Giáo trình - Môn Kinh tế vĩ mô - Đại Học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng

Kinh tế vĩ mô: Nghiên cứu hoạt động của nền kinh tế tổng thể thống nhất thông qua các biến số: Tổng sản phẩm Quốc gia, tỷ lệ lạm phát, tỷ lệ thất nghiệp, lượng cung tiền trong nền kinh tế... Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:
Thông tin:
27 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Giáo trình - Môn Kinh tế vĩ mô - Đại Học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng

Kinh tế vĩ mô: Nghiên cứu hoạt động của nền kinh tế tổng thể thống nhất thông qua các biến số: Tổng sản phẩm Quốc gia, tỷ lệ lạm phát, tỷ lệ thất nghiệp, lượng cung tiền trong nền kinh tế... Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

84 42 lượt tải Tải xuống
1
CH¯¡NG 1
Đ¾I C¯¡NG VÀ KINH T¾ V) MÔ
Mục tiêu bài học:
- Trình bày °āc khái niám, phân lo¿i, ph°¢ng pháp nghiên cứu kinh tÁ v* mô.
- Thực hián °āc các bài t¿p tình huáng, phân biát chính xác kinh tÁ vi mô và v* mô.
- Nghiêm túc, chą ộng, tích cực trong quá trình nghiên cứu, học t¿p
I / KINH T¾ V) MÔ VÀ ĐàI SÞNG KINH T¾ QUÞC DÂN
1 / Hai phân nghành kinh t¿ học:
Kinh v* mô: nghiên cứu ho¿t ộng cąa nền kinh táng thể tháng nhÃt thông qua
các biÁn sá: Táng sÁn phẩm quác gia, tÿ l¿m phát, tÿ thÃt nghiáp, l°āng cung tiền
trong nền kinh tÁ, &
Kinh học vi mô: nghiên cứu sự ho¿t ộng cąa nền kinh ng cách tách biát từng
bộ ph¿n riêng biát, nghiên cứu cách ứng xử cąa ng°ßi tiêu dung, cąa ng°ßi n xuÃt trong
từng thßi k khác nhau.
2/ Những tác nhân lßn và chu trình của nÁn kinh t¿ qußc dân
- Ng°ßi tiêu dùng: tÃt cÁ các cá nhân và hộ gia ình có Ánh h°áng rÃt lớn Án quyÁt ánh
về viác sÁn xuÃt gì vì họ là ng°ßi tiêu dùng phÅn lớn l°āng sÁn phẩm trong nền kinh tÁ.
- Doanh nghiáp: Ng°ßi sÁn xuÃt hàng hóa, dách quyÁt ánh sÁn xuÃt gì, sÁn xuÃt
nh° thÁ nào?
Nền kinh tÁ chß có hai thành phÅn này gọi là nền kinh tÁ tiêu dùng tự do <bàn tay
hình=.
- Chính phą: ây là những ng°ßi sÁn xuÃt vừa là ng°ßi tiêu dùng
Vai trò kinh cąa chính phą gßm 3 chức năng: chức năng hiáu quÁ, chức năng công
bÃng và chức năng án ánh.
- Ng°ßi n°ớc ngoài: mua, bán những hàng hóa dách vă thông qua vay m°ān, vián trā,
Åu t° n°ớc ngoài.
II / MĂC TIÊU & CÔNG CĂ KINH TÀ V) MÔ.
1 / Các mục tiêu chủ y¿u của kinh t¿ v* mô:
1. Hiáu quÁ:
- Đ¿t °āc hiáu quÁ kỹ thu¿t nÃm trên °ßng giới h¿n khÁ năng sÁn xuÃt.
- Hiáu quÁ lựa chọn: nÃm trên °ßng giới h¿n khÁ năng sÁn xuÃt nh°ng t¿i một iểm mà
xã hội mong muán.
2. Bình ẳng: NhÃm giÁm bÃt bình ẳng trong phân phái thu nh¿p
3. àn ánh: NhÃm làm h¿n chÁ bớt chu kkinh doanh, tránh hián t°āng l¿m phát
quá cao, thÃt nghiáp nhiều.
4. Tăng tr°áng: NhÃm y m¿nh tác tăng sÁn l°āng. 2 / Các chính sách v* mô
chủ y¿u:
2
1. Chính sách tài chính: thay ái thu chi ngân sách cąa chính phą.
2. Chính sách tiền tá: Ngân hàng trung °¢ng thay ái l°āng cung tiền nhÃm làm thay ái lãi
suÃt tiền tá.
3. Chính sách ngo¿i th°¢ng: Tác ộng vào viác xuÃt, nh¿p khẩu bÃng thuÁ quan, trā cÃp
xuÃt khẩu, bán phá giá&
4. Chính sách thu nh¿p: ánh h°ớng về tiền l°¢ng, quy ánh tiền l°¢ng tái thiểu, & và chính
sách giá cÁ.
III / TàNG CUNG VÀ TàNG CÄU:
1 / SÁn l°ÿng tiÁm năng (Y
P
):
là mức sÁn l°āng ¿t °āc trong khi nền kinh tÁ tßn t¿i một mức thÃt nghiáp gọi là mức thÃt
nghiáp tự nhiên.
Nh° v¿y, khi sÁn l°āng thực tÁ nhß h¢n sÁn l°āng tiềm năng thì tÿ lá thÃt nghiáp thực tÁ
cao h¢n thÃt nghiáp tự nhiên.
Định luật OKUN: thể hián mái quan giữa sÁn l°āng tiềm năng (Y
P
), sÁn l°āng thực
(Y) với tÿ lá thÃt nghiáp tự nhiên (U
n
) và tÿ lá thÃt nghiáp thực tÁ (U).
Được phát biểu theo 2 cách:
Cách 1: Trình bày theo Samuelson và Nordhaus:
Khi sÁn l°āng thực thÃp h¢n sÁn l°āng tiềm năng 2% thì thÃt nghiáp thực tăng
thêm 1%.
NÁu sÁn l°āng thực này thÃp h¢n sÁn l°āng tiềm năng: x% thì thÃt nghiáp thực s¿
tăng thêm ∆U= x%/ 2
Công thức: U
t
= U
n
+ Y
p
Y/ Y
p
*100/2 Cách
2: theo Fischer và Dornbusch
Khi sÁn l°āng thực tÁ tăng nhanh h¢n sÁn l°āng tiềm năng 2,5% thì thÃt nghiáp thực tÁ
s¿ giÁm bớt 1%
Công thức: U
t
= U
o
0,4 (g-p)
- U
t
: ThÃt nghiáp năm t
- U
o
: ThÃt nghiáp năm gác
- g : tác ộ tăng cąa Y
- p : tác ộ tăng cąa Y
p
2 / Tổng cung và tổng cầu
- Tổng cung: toàn bộ l°āng hàng hóa và dách vă mà DN muán cung cÃp. Hay
nói cách khác táng cung là táng khái l°āng hàng hóa và dách vă mà các doanh nghiáp cung
ứng cho nền kinh t°¢ng ứng với mỗi mức giá chung trong một khoÁng thßi gian nhÃt
ánh và trong những iều kián nhÃt ánh.
- Tổng cầu: là toàn bộ l°āng hàng hóa và dách vă mà mọi ng°ßi muán mua. Hay
nói cách khác táng cÅu táng khái l°āng ng hóa dách các thành phÅn kinh
tÁ (dân c°, doanh nghiáp, chính phą và n°ớc ngoài) muán mua á mỗi mức giá chung trong
một khoÁng thßi gian nhÃt ánh và trong những iều kián nhÃt ánh.
3
Trong nghiên cứu kinh v* mô, những ng°ßi tham gia mua hang hóa dách chia
làm 4 thành phÅn:
- Ng°ßi tiêu dùng
- Doanh nghiáp
- Chính phą
- Ng°ßi n°ớc ngoài
CH¯¡NG II
H¾CH TOÁN SÀN L¯þNG QUÞC GIA
Mục tiêu:
- Trình bày °āc khái niám GDP GNP, phân biát iểm giáng khác nhau cąa GDP GNP.
- Thực hián °āc các bài t¿p tình huáng tính toán, xác ánh °āc GDP danh ngh*a và GDP
thực tÁ; thực hián °āc các bài t¿p tính GDP, GNP theo giá thá tr°ßng, giá chi phí sÁn xuÃt.
- Tích cực, chą ộng trong quá trình học t¿p, nghiên cứu
I/ SÀN L¯þNG QUÞC GIA
1/ Khái nißm tổng sÁn phẩm qußc nội (GDP) và các y¿u tß cấu thành:
GDP (Gross Domestic product): giá trá bÃng tiền cąa toàn bộ sÁn phẩm cuái cùng
°āc sÁn xuÃt ra trên nh thá cąa một n°ớc nh trong khoÁng thßi gian nhÃt ánh, th°ßng
một năm.
- GDP thể hián mức sÁn xuÃt do các DN óng trên lãnh thá cąa một n°ớc t¿o ra.
- GDP chß bao gßm sp cuái cùng, chứ không bao gßm sp trung gian.
+ SÁn phẩm trung gian: n phẩm óng vai tyÁu Åu vào a quá trình sÁn xuÃt
và °āc sử dăng hÁt trong quá trình ó.
+ SÁn phẩm cuái cùng: SÁn phẩm mà ng°ßi sử dăng cuái cùng mua.
- GDP gßm sp hoàn chßnh °āc sÁn xuÃt ra trong năm hián hành có thể °āc bán á m
sau.
- GDP không bao gßm hàng hóa °āc sÁn xuÃt á năm tr°ớc.
2/ Khái nißm tổng sÁn phẩm qußc dân (GNP) và các y¿u tß cấu thành:
GNP: (Gross National Product ) Táng sÁn phẩm quác dân hay còn gọi táng sÁn
phẩm quác gia: chß tiêu phÁn ánh giá trá bÃng tiền cąa toàn bộ sÁn phẩm cuái cùng do
công dân một n°ớc sÁn xuÃt ra trong một khoÁng thßi gian nhÃt ánh, th°ßng là một năm.
3/ Điểm gißng và khác nhau giữa GDP và GNP:
4
- Giáng nhau: CÁ hai chß tiêu này iều nhÃm o l°ßng sÁn phẩm cuái cùng cąa nền kinh tÁ.
- Khác nhau:
+ GDP: Tính theo lãnh thá cąa một n°ớc
+ GNP: Tính theo quyền hữu cąa công dân một n°ớc II/
CÁC KHÁI NIÞM C¡ BÀN KHÁC:
1/ SÁn phẩm qußc dân ròng:
a/Khái niám:
NNP là giá trá bÃng tiền cąa phÅn giá trá mới do công dân một n°ớc t¿o ra tính trong
khoÁng thßi gian nhÃt ánh, th°ßng là một năm. b/Cách tính:
NNP = GNP - D
e
Trong ó:
GNP: Táng sÁn phẩm quác dân
D
e
: KhÃu hao
2/ Thu nhập qußc dân (NI: National Income):
Là mức thu nh¿p ròng mà công dân một n°ớc t¿o ra.
NI = NNP
fc
= NNP
mp
- T
i
Trong ó, fc:
Chi phí yÁu tá ;
mp: Giá thá tr°ßng
3/ Thu nhập cá nhân (PI: personal Income)
Là phÅn thu nh¿p quác gia °āc chia cho các cá nhân trong nền kinh tÁ.
PI = NI Pr
kc,nộp
+ Tr
Trong ó: Pr
kc,nộp
là phÅn doanh lāi không chia và phÁi nộp cho chính phą.
4/ Tiêu dùng: C (consumption)
l°āng tiền mua: quÅn áo, sách vá, l°¢ng thực, du lách,&(tiêu dùng hàng hóa
dách vă cuái cùng trong khu vực t° nhân).
5/ Ti¿t kißm: S (saving): Là l°āng tiền còn l¿i sau khi tiêu dùng.
6/ Đầu t° của doanh nghißp: I ( Investment)
Là các khoÁn tiền mà các nhà DN chi ra ể mua:
+ Tài sÁn t° bÁn mới: máy móc, thiÁt bá, nhà x°áng,&
+ Giá trá hàng tßn kho.
Xét về ngußn ván Åu t°:
- ĐÅu t° ròng: In ( Åu t° rộng): má rộng quy sÁn xuÃt, tăng khÁ năng sÁn xuÃt
cąa nền kinh tÁ, từ 3 ngußn:
+ Vay tiền tiÁt kiám từ các hộ gia ình
5
+ LÃy từ hàng hóa tßn kho
+ Lāi nhu¿n không chia cho các cá ông
I = D
e
+ I
n
Trong ó:
D
e
: khÃu hao
I
n
: ĐÅu t° ròng
7/ Khấu hao: D
e
( Depriciation)
phÅn tiền bù Áp giá trá hao mòn hữu hình cąa các lo¿i tài sÁn ánh nh°: máy
móc, thiÁt bá,&
8/ Thu¿ (T: Taxes)
Ngußn thu chính cąa chính phą là thuÁ, thuÁ chia làm 2 lo¿i:
- ThuÁ gián thu: (T
i
:
Indirect Taxes): là lo¿i thuÁ gián tiÁp vào thu nh¿p: VAT, ThuÁ
XNK,&
- ThuÁ trực thu (T
d
: Direct Taxes): lo¿i thuÁ ánh trực tiÁp vào thu nh¿p: thuÁ
TNDN, ThuÁ TNCN,&
- ThuÁ ròng (T
N
: Net Taxes)
T
N
= T Tr
9/ Chi tiêu của chính phủ: Gßm 2 khoÁn lớn:
+ Chi mua hàng hóa dách vă:(G: Government Spendingon Good and Sewices): °ßng
sá, công viên, quác phòng, trÁ l°¢ng cho công chức,..
+ Chi chuyển nh°āng (Tr: Trayfer payment): Đây khoÁn tiền chính phą tặng không
cho dân chúng: trā cÃp h°u trí, trā cÃp khó khăn,.. 10/ Xuất khẩu: X ( Export)
Là l°āng hàng hóa và dách vă từ trong n°ớc bán ra n°ớc ngoài.
11/ Nhập khẩu: M ( Import)
l°āng hàng hóa dách từ n°ớc ngoài °āc mua vào trong n°ớc. 12/
TiÁn l°¢ng (W : wage):
Là thu nh¿p do cung cÃp sức lao ộng.
13/ TiÁn thuê (R : renytal )
Là thu nh¿p cho thuê tài sÁn.
14/ TiÁn lãi (I : interes): Là thu nh¿p do cho vay.
15/ Lÿi nhuận (Pr : Conporate profit ): Đây phÅn tiền còn l¿i sau khi trừ i chi phí sÁn
xuÃt.
III/CÁC PH¯¡NG PHÁP & MÔ HÌNH TÍNH GDP, GNP
1/ Các ph°¢ng pháp tính GDP -
Ph°¢ng pháp chi tiêu:
GDP
mp
= C + I + G + X- M
- Ph°¢ng pháp thu nh¿p ( ph°¢ng pháp phân phái)
6
GDP
mp
= D
e
+ W + R + I + Pr + T
i
- Ph°¢ng pháp giá trá gia tăng (Value Added)
GDP
fc
= VAi = IVA + AVA + SVA
Trong ó:
IVA: gtgt cąa khu vực công nghiáp
AVA: gtgt cąa khu vực nông nghiáp
SVA: gtgt cąa khu vực dách vă
2/ Mô hình tính GDP theo ph°¢ng pháp chi tiêu:
S¢ ß chu chuyển kinh tÁ mô tÁ lußng hàng hóa, dách vă và lußng tiền tá di chuyển giữa
các chą thể kinh tÁ v* mô gßm:
Hộ gia ình (H: house hold)
Doanh nghiáp (F: firm)
Chính phą (G: Government)
N°ớc ngoài (ROW: The rest of the world)
- Nền kinh tÁ giÁn ¢n: có H và F
- Nền kinh tÁ có chính phą: có H, F và G
- Nền kinh tÁ có chính phą, má cửa: có H, F, G và ROW
7
s
3/GDP danh ngh*a và GDP thực t¿:
Chß tiêu thực = chß tiêu danh ngh*a/ chß sá giá
GDP thực = GDP danh ngh*a/ chß sá giá CH¯¡NG 3
LÝ THUYÀT XÁC ĐàNH SÀN L¯ĀNG CÂN BÂNG
Mục tiêu:
- Trình bày °āc lý thuyÁt xác ánh sÁn l°āng cân bÃng trong các nền kinh tÁ óng cửa có
chính phą, má chửa có chính phą.
S¢ ß:
Th
á
tr°ßng
H
F
G
8
- Thực hián °āc các bài t¿p tình huáng tính toán liên quan Án xác ánh sÁn l°āng cân
bÃng trong các nền kinh tÁ óng cửa có chính phą, má chửa có chính phą.
- Nghiêm túc, chą ộng, tích cực trong quá trình học t¿p, nghiên cứu
TIÊU DÙNG, TIÀT KIàM, ĐÄU Các
khái nißm:
- Thu nh¿p khÁ dung Y
d
: thu nh¿p cuái cùng hộ gia ình toàn quyền sử dăng
theo ý thích cá nhân.
Cách tính thu nh¿p khÁ dung nh° sau:
Y
d
= GNP D
e
T
i
P
r
không chia, nộp- thuÁ cá nhân + T
r
=
GNP D
e
T
i
P
r
không chia- P
r
nộp- thuÁ cá nhân + T
r
Một sß giÁ ịnh:
- Để ¢n giÁn hóa công thức, không phân biát GDP GNP chß gọi chung sÁn
l°āng quác gia, ký hiáu Y
- Nền kinh tÁ không có khÃu hao(De)
- Không có phÅn doanh lāi °āc giữ l¿i cho DN
- Mọi khoÁn thu cąa chính phą ều °āc coi là thuÁ và ký hiáu Tx Tx = Ti + Pr nộp + thuÁ
cá nhân
Với 4 giÁ ánh ó cho ta công thức sau:
Y
d
= Y- T
x
+T
r
Y
d
: thu nh¿p khÁ dung
Y : sÁn l°āng quác gia
T
x
: thuÁ
T
r
: chi chuyển nh°āng
Tiêu dùng và ti¿t kißm (Comsumption and saving )
Với l°āng thu nh¿p sẵn có hộ gia ình s¿ dùng vào hai viác:
- Tiêu dùng (comsumption) và tiÁt kiám (saving)
- xét về mặt l°āng thì (C) tiêu dùng là l°āng tiền dùng ể mua hàng tiêu dùng: quÅn áo,
thuác chữa bánh,di du lách,&
S (tiÁt kiám) là l°āng tiền còn l¿i sau khi tiêu dùng
S = Y
d
C
C + S = Y
d
=>Lý thuyÁt về kinh v* giÁ ánh ng: tiêu dùng thực luôn luôn bÃng với tiêu dùng
dự kiÁn
S thực tÁ = S dự kiÁn
Đầu t°:
gßm hai phÅn
+ Tiền mua hàng t° bÁn mới
+ Chênh lách hàng tßn kho
9
Khi hàng tßn kho lớn h¢n dự kiÁn dẫn Án táng Åu thực lớn h¢n táng Åu d
kiÁn. ĐÅu thực không phÁi lúc nào cũng bÃng Åu dự kiÁn, iều y y ra do
những tác nhân bên ngoài ã không nÃm trong quyền quyÁt ánh cąa doanh nghiáp. Đây
nguyên nhân t¿o ra sự mÃt cân bÃng trong sÁn l°āng quác gia Hàm tiêu dùng C và tiÁt kiám
S theo thu nh¿p khÁ dung Y
d
:
- Hành vi tiêu dùng tiÁt kiám cąa hộ gia ình cháu tác ộng cąa nhiều yÁu tá: Y
d
, lãi suÃt,
thói quen tiêu dùng, dự oán về ¢ng lai cąa nền kinh . Trong nhiều yÁu này, các nhà
kinh tÁ chọn Y
d
làm biÁn sá ể xác ánh hàm tiêu dùng và hàm tiÁt kiám
-Hàm sá tiêu dùng phÁn ánh sự phă thuộc vào l°āng tiêu dùng dự kiÁn và mức thu nh¿p khÁ
dăng mà hộ gia ình có °āc
-Hàm sá tiÁt kiám phÁn ánh sự phă thuộc vào l°āng tiêu dùng dự kiÁn và mức thu nh¿p khÁ
dung mà hộ gia ình có °āc
Ví dụ: Một hộ gia ình quyết ịnh về mức tiêu dùng và tiết kiệm trên cơ sở mức tiêu dùng và
tiết kiệm mà họ có ược như sau:
-Trong thực tÁ tßn t¿i một quy lu¿t gọi là quy
lu¿t kinh bÁn khi Y
d
thu nh¿p khÁ dung
thu nh¿p khÁ dung Y
d
còn tiÁt kiám tăng
nhanh h¢n Y
d
. Đây tâm tiêu dùng iều
này úng với mọi dân tộc – TG
=>Để mô tÁ quy lu¿t này các nhà kinh tÁ sử
dăng hàm
C = C
o
+ b. Y
d
( ây là hàm tuyÁn tính )
C
o
: tung gác phÁn ánh mức tiêu dùng tái thiểu hộ gia ình mong muán khi Y
d
= 0.
Mức y các nhà kinh ặt tên mức tiêu dùng tự ánh luôn luôn lớn h¢n 0 ( xét trong
ngÁn h¿n)
C
o,
b: là các hÃng sá
C+ S=Y
d
S= Y
d
C = Y
d
(C
o
+ b. Y
d
)
= - C
o
+ (1 b) Y
d
C
o
và b
C
o
> 0
0< b <1
Ví dă: C = 100 + 0 ,75 Y
d
=> S=-100 +0,25 Y
d
Ta có ß thá sau
Y
d
0
200
400
600
800
100
0
120
0
C
100
250
400
550
700
850
100
0
S
-
100
-
500
0
50
100
150
200
10
Nhận xét: khi thu nh¿p khÁ dung = 0 ng°ßi ta vẫn tiêu dùng một mức nào ó => Vay
Khi C =Y
d
suy ra S = 0
KhoÁng cách C = 45
0
biểu thá khoÁng tiÁt kiám
Tiêu dùng biên và ti¿t kißm biên:
C
m
tiêu dùng biên ( Marginal comsumption) (giới h¿n ể mình ¿t °āc iều ó) còn gọi khuynh
h°ớng tiêu dùng biên phÁn ánh l°āng thay ái cąa tiêu dùng khi Y
d
thay ái 1 ¢n vá.
Khi C
m
=0.8, nÁu Yd tăng 1thì C tăng 0.8, nÁu Yd giÁm 1 thì C giÁm 0.8.
=>TiÁt kiám biên: còn gọi khuynh h°ớng tiÁt kiám biên phÁn ánh l°āng thay ái cąa tiÁt
kiám khi Yd thay ái một ¢n vá.
Ví dă: S
m
=0.2, khi Yd tăng 1 thì S tăng 0.2, khi Yd giÁm 0.2 thì S giÁm 0.2.
C
m
=
S
m
=
Ví dă:
C
m
=
S
m
=
=>Liên Án: C=100+0.75Yd
S=-100+0.75Yd
Từ hai công thức C
m
và S
m
, ta có C
m
+S
m
=1
*Xét ý ngh*a cąa b trong hàm C=C
0
+b.Yd b≡C
m
: tiêu dùng
biên
Táng quát: C=C
0
+C
m
.Yd
S=Yd-C=Yd-(C
0
+C
m
.Yd)
S=-C
0
+(1-C
m
).Yd
1-C
m
=S
m
0<C
m
<1
0<S
m
<1
Hàm I=f(Y)
Yd
C
S
800
700
100
1200
1000
200
Yd=400
C=300
S=100
11
Đây là hàm sá Åu t° cąa doanh nghiáp. Vai trò cąa Åu t° rÃt quan trọng vìÁnh h°áng Án
sá l°āng quác gia cÁ trong ngÁn h¿n lẫn dài h¿n.
+NgÁn h¿n: Åu tác ộng Ánl°āng nhß làm thay ái táng cÅu vì các doanh nghiáp họ ã tăng
thêm tiền ể mua hàng hóa trên thá tr°ßng.
+Trong dài h¿n: tác dăng cąa Åu t° là làm thay ái táng cung cąa nền kinh tÁ vì sau khi xây
dựng nhà x°áng, mua thiÁt bá làm tăng sÁn l°āng tiềm năng, tăng l°āng cung, ng°āc l¿i bÁn
thân cąa Åu t° cháu tác ộng cąa nhiều yÁu tá.
R giÁm:khi lãi suÃt giÁm xuáng dẫn Án cÅu về sÁn phẩm do Åu t° tăng cao. GiÁm I: giÁm
Åu t°: thuÁ ánh vào sÁn xuÃt tăng lên thì chi phí sÁn suÃt tăng dẫn Án giÁm Åu t°.
Để ¢n giÁn trong viác tìm hiểu ý ngh*a kinh tÁ. GiÁ sử Åu t° cąa doanh nghiáp không phă
thuộc vào sá l°āng. Nh° v¿y => hàm Åu t° cąa chúng ta: I=f(Y) °āc coi là một hàm hÃng, là
một hàm °ßng Åu t° nÃm ngang. Xác ánh mức sÁn l°āng cân bÃng Các giÁ ánh:
+Nền kinh óng cửa
+Không có chính phą=>có hai há quÁ:
Nền kinh chß hai chą thể: hộ gia ình doanh nghiáp dẫn Án hộ gia ình chi tiêu d¿ng
C, doanh nghiáp chi tiêu d¿ng I=> I+C=AD. Toàn bộ hai l°āng chi tiêu này s¿ t¿o ra táng cÅu
AD.
Vì không chính phą nên toàn bộ sÁn l°āng mà doanh nghiáp sÁn xuÃt ra ều thuộc vào dân
chúng: Y=Yd.
Nh° v¿y quác gia phÁi sÁn xuÃt ra sÁn l°āng nào thì nền kinh tÁ cân bÃng:
-NÁu sÁn l°āng thực tÁ khác sÁn l°āng cân bÃng thì iều gì s¿ xÁy ra.
Có hai ph°¢ng pháp xác ánh sÁn l°āng cân bÃng:
+Trên ß thá táng cân
+Rút ra-b¢m vào
Điểm cân bÃng trên ß thá táng cân:
SÁn l°āng cân ng °āc xác ánh á giao iểm C+I (45
0
). C
I dẫn Án C+I
Y
0
:E
0
táng cung bÃng táng cÅu, Y=AD á những iểm khác mà không phÁi
iểm cân bÃng thì không tßn t¿i lâu dài.
Nh° v¿y mức sÁn l°āng thực tÁ nhß h¢n sÁn l°āng cân bÃng: Y
tt
<Y
0
.
Y
1
<Y
0
: thiÁu hàng hóa dẫn Án doanh nghiáp tự iều chßnh bÃng cách tăng sÁn xuÃt lên.
Ng°āc l¿i, sÁn l°āng thực lớn h¢n sÁn l°āng cân bÃng Y
2
>Y
0
: d°
hàng hóa dẫn Án tßn kho nhiều, các doanh nghiáp phÁi tìm cách giÁm sÁn xuÃt xuáng.
Từ ß thá này rút ra °āc ph°¢ng trình cân bÃng sÁn l°āng nh° sau:
Y=C+I
Điểm cân bÃng trên ß thá rút ra-b¢m vào
Khái niám rút ra-b¢m vào gÁn liền với s¢ ß chu chuyển kinh tÁ có hai thành phÅn hộ gia ình
và doanh nghiáp:
TiÁt kiám S: khoÁn rút ra
ĐÅu t° I: là khoÁng b¢m vào
12
Khi rút ra theo dự kiÁn cân bÃng với m vào theo dự kiÁn thì sÁn l°āng ¿t mức cân bÃng
Nh° v¿y ph°¢ng trình cân bÃng sÁn l°āng °āc phát biểu nh°
sau:
S=I
Trên ß thá, iểm cân bÃng s¿ nÃm t°¢ng ứng với giao iểm cąa S và I
Qua hai ph°¢ng pháp này thì sÁn l°āng cân bÃng hoàn toàn t°¢ng ứng với nhau I=S Bài toán
3: Trong một nền kinh tÁ óng cửa và không có chính phą. Hàm tiêu dùng và hàm măc tiêu :
C=100+0,75Y
d
, I=50 Tinh
sÁn l°āng cân bÃng?
Bài giÁi:
Cách 1:
C = 100 + 0,75Y
d
=100 + 0,75Y (vì Y
d
=Y)
Mà Y = C + I =100 +0,75Y +50 = 150 + 0,75Y
0,25Y = 150 Y=600 V¿y ây
mức sÁn l°āng cân bÃng.
Cách 2:
S = Y
d
C = Y
d
-(100 + 0,75Y
d
) = -100 + 0,25Y
d
S = -100 + 0,25Y
Mà S=I
-100 + 0,25Y = 50
0,25Y = 150 Y=600
L¿p bÁng mô tÁ xu h°ớng thay ái cąa sÁn l°āng Y.
Nh¿n xét:
+T¿i mức sÁn l°āng I=600 : C + I =600 Táng
cung = Táng cÅu.
PhÅn Åu t° bÃng phÅn tiÁt kiám I = S = 50
Tức rút ra bÃng b¢m vào
+Y= 600
C + I = 600
Y = C + I
I=S
3.4. Mô hình sá nhân ( sá nhân).
3.4.1. Sự di chuyển. SÁn l°āng thực tÁ: Y
1
SÁn l°āng cân bÃng: Y
0
Taá Y
1
: Táng cÅu AD = C + I = (Y
1
D
1
)
Táng cung bÃng 0 => I
1
sÁn l°āng tăng từ Y
1 Án
Y
0.
Để Y=AD
13
Lúc này táng cÅu i từ D
1 Án
E
0.
Nh° v¿y tác ộng cąa viác gia tăng sÁn l°āng nh° trên làm tăng táng cÅu lên, nó thể hián bÃng
sự di chuyển dọc theo °ßng cÅu.
3.4.2. sự dách chuyển.
NÁu yÁu tá tác ộng là yÁu tá sÁn l°āng thì nó s¿ di chuyển dọc theo °ßng cÅu.
Ngoài sÁn l°āng ra táng cÅu còn cháu tác ộng rÃt nhiều yÁu tá: + Lãi suÃt.
+ ThuÁ.
+ Tinh thÅn
L¿c quan : tiêu sài nhiều h¢n Bi
quan :
+ Thói quen chi tiêu&
Khi các yÁu này thay ái thì °ßng C + I s¿ dách chuyển. Nguyên
tÁc dách chuyển nh° sau;
u các yÁu khác với sÁn l°āng hàm tăng °āc táng cÅu lên thì °ßng C+I s¿ dách
chuyển lên trên. Ng°āc l¿i yÁu tá khác với sÁn l°āng mà làm giÁm táng cÅu xuáng thì °ßng
C+I s¿ dách chuyển xuáng d°ới. NÁu °ßng C+I dách chuyển thì nó s¿ dẫn tới thay ái sÁn
l°āng.
Từ hình v¿ sÁn l°āng cân bÃng á Y
1
. Tăng
tiêu dùng C
C = 100, C+I dách chuyển 100.
KÁt quÁ sÁn l°āng cân bÃng: Y
2
NÁu sử dăng ß thá rút ra b¢m vào thì °ßng tiÁt kiám dách chuyển xuáng d°ới C =- S Nh°
v¿y với mức thÃt nghiáp khÁ ng : Y
d
=Y
1
: NÁu hộ gia dình tiêu dùng C
1
=> S
1
=Y
1
-C
1
Bây
giß tiêu dùng nhiều h¢n: C
2
>C
1
thì S
2
<S
1
NÁu tiêu dùng tăng lên C.
Đ°ßng C+I tăng lên bao nhiêu=100 thì tiÁt kiám S giÁm S=100 thì S giÁm y nhiêu.
Do ó mức cân bÃng Y
2
thể hián á 2 ß thá là nh° nhau.
Bây giß vÃn ặt ra khi táng cÅu thay ái Án °ßng C+I dách chuyển lên trên hoặc xuáng d°ới
một l°āng AD thì sÁn l°āng cân bÃng s¿ thay ái một l°āng I là bao nhiêu?
VÃn ề này s¿ °āc giÁi áp bÃng mô hình cÃp sá nhân.
3.4.3.Mô hình sá nhân (k).
nhân (k) phÁn ánh l°āng thay ái cąa sÁng l°āng khi táng cÅu thay ái một ¢n vá.
khi táng tăng lên một ¢n vá thì sÁn l°āng tăng K ¢n vá. Khi táng giÁm xuáng&&
Táng quát: Khi táng cÅu tăng lên hoặc giÁm bớt một l°āng AD thì sÁn l°āng s¿ tăng lên
hoặc giÁm bớt k. AD.
Để tìm k này.
Bây giß giá trá Y
1
°āc&.
Với các hàm C và I táng quát nh° sau:
C=C0+Cm
I=I
0
14
Nh° v¿y: Y = C
0
+C
m
Y+I
0
Y C
m
Y = C
0
+ I
0
Y(1-C
m
)=C
0
+I
0
Y=(C
0
+I
0
)/(1-C
m
)
Bây giß do tiêu dùng tăng lên một l°āng hoặc I hoặc 2 cùng tăng thì m cho táng
cÅu AD tăng lên một l°āng AD=C +I.
V¿y °ßng táng cÅu s¿ dách chuyển lên trên một o¿n.
AD tăng (C+I)
2.
Cho ta một iểm cân bÃng mới E
2
thßa mãn ph°¢ng trình: Y=C+I
Từ hàm C và I
Y = C
0
+C
m
Y+C+I
0
+I
Y-C
m
=C
0
+C+I
0
+ I
Y(1-C
m
)= C
0
+C+I
0
+ I
Y
2
= (C
0
+C+I
0
+I):(1-C
m
)=(C
0
+I
0
+ AD)/(1-Cm)
Y
Sá d* có sá nhân nh° trên là do phÁn ứng dây chuyền cąa nền kinh tÁ.
GiÁ sử lúc Åu ra 1000 ßng tiêu dùng thìm cho táng cÅu tăng lên 1000 => Ng°ßi n
hàng có thu nh¿p 1000. GiÁ nh° tiêu dùng biên cąa họ C
m
=0,8, htiêu dùng 800 ßng. Ng°ßi
khác thu nh¿p 800 C
m
=0,8, họ tiêu dùng 640 ßng. Ng°ßi khác thu nh¿p 640 ßng C
m
=0,8,
họ tiêu dùng 502 ßng.
Cứ tiÁp tăc nh° v¿y, cuái cùng toàn bộ sÁn l°āng hàng hóa sÁn xuÃt và tiêu thă bÃng nhiều
h¢n so v¢íAD ban Åu Y=k. AD
Bài t¿p 1:
C = 100 + 0,8Y
d
I = 100
Điểm cân bÃng sÁn l°āng: Y = C + I
Y = 100 + 0,8Y +100
0,2Y = 200
Y = 1000 =Y
1
(Nền kinh tÁ không có chính phą, không có n°ớc ngoài Y = Y
d
)
GiÁ sử tiêu dùng tăng thêm C=50, Åu t° tăng I = 30
Suy ra AD = 50 + 30 = 80
Điểm cân bÃng mới °āc xác ánh nh° sau
K = 1/(1 C
m
) = 1/(1 0,8) = 5
Mức sÁn l°āng thay ái: Y = k. AD = 5.80 =400
Y
2
= Y
1
+Y = 1000 + 400 = 1400
Chúng ta nh¿n thÃy toàn bộ sÁn l°āng tăng thêm cąa táng cÅu bÃng toàn bộ l°āng tăng thêm
cąa táng cung.
Y = AD
15
= 80 + 64 + 51,2 +40,9 +&.+ 0
= 80 +80.0,8+80.0,8.0,8 + &
= 80(1+0,8+0,8
2
+0,8
3
+&)
Với 0 < x <1
Suy ra 1+x
1
+x
2
+x
3
+&=1/(1 x)
Với 0 < 0,8 <1
Y = AD= 80[1/(1 0,8)] = 400 k =
1/(1 C
m
) là giá trá cąa sá nhân.
400 tăng thêm ó gßm 2 phÅn:
+ 1 phÅn từ l°āng thay ái ban Åu:
AD
1
=80=50+30 (khác sÁn l°āng)
Làm (C+I) dách chuyển lên một o¿n bÃng 80. +
PhÅn còn l¿i: AD
2
=320, Y = 1000, tăng 1400
Gây ra là do sự thay ái cąa sÁn l°āng.
AD=400.0,8=320 .
KÁt hāp 2 mức thay ái này ta °āc:
AD=AD
1
+AD
2
=80+320=400 .Suy ra Y=400
Tiêu dùng và ti¿t kißm
Chúng ta ã biÁt nÁu mức sÁn l°āng lớn h¢n mức sÁn l°āng tiềm năng dẫn Án l¿m phát cao.
Ng°āc l¿i, mức sÁn l°āng nhß h¢n mức sÁn l°āng tiềm năng dẫn Án mức thÃt nghiáp cao.
v¿y, măc tiêu án ánh kinh v* m sao mức sÁn l°āng á mức sÁn l°āng tiềm năng
Y=Y
P
Ngh*a tùy từng tr°ßng hāp mà nên tăng hay giÁm sÁn l°āng. Tuy nhiên hành vi gia tăng
tiÁt kiám luôn luôn tác dăng m giÁm mức sÁn l°āng cân bÃng. Nh° v¿y, hành vi tiÁt
kiám có khi tát có khi xÃu, gây thiát h¿i cho nền kinh tÁ.
Không nên tăng tiÁt kiám: Y
2
<Y
p
NÁu nền kinh lớn h¢n n āng tiềm năng: thÃt nghiáp cao. KÁt
lu¿n: Khi mức sÁn l°āng < mức sÁn l°āng tiềm năng (Y<Y
p
) giÁm.
khi sÁn l°āng cân bÃng > Y
p
-> tăng tiÁt kiám, giÁm tiêu dùng
16
CH¯¡NG IV
TIÀN TÞ VÀ NGÂN HÀNG
Mục tiêu bài học:
- Trình bày °āc chức ng cąa tiền tá, chính sách tiền tá, tháng ngân hàng ho¿t ộng cąa
ngân hàng.
- Thực hián °āc các bài t¿p tình huáng và tính toán °āc các bài t¿p liên quan.
- Chą ộng, tích cực trong quá trình học t¿p và nghiên cứu môn học
I/ TIÀN TÞ
Tiền là bÃt kỳ ph°¢ng tián nào °āc chÃp nh¿n chung ể thanh toán cho viác mua hàng hay
ể thanh toán nā nÅn. 1/ Các hình thức tiÁn tß:
+ Tiền bÃng hàng hóa
+ Tiền quy °ớc: tiền giÃy và tiền kim lo¿i
+ Tiền qua ngân hàng: tiền gửi thể phát hành á d¿ng sec, tiền ián tử (visa
card, ATM card,&)
2/ Khßi l°ÿng tiÁn tß (khßi tiÁn tß M¯) :
Theo quan iểm hẹp tr°ớc 1980:
M¯ = C
M
+ D
M
Trong ó, C
M
: Tiền mặt ngoài ngân hàng
D
M
: Tiền gửi không k h¿n sử dăng sec
Theo quan iểm rộng từ 1980 Án nay:
- Tiền giao dách:
1
1
= C
M
+ D
M
- Tiền rộng: M¯
2
M¯
2
=
1
+ TiÁt kiám có kỳ h¿n và không kỳ h¿n
- Tiền °āc ánh ngh*a rộng h¢n nữa: M¯
3
17
3
=
2
+ Tiền gửi á các ánh chÁ tài chính khác
Gißi h¿n: khái tiền tá trong ch°¢ng trình kinh tÁ v* mô căn bÁn °āc hiểu là:
M¯ =
1
3/ Chức năng tiÁn tß:
- Trung gian trao ái (hay ph°¢ng tián thanh toán)
- Tiêu chuẩn giá trá
- Ph°¢ng tián dự trữ giá t
II/ HÞ THÞNG NGÂN HÀNG:
1/ Hß thßng ngân hàng Nhà n°ßc:
2/ Ho¿t ộng kinh doanh của hß thßng ngân hàng th°¢ng m¿i:
Kinh doanh: Về ngußn tiền gửi, NHTM nh¿n d°ới d¿ng thác không kh¿n
sdăng sec một khoÁn nữa tiền tiÁt kiám không kh¿n, kỳ h¿n tiền thác
khác. NHTM thể dùng tiền ycho vay, Åu t° và một l°āng tiền dự trữ trong NHTM
ể áp ứng nhu cÅu rút tiền.
Dự trữ của NHTM: dtrữ tùy ý (dự trữ không bÁt buộc) dự trữ bÁt buộc
theo lánh cąa NHTW. Tÿ lá dự trữ bÁt buộc do NHTW Ãn ánh.
- Dự trữ tùy ý khoÁn tiền các NH dùng áp ng nhu u chi trÁ cho khách hàng
hàng ngày. NHTM muán mức tÿ dự trữ ng ít càng tát. Nh° v¿y, 2 yÁu quyÁt
ánh rÃng l°āng dự trữ bao nhiêu vừa, một là lãi suÃt cho vay, dự oán l°āng tiền rút ra
hàng ngày.
+ Lãi suÃt cho vay càng cao thì NH này càng m¿o hiểm ể tăng l°āng tiền cho vay.
+ khÁ năng dự oán càng chính xác, càng tin c¿y thì l°āng dự trữ = l°āng tiền rút ra.
- Dự trữ bÁt buộc: là l°āng TM mà NHTW bÁt buộc NHTM phÁi gửi vào dự trữ á NHTW
ể:
+ NHTW thay ái °āc khái tiền tá M
+NHTW hỗ trā các NH trong vÃn ề khÁ năng thanh toán
3/ Sß nhân của tiÁn tß
Khái niám: nhân tiền (k
M
) phÁn ánh sự thay ái trong mức cung tiền khi
l°āng tiền m¿nh thay ái một ¢n vá.
k
M
= M¯ / H hoặc k
M
=AM¯ / AH
với:
M¯ : cung tiền (M¯= M
1
= C
M
+ D
M
)
H : tiền m¿nh hay tiền c¢ sá (H = C
M
+ R
M
)
R
M
: dự trữ trong há tháng ngân hàng
k
M
= c + 1 / c + d c = C
M
/ D
M
d = R
M
/ D
M
Giới h¿n: c > 0 ; d> 1 => k
M
>1
4/ Ngân hàng trung °¢ng và mức cung thị tr°áng
18
Sự ra ßi cąa NHTW xuÃt phát từ yêu cÅu iều hòa khái tiền M, kiểm soát mọi ho¿t
ộng cąa các NH trung gian ể tránh các cuộc ỗ vÿ ã từng xÁy ra trong há tháng NH. Tiền thân
cąa NHTW là các NH phát hành. Lúc Åu á mỗi quác gia ều có nhiều NH phát hành:
Anh: ThÁ kÿ 19 có h¢n 300 NH phát hành Pháp
ThÁ kÿ 19 tßnh nào cũng có
Mỹ 1914 có 7525 NH phát hành
T¿o ra nhiều iều bÃt án cho tháng NH, dẫ Án giao ộc quyền cho 1 NH phát hành uy tín
nhÃt, trí quan trọng nhÃt làm NHTW. Điều y xÁy ra á Pháp 1948, Tây Ban Nha 1837,
Nh¿t 1897,&
Chức năng cąa NHTW này là quÁn lý tiền tá. ặc biát nó không tham gia vào viác kinh doanh
tiền, nó có 2 mái quan há chính là quan há với chính phą và quan há với NH trung gian.
- Về mặt thuyÁt NHTW phÁi NH cąa chính phą. Mặt khác NHTW phÁi một ánh
chÁ ộc l¿p, khác với các kho b¿c Nhà n°ớc
- Về mặt nghiáp vă NHTW thực hián các công viác chính sau:
+ Má tài khoÁn, chuyển tiền, thu tiền, trÁ tiền.
+ Cho chính phą vay khi chính phą cÅn tiền.
+ Cá vÃn cho chính phą về vÃn ề tài chính, tiền tá.
- Về mặt chức hành chính NHTW °āc giao nhiám xét duyát NH trung gian. Các
NHTG phÁi nộp về NHTW một phÅn tiền dự trữ, tÿ dự trữ phÁi do NHTW Ãn ánh. NHTW
thể cho NHTG vay tiền khi cÅn. Ngoài ra, khi một NHTG o ó mÃt khÁ năng thanh
toa1nthi2 s¿ nguy làm lung lay tháng NH nên NHTW s¿ chặn ứng nguy c¢
này.
Nh° v¿y, NHTW có 3 nhiám chính: Kiểm soát l°āng cung ứng tiền tá, t¿m thßi tài
trā NS Nhà n°ớc, cứu vãn há tháng NH.
5/ Hàm ầu t° theo lãi suất.
ĐÅu t° nhân mái quan m¿t thiÁt với lãi suÃt, các DN trù tính lāi nhu¿n khi
vay tiền ể mua nhà máy, cửa hàng, công că sÁn xuÃt,& và họ chß có thể ¿t °āc măc tiêu nÁu
nh° thu nh¿p từ viác Åu t° > khoÁn tiền trÁ lãi vay.
I = I
0
+ I
m
r
. r
Trong ó: I
0
: Åu t° tự ánh
I
m
r
. r = AI / Ar: há sá nh¿y cÁm cąa Åu t° theo lãi suÃt, phÁn ánh mức thay
ái cąa Åu t° khi lãi suÃt thay ái 1%.
19
CH¯¡NG V
L¾M PHÁT VÀ THÂT NGHIàP
Mục tiêu:
- Trình bày °āc khái niám l¿m phát, tác ộng cąa l¿m phát ái với nền kinh tÁ và các giÁi
pháp ái với l¿m phát; Tác ộng cąa thÃt nghiáp và cách o l°ßng thÃt nghiáp.
- Thực hián °āc các bài t¿p tình huáng, bài t¿p tính toán.
- Nghiêm túc, tích cực, chą ộng trong viác học t¿p, nghiên cứu
I/L¾M PHÁT:
1/khái nißm:
L¿m phát tình tr¿ng mứcgiá chung cąa nền kinh tăng lên trong một khoÁng thßi
gian nhÃt ánh
2/Tác ộng của l¿m phát:
-Phân phái l¿i thu nh¿p và tài sÁn giữa các thành phÅn dân c°
+ NÁu tß lá l¿m phát thÃp và dự oán °āc thì không xÁy ra sự phân phái l¿i
+ NÁu l¿m phát không °āc dự oán tr°ớc với tß lá l¿m phát cao s¿ dẫn Án sự phân phái
l¿i tài sÁn thu nh¿p, có lāi cho những ng°ßi vay nā, gây thiát h¿i cho ng°ßi i vay, ng°ßi
thu nh¿p ánh, ng°ßi h°áng trā cÃp. Lãi suÃt thực = lãi suÃt doanh ngh*a
l¿m phát
-Làm thay ái c¢ cÃu kinh tÁ
+ Do sự biÁn ộng giá cÁ t°¢ng ái giữa các lo¿i hàng hóa
-Làm thay ái sÁn l°āng và công ăn viác làm
+ L¿m phát do cung: mức giá chung tăng, sÁn l°āng quác gia giÁm, thÃt nghiáp
tăng lên.
20
+ L¿m phát do cÅu: mức giá chung tăng, sÁn l°āng quác gia th°ßng tăng lên, tß lá thÃt
nghiáp giÁm.
3/Các chá sß giá:
Có ba lo¿i chß sá giá °āc sử dăng ể tính tÿ lá l¿m phát là:
-Chß sá giá hàng tiêu dùng (CPI): là chß sá thể hián mức giá trung bình cąa giß hàng hóa
và dách vă mà một gia ình mua á kỳ này so với kỳ gác
-Chß giá hàng sÁn suÃt (PPI): phÁn ánh mức giá trung bình cąa một giß háng hóa
mà một doanh nghiáp mua á kỳ này so với kỳ gác
- Chß giÁm l¿m phát theo GDP (Id) phÁn ánh sự thay ái mức giá trung bình cąa tÃt
hàng hóa và dách sÁn xuÃt á năm hián nh (năm tr°ớc) so với năm gác 4/Các giÁi
pháp ßi vßi l¿m phát:
L¿m phát do cÅu kéo: khi l¿m phát cao y ra, sÁn l°āng thực v°āt quá n l°āng
tiềm năng,thì bián pháp giÁm l¿m phát là làm giÁm táng cÅu, bÃng cách:
- GiÁm chi tiêu cąa chính phą, tăng thuÁ
- GiÁm mức cung tiền tá
KÁt quÁ: mức giá giÁm, sÁn l°āng giÁm, tß lá thÃt nghiáp tăng.
L¿m phát do cung: phÁi làm tăng táng cung bÃng cách thông qua viác giÁm chi phí sÁn
xuÃt, giÁm thuÁ, cÁi tiÁn kỹ thu¿t, tìm nguyên liáu mới mẻ h¢n, hāp lý hóa sÁn xuÃt
và tá chức quÁn lý hữu hiáu h¢n.
KÁt quÁ: mức giá giÁm, sÁn l°āng tăng, thÃt nghiáp giÁm.
II/THÂT NGHIàP:
1/Khái nißm:
- Lực l°āng lao ộng những ng°ßi trong tuái lao ộng, khÁ năng lao ộng, ang m
viác hay không có viác làm và ang tìm viác
- ThÃt nghiáp là những ng°ßi trong ộ tuái lao ộng, có khÁ năng lao ộng, ch°a có viác làm
và ang tìm viác làm
- Tÿ lá thÃt nghiáp = ( ng°ßi thÃt nghiáp / cho lực l°āng lao ộng)* 100 2/Tác ộng cąa
thất nghißp:
Đái với nhân ng°ßi thÃt nghiáp: ßi sáng tßi h¢n do không thu nh¿p, kÿ năng
chuyên môn bá mai một, mÃt niềm tin vào cuộc sáng
Đái với hội: n¿n hội ph¿m gia tăng, chi trā cÃp thÃt nghiáp gia tăng n
thÃt về sÁn l°āng: theo ánh lu¿t Okun khi tÿ lá thÃt nghiáp tăng thêm 1% thì sÁn l°āng thực
tÁ giÁm i 2% so với sÁn l°āng tiềm năng 3/Đo l°áng thất nghißp:
- Tÿ lá thÃt nghiáp = ( sá ng°ßi thÃt nghiáp / cho lực l°āng lao ộng)* 100
| 1/27

Preview text:

CH¯¡NG 1
Đ¾I C¯¡NG VÀ KINH T¾ V) MÔ
Mục tiêu bài học:
- Trình bày °āc khái niám, phân lo¿i, ph°¢ng pháp nghiên cứu kinh tÁ v* mô.
- Thực hián °āc các bài t¿p tình huáng, phân biát chính xác kinh tÁ vi mô và v* mô.
- Nghiêm túc, chą ộng, tích cực trong quá trình nghiên cứu, học t¿p
I / KINH T¾ V) MÔ VÀ ĐàI SÞNG KINH T¾ QUÞC DÂN
1 / Hai phân nghành kinh t¿ học:
Kinh tÁ v* mô: nghiên cứu ho¿t ộng cąa nền kinh tÁ táng thể tháng nhÃt thông qua
các biÁn sá: Táng sÁn phẩm quác gia, tÿ lá l¿m phát, tÿ lá thÃt nghiáp, l°āng cung tiền trong nền kinh tÁ, &
Kinh tÁ học vi mô: nghiên cứu sự ho¿t ộng cąa nền kinh tÁ bÃng cách tách biát từng
bộ ph¿n riêng biát, nghiên cứu cách ứng xử cąa ng°ßi tiêu dung, cąa ng°ßi sÁn xuÃt trong từng thßi kỳ khác nhau.
2/ Những tác nhân lßn và chu trình của nÁn kinh t¿ qußc dân
- Ng°ßi tiêu dùng: tÃt cÁ các cá nhân và hộ gia ình có Ánh h°áng rÃt lớn Án quyÁt ánh
về viác sÁn xuÃt gì vì họ là ng°ßi tiêu dùng phÅn lớn l°āng sÁn phẩm trong nền kinh tÁ.
- Doanh nghiáp: Ng°ßi sÁn xuÃt hàng hóa, dách vă quyÁt ánh sÁn xuÃt gì, sÁn xuÃt nh° thÁ nào?
 Nền kinh tÁ chß có hai thành phÅn này gọi là nền kinh tÁ tiêu dùng tự do hình=.
- Chính phą: ây là những ng°ßi sÁn xuÃt vừa là ng°ßi tiêu dùng
Vai trò kinh tÁ cąa chính phą gßm 3 chức năng: chức năng hiáu quÁ, chức năng công
bÃng và chức năng án ánh.
- Ng°ßi n°ớc ngoài: mua, bán những hàng hóa và dách vă thông qua vay m°ān, vián trā, Åu t° n°ớc ngoài.
II / MĂC TIÊU & CÔNG CĂ KINH TÀ V) MÔ.
1 / Các mục tiêu chủ y¿u của kinh t¿ v* mô: 1. Hiáu quÁ:
- Đ¿t °āc hiáu quÁ kỹ thu¿t nÃm trên °ßng giới h¿n khÁ năng sÁn xuÃt.
- Hiáu quÁ lựa chọn: nÃm trên °ßng giới h¿n khÁ năng sÁn xuÃt nh°ng t¿i một iểm mà xã hội mong muán. 2.
Bình ẳng: NhÃm giÁm bÃt bình ẳng trong phân phái thu nh¿p 3.
àn ánh: NhÃm làm h¿n chÁ bớt chu kỳ kinh doanh, tránh hián t°āng l¿m phát
quá cao, thÃt nghiáp nhiều. 4.
Tăng tr°áng: NhÃm ẩy m¿nh tác ộ tăng sÁn l°āng. 2 / Các chính sách v* mô chủ y¿u: 1
1. Chính sách tài chính: thay ái thu chi ngân sách cąa chính phą.
2. Chính sách tiền tá: Ngân hàng trung °¢ng thay ái l°āng cung tiền nhÃm làm thay ái lãi suÃt tiền tá.
3. Chính sách ngo¿i th°¢ng: Tác ộng vào viác xuÃt, nh¿p khẩu bÃng thuÁ quan, trā cÃp
xuÃt khẩu, bán phá giá&
4. Chính sách thu nh¿p: ánh h°ớng về tiền l°¢ng, quy ánh tiền l°¢ng tái thiểu, & và chính sách giá cÁ.
III / TàNG CUNG VÀ TàNG CÄU:
1 / SÁn l°ÿng tiÁm năng (YP):
là mức sÁn l°āng ¿t °āc trong khi nền kinh tÁ tßn t¿i một mức thÃt nghiáp gọi là mức thÃt nghiáp tự nhiên.
Nh° v¿y, khi sÁn l°āng thực tÁ nhß h¢n sÁn l°āng tiềm năng thì tÿ lá thÃt nghiáp thực tÁ
cao h¢n thÃt nghiáp tự nhiên.
Định luật OKUN: thể hián mái quan há giữa sÁn l°āng tiềm năng (YP), sÁn l°āng thực tÁ
(Y) với tÿ lá thÃt nghiáp tự nhiên (Un) và tÿ lá thÃt nghiáp thực tÁ (U).
Được phát biểu theo 2 cách:
Cách 1: Trình bày theo Samuelson và Nordhaus:
Khi sÁn l°āng thực tÁ thÃp h¢n sÁn l°āng tiềm năng 2% thì thÃt nghiáp thực tÁ tăng thêm 1%.
NÁu sÁn l°āng thực tÁ này thÃp h¢n sÁn l°āng tiềm năng: x% thì thÃt nghiáp thực tÁ s¿ tăng thêm ∆U= x%/ 2
Công thức: Ut = Un + Yp –Y/ Yp *100/2 Cách 2: theo Fischer và Dornbusch
Khi sÁn l°āng thực tÁ tăng nhanh h¢n sÁn l°āng tiềm năng 2,5% thì thÃt nghiáp thực tÁ s¿ giÁm bớt 1%
Công thức: Ut = Uo – 0,4 (g-p) - Ut : ThÃt nghiáp năm t
- Uo : ThÃt nghiáp năm gác - g : tác ộ tăng cąa Y - p : tác ộ tăng cąa Yp
2 / Tổng cung và tổng cầu -
Tổng cung: là toàn bộ l°āng hàng hóa và dách vă mà DN muán cung cÃp. Hay
nói cách khác táng cung là táng khái l°āng hàng hóa và dách vă mà các doanh nghiáp cung
ứng cho nền kinh tÁ t°¢ng ứng với mỗi mức giá chung trong một khoÁng thßi gian nhÃt
ánh và trong những iều kián nhÃt ánh. -
Tổng cầu: là toàn bộ l°āng hàng hóa và dách vă mà mọi ng°ßi muán mua. Hay
nói cách khác táng cÅu là táng khái l°āng hàng hóa và dách vă mà các thành phÅn kinh
tÁ (dân c°, doanh nghiáp, chính phą và n°ớc ngoài) muán mua á mỗi mức giá chung trong
một khoÁng thßi gian nhÃt ánh và trong những iều kián nhÃt ánh. 2
Trong nghiên cứu kinh tÁ v* mô, những ng°ßi tham gia ể mua hang hóa và dách vă chia làm 4 thành phÅn: - Ng°ßi tiêu dùng - Doanh nghiáp - Chính phą - Ng°ßi n°ớc ngoài CH¯¡NG II
H¾CH TOÁN SÀN L¯þNG QUÞC GIA Mục tiêu:
- Trình bày °āc khái niám GDP và GNP, phân biát iểm giáng và khác nhau cąa GDP và GNP.
- Thực hián °āc các bài t¿p tình huáng và tính toán, xác ánh °āc GDP danh ngh*a và GDP
thực tÁ; thực hián °āc các bài t¿p tính GDP, GNP theo giá thá tr°ßng, giá chi phí sÁn xuÃt.
- Tích cực, chą ộng trong quá trình học t¿p, nghiên cứu
I/ SÀN L¯þNG QUÞC GIA
1/ Khái nißm tổng sÁn phẩm qußc nội (GDP) và các y¿u tß cấu thành:
GDP (Gross Domestic product): là giá trá bÃng tiền cąa toàn bộ sÁn phẩm cuái cùng
°āc sÁn xuÃt ra trên lãnh thá cąa một n°ớc tính trong khoÁng thßi gian nhÃt ánh, th°ßng là một năm.
- GDP thể hián mức sÁn xuÃt do các DN óng trên lãnh thá cąa một n°ớc t¿o ra.
- GDP chß bao gßm sp cuái cùng, chứ không bao gßm sp trung gian.
+ SÁn phẩm trung gian: SÁn phẩm óng vai trò là yÁu tá Åu vào cąa quá trình sÁn xuÃt
và °āc sử dăng hÁt trong quá trình ó.
+ SÁn phẩm cuái cùng: SÁn phẩm mà ng°ßi sử dăng cuái cùng mua.
- GDP gßm sp hoàn chßnh °āc sÁn xuÃt ra trong năm hián hành và có thể °āc bán á năm sau.
- GDP không bao gßm hàng hóa °āc sÁn xuÃt á năm tr°ớc.
2/ Khái nißm tổng sÁn phẩm qußc dân (GNP) và các y¿u tß cấu thành:
GNP: (Gross National Product ) Táng sÁn phẩm quác dân hay còn gọi là táng sÁn
phẩm quác gia: Là chß tiêu phÁn ánh giá trá bÃng tiền cąa toàn bộ sÁn phẩm cuái cùng do
công dân một n°ớc sÁn xuÃt ra trong một khoÁng thßi gian nhÃt ánh, th°ßng là một năm.
3/ Điểm gißng và khác nhau giữa GDP và GNP: 3
- Giáng nhau: CÁ hai chß tiêu này iều nhÃm o l°ßng sÁn phẩm cuái cùng cąa nền kinh tÁ. - Khác nhau:
+ GDP: Tính theo lãnh thá cąa một n°ớc
+ GNP: Tính theo quyền sá hữu cąa công dân một n°ớc II/
CÁC KHÁI NIÞM C¡ BÀN KHÁC:
1/ SÁn phẩm qußc dân ròng: a/Khái niám:
NNP là giá trá bÃng tiền cąa phÅn giá trá mới do công dân một n°ớc t¿o ra tính trong
khoÁng thßi gian nhÃt ánh, th°ßng là một năm. b/Cách tính: NNP = GNP - De Trong ó:
GNP: Táng sÁn phẩm quác dân De : KhÃu hao
2/ Thu nhập qußc dân (NI: National Income):
Là mức thu nh¿p ròng mà công dân một n°ớc t¿o ra.
NI = NNPfc = NNPmp - Ti Trong ó, fc: Chi phí yÁu tá ; mp: Giá thá tr°ßng
3/ Thu nhập cá nhân (PI: personal Income)
Là phÅn thu nh¿p quác gia °āc chia cho các cá nhân trong nền kinh tÁ. PI = NI – Prkc,nộp + Tr
Trong ó: Prkc,nộp là phÅn doanh lāi không chia và phÁi nộp cho chính phą.
4/ Tiêu dùng: C (consumption)
Là l°āng tiền ể mua: quÅn áo, sách vá, l°¢ng thực, du lách,&(tiêu dùng hàng hóa và
dách vă cuái cùng trong khu vực t° nhân).
5/ Ti¿t kißm: S (saving): Là l°āng tiền còn l¿i sau khi tiêu dùng.
6/ Đầu t° của doanh nghißp: I ( Investment)
Là các khoÁn tiền mà các nhà DN chi ra ể mua:
+ Tài sÁn t° bÁn mới: máy móc, thiÁt bá, nhà x°áng,& + Giá trá hàng tßn kho.
Xét về ngußn ván Åu t°:
- ĐÅu t° ròng: In ( Åu t° má rộng): má rộng quy mô sÁn xuÃt, tăng khÁ năng sÁn xuÃt
cąa nền kinh tÁ, từ 3 ngußn:
+ Vay tiền tiÁt kiám từ các hộ gia ình 4
+ LÃy từ hàng hóa tßn kho
+ Lāi nhu¿n không chia cho các cá ông I = De + In Trong ó: De : khÃu hao In : ĐÅu t° ròng
7/ Khấu hao: De ( Depriciation)
Là phÅn tiền ể bù Áp giá trá hao mòn hữu hình cąa các lo¿i tài sÁn cá ánh nh°: máy móc, thiÁt bá,& 8/ Thu¿ (T: Taxes)
Ngußn thu chính cąa chính phą là thuÁ, thuÁ chia làm 2 lo¿i:
- ThuÁ gián thu: (Ti : Indirect Taxes): là lo¿i thuÁ gián tiÁp vào thu nh¿p: VAT, ThuÁ XNK,&
- ThuÁ trực thu (Td : Direct Taxes): Là lo¿i thuÁ ánh trực tiÁp vào thu nh¿p: thuÁ TNDN, ThuÁ TNCN,&
- ThuÁ ròng (TN : Net Taxes) TN = T – Tr
9/ Chi tiêu của chính phủ: Gßm 2 khoÁn lớn:
+ Chi mua hàng hóa và dách vă:(G: Government Spendingon Good and Sewices): °ßng
sá, công viên, quác phòng, trÁ l°¢ng cho công chức,..
+ Chi chuyển nh°āng (Tr: Trayfer payment): Đây là khoÁn tiền mà chính phą tặng không
cho dân chúng: trā cÃp h°u trí, trā cÃp khó khăn,.. 10/ Xuất khẩu: X ( Export)
Là l°āng hàng hóa và dách vă từ trong n°ớc bán ra n°ớc ngoài.
11/ Nhập khẩu: M ( Import)
Là l°āng hàng hóa và dách vă từ n°ớc ngoài °āc mua vào trong n°ớc. 12/
TiÁn l°¢ng (W : wage):
Là thu nh¿p do cung cÃp sức lao ộng.
13/ TiÁn thuê (R : renytal )
Là thu nh¿p cho thuê tài sÁn.
14/ TiÁn lãi (I : interes): Là thu nh¿p do cho vay.
15/ Lÿi nhuận (Pr : Conporate profit ): Đây là phÅn tiền còn l¿i sau khi trừ i chi phí sÁn xuÃt.
III/CÁC PH¯¡NG PHÁP & MÔ HÌNH TÍNH GDP, GNP
1/ Các ph°¢ng pháp tính GDP - Ph°¢ng pháp chi tiêu:
GDPmp = C + I + G + X- M
- Ph°¢ng pháp thu nh¿p ( ph°¢ng pháp phân phái) 5
GDPmp = De + W + R + I + Pr + Ti
- Ph°¢ng pháp giá trá gia tăng (Value Added)
GDPfc = VAi = IVA + AVA + SVA Trong ó:
IVA: gtgt cąa khu vực công nghiáp
AVA: gtgt cąa khu vực nông nghiáp
SVA: gtgt cąa khu vực dách vă
2/ Mô hình tính GDP theo ph°¢ng pháp chi tiêu:
S¢ ß chu chuyển kinh tÁ mô tÁ lußng hàng hóa, dách vă và lußng tiền tá di chuyển giữa
các chą thể kinh tÁ v* mô gßm:
Hộ gia ình (H: house hold) Doanh nghiáp (F: firm) Chính phą (G: Government)
N°ớc ngoài (ROW: The rest of the world)
- Nền kinh tÁ giÁn ¢n: có H và F
- Nền kinh tÁ có chính phą: có H, F và G
- Nền kinh tÁ có chính phą, má cửa: có H, F, G và ROW 6 S¢ ß: H G F Th á tr°ßng s
3/GDP danh ngh*a và GDP thực t¿:
Chß tiêu thực = chß tiêu danh ngh*a/ chß sá giá
GDP thực = GDP danh ngh*a/ chß sá giá CH¯¡NG 3
LÝ THUYÀT XÁC ĐàNH SÀN L¯ĀNG CÂN BÂNG Mục tiêu:
- Trình bày °āc lý thuyÁt xác ánh sÁn l°āng cân bÃng trong các nền kinh tÁ óng cửa có
chính phą, má chửa có chính phą. 7
- Thực hián °āc các bài t¿p tình huáng và tính toán liên quan Án xác ánh sÁn l°āng cân
bÃng trong các nền kinh tÁ óng cửa có chính phą, má chửa có chính phą.
- Nghiêm túc, chą ộng, tích cực trong quá trình học t¿p, nghiên cứu
TIÊU DÙNG, TIÀT KIàM, ĐÄU T¯ Các khái nißm:
- Thu nh¿p khÁ dung Yd : là thu nh¿p cuái cùng mà hộ gia ình có toàn quyền sử dăng theo ý thích cá nhân.
Cách tính thu nh¿p khÁ dung nh° sau:
Yd = GNP – De – Ti – Pr không chia, nộp- thuÁ cá nhân + Tr =
GNP – De – Ti – Pr không chia- Pr nộp- thuÁ cá nhân + Tr Một sß giÁ ịnh:
- Để ¢n giÁn hóa công thức, không phân biát GDP và GNP và chß gọi chung là sÁn
l°āng quác gia, ký hiáu Y
- Nền kinh tÁ không có khÃu hao(De)
- Không có phÅn doanh lāi °āc giữ l¿i cho DN
- Mọi khoÁn thu cąa chính phą ều °āc coi là thuÁ và ký hiáu Tx Tx = Ti + Pr nộp + thuÁ cá nhân
Với 4 giÁ ánh ó cho ta công thức sau: Yd = Y- Tx+Tr Yd : thu nh¿p khÁ dung Y : sÁn l°āng quác gia Tx: thuÁ Tr: chi chuyển nh°āng
Tiêu dùng và ti¿t kißm (Comsumption and saving )
Với l°āng thu nh¿p sẵn có hộ gia ình s¿ dùng vào hai viác:
- Tiêu dùng (comsumption) và tiÁt kiám (saving)
- xét về mặt sá l°āng thì (C) tiêu dùng là l°āng tiền dùng ể mua hàng tiêu dùng: quÅn áo,
thuác chữa bánh,di du lách,&
S (tiÁt kiám) là l°āng tiền còn l¿i sau khi tiêu dùng S = Yd – C C + S = Yd
=>Lý thuyÁt về kinh tÁ v* mô giÁ ánh rÃng: tiêu dùng thực tÁ luôn luôn bÃng với tiêu dùng dự kiÁn
 S thực tÁ = S dự kiÁn Đầu t°: gßm hai phÅn
+ Tiền mua hàng t° bÁn mới + Chênh lách hàng tßn kho 8
Khi hàng tßn kho lớn h¢n dự kiÁn dẫn Án táng sá Åu t° thực tÁ lớn h¢n táng sá Åu t° dự
kiÁn. ĐÅu t° thực tÁ không phÁi lúc nào cũng bÃng Åu t° dự kiÁn, iều này xÁy ra là do
những tác nhân bên ngoài ã không nÃm trong quyền quyÁt ánh cąa doanh nghiáp. Đây là
nguyên nhân t¿o ra sự mÃt cân bÃng trong sÁn l°āng quác gia Hàm tiêu dùng C và tiÁt kiám
S theo thu nh¿p khÁ dung Yd :
- Hành vi tiêu dùng và tiÁt kiám cąa hộ gia ình cháu tác ộng cąa nhiều yÁu tá: Yd , lãi suÃt,
thói quen tiêu dùng, dự oán về t°¢ng lai cąa nền kinh tÁ. Trong nhiều yÁu tá này, các nhà
kinh tÁ chọn Yd làm biÁn sá ể xác ánh hàm tiêu dùng và hàm tiÁt kiám
-Hàm sá tiêu dùng phÁn ánh sự phă thuộc vào l°āng tiêu dùng dự kiÁn và mức thu nh¿p khÁ
dăng mà hộ gia ình có °āc
-Hàm sá tiÁt kiám phÁn ánh sự phă thuộc vào l°āng tiêu dùng dự kiÁn và mức thu nh¿p khÁ
dung mà hộ gia ình có °āc
Ví dụ: Một hộ gia ình quyết ịnh về mức tiêu dùng và tiết kiệm trên cơ sở mức tiêu dùng và
tiết kiệm mà họ có ược như sau: Yd 0 200 400 600 800 100 120 0 0
-Trong thực tÁ tßn t¿i một quy lu¿t gọi là quy
lu¿t kinh tÁ c¢ bÁn khi Yd thu nh¿p khÁ dung C 100 250 400 550 700 850 100
thu nh¿p khÁ dung Yd còn tiÁt kiám tăng 0
nhanh h¢n Yd. Đây là tâm lý tiêu dùng và iều S - - 0
50 100 150 200 này úng với mọi dân tộc – TG 100 500
=>Để mô tÁ quy lu¿t này các nhà kinh tÁ sử dăng hàm
C = Co + b. Yd ( ây là hàm tuyÁn tính )
Co : tung ộ gác phÁn ánh mức tiêu dùng tái thiểu mà hộ gia ình mong muán khi Yd = 0.
Mức này các nhà kinh tÁ ặt tên là mức tiêu dùng tự ánh và luôn luôn lớn h¢n 0 ( xét trong ngÁn h¿n) Co, b: là các hÃng sá  C+ S=Yd
S= Yd –C = Yd – (Co + b. Yd ) = - Co + (1 – b) Yd Co và b Co > 0 0< b <1
Ví dă: C = 100 + 0 ,75 Yd => S=-100 +0,25 Yd  Ta có ß thá sau 9
Nhận xét: khi thu nh¿p khÁ dung = 0 ng°ßi ta vẫn tiêu dùng một mức nào ó => Vay nā Khi C =Yd suy ra S = 0
KhoÁng cách C = 450 là biểu thá khoÁng tiÁt kiám
Tiêu dùng biên và ti¿t kißm biên:
Cm tiêu dùng biên ( Marginal comsumption) (giới h¿n ể mình ¿t °āc iều gì ó) còn gọi là khuynh
h°ớng tiêu dùng biên phÁn ánh l°āng thay ái cąa tiêu dùng khi Yd thay ái 1 ¢n vá.
Khi Cm=0.8, nÁu Yd tăng 1thì C tăng 0.8, nÁu Yd giÁm 1 thì C giÁm 0.8.
=>TiÁt kiám biên: còn gọi là khuynh h°ớng tiÁt kiám biên phÁn ánh l°āng thay ái cąa tiÁt
kiám khi Yd thay ái một ¢n vá.
Ví dă: Sm=0.2, khi Yd tăng 1 thì S tăng 0.2, khi Yd giÁm 0.2 thì S giÁm 0.2. Cm= Sm= Ví dă: Yd C S Cm= 800 700 100 Sm= =>Liên há Án: C=100+0.75Yd 1200 1000 200 S=-100+0.75Yd Yd=400 C=300 S=100
Từ hai công thức Cm và Sm, ta có Cm+Sm=1 *Xét ý ngh*a cąa há sá b
trong hàm C=C0+b.Yd b≡Cm: tiêu dùng biên Táng quát: C=C0+Cm.Yd S=Yd-C=Yd-(C0+Cm.Yd) S=-C0+(1-Cm).Yd 1-Cm=Sm 00Hàm I=f(Y) 10
Đây là hàm sá Åu t° cąa doanh nghiáp. Vai trò cąa Åu t° rÃt quan trọng vì nó Ánh h°áng Án
sá l°āng quác gia cÁ trong ngÁn h¿n lẫn dài h¿n.
+NgÁn h¿n: Åu tác ộng Án sá l°āng nhß làm thay ái táng cÅu vì các doanh nghiáp họ ã tăng
thêm tiền ể mua hàng hóa trên thá tr°ßng.
+Trong dài h¿n: tác dăng cąa Åu t° là làm thay ái táng cung cąa nền kinh tÁ vì sau khi xây
dựng nhà x°áng, mua thiÁt bá làm tăng sÁn l°āng tiềm năng, tăng l°āng cung, ng°āc l¿i bÁn
thân cąa Åu t° cháu tác ộng cąa nhiều yÁu tá.
R giÁm:khi lãi suÃt giÁm xuáng dẫn Án cÅu về sÁn phẩm do Åu t° tăng cao. GiÁm I: giÁm
Åu t°: thuÁ ánh vào sÁn xuÃt tăng lên thì chi phí sÁn suÃt tăng dẫn Án giÁm Åu t°.
Để ¢n giÁn trong viác tìm hiểu ý ngh*a kinh tÁ. GiÁ sử Åu t° cąa doanh nghiáp không phă
thuộc vào sá l°āng. Nh° v¿y => hàm Åu t° cąa chúng ta: I=f(Y) °āc coi là một hàm hÃng, là
một hàm °ßng Åu t° nÃm ngang. Xác ánh mức sÁn l°āng cân bÃng Các giÁ ánh: +Nền kinh tÁ óng cửa
+Không có chính phą=>có hai há quÁ:
Nền kinh tÁ chß có hai chą thể: hộ gia ình và doanh nghiáp dẫn Án hộ gia ình chi tiêu d¿ng
C, doanh nghiáp chi tiêu d¿ng I=> I+C=AD. Toàn bộ hai l°āng chi tiêu này s¿ t¿o ra táng cÅu AD.
Vì không có chính phą nên toàn bộ sÁn l°āng mà doanh nghiáp sÁn xuÃt ra ều thuộc vào dân chúng: Y=Yd.
Nh° v¿y quác gia phÁi sÁn xuÃt ra sÁn l°āng nào thì nền kinh tÁ cân bÃng:
-NÁu sÁn l°āng thực tÁ khác sÁn l°āng cân bÃng thì iều gì s¿ xÁy ra.
Có hai ph°¢ng pháp xác ánh sÁn l°āng cân bÃng: +Trên ß thá táng cân +Rút ra-b¢m vào
Điểm cân bÃng trên ß thá táng cân:
SÁn l°āng cân bÃng °āc xác ánh á giao iểm C+I (450). C và I dẫn Án C+I
Y0:E0 táng cung bÃng táng cÅu, Y=AD á những iểm khác mà không phÁi
iểm cân bÃng thì không tßn t¿i lâu dài.
Nh° v¿y mức sÁn l°āng thực tÁ nhß h¢n sÁn l°āng cân bÃng: YttY1Ng°āc l¿i, sÁn l°āng thực tÁ
lớn h¢n sÁn l°āng cân bÃng Y2>Y0: d°
hàng hóa dẫn Án tßn kho nhiều, các doanh nghiáp phÁi tìm cách giÁm sÁn xuÃt xuáng. Từ ß thá này rút ra
°āc ph°¢ng trình cân bÃng sÁn l°āng nh° sau: Y=C+I
Điểm cân bÃng trên ß thá rút ra-b¢m vào
Khái niám rút ra-b¢m vào gÁn liền với s¢ ß chu chuyển kinh tÁ có hai thành phÅn hộ gia ình và doanh nghiáp: TiÁt kiám S: là khoÁn rút ra
ĐÅu t° I: là khoÁng b¢m vào 11
Khi rút ra theo dự kiÁn cân bÃng với b¢m vào theo dự kiÁn thì sÁn l°āng ¿t mức cân bÃng Nh° v¿y ph°¢ng
trình cân bÃng sÁn l°āng °āc phát biểu nh° sau: S=I
Trên ß thá, iểm cân bÃng s¿ nÃm t°¢ng ứng với giao iểm cąa S và I
Qua hai ph°¢ng pháp này thì sÁn l°āng cân bÃng hoàn toàn t°¢ng ứng với nhau I=S Bài toán
3: Trong một nền kinh tÁ óng cửa và không có chính phą. Hàm tiêu dùng và hàm măc tiêu : C=100+0,75Yd , I=50 Tinh sÁn l°āng cân bÃng? Bài giÁi: Cách 1:
C = 100 + 0,75Yd =100 + 0,75Y (vì Yd=Y)
Mà Y = C + I =100 +0,75Y +50 = 150 + 0,75Y
 0,25Y = 150  Y=600 V¿y ây là
mức sÁn l°āng cân bÃng. Cách 2:
S = Yd – C = Yd-(100 + 0,75Yd) = -100 + 0,25Yd S = -100 + 0,25Y Mà S=I  -100 + 0,25Y = 50  0,25Y = 150  Y=600
L¿p bÁng mô tÁ xu h°ớng thay ái cąa sÁn l°āng Y. Nh¿n xét:
+T¿i mức sÁn l°āng I=600 : C + I =600 Táng cung = Táng cÅu.
PhÅn Åu t° bÃng phÅn tiÁt kiám I = S = 50 Tức rút ra bÃng b¢m vào +Y= 600 C + I = 600 Y = C + I I=S
3.4. Mô hình sá nhân ( sá nhân).
3.4.1. Sự di chuyển. SÁn l°āng thực tÁ: Y1 SÁn l°āng cân bÃng: Y0
Taá Y1: Táng cÅu AD = C + I = (Y1D1) Táng cung bÃng 0 => I1
Vì sÁn l°āng tăng từ Y1 Án Y0. Để Y=AD 12
Lúc này táng cÅu i từ D1 Án E0.
Nh° v¿y tác ộng cąa viác gia tăng sÁn l°āng nh° trên làm tăng táng cÅu lên, nó thể hián bÃng
sự di chuyển dọc theo °ßng cÅu. 3.4.2. sự dách chuyển.
NÁu yÁu tá tác ộng là yÁu tá sÁn l°āng thì nó s¿ di chuyển dọc theo °ßng cÅu.
Ngoài sÁn l°āng ra táng cÅu còn cháu tác ộng rÃt nhiều yÁu tá: + Lãi suÃt. + ThuÁ. + Tinh thÅn
L¿c quan : tiêu sài nhiều h¢n Bi quan : + Thói quen chi tiêu&
Khi các yÁu tá này thay ái thì °ßng C + I s¿ dách chuyển. Nguyên tÁc dách chuyển nh° sau;
NÁu có các yÁu tá khác với sÁn l°āng mà hàm tăng °āc táng cÅu lên thì °ßng C+I s¿ dách
chuyển lên trên. Ng°āc l¿i yÁu tá khác với sÁn l°āng mà làm giÁm táng cÅu xuáng thì °ßng
C+I s¿ dách chuyển xuáng d°ới. NÁu °ßng C+I dách chuyển thì nó s¿ dẫn tới thay ái sÁn l°āng.
Từ hình v¿ sÁn l°āng cân bÃng á Y1. Tăng tiêu dùng C
C = 100, C+I dách chuyển 100.
KÁt quÁ sÁn l°āng cân bÃng: Y2
NÁu sử dăng ß thá rút ra b¢m vào thì °ßng tiÁt kiám dách chuyển xuáng d°ới C =- S Nh°
v¿y với mức thÃt nghiáp khÁ dăng : Yd=Y1 : NÁu hộ gia dình tiêu dùng C1 => S1=Y1-C1 Bây
giß tiêu dùng nhiều h¢n: C2>C1 thì S2Đ°ßng C+I tăng lên bao nhiêu=100 thì tiÁt kiám S giÁm S=100 thì S giÁm bÃy nhiêu.
Do ó mức cân bÃng Y2 thể hián á 2 ß thá là nh° nhau.
Bây giß vÃn ề ặt ra là khi táng cÅu thay ái Án °ßng C+I dách chuyển lên trên hoặc xuáng d°ới
một l°āng AD thì sÁn l°āng cân bÃng s¿ thay ái một l°āng I là bao nhiêu?
VÃn ề này s¿ °āc giÁi áp bÃng mô hình cÃp sá nhân.
3.4.3.Mô hình sá nhân (k).
Sá nhân (k) là há sá phÁn ánh l°āng thay ái cąa sÁng l°āng khi táng cÅu thay ái một ¢n vá.
khi táng tăng lên một ¢n vá thì sÁn l°āng tăng K ¢n vá. Khi táng giÁm xuáng&&
Táng quát: Khi táng cÅu tăng lên hoặc giÁm bớt một l°āng AD thì sÁn l°āng s¿ tăng lên hoặc giÁm bớt k. AD. Để tìm k này.
Bây giß giá trá Y1 °āc&.
Với các hàm C và I táng quát nh° sau: C=C0+Cm I=I0 13
Nh° v¿y: Y = C0+CmY+I0 Y – CmY = C0 + I0 Y(1-Cm)=C0 +I0 Y=(C0+I0)/(1-Cm)
Bây giß do tiêu dùng tăng lên một l°āng  hoặc I hoặc cÁ 2 cùng tăng thì làm cho táng
cÅu AD tăng lên một l°āng  AD=C +I.
V¿y °ßng táng cÅu s¿ dách chuyển lên trên một o¿n. AD tăng (C+I)2.
Cho ta một iểm cân bÃng mới E2 thßa mãn ph°¢ng trình: Y=C+I Từ hàm C và I Y = C0+CmY+C+I0+I Y-Cm=C0+C+I0+ I Y(1-Cm)= C0+C+I0+ I
Y2= (C0+C+I0+I):(1-Cm)=(C0+I0+ AD)/(1-Cm) Y
Sá d* có sá nhân nh° trên là do phÁn ứng dây chuyền cąa nền kinh tÁ.
GiÁ sử lúc Åu bß ra 1000 ßng ể tiêu dùng thì làm cho táng cÅu tăng lên 1000 => Ng°ßi bán
hàng có thu nh¿p 1000. GiÁ nh° tiêu dùng biên cąa họ Cm=0,8, họ tiêu dùng 800 ßng. Ng°ßi
khác thu nh¿p 800 mà Cm=0,8, họ tiêu dùng 640 ßng. Ng°ßi khác thu nh¿p 640 ßng mà Cm=0,8, họ tiêu dùng 502 ßng.
Cứ tiÁp tăc nh° v¿y, cuái cùng toàn bộ sÁn l°āng hàng hóa sÁn xuÃt và tiêu thă bÃng nhiều
h¢n so v¢íAD ban Åu Y=k. AD Bài t¿p 1: C = 100 + 0,8Yd I = 100
Điểm cân bÃng sÁn l°āng: Y = C + I Y = 100 + 0,8Y +100 0,2Y = 200 Y = 1000 =Y1
(Nền kinh tÁ không có chính phą, không có n°ớc ngoài Y = Yd)
GiÁ sử tiêu dùng tăng thêm C=50, Åu t° tăng I = 30 Suy ra AD = 50 + 30 = 80
Điểm cân bÃng mới °āc xác ánh nh° sau
K = 1/(1 – Cm) = 1/(1 – 0,8) = 5
Mức sÁn l°āng thay ái: Y = k. AD = 5.80 =400
Y2 = Y1 +Y = 1000 + 400 = 1400
Chúng ta nh¿n thÃy toàn bộ sÁn l°āng tăng thêm cąa táng cÅu bÃng toàn bộ l°āng tăng thêm cąa táng cung. Y = AD 14
= 80 + 64 + 51,2 +40,9 +&.+ 0
= 80 +80.0,8+80.0,8.0,8 + & = 80(1+0,8+0,82+0,83+&) Với 0 < x <1
Suy ra 1+x1+x2+x3+&=1/(1 –x) Với 0 < 0,8 <1
Y = AD= 80[1/(1 – 0,8)] = 400 k =
1/(1 – Cm) là giá trá cąa sá nhân.
400 tăng thêm ó gßm 2 phÅn:
+ 1 phÅn từ l°āng thay ái ban Åu:
AD1=80=50+30 (khác sÁn l°āng)
Làm (C+I) dách chuyển lên một o¿n bÃng 80. +
PhÅn còn l¿i: AD2=320, Y = 1000, tăng 1400
Gây ra là do sự thay ái cąa sÁn l°āng. AD=400.0,8=320 .
KÁt hāp 2 mức thay ái này ta °āc:
AD=AD1+AD2=80+320=400 .Suy ra Y=400
Tiêu dùng và ti¿t kißm
Chúng ta ã biÁt nÁu mức sÁn l°āng lớn h¢n mức sÁn l°āng tiềm năng dẫn Án l¿m phát cao.
Ng°āc l¿i, mức sÁn l°āng nhß h¢n mức sÁn l°āng tiềm năng dẫn Án mức thÃt nghiáp cao. Vì
v¿y, măc tiêu án ánh kinh tÁ v* mô là làm sao ể mức sÁn l°āng á mức sÁn l°āng tiềm năng Y=YP
Ngh*a là tùy từng tr°ßng hāp mà nên tăng hay giÁm sÁn l°āng. Tuy nhiên hành vi gia tăng
tiÁt kiám luôn luôn có tác dăng làm giÁm mức sÁn l°āng cân bÃng. Nh° v¿y, hành vi tiÁt
kiám có khi tát có khi xÃu, gây thiát h¿i cho nền kinh tÁ.
Không nên tăng tiÁt kiám: Y2NÁu nền kinh tÁ lớn h¢n sÁn l°āng tiềm năng: thÃt nghiáp cao. KÁt
lu¿n: Khi mức sÁn l°āng < mức sÁn l°āng tiềm năng (Ykhi sÁn l°āng cân bÃng > Yp -> tăng tiÁt kiám, giÁm tiêu dùng 15 CH¯¡NG IV
TIÀN TÞ VÀ NGÂN HÀNG
Mục tiêu bài học:
- Trình bày °āc chức năng cąa tiền tá, chính sách tiền tá, há tháng ngân hàng và ho¿t ộng cąa ngân hàng.
- Thực hián °āc các bài t¿p tình huáng và tính toán °āc các bài t¿p liên quan.
- Chą ộng, tích cực trong quá trình học t¿p và nghiên cứu môn học I/ TIÀN TÞ
Tiền là bÃt kỳ ph°¢ng tián nào °āc chÃp nh¿n chung ể thanh toán cho viác mua hàng hay
ể thanh toán nā nÅn. 1/ Các hình thức tiÁn tß: + Tiền bÃng hàng hóa
+ Tiền quy °ớc: tiền giÃy và tiền kim lo¿i
+ Tiền qua ngân hàng: tiền gửi có thể phát hành á d¿ng sec, tiền ián tử (visa card, ATM card,&)
2/ Khßi l°ÿng tiÁn tß (khßi tiÁn tß M¯) :
Theo quan iểm hẹp tr°ớc 1980: M¯ = CM + DM
Trong ó, CM : Tiền mặt ngoài ngân hàng
DM : Tiền gửi không kỳ h¿n sử dăng sec
Theo quan iểm rộng từ 1980 Án nay:
- Tiền giao dách: M¯ 1
M¯ 1 = CM + DM - Tiền rộng: M¯ 2
M¯ 2 = M¯ 1 + TiÁt kiám có kỳ h¿n và không kỳ h¿n
- Tiền °āc ánh ngh*a rộng h¢n nữa: M¯ 3 16
M¯ 3 = M¯ 2 + Tiền gửi á các ánh chÁ tài chính khác
Gißi h¿n: khái tiền tá trong ch°¢ng trình kinh tÁ v* mô căn bÁn °āc hiểu là:
M¯ = M¯ 1 3/ Chức năng tiÁn tß:
- Trung gian trao ái (hay ph°¢ng tián thanh toán) - Tiêu chuẩn giá trá
- Ph°¢ng tián dự trữ giá trá
II/ HÞ THÞNG NGÂN HÀNG:
1/ Hß thßng ngân hàng Nhà n°ßc:
2/ Ho¿t ộng kinh doanh của hß thßng ngân hàng th°¢ng m¿i:
Kinh doanh: Về ngußn tiền gửi, NHTM nh¿n d°ới d¿ng ký thác không kỳ h¿n
sử dăng sec và một khoÁn nữa là tiền tiÁt kiám không kỳ h¿n, có kỳ h¿n và tiền ký thác
khác. NHTM có thể dùng sá tiền này ể cho vay, Åu t° và một l°āng tiền dự trữ trong NHTM
ể áp ứng nhu cÅu rút tiền.
Dự trữ của NHTM: dự trữ tùy ý (dự trữ không bÁt buộc) và dự trữ bÁt buộc
theo lánh cąa NHTW. Tÿ lá dự trữ bÁt buộc do NHTW Ãn ánh.
- Dự trữ tùy ý là khoÁn tiền mà các NH dùng ể áp ứng nhu cÅu chi trÁ cho khách hàng
hàng ngày. NHTM muán mức tÿ lá dự trữ càng ít càng tát. Nh° v¿y, có 2 yÁu tá quyÁt
ánh rÃng l°āng dự trữ bao nhiêu là vừa, một là lãi suÃt cho vay, dự oán l°āng tiền rút ra hàng ngày.
+ Lãi suÃt cho vay càng cao thì NH này càng m¿o hiểm ể tăng l°āng tiền cho vay.
+ khÁ năng dự oán càng chính xác, càng tin c¿y thì l°āng dự trữ = l°āng tiền rút ra.
- Dự trữ bÁt buộc: là l°āng TM mà NHTW bÁt buộc NHTM phÁi gửi vào dự trữ á NHTW ể:
+ NHTW thay ái °āc khái tiền tá M
+NHTW hỗ trā các NH trong vÃn ề khÁ năng thanh toán
3/ Sß nhân của tiÁn tß
Khái niám: Sá nhân tiền tá (kM) là há sá phÁn ánh sự thay ái trong mức cung tiền tá khi
l°āng tiền m¿nh thay ái một ¢n vá.
kM = M¯ / H hoặc kM =AM¯ / AH với:
M¯ : cung tiền (M¯= M1= CM + DM )
H : tiền m¿nh hay tiền c¢ sá (H = CM + RM )
RM : dự trữ trong há tháng ngân hàng
kM = c + 1 / c + d c = CM / DM d = RM / DM
Giới h¿n: c > 0 ; d> 1 => kM >1
4/ Ngân hàng trung °¢ng và mức cung thị tr°áng 17
Sự ra ßi cąa NHTW xuÃt phát từ yêu cÅu iều hòa khái tiền tá M, kiểm soát mọi ho¿t
ộng cąa các NH trung gian ể tránh các cuộc ỗ vÿ ã từng xÁy ra trong há tháng NH. Tiền thân
cąa NHTW là các NH phát hành. Lúc Åu á mỗi quác gia ều có nhiều NH phát hành:
Anh: ThÁ kÿ 19 có h¢n 300 NH phát hành Pháp
ThÁ kÿ 19 tßnh nào cũng có
Mỹ 1914 có 7525 NH phát hành
T¿o ra nhiều iều bÃt án cho há tháng NH, dẫ Án giao ộc quyền cho 1 NH phát hành uy tín
nhÃt, có vá trí quan trọng nhÃt làm NHTW. Điều này xÁy ra á Pháp 1948, Tây Ban Nha 1837, Nh¿t 1897,&
Chức năng cąa NHTW này là quÁn lý tiền tá. ặc biát nó không tham gia vào viác kinh doanh
tiền, nó có 2 mái quan há chính là quan há với chính phą và quan há với NH trung gian. -
Về mặt lý thuyÁt NHTW phÁi là NH cąa chính phą. Mặt khác NHTW phÁi là một ánh
chÁ ộc l¿p, khác với các kho b¿c Nhà n°ớc -
Về mặt nghiáp vă NHTW thực hián các công viác chính sau:
+ Má tài khoÁn, chuyển tiền, thu tiền, trÁ tiền.
+ Cho chính phą vay khi chính phą cÅn tiền.
+ Cá vÃn cho chính phą về vÃn ề tài chính, tiền tá. -
Về mặt tá chức hành chính NHTW °āc giao nhiám vă xét duyát NH trung gian. Các
NHTG phÁi nộp về NHTW một phÅn tiền dự trữ, tÿ lá dự trữ phÁi do NHTW Ãn ánh. NHTW
có thể cho NHTG vay tiền khi cÅn. Ngoài ra, khi một NHTG nào ó mÃt khÁ năng thanh
toa1nthi2 nó s¿ có nguy c¢ làm lung lay cÁ há tháng NH nên NHTW s¿ chặn ứng nguy c¢ này.
Nh° v¿y, NHTW có 3 nhiám vă chính: Kiểm soát l°āng cung ứng tiền tá, t¿m thßi tài
trā NS Nhà n°ớc, cứu vãn há tháng NH.
5/ Hàm ầu t° theo lãi suất.
ĐÅu t° t° nhân có mái quan há m¿t thiÁt với lãi suÃt, vì các DN có trù tính có lāi nhu¿n khi
vay tiền ể mua nhà máy, cửa hàng, công că sÁn xuÃt,& và họ chß có thể ¿t °āc măc tiêu nÁu
nh° thu nh¿p từ viác Åu t° > khoÁn tiền trÁ lãi vay. I = I r 0 + Im . r
Trong ó: I0 : Åu t° tự ánh I r
m . r = AI / Ar: là há sá nh¿y cÁm cąa Åu t° theo lãi suÃt, nó phÁn ánh mức thay
ái cąa Åu t° khi lãi suÃt thay ái 1%. 18 CH¯¡NG V L¾M PHÁT VÀ THÂT NGHIàP Mục tiêu: -
Trình bày °āc khái niám l¿m phát, tác ộng cąa l¿m phát ái với nền kinh tÁ và các giÁi
pháp ái với l¿m phát; Tác ộng cąa thÃt nghiáp và cách o l°ßng thÃt nghiáp. -
Thực hián °āc các bài t¿p tình huáng, bài t¿p tính toán. -
Nghiêm túc, tích cực, chą ộng trong viác học t¿p, nghiên cứu I/L¾M PHÁT: 1/khái nißm:
L¿m phát là tình tr¿ng mứcgiá chung cąa nền kinh tÁ tăng lên trong một khoÁng thßi gian nhÃt ánh
2/Tác ộng của l¿m phát:
-Phân phái l¿i thu nh¿p và tài sÁn giữa các thành phÅn dân c°
+ NÁu tß lá l¿m phát thÃp và dự oán °āc thì không xÁy ra sự phân phái l¿i
+ NÁu l¿m phát không °āc dự oán tr°ớc và với tß lá l¿m phát cao s¿ dẫn Án sự phân phái
l¿i tài sÁn và thu nh¿p, có lāi cho những ng°ßi vay nā, gây thiát h¿i cho ng°ßi i vay, ng°ßi
có thu nh¿p cá ánh, ng°ßi h°áng trā cÃp. Lãi suÃt thực = lãi suÃt doanh ngh*a – tß lá l¿m phát
-Làm thay ái c¢ cÃu kinh tÁ
+ Do sự biÁn ộng giá cÁ t°¢ng ái giữa các lo¿i hàng hóa
-Làm thay ái sÁn l°āng và công ăn viác làm
+ L¿m phát do cung: mức giá chung tăng, sÁn l°āng quác gia giÁm, tß lá thÃt nghiáp tăng lên. 19
+ L¿m phát do cÅu: mức giá chung tăng, sÁn l°āng quác gia th°ßng tăng lên, tß lá thÃt nghiáp giÁm. 3/Các chá sß giá:
Có ba lo¿i chß sá giá °āc sử dăng ể tính tÿ lá l¿m phát là:
-Chß sá giá hàng tiêu dùng (CPI): là chß sá thể hián mức giá trung bình cąa giß hàng hóa
và dách vă mà một gia ình mua á kỳ này so với kỳ gác
-Chß sá giá hàng sÁn suÃt (PPI): phÁn ánh mức giá trung bình cąa một giß háng hóa
mà một doanh nghiáp mua á kỳ này so với kỳ gác
- Chß sá giÁm l¿m phát theo GDP (Id) phÁn ánh sự thay ái mức giá trung bình cąa tÃt cÁ
hàng hóa và dách vă sÁn xuÃt á năm hián hành (năm tr°ớc) so với năm gác 4/Các giÁi
pháp ßi vßi l¿m phát:

L¿m phát do cÅu kéo: khi l¿m phát cao xÁy ra, sÁn l°āng thực tÁ v°āt quá sÁn l°āng
tiềm năng,thì bián pháp giÁm l¿m phát là làm giÁm táng cÅu, bÃng cách:
- GiÁm chi tiêu cąa chính phą, tăng thuÁ - GiÁm mức cung tiền tá
KÁt quÁ: mức giá giÁm, sÁn l°āng giÁm, tß lá thÃt nghiáp tăng.
L¿m phát do cung: phÁi làm tăng táng cung bÃng cách thông qua viác giÁm chi phí sÁn
xuÃt, giÁm thuÁ, cÁi tiÁn kỹ thu¿t, tìm nguyên liáu mới mẻ h¢n, hāp lý hóa sÁn xuÃt
và tá chức quÁn lý hữu hiáu h¢n.
KÁt quÁ: mức giá giÁm, sÁn l°āng tăng, tß lá thÃt nghiáp giÁm. II/THÂT NGHIàP: 1/Khái nißm:
- Lực l°āng lao ộng là những ng°ßi trong ộ tuái lao ộng, có khÁ năng lao ộng, ang làm
viác hay không có viác làm và ang tìm viác
- ThÃt nghiáp là những ng°ßi trong ộ tuái lao ộng, có khÁ năng lao ộng, ch°a có viác làm và ang tìm viác làm
- Tÿ lá thÃt nghiáp = ( sá ng°ßi thÃt nghiáp / cho lực l°āng lao ộng)* 100 2/Tác ộng cąa thất nghißp:
Đái với cá nhân ng°ßi thÃt nghiáp: ßi sáng tßi tá h¢n do không có thu nh¿p, kÿ năng
chuyên môn bá mai một, mÃt niềm tin vào cuộc sáng
Đái với xã hội: tá n¿n xã hội và tá ph¿m gia tăng, chi trā cÃp thÃt nghiáp gia tăng Tán
thÃt về sÁn l°āng: theo ánh lu¿t Okun khi tÿ lá thÃt nghiáp tăng thêm 1% thì sÁn l°āng thực
tÁ giÁm i 2% so với sÁn l°āng tiềm năng 3/Đo l°áng thất nghißp:
- Tÿ lá thÃt nghiáp = ( sá ng°ßi thÃt nghiáp / cho lực l°āng lao ộng)* 100 20