Report tài liệu
Chia sẻ tài liệu
Hack não KANJI trong Tiếng Nhật
Ngôn Nói ■いうこと 2. 言う(いう) 信 FS : Từ : Nói, gọi là 3. 華言(かげん) : Lời hoa mỹ LanguageT Người (1) quen nói (3) sẽ được tin tưởng (信) ■シン 1. 信じる(しんじる) : Tin tưởng Tín Tin tưởng ■ しんじる 2. 信号(しんごう) : Tín hiệu 3. 信心(しんじん) : Lòng tin. Tài liệu được sưu tầm giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem !
Môn: Tài liệu Tổng hợp 3.4 K tài liệu
Trường: Tài liệu khác 3.7 K tài liệu
Tác giả:
Tài liệu liên quan:
-
Các thể thức thi đấu golf, cách ghi và tính điểm
5 3 -
Bài Tập Triết Lí Sống Vội Vàng của Xuân Diệu | Tài liệu môn Ngữ Văn
5 3 -
Sách The power of reading handbook
8 4 -
Forest land use contribution to livelihoods and food security of Nghe An’s ethnic people: Lessons learned for the REDD+ program - Tạp chí khoa học
11 6 -
Đánh giá thực trạng và phân tích các hệ thống canh tác trong vùng chuyển đổi cơ cấu sản xuất tỉnh Cà Mau - Tạp chí Nghiên cứu khoa học
8 4














