



















Preview text:
21:55, 10/01/2026
Giải Sách Bài Tập XSTK DH KTQD Chương 1 - Phiên bản 3 - Studocu 2018
GIẢI SÁCH BÀI TẬP XÁC SUẤT THỐNG KÊ ĐH KINH TẾ QD- chương 1 21:55, 10/01/2026
Giải Sách Bài Tập XSTK DH KTQD Chương 1 - Phiên bản 3 - Studocu TS. Nguyễn Văn Minh
ĐH Ngoại Thương Hà nội 07/2018 version 3 21:55, 10/01/2026
Giải Sách Bài Tập XSTK DH KTQD Chương 1 - Phiên bản 3 - Studocu TS. Nguyễn Văn Minh
ĐH Ngoại Thương Hà nội
Giải bài tập sách ‘‘Bài tập Xác suất và Thống Kê toán’’ trường ĐH KTQD 7/2018 version 3
Bài tập có sự giúp đỡ c a SV K52, K53. Có nhi ủ ều ch
ỗ sai sót mong được góp ý: nnvminh@yahoo.co
§1 Định nghĩa cổ điển về xác suất Bài 1.1 Gieo m t con xúc x ộ
ắc đối xứng và đồng chất.
Tìm xác suất để được:
a) Mặt sáu chấm xuất hiện. b) Mặt có s
ố chẵn chấm xuất hiện. Giải:
a) Không gian mẫu là {1,2,...,6} G i
ọ A=biến c khi gieo con xúc x ố
ắc thì được mặt 6 chấm Số kết c c duy nh ụ ất đồng khả năng: n=6 Số kết c c thu ụ ận lợi : m=1 m 1 P(A) = = . n 6 b) G i B=bi ọ ến c khi gieo xúc x ố
ắc thí mặt chẵn chấm xuất hiện m 3
Tương tự ta có: P(B) = = = 0,5. n 6
Bài 1.2 Có 100 tấm bìa hình vuông như nhau được đánh số từ 1 đến 100. Ta lấy ngẫu nhiên m t ộ tấm bìa. Tìm xác suất: a) Được m t t
ộ ấm bìa có s không có s ố 5. ố b) Được m t t ộ ấm bìa có s chia h ố
ết cho 2 hoặc cho 5 hoặc cả cho 2 và cho 5. Giải:
a) Không gian mẫu là {1,2,...,100}. 21:55, 10/01/2026
Giải Sách Bài Tập XSTK DH KTQD Chương 1 - Phiên bản 3 - Studocu G i ọ A là biến c khi l ố ấy ngẫu nhiên m t t ộ ấm bìa có s có s ố 5. ố Số kết c c duy nh ụ
ất đồng khả năng là n = 100. Số kết c c thu ụ
ận lợi m = 19 (10 số có đơn vị là 5, 10 s có hàng ch ố
ục là 5, lưu ý số 55 được tính 2 lần 19 Do đó P(A) 0,19 . 100 2 21:55, 10/01/2026
Giải Sách Bài Tập XSTK DH KTQD Chương 1 - Phiên bản 3 - Studocu TS. Nguyễn Văn Minh
ĐH Ngoại Thương Hà nội
Vậy xác suất để lấy ngẫu nhiên một tấm bìa có s không có s ố 5 là ố1 ( P ) A 1 0,19 0,81 . b) G i ọ A là biến c
ố khi lấy ngẫu nhiên m t ộ tấm bìa có s
ố chia hết cho 2 hoặc cho 5 hoặc cả cho 2 cho 5. Số kết c c duy nh ụ
ất đồng khả năng là n = 100. Số kết c c thu ụ
ận lợi m = 60 (trong đó có 50 s chia h ố ết cho 2, 20 s chia ố
hết cho 5, chú ý có 10 s ch ố 60
hết cho 10 được tính 2 lần) do đó P(A) 0,6 . 100 Bài 1.3 M t h ộ p có a qu ộ
ả cầu trắng và b quả cầu đen. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai quả cầu.
a) Tìm xác suất để quả cầu thứ nhất trắng.
b) Tìm xác suất để quả cầu thứ hai trắng biết rằng quả cầu thứ nhất trắng.
c) Tìm xác suất để quả cầu thứ nhất trắng biết rằng quả cầu thứ hai trắng.
Giải: a) Đánh số a quả cầu trắng là 1, 2,..., a và b quả c a+1,...,a+b. ầu đen là
Không gian mẫu là {1,2,...,a+b} Số kết c c duy nh ụ ất đồng khả năng là ab . A là biến c khi l ố
ấy ngẫu nhiên được quả cầu thứ nhất trắng, s k ố ết c c thu ụ ận lợi là a () a do đó PA ab .
b) Đánh số a quả cầu trắng là 1, 2,..., a và b quả c ầu đen là a+1,...,a+b.
Không gian mẫu là tập các b s ộ (u,v) v ố u ớ 1 i , a1 v a ;b u v . Số kết c c duy nh ụ ất đồng khả năng là a a ( b 1) .
Nếu quả thứ nhất trắng thì s cách ch ố n nó là a cách, v ọ ậy s cách ch ố n qu ọ ả thứ 2 là a-1. S k ố ết c c thu ụ ận lợi là a(a-1). a( 1 a ) 1 a 21:55, 10/01/2026
Giải Sách Bài Tập XSTK DH KTQD Chương 1 - Phiên bản 3 - Studocu do đó Pa a b a b . b ( 1) 1
c) Đánh số a quả cầu trắng là 1, 2,..., a và b quả c ầu đen là a+1,...,a+b.
Không gian mẫu là tập các b s ộ (u,v) v ố u ớ 1 i a b v ,1 ;a u v . Số kết c c duy nh ụ ất đồng khả năng là a a ( b 1) .
Nếu quả thứ hai trắng thì s cách ch ố
ọn nó là a cách, vậy s cách ch ố n qu ọ ả thứ 1 trắng là a-1. 3 21:55, 10/01/2026
Giải Sách Bài Tập XSTK DH KTQD Chương 1 - Phiên bản 3 - Studocu TS. Nguyễn Văn Minh
ĐH Ngoại Thương Hà nội Số kết c c thu ụ ận lợi là a(a-1). ( a 1 a ) 1 a do đó Pa a b a b . c ( 1) 1 Bài 1.4 M t h ộ p có a qu ộ
ả cầu trắng và b quả cầu đen. Lấy ngẫu nhiên ra lần lượt từng quả cầu. Tìm xác suất để:
a) Quả cầu thứ 2 là trắng
b) Quả cầu cu i cùng là tr ồ ắng.
Giải: a) Đánh số a quả cầu trắng là 1, 2, ... , a và b quả cầu đen là a+1,...,a+b.
Không gian mẫu là tập các b s ộ (u,v) v ố ớ 1 i , u v a ;b u v . Số kết c c duy nh ụ ất đồng khả năng là a ( b )(ab 1) . Số cách ch n qu ọ
ả thứ 2 là a, sau đó có a+b-1 cách chọn quả thứ nhất vậy số kết cục thuận lợi là: a a ( b 1) . ( a 1 a )b a do đó Pa b a b a b . a ( )( 1 )
a) Đánh số a quả cầu trắng là 1, 2,..., a và b quả c ầu đen là a+1,...,a+b.
Không gian mẫu là tập các b s ộ ( ốu ,u ,..., a
ub ) là hoán vị c a 1,2,...,a+ ủ b. 12 Số kết c c duy nh ụ ất đồng khả năng là ab ( )! . Số cách ch n
ọ quả cuối cùng là a, sau đó có -1 a+b cách ch n ọ quả 1, a+b-2 cách ch n ọ quả 2,...,và c cùng là 1 cách ch n qu ọ
ả thứ a+b-1. Do đó số kết cục thuậ a n l a ợ i là b ( 1)! . ( a 1 a )! b a do đó Pa b a b . b ( )!
Bài 1.5 Gieo đồng thời hai đồng xu. Tìm xác suất để được 21:55, 10/01/2026
Giải Sách Bài Tập XSTK DH KTQD Chương 1 - Phiên bản 3 - Studocu
a) Hai mặt cùng sấp xuất hiện b) M t s ộ ấp, m t ng ộ ửa
c) Có ít nhất một mặt sấp
Giải: Không gian mẫu là (N,N), (S,N), (N,S), (S,S). 10, 25 a) S k ố ết c c thu ụ ận lợi là 1: (S,S) nên P . a 4 4 21:55, 10/01/2026
Giải Sách Bài Tập XSTK DH KTQD Chương 1 - Phiên bản 3 - Studocu TS. Nguyễn Văn Minh
ĐH Ngoại Thương Hà nội 20,5 b) S k ố ết c c thu ụ
ận lợi là 2: (S,N) và (N,S) nên P . b 4 30,75 b) S k ố ết c c thu ụ
ận lợi là 3: (S,N), (N,S) và (S,S) nên P . b 4
Bài 1.6 Gieo đồng thời hai con xúc xắc. Tìm xác suất để được hai mặt a) Có t ng s ổ ố chấm bằng 7 b) Có t ng s ổ ố chấm nh ỏ hơn 8
c) Có ít nhất một mặt 6 chấm
Giải: Đánh dấu 2 con xúc xắc là W (trắng) và B (đen) các mặt tương ứng với . W .., W và . B .. B , 16 16
Không gian mẫu là tất cả các cặp ( , WB ) , S k ố ết c c duy nh ụ
ất đồng khả năng là 36. ij 61 a) Có 6 cặp có t ng s ổ ố chấm bằng 7 là ( W,B ) , …, ( WB , ) vậy P . 16 61 a 36 6 b) Có 0 cặp có t ng s ổ
ố chấm bằng 1, Có 1 cặp có t ng s ổ
ố chấm bằng 2, Có 2 cặp có t ng s ổ ố chấm 3, Có 3 cặp có t ng s ổ
ố chấm bằng 4, Có 4 cặp có t ng s ổ
ố chấm bằng 5, Có 5 cặp có t n ổ g số chấm 6, Có 6 cặp có t n
ổ g số chấm bằng 7. Do đó có 1+2+…+6 = 21 cặp có t ng ổ
số chấm nhỏ hơn 8, vậy 21 7 P . b 36 12 c) Có ít nhất m t
ộ mặt 6 chấm nên số kết c c thu ụ
ận lợi đồng khả năng là m: 11 gồ( W,B ) , …, ( W ,B ) 16 66 11 và ( WB , ) ,…, W ( B , ) , vậy P 61 65 c 36
Bài 1.7 Ba người khách cuối cùng ra khỏi nhà bỏ quên mũ. Chủ nhà không biết rõ chủ của nhữn
chiếc mũ đó nên gửi trả h m ọ t cách ng ộ
ẫu nhiên. Tìm xác suất để: a) Cả c tr 3 người cùng đượ ả sai mũ
b) Có đúng một người được trả đúng mũ
c) Có đúng hai người được trả đúng mũ 21:55, 10/01/2026
Giải Sách Bài Tập XSTK DH KTQD Chương 1 - Phiên bản 3 - Studocu
d) Cả ba người đều được trả đúng mũ
Giải: Gọi 3 cái mũ tương ứng của 3 người đó là 1, 2, 3.
Không gian mẫu là 6 hoán vị c a 1, 2, 3 g ủ m các ồ b (i,j,k) ộ
: (1,2,3), …, (3,2,1). Ta hiểu là đem mũ i tr
cho người 1, mũ j trả cho người 2, mũ k trả cho người 3. 5 21:55, 10/01/2026
Giải Sách Bài Tập XSTK DH KTQD Chương 1 - Phiên bản 3 - Studocu TS. Nguyễn Văn Minh
ĐH Ngoại Thương Hà nội 21 a) s các b ố (i,j,k) mà ộ i j k 1, 2, 3 chỉ có 2 b thu ộ
ận lợi như vậy là (2,3,1), (3,1,2), vậy P a 63 .
b) Nếu chỉ người 1 được trả đúng mũ thì chỉ có m t kh ộ
ả năng thuận lợi (1,3,2).
Nếu chỉ người 2 được trả đúng mũ thì chỉ có m t kh ộ
ả năng thuận lợi (3,2,1). 31
Nếu chỉ người 3 được trả đúng mũ thì chỉ có m t kh ộ
ả năng thuận lợi (2,1,3), vậy P . b 62
c) Nếu có đúng 2 người được trả đúng mũ thì người còn lại cũng phải trả đúng mũ, không có khả năng 00
thuận lợi nào, vậy P . c 6 1 d) Có duy nhất m t kh ộ
ả năng thuận lợi là (1, 2, 3), vậy P . d 6 Bài 1.8 M t l
ộ ớp sinh viên có 50% học tiếng Anh, 40% h c ti ọ ếng Pháp, 30% h c ti ọ ếng Đức, 20% học
tiếng Anh và Pháp, 15% h c ti ọ
ếng Anh và Đức, 10% h c ti ọ
ếng Pháp và Đức, 5% h c c ọ ả ba thứ tiếng.
Tìm xác suất khi lấy ngẫu nhiên 1 sinh viên thì người đó: a) H c ít nh ọ ất m t trong 3 ngo ộ ại ngữ b) Chỉ h c ti ọ ếng Anh và tiếng Đức c) Chỉ h c ti ọ ếng Pháp d) H c ti ọ
ếng Pháp biết người đó học tiếng Anh
Giải: Vẽ biểu đồ Ven.
Gọi A, B, C tương ứng là biến c
ố lấy ngẫu nhiên 1 sinh viên thì sinh viên đó h c ọ tiếng Anh, Phá Đức. a) P P (A B C ) P (A) P (B) ( ) P (C P) ( A B ) (P B )C( P C ) A P A B C a 5 0% 4 0% 3 0% 20% 1 5% 1 0% 5% 8 0% 0,8 21:55, 10/01/2026
Giải Sách Bài Tập XSTK DH KTQD Chương 1 - Phiên bản 3 - Studocu b) b ( ) ( ) P P A C P A B C = 15% 5 % 0,1 c) P P (B) ( P A ) (B P )B (C P A )B40% C 20% 10% 5% 0,15 c ( P B ) A 20% 0, 4 d) PPA chính là t ỷ lệ diện tích củ
a AB với diện tích của A với qui ước d ( ) 50%
hình tròn lớn có diện tích là 1. 6 21:55, 10/01/2026
Giải Sách Bài Tập XSTK DH KTQD Chương 1 - Phiên bản 3 - Studocu TS. Nguyễn Văn Minh
ĐH Ngoại Thương Hà nội
Bài 1.9 Một người gọi điện thoại cho bạn nhưng quên mất 3 chữ số cu i
ố và chỉ nhớ rằng chúng khá
nhau. Tìm xác suất để người đó quay số một l
ần được đúng số điện thoại c a b ủ ạn.
Giải: Không gian mẫu là tập con c a t ủ ập các số mà có 3 ch 000, 001, …, 999 ữ s khác nhau. ố Ta phải tìm s các c ố
ặp (a,b,c) với a,b,c nhận từ 0,…, 9 mà a, b, c khác nhau đôi một.
a có 10 cách chọn, sau đó b có 9 cách chọn, sau đó c có 8 cách ch n, ọ vậy s cá ố c cặp như vậy là 10.9.8 = 720. 1
xác suất để người đó quay số m t l ộ
ần được đúng số điện thoại c a b ủ ạn là . 720
Bài 1.10 Trong một hòm đựng 10 chi tiết đạt tiêu chuẩn và 5 chi tiết phế phẩm. Lấy ng đồ thời 3 ch tiết. Tính xác suất:
a) Cả 3 chi tiết lấy ra thuộc tiêu chuẩn b) Trong s 3 chi ti ố
ết lấy ra có 2 chi tiết đạt tiêu chuẩn. Giải: G i các chi ti ọ
ết đạt tiêu chuẩn là 1, …, 10, các chi tiết phế phẩm là 11, …, 15.
Không gian mẫu là tập các tập con {a, b, c} với a, b, c nh khác nhau đôi 1
ận giá trị từ 1 đến 15. 15.14.13 5.7.13 S các k ố
ết cục đồng khả năng là 3 C . 15 3.2.1 10.9.8 5.3.8 a) S ố các kết c c ụ thuận lợi là 3 C (lấy 3 s ố trong 10 s
ố không cần xếp thứ tự), vậy 10 3.2.1 3 C 5.3.8 0, 264 10 PC a 3 5.7.13 15 10.9 b) S ố các kết c c ụ thuận lợi là 21 C . C .5 5.9.5 (lấy 2 s ố trong 10 s ố và s ố còn lại trong 5 s , ố 10 5 2.1 5.9.5 0, 495
không cần xếp thứ tự), vậy P . b 5.7.13
Bài 1.11 Một nhi đồng tập xếp chữ. Em có các chữ N, Ê, H, G, H, N. Tìm xác suất để em đó trong kh 21:55, 10/01/2026
Giải Sách Bài Tập XSTK DH KTQD Chương 1 - Phiên bản 3 - Studocu
sắp xếp ngẫu nhiên được chữ NGHÊNH. 6.5 15
Giải: Đầu tiên ta xếp chữ N: có 2 C
cách xếp 2 chữ N vào 6 vị trí. Còn lại 4 vị trí. 6 2.1 4.3 6 Sau đó đến chữ H: có 2 C
cách xếp 2 chữ H vào 4 vị trí. Còn lại 2 vị trí. 4 2.1
Sau đó đến chữ Ê có 2 cách xếp, còn vị trí cuối cùng cho chữ G. 7 21:55, 10/01/2026
Giải Sách Bài Tập XSTK DH KTQD Chương 1 - Phiên bản 3 - Studocu TS. Nguyễn Văn Minh
ĐH Ngoại Thương Hà nội 1 Vậy s c
ố ách xếp có thể có là 15.6.2.1 = 180, vậy P . 180 Bài 1.12 Thang máy c a m ủ t tòa nhà 7 t ộ
ầng xuất phát từ tầng m t v
ộ ới 3 khách. Tìm xác suất để:
a) Tất cả cùng ra ở tầng 4.
b) Tất cả cùng ra ở m t t ộ ầng.
c) Mỗi người ra ở một tầng khác nhau.
Giải: M i khách có th ỗ ể ra ở m t trong 6 t ộ ầng, vậy s
ố các trường hợp có thể xảy ra là 6.6.6 = 216. 1 a) s k ố ết c c thu ụ ận lợi là 1, vậy P . a 216 61 b) s k ố ết c c thu ụ ận lợi là 6, vậy P . b 216 36
c) người thứ nhất có 6 cách ra thang máy, người thứ 2 còn 5 ra thang máy, người thứ 3 có 4 cách ra thang máy, 6.5.4 5 số các kết c c thu ụ ận lợi là 3 A 66.5.4 , vậy P . c 216 9
Bài 1.13 Trên giá sách có xếp ngẫu nhiên một tuyển tập c a ủ tác giả X g m ồ 12 cu n. ố Tìm xác suấ
các tập được xếp theo thứ tự hoặc từ trái sang phải, hoặc từ phải sang trái. Giải: S cách x ố ếp sách là: 12! G i ọ A là biến c
ố “xếp theo thứ tự từ trái sang phải hoặc từ phải sang trái”. vì A có 2 khả năng PA 2 . 12!
Bài 1.14 Lấy ngẫu nhiên 3 quân bài từ một c bài 52 quân. ỗ Tìm xác suất để: a) Được 3 quân át b) Được 1 quân át 21:55, 10/01/2026
Giải Sách Bài Tập XSTK DH KTQD Chương 1 - Phiên bản 3 - Studocu Giải: S các k ố
ết cục đồng khả năng là 3 C . 52 3 C 4.3.2 1 a) S cách ch ố n 3 quân át t ọ ừ 4 quân át là: 3 C , vậy 4 PC . 4 a 3 52.51.50 5525 52 b) S cách ch ố n 1 quân át t ọ ừ 4 quân át là 1 C 44
, hai quân còn lại có s cách ch ố n là ọ 2 C . 48 8 21:55, 10/01/2026
Giải Sách Bài Tập XSTK DH KTQD Chương 1 - Phiên bản 3 - Studocu TS. Nguyễn Văn Minh
ĐH Ngoại Thương Hà nội 2 44. C 48.47.3.2.1 1128 Vậy 48 PC . b 3 52.51.50.2 5525 52
Bài 1.15 Một lô hàng có 6 chính phẩm và 4 phế phẩm được chia ngẫu nhiên thành 2 thành phần b
nhau. Tìm xác suất để m i ph ỗ ần có s chính ph ố ẩm bằng nhau. Giải: M i ph ỗ
ần sẽ có 5 sản phẩm trong đó 3 chính phẩm và 2 phế phẩm.
Chỉ cần xét phần 1 vì phần 2 là phần bù c a ph ủ ần 1. Số cách ch n 5 s ọ
ản phẩm trong 10 sản phẩm là: 5 C 10 Số cách ch n 3 chính ph ọ
ẩm trong 6 chính phẩm là: 3 C 6 Số cách ch n 2 ph ọ
ế phẩm trong 4 phế phẩm là: 2 C 4 32 C .1 C 0 Do đó đáp số là 64 PC . 5 21 10
Bài 1.16 Mỗi vé xổ s có 5 ch ố ữ s .
ố Tìm xác suất để một người mua một vé được vé:
a) Có 5 chữ số khác nhau b) Có 5 chữ s ố đều lẻ
Giải: Không gian mẫu là {00000,00001, …, 99999} là các số có 5 chữ s t
ố ừ 0 đến 99999 (nếu thiếu số thì viết s ố 0 vào đầu). S các k ố
ết cục đồng khả năng là 100000.
a) Chữ số thứ 1 có 10 cách ch n,
ọ chữ số thứ 2 có 9 cách ch n, ọ
chữ số thứ 3 có 8 cách ch n, ọ chữ s 4 có 7 cách ch n, ọ
chữ số thứ 5 có 6 cách ch n. ọ S ố các kết c c
ụ thuận lợi là: 10.9.8.7.6. Do 10.9.8.7.6 189 0,3024 P . a 100000 625 b) M i ỗ chữ s ố có 5 cách ch n ọ là 1,3,5,7,9. S ố các kết c c ụ thuận lợi là: 55. Do đ 5 51 P 0,03125. b 100000 32 21:55, 10/01/2026
Giải Sách Bài Tập XSTK DH KTQD Chương 1 - Phiên bản 3 - Studocu
Bài 1.17 Năm người A, B, C, D, E ngồi một cách ngẫu nhiên vào một chiếc ghế dài. Tìm xác suất để a) C ng i chính gi ồ ữa
b) A và B ngồi ở hai đầu ghế
Giải: Giả sử ghế dài được chia thành 5 ô, mỗi người ng i vào m ồ t ô. ộ 9 21:55, 10/01/2026
Giải Sách Bài Tập XSTK DH KTQD Chương 1 - Phiên bản 3 - Studocu TS. Nguyễn Văn Minh
ĐH Ngoại Thương Hà nội
Có 5 cách xếp cho ngườ A
i ngồi, sau đó còn 4 cách xếp cho người B, 3 cách xếp cho người C, 2 cách
xếp cho người D và cuối cùng 1 cách duy nhất cho người E. Số các kết cục đồng khả năng là 5.4.3.2.1=120. a) C ng i
ồ chính giữa, vậy có 1 cách xếp cho C, còn 4 cách xếp cho A, 3 cách xếp cho B, 2 cách 24 1 0, 2
cho D, 1 cách xếp cho E. S các k ố ết c c thu ụ ận lợi là 1.4.3.2.1=24. V P ậ y . a 120 5
b) A và B ngồi hai đầu ghế nên có 2 cách xếp cho A, B cùng ng i
ồ là A B hoặc B A ở hai đầu ghế, s
đó có 3 cách xếp cho C, 2 cách xếp cho D, và 1 cách xếp duy nhất cho E. Số các kết cục thuận lợi 12 0,1 2.3.2.1=12. Vậy P . a 120 Bài 1.18 Trong m t ộ chiếc h p
ộ có n quả cầu được đánh số từ 1 tới n. Một người lấy ngẫu nhiên cùng
một lúc ra hai quả. Tính xác suất để người đó lấy được m t ộ quả có s hi
ố ệu nhỏ hơn k và một quả có s
hiệu lớn hơn k (1Giải: Ch n 2 qu ọ
ả cầu trong n quả cầu, s k
ố ết cục đồng khả năng là 2 C . n Số cách ch n ọ 1 quả cầu có s ố hiệu nhỏ hơn k là k 1. S
ố cách chọn quả cầu có s ố hiệu lớn hơn k là nk . ( 1 k )( n )k 2( 1) k ( ) n k Số kết c c thu ụ ận lợi là k( 1 )(n k ) . Vậy PC n n . 2 ( 1) n
Bài 1.19 Gieo n con xúc xắc đối xứng và đồng chất. Tìm xác suất để được t ng s ổ ố chấm là n1.
Giải: Gieo n con xúc xắc thì ta có s k
ố ết cục đồng khả năng là 6n. Nếu t ng s ổ
ố chấm là n1 thì chỉ có trường hợp n1 mặt 1 và 1 mặt 2. Số kết c c th ụ uận lợi là: n. Vậy n P . 6n §2 nh ngh Đị
ĩa thống kê về xác su t ấ
Bài 1.20 Tần suất xuất hiện biến cố viên đạn trúng đích của m t ộ xạ th
ủ là 0,85. Tìm số viên đạn trúng 21:55, 10/01/2026
Giải Sách Bài Tập XSTK DH KTQD Chương 1 - Phiên bản 3 - Studocu ệ ạ g ộ ạ ạ g
đích của xạ thủ đó nếu người bắn 200 viên đạn.
Giải: Có 0,85 = 85% số viên đạn trúng đích. Vậy bắn 200 viên thì có 85%.200 = 170 viên trúng đích.
Bài 1.21 Có thể xem xác suất sinh là con trai là bao nhiêu nếu theo dõi 88200 trẻ sơ sinh ở m t ộ v thấy có 45600 con trai. 10