CHƯƠNG 4: POLYMER
Hệ thống lý thuyết theo các chủ đề (tương ứng bài học).
Hệ thống bài tập theo cấu trúc mới (đề minh học 2025), bài tập ứng dụng thực tế, PTNL
gồm: TNKQ (1 đáp án) + Bài tập trắc nghiệm đúng sai+Bài tập trả lời ngắn.
Đề kiểm tra kiến thức cuối chương theo cấu trúc đề minh họa 2025.
Một số biện pháp để giảm thiểu rác thải nhựa
Hóa học 12 mới Chương 4:
Polymer
2024- 2025
A. HỆ THỐNG LÝ THUYẾT......................................................................................................................1
CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ POLYMER..................................................................................................................................1
CHỦ ĐỀ 2: VẬT LIỆU POLYMER............................................................................................................................................4
CHỦ ĐỀ 3: ÔN TẬP CHƯƠNG 4.............................................................................................................................................10
B. HỆ THỐNG BÀI TẬP THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA 2025....................................................11
PHẦN 1. BÀI TẬP TỰ LUẬN (CỦNG CỐ KIẾN THỨC– KHÔNG CÓ TRONG ĐỀ TN.THPT 2025)................................11
DẠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ POLYMER.................................................................................................................................11
DẠNG 2: VẬT LIỆU POLYMER............................................................................................................................................13
PHẦN 2. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN............................................................................14
MỨC ĐỘ 1 : BIẾT.................................................................................................................................................................14
DẠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ POLYMER............................................................................................................................................14
Dạng 1.1. Khái niệm, danh pháp, tính chất vật lí...........................................................................................................................14
Dạng 1.2. Tính chất hóa học, phương pháp tổng hợp.....................................................................................................................16
DẠNG 2: VẬT LIỆU POLYMER......................................................................................................................................................19
Dạng 2.1. Chất dẻo........................................................................................................................................................................19
Dạng 2.2. Vật liệu composite.........................................................................................................................................................20
Dạng 2.3. Tơ..................................................................................................................................................................................22
Dạng 2.4. Cao su............................................................................................................................................................................23
Dạng 2.5. Keo dán.........................................................................................................................................................................24
MỨC ĐỘ 2 : HIỂU................................................................................................................................................................25
DẠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ POLYMER............................................................................................................................................25
DẠNG 2: VẬT LIỆU POLYMER......................................................................................................................................................27
MỨC ĐỘ 3 : VẬN DỤNG......................................................................................................................................................30
DẠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ POLYMER............................................................................................................................................30
DẠNG 2: VẬT LIỆU POLYMER......................................................................................................................................................31
Dạng 3: CÁC DẠNG BÀI TẬP POLYMER VÀ VẬT LIỆU POLYMER..........................................................................................33
Dạng 3.1. Tính số mắt xích (n)......................................................................................................................................................33
Dạng 3.2. Điều chế polymer..........................................................................................................................................................34
Dạng 3.3. Bài tập chlorine hóa polymer.........................................................................................................................................35
Dạng 3.4. Lưu hóa cao su thiên nhiên:...........................................................................................................................................36
Dạng 3.5. Bài tập xác định tỉ lệ mắt xích polymer.........................................................................................................................37
PHẦN 3: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI.....................................................................................................................38
DẠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ POLYMER...................................................................................................................................38
DẠNG 2: VẬT LIỆU POLYMER..............................................................................................................................................41
PHẦN 4: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN............................................................................................................45
MỨC ĐỘ 2: HIỂU.................................................................................................................................................................45
MỨC ĐỘ 3: VẬN DỤNG.......................................................................................................................................................47
C. ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 3 THEO KIỂU MINH HỌA 2025..........................................................48
A. HỆ THỐNG LÝ THUYẾT

I. KHÁI NIỆM - DANH PHÁP
1.Khái niệm
Polymer những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi mắc xích ) liên kết với
nhau tạo nên.
Monomer là những phân tử nhỏ, phản ứng với nhau để tạo nên polymer.
1
Hóa học 12 mới Chương 4:
Polymer
2024- 2025
2. Danh pháp: poly + tên monomer (thêm ngoặc đơn nếu tên của monomer
gồm hai cụm từ).
dụ: : polyethylene (PE)
: poly(vinyl chloride) : PVC
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Hầu hết polymer những chất rắn, không bay hơi, không bị nóng chảy hoặc nóng chảy một
khoảng nhiệt độ khá rộng.
o Polymer nhiệt dẻo (tái chế được): nóng chảy khi đun nóng => tạo chất lỏng có độ nhớt cao.
o Polymer nhiệt rắn (không tái chế được): không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng.
Hầu hết polymer không tan trong nước, một số tan được trong dung môi hữu cơ.
Tính chất vật lí của polymer thường phụ thuộc vào cấu tạo:
Polymer Tính chất cơ lí Ứng dụng
PE, PP Tính dẻo Chế tạo chất dẻo
Polyisoprene Tính đàn hồi Chế tạo cao su
Capron; nylon-6,6 Kéo thành sợi dai, bền Chế tạo tơ
Poly(methyl methacrylate) Trong suốt, không giòn Chế tạo thuỷ tinh hữu cơ
PE, PVC, PPF Cách điện, cách nhiệt Chế tạo vật liệu cách điện,
cách nhiệt
Kí hiệu của sáu polymer nhiệt dẻo phổ biến.
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Phản ứng giữ nguyên mạch polymer (do gắn nhóm thế hoặc cộng vào nối đôi của polymer).
Ví dụ 1: Poly(vinyl acetate) bị thuỷ phân trong môi trường kiềm.
Ví dụ 2: Polyisoprene phản ứng với hydrogen chloride
2
Hóa học 12 mới Chương 4:
Polymer
2024- 2025
2. Phản ứng cắt mạch polymer (dễ bị thuỷ phân, chẳng hạn tinh bột, cellulose, capron, nylon-6,6,…)
Polymer bị phân huỷ bởi nhiệt (depolymer hoá):
Polystyrene styrene
Polyamide thể bị thuỷ phân hoàn toàn trong môi trường acid hoặc môi trường base thu được
amino acid:
capron 6-aminohexanoic acid
Tinh bột cellulose thể bị thuỷ phân hoàn toàn trong môi trường acid hoặc bởi enzyme thu
được glucose:
(C
6
H
10
O
5
)
n
+ n H
2
O
n C
6
H
12
O
6
Tinh bột, cellulose glucose
3. Phản ứng tăng mạch polymer (nối mạch dài hơn hoặc khâu mạch tạo mạng không gian)
Phản ứng khâu mạch polymer tạo mạng không gian = lưu hóa cao su.
Quá trình lưu hóa cao su.
=>Cao su lưu hóa có mạng không gian nên khó nóng chảy, khó hoà tan và bền hơn so cao su thường.
III. PHƯƠNG PHÁP TỔNG HỢP
1. Phương pháp trùng hợp
Trùng hợp là quá trình nhiều phân tử nhỏ giống nhau hay tương tự nhau tạo thành phân tử có phân
tử khối lớn (polymer).
Điều kiện : monomer liên kết đôi (CH
2
=CHR) hoặc vòng như: Caprolactam
Ethylene Polyethylene (PE)
Caprolactam Tơ capron
2. Phương pháp trùng ngưng
Trùng ngưng quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer) đồng
thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là nước).
Các monomer tham gia phản ứng trùng ngưng phải ít nhất hai nhóm chức khả năng phản
ứng.
Ví dụ: Nylon-6,6 thu được từ phản ứng trùng ngưng adipic acid với hexamethylenediamine :
3
Cầu nối
Hóa học 12 mới Chương 4:
Polymer
2024- 2025
Hexamethylenediamine Adipic acid Nylon-6,6

I. CHẤT DẺO
1. Khái niệm
Chất dẻo là những vật liệu polymer có tính dẻo.
Tính dẻo của vật liệu tính bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài vẫn giữ
được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng.
Thành phần = polymer (chính) + phụ gia như chất hoá dẻo, chất độn, chất màu, chất ổn định,..
Phản ứng điều chế của một số polymer thông dụng được làm chất dẻo được trình bày trong bảng sau.
Phản ứng điều chế của một số polymer thông dụng dùng làm chất dẻo
Tên polymer Phản ứng điều chế
Polyethylene (PE)
Polypropylene (PP)
Polystyrene (PS)
Poly(vinyl chloride)
(PVC)
Poly(methyl
methacrylate)
(PMM)
Poly(phenol
formaldehyde)
(PPF)
Đun hỗn hợp phenol (lấy dư) và formaldehyde trong môi trường acid.
3. Ứng dụng của chất dẻo
Chất dẻo được sử dụng rất phổ biến trên thế giới để tạo ra nhiều sản phẩm ứng dụng trong đời
sống, công nghiệp, xây dựng,... Ước tính khoảng hai phần ba lượng polymer tiêu thụ trên thế giới từ
các chất dẻo thông dụng như PE, PP, PVC, PS.
Chất dẻo Ứng dụng
PE Sản xuất túi nylon, bao gói, màng bọc thực phẩm, chai lọ, đồ chơi trẻ em,...
PP
Sản xuất bao gói, hộp đựng, ống nước, chi tiết nhựa trong công nghiệp ô tô,...
PVC
Sản xuất giày ủng, rèm nhựa, khung cửa, sàn nhựa, ống nước, vỏ cáp điện, vải giả
da,...
4
Hóa học 12 mới Chương 4:
Polymer
2024- 2025
PS Sản xuất bao gói thực phẩm, hộp xốp, vật liệu cách nhiệt,...
Poly(methyl
methacrylate)
Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ dùng làm kính máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm, bể
cá,...
4. Ô nhiễm môi trường do chất dẻo và rác thải nhựa
Thời gian phân hủy lâu (lên đến hàng trăm năm)=> xử lý rác thải nhựa không đúng cách => sẽ gây
ô nhiễm môi trường,.
Đốt nhựa tạo ra các khí độc hại và làm tăng lượng khí gây hiệu ứng nhà kính.
Khi chôn lấp, rác thải nhựa sẽ làm cho đất không giữ được nước , dinh dưỡng, làm chết vi sinh vật
có lợi trong đất, gây tác động xấu đến sự sinh trưởng của cây trồng.
Nhựa thải ra sông, hồ, đại dương…. Gây ô nhiễm nguồn nước, làm mất cân bằng hệ sinh thái.
Để hạn chế tình trạng ô nhiễm môi trường khi sử dụng đồ nhựa, cần thực hiện một số biện pháp như
hình bên dưới.
Một số biện pháp để giảm thiểu rác thải nhựa
II.VẬT LIỆU COMPOSITE
1. Khái niệm
Vật liệu composite = Gồm hai thành phần chính:
Vật liệu cốt = cốt sợi (sợi carbon, sợi vải, sợi thủy
tinh..) hoặc cốt hạt: hạt kim loại (bột nhôm), bột gỗ, bột
đá, bột silica,... => giúp cho vật liệu được các đặc
tính cơ học cần thiết.
Vật liệu nền = nền hữu cơ (polymer: nhựa nhiệt dẻo hay
nhựa nhiệt rắn), nền kim loại, nền gốm,...
=>liên kết vật liệu cốt với nhau tạo tính thống nhất cho
vật liệu composite. Cấu trúc vật liệu composite
2. Ứng dụng của một số composite
Loại cốt Loại composite Tính chất Ứng dụng
Composite sợi carbon
Sợi carbon được đan thành
Nhẹ độ bền
cao.
Làm vật liệu chế tạo các bộ phận quan
trọng trong lĩnh vực hàng không,
trụ, ô tô, thiết bị và dụng cụ thể thao,...
5
Hóa học 12 mới Chương 4:
Polymer
2024- 2025
Composite
cốt sợi
tấm
Composite sợi thuỷ tinh
Sợi thuỷ tinh được đan
thành tâm
Nhẹ, độ cứng độ
uốn kéo tốt, độ bền
học cao, cách
điện tốt, bền với
môi trường.
Làm vật liệu chế tạo các bộ phận trong
thiết bị hàng không (giá để hành lí,
vách ngăn, thùng chứa, ống dẫn), đóng
tàu, thuyền,...
Composite
cốt hạt
Composite bột gỗ và bột đá
Composite bột gỗ
Nhẹ, độ bền cao,
cách điện cách
nhiệt tốt, dễ tạo
hình và phối màu.
Làm tấm ốp trang trí nhà, làm cánh
cửa, ván lát sàn,...
III. TƠ
1. Khái niệm và phân loại
a) Khái niệm: Tơ là những vật liệu polymer hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.
Mạch không phân nhánh, xếp song song với nhau.
Mềm, dai, không độc, tương đối bền với các dung môi thông thường và có khả năng nhuộm màu.
Nguyên liệu quan trọng trong ngành dệt may.
b) Phân loại
- Tơ tự nhiên: Là tơ có sẵn trong thiên nhiên như bông, sợi lanh, len lông cừu, tơ tằm,...
- Tơ tổng hợp: Là tơ được chế tạo từ polymer tổng hợp như polyamide (nylon, capron,...).
- Tơ bán tổng hợp: Là tơ xưất phát từ nguồn thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hoá
học (như tơ visco, tơ cellulose acetate,...).
2. Một số loại tơ thường gặp
 !"#$!
Bông Len Tơ tằm
6
Hóa học 12 mới Chương 4:
Polymer
2024- 2025
%&'()!*
Chứa cellulose (95% -
98%).
Mềm mịn, thấm hút mồ hôi
tốt, thông thoáng.
Được sử dụng phổ biến
trong ngành may mặc (vải
cotton).
)!*+,&-./'!0&123!
Lấy từ lông cừu, dê, thỏ.
Thành phần chính : protein
Sợi len mềm mịn, bền
giữ nhiệt tốt.
Len được sử dụng rộng rãi
để may quần áo ấm, chân,
mũ, thảm.
+45678&29656
Được lấy từ của con
tằm, thành phần chính
protein.
Thoáng, nhẹ, hấp thụ nhiệt
kém, ít bám bụi, bề mặt
mịn.
Sản xuất vải lụa.
(:!*";<=9(>!:!*";<
Loại tơ Thành phần cấu tạo Tính chất Ứng dụng
nylon-6,6
(tổng hợp)
Thuộc loại polyamide, tạo
nên từ 2 chất có 6 C.
 
Dai, bền, bóng mượt, mềm
mại, ít thấm nước, giặt
mau khô nhưng kém bền
với nhiệt, acid và kiềm.
Dệt vải may mặc; vải lót
săm lốp xe, bít tất, dây
cáp, dây dù, đan lưới,...
Tơ capron
(bán tổng hợp)
Thuộc loại polyamide, tạo
nên từ 1 chất có 6 C.
Dai, đàn hồi, ít thấm nước,
mềm mại, có dáng đẹp hơn
tằm, giặt mau khô
nhưng kém bền bởi nhiệt,
acid và kiềm.
Dệt vải may mặc, làm
võng, lưới bắt cá, chỉ
khâu, sợi dây thừng,...
Tơ nitron (olon)
(tổng hợp)
Thuộc loại vinylic, công
thức là
Dai, bền với nhiệt giữ
nhiệt tốt.
Dệt vải dùng để may áo
ấm, bện thành len đan áo
rét, vải bạt, mái hiên
ngoài trời, vải làm cánh
buồm, sợi gia cường,...
Tơ visco
(bán tổng hợp)
Thành phần chính
cellulose đã được xử hoá
chất.
Dai, bền, thấm mồ hôi,
thoáng khí.
Làm vải may những
trang phục thoáng, mát.
Tơ cellulose
acetate
(bán tổng hợp)
hỗn hợp gồm cellulose
diacetate [C
6
H
7
O
2
(OH)
(OCOCH
3
)
2
]
n
cellulose
triacetate
[C
6
H
7
O
2
(OCOCH
3
)
3
]
n
.
Cách nhiệt tốt. Làm vải may áo ấm
thường được phối trộn
với len.
IV. CAO SU
7
Hóa học 12 mới Chương 4:
Polymer
2024- 2025
1. Khái niệm
Cao su là vật liệu polymer có tính đàn hồi.
Tính đàn hồi tính bị biến dạng của vật khi chịu lực tác dụng bên ngoài nhưng trở lại hình dạng
ban đầu khi lực thôi tác dụng.
Có hai loại cao su là cao su thiên nhiêncao su tổng hợp.
2. Cao su thiên nhiên
Lấy từ mủ cây cao su (có thành phần chính là polyisoprene) tên khoa học
Hevea brasiliensis được dùng trong ngành công nghiệp cao su.
Các mắt xích isoprene đều có cấu hình cis.
Cao su thiên nhiên tính đàn hồi, không dẫn điện, không thấm khí
nước, không tan trong nước, ethanol,... nhưng tan trong xăng
benzene.
Cao su thiên nhiên khả năng phản ứng cộng với H
2
, Cl
2
, HCl,... Đặc
biệt, cao su thiên nhiên có phản ứng với lưu huỳnh tạo cao su lưu hoá có
tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn, khó tan trong dung môi hơn cao su
không lưu hoá.
Quá trình lưu hóa cao su.
3. Cao su tổng hợp
Loại cao su Phản ứng điều chế - Tính chất - Ứng dụng
Cao su buna
= trùng hợp
buta-1,3-diene
Có tính đàn hồi và độ bền kém hơn cao su thiên nhiên
Cao su
isoprene
(polyisoprene)
= trùng hợp
isoprene.
tính đàn hồi tốt, độ bền cao, khả năng chống mài mòn chịu nhiệt tốt, sản xuất lốp
xe, đệm giảm xóc, giày dép, dụng cụ thể thao, thiết bị y tế.
Cao su buna-
S = đồng trùng
Có tính đàn hồi cao, dùng để sản xuất lốp xe, đệm lót, đế giày, vật liệu chống thấm,...
8
Mủ cây
cao su
Cầu nối
Hóa học 12 mới Chương 4:
Polymer
2024- 2025
hợp buta-1,3-
diene
styrene
Cao su buna-
N = đồng
trùng hợp
buta-1,3-diene
vinyl
cyanide (hay
acrylonitrile)
tính chống dầu tốt, được dùng để sản xuất găng tay cao su y tế, đai truyền động, ống,
gioăng cao su sử dụng trong môi trường hoá chất.
Cao su
chloroprene
= Trùng hợp
chloroprene
tính đàn hồi cao, bền với dầu mỡ; được dùng để bọc các ống thuỷ lực công nghiệp,
ống nhún và đệm làm kín, làm đai truyền năng lượng.
V. KEO DÁN
1. Khái niệm
Keo dán vật liệu khả năng kết dính bề mặt của hai vật liệu rắn với nhau không làm biến
đổi bản chất các vật liệu được kết dính.
2. Một số loại keo dán
" =>/?6
Nhựa vá săm là dung dịch dạng keo của cao su trong dung môi
hữu như toluene, xylene,... thường được dùng để chỗ thủng của
săm xe.
(@3A7>!3<A0B
Keo dán epoxy còn gọi là keo dán hai thành phần.
Thành phần chính là hợp chất chứa hai nhóm epoxy ở hai đầu, chẳng hạn
Thành phần thứ hai chất đóng rắn, thường các amine,
chẳng hạn NH
2
CH
2
CH
2
NHCH
2
CH
2
NH
2
.
Ưu điểm của keo epoxy độ kết nh rất cao, chịu nhiệt, chịu
nước, chịu dung môi, chịu lực tốt, rất dễ sử dụng. Keo epoxy
thường được dùng để dán các kim loại, nhựa, tông, các vật
bằng kính, sứ, đồ gốm,...
+ @3A 7>! <A2BC&D3EFAD6273"B73 G -H!* DI!* !*J!* &D3 =9
FAD6273"B73K
urea formaldehyde. Poly(urea-formaldehyde)
9
Hóa học 12 mới Chương 4:
Polymer
2024- 2025
Khi sử dụng keo poly(urea-formaldehyde), cần phải cho thêm các
chất đóng rắn loại acid như oxalic acid, lactic acid,... để tạo polymer
mạng không gian.
Keo dán poly(urea-formaldehyde) bền với dầu mỡ các dung môi
thông dụng, thấm nước kém. Keo dán poly(urea-formaldehyde) được
dùng chủ yếu để dán các vật liệu ván ép, gỗ.
CHỦ ĐỀ 3: ÔN TẬP CHƯƠNG 4
Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết
với nhau.
Các phản ứng đặc trưng của polymer: cắt mạch, tăng mạch, giữ nguyên mạch.Polymer
thường được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.
Một số vật liệu polymer phổ biến:
Vật liệu polymer Thành phần, nguồn gốc Tính chất
Chất dẻo
PE Trùng hợp ethylene
Có tính dẻo
pp Trùng hợp propylene
PVC Trùng hợp vinyl chloride
PS Trùng hợp styrene
Poly(methyl
methacrylate)
Trùng hợp methyl methacrylate
Poly(phenol
formaldehyde)
Trùng ngưng phenol với formaldehyde
Vật liệu composite Vật liệu nền và vật liệu cốt.
Tính chất tốt hơn
các vật liệu riêng rẽ
ban đầu.
Tơ tự nhiên
nguồn gốc từ thiên nhiên: sợi bông,
len, tơ tằm,...
dạng sợi mảnh,
dai bền,...
Tơ bán tổng hợp
Chế biến từ polymer tự nhiên bằng
phương pháp hoá học: tơ visco,
cellulose acetate.
Tơ tổng hợp
Chế biến từ các polymer tồng hợp như:
capron, nylon-6,6, tơ nitron.
Cao su
Cao su tự nhiên Được lấy từ mủ cây cao su.
Có tính đàn hồi.
Cao su nhân tạo
Tổng hợp bằng phương pháp hoá học: cao
su buna, buna-S, buna-N, cao su
chloroprene, cao su isoprene,...
10
Hóa học 12 mới Chương 4:
Polymer
2024- 2025
Keo dán
Nhựa vá săm Cao su hoà tan trong dung môi hữu cơ.
Có khả năng kết
dính bề mặt của hai
vật liệu rắn với
nhau.
Keo epoxy
Polymer tạo thành từ nhựa epoxy một
số amine.
Keo poly(urea-
formaldehyde)
Polymer tạo thành do phản ứng trùng
ngưng giữa urea và formaldehyde.
B. HỆ THỐNG BÀI TP THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA 2025
PHẦN 1. BÀI TẬP TLUẬN (CỦNG CỐ KIẾN THỨC– KHÔNG TRONG ĐỀ
TN.THPT 2025)
DẠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ POLYMER
Câu 1 (SBT- CD). Điền các từ hoặc cụm từ trong khung vào chỗ trống của các phát biểu sau cho phù hợp
(mỗi chỗ trống chỉ điền một từ hoặc cụm từ).
rắn, , không tan, mắt xích, trùng hợp, cộng hợp, , lỏng, phân tử khối, trùng ngưng, không,
hệ số polymer hoá, có tan, polymer.
a) Polymer những hợp chất hữu ...(1)... lớn, do nhiều ...(2)... liên kết với
nhau tạo nên.
b) Trong công thức của chất dẻo thì được gọi ...(3)... giá tr n được gọi ...(4)...
và monomer là ...(5)....
c) Ở điều kiện thường, hầu hết các polymer là chất ...(6)... và ...(7)... bay hơi, ...(8)... trong dung môi thông
thường.
d) Chất dẻo polyethylene được điều chế bằng phản ứng ...(9)... nylon-6,6 được điều chế bằng phản
ứng ...(10)....
Câu 2 (SBT- CD). Hãy ghép thông tin công thức của polymer ở cột A với tên gọi thích hợp ở cột B.
Cột A Cột B
1. a) Poly(phenol-formaldehyde)
2. b) Poly(methyl methacrylate)
3. c) Nylon-6,6
4.
d) Capron
5. e) Polyisoprene
11
Hóa học 12 mới Chương 4:
Polymer
2024- 2025
Câu 3: Hoàn thành bảng sau:
Polymer (kí hiệu) Phương pháp
đ/c
monomer Công thức
polymer
Phân loại theo
nguồn gốc
Trùn
g hợp
trùng
ngưng
Thiê
n
nhiên
BTH
(nhâ
n tạo)
tổng
hợp
CHẤT DẺO
CH
2
=CH
2
Polypropylene (PP)
Poly(methyl methacrylate)
(PMM)
C
6
H
5
OH ,
HCHO
 
CH
2
=CH-CN
Tơ visco
Tơ cellulose acetate
Bông
Len
Tơ tằm
CAO SU
CH
2
=CH-CH=CH
2
Cao su isoprene
(polyisoprene)
CH
2
=C(CH
3
) -CH=CH
2
12
Hóa học 12 mới Chương 4:
Polymer
2024- 2025
Cao su buna-S
Cao su chloroprene
Câu 4 (SBT- CD). Hãy ghép đặc điểm ở cột với ví dụ polymer ở cột cho phù hợp.
Cột A Cột B
1. Polymer có tham gia phản ứng cộng hợp a) Poly(methyl methacrylate)
2. Polymer thành phần có chứa nguyên tố oxygen b) Polypropylene
3. Polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp c) Nylon-6,6
4. Polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng d) Polyisoprene.
5. Polymer thuộc loại polymer nhiệt dẻo e) Poly(vinyl chloride)
Câu 5 (SGK-KNTT): Viết phương trình hoá học của các phản ứng sau:
a) Thuỷ phân hoàn toàn poly(methyl methacrylate) trong môi trường base.
b) Thuỷ phân hoàn toàn nylon-6,6 trong môi trường acid.
Câu 6 (SGK- CTST): Viết phương trình phản ứng của cao su buna với HCl, với H
2
(t°, xt).
Câu 7 (SGK- CD): Hãy nêu tên của một số polymer:
a) Thuộc loại chất nhiệt dẻo và chất nhiệt rắn.
b) Có tính dẻo.
b) Có tính đàn hồi.
c) Kéo được thành sợi.
d) Cách điện.
Câu 8 (SGK- CD): Viết phương trình hoá học của các phản ứng:
a)Thuỷ phân polỵ(vinyl chloride) trong môi trường kiểm.
b)Phản ứng thuỷ phân capron trong môi trường kiềm.
Hãy cho biết phản ứng nào trong các phản ứng trên thuộc loại giữ nguyên mạch, phân cắt mạch tăng
mạch polymer.
DẠNG 2: VẬT LIỆU POLYMER
Câu 3 (SGK-KNTT): Một loại vật liệu composite dùng đê làm vỏ tàu thuyền được chế tạo từ sợi thuỷ
tinh và nhựa polyester. Hãy xác định vật liệu cốt và vật liệu nền trong vật liệu composite trên?
Câu 4 (SGK-KNTT): Viết phương trình hoá học của phản ứng điều chế polymer từ các monomer sau:
a) CH
2
=CH-CH
3
;
b) H
2
N-[CH
2
]
5
-COOH;
c) HOOC-[CH
2
]
4
-COOH và H
2
N-[CH
2
]
6
-NH
2
.
Câu 5 (SGK-KNTT): Keo siêu dính 502 một loại keo được dùng phổ biến trong đời sống để kết dính
các bề mặt vật liệu như gỗ, nhựa, da,... Thành phần của keo 502 chứa methyl cyanoacrylate
(CH
2
=C(CN)COOCH
3
). Sau khi dán, hơi ẩm trong không khí giúp cho phản ứng trùng hợp methyl
cyanoacrylate xảy ra, tạo thành polymer dạng màng mỏng kết dính các vật liệu lại với nhau. Viết phương
trình hoá học của phản ứng trùng hợp xảy ra trong quá trình dán keo 502.
Câu 6 (SGK- CTST): Hãy nêu một số biện pháp tránh lạm dụng chất dẻo trong cuộc sống thường ngày.
Câu 7 (SGK- CTST): Các polymer thiên nhiên như tinh bột, cellulosekhả năng phân huỷ sinh học rất
tốt. Hơn nữa, chúng được xem các vật liệu xanh, có thể tái tạo. Hãy tìm hiểu và liệt kê một số vật dụng
được làm từ loại polymer này.
Câu 10 (SGK- CTST): Hãy tìm hiểu quy trình khai thác và chế biến cao su thiên nhiên.
13
Hóa học 12 mới Chương 4:
Polymer
2024- 2025
Hướng dẫn giải
Quy trình khai thác và chế biến cao su thiên nhiên:
- Khai thác mủ: Dùng dao gọt vỏ cây để nhựa cao su chảy ra. Nhựa được thu vào các thùng, bình nhựa.
(Có thể bán luôn mủ cao su vừa khai thác).
- Lên men mủ cao su: Nhựa được cho vào bể lên men trong vòng 3-5 ngày để đông đặc.
- Phơi khô mủ cao su: Sau khi lên men xong, nông dân phơi khô mủ cao su ngoài trời trong vòng 1-2 tuần.
- Bán mủ cao su: Sản phẩm được bán cho các đại lý cao su hoặc nhà máy chế biến.
Câu 11 (SGK- CTST): Len thường để sản xuất các loại áo len giữ ấm vào mùa đòng. Đặc biệt, một số
loại áo làm bằng lông cừu rất ẩm giá thành cao. Nêu các điểm cần chú ý khi giặt quần áo làm bằng
len.
Câu 12 (SBT- CD). Hãy ghép thông tin ở cột với vật liệu polymer thích hợp ở cột .
Cột A Cột B
1. Polymer có thành phần không chứa nguyên tử nitrogen a) Sợi từ cây bông
2. Polymer mà mỗi mắt xích đều tạo bởi bốn nguyên tố b) Tơ visco
3. Polymer thành phần chính chứa protein c) Tơ cellulose acetate
4. Vật liệu polymer có nguồn gốc từ cellulose d) Tơ capron
5. Vật liệu polymer thiên nhiên e) Tơ olon
6. Polymer thuộc loại bán tổng hợp g) Tơ tằm
Câu 13 (SBT- CD). a) Hãy quan sát hiệu trên vật liệu chất dẻo
như hình bên, tìm hiểu cho biết thành phần những lưu ý khi sử
dụng chúng.
b) Em hãy đề xuất một s biện pháp để hạn chế sử dụng chất dẻo
nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi truờng và bảo vệ sức khoẻ con người.
c) Hãy đề xuất một số biện pháp tái sử dụng đồ dùng từ chất dẻo để sử dụng ở gia đình và trường học.
LKMNOPQRS
MỨC ĐỘ 1 : BIẾT
DẠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ POLYMER
Dạng 1.1. Khái niệm, danh pháp, tính chất vật lí
Câu 1 (SBT- CD). Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
A. Polystyrene. B. Poly(vinyl chloride). C. Polyisoprene. D. Nylon-6,6.
Câu 2 (SBT- CD). Polymer nào sau đây trong thành phần chỉ gồm hai nguyên tố ?
A. Poly(phenol-formaldehyde). B. Poly(methyl methacrylate).
C. Polybuta-1,3-diene. D. Nylon-6,6.
Câu 3. Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử polymer được gọi là
A. Số monomer B. Hệ số polymer hóa C. Bản chất polymer D. Hệ số trùng hợp
Câu 4. Polymer nào sau đây là polymer thiên nhiên?
A. Cao su buna. B. PVC. C. Amylose. D. Nylon-6,6
Câu 5. Chỉ ra đâu không phải là polymer?
A. Amylose. B. Cellulose. C. Thủy tinh hữu cơ. D. Lipid.
Câu 6. Polymer nào sau đây có dạng phân nhánh?
A. Poly vinyl chloride. B. Amylopectin.
C. Polyethylene. D. Poly(methyl methacrylate).
Câu 7. Polymer nào sau đây có mạch không phân nhánh?
14
Hóa học 12 mới Chương 4:
Polymer
2024- 2025
A. Glycogen. B. Amylopectin. C. Cao su lưu hoá. D. Amylose.
Câu 8. một loại polymer như sau: …– CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
…Công thức một mắt
xích của polymer này là
A. – CH
2
–. B. – CH
2
– CH
2
–.
C. – CH
2
– CH
2
– CH
2
– CH
2
– CH
2
– CH
2
–. D. – CH
2
– CH
2
– CH
2
–.
Câu 9. Polymer nào sau đây thuộc loại polymer bán tổng hợp?
A. Tơ visco. B. Poly (vinyl chloride). C. Polyethylene. D. Cellulose.
Câu 10. Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?
A. Polyethylene. B. Poly(vinyl chloride). C. Polybutadiene. D. Cellulose.
Câu 11. Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?
A. Tơ visco. B. Poly (vinyl chloride). C. Tinh bột. D. Polyethylene.
Câu 12. Polymer nào sau đây có công thức(-CH
2
-CH(CN))
n
?
A. Poly(methyl methacrylate). B. Polyethylene.
C. Polyacrylonitrile. D. Poly(vinyl chloride).
Câu 13. Polymer X nguyên liệu sản xuất tay cầm (chảo, xoong, nổi), vỏ công tắc điện, ... Vật liệu này
thường chỉ tạo hình một lần và không thể tái chế. X là
A. Capron. B. Poly(phenol formaldehyde).
C. Polyethylene. D. Polypropylene.
Câu 14. Polymer Y hiệu nhựa số 2 HDP (High Density Polyethylene). Đây loại nhựa nhiệt dẻo
mật độ cao được ứng dụng nhiều trong việc chế tạo các bình đựng như bình đựng sữa, dầu ăn, một s túi
nhựa, bình đựng chất tẩy rửa, đồ chơi,...Vật liệu làm từ Y thường có thể tái chế được. 
 !"  #$%&!'()!*+,-#'.
"/
Nha HDPE đ
an toàn cao
Vậy polymer Y
A. Poly(methyl methacrylate). B. Nylon-6,6.
C. Polyethylene. D. Polyisoprene.
Câu 15. Nhựa Z vật liệu giá thành thấp, khá cứng vững, không
mềm dẻo như PE. Đặc biệt khả năng bị rách dễ dàng khi một vết
cắt hoặc một vết thủng nhỏ. Bên cạnh đó khả năng chịu được nhiệt
độ cao lên tới 100
o
C. Z thuộc loại polymer nhiệt dẻo hiệu PP.
Vậy Z
Nha PP loi an toàn
chu nhit độ cao tt
A. Poly(methyl methacrylate). B. Polystyrene.
C. Cellulose. D. Polypropylene.
Câu 16. Nhựa X là chất liệu nhựa khá cứng, không màu, không mùi, không
vị. Không màu và dễ tạo màu, các loại hộp xốp phần lớn được làm từ nhựa
X. X thuộc loại polymer nhiệt dẻo có kí hiệu là PS. Vậy X là
A. Poly(methyl methacrylate). B. Polystyrene.
C. Cellulose. D. Polypropylene.
Câu 17. Nhựa PET hay PETE là một loại bao bì thực phẩm quan trọng có thể
chế tạo màng nhựa hoặc tạo dạng chai lọ do bởi các tính chất. khả năng
chịu đựng lựclực va chạm, chịu đựng sự mài mòn cao. Bởi sở hữu tính
15
Hóa học 12 mới Chương 4:
Polymer
2024- 2025
chống thấm rất cao nên PET được dùng làm chai, bình đựng nước tinh khiết, nước giải khát gas
01 #$%&!23%4,5"6! ,#$%&!/7(",#$
%&!#89!,:!!-;9"9<!'=4,*>,?#@=A9
/
PET là
A. Poly(ethylene terephthalate). B. Poly(vinyl acetate).
C. Cellulose. D. Polypropylene.
Câu 18. Polymer nhiệt dẻo polymer thể tái chế được. Polymer nào sau đây không thuộc loại nhiệt
dẻo ?
A. Polyethylene. B. Poly(phenol formaldehyde).
C. Polypropylene. D. Polystyrene.
Câu 19. hiệu nhựa số 3 Nhựa 3V hoặc PVC. Nhựa PVC tên
khoa học Poly(vinyl chloride) (viết tắt V). PVC còn được gọi với
cái tên quen thuộc là vinyl. Đây loại nhựa mềm, dẻo thường dùng để
sản xuất vật liệu xây dựng, ống nước, chai dầu ăn hoặc đồ chơi, bao
các sản phẩm khác. Loại nhựa này skhông đáng nói nếu như
chúng không chịu phải nhiệt độ cao.
" TU")!*!$!7I!*V!"#W-XD$!Y-X
Khi ở nhiệt độ cao, loại nhựa 3V này sẽ sản sinh ra hai độc chất gây ảnh hưởng đến sự cân bằng hoocmon
trong cơ thể.¨Khi sử dụng loại nhựa này cần lưu ý nhiệt độ ổn định của chúng là dưới 81
o
C.¨PVC là
A. Poly(methyl methacrylate). B. Polyethylene.
C. Polyacrylonitrile. D. Poly(vinyl chloride).
Câu 20. Nhựa LDPE hiệu nhựa s 4, LDPE (Low Density
Polyethylene) làm các sản phẩm đông lạnh, bao gói, vỏ
bánh,...Cũng tương tự như loại nhựa số 3, chúng đều chất nhựa
nhiệt dẻo không nên sử dụng nhiệt độ quá cao. Chúng sẽ sản
sinh ra các chất độc gây hại cho cơ thể.¨
" Z2A[#!9BU")!*!$!/\7]!*V2^=#/_!*
LDPE có ý nghĩa
A. Là loại nhựa dẻo mật độ thấp. B. Là loại nhựa dẻo mật độ cao.
C. Là loại an toàn ở nhiệt độ cao. D. Là loại nhựa có độ đàn hồi cao.
Dạng 1.2. Tính chất hóa học, phương pháp tổng hợp
Câu 1. (SBT- CD). Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau
(monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng
A. Thuỷ phân. B. Trùng hợp. C. Trùng ngưng. D. Xà phòng hoá.
Câu 2 (SBT- CD). Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng
thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là ) được gọi là phản ứng
A. Trùng hợp. B. Thế. C. Tách. D. Trùng ngưng.
Câu 3 (SBT- CD). Phản ứng dùng để điều
chế polymer nào sau đây?
A. Polypropylene. B. Polyethylene. C. Polybuta-1,3-diene. D. Polystyrene.
Câu 4. Cấu tạo của monomer tham gia được phản ứng trùng ngưng là
A. Trong phân tử phải có liên kết chưa no hoặc vòng không bền.
B. Thỏa điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp.
C. Có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng.
16
Hóa học 12 mới Chương 4:
Polymer
2024- 2025
D. Các nhóm chức trong phân tử đều có chứa liên kết đôi.
Câu 5. Phản ứng trùng hợp là phản ứng:
A. Cộng hợp liên tiếp phân tử nhỏ (monomer) giống nhau thành một phân tử lớn (polymer).
B. Cộng hợp liên tiếp phân tử nhỏ (monomer) giống nhau thành một phân tử lớn (polymer) giải
phóng phân tử nhỏ.
C. Cộng hợp liên tiếp phân tử nhỏ (monomer) thành một phân tử lớn (polymer) giải phóng phân tử
nhỏ.
D. Cộng hợp liên tiếp phân tử nhỏ (monomer) giống nhau hoặc gần giống nhau thành một phân tử lớn
(polymer).
Câu 6. Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Poly(vinyl chloride). B. Polyethylene.
C. Poly(hexamethylene adipamide). D. Polybuta-1,3-dien.
Câu 7. Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Poly(methyl methacrylate). B. Poly(ethylene terephthalate)
C. Polybuta-1,3- diene. D. Polyethylene.
Câu 8. Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?
A. Tinh bột. B. Poly(vinyl chloride). C. Cellulose. D. Tơ visco.
Câu 9. Polymer thu được khi trùng hợp ethylene là
A. Polybuta-1,3-diene. B. Poly(vinyl chloride). C. Polyethylene. D. Polypropylene.
Câu 10. Trùng hợp vinyl chloride tạo thành polymer nào sau đây?
A. Polybutadiene. B. Polyethylene C. Poly(vinyl chloride). D. Polycaproamide.
Câu 11. Poly(vinyl chloride) được điều chế trực tiếp từ monomer nào sau đây?
A. CH
2
= CH – CN. B. CH
2
= CH
2
.
C. CH
2
= CH – CH = CH
2
. D. CH
2
= CH – Cl.
Câu 12. Polyacrylonitrile được điều chế trực tiếp từ monomer nào sau đây?
A. CH
2
=CH – Cl. B. CH
2
=CH
2
C. CH
2
=CH – CN D.CH
2
=CH-CH=CH
2
Câu 13. Polymer nào sau đây bị thủy phân trong NaOH ?
A. Poly(vinyl acetate). B. Polyethylene. C. Polypropylene. D. Polybuta-1,3- diene.
Câu 14. Polymer nào sau đây thể bị thuỷ phân hoàn toàn trong môi trường acid hoặc môi trường base
thu được amino acid ?
A. Tinh bột. B. Tơ capron. C. Polypropylene. D. Poly(vinyl chloride).
Câu 15. Polymer nào sau đây có thể cộng với hydrogen chloride
A. Polyacrylonitrile. B. Polyethylene. C. Polyisoprene. D. Tinh bột.
Câu 16. Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản ứng nào làm giảm mạch polymer?
A. Poly(vinyl chloride) + Cl
2
. B. Cao su thiên nhiên + HCl.
C. Tinh bột + H
2
O (t
o
, H
+
). D. Poly (vinyl acetate) +NaOH
Câu 17.Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là
A.Ccao su buna. B. Cao su buna-S. C. Polyethylene. D. Cao su isoprene .
Câu 18.Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là
A. Polyacrylonitrile. B. Poly(vinyl chloride). C. Cao su buna-N. D. Tinh bột.
Câu 19.Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là
17
Hóa học 12 mới Chương 4:
Polymer
2024- 2025
A. Poly(vinyl acetate). B. Cao su buna-S. C. Polypropylene. D. Cao su isoprene .
Câu 20.Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là
A. Cao su buna – S. B. Polystyrene. C. Cao su buna-N. D. Polyethylene.
Câu 21.Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là
A. Tơ capron. B. Polypropylene. C. Cao su buna-S. D. Cao su isoprene .
Câu 22.Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là
A. Poly (vinyl acetate). B. Polyacrylonitrile.
C. Cao su buna-N. D. Poly(methyl methacrylate).
Câu 23.Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là
A. Cao su buna. B. Cao su buna-S. C. Cao su buna-N. D. Cao su isoprene .
Câu 24. Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là
A. Tơ visco. B. Cao su buna-S. C. Cao su buna-N. D. Cao su isoprene.
Câu 25. Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là
A. Tơ nylon-6. B. Tơ nylon-7. C. Tơ nylon-6,6. D. Tơ olon.
Câu 26. Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là
A. Tơ capron. B. Tơ nylon-7. C. Tơ nylon-6,6. D. Tơ olon.
Câu 27.. Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là
18
Hóa học 12 mới Chương 4:
Polymer
2024- 2025
A. Poly(ethylene-terephthalate). B. Cao su buna-S.
C. Cao su buna-N. D. Cao su isoprene.
Câu 28. Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là
A. Cao su buna. B. Cao su buna-S. C. Cao su buna-N. D. Cao su isoprene.
DẠNG 2: VẬT LIỆU POLYMER
Dạng 2.1. Chất dẻo
Câu 1 (SGK-KNTT). Chất dẻo nào sau đây chứa chlorine?
A. PE. B. PVC. C. PS. D. PPF
Câu 2. Chất dẻo nào sau đây chỉ chứa carbon và hydrogen?
A. PE. B. PET. C. PVC. D. PPF
Câu 3 (SGK-KNTT). Trùng hợp styrene thu được polymer có kí hiệu viết tắt là
A. PE. B. PP. C. PVC. D. PS.
Câu 4 (SGK-KNTT). PE là một polymer thông dụng, dùng làm chất dẻo (chất dẻo chứa PE chiếm gần 1/3
tổng lượng chất dẻo được sản xuất hàng năm). Trong đời sống, PE được dùng làm màng bọc thực phẩm,
túi nylon, bao gói, chai lọ đựng hoá mĩ phẩm,...PE được điều chế từ monomer nào sau đây?
A. Ethylene. B. Propylene. C. styrene. D. Vinyl chroride.
Câu 5 (SBT- CD). Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?
A. Polybuta-1,3-diene. B. Poly(phenol-formaldehyde).
C. Polyisoprene. D. Poly(urea-formaldehyde).
Câu 6 (SBT- CD). Polymer chất rắn trong suốt, khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được
dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ. Tên gọi của
A. poly(methyl methacrylate). B. poly(phenol-formaldehyde).
C. polyethylene. D. poly(vinyl chloride).
Câu 7 (SBT- CD). Polypropylene chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất
các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng, ... Vật liệu được chế tạo từ thường
hiệu như hình bên, được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
A. . B. .
C. . D. HCHO.
Câu 8 (SBT- CD). PVCchất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với acid, được dùng làm vật liệu cách
điện, ống dẫn nước, vải che mưa, ... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monomer nào sau đây?
A. Acrylonitrile. B. Vinyl chloride. C. Vinyl acetate. D. Propylene.
Câu 9 (SBT- CD). Polystyrene chất nhiệt dẻo thường được sử dụng để sản xuất đồ nhựa như li,
chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại các cửa hàng. Ở khoảng trên , PS bị biến đổi
trở nên mềm, dính. Do vậy, nên tránh hâm nóng thực phẩm chứa trong các loại hộp này. Monomer được
dùng để điều chế PS là
Câu 10. Poly(methyl methacrylate) dùng sản xuất thuỷ tinh hữu dùng làm kính máy bay, kính xây
dựng, kính bảo hiểm, bể cá,...Monomer dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglass) là
19