an toàn
gặp tình huống không an toàn. những hành động gây nguy hiểm khi được nhắc nhở. 21