TI LIU HC TP KHI 12-CHƯƠNG 4 TRƯNG THPT B ĐIM
1
CHƯƠNG 4: POLYMER
BÀI 9: ĐẠI CƯƠNG VỀ POLYMER
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
A. Polystyrene. B. Poly(vinyl chloride). C. Polyisoprene. D. Nylon-6,6.
Câu 2. Polymer nào sau đây trong thành phần chỉ gồm hai nguyên tố C và H?
A. Poly(phenol formaldehyde). B. Poly(methyl methacrylate).
C. Polybuta-1,3-diene. D. Nylon-6,6.
Câu 3. Polymer nào sau đây trong thành phần không chứa nguyên tố nitrogen?
A. Poly(hexamethylene adipamide). B. Polyacrylonitrile.
C. Poly(ethylene terephthalate). D. polycaproamide.
Câu 4. Khi phân tích thành phần một polymer X thấy tỉ lệ số mol C và H tương ứng là 1: 1. X là polymer
nào dưới đây?
A. Polypropylene. B. Tinh bột. C. Polystyrene. D. Poly(vinyl chloride).
Câu 5. Hãy ghép thông tin công thức của polymer ở cột A với tên gọi thích hợp ở cột B.
Cột A
Cột B
1.
(
2 3 2
CH C(CH ) CH CH ) =
n
a) Poly(vinyl chloride)
2.
( NH[
2
CH ]
5
CO )
n
b) Poly(methyl methacrylate)
3.
( NH[
2
CH ]
6
NH CO[
2
CH ]
4
CO )
n
c) Nylon-6,6
4.
(
2
|
CH CH )
n
Cl
d) Capron
5.
3
COOCH
(
|
2
|
CH C )
n
3
CH
e) Polyisoprene
A. 1 – e; 2 – d; 3 – c; 4 – a; 5 – b. B. 1 – b; 2 – d; 3 – c; 4 – e; 5 – a.
C. 1 – e; 2 – c; 3 – d; 4 – a; 5 – b. D. 1 – b; 2 – d; 3 – c; 4 – a; 5 – e.
Câu 6. Trùng hợp propylene thu được polymer có tên gi là
A. polypropylene. B. polyethylene. C. polystyrene. D. poly(vinyl chloride).
Câu 7. Một polymer Y có cấu tạo mạch như sau: ...−CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
−… Công
thức một mt xích trên polymer Y là
A. CH
2
CH
2
CH
2
−. B. CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
−.
C. CH
2
−. D. CH
2
CH
2
−.
TI LIU HC TP KHI 12-CHƯƠNG 4 TRƯNG THPT B ĐIM
2
Câu 8. Cho các polymer:
;
(
22
CH CH CH CH )−=−
n
(HN[
2
CH ]
5
CO )
n
. Công thức
các monomer tạo nên các polymer trên lần lượt là
A. CH
2
=CH
2
; CH
3
-CH=CH-CH
3
; H
2
N-CH
2
-CH
2
- COOH.
B. CH
2
=CHCl; CH
3
-CH=CH-CH
3
; H
2
N-CH(NH
2
)-COOH.
C. CH
2
=CH
2
; CH
2
=CH-CH=CH
2
; H
2
N-[CH
2
]
5
-COOH.
D. CH
2
=CH
2
; CH
3
-CH=C=CH
2
; H
2
N-[CH
2
]
5
-COOH.
Câu 9. Polymer có cu trúc mng không gian (mạng lưới) là
A. PE. B. amylopectin. C. PVC. D. cao su lưu hóa.
Câu 10. Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?
A. Polystyrene. B. Polypropylene. C. Tinh bột. D. Polyethylene.
Câu 11. Cho các polymer: poly(vinyl chloride), cellulose, polycaproamide, polystyrene, cellulose
triacetate, nylon-6,6. S polymer tng hp là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 12. Các chất đều không b thu phân trong dung dch H
2
SO
4
loãng nóng là
A. tơ capron; nylon-6,6; polyethylene.
B. nylon-6,6; poly(ethylene terephthalate); polystyrene.
C. polyethylene; cao su buna; polystyrene.
D. poly(vinyl acetate); polyethylene; cao su buna.
Câu 13. Cht không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. styrene. B. toluene. C. propene. D. isoprene.
Câu 14. Polymer dùng để chế to thu tinh hữu cơ được điều chế bng phn ng trùng hp
A. CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3
. B. CH
2
=CHCOOCH
3
.
C. C
6
H
5
CH=CH
2
. D. CH
3
COOCH=CH
2
.
Câu 15. Cho các cht: caprolactam (1), isopropylbenzene (2), acrylonitrile (3), glycine (4), vinyl acetate
(5). Các cht có kh năng tham gia phản ng trùng hp to polymer là
A. (1), (2) và (3). B. (1), (2) và (5). C. (1), (3) và (5). D. (3), (4) và (5).
Câu 16. Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. PVC. B. Cao su buna. C. PS. D. Nylon-6,6.
Câu 17. Trong các polymer sau: (1) poly(methyl methacrylate); (2) polystyrene; (3) nylon-7; (4)
poly(ethylene terephthalate); (5) nylon-6,6; (6) poly(vinyl acetate), các polymer là sn phm ca phn ng
trùng ngưng là
A. (1), (3), (6). B. (1), (2), (3). C. (1), (3), (5). D. (3), (4), (5).
Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Polyethylene (PE) là polymer tổng hợp.
TI LIU HC TP KHI 12-CHƯƠNG 4 TRƯNG THPT B ĐIM
3
B. Nylon-6,6 thuộc loại polymer trùng ngưng.
C. Tinh bột, cellulose là polymer thiên nhiên.
D. Các loại tơ như: tơ tằm, nylon-6,6, … đều là polymer thiên nhiên.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trùng hợp buta-l,3-diene thu được polybuta-1,3-diene.
B. Amylopetin có cấu trúc mạch polymer không phân nhánh.
C. Tơ cellulose acetate và tơ visco đều là tơ tổng hợp.
D. Polystyrene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng styrene.
Câu 20. Cho các phát biểu sau:
(a) Dựa vào nguồn gốc, polymer được chia thành: polymer thiên nhiên, polymer tổng hợp và polymer bán
tổng hợp.
(b) Tất cả các polymer đều bền với dung dịch acid hoặc base.
(c) Những polymer khi đun nóng không bị nóng chảy mà bị phân huỷ thì được gọi là chất nhiệt rn.
(d) Tất cả các polymer đều tham gia phản ứng phân ct mạch polymer.
Số phát biểu đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI
Câu 1. Tính chất vật của polymer thường phụ thuộc vào cấu tạo. Hầu hết polymer những chất rn,
không bay hơi, không nóng chảy hoặc nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ khá rộng.
a. Các polymer khi nóng chảy tạo thành chất lỏng nhớt, khi để nguội sẽ rn lại được gọi chất nhiệt dẻo
(PE, PVC, PP, …).
b. Một số polymer khi đun nóng không nóng chảy mà bị phân hủy được gọi là chất nhiệt rn (PPF, …).
c. Polymer thường tan được trong nước, alcohol, … và các dung môi thích hợp.
d. Cao su tan được trong các dung môi hữu cơ như xăng, toluene, xylene, ... thu được dung dịch dạng keo
(nhựa vá săm).
Câu 2. Poly(vinyl acetate) bị thủy phân trong môi trường kiềm theo phương trình hóa học sau:
(
2
|
CH CH )
o
t
n
+ nNaOH (⎯⎯
2
|
CH CH )
3
n
3
+ nCH COONa
OOCCH OH
(1)
a. Phản ứng (1) thuộc loại phản ứng ct mạch polymer.
b. Những polymer có liên kết đôi trong mạch có thể tham gia phản ứng cộng vào liên kết đôi làm ct mạch
polymer.
c. Polymer thu được có tên gọi là poly(vinyl alcohol).
d. Poly(vinyl alcohol) còn được điều chế bằng phản ứng trùng hợp vinyl alcohol.
Câu 3. Polyisoprene phản ứng với hydrogen chloride theo phương trình hóa học sau:
TI LIU HC TP KHI 12-CHƯƠNG 4 TRƯNG THPT B ĐIM
4
(
22
|
CH CH C CH ) =
n
+ nHCl (
2 2 2
|
CH CH CCl CH )
n
33
CH CH
(1)
a. Polyisoprene được điều chế bằng phản ứng trùng hợp CH
2
=CH-CH=CH
2
.
b. Phản ứng (1) thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer.
c. Cao su thiên nhiên, cao su buna, … do có liên kết đôi trong mạch nên có thể tham gia phản ứng cộng vào
liên kết đôi mà không làm thay đổi mạch polymer.
d. Khi đun nóng polyisoprene với sulfur thu được cao su lưu hóa. Phản ứng này cũng thuộc loại phản ứng
giữ nguyên mạch polymer.
Câu 4. Vật liệu polymer đã đang được sử dụng rộng rãi trong rất nhiều lĩnh cực. Với những ưu điểm
vượt trội về tính chất, độ bền, Vật liệu polymer được ứng dụng rộng rãi trong đời sống làm vật liệu cách
điện đặc biệt vật liệu y dựng mới như: sơn chống thấm, tông siêu nhẹ, gỗ công nghiệp, ... Các
polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.
a. Sự khác biệt bản giữa hai loại phản ứng điều chế polymer là: phản ứng trùng ngưng tạo ra các phân
tử nhỏ, còn trùng hợp thì không tạo ra phân tử nhỏ.
b. Trùng hợp buta-1,3-diene thu được polymer có cấu trúc tương tự cao su tự nhiên.
c. Poly(vinyl acetate) (PVA) được dùng chế tạo sơn, keo dán. Monomer dùng đtrùng hợp tạo PVA
CH
2
=CHCOOCH
3
.
d. Nylon-6,6 được sử dụng phổ biến trong ngành dệt may và được điều chế từ phản ứng trùng ngưng.
III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. Cho các polymer sau: polybuta-1,3-diene, poly(methyl methacrylate), polyacrylonitrile, nylon-6,6.
Số polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là bao nhiêu?
Câu 2. Cho các polymer sau: polyethylene, poly(methyl methacrylate), poly(vinyl chloride),
polyacrylonitrile. Số polymer điều chế được bằng phản ứng trùng hợp là bao nhiêu?
Câu 3. Cho dãy c nguyên liệu: (1) ω-aminoenanthic acid; (2) caprolactam; (3) ethylene glycol
terephthalic acid; (4) hexamethylendiamine adipic acid. Snguyên liệu phản ứng trùng ngưng tạo
polymer là bao nhiêu?
Câu 4. Cho các polymer: poly(hexamethylene adipamide); amylose; capron; cellulose. Số polymer bị thuỷ
phân trong môi trường acid là bao nhiêu?
Câu 5. Cho c polymer: (1) polyethylene, (2) poly(methyl methacrylate), (3) polybuta-1,3-diene, (4)
polystyrene, (5) poly(vinyl acetate) và (6) tơ nylon-6,6. Trong các polymer trên, s polymer có th b thu
phân trong dung dch acid và dung dch kim là bao nhiêu?
Câu 6. Poly(vinyl chloride) có phân tử khối là 35000. Hệ số trùng hợp n của polymer này là bao nhiêu?
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
TI LIU HC TP KHI 12-CHƯƠNG 4 TRƯNG THPT B ĐIM
5
BÀI 10: CHẤT DẺO VÀ VẬT LIỆU COMPOSITE
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo vật liệu có tính dẻo?
A. Poly(vinyl chloride). B. Poly(vinyl cyanide).
C. Poly(hexamethylene adipamide). D. Poly(ethylene terephthalate).
Câu 2. PE một polymer thông dụng, dùng làm chất dẻo (chất dẻo chứa PE chiếm gần 1/3 tổng lượng
chất dẻo được sản xuất hàng năm). Trong đời sống, PE được dùng làm màng bọc thực phẩm, túi nylon, bao
gói, chai lọ đựng hoá mĩ phẩm, ... PE được điều chế từ monomer nào sau đây?
A. Ethylene. B. Propylene. C. Styrene. D. Vinyl chloride.
Câu 3. Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?
A. Polybuta-1,3-diene. B. Poly(phenol formaldehyde).
C. Polyisoprene. D. Poly(urea-formaldehyde).
Câu 4. Polymer X là chất rn trong suốt, khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế
tạo thuỷ tinh hữu cơ. Tên gọi của X là
A. poly(methyl methacrylate). B. poly(phenol formaldehyde).
C. polyethylene. D. poly(vinyl chloride).
Câu 5. Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia
dụng, ... Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình dưới.
PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
A. CH
2
=CH
2
. B. CH
2
=CHCN. C. CH
3
CH=CH
2
. D. C
6
H
5
OH và HCHO.
Câu 6. PVC chất rn định hình, cách điện tốt, bền với acid, được dùng làm vật liệu cách điện, ống
dẫn nước, vải che mưa, ... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monomer nào sau đây?
A. Acrylonitrile. B. Vinyl chloride. C. Vinyl acetate. D. Propylene.
Câu 7. Polystyrene (PS) là chất nhiệt dẻo thường được sử dụng để sản xuất đồ nhựa như li, chén dùng một
lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại các cửa hàng. khoảng trên 80 °C, PS bbiến đổi trở nên mềm,
dính. Do vậy, nên tránh hâm nóng thực phẩm chứa trong c loại hộp này. Monomer được dùng để điều
chế PS là
A. C
6
H
5
CH=CH
2
. B. CH
2
=CHCH=CH
2
. C. CH
2
=CH
2
. D. CH
2
=CHCH
3
.
Câu 8. Polymer thu được khi trùng hợp ethylene là
A. polybuta-1,3-diene. B. poly(vinyl chloride). C. polyethylene. D. polypropylene.
Câu 9. Trùng hợp vinyl chloride tạo thành polymer nào sau đây?
A. Polybuta-1,3-diene. B. Polyethylene. C. Poly(vinyl chloride). D. Polycaproamide.
TI LIU HC TP KHI 12-CHƯƠNG 4 TRƯNG THPT B ĐIM
6
Câu 10. Chất dẻo nào sau đây chứa chlorine?
A. PE. B. PVC. C. PS. D. PPF.
Câu 11. Trùng hợp styrene thu được polymer có kí hiệu viết tt là
A. PE. B. PP. C. PVC. D. PS.
Câu 12. Nhựa poly(phenol formaldehyde) được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dung dịch
A. CH
3
COOH trong môi trường acid. B. CH
3
CHO trong môi trường acid.
C. HCOOH trong môi trường acid. D. HCHO trong môi trường acid.
Câu 13. Dãy nào sau đây chỉ gồm các polymer được dùng làm chất dẻo?
A. Poly(vinyl chloride), polyethylene, poly(phenol formaldehyde).
B. Polybuta-1,3-diene, polyacrylonitrile, poly(methyl methacrylate).
C. Cellulose, poly(phenol formaldehyde), polyacrylonitrile.
D. Poly(methyl methacrylate), polyethylene, poly(hexamethylene adipamide)
Câu 14. Polymer nào sau đây được dùng làm chất dẻo?
A. Polybuta-1,3-diene. B. Poly(methyl methacrylate).
C. Polyacrylonitrile. D. Cellulose.
Câu 15. Polymer nào tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện,…?
A. Cao su thiên nhiên. B. Poly(vinyl chloride). C. Polyethylene. D. Thủy tinh hữu cơ.
Câu 16. Polymer nào sau đây không dùng để chế tạo chất dẻo?
A. Poly(phenol formaldehyde). B. Poly(methyl methacrylate).
C. Polyethylene. D. Polybuta-1,3-diene.
Câu 17. Cho dãy gồm các hợp chất cao phân tử: (1) polystyrene, (2) poly(vinyl chloride), (3) poly(phenol
formaldehyde), (4) polybuta-1,3-diene. Số hợp chất trong dãy được dùng đsản xuất vật liệu polymer có
tính dẻo là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Một số chất dẻo là polymer nguyên chất.
B. Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polymer còn có các thành phần khác.
C. Một số vật liệu composite chỉ là polymer.
D. Vật liệu composite chứa polymer và các thành phần khác.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất dẻo là những polymer có tính đàn hồi.
B. Những vật liệu có tính dẻo đều là chất dẻo.
C. Chất dẻo là những polymer có tính dẻo.
D. Chất dẻo là những polymer có khối lượng phân tử rất lớn.
TI LIU HC TP KHI 12-CHƯƠNG 4 TRƯNG THPT B ĐIM
7
Câu 20. Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A. Trùng hợp vinyl cyanide.
B. Trùng ngưng -aminocaproic acid.
C. Trùng hợp methyl methacrylate.
D. Trùng ngưng hexamethylenediamine với adipic acid.
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI
Câu 1. Với sự phát triển của công nghệ hiện đại, vật liệu composite đã nhanh chóng được đưa vào sử dụng
ở nhiều lĩnh vực khác nhau, nhất là ngành vật liệu mới. Đặc biệt là các vật liệu composite polymer với các
đặc tính ưu việt như nhẹ, bền với môi trường ăn mòn, đdẫn nhiệt dẫn điện thấp. Do vậy, loại vật liệu
này được sử dụng rộng rãi trong hàng không, xây dựng, ... Ví dụ, 50% vật liệu chế tạo máy bay Boeing 787
là vật liệu composite.
a. Sợi carbon được dùng làm vật liệu cốt trong composite do đbền cao, nhẹ, kháng hoá chất, chịu được
nhiệt độ cao và giãn nở nhiệt thấp.
b. Vật liệu nền là chất dẻo giúp các pha gián đoạn liên kết được với nhau để tạo một khối kết dính và thống
nhất, giúp bảo vệ vật liệu cốt, ổn định màu sc, giữ được độ dẻo dai, …
c. Thành phần của các vật liệu composite gồm một vật liệu nền và một vật liệu cốt.
d. Vật liệu composite với cốt là bột gỗ được sử dụng làm ván lát sàn, cánh cửa, tấm ốp trong nội thất.
Câu 2. Polypropylene (PP) được sản xuất từ propylene. Polymer này được dùng nhiều trong sản xuất bao
bì, hộp đựng thực phẩm.
a. Polypropylene là chất nhiệt dẻo có thể tái chế.
b. Monomer được dùng để trùng hợp tạo thành PP có công thức CH
2
=CHCH
3
.
c. Polypropylene là polymer tổng hợp.
d. Khi thủy phân polypropylene trong môi trường kiềm, đun nóng thu được propylene.
Câu 3. Poly(vinyl chloride) (PVC) chất dẻo tính cách điện tốt, bền với acid, dùng phổ biến để sản
xuất vật liệu cách điện, ống dẫn nước, áo mưa.
a. Poly(vinyl chloride) được điều chế từ vinyl chloride bằng phản ứng trùng ngưng.
b. Công thức của vinyl chloride là CH
2
=CHCl.
c. PVC khi đun nóng không nóng chảy mà bị phân hủy nên gọi là chất nhiệt rn.
d. Thủy phân PVC trong môi trường kiềm, đun nóng thu được poly(vinyl alcohol).
TI LIU HC TP KHI 12-CHƯƠNG 4 TRƯNG THPT B ĐIM
8
Câu 4. Poly(methyl methacrylate) là chất dẻo trong suốt, được sử dụng để sản xuất thủy tinh hữu cơ.
a. Công thức của poly(methyl methacrylate) là
3
COOCH
(
|
2
|
CH C )
n
3
CH
.
b. Poly(methyl methacrylate) là polymer có cấu trúc mạch phân nhánh.
c. Methyl methacrylate là ester đơn chức, được điều chế từ acrylic acid và methyl alcohol.
d. Poly(methyl methacrylate) được điều chế từ methyl methacrylate (CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3
) bằng phản
ứng trùng ngưng.
III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. Cho các polymer sau: poly(vinyl chloride); polyacrylonitrile; polyethylene; poly(methyl
methacrylate). Số polymer dùng để sản xuất chất dẻo là bao nhiêu?
Câu 2. Cho dãy gồm các hợp chất cao phân tử: (1) polystyrene, (2) poly(vinyl chloride), (3) poly(phenol
formaldehyde), (4) polybuta-1,3-diene. Số hợp chất trong dãy được dùng đsản xuất vật liệu polymer có
tính dẻo là bao nhiêu?
Câu 3. Trùng hợp m tấn ethylene thu được 14 tấn polyethylene với hiệu suất phản ứng 80%. Xác định giá
trm.
Câu 4. Cần bao nhiêu tấn acrylonytrile để điểu chế 1 tấn tơ nitron? Biết hiệu suất của phản ứng trùng hợp
là 65%.
Câu 5. Cần phải dùng bao nhiêu tấn methyl methacrylate đđiều chế 100 tấn poly(methyl methacrylate).
Cho hiệu suất phản ứng đạt 95%.
Câu 6. Cao su lưu hóa (loại cao su được tạo thành khi cho cao su thiên nhiên tác dụng với lưu huỳnh)
khoảng 2,0% lưu huỳnh về khối lượng. Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu methylene trong mạch cao
su. Vậy khoảng bao nhiêu mt xích isoprene có một cầu disulfide - S-S-?
TI LIU HC TP KHI 12-CHƯƠNG 4 TRƯNG THPT B ĐIM
9
BÀI 11: TƠ – CAO SU – KEO DÁN TỔNG HỢP
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. Tơ polyamide là những polymer tổng hợp có nhiều nhóm
A. amide −CO−NH− trong phân tử. B. −CO− trong phân tử.
C. NH− trong phân tử. D. −CH(CN)− trong phân tử.
Câu 2. Cho polymer có cấu tạo như sau:
(HN [
2
CH ]
6
NH CO[
2
CH ]
4
CO )
n
. Polymer trên được dùng
sản xuất loại vật liệu polymer nào sau đây?
A. Chất dẻo. B. Keo dán. C. Cao su. D. Tơ.
Câu 3. Tơ tằm và nylon-6,6 đều
A. có cùng phân tử khối. B. thuộc loại tơ tổng hp.
C. thuộc loại tơ thiên nhiên. D. cùng thành phần nguyên tố.
Câu 4. Sợi visco thuộc loại
A. polymer trùng ngưng. B. polymer bán tổng hợp. C. polymer thiên nhiên. D. polymer tổng hợp.
Câu 5. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A. Tơ nitron. B. Tơ tằm. C. Tơ nylon-6,6. D. Tơ nylon-6.
Câu 6. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hp?
A. Tơ tằm. B. Tơ capron. C. Tơ visco. D. Tơ cellulose acetate.
Câu 7. Trong s các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nylon-6,6, tơ acetate, tơ capron, tơ nylon-7, nhng loi
tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ tằm và tơ enang. B. Tơ visco, tơ nylon-6,6. C. Tơ nylon-6,6, tơ capron.D. visco, acetate.
Câu 8. Trong các polymer: tơ tm, sợi bông, visco, tơ nylon-6, nitron, những polymer ngun gc
t cellulose là
A. sợi bông, tơ visco và tơ nylon-6. B. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.
C. sợi bông và tơ visco. D. tơ visco và tơ nylon-6.
Câu 9. Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ cellulose acetate, tơ tằm, tơ nitron, nylon-6,6. S tơ tổng hp là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 10. Keo dán là vật liệu polymer có
A. khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rn với nhau.
B. khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.
C. thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.
D. khả năng kết dính khi thêm chất đóng rn.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tơ visco thuộc loại tơ tổng hp. B. PVC được điều chế bng phn ng trùng hp.
C. Tơ tằm thuc loại tơ nhân tạo. D. Amylose có cu trúc mch phân nhánh.
TI LIU HC TP KHI 12-CHƯƠNG 4 TRƯNG THPT B ĐIM
10
Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B. Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên.
C. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.
D. Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 13. Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
A. CH
2
=C(CH
3
)CH=CH
2
. B. CH
3
CH=C=CH
2
. C. (CH
3
)
2
C=C=CH
2
. D. CH
2
=CHCH=CH
2
.
Câu 14. Cao su buna-N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta-1,3-diene với chất nào sau đây?
A. Isoprene. B. Sodium. C. Acrylonitrile. D. Styrene.
Câu 15. Qua nghiên cu thc nghim cho thy cao su thiên nhiên là polymer của monomer nào sau đây?
A. Buta-1,2-diene. B. Buta-1,3-diene. C. 2-metylbuta-1,3-diene. D. Buta-1,4-diene.
Câu 16. Cho dãy gồm các vật liệu: (1) nitron, (2) cao su thiên nhiên, (3) cao su buna, (4) keo dán
poly(urea-formaldehyde). Số vật liệu có tính đàn hồi là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 17. Vật liệu polymer nào sau đây có cấu trúc mạng lưới không gian?
A. Cao su thiên nhiên. B. Cao su lưu hóa. C. Cao su buna-S. D. Cao su buna-N.
Câu 18. Cây cao su loại cây công nghiệp giá trị kinh tế cao. Chất lỏng thu được từ cây cao su giống
như nhựa cây (gọi là mủ cao su) được dùng để sản xuất cao su tự nhiên. Polymer trong cao su tự nhiên là
A. Polystyrene. B. Polyisoprene. C. Polyethylene. D. Polybuta-1,3-diene.
Câu 19. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là
A. CH
2
=C(CH
3
)-CH=CH
2
, C
6
H
5
CH=CH
2
. B. CH
2
=CH-CH=CH
2
, C
6
H
5
CH=CH
2
.
C. CH
2
=CH-CH=CH
2
, sulfur (S). D. CH
2
=CH-CH=CH
2
, CH
3
-CH=CH
2
.
Câu 20. Công ty The Goodyear Tire & Rubber là một trong những công ty lốp xe lớn nhất thế giới khởi
lập năm 1898. Năm 1971, lốp Goodyear trở thành nh xe đầu tiên lăn trên Mặt Trăng. Tên công ty được
đặt theo tên của nhà tiên phong Charles Goodyear, người khám phá ra phương pháp kết hợp giữa nguyên
tố sulfur (S) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc dạng mạch không gian, làm tăng cao tính bền
cơ học, khả năng chịu được sự ma sát, va chạm. Loại cao su này có tên là
A. cao su buna-S. B. cao su buna-N. C. cao su buna. D. cao su lưu hóa.
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI
Câu 1. Keo dán dùng để kết dính các vật liệu và được sử dụng rộng rãi trong đời sống, sản xuất.
a. Nhựa vá săm là dung dịch keo của cao su trong dung môi hữu cơ dùng để vá săm xe.
b. Keo dán epoxy gồm hai thành phần là hợp chất có chứa hai nhóm epoxy ở hai đầu và chất đóng rn.
c. Bản chất của keo dán epoxy tạo ra polymer cấu trúc mạng không gian bền chc, giúp gn kết tốt
hai vật liệu lại với nhau.
TI LIU HC TP KHI 12-CHƯƠNG 4 TRƯNG THPT B ĐIM
11
d. Khi sử dụng keo dán poly(urea-formaldehyde) cần bổ sung chất đóng rn để tạo polymer có mạch phân
nhánh.
Câu 2. nylon-6,6 được điều chế từ adipic acid hexamethylenediamine. nylon-6,6 tính dai, mềm
mại, óng mượt. Tơ này dùng để dệt vải, làm dây cáp, dây dù, võng, đan lưới.
a. Nylon-6,6 thuộc loại tơ polyamide.
b. Tơ nylon-6,6 được điều chế từ adipic acid và hexamethylenediamine bằng phản ứng trùng ngưng.
c. Hexamethylenediamine thuộc loại amine bậc một.
d. Nylon-6,6 bền trong môi trường acid và base.
Câu 3. Cao su isoprene được tổng hợp từ isoprene. Polyisoprene tổng hợp được sử dụng chủ yếu để sản
xuất lốp xe, các sản phẩm cao su, giày dép.
a. Cao su isoprene được tổng hợp từ isoprene bằng phản ứng đồng trùng hợp.
b. Cao su isoprene và cao su thiên nhiên là một loại polymer có chứa các mt xích isoprene.
c. 1 mol isoprene phản ứng tối đa được với 2 mol Br
2
(trong CCl
4
).
d. Tên thay thế của isoprene là: 2-methylbuta-1,3-diene.
Câu 4. Cao su buna-S có tính đàn hồi cao, dùng để sản xuất lốp xe, đệm lót, đế giày, vật liệu chống thấm
a. Cao su buna-S được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp buta-1,3-diene với styrene.
b. Khi đồng trùng hợp buta-1,3-diene với acrylonitrile thu được cao su buna-N.
c. Cao su buna-S còn được gọi là cao su lưu hóa.
d. Cao su buna-S có cấu trúc mạng không gian nên có độ bền và độ đàn hồi cao.
III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. Cho các sau: cellulose acetate, capron, nitron, visco, nylon-6,6. bao nhiêu
thuc loại tơ polyamide?
Câu 2. Cho dãy gồm các vật liệu: (1) nitron, (2) cao su thiên nhiên, (3) cao su buna, (4) keo dán poly(urea-
formaldehyde). Số vật liệu có tính đàn hồi là bao nhiêu?
Câu 3. Cho các chất sau: protein; sợi bông; ammonium acetate; tơ capron; tơ nitron; tơ nylon-6,6; tơ tằm;
cao su thiên nhiên và polybuta-1,3-diene. Số chất trong dãy có chứa liên kết –CONH là bao nhiêu?
Câu 4. Một loại cao su Buna – S chứa 10,28% hydrogen về khối lượng. Tỉ lệ mt xích buta-1,3-diene
và styrene trong caosu buna-S là bao nhiêu?
Câu 5. Khi trùng ngưng 65,5 gam ε–aminocaproic acid thu được m gam polymer 7,2 gam c. Hiệu
suất của phản ứng trùng ngưng là bao nhiêu?
Câu 6. Tiến hành trùng hợp 26 gam styrene. Hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với 500 ml dung dịch Br
2
0,15M; cho tiếp dung dịch KI tới dư vào thì được 3,175 gam iodine. Tính khối lượng polymer tạo thành.
TI LIU HC TP KHI 12-CHƯƠNG 4 TRƯNG THPT B ĐIM
12
TỔNG HỢP CHƯƠNG 4
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1
Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hi
thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. Phân tử khối của một đoạn mạch cellulose 2430000. Số ợng mt xích trong đoạn mạch cellulose
nêu trên là
A. 15000. B. 12500. C. 12000. D. 16000.
Câu 2. Polymer nào có thể phản ứng cộng Br
2
?
A. Polyisoprene. B. Tinh bột. C. Cellulose. D. Capron.
Câu 3. Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A. H
2
N-[CH
2
]
5
-COOH. B. HOOC-[CH
2
]
4
-COOH và H
2
N-[CH
2
]
6
-NH
2
.
C. HOOC-[CH
2
]
2
-CH(NH
2
)-COOH. D. HOOC-[CH
2
]
4
-COOH và HO-[CH
2
]
2
-OH.
Câu 4. Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là
A. tơ nylon-6. B. tơ nylon-7. C. tơ nylon-6,6. D. tơ olon.
Câu 5. Sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp divinyl và nitrin acrylic có tên gọi là
A. cao su. B. cao su buna. C. cao su buna S. D. cao su buna N.
Câu 6. Chất nào sau đây có thể trùng hợp tạo thành cao su isoprene?
A. CH
2
=C(CH
3
)CH=CH
2
. B. CH
3
CH=C=CH
2
.
C. (CH
3
)
2
C=C=CH
2
. D. CH
2
=CH-CH=CH
2
.
Câu 7. Trùng hp hidrocarbon nào sau đây tạo ra polymer dùng đ sản xut cao su buna?
A. Penta-1,3-diene (CH
2
=CHCH=CHCH
3
).
B. 2-methylbuta-1,3-diene (CH
2
=C(CH
3
)CH=CH
2
).
C. But-2-ene (CH
3
CH=CHCH
3
).
D. Buta-1,3-diene (CH
2
=CHCH=CH
2
).
Câu 8. Chất nào sau đât không phải là chất dẻo?
A. Cellulose. B. PVC. C. PP. D. PE.
Câu 9. Polymer nào sau đây được chiều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Nylon-6,6. B. PVC. C. Cao su buna. D. PS.
Câu 10. Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
A. Polystyrene. B. Poly(vinyl chloride). C. Polyisoprene. D. Nylon-6,6.
Câu 11. Polymer nào sau đây trong thành phần chỉ gồm hai nguyên tố C và H ?
TI LIU HC TP KHI 12-CHƯƠNG 4 TRƯNG THPT B ĐIM
13
A. Poly(phenol-formaldehyde). B. Poly(methyl methacrylate).
C. Polybutadiene. D. Nylon-6,6.
Câu 12. Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tnhau (monomer) tạo
thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng
A. Thuỷ phân. B. Trùng hợp. C. Trùng ngưng. D. Xà phòng hoá.
Câu 13. Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phóng
những phân tử nhỏ khác (thường là H
2
O ) được gọi là phản ứng
A. Trùng hợp. B. Thế. C. Tách. D. Trùng ngưng.
Câu 14. Khi phân tích thành phần một polymer X thấy có chứa Cl. X là polymer nào dưới đây?
A. Polypropylene. B. Tinh bột. C. Polystyrene. D. Poly(vinyl chloride).
Câu 15. Tơ nitron được điều chế từ
A. CH
2
=CH-CN. B. CH
2
=CH
2
. C. C
6
H
5
-CH=CH
2
. D. CH
2
=CH-Cl.
Câu 16. Phn ứng
xt,t,p
22
nCH CH CH CH (= = ⎯⎯
22
CH CH CH H )C−=−
n
dùng để điều chế polymer
nào sau đây?
A. Polypropylene. B. Polyethylene. C. Polybutadiene. D. Polystyrene.
Câu 17. Loại tơ nào sau đây có thành phần chính chứa protein?
A. Tơ nylon-6,6. B. Si bông. C. Tơ capron. D. Tơ tằm.
Câu 18. Tơ có nguồn gốc cellulose là
A. tơ tm. B. si bông. C. tơ nylon-6,6. D. tơ capron.
Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trlời tcâu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Polymer là hợp chất có phân tử khối rất lớn, được hình thành từ các monomer.
a) Những polymer khi đun nóng không bị nóng chảy mà bị phân huỷ thì được gọi là chất nhiệt rn.
b) Các polymer đều bền với dung dịch acid hoặc base.
c) Tất cả các polymer đều tham gia phản ứng phân ct mạch polymer.
d) Dựa vào nguồn gốc, polymer được chia thành: polymer thiên nhiên, polymer tổng hợp polymer bán
tổng hợp.
Câu 2. Cao su thiên nhiên được sử dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất lốp xe, đồ dùng gia đình, đồ
dùng y tế, …
a) Cao su thiên nhiên được khai thác từ mủ cây cao su.
b) Cao su thiên nhiên là polymer của isoprene có cấu hình trans.
c) Cao su thiên nhiên không dẫn điện, không thấm nước và khí, có tính đàn hồi tt.
d) Cao su thiên nhiên không bị lão hoá dưới tác động của không khí, ánh sáng, nhiệt.
Câu 3. Cao su buna-S có độ bền và độ đàn hổi cao, thường dùng để sản xuất ô tô, xe máy.
TI LIU HC TP KHI 12-CHƯƠNG 4 TRƯNG THPT B ĐIM
14
a) Cao su buna-S thuộc loại cao su tổng hợp.
b) Cao su buna-S được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng của buta-1,3-diene với styrene.
c) Cao su buna-S có công thức là (-CH(C
6
H
5
)-CH
2
-)
n
.
d) Lưu hoá cao su buna ta được cao su buna-S.
Câu 4. Keo dán vật liệu khả năng kết dính bề mặt của hai vật liệu rn với nhau không làm biến
đổi bản chất của các vật liệu được kết dính.
a) Keo dán thuộc vật liệu polymer.
b) Keo dán có khả năng tạo một lớp màng rất mỏng bám chc vào hai loại vật liệu được dán.
c) Keo dán tổng hợp thông dụng gồm keo dán epoxy, keo dán urea-formaldehyde, nhựa vá săm.
d) Keo dán có tính đàn hồi tt.
Phần III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Polyethylene và poly(vinyl chloride) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
(2) Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
(3) Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polymer thiên nhiên.
(4) Tơ nylon-6,6 được điều chế từ hexamethylenediamine và acetic acid.
Câu 2. Trong scác loại polymer sau: tằm, visco, nylon-6,6, nitron, cao su buna, poly(methyl
methacrylate), cao su thiên nhiên, PVC. Số polymer tổng hợp là?
Câu 3. Từ 100ml dd ethyl alcohol 33,34% (D = 0,69g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu g PE (hiệu suất
75%).
Câu 4. Để điều chế cao su buna người ta thực hiện C
2
H
5
OH buta-1,3-diene cao su buna
Tính khối lượng (gam) ethyl alcohol cần lấy để có thể điều chế được 54 gam cao su buna theo sơ đồ trên?
Câu 5. Cho sơ đồ: Gỗ
35%H =
⎯⎯
C
6
H
12
O
6
80%H =
⎯⎯
2C
2
H
5
OH
60%H =
⎯⎯
C
4
H
6
80%H =
⎯⎯
Cao su buna.
Khối lượng gỗ (tấn) cần để sản xuất 1 tấn cao su buna là?
Câu 6. Cho sản phẩm khi trùng hợp 1 mol ethylene điều kiện thích hợp tác dụng vừa đủ 16 gam bromine.
Hiệu suất phản ứng trùng hợp là bao nhiêu %?
%50
%80
TI LIU HC TP KHI 12-CHƯƠNG 4 TRƯNG THPT B ĐIM
15
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Phát biểu nào sai khi nói về tính chất vật lí của polymer?
A. Ở điều kiện thường, polymer là chất rn không bay hơi.
B. Polymer có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. Polymer không tan trong nước nhưng tan được trong một số dung môi thích hợp.
D. Polymer có thể dùng làm vật liệu polymer như nhựa, cao su, tơ, composite, keo dán,…
Câu 2. Loại nhựa nào sau đây không phải nhựa nhiệt dẻo và không thể tái chế?
A. Nhựa PE. B. Nhựa PPF. C. Nhựa PP. D. Nhựa PS.
Câu 3. Cho biết những phát biểu nào sau đây không đúng về tác hại của việc lạm dụng chất dẻo?
A. Khi đốt, rác thải nhựa sẽ ra chất độc, gây ô nhiễm không khí, làm tăng lượng khí gây hiệu ứng n
kính.
B. Khi chôn lấp, rác thải nhựa sẽ làm cho đất không giữ được nước, dinh dưỡng, làm chêt vi sinh vật có
lợi trong đất, gây tác động xấy đến sự sinh trưởng của cây trồng.
C. Nhựa thải ra sông hồ, đại dương,… gây ô nhiễm nguồn nước, có thể làm chết các sinh vật trong nước,
làm mất cân bằng hệ sinh thái.
D. Quá trình phân hủy nhiều loại rác thải nhựa có thể kéo dài trong khoảng một vài năm, chính vì vậy
khi tính tụ quá nhiều rác thải nhựa không gây ảnh hưởng nghiêm trọng dến con người, động vật môi
trường.
Câu 4. Vật liệu nền của vật liệu composite có thể
A. bột silica. B. bột gỗ. C. nhựa PP. D. sợi cellulose.
Câu 5. Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N trong phân tử?
A. Polyethylene. B. Poly(vinyl acetate).
C. Poly(ure - formaldehyde). D. Polyacrylonitrile.
Câu 6. Hãy ghép thông tin ở cột A với vật liệu polymer thích hợp ở cột B.
Ct A
Ct B
1. Polymer có thành phn không cha nguyên t nitrogen
a) Si t cây bông
2. Polymer mà mi mt xích đều to bi bn nguyên t
b) Tơ visco
3. Polymer thành phn chính cha protein
c) Tơ cellulose acetate
4. Vt liu polymer có ngun gc t cellulose
d) Tơ capron
5. Vt liu polymer thiên nhiên
e) Tơ olon
6. Polymer thuc loi bán tng hp
g) Tơ tằm
A. 1–a, b, c; 2–d, g; 3–g; 4–a, b, c; 5–a; 6–b, c. B. 1–a, b, c; 2–d, g; 3–g; 4–a, c; 5–a; 6–b, c.
TI LIU HC TP KHI 12-CHƯƠNG 4 TRƯNG THPT B ĐIM
16
C. 1–a, b, c; 2–d, g; 3–g; 4–a, b, c; 5–a; 6–b. D. 1–a, b, c, d; 2–d, g; 3–g; 4–a, b, c; 5–a; 6–b, c.
Câu 7. Polymer nào sau đây thuộc loại tơ polyamide?
A. Tơ nylon – 6,6. B. Tơ visco. C. Tơ cellulose aceatate. D. Tơ nitron.
Câu 8. Cây cao su là loại cây công nghiệp giá trị kinh tế lớn, được đưa vào trồng nước ta từ cuối thế
kỉ 19. Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi cao su) nguyên liệu để sản xuất
cao su tự nhiên. Polymer tạo ra cao su tự nhiên có tên gọi là
A. Polystyrene. B. Poly(butadiene). C. Polyethylene. D. Polyisoprene.
Câu 9. Cao su butyl có khả năng chống thấm tốt, chống chịu hóa chất nên được sử dụng làm lớp lót trong
săm lốp, gang tay cao su,…Cao su butyl thường được sản xuất bằng cách trùng hợp 98% monomer X với
2% monomer Y. Dưới đây là một đoạn mạch của cao su butyl:
X và Y lần lượt là các chất nào sau đây?
A. C(CH
3
)
2
=CH-CH=CH
2
và CH
2
=CH(CH
3
)
2
. B. CH
2
=C(CH
3
)
2
và CH
2
=C(CH
3
)-CH=CH
2
.
C. CH
2
=CH(CH
3
)-CH=CH
2
và CH
2
=C(CH
3
)
2
. D. CH
2
=C(CH
3
)
2
và C(CH
3
)
2
=CH-CH=CH
2
.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Keo dán epoxy có thành phần chính là hợp chất chứa hai nhóm epoxy ở hai đầu và thành phần thứ hai
chất đóng rn như H
2
NCH
2
CH
2
NHCH
2
CH
2
NH
2
.
B. Loại keo dán PVA chứa các mt xích -CH
2
-CH(OH)- có thể tan được trong nước.
C. Khi sử dụng keo dán poly(urea-formaldehyde) phải cho thêm các chất đóng rn loại acid như oxalic
acid, lactic acid,… để tạo polymer mạch phân nhánh.
D. Keo epoxy độ kết dính rất cao, chịu nhiệt, chịu nước, chịu dung môi, chịu lực rất tốt, rất dễ sử
dụng.
Câu 11. Tiến hành thí nghiệm của một vài vật liệu polymer với dung dịch kiềm theo các bước sau đây:
Bước 1: Lấy 4 ống nghiệm đựng lần lượt các chất PE, PVC, sợi len, cellulose theo thứ tự 1, 2, 3, 4.
Bước 2: Cho vào mỗi ống nghiệm 2 ml dung dịch NaOH 10%, đun sôi rồi để nguội.
Bước 3: Gạt lấy lớp nước ở mỗi ống nghiệm ta được tương ứng các ống nghiệm 1′, 2′, 3′, 4′.
Bước 4: Thêm HNO
3
và vài giọt AgNO
3
vào ống 1′, 2′. Thêm vài giọt CuSO
4
vào ống 3′, 4′.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Ống 1′ không có hiện tượng. B. Ống 2′ xuất hiện kết tủa trng.
C. Ống 3′ xuất hiện màu tím đặc trưng. D. Ống 4′ xuất hiện màu xanh lam.
Câu 12. Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer) đồng thời giải phóng
các phân tử nhỏ khác (thí dụ H
2
O) được gọi là phản ứng:
A. xà phòng hóa B. trùng ngưng. C. thủy phân. D. trùng hợp
TI LIU HC TP KHI 12-CHƯƠNG 4 TRƯNG THPT B ĐIM
17
Câu 13. Polymer nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A. Poly(vinyl chloride). B. Nylon-6,6.
C. Poly(phenol formaldehyde) D. Polysaccharide.
Câu 14. Hãy ghép thông tin công thức của polymer ở cột A với tên gọi thích hợp ở cột B.
Cột A
Cột B
1.
a) Poly(phenol-formaldehyde)
2.
b) Poly(methyl methacrylate)
3.
c) Nylon-6,6
4.
d) Capron
5.
e) Polyisoprene
A. 1–e, 2–a; 3–c; 4–d; 5–b. B. 1–e, 2–a; 3–d; 4–b; 5–c.
C. 1–e, 2–d; 3–a; 4–c; 5–b. D. 1–e, 2–d; 3–a; 4–c; 5–b.
Câu 15. Trong số các polymer sau:
(1) [-NH-(CH
2
)
6
-NHCO-(CH
2
)
4
-CO-]
n
; (2) [-NH-(CH
2
)
5
-CO-]
n
;
(3) [-NH-(CH
2
)
6
-CO-]
n
; (4) [C
6
H
7
O
2
(OOCCH
3
)
3
]
n
;
(5) (-CH
2
-CH
2
-)
n
; (6) (-CH
2
-CH=CH-CH
2
-)
n
.
Polymer được dùng để sản xuất tơ là
A. (3), (4), (1), (6). B. (1), (2), (6). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (2), (3).
Câu 16. Phát biểu nào sau đây là đúng về cao su?
A. Cao su những vật liệu polymer tính chất bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực bên ngoài
vẫn giữ nguyên sự biến dạng đó khi thôi tác dụng.
B. Cao su là những vật liệu polymer có tính chất bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực bên ngoài và trở
lại trạng thái ban đầu khi lực thôi tác dụng.
C. Cao su những vật liệu polymer tính chất bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực bên ngoài
biến đổi sang dạng khác khi thôi tác dụng.
D. Cao su là những vật liệu polymer không có bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực bên ngoài.
Câu 17. Polymer có cấu trúc mạng lưới không gian là
TI LIU HC TP KHI 12-CHƯƠNG 4 TRƯNG THPT B ĐIM
18
A. cao su lưu hóa. B. poly(vinylchloride). C. polyethylene. D. amylopectin.
Câu 18. Phản ứng nào sau đây không thuộc loại phản ứng ct mạch polymer?
A. Thủy phân nylon-6,6 trong môi trường acid, đun nóng.
B. Nhiệt phân polystyrene.
C. Thủy phân cellulose bằng xúc tác enzyme.
D. Thủy phân poly(vinyl acetate) trong dung dịch NaOH, đun nóng.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Ethylene ở điều kiện thường là loại khí không màu, có khả năng kích thích hoa quả mau chín. Bên
cạnh đó, thực vật có xu hướng sinh ra nhiều ethylene hơn khi bị thương tổn hay gặp điều kiện bất lợi (hạn
hán, ngập úng, …). Ngoài ra ethylene còn ứng dụng sản xuất ra vật liệu polymer như chất dẻo
polyethylene (nhựa PE).
a. Phản ứng tổng hợp nhiều phân tử ethylene tạo thành polyethylene là phản ứng trùng hợp.
b. Khi bày bán trong siêu thị, rau thường được chứa trong các túi nylon kín, không có lỗ hổng.
c. Trong quá trình tổng hợp polyethylene (PE), các phân tử ethylene thể được hoà tan trong một số dung
môi như methyl alcohol, nước, cyclohexane hay hex1–ene để ethylene phản ứng với nhau để tạo thành
polymer.
d. Nhựa PE có thể tự phân hủy ngoài môi trường tự nhiên nhanh chóng nhưng cũng cần tránh lạm dụng.
Câu 2. Kevlar một polymer độ bền rất cao. Sợi kevlar độ bền gấp 5 lần thép nhưng cũng rất dẻo
dai nên thường được đưa vào làm vật liệu chế tạo áo giáp chống đạn vậy mũi tên, giáo mác, dao rựa và…
răng chó cũng không thể xuyên thủng qua được. Kevlar được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau từ
lốp xe, thuyền buồm, áo giáp,... Kevlar được điều chế bằng phản ứng giữa hai chất sau:
a. Kevlar thuộc loại polyamide được điều chế từ phản ứng trùng ngưng 1,3-diaminebenzene terephthalic
acid.
b. Kevlar được sử dụng rộng rãi nhất sản xuất để áo giáp chống đạn, những công cụ bảo hộ khác như gồm
quần áo chống cháy cho nhân viên cứu hỏa, mũ bảo hộ, găng tay chống ct, chống đâm thủng.
c. Kevlar được cấu tạo từ n mt xích -NH-C
6
H
4
-CO-NH-C
6
H
4
-CO- (với -C
6
H
4
- chứa vòng benzene).
d. Kevlar cũng thể chống lại được nhiều loại hóa chất khác nhau, tuy nhiên tiếp xúc với acid hay base
nhiều có thể làm suy giảm chất lượng loại sợi này theo thời gian.
TI LIU HC TP KHI 12-CHƯƠNG 4 TRƯNG THPT B ĐIM
19
Câu 3. Keo siêu dính 502 (keo con voi) một loại keo được dùng phổ biến trong
đời sống để kết dính các bề mặt vật liệu như gỗ, nhựa, da.... Trên thực tế, keo 502 là
một chất kết dính được tạo nên từ nhiều thành phần hóa học khác nhau như methyl
cyanoacrylate (CH
2
=C(CN)COOCH
3
), methylene chloride, ethyl acetate,
cyclohexane ngoài ra còn chứa một số dung môi xúc tác làm tăng độ kết dính và thời
gian khô của keo. Mỗi thành phần này đều đặc điểm riêng người dùng cần phải
hiểu để phòng ngừa những tác hại của nó. Sau khi dán, hơi ẩm trong không khí
giúp cho methyl cyanoacrylate xảy ra phản ứng, tạo thành polymer dạng màng mỏng kết dính các vật liệu
lại với nhau. Tuy nhiên, nó rất dễ bị “polymer hóa” bởi hơi nước trong không khí khiến cho keo bị khô, do
đó người ta thường phải bảo quản keo trong môi trường lạnh, đựng trong các bình kín hoặc thùng bằng
silicagel.
a. Keo 502 khô nhanh khi tiếp xúc với môi trường bên ngoài, nhờ đó kết nối tức thì giúp cho các mối
dán vừa đảm bảo được sự chc chn, vừa có tính thẩm mỹ cao và giá thành còn khá thấp nên được sử dụng
rộng rãi để tiết kiệm chi phí.
b. Khi keo 502 khô lại sẽ đóng rn lại tạo thành những mảng polymer bền vững nhờ phản ứng trùng ngưng
một chất có trong thành phần hoá học của keo.
c. Khi mua 1 lọ keo 502 loại nhỏ về sử dụng nhưng chưa hết, để giữ được keo 502 ở dạng lỏng, có thể đậy
np kĩ lại sau đó bỏ vào tủ lạnh ngăn mát.
d. Dung dịch keo 502 khi dính trên da sẽ nhanh tạo lớp mỏng màu trng, gn chặt vào bề mặt da hoặc nếu
tiếp xúc trong thời gian dài nhưng không có biện pháp bảo hộ an toàn có thể gây nguy hiểm cho đường hô
hấp, hệ thần kinh,…
Câu 4. Cho các vật liệu polymer thuộc loại chất dẻo mô tả như hình sau. Các polymer này thể tái chế
được, các hiệu y thường được in trên bao bì, vỏ hộp, đồ dùng,… để giúp nhận biết vật liệu polymer
cũng như thuận lợi trong việc thu gom và tái chế.
a. Trong 6 polymer trên, có 3 polymer nhiệt dẻo và 3 polymer nhiệt rn.
b. Các polymer trên đều được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp các monomer tương ứng.
c. Cả hai loại số 2 và số 4 đều có chung tính chất của nhựa PE chỉ khác nhau về mật độ phân tử vì vậy nha
HDPE làm ống cấp thoát nước trong nghành ng nghiệp nhẹ, nhựa LDPE làm bao bì, túi ni lông, giấy đựng,
túi xốp.
TI LIU HC TP KHI 12-CHƯƠNG 4 TRƯNG THPT B ĐIM
20
d. Ba mũi tên của các hiệu nhựa trên tương ứng thuật ng3R bao gồm Reduce (tiết giảm), Reused (tái
sử dụng) Recycle (tái chế) nhằm hạn chế rác thải nói chung chất dẻo nói riêng đã xuất hiện thực
hiện từ lâu trên thế giới.
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Có bao nhiêu monomer có thể điều chế polymer dùng làm chất dẻo trong các polymer sau?
(1) CH
2
=CH
2
. (2) CH
2
=CH-Cl
(3) CH
2
-CH(CH
3
)-COOCH
3
(4) CH
2
=C(CH
3
)-CH=CH
2
.
(5) CH
2
=CH-C
6
H
5
. (6) C
6
H
5
OH và HCHO.
Câu 2. Polymer X được dùng làm vật liệu tơ polyamide có hệ số polymer hoá là 500 và có phân tử khối là
56 500. Biết mỗi mt xích của X chỉ 1 nguyên tử N. Trong một mt xích của X tổng số bao nhiêu
nguyên tử của các nguyên tố?
Câu 3. Có bao nhiêu vật liệu polymer có thể được điều chế từ phản ứng trùng ngưng: (1) nhựa PPF; (2) tơ
visco; (3) cao su buna-N; (4) tơ nylon-6,6; (5) nhựa PMM; (6) cao su lưu hoá?
Câu 4. Sợi bông một loại sợi mềm, mịn, mọc trong quả bông. Thành phần chủ yếu chứa trong sợi
bông là polymer X chiếm khoảng 96%, còn lại là các thành phần sáp, mỡ, tro, pectin, … Trong ngành may
mặc và chế biến người ta phân biệt các loại bông trước tiên theo chiều dài của sợi, sau đó đến mùi, màu và
độ sạch của cuộn sợi. Sợi bông càng dài thì càng có chất lượng cao. Sợi bông có nhiều ứng dụng như: sản
xuất vải sợi trong ngành may mặc, băng gạc trong y khoa, bông gòn, bông ngoáy tai, lưới đánh cá, dây
thừng, vải lều, vải bạt, sản xuất giấy, túi lọc cà phê, … Cotton là loại vải được dệt từ sợi bông hoặc có thể
kết hợp thêm với một số loại sợi tổng hợp khác như polyester. Vải cotton ưu điểm dễ nhuộm màu, độ
bền vượt trội, khả năng siêu thấm hút mồ hôi, tạo nên sự thoáng mát dễ chịu cho người mặc, đồng
thời thân thiện với môi trường. Tuy nhiên, nhược điểm của vải cotton là dễ bị nhăn nhúm khi vò hoặc giặt
vt quá mạnh.
Có bao nhiêu phát biểu trong các phát biểu sau?
(a) Sợi bông là một loại tơ thiên nhiên.
(b) Khi đốt cháy mẫu vải cotton 100% thì thấy có mùi khét, khói đen và bị vón cục.
(c) X có công thức hóa học là (-HN-[CH
2
]
5
-CO-)n.
(d) Sợi bông bền đối với dung dịch có tính acid, nhưng không bền đối với dung dịch có tính kiềm.
(e) Hợp chất triacetate của X dùng làm đạn dược và thuốc nổ.
(f) Sợi bông không tan trong nước và các dung môi như ethanol, benzene, ether.
(g) Trong 1 gam sợi bông chứa khoảng 3,7.10^18 mt xích của polymer X.
Câu 5. Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X + 2NaOH X
1
+ X
2
+ X
3
(b) X
1
+ 2HCl X
4
+ 2NaCl

Preview text:

TÀI LIỆU HỌC TẬP KHỐI 12-CHƯƠNG 4
TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM CHƯƠNG 4: POLYMER
BÀI 9: ĐẠI CƯƠNG VỀ POLYMER
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen? A. Polystyrene.
B. Poly(vinyl chloride). C. Polyisoprene. D. Nylon-6,6.
Câu 2. Polymer nào sau đây trong thành phần chỉ gồm hai nguyên tố C và H?
A. Poly(phenol formaldehyde).
B. Poly(methyl methacrylate).
C. Polybuta-1,3-diene. D. Nylon-6,6.
Câu 3. Polymer nào sau đây trong thành phần không chứa nguyên tố nitrogen?
A. Poly(hexamethylene adipamide). B. Polyacrylonitrile.
C. Poly(ethylene terephthalate). D. polycaproamide.
Câu 4. Khi phân tích thành phần một polymer X thấy tỉ lệ số mol C và H tương ứng là 1: 1. X là polymer nào dưới đây? A. Polypropylene. B. Tinh bột. C. Polystyrene.
D. Poly(vinyl chloride).
Câu 5. Hãy ghép thông tin công thức của polymer ở cột A với tên gọi thích hợp ở cột B. Cột A Cột B
1. (CH − C(CH ) = CH − CH ) 2 3 2 n a) Poly(vinyl chloride) 2. ( NH [CH ] CO ) 2 5 n b) Poly(methyl methacrylate)
3. ( NH [CH ] NH − CO [CH ] CO ) 2 6 2 4 n c) Nylon-6,6 (CH − C H ) 4. 2 n | d) Capron Cl COOCH3 | 5. (CH − C ) e) Polyisoprene 2 n | CH3
A. 1 – e; 2 – d; 3 – c; 4 – a; 5 – b.
B. 1 – b; 2 – d; 3 – c; 4 – e; 5 – a.
C. 1 – e; 2 – c; 3 – d; 4 – a; 5 – b.
D. 1 – b; 2 – d; 3 – c; 4 – a; 5 – e.
Câu 6. Trùng hợp propylene thu được polymer có tên gọi là A. polypropylene. B. polyethylene. C. polystyrene.
D. poly(vinyl chloride).
Câu 7. Một polymer Y có cấu tạo mạch như sau: ...−CH2−CH2−CH2−CH2−CH2−CH2−CH2−CH2−… Công
thức một mắt xích trên polymer Y là
A. −CH2−CH2−CH2−.
B. −CH2−CH2−CH2−CH2−. C. −CH2−. D. −CH2−CH2−. 1
TÀI LIỆU HỌC TẬP KHỐI 12-CHƯƠNG 4
TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM
Câu 8.
Cho các polymer: (CH − CH ) ; (CH − CH = CH − CH ) và ( HN [CH ] CO ) . Công thức 2 2 n 2 2 n 2 5 n
các monomer tạo nên các polymer trên lần lượt là
A. CH2=CH2; CH3-CH=CH-CH3; H2N-CH2 -CH2- COOH.
B. CH2=CHCl; CH3-CH=CH-CH3; H2N-CH(NH2)-COOH.
C. CH2=CH2; CH2=CH-CH=CH2; H2N-[CH2]5-COOH.
D. CH2=CH2; CH3-CH=C=CH2; H2N-[CH2]5-COOH.
Câu 9. Polymer có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là A. PE. B. amylopectin. C. PVC. D. cao su lưu hóa.
Câu 10. Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên? A. Polystyrene. B. Polypropylene. C. Tinh bột. D. Polyethylene.
Câu 11. Cho các polymer: poly(vinyl chloride), cellulose, polycaproamide, polystyrene, cellulose
triacetate, nylon-6,6. Số polymer tổng hợp là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 12. Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là
A. tơ capron; nylon-6,6; polyethylene.
B. nylon-6,6; poly(ethylene terephthalate); polystyrene.
C. polyethylene; cao su buna; polystyrene.
D. poly(vinyl acetate); polyethylene; cao su buna.
Câu 13. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. styrene. B. toluene. C. propene. D. isoprene.
Câu 14. Polymer dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. CH2=C(CH3)COOCH3. B. CH2=CHCOOCH3. C. C6H5CH=CH2. D. CH3COOCH=CH2.
Câu 15. Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzene (2), acrylonitrile (3), glycine (4), vinyl acetate
(5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polymer là A. (1), (2) và (3). B. (1), (2) và (5). C. (1), (3) và (5). D. (3), (4) và (5).
Câu 16. Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? A. PVC. B. Cao su buna. C. PS. D. Nylon-6,6.
Câu 17. Trong các polymer sau: (1) poly(methyl methacrylate); (2) polystyrene; (3) nylon-7; (4)
poly(ethylene terephthalate); (5) nylon-6,6; (6) poly(vinyl acetate), các polymer là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là A. (1), (3), (6). B. (1), (2), (3). C. (1), (3), (5). D. (3), (4), (5).
Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Polyethylene (PE) là polymer tổng hợp. 2
TÀI LIỆU HỌC TẬP KHỐI 12-CHƯƠNG 4
TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM
B.
Nylon-6,6 thuộc loại polymer trùng ngưng.
C. Tinh bột, cellulose là polymer thiên nhiên.
D. Các loại tơ như: tơ tằm, nylon-6,6, … đều là polymer thiên nhiên.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trùng hợp buta-l,3-diene thu được polybuta-1,3-diene.
B. Amylopetin có cấu trúc mạch polymer không phân nhánh.
C. Tơ cellulose acetate và tơ visco đều là tơ tổng hợp.
D. Polystyrene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng styrene.
Câu 20. Cho các phát biểu sau:
(a) Dựa vào nguồn gốc, polymer được chia thành: polymer thiên nhiên, polymer tổng hợp và polymer bán tổng hợp.
(b) Tất cả các polymer đều bền với dung dịch acid hoặc base.
(c) Những polymer khi đun nóng không bị nóng chảy mà bị phân huỷ thì được gọi là chất nhiệt rắn.
(d) Tất cả các polymer đều tham gia phản ứng phân cắt mạch polymer. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI
Câu 1. Tính chất vật lí của polymer thường phụ thuộc vào cấu tạo. Hầu hết polymer là những chất rắn,
không bay hơi, không nóng chảy hoặc nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ khá rộng.
a. Các polymer khi nóng chảy tạo thành chất lỏng nhớt, khi để nguội sẽ rắn lại được gọi là chất nhiệt dẻo (PE, PVC, PP, …).
b. Một số polymer khi đun nóng không nóng chảy mà bị phân hủy được gọi là chất nhiệt rắn (PPF, …).
c. Polymer thường tan được trong nước, alcohol, … và các dung môi thích hợp.
d. Cao su tan được trong các dung môi hữu cơ như xăng, toluene, xylene, ... thu được dung dịch dạng keo (nhựa vá săm).
Câu 2. Poly(vinyl acetate) bị thủy phân trong môi trường kiềm theo phương trình hóa học sau: (CH − C H ) o t
+ nNaOH ⎯⎯→ (CH − C H ) + nCH COONa 2 n 2 n 3 | | (1) OOCCH OH 3
a. Phản ứng (1) thuộc loại phản ứng cắt mạch polymer.
b. Những polymer có liên kết đôi trong mạch có thể tham gia phản ứng cộng vào liên kết đôi làm cắt mạch polymer.
c. Polymer thu được có tên gọi là poly(vinyl alcohol).
d. Poly(vinyl alcohol) còn được điều chế bằng phản ứng trùng hợp vinyl alcohol.
Câu 3. Polyisoprene phản ứng với hydrogen chloride theo phương trình hóa học sau: 3
TÀI LIỆU HỌC TẬP KHỐI 12-CHƯƠNG 4
TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM
(CH − CH = C− CH ) + nHCl ⎯⎯
→ (CH − CH − CCl − CH ) 2 2 n 2 2 2 n | | (1) CH CH 3 3
a. Polyisoprene được điều chế bằng phản ứng trùng hợp CH2=CH-CH=CH2.
b. Phản ứng (1) thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer.
c. Cao su thiên nhiên, cao su buna, … do có liên kết đôi trong mạch nên có thể tham gia phản ứng cộng vào
liên kết đôi mà không làm thay đổi mạch polymer.
d. Khi đun nóng polyisoprene với sulfur thu được cao su lưu hóa. Phản ứng này cũng thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer.
Câu 4. Vật liệu polymer đã và đang được sử dụng rộng rãi trong rất nhiều lĩnh cực. Với những ưu điểm
vượt trội về tính chất, độ bền, … Vật liệu polymer được ứng dụng rộng rãi trong đời sống làm vật liệu cách
điện và đặc biệt là vật liệu xây dựng mới như: sơn chống thấm, bê tông siêu nhẹ, gỗ công nghiệp, ... Các
polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.
a. Sự khác biệt cơ bản giữa hai loại phản ứng điều chế polymer là: phản ứng trùng ngưng có tạo ra các phân
tử nhỏ, còn trùng hợp thì không tạo ra phân tử nhỏ.
b. Trùng hợp buta-1,3-diene thu được polymer có cấu trúc tương tự cao su tự nhiên.
c. Poly(vinyl acetate) (PVA) được dùng chế tạo sơn, keo dán. Monomer dùng để trùng hợp tạo PVA là CH2=CHCOOCH3.
d. Nylon-6,6 được sử dụng phổ biến trong ngành dệt may và được điều chế từ phản ứng trùng ngưng.
III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. Cho các polymer sau: polybuta-1,3-diene, poly(methyl methacrylate), polyacrylonitrile, nylon-6,6.
Số polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là bao nhiêu?
Câu 2. Cho các polymer sau: polyethylene, poly(methyl methacrylate), poly(vinyl chloride),
polyacrylonitrile. Số polymer điều chế được bằng phản ứng trùng hợp là bao nhiêu?
Câu 3. Cho dãy các nguyên liệu: (1) ω-aminoenanthic acid; (2) caprolactam; (3) ethylene glycol và
terephthalic acid; (4) hexamethylendiamine và adipic acid. Số nguyên liệu có phản ứng trùng ngưng tạo polymer là bao nhiêu?
Câu 4. Cho các polymer: poly(hexamethylene adipamide); amylose; capron; cellulose. Số polymer bị thuỷ
phân trong môi trường acid là bao nhiêu?
Câu 5. Cho các polymer: (1) polyethylene, (2) poly(methyl methacrylate), (3) polybuta-1,3-diene, (4)
polystyrene, (5) poly(vinyl acetate) và (6) tơ nylon-6,6. Trong các polymer trên, số polymer có thể bị thuỷ
phân trong dung dịch acid và dung dịch kiềm là bao nhiêu?
Câu 6. Poly(vinyl chloride) có phân tử khối là 35000. Hệ số trùng hợp n của polymer này là bao nhiêu?
.........................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................... 4
TÀI LIỆU HỌC TẬP KHỐI 12-CHƯƠNG 4
TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM
BÀI 10: CHẤT DẺO VÀ VẬT LIỆU COMPOSITE
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo vật liệu có tính dẻo?
A. Poly(vinyl chloride).
B. Poly(vinyl cyanide).
C. Poly(hexamethylene adipamide).
D. Poly(ethylene terephthalate).
Câu 2. PE là một polymer thông dụng, dùng làm chất dẻo (chất dẻo chứa PE chiếm gần 1/3 tổng lượng
chất dẻo được sản xuất hàng năm). Trong đời sống, PE được dùng làm màng bọc thực phẩm, túi nylon, bao
gói, chai lọ đựng hoá mĩ phẩm, ... PE được điều chế từ monomer nào sau đây? A. Ethylene. B. Propylene. C. Styrene. D. Vinyl chloride.
Câu 3. Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?
A. Polybuta-1,3-diene.
B. Poly(phenol formaldehyde). C. Polyisoprene.
D. Poly(urea-formaldehyde).
Câu 4. Polymer X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế
tạo thuỷ tinh hữu cơ. Tên gọi của X là
A. poly(methyl methacrylate).
B. poly(phenol formaldehyde). C. polyethylene.
D. poly(vinyl chloride).
Câu 5. Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia
dụng, ... Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình dưới.
PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây? A. CH2=CH2. B. CH2=CHCN. C. CH3CH=CH2. D. C6H5OH và HCHO.
Câu 6. PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với acid, được dùng làm vật liệu cách điện, ống
dẫn nước, vải che mưa, ... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monomer nào sau đây? A. Acrylonitrile. B. Vinyl chloride. C. Vinyl acetate. D. Propylene.
Câu 7. Polystyrene (PS) là chất nhiệt dẻo thường được sử dụng để sản xuất đồ nhựa như li, chén dùng một
lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại các cửa hàng. Ở khoảng trên 80 °C, PS bị biến đổi trở nên mềm,
dính. Do vậy, nên tránh hâm nóng thực phẩm chứa trong các loại hộp này. Monomer được dùng để điều chế PS là A. C6H5CH=CH2. B. CH2=CHCH=CH2. C. CH2=CH2. D. CH2=CHCH3.
Câu 8. Polymer thu được khi trùng hợp ethylene là
A. polybuta-1,3-diene.
B. poly(vinyl chloride). C. polyethylene. D. polypropylene.
Câu 9. Trùng hợp vinyl chloride tạo thành polymer nào sau đây?
A. Polybuta-1,3-diene. B. Polyethylene.
C. Poly(vinyl chloride). D. Polycaproamide. 5
TÀI LIỆU HỌC TẬP KHỐI 12-CHƯƠNG 4
TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM
Câu 10.
Chất dẻo nào sau đây chứa chlorine? A. PE. B. PVC. C. PS. D. PPF.
Câu 11. Trùng hợp styrene thu được polymer có kí hiệu viết tắt là A. PE. B. PP. C. PVC. D. PS.
Câu 12. Nhựa poly(phenol formaldehyde) được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dung dịch
A. CH3COOH trong môi trường acid.
B. CH3CHO trong môi trường acid.
C. HCOOH trong môi trường acid.
D. HCHO trong môi trường acid.
Câu 13. Dãy nào sau đây chỉ gồm các polymer được dùng làm chất dẻo?
A. Poly(vinyl chloride), polyethylene, poly(phenol formaldehyde).
B. Polybuta-1,3-diene, polyacrylonitrile, poly(methyl methacrylate).
C. Cellulose, poly(phenol formaldehyde), polyacrylonitrile.
D. Poly(methyl methacrylate), polyethylene, poly(hexamethylene adipamide)
Câu 14. Polymer nào sau đây được dùng làm chất dẻo?
A. Polybuta-1,3-diene.
B. Poly(methyl methacrylate). C. Polyacrylonitrile. D. Cellulose.
Câu 15. Polymer nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện,…?
A. Cao su thiên nhiên.
B. Poly(vinyl chloride). C. Polyethylene.
D. Thủy tinh hữu cơ.
Câu 16. Polymer nào sau đây không dùng để chế tạo chất dẻo?
A. Poly(phenol formaldehyde).
B. Poly(methyl methacrylate). C. Polyethylene. D. Polybuta-1,3-diene.
Câu 17. Cho dãy gồm các hợp chất cao phân tử: (1) polystyrene, (2) poly(vinyl chloride), (3) poly(phenol
formaldehyde), (4) polybuta-1,3-diene. Số hợp chất trong dãy được dùng để sản xuất vật liệu polymer có tính dẻo là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Một số chất dẻo là polymer nguyên chất.
B. Đa số chất dẻo, ngoài thành phần cơ bản là polymer còn có các thành phần khác.
C. Một số vật liệu composite chỉ là polymer.
D. Vật liệu composite chứa polymer và các thành phần khác.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất dẻo là những polymer có tính đàn hồi.
B. Những vật liệu có tính dẻo đều là chất dẻo.
C. Chất dẻo là những polymer có tính dẻo.
D. Chất dẻo là những polymer có khối lượng phân tử rất lớn. 6
TÀI LIỆU HỌC TẬP KHỐI 12-CHƯƠNG 4
TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM
Câu 20.
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A. Trùng hợp vinyl cyanide.
B. Trùng ngưng -aminocaproic acid.
C. Trùng hợp methyl methacrylate.
D. Trùng ngưng hexamethylenediamine với adipic acid.
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI
Câu 1. Với sự phát triển của công nghệ hiện đại, vật liệu composite đã nhanh chóng được đưa vào sử dụng
ở nhiều lĩnh vực khác nhau, nhất là ngành vật liệu mới. Đặc biệt là các vật liệu composite polymer với các
đặc tính ưu việt như nhẹ, bền với môi trường ăn mòn, độ dẫn nhiệt và dẫn điện thấp. Do vậy, loại vật liệu
này được sử dụng rộng rãi trong hàng không, xây dựng, ... Ví dụ, 50% vật liệu chế tạo máy bay Boeing 787 là vật liệu composite.
a. Sợi carbon được dùng làm vật liệu cốt trong composite do độ bền cao, nhẹ, kháng hoá chất, chịu được
nhiệt độ cao và giãn nở nhiệt thấp.
b. Vật liệu nền là chất dẻo giúp các pha gián đoạn liên kết được với nhau để tạo một khối kết dính và thống
nhất, giúp bảo vệ vật liệu cốt, ổn định màu sắc, giữ được độ dẻo dai, …
c. Thành phần của các vật liệu composite gồm một vật liệu nền và một vật liệu cốt.
d. Vật liệu composite với cốt là bột gỗ được sử dụng làm ván lát sàn, cánh cửa, tấm ốp trong nội thất.
Câu 2. Polypropylene (PP) được sản xuất từ propylene. Polymer này được dùng nhiều trong sản xuất bao
bì, hộp đựng thực phẩm.
a. Polypropylene là chất nhiệt dẻo có thể tái chế.
b. Monomer được dùng để trùng hợp tạo thành PP có công thức CH2=CHCH3.
c. Polypropylene là polymer tổng hợp.
d. Khi thủy phân polypropylene trong môi trường kiềm, đun nóng thu được propylene.
Câu 3. Poly(vinyl chloride) (PVC) là chất dẻo có tính cách điện tốt, bền với acid, dùng phổ biến để sản
xuất vật liệu cách điện, ống dẫn nước, áo mưa.
a. Poly(vinyl chloride) được điều chế từ vinyl chloride bằng phản ứng trùng ngưng.
b. Công thức của vinyl chloride là CH2=CHCl.
c. PVC khi đun nóng không nóng chảy mà bị phân hủy nên gọi là chất nhiệt rắn.
d. Thủy phân PVC trong môi trường kiềm, đun nóng thu được poly(vinyl alcohol). 7
TÀI LIỆU HỌC TẬP KHỐI 12-CHƯƠNG 4
TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM
Câu 4.
Poly(methyl methacrylate) là chất dẻo trong suốt, được sử dụng để sản xuất thủy tinh hữu cơ. COOCH3
a. Công thức của poly(methyl methacrylate) là | (CH − C ) . 2 n | CH3
b. Poly(methyl methacrylate) là polymer có cấu trúc mạch phân nhánh.
c. Methyl methacrylate là ester đơn chức, được điều chế từ acrylic acid và methyl alcohol.
d. Poly(methyl methacrylate) được điều chế từ methyl methacrylate (CH2=C(CH3)COOCH3) bằng phản ứng trùng ngưng.
III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. Cho các polymer sau: poly(vinyl chloride); polyacrylonitrile; polyethylene; poly(methyl
methacrylate). Số polymer dùng để sản xuất chất dẻo là bao nhiêu?
Câu 2. Cho dãy gồm các hợp chất cao phân tử: (1) polystyrene, (2) poly(vinyl chloride), (3) poly(phenol
formaldehyde), (4) polybuta-1,3-diene. Số hợp chất trong dãy được dùng để sản xuất vật liệu polymer có tính dẻo là bao nhiêu?
Câu 3. Trùng hợp m tấn ethylene thu được 14 tấn polyethylene với hiệu suất phản ứng 80%. Xác định giá trị m.
Câu 4. Cần bao nhiêu tấn acrylonytrile để điểu chế 1 tấn tơ nitron? Biết hiệu suất của phản ứng trùng hợp là 65%.
Câu 5. Cần phải dùng bao nhiêu tấn methyl methacrylate để điều chế 100 tấn poly(methyl methacrylate).
Cho hiệu suất phản ứng đạt 95%.
Câu 6. Cao su lưu hóa (loại cao su được tạo thành khi cho cao su thiên nhiên tác dụng với lưu huỳnh) có
khoảng 2,0% lưu huỳnh về khối lượng. Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu methylene trong mạch cao
su. Vậy khoảng bao nhiêu mắt xích isoprene có một cầu disulfide - S-S-? 8
TÀI LIỆU HỌC TẬP KHỐI 12-CHƯƠNG 4
TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM
BÀI 11: TƠ – CAO SU – KEO DÁN TỔNG HỢP
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. Tơ polyamide là những polymer tổng hợp có nhiều nhóm
A. amide −CO−NH− trong phân tử.
B. −CO− trong phân tử.
C. −NH− trong phân tử.
D. −CH(CN)− trong phân tử.
Câu 2. Cho polymer có cấu tạo như sau: ( HN [CH ] NH − CO [CH ] CO ) . Polymer trên được dùng 2 6 2 4 n
sản xuất loại vật liệu polymer nào sau đây? A. Chất dẻo. B. Keo dán. C. Cao su. D. Tơ.
Câu 3. Tơ tằm và nylon-6,6 đều
A. có cùng phân tử khối.
B. thuộc loại tơ tổng hợp.
C. thuộc loại tơ thiên nhiên.
D. cùng thành phần nguyên tố.
Câu 4. Sợi visco thuộc loại
A. polymer trùng ngưng. B. polymer bán tổng hợp. C. polymer thiên nhiên. D. polymer tổng hợp.
Câu 5. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên? A. Tơ nitron. B. Tơ tằm. C. Tơ nylon-6,6. D. Tơ nylon-6.
Câu 6. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp? A. Tơ tằm. B. Tơ capron. C. Tơ visco.
D. Tơ cellulose acetate.
Câu 7. Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nylon-6,6, tơ acetate, tơ capron, tơ nylon-7, những loại
tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ tằm và tơ enang.
B. Tơ visco, tơ nylon-6,6. C. Tơ nylon-6,6, tơ capron.D. Tơ visco, tơ acetate.
Câu 8. Trong các polymer: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nylon-6, tơ nitron, những polymer có nguồn gốc từ cellulose là
A. sợi bông, tơ visco và tơ nylon-6.
B. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.
C. sợi bông và tơ visco.
D. tơ visco và tơ nylon-6.
Câu 9. Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ cellulose acetate, tơ tằm, tơ nitron, nylon-6,6. Số tơ tổng hợp là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 10. Keo dán là vật liệu polymer có
A. khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.
B. khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.
C. thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.
D. khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
B. PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
C. Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
D. Amylose có cấu trúc mạch phân nhánh. 9
TÀI LIỆU HỌC TẬP KHỐI 12-CHƯƠNG 4
TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM
Câu 12.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
B. Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên.
C. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.
D. Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 13. Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
A. CH2=C(CH3)CH=CH2. B. CH3CH=C=CH2. C. (CH3)2C=C=CH2. D. CH2=CHCH=CH2.
Câu 14. Cao su buna-N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta-1,3-diene với chất nào sau đây? A. Isoprene. B. Sodium. C. Acrylonitrile. D. Styrene.
Câu 15. Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polymer của monomer nào sau đây? A. Buta-1,2-diene. B. Buta-1,3-diene.
C. 2-metylbuta-1,3-diene. D. Buta-1,4-diene.
Câu 16. Cho dãy gồm các vật liệu: (1) tơ nitron, (2) cao su thiên nhiên, (3) cao su buna, (4) keo dán
poly(urea-formaldehyde). Số vật liệu có tính đàn hồi là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 17. Vật liệu polymer nào sau đây có cấu trúc mạng lưới không gian?
A. Cao su thiên nhiên. B. Cao su lưu hóa. C. Cao su buna-S. D. Cao su buna-N.
Câu 18. Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế cao. Chất lỏng thu được từ cây cao su giống
như nhựa cây (gọi là mủ cao su) được dùng để sản xuất cao su tự nhiên. Polymer trong cao su tự nhiên là A. Polystyrene. B. Polyisoprene. C. Polyethylene. D. Polybuta-1,3-diene.
Câu 19. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là
A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
C. CH2=CH-CH=CH2, sulfur (S).
D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.
Câu 20. Công ty The Goodyear Tire & Rubber là một trong những công ty lốp xe lớn nhất thế giới khởi
lập năm 1898. Năm 1971, lốp Goodyear trở thành bánh xe đầu tiên lăn trên Mặt Trăng. Tên công ty được
đặt theo tên của nhà tiên phong Charles Goodyear, người khám phá ra phương pháp kết hợp giữa nguyên
tố sulfur (S) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc dạng mạch không gian, làm tăng cao tính bền
cơ học, khả năng chịu được sự ma sát, va chạm. Loại cao su này có tên là A. cao su buna-S. B. cao su buna-N. C. cao su buna. D. cao su lưu hóa.
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI
Câu 1. Keo dán dùng để kết dính các vật liệu và được sử dụng rộng rãi trong đời sống, sản xuất.
a. Nhựa vá săm là dung dịch keo của cao su trong dung môi hữu cơ dùng để vá săm xe.
b. Keo dán epoxy gồm hai thành phần là hợp chất có chứa hai nhóm epoxy ở hai đầu và chất đóng rắn.
c. Bản chất của keo dán epoxy là tạo ra polymer có cấu trúc mạng không gian bền chắc, giúp gắn kết tốt
hai vật liệu lại với nhau. 10
TÀI LIỆU HỌC TẬP KHỐI 12-CHƯƠNG 4
TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM
d.
Khi sử dụng keo dán poly(urea-formaldehyde) cần bổ sung chất đóng rắn để tạo polymer có mạch phân nhánh.
Câu 2. Tơ nylon-6,6 được điều chế từ adipic acid và hexamethylenediamine. Tơ nylon-6,6 có tính dai, mềm
mại, óng mượt. Tơ này dùng để dệt vải, làm dây cáp, dây dù, võng, đan lưới.
a. Nylon-6,6 thuộc loại tơ polyamide.
b. Tơ nylon-6,6 được điều chế từ adipic acid và hexamethylenediamine bằng phản ứng trùng ngưng.
c. Hexamethylenediamine thuộc loại amine bậc một.
d. Nylon-6,6 bền trong môi trường acid và base.
Câu 3. Cao su isoprene được tổng hợp từ isoprene. Polyisoprene tổng hợp được sử dụng chủ yếu để sản
xuất lốp xe, các sản phẩm cao su, giày dép.
a. Cao su isoprene được tổng hợp từ isoprene bằng phản ứng đồng trùng hợp.
b. Cao su isoprene và cao su thiên nhiên là một loại polymer có chứa các mắt xích isoprene.
c. 1 mol isoprene phản ứng tối đa được với 2 mol Br2 (trong CCl4).
d. Tên thay thế của isoprene là: 2-methylbuta-1,3-diene.
Câu 4. Cao su buna-S có tính đàn hồi cao, dùng để sản xuất lốp xe, đệm lót, đế giày, vật liệu chống thấm
a. Cao su buna-S được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp buta-1,3-diene với styrene.
b. Khi đồng trùng hợp buta-1,3-diene với acrylonitrile thu được cao su buna-N.
c. Cao su buna-S còn được gọi là cao su lưu hóa.
d. Cao su buna-S có cấu trúc mạng không gian nên có độ bền và độ đàn hồi cao.
III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. Cho các tơ sau: tơ cellulose acetate, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nylon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ polyamide?
Câu 2. Cho dãy gồm các vật liệu: (1) tơ nitron, (2) cao su thiên nhiên, (3) cao su buna, (4) keo dán poly(urea-
formaldehyde). Số vật liệu có tính đàn hồi là bao nhiêu?
Câu 3. Cho các chất sau: protein; sợi bông; ammonium acetate; tơ capron; tơ nitron; tơ nylon-6,6; tơ tằm;
cao su thiên nhiên và polybuta-1,3-diene. Số chất trong dãy có chứa liên kết –CO–NH– là bao nhiêu?
Câu 4. Một loại cao su Buna – S có chứa 10,28% hydrogen về khối lượng. Tỉ lệ mắt xích buta-1,3-diene
và styrene trong caosu buna-S là bao nhiêu?
Câu 5. Khi trùng ngưng 65,5 gam ε–aminocaproic acid thu được m gam polymer và 7,2 gam nước. Hiệu
suất của phản ứng trùng ngưng là bao nhiêu?
Câu 6. Tiến hành trùng hợp 26 gam styrene. Hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với 500 ml dung dịch Br2
0,15M; cho tiếp dung dịch KI tới dư vào thì được 3,175 gam iodine. Tính khối lượng polymer tạo thành. 11
TÀI LIỆU HỌC TẬP KHỐI 12-CHƯƠNG 4
TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM
TỔNG HỢP CHƯƠNG 4 ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1
Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. Phân tử khối của một đoạn mạch cellulose là 2430000. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch cellulose nêu trên là A. 15000. B. 12500. C. 12000. D. 16000.
Câu 2. Polymer nào có thể phản ứng cộng Br2? A. Polyisoprene. B. Tinh bột. C. Cellulose. D. Capron.
Câu 3. Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng A. H2N-[CH2]5-COOH.
B. HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]6-NH2.
C. HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH.
D. HOOC-[CH2]4-COOH và HO-[CH2]2-OH.
Câu 4. Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là A. tơ nylon-6. B. tơ nylon-7. C. tơ nylon-6,6. D. tơ olon.
Câu 5. Sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp divinyl và nitrin acrylic có tên gọi là A. cao su. B. cao su buna. C. cao su buna – S. D. cao su buna – N.
Câu 6. Chất nào sau đây có thể trùng hợp tạo thành cao su isoprene? A. CH2=C(CH3)CH=CH2. B. CH3CH=C=CH2. C. (CH3)2C=C=CH2. D. CH2=CH-CH=CH2.
Câu 7. Trùng hợp hidrocarbon nào sau đây tạo ra polymer dùng để sản xuất cao su buna?
A. Penta-1,3-diene (CH2=CHCH=CHCH3).
B. 2-methylbuta-1,3-diene (CH2=C(CH3)CH=CH2).
C. But-2-ene (CH3CH=CHCH3).
D. Buta-1,3-diene (CH2=CHCH=CH2).
Câu 8. Chất nào sau đât không phải là chất dẻo? A. Cellulose. B. PVC. C. PP. D. PE.
Câu 9. Polymer nào sau đây được chiều chế bằng phản ứng trùng ngưng? A. Nylon-6,6. B. PVC. C. Cao su buna. D. PS.
Câu 10. Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen? A. Polystyrene.
B. Poly(vinyl chloride). C. Polyisoprene. D. Nylon-6,6.
Câu 11. Polymer nào sau đây trong thành phần chỉ gồm hai nguyên tố C và H ? 12
TÀI LIỆU HỌC TẬP KHỐI 12-CHƯƠNG 4
TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM
A.
Poly(phenol-formaldehyde).
B. Poly(methyl methacrylate). C. Polybutadiene. D. Nylon-6,6.
Câu 12. Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo
thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng A. Thuỷ phân. B. Trùng hợp. C. Trùng ngưng. D. Xà phòng hoá.
Câu 13. Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phóng
những phân tử nhỏ khác (thường là H2O ) được gọi là phản ứng A. Trùng hợp. B. Thế. C. Tách. D. Trùng ngưng.
Câu 14. Khi phân tích thành phần một polymer X thấy có chứa Cl. X là polymer nào dưới đây? A. Polypropylene. B. Tinh bột. C. Polystyrene.
D. Poly(vinyl chloride).
Câu 15. Tơ nitron được điều chế từ A. CH2=CH-CN. B. CH2=CH2. C. C6H5-CH=CH2. D. CH2=CH-Cl. Câu 16. Phản ứng xt,t,p nCH = CH − CH = CH ⎯⎯⎯ → (CH − CH = CH − H C
) dùng để điều chế polymer 2 2 2 2 n nào sau đây? A. Polypropylene. B. Polyethylene. C. Polybutadiene. D. Polystyrene.
Câu 17. Loại tơ nào sau đây có thành phần chính chứa protein? A. Tơ nylon-6,6. B. Sợi bông. C. Tơ capron. D. Tơ tằm.
Câu 18. Tơ có nguồn gốc cellulose là A. tơ tằm. B. sợi bông. C. tơ nylon-6,6. D. tơ capron.
Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Polymer là hợp chất có phân tử khối rất lớn, được hình thành từ các monomer.
a) Những polymer khi đun nóng không bị nóng chảy mà bị phân huỷ thì được gọi là chất nhiệt rắn.
b) Các polymer đều bền với dung dịch acid hoặc base.
c) Tất cả các polymer đều tham gia phản ứng phân cắt mạch polymer.
d) Dựa vào nguồn gốc, polymer được chia thành: polymer thiên nhiên, polymer tổng hợp và polymer bán tổng hợp.
Câu 2. Cao su thiên nhiên được sử dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất lốp xe, đồ dùng gia đình, đồ dùng y tế, …
a) Cao su thiên nhiên được khai thác từ mủ cây cao su.
b) Cao su thiên nhiên là polymer của isoprene có cấu hình trans.
c) Cao su thiên nhiên không dẫn điện, không thấm nước và khí, có tính đàn hồi tốt.
d) Cao su thiên nhiên không bị lão hoá dưới tác động của không khí, ánh sáng, nhiệt.
Câu 3. Cao su buna-S có độ bền và độ đàn hổi cao, thường dùng để sản xuất ô tô, xe máy. 13
TÀI LIỆU HỌC TẬP KHỐI 12-CHƯƠNG 4
TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM
a)
Cao su buna-S thuộc loại cao su tổng hợp.
b) Cao su buna-S được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng của buta-1,3-diene với styrene.
c) Cao su buna-S có công thức là (-CH(C6H5)-CH2-)n.
d) Lưu hoá cao su buna ta được cao su buna-S.
Câu 4. Keo dán là vật liệu có khả năng kết dính bề mặt của hai vật liệu rắn với nhau mà không làm biến
đổi bản chất của các vật liệu được kết dính.
a) Keo dán thuộc vật liệu polymer.
b) Keo dán có khả năng tạo một lớp màng rất mỏng bám chắc vào hai loại vật liệu được dán.
c) Keo dán tổng hợp thông dụng gồm keo dán epoxy, keo dán urea-formaldehyde, nhựa vá săm.
d) Keo dán có tính đàn hồi tốt.
Phần III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Polyethylene và poly(vinyl chloride) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
(2) Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
(3) Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polymer thiên nhiên.
(4) Tơ nylon-6,6 được điều chế từ hexamethylenediamine và acetic acid.
Câu 2. Trong số các loại polymer sau: tơ tằm, tơ visco, nylon-6,6, tơ nitron, cao su buna, poly(methyl
methacrylate), cao su thiên nhiên, PVC. Số polymer tổng hợp là?
Câu 3. Từ 100ml dd ethyl alcohol 33,34% (D = 0,69g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu g PE (hiệu suất 75%).
Câu 4. Để điều chế cao su buna người ta thực hiện C 50% 80%
2H5OH ⎯ ⎯→ buta-1,3-diene ⎯ ⎯→ cao su buna
Tính khối lượng (gam) ethyl alcohol cần lấy để có thể điều chế được 54 gam cao su buna theo sơ đồ trên?
Câu 5. Cho sơ đồ: Gỗ H =35% ⎯⎯⎯→ C H = H = H =80% 6H12O6 80% ⎯⎯⎯→ 2C2H5OH 60%
⎯⎯⎯→ C4H6 ⎯⎯⎯→ Cao su buna.
Khối lượng gỗ (tấn) cần để sản xuất 1 tấn cao su buna là?
Câu 6. Cho sản phẩm khi trùng hợp 1 mol ethylene ở điều kiện thích hợp tác dụng vừa đủ 16 gam bromine.
Hiệu suất phản ứng trùng hợp là bao nhiêu %? 14
TÀI LIỆU HỌC TẬP KHỐI 12-CHƯƠNG 4
TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Phát biểu nào sai khi nói về tính chất vật lí của polymer?
A. Ở điều kiện thường, polymer là chất rắn không bay hơi.
B. Polymer có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. Polymer không tan trong nước nhưng tan được trong một số dung môi thích hợp.
D. Polymer có thể dùng làm vật liệu polymer như nhựa, cao su, tơ, composite, keo dán,…
Câu 2. Loại nhựa nào sau đây không phải nhựa nhiệt dẻo và không thể tái chế? A. Nhựa PE. B. Nhựa PPF. C. Nhựa PP. D. Nhựa PS.
Câu 3. Cho biết những phát biểu nào sau đây không đúng về tác hại của việc lạm dụng chất dẻo?
A. Khi đốt, rác thải nhựa sẽ ra chất độc, gây ô nhiễm không khí, làm tăng lượng khí gây hiệu ứng nhà kính.
B. Khi chôn lấp, rác thải nhựa sẽ làm cho đất không giữ được nước, dinh dưỡng, làm chêt vi sinh vật có
lợi trong đất, gây tác động xấy đến sự sinh trưởng của cây trồng.
C. Nhựa thải ra sông hồ, đại dương,… gây ô nhiễm nguồn nước, có thể làm chết các sinh vật trong nước,
làm mất cân bằng hệ sinh thái.
D. Quá trình phân hủy nhiều loại rác thải nhựa có thể kéo dài trong khoảng một vài năm, chính vì vậy
khi tính tụ quá nhiều rác thải nhựa không gây ảnh hưởng nghiêm trọng dến con người, động vật và môi trường.
Câu 4. Vật liệu nền của vật liệu composite có thể là A. bột silica. B. bột gỗ. C. nhựa PP. D. sợi cellulose.
Câu 5. Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N trong phân tử? A. Polyethylene.
B. Poly(vinyl acetate).
C. Poly(ure - formaldehyde). D. Polyacrylonitrile.
Câu 6. Hãy ghép thông tin ở cột A với vật liệu polymer thích hợp ở cột B. Cột A Cột B
1. Polymer có thành phần không chứa nguyên tử nitrogen a) Sợi từ cây bông
2. Polymer mà mỗi mắt xích đều tạo bởi bốn nguyên tố b) Tơ visco
3. Polymer thành phần chính chứa protein c) Tơ cellulose acetate
4. Vật liệu polymer có nguồn gốc từ cellulose d) Tơ capron
5. Vật liệu polymer thiên nhiên e) Tơ olon
6. Polymer thuộc loại bán tổng hợp g) Tơ tằm
A. 1–a, b, c; 2–d, g; 3–g; 4–a, b, c; 5–a; 6–b, c.
B. 1–a, b, c; 2–d, g; 3–g; 4–a, c; 5–a; 6–b, c. 15
TÀI LIỆU HỌC TẬP KHỐI 12-CHƯƠNG 4
TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM
C.
1–a, b, c; 2–d, g; 3–g; 4–a, b, c; 5–a; 6–b.
D. 1–a, b, c, d; 2–d, g; 3–g; 4–a, b, c; 5–a; 6–b, c.
Câu 7. Polymer nào sau đây thuộc loại tơ polyamide? A. Tơ nylon – 6,6. B. Tơ visco.
C. Tơ cellulose aceatate. D. Tơ nitron.
Câu 8. Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế lớn, được đưa vào trồng ở nước ta từ cuối thế
kỉ 19. Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi là mũ cao su) là nguyên liệu để sản xuất
cao su tự nhiên. Polymer tạo ra cao su tự nhiên có tên gọi là A. Polystyrene. B. Poly(butadiene). C. Polyethylene. D. Polyisoprene.
Câu 9. Cao su butyl có khả năng chống thấm tốt, chống chịu hóa chất nên được sử dụng làm lớp lót trong
săm lốp, gang tay cao su,…Cao su butyl thường được sản xuất bằng cách trùng hợp 98% monomer X với
2% monomer Y. Dưới đây là một đoạn mạch của cao su butyl:
X và Y lần lượt là các chất nào sau đây?
A. C(CH3)2=CH-CH=CH2 và CH2=CH(CH3)2.
B. CH2=C(CH3)2 và CH2=C(CH3)-CH=CH2.
C. CH2=CH(CH3)-CH=CH2 và CH2=C(CH3)2.
D. CH2=C(CH3)2 và C(CH3)2=CH-CH=CH2.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Keo dán epoxy có thành phần chính là hợp chất chứa hai nhóm epoxy ở hai đầu và thành phần thứ hai
là chất đóng rắn như H2NCH2CH2NHCH2CH2NH2.
B. Loại keo dán PVA chứa các mắt xích -CH2-CH(OH)- có thể tan được trong nước.
C. Khi sử dụng keo dán poly(urea-formaldehyde) phải cho thêm các chất đóng rắn loại acid như oxalic
acid, lactic acid,… để tạo polymer mạch phân nhánh.
D. Keo epoxy có độ kết dính rất cao, chịu nhiệt, chịu nước, chịu dung môi, chịu lực rất tốt, rất dễ sử dụng.
Câu 11. Tiến hành thí nghiệm của một vài vật liệu polymer với dung dịch kiềm theo các bước sau đây:
Bước 1: Lấy 4 ống nghiệm đựng lần lượt các chất PE, PVC, sợi len, cellulose theo thứ tự 1, 2, 3, 4.
Bước 2: Cho vào mỗi ống nghiệm 2 ml dung dịch NaOH 10%, đun sôi rồi để nguội.
Bước 3: Gạt lấy lớp nước ở mỗi ống nghiệm ta được tương ứng các ống nghiệm 1′, 2′, 3′, 4′.
Bước 4: Thêm HNO3 và vài giọt AgNO3 vào ống 1′, 2′. Thêm vài giọt CuSO4 vào ống 3′, 4′.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Ống 1′ không có hiện tượng.
B. Ống 2′ xuất hiện kết tủa trắng.
C. Ống 3′ xuất hiện màu tím đặc trưng.
D. Ống 4′ xuất hiện màu xanh lam.
Câu 12. Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer) đồng thời giải phóng
các phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng: A. xà phòng hóa B. trùng ngưng. C. thủy phân. D. trùng hợp 16
TÀI LIỆU HỌC TẬP KHỐI 12-CHƯƠNG 4
TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM
Câu 13.
Polymer nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A. Poly(vinyl chloride). B. Nylon-6,6.
C. Poly(phenol formaldehyde) D. Polysaccharide.
Câu 14. Hãy ghép thông tin công thức của polymer ở cột A với tên gọi thích hợp ở cột B. Cột A Cột B a) Poly(phenol-formaldehyde) 1. 2. b) Poly(methyl methacrylate) c) Nylon-6,6 3. 4. d) Capron e) Polyisoprene 5.
A. 1–e, 2–a; 3–c; 4–d; 5–b.
B. 1–e, 2–a; 3–d; 4–b; 5–c.
C. 1–e, 2–d; 3–a; 4–c; 5–b.
D. 1–e, 2–d; 3–a; 4–c; 5–b.
Câu 15. Trong số các polymer sau:
(1) [-NH-(CH2)6-NHCO-(CH2)4-CO-]n; (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n; (3) [-NH-(CH2)6-CO-]n ; (4) [C6H7O2(OOCCH3)3]n; (5) (-CH2-CH2-)n; (6) (-CH2-CH=CH-CH2-)n.
Polymer được dùng để sản xuất tơ là
A. (3), (4), (1), (6). B. (1), (2), (6).
C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (2), (3).
Câu 16. Phát biểu nào sau đây là đúng về cao su?
A. Cao su là những vật liệu polymer có tính chất bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực bên ngoài và
vẫn giữ nguyên sự biến dạng đó khi thôi tác dụng.
B. Cao su là những vật liệu polymer có tính chất bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực bên ngoài và trở
lại trạng thái ban đầu khi lực thôi tác dụng.
C. Cao su là những vật liệu polymer có tính chất bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực bên ngoài và
biến đổi sang dạng khác khi thôi tác dụng.
D. Cao su là những vật liệu polymer không có bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực bên ngoài.
Câu 17. Polymer có cấu trúc mạng lưới không gian là 17
TÀI LIỆU HỌC TẬP KHỐI 12-CHƯƠNG 4
TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM A. cao su lưu hóa.
B. poly(vinylchloride). C. polyethylene. D. amylopectin.
Câu 18. Phản ứng nào sau đây không thuộc loại phản ứng cắt mạch polymer?
A. Thủy phân nylon-6,6 trong môi trường acid, đun nóng.
B. Nhiệt phân polystyrene.
C. Thủy phân cellulose bằng xúc tác enzyme.
D. Thủy phân poly(vinyl acetate) trong dung dịch NaOH, đun nóng.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Ethylene ở điều kiện thường là loại khí không màu, có khả năng kích thích hoa quả mau chín. Bên
cạnh đó, thực vật có xu hướng sinh ra nhiều ethylene hơn khi bị thương tổn hay gặp điều kiện bất lợi (hạn
hán, ngập úng, …). Ngoài ra ethylene còn có ứng dụng sản xuất ra vật liệu polymer như chất dẻo polyethylene (nhựa PE).
a. Phản ứng tổng hợp nhiều phân tử ethylene tạo thành polyethylene là phản ứng trùng hợp.
b. Khi bày bán trong siêu thị, rau thường được chứa trong các túi nylon kín, không có lỗ hổng.
c. Trong quá trình tổng hợp polyethylene (PE), các phân tử ethylene có thể được hoà tan trong một số dung
môi như methyl alcohol, nước, cyclohexane hay hex–1–ene để ethylene phản ứng với nhau để tạo thành polymer.
d. Nhựa PE có thể tự phân hủy ngoài môi trường tự nhiên nhanh chóng nhưng cũng cần tránh lạm dụng.
Câu 2. Kevlar là một polymer có độ bền rất cao. Sợi kevlar có độ bền gấp 5 lần thép nhưng cũng rất dẻo
dai nên thường được đưa vào làm vật liệu chế tạo áo giáp chống đạn vì vậy mũi tên, giáo mác, dao rựa và…
răng chó cũng không thể xuyên thủng qua được. Kevlar được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau từ
lốp xe, thuyền buồm, áo giáp,... Kevlar được điều chế bằng phản ứng giữa hai chất sau:
a. Kevlar thuộc loại polyamide được điều chế từ phản ứng trùng ngưng 1,3-diaminebenzene và terephthalic acid.
b. Kevlar được sử dụng rộng rãi nhất sản xuất để áo giáp chống đạn, những công cụ bảo hộ khác như gồm
quần áo chống cháy cho nhân viên cứu hỏa, mũ bảo hộ, găng tay chống cắt, chống đâm thủng.
c. Kevlar được cấu tạo từ n mắt xích -NH-C6H4-CO-NH-C6H4-CO- (với -C6H4- chứa vòng benzene).
d. Kevlar cũng có thể chống lại được nhiều loại hóa chất khác nhau, tuy nhiên tiếp xúc với acid hay base
nhiều có thể làm suy giảm chất lượng loại sợi này theo thời gian. 18
TÀI LIỆU HỌC TẬP KHỐI 12-CHƯƠNG 4
TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM
Câu 3.
Keo siêu dính 502 (keo con voi) là một loại keo được dùng phổ biến trong
đời sống để kết dính các bề mặt vật liệu như gỗ, nhựa, da.... Trên thực tế, keo 502 là
một chất kết dính được tạo nên từ nhiều thành phần hóa học khác nhau như methyl
cyanoacrylate (CH2=C(CN)COOCH3), methylene chloride, ethyl acetate,
cyclohexane ngoài ra còn chứa một số dung môi xúc tác làm tăng độ kết dính và thời
gian khô của keo. Mỗi thành phần này đều có đặc điểm riêng và người dùng cần phải
hiểu rõ để phòng ngừa những tác hại của nó. Sau khi dán, hơi ẩm trong không khí
giúp cho methyl cyanoacrylate xảy ra phản ứng, tạo thành polymer dạng màng mỏng kết dính các vật liệu
lại với nhau. Tuy nhiên, nó rất dễ bị “polymer hóa” bởi hơi nước trong không khí khiến cho keo bị khô, do
đó người ta thường phải bảo quản keo trong môi trường lạnh, đựng trong các bình kín hoặc thùng bằng silicagel.
a. Keo 502 khô nhanh khi tiếp xúc với môi trường bên ngoài, nhờ đó kết nối tức thì và giúp cho các mối
dán vừa đảm bảo được sự chắc chắn, vừa có tính thẩm mỹ cao và giá thành còn khá thấp nên được sử dụng
rộng rãi để tiết kiệm chi phí.
b. Khi keo 502 khô lại sẽ đóng rắn lại tạo thành những mảng polymer bền vững nhờ phản ứng trùng ngưng
một chất có trong thành phần hoá học của keo.
c. Khi mua 1 lọ keo 502 loại nhỏ về sử dụng nhưng chưa hết, để giữ được keo 502 ở dạng lỏng, có thể đậy
nắp kĩ lại sau đó bỏ vào tủ lạnh ngăn mát.
d. Dung dịch keo 502 khi dính trên da sẽ nhanh tạo lớp mỏng màu trắng, gắn chặt vào bề mặt da hoặc nếu
tiếp xúc trong thời gian dài nhưng không có biện pháp bảo hộ an toàn có thể gây nguy hiểm cho đường hô hấp, hệ thần kinh,…
Câu 4. Cho các vật liệu polymer thuộc loại chất dẻo mô tả như hình sau. Các polymer này có thể tái chế
được, các kí hiệu này thường được in trên bao bì, vỏ hộp, đồ dùng,… để giúp nhận biết vật liệu polymer
cũng như thuận lợi trong việc thu gom và tái chế.
a. Trong 6 polymer trên, có 3 polymer nhiệt dẻo và 3 polymer nhiệt rắn.
b. Các polymer trên đều được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp các monomer tương ứng.
c. Cả hai loại số 2 và số 4 đều có chung tính chất của nhựa PE chỉ khác nhau về mật độ phân tử vì vậy nhựa
HDPE làm ống cấp thoát nước trong nghành công nghiệp nhẹ, nhựa LDPE làm bao bì, túi ni lông, giấy đựng, túi xốp. 19
TÀI LIỆU HỌC TẬP KHỐI 12-CHƯƠNG 4
TRƯỜNG THPT BÀ ĐIỂM
d.
Ba mũi tên của các kí hiệu nhựa trên tương ứng thuật ngữ 3R bao gồm Reduce (tiết giảm), Reused (tái
sử dụng) và Recycle (tái chế) nhằm hạn chế rác thải nói chung và chất dẻo nói riêng đã xuất hiện và thực
hiện từ lâu trên thế giới.
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Có bao nhiêu monomer có thể điều chế polymer dùng làm chất dẻo trong các polymer sau? (1) CH2=CH2. (2) CH2=CH-Cl (3) CH2-CH(CH3)-COOCH3 (4) CH2=C(CH3)-CH=CH2. (5) CH2=CH-C6H5. (6) C6H5OH và HCHO.
Câu 2. Polymer X được dùng làm vật liệu tơ polyamide có hệ số polymer hoá là 500 và có phân tử khối là
56 500. Biết mỗi mắt xích của X chỉ có 1 nguyên tử N. Trong một mắt xích của X có tổng số bao nhiêu
nguyên tử của các nguyên tố?
Câu 3. Có bao nhiêu vật liệu polymer có thể được điều chế từ phản ứng trùng ngưng: (1) nhựa PPF; (2) tơ
visco; (3) cao su buna-N; (4) tơ nylon-6,6; (5) nhựa PMM; (6) cao su lưu hoá?
Câu 4. Sợi bông là một loại sợi xơ mềm, mịn, mọc trong quả bông. Thành phần chủ yếu chứa trong sợi
bông là polymer X chiếm khoảng 96%, còn lại là các thành phần sáp, mỡ, tro, pectin, … Trong ngành may
mặc và chế biến người ta phân biệt các loại bông trước tiên theo chiều dài của sợi, sau đó đến mùi, màu và
độ sạch của cuộn sợi. Sợi bông càng dài thì càng có chất lượng cao. Sợi bông có nhiều ứng dụng như: sản
xuất vải sợi trong ngành may mặc, băng gạc trong y khoa, bông gòn, bông ngoáy tai, lưới đánh cá, dây
thừng, vải lều, vải bạt, sản xuất giấy, túi lọc cà phê, … Cotton là loại vải được dệt từ sợi bông hoặc có thể
kết hợp thêm với một số loại sợi tổng hợp khác như polyester. Vải cotton có ưu điểm dễ nhuộm màu, độ
bền vượt trội, có khả năng siêu thấm hút mồ hôi, tạo nên sự thoáng mát và dễ chịu cho người mặc, đồng
thời thân thiện với môi trường. Tuy nhiên, nhược điểm của vải cotton là dễ bị nhăn nhúm khi vò hoặc giặt vắt quá mạnh.
Có bao nhiêu phát biểu trong các phát biểu sau?
(a) Sợi bông là một loại tơ thiên nhiên.
(b) Khi đốt cháy mẫu vải cotton 100% thì thấy có mùi khét, khói đen và bị vón cục.
(c) X có công thức hóa học là (-HN-[CH2]5-CO-)n.
(d) Sợi bông bền đối với dung dịch có tính acid, nhưng không bền đối với dung dịch có tính kiềm.
(e) Hợp chất triacetate của X dùng làm đạn dược và thuốc nổ.
(f) Sợi bông không tan trong nước và các dung môi như ethanol, benzene, ether.
(g) Trong 1 gam sợi bông chứa khoảng 3,7.10^18 mắt xích của polymer X.
Câu 5. Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X + 2NaOH ⟶ X1 + X2 + X3 (b) X1 + 2HCl ⟶ X4 + 2NaCl 20