Hệ thống ôn tập - Xác suất thống kê | Trường Đại Học Duy Tân

Câu 1. Đối tượng nghiên cāu cÿa thống kê kinh tế là gì? Câu 2. Mục tiêu nghiên cāu cÿa thống kê là gì? Câu 3. Quá trình nghiên cāu cÿa thống kê có bao nhiêu giai đoạn? Nêu tên các giai đoạn? Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

Trường:

Đại học Duy Tân 1.8 K tài liệu

Thông tin:
34 trang 7 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Hệ thống ôn tập - Xác suất thống kê | Trường Đại Học Duy Tân

Câu 1. Đối tượng nghiên cāu cÿa thống kê kinh tế là gì? Câu 2. Mục tiêu nghiên cāu cÿa thống kê là gì? Câu 3. Quá trình nghiên cāu cÿa thống kê có bao nhiêu giai đoạn? Nêu tên các giai đoạn? Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

80 40 lượt tải Tải xuống
H TH P NG KINH T V I SPSS Xinh ỐNG BÀI TẬ UYÊN LÝ THỐNG KÊ ThS. Hoàng Thị
1
CH¯¡NG ÀN ĐÀ àNG KÊ Hà 1 NHĀNG V CHUNG VÀ TH C
CÂU HÞI NGN:
Câu 1. Đố ợng nghiên cā ống kê kinh tếi tư u cÿa th là gì?
Câu 2. M u c ục tiêu nghiên cā ÿa thống kê là gì?
Câu 3. Quá trình nghiên cāu cÿa thống kê có bao nhiêu giai đoạn? Nêu tên các giai đon?
Câu 4. Nêu khái niệ ống kê họm th c là gì?
Câu 5 c trong th c? . Có bao nhiêu loại tiêu thā ống kê? Nêu tên các loại tiêu thā
Câu 6. Ch tiêu thống kê là gì? Các loại ch tiêu?
Câu 7. Các khái niệm thường dùng trong thống kê?
Câu 8. Phân biệt 2 khái niệm: Tiêu thā và chỉ ống kê? Cho vì dục tiêu th minh ha?
Câu 9. Phân biệt 2 khái niệ và đơn vị ể? Cho ví dụm tng th tng th minh ha?
Câu 1 i lo i cho 2 ? 0. Phân biệt 2 khái niệm tiêu thāc s lượng và tiêu thāc thuộc tính, mỗ ví dụ
Câu 1 m ch kh minh h a? 1. Phân biệt 2 khái niệ tiêu ối lượng và chỉ tiêu ch¿t lượng? Cho ví d
CÂU HÞI TRC NGHI M Þ
Câu 1. T ng th ng th ti m n: nào dưới đây là tổ
A. T ng th h c sinh l p b c ạn đang họ
B. T ng th nh ng th ng d i h ÿ Áy cô giả ạy trong trường Đạ ọc Duy Tân
C. T ng th nh i sa ÿng ngườ y mê bóng đá
D. T ng th s u c nhân khẩ ÿa 1 địa phương
Câu 2 bi u hi n c ng c u . Đâu là nhÁn định đúng về ÿa tiêu thāc s lượ ÿa hiện tượng nghiên cā
A. Tr āc tiếp b ng con s C. ng con s Không bằ
B. B ng l D. B m ời văn ằng tính ch¿t, đặc điể
Câu 3. nh sai v bi u hi n c a hi u Đâu là nhÁn đị ÿa tiêu thāc thuộc tính cÿ ện tượng nghiên cā
A. Tr āc tiếp b ng con s C. ng con s Không bằ
B. B ng l D. B m ời văn ằng tính ch¿t, đặc điể
Câu 4. c 2012 -2013, L p STA- Qua điều tra, năm họ 271 A có 20% là sinh viên nam
Căn cā vào kế điều tra trên, hãy xác định đơn vị ống kê t qu th
A. M i m C. S ột sinh viên sinh viên
B. Tên lớp D. c Năm họ
Câu 5.Ch ng c u ph tiêu khối lượ ÿa hiện tượng nghiên cā ản ánh:
A. Qui mô – khối lượng C. B n ch t ¿
B. M i quan h D. t m so sánh Tính ch¿ đặc điể
Câu 6. Ti ng c êu thāc nào dưới đây là tiêu thāc s lượ ÿa người công nhân:
A. Gi i tính B. Tình tr C.Ngh nghi p D.B ạng hôn nhân Ác th
Câu 7. Trong ng: các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào là chỉ tiêu ch¿t lượ
A. S lao động bình quân trong kỳ cÿa doanh nghip
B. S lượng s n ph m s n xu t ra trong doanh nghi p ¿
C. T ng s n xu t doanh nghi p nguyên liệu đã tiêu hao cho sả ¿
D. Năng su¿t lao động bình quân một công nhân
H TH P NG KINH T V I SPSS Xinh ỐNG BÀI TẬ UYÊN LÝ THỐNG KÊ ThS. Hoàng Thị
2
Câu 8. Ch hi a doanh nghi p: tiêu nào thể ện quy mô cÿ
A. M ā ưc năng su¿t lao động C. Hiu su¿t s d ng v n
B. Tổng giá trị sn xu¿t D. ng Vòng quay vốn lưu độ
Câu 9. Để điều tra các con trong mỗi gia đình ở một chung cư gồm 100 gia đình. Người ta chn
ra 20 gia đình ở tÁng 2 và thu được m¿u s liu sau:
2 4 3 1 2 3 3 5 1 2
1 2 2 3 4 1 1 3 2 4
S li ệu trên phản ánh ?
A. S gia đình ở ỗi gia đình. tÁng 2. C. S con m
B. S t ng c D. S Á ÿa chung cư. người trong m ỗi gia đình
Câu 10. c 2012 -2013, L p STA- Qua điều tra, năm họ 271 A có 20% là sinh viên nam
Căn cā vào kế ên, hãy xác định tiêu thā ống kê t qu điều tra tr c th
A. Gi ới tính C. S lượng sinh viên
B. Tên lớp D. c Năm họ
CH¯¡NG 2 PHÂN Tä àNG KÊ TH
CÂU HÞI NGN
Câu 1. Phân tổ ống kê là gì? th
Câu 2 th . Tiêu thāc phân tổ ống kê là gì?
Câu 3 th . Nêu căn cā để xác định tiêu thāc phân tổ ống kê?
Câu 4 i trong th . Dãy số phân phố ống kê là gì?
Câu 5. Kho ảng cách tổ là gì?
Câu 6. Gi i h i trong kho ạn dướ ảng cách tổ là gì?
Câu 7. Gi i h ạn trên trong khoảng cách tổ là gì?
Câu 8 m: T n s n su minh h. Phân biệt 2 khái niệ Á và tÁ ¿t? Cho ví dụ a?
Câu 9. ng bi ng bi c trong thPhân biệt 2 khái niệm: Lượ ến liên tục và lượ ến không liên tụ ống kê?
Cho ví dụ minh h a?
Câu 10. Trình bày nguyên tắ trong trườ ợp tiêu thāc xác định s t ng h c thuộc tính giản đơn?
Cho ví dụ minh h a v tiêu thāc thuộc tính giản đơn?
C I TR C NGHI M ÂU HÞ Þ
Câu 1. Khi t n s bi u hi n b ng s i ta g Á tương đối thì ngườ ọi là:
A. Ch s C. S t ng th đơn vị
B. TÁn su t D. S tuy ¿ ệt đôi
Câu 2. Tr s i h gi i h i c a m i t , g i l : chênh lệch gi a giÿ ạn trên và ạn dướ ÿ à
A. Tiêu thāc phân tổ tiêu thống kê B.Ch
C .Kho ng c D.Trung v ách phân tổ
Câu 3. x th Căn cā để ác định tiêu thāc phân tổ ống kê:
A. Quy mô cÿa hi ng ện tượ
B. Th i gian c ng ÿa hiện tư
C. M ục đích nghiên cā ện tượu và điều kin lch sư cÿa hi ng
D. Không gian cÿa hiện tượng
Câu 4. Thống kê điểm môn toán trong một k thi c a 400 em h c sinh thÿ ¿y có 72 bài được điểm
5. H t n su t c x ỏi giá trị Á ¿ ÿ a giá tr
i
=5 là
A.72% B.36% C.18% D.10%
Câu 5. Th t k thi c a 500 em h c sinh th y s m 9 ống kê điểm môn toán trong m ÿ ¿ bài được điể
t l 5%. H i t n s c x Á ÿa giá trị
i
=9 là bao nhiêu?
A.10 B.20 C.25 D.30
H TH P NG KINH T V I SPSS Xinh ỐNG BÀI TẬ UYÊN LÝ THỐNG KÊ ThS. Hoàng Thị
3
Câu 6. Th a 450 em h i ta thống kê về điểm thi môn toán trong một thi cÿ ọc sinh. Ngườ ¿y
99 bài đượ bài đạ là bao nhiêu?c điểm 7. Hi t l t điểm 7
A. 7% B. 22% C. 45% D. 50%
s li ệu như sau:
Min ph n t â
TÁn S
TÁn Su t ¿
[160;162]
8
16%
[163;165]
15
30%
[166;*]
**
28%
[169;171]
6
***
[172;174]
7
14%
N =50
100%
Câu 7. H n s ãy điề thích hợp vào*
A.167 B.168 C.169 D.164
Câu 8. H n s ãy điề thích hợp vào**
A.8 B.10 C.12 D.14
Câu 9. H n s ãy điề thích hợp vào***
A.12% B.13 % C.14% D.15%
Câu 10. Cho b i th c nghi m t n s r i r c ảng phân phố ā Á
Lượng biến (x )
i
1
2
3
4
TÁn s (n )
i
2100
1860
1950
2000
Mệnh đề đúng là mệnh đề :
A. T n su t c C. T n su t c Á ¿ ÿa 3 là 20% Á ¿ ÿa 4 là 20%
B. TÁn su¿t cÿa 4 là 2% D. T Án su¿t cÿa 4 là 50%
PHÂN TĂ LU N
Câu 1:
tài liệ Áp đượ ÿa 98 công nhân trong một nghiệp X năm báo cáo u thu th c v bÁc th c
như sau:
Yêu cÁu:
i nh1. Hãy xây dāng dãy số phân phố ằm phán ánh tình hình phân phối công nhân cÿa
nghip theo bÁc th.
2.Tính tÁ tích luỹn s .
3.Biu di n k t qu th ế lên đ .
cho t ng th 4. Hãy dùng SPSS để phân tổ trên.
1 3 2 4 3 1 2 7 1 3 4 3 2 4
2 4 3 5 6 2 6 3 3 4 3 2 4 3
1 4 3 1 2 3 1 3 4 2 3 4 1 6
2 4 3 5 1 4 2 6 3 5 4 2 1 3
1 7 6 5 4 6 3 1 2 4 5 3 6 2
3 4 5 1 3 3 5 3 2 4 3 5 4 1
5 4 3 5 2 3 6 4 5 6 7 1 4 1
H TH P NG KINH T V I SPSS Xinh ỐNG BÀI TẬ UYÊN LÝ THỐNG KÊ ThS. Hoàng Thị
4
Câu 2:
Tại một x nghiệp, ta thu thÁp thông tin về thời gian cÁn thiết để hoàn thành một loại sản í
phẩm cÿa 50 công nhân như sau: (đơn vị: phút)
20.8 22.8 21.9 22.0 20.7 20.9 25.0 22.2 22.8 20.1
25.3 20.7 22.5 21.2 23.8 23.3 20.9 22.9 23.5 19.5
23.7 20.3 23.6 19.0 25.1 25.0 19.5 24.1 24.2 21.8
21.3 21.5 23.1 19.9 24.2 24.1 19.8 23.9 22.8 23.9
19.7 24.2 23.8 20.7 23.8 24.3 21.1 20.9 21.6 22.7
Yêu cÃu: 1. Phân tài liệu thành 7 tổ ảng cách tổ vi kho đều nhau.
2. Tính tÁn su n s i c . ¿t và tÁ tích luỹ, tính mÁt độ phân phố ÿa các tổ
3. V đồ th t n s . Á
4. Hãy dùng SPSS để phân tổ cho tng th trên.
Câu 3. tài liệu thu th c v s Áp đượ nhân viên bán hàng cÿa 40 cưa hàng thương mại thuc m t
thành phố trong k báo cáo như sau:
25 24 15 20 19 10 24 18 14 4
5 9 13 17 1 23 8 3 16 12
7 7 11 22 6 20 4 10 12 21
15 5 19 13 9 14 18 10 15 20
Yêu cÃu:
1 Hãy căn cā theo s nhân viên bán hàng, phân tổ các a hàng nói trên thành 5 tổ khoảng
cách đều nhau.
2 H n su i, m i c ng ãy tính tÁ ¿t phân phố Át độ phân phố ÿa dãy số đã xây dā câu 1.
3 Hãy dùng SPSS để cho t ng th phân t trên.
Câu 4 Có t i li u cho trong b ng sau: à
Tui ngh
S công nhân
TÁn s t ch lu ti n í ế
TÁn su t (%) ¿
TÁn su t t ch lu ¿ í
2
3
4
5
6
7
8
9
20
15
45
80
90
30
25
10
1. T nh c c s li u c n thi u cho trong b ng. í á ò ế
2. Cho bi t ngh a m i s li u t c. ế Ā a cÿ ính đượ
Câu 5 Có tài liệu sau đây cÿ công nhân đúc bê tông cÿ ột xí nghiệp bê tông:a 30 a m
STT
BÁc th
Tui ngh
(năm)
Māc độ i cơ giớ
hoá lao động (%)
Năng su¿t lao
động ngày (m
3
)
1
2
3
4
5
2
3
3
3
2
2
3
2
4
2
35
59
44
55
39
3.0
6.5
4.8
5.7
2.8
H TH P NG KINH T V I SPSS Xinh ỐNG BÀI TẬ UYÊN LÝ THỐNG KÊ ThS. Hoàng Thị
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
3
2
4
3
3
3
4
2
2
4
4
3
3
2
4
3
3
3
4
2
3
2
4
4
3
3
3
3
2
5
4
2
2
3
6
7
5
3
2
4
2
3
2
8
4
4
3
7
6
5
56
78
44
43
76
58
41
49
58
58
61
62
46
35
55
38
35
25
90
47
69
48
82
96
63
4.7
4.2
5.3
2.0
6.5
5.1
5.5
3.0
3.6
4.5
6.7
5.6
5.0
2.5
6.8
6.6
6.3
7.9
4.6
4.2
4.8
5.8
4.9
4.3
6.4
Hãy phân tổ công nhân để nghiên cā ối liên hệ u m :
1. Gi c th ). ÿa năng su¿t lao động và bÁ (3 t
2. Gi i ngh (3 t ). ÿa năng su¿t lao động và tuổ
3. Gi ng (3 t ) ÿa năng su c đ¿t lao động và mā cơ giới hoá lao độ
Mỗi phân tổ rút ra nhÁn xét
4. Phân tổ công nhân nghiên iên hệ ÿa năng su¿t lao độ để u mi l gi ng vi tui ngh,
māc độ i ho ng (3 t ) cơ giớ á lao độ
5. Phân tổ công nhân để nghiên cāu mối liên hệ ÿa năng su¿t lao độ gi ng v i tu i ngh , b c Á
th. (3 t )
6. ng d ng ph n m x Ā Á ềm SPSS để ư lĀ các yêu cÁu trên.
H TH P NG KINH T V I SPSS Xinh ỐNG BÀI TẬ UYÊN LÝ THỐNG KÊ ThS. Hoàng Thị
6
CH¯¡NG 3 CÁC MĂ ÞN T¯ỢC ĐÞ CĀA HI NG KT-XH
PHÂN CÂU HÞI NGN
Câu 1. Có bao nhiêu s ống kê? Nêu tên các số tuyệt đối trong th tuyệt đối?
Câu 2 i trong th i? . Có bao nhiêu số tương đố ống kê? Nêu tên các số tương đố
Câu 3 i s ng bi ng bi n? . Có bao nhiêu loạ bình quân lượ ến? Nêu tên các số bình quân lư ế
Câu 4 . Có bao nhiêu số bình quân vị trí? Nêu tên các số bình quân vị trí?
Câu 5. S Mode trong th ống kê là gì?
Câu 6. S Median trong th ống kê là gì?
Câu 7 . Nêu Ā ngha cÿa s tương đố ộng thái?i đ
Câu 8 i nhi m v k ho ch? . Nêu Ā ngha c a sÿ tương đố ế
Câu 9 a s ho ch? Nêu Ā ngha cÿ tương đối hoàn thành kế
Câu 10. i k t c u? Nêu Ā ngha cÿa s tương đố ế ¿
Câu 11 . Nêu Ā ngha cÿa s tương đối không gian?
Câu 12 ? . Nêu Ā ngha cÿa s tương đố ờng đội cư
Câu 13 u ch bi n . Có bao nhiê tiêu phản ánh độ ến thiên cÿa tiêu thāc? Nêu tên các chỉ tiêu phả
ánh độ bi c? ến thiên cÿa tiêu thā
Câu 14. Kho ng bi ến thiên là gì?
Câu 15 l ch tuy . Độ ệt đối trung bình là gì?
Câu 16 . Phương sai là gì?
Câu 17 l ch chu . Độ ẩn là gì?
Câu 18. Phâ ợp áp dụ công thā ản đơn và n bit trường h ng c BQ cng gi BQ cng gia quyn?
Câu 19. Phân biệ ợp áp dụ công thā hòa ền và điều hòa giản đơn?t trường h ng c BQ đ. gia quy BQ
Câu 20. Phân biệ ợp áp dụ ÿa công tt trường h ng c hāc bình quân c ộng và bình quân nhân?
Câu 2 t ng h ng c BQ BQ n s ? 1. Phân biệ trườ ợp áp dụ công thā nhân giản đơn nhân có quyề
Câu 22. Phân biệt 2 khái niệ tương đối và số ống kê? Chom: S tuyệt đối trong th VD minh ha?
Câu 23. Phân ệt 2 khái niệ mode và số ống kê? Cho ví dbi m: S median trong th minh ha
thông qua dãy số i. phân phố
PHÂN TR C NGHI ÞM
Câu 1. S ng gi bình quân cộ ản đơn được áp dụng khi trong dãy số phân phối có
a. TÁn s b ng nhau C. Lượng bi n b ng nhau ế
b. Tiêu thāc gi ng nhau D. T ng bi n b ng nhau ổng lượ ế
Câu 2 S n s y s bình quân cộng có quyề được áp dụng khi trong dã phân phối có?
A. T n s C. Á khác nhau Lượng bi n b ng nhau ế
B. Tổng lượ ến khác nhaung bi D. T ng bi n b ng nhau ổng lượ ế
Câu 3 M tuy i thāc độ ệt đố ống kê phản ánh..............cÿa hi u kiện tượng trong điề n thời gian
không gian nh¿t định
A. Qui mô, khối lượng C. Độ chính xác
B. M i quan h D. t p trung so sánh Độ Á
Câu 4: S tương đố ộng thái hay còn gọi đ i là:
A. T c đ phát triển C. Ch s phát triển
B. Ch s thi gian D. T t c ¿ đều đúng
Câu 5:S tương đối động thái được xác đị ằng cách snh b o sánh:
A. M āc độ k k ho ch so v ế i m k g c āc độ
B. M āc độ k u so v nghiên cā i māc độ k g c
C. M āc độ k u so v nghiên cā i māc độ k k ho ch ế
D. M āc độ k k ho ch so v ế i m k āc độ nghiên c u ā
H TH P NG KINH T V I SPSS Xinh ỐNG BÀI TẬ UYÊN LÝ THỐNG KÊ ThS. Hoàng Thị
7
Câu 6: S ng t bi ng c a hi n t tương đối độ hái phản ánh sā ến độ ÿ ượng qua...
A. Không gian C. Thi gian
B. C D. C u sai a, b đều đúng a, b đề
Câu 7: S ph i quan h gi i quan h v tương đối cường độ ản ánh m ÿa.......nhưng có mố i nhau
A. 2 m c a 1 hi n āc độ ÿ ng C. 2 m c a 2 hi ng āc độ ÿ ện tượ
B. 1 m c a 2 hi ng D. 1 māc độ ÿ ện tư āc độ cÿa 1 hiện tượng
Câu 8 xu t hi t trong mGiá trị ¿ ện thường xuyên nh¿ t b s liệu được g i là:
A Trung v B. M t C. Trung bình D. Phương sai
Câu 9: c: = d tCông thā ùng để í nh tr s n ào dưới đây?
A. Trung bì ình cng gi C. Trung bản đơn nh cng gia quyn
B. Trung bình c u hoộng đi à D.Trung v
Câu 10. Công thā ùng để tiêu nào dước: = D tính ch i đây?
A. M t C. Trung bình c ng gi ản đơn
B. Trung bình c ng gia quy n D. Trung v
Câu 11. Công thāc :
= D t nh ch ùng để í tiêu nào dưới đây:
A. Trung bình nhân giản đơn Trung bơình điề ản đơn C. u ha gi
B. Trung bình c ng gi D. Trung b ản đơn ình c ng gia quy n
Câu 12: Thời gian lao động hao phí để sản xu¿t 1 sản phẩm C cÿa ba phân xưởng lÁn lượt là 6h,
6h30’, 6h 10’. Để tính thời gian lao động hao phí trung bình sản xu¿t sản phẩm C bằng công
thāc số bình quân cộng đơn giản phải có điều kiện là:
A. Tổng số thời gian lao động hao phí cÿa 3 phân xưởng bằng nhau
B. g s ng nhau Khối lāợn ản xu¿t cÿa sản phẩm C cÿa 3 PX bằ
C. Số công nhân sản xu¿t cÿa 3 PX bằng nhau
D. 3 câu trên đều sai
Câu 13: Trong côg thāc trung bình số điều hoà giản đơn, tư số n có ngha là:
A. số đơn vị tổg thể C. số lượng trị số lượng biến
B. 2 câu trên đúng . 2 câu trên sa D i
Dā li u d n 18 ß ùng cho câu 14 đ¿
Loại hàng hóa
Māc tiêu thụ hàng hoá(tr. đ)
Năm 2007 so với năm 2006(%)
Năm 2006
Năm 2007
Toàn bộ hàng hoỏ
Trong đó:
- Nhóm
hàng A
- Nhóm
hàng B
80 000
50 400
*
86 400
**
***
****
115
*****
Câu 14 Điền s * thích hợp vào
A. 29 600 B. 30 000 C. 25 000 D. 26 000
x
=
=
n
i
n
i
xi
Mi
Mi
1
1
x
fi
fixi.
x
n
xi
n
i
=1
H TH P NG KINH T V I SPSS Xinh ỐNG BÀI TẬ UYÊN LÝ THỐNG KÊ ThS. Hoàng Thị
8
Câu 15 n s . Điề thích hợp vào **
A. 55 430 B. 57 960 C. 60 500 D. 62 000
Câu . Điề thích hợp vào ***16 n s
A. 25 000 B. 27 050 C. 28 000 D. 28 440
Câu 17 n s . Điề thích hợp vào ****
A. 100 B. 110 C. 108 D.115
Câu 18 n s . Điề thích hợp vào *****
A. 95 B. 96,08 C. 97 D. 98,08
Câu 19 u v c hi n k ho ch doanh thu cCó tài liệ tình hình thā ế ÿa các cưa hàng trong quĀ I năm
2020 như sau:
Cưa hàng
Doanh thu quí I
(triệu đồng)
% nhi m v k ho ch ế
quí II/2020
S 1
40
110
S 2
52
105
Tính tng doanh thu dā kiến quí II cÿa c 2 cưa hàng (tr.đ)
A. 98.6 B. 92 C. 215 D. 197.8
Câu 20 u v c hi n k ho ch doanh thu cCó tài liệ tình hình thā ế ÿa các cưa hàng trong quĀ I năm
2020 như sau:
Cưa hàng
QuĀ II 2020
Kế ho ch doanh
thu (tri ng) ệu đồ
% nhi m v k ho ch ế
quí II/2020
S 1
44
110
S 2
54,6
105
Tính tỷ l % nhi m v kế ho doanh thu: ạch bình quân chung về
A. 105% B. 107.2% C. 107.5% D. 110%
u 21. u v n k ho ch doanh thu cCó tài liệ tình hình tc hi ế ÿa các cưa hàng trong quĀ II
năm 2019 như sau:
Cưa hàng
QuĀ II 2019
doanh thu th n āc hi
(triệu đồng)
% hoàn thành kế
hoch quí II/2019
S 1
40
125
S 2
45
150
Tính tng doanh thu dā kiến c a 2 cÿa quí II cÿ ưa hàng (tr.đ)
A. 375 B. 30.91 D. 85
Câu 22 u v c hi n k ho ch doanh thu cCó tài liệ tình hình thā ế ÿa các a hàng trong quĀ II năm
2019 như sau:
Cưa hàng
Doanh thu Quí I
(triệu đồng)
% doanh thu quí II so
với quí I/2019
S 1
32
125
S 2
30
150
Tính tỷ l % 2 cdoanh thu quí II so vớ I bình quân cải quí ưa (%) hàng
A. 30.91% B. 72.94% C. 275 %
Câu 23 : Giá 1kg hạt điều tháng 4/1999 là 5000đ/kg. Tháng 4/2000 giá một kg điều tăng
lên 1,5 lÁn so với tháng 4/1999. VÁy giá 1kg hạt điều trong tháng 4/2 00 là:
B.12500 C.10500 D .3 câu đều sai
Câu 24 c p d ki n s n ph m . ế ÿa xí nghiệ ā ế giá thành đơn vị ā ế
s n ph m . H y ho ch? ốc giá thành đơn vị ã í tương đối hoàn thành kế
B.95% C.93% D.96,70
y
1
t /y
ht
= y
1 kh
=>
y
kh
= y1 / tht
ykh = ( 40/125)+(45/150)
= 0.62
vì % nên * 100 vô
=> ykh = 62
y0
y0
y1
H TH P NG KINH T V I SPSS Xinh ỐNG BÀI TẬ UYÊN LÝ THỐNG KÊ ThS. Hoàng Thị
9
Câu 25 ng bi n : x1 = 50; x2 = 51; x3 = 53; x4 = 55; x5 = 60; x6 = 67. K t qu. Có các lượ ế ế nào
dưới đây là đúng về ng: trung bình cộ
A. x = 52 B. x = 54 D. x= 58
Câu 26: Cho m u s li u th . Median/trung v c a m u s li ¿ ống kê 2,4,6,8,10 ÿ ¿ ệu trên là:
A.8 B.7 C.6,5
Câu 27: Cho m u s li u th . M t c u s li ¿ ống kê 6,5,5,2,9,10,8 ÿa m¿ ệu trên là :
B.10 C.2 D.6
Tài liệ u dùng cho n 30. Scâu 28 đế liu v NSLĐ cÿa m ột nhóm công nhân như sau(kg)
7, 8, , 28, 16, , 25, 15, 18, 15, 21, , 13
Câu 28 nh m t c ng nh : NSLĐ trung bì ô ân là (kg):
A.14 B.15 C.17
Câu 29: M t (Mo) v NSLĐ là (kg) :
B.15 C.16 D.17
Câu 30: S trung v (Me) v NSLĐ (kg):
A.14 C.16 D.17
Câu 31 n xu t m t lo i s n ph i th nh t c trong , . Có 2 công nhân cùng sả ¿ ẩm. Ngư ā ¿ làm việ
người thā hai làm trong 4 giờ. Để làm ra mộ ẩm, ngườ ết 2 phút, ngườ i thā nh¿t i thā
ết 6 phút. Tính thời gian hao phí bình quân đ sn xu¿t mt sn phm cÿa công nhân.
a. 3. B.2. C.2. D.3. 5 phút 9 phút 7 phút 1 phút
Câu 32 M t t s n xu t g t lo i s n ph ¿ ồm 2 công nhân, cùng sản xuát mộ ẩm trong cùng mộ
n xu t m t s n ph m 2 Công nhân 1 sả ¿ ết 2 phút, công nhân thā ết 3 ph . Hãy tính
thời gian bình quân để sn xu¿t mt sn phm cÿa hai công nhân.
A. 3 C. 2.8 D. 1.5
Câu 33. T n s n xu t c c đ phát tri ¿ ÿa 1 xí nghiệp năm 1991 so với năm 1990 là 125% năm
1992 so v s n xu t cới năm 1991 là 135%. Tính tốc độ phát triển bình quân hàng năm về ¿ ÿa xí
nghip.
A. 105% B. 115% D. 108%
Câu 34 T t m t lo ng c a c đ phát triển bình quân hàng năm về nămg su¿ ại cây trồ ÿa một đ
phương trong thờ 1990 là 106,4%, trong thờ 1995 là 108,2%. Hãy tíi gian 1986- i gian 1991- nh
tc độ phát tri t lo i gain 1986-1995. ển bình quân hàng năm về ng su¿ ại cây trồng đó trong thờ
A. 106,4% B. 102.2% D.105.3%
Câu 35 T n m ph c đ phát tri āc tiêu thụ hàng hoá cÿa một công ty công nghệ m như sau:
Năm
2006
2007
Tốc độ phát triển (%)
116
119
Tốc độ phát triển bình quân hàng năm (%)
A. 112.35 C.115.35 D.116.35
Có tài liệ tình hình sả ¿t lúa vụ a năm báo cáo cÿa 3 HTX trong cùng mộu v n xu t huyn sau:
HTX
Din tích gieo c y ¿
(ha)
Lượng phân hoá
học bón cho 1 ha
(kg)
Năng su¿t lúa bình
quân (t /ha)
Giá thành 1 tạ
lúa (1000đ)
s 1
s2
s3
120
180
250
180
160
200
46
45
50
500
550
570
Hãy t : ính chung cho toàn xã
Câu 36. Lượng phân hóa học bình quân cho 1 ha:(Kg/ha)
A. 180 C.160 D.200
Câu 37 Năng su¿t thu hoạch lúa bình quân 1 ha: (T/ha)
B. 47 C. 46 D.50
2/ (1/2+1/3)
f
x
xf/f
x
xf/f
x
5520
8100
12500
x
H TH P NG KINH T V I SPSS Xinh ỐNG BÀI TẬ UYÊN LÝ THỐNG KÊ ThS. Hoàng Thị
10
Câu 38 t t Giá thành bình quân mộ lúa: ( ) 1000đ/tạ
A. 540 B. 550 C. 570
Theo thống kê tuổ g 70 Sinh viên được phâ như sau:i tron n b
Tuổi
18
19
20
Số sinh viờn
20
26
24
Hãy tr¿ l n 42 ßi các câu 39 đ¿
Câu 39 . p: Tính tuổi trung bình cÿa l
A. 18 B. 19,2 D. 18.75
Câu 40 l ch tuy i bTính độ ệt đố ình quân v tui
B. 0.75 C.0.80 D.1.0
Câu 41 Tính số Mode về tuổi
B. 20 C. 24 D. 26
Câu 42 Tính số Median (Trung vị) về tuổi:
B. 20 C. 24 D. 26
Có tài lißu sau:
NSLĐ
(Kg/Người)
20-30
30-40
40-50
50-60
60-70
Tång
Số công nhân
20
30
45
80
25
200
Hãy tr¿ l i tßi các câu hß 43 n 46 đ¿
Câu 43. S trung v ?
A. 51.23kg B.53.18kg C.50.63kg D.54.12kg
Câu 44. Tính số năng su¿ mode v t lao động
51,23kg B.53.89kg C.50.63kg D.54.12kg
Câu 45 ng . Tính năng su¿t lao độ trung bình
A. 47.44kg B.53.18kg C.50.63kg D.54.12kg
Câu 46 ng bi ng Tính khoả ến thiên về năng su¿t lao độ
A. 10kg B.40 C.50kg D.60 kg
Có sá lißu vÁ năng suÁt lao đßng cāa mßt đßi bác x¿p nh° sau:
Năng su¿t lao động (t¿n/ người)
Số công nhân (người)
< 500
45
500 600
100
600 700
750
700 800
620
>= 800
200
Tổng
1715
Hãy tr¿ lßi các câu hßi từ 47 đ¿n 50
Câu 47: mode ) Số về năng su¿t lao động là (t¿n/ ng
A. 700 B.685.99 C.683.33 D.650
Câu 48 ) : Số trung bình về năng su¿t lao động là (t¿n/ ng
A. 698.40 B. 659.35 C.695.95 D.670.33
Câu 49 : Số trug vị về ng su¿t lao động là (t¿n/ ng)
A.710 B.659 C.695 D.670
Câu 50 : Khoảng biến thiên về năng su¿t lao động là (t¿n/ ng)
A.300 B.100 C.500 D. không xác định
M0 = 200 +250[(0.28-0.25)/(0.28-0.25) +(0.28-0.5)] = 160.53
x
f
x = xf/f
H TH P NG KINH T V I SPSS Xinh ỐNG BÀI TẬ UYÊN LÝ THỐNG KÊ ThS. Hoàng Thị
11
PHÂN TĂ LUẬN
Câu 1: Có tài liệu v giá tr s n xu t c a m ¿ ÿ ột địa phương được trình y dưới d ng b ng sau: (đơn
v ng) tính: triệu đồ
Năm
Tång s á
Chia ra
GTSX công
nghißp
GTSX nông
nghißp
GTSX d ch v ß ÿ
2008
2009
2010
2011
2012
20000
15959.1
20559.1
16019.6
34795.3
9540
8023.8
14987.9
11973.8
14591.6
7960
6662.8
2957.5
2425.6
10603.5
2500
1272.5
2622.7
1602.2
9600.2
Yêu cÁu:
1. Hãy xác định các số tương đối có thể ính toán. t
2. Hãy l¿y ví dụ minh ho cho tng loi.
Câu 2:
Có tài liệ tình hình thā āc tiêu thụ hàng hoá trong quĀ I II năm 2009 u v c hin kế hoch m
cÿa các c a hànư g thu ộc công ty Z như sau:
Tên
cưa
hàng
Thāc tế
quĀ I (t
đ) y0
Kế ho II ạch quĀ
Thāc tế
quĀ II
(tr. đ)
Y1
% hoàn
thành KH
quĀ II
Tht
Thāc tế qu
II so vi
thāc tế quĀ
I(%)
Tđt
s tuy t
đối(tr. Đ)
ykh
% so
vi
tng s
Tkc
A
B
C
90
130
160
100
150
250
?
?
?
100
180
207.5
?
?
?
?
?
?
Tng
380
500
?
487.5
?
?
Yêu cÁu:
1. Hãy tính các số li u trong b ng th ệu còn thiế ống kê trên.
2. Hãy phân tích sao công ty này không hoàn thành kế āc tiêu thụ hàng hoá hoch m
quĀ II?
3. Nếu c ho l ho ch m c ưa hàng C hoàn thành đúng kế ạch quĀ II, thì tỷ hoàn thành kế ā
tiêu thụ y shàng hoá cÿa công t là bao nhiêu?
Câu 3: Có tài liệ ống kê về āc bán ra tạ ÿa hàng nhĀ sau:u th m i mt c
Loại hàng
Kế ho ạch (tr. đ)
Thāc hiện (tr. đ)
% hoàn thành kế hoch
A
B
C
2.000
6.000
?
2.440
?
4.600
?
120
115
Hãy tính số li u ệu còn thiế b ảng trên
H TH P NG KINH T V I SPSS Xinh ỐNG BÀI TẬ UYÊN LÝ THỐNG KÊ ThS. Hoàng Thị
12
Câu 4:
1. K ho ch c p d ki n h ế ÿa xí nghiệ ā ế giá thành đơn vị s n ph m 5% so v i k g c. Th c t so ā ế
vi k g s n ph m h ho ch? ốc giá thành đơn vị 7%. Hãy tính số tương đối hoàn thành kế
2. Năm 201 ột nông trườ ¿t đượ ¿n phê. Kế ạch năm 2012 sả1 m ng sn xu c 2300 t ho n xu¿t
phê cÿa nông trường tăng 45% so với m 2011. Thā năm 2012 sản ợng đạc tế t 3427 t¿n.
Hãy xác đị nh s ho ng vtương đối hoàn thành kế ạch năm 2012 cÿa nông trư ch tiêu trên?
3. Trong k ra k ho ng s n ph m 6% so v i k g c. Th c t đã đề ế ạch tăng giá trị lượ ā ế giá tr
sản lượ ẩm tăng 8 % so vớ ốc. Hãy tính các số tương đối thể tính và nhÁn xét ng sn ph i k g
māc độ ho ch v ch hoàn thành kế tiêu trên.
4. M vāc tiêu hao nguyên vÁt li u s n xu ¿t 1 đơn s n ph m k i báo cáo là 196Kg và so v
k g c gi c 2%. Nhi m v ảm đượ k ho t ra trong k m 5% mế ạch đặ báo cáo giả āc tiêu hao
nguyên vÁ ệu cho 1 đơn vịt li sn phm so vi k gc.
Yêu cÃu:
Xác định trình độ hoàn thành kế hoch gi m m āc tiêu hao nguyên vÁ ệu cho 1 đơn vịt li sn ph m
(bng s tương đố và số ối) và nhÁn xét mā hoàn thành kếi tuyệt đ c độ hich v ch tiêu trên.
5. Chi phí nguyên vÁ ¿t 1 đơn vị c 200 000 đồt liu chÿ yếu sn xu sn phm k g ng. K
báo cáo so vi k g c cho phí nguyên vÁt li u ch y u s n xu ÿ ế ¿t 1 đơn vị s n ph m gi ảm đāơc 5%.
Kết qu th c hi n k ho ch gi t li u ch y ā ế ảm chi phí nguyên vÁ ÿ ếu 1 đơn vị sn phm gim được 6
000 đồng.
Yêu cÃu: Xác định các số tương đối tuyệt đối thể tính nhÁn xét māc độ hoàn thành kế
hoch v ch tiêu trên.
6. Giá trị sn xu¿t c a 1 doanh nghiÿ ệp X năm 2011 là 400 triệu đồ Năm 2012 thāng. c hin kế
hoạch giá trị ệu đồ ạch đề ra trong năm 2012 tăng sn xu¿t tăng đưc 120 tri ng. Nhim v kế ho
giá trị sn xu¿t 10%
Yêu cÃu: Xác định các số tương đối tuyệt đối thể tính nhÁn xét māc độ hoàn thà nh kế
hoch v ch tiêu trên.
7. Giá trị ng thêm cÿa 1 công ty trong ốc là 4 000 triệu đồ ục tiêu năm báo o m g ng. M
ph¿n đ¿u tăng 10% so với năm gốc. Giá trị tăng thêm thāc hi n m báo cáo là 4 600 triệu đồng.
Yêu cÃu: Xác định các số tương đối ệt đối thể tính nhÁ ét māc độ hoàn thành kế tuy n x
hoch v ch tiêu trên.
8. Có tài liệ giá thành 1 loạ ẩm B như sau: Giá thành 1 đơn vịu v i sn ph sn phm B k
g nốc là 400 000 đồng. Giá thà h 1 đơn vị sn phm B k báo cáo so vi k gc giảm được 5%.
Kết qu th c hi n k ho SP B gi ng. ā ế ạch giá thành đơn vị ảm được chi phí là 12 000 đ
Yêu cÃu: Xác định các số tương đối tuyệt đối thể tính nhÁn xét māc độ hoàn thành kế
hoch v ch tiêu trên.
9. Có số ọng giá trị ¿t ngàng trồ ọt trong toàn bộ giá trị ¿t ngành liu v t tr sn xu ng tr sn xu
nông n A năm 2011 80,4%; còn s tương đối phát triển (năm 2012 so ghip cÿa doanh nghip
vi 2011) c s n xu ng tr t, p ÿa giá trị ¿t ngành tr ngành chăn nuôi tòan bộ ngành nông nghiệ
lÁn lượt là 108,6%; 119,8%; 110,8%.
Yêu cÃu/ xác định cơ c¿u giá trị ¿t nông nhgiệ ệp A trong năm 2012. sn xu p cÿa doanh nghi
10. Gi s ư công ty M công ty N kinhdoanh trong một ngành công nghiệp. Năm 2000 thị
phÁn s ng s n ph m c ph n s ng s n ph m c a ản lượ ÿa công ty M 70%. Năm 2012 th Á ản lượ ÿ
công ty M 60%, cÿa công ty N 40%. Biết thêm giá trị ản lượ ÿa ngành công s ng sn phm c
nghiệp trên năm 2012 đạ ¿p đôi so với năm 2000.t g
Yêu cÃu: T c đ phát trin s ng SP ? ản lượ m 2012 so với năm 2000 cÿa từng công ty
H TH P NG KINH T V I SPSS Xinh ỐNG BÀI TẬ UYÊN LÝ THỐNG KÊ ThS. Hoàng Thị
13
11. Gi s li u trtong b ng th ư có số ống kê như sau:
Tên s¿n
ph¿m
K¿t cÁu doanh thu quí
I (%)
Sá i nhi m v k ho ch t°¢ng đá ß ÿ ¿
doanh thu quí II (%)
A
B
C
25
35
40
120
110
115
Cho bi Doanh thu th ng ết thêm: āc tế quí I là 400 triệu, quí II là 572,5 triệu đồ
Yêu cÃu tính: 1/ T ng doanh thu k ho ính tổ ế ạch quí II
2/ T l nhi m v k ho ch v doanh thu c a c 3 lo i s n ph m ế ÿ quí II.
3/ T l th c hi n k ho ch v doanh thu c a c 3 lo i s n ph m ā ế ÿ quí II.
4/ T n v doanh thu c a doanh nghi p. ốc độ phát triể ÿ
12. u v n k ho ch doanh thu c a Có tài liệ nh hình thāc hi ế ÿa các cư hàng trong quĀ II
năm 2019 như sau:
Cưa hàng
QuĀ II 2019
doanh thu th n āc hi
(triệu đồng)
% hoàn thành kế
hoch 2019 quí II/
S 1
40
125
S 2
45
150
Biết thêm: tổng doanh thu quí I: 100 triu
1. Tính Tổng doanh thu d ki ā ến quí II/2019?
2. Tính % nhiệm v k ho ch chung c 2 c ế ưa hàng quí II/2019?
3. Tính %hoàn thành kế ho ch chung c 2 c ưa hàng?
4. s Tính do i q tương đố ộng thái vềi đ anh thu quí II/2019 so vớ uí I/2019
Câu 5:Có tình hình thu hoạch luá trong năm báo cáo c ÿa 3 HTX thuc một xã như sau:
Tên
HTX
V hè thu
V đông xuân
Năng su¿ t(t /ha)
Diện tích(ha)
Năng su¿ t(t /ha)
Sản lượng
(T)
A
B
C
33
35
37
100
120
180
40
38
36
6000
5700
7200
Hãy tính: 1.Năng su ¿t lúa bình quân vụ thu, vụ đông xuân cÿa toàn xã?
2.Năng su¿ trong năm cÿa toàn xã?t lúa bình quân vụ
3.Tính Mod, Med về năng su¿ t cÿa tng v mùa
Câu 6: C t i li u v t nh h ng c t x nghi ó à ì ình lao độ ÿa m í ệp như sau:
Năng su¿t lao động (t/ngưi)
S i) công nhân(ngườ
Dưới 200
200-450
450-600
600-900
900 tr lên
50
70
75
40
10
1. Tính năng su¿t lao độ ình quân cÿng b a c xí nghip.
2. Xác định Mod, Med v ng c năng su¿t lao độ ÿa xí nghiệp trên
y1
tht=y1/ykh
32
30
S : 62
tnv = ykh/y0 = 62
tht = y1/ykh = 153.2
1a x= (xf)/f = 35.4
1b x= (xf)/f = 37.8
xx
f
x
1a x= (xf)/f = 35.4
1b x= (xf)/f = 37.8
150
150
200
f
x =[ ( 400 * 35.4 ) + ( 500 * 37.8 ) ] / 900 = 36.7
0 - 200
900-1200
100100
325
525
750
1050
1.
x = (xf) / f = 439.29
f
200
250
150
300
300
0.25
0.28
0.5
0.13
0.03
M0 = 200 +250[(0.28-0.25)/(0.28-0.25) +(0.28-0.5)] = 160.53
H TH P NG KINH T V I SPSS Xinh ỐNG BÀI TẬ UYÊN LÝ THỐNG KÊ ThS. Hoàng Thị
14
u 7: hai nghiệ ộc công ty H cùng sảp chế biến thu n xu¿t mt loi sn phm, trong k
nghiên cāu như sau:
Thi k
sn
xu¿t(quĀ
Xí nghiệp A
Xí nghiệp B
Giá thành đơn vị
sn ph m
(1000đ)
Chi phí sản
xu¿t(tr. đ)
Giá thành đơn vị
sn ph m
(1000đ)
T tr ng s n
lượng cÿa tng
thi k so v i c
năm(%)
I
II
III
IV
20
21.4
19.2
18.5
10 000
13 910
13 824
15 355
19.5
20.2
20.4
19.8
16
35
30
19
Theo kế hoạch sản xu¿t cÿa hai nghiệp về chỉ tiêu giá thành đơn vị sản phẩm bình quân
năm cÿa xí nghiệp A là 17.4 nghìn đồng, còn cÿa xí nghiệp B là 17.5 nghìn đồng.
Yêu cÁu:
s n ph m c p. 1. Tính giá thành bình quân một đơn vị ÿa từng xí nghiệ
2. Cho bi p ho ch v ch ết hai xí nghiệ có hoàn thành kế tiêu giá thành bình quân trong k
nghiên cāu hay không?
Câu 8: i li u v nh hình sn xu¿t lúa vụ mùa năm báo cáo cÿa 3 HTX trong cùng một huy n
sau:
HTX
Diện tích gieo
c¿y (ha)
Lượng phân hoá
học bón cho 1
ha (kg)
Năng su¿t lúa
bình quân
(t/ha)
Giá thành 1
t lúa
(1000đ)
s 1
s2
s3
120
180
250
180
160
200
46
45
50
500
550
570
Hãy tính chung cho toàn xã:
1.Lượng phân hóa học bình quân cho 1 ha?
2.Năng su¿ ạch lúa bình quân?t thu ho
3.Giá thành bình quân một t lúa?
Câu 9 Có tài liệu sau đây về công nhân cùng sả hai t n xu¿t mt loi sn phm:
T công
nhân
S CN trong
tổ(người)
Thi gian s n
xu¿t cÿa t
(gi /ngư i)
Thời gian hao phí để
sn xu t 1 s n ph m ¿
cÿa mi CN (phút)
I
II
10
12
6
7
12
10
Hãy tính thời gian hao phí bình quân để sản xu¿t một sản phẩm cÿa mỗi công nhân cÿa hai
tổ?
(180+160+200)/3
x
f
(xf)/f
+ /3
H TH P NG KINH T V I SPSS Xinh ỐNG BÀI TẬ UYÊN LÝ THỐNG KÊ ThS. Hoàng Thị
15
Câu 10: Có t i li u v t, di n tà năng su¿ ích v s ng c n A t i tà ản lượ ÿa nông sả nh H trong 2 năm
6 huyn thuc tnh n ày như sau:
Huyn
Năm 2008
Năm 2009
Năng su¿t thu
hoch bình quân
(t/ha)
T tr ng s n
lượng cÿa tng
huyn (%)
Năng su¿t thu
hoch bình quân
(t/ha)
Sản lượng
(t)
A
B
C
D
E
F
65
80
94
71
72
84
20
15
25
10
16
14
70
82
92
78
85
90
7000
6560
11040
4680
6800
6300
100
42380
Biết thêm: Sản lượ ại cây trồ ện trong năm 2009 đều không ng thu hoch lo ng này cÿa các huy
đạt māc kế hoch:
Huyện A đạt 95% ; B đạt 92%; C đạt 90%; D đạt 88%; E đạt 94%; F đạt 86%
Yêu cÁu:
1.T nh t b i v i to n t nh trong t í năng su¿ ình quân 1 ha đố à ừng năm.
2.T nh t l ho n th nh k ho ch bí à à ế ình quân về ch tiêu sản ng cho to n tà ỉnh trong năm 2009.
Câu 11: Một nhóm 3 công nhân cùng ến hành sả ẩm trong thờ ti n xu¿t mt loi sn ph i gian
như nhau: ¿t làm ra mộ ết 12 phút - Người thā nh t sn phm h
- i th t s n ph m h Ngườ ā hai làm ra mộ ết 15 phút
- i th t s n ph m h Ngườ ā ba làm ra mộ ết 20 phút
Hãy tính thời gian hao phí bình quân để nhóm công nhân. sn xu¿t mt sn phm cÿa chung c
Câu 12: Tốc đ phát triể āc tiêu thụ hàng hoá cÿ ột công ty công nghệ ẩm như sau: n m a m ph
Năm 2005 so với năm 2004 bằng 110%
Năm 2006 so với n ng 112% ăm 2005 bằ
Năm 2007 so với năm 2006 bằng 115%
Năm 2008 so với năm 2007 bằng 116%
Năm 2009 so với năm 2008 bằng 119%
Hãy tính tốc độ phát triển bình quân năm về māc tiêu thụ hàng hoá cÿa công ty công nghệ
phẩm trên?
Câu 13: Trong năm 2009, doanh ng ệp A giao cho 2 phân xưởng cùhi ng sư dng khối lượng
nguyên vÁ ệu B như nhau ới. Tình hình tiêu hao nguyên vÁt li để sn xu¿t thư 1 loi sn phm m t
liu B s n xu s n ph m c ng s ¿t 1 đơn v ÿa phân xưở 1 là 125 Kg, cÿ ởng 2 là 128 Kg.a phân xư
Yêu cÃu: Tính māc tiêu hao nguyên liệ 1 đơn vịu B BQ cho SP chung c 2 PX
Câu 14: Có tài liệ ¿t lương thā ện N như sau:u v tình hình phát tri n sn xu c cÿa huy
- Trong giai đoạn đÁ 1995) phát triểu (1990- n mỗi năm 115%
- Trong giai đoạn ti p theo (1996-200 n m ế 2) phát triể ỗi năm 112%
- Trong giai đoạn ti p theo (2003- n m ế 2009) phát triể ỗi năm 120%
- Trong giai đoạn cu i (2010- n m 2012) phát triể ỗi năm 140%
Hãy xác định tốc đ a đ ÿ n BQ sphát triể năm về n xu¿t lương thāc c ịa phương trên?
H TH P NG KINH T V I SPSS Xinh ỐNG BÀI TẬ UYÊN LÝ THỐNG KÊ ThS. Hoàng Thị
16
Câu 15: Có tài liệ ột xí nghiệp như u v tui ngh (TN) cÿa các ng nhân trong m sau:
Tui ngh (năm) 2 3 4 5 6 7 8 9 10
S CN 5 8 12 20 31 43 32 25 13
Yêu cÁ u: i ngh1.Tính tuổ bình quân cÿa công nhân trong xí nghiệp?
2. M t (mod) v tu i ngh
3.S trung v (med) v tu i ngh
Câu 16: Có tài liệ ÿa công nhân 3 tổ ột xí nghiệp như sau: (đvt: nău v tui ngh c trong m m)
a. 2 2 5 7 9 9 9 10 10 11 12
b. 3 5 8 10 12 15 16
c. 2 3 4 4 4 5 5 7 7 8 9
Yêu cÁ u: i ngh1.Tính tuổ bình quân cÿa mi t?
2.Hãy xác định s mod cÿ a m i t?
3. S trung v v tu i ngh ?
Câu 17: Có tài liệ ¿t lao độ ÿa 75 công nhân trong mộ than như sau:u v năng su ng c t m
Phân tổ công nhân theo
năng su¿t lao động ngày (kg)
S công nhân
400-450
450-500
500-600
600-800
800-1200
10
15
15
30
5
Hãy tính:
1. Năng su¿ động bình quânt lao
2. M t (mod) v t l ng su¿ ao động ngày cÿa công nhân
3. Không tính nhưng hãy chỉ ra gii hn cÿa s trung v
4. S trung v med v năng su¿t lao động ngày cÿa công nhân
Câu 18
Có t i li t th t lao à ệu phân tổ 100 công nhân dệ eo năng su¿ động như sau:
Năng su¿t lao động ngày (met)
S công nhân
Dưới 40
40-50
50-75
75-100
100 tr lên
10
30
40
15
5
H y t nh: 1. ng b ã í Năng su¿t lao độ ình quân.
2. l ch tuy i b Độ ệt đố ình quân.
3. l ch chu n v ng b ng c c kh c nhau. Độ năng su¿t lao độ ác công thā á
4. H s bi n ng su ng ng y c ế thiên v ¿t lao độ à ÿa công nhân.
5. S d x ư ụng SPSS để ư lĀ các yêu cÁu trên.
H TH P NG KINH T V I SPSS Xinh ỐNG BÀI TẬ UYÊN LÝ THỐNG KÊ ThS. Hoàng Thị
17
Câu 19: Có tài liệ (TN) và tiền lương (TL) cÿ công nhân như sauu v tui ngh a mt t
TN (năm)
2 2 5 7 9 9 10 11 12
TL (tr đ)
3.33 3.55 4.80 5.10 5.20 5.15 5.50 6.00 6.40
Tính khoả ng bi lến thiên, độ ch tuy t đối bình quân, phương sai, độ l ch chun cÿa từng tiêu
thāc?
Câu 20: m i m Có tài liệu phân tổ công nhân về āc lương tạ ột xí nghiệp như sau
Māc lương (1000đ)
i t ng s (%) công nhân so vớ
4000-5000
5000-6000
6000-7000
7000-8000
8000-9000
12
21
32
21
14
Yêu cÁu:
1.Tính māc lương bình quân một công nhân cÿa xí nghiệp?
2.Tính độ ền lương. lch tuyệt đ i bình quân, phương sai và đ lch chun v ti
Câu 21: Có tài liệ ền luơng cÿa công nhân trong một xí nghiệp như sau:u v ti
Loại công nhân
s công nhân
Māc lương tháng mỗi công nhân (1000đ)
Th rèn
Th ngu i
Th ti n
2
3
5
1700, 1800
1600, 1800, 2000
1700, 1900, 2000, 2100, 2300
Hãy tính:1. Ti i loền lương bình quân cÿa công nhân mỗ ại và toàn thể công nhân.
2. Phương sai chung về ền lương ti
Câu 22 u v s Có tài liệ công nhân trong mộ ệp như sau:t xí nghi
Phân xưởng
Tng s công nhân
trong đó: Nam
A
B
C
D
E
60
50
20
80
30
12
15
10
54
12
Yêu cÁu:
1.Tính tỷ ỗi phân xưởng và chung cho c xí nghiệ trng nam trong m p.
2. Tính phương sai về các tỷ trng này.
|xi-x|f
(xi-x)^2f
4500
5500
6500
7500
8500
6540
24480
21840
1280
20160
27440
53782400
19353600
51200
22713600
49939200
95200
952
100
125398000
1253980
1119.81
H TH P NG KINH T V I SPSS Xinh ỐNG BÀI TẬ UYÊN LÝ THỐNG KÊ ThS. Hoàng Thị
18
CH¯¡NG 4 DÃY Sà THÞI GIAN
PHÂN CÂU HÞI NGN
Câu 1. m th i gian? Trình bày khái niệ dãy số
Câu 2. th i gian? Trình bày đặc điểm dãy số
Câu 3. th i gian th m? Trình bày khái niệm dãy số ời điể
Câu 4. th i gian th i k ? Trình bày khái niệm dãy số
Câu 5. th Có bao nhiêu chỉ tiêu kinh tế thường dùng để phân tích dãy số ời gian? Nêu tên các chỉ
tiêu đó?
Câu 6. th hi ng n c ng? Có bao nhiêu phương pháp thường dùng để ện xu hướ phát triể ÿa hiện tượ
Nêu tên các phương pháp đó?
Câu 7. d thCó báo nhiêu pháp pháp thường dùng để ā đoán dãy số ời gian? Nêu tên các phương
pháp đó
Câu 8. th i gian th i minh h a? Dãy số điểm là gì? Cho vi dụ
Câu 9. s th i gian th i k vi d minh h a? là gì? Cho
Câu 10. th i gian th th i gian th i k Phân biệt 2 khái niệm: dãy số ời đi m và dãy s ỳ? Cho ví dụ
minh h ng lo i? a t
Câu 11. m: th i gian? Phân biệt 2 khái niệ dãy số phân phối và dãy s
Câu 12. cTrình bày công thāc dā đoán māc độ ÿa hiện tượng căn cā vào tốc độ phát triển bình
quân? Và giả ệu trong công thāi thích các kĀ hi c?
Câu 13. c ng gi m tuy t Trình bày công thāc dā đoán māc đ ÿa hiện tượng căn cā vào lượng tă
đối bình quân? Và giải thích các kĀ hiu trong công thāc?
Câu 14. g th i v th i gian th i k ng Trình bày côn āc tính chỉ tiêu bình quân đố ới dãy số có khoả
cách thời gian bằng nhau? Và giải thích các kĀ hiệu trong công tc?
Câu 15. ng th i v th i gian th i k ng Trình bày cô āc tính chỉ tiêu bình quân đố ới dãy số có khoả
cách thời gian khô ằng nhau? Và giải thích các kĀ hiệu trong công thāng b c?
Câu 16. i v th i gian thTrình bày công thāc tính chỉ tiêu bình quân đ ới dãy số ời đi m có
khoảng cách thờ ằng nhau? Và giải thích các kĀ hiệu trong công thāi gian b c?
Câu 17. i v thTrình bày công thāc tính ch tiêu bình quân đ ới dãy số i gian th i đi m có
khoảng cách thời gian không bằng nhau? Và giả ệu trong công ti thích các kĀ hi c?
CÂU HÞI TRẮC NGHIÞM
Câu 1 u v sKhi có tài liệ lượng công nhân cÿa mt doanh nghip ti mt s thi gian thi k
có khoảng cách th ợng công nhân bình quân cÿ ệp được tính i gian bng nhau, s a doanh nghi
theo công thāc:
A. S ng gia quy n C. S ng gi bình quân cộ bình quân c ản đơn
B. S t th i gian D. S bình quân theo thā ā bình quân nhân.
Câu 2 Ch m) ctiêu phản ánh sā tăng (giả ÿa hiện tư ời gian dài:ng trong khong th
A. m) tuy nh g c C. T nh g c Lượng tăng (giả ệt đ i đ ốc độ phát triển đị
B. T m) nh g c D. T t c ốc độ tăng (giả đị ¿ các phương án trên.
Câu 3 M i quan h gi m) tuy m) tuy i ÿa lượng tăng (gi ệt đối liên hoàn với lượng tăng (giả ệt đố
định g ốc là:
A. . M i quan h C. M i quan h tích thương
B. M i quan h t ng D. Đáp án a và b đúng
H TH P NG KINH T V I SPSS Xinh ỐNG BÀI TẬ UYÊN LÝ THỐNG KÊ ThS. Hoàng Thị
19
Câu 4. D y s th i gian c c s : y1, y2, , ... yn ã ó ác tr
ng thāc ti = xác định ch tiêu nào dưới đây
A. lượng tăng (giảm) tuyệt đối C. m) tuy i trung b nh Lượng tăng (giả ệt đố ì
B. ho T c đ ph t triá ển liên àn D. T c đ tăng ( ho m c gi
Câu 5 . Công thāc: y =
Tron g đó: Yi (i = 1, 2, 3,…n) là māc độ cÿa dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian
bằng nhau:
Công thāc trên đẻ xác định;
A. Māc độ trung bình theo thời gian từ một dãy số thời điểm có khoảng cách thời
gian bằng nhau:
B. Māc độ trung bình theo thời gian từ một d¿y số thời kỳ
C. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối D. Tốc độ tăng hoặc giảm
Câu 6: 1. . Biết ti là tốc độ phát triển liên hoàn cÿa thời gian i so với thời gian i
) = ti(%) . Công thāc: ai(% 100 để tính chỉ tiêu nào dưới đây
A. Tốc độ tăng (hoặc giảm) định gốc
B. Tốc độ tăng (hoặc) giảm liên hoàn
C. Lượng tăng (hặc giảm) tuyệt đối
D. Tốc độ phát triển
Câu 7 : biết yi( i = 1, 2, 3, …,n) là các māc độ cÿa dãy số thời điểm cso khaỏng cách không
bằng nhau:
ti ( I = 1, 2, 3, … n) là độ dài thời gian có māc độ yi
Công thāc:
Công th
āc trên để tính:
A. Māc độ trung bình theo thời gian
B. Māc độ trung bình theo thời gian từ một dãy số thời diểm có khoảng cách thời
gian bằng nhau.
C. Māc độ trung bình theo thời gian đối với dãy số thời điểm có khoảng cách thời
gian không bằng nhau.
D. Công thāc để tính tốc độ phát triển
Câu 8 m) tuy ng: Lượng tăng (giả ệt đ i liên hoàn đư ợc tính bằ
A.
yy
ii
i
1
=
C.
i
= y y
i
1
B.
y
y
t
i
i
i
1
=
D.
y
y
T
i
i
1
=
Câu 9 li u v s ng c có số ản lượ ÿa một xí nghiệp X như sau:
Năm 2015 2016 2017 2018 2019
Sản lượng (1.000 t¿n) 100 120 160 180 200
Tính māc độ trung bình theo thời gian:
A 135 B. 145 C. 150 D.152
1i
y
yi
1
2
...2
2
1
1
++++
n
yn
yy
y
n
=
n
i
n
i
fi
fiyi
1
1
.
H TH P NG KINH T V I SPSS Xinh ỐNG BÀI TẬ UYÊN LÝ THỐNG KÊ ThS. Hoàng Thị
20
Câu 10. S n lượng c ÿa xí nghiệp qua 4 năm như sau:
Năm 2016 2017 2018 2019
Sn lượng (1000T) 200 240 280 300
Hãy tính lượng tăng tuyệ ối năm 2019 so vớt đ i năm 2018
A. 40 B. 20 C. 60 D. 80
Câu 11 Doanh nghi ệp A có doanh thu qua các năm:
2017 110 t đồng
2018 120 t đồng
2019 150 t đồng
Tính giá trị tuyệt đối tăn ảm doanh thu năm 2019 so với năm 2018g 1% (hoc) gi ?
A. 1,1 t đồng B. 1,2 t ng C. 1,5 t ng D. 1,6 t ng đồ đồ đồ
Câu 12 li u v n kho c a m. Có số hàng hoá tồ ÿ t cưa hàng như sau:
Ngày, tháng 1-1 1-2 1-3 1-4
Giá trị n kho 700 900 600 800 hàng tồ
(triu dng)
Hãy tính giá trị hàng hoá tồn kho trung bình cÿa quĀI.
A. 750 B. 720 C. 740 D. 780
Câu 13 u v s ng c a m . Có tài liệ ản lượ ÿ ột xí nghiệp Y trong các năm như sau:
Năm 2015 2016 2017 2018 2019
Sản lượng (1.000t n) 200 240 260 280 320 ¿
Hãy tính lượng tăng (hoc gim) tuy ệt đối trung bình:
A. 30 B. 35 C.42 D.31
Câu 14 u v s ng c a m . Có tài liệ ản lượ ÿ ột xí nghiệp X trong các năm như sau:
Năm 2016 2018 2019
Sản lượng 100 300 400
(1.000 t¿n)
Hãy tính tốc độ phát triển Trung bình:
A. 3,2 B. 2,0 C. 2,5 D. 3
Câu 15. S a m ản lượng qua 3 năm cÿ ột xí nghiệp A như sau:
Năm 2016 2018 2019
Sản lượng (1.000t¿n) 100 200 400
Hãy Tính tố c đ tăng (giảm) trung bình:
A. 1.2 l n B. 1 l n C. 1.5 l n D..,3 l n Á Á Á Á
Câu 16 tuy i c ng ho m) s 2019 so v 2018 . Tính giá trị ệt đố ÿa 1% tă c (gi ản lượng năm ới năm
theo tài li i đây:ệu dướ Năm: 2017 2018 2019
S ng 100 150 180 ản lượ
A. 1.2 t n B. 1.3 t n C. 1.5t n D. 1.6 t n ¿ ¿ ¿ ¿
Câu 17 . Bi t t nh g c nh g c: ế ốc độ phát triển trên đị T = 1,4. Tính tốc độ tăng (hoc giảm) đị
A. 0.35 B. 0.4 C. 0.25 D. 0.37
Câu 18. Bi t t i k ế ốc độ phát triển liên hoàn cÿa các thờ như sau:
t = 1,2 t = 1,1 t = 1,25
2 3 4
Tính tố c độ phát triển định g c: T4
A. 1.65 B. 1.46 C. 1.55 D.1.68
Câu 19 S c 19 ông nhân cÿa một xí nghiệp trong tháng 6/20 như sau:
Ngày 1-6 có 200 ngư i
Ngày 15-6 Nh i Án thêm 10 ngườ
Ngày 20-6 i 5 ngườ
Và từ đó đế ối tháng không thay đổi. Hãy tính số công nhân trung bình trong tháng 6n cu -2019.
A. 200 B. 201 C. 208 D.203
| 1/34

Preview text:

H THỐNG BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH T VI SPSS ThS. Hoàng Thị Xinh
CH¯¡NG 1 NHĀNG VÀN ĐÀ CHUNG VÀ THàNG KÊ HàC
CÂU HÞI NGN:
Câu 1. Đối tượng nghiên cāu cÿa thống kê kinh tế là gì?
Câu 2. Mục tiêu nghiên cāu cÿa thống kê là gì?
Câu 3. Quá trình nghiên cāu cÿa thống kê có bao nhiêu giai đoạn? Nêu tên các giai đoạn?
Câu 4. Nêu khái niệm thống kê học là gì?
Câu 5. Có bao nhiêu loại tiêu thāc trong thống kê? Nêu tên các loại tiêu thāc?
Câu 6. Chỉ tiêu thống kê là gì? Các loại chỉ tiêu?
Câu 7. Các khái niệm thường dùng trong thống kê?
Câu 8. Phân biệt 2 khái niệm: Tiêu thāc và chỉ tiêu t ố
h ng kê? Cho vì dụ minh họa?
Câu 9. Phân biệt 2 khái niệm tổng thể và đơn vị tổng thể? Cho ví dụ minh họa?
Câu 10. Phân biệt 2 khái niệm tiêu thāc số lượng và tiêu thāc thuộc tính, mỗi loại cho 2 ví dụ?
Câu 11. Phân biệt 2 khái niệm chỉ tiêu khối lượng và chỉ tiêu ch¿t lượng? Cho ví dụ minh họa?
CÂU HÞI TRC NGHIÞM
Câu 1. Tổng thể nào dưới đây là tổng thể tiềm ẩn:
A. Tổng thể học sinh lớp bạn đang học
B. Tổng thể nhÿng thÁy cô giảng dạy trong trường Đại học Duy Tân
C. Tổng thể nhÿng người say mê bóng đá
D. Tổng thể số nhân khẩu cÿa 1 địa phương
Câu 2. Đâu là nhÁn định đúng về biểu hiện cÿa tiêu thāc số lượng cÿa hiện tượng nghiên cāu A. Trāc tiếp bằng con số C. Không bằng con số B. Bằng lời văn
D. Bằng tính ch¿t, đặc điểm
Câu 3. Đâu là nhÁn định sai về biểu hiện cÿa tiêu thāc thuộc tính cÿa hiện tượng nghiên cāu A. Trāc tiếp bằng con số C. Không bằng con số B. Bằng lời văn
D. Bằng tính ch¿t, đặc điểm
Câu 4. Qua điều tra, năm học 2012 -2013, Lớp STA- 271 A có 20% là sinh viên nam
Căn cā vào kết quả điều tra trên, hãy xác định đơn vị thống kê A. Mỗi một sinh viên C. Số sinh viên B. Tên lớp D. Năm học
Câu 5.Chỉ tiêu khối lượng cÿa hiện tượng nghiên cāu phản ánh: A. Qui mô – khối lượng C. Bản ch¿t B. Mối quan hệ so sánh
D.Tính ch¿t – đặc điểm
Câu 6. Tiêu thāc nào dưới đây là tiêu thāc số lượng cÿa người công nhân: A. Giới tính B. Tình trạng hôn nhân C.Nghề nghiệp D.BÁc thợ
Câu 7. Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào là chỉ tiêu ch¿t lượng:
A. Số lao động bình quân trong kỳ cÿa doanh nghiệp
B. Số lượng sản phẩm sản xu¿t ra trong doanh nghiệp
C. Tổng số nguyên liệu đã tiêu hao cho sản xu¿t doanh nghiệp
D. Năng su¿t lao động bình quân một công nhân 1
H THỐNG BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH T VI SPSS ThS. Hoàng Thị Xinh
Câu 8. Chỉ tiêu nào thể hiện quy mô cÿa doanh nghiệp: A. Māc năng su¿t lao động
C. Hiệu su¿t sư뀉 dụng vốn B. Tổng giá trị sản xu¿t
D. Vòng quay vốn lưu động
Câu 9. Để điều tra các con trong mỗi gia đình ở một chung cư gồm 100 gia đình. Người ta chọn
ra 20 gia đình ở tÁng 2 và thu được m¿u số liệu sau: 2 4 3 1 2 3 3 5 1 2 1 2 2 3 4 1 1 3 2 4
Số liệu trên phản ánh ? A. Số gia đình ở tÁng 2.
C. Số con ở mỗi gia đình. B. Số tÁng cÿa chung cư.
D. Số người trong mỗi gia đình
Câu 10. Qua điều tra, năm học 2012 -2013, Lớp STA- 271 A có 20% là sinh viên nam
Căn cā vào kết quả điều tra trên, hãy xác định tiêu thāc thống kê A. Giới tính C. Số lượng sinh viên B. Tên lớp D. Năm học
CH¯¡NG 2 PHÂN Tä THàNG KÊ CÂU HÞI NGN
Câu 1. Phân tổ thống kê là gì?
Câu 2. Tiêu thāc phân tổ thống kê là gì?
Câu 3. Nêu căn cā để xác định tiêu thāc phân tổ thống kê?
Câu 4. Dãy số phân phối trong thống kê là gì?
Câu 5. Khoảng cách tổ là gì ?
Câu 6. Giới hạn dưới trong khoảng cách tổ là gì?
Câu 7. Giới hạn trên trong khoảng cách tổ là gì?
Câu 8. Phân biệt 2 khái niệm: TÁn số và tÁn su¿t? Cho ví dụ minh họa?
Câu 9. Phân biệt 2 khái niệm: Lượng biến liên tục và lượng biến không liên tục trong thống kê? Cho ví dụ minh họa?
Câu 10. Trình bày nguyên tắc xác định số tổ trong trường hợp tiêu thāc thuộc tính giản đơn?
Cho ví dụ minh họa về tiêu thāc thuộc tính giản đơn?
CÂU HÞI TRC NGHIÞM
Câu 1. Khi tÁn số biểu hiện bằng số tương đối thì người ta gọi là: A. Chỉ số
C. Số đơn vị tổng thể B. TÁn su¿t D. Số tuyệt đôi
Câu 2. Trị số chênh lệch giÿa giới hạn trên và giới hạn dưới cÿa mỗi tổ, gọi là: A. Tiêu thāc phân tổ B.Chỉ tiêu thống kê C .Khoảng cách phân tổ D.Trung vị
Câu 3. Căn cā để xác định tiêu thāc phân tổ thống kê: A. Quy mô cÿa hiện tượng B.
Thời gian cÿa hiện tượng C.
Mục đích nghiên cāu và điều kiện lịch sư뀉 cÿa hiện tượng D.
Không gian cÿa hiện tượng
Câu 4. Thống kê điểm môn toán trong một kỳ thi cÿa 400 em học sinh th¿y có 72 bài được điểm
5. Hỏi giá trị tÁn su¿t cÿa giá trị xi =5 là A.72% B.36% C.18% D.10%
Câu 5. Thống kê điểm môn toán trong một kỳ thi cÿa 500 em học sinh th¿y số bài được điểm 9
tỉ lệ 5%. Hỏi tÁn số cÿa giá trị xi =9 là bao nhiêu? A.10 B.20 C.25 D.30 2
H THỐNG BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH T VI SPSS ThS. Hoàng Thị Xinh
Câu 6. Thống kê về điểm thi môn toán trong một kì thi cÿa 450 em học sinh. Người ta th¿y có
99 bài được điểm 7. Hỏi tỷ lệ bài đạt điểm 7 là bao nhiêu? A. 7% B. 22% C. 45% D. 50% Có số liệu như sau: Miền phân tổ TÁn Số TÁn Su¿t [160;162] 8 16% [163;165] 15 30% [166;*] ** 28% [169;171] 6 *** [172;174] 7 14% N =50 100%
Câu 7. Hãy điền số thích hợp vào* A.167 B.168 C.169 D.164
Câu 8. Hãy điền số thích hợp vào** A.8 B.10 C.12 D.14
Câu 9. Hãy điền số thích hợp vào*** A.12% B.13 % C.14% D.15%
Câu 10. Cho bảng phân phối thāc nghiệm tÁn số rời rạc Lượng biến (xi ) 1 2 3 4 5 Cộng TÁn số (ni) 2100 1860 1950 2000 2090 10000
Mệnh đề đúng là mệnh đề: A. TÁn su¿t cÿa 3 là 20% C. TÁn su¿t cÿa 4 là 20% B. TÁn su¿t cÿa 4 là 2% D. TÁn su¿t cÿa 4 là 50%
PH
ÂN TĂ LUN Câu 1:
Có tài liệu thu thÁp được về bÁc thợ cÿa 98 công nhân trong một xí nghiệp X năm báo cáo như sau: 1 3 2 4 3 1 2 7 1 3 4 3 2 4 2 4 3 5 6 2 6 3 3 4 3 2 4 3 1 4 3 1 2 3 1 3 4 2 3 4 1 6 2 4 3 5 1 4 2 6 3 5 4 2 1 3 1 7 6 5 4 6 3 1 2 4 5 3 6 2 3 4 5 1 3 3 5 3 2 4 3 5 4 1 5 4 3 5 2 3 6 4 5 6 7 1 4 1 Yêu cÁu:
1. Hãy xây dāng dãy số phân phối nhằm phán ánh tình hình phân phối công nhân cÿa xí nghiệp theo bÁc thợ.
2.Tính tÁn số tích luỹ.
3.Biểu diễn kết quả lên đồ thị.
4. Hãy dùng SPSS để phân tổ cho tổng thể trên. 3
H THỐNG BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH T VI SPSS ThS. Hoàng Thị Xinh Câu 2:
Tại một xí nghiệp, ta thu thÁp thông tin về thời gian cÁn thiết để hoàn thành một loại sản
phẩm cÿa 50 công nhân như sau: (đơn vị: phút)
20.8 22.8 21.9 22.0 20.7 20.9 25.0 22.2 22.8 20.1
25.3 20.7 22.5 21.2 23.8 23.3 20.9 22.9 23.5 19.5
23.7 20.3 23.6 19.0 25.1 25.0 19.5 24.1 24.2 21.8
21.3 21.5 23.1 19.9 24.2 24.1 19.8 23.9 22.8 23.9
19.7 24.2 23.8 20.7 23.8 24.3 21.1 20.9 21.6 22.7
Yêu cÃu: 1. Phân tài liệu thành 7 tổ với khoảng cách tổ đều nhau.
2. Tính tÁn su¿t và tÁn số tích luỹ, tính mÁt độ phân phối cÿa các tổ.
3. Vẽ đồ thị tÁn số.
4. Hãy dùng SPSS để phân tổ cho tổng thể trên.
Câu 3. Có tài liệu thu thÁp được về số nhân viên bán hàng cÿa 40 cư뀉a hàng thương mại thuộc một
thành phố trong kỳ báo cáo như sau: 25 24 15 20 19 10 24 18 14 4 5 9 13 17 1 23 8 3 16 12 7 7 11 22 6 20 4 10 12 21 15 5 19 13 9 14 18 10 15 20 Yêu cÃu:
1 Hãy căn cā theo số nhân viên bán hàng, phân tổ các cư뀉a hàng nói trên thành 5 tổ có khoảng cách đều nhau.
2 H ãy tính tÁn su¿t phân phối, mÁt độ phân phối cÿa dãy số đã xây dāng ở câu 1.
3 Hãy dùng SPSS để phân tổ cho tổng thể trên.
Câu 4 Có tài liệu cho trong bảng sau: Tuổi nghề Số công nhân TÁn số tích luỹ tiến TÁn su¿t (%) TÁn su¿t tích luỹ 2 20 3 15 4 45 5 80 6 90 7 30 8 25 9 10
1. Tính các số liệu còn thiếu cho trong bảng.
2. Cho biết 礃Ā ngha cÿa mỗi số liệu tính được.
Câu 5 Có tài liệu sau đây cÿa 30 công nhân đúc bê tông cÿa một xí nghiệp bê tông: STT BÁc thợ Tuổi nghề Māc độ cơ giới Năng su¿t lao (năm) hoá lao động (%) động ngày (m3) 1 2 2 35 3.0 2 3 3 59 6.5 3 3 2 44 4.8 4 3 4 55 5.7 5 2 2 39 2.8 4
H THỐNG BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH T VI SPSS ThS. Hoàng Thị Xinh 6 3 3 56 4.7 7 2 3 78 4.2 8 4 3 44 5.3 9 3 2 43 2.0 10 3 5 76 6.5 11 3 4 58 5.1 12 4 2 41 5.5 13 2 2 49 3.0 14 2 3 58 3.6 15 4 6 58 4.5 16 4 7 61 6.7 17 3 5 62 5.6 18 3 3 46 5.0 19 2 2 35 2.5 20 4 4 55 6.8 21 3 2 38 6.6 22 3 3 35 6.3 23 3 2 25 7.9 24 4 8 90 4.6 25 2 4 47 4.2 26 3 4 69 4.8 27 2 3 48 5.8 28 4 7 82 4.9 29 4 6 96 4.3 30 3 5 63 6.4
Hãy phân tổ công nhân để nghiên cāu mối liên hệ:
1. Giÿa năng su¿t lao động và bÁc thợ (3 tổ).
2. Giÿa năng su¿t lao động và tuổi nghề (3 tổ).
3. Giÿa năng su¿t lao động và māc độ cơ giới hoá lao động (3 tổ)
Mỗi phân tổ rút ra nhÁn xét
4. Phân tổ công nhân để nghiên cāu mối liên hệ giÿa năng su¿t lao động với tuổi nghề,
māc độ cơ giới hoá lao động (3 tổ)
5. Phân tổ công nhân để nghiên cāu mối liên hệ giÿa năng su¿t lao động với tuổi nghề, bÁc thợ. (3 tổ)
6. Āng dụng phÁn mềm SPSS để xư뀉 l礃Ā các yêu cÁu trên. 5
H THỐNG BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH T VI SPSS ThS. Hoàng Thị Xinh
CH¯¡NG 3 CÁC MĂC ĐÞ CĀA HIÞN T¯ỢNG KT-XH
PH
ÂN CÂU HÞI NGN
Câu 1. Có bao nhiêu số tuyệt đối trong thống kê? Nêu tên các số tuyệt đối?
Câu 2. Có bao nhiêu số tương đối trong thống kê? Nêu tên các số tương đối?
Câu 3. Có bao nhiêu loại số bình quân lượng biến? Nêu tên các số bình quân lượng biến?
Câu 4. Có bao nhiêu số bình quân vị trí? Nêu tên các số bình quân vị trí?
Câu 5. Số Mode trong thống kê là gì?
Câu 6. Số Median trong thống kê là gì?
Câu 7. Nêu 礃Ā ngha cÿa số tương đối ộ đ ng thái?
Câu 8. Nêu 礃Ā ngha cÿa số tương đối nhiệm vụ kế hoạch?
Câu 9 Nêu 礃Ā ngha cÿa số tương đối hoàn thành kế hoạch?
Câu 10. Nêu 礃Ā ngha cÿa số tương đối kết c¿u?
Câu 11. Nêu 礃Ā ngha cÿa số tương đối không gian?
Câu 12. Nêu 礃Ā ngha cÿa số tương đối cường độ?
Câu 13. Có bao nhiêu chỉ tiêu phản ánh độ biến thiên cÿa tiêu thāc? Nêu tên các chỉ tiêu phản
ánh độ biến thiên cÿa tiêu thāc?
Câu 14. Khoảng biến thiên là gì?
Câu 15. Độ lệch tuyệt đối trung bình là gì ?
Câu 16. Phương sai là gì?
Câu 17. Độ lệch chuẩn là gì?
Câu 18. Phân biệt trường hợp áp dụng công thāc BQ cộng giản đơn và BQ cộng gia quyền?
Câu 19. Phân biệt trường hợp áp dụng công thāc BQ đ.hòa gia quyền và BQ điều hòa giản đơn?
Câu 20. Phân biệt trường hợp áp dụng cÿa công thāc bình quân cộng và bình quân nhân?
Câu 21. Phân biệt trường hợp áp dụng công thāc BQ nhân giản đơn và BQ nhân có quyền số?
Câu 22. Phân biệt 2 khái niệm: Số tương đối và số tuyệt đối trong thống kê? Cho VD minh họa?
Câu 23. Phân biệt 2 khái niệm: Số mode và số median trong thống kê? Cho ví dụ minh họa
thông qua dãy số phân phối.
PHÂN TRC NGHIÞM
Câu 1. Số bình quân cộng giản đơn được áp dụng khi trong dãy số phân phối có a. TÁn số bằng nhau
C. Lượng biến bằng nhau b. Tiêu thāc giống nhau
D. Tổng lượng biến bằng nhau
Câu 2 Số bình quân cộng có quyền số được áp dụng khi trong dãy số phân phối có ? A. TÁn số khác nhau
C. Lượng biến bằng nhau B.
Tổng lượng biến khác nhau
D. Tổng lượng biến bằng nhau
Câu 3 Māc độ tuyệt đối thống kê phản ánh..............cÿa hiện tượng trong điều kiện thời gian và không gian nh¿t định A. Qui mô, khối lượng C. Độ chính xác B. Mối quan hệ so sánh D. Độ tÁp trung
Câu 4: Số tương đối động thái hay còn gọi là: A. Tốc độ phát triển C. Chỉ số phát triển B. Chỉ số thời gian D. T¿t cả đều đúng
Câu 5:Số tương đối động thái được xác định bằng cách so sánh: A.
Māc độ kỳ kế hoạch so với māc độ kỳ gốc B.
Māc độ kỳ nghiên cāu so với māc độ kỳ gốc C.
Māc độ kỳ nghiên cāu so với māc độ kỳ kế hoạch D.
Māc độ kỳ kế hoạch so với māc độ kỳ nghiên cāu 6
H THỐNG BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH T VI SPSS ThS. Hoàng Thị Xinh
Câu 6: Số tương đối động thái phản ánh sā biến động cÿa hiện tượng qua... A. Không gian C. Thời gian B. Cả a, b đều đúng D. Cả a, b đều sai
Câu 7: Số tương đối cường độ phản ánh mối quan hệ giÿa.......nhưng có mối quan hệ với nhau A.
2 māc độ cÿa 1 hiện tượng
C. 2 māc độ cÿa 2 hiện tượng B.
1 māc độ cÿa 2 hiện tượng
D. 1 māc độ cÿa 1 hiện tượng
Câu 8 Giá trị xu¿t hiện thường xuyên nh¿t trong một bộ số liệu được gọi là: A Trung vị B. Mốt C. Trung bình D. Phương sai n Mi
Câu 9: Công thāc: x = i=1
dùng để tính trị số nào dưới đây ? n Mi =1 xi i A.
Trung bình cộng giản đơn
C. Trung bình cộng gia quyền B.
Trung bình cộng điều hoà D.Trung vị Câu xi. fi
10. Công thāc: x =
Dùng để tính chỉ tiêu nào dưới đây? fi A. Mốt
C. Trung bình cộng giản đơn B.
Trung bình cộng gia quyền D. Trung vị Câu 11. Công thāc : n xi x = i =1
Dùng để tính chỉ tiêu nào dưới đây: n A.
Trung bình nhân giản đơn
C. Trung bơình điều ha giản đơn B.
Trung bình cộng giản đơn
D. Trung bình cộng gia quyền
Câu 12: Thời gian lao động hao phí để sản xu¿t 1 sản phẩm C cÿa ba phân xưởng lÁn lượt là 6h,
6h30’, 6h 10’. Để tính thời gian lao động hao phí trung bình sản xu¿t sản phẩm C bằng công
thāc số bình quân cộng đơn giản phải có điều kiện là:
A. Tổng số thời gian lao động hao phí cÿa 3 phân xưởng bằng nhau B. Khối lāợ g
n sản xu¿t cÿa sản phẩm C cÿa 3 PX b n ằ g nhau
C. Số công nhân sản xu¿t cÿa 3 PX bằng nhau D. 3 câu trên đều sai
Câu 13: Trong côg thāc trung bình số điều hoà giản đơn, tư뀉 số n có ngha là:
A. số đơn vị tổg thể
C. số lượng trị số lượng biến B. 2 câu trên đúng D. 2 câu trên sai
Dā lißu dùng cho câu 14 đ¿n 18 Loại hàng hóa
Māc tiêu thụ hàng hoá(tr. đ)
Năm 2007 so với năm 2006(%) Năm 2006 Năm 2007 Toàn bộ hàng hoỏ 80 000 86 400 **** Trong đó: - Nhóm 50 400 ** 115 hàng A * *** ***** - Nhóm hàng B
Câu 14 Điền số thích hợp vào * A. 29 600 B. 30 000 C. 25 000 D. 26 000 7
H THỐNG BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH T VI SPSS ThS. Hoàng Thị Xinh
Câu 15 . Điền số thích hợp vào ** A. 55 430 B. 57 960 C. 60 500 D. 62 000
Câu 16 . Điền số thích hợp vào *** A. 25 000 B. 27 050 C. 28 000 D. 28 440
Câu 17 . Điền số thích hợp vào **** A. 100 B. 110 C. 108 D.115
Câu 18 . Điền số thích hợp vào ***** A. 95 B. 96,08 C. 97 D. 98,08
Câu 19 Có tài liệu về tình hình thāc hiện kế hoạch doanh thu cÿa các cư뀉a hàng trong qu礃Ā I năm 2020 như sau:
Cư뀉a hàng Doanh thu quí I % nhiệm vụ kế hoạch (triệu đồng) quí II/2020 Số 1 40 110 Số 2 52 105
Tính tổng doanh thu dā kiến quí II cÿa cả 2 cư뀉a hàng (tr.đ) A. 98.6 B. 92 C. 215 D. 197.8
Câu 20 Có tài liệu về tình hình thāc hiện kế hoạch doanh thu cÿa các cư뀉a hàng trong qu礃Ā I năm 2020 như sau: Qu礃Ā II – 2020
Cư뀉a hàng Kế hoạch doanh % nhiệm vụ kế hoạch thu (triệu đồng) quí II/2020 Số 1 44 110 Số 2 54,6 105
Tính tỷ lệ % nhiệm vụ kế hoạch bình quân chung về doanh thu: A. 105% B. 107.2% C. 107.5% D. 110%
u 21. Có tài liệu về tình hình thāc hiện kế hoạch doanh thu cÿa các cư뀉a hàng trong qu礃Ā II năm 2019 như sau: Qu礃Ā II – 2019
Cư뀉a hàng doanh thu thāc hiện
% hoàn thành kế tht = y1/ykh (triệu đồng) y1
hoạch quí II/2019 => ykh = y1 / tht ykh = ( 40/125)+(45/150) Số 1 40 125 = 0.62 Số 2 45 150 vì % nên * 100 vô Tính => ykh = 62
tổng doanh thu dā kiến cÿa quí II cÿa 2 cư뀉a hàng (tr.đ) A. 375 B. 30.91 D. 85
Câu 22 Có tài liệu về tình hình thāc hiện kế hoạch doanh thu cÿa các cư뀉a hàng trong qu礃Ā II năm 2019 như sau: Cư뀉a hàng Doanh thu Quí I % doanh thu quí II so (triệu đồng) y0 với quí I/2019 Số 1 32 125 Số 2 30 150
Tính tỷ lệ % doanh thu quí II so với quí I
bình quân cả 2 cư뀉a hàng (%) A. 30.91% B. 72.94% C. 275 %
Câu 23: Giá 1kg hạt điều tháng 4/1999 là 5000đ/kg. Tháng 4/2000 giá một kg điều tăng
lên 1,5 lÁn so với tháng 4/1999. VÁy giá 1kg hạt điều trong tháng 4/2 00 là: y1 y0 B.12500 C.10500 D.3 câu đều sai Câu 24 ế
ạ cÿa xí nghiệp dā kiến ạ giá thành đơn vị sản phẩm ớ ỳ ố . ā ế
ớ ỳ ốc giá thành đơn vị sản phẩm ạ . Hãy í
ố tương đối hoàn thành kế hoạch? B.95% C.93% D.96,70 8
H THỐNG BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH T VI SPSS ThS. Hoàng Thị Xinh
Câu 25. Có các lượng biến : x1 = 50; x2 = 51; x3 = 53; x4 = 55; x5 = 60; x6 = 67. Kết quả nào
dưới đây là đúng về trung bình cộng: A. x = 52 B. x = 54 D. x= 58
Câu 26: Cho m¿u số liệu thống kê 2,4,6,8,10 . Median/trung vị cÿa m¿u số liệu trên là: A.8 B.7 C.6,5
Câu 27: Cho m¿u số liệu thống kê 6,5,5,2,9,10,8 . Mốt cÿa m¿u số liệu trên là : B.10 C.2 D.6
Tài liệu dùng cho câu 28 đến 30. Số liệu về NSLĐ cÿa một nhóm công nhân như sau(kg) 7, 8, , 28, 16, , 25, 15, 18, 15, 21, , 13
Câu 28: NSLĐ trung bình một công nhân là (kg): A.14 B.15 C.17
Câu 29: Mốt (Mo) về NSLĐ là (kg) : B.15 C.16 D.17
Câu 30: Số trung vị (Me) về NSLĐ (kg): A.14 C.16 D.17
Câu 31. Có 2 công nhân cùng sản xu¿t một loại sản phẩm. Người thā nh¿t làm việc trong ờ,
người thā hai làm trong 4 giờ. Để làm ra mộ ả
ẩm, người thā nh¿t ết 2 phút, người thā
ết 6 phút. Tính thời gian hao phí bình quân để sản xu¿t một sản phẩm cÿa công nhân. a. 3.5 phút B.2.9 phút C.2.7 phút D.3.1 phút
Câu 32 Một tổ sản xu¿t gồm 2 công nhân, cùng sản xuát một loại sản phẩm trong cùng mộ ờ
Công nhân 1 sản xu¿t một sản phẩm ết 2 phút, công nhân thā 2 ết 3 ph . Hãy tính
thời gian bình quân để sản xu¿t một sản phẩm cÿa hai công nhân. A. 3 2/ (1/2+1/3) C. 2.8 D. 1.5
Câu 33. Tốc độ phát triển sản xu¿t cÿa 1 xí nghiệp năm 1991 so với năm 1990 là 125% năm
1992 so với năm 1991 là 135%. Tính tốc độ phát triển bình quân hàng năm về sản xu¿t cÿa xí nghiệp. A. 105% B. 115% D. 108%
Câu 34 Tốc độ phát triển bình quân hàng năm về nămg su¿t một loại cây trồng cÿa một địa
phương trong thời gian 1986-1990 là 106,4%, trong thời gian 1991-1995 là 108,2%. Hãy tính
tốc độ phát triển bình quân hàng năm về năng su¿t loại cây trồng đó trong thời gain 1986-1995. A. 106,4% B. 102.2% D.105.3%
Câu 35 Tốc độ phát triển māc tiêu thụ hàng hoá cÿa một công ty công nghệ phẩm như sau: Năm 2003 2004 2005 2006 2007 Tốc độ phát triển (%) 110 112 115 116 119
Tốc độ phát triển bình quân hàng năm (%) A. 112.35 C.115.35 D.116.35
Có tài liệu về tình hình sản xu¿t lúa vụ mùa năm báo cáo cÿa 3 HTX trong cùng một huyện sau: HTX Diện tích gieo c¿y Lượng phân hoá
Năng su¿t lúa bình Giá thành 1 tạ (ha) học bón cho 1 ha quân (tạ/ha) lúa (1000đ) f (kg) x x x số 1 120 180 46 500 5520 số2 180 160 45 550 8100 số3 250 200 50 570 12500
Hãy tính chung cho toàn xã:
Câu 36. Lượng phân hóa học bình quân cho 1 ha:(Kg/ha) xf/f A. 180 C.160 D.200
Câu 37 Năng su¿t thu hoạch lúa bình quân 1 ha: (Tạ/ha) xf/f B. 47 C. 46 D.50 9
H THỐNG BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH T VI SPSS ThS. Hoàng Thị Xinh
Câu 38 Giá thành bình quân một tạ lúa: (1000đ/tạ) A. 540 B. 550 C. 570
Theo thống kê tuổi trong 70 Sinh viên được phân bố như sau: Tuổi x 18 19 20 Số sinh viờn f 20 26 24
Hãy tr¿ lßi các câu 39 đ¿n 42
Câu 39 .Tính tuổi trung bình cÿa lớp: x = xf/f A. 18 B. 19,2 D. 18.75
Câu 40 Tính độ lệch tuyệt đối bình quân về tuổi B. 0.75 C.0.80 D.1.0
Câu 41 Tính số Mode về tuổi B. 20 C. 24 D. 26
Câu 42 Tính số Median (Trung vị) về tuổi: B. 20 C. 24 D. 26
C
ó tài lißu sau: NSLĐ 20-30
30-40 40-50 50-60 60-70 Tång (Kg/Người) Số công nhân 20 30 45 80 25 200
Hãy tr¿ lßi các câu hßi t 43 đ¿n 46 Câu 43. Số trung vị? A. 51.23kg B.53.18kg C.50.63kg D.54.12kg
Câu 44. Tính số mode về năng su¿t lao động 51,23kg B.53.89kg C.50.63kg D.54.12kg
Câu 45. Tính năng su¿t lao động trung bìn h A. 47.44kg B.53.18kg C.50.63kg D.54.12kg
Câu 46 Tính khoảng biến thiên về năng su¿t lao động A. 10kg B.40 C.50kg D.60 kg
Có sá lißu vÁ năng suÁt lao đßng cāa mßt đßi bác x¿p nh° sau:
Năng su¿t lao động (t¿n/ người) Số công nhân (người) < 500 45 500 – 600 100 600 – 700 750 700 – 800 620 >= 800 200 Tổng 1715
Hãy tr¿ lßi các câu hßi từ 47 đ¿n 50 Câu 47: Số m
ode về năng su¿t lao động là (t¿n/ ng) A. 700 B.685.99 C.683.33 D.650
Câu 48: Số trung bình về năng su¿t lao động là (t¿n/ ng) A. 698.40 B. 659.35 C.695.95 D.670.33
Câu 49: Số trug vị về năng su¿t lao động là (t¿n/ ng) A.710 B.659 C.695 D.670
Câu 50: Khoảng biến thiên về năng su¿t lao động là (t¿n/ ng) A.300 B.100 C.500 D.không xác định
M0 = 200 +250[(0.28-0.25)/(0.28-0.25) +(0.28-0.5)] = 160.53 10
H THỐNG BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH T VI SPSS ThS. Hoàng Thị Xinh PHÂN TĂ LUẬN
Câu 1: Có tài liệu về giá trị sản xu¿t cÿa một địa phương được trình bày dưới dạng bảng sau: (đơn vị tính: triệu đồng) Chia ra Năm
Tång sá GTSX công GTSX nông
GTSX dßch vÿ nghißp nghißp 2008 20000 9540 7960 2500 2009 15959.1 8023.8 6662.8 1272.5 2010 20559.1 14987.9 2957.5 2622.7 2011 16019.6 11973.8 2425.6 1602.2 2012 34795.3 14591.6 10603.5 9600.2 Yêu cÁu:
1. Hãy xác định các số tương đối có thể tính toán.
2. Hãy l¿y ví dụ minh hoạ cho từng loại. Câu 2:
Có tài liệu về tình hình thāc hiện kế hoạch māc tiêu thụ hàng hoá trong qu礃Ā I và II năm 2009
cÿa các cư뀉a hàng thuộc công ty Z như sau: Thāc tế Kế hoạch qu礃Ā II Thāc tế % hoàn Thāc tế qu礃 Tên qu礃Ā I (t qu ệ 礃Ā II thành KH II so với số tuy t % so cư뀉a đ) y0 đối(tr. Đ) với (tr. đ) qu礃Ā II thāc tế qu礃Ā hàng I(%) ykh tổng số Y1 Tht Tđt Tkc A 90 100 ? 100 ? ? B 130 150 ? 180 ? ? C 160 250 ? 207.5 ? ? Tổng 380 500 ? 487.5 ? ? Yêu cÁu:
1. Hãy tính các số liệu còn thiếu trong bảng thống kê trên.
2. Hãy phân tích vì sao công ty này không hoàn thành kế hoạch māc tiêu thụ hàng hoá qu礃Ā II?
3. Nếu cư뀉a hàng C hoàn thành đúng kế hoạch qu礃Ā II, thì tỷ lệ hoàn thành kế hoạch māc
tiêu thụ hàng hoá cÿa công ty sẽ là bao nhiêu?
Câu 3: Có tài liệu thống kê về māc bán ra tại một cÿa hàng nh礃Ā sau:
Loại hàng Kế hoạch (tr. đ) Thāc hiện (tr. đ) % hoàn thành kế hoạch A 2.000 2.440 ? B 6.000 ? 120 C ? 4.600 115
Hãy tính số liệu còn thiếu ở bảng trên 11
H THỐNG BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH T VI SPSS ThS. Hoàng Thị Xinh Câu 4:
1. Kế hoạch cÿa xí nghiệp dā kiến hạ giá thành đơn vị sản phẩm 5% so với kỳ gốc. Thāc tế so
với kỳ gốc giá thành đơn vị sản phẩm hạ 7%. Hãy tính số tương đối hoàn thành kế hoạch?
2. Năm 2011 một nông trường sản xu¿t được 2300 t¿n cà phê. Kế hoạch năm 2012 sản xu¿t
cà phê cÿa nông trường tăng 45% so với năm 2011. Thāc tế năm 2012 sản lượng đạt 3427 t¿n.
Hãy xác định số tương đối hoàn thành kế hoạch năm 2012 cÿa nông trường về chỉ tiêu trên?
3. Trong kỳ đã đề ra kế hoạch tăng giá trị lượng sản phẩm 6% so với kỳ gốc. Thāc tế giá trị
sản lượng sản phẩm tăng 8 % so với kỳ gốc. Hãy tính các số tương đối có thể tính và nhÁn xét
māc độ hoàn thành kế hoạch về chỉ tiêu trên .
4. Māc tiêu hao nguyên vÁt liệu sản xu¿t 1 đơn vị sản phẩm kỳ báo cáo là 196Kg và so với
kỳ gốc giảm được 2%. Nhiệm vụ kế hoạch đặt ra trong kỳ báo cáo giảm 5% māc tiêu hao
nguyên vÁt liệu cho 1 đơn vị sản phẩm so với kỳ gốc. Yêu cÃu:
Xác định trình độ hoàn thành kế hoạch giảm māc tiêu hao nguyên vÁt liệu cho 1 đơn vị sản phẩm
(bằng số tương đối và số tuyệt ố
đ i) và nhÁn xét māc độ hoàn thành kế hiạch về chỉ tiêu trên .
5. Chi phí nguyên vÁt liệu chÿ yếu sản xu¿t 1 đơn vị sản phẩm kỳ gốc là 200 000 đồng. Kỳ
báo cáo so với kỳ gốc cho phí nguyên vÁt liệu chÿ yếu sản xu¿t 1 đơn vị sản phẩm giảm đāơc 5%.
Kết quả thāc hiện kế hoạch giảm chi phí nguyên vÁt liệu chÿ yếu 1 đơn vị sản phẩm giảm được 6 000 đồng.
Yêu cÃu: Xác định các số tương đối và tuyệt đối có thể tính và nhÁn xét māc độ hoàn thành kế
hoạch về chỉ tiêu trên.
6. Giá trị sản xu¿t cÿa 1 doanh nghiệp X năm 2011 là 400 triệu đồng. Năm 2012 thāc hiện kế
hoạch giá trị sản xu¿t tăng được 120 triệu đồng. Nhiệm vụ kế hoạch đề ra trong năm 2012 tăng giá trị sản xu¿t 10%
Yêu cÃu: Xác định các số tương đối và tuyệt đối có thể tính và nhÁn xét māc độ hoàn thành kế
hoạch về chỉ tiêu trên.
7. Giá trị tăng thêm cÿa 1 công ty trong năm gốc là 4 000 triệu đồng. Mục tiêu năm báo cáo
ph¿n đ¿u tăng 10% so với năm gốc. Giá trị tăng thêm thāc hiện ở năm báo cáo là 4 600 triệu đồng.
Yêu cÃu: Xác định các số tương đối và tuyệt đối có thể tính và nhÁn xét māc độ hoàn thành kế
hoạch về chỉ tiêu trên.
8. Có tài liệu về giá thành 1 loại sản phẩm B như sau: Giá thành 1 đơn vị sản phẩm B ở kỳ
gốc là 400 000 đồng. Giá thành 1 đơn vị sản phẩm B kỳ báo cáo so với kỳ gốc giảm được 5%.
Kết quả thāc hiện kế hoạch giá thành đơn vị SP B giảm được chi phí là 12 000 đồng.
Yêu cÃu: Xác định các số tương đối và tuyệt đối có thể tính và nhÁn xét māc độ hoàn thành kế
hoạch về chỉ tiêu trên.
9. Có số liệu về tỷ trọng giá trị sản xu¿t ngàng trồng trọt trong toàn bộ giá trị sản xu¿t ngành
nông nghiệp cÿa doanh nghiệp A năm 2011 là 80,4%; còn số tương đối phát triển (năm 2012 so
với 2011) cÿa giá trị sản xu¿t ngành trồng trọt, ngành chăn nuôi và tòan bộ ngành nông nghiệp
lÁn lượt là 108,6%; 119,8%; 110,8%.
Yêu cÃu/ xác định cơ c¿u giá trị sản xu¿t nông nhgiệp cÿa doanh nghiệp A trong năm 2012.
10. Giả sư뀉 công ty M và công ty N kinhdoanh trong một ngành công nghiệp. Năm 2000 thị
phÁn sản lượng sản phẩm cÿa công ty M là 70%. Năm 2012 thị phÁn sản lượng sản phẩm cÿa
công ty M là 60%, cÿa công ty N là 40%. Biết thêm giá trị sản lượng sản phẩm cÿa ngành công
nghiệp trên năm 2012 đạt g¿p đôi so với năm 2000.
Yêu cÃu: Tốc độ phát triển sản lượng SP năm 2012 so với năm 2000 cÿa từng công ty? 12
H THỐNG BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH T VI SPSS ThS. Hoàng Thị Xinh
11. Giả sư뀉 có số liệu trtong bảng thống kê như sau: Tên s¿n
K¿t cÁu doanh thu quí Sá t°¢ng đái nhißm vÿ k¿ hoch ph¿m I (%) doanh thu quí II (%) A 25 120 B 35 110 C 40 115
Cho biết thêm: Doanh thu thāc tế quí I là 400 triệu, quí II là 572,5 triệu đồng
Yêu cÃu tính: 1/ Tính tổng doanh thu kế hoạch quí II
2/ Tỷ lệ nhiệm vụ kế hoạch về doanh thu cÿa cả 3 loại sản phẩm ở quí II.
3/ Tỷ lệ thāc hiện kế hoạch về doanh thu cÿa cả 3 loại sản phẩm ở quí II.
4/ Tốc độ phát triển về doanh thu cÿa doanh nghiệp.
12. Có tài liệu về tình hình thāc hiện kế hoạch doanh thu cÿa các cư뀉a hàng trong qu礃Ā II năm 2019 như sau: Qu礃Ā II – 2019 tht=y1/ykh
Cư뀉a hàng doanh thu thāc hiện % hoàn thành kế (triệu đồng) y1 hoạch quí II/2019 Số 1 40 125 32 Số 2 45 150 30
Biết thêm: tổng doanh thu quí I: 100 triệu S : 62
1. Tính Tổng doanh thu dā kiến quí II/2019?
2. Tính % nhiệm vụ kế hoạch chung cả 2 cư뀉a hàng ở quí II/2019? tn v = ykh/y0 = 62
3. Tính %hoàn thành kế hoạch chung cả 2 cư뀉a hàng?t ht = y1/ykh = 153.2
4. Tính số tương đối động thái về doanh thu quí II/2019 so với quí I/2019
Câu 5:Có tình hình thu hoạch luá trong năm báo cáo cÿa 3 HTX thuộc một xã như sau: Tên Vụ hè thu Vụ đông xuân HTX Năng su¿t(tạ/ha) Diện tích(ha) Năng su¿t(tạ/ha) Sản lượng f x f x (Tạ) A 33 100 40 6000 150 B 35 120 38 5700 150 C 37 180 36 7200 200 1a x= (xf)/f = 35.4
1b x= (xf)/f = 37.8 Hãy tính: 1.Năng su¿t lúa bình quân vụ hè thu, vụ đông xuân cÿa toàn xã?
2.Năng su¿t lúa bình quân vụ trong năm cÿa toàn xã? x =[ ( 400 * 35.4 ) + ( 500 * 37.8 ) ] / 900 = 36.7
3.Tính Mod, Med về năng su¿t cÿa từng vụ mùa
Câu 6: Có tài liệu về tình hình lao động cÿa một xí nghiệp như sau:
Năng su¿t lao động (tạ/người) Số công nhân(người) f 200 0.25 Dưới 200 0 - 200 50 100 250 0.28 200-450 70 325 150 0.5 450-600 75 525 300 0.13 600-900 40 750 300 0.03 900 trở lên 900-1200 10 1050 1. x = (xf) / f = 439.29
1. Tính năng su¿t lao động bình quân cÿa cả xí nghiệp.
2. Xác định Mod, Med về năng su¿t lao động cÿa xí nghiệp trên
M0 = 200 +250[(0.28-0.25)/(0.28-0.25) +(0.28-0.5)] = 160.53 13
H THỐNG BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH T VI SPSS ThS. Hoàng Thị Xinh
u 7: Có hai xí nghiệp chế biến thuộc công ty H cùng sản xu¿t một loại sản phẩm, trong kỳ nghiên cāu như sau: Thời kỳ Xí nghiệp A Xí nghiệp B sản
Giá thành đơn vị Chi phí sản Giá thành đơn vị Tỉ trọng sản xu¿t(qu礃Ā sản phẩm xu¿t(tr. đ) sản phẩm lượng cÿa từng (1000đ) (1000đ) thời kỳ so với cả năm(%) I 20 10 000 19.5 16 II 21.4 13 910 20.2 35 III 19.2 13 824 20.4 30 IV 18.5 15 355 19.8 19
Theo kế hoạch sản xu¿t cÿa hai xí nghiệp về chỉ tiêu giá thành đơn vị sản phẩm bình quân
năm cÿa xí nghiệp A là 17.4 nghìn đồng, còn cÿa xí nghiệp B là 17.5 nghìn đồng. Yêu cÁu:
1. Tính giá thành bình quân một đơn vị sản phẩm cÿa từng xí nghiệp.
2. Cho biết hai xí nghiệp có hoàn thành kế hoạch về chỉ tiêu giá thành bình quân trong kỳ nghiên cāu hay không?
Câu 8: Có tài liệu về tình hình sản xu¿t lúa vụ mùa năm báo cáo cÿa 3 HTX trong cùng một huyện sau: HTX Diện tích gieo Lượng phân hoá Năng su¿t lúa Giá thành 1 c¿y (ha) học bón cho 1 bình quân tạ lúa f ha (kg) (tạ/ha) x (1000đ) số 1 120 180 46 500 số2 180 160 45 550 số3 250 200 50 570
Hãy tính chung cho toàn xã:
1.Lượng phân hóa học bình quân cho 1 ha? (180+160+200)/3
2.Năng su¿t thu hoạch lúa bình quân? (xf)/f
3.Giá thành bình quân một tạ lúa? + /3
Câu 9 Có tài liệu sau đây về hai tổ công nhân cùng sản xu¿t một loại sản phẩm: Tổ công Số CN trong Thời gian sản Thời gian hao phí để nhân tổ(người) xu¿t cÿa tổ sản xu¿t 1 sản phẩm (giờ/ng ờ ư i) cÿa mỗi CN(phút) I 10 6 12 II 12 7 10
Hãy tính thời gian hao phí bình quân để sản xu¿t một sản phẩm cÿa mỗi công nhân cÿa hai tổ? 14
H THỐNG BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH T VI SPSS ThS. Hoàng Thị Xinh
Câu 10: Có tài liệu về năng su¿t, diện tích và sản lượng cÿa nông sản A tại tỉnh H trong 2 năm
ở 6 huyện thuộc tỉnh này như sau: Năm 2008 Năm 2009 Huyện Năng su¿t thu Tỉ trọng sản Năng su¿t thu Sản lượng
hoạch bình quân lượng cÿa từng hoạch bình quân (tạ) (tạ/ha) huyện (%) (tạ/ha) A 65 20 70 7000 B 80 15 82 6560 C 94 25 92 11040 D 71 10 78 4680 E 72 16 85 6800 F 84 14 90 6300 100 42380
Biết thêm: Sản lượng thu hoạch loại cây trồng này cÿa các huyện trong năm 2009 đều không đạt māc kế hoạch:
Huyện A đạt 95% ; B đạt 92%; C đạt 90%; D đạt 88%; E đạt 94%; F đạt 86% Yêu cÁu:
1.Tính năng su¿t bình quân 1 ha đối với toàn tỉnh trong từng năm.
2.Tính tỷ lệ hoàn thành kế hoạch bình quân về chỉ tiêu sản lượng cho toàn tỉnh trong năm 2009.
Câu 11: Một nhóm 3 công nhân cùng tiến hành sản xu¿t một loại sản phẩm và trong thời gian
như nhau: - Người thā nh¿t làm ra một sản phẩm hết 12 phút
- Người thā hai làm ra một sản phẩm hết 15 phút
- Người thā ba làm ra một sản phẩm hết 20 phút
Hãy tính thời gian hao phí bình quân để sản xu¿t một sản phẩm cÿa chung cả nhóm công nhân.
Câu 12: Tốc độ phát triển māc tiêu thụ hàng hoá cÿa một công ty công nghệ phẩm như sau:
Năm 2005 so với năm 2004 bằng 110%
Năm 2006 so với năm 2005 bằng 112%
Năm 2007 so với năm 2006 bằng 115%
Năm 2008 so với năm 2007 bằng 116%
Năm 2009 so với năm 2008 bằng 119%
Hãy tính tốc độ phát triển bình quân năm về māc tiêu thụ hàng hoá cÿa công ty công nghệ phẩm trên?
Câu 13: Trong năm 2009, doanh nghiệp A giao cho 2 phân xưởng cùng sư뀉 dụng khối lượng
nguyên vÁt liệu B như nhau để sản xu¿t thư뀉 1 loại sản phẩm mới. Tình hình tiêu hao nguyên vÁt
liệu B sản xu¿t 1 đơn vị sản phẩm cÿa phân xưởng số 1 là 125 Kg, cÿa phân xưởng 2 là 128 Kg.
Yêu cÃu: Tính māc tiêu hao nguyên liệu B BQ cho 1 đơn vị SP chung cả 2 PX
Câu 14: Có tài liệu về tình hình phát tr ể
i n sản xu¿t lương thāc cÿa huyện N như sau:
- Trong giai đoạn đÁu (1990-1995) phát triển mỗi năm 115%
- Trong giai đoạn tiếp theo (1996-2002) phát triển mỗi năm 112%
- Trong giai đoạn tiếp theo (2003-2009) phát triển mỗi năm 120%
- Trong giai đoạn cuối (2010-2012) phát triển mỗi năm 140%
Hãy xác định tốc độ phát triển BQ năm về sản xu¿t lương thāc cÿa địa phương trên? 15
H THỐNG BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH T VI SPSS ThS. Hoàng Thị Xinh
Câu 15: Có tài liệu về tuổi nghề (TN) cÿa các công nhân trong một xí nghiệp như sau: Tuổi nghề (năm) 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Số CN 5 8 12 20 31 43 32 25 13
Yêu cÁu: 1.Tính tuổi nghề bình quân cÿa công nhân trong xí nghiệp?
2. Mốt (mod) về tuổi nghề
3.Số trung vị (med) về tuổi nghề
Câu 16: Có tài liệu về tuổi nghề cÿa công nhân 3 tổ trong một xí nghiệp như sau: (đvt: năm) a. 2 2 5 7 9 9 9 10 10 11 12 b. 3 5 8 10 12 15 16 c. 2 3 4 4 4 5 5 7 7 8 9
Yêu cÁu: 1.Tính tuổi nghề bình quân cÿa mỗi tổ?
2.Hãy xác định số mod cÿa mỗi tổ?
3. Số trung vị về tuổi nghề?
Câu 17: Có tài liệu về năng su¿t lao động cÿa 75 công nhân trong một mỏ than như sau: Phân tổ công nhân theo Số công nhân
năng su¿t lao động ngày (kg) 400-450 10 450-500 15 500-600 15 600-800 30 800-1200 5 Hãy tính:
1. Năng su¿t lao động bình quân
2. Mốt (mod) về năng su¿t lao động ngày cÿa công nhân
3. Không tính nhưng hãy chỉ ra giới hạn cÿa số trung vị
4. Số trung vị med về năng su¿t lao động ngày cÿa công nhân Câu 18
Có tài liệu phân tổ 100 công nhân dệt theo năng su¿t lao động như sau:
Năng su¿t lao động ngày (met) Số công nhân Dưới 40 10 40-50 30 50-75 40 75-100 15 100 trở lên 5
Hãy tính: 1. Năng su¿t lao động bình quân.
2. Độ lệch tuyệt đối bình quân.
3. Độ lệch chuẩn về năng su¿t lao động bằng các công thāc khác nhau.
4. Hệ số biến thiên về năng su¿t lao động ngày cÿa công nhân.
5. Sư뀉 dụng SPSS để xư뀉 l礃Ā các yêu cÁu trên. 16
H THỐNG BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH T VI SPSS ThS. Hoàng Thị Xinh
Câu 19: Có tài liệu về tuổi nghề (TN) và tiền lương (TL) cÿa một tổ công nhân như sau TN (năm) 2 2 5 7 9 9 10 11 12 TL (trđ)
3.33 3.55 4.80 5.10 5.20 5.15 5.50 6.00 6.40
Tính khoảng biến thiên, độ lệch tuyệt đối bình quân, phương sai, độ lệch chuẩn cÿa từng tiêu thāc?
Câu 20: Có tài liệu phân tổ công nhân về māc lương tại một xí nghiệp như sau Māc lương (1000đ)
ỷ ọ công nhân so với tổng số (%) |xi-x|f (xi-x)^2f 4500 4000-5000 12 24480 5500 49939200 5000-6000 21 21840 22713600 6500 1280 6000-7000 32 51200 7500 20160 7000-8000 21 19353600 8500 8000-9000 14 27440 53782400 Yêu cÁu: 100 95200 125398000
1.Tính māc lương bình quân một công nhân cÿa xí nghiệp? 6540 2.Tính độ 952 1253980 1119.81
lệch tuyệt đối bình quân, phương sai và độ lệch chuẩn về tiền lương.
Câu 21: Có tài liệu về tiền luơng cÿa công nhân trong một xí nghiệp như sau: Loại công nhân số công nhân
Māc lương tháng mỗi công nhân (1000đ) Thợ rèn 2 1700, 1800 Thợ nguội 3 1600, 1800, 2000 Thợ tiện 5 1700, 1900, 2000, 2100, 2300
Hãy tính:1. Tiền lương bình quân cÿa công nhân mỗi loại và toàn thể công nhân.
2. Phương sai chung về tiền lương
Câu 22 Có tài liệu về số công nhân trong một xí nghiệp như sau: Phân xưởng Tổng số công nhân trong đó: Nam A 60 12 B 50 15 C 20 10 D 80 54 E 30 12 Yêu cÁu:
1.Tính tỷ trọng nam trong mỗi phân xưởng và chung cho cả xí nghiệp.
2. Tính phương sai về các tỷ trọng này. 17
H THỐNG BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH T VI SPSS ThS. Hoàng Thị Xinh
CH¯¡NG 4 DÃY Sà THÞI GIAN
PHÂN CÂU HÞI NGN
Câu 1. Trình bày khái niệm dãy số thời gian?
Câu 2. Trình bày đặc điểm dãy số thời gian?
Câu 3. Trình bày khái niệm dãy số thời gian thời điểm?
Câu 4. Trình bày khái niệm dãy số thời gian thời kỳ?
Câu 5. Có bao nhiêu chỉ tiêu kinh tế thường dùng để phân tích dãy số thời gian? Nêu tên các chỉ tiêu đó?
Câu 6. Có bao nhiêu phương pháp thường dùng để thể hiện xu hướng phát triển cÿa hiện tượng?
Nêu tên các phương pháp đó?
Câu 7. Có báo nhiêu pháp pháp thường dùng để dā đoán dãy số thời gian? Nêu tên các phương pháp đó
Câu 8. Dãy số thời gian thời điểm là gì? Cho vi dụ minh họa?
Câu 9. số thời gian thời kỳ là gì? Cho vi dụ minh họa?
Câu 10.Phân biệt 2 khái niệm: dãy số thời gian thời điểm và dãy số thời gian thời kỳ? Cho ví dụ minh họa từng loại?
Câu 11. Phân biệt 2 khái niệm: dãy số phân phối và dãy số thời gian?
Câu 12. Trình bày công thāc dā đoán māc độ cÿa hiện tượng căn cā vào tốc độ phát triển bình
quân? Và giải thích các k礃Ā h ệ i u trong công thāc?
Câu 13. Trình bày công thāc dā đoán māc độ cÿa hiện tượng căn cā vào lượng tăng giảm tuyệt
đối bình quân? Và giải thích các k礃Ā hiệu trong công thāc?
Câu 14. Trình bày công thāc tính chỉ tiêu bình quân đối với dãy số thời gian thời kỳ có khoảng
cách thời gian bằng nhau? Và giải thích các k礃Ā hiệu trong công thāc?
Câu 15. Trình bày công thāc tính chỉ tiêu bình quân đối với dãy số thời gian thời kỳ có khoảng
cách thời gian không bằng nhau? Và giải thích các k礃Ā hiệu trong công thāc?
Câu 16. Trình bày công thāc tính chỉ tiêu bình quân đối với dãy số thời gian thời điểm có
khoảng cách thời gian bằng nhau? Và giải thích các k礃Ā hiệu trong công thāc?
Câu 17. Trình bày công thāc tính chỉ tiêu bình quân đối với dãy số thời gian thời điểm có
khoảng cách thời gian không bằng nhau? Và giải thích các k礃Ā hiệu trong công thāc?
CÂU HÞI TRẮC NGHIÞM
Câu 1 Khi có tài liệu về số lượng công nhân cÿa một doanh nghiệp tại một số thời gian thời kỳ
có khoảng cách thời gian bằng nhau, số l ợng ư
công nhân bình quân cÿa doanh nghiệp được tính theo công thāc:
A. Số bình quân cộng gia quyền
C. Số bình quân cộng giản đơn
B. Số bình quân theo thā tā thời gian D. Số bình quân nhân.
Câu 2 Chỉ tiêu phản ánh sā tăng (giảm) cÿa hiện tượng trong khoảng thời gian dài:
A. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc
C. Tốc độ phát triển định gốc
B. Tốc độ tăng (giảm) định gốc
D. T¿t cả các phương án trên.
Câu 3 Mối quan hệ giÿa lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn với lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc là: A. . Mối quan hệ tích C. Mối quan hệ thương B. Mối quan hệ tổng D. Đáp án a và b đúng 18
H THỐNG BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH T VI SPSS ThS. Hoàng Thị Xinh
Câu 4. Dãy số thời gian có các trị số: y1, y2, , ... yn Cô yi ng thāc ti =
xác định chỉ tiêu nào dưới đây yi 1 − A.
lượng tăng (giảm) tuyệt đối C. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối trung bình B.
Tốc độ phát triển liên hoàn D. Tốc độ tăng ( hoặc giảm 1 y + yn y 2 + ... + yn + − 1 Câu 5. Công thāc: y = 2 2 n− 1
Trong đó: Yi (i = 1, 2, 3,…n) là māc độ cÿa dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian bằng nhau:
Công thāc trên đẻ xác định; A.
Māc độ trung bình theo thời gian từ một dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian bằng nhau: B.
Māc độ trung bình theo thời gian từ một d¿y số thời kỳ C.
Lượng tăng (giảm) tuyệt đối
D. Tốc độ tăng hoặc giảm
Câu 6: . Biết ti là tốc độ phát triển liên hoàn cÿa thời gian i so với thời gian i – 1.
Công thāc: ai(%) = ti(%) – 100 để tính chỉ tiêu nào dưới đây. A.
Tốc độ tăng (hoặc giảm) định gốc B.
Tốc độ tăng (hoặc) giảm liên hoàn C.
Lượng tăng (hặc giảm) tuyệt đối D. Tốc độ phát triển
Câu 7 : biết yi( i = 1, 2, 3, …,n) là các māc độ cÿa dãy số thời điểm cso khaỏng cách không bằng nhau:
ti ( I = 1, 2, 3, … n) là độ dài thời gian có māc độ yi Công thāc: n yi .fi i −1 n fi i =1
Công thāc trên để tính: A.
Māc độ trung bình theo thời gian B.
Māc độ trung bình theo thời gian từ một dãy số thời diểm có khoảng cách thời gian bằng nhau. C.
Māc độ trung bình theo thời gian đối với dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian không bằng nhau. D.
Công thāc để tính tốc độ phát triển
Câu 8 Lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn được tính bằng: A. = − C. = yi – y1 i y y i i 1 − i y y B. t i = D. T i = i y i y i 1 − 1
Câu 9 có số liệu về sản lượng cÿa một xí nghiệp X như sau: Năm 2015 2016 2017 2018 2019 Sản lượng (1.000 t¿n) 100 120 160 180 200
Tính māc độ trung bình theo thời gian: A 135 B. 145 C. 150 D.152 19
H THỐNG BÀI TẬP NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH T VI SPSS ThS. Hoàng Thị Xinh
Câu 10. Sản lượng cÿa xí nghiệp qua 4 năm như sau: Năm 2016 2017 2018 2019 Sản lượng (1000T) 200 240 280 300
Hãy tính lượng tăng tuyệt ố
đ i năm 2019 so với năm 2018 A. 40 B. 20 C. 60 D. 80
Câu 11 Doanh nghiệp A có doanh thu qua các năm: 2017 110 tỉ đồng 2018 120 tỉ đồng 2019 150 tỉ đồng
Tính giá trị tuyệt đối tăng 1% (hoặc) giảm doanh thu năm 2019 so với năm 2018? A. 1,1 tỉ đồng B. 1,2 tỉ đồng C. 1,5 tỉ đồng D. 1,6 tỉ đồng
Câu 12. Có số liệu về hàng hoá tồn kho cÿa một cư뀉a hàng như sau: Ngày, tháng 1-1 1-2 1-3 1-4 Giá trị hàng tồn kho 700 900 600 800 (triệu dồng)
Hãy tính giá trị hàng hoá tồn kho trung bình cÿa qu礃ĀI. A. 750 B. 720 C. 740 D. 780
Câu 13. Có tài liệu về sản lượng cÿa một xí nghiệp Y trong các năm như sau: Năm 2015 2016 2017 2018 2019 Sản lượng (1.000t¿n) 200 240 260 280 320
Hãy tính lượng tăng (hoặc giảm) tuyệt đối trung bình: A. 30 B. 35 C.42 D.31
Câu 14. Có tài liệu về sản lượng cÿa một xí nghiệp X trong các năm như sau: Năm 2016 2018 2019 Sản lượng 100 300 400 (1.000 t¿n)
Hãy tính tốc độ phát triển Trung bình: A. 3,2 B. 2,0 C. 2,5 D. 3
Câu 15. Sản lượng qua 3 năm cÿa một xí nghiệp A như sau: Năm 2016 2018 2019 Sản lượng (1.000t¿n) 100 200 400
Hãy Tính tốc độ tăng (giảm) trung bình: A. 1.2 lÁn B. 1 lÁn C. 1.5 lÁn D..,3 lÁn
Câu 16. Tính giá trị tuyệt đối cÿa 1% tăng hoặc (giảm) sản lượng năm 2019 so với năm 2018
theo tài liệu dưới đây: Năm: 2017 2018 2019 Sản lượng 100 150 180 A. 1.2 t¿n B. 1.3 t¿n C. 1.5t¿n D. 1.6 t¿n
Câu 17 . Biết tốc độ phát triển trên định gốc T = 1,4. Tính tốc độ tăng (hoặc giảm) định gốc: A. 0.35 B. 0.4 C. 0.25 D. 0.37
Câu 18. Biết tốc độ phát triển liên hoàn cÿa các thời kỳ như sau: t2 = 1,2 t3 = 1,1 t4 = 1,25
Tính tốc độ phát triển định gốc: T4 A. 1.65 B. 1.46 C. 1.55 D.1.68
Câu 19 Số công nhân cÿa một xí nghiệp trong tháng 6/2019 như sau: • Ngày 1-6 có 200 người • Ngày 15-6 NhÁn thêm 10 người • Ngày 20-6 5 người
Và từ đó đến cuối tháng không thay đổi. Hãy tính số công nhân trung bình trong tháng 6-2019. A. 200 B. 201 C. 208 D.203 20