


Preview text:
Chương 3
=INT(-3.7) -4 Xuống sàn
=TRUNC(-3.7) -3 Cắt đuôi
=ROUND(-3.7,0) -4 Theo luật toán
=ROUNDDOWN(-3.7,0) -3 Về 0
Interger : số nguyên
Truncate : cắt
MOD(a, b)
a: số bị chia
b: số chia (≠ 0)
MOD là phần dư chuẩn, luôn cùng dấu với số chia.
1 SUM
SUM = cộng tất cả số trong vùng được chọn.
📌 Khác quan trọng:
- SUMIF: điều kiện đứng trước
- SUMIFS: vùng cộng đứng đầu tiên
- 🟦 1️⃣ HÀM SUM
- SUM(number1, [number2], ...)
- SUM(range)
- 🟦 2️⃣ HÀM SUMIF
- SUMIF(range, criteria, [sum_range])
- 🟦 3️⃣ HÀM SUMIFS
- SUMIFS(sum_range, criteria_range1, criteria1, [criteria_range2, criteria2], ...)
2 hàm average
HÀM AVERAGE (Trung bình cộng)
📌 CÚ PHÁP
AVERAGE(number1, [number2], ...)
3 hàm max
4 hàm min
5 hàm rank
RANK(number; ref; [order])
reference /ˈrefərəns/ vùng tham chiếu
📘 Nghĩa: tham chiếu / vùng so sánh
order bằng 0 hoặc bỏ trống là từ cao xún thấp
bằng 1 là từ thấp lên cao
vùng re là địa chỉ tuyệt đối
=RANK(D3;$D$2:$D$6;0)
hàm right
Lấy một số ký tự ở bên PHẢI của chuỗi văn bản.
Hàm mid
MID(text; start_num; num_chars)
text: chuỗi văn bản cần lấy
start_num: vị trí bắt đầu lấy (đếm từ trái sang phải, bắt đầu từ 1)
num_chars: số ký tự cần lấy
hàm left
HÀM LEFT (lấy ký tự bên TRÁI)
Hàm count
Hàm | Đếm gì |
|---|---|
COUNT | chỉ đếm số |
COUNTA | đếm ô không trống |
COUNTBLANK | đếm ô trống |
=COUNTA(A1:A4)
HÀM COUNTIF (đếm có điều kiện)
COUNTIF(range; criteria)
Hàm countifs
COUNTIFS(range1; criteria1; [range2; criteria2]; …)