Hướng dẫn ra đề kiểm tra lớp 5 theo Thông tư 27 năm 2024-2025

Ở mức độ nhận biết và thông hiểu thì có thể ra câu hỏi ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá tương ứng (một gạch đầu dòng thuộc mức độ đó). Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

Chủ đề:
Môn:

Toán 5 409 tài liệu

Thông tin:
15 trang 2 tuần trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Hướng dẫn ra đề kiểm tra lớp 5 theo Thông tư 27 năm 2024-2025

Ở mức độ nhận biết và thông hiểu thì có thể ra câu hỏi ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá tương ứng (một gạch đầu dòng thuộc mức độ đó). Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

11 6 lượt tải Tải xuống
Hướng dẫn ra đề kiểm tra lớp 5 theo Thông tư 27 năm
2024-2025
I. Hướng dẫn kiểm tra định kì môn Tin học lớp 5
1. Hướng dẫn xây dựng ma trận đề kiểm tra
Hướng dẫn ra đề kiểm tra theo Thông tư 27 lớp 5 môn Tin học
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH
MÔN TIN HỌC, LỚP: 5
TT
(1)
Chương/
chủ đề (2)
Nội dung/đơn
v kin thc
(3)
Mc độ nhận thc
(4-11)
Tổng
% điểm
(12)
Nhận bit
Thông hiểu
Vận dng
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Chủ đề A
Nội dung 1:
...........
Nội dung 2.
.............
2
Chủ đề B
3
Chủ đề C
Tng
T l %
40%
40%
20%
100%
T l chung
80%
30%
100%
Ghi chú:
- Cột 2 và cột 3 ghi tên chủ đề như trong Chương trình giáo dục phổ thông môn Tin học
2018, gồm các chủ đề đã dạy theo kế hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra.
- Cột 12 ghi tổng % số điểm của mỗi chủ đề
- Đề kiểm tra cuối học kì dành khoảng 30-40% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội
dung thuộc nửa đầu của học kì đó.
- Tỉ lệ % số điểm của các chủ đề nên tương ứng với tỉ lệ thời lượng dạy học của các
chủ đề đó.
- Tỉ lệ các mức độ đánh giá: Nhận biết khoảng từ 30-40%; Thông hiểu khoảng từ 30-
40%; Vận dụng khoảng từ 20-30%; Vận dụng cao khoảng 10%.
- Tỉ lệ điểm TNKQ khoảng 60-70%, TL khoảng 30-40%.
- Số câu hỏi TNKQ khoảng 24-28 câu, mỗi câu khoảng 0,25 điểm; TL khoảng 3 câu,
mỗi câu khoảng 1,0 – 1,5 điểm.
2. Hướng dẫn xây dựng bản đặc tả đề kiểm tra
ĐC T ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH
MÔN: TIN HỌC LỚP: 5
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn v
kin thc
Mc độ đnh gi
S câu hi theo mc độ
nhận thc
Nhận
bit
Thông
hiểu
Vận
dng
1
Chủ đề A
1. …
Nhận bit
Thông hiểu
Nội dung 2.
Nội dung 3.
2
Chủ đề B
Tổng
T l %
T l chung
Lưu :
- Ở mức độ nhận biết và thông hiểu thì có thể ra câu hỏi  một chỉ báo của mức độ kiến
thức, k năng cần kiểm tra, đánh giá tương ứng (một gạch đầu dng thuộc mức độ đó).
- Ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể xây dựng câu hỏi vào một trong các đơn
v kiến thức.
II. Hướng dẫn ra đề kiểm tra theo Thông tư 27 lớp 5 sách
Chân trời sáng tạo
1. Hướng dẫn kiểm tra định kì môn Toán lớp 5 CTST
* Môn Toán:
Nội
dung
Giữa HKI
Cui HKI
Giữa HKII
Cui năm
Thời
gian
35 phút
35 phút
Hình
thức
Trắc nghiệm: 30%, tự luận:
70%
Trắc nghiệm: 30%, tự luận: 70%
Trắc nghiệm: 30%, tự luận: 70%
Trắc nghiệm: 30%, tự lun: 70%
Mức
độ
+ Mức 1: 50%
+ Mức 2: 30%
+ Mức 3: 20%
+ Mức 1: 50%
+ Mức 2: 30%
+ Mức 3: 20%
+ Mức 1: 50%
+ Mức 2: 30%
+ Mức 3: 20%
+ Mức 1: 50%
+ Mức 2: 30%
+ Mức 3: 20%
1. Số
phép
tính
(…
điểm -
… %)
(Có
lồng
ghép
thực
hành
và trải
nghiệm
5%)
* Số và phép tính + THTN
…%. Gồm:
1. Số tự nhiên:
Số tự nhiên các phép tính
với số tự nhiên
- Đọc, viết, so sánh, xếp thứ
tự được các số tự nhiên.
- Thực hiện được các phép
tính cộng, trừ, nhân, chia
các số tự nhiên. Vận dụng
được tính chất của phép tính
với số tự nhiên để tính nhẩm
và tính hợp lí.
- Ước lượng và làm trn
được số trong những tính
toán đơn giản.
- Giải quyết được vấn đề
gắn với việc giải các bài
toán có đến bốn bước tính
liên quan đến các phép tính
về số tự nhiên; liên quan
đến quan hệ phụ thuộc trực
tiếp và đơn giản.
2. Phân số:
Phân số các
phép tính với phân số
- Rút gọn được phân số.
* Số và phép tính + THTN …%.
Gồm:
1. Số tự nhiên:
Số tự nhiên các phép tính với số
tự nhiên
- Đọc, viết, so sánh, xếp thứ tự
được các số tự nhiên.
- Thực hiện được các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia các số tự
nhiên. Vận dụng được tính chất
của phép tính với số tự nhiên để
tính nhẩm và tính hợp lí.
- Ước lượng và làm trn được số
trong những tính toán đơn giản.
- Giải quyết được vấn đề gắn với
việc giải các bài toán có đến bốn
bước tính liên quan đến các phép
tính về số tự nhiên; liên quan đến
quan hệ phụ thuộc trực tiếp và đơn
giản.
2. Phân số:
Phân số các phép tính với phân số
- Rút gọn được phân số.
- Quy đồng, so sánh, xếp thứ tự
được các phân số trong trường
hợp có một mẫu số chia hết cho
các mẫu số cn lại.
* Số và phép tính + THTN …%. Gồm:
1. Số tự nhiên:
Số tự nhiên các phép tính với số tự nhiên
- Đọc, viết, so sánh, xếp thtự đưc c số tnhn.
- Thực hiện được các phép tính cng, trừ, nhân, chia
các số tự nhiên. Vận dụng được nh cht của phép nh
với số tự nhiên để tính nhẩm và tính hp .
- Ước lượng và làm trn đưc số trong nhng tính toán
đơn giản.
- Giải quyết được vấn đề gn vi việc giải c bài toán
có đến bốn bước tính liên quan đến c phép tính v số
tự nhiên; liên quan đến quan h ph thuc trực tiếp và
đơn giản.
2. Phân số:
Phân số các phép tính với phân số
- Rút gọn được phân số.
- Quy đồng, so sánh, xếp thtđược các phân số trong
trường hợp có một mẫu số chia hết cho c mu số cn
lại.
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ c phân s trong
trường hợp có một mẫu số chia hết cho c mu số cn
lại và nhân, chia phân số.
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ hai phân s bng
cách lấy mẫu số chung là tích của hai mu số.
- Nhận biết được phân số thp phân và ch viết phân
số thập phân  dạng hỗn s.
- Giải quyết được vấn đề gn vi việc giải c bài toán
* S và phép tính + THTN %. Gồm:
1. Số tự nhiên:
Số tự nhiên các phép tính với số tự nhiên
- Đọc, viết, so nh, xếp thtự đưc
c số t nhiên.
- Thực hiện được c phép tính cng,
trừ, nhân, chia c số tnhn. Vn
dng đưc tính cht ca phép tính vi
số tnhiên đ tính nhm và tính hp .
- Ưc lượng và m trn được số trong
những tính toán đơn giản.
- Giải quyết được vn đ gn vi việc
giải c bài toán có đến bn bưc tính
liên quan đến c phép tính v số t
nhiên; liên quan đến quan h ph thuc
trực tiếp và đơn giản.
2. Phân số:
Phân số các phép nh với phân số
- Rút gn đưc phân s.
- Quy đng, so sánh, xếp thtđược
c phân s trong trường hp có mt
mu số chia hết cho các mẫu s cn lại.
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ
c phân s trong trường hp có mt
mu số chia hết cho các mẫu s cn lại
và nhân, chia phân số.
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ
- Quy đồng, so sánh, xếp
thứ tự được các phân số
trong trường hợp có một
mẫu số chia hết cho các
mẫu số cn lại.
- Thực hiện được phép
cộng, phép trừ các phân số
trong trường hợp có một
mẫu số chia hết cho các
mẫu số cn lại và nhân, chia
phân số.
- Thực hiện được phép
cộng, phép trừ hai phân số
bằng cách lấy mẫu số chung
là tích của hai mẫu số.
- Nhận biết được phân số
thập phân và cách viết phân
số thập phân  dạng hỗn số.
- Giải quyết được vấn đề
gắn với việc giải các bài
toán (có một hoặc một vài
bước tính) liên quan đến các
phép tính về phân số.
3. Số thập phân -
Các phép tính với số thập
phân
a. Số thập phân:
- Đọc, viết được số thập
phân.
- Nhận biết được số thập
phân gồm phần nguyên,
phần thập phân và hàng của
số thập phân.
- Thể hiện được các số đo
đại lượng bằng cách dùng
số thập phân.
b. So sánh các số thập phân:
- Nhận biết được cách so
sánh hai số thập phân.
- Thực hiện được việc sắp
xếp các số thập phân theo
thứ tự (từ bé đến lớn hoặc
ngược lại) trong một nhóm
có không quá 4 số thập
phân.
c. Làm tròn số thập phân:
- Thực hiện được phép cộng, phép
trừ các phân số trong trường hợp
có một mẫu số chia hết cho các
mẫu số cn lại và nhân, chia phân
số.
- Thực hiện được phép cộng, phép
trừ hai phân số bằng cách lấy mẫu
số chung là tích của hai mẫu số.
- Nhận biết được phân số thập
phân và cách viết phân số thập
phân  dạng hỗn số.
- Giải quyết được vấn đề gắn với
việc giải các bài toán (có một hoặc
một vài bước tính) liên quan đến
các phép tính về phân số.
3. Số thập phân - Các phép tính với
số thập phân
a. Số thập phân:
- Đọc, viết được số thập phân.
- Nhận biết được số thập phân
gồm phần nguyên, phần thập phân
và hàng của số thập phân.
- Thể hiện được các số đo đại
lượng bằng cách dùng số thập
phân.
b. So sánh các số thập phân:
- Nhận biết được cách so sánh hai
số thập phân.
- Thực hiện được việc sắp xếp các
số thập phân theo thứ tự (từ bé
đến lớn hoặc ngược lại) trong một
nhóm có không quá 4 số thập
phân.
c. Làm tròn số thập phân:
Làm trn được một số thập phân
tới số tự nhiên gần nhất hoặc tới
số thập phân có một hoặc hai chữ
số  phần thập phân.
d. Các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia với số thập phân
- Thực hiện được phép cộng, phép
trừ hai số thập phân.
- Thực hiện được phép nhân một
số với số thập phân có không quá
hai chữ số  dạng: a,b 0,ab.
- Thực hiện được phép chia một
(có một hoặc một vài bước tính) liên quan đến c phép
tính về phân số.
3. Số thập phân - Các phép tính vi số thập phân
a. Số thập phân:
- Đọc, viết được số thập phân.
- Nhận biết được số thập phân gm phn nguyên, phn
thập phân và hàng của số thp phân.
- Thể hiện được các số đo đi ng bng ch dùng số
thập phân.
b. So sánh các số thập phân:
- Nhận biết được cách so sánh hai số thp phân.
- Thực hiện được việc sắp xếp c số thp phân theo
thứ tự (từ bé đến lớn hoặc ngược li) trong một nhóm
không quá 4 số thập phân.
c. Làm tròn số thập phân:
Làm trn được một số thp phân ti số t nhiên gn
nhất hoặc tới số thập phân có mt hoc hai chs
phần thập phân.
d. Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia vi số thp phân
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ hai s thp phân.
- Thực hiện được phép nhân mt số vi số thp phân
không quá hai chữ số  dạng: a,b 0,ab.
- Thực hiện được phép chia mt số vi số thp phân
không quá hai chữ số khác không dng: a,b 0,ab.
- Vận dụng được tính chất ca các phép nh vi số thp
phân và quan hệ giữa các phép nh đó trong thực hành
tính toán.
- Thực hiện được phép nhân, chia nhm mt số thp
phân với (cho) 10; 100; 1000;... hoc vi (cho) 0,1; 0,01;
0,001;...
4. T số. T số phần trăm
a. T số. T số phần trăm:
- Nhận biết được tỉ số, tỉ số phn tm của hai đi lượng
cùng loại.
- Nhận biết được tỉ lệ bản đ. Vn dng được tlệ bn
đồ để giải quyết.
b. Sử dụng máy tính cầm tay
- Làm quen với việc sử dụng máy tính cầm tay đ thực
hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia c s tnhiên;
tính tỉ số phần trăm của hai s; nh gtr phn tm ca
một số cho trước.
* Hoạt động thực hành và trải nghim.
- Thực hành tổng hợp các hot đng liên quan đến tính
toán, đo lường và ước lượng như: tính toán và ước
lượng thể tích của một số hình khi trong thc tiễn liên
quan đến các hình đã học.
hai phân s bng ch lấy mu s
chung tích ca hai mu số.
- Nhận biết đưc phân số thp phân và
ch viết phân s thp phân dng hn
số.
- Giải quyết được vn đ gn vi việc
giải c bài toán (có một hoc mt vài
bước tính) liên quan đến c phép nh
v phân s.
3. Số thập phân - Các phép nh vi số thập
phân
a. Số thập phân:
- Đọc, viết được s thp phân.
- Nhận biết đưc số thp phân gm
phn nguyên, phn thp phân và hàng
của số thp phân.
- Th hiện đưc c s đo đi ng
bng ch dùng số thp phân.
b. So nh các số thập phân:
- Nhận biết đưc ch so nh hai số
thp phân.
- Thực hiện được việc sắp xếp c số
thp phân theo tht(từ bé đến lớn
hoc ngược lại) trong mt nhóm
không quá 4 số thp phân.
c. Làm tròn số thập phân:
Làm trn được mt s thp phân ti
số tnhiên gn nht hoc ti số thp
phân mt hoc hai chs phn
thp phân.
d.Các phép nh cộng, trừ, nhân, chia vi
số thập phân
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ
hai số thp phân.
- Thực hiện được phép nhân mt số vi
số thp phân không quá hai chs
dng: a,b 0,ab.
- Thực hiện được phép chia mt số vi
số thp phân không quá hai chs
khác không dng: a,b 0,ab.
- Vn dng đưc tính cht ca các phép
nh vi số thp phân và quan h giữa
c phép nh đó trong thực hành tính
toán.
- Thực hiện được phép nhân, chia
nhm mt số thp phân vi (cho) 10;
- Làm trn được một số thập
phân tới số tự nhiên gần
nhất hoặc tới số thập phân
có một hoặc hai chữ số 
phần thập phân.
* Hoạt động thực hành và
trải nghim.
- Thực hành tổng hợp các
hoạt động liên quan đến tính
toán, đo lường và ước
lượng như: tính toán và ước
lượng thể tích của một số
hình khối trong thực tiễn liên
quan đến các hình đã học;
tính toán và ước lượng v
vận tốc, quãng đường, thời
gian trong chuyển động đều.
- Thực hành thu thập, phân
tích, biểu diễn các số liệu
thống kê (thông qua một số
tình huống đơn giản gắn với
những vấn đề phát triển kinh
tế – xã hội hoặc có tính toàn
cầu như biến đổi khí hậu,
phát triển bền vững, giáo
dục tài chính, chủ quyền
biên giới, biển đảo, giáo dục
STEM,...).
- Thực hành mua bán, trao
đổi, chi tiêu hợp lí; thực
hành tính tiền lãi, lỗ trong
mua bán; tính lãi suất trong
tiền gửi tiết kiệm và vay vốn.
số với số thập phân có không quá
hai chữ số khác không 
dạng: a,b 0,ab.
- Vận dụng được tính chất của các
phép tính với số thập phân và
quan hệ giữa các phép tính đó
trong thực hành tính toán.
- Thực hiện được phép nhân, chia
nhẩm một số thập phân với (cho)
10; 100; 1000;... hoặc với (cho)
0,1; 0,01; 0,001;...
* Hoạt động thực hành và trải
nghim.
- Thực hành tổng hợp các hoạt
động liên quan đến tính toán, đo
lường và ước lượng như: tính toán
và ước lượng thể tích của một số
hình khối trong thực tiễn liên quan
đến các hình đã học.
- Thực hành thu thập, phân tích,
biểu diễn các số liệu thống kê
(thông qua một số tình huống đơn
giản gắn với những vấn đề phát
triển kinh tế - xã hội hoặc có tính
toàn cầu như biến đổi khí hậu,
phát triển bền vững, giáo dục tài
chính, chủ quyền biên giới, biển
đảo, giáo dục STEM,...).
- Thực hành mua bán, trao đổi, chi
tiêu hợp lí; thực hành tính tiền lãi,
lỗ trong mua bán; tính lãi suất
trong tiền gửi tiết kiệm và vay vốn.
Thực hành thu thập, phân tích, biu din các số liệu
thống kê (thông qua một số nh hung đơn giản gn vi
những vấn đề phát triển kinh tế - xã hi hoc tính
toàn cầu như biến đổi khí hu, phát triển bn vững, giáo
dục tài chính, chủ quyền biên giới, biển đo, giáo dc
STEM,...).
- Thực hành mua bán, trao đi, chi tiêu hp ; thực hành
tính tiền lãi, lỗ trong mua bán; tính i sut trong tiền gửi
tiết kiệm và vay vốn.
100; 1000;... hoc vi (cho) 0,1; 0,01;
0,001;...
4. T số. T số phần trăm
a. T số. T số phần trăm:
Nhận biết đưc tsố, tsố phn tm
của hai đi ng ng loi.
- Nhận biết đưc tlệ bn đ. Vn dng
được tlệ bn đ đ giải quyết.
b. Sử dụng máy nh cm tay
- Làm quen vi việc sử dng máy tính
cầm tay đ thực hiện các phép nh
cộng, trừ, nhân, chia các số t nhiên;
nh tsố phn tm ca hai s; nh g
tr phn tm của mt s cho trước.
* Hoạt động thực hành trải nghim.
- Thực hành tng hp c hot đng
liên quan đến tính toán, đo ng và
ước lượng như: nh toán và ước lượng
th tích ca mt số hình khi trong thực
tiễn liên quan đến c hình đã hc.
Thực hành thu thp, phân tích, biu
diễn các số liệu thng (thông qua
mt số tình hung đơn giản gn vi
những vn đ phát triển kinh tế xã hi
hoc có tính toàn cầu như biến đi khí
hu, phát triển bn vững, giáo dc i
chính, ch quyn biên giới, biển đo,
giáo dc STEM,...).
Thực hành mua bán, trao đi, chi tiêu
hp ; thực hành nh tiền i, lỗ trong
mua bán; nh i sut trong tiền gửi tiết
kiệm và vay vn.
Giải toán:
- Thực hành giải quyết vấn
đề liên quan đến các phép
tính đã học.
- Giải quyết được vấn đề
gắn với việc giải các bài
toán có đến bốn bước tính
liên quan đến các phép tính
về số tự nhiên; liên quan
đến quan hệ phụ thuộc trực
tiếp và đơn giản.
- Giải quyết được vấn đề
Giải toán:
- Thực hành giải quyết vấn đề liên
quan đến các phép tính đã học.
- Giải quyết được vấn đề gắn với
việc giải các bài toán có đến bốn
bước tính liên quan đến các phép
tính về số tự nhiên; liên quan đến
quan hệ phụ thuộc trực tiếp và đơn
giản.
- Giải quyết được vấn đề gắn với
việc giải các bài toán (có một hoặc
một vài bước tính) liên quan đến
Giải toán:
- Thực hành giải quyết vấn đ liên quan đến c phép
tính đã học.
Giải quyết được vấn đề gắn vi việc giải c bài toán có
đến bốn bước tính liên quan đến các phép tính v số t
nhiên; liên quan đến quan h ph thuc trực tiếp và đơn
giản.
- Giải quyết được vấn đề gn vi việc giải c bài toán
(có một hoặc một vài bước tính) liên quan đến c phép
tính về phân số.
- Giải quyết được một số vn đ gn vi việc giải c bài
toán liên quan đến: tìm hai số khi biết tng (hoc hiu)
Giải toán:
- Thực hành giải quyết vn đ liên quan
đến các phép tính đã hc.
Giải quyết được vn đ gn vi việc
giải c bài toán có đến bn bưc tính
liên quan đến c phép tính v số t
nhiên; liên quan đến quan h ph thuc
trực tiếp và đơn giản.
- Giải quyết được vn đ gn vi việc
giải các bài toán (có một hoc mt vài
bước tính) liên quan đến c phép nh
v phân s.
gắn với việc giải các bài
toán (có một hoặc một vài
bước tính) liên quan đến các
phép tính về phân số.
- Giải quyết được một số
vấn đề gắn với việc giải các
bài toán liên quan đến: tìm
hai số khi biết tổng (hoặc
hiệu) và tỉ số của hai số đó;
tính tỉ số phần trăm của hai
số; tìm giá tr phần trăm của
một số cho trước.
các phép tính về phân số.
- Giải quyết được một số vấn đề
gắn với việc giải các bài toán liên
quan đến: tìm hai số khi biết tổng
(hoặc hiệu) và tỉ số của hai số đó;
tính tỉ số phần trăm của hai số; tìm
giá tr phần trăm của một số cho
trước.
và tỉ số của hai số đó; tính tsố phn tm của hai số; m
giá tr phần trăm của một s cho trước.
- Giải quyết được mt số vn đ gn
vi việc giải c bài toán liên quan đến:
m hai số khi biết tng (hoc hiệu) và t
số của hai s đó; nh tsố phn trăm
của hai số; m gtr phn trăm của một
số cho trước.
- Giải quyết được mt số vn đ gn
vi việc giải c bài toán liên quan đến
chuyn đng đu (tìm vn tc, quãng
đường, thi gian ca mt chuyn đng
đu).
2. Hình
học và
đo
lường.
(…
điểm -
…%)
* Hình học và đo lường …%
và đo lượng; Gồm:
1. Hình học trực quan Hình
phẳng và hình khối
a. Quan sát, nhận biết, tả
hình dạng đặc điểm của
một số hình phẳng hình
khối đơn giản
- Nhận biết được hình thang,
đường trn, một số loại hình
tam giác như tam giác nhọn,
tam giác vuông, tam giác tù,
tam giác đều.
b. Thực hành đo, vẽ, lắp ghép,
tạo hình gắn với một số hình
phẳng hình khối đơn giản
- Vẽ được hình thang, hình
bình hành, hình thoi (sử
dụng lưới ô vuông).
- Vẽ được đường cao của
hình tam giác.
- Vẽ được đường trn có
tâm và độ dài bán kính hoặc
đường kính cho trước.
- Giải quyết được một số
vấn đề về đo, vẽ, lắp ghép,
tạo hình gắn với một số hình
phẳng
2. Đo lường
a. Biểu
tượng về đại lượng đơn vị đ
o đại lượng
- Nhận biết được các đơn v
* Hình học và đo lường …% và đo
lượng; Gồm:
1. Hình học trực quan: Hình phẳng
và hình khối
a. Quan sát, nhận biết, tả hình
dạng đặc điểm của một số hình
phẳng hình khối đơn giản
- Nhận biết được hình thang,
đường trn, một số loại hình tam
giác như tam giác nhọn, tam giác
vuông, tam giác tù, tam giác đều.
b. Thực hành vẽ, lắp ghép, tạo hình
gắn với một số hình phẳng hình
khối đã học
- Vẽ được hình thang, hình bình
hành, hình thoi (sử dụng lưới ô
vuông).
- Vẽ được đường cao của hình
tam giác.
- Vẽ được đường trn có tâm và
độ dài bán kính hoặc đường kính
cho trước.
- Giải quyết được một số vấn đề
về đo, vẽ, lắp ghép, tạo hình gắn
với một số hình phẳng
2. Đo lường
a. Biểu
tượng về đại lượng đơn vị đo đại l
ượng
- Nhận biết được các đơn v đo
diện tích: km
2
(ki--mét
vuông), ha (héc-ta).
- Nhận biết được “thể tích” thông
* Hình học và đo lường …% và đo lượng; Gm:
1. Hình học trực quan: Hình phng và hình khi
a. Quan sát, nhận biết, tả hình dạng đặc điểm ca một
số hình phẳng hình khối đơn giản
- Nhận biết được hình thang, đường trn, mt số loi
hình tam giác như tam giác nhn, tam giác vuông, tam
giác tù, tam giác đều.
- Nhận biết được hình khai trin ca hình lập phương,
hình hộp chữ nhật và hình trụ.
b. Thực hành vẽ, lắp ghép, tạo hình gắn vi một số
hình phẳng hình khối đã học
- Vẽ được hình thang, hình bình hành, hình thoi (sử
dụng lưới ô vuông).
- Vẽ được đường cao của hình tam giác.
- Vẽ được đường trn có tâm và đ dài bán kính hoc
đường kính cho trước.
- Giải quyết được một số vn đ v đo, v, lắp ghép, to
hình gắn với một số hình phng và hình khi đã hc, liên
quan đến ứng dụng của hình hc trong thực tiễn, liên
quan đến nội dung các môn hc như M thut, Công
nghệ, Tin học.
2. Đo lường
a. Biểu tượng về đại lượng và đơn vị đo đại ng
- Nhận biết được các đơn vđo din tích: km
2
(ki--mét
vuông), ha (héc-ta).
- Nhận biết được “thể tích” thông qua mt s biểu tưng
cụ thể.
Nhận biết được một số đơn vđo th tích thông
dụng: cm
3
(xăng-ti-mét khối), dm
3
(đề-xi-mét
khối), m
3
(mét khối).
- Nhận biết được vận tốc ca một chuyn đng đu; tên
gọi, kí hiệu của một số đơn vđo vn
tốc: km/h (km/giờ), m/s (m/giây).
* nh hc và đo lường …% và đo
lượng; Gồm:
1. nh học trực quan: nh phng và
hình khi
a. Quan sát, nhận biết, tả hình dạng
đặc điểm ca một số hình phẳng hình
khối đơn giản
- Nhận biết đưc hình thang, đường
trn, mt số loi hình tam giác như tam
giác nhn, tam giác vuông, tam giác ,
tam giác đu.
- Nhận biết đưc hình khai trin ca
hình lập phương, hình hp chnht và
hình trụ.
b. Thực hành vẽ, lắp ghép, tạo hình gắn
vi mt số hình phng hình khối đã học
- V đưc hình thang, hình bình hành,
hình thoi (sử dng lưới ô vuông).
- V đưc đưng cao của hình tam
giác.
- V đưc đưng trn tâm và đ dài
bán nh hoc đưng nh cho tc.
- Giải quyết được mt số vn đ v đo,
v, lắp ghép, to hình gn vi mt s
hình phng và hình khi đã hc, liên
quan đến ng dng của hình hc trong
thực tiễn, liên quan đến ni dung c
môn hc như M thut, ng ngh, Tin
hc.
2. Đo ng
a. Biểu
ng về đại ng đơn vị đo đại ng
- Nhận biết đưc c đơn vđo din
đo diện tích: km
2
(ki--mét
vuông), ha (héc-ta).
- Nhận biết được “thể tích”
thông qua một số biểu
tượng cụ thể.
b. Thực hành đo đại lượng
- Sử dụng được một số
dụng cụ thông dụng để thực
hành cân, đo, đong, đếm,
xem thời gian, mua bán với
các đơn v đo đại lượng và
tiền tệ đã học.
c. Tính toán ước lượng với
các số đo đại lượng
- Tính được diện tích hình
tam giác, hình thang.
- Tính được chu vi và diện
tích hình tròn.
- Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn liên quan
đến đo độ dài, diện tích, khối
lượng, thời gian, tiền Việt
Nam.
qua một số biểu tượng cụ thể.
b. Thực hành đo đại lượng
Sử dụng được một số dụng cụ
thông dụng để thực hành cân, đo,
đong, đếm, xem thời gian, mua
bán với các đơn v đo đại lượng và
tiền tệ đã học.
c. Tính toán ước lượng với các số
đo đại lượng
- Tính được diện tích hình tam
giác, hình thang.
- Tính được chu vi và diện tích
hình tròn.
- Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn liên quan đến đo độ dài,
diện tích, khối lượng, thời gian,
tiền Việt Nam.
b. Thực hành đo đại lượng
Sử dụng được một số dụng cụ thông dng đ thực hành
cân, đo, đong, đếm, xem thi gian, mua bán vi c đơn
v đo đại lượng và tiền tệ đã hc.
c. Tính toán ước lượng với các số đo đại ng
- Thực hiện được việc chuyn đi và tính toán vi c số
đo thể tích (cm
3
,
dm
3
, m
3
) và số đo thời gian.
- Tính được diện tích hình tam giác, hình thang.
- Tính được chu vi và diện tích hình trn.
- Tính được diện tích xung quanh, diện tích toàn phn,
thể tích của hình hộp chữ nht, hình lập phương.
- Giải quyết được một số vn đ thực tiễn liên quan đến
đo độ dài, diện tích, khối lưng, dung tích, thi gian, tiền
Việt Nam.
- Giải quyết được một số vn đ gn vi việc giải c bài
toán liên quan đến chuyển đng đu (tìm vn tốc, quãng
đường, thời gian của một chuyn đng đu).
ch: km
2
(ki--mét vuông), ha (héc-ta).
- Nhận biết đưc “th tíchthông qua
mt số biu tưng cụ th.
Nhận biết được mt số đơn vđo th
ch thông dng: cm
3
(xăng-ti-mét
khi), dm
3
(đề-xi-mét khi), m
3
(mét
khi).
- Nhận biết đưc vn tc của một
chuyn đng đu; tên gi, hiệu của
mt số đơn vđo vn
tốc: km/h (km/giờ), m/s (m/giây).
b. Thực hành đo đại ng
Sdng được mt số dng cụ thông
dng đ thực hành cân, đo, đong, đếm,
xem thi gian, mua bán vi c đơn v
đo đi lượng và tiền t đã hc.
c. Tính toán ước ng vi các số đo đại
ng
- Thực hiện được việc chuyn đi và
nh toán vi c số đo th ch (cm
3
,
dm
3
, m
3
) và số đo thi gian.
- Tính đưc din tích hình tam giác,
hình thang.
- Tính đưc chu vi và diện tích hình
tròn.
- Tính đưc din tích xung quanh, diện
ch toàn phn, th tích của hình hp
chnht, hình lập phương.
- Thực hiện được việc ước lượng th
ch trong mt số trường hp đơn giản
(ví d: th tích của hp phn viết
bng,...).
- Giải quyết được mt số vn đ thực
tiễn liên quan đến đo đ dài, diện tích,
khi lượng, dung tích, thi gian, tiền
Việt Nam.
- Giải quyết được mt số vn đ gn
vi việc giải c bài toán liên quan đến
chuyn đng đu (tìm vn tc, quãng
đường, thi gian ca mt chuyn đng
đu).
3. Một
số yếu
tố
thông
* Một số yếu tố thống kê và
xác suất …%
1. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG
* Một số yếu tố thống kê và xác
suất …%
1. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG
a. Thu thập, phân loại, sắp xếp các số
* Một số yếu tố thống kê và xác sut …%
1. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG
a. Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liu
- Thực hiện được việc thu thp, phân loi, so nh, sắp
* Một số yếu tố thng và xác sut
…%
1. MỘT SỐ YU TỐ THỐNG
a. Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liu
kê và
xác
suất.
(…
điểm -
…%)
a. Thu thập, phân loại, sắp xếp
các số liu
- Thực hiện được việc thu
thập, phân loại, so sánh, sắp
xếp số liệu thống kê theo
các tiêu chí cho trước.
2.
MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT
- Tỉ số tả số lần lặp lại của
một khả năng xảy ra
(nhiều lần) của một sự kiện
trong một thí nghiệm so với
tổng số lần thực hiện
thí nghiệm đó những trường h
ợp đơn giản.
+ Sử dụng được tỉ số để mô
tả số lần lặp lại của một khả
năng xảy ra (nhiều lần) của
một sự kiện trong một thí
nghiệm so với tổng số lần
thực hiện thí nghiệm đó 
những trường hợp đơn giản.
liu
- Thực hiện được việc thu thập,
phân loại, so sánh, sắp xếp số liệu
thống kê theo các tiêu chí cho
trước.
2. MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT
- Tỉ số tả số lần lặp lại của một
khả năng xảy ra
(nhiều lần) của một sự kiện trong một
thí nghiệm so với tổng số lần thực hiện
thí nghiệm đó những trường hợp đơ
n giản.
+ Sử dụng được tỉ số để mô tả số
lần lặp lại của một khả năng xảy ra
(nhiều lần) của một sự kiện trong
một thí nghiệm so với tổng số lần
thực hiện thí nghiệm đó  những
trường hợp đơn giản.
xếp số liệu thống kê theo các tiêu chí cho trước.
b. Đọc, tả biểu đồ thống hình quạt tròn. Biểu diễn số
liu bằng biểu đồ thống kê hình qut tròn
- Đọc và mô tả được các s liệu dng biu đ hình
quạt trn.
- Sắp xếp được số liệu vào biểu đ hình qut trn
(không yêu cầu học sinh vẽ hình).
- Lựa chọn được cách biểu diễn (bng dãy số liệu, bng
số liệu, hoặc bằng biểu đồ) các số liệu thng .
c. Hình thành giải quyết vấn đề đơn giản xuất hin từ các
số liu biểu đồ thống kê hình qut tròn đã
- Nêu được một số nhận xét đơn giản từ biểu đ hình
quạt tròn.
- Làm quen với việc phát hiện vn đ hoc quy lut đơn
giản dựa trên quan sát các số liệu tbiểu đ hình qut
tròn.
- Giải quyết được những vn đ đơn giản liên quan đến
các số liệu thu được từ biểu đ hình qut trn.
- Nhận biết được mối liên h giữa thng vi c kiến
thức khác trong môn Toán và trong thực tiễn (ví d: số
thập phân, tỉ số phần trăm,...).
2. MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT
- Tỉ số tả số lần lặp lại của một khả năng xảy ra
(nhiều lần) của một sự kiện trong một thí nghiệm so với tổng
s lần thực hiện thí nghiệm đó những trưng hợp đơn giản.
+ Sử dụng được tỉ số để mô t số lần lp lại của mt kh
năng xảy ra (nhiều lần) của mt sự kiện trong mt thí
nghiệm so với tổng số lần thực hiện thí nghiệm đó
những trường hợp đơn giản.
- Thực hiện được việc thu thp, phân
loại, so sánh, sắp xếp số liệu thng
theo c tiêu chí cho trước.
b. Đọc, tả biểu đồ thống hình quạt
tròn. Biểu diễn số liu bằng biểu đồ thng
hình qut tròn
- Đọc và mô t đưc các số liệu dng
biểu đ hình qut trn.
- Sp xếp được s liệu vào biểu đ hình
qut trn (không yêu cu hc sinh v
hình).
- Lựa chn được cách biểu diễn (bng
dãy số liệu, bng số liệu, hoc bng
biểu đ) các s liệu thng .
c. nh thành giải quyết vấn đề đơn
giản xuất hin từ các số liu biểu đồ
thống hình qut tròn đã
- Nêu đưc một s nhn xét đơn giản
từ biểu đ hình qut trn.
- Làm quen vi việc phát hiện vn đ
hoc quy lut đơn giản dựa trên quan
t c s liệu tbiu đ hình qut trn.
- Giải quyết được nhng vn đ đơn
giản liên quan đến c số liệu thu được
từ biểu đ hình qut trn.
- Nhận biết đưc mi liên h giữa thng
vi c kiến thức khác trong môn
Toán và trong thực tiễn (ví d: số thp
phân, tỉ s phn trăm,...).
2. MỘT SỐ YU TỐ XÁC SUẤT
- Tỉ số tả số lần lặp lại của một khả
năng xảy ra (nhiều lần) của một sự kiện
trong một thí nghiệm so với tổng số lần thực
hiện
thí nghiệm đó những trưng hợp đơn giản.
+ Sdng đưc tsố đ mô t số lần
lặp lại của mt kh năng xy ra (nhiều
lần) của mt sự kiện trong mt thí
nghiệm so vi tổng số lần thực hiện thí
nghiệm đó những trường hp đơn
giản.
CÁC CÔNG VĂN HD THỰC HIỆN
- Giới thiệu ma trận và ra đề KTĐK GHKI môn Toán lớp 4 năm học 2023-2024 tại VL B
ngày 19.10.2023
- Tìm x thuộc kiến thức biểu thức số, tính chu vi, diện tích các hình thuộc KT đo lường
về tính toán và ước lượng với các s đo đại lượng.
- Căn cứ công văn số 5830/SGDĐT-GDTH ngày 16 tháng 9 năm 2024 của S Giáo dục
và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh về hướng dẫn chuyên môn cấp Tiếu học năm học
2024-2025;
2. Hướng dẫn kiểm tra định kì môn Tiếng Việt lớp 5 CTST
Nội dung
Giữa HKI
Cui HKI
Giữa HKII
Cui năm
Thời
gian
Đánh giá thường
xuyên
ĐTT: 1 phút
Đọc hiểu: 35 phút
Viết: 40 phút
Đánh giá thường
xuyên
ĐTT: 1 phút
Đọc hiểu: 35 phút
Viết: 40 phút
Đọc
thành
tiếng
(2 điểm)
90 - 92 ting/ phút
92 - 95 ting/ phút
95 - 97 ting/ phút
97 - 100 ting/ phút
Đọc hiểu
(8 điểm)
Văn bản văn học,
miêu tả (200 - 210
chữ)
- Truyện (300 - 310
chữ)
- Thơ (110 - 115
chữ)
- Văn bản thông tin
(180 190 chữ)
- 7 Câu hỏi đọc
hiểu văn bản
(khoảng 5 điểm),
gồm:
. 4 câu hỏi trắc
nghiệm (2đ)
. 3 câu hỏi tự luận
(3đ)
- 4 câu hỏi kiến
thức tiếng Việt
(khoảng 3 điểm),
gồm:
. 2 câu hỏi trắc
nghiệm (1đ)
. 2 câu hỏi tự luận
(2đ)
- Điểm: 4đ, 2,5đ,
1,5đ; tỉ lệ 50%, gần
30 %, gần 20%
- Trắc nghiệm
37.5%, tự luận
62,5%
* Lưu ý: Tránh sử
- Văn bản văn học,
miêu tả (220 - 235
chữ)
-Truyện (320-335
chữ)
- Thơ (120-125 chữ)
- Văn bản thông tin
(190-205 chữ)
- 7 Câu hỏi đọc hiểu
văn bản (khoảng 5
điểm), gồm:
. 4 câu hỏi trắc
nghiệm (2đ)
. 3 câu hỏi tự luận
(3đ)
- 4 Câu hỏi kiến thức
Tiếng Việt (khoảng 3
điểm), gồm:
. 2 câu hỏi trắc
nghiệm (1đ)
. 2 câu hỏi tự luận
(2đ)
- Điểm: 4đ, 2,5đ,
1,5đ; tỉ lệ 50%, gần
30 %, gần 20%
- Trắc nghiệm
37.5%, tự luận
62,5%
* Lưu ý: Tránh sử
dng văn bản đã học
- Văn bản văn học,
miêu tả (220-235
chữ)
-Truyện (320-335
chữ)
- Thơ (120-125
chữ)
- Văn bản thông tin
(khoảng 205-215
chữ)
- 7 Câu hỏi đọc hiểu
văn bản (khoảng 5
điểm), gồm:
. 4 câu hỏi trắc
nghiệm (2đ)
. 3 câu hỏi tự luận
(3đ)
- 4 Câu hỏi kiến
thức Tiếng Việt
(khoảng 3 điểm),
gồm:
. 2 câu hỏi trắc
nghiệm (1đ)
. 2 câu hỏi tự luận
(2đ)
- Điểm: 4đ, 2,5đ,
1,5đ; tỉ lệ 50%, gần
30 %, gần 20%
- Trắc nghiệm
37.5%, tự luận
62,5%
* Lưu ý: Tránh sử
- Văn bản văn học,
miêu tả (235 - 250
chữ)
- Truyện (335- 350
chữ)
- Thơ (125 - 130 chữ)
- Văn bản thông tin
(Khoảng 215-230
chữ)
- 7 Câu hỏi đọc hiểu
văn bản
(khoảng 5 điểm),
gồm:
. 4 câu hỏi trắc
nghiệm (2đ)
. 3 câu hỏi tự luận
(3đ)
- 4 Câu hỏi kiến thức
Tiếng Việt (khoảng 3
điểm), gồm:
. 2 câu hỏi trắc
nghiệm (1đ)
. 2 câu hỏi tự luận
(2đ)
- Điểm: 4đ, 2,5đ,
1,5đ; tỉ lệ 50%, gần
30 %, gần 20%
- Trắc nghiệm 37.5%,
tự luận 62,5%
* Lưu ý: Tránh sử
dng văn bản đã học
dng văn bản đã
học
dng văn bản đã học
Viết
(10
điểm)
- Bài văn tả phong
cảnh .
- Viết được báo cáo
công việc, chương
trình hoạt động, có
sử dụng bảng biểu.
* Viết bài văn
khoảng 12 - 15 câu
( Bài văn tả phong
cảnh, v iết được
báo cáo công việc,
chương trình hoạt
động, có sử dụng
bảng biểu.)
- Nội dung: HS viết
bài văn theo yêu
cầu/gợi ý nêu trong
đề đạt 10 điểm, cụ
thể:
- Hình thc: 3 điểm
. Đoạn văn, bài văn
đúng yêu cầu về
kiểu, loại văn bản:
đạt 1 điểm.
. Đoạn văn, bài văn
có bố cục rõ ràng:
đạt 1 điểm.
. Các câu, đoạn
sắp xếp theo một
trình tự hợp lý, có
sự liên kết: đạt 1
điểm.
- Nội dung: 4 điểm
. M đầu/MB: đạt 1
điểm
. Triển khai/TB: đạt
2 điểm
. Đoạn văn, bài văn
thể hiện đúng chủ
đề.
. Đoạn văn, bài văn
thể hiện đủ ý nêu
trong đề bài.
- Viết được báo cáo
công việc.
- Bài văn viết lại
phần kết thúc dựa
trên một truyện kể.
- Đoạn văn thể hiện
tình cảm, cảm xúc
trước một sự việc
hoặc một bài thơ,
câu
chuyện.
- Viết được đoạn văn
giới thiệu về một
nhân vật trong một
cuốn sách hoặc bộ
phim hoạt hình đã
xem (hình dáng, cử
chỉ, hành động, ngôn
ngữ).
* Viết bài văn
khoảng 12 - 15 câu
(Viết được báo cáo
công việc. Bài văn
viết lại phần kết thúc
dựa trên một truyện
kể. Đ oạn văn thể
hiện tình cảm, cảm
xúc trước một sự
việc hoặc một bài
thơ, câu
chuyện. Viết được
đoạn văn giới thiệu
về một nhân vật
trong một cuốn sách
hoặc bộ phim hoạt
hình đã xem (hình
dáng, cử chỉ, hành
động, ngôn ngữ).
- Nội dung: HS viết
bài văn theo yêu
cầu/gợi ý nêu trong
đề đạt 10 điểm, cụ
thể:
- Viết được bài văn
tả người có sử
dụng so sánh, nhân
hóa và những từ
ngữ gợi tả để làm
nổi bật đặc điểm
của đối tượng được
tả.
- Viết được đoạn
văn thể hiện tình
cảm, cảm xúc trước
một sự việc.
* Viết bài văn
khoảng 13 - 16 câu
(miêu tả người)
- Nội dung: HS viết
bài văn theo yêu
cầu/gợi ý nêu trong
đề đạt 10 điểm, cụ
thể:
- Hình thc: 3 điểm
. Đoạn văn, bài văn
đúng yêu cầu về
kiểu, loại văn bản:
đạt 1 điểm.
. Đoạn văn, bài văn
có bố cục rõ ràng:
đạt 1 điểm.
. Các câu, đoạn sắp
xếp theo một trình
tự hợp lý, có sự liên
kết: đạt 1 điểm.
- Nội dung: 4 điểm
. M đầu/MB: đạt 1
điểm
. Triển khai/TB: đạt
2 điểm
. Đoạn văn, bài văn
thể hiện đúng chủ
đề.
. Đoạn văn, bài văn
thể hiện đủ ý nêu
trong đề bài.
- Viết được đoạn văn
thể hiện tình cảm,
cảm xúc của bản
thân về một câu
chuyện, bài thơ
- Viết đoạn văn giới
thiệu về một nhân vật
trong một cuốn
sách đã đọc.
- Viết được đoạn văn
nêu lí do vì sao tán
thành hoặc phản đối
về một hiện tượng,
sự việc có ý ngha
trong cuộc sống.
- Viết được bài văn tả
người có sử dụng so
sánh, nhân hoá và
những từ ngữ gợi tả
để làm nổi bật đặc
điểm của đối tượng
được tả.
* Viết bài văn khoảng
13 - 16 câu (miêu tả
người)
- Nội dung: HS viết
bài văn theo yêu
cầu/gợi ý nêu trong
đề đạt 10 điểm, cụ
thể:
- Hình thc: 3 điểm
. Đoạn văn, bài văn
đúng yêu cầu về
kiểu, loại văn bản:
đạt 1 điểm.
. Đoạn văn, bài văn
có bố cục rõ ràng:
đạt 1 điểm.
. Các câu, đoạn sắp
xếp theo một trình tự
hợp lý, có sự liên kết:
đạt 1 điểm.
- Nội dung: 4 điểm
. Kết thúc/KB: đạt 1
điểm.
- năng: 3 điểm
+ Chữ viết rõ
ràng, sạch sẽ, viết
đúng chính
tả: 1 điểm
. Chính tả: Không
sai quá 2 lỗi chính
tả (đạt 1 điểm)
. Sai 3, 4 lỗi chính
tả (đạt 0.5 điểm)
. Sai hơn 5 lỗi (0
điểm)
+ K năng dùng từ
đúng ngữ cảnh, viết
câu đúng, có kỹ
năng viết đoạn văn,
sắp xếp ý trong
đoạn theo trình tự
hợp lí
đạt 1 điểm (thiếu
dấu hiệu đầu câu,
cuối câu hoặc viết
không theo bố cục
đoạn văn trừ 0,5đ).
+ K năng sáng tạo
trong viết câu
đạt (1 điểm):
. Sáng tạo trong
dùng từ, viết câu;
sắp xếp ý mạch lạc
(đạt 1 điểm)
. Bước đầu thể hiện
sự sáng tạo trong
dùng từ, viết câu;
sắp xếp ý mạch lạc
(đạt 0,5 điểm)
. Không thể hiện
được sự sáng tạo
trong dùng từ, viết
câu, sắp xếp ý
chưa liền mạch (0
điểm)
* Các dạng bài đã
học:
- Hình thc: 3 điểm
. Đoạn văn, bài văn
đúng yêu cầu về
kiểu, loại văn bản:
đạt 1 điểm.
. Đoạn văn, bài văn
có bố cục rõ ràng:
đạt 1 điểm.
. Các câu, đoạn sắp
xếp theo một trình tự
hợp lý, có sự liên
kết: đạt 1 điểm.
- Nội dung: 4 điểm
. M đầu/MB: đạt 1
điểm
. Triển khai/TB: đạt 2
điểm
. Đoạn văn, bài văn
thể hiện đúng chủ
đề.
. Đoạn văn, bài văn
thể hiện đủ ý nêu
trong đề bài.
. Kết thúc/KB: đạt 1
điểm.
- năng: 3 điểm
+ Chữ viết rõ ràng,
sạch sẽ, viết đúng
chính tả: 1 điểm
. Chính tả: Không sai
quá 2 lỗi chính tả
(đạt 1 điểm)
. Sai 3, 4 lỗi chính tả
(đạt 0.5 điểm)
. Sai hơn 5 lỗi (0
điểm)
+ K năng dùng từ
đúng ngữ cảnh, viết
câu đúng, có kỹ
năng viết đoạn văn,
sắp xếp ý trong đoạn
theo trình tự hợp lí
đạt 1 điểm (thiếu dấu
hiệu đầu câu, cuối
câu hoặc viết không
theo bố cục đoạn
. Kết thúc/KB: đạt 1
điểm.
- năng: 3 điểm
+ Chữ viết rõ
ràng, sạch sẽ, viết
đúng chính
tả: 1 điểm
. Chính tả: Không
sai quá 2 lỗi chính
tả (đạt 1 điểm)
. Sai 3, 4 lỗi chính
tả (đạt 0.5 điểm)
. Sai hơn 5 lỗi (0
điểm)
+ K năng dùng từ
đúng ngữ cảnh, viết
câu đúng, có kỹ
năng viết đoạn văn,
sắp xếp ý trong
đoạn theo trình tự
hợp lí
đạt 1 điểm (thiếu
dấu hiệu đầu câu,
cuối câu hoặc viết
không theo bố cục
đoạn văn trừ 0,5đ).
+ K năng sáng tạo
trong viết câu
đạt (1 điểm):
. Sáng tạo trong
dùng từ, viết câu;
sắp xếp ý mạch lạc
(đạt 1 điểm)
. Bước đầu thể hiện
sự sáng tạo trong
dùng từ, viết câu;
sắp xếp ý mạch lạc
(đạt 0,5 điểm)
. Không thể hiện
được sự sáng tạo
trong dùng từ, viết
câu, sắp xếp ý chưa
liền mạch (0 điểm)
* Các dạng bài đã
học:
- Bài văn tả người
. M đầu/MB: đạt 1
điểm
. Triển khai/TB: đạt 2
điểm
. Đoạn văn, bài văn
thể hiện đúng chủ đề.
. Đoạn văn, bài văn
thể hiện đủ ý nêu
trong đề bài.
. Kết thúc/KB: đạt 1
điểm.
- năng: 3 điểm
+ Chữ viết rõ ràng,
sạch sẽ, viết đúng
chính tả: 1 điểm
. Chính tả: Không sai
quá 2 lỗi chính tả (đạt
1 điểm)
. Sai 3, 4 lỗi chính tả
(đạt 0.5 điểm)
. Sai hơn 5 lỗi (0
điểm)
+ K năng dùng từ
đúng ngữ cảnh, viết
câu đúng, có kỹ năng
viết đoạn văn, sắp
xếp ý trong đoạn
theo trình tự hợp lí
đạt 1 điểm (thiếu dấu
hiệu đầu câu, cuối
câu hoặc viết không
theo bố cục đoạn văn
trừ 0,5đ).
+ K năng sáng tạo
trong viết câu
đạt (1 điểm):
. Sáng tạo trong dùng
từ, viết câu; sắp xếp
ý mạch lạc (đạt 1
điểm)
. Bước đầu thể hiện
sự sáng tạo trong
dùng từ, viết câu; sắp
xếp ý mạch lạc (đạt
0,5 điểm)
. Không thể hiện
- Bài văn tả phong
cảnh .
- Viết được báo cáo
công việc, chương
trình hoạt động, có
sử dụng bảng biểu.
* Lưu ý: Tránh sử
dng các đề bài đã
học
văn trừ 0,5đ).
+ K năng sáng tạo
trong viết câu
đạt (1 điểm):
. Sáng tạo trong
dùng từ, viết câu;
sắp xếp ý mạch lạc
(đạt 1 điểm)
. Bước đầu thể hiện
sự sáng tạo trong
dùng từ, viết câu;
sắp xếp ý mạch lạc
(đạt 0,5 điểm)
. Không thể hiện
được sự sáng tạo
trong dùng từ, viết
câu, sắp xếp ý chưa
liền mạch (0 điểm)
* Các dạng bài đã
học:
- Bài văn tả phong
cảnh .
- Viết được báo cáo
công việc.
- Bài văn viết lại
phần kết thúc dựa
trên một truyện kể.
- Đoạn văn thể hiện
tình cảm, cảm xúc
trước một sự việc
hoặc một bài thơ,
câu
chuyện.
- Viết được đoạn văn
giới thiệu về một
nhân vật trong một
cuốn sách hoặc bộ
phim hoạt hình đã
xem (hình dáng, cử
chỉ, hành động, ngôn
ngữ).
* Lưu ý: Tránh sử
dng các đề bài đã
học
có sử dụng so
sánh, nhân hóa và
những từ ngữ gợi tả
để làm nổi bật đặc
điểm của đối tượng
được tả.
- Viết được đoạn
văn thể hiện tình
cảm, cảm xúc trước
một sự việc.
* Lưu ý: Tránh sử
dng các đề bài đã
học
được sự sáng tạo
trong dùng từ, viết
câu, sắp xếp ý chưa
liền mạch (0 điểm)
* Các dạng bài đã
học:
- Viết bài văn tả
phong cảnh.
- Viết bài văn tả
người.
- Viết bài văn thể
hiện tình cảm, cảm
xúc.
* Lưu ý: Tránh sử
dng các đề bài đã
học
Cách xác đnh mc độ bài kiểm tra đọc hiểu lớp 5:
MỨC 1
- Nhận biết được một số chi tiết, nội dung được thể hiện trong văn bản; dựa vào gợi ý
hiểu được điều tác giả muốn nói qua văn bản.
- Nhận biết được văn bản viết theo tưng tượng là văn bản viết về người thật, việc
thật.
- Nhận biết được thời gian, đa điểm và tác dụng của chúng trong câu chuyện.
- Nhận biết được một số chi tiết, nội dung được thể hiện trong văn bản; dựa vào gợi ý
hiểu được điều tác giả muốn nói qua văn bản.
- Nhận biết được những chi tiết tiêu biểu và các thông tin chính của văn bản.
- Chỉ ra được các đề và các đề mục lớn, xác đnh được đề tài, thông tin chính của văn
bản.
- Nhận biết được chủ đề văn bản.
- Nhận biết được một số chi tiết và nội dung chính của văn bản.
- Nhận biết được đặc điểm của nhân vật thể hiện qua hình dáng, điệu bộ, hành động,
lời thoại.
- Nhận biết được trình tự sắp xếp các sự việc trong câu chuyện theo quan hệ nhân
quả.
- Nhận biết được quan hệ giữa các nhân vật trong câu chuyện thể hiện qua cách
xưng hô.
Đọc hiểu nội dung:
- Nhận biết được một số chi tiết tiêu biểu của văn bản.
- Hiểu được nội dung hàm ẩn dễ nhận biết của văn bản.
- Nhận biết được những chi tiết tiêu biểu và các thông tin chính của văn bản.
MỨC 2
- Hiểu từ ngữ, hình ảnh, biện pháp so sánh, nhân hoá trong văn bản.
- Hiểu điều tác giả muốn nói qua nội dung văn bản.
- Hiểu từ ngữ, hình ảnh, biện pháp so sánh, nhân hoá trong văn bản.
- Phân tích được mối liên hệ giữa các chi tiết. Biết tóm tắt văn bản.
- Hiểu ngha của từ và Tìm được từ ngữ theo chủ điểm: Khung trời tuổi thơ, chủ nhân
tương lai.
- Hiểu được điều tác giả muốn nói qua nội dung văn bản.
- Hiểu từ ngữ, hình ảnh; tác dụng biện pháp so sánh, nhân hóa; đặc điểm và tác dụng
của biện pháp tu từ điệp từ, điệp ngữ; cách liên kết giữa các câu trong văn bản.
- Chỉ ra được mối liên hệ giữa các chi tiết.
- Biết tóm tắt văn bản, hiểu chủ đề của văn bản.
- Xác đnh được đề tài, thông tin chính của văn bản.
MỨC 3
- Nêu những điều học được từ câu chuyện, bài thơ, màn kch; lựa chọn điều tâm đắc
nhất và giải thích vì sao.
- Tìm được một cách kết thúc khác cho câu chuyện.
- Nêu được những thay đổi trong hiểu biết, tình cảm, cách ứng xử của bản thân sau
khi đọc văn bản.
- Tìm được một cách kết thúc khác cho câu chuyện.
- Vận dụng những điều học được từ câu chuyện, bài thơ, màn kch; lựa chọn điều tâm
đắc nhất và giải thích vì sao.
- Vận dụng vào cuộc sống thấy được những thay đổi trong hiểu biết, tình cảm, cách
ứng xử của bản thân sau khi đọc văn bản.
Liên hệ, so sánh, kết nối: Nêu tình cảm, suy ngh về nhân vật, chia sẻ tình cảm, cảm
xúc với nhân vật.
Liên hệ, so sánh, kết nối:
- Nêu những điều học được từ văn bản.
- Lựa chọn điều tâm đắc nhất và giải thích vì sao.
- Nêu được những thay đổi trong hiểu biết, tình cảm, cách ứng xử của bản thân sau
khi đọc văn bản.
Cách xác đnh mc độ bài kiểm tra kin thc Ting Vit:
Mc 1: Nhận biết được đơn v kiến thức đã học
Mc 2: Lựa chọn và giải thích được cách dùng một đơn v kiến thức đã học
Mc 3: Sử dụng được đơn v kiến thức đã học phù hợp với ngữ cảnh, tình huống mới.
Hướng dẫn chấm điểm Vit theo thang điểm Rubric
Nội dung đnh giá
Mc
điểm
Tiêu chí
Hình thc (3đ)
- Trình bày đúng yêu cầu của một bài văn thuộc thể loại tả
cảnh/tả người/kể chuyện sáng tạo/nêu ý kiến.
- Trình bày bố cục rõ ràng, có đủ 3 phần
- Các câu, đoạn sắp xếp theo một trình tự hợp lý, có sự liên
kết: đạt 1 điểm. Bài viết ít gạch xoá
Nội dung (4đ) Mở
đầu/Mở bài
Tùy theo nội dung học sinh nêu đúng chủ đề.
Triển khai/Thân bài
. Đoạn văn, bài văn thể hiện đúng chủ đề.
. Đoạn văn, bài văn thể hiện đủ ý nêu trong đề bài.
………………………….
…………………………………………………..
Kt thúc/Kt bài
Tùy theo nội dung học sinh nêu đúng chủ đề.
Kỹ năng (3đ)
năng vit chữ, vit đúng chính tả.
chính tả: 1 điểm
. Chính tả: Không sai quá 2 lỗi chính tả (đạt 1 điểm)
. Sai 3, 4 lỗi chính tả (đạt 0.5 điểm)
. Sai hơn 5 lỗi (0 điểm)
Dùng từ, đặt câu bao gồm:
- Dùng từ, đặt câu: viết câu đúng ngữ pháp, đầy đủ chủ
ngữ, v ngữ, dấu câu …
- Dùng từ đúng ngữ cảnh
- Diễn đạt câu chính xác, thể hiện ý rõ ràng.
- Viết câu mạch lạc, đúng ngữ pháp, lời văn diễn đạt tự
nhiên, sinh động, lôi cuốn.
- Bố cục rõ ràng; các phần cân đối; phù hợp với yêu cầu về
kiểu, loại văn bản có m đầu, triển khai, kết thúc; các câu,
đoạn có mối liên kết với nhau mạch lạc hợp lí
đạt 1 điểm (thiếu dấu hiệu đầu câu, cuối câu hoặc viết không
theo bố cục đoạn văn trừ 0,5đ).
+ K năng sáng tạo trong viết câu đạt (1 điểm):
- Lời văn tự nhiên, tình cảm chân thật, diễn đạt câu trôi
chảy, câu văn giàu cảm xúc, có hình ảnh.
- Từ ngữ thể hiện ý rõ ràng, xưng hô lch sự, lời văn nhẹ
nhàng, kể chuyện/ tường thuật sinh động, biết dùng vốn
kiến thức đã học như: từ láy, từ ghép, từ ngữ so sánh, nhân
hóa...
. Sáng tạo trong dùng từ, viết câu; sắp xếp ý mạch lạc (đạt 1
điểm)
. Thể hiện sự sáng tạo trong dùng từ, viết câu; sắp xếp ý
mạch lạc (đạt 0,5 điểm)
. Thể hiện hình ảnh so sánh, nhân hóa trong câu, đoạn văn.
. Không thể hiện được sự sáng tạo trong dùng từ, viết câu,
sắp xếp ý chưa liền mạch (0 điểm).
CÁC CÔNG VĂN HD THỰC HIỆN
- Thực hiện theo CV 5830/SGDĐT-GDĐT ngày 16/9/2024 của SGD TPHCM về HD
chuyên môn đầu năm cấp tiểu học năm học 2024-2025.
- Thực hiện theo CV 4567/SGDĐT-GDĐT ngày 21/8/2023 của SGD TPHCM về HD
chuyên môn đầu năm cấp tiểu học năm học 2023-2024.
3. Hướng dẫn kiểm tra định kì môn Khoa học lớp 5 CTST
................
| 1/15

Preview text:

Hướng dẫn ra đề kiểm tra lớp 5 theo Thông tư 27 năm 2024-2025
I. Hướng dẫn kiểm tra định kì môn Tin học lớp 5
1. Hướng dẫn xây dựng ma trận đề kiểm tra

Hướng dẫn ra đề kiểm tra theo Thông tư 27 lớp 5 môn Tin học
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
MÔN TIN HỌC, LỚP: 5 Tổng Mức độ nhận thức Nội dung/đơn % điểm (4-11) TT Chương/ vị kiến thức (12) (1) chủ đề (2) (3) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Nội dung 1: ........... 1 Chủ đề A Nội dung 2. ............. 2 Chủ đề B 3 Chủ đề C Tổng Tỉ lệ % 40% 40% 20% 100% Tỉ lệ chung 80% 30% 100% Ghi chú:
- Cột 2 và cột 3 ghi tên chủ đề như trong Chương trình giáo dục phổ thông môn Tin học
2018, gồm các chủ đề đã dạy theo kế hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra.
- Cột 12 ghi tổng % số điểm của mỗi chủ đề
- Đề kiểm tra cuối học kì dành khoảng 30-40% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội
dung thuộc nửa đầu của học kì đó.
- Tỉ lệ % số điểm của các chủ đề nên tương ứng với tỉ lệ thời lượng dạy học của các chủ đề đó.
- Tỉ lệ các mức độ đánh giá: Nhận biết khoảng từ 30-40%; Thông hiểu khoảng từ 30-
40%; Vận dụng khoảng từ 20-30%; Vận dụng cao khoảng 10%.
- Tỉ lệ điểm TNKQ khoảng 60-70%, TL khoảng 30-40%.
- Số câu hỏi TNKQ khoảng 24-28 câu, mỗi câu khoảng 0,25 điểm; TL khoảng 3 câu,
mỗi câu khoảng 1,0 – 1,5 điểm.
2. Hướng dẫn xây dựng bản đặc tả đề kiểm tra
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
MÔN: TIN HỌC LỚP: 5
Số câu hỏi theo mức độ
Chương/ Nội dung/Đơn vị nhận thức TT
Mức độ đánh giá Chủ đề kiến thức Nhận Thông Vận biết hiểu dụng Nhận biết – 1. … … Thông hiểu 1 Chủ đề A – … Nội dung 2. Nội dung 3. 2 Chủ đề B Tổng Tỉ lệ % Tỉ lệ chung Lưu ý:
- Ở mức độ nhận biết và thông hiểu thì có thể ra câu hỏi ở một chỉ báo của mức độ kiến
thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá tương ứng (một gạch đầu dòng thuộc mức độ đó).
- Ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể xây dựng câu hỏi vào một trong các đơn vị kiến thức.
II. Hướng dẫn ra đề kiểm tra theo Thông tư 27 lớp 5 sách Chân trời sáng tạo
1. Hướng dẫn kiểm tra định kì môn Toán lớp 5 CTST * Môn Toán:
Nội Giữa HKI Cuối HKI Giữa HKII Cuối năm dung Thời 35 phút 35 phút gian Hình
Trắc nghiệm: 30%, tự luận: Trắc nghiệm: 30%, tự luận: 70% thức
Trắc nghiệm: 30%, tự luận: 70%
Trắc nghiệm: 30%, tự luận: 70% 70% + Mức 1: 50% + Mức 1: 50% + Mức 1: 50% + Mức 1: 50% Mức + Mức 2: 30% + Mức 2: 30% + Mức 2: 30% + Mức 2: 30% độ + Mức 3: 20% + Mức 3: 20% + Mức 3: 20% + Mức 3: 20% * Số và phép tính + THTN
* Số và phép tính + THTN …%.
* Số và phép tính + THTN …%. Gồm:
* Số và phép tính + THTN …%. Gồm: …%. Gồm: Gồm:
1. Số tự nhiên:
1. Số tự nhiên:
1. Số tự nhiên:
1. Số tự nhiên:
Số tự nhiên và các phép tính với số tự nhiên
Số tự nhiên và các phép tính với số tự nhiên
Số tự nhiên và các phép tính
Số tự nhiên và các phép tính với số
- Đọc, viết, so sánh, xếp thứ tự được các số tự nhiên.
- Đọc, viết, so sánh, xếp thứ tự được với số tự nhiên tự nhiên
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên.
các số tự nhiên. Vận dụng được tính chất của phép tính 1. Số
- Đọc, viết, so sánh, xếp thứ - Đọc, viết, so sánh, xếp thứ tự
- Thực hiện được các phép tính cộng,
tự được các số tự nhiên.
được các số tự nhiên.
với số tự nhiên để tính nhẩm và tính hợp lí.
trừ, nhân, chia các số tự nhiên. Vận và
- Thực hiện được các phép
- Thực hiện được các phép tính
- Ước lượng và làm tròn được số trong những tính toán dụng được tính chất của phép tính với phép
tính cộng, trừ, nhân, chia
cộng, trừ, nhân, chia các số tự đơn giản.
số tự nhiên để tính nhẩm và tính hợp lí. tính
các số tự nhiên. Vận dụng
nhiên. Vận dụng được tính chất (…
- Giải quyết được vấn đề gắn với việc giải các bài toán
- Ước lượng và làm tròn được số trong
được tính chất của phép tính của phép tính với số tự nhiên để
có đến bốn bước tính liên quan đến các phép tính về số những tính toán đơn giản. điểm
- với số tự nhiên để tính nhẩm tính nhẩm và tính hợp lí.
tự nhiên; liên quan đến quan hệ phụ thuộc trực tiếp và … %)
- Giải quyết được vấn đề gắn với việc và tính hợp lí.
- Ước lượng và làm tròn được số đơn giản.
giải các bài toán có đến bốn bước tính (Có
trong những tính toán đơn giản.
liên quan đến các phép tính về số tự lồng
- Ước lượng và làm tròn 2. Phân số:
được số trong những tính
- Giải quyết được vấn đề gắn với
Phân số và các phép tính với phân số
nhiên; liên quan đến quan hệ phụ thuộc ghép toán đơn giản.
việc giải các bài toán có đến bốn
trực tiếp và đơn giản. HĐ
- Rút gọn được phân số.
bước tính liên quan đến các phép thực
- Giải quyết được vấn đề
- Quy đồng, so sánh, xếp thứ tự được các phân số trong 2. Phân số:
gắn với việc giải các bài
tính về số tự nhiên; liên quan đến trường hợp có một mẫu số chia hết cho các mẫu số còn Phân số và các phép tính với phân số hành
toán có đến bốn bước tính
quan hệ phụ thuộc trực tiếp và đơn lại. và trải
- Rút gọn được phân số.
liên quan đến các phép tính giản. nghiệm
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các phân số trong - Quy đồng, so sánh, xếp thứ tự được
về số tự nhiên; liên quan 2. Phân số:
trường hợp có một mẫu số chia hết cho các mẫu số còn các phân số trong trường hợp có một 5%)
đến quan hệ phụ thuộc trực Phân số và các phép tính với phân số lại và nhân, chia phân số.
mẫu số chia hết cho các mẫu số còn lại. tiếp và đơn giản.
- Rút gọn được phân số.
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ hai phân số bằng - Thực hiện được phép cộng, phép trừ 2. Phân số:
- Quy đồng, so sánh, xếp thứ tự
cách lấy mẫu số chung là tích của hai mẫu số.
các phân số trong trường hợp có một Phân số và các
được các phân số trong trường
- Nhận biết được phân số thập phân và cách viết phân
mẫu số chia hết cho các mẫu số còn lại
phép tính với phân số
hợp có một mẫu số chia hết cho
số thập phân ở dạng hỗn số. và nhân, chia phân số.
- Rút gọn được phân số. các mẫu số còn lại.
- Giải quyết được vấn đề gắn với việc giải các bài toán
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ
- Quy đồng, so sánh, xếp
- Thực hiện được phép cộng, phép (có một hoặc một vài bước tính) liên quan đến các phép hai phân số bằng cách lấy mẫu số
thứ tự được các phân số
trừ các phân số trong trường hợp tính về phân số.
chung là tích của hai mẫu số.
trong trường hợp có một
có một mẫu số chia hết cho các
3. Số thập phân - Các phép tính với số thập phân
- Nhận biết được phân số thập phân và
mẫu số chia hết cho các
mẫu số còn lại và nhân, chia phân a. Số thập phân:
cách viết phân số thập phân ở dạng hỗn mẫu số còn lại. số.
- Đọc, viết được số thập phân. số.
- Thực hiện được phép
- Thực hiện được phép cộng, phép - Nhận biết được số thập phân gồm phần nguyên, phần - Giải quyết được vấn đề gắn với việc
cộng, phép trừ các phân số trừ hai phân số bằng cách lấy mẫu thập phân và hàng của số thập phân.
giải các bài toán (có một hoặc một vài
trong trường hợp có một
số chung là tích của hai mẫu số.
- Thể hiện được các số đo đại lượng bằng cách dùng số bước tính) liên quan đến các phép tính
mẫu số chia hết cho các
- Nhận biết được phân số thập thập phân. về phân số.
mẫu số còn lại và nhân, chia phân và cách viết phân số thập
b. So sánh các số thập phân:
3. Số thập phân - Các phép tính với số thập phân số. phân ở dạng hỗn số.
- Nhận biết được cách so sánh hai số thập phân. phân
- Thực hiện được phép
- Giải quyết được vấn đề gắn với
- Thực hiện được việc sắp xếp các số thập phân theo
a. Số thập phân:
cộng, phép trừ hai phân số
việc giải các bài toán (có một hoặc thứ tự (từ bé đến lớn hoặc ngược lại) trong một nhóm có - Đọc, viết được số thập phân.
bằng cách lấy mẫu số chung một vài bước tính) liên quan đến
không quá 4 số thập phân.
- Nhận biết được số thập phân gồm
là tích của hai mẫu số.
các phép tính về phân số.
c. Làm tròn số thập phân:
phần nguyên, phần thập phân và hàng
- Nhận biết được phân số
3. Số thập phân - Các phép tính với
– Làm tròn được một số thập phân tới số tự nhiên gần của số thập phân.
thập phân và cách viết phân số thập phân
nhất hoặc tới số thập phân có một hoặc hai chữ số ở
- Thể hiện được các số đo đại lượng
số thập phân ở dạng hỗn số. a. Số thập phân: phần thập phân.
bằng cách dùng số thập phân.
- Giải quyết được vấn đề
- Đọc, viết được số thập phân.
d. Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân
b. So sánh các số thập phân:
gắn với việc giải các bài
- Nhận biết được số thập phân
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ hai số thập phân. - Nhận biết được cách so sánh hai số
toán (có một hoặc một vài
gồm phần nguyên, phần thập phân - Thực hiện được phép nhân một số với số thập phân có thập phân.
bước tính) liên quan đến các và hàng của số thập phân.
không quá hai chữ số ở dạng: a,b 0,ab.
- Thực hiện được việc sắp xếp các số phép tính về phân số.
- Thể hiện được các số đo đại
- Thực hiện được phép chia một số với số thập phân có thập phân theo thứ tự (từ bé đến lớn
3. Số thập phân -
lượng bằng cách dùng số thập
không quá hai chữ số khác không ở dạng: a,b 0,ab.
hoặc ngược lại) trong một nhóm có
Các phép tính với số thập phân.
- Vận dụng được tính chất của các phép tính với số thập không quá 4 số thập phân. phân
b. So sánh các số thập phân:
phân và quan hệ giữa các phép tính đó trong thực hành c. Làm tròn số thập phân:
a. Số thập phân:
- Nhận biết được cách so sánh hai tính toán.
– Làm tròn được một số thập phân tới
- Đọc, viết được số thập số thập phân.
- Thực hiện được phép nhân, chia nhẩm một số thập
số tự nhiên gần nhất hoặc tới số thập phân.
- Thực hiện được việc sắp xếp các phân với (cho) 10; 100; 1000;... hoặc với (cho) 0,1; 0,01; phân có một hoặc hai chữ số ở phần
- Nhận biết được số thập
số thập phân theo thứ tự (từ bé 0,001;... thập phân. phân gồm phần nguyên,
đến lớn hoặc ngược lại) trong một 4. Tỉ số. Tỉ số phần trăm
d.Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với
phần thập phân và hàng của nhóm có không quá 4 số thập
a. Tỉ số. Tỉ số phần trăm:
số thập phân số thập phân. phân.
- Nhận biết được tỉ số, tỉ số phần trăm của hai đại lượng - Thực hiện được phép cộng, phép trừ
- Thể hiện được các số đo
c. Làm tròn số thập phân: cùng loại. hai số thập phân.
đại lượng bằng cách dùng
– Làm tròn được một số thập phân - Nhận biết được tỉ lệ bản đồ. Vận dụng được tỉ lệ bản
- Thực hiện được phép nhân một số với số thập phân.
tới số tự nhiên gần nhất hoặc tới đồ để giải quyết.
số thập phân có không quá hai chữ số
b. So sánh các số thập phân:
số thập phân có một hoặc hai chữ b. Sử dụng máy tính cầm tay
ở dạng: a,b 0,ab.
- Nhận biết được cách so
số ở phần thập phân.
- Làm quen với việc sử dụng máy tính cầm tay để thực
- Thực hiện được phép chia một số với sánh hai số thập phân.
d. Các phép tính cộng, trừ, nhân,
hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên; số thập phân có không quá hai chữ số
- Thực hiện được việc sắp
chia với số thập phân
tính tỉ số phần trăm của hai số; tính giá trị phần trăm của khác không ở dạng: a,b 0,ab.
xếp các số thập phân theo
- Thực hiện được phép cộng, phép một số cho trước.
- Vận dụng được tính chất của các phép
thứ tự (từ bé đến lớn hoặc trừ hai số thập phân.
* Hoạt động thực hành và trải nghiệm.
tính với số thập phân và quan hệ giữa
ngược lại) trong một nhóm
- Thực hiện được phép nhân một
- Thực hành tổng hợp các hoạt động liên quan đến tính
các phép tính đó trong thực hành tính có không quá 4 số thập
số với số thập phân có không quá toán, đo lường và ước lượng như: tính toán và ước toán. phân.
hai chữ số ở dạng: a,b 0,ab.
lượng thể tích của một số hình khối trong thực tiễn liên
- Thực hiện được phép nhân, chia
c. Làm tròn số thập phân:
- Thực hiện được phép chia một
quan đến các hình đã học.
nhẩm một số thập phân với (cho) 10;
- Làm tròn được một số thập số với số thập phân có không quá – Thực hành thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu
100; 1000;... hoặc với (cho) 0,1; 0,01;
phân tới số tự nhiên gần
hai chữ số khác không ở
thống kê (thông qua một số tình huống đơn giản gắn với 0,001;...
nhất hoặc tới số thập phân
dạng: a,b 0,ab.
những vấn đề phát triển kinh tế - xã hội hoặc có tính
4. Tỉ số. Tỉ số phần trăm
có một hoặc hai chữ số ở
- Vận dụng được tính chất của các toàn cầu như biến đổi khí hậu, phát triển bền vững, giáo a. Tỉ số. Tỉ số phần trăm: phần thập phân.
phép tính với số thập phân và
dục tài chính, chủ quyền biên giới, biển đảo, giáo dục
– Nhận biết được tỉ số, tỉ số phần trăm
* Hoạt động thực hành và
quan hệ giữa các phép tính đó STEM,...).
của hai đại lượng cùng loại. trải nghiệm.
trong thực hành tính toán.
- Thực hành mua bán, trao đổi, chi tiêu hợp lí; thực hành - Nhận biết được tỉ lệ bản đồ. Vận dụng
- Thực hành tổng hợp các
- Thực hiện được phép nhân, chia tính tiền lãi, lỗ trong mua bán; tính lãi suất trong tiền gửi được tỉ lệ bản đồ để giải quyết.
hoạt động liên quan đến tính nhẩm một số thập phân với (cho) tiết kiệm và vay vốn.
b. Sử dụng máy tính cầm tay
toán, đo lường và ước
10; 100; 1000;... hoặc với (cho)
- Làm quen với việc sử dụng máy tính
lượng như: tính toán và ước 0,1; 0,01; 0,001;...
cầm tay để thực hiện các phép tính
lượng thể tích của một số
* Hoạt động thực hành và trải
cộng, trừ, nhân, chia các số tự nhiên;
hình khối trong thực tiễn liên nghiệm.
tính tỉ số phần trăm của hai số; tính giá
quan đến các hình đã học;
- Thực hành tổng hợp các hoạt
trị phần trăm của một số cho trước.
tính toán và ước lượng về
động liên quan đến tính toán, đo
* Hoạt động thực hành và trải nghiệm.
vận tốc, quãng đường, thời lường và ước lượng như: tính toán
- Thực hành tổng hợp các hoạt động
gian trong chuyển động đều. và ước lượng thể tích của một số
liên quan đến tính toán, đo lường và
- Thực hành thu thập, phân
hình khối trong thực tiễn liên quan
ước lượng như: tính toán và ước lượng
tích, biểu diễn các số liệu đến các hình đã học.
thể tích của một số hình khối trong thực
thống kê (thông qua một số - Thực hành thu thập, phân tích,
tiễn liên quan đến các hình đã học.
tình huống đơn giản gắn với biểu diễn các số liệu thống kê
– Thực hành thu thập, phân tích, biểu
những vấn đề phát triển kinh (thông qua một số tình huống đơn
diễn các số liệu thống kê (thông qua
tế – xã hội hoặc có tính toàn giản gắn với những vấn đề phát
một số tình huống đơn giản gắn với
cầu như biến đổi khí hậu,
triển kinh tế - xã hội hoặc có tính
những vấn đề phát triển kinh tế – xã hội
phát triển bền vững, giáo
toàn cầu như biến đổi khí hậu,
hoặc có tính toàn cầu như biến đổi khí
dục tài chính, chủ quyền
phát triển bền vững, giáo dục tài
hậu, phát triển bền vững, giáo dục tài
biên giới, biển đảo, giáo dục chính, chủ quyền biên giới, biển
chính, chủ quyền biên giới, biển đảo, STEM,...).
đảo, giáo dục STEM,...). giáo dục STEM,...). - Thực hành mua bán, trao
- Thực hành mua bán, trao đổi, chi
Thực hành mua bán, trao đổi, chi tiêu
đổi, chi tiêu hợp lí; thực
tiêu hợp lí; thực hành tính tiền lãi,
hợp lí; thực hành tính tiền lãi, lỗ trong
hành tính tiền lãi, lỗ trong
lỗ trong mua bán; tính lãi suất
mua bán; tính lãi suất trong tiền gửi tiết
mua bán; tính lãi suất trong trong tiền gửi tiết kiệm và vay vốn. kiệm và vay vốn.
tiền gửi tiết kiệm và vay vốn. Giải toán: Giải toán: Giải toán: Giải toán:
- Thực hành giải quyết vấn
- Thực hành giải quyết vấn đề liên - Thực hành giải quyết vấn đề liên quan đến các phép
- Thực hành giải quyết vấn đề liên quan
đề liên quan đến các phép
quan đến các phép tính đã học. tính đã học.
đến các phép tính đã học. tính đã học.
- Giải quyết được vấn đề gắn với
Giải quyết được vấn đề gắn với việc giải các bài toán có Giải quyết được vấn đề gắn với việc
- Giải quyết được vấn đề
việc giải các bài toán có đến bốn
đến bốn bước tính liên quan đến các phép tính về số tự giải các bài toán có đến bốn bước tính
gắn với việc giải các bài
bước tính liên quan đến các phép nhiên; liên quan đến quan hệ phụ thuộc trực tiếp và đơn liên quan đến các phép tính về số tự
toán có đến bốn bước tính
tính về số tự nhiên; liên quan đến giản.
nhiên; liên quan đến quan hệ phụ thuộc
liên quan đến các phép tính quan hệ phụ thuộc trực tiếp và đơn - Giải quyết được vấn đề gắn với việc giải các bài toán
trực tiếp và đơn giản.
về số tự nhiên; liên quan giản.
(có một hoặc một vài bước tính) liên quan đến các phép - Giải quyết được vấn đề gắn với việc
đến quan hệ phụ thuộc trực - Giải quyết được vấn đề gắn với tính về phân số.
giải các bài toán (có một hoặc một vài tiếp và đơn giản.
việc giải các bài toán (có một hoặc - Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải các bài bước tính) liên quan đến các phép tính
- Giải quyết được vấn đề
một vài bước tính) liên quan đến
toán liên quan đến: tìm hai số khi biết tổng (hoặc hiệu) về phân số.
gắn với việc giải các bài
các phép tính về phân số.
và tỉ số của hai số đó; tính tỉ số phần trăm của hai số; tìm - Giải quyết được một số vấn đề gắn
toán (có một hoặc một vài
- Giải quyết được một số vấn đề
giá trị phần trăm của một số cho trước.
với việc giải các bài toán liên quan đến:
bước tính) liên quan đến các gắn với việc giải các bài toán liên
tìm hai số khi biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ phép tính về phân số.
quan đến: tìm hai số khi biết tổng
số của hai số đó; tính tỉ số phần trăm
- Giải quyết được một số
(hoặc hiệu) và tỉ số của hai số đó;
của hai số; tìm giá trị phần trăm của một
vấn đề gắn với việc giải các tính tỉ số phần trăm của hai số; tìm số cho trước.
bài toán liên quan đến: tìm
giá trị phần trăm của một số cho
- Giải quyết được một số vấn đề gắn
hai số khi biết tổng (hoặc trước.
với việc giải các bài toán liên quan đến
hiệu) và tỉ số của hai số đó;
chuyển động đều (tìm vận tốc, quãng
tính tỉ số phần trăm của hai
đường, thời gian của một chuyển động
số; tìm giá trị phần trăm của đều). một số cho trước.
* Hình học và đo lường …% * Hình học và đo lường …% và đo * Hình học và đo lường …% và đo lượng; Gồm:
* Hình học và đo lường …% và đo và đo lượng; Gồm: lượng; Gồm:
1. Hình học trực quan: Hình phẳng và hình khối lượng; Gồm:
1. Hình học trực quan Hình
1. Hình học trực quan: Hình phẳng a. Quan sát, nhận biết, mô tả hình dạng và đặc điểm của một 1. Hình học trực quan: Hình phẳng và phẳng và hình khối và hình khối
số hình phẳng và hình khối đơn giản hình khối
a. Quan sát, nhận biết, mô tả
a. Quan sát, nhận biết, mô tả hình
- Nhận biết được hình thang, đường tròn, một số loại
a. Quan sát, nhận biết, mô tả hình dạng và
hình dạng và đặc điểm của
dạng và đặc điểm của một số hình
hình tam giác như tam giác nhọn, tam giác vuông, tam
đặc điểm của một số hình phẳng và hình
một số hình phẳng và hình
phẳng và hình khối đơn giản giác tù, tam giác đều.
khối đơn giản
khối đơn giản
- Nhận biết được hình thang,
- Nhận biết được hình khai triển của hình lập phương,
- Nhận biết được hình thang, đường
- Nhận biết được hình thang, đường tròn, một số loại hình tam
hình hộp chữ nhật và hình trụ.
tròn, một số loại hình tam giác như tam
đường tròn, một số loại hình giác như tam giác nhọn, tam giác b. Thực hành vẽ, lắp ghép, tạo hình gắn với một số
giác nhọn, tam giác vuông, tam giác tù,
tam giác như tam giác nhọn, vuông, tam giác tù, tam giác đều. hình phẳng và hình khối đã học tam giác đều.
tam giác vuông, tam giác tù, b. Thực hành vẽ, lắp ghép, tạo hình
- Vẽ được hình thang, hình bình hành, hình thoi (sử
- Nhận biết được hình khai triển của tam giác đều.
gắn với một số hình phẳng và hình dụng lưới ô vuông).
hình lập phương, hình hộp chữ nhật và
2. Hình b. Thực hành đo, vẽ, lắp ghép, khối đã học
- Vẽ được đường cao của hình tam giác. hình trụ.
học và tạo hình gắn với một số hình
- Vẽ được hình thang, hình bình
- Vẽ được đường tròn có tâm và độ dài bán kính hoặc
b. Thực hành vẽ, lắp ghép, tạo hình gắn đo
phẳng và hình khối đơn giản hành, hình thoi (sử dụng lưới ô đường kính cho trước.
với một số hình phẳng và hình khối đã học
lường. - Vẽ được hình thang, hình vuông).
- Giải quyết được một số vấn đề về đo, vẽ, lắp ghép, tạo - Vẽ được hình thang, hình bình hành, (… bình hành, hình thoi (sử
- Vẽ được đường cao của hình
hình gắn với một số hình phẳng và hình khối đã học, liên hình thoi (sử dụng lưới ô vuông).
điểm - dụng lưới ô vuông). tam giác.
quan đến ứng dụng của hình học trong thực tiễn, liên
- Vẽ được đường cao của hình tam …%)
- Vẽ được đường cao của
- Vẽ được đường tròn có tâm và
quan đến nội dung các môn học như Mĩ thuật, Công giác. hình tam giác.
độ dài bán kính hoặc đường kính nghệ, Tin học.
- Vẽ được đường tròn có tâm và độ dài
- Vẽ được đường tròn có cho trước. 2. Đo lường
bán kính hoặc đường kính cho trước.
tâm và độ dài bán kính hoặc - Giải quyết được một số vấn đề
a. Biểu tượng về đại lượng và đơn vị đo đại lượng
- Giải quyết được một số vấn đề về đo, đường kính cho trước.
về đo, vẽ, lắp ghép, tạo hình gắn
- Nhận biết được các đơn vị đo diện tích: km2 (ki-lô-mét
vẽ, lắp ghép, tạo hình gắn với một số
- Giải quyết được một số
với một số hình phẳng vuông), ha (héc-ta).
hình phẳng và hình khối đã học, liên
vấn đề về đo, vẽ, lắp ghép, 2. Đo lường
- Nhận biết được “thể tích” thông qua một số biểu tượng quan đến ứng dụng của hình học trong
tạo hình gắn với một số hình a. Biểu cụ thể.
thực tiễn, liên quan đến nội dung các phẳng
tượng về đại lượng và đơn vị đo đại l Nhận biết được một số đơn vị đo thể tích thông
môn học như Mĩ thuật, Công nghệ, Tin 2. Đo lường ượng
dụng: cm3 (xăng-ti-mét khối), dm3 (đề-xi-mét học. a. Biểu
- Nhận biết được các đơn vị đo
khối), m3 (mét khối). 2. Đo lường
tượng về đại lượng và đơn vị đ diện tích: km2 (ki-lô-mét
- Nhận biết được vận tốc của một chuyển động đều; tên a. Biểu
o đại lượng vuông), ha (héc-ta).
gọi, kí hiệu của một số đơn vị đo vận
tượng về đại lượng và đơn vị đo đại lượng
- Nhận biết được các đơn vị - Nhận biết được “thể tích” thông
tốc: km/h (km/giờ), m/s (m/giây).
- Nhận biết được các đơn vị đo diện
đo diện tích: km2 (ki-lô-mét
qua một số biểu tượng cụ thể.
b. Thực hành đo đại lượng
tích: km2 (ki-lô-mét vuông), ha (héc-ta). vuông), ha (héc-ta).
b. Thực hành đo đại lượng
Sử dụng được một số dụng cụ thông dụng để thực hành - Nhận biết được “thể tích” thông qua
- Nhận biết được “thể tích”
Sử dụng được một số dụng cụ
cân, đo, đong, đếm, xem thời gian, mua bán với các đơn một số biểu tượng cụ thể. thông qua một số biểu
thông dụng để thực hành cân, đo, vị đo đại lượng và tiền tệ đã học.
Nhận biết được một số đơn vị đo thể tượng cụ thể.
đong, đếm, xem thời gian, mua
c. Tính toán và ước lượng với các số đo đại lượng
tích thông dụng: cm3 (xăng-ti-mét
b. Thực hành đo đại lượng
bán với các đơn vị đo đại lượng và - Thực hiện được việc chuyển đổi và tính toán với các số khối), dm3 (đề-xi-mét khối), m3 (mét
- Sử dụng được một số tiền tệ đã học. đo thể tích (cm3, khối).
dụng cụ thông dụng để thực c. Tính toán và ước lượng với các số dm3, m3) và số đo thời gian.
- Nhận biết được vận tốc của một
hành cân, đo, đong, đếm,
đo đại lượng
- Tính được diện tích hình tam giác, hình thang.
chuyển động đều; tên gọi, kí hiệu của
xem thời gian, mua bán với - Tính được diện tích hình tam
- Tính được chu vi và diện tích hình tròn.
một số đơn vị đo vận
các đơn vị đo đại lượng và giác, hình thang.
- Tính được diện tích xung quanh, diện tích toàn phần,
tốc: km/h (km/giờ), m/s (m/giây). tiền tệ đã học.
- Tính được chu vi và diện tích
thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
b. Thực hành đo đại lượng
c. Tính toán và ước lượng với hình tròn.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến Sử dụng được một số dụng cụ thông
các số đo đại lượng
- Giải quyết được một số vấn đề
đo độ dài, diện tích, khối lượng, dung tích, thời gian, tiền dụng để thực hành cân, đo, đong, đếm,
- Tính được diện tích hình
thực tiễn liên quan đến đo độ dài, Việt Nam.
xem thời gian, mua bán với các đơn vị tam giác, hình thang.
diện tích, khối lượng, thời gian,
- Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải các bài đo đại lượng và tiền tệ đã học.
- Tính được chu vi và diện tiền Việt Nam.
toán liên quan đến chuyển động đều (tìm vận tốc, quãng c. Tính toán và ước lượng với các số đo đại tích hình tròn.
đường, thời gian của một chuyển động đều). lượng
- Giải quyết được một số
- Thực hiện được việc chuyển đổi và
vấn đề thực tiễn liên quan
tính toán với các số đo thể tích (cm3,
đến đo độ dài, diện tích, khối
dm3, m3) và số đo thời gian.
lượng, thời gian, tiền Việt
- Tính được diện tích hình tam giác, Nam. hình thang.
- Tính được chu vi và diện tích hình tròn.
- Tính được diện tích xung quanh, diện
tích toàn phần, thể tích của hình hộp
chữ nhật, hình lập phương.
- Thực hiện được việc ước lượng thể
tích trong một số trường hợp đơn giản
(ví dụ: thể tích của hộp phấn viết bảng,...).
- Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn liên quan đến đo độ dài, diện tích,
khối lượng, dung tích, thời gian, tiền Việt Nam.
- Giải quyết được một số vấn đề gắn
với việc giải các bài toán liên quan đến
chuyển động đều (tìm vận tốc, quãng
đường, thời gian của một chuyển động đều).
3. Một * Một số yếu tố thống kê và * Một số yếu tố thống kê và xác
* Một số yếu tố thống kê và xác suất …%
* Một số yếu tố thống kê và xác suất số yếu xác suất …% suất …%
1. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ …% tố
1. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG 1. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ
a. Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu
1. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ thông
a. Thu thập, phân loại, sắp xếp các số - Thực hiện được việc thu thập, phân loại, so sánh, sắp
a. Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu kê và
a. Thu thập, phân loại, sắp xếp liệu
xếp số liệu thống kê theo các tiêu chí cho trước.
- Thực hiện được việc thu thập, phân xác
các số liệu
- Thực hiện được việc thu thập,
b. Đọc, mô tả biểu đồ thống kê hình quạt tròn. Biểu diễn số
loại, so sánh, sắp xếp số liệu thống kê suất.
- Thực hiện được việc thu
phân loại, so sánh, sắp xếp số liệu liệu bằng biểu đồ thống kê hình quạt tròn
theo các tiêu chí cho trước. (…
thập, phân loại, so sánh, sắp thống kê theo các tiêu chí cho
- Đọc và mô tả được các số liệu ở dạng biểu đồ hình
b. Đọc, mô tả biểu đồ thống kê hình quạt
điểm - xếp số liệu thống kê theo trước. quạt tròn.
tròn. Biểu diễn số liệu bằng biểu đồ thống …%) các tiêu chí cho trước.
2. MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT
- Sắp xếp được số liệu vào biểu đồ hình quạt tròn
kê hình quạt tròn 2.
- Tỉ số mô tả số lần lặp lại của một
(không yêu cầu học sinh vẽ hình).
- Đọc và mô tả được các số liệu ở dạng
MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT khả năng xảy ra
- Lựa chọn được cách biểu diễn (bằng dãy số liệu, bảng biểu đồ hình quạt tròn.
- Tỉ số mô tả số lần lặp lại của (nhiều lần) của một sự kiện trong một số liệu, hoặc bằng biểu đồ) các số liệu thống kê.
- Sắp xếp được số liệu vào biểu đồ hình
một khả năng xảy ra
thí nghiệm so với tổng số lần thực hiện c. Hình thành và giải quyết vấn đề đơn giản xuất hiện từ các quạt tròn (không yêu cầu học sinh vẽ
(nhiều lần) của một sự kiện
thí nghiệm đó ở những trường hợp đơ
số liệu và biểu đồ thống kê hình quạt tròn đã có hình).
trong một thí nghiệm so với n giản.
- Nêu được một số nhận xét đơn giản từ biểu đồ hình
- Lựa chọn được cách biểu diễn (bằng
tổng số lần thực hiện
+ Sử dụng được tỉ số để mô tả số quạt tròn.
dãy số liệu, bảng số liệu, hoặc bằng
thí nghiệm đó ở những trường h lần lặp lại của một khả năng xảy ra - Làm quen với việc phát hiện vấn đề hoặc quy luật đơn biểu đồ) các số liệu thống kê. ợp đơn giản.
(nhiều lần) của một sự kiện trong
giản dựa trên quan sát các số liệu từ biểu đồ hình quạt
c. Hình thành và giải quyết vấn đề đơn
+ Sử dụng được tỉ số để mô một thí nghiệm so với tổng số lần tròn.
giản xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ
tả số lần lặp lại của một khả thực hiện thí nghiệm đó ở những
- Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến thống kê hình quạt tròn đã có
năng xảy ra (nhiều lần) của trường hợp đơn giản.
các số liệu thu được từ biểu đồ hình quạt tròn.
- Nêu được một số nhận xét đơn giản
một sự kiện trong một thí
- Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với các kiến từ biểu đồ hình quạt tròn.
nghiệm so với tổng số lần
thức khác trong môn Toán và trong thực tiễn (ví dụ: số
- Làm quen với việc phát hiện vấn đề
thực hiện thí nghiệm đó ở
thập phân, tỉ số phần trăm,...).
hoặc quy luật đơn giản dựa trên quan
những trường hợp đơn giản.
2. MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT
sát các số liệu từ biểu đồ hình quạt tròn.
- Tỉ số mô tả số lần lặp lại của một khả năng xảy ra
- Giải quyết được những vấn đề đơn
(nhiều lần) của một sự kiện trong một thí nghiệm so với tổng
giản liên quan đến các số liệu thu được
số lần thực hiện thí nghiệm đó ở những trường hợp đơn giản.
từ biểu đồ hình quạt tròn.
+ Sử dụng được tỉ số để mô tả số lần lặp lại của một khả - Nhận biết được mối liên hệ giữa thống
năng xảy ra (nhiều lần) của một sự kiện trong một thí
kê với các kiến thức khác trong môn
nghiệm so với tổng số lần thực hiện thí nghiệm đó ở
Toán và trong thực tiễn (ví dụ: số thập
những trường hợp đơn giản.
phân, tỉ số phần trăm,...).
2. MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT
- Tỉ số mô tả số lần lặp lại của một khả
năng xảy ra (nhiều lần) của một sự kiện
trong một thí nghiệm so với tổng số lần thực hiện
thí nghiệm đó ở những trường hợp đơn giản.

+ Sử dụng được tỉ số để mô tả số lần
lặp lại của một khả năng xảy ra (nhiều
lần) của một sự kiện trong một thí
nghiệm so với tổng số lần thực hiện thí
nghiệm đó ở những trường hợp đơn giản.
CÁC CÔNG VĂN VÀ HD THỰC HIỆN
- Giới thiệu ma trận và ra đề KTĐK GHKI môn Toán lớp 4 năm học 2023-2024 tại VL B ngày 19.10.2023
- Tìm x thuộc kiến thức biểu thức số, tính chu vi, diện tích các hình thuộc KT đo lường
về tính toán và ước lượng với các số đo đại lượng.

- Căn cứ công văn số 5830/SGDĐT-GDTH ngày 16 tháng 9 năm 2024 của Sở Giáo dục
và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh về hướng dẫn chuyên môn cấp Tiếu học năm học 2024-2025;
2. Hướng dẫn kiểm tra định kì môn Tiếng Việt lớp 5 CTST Nội dung Giữa HKI Cuối HKI Giữa HKII Cuối năm ĐTT: 1 phút ĐTT: 1 phút Thời Đánh giá thường Đánh giá thường Đọc hiểu: 35 phút Đọc hiểu: 35 phút gian xuyên Viết: 40 phút xuyên Viết: 40 phút Đọc thành tiếng
90 - 92 tiếng/ phút
92 - 95 tiếng/ phút
95 - 97 tiếng/ phút
97 - 100 tiếng/ phút (2 điểm) Văn bản văn học, - Văn bản văn học, miêu tả (200 - Văn bản văn học, - 210 - Văn bản văn học, miêu tả (220-235 miêu tả (235 chữ) - 250 miêu tả (220 - 235 chữ) chữ) - Truyện (300 - 310 chữ) -Truyện (320-335 chữ) - Truyện (335- 350 -Truyện (320-335 chữ) chữ) - Thơ (110 - 115 chữ) - Thơ (120-125 chữ) - Thơ (125 - 130 chữ) - Thơ (120-125 chữ) chữ) - Văn bản thông tin
- Văn bản thông tin - Văn bản thông tin
- Văn bản thông tin (Khoảng 215 (180 190 chữ) -230 (190-205 chữ) (khoảng 205-215 chữ) - 7 Câu hỏi đọc
- 7 Câu hỏi đọc hiểu chữ) hiểu văn bản văn bản (khoảng 5 - 7 Câu hỏi đọc hiểu
- 7 Câu hỏi đọc hiểu văn bản (khoảng 5 điểm), điểm), gồm:
văn bản (khoảng 5 (khoảng 5 điểm), gồm: . 4 câu hỏi trắc điểm), gồm: gồm: . 4 câu hỏi trắc nghiệm (2đ) . 4 câu hỏi trắc . 4 câu hỏi trắc nghiệm (2đ) . 3 câu hỏi tự luận nghiệm (2đ) nghiệm (2đ) Đọc hiểu . 3 câu hỏi tự luận (3đ) . 3 câu hỏi tự luận . 3 câu hỏi tự luận (8 điểm) (3đ)
- 4 Câu hỏi kiến thức (3đ) (3đ) - 4 câu hỏi kiến
Tiếng Việt (khoảng 3 - 4 Câu hỏi kiến thức tiếng Việt điểm), gồm: - 4 Câu hỏi kiến thức thức Tiếng Việt Tiếng Việt (khoảng 3 (khoảng 3 điểm), . 2 câu hỏi trắc (khoảng 3 điểm), điểm), gồm: gồm: nghiệm (1đ) gồm: . 2 câu hỏi trắc . 2 câu hỏi trắc . 2 câu hỏi tự luận . 2 câu hỏi trắc nghiệm (1đ) nghiệm (1đ) (2đ) nghiệm (1đ) . 2 câu hỏi tự luận
. 2 câu hỏi tự luận - Điểm: 4đ, 2,5đ, . 2 câu hỏi tự luận (2đ) (2đ)
1,5đ; tỉ lệ 50%, gần (2đ) - Điểm: 4đ, 2,5đ, - Điểm: 4đ, 2,5đ, 30 %, gần 20% - Điểm: 4đ, 2,5đ, 1,5đ; tỉ lệ 50%, gần
1,5đ; tỉ lệ 50%, gần - Trắc nghiệm
1,5đ; tỉ lệ 50%, gần 30 %, gần 20% 30 %, gần 20% 37.5%, tự luận 30 %, gần 20% - Trắc nghiệm 37.5%, - Trắc nghiệm 62,5% - Trắc nghiệm tự luận 62,5% 37.5%, tự luận * Lưu ý: Tránh sử 37.5%, tự luận * Lưu ý: Tránh sử 62,5%
dụng văn bản đã học 62,5%
dụng văn bản đã học * Lưu ý: Tránh sử * Lưu ý: Tránh sử dụng văn bản đã
dụng văn bản đã học học - Bài văn tả phong
- Viết được báo cáo - Viết được bài văn - Viết được đoạn văn cảnh . công việc. tả người có sử thể hiện tình cảm,
- Viết được báo cáo - Bài văn viết lại
dụng so sánh, nhân cảm xúc của bản
công việc, chương phần kết thúc dựa hóa và những từ thân về một câu
trình hoạt động, có trên một truyện kể. ngữ gợi tả để làm chuyện, bài thơ
sử dụng bảng biểu. - Đoạn văn thể hiện nổi bật đặc điểm - Viết đoạn văn giới * Viết bài văn tình cảm, cảm xúc
của đối tượng được thiệu về một nhân vật
khoảng 12 - 15 câu trước một sự việc tả. trong một cuốn
( Bài văn tả phong hoặc một bài thơ, - Viết được đoạn sách đã đọc. cảnh, v iết được câu văn thể hiện tình
- Viết được đoạn văn
báo cáo công việc, chuyện.
cảm, cảm xúc trước nêu lí do vì sao tán
chương trình hoạt - Viết được đoạn văn một sự việc. thành hoặc phản đối động, có sử dụng giới thiệu về một * Viết bài văn về một hiện tượng, bảng biểu.) nhân vật trong một
khoảng 13 - 16 câu sự việc có ý nghĩa
- Nội dung: HS viết cuốn sách hoặc bộ (miêu tả người) trong cuộc sống. bài văn theo yêu phim hoạt hình đã
- Nội dung: HS viết - Viết được bài văn tả
cầu/gợi ý nêu trong xem (hình dáng, cử bài văn theo yêu người có sử dụng so
đề đạt 10 điểm, cụ chỉ, hành động, ngôn cầu/gợi ý nêu trong sánh, nhân hoá và thể: ngữ).
đề đạt 10 điểm, cụ những từ ngữ gợi tả
- Hình thức: 3 điểm * Viết bài văn thể: để làm nổi bật đặc Viết
. Đoạn văn, bài văn khoảng 12 - 15 câu - Hình thức: 3 điểm điểm của đối tượng (10 đúng yêu cầu về
(Viết được báo cáo . Đoạn văn, bài văn được tả. điểm)
kiểu, loại văn bản: công việc. Bài văn đúng yêu cầu về * Viết bài văn khoảng đạt 1 điểm.
viết lại phần kết thúc kiểu, loại văn bản: 13 - 16 câu (miêu tả
. Đoạn văn, bài văn dựa trên một truyện đạt 1 điểm. người)
có bố cục rõ ràng: kể. Đ oạn văn thể
. Đoạn văn, bài văn - Nội dung: HS viết đạt 1 điểm. hiện tình cảm, cảm có bố cục rõ ràng: bài văn theo yêu . Các câu, đoạn xúc trước một sự đạt 1 điểm. cầu/gợi ý nêu trong sắp xếp theo một việc hoặc một bài
. Các câu, đoạn sắp đề đạt 10 điểm, cụ trình tự hợp lý, có thơ, câu xếp theo một trình thể: sự liên kết: đạt 1 chuyện. Viết được
tự hợp lý, có sự liên - Hình thức: 3 điểm điểm. đoạn văn giới thiệu kết: đạt 1 điểm. . Đoạn văn, bài văn
- Nội dung: 4 điểm về một nhân vật
- Nội dung: 4 điểm đúng yêu cầu về
. Mở đầu/MB: đạt 1 trong một cuốn sách . Mở đầu/MB: đạt 1 kiểu, loại văn bản: điểm hoặc bộ phim hoạt điểm đạt 1 điểm.
. Triển khai/TB: đạt hình đã xem (hình
. Triển khai/TB: đạt . Đoạn văn, bài văn 2 điểm dáng, cử chỉ, hành 2 điểm có bố cục rõ ràng:
. Đoạn văn, bài văn động, ngôn ngữ).
. Đoạn văn, bài văn đạt 1 điểm. thể hiện đúng chủ - Nội dung: HS viết thể hiện đúng chủ . Các câu, đoạn sắp đề. bài văn theo yêu đề. xếp theo một trình tự
. Đoạn văn, bài văn cầu/gợi ý nêu trong . Đoạn văn, bài văn hợp lý, có sự liên kết: thể hiện đủ ý nêu đề đạt 10 điểm, cụ thể hiện đủ ý nêu đạt 1 điểm. trong đề bài. thể: trong đề bài.
- Nội dung: 4 điểm
. Kết thúc/KB: đạt 1 - Hình thức: 3 điểm
. Kết thúc/KB: đạt 1 . Mở đầu/MB: đạt 1 điểm. . Đoạn văn, bài văn điểm. điểm - Kĩ năng: 3 điểm đúng yêu cầu về - Kĩ năng: 3 điểm . Triển khai/TB: đạt 2 + Chữ viết rõ kiểu, loại văn bản: + Chữ viết rõ điểm ràng, sạch sẽ, viết đạt 1 điểm.
ràng, sạch sẽ, viết . Đoạn văn, bài văn đúng chính
. Đoạn văn, bài văn đúng chính
thể hiện đúng chủ đề. tả: 1 điểm có bố cục rõ ràng: tả: 1 điểm . Đoạn văn, bài văn . Chính tả: Không đạt 1 điểm. . Chính tả: Không thể hiện đủ ý nêu
sai quá 2 lỗi chính . Các câu, đoạn sắp sai quá 2 lỗi chính trong đề bài. tả (đạt 1 điểm)
xếp theo một trình tự tả (đạt 1 điểm) . Kết thúc/KB: đạt 1 . Sai 3, 4 lỗi chính hợp lý, có sự liên . Sai 3, 4 lỗi chính điểm. tả (đạt 0.5 điểm) kết: đạt 1 điểm. tả (đạt 0.5 điểm) - Kĩ năng: 3 điểm . Sai hơn 5 lỗi (0
- Nội dung: 4 điểm . Sai hơn 5 lỗi (0 + Chữ viết rõ ràng, điểm)
. Mở đầu/MB: đạt 1 điểm) sạch sẽ, viết đúng
+ Kĩ năng dùng từ điểm + Kĩ năng dùng từ chính tả: 1 điểm
đúng ngữ cảnh, viết . Triển khai/TB: đạt 2 đúng ngữ cảnh, viết . Chính tả: Không sai câu đúng, có kỹ điểm câu đúng, có kỹ
quá 2 lỗi chính tả (đạt
năng viết đoạn văn, . Đoạn văn, bài văn năng viết đoạn văn, 1 điểm) sắp xếp ý trong thể hiện đúng chủ sắp xếp ý trong . Sai 3, 4 lỗi chính tả đoạn theo trình tự đề. đoạn theo trình tự (đạt 0.5 điểm) hợp lí
. Đoạn văn, bài văn hợp lí . Sai hơn 5 lỗi (0
đạt 1 điểm (thiếu thể hiện đủ ý nêu
đạt 1 điểm (thiếu điểm) dấu hiệu đầu câu, trong đề bài. dấu hiệu đầu câu, + Kĩ năng dùng từ
cuối câu hoặc viết . Kết thúc/KB: đạt 1 cuối câu hoặc viết đúng ngữ cảnh, viết
không theo bố cục điểm.
không theo bố cục câu đúng, có kỹ năng
đoạn văn trừ 0,5đ). - Kĩ năng: 3 điểm
đoạn văn trừ 0,5đ). viết đoạn văn, sắp
+ Kĩ năng sáng tạo + Chữ viết rõ ràng,
+ Kĩ năng sáng tạo xếp ý trong đoạn trong viết câu sạch sẽ, viết đúng trong viết câu theo trình tự hợp lí đạt (1 điểm): chính tả: 1 điểm đạt (1 điểm):
đạt 1 điểm (thiếu dấu . Sáng tạo trong
. Chính tả: Không sai . Sáng tạo trong hiệu đầu câu, cuối dùng từ, viết câu; quá 2 lỗi chính tả dùng từ, viết câu; câu hoặc viết không
sắp xếp ý mạch lạc (đạt 1 điểm)
sắp xếp ý mạch lạc theo bố cục đoạn văn (đạt 1 điểm)
. Sai 3, 4 lỗi chính tả (đạt 1 điểm) trừ 0,5đ).
. Bước đầu thể hiện (đạt 0.5 điểm)
. Bước đầu thể hiện + Kĩ năng sáng tạo sự sáng tạo trong . Sai hơn 5 lỗi (0 sự sáng tạo trong trong viết câu dùng từ, viết câu; điểm) dùng từ, viết câu; đạt (1 điểm):
sắp xếp ý mạch lạc + Kĩ năng dùng từ
sắp xếp ý mạch lạc . Sáng tạo trong dùng (đạt 0,5 điểm)
đúng ngữ cảnh, viết (đạt 0,5 điểm)
từ, viết câu; sắp xếp . Không thể hiện câu đúng, có kỹ . Không thể hiện ý mạch lạc (đạt 1 được sự sáng tạo
năng viết đoạn văn, được sự sáng tạo điểm)
trong dùng từ, viết sắp xếp ý trong đoạn trong dùng từ, viết . Bước đầu thể hiện câu, sắp xếp ý theo trình tự hợp lí
câu, sắp xếp ý chưa sự sáng tạo trong
chưa liền mạch (0 đạt 1 điểm (thiếu dấu liền mạch (0 điểm) dùng từ, viết câu; sắp điểm) hiệu đầu câu, cuối
* Các dạng bài đã xếp ý mạch lạc (đạt
* Các dạng bài đã
câu hoặc viết không học: 0,5 điểm) học: theo bố cục đoạn - Bài văn tả người . Không thể hiện - Bài văn tả phong văn trừ 0,5đ). có sử dụng so được sự sáng tạo cảnh . + Kĩ năng sáng tạo sánh, nhân hóa và trong dùng từ, viết
- Viết được báo cáo trong viết câu
những từ ngữ gợi tả câu, sắp xếp ý chưa
công việc, chương đạt (1 điểm):
để làm nổi bật đặc liền mạch (0 điểm)
trình hoạt động, có . Sáng tạo trong
điểm của đối tượng * Các dạng bài đã
sử dụng bảng biểu. dùng từ, viết câu; được tả. học: * Lưu ý: Tránh sử
sắp xếp ý mạch lạc - Viết được đoạn - Viết bài văn tả
dụng các đề bài đã (đạt 1 điểm) văn thể hiện tình phong cảnh. học
. Bước đầu thể hiện cảm, cảm xúc trước - Viết bài văn tả sự sáng tạo trong một sự việc. người. dùng từ, viết câu; * Lưu ý: Tránh sử - Viết bài văn thể
sắp xếp ý mạch lạc dụng các đề bài đã hiện tình cảm, cảm (đạt 0,5 điểm) học xúc. . Không thể hiện * Lưu ý: Tránh sử được sự sáng tạo
dụng các đề bài đã trong dùng từ, viết học câu, sắp xếp ý chưa liền mạch (0 điểm) * Các dạng bài đã học: - Bài văn tả phong cảnh . - Viết được báo cáo công việc. - Bài văn viết lại phần kết thúc dựa trên một truyện kể. - Đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc trước một sự việc hoặc một bài thơ, câu chuyện.
- Viết được đoạn văn giới thiệu về một nhân vật trong một cuốn sách hoặc bộ phim hoạt hình đã xem (hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ). * Lưu ý: Tránh sử dụng các đề bài đã học
Cách xác định mức độ bài kiểm tra đọc hiểu lớp 5:
- Nhận biết được một số chi tiết, nội dung được thể hiện trong văn bản; dựa vào gợi ý
hiểu được điều tác giả muốn nói qua văn bản.
- Nhận biết được văn bản viết theo tưởng tượng là văn bản viết về người thật, việc thật.
- Nhận biết được thời gian, địa điểm và tác dụng của chúng trong câu chuyện.
- Nhận biết được một số chi tiết, nội dung được thể hiện trong văn bản; dựa vào gợi ý
hiểu được điều tác giả muốn nói qua văn bản.
- Nhận biết được những chi tiết tiêu biểu và các thông tin chính của văn bản.
- Chỉ ra được các đề và các đề mục lớn, xác định được đề tài, thông tin chính của văn bản. MỨC
- Nhận biết được chủ đề văn bản. 1
- Nhận biết được một số chi tiết và nội dung chính của văn bản.
- Nhận biết được đặc điểm của nhân vật thể hiện qua hình dáng, điệu bộ, hành động, lời thoại.
- Nhận biết được trình tự sắp xếp các sự việc trong câu chuyện theo quan hệ nhân quả.
- Nhận biết được quan hệ giữa các nhân vật trong câu chuyện thể hiện qua cách xưng hô. Đọc hiểu nội dung:
- Nhận biết được một số chi tiết tiêu biểu của văn bản.
- Hiểu được nội dung hàm ẩn dễ nhận biết của văn bản.
- Nhận biết được những chi tiết tiêu biểu và các thông tin chính của văn bản.
- Hiểu từ ngữ, hình ảnh, biện pháp so sánh, nhân hoá trong văn bản.
- Hiểu điều tác giả muốn nói qua nội dung văn bản.
- Hiểu từ ngữ, hình ảnh, biện pháp so sánh, nhân hoá trong văn bản.
- Phân tích được mối liên hệ giữa các chi tiết. Biết tóm tắt văn bản.
- Hiểu nghĩa của từ và Tìm được từ ngữ theo chủ điểm: Khung trời tuổi thơ, chủ nhân tương lai. MỨC 2
- Hiểu được điều tác giả muốn nói qua nội dung văn bản.
- Hiểu từ ngữ, hình ảnh; tác dụng biện pháp so sánh, nhân hóa; đặc điểm và tác dụng
của biện pháp tu từ điệp từ, điệp ngữ; cách liên kết giữa các câu trong văn bản.
- Chỉ ra được mối liên hệ giữa các chi tiết.
- Biết tóm tắt văn bản, hiểu chủ đề của văn bản.
- Xác định được đề tài, thông tin chính của văn bản.
- Nêu những điều học được từ câu chuyện, bài thơ, màn kịch; lựa chọn điều tâm đắc
nhất và giải thích vì sao.
- Tìm được một cách kết thúc khác cho câu chuyện.
- Nêu được những thay đổi trong hiểu biết, tình cảm, cách ứng xử của bản thân sau khi đọc văn bản. MỨC 3
- Tìm được một cách kết thúc khác cho câu chuyện.
- Vận dụng những điều học được từ câu chuyện, bài thơ, màn kịch; lựa chọn điều tâm
đắc nhất và giải thích vì sao.
- Vận dụng vào cuộc sống thấy được những thay đổi trong hiểu biết, tình cảm, cách
ứng xử của bản thân sau khi đọc văn bản.
Liên hệ, so sánh, kết nối: Nêu tình cảm, suy nghĩ về nhân vật, chia sẻ tình cảm, cảm xúc với nhân vật.
Liên hệ, so sánh, kết nối:
- Nêu những điều học được từ văn bản.
- Lựa chọn điều tâm đắc nhất và giải thích vì sao.
- Nêu được những thay đổi trong hiểu biết, tình cảm, cách ứng xử của bản thân sau khi đọc văn bản.
Cách xác định mức độ bài kiểm tra kiến thức Tiếng Việt:
Mức 1: Nhận biết được đơn vị kiến thức đã học
Mức 2: Lựa chọn và giải thích được cách dùng một đơn vị kiến thức đã học
Mức 3: Sử dụng được đơn vị kiến thức đã học phù hợp với ngữ cảnh, tình huống mới.
Hướng dẫn chấm điểm Viết theo thang điểm Rubric Mức Nội dung đánh giá điểm Tiêu chí
- Trình bày đúng yêu cầu của một bài văn thuộc thể loại tả
cảnh/tả người/kể chuyện sáng tạo/nêu ý kiến. Hình thức (3đ)
- Trình bày bố cục rõ ràng, có đủ 3 phần
- Các câu, đoạn sắp xếp theo một trình tự hợp lý, có sự liên
kết: đạt 1 điểm. Bài viết ít gạch xoá Nội dung (4đ) Mở đầu/Mở
Tùy theo nội dung học sinh nêu đúng chủ đề. bài
. Đoạn văn, bài văn thể hiện đúng chủ đề.
. Đoạn văn, bài văn thể hiện đủ ý nêu trong đề bài.
Triển khai/Thân bài
………………………….
…………………………………………………..
Kết thúc/Kết bài
Tùy theo nội dung học sinh nêu đúng chủ đề.
Kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả. chính tả: 1 điểm
. Chính tả: Không sai quá 2 lỗi chính tả (đạt 1 điểm)
. Sai 3, 4 lỗi chính tả (đạt 0.5 điểm)
. Sai hơn 5 lỗi (0 điểm)
Dùng từ, đặt câu bao gồm:
- Dùng từ, đặt câu: viết câu đúng ngữ pháp, đầy đủ chủ Kỹ năng (3đ)
ngữ, vị ngữ, dấu câu …
- Dùng từ đúng ngữ cảnh
- Diễn đạt câu chính xác, thể hiện ý rõ ràng. 1đ
- Viết câu mạch lạc, đúng ngữ pháp, lời văn diễn đạt tự
nhiên, sinh động, lôi cuốn.
- Bố cục rõ ràng; các phần cân đối; phù hợp với yêu cầu về
kiểu, loại văn bản có mở đầu, triển khai, kết thúc; các câu,
đoạn có mối liên kết với nhau mạch lạc hợp lí
đạt 1 điểm (thiếu dấu hiệu đầu câu, cuối câu hoặc viết không
theo bố cục đoạn văn trừ 0,5đ).
+ Kĩ năng sáng tạo trong viết câu đạt (1 điểm):
- Lời văn tự nhiên, tình cảm chân thật, diễn đạt câu trôi
chảy, câu văn giàu cảm xúc, có hình ảnh.
- Từ ngữ thể hiện ý rõ ràng, xưng hô lịch sự, lời văn nhẹ
nhàng, kể chuyện/ tường thuật sinh động, biết dùng vốn
kiến thức đã học như: từ láy, từ ghép, từ ngữ so sánh, nhân 1đ hóa...
. Sáng tạo trong dùng từ, viết câu; sắp xếp ý mạch lạc (đạt 1 điểm)
. Thể hiện sự sáng tạo trong dùng từ, viết câu; sắp xếp ý
mạch lạc (đạt 0,5 điểm)
. Thể hiện hình ảnh so sánh, nhân hóa trong câu, đoạn văn.
. Không thể hiện được sự sáng tạo trong dùng từ, viết câu,
sắp xếp ý chưa liền mạch (0 điểm).
CÁC CÔNG VĂN VÀ HD THỰC HIỆN
- Thực hiện theo CV 5830/SGDĐT-GDĐT ngày 16/9/2024 của SGD TPHCM về HD
chuyên môn đầu năm cấp tiểu học năm học 2024-2025.
- Thực hiện theo CV 4567/SGDĐT-GDĐT ngày 21/8/2023 của SGD TPHCM về HD
chuyên môn đầu năm cấp tiểu học năm học 2023-2024.
3. Hướng dẫn kiểm tra định kì môn Khoa học lớp 5 CTST ................