$1. HÀM S NHIU
BIN S
1.1 ĐƯNG CONG TRONG MT PHNG Oxy:
VD1.1.1 Chn câu tr lời đúng
Câu 1. Phương trình nào sau đây biểu diễn đường
tròn?
a) 𝑥² + 𝑦² 9 = 0
b) y = 2x − 1
c) y = - x² + 2
d) y = 0
Câu 2. Đồ th của phương trình sau là đường gì?
𝑦 = −2𝑥 + 5
a) Đường tròn
b) Đường thng
c) Đường parabol
d) Elip
Câu 3. Phương trình nào sau đây biểu diễn đường
parabol?
a) x² + y² = 1
b) 2x + 3y − 6 = 0
c) 𝑦 = 𝑥² 4𝑥 + 1
d) x² + y² − 2x = 0
1.2 HÀM S NHIU BIN
VD1.2.1
y = x
2
, x = ln y, 2x + y = 4
các hàm
số một biến số.
ĐỊNH NGHĨA Hàm hai biến
VD1.2.2 Cho
2
z y x=−
. Tìm
a)
( )
1,4zf=
b)
Miền xác định của
f
:
( ) ( )
: , ,
f
D f xy yx=
xác định
2
Miền giá trị của
f
:
( ) ( )
:,,
ff
R x y Dxyf=
Đồ thị của
f
( )
( )
( )
:, , , ,
f
xyx xf yy D
VD 1.2.3
Hàm s
Miền xác định
Min giá tr
z = xy
2
z y x=−
VD 1.2.4 Chọn đáp án đúng
Câu 1. Miền xác định của hàm
( )
,1f x y x y= +
:
a) ²
b) {(x,y)∈ℝ² | x+y1>0}
c) {(x,y)∈ℝ² | x+y10}
d) {(x,y)∈ℝ² | x+y=1}
Câu 2. Miền xác định ca hàm s
𝑓(𝑥, 𝑦) = 1/(𝑥² + 𝑦² 4)
là:
a) ²
b) ² \ {(0,0)}
c) {(x,y)∈ℝ² | x²+y²≠4}
d) {(x,y)∈ℝ² | x²+y²>4}
Câu 3. Miền xác định ca hàm s
𝑓(𝑥, 𝑦) = 𝑙𝑛(𝑥² 𝑦)
là:
a) ²
b) {(x,y)∈ℝ² | x²−y>0}
c) {(x,y)∈ℝ² | x²−y0}
d) {(x,y)∈ℝ² | y>x²}
VD 1.2.5 Biu din hình hc ca miền xác định ca
hàm s sau :
( )
33
1
) ln
2
y
a z xy cos x y e= + +
22
) ln 1b z xy x y= +
( )
22
) ln 4 1c z x y x y=
( )
22
arcsin ln 2
)
x x y
dz
y
+
=
VD 1.2.6 Chọn đáp án đúng
Câu 1. Cho hàm s 𝑓(𝑥, 𝑦) = 𝑥² + 2𝑥𝑦 𝑦²
Giá tr ca hàm s tại điểm A(1,−1) là:
a) 0 b) 2 c) 4 d) −2
Câu 2. Cho hàm s 𝑓
(
𝑥, 𝑦
)
=
𝑥² + 𝑦². Giá tr ca hàm s
tại điểm B(3,4) là:
a) 5 b) 7 c) 25 d) 1
Hàm ba biến
3
: f
( ) ( )
, , , ,x y z u f x y z=
VD 1.2.8
Hàm s
Min xác định
Min giá tr
2
xz
u
y
+
=
( )
sinu x yz=+
VD1.2.9 Cho
ln
xy
uz
z
=+
. Tìm
( )
2,4,1u
.

Preview text:

$1. HÀM SỐ NHIỀU BIẾN SỐ
1.1 ĐƯỜNG CONG TRONG MẶT PHẲNG Oxy:
VD1.1.1 Chọn câu trả lời đúng
Câu 1. Phương trình nào sau đây biểu diễn đường tròn? a) 𝑥² + 𝑦² − 9 = 0 b) y = 2x − 1 c) y = - x² + 2 d) x² − y = 0
Câu 2. Đồ thị của phương trình sau là đường gì? 𝑦 = −2𝑥 + 5 a) Đường tròn b) Đường thẳng c) Đường parabol d) Elip
Câu 3. Phương trình nào sau đây biểu diễn đường parabol? a) x² + y² = 1 b) 2x + 3y − 6 = 0
c) 𝑦 = 𝑥² − 4𝑥 + 1 d) x² + y² − 2x = 0
1.2 HÀM SỐ NHIỀU BIẾN
VD1.2.1 y = x2, x = ln y, 2x + y = 4 là các hàm số một biến số.
ĐỊNH NGHĨA Hàm hai biến VD1.2.2 Cho 2 z =
y x . Tìm
a) z = f (1,4) b) z = f (4, ) 1
Miền xác định của f : D = (
x, y f x y xác định  2  f ): ( , )
Miền giá trị của f : R =  f (x, y) : (x, y)  D f f
Đồ thị của f là (
x,y, f ( x, y)):(x,y) D f VD 1.2.3 Hàm số Miền xác định Miền giá trị z = xy 2 z = y x
VD 1.2.4 Chọn đáp án đúng
Câu 1. Miền xác định của hàm f ( x, y) = x + y −1là: a) ℝ²
b) {(x,y)∈ℝ² | x+y−1>0}
c) {(x,y)∈ℝ² | x+y−1≥0} d) {(x,y)∈ℝ² | x+y=1}
Câu 2. Miền xác định của hàm số
𝑓(𝑥, 𝑦) = 1/(𝑥² + 𝑦² − 4) là: a) ℝ² b) ℝ² \ {(0,0)}
c) {(x,y)∈ℝ² | x²+y²≠4}
d) {(x,y)∈ℝ² | x²+y²>4}
Câu 3. Miền xác định của hàm số
𝑓(𝑥, 𝑦) = 𝑙𝑛(𝑥² − 𝑦) là: a) ℝ²
b) {(x,y)∈ℝ² | x²−y>0}
c) {(x,y)∈ℝ² | x²−y≥0} d) {(x,y)∈ℝ² | y>x²}
VD 1.2.5 Biểu diễn hình học của miền xác định của hàm số sau : 1 ) = ln + ( 3 − ) 3y a z xy cos x y + e 2 2 2
b) z = ln xy + 1− x y c z = (x y) 2 2 ) ln
− 4 1− x y x − ( 2 2 arcsin ln x + y − 2) d ) z = y
VD 1.2.6 Chọn đáp án đúng
Câu 1. Cho hàm số 𝑓(𝑥, 𝑦) = 𝑥² + 2𝑥𝑦 − 𝑦²
Giá trị của hàm số tại điểm A(1,−1) là: a) 0 b) 2 c) 4 d) −2
Câu 2. Cho hàm số 𝑓(𝑥, 𝑦) = √𝑥² + 𝑦². Giá trị của hàm số tại điểm B(3,4) là: a) 5 b) 7 c) 25 d) 1 Hàm ba biến 3 f : → (x, y,z)
u = f ( x, y, z) VD 1.2.8 Hàm số
Miền xác định Miền giá trị 2 x + z u = y
u = sin ( x + yz) xy
VD1.2.9 Cho u =
+ ln z . Tìm u (2,4 ) ,1 . z