lOMoARcPSD| 58540065
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Tên học phần: Mĩ học đại cương (General Esthetics)
- Mã số học phần: XH016
- Số tín chỉ học phần: 02 tín chỉ
- Số tiết học phần: 30 tiết lý thuyết, 60 tiết tự học
2. Đơn vị phụ trách học phần:
- Bộ môn: Ngữ Văn
- Khoa: Khoa học Xã hội và Nhân văn
3. Điều kiện:
- Điều kiện tiên quyết: không có
- Điều kiện song hành: không có
4. Mục tiêu của học phần:
Mục
tiêu
Nội dung mục tiêu
CĐR
CTĐT
4.1
Hiểu biết cơ bản và chuyên sâu về quy luật hình thành và các yếu
tố cấu thành những giá trị thẩm mĩ trong xã hội và nghệ thuật.
2.1.2c
2.2.1a
4.2
Hiểu đánh giá được những quan niệm đặc trưng, bản chất
sự biểu hiện của c quan hệ thẩm mĩ, chủ thể thẩm
phạm trù cái đẹp, cái cao cả, cái bi, cái hài; Vận dụng linh hoạt,
sáng tạo trong việc phân tích, đánh giá các hiện tượng thẩm
trong đời sống và trong nghệ thuật.
2.1.2c
2.2.1a
4.3
năng làm việc nhóm, năng giao tiếp, năng thuyết trình,
kĩ năng tự học…
2.2.2.a,b
2.2.2.c,d
lOMoARcPSD| 58540065
2
4.4
- Hiểu và phân tích được vai trò, trách nhiệm công dân, có
ý thức trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp
- Khách quan và khoa học trong việc tiếp cận giá trị thẩm
mĩ.
- Trân trọng và tự hào về khả năng sáng tạo nghệ thuật kì
diệu, độc đáo của nhân loại.
- Tự tin, mạnh dạn bày tỏ và bảo vệ ý kiến.
- Biết chia sẻ kinh nghiệm, kiến thức
- Tích cực trong học tập
2.3.a,b,c,d
5. Chuẩn đầu ra của học phần:
CĐR
HP
Nội dung chuẩn đầu ra
Mục
tiêu
CĐR
CTĐT
Kiến thức
CO1
Hiểu và đánh giá được quá trình phát triển của tư tưởng
mĩ học phương Tây và phương Đông
Hiểu đúng đầy đủ về các yếu tố liên quan đến chủ
thể khách thể thẩm mĩ; nhận diện được các mối quan
hệ thẩm mĩ và các kiểu chủ thể thẩm mĩ.
4.1
4.2
2.1.2c
2.2.1a
CO2
Hiểu đánh giá được những quan niệm học về cái
đẹp, cái trác tuyệt, cái bi, cái hài.
4.1
4.2
2.1.2c
2.2.1a
Kỹ năng
CO3
Vận dụng được các vấn đề đã học vào việc nhận thức,
đánh giá các hiện tượng trong đời sống xã hội
4.1
4.2
2.2.1d
CO4
Vận dụng được các vấn đề đã học vào phân tích và đánh
giá những giá trị thẩm mĩ trong nghệ thuật.
4.1
4.2
2.2.1d
CO5
Phát triển kĩ năng hợp tác trong học tập, nghiên cứu;
Kĩ năng giao tiếp và kĩ năng làm việc độc lập
4.3
2.2.2.a,b,c,d
Mức độ tự chủ và trách nhiệm
CO6
Khách quan và khoa học trong việc tiếp cận giá trị thẩm
mĩ; Tự tin, mạnh dạn bày tỏ và bảo vệ ý kiến; Biết chia
sẻ kinh nghiệm, kiến thức; Tích cực trong học tập
4.4
2.3.a,b,c,d
lOMoARcPSD| 58540065
3
CO7
Trân trọng và tự hào về khả năng sáng tạo nghệ thuật
diệu, độc đáo của nhân loại; thể hiện vai trò, trách nhiệm
công n, ý thức trách nhiệm đạo đức nghề nghiệp
4.4
6. Mô tả tóm tắt nội dung học phần:
Học phần cung cấp c nội dung liên quan đến học bao gồm: Lịch sử nghiên
cứu học phương Tây phương Đông, khái niệm, đối tượng phương pháp nghiên
cứu Mĩ học; khái niệm và đặc điểm và kết cấu của các quan hệ thẩm mĩ; trình bày khái
niệm về chủ thể thẩm mĩ, phân tích những phương diện cơ bản và hình thức tồn tại của
chủ thể thẩm mĩ; các phạm trù học bản như cái đẹp, cái trác tuyệt, cái bi, cái hài
được trình bày về quan niệm, đặc trưng, bản chất biểu hiện trong các hiện ợng
xã hội và trong nghệ thuật.
7. Cấu trúc nội dung học phần:
7.1. Lý thuyết
Nội dung
Số tiết
CĐR HP
Nội dung
Số tiết
CĐR HP
Lược sử tư tưởng, quan niệm mĩ học
5
CO1; CO2;
CO3; CO4;
CO5; CO6;
CO7
Lược sử tư tưởng, quan niệm mĩ học phương
Tây
Lược sử tư tưởng, quan niệm mĩ học phương
Đông
Quan hệ thẩm mĩ
5
CO1; CO2;
CO3; CO4;
CO5; CO6;
CO7
Quan niệm về quan hệ thẩm mĩ
Đặc trưng và bản chất của các quan hệ thẩm
Kết cấu của quan hệ thẩm mĩ
Chủ thể thẩm mĩ
5
CO1; CO2;
CO3; CO4;
CO5; CO6;
CO7
Quan niệm về chủ thể thẩm mĩ
Những phạm trù biểu hiện của chủ thể thẩm
Các hình thức tồn tại của chủ thể thẩm mĩ
Các phạm trù mĩ học cơ bản
10
CO1; CO2;
CO3; CO4;
CO5; CO6;
CO7
Đối tượng của mĩ học
Cái đẹp
Cái trác tuyệt
Cái bi
lOMoARcPSD| 58540065
4
Cái hài
Nghệ thuật từ góc nhìn mĩ học
5
CO1; CO2;
CO3; CO4;
CO5; CO6;
CO7
Khái niệm nghệ thuật
Đối tượng của nghệ thuật
Giá trị thẩm mĩ của hình tượng nghệ thuật
8. Phương pháp giảng dạy:
- Thuyết giảng
- Thảo luận nhóm
- Vấn đáp
- Thuyết trình
9. Nhiệm vụ của sinh viên:
Sinh viên phải thực hiện các nhiệm vụ như sau:
- Tham dự tối thiểu 80% số tiết học lý thuyết.
- Thực hiện đầy đủ các bài tập nhóm/ bài tập các nhân và được đánh giá kết quả thực
hiện.
- Tham dự kiểm tra giữa học kỳ.
- Tham dự thi kết thúc học phần.
- Chủ động tổ chức thực hiện giờ tự học.
10. Đánh giá kết quả học tập của sinh viên:
10.1. Cách đánh giá
Sinh viên được đánh giá tích lũy học phần như sau:
TT
Điểm thành phần
Quy định
Trọng số
Mục tiêu
1
Điểm thi giữa kì/
điểm bài tập nhóm/
điểm thuyết trình
nhóm
- Thi viết/ trắc nghiệm
- Thuyết trình (được
nhóm xác nhận có tham gia)
- Làm bài tập (được
nhóm xác nhận có tham gia)
40%
CO1; CO2;
CO3; CO4;
CO5; CO6; CO7
2
Điểm thi kết thúc
học phần
- Thi viết
- Bắt buộc dự thi
60%
CO1; CO2;
CO3; CO4;
CO5; CO6; CO7
10.2. Cách tính điểm
- Điểm đánh gthành phần điểm thi kết thúc học phần được chấm theo
thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.
lOMoARcPSD| 58540065
5
- Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá thành phần của
học phần nhân với trọng số tương ứng. Điểm học phần theo thang điểm
10 làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được quy đổi sang điểm
chữ điểm số theo thang điểm 4 theo quy định về công tác học vụ của
Trường.
11. Tài liệu học tập:
Thông tin về tài liệu
Số đăng ký cá biệt
[1] Mĩ học đại cương / Lê Văn Dương, Lê Đình
Lục, Hồng Vân. Nội: GD Việt Nam, 2010 -
111.85/ D561
MOL.077440
[2]. Giáo trình mỹ học đại cương: Dùng cho sinh viên,
học viên cao học và nghiên cứu sinh chuyên ngành mỹ
học / Nguyễn Văn Huyên, Đổ Huy.- Hà Nội: Chính trị
Quốc gia, 2004.- 361 tr.; 22 cm.- 111.85077/ H527
MOL.005381,
MOL.005382,
MON.006827
[3]. Giáo trình mỹ học Mác - Lê Nin / Đỗ Văn Khang
(chủ biên) ... [et al.]. Hà Nội: GD Việt Nam, 2010 -
111.85/ Kh106
MON.049488,
MOL.073419,
MOL.073418
[4]. Từ mỹ học đến các loại hình nghệ thuật / Denis
Diderot; Phùng Văn Tửu (dịch) (Tủ sách Tinh hoa
Tri thức thế giới), Hà Nội: Tri thức, 2016,
9786049087516.- 111.85/ D555
MOL.081803
MOL.081804
MON.055211
[5]. Mỹ học Khoa học về các quan hệ thẩm mỹ / Đỗ
Huy.- Hà Nội: KHXH, 2000- 111.85/ H523
MOL.005350
MOL.077276
MON.006828
2. Hướng dẫn sinh viên tự học:
Nội dung
thuyết
(tiết)
Thực
hành
(tiết)
Nhiệm vụ của sinh viên
lOMoARcPSD| 58540065
6
Chương 1: LƯỢC SỬ
TƯỞNG, QUAN NIỆM
HỌC
1.1. Lược sử ởng học
phương Tây
1.2. Lược sử tưởng mỹ học
phương Đông
5
0
- Nghiên cứu trước:
+ Tài liệu [1,2,3,4,5]: nội
dung liên quan đến vấn đề
lịch sử, khái niệm và đối
tượng nghiên cứu của học
+ Tra cứu nội dung về các
quan niệm thẩm mĩ của các
thời đại
- Làm việc nhóm (theo
danh sách phân nhóm)
+ Nhóm thuyết trình
+ Người học đọc bài báo cáo
chuẩn bị nội dung thảo
luận
Chương 2: QUAN HỆ THẨM
2.1. Quan niệm về quan hệ
thẩm mĩ
2.2. Đặc trưng bản chất của các
quan hệ thẩm mĩ
2.3. Kết cấu của quan hệ thẩm mĩ
5
0
- Nghiên cứu trước:
+ Tài liệu [1,2,3,4,5]: nội
dung liên quan đến quan hệ
thẩm mỹ.
+ Đọc tìm hiểu thêm về
vấn đề tiếp nhận các loại hình
nghệ thuật.
- Xem những video
mỗi nhóm trình bày quan
niệm và vấn đề trong clip
- Làm việc nhóm (theo
danh sách phân nhóm)
+ Nhóm thuyết trình
+ Người học đọc bài báo cáo
chuẩn bị nội dung thảo
luận
Nội dung
thuyết
(tiết)
Thực
hành
(tiết)
Nhiệm vụ của sinh viên
lOMoARcPSD| 58540065
7
Chương 3: CHỦ THỂ THẨM
3.1. Quan niệm về chủ thể thẩm
3.2. Những phạm trù biểu hiện
của chủ thể thẩm mĩ
3.3. Các hình thức tồn tại của ch
thể thẩm mĩ
5
0
- Nghiên cứu trước:
+ Tài liệu [1,2,3,4,5]: nội
dung liên quan đến chủ thể
thẩm mĩ
+ Xem lại nội dung vấn đề
quan hệ thẩm mĩ vai trò
của chủ thể thẩm mĩ
- Thảo luận tại lớp về
tình huống.
- Làm việc nhóm (theo
danh sách phân nhóm)
+ Nhóm thuyết trình
+ Người học đọc bài báo cáo
chuẩn bị nội dung thảo
luận
Chương 4: CÁC PHẠM TRÙ
MĨ HỌC CƠ BẢN
4.1. Đối tượng của mĩ học
4.2. Cái đẹp
4.3. Cái trác tuyệt
4.4. Cái bi
4.5. Cái hài
10
0
- Nghiên cứu trước:
+Tài liệu [1,2,3,4,5]: nội
dung cái đẹp, cái trác tuyệt,
cái bi, cái hài.
+ Xem lại nội dung Quan hệ
thẩm mĩ và chủ thể thẩm mĩ
- Làm việc nhóm (theo
danh sách phân nhóm)
+ Nhóm thuyết trình
+ Người học đọc bài báo cáo
chuẩn bị nội dung thảo
luận
CHƯƠNG 5: NGHỆ THUẬT
TỪ GÓC NHÌN MĨ HỌC
5.1. Khái niệm nghệ thuật
5.2. Đối tượng của nghệ thuật
5.3. Giá trị thẩm của hình
tượng nghệ thuật
5
0
- Nghiên cứu trước:
+ Tài liệu [1,2,3,4,5]: nội
dung nghệ thuật.
+ Xem lại nội dung các phạm
trù mĩ học cơ bản - Làm việc
nhóm (theo danh sách phân
nhóm)
+ Nhóm thuyết trình
+ Người học đọc bài báo cáo
lOMoARcPSD| 58540065
8
Nội dung
thuyết
(tiết)
Thực
hành
(tiết)
Nhiệm vụ của sinh viên
và chuẩn bị nội dung thảo
luận

Preview text:

lOMoAR cPSD| 58540065
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Tên học phần: Mĩ học đại cương (General Esthetics)
- Mã số học phần: XH016
- Số tín chỉ học phần: 02 tín chỉ
- Số tiết học phần: 30 tiết lý thuyết, 60 tiết tự học
2. Đơn vị phụ trách học phần:
- Bộ môn: Ngữ Văn
- Khoa: Khoa học Xã hội và Nhân văn 3. Điều kiện:
- Điều kiện tiên quyết: không có
- Điều kiện song hành: không có
4. Mục tiêu của học phần: Mục CĐR tiêu
Nội dung mục tiêu CTĐT
Hiểu biết cơ bản và chuyên sâu về quy luật hình thành và các yếu 2.1.2c
4.1 tố cấu thành những giá trị thẩm mĩ trong xã hội và nghệ thuật. 2.2.1a
Hiểu và đánh giá được những quan niệm và đặc trưng, bản chất
và sự biểu hiện của các quan hệ thẩm mĩ, chủ thể thẩm mĩ và
phạm trù cái đẹp, cái cao cả, cái bi, cái hài; Vận dụng linh hoạt,
sáng tạo trong việc phân tích, đánh giá các hiện tượng thẩm mĩ 2.1.2c
4.2 trong đời sống và trong nghệ thuật. 2.2.1a
Có kĩ năng làm việc nhóm, kĩ năng giao tiếp, kĩ năng thuyết trình, 2.2.2.a,b
4.3 kĩ năng tự học… 2.2.2.c,d lOMoAR cPSD| 58540065 2 -
Hiểu và phân tích được vai trò, trách nhiệm công dân, có
ý thức trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp -
Khách quan và khoa học trong việc tiếp cận giá trị thẩm mĩ. -
Trân trọng và tự hào về khả năng sáng tạo nghệ thuật kì
diệu, độc đáo của nhân loại. -
Tự tin, mạnh dạn bày tỏ và bảo vệ ý kiến. -
Biết chia sẻ kinh nghiệm, kiến thức 4.4 - Tích cực trong học tập 2.3.a,b,c,d
5. Chuẩn đầu ra của học phần: CĐR Mục CĐR HP
Nội dung chuẩn đầu ra tiêu CTĐT Kiến thức
Hiểu và đánh giá được quá trình phát triển của tư tưởng
mĩ học phương Tây và phương Đông
Hiểu đúng và đầy đủ về các yếu tố liên quan đến chủ
thể và khách thể thẩm mĩ; nhận diện được các mối quan 4.1 2.1.2c
CO1 hệ thẩm mĩ và các kiểu chủ thể thẩm mĩ. 4.2 2.2.1a
Hiểu và đánh giá được những quan niệm mĩ học về cái 4.1 2.1.2c
CO2 đẹp, cái trác tuyệt, cái bi, cái hài. 4.2 2.2.1a Kỹ năng
Vận dụng được các vấn đề đã học vào việc nhận thức, 4.1
CO3 đánh giá các hiện tượng trong đời sống xã hội 4.2 2.2.1d
Vận dụng được các vấn đề đã học vào phân tích và đánh 4.1
CO4 giá những giá trị thẩm mĩ trong nghệ thuật. 4.2 2.2.1d
Phát triển kĩ năng hợp tác trong học tập, nghiên cứu;
CO5 Kĩ năng giao tiếp và kĩ năng làm việc độc lập 4.3 2.2.2.a,b,c,d
Mức độ tự chủ và trách nhiệm
Khách quan và khoa học trong việc tiếp cận giá trị thẩm
mĩ; Tự tin, mạnh dạn bày tỏ và bảo vệ ý kiến; Biết chia
CO6 sẻ kinh nghiệm, kiến thức; Tích cực trong học tập 4.4 2.3.a,b,c,d lOMoAR cPSD| 58540065 3
Trân trọng và tự hào về khả năng sáng tạo nghệ thuật kì
diệu, độc đáo của nhân loại; thể hiện vai trò, trách nhiệm
CO7 công dân, có ý thức trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp 4.4
6. Mô tả tóm tắt nội dung học phần:
Học phần cung cấp các nội dung liên quan đến Mĩ học bao gồm: Lịch sử nghiên
cứu mĩ học ở phương Tây và phương Đông, khái niệm, đối tượng và phương pháp nghiên
cứu Mĩ học; khái niệm và đặc điểm và kết cấu của các quan hệ thẩm mĩ; trình bày khái
niệm về chủ thể thẩm mĩ, phân tích những phương diện cơ bản và hình thức tồn tại của
chủ thể thẩm mĩ; các phạm trù mĩ học cơ bản như cái đẹp, cái trác tuyệt, cái bi, cái hài
được trình bày rõ về quan niệm, đặc trưng, bản chất và biểu hiện trong các hiện tượng
xã hội và trong nghệ thuật.
7. Cấu trúc nội dung học phần: 7.1. Lý thuyết Nội dung Số tiết CĐR HP Nội dung Số tiết CĐR HP
Chương 1. Lược sử tư tưởng, quan niệm mĩ học 5 CO1; CO2;
1.1. Lược sử tư tưởng, quan niệm mĩ học phương CO3; CO4; Tây CO5; CO6; CO7
1.2. Lược sử tư tưởng, quan niệm mĩ học phương Đông
Chương 2. Quan hệ thẩm mĩ 5 CO1; CO2; CO3; CO4;
2.1. Quan niệm về quan hệ thẩm mĩ CO5; CO6; CO7
2.2. Đặc trưng và bản chất của các quan hệ thẩm mĩ
2.3. Kết cấu của quan hệ thẩm mĩ
Chương 3 Chủ thể thẩm mĩ 5 CO1; CO2; CO3; CO4;
3.1. Quan niệm về chủ thể thẩm mĩ CO5; CO6;
3.2. Những phạm trù biểu hiện của chủ thể thẩm mĩ CO7
3.3. Các hình thức tồn tại của chủ thể thẩm mĩ
Chương 4 Các phạm trù mĩ học cơ bản 10 CO1; CO2; CO3; CO4;
4.1. Đối tượng của mĩ học CO5; CO6; 4.2. Cái đẹp CO7 4.3. Cái trác tuyệt 4.4. Cái bi lOMoAR cPSD| 58540065 4 4.5. Cái hài
Chương 5 Nghệ thuật từ góc nhìn mĩ học 5 CO1; CO2; CO3; CO4;
5.1 Khái niệm nghệ thuật CO5; CO6;
5.2 Đối tượng của nghệ thuật CO7
5.3 Giá trị thẩm mĩ của hình tượng nghệ thuật
8. Phương pháp giảng dạy: - Thuyết giảng - Thảo luận nhóm - Vấn đáp - Thuyết trình
9. Nhiệm vụ của sinh viên:
Sinh viên phải thực hiện các nhiệm vụ như sau:
- Tham dự tối thiểu 80% số tiết học lý thuyết.
- Thực hiện đầy đủ các bài tập nhóm/ bài tập các nhân và được đánh giá kết quả thực hiện.
- Tham dự kiểm tra giữa học kỳ.
- Tham dự thi kết thúc học phần.
- Chủ động tổ chức thực hiện giờ tự học.
10. Đánh giá kết quả học tập của sinh viên:
10.1. Cách đánh giá
Sinh viên được đánh giá tích lũy học phần như sau:
TT Điểm thành phần Quy định Trọng số Mục tiêu 1 Điểm thi giữa kì/ - Thi viết/ trắc nghiệm 40% CO1; CO2; điểm bài tập nhóm/ CO3; CO4; - Thuyết trình (được điểm thuyết trình CO5; CO6; CO7
nhóm xác nhận có tham gia) nhóm - Làm bài tập (được
nhóm xác nhận có tham gia)
2 Điểm thi kết thúc - Thi viết 60% CO1; CO2; học phần CO3; CO4; - Bắt buộc dự thi CO5; CO6; CO7
10.2. Cách tính điểm
- Điểm đánh giá thành phần và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo
thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân. lOMoAR cPSD| 58540065 5
- Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá thành phần của
học phần nhân với trọng số tương ứng. Điểm học phần theo thang điểm
10 làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được quy đổi sang điểm
chữ và điểm số theo thang điểm 4 theo quy định về công tác học vụ của Trường.
11. Tài liệu học tập:
Thông tin về tài liệu
Số đăng ký cá biệt
[1] Mĩ học đại cương / Lê Văn Dương, Lê Đình
Lục, Lê Hồng Vân. Hà Nội: GD Việt Nam, 2010 - 111.85/ D561 MOL.077440
[2]. Giáo trình mỹ học đại cương: Dùng cho sinh viên, MOL.005381,
học viên cao học và nghiên cứu sinh chuyên ngành mỹ
học / Nguyễn Văn Huyên, Đổ Huy.- Hà Nội: Chính trị MOL.005382,
Quốc gia, 2004.- 361 tr.; 22 cm.- 111.85077/ H527 MON.006827
[3]. Giáo trình mỹ học Mác - Lê Nin / Đỗ Văn Khang MON.049488,
(chủ biên) ... [et al.]. Hà Nội: GD Việt Nam, 2010 - MOL.073419, 111.85/ Kh106 MOL.073418
[4]. Từ mỹ học đến các loại hình nghệ thuật / Denis MOL.081803
Diderot; Phùng Văn Tửu (dịch) (Tủ sách Tinh hoa MOL.081804
Tri thức thế giới), Hà Nội: Tri thức, 2016, MON.055211 9786049087516.- 111.85/ D555
[5]. Mỹ học Khoa học về các quan hệ thẩm mỹ / Đỗ MOL.005350
Huy.- Hà Nội: KHXH, 2000- 111.85/ H523 MOL.077276 MON.006828
2. Hướng dẫn sinh viên tự học: Thực thuyết hành Nội dung (tiết) (tiết)
Nhiệm vụ của sinh viên lOMoAR cPSD| 58540065 6
Chương 1: LƯỢC SỬ TƯ 5 0 - Nghiên cứu trước: TƯỞNG, QUAN NIỆM MĨ HỌC
+ Tài liệu [1,2,3,4,5]: nội
dung liên quan đến vấn đề
1.1. Lược sử tư tưởng mĩ học
lịch sử, khái niệm và đối phương Tây
tượng nghiên cứu của Mĩ học
1.2. Lược sử tư tưởng mỹ học
+ Tra cứu nội dung về các phương Đông
quan niệm thẩm mĩ của các thời đại - Làm việc nhóm (theo danh sách phân nhóm) + Nhóm thuyết trình
+ Người học đọc bài báo cáo
và chuẩn bị nội dung thảo luận
Chương 2: QUAN HỆ THẨM 5 0 - Nghiên cứu trước:
2.1. Quan niệm về quan hệ
+ Tài liệu [1,2,3,4,5]: nội thẩm mĩ
dung liên quan đến quan hệ
2.2. Đặc trưng và bản chất của các thẩm mỹ. quan hệ thẩm mĩ
+ Đọc và tìm hiểu thêm về
2.3. Kết cấu của quan hệ thẩm mĩ
vấn đề tiếp nhận các loại hình nghệ thuật. - Xem những video và mỗi nhóm trình bày quan
niệm và vấn đề trong clip - Làm việc nhóm (theo danh sách phân nhóm) + Nhóm thuyết trình
+ Người học đọc bài báo cáo
và chuẩn bị nội dung thảo luận Thực thuyết hành Nội dung (tiết) (tiết)
Nhiệm vụ của sinh viên lOMoAR cPSD| 58540065 7
Chương 3: CHỦ THỂ THẨM 5 0 - Nghiên cứu trước:
+ Tài liệu [1,2,3,4,5]: nội
3.1. Quan niệm về chủ thể thẩm
dung liên quan đến chủ thể mĩ thẩm mĩ
3.2. Những phạm trù biểu hiện
+ Xem lại nội dung vấn đề của chủ thể thẩm mĩ
quan hệ thẩm mĩ và vai trò của chủ thể thẩm mĩ
3.3. Các hình thức tồn tại của chủ thể thẩm mĩ -
Thảo luận tại lớp về tình huống. - Làm việc nhóm (theo danh sách phân nhóm) + Nhóm thuyết trình
+ Người học đọc bài báo cáo
và chuẩn bị nội dung thảo luận
Chương 4: CÁC PHẠM TRÙ 10 0 - Nghiên cứu trước: MĨ HỌC CƠ BẢN
+Tài liệu [1,2,3,4,5]: nội
4.1. Đối tượng của mĩ học
dung cái đẹp, cái trác tuyệt, cái bi, cái hài.
4.2. Cái đẹp
+ Xem lại nội dung Quan hệ 4.3. Cái trác tuyệt
thẩm mĩ và chủ thể thẩm mĩ 4.4. Cái bi - Làm việc nhóm (theo 4.5. Cái hài danh sách phân nhóm) + Nhóm thuyết trình
+ Người học đọc bài báo cáo
và chuẩn bị nội dung thảo luận
CHƯƠNG 5: NGHỆ THUẬT 5 0 - Nghiên cứu trước:
TỪ GÓC NHÌN MĨ HỌC
+ Tài liệu [1,2,3,4,5]: nội
5.1. Khái niệm nghệ thuật dung nghệ thuật.
5.2. Đối tượng của nghệ thuật
+ Xem lại nội dung các phạm
5.3. Giá trị thẩm mĩ của hình
trù mĩ học cơ bản - Làm việc tượng nghệ thuật nhóm (theo danh sách phân nhóm) + Nhóm thuyết trình
+ Người học đọc bài báo cáo lOMoAR cPSD| 58540065 8 Thực thuyết hành Nội dung (tiết) (tiết)
Nhiệm vụ của sinh viên
và chuẩn bị nội dung thảo luận