ĐỀ ÔN THI HK 2 MÔN TOÁN 4
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1.Cho biết số học sinh đến thư viện mượn sách vào các ngày trong tuần như
sau: Thứ hai 60 ; Thứ ba 65 ; Thứ 70 ; Thứ năm 75; Thứ sáu 75 . Vậy những
ngày nào học sinh đến thư viện mượn sách nhiều nhất? (1 điểm)
A. Thứ năm 75; Thứ sáu 75
B. Thứ hai 60 ; Thứ ba 65
C. Thứ ba 65 ; Thứ tư 70
D. Thứ tư 70: Thứ năm 75
Câu 2. Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả bé nhất là:
A. 4 500 × 40
B. 20 700 × 18
C. 840 000 : 60
D. 750 000 : 25
Câu 3. 45 là số trung bình cộng của:
A. 55 và 45
B. 15, 40 và 50
C. 43, 64, 37 và 16
D. 25, 38, 47, 56 và 59
Câu 4. Trong túi 2 chiếc bút xanh và 1 chiếc bút màu đỏ. Lan lấy 2 chiếc bút ra
khỏi túi và quan sát màu bút lấy được. Có mấy sự kiện có thể xảy ra?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu5. 12 túi đựng tất cả 96 kg gạo. Vậy 15 túi như thế đựng số ki-lô-gam gạo là:
A. 105 kg
B. 80 kg
C. 100 kg
D. 120 kg
B. TỰ LUẬN
Bài1.Đặt tính rồi tính:
a) 45 678 + 78 671
b) 78 891 + 12 560
c) 678 901 + 671 657
d) 12 678 651 + 679 721
Bài2.Đặt tính rồi tính:
a) 67 871 – 17 865 c) 925 675 – 617 801
b) 98 768 – 67 871 d) 5 678 781 – 2 567 965
Bài3.Đặt tính rồi tính:
a) 267 x 6
b) 671 x 17
c) 367 x 28
d) 1 678 x 5
Bài4.Đặt tính rồi tính:
a) 653 : 3
b) 2 037 : 8
c) 4 860 : 15
d) 2 543 : 45
Bài5.Tính giá trị biểu thức:
a) 56 000 + 42 000 + 78 000
=
=
b) 150 000 + 76 000 + 780 000
=
=
Bài6.Tính:
a) 67 000 : 10 =
b) 671 000 : 100 =
c) 830 000 : 1 000 =
d) 1 500 000 : 10 000 =
Bài7.Tính:
a) 67 x 10 =
b) 567 x 1 000 =
c) 156 x 100 =
d) 1 784 x 10 000 =
Bài8.Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 67 000 : ……. = 670
b) 156 x ……. = 15 600
c) 906 000 : ……. = 906
d) ……. x 100 = 789 000
Bài9.Tính bằng cách thuận tiện:
a) 67 851 + 58 952 – 8 952 – 7 851
=
=
=
b) 85 471 + 67 895 + 14 529 + 32 105
=
=
=
Bài10.Tính bằng cách thuận tiện:
a) 676 x 4 + 676 x 6
=
=
=
b) 156 x 45 + 156 x 54 + 156
=
=
=
c) 67 x 42 + 42 x 16 + 83 x 58
=
=
=
d) 671 x 56 + 671 x 72 – 671 x 28
=
=
=
Bài11.Tính bằng cách thuận tiện
a) 4 200 : 21 + 16 800 : 21
=
=
=
b) 84 456 : 6 – 24 456 : 6
=
=
=
Bài12.Tính:
a) 1 111 : 11 = b) 232 323 : 23 =
c) 123 123 : 13 = d) 12 341 234 : 34 =
Bài13.Có 3 xe ô tô chở gạo. Xe thứ nhất chở 1 tấn 4 tạ gạo. Xe thứ hai chở số gạo
gấp 3 lần xe thứ nhất. Xe thứ ba chở ít hơn xe thứ hai 2 tấn gạo. Vậy trung bình
mỗi xe chở số ki-lô-gam gạo là:
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
Bài14.Hai thửa ruộng thu hoạch được 4 tấn 50 kg thóc. Thửa ruộng thứ nhất thu
hoạch nhiều hơn thửa ruộng thứ hai 1 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch
được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
Bài15.Hai thùng dầu 30 lít dầu. Sau khi đổ 6 lít từ thùng I sang thùng II thì số
dầu ở hai thùng bằng nhau. Tìm số dầu lúc đầu ở mỗi thùng.
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
Bài 16. Một trường tiểu học có 5 khối lớp. Mỗi khối có 6 lớp. Các lớp trong trường
đã quyên góp được 1 800 quyển vở gửi đến các bạn nhỏ vùng cao. Vậy trung bình
mỗi lớp trong trường góp được số quyển vở là bao nhiêu?
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
Bài 17. Tâm xếp đều 120 quả cam vào 20 thùng. Một người khách đặt mua 36
quả cam. Hỏi cô Lan cần giao cho người khách đó mấy thùng cam?
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..

Preview text:

ĐỀ ÔN THI HK 2 MÔN TOÁN 4

A. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho biết số học sinh đến thư viện mượn sách vào các ngày trong tuần như sau: Thứ hai 60 ; Thứ ba 65 ; Thứ tư 70 ; Thứ năm 75; Thứ sáu 75 . Vậy những ngày nào học sinh đến thư viện mượn sách nhiều nhất? (1 điểm)

A. Thứ năm 75; Thứ sáu 75

B. Thứ hai 60 ; Thứ ba 65

C. Thứ ba 65 ; Thứ tư 70

D. Thứ tư 70: Thứ năm 75

Câu 2. Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả bé nhất là:

A. 4 500 × 40

B. 20 700 × 18

C. 840 000 : 60

D. 750 000 : 25

Câu 3. 45 là số trung bình cộng của:

A. 55 và 45

B. 15, 40 và 50

C. 43, 64, 37 và 16

D. 25, 38, 47, 56 và 59

Câu 4. Trong túi có 2 chiếc bút xanh và 1 chiếc bút màu đỏ. Lan lấy 2 chiếc bút ra khỏi túi và quan sát màu bút lấy được. Có mấy sự kiện có thể xảy ra?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 5. 12 túi đựng tất cả 96 kg gạo. Vậy 15 túi như thế đựng số ki-lô-gam gạo là:

A. 105 kg

B. 80 kg

C. 100 kg

D. 120 kg

B. TỰ LUẬN

Bài 1. Đặt tính rồi tính:

a) 45 678 + 78 671

b) 78 891 + 12 560

c) 678 901 + 671 657

d) 12 678 651 + 679 721

Bài 2. Đặt tính rồi tính:

a) 67 871 – 17 865

b) 98 768 – 67 871

c) 925 675 – 617 801

d) 5 678 781 – 2 567 965

Bài 3. Đặt tính rồi tính:

a) 267 x 6

b) 671 x 17

c) 367 x 28

d) 1 678 x 5

Bài 4. Đặt tính rồi tính:

a) 653 : 3

b) 2 037 : 8

c) 4 860 : 15

d) 2 543 : 45

Bài 5. Tính giá trị biểu thức:

a) 56 000 + 42 000 + 78 000

=

=

b) 150 000 + 76 000 + 780 000

=

=

Bài 6. Tính:

a) 67 000 : 10 =

b) 671 000 : 100 =

c) 830 000 : 1 000 =

d) 1 500 000 : 10 000 =

Bài 7. Tính:

a) 67 x 10 =

b) 567 x 1 000 =

c) 156 x 100 =

d) 1 784 x 10 000 =

Bài 8. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 67 000 : ……. = 670

b) 156 x ……. = 15 600

c) 906 000 : ……. = 906

d) ……. x 100 = 789 000

Bài 9. Tính bằng cách thuận tiện:

a) 67 851 + 58 952 – 8 952 – 7 851

=

=

=

b) 85 471 + 67 895 + 14 529 + 32 105

=

=

=

Bài 10. Tính bằng cách thuận tiện:

a) 676 x 4 + 676 x 6

=

=

=

b) 156 x 45 + 156 x 54 + 156

=

=

=

c) 67 x 42 + 42 x 16 + 83 x 58

=

=

=

d) 671 x 56 + 671 x 72 – 671 x 28

=

=

=

Bài 11. Tính bằng cách thuận tiện

a) 4 200 : 21 + 16 800 : 21

=

=

=

b) 84 456 : 6 – 24 456 : 6

=

=

=

Bài 12. Tính:

a) 1 111 : 11 =

b) 232 323 : 23 =

c) 123 123 : 13 =

d) 12 341 234 : 34 =

Bài 13. Có 3 xe ô tô chở gạo. Xe thứ nhất chở 1 tấn 4 tạ gạo. Xe thứ hai chở số gạo gấp 3 lần xe thứ nhất. Xe thứ ba chở ít hơn xe thứ hai 2 tấn gạo. Vậy trung bình mỗi xe chở số ki-lô-gam gạo là:

………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………..

Bài 14. Hai thửa ruộng thu hoạch được 4 tấn 50 kg thóc. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch nhiều hơn thửa ruộng thứ hai là 1 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………..

Bài 15. Hai thùng dầu có 30 lít dầu. Sau khi đổ 6 lít từ thùng I sang thùng II thì số dầu ở hai thùng bằng nhau. Tìm số dầu lúc đầu ở mỗi thùng.

………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………..

Bài 16. Một trường tiểu học có 5 khối lớp. Mỗi khối có 6 lớp. Các lớp trong trường đã quyên góp được 1 800 quyển vở gửi đến các bạn nhỏ vùng cao. Vậy trung bình mỗi lớp trong trường góp được số quyển vở là bao nhiêu?

………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………..

Bài 17. Cô Tâm xếp đều 120 quả cam vào 20 thùng. Một người khách đặt mua 36 quả cam. Hỏi cô Lan cần giao cho người khách đó mấy thùng cam?

………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………..