1. Giải thích tại sao đường cầu dốc xuống? Độ dốc và độ co
giãn có khác nhau không?
2. Phân biệt sự khác nhau giữa thay đổi của cầu và lượng
cầu? (Khái niệm, nguyên nhân, kết quả tác động đến thị
trường thông qua đồ thị) – Kẻ bảng
3. Hàng hóa thay thế là gì? Hàng hóa bổ sung là gì? Dựa vào
thông tin nào để nhận biết?
4. Hàng hóa thông thường là gì? Hàng hóa thứ cấp là gì? Dựa
vào thông tin nào để nhận biết?
5. Trình bày nội dung, phương pháp xác định hệ số co giãn
điểm
6. Mất không xã hội là gì? Tại sao khi CP can thiệp vào thị
trường bằng công cụ giá (giá trần – giá sàn) thường gây ra
mất không cho xã hội?
7. Phân tích tác động của chính sách thuế (đánh vào ng mua
– ng bán) đến kết quả hoạt động thị trường. Nhân tố nào
quyết định đến tỷ lệ phân chia gánh nặng thuế?
8. Tại sao thuế lại gây ra mất không? (Thuế đánh vào làm
tăng mức thuế ng mua phải trả và giảm mức ng bán thực
nhận …) Yếu tố nào xác định quy mô của mất không? (Hệ
số co giãn)
9. Phân tích tác động của biện pháp CẤM sử dụng thuốc lá và
KHUYÊN không sử dụng thuốc lá đến thị trường thuốc lá
VN.
-Tác động đến đối tượng nào, quyết định đến thị trường như
thế nào?
Đặc điểm của thị trường độc quyền bán:
-Chỉ có 1 người bán và nhiều ng mua (Quy mô thị trường)
-SP gần như không có sản phẩm thay thế
-Rào cản gia nhập/rút lui khỏi thị trường lớn
Nguyên nhân dẫn đến độc quyền bán:
-Quy định của CP
-Tính bản quyền của SP
-Sự kiểm soát các yếu tố đầu vào
-DN đạt tính kinh tế theo quy mô: Có ATC giảm khi sản
lượng tăng
Lợi thế giá cả + quy mô
DN rất khó để cạnh tranh => DN khác tự rút lui mà ko cần
CP can thiệp
DN độc quyền tự nhiên
Đặc điểm của DN độc quyền bán:
-Khả năng ấn định giá:
-Cung của DN chính là cung thị trường, cầu về SP của DN
chính là cầu thị trường
Xác định hành vi lựa chọn sản lượng: đường cầu, dường
doanh thu cận biên (MR)
-Nguyên tắc lựa chọn sản lượng để TPmax MR = MC
Đặc điểm của đường cầu DN ĐQB
-Đường cầu: mối quan hệ của P và Q
-ĐQB: Ấn định giá: Png, Q giảm => ngược chiều => dốc
xuống
MR = Q = TR’(Q) = (P.Q)’(Q)TR/
TH1: P = const => MR = P => Giá không đổi theo sự thay đổi
của sản lượng
=> DN không có quyền định giá
=> DN CTHH
TH2: P thay đổi theo sự thay đổi của Q
Hàm cầu ngược: P = b – bD 0 1.Q
MR = (P.Q)’(Q) = ((b – b .Q).Q)’ = (b .Q – b )’(Q) = b – 2b Q0 1 0 1.Q2 0 1
So sánh MR với PD
Chung hệ số b : Khi Q = 0 => MR = P0 D
Nguyên nhân
Bài tập chương 5 + 6:
1. Xác định được hàm chi phí TC
TC = FC + VC
FC, MC => Xác định TC
+ VC là nguyên hàm của MC (VD: MC = 2Q + 100 => VC = Q 2
+ 100Q)
Tự cho số liệu hàm TC (bậc 1)
TC = XQ + Y
2. Xác định MC, MR, VC, ATC, AVC
MC = TC’(Q)
MR => Tính MR từ PD
VC là nguyên hàm của hàm MC
ATC = AFC + AVC = TC/Q
AVC = VC/Q
3. Xác định TPmax?
TPmax MR = MC => P*, Q*
TPmax = TR – TC = P*.Q* - TC
4. Xác định sức mạnh độc quyền và DWL
Sức mạnh độc quyền bán => L
L = (P – MC)/P
DWL: Thay Q* vào hàm MC
MC = P1
5. Xác định TRmax?
TRmax MR = 0 => P, Q
TRmax = P.Q
6. Xác định tác dộng của thuế
Lý thuyết:
Chương 5:
1. Hàm sản xuất Cobb – Douglas: Q = k . Kα. Lβ
2. Trình bày phương pháp đánh giá hiệu suất theo quy mô của 1
hàm sản xuất. Chứng minh với hàm sản xuất C-D có hiệu
suất ko đổi theo quy mô thì sản phẩm cận biên của 1 nhân tố
đầu vào tỷ lệ với năng suất bình quân của nó. (Xác định mối
quan hệ MP , MP là 1 hằng số)L K
3. Đường đồng lượng là gì? Tại sao đường đồng lượng cong lồi
về gốc tọa độ?
4. Đường đồng phí là gì? Giải thích hình dáng đường đồng phí?
5. Phân biệt CP chìm và CP cơ hội. Lấy VD minh họa
6. Vận dụng lý thuyết về chi phí giải thích câu nói “Lấy công
làm lãi”
7. Trình bày cách phân loại chi phí trong DN. Giải thích tại sao
có sự khác nhau giữa LN kinh tế và LN kế toán. Tại sao LN
kinh tế = 0 DN vẫn tiếp tục hoạt động?
8. Hãy giải thích hình dạng đường AVC và đường MC điển hình
9. Tại sao khi LN kế toán > 0 DN vẫn rời bỏ thị trường trong dài
hạn?
Chương 6:
10. Trình bày phương pháp lựa chọn sản lượng tối ưu trong NH
và DH trên thị trường CTHH, xác định đường cung của thị
trường. DN đóng cửa hđ khi nào
11. Tại sao trong DH tại điểm cân bằng DH, tất cả các DN
trong tt CTHH đều có LN = 0?
12. Trình bày cách xác định thặng dư sản xuất của 1 thị trường
hàng hóa điển hình khi giá thay đổi. Biểu hiện cụ thể của PS
trong tt CTHH?
13. Sức mạnh thị trường của 1 DN được đo lường ntn? Tại sao
DN trong tt CTHH lại ko có sức mạnh thị trưng?
14. Trong NH, DN CTHH khi thua lỗ vẫn có thể tiếp tục sản
xuất, vì sao?
15. Nguyên nhân dẫn đến độc quyền bán? Yếu tố nào quy
định thế lực độc quyền của 1 hãng kinh doanh riêng lẻ?
16. Dn độc quyền bán hoạt động trong khoảng giá nào? Tại
sao?
17. Tại sao 1 hãng có thế lực độc quyền bán ngay cả khi ko
phải là người bán duy nhất trên thị trường?
18. Tại sao ĐQB gây ra DWL?

Preview text:

1. Giải thích tại sao đường cầu dốc xuống? Độ dốc và độ co giãn có khác nhau không?
2. Phân biệt sự khác nhau giữa thay đổi của cầu và lượng
cầu? (Khái niệm, nguyên nhân, kết quả tác động đến thị
trường thông qua đồ thị) – Kẻ bảng
3. Hàng hóa thay thế là gì? Hàng hóa bổ sung là gì? Dựa vào
thông tin nào để nhận biết?
4. Hàng hóa thông thường là gì? Hàng hóa thứ cấp là gì? Dựa
vào thông tin nào để nhận biết?
5. Trình bày nội dung, phương pháp xác định hệ số co giãn điểm
6. Mất không xã hội là gì? Tại sao khi CP can thiệp vào thị
trường bằng công cụ giá (giá trần – giá sàn) thường gây ra mất không cho xã hội?
7. Phân tích tác động của chính sách thuế (đánh vào ng mua
– ng bán) đến kết quả hoạt động thị trường. Nhân tố nào
quyết định đến tỷ lệ phân chia gánh nặng thuế?
8. Tại sao thuế lại gây ra mất không? (Thuế đánh vào làm
tăng mức thuế ng mua phải trả và giảm mức ng bán thực
nhận …) Yếu tố nào xác định quy mô của mất không? (Hệ số co giãn)
9. Phân tích tác động của biện pháp CẤM sử dụng thuốc lá và
KHUYÊN không sử dụng thuốc lá đến thị trường thuốc lá VN.
-Tác động đến đối tượng nào, quyết định đến thị trường như thế nào?
Đặc điểm của thị trường độc quyền bán:
-Chỉ có 1 người bán và nhiều ng mua (Quy mô thị trường)
-SP gần như không có sản phẩm thay thế
-Rào cản gia nhập/rút lui khỏi thị trường lớn
Nguyên nhân dẫn đến độc quyền bán: -Quy định của CP -Tính bản quyền của SP
-Sự kiểm soát các yếu tố đầu vào
-DN đạt tính kinh tế theo quy mô: Có ATC giảm khi sản lượng tăng
Lợi thế giá cả + quy mô
DN rất khó để cạnh tranh => DN khác tự rút lui mà ko cần CP can thiệp DN độc quyền tự nhiên
Đặc điểm của DN độc quyền bán:
-Khả năng ấn định giá:
-Cung của DN chính là cung thị trường, cầu về SP của DN
chính là cầu thị trường
Xác định hành vi lựa chọn sản lượng: đường cầu, dường doanh thu cận biên (MR)
-Nguyên tắc lựa chọn sản lượng để TPmax MR = MC
Đặc điểm của đường cầu DN ĐQB
-Đường cầu: mối quan hệ của P và Q
-ĐQB: Ấn định giá: P tăng, Q giảm => ngược chiều => dốc xuống
MR = TR/ Q = TR’(Q) = (P.Q)’(Q)
TH1: P = const => MR = P => Giá không đổi theo sự thay đổi của sản lượng
=> DN không có quyền định giá => DN CTHH
TH2: P thay đổi theo sự thay đổi của Q
Hàm cầu ngược: PD = b0 – b1.Q
MR = (P.Q)’(Q) = ((b0 – b1.Q).Q)’ = (b0.Q – b1.Q2)’(Q) = b0 – 2b1Q So sánh MR với PD
Chung hệ số b0: Khi Q = 0 => MR = PD Nguyên nhân Bài tập chương 5 + 6:
1. Xác định được hàm chi phí TC TC = FC + VC FC, MC => Xác định TC
+ VC là nguyên hàm của MC (VD: MC = 2Q + 100 => VC = Q2 + 100Q)
Tự cho số liệu hàm TC (bậc 1) TC = XQ + Y
2. Xác định MC, MR, VC, ATC, AVC MC = TC’(Q) MR => Tính MR từ PD
VC là nguyên hàm của hàm MC ATC = AFC + AVC = TC/Q AVC = VC/Q 3. Xác định TPmax? TPmax MR = MC => P*, Q* TPmax = TR – TC = P*.Q* - TC
4. Xác định sức mạnh độc quyền và DWL
Sức mạnh độc quyền bán => L L = (P – MC)/P DWL: Thay Q* vào hàm MC MC = P1 5. Xác định TRmax? TRmax MR = 0 => P, Q TRmax = P.Q
6. Xác định tác dộng của thuế Lý thuyết: Chương 5:
1. Hàm sản xuất Cobb – Douglas: Q = k . Kα. Lβ
2. Trình bày phương pháp đánh giá hiệu suất theo quy mô của 1
hàm sản xuất. Chứng minh với hàm sản xuất C-D có hiệu
suất ko đổi theo quy mô thì sản phẩm cận biên của 1 nhân tố
đầu vào tỷ lệ với năng suất bình quân của nó. (Xác định mối
quan hệ MPL , MPK là 1 hằng số)
3. Đường đồng lượng là gì? Tại sao đường đồng lượng cong lồi về gốc tọa độ?
4. Đường đồng phí là gì? Giải thích hình dáng đường đồng phí?
5. Phân biệt CP chìm và CP cơ hội. Lấy VD minh họa
6. Vận dụng lý thuyết về chi phí giải thích câu nói “Lấy công làm lãi”
7. Trình bày cách phân loại chi phí trong DN. Giải thích tại sao
có sự khác nhau giữa LN kinh tế và LN kế toán. Tại sao LN
kinh tế = 0 DN vẫn tiếp tục hoạt động?
8. Hãy giải thích hình dạng đường AVC và đường MC điển hình
9. Tại sao khi LN kế toán > 0 DN vẫn rời bỏ thị trường trong dài hạn? Chương 6:
10. Trình bày phương pháp lựa chọn sản lượng tối ưu trong NH
và DH trên thị trường CTHH, xác định đường cung của thị
trường. DN đóng cửa hđ khi nào
11. Tại sao trong DH tại điểm cân bằng DH, tất cả các DN
trong tt CTHH đều có LN = 0?
12. Trình bày cách xác định thặng dư sản xuất của 1 thị trường
hàng hóa điển hình khi giá thay đổi. Biểu hiện cụ thể của PS trong tt CTHH?
13. Sức mạnh thị trường của 1 DN được đo lường ntn? Tại sao
DN trong tt CTHH lại ko có sức mạnh thị trường?
14. Trong NH, DN CTHH khi thua lỗ vẫn có thể tiếp tục sản xuất, vì sao?
15. Nguyên nhân dẫn đến độc quyền bán? Yếu tố nào quy
định thế lực độc quyền của 1 hãng kinh doanh riêng lẻ?
16. Dn độc quyền bán hoạt động trong khoảng giá nào? Tại sao?
17. Tại sao 1 hãng có thế lực độc quyền bán ngay cả khi ko
phải là người bán duy nhất trên thị trường?
18. Tại sao ĐQB gây ra DWL?