Ln h i liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 7
Website: tailieumontoan.com
BÀI 3: HÀM S BC NHT
I. LÝ THUYT
1) Khái nim hàm s bc nht.
Kết lun:
Hàm s bc nht là hàm s cho bi công thc
y ax b= +
, trong đó
,ab
là các s cho
trước và
0a
.
Ví d 1: Cho các hàm s sau, hàm s nào là hàm s bc nht
a)
32yx=
b)
2
yx
=
c)
( )
31yx=
d)
1
21
y
x
=
+
Ví d 2: Cho hàm s bc nht
25yx
=−−
a) Hoàn thành bng giá tr sau:
x
0
1
2
25yx=−+
b) Tìm
x
sao cho
12
y
=
.
2) Đ th ca hàm s bc nht.
Ví d 3: Cho hàm s bc nht
21yx=
.
a) Hoàn thành bng giá tr sau
x
0
1
2
21yx=
b) Gi
,,,,ABCDE
là các đim trên đ th hàm s
21yx=
có hoành đ
0
x
ln lưt là
2; 1; 0; 1; 1−−
. T câu a, hãy xác đnh ta đ ca các đim
,,,,ABCDE
c) V h trc ta đ
Oxy
và biu din các đim
,,,,ABCDE
ri dùng thưc thng kim
tra xem các đim này cùng nm trên mt đưng thng.
Kết lun:
Đồ th ca hàm s
(
)
0y ax b a=+≠
là mt đưng thng.
Đồ th ca hàm s
( )
0y ax b b=+≠
còn đưc gi là đưng thng
y ax b= +
Cách v đồ th ca hàm s bc nht:
+ Khi
0b =
thì
y ax=
. Đ th ca hàm s
y ax=
là đưng thng đi qua gc ta đ
( )
0; 0O
và đim
( )
1;Aa
như Hình 1
a
1
Hình 1
x
y
O
-b
a
Q
P
O
y
x
Hình 2
b
Ln h i liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 8
Website: tailieumontoan.com
+ Khi
0b
, ta xác đnh hai đim đc bit trên đ th là giao ca đ th vi hai trc ta
độ như sau:
Cho
0x yb=⇒=
ta đưc đim
( )
0;Pb
thuc trc tung
Oy
Cho
0
b
yx
a
=⇒=
ta đưc đim
;0
b
Q
a



thuc trc hoành
Ox
.
V đưng thng đi qua hai đim
,PQ
ta đưc đ th ca hàm s
y ax b= +
như Hình 2
Ví d 4: V độ th ca hàm s bc nht
24yx= +
Gii
Cho
0
x
=
thì
4y =
, ta đưc giao đim ca đ th
vi trc
Oy
( )
0; 4P
Cho
0y =
thì
2x =
ta đưc giao đim ca đ th
vi trc
Ox
( )
2; 0Q
Đồ th hàm s
24yx
= +
là đưng thng
PQ
. ( Hình 3)
B. LUYN TP
Bài 1: Trong các hàm s sau, nhng hàm s nào là hàm s bc nht? Hãy xác đnh các h s
,ab
ca chúng
a)
0. 5yx
=
b)
13yx
=
c)
0,6.
yx=
d)
( )
2 13yx= −+
e)
2
21
yx= +
Bài 2: Cho hàm s bc nht
3y ax= +
a) Tìm h s
a
, biết rng khi
1x
=
thì
5y =
b) Vi giá tr
a
va tìm đưc, hãy hoàn thành bng giá tr sau vào v.
x
0
1
2
y
Bài 3: V đồ th ca các hàm s sau
a)
26yx=
b)
35
yx=−+
c)
3
2
yx=
Bài 4: Giá đin thoi c định ca mt hãng vin thông bao gmc thuê bao là
22 000
đồng/
tháng và cưc gi là
800
đồng/ phút.
a) Lp công thc tính s tin cưc đin thoi
y
( đng) phi tr trong tháng khi gi
x
phút.
b) Tính s tin cưc đin thoi phi tr khi gi
phút.
c) Nếu s tin cưc đin thoi phi tr
94 000
đồng thì trong tháng đó thuê bao đã gi
bao nhiêu phút.
C. BÀI TP T LUYN.
I. Trc nghim.
-2
4
Q
P
Hình 3
x
y
O
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 9
Website: tailieumontoan.com
Câu 1: Hàm s bc nht đưc cho bi công thc nào sau đây
A.
( )
0y ax b a=+≠
B.
(
)
2
0y ax bx c a= ++
C.
( )
1
0ya
ax b
=
+
D.
1
y
ax
=
Câu 2: Đồ th ca hàm s
y ax b= +
vi
0
a
là gì?
A. Mt đưng thng
B. Mt đon thng
C. Mt đưng cong
D. Mt Parabol
Câu 3: Khi
0b =
thì đ th ca hàm s
( )
0y ax b a=+≠
luôn đi qua đim nào?
A.
( )
0; 0O
B.
(
)
1; 1A
C.
(
)
1; 1
M
D.
(
)
1; 1N
Câu 4: Trong các hàm s sau, hàm s nào là hàm s bc nht?
A.
1
2
y
x
=
+
B.
1
3
2
yx=
C.
2
1yx=
D.
6
5y
x
=
Câu 5: Đồ th ca hàm s
31
yx=
giao vi trc tung ti đim
A
có ta đ
A.
(
)
3; 1A
B.
( )
0; 3
C.
( )
1; 0
A
D.
( )
0; 1A
Câu 6: Đồ th ca hàm s
1
2
yx=
giao vi trc hoành ti đim nào?
A.
( )
0; 0O
B.
(
)
1; 1A
C.
( )
2; 2
N
D.
( )
2; 1M
Câu 7: Cho hàm s
23yx=−+
. Đ th ca hàm s đi qua đim nào sau đây?
A.
( )
5; 4
B.
1
;0
2



C.
3
;3
4



D.
9
;6
2



Câu 8: Cho hàm s bc nht
( )
15ya x=++
vi
1a +
là h s ca
x
. Đ đồ th ca hàm s đi
qua đim
( )
5; 2A
thì giá tr ca
a
là:
A.
1
5
a
=
B.
8
5
a
=
C.
5a =
D.
5
8
a
=
Câu 9: Đồ th ca hàm s bc nht
4
5
x
y
=
luôn ct trc tung ti đim có tung đ
A.
1
B.
C.
4
5
D.
1
5
Câu 10: H s
b
ca đưng thng
( )
23 5 7yx= −−
A.
B.
C.
6
D.
17
Câu 11: Biến đi hàm s
231y xy=++
v hàm s bc nht ta đưc
A.
1
2
yx=−−
B.
321yx= +
C.
1yx=−+
D.
21yx= +
II. T lun.
Bài 1: Cho các hàm s sau, hàm s nào là hàm s bc nht
1)
3
yx=
2)
99yx=
3)
60yx=
Ln h i liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 10
Website: tailieumontoan.com
4)
( )
23 5yx=+−
5)
2. 1yx
=
6)
( )
31y xx= −−
7)
21
32
yx=
8)
4
3
x
y
+
=
9)
1
55
x
y
=
10)
1
6
yx=
11)
5
3
3
yx=
12)
1
yx
x
= +
13)
2
21
y
x
=
+
14)
6
3y
x
=
15)
3
2
x
y
x
=
+
16)
25
5
x
y
=
17)
1
x
y
x
=
18)
( )
33yx= −−
Bài 2: Cho hàm s
( ) ( )
23 4y fx a x x= = ++
a) Tìm h s
a
để hàm s
( )
y fx=
là hàm s bc nht.
b) Tìm h s
a
biết
( )
23f
=
Bài 3: Cho hàm s bc nht
( )
15
ya x=++
vi
a
là mt s cho trưc và
1a ≠−
.
a) Tìm
a
để hàm s đi qua đim
(
)
5; 2A
b) Tìm
a
để hàm s đi qua đim
( )
3; 6B
Bài 4: Cho hàm s bc nht
( )
3ym x=
a) Xác đnh h s
,ab
ca hàm s trên
b) Xác đnh
m
để hàm s đi qua
( )
1; 2A
c) Xác đnh
m
để hàm s đi qua
( )
1; 2B
Bài 5: Cho hàm s
( ) ( )
63 6y f x mx m= = +−
a) Tìm
m
để
( )
20f =
.
b) Biết
( )
18f −=
. Xác đnh h s
,ab
ca hàm s trên
Bài 6: Cho hàm s
( )
32 1y mx=−−
a) Xác đnh
m
để đồ th hàm s đi qua đim
( )
2; 3A −−
b) V đồ th hàm s vi giá tr
m
va tìm đưc.
Bài 7: Cho hàm s
( )
1y a xa=−+
. Xác đnh
a
để hàm s ct trc tung ti đim có tung đ
2
Bài 8: Cho hàm s
( )
1y a xa=−+
. Xác đnh
a
để hàm s ct trc hoành ti đim có hoành đ
Bài 9: Cho hàm s
2y xb= +
. Tìm
b
trong các trưng hp sau:
a) Đ th ca hàm s ct trc tung ti đim có tung đ bng
b) Đồ th ca hàm s đi qua đim
( )
1; 5A
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 11
Website: tailieumontoan.com
Bài 10: Cho hàm s bc nht
( )
2
22y k xk k= +−
a) V đồ th hàm s khi
3k =
b) Tìm
k
để đồ th hàm s ct trc hoành ti đim có hoành đ bng
2
Bài 11: Cho hàm s bc nht
( )
2
12
y m xm= + ++
vi
m
là tham s.
a) V đồ th hàm s khi
1m
=
b) Tìm
m
để đồ th hàm s ct trc tung ti đim có tung đ bng
Bài 12: Cho hàm s
y ax b
= +
a) Xác đnh
,ab
biết đ th hàm s đi qua
( )
2; 5A
và ct trc tung ti đim có tung đ
3
.
b) V đồ th hàm s vi
,
ab
va tìm đưc.
Bài 13: V đồ th hàm s
34yx
=
Bài 14: V đồ th hàm s
23
yx=
Bài 15: V đồ th hàm s
53yx=
Bài 16: V đồ th hàm s
32yx=−+
Bài 17: V đồ th hàm s
34yx=−+

Preview text:


Website: tailieumontoan.com
BÀI 3: HÀM SỐ BẬC NHẤT I. LÝ THUYẾT
1) Khái niệm hàm số bậc nhất. Kết luận:

 Hàm số bậc nhất là hàm số cho bởi công thức y = ax + b , trong đó , a b là các số cho trước và a ≠ 0.
Ví dụ 1: Cho các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất 1 a) y = 3x − 2 b) y = 2 − x
c) y = 3( x − ) 1 d) y = 2x +1
Ví dụ 2: Cho hàm số bậc nhất y = 2 − x − 5
a) Hoàn thành bảng giá trị sau: x 2 − 1 − 0 1 2 y = 2 − x + 5
b) Tìm x sao cho y = 12 .
2) Đồ thị của hàm số bậc nhất.
Ví dụ 3:
Cho hàm số bậc nhất y = 2x −1.
a) Hoàn thành bảng giá trị sau x 2 − 1 − 0 1 2 y = 2x −1 b) Gọi ,
A B, C
, D, E là các điểm trên đồ thị hàm số y = 2x −1 có hoành độ x0 lần lượt là 2 − ; − 1; 0 ; 1; 1
. Từ câu a, hãy xác định tọa độ của các điểm ,
A B, C , D , E
c) Vẽ hệ trục tọa độ Oxy và biểu diễn các điểm ,
A B, C , D , E
rồi dùng thước thẳng kiểm
tra xem các điểm này cùng nằm trên một đường thẳng. Kết luận:
 Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ≠ 0) là một đường thẳng.
 Đồ thị của hàm số y = ax + b (
b ≠ 0) còn được gọi là đường thẳng y = ax + b
 Cách vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất:
+ Khi b = 0 thì y = ax . Đồ thị của hàm số y = ax là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0; 0
) và điểm A(1; a ) như Hình 1 y y a b P Q O 1 x O -b x a Hình 1 Hình 2
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 7
Website: tailieumontoan.com
+ Khi b ≠ 0 , ta xác định hai điểm đặc biệt trên đồ thị là giao của đồ thị với hai trục tọa độ như sau:
Cho x = 0 ⇒ y = b ta được điểm P (0; b
) thuộc trục tung Oy −  b  Cho = 0 b yx =
ta được điểm Q −  ; 0
thuộc trục hoành Ox . a a   
Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P, Q
ta được đồ thị của hàm số y = ax + b như Hình 2
Ví dụ 4: Vẽ độ thị của hàm số bậc nhất y = 2x + 4 y Giải 4 P
Cho x = 0 thì y = 4 , ta được giao điểm của đồ thị
với trục Oy P (0; 4 )
Cho y = 0 thì x = 2
− ta được giao điểm của đồ thị Q -2 O x
với trục Ox Q ( 2; − 0 )
Đồ thị hàm số y = 2x + 4 là đường thẳng PQ . ( Hình 3) Hình 3 B. LUYỆN TẬP
Bài 1:
Trong các hàm số sau, những hàm số nào là hàm số bậc nhất? Hãy xác định các hệ số , a b của chúng
a) y = 0. x − 5 b) y = 1− 3x c) y = 0, − 6. x
d) y = 2 ( x − ) 1 + 3 e) 2 y = 2x +1
Bài 2: Cho hàm số bậc nhất y = ax + 3
a) Tìm hệ số a , biết rằng khi x = 1 thì y = 5
b) Với giá trị a vừa tìm được, hãy hoàn thành bảng giá trị sau vào vở. x 2 − 1 − 0 1 2 y
Bài 3: Vẽ đồ thị của các hàm số sau 3 a) y = 2x − 6 b) y = 3 − x + 5 c) y = x 2
Bài 4: Giá điện thoại cố định của một hãng viễn thông bao gồm cước thuê bao là 22 000 đồng/
tháng và cước gọi là 800 đồng/ phút.
a) Lập công thức tính số tiền cước điện thoại y ( đồng) phải trả trong tháng khi gọi x phút.
b) Tính số tiền cược điện thoại phải trả khi gọi 75 phút.
c) Nếu số tiền cước điện thoại phải trả là 94 000
đồng thì trong tháng đó thuê bao đã gọi bao nhiêu phút.
C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. I. Trắc nghiệm.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 8
Website: tailieumontoan.com
Câu 1: Hàm số bậc nhất được cho bởi công thức nào sau đây
A. y = ax + b ( 2 a ≠ 0)
B. y = ax + bx + c ( a ≠ 0) 1 1 C. y = ( a ≠ 0) D. y = ax + b ax
Câu 2: Đồ thị của hàm số y = ax + b với a ≠ 0 là gì?
A. Một đường thẳng
B. Một đoạn thẳng
C. Một đường cong D. Một Parabol
Câu 3: Khi b = 0 thì đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ≠ 0) luôn đi qua điểm nào? A. O (0; 0 )
B. A (1; ) 1 C. M (1; − )1 D. N ( 1; − ) 1
Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất? 1 − 1 6 A. y = B. y = x − 3 y = x y = 5 − x + 2 2 C. 2 1 D. x
Câu 5: Đồ thị của hàm số y = 3x −1 giao với trục tung tại điểm A có tọa độ là A. A (3; − )1 B. (0; 3 ) C. A ( 1; − 0 ) D. A (0; − )1 1
Câu 6: Đồ thị của hàm số y = x giao với trục hoành tại điểm nào? 2 A. O (0; 0 )
B. A (1; ) 1 C. N (2; − 2)
D. M (2; ) 1
Câu 7: Cho hàm số y = 2
x + 3 . Đồ thị của hàm số đi qua điểm nào sau đây?  1   3   9  A. ( 5 − ; 4 ) B.  ; 0 ; −  3 ; −  6 2 C. D.     4   2 
Câu 8: Cho hàm số bậc nhất y = (a + )
1 x + 5 với a +1 là hệ số của x . Để đồ thị của hàm số đi qua điểm A(5; 2
) thì giá trị của a là: 1 8 5 A. a − = B. a − = a = a − = 5 5 C. 5 D. 8 x 4
Câu 9: Đồ thị của hàm số bậc nhất y − =
luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ là 5 4 − 1 A. 1 B. 4 − C. D. 5 5
Câu 10: Hệ số b của đường thẳng y = 2(3x − 5) − 7 là A. 7 − B. 5 − C. 6 D. 17 −
Câu 11: Biến đổi hàm số y = 2x + 3y +1 về hàm số bậc nhất ta được 1
A. y = −x
B. 3y = 2x +1
C. y = −x +1
D. y = 2x +1 2 II. Tự luận.
Bài 1:
Cho các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất 1) y = 3 − x 2) y = x − 99
3) y = 6 − 0x
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 9
Website: tailieumontoan.com
4) y = (2 + 3) x − 5
5) y = 2. x −1
6) y = 3(1− x) − x 2 1 x 4 x 1 7) y = x − 8) y + = 9) y = − 3 − 2 3 − 5 5 1 5 1 10) y = x 11) y = 3− x 12) y = x + 6 − 3 x 2 6 x − 3 13) y = 14) y = − 3 15) y = 2x +1 x x + 2 2x 5 x 16) y − = 17) y = 18) y = 3− ( 3 − x) 5 x −1
Bài 2: Cho hàm số y = f ( x) = (2a − 3) x + x + 4
a) Tìm hệ số a để hàm số y = f ( x) là hàm số bậc nhất.
b) Tìm hệ số a biết f (2) = 3
Bài 3: Cho hàm số bậc nhất y = (a + )
1 x + 5 với a là một số cho trước và a ≠ 1 − .
a) Tìm a để hàm số đi qua điểm A(5; 2 )
b) Tìm a để hàm số đi qua điểm B (3; 6 )
Bài 4: Cho hàm số bậc nhất y = (m − 3) x a) Xác định hệ số , a b
của hàm số trên
b) Xác định m để hàm số đi qua A(1; 2 )
c) Xác định m để hàm số đi qua B (1; − 2)
Bài 5: Cho hàm số y = f ( x) = (6 − 3m) x + m − 6
a) Tìm m để f (2) = 0 . b) Biết f (− )
1 = 8. Xác định hệ số , a b
của hàm số trên
Bài 6: Cho hàm số y = (3 − 2m) x −1
a) Xác định m để đồ thị hàm số đi qua điểm A( 2; − − 3)
b) Vẽ đồ thị hàm số với giá trị m vừa tìm được.
Bài 7: Cho hàm số y = (a − )
1 x + a . Xác định a để hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ 2
Bài 8: Cho hàm số y = (a − )
1 x + a . Xác định a để hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 3 −
Bài 9: Cho hàm số y = 2x + b . Tìm b trong các trường hợp sau:
a) Đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 −
b) Đồ thị của hàm số đi qua điểm A(1; 5 )
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 10
Website: tailieumontoan.com
Bài 10: Cho hàm số bậc nhất y = (k − ) 2
2 x + k − 2k
a) Vẽ đồ thị hàm số khi k = 3
b) Tìm k để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
Bài 11: Cho hàm số bậc nhất y = ( 2
m + )1 x + m + 2 với m là tham số.
a) Vẽ đồ thị hàm số khi m = 1
b) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 −
Bài 12: Cho hàm số y = ax + b a) Xác định , a b
biết đồ thị hàm số đi qua A (2; 5
) và cắt trục tung tại điểm có tung độ là 3.
b) Vẽ đồ thị hàm số với , a b vừa tìm được.
Bài 13: Vẽ đồ thị hàm số y = 3x − 4
Bài 14: Vẽ đồ thị hàm số y = 2x − 3
Bài 15: Vẽ đồ thị hàm số y = 5x − 3
Bài 16: Vẽ đồ thị hàm số y = 3 − x + 2
Bài 17: Vẽ đồ thị hàm số y = 3 − x + 4
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 11