BÀI TP GII TÍCH 2
( Các li s chnh lý trong gi bài tp)
$1. HÀM NHIU BIN
A. ĐƯỜNG TRONG MT PHNG
Trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng
Câu 1. Đồ th của phương trình sau là đường gì?
  
a) Elip
b) Đưng parabol
c) Đưng thng
d) Đưng tròn
Câu 2. Phương trình nào sau đây biểu diễn đường parabol?
a) x² + y² 4 = 0
b)   
c) 
d) y = 2x
Câu 3. Phương trình nào sau đây biểu diễn đường tròn?
a)   
b) y + x =5
c) y = x² + 5
d)

T lun:
V các đường trong mt phng :
1.1
24xy+=
.
HD: Đưng thng (SV t v hình).
1.2.
2
yx=
.
HD: Đưng parabol (SV t vnh).
1.3.
2
3yx=−
.
HD: Đưng parabol (SV t vnh).
1.4.
2
2xy=
.
HD: Đưng parabol (SV t vnh).
1.5.
2
42xy=−
.
HD: Đưng parabol (SV t vnh).
1.6.
22
2xy+=
.
HD: Đưng tròn (SV t vnh).
B. MIỀN XÁC ĐỊNH HÀM NHIU BIN
Trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng
Câu 1. Miền xác định của hàm
( ) ( )
, lnf x y xy=
:
a) ℝ²
b) {(x,y)² | xy > 0}
c) {(x,y)² | xy 0}
d) {(x,y)² | xy < 0}
Câu 2. Miền xác định ca hàm s
là:
a) ℝ²
b)
( )
22
, | 4x y x y +
c)
( )
22
, | 9x y x y +
d)
( )
22
, | 4 9x y x y +
Câu 3. Miền xác định ca hàm s
( )
, ln 1
xy
f x y y x e
= +
là:
a)
( )
, | 0x y x y
b)
( )
, | 1x y x
c)
( )
, | 1, 0x y x y
d)
( )
, | 0x y y
Câu 4. Miền xác định ca hàm s
( ) ( )
33
, sin 2
x
f x y xy x y e= +
là:
a)
( )
, | 0x y xy
b)
( )
, | 0x y x
c) ℝ²
d)
( )
, | 1 1x y xy
Câu 5. Cho hàm s
( )
33
,2
x
f x y x y e=−
. Giá tr ca hàm s tại điểm A(1,5) là:
a) 0 b) 2 c) 1 - e d) −2
Câu 6. Cho hàm s
( )
3
ln
, 2 ar
x
f x y y cc x
y
=− os
. Giá tr ca hàm s tại điểm B(1,5) là:
a) -2 b) 0 c) 2 d) 1/5
T lun:
(1-4) Tìm miền xác định và biu din miền xác định ca hàm s trên mt phng to độ:
2.1.
2 2 2 2
( , ) 1 cos 2f x y x y x x y= + + +
ng dn: +Hàm s xác định
2 2 2 2
2 2 2 2
2 0 2
1 0 1
x y x y
x y x y

+ +



+ +


+ tả: MXĐ phần mt phng Oxy nằm ngoài đường tròn
x
2
+ y
2
=1
nm ngoài
đưng tròn
22
2.xy+=
.
2.2.
( )
2
( , ) lgf x y xy x y x y= + +
ng dn: + Hàm s xác định
Û
xy ³ 0
x - y
2
³ 0
ì
í
î
ï
Û
xy ³ 0
x ³ y
2
ì
í
î
ï
+ t: MXĐ miền góc phần tư (I) (III) k c các trc tọa độ nm phía
bên phi ca parabol
x = y
2
( ly c biên)
(5-7) Tính giá tr hàm s tại điểm cho trước:
2.3
( , )
2
xy
f x y
yx
=
, A(1,2)
2.4
( , )f x y xy=
, B( -3, -12)
2.5
( , ) ln( 3 )f x y y x=−
, C( 1,4)
KIN THC B TR:
BNG CÔNG THC ĐẠO HÀM
Các quy tắc tính đo hàm
1.
( ) ( ) ( ) ( )
f x g x f x g x
+ = +
2.
( ) ( )
Cf x C f x

=
( C là hng s)
3.
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
. . .f x g x f x g x f x g x
= +
4.
( )
( )
( ) ( ) ( ) ( )
( )
2
..f x g x f x g x
fx
gx
gx


=




5.
( )
' ' . '
x u x
y f u x y y u= =

Mt s công thức đạo hàm cơ bản:
1. C' = 0 (C là s thc) 2.
( )
1
' xx

=
3.
( )
' ln
xx
a a a=
4.
( )
'
xx
ee=
5.
( )
1
log '
ln
a
x
xa
=
6.
( )
1
ln 'x
x
=
7.
( )
sin ' cos xx=
8.
( )
s ' sin co x x=−
9.
tanx
( )
' =
1
cos
2
x
10.
11.
( )
1
2
1
sin '
1
x
x
=
12.
( )
1
2
1
s'
1
co x
x
=−
13.
( )
1
2
1
n'
1
ta x
x
=
+
14.
( )
1
2
1
n'
1
cota x
x
=−
+
cotx
( )
' = -
1
sin
2
x
$2. ĐẠO HÀM RIÊNG VI PHÂN TOÀN PHN
Trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng
Câu 1. Cho hàm s
( ) ( )
, lnf x y xy=
. Đạo hàm riêng theo x ca hàm s là:
a) 1/x b) 1/y
c) 1/xy d) xy
Câu 2 Cho hàm s
( )
22
,9f x y x y=
. Đạo hàm riêng theo y ca hàm s là:
a)
22
1
29 xy−−
b)
22
9 xy−−
c)
22
9
x
xy
−−
d)
22
9
y
xy
−−
Câu 3. Cho hàm s
( )
, ln 1
xy
f x y y x e
= +
. Đạo hàm riêng theo y ca hàm s là:
a)
1
xy
x
e
y
+
b)
1
xy
x
e
y
c)
ln 1
xy
y x e
−−
d)
ln 1
xy
y x e
−+
Câu 4. Cho hàm s
f (x,y) = ln x
2
+ y
2
( )
thỏa mãn phương trình
a)
22
2
0
ff
xy
x

+=

b)
22
2
0
ff
xy
y

+=

c)
22
22
0
ff
xy

−=

d)
22
22
0
ff
xy

+=

Câu 5 Cho hàm s
22
( , ) cosf x y x y y x=+
. Đo hàm riêng cp hai
xx
f

bng:
A.
2
2 cosy y x+
B.
2
2 cosy y x
C.
2
2 siny y x+
D.
2
2 siny y x
Câu 6 Cho hàm s
22
( , ) cosf x y x y y x=+
. Đo hàm riêng hn hp
xy
f

bng:
A.
4xy c x os
B.
4 sinxy x+
C.
4xy c x+ os
D.
4 sinxy x
Câu 7. Cho hàm s
33
( , )f x y x y xy= + +
. Vi phân cp mt ca f là:
A.
( ) ( )
22
33df x y dx y x dy= + + +
B.
( ) ( )
22
33df y x dx x y dy= + + +
C.
22
33df x dx y dy=+
D.
df ydx xdy=+
Câu 8. Cho hàm s
33
( , )f x y x y xy= + +
. Vi phân cp hai ca f là:
A.
2 2 2
66d f xdx ydy=+
B.
2 2 2
66d f xdx ydy=−
C.
2 2 2
66d f xdx dxdy ydy= + +
D.
2 2 2
6 2 6d f xdx dxdy ydy= + +
(2.6-2.13) Tính các đo hàm riêng cp mt ca các hàm hai biến s :
2.6.
23z x y=+
ng dn:
2, 3,
zz
xy

==

2.7
2
2
31
y
z
x
=
+
ng dn:
2
2
64
,,
(3 1) 3 1
z y z y
x x y x
==
+ +
2.8
5 4 2 3
25z x x y x y= +
2.9
xy
z
xy
=
+
2.10
z = cos 3x - y
2.11
2
sin
x
zy
y
=
( 2.12-2.15) Tính các đạo hàm riêng cp mt ca các hàm ba biến s sau. (Tính đạo hàm theo
biến nào thì coi hai biến còn li là hng s)
2.12.
2 5 7
,w x y z=
ng dn:
5 7 2 4 7 2 5 6
2 . , 5 , 7
w w w
x y z x y z x y z
x y z
= = =
2.13.
1
3
ln cos
y
w x z x y
z
= + +
2.14. Ch ra rng hàm s
;
x
z
xy
=
+
thỏa mãn phương trình
0
zz
xy
xy

+=

2.15. Cho
z = sin(xy)
Tính các đạo hàm riêng cp 2 ca hàm s.
VI PHÂN
Tính vi phân toàn phn
d z
ca hàm s:
2.16.
( )
cos sin
x
z e y x y=+
2.17.
z = sin
-1
x - y
( )
ti
x =
1
2
, y = 0
Tìm vi phân toàn phn cp hai
d
2
z
ca hàm s:
2.18.
z = ln xy
( )
2.19
z = xsin
2
y
$3. ĐẠO HÀM THEO HƯỚNG VÀ GRADIENT
Trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng
Câu 1. Cho véc
( )
1,4, 1v =−
. Véc tơ đơn vị cùng hướng vi v là:
A.
1 4 1
,,
18 18 18



B.
11
, 1,
44



C.
1 4 1
,,
18 18 18
−−



D.
11
, 1,
44



Câu 2. Cho hàm s
23
( , , ) 2u x y z x yz=−
. Gradient ca u tại điểm M(-1,1,-1) là:
A. (4, 3, 1) B. (-4, 3, 1)
C. (4, -3, 1) D. (-4, 3, -1)
Câu 3. Cho hàm s
23
( , , )u x y z xy z=
. Đạo hàm theo hướng ca u ti M(1,2,-1) theo hướng véc
( )
1,2, 2v =
bng:
a. -28/3 B. 28/3
C. 3/28 D. -3/28
Câu 4. Cho mt cong S:
22
z x xy=−
. Mt phng tiếp xúc vi S tại điểm M(1,1,0) là:
A. z = 2x + 2y B. z = 2x - 2y
C. z = x -2y D. z = x + 2y
Câu 5. Cho mt cong S:
22
z x xy=−
. Phương trình pháp tuyến ca S tại điểm M(1,1,0) là:
A. x-1 = y-2 = z B. x-1 = y-1 = z/2
C. (x-1)/2 = y-1 = z D. x-1 = (y-1)/(-2) = z
T lun:
3.1 Tìm gradient ca f ti M
a,
f x,y
( )
= sin3x +cos2y
,
( )
1,3M =−
b,
( )
23
,f x y xy z=
,
( )
1,3, 2M =−
3.2 Tính đạo hàm theo hướng ca hàm
f
ti đim M theo hướng vecto
01
MM
biết:
a,
f x, y
( )
= sinxy +cot2y
,
( )
0 0 1
3, , 1,3
3
M M M

= =


;
b,
( ) ( )
, lnf x y x x y=−
,
( ) ( )
01
2,1 , 3, 2MM=−
;
c,
( )
, 2 3
z
f x y e x y=+
,
( ) ( )
01
2,1,0 , 0, 1,1MM=−
;
3.3 Cho
f x, y
( )
=
y
2x -1
. Tại điểm
P 2,-3
( )
, nên dch chuyển theo hướng nào để đạo hàm theo
ng ca hàm
f
tại điểm P đạt
a, giá tr ln nhất và khi đó tính giá trị ln nhất đạt được.
b, giá tr nhất và khi đó tính giá trị bé nhất đạt được.
MT PHNG TIP XÚC VI MT CONG
Tìm phương trình mt phng tiếp xúc, pháp tuyến vi các mt cong cho trưc tại các điểm
tương ứng:
3.4.
sin sin2 sin3( ), (0, 0, 0)z x y x y= + + +
3.5.
2 2 2
25, (1,2,3)xy yz zx+ + =
.
KIN THC B TR:
MT S PHƯƠNG PHÁP GII H PHƯƠNG TRÌNH:
1. Phương pháp biến đổi mt phương trình: Nếu giải được 1 phương trình 1 ẩn thì thế vào
các phương trình còn lại.
2. Phương pháp cng đại s, phép kh, phép thế: Thc hin phép kh hoc phép thế nh
các phép toán đi s làm xut hiện phương trình mới đơn giản hơn, chứa mt n và gii
được. Sau đó thế ẩn tìm được vào các phương trình còn li.
3. Phương pháp đặt n ph.
4. BÀI TOÁN GIÁ TR CỰC ĐẠI VÀ CC TIU
Trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng
Câu 1. Xét hàm s
( )
22
, 2 3 2 10f x y xy x y= +
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm s không có điểm ti hn. B. Hàm s có 1 đim ti hn.
C. Hàm s có 4 đim ti hn. D. Hàm s có 3 đim ti hn.
Câu 2. Cho hàm s
( )
22
, 2 3 2 10f x y xy x y= +
. Phân loại điểm ti hn ti (0,0).
A. Cc tiu. B. Cc đại.
C. Không là cc tr. D. Va là cực đại và cc tiu.
Câu 3. Xét hàm s
( )
32
, 3 15 12f x y x xy x y= +
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm s có 1 điểm ti hn. B. Hàm s có 2 điểm ti hn.
C. Hàm s có 3 điểm ti hn. D. Hàm s có 4 điểm ti hn.
Câu 4. Hàm s
( )
32
, 3 15 12f x y x xy x y= +
có điểm ti hn M(2,1). Khẳng định nào sau
đây đúng?
A. Hàm s đạt cc tiu ti M. B. Hàm s đạt cực đại ti M
C. Hàm s không có cc tr ti M. D. Hàm s đạt cực đi và cc tiu ti M
Câu 5. Xét hàm s
( )
33
, 15 .f x y x y xy= +
S đim cc tr ca hàm s là:
A. 0 B. 1
C. 2 D. 3
T lun:
Tìm điểm ti hn và phân loại điểm cực đại, điểm cc tiu:
5.1
22
5 3 15 2z x xy y x y= + +
.
Đáp án: Hàm đạt cc tiu ti
1
(3,5)M
5.2
54
5 32 3z x y x y= +
.
Đáp án: Hàm đạt cc tiu ti
M
1
(1,2)
.
5.3
4 4 2 2
22z x y x y= + +
.
Đáp án: Hàm đạt cc đại ti
1 2 3 4
1 1 1 1
( , 1); ( , 1); ( , 1); ( , 1)
2 2 2 2
M M M M
,

Preview text:

BÀI TP GII TÍCH 2
( Các lỗi sẽ chỉnh lý trong giờ bài tập)
$1. HÀM NHIỀU BIẾN
A. ĐƯỜNG TRONG MẶT PHẲNG
Trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng
Câu 1. Đồ thị của phương trình sau là đường gì? 𝑦 = 3𝑥 + 6 a) Elip b) Đường parabol c) Đường thẳng d) Đường tròn
Câu 2. Phương trình nào sau đây biểu diễn đường parabol? a) x² + y² − 4 = 0 b) 𝑦 = 𝑥² + 1 c) 𝑦 + 2𝑥 = 4 d) y = 2x
Câu 3. Phương trình nào sau đây biểu diễn đường tròn? a) 𝑥² + 𝑦 = 5 b) y + x =5 c) y = x² + 5 d) 𝑥2 + 𝑦2 = 5 Tự luận:
Vẽ các đường trong mặt phẳng :
1.1 2x + y = 4 .
HD: Đường thẳng (SV tự vẽ hình). 1.2. 2 y = x .
HD: Đường parabol (SV tự vẽ hình). 1.3. 2 y = 3 − x .
HD: Đường parabol (SV tự vẽ hình). 1.4. 2 x = 2y .
HD: Đường parabol (SV tự vẽ hình). 1.5. 2 x = 4 − 2 y .
HD: Đường parabol (SV tự vẽ hình). 1.6. 2 2 x + y = 2 .
HD: Đường tròn (SV tự vẽ hình).
B. MIỀN XÁC ĐỊNH HÀM NHIỀU BIẾN
Trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng
Câu 1. Miền xác định của hàm f ( ,
x y) = ln( xy) là: a) ℝ²
b) {(x,y)∈ℝ² | xy > 0} c) {(x,y)∈ℝ² | xy ≥ 0}
d) {(x,y)∈ℝ² | xy < 0}
Câu 2. Miền xác định của hàm số f ( x y) 2 2 2 2 ,
= 9 − x y + x + y − 4 là: a) ℝ² b) (  x y) 2 2 ,
 | x + y   4 c) (  x y) 2 2 ,
 | x + y   9 d) (  x y) 2 2 ,
 | 4  x + y   9
Câu 3. Miền xác định của hàm số ( , ) ln 1 x y f x y y x e − = − + là: a) (
 ,xy) | x y   0 b) (
 ,xy) | x  1 c) (
 ,xy) | x 1, y   0 d) (
 ,xy) | y   0
Câu 4. Miền xác định của hàm số ( ) = ( ) 3 3 , sin + − 2 x f x y xy x y e là: a) (
 ,xy) | xy   0 b) (
 ,xy) | x   0 c) ℝ² d) (
 ,xy) | −1 xy  1 Câu 5. Cho hàm số ( ) 3 3 , = − 2 x f x y x
y e . Giá trị của hàm số tại điểm A(1,5) là: a) 0 b) 2 c) 1 - e d) −2 x
Câu 6. Cho hàm số f ( x y) 3 ln , = − 2y arcc x
os . Giá trị của hàm số tại điểm B(1,5) là: y a) -2 b) 0 c) 2 d) 1/5 Tự luận:
(1-4) Tìm miền xác định và biểu diễn miền xác định của hàm số trên mặt phẳng toạ độ: 2.1. 2 2 2 2 f ( , x y) = x + y −1
+ cos x x y + 2 2 2 2 2 − − +   +  Hướ x y 2 0 x y 2
ng dẫn: +Hàm số xác định     2 2 2 2
x + y −1 0 x + y 1
+ Mô tả: MXĐ là phần mặt phẳng Oxy nằm ngoài đường tròn x2 + y2 = 1 và nằm ngoài đường tròn 2 2 x + y = 2. .
2.2. f x y = xy + ( 2 ( , )
lg x y ) + x y ì ì Hướ xy ³ 0 xy ³ 0
ng dẫn: + Hàm số xác định Û í Û í îïx - y2 ³ 0 îïx ³ y2
+ Mô tả: MXĐ là miền góc phần tư (I) và (III) kể cả các trục tọa độ và nằm phía
bên phải của parabol x = y2 ( lấy cả biên)
(5-7) Tính giá trị hàm số tại điểm cho trước: 2.3 xy
f (x, y) = , A(1,2) y − 2x
2.4 f (x, y) = xy , B( -3, -12)
2.5 f (x, y) = ln( y − 3x) , C( 1,4)
KIẾN THỨC BỔ TRỢ:
BẢNG CÔNG THỨC ĐẠO HÀM
Các quy tắc tính đạo hàm 1.  f
 ( x) + g ( x)  =  f
 ( x)  + g   ( x)   2. Cf
(x)  = C f   ( x)   ( C là hằng số) 3.  f
 ( x).g ( x)  =  f
 ( x)  .g
(x) + f (x).g  (x)     f (x)  f  (x) .g
(x) − f (x).g  (x)   4.   = g ( x) g (x) 2     
5. y = f u
 ( x) → y ' = y ' . u '  x u x
Một số công thức đạo hàm cơ bản:
1. C' = 0 (C là số thực) 2. (   x ) 1 '  x − = 3. ( x )' x a
= a ln a 4.( x )' x e = e 5. ( x = 6. ( x) 1 ln ' = a ) 1 log ' x ln a x
7. (sin x)' = cos x 8. (cos x)' = − sin x
9. (tan x)' = 1 10. (cot x)' = - 1 cos2 x sin2 x − 1 − 1 11. ( 1 sin x)' = 12. ( 1 cos x)' = − 2 1− x 2 1− x − 1 − 1 13. ( 1 ta n x)' = 1 cota n x ' = − 2 1+ 14. ( ) x 2 1+ x
$2. ĐẠO HÀM RIÊNG – VI PHÂN TOÀN PHẦN
Trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng
Câu 1. Cho hàm số f ( ,
x y) = ln( xy) . Đạo hàm riêng theo x của hàm số là: a) 1/x b) 1/y c) 1/xy d) xy
Câu 2 Cho hàm số f ( x y) 2 2 ,
= 9 − x y . Đạo hàm riêng theo y của hàm số là: 1 a) b) 2 2 9 − x y 2 2 2 9 − x yxy c) d) 2 2 9 − x y 2 2 9 − x y
Câu 3. Cho hàm số ( , ) ln 1 x y f x y y x e − = − +
. Đạo hàm riêng theo y của hàm số là: x − 1 − x − 1 − a) x y + e b) x ye y y c) ln 1 x y y x e − − − d) ln 1 x y y x e − − +
Câu 4. Cho hàm số f (x, y) = ln x2 + y2 ( ) thỏa mãn phương trình 2 f 2 f   2 f 2 f   a) + = 0 b) + = 0 2 xxy  2 yxy  2 f 2 f   2 f 2 f   c) − = 0 d) + = 0 2 2 xy  2 2 xyCâu 5 Cho hàm số 2 2 f ( ,
x y) = x y + y cos x . Đạo hàm riêng cấp hai f  bằng: xx A. 2
2y + y cos x B. 2
2y y cos x C. 2
2y + y sin x D. 2
2y y sin x Câu 6 Cho hàm số 2 2 f ( ,
x y) = x y + y cos x . Đạo hàm riêng hỗn hợp f  bằng: xy
A. 4xy cosx B. 4xy + sin x
C. 4xy + cosx
D. 4xy − sin x Câu 7. Cho hàm số 3 3 f ( ,
x y) = x + y + xy . Vi phân cấp một của f là: A. df = ( 2
x + y) dx + ( 2 3
3y + x) dy B. df = ( 2
y + x) dx + ( 2 3
3x + y) dy C. 2 2
df = 3x dx + 3y dy
D. df = ydx + xdy Câu 8. Cho hàm số 3 3 f ( ,
x y) = x + y + xy . Vi phân cấp hai của f là: A. 2 2 2
d f = 6xdx + 6ydy B. 2 2 2
d f = 6xdx − 6ydy C. 2 2 2
d f = 6xdx + dxdy + 6ydy D. 2 2 2
d f = 6xdx + 2dxdy + 6ydy
(2.6-2.13) Tính các đạo hàm riêng cấp một của các hàm hai biến số :   2.6. z z
z = 2x + 3y Hướng dẫn: = 2, = 3, xy  2 2 z  6 − y z  4 y 2.7 2 y z =
Hướng dẫn: = , = , 3x + 1 2 x  (3x + 1) y  3x + 1 2.8 5 4 2 3
z = x − 2x y + 5x y x y 2.9 z = x + y
2.10 z = cos 3x - y 2.11 x 2 z = y sin y
( 2.12-2.15) Tính các đạo hàm riêng cấp một của các hàm ba biến số sau. (Tính đạo hàm theo
biến nào thì coi hai biến còn lại là hằng số)    2.12. 2 5 7 w w w
w = x y z , Hướng dẫn: 5 7 2 4 7 2 5 6 = 2 . x y z , = 5x y z , = 7x y z xyzy 2.13. 1 − 3 w = x ln
+ z cos x + y z  
2.14. Chỉ ra rằng hàm số x z z z =
; thỏa mãn phương trình x + y = 0 x + y xy
2.15. Cho z = sin(xy) Tính các đạo hàm riêng cấp 2 của hàm số. VI PHÂN
Tính vi phân toàn phần d z của hàm số: 2.16. x
z = e (cos y + x sin y)
2.17. z = sin-1(x - y) tại x = 1 , y = 0 2
Tìm vi phân toàn phần cấp hai d 2z của hàm số:
2.18. z = ln(xy)
2.19 z = xsin2 y
$3. ĐẠO HÀM THEO HƯỚNG VÀ GRADIENT
Trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng
Câu 1. Cho véc tơ v = (1,4,− )
1 . Véc tơ đơn vị cùng hướng với v là:  1 4 1 −   1 1 −  A. , ,   B. , 1,    18 18 18   4 4   1 − 4 1 −   1 1 −  C. , ,   D. , −1,    18 18 18   4 4  Câu 2. Cho hàm số 2 3 u( ,
x y, z) = 2x yz . Gradient của u tại điểm M(-1,1,-1) là: A. (4, 3, 1) B. (-4, 3, 1) C. (4, -3, 1) D. (-4, 3, -1) Câu 3. Cho hàm số 2 3 u( ,
x y, z) = xy z . Đạo hàm theo hướng của u tại M(1,2,-1) theo hướng véc tơ v = ( 1 − ,2, 2 − ) bằng: a. -28/3 B. 28/3 C. 3/28 D. -3/28
Câu 4. Cho mặt cong S: 2 2
z = x xy . Mặt phẳng tiếp xúc với S tại điểm M(1,1,0) là: A. z = 2x + 2y B. z = 2x - 2y C. z = x -2y D. z = x + 2y
Câu 5. Cho mặt cong S: 2 2
z = x xy . Phương trình pháp tuyến của S tại điểm M(1,1,0) là: A. x-1 = y-2 = z B. x-1 = y-1 = z/2 C. (x-1)/2 = y-1 = z D. x-1 = (y-1)/(-2) = z Tự luận:
3.1 Tìm gradient của f tại M
a, f (x, y) = sin3x + cos2y, M = ( 1 − ,3) b, f ( x y) 2 3 ,
= xy z , M = (1,3, 2 − )
3.2 Tính đạo hàm theo hướng của hàm f tại điểm M theo hướng vecto M M biết: 0 1   
a, f (x, y) = sinxy + cot2y , M = − 3, , M M = 1, 3 ; 0   0 1 ( )  3 
b, f ( x, y) = x ln ( x y) , M = 2,1 , M 3, 2 − ; 0 ( ) 1 ( ) c, ( , ) z f x y = e
2x + 3y , M = 2,1, 0 , M 0, 1 − ,1 ; 0 ( ) 1 ( )
3.3 Cho f (x, y) = y . Tại điểm P(2,-3), nên dịch chuyển theo hướng nào để đạo hàm theo 2x -1
hướng của hàm f tại điểm P đạt
a, giá trị lớn nhất và khi đó tính giá trị lớn nhất đạt được.
b, giá trị nhất và khi đó tính giá trị bé nhất đạt được.
MẶT PHẲNG TIẾP XÚC VỚI MẶT CONG
Tìm phương trình mặt phẳng tiếp xúc, pháp tuyến với các mặt cong cho trước tại các điểm tương ứng:
3.4. z = sin x + sin 2y + sin 3(x + y), (0, 0, 0) 3.5. 2 2 2
xy + yz + zx = 25, (1, 2,3) .
KIN THC B TR:
MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH:
1. Phương pháp biến đổi một phương trình: Nếu giải được 1 phương trình 1 ẩn thì thế vào
các phương trình còn lại.
2. Phương pháp cộng đại số, phép khử, phép thế: Thực hiện phép khử hoặc phép thế nhờ
các phép toán đại số làm xuất hiện phương trình mới đơn giản hơn, chứa một ẩn và giải
được. Sau đó thế ẩn tìm được vào các phương trình còn lại.
3. Phương pháp đặt ẩn phụ.
4. BÀI TOÁN GIÁ TRỊ CỰC ĐẠI VÀ CỰC TIỂU
Trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng
Câu 1. Xét hàm số f ( x y) 2 2 ,
= 2xy − 3x − 2 y + 10 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số không có điểm tới hạn.
B. Hàm số có 1 điểm tới hạn.
C. Hàm số có 4 điểm tới hạn.
D. Hàm số có 3 điểm tới hạn.
Câu 2. Cho hàm số f ( x y) 2 2 ,
= 2xy − 3x − 2 y + 10 . Phân loại điểm tới hạn tại (0,0). A. Cực tiểu. B. Cực đại. C. Không là cực trị.
D. Vừa là cực đại và cực tiểu.
Câu 3. Xét hàm số f ( x y) 3 2 ,
= x + 3xy − 15x − 12 y . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số có 1 điểm tới hạn.
B. Hàm số có 2 điểm tới hạn.
C. Hàm số có 3 điểm tới hạn.
D. Hàm số có 4 điểm tới hạn.
Câu 4. Hàm số f ( x y) 3 2 ,
= x + 3xy − 15x − 12 y có điểm tới hạn M(2,1). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại M.
B. Hàm số đạt cực đại tại M
C. Hàm số không có cực trị tại M.
D. Hàm số đạt cực đại và cực tiểu tại M
Câu 5. Xét hàm số f ( x y) 3 3 ,
= x + y − 15x .
y Số điểm cực trị của hàm số là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Tự luận:
Tìm điểm tới hạn và phân loại điểm cực đại, điểm cực tiểu: 5.1 2 2
z = 5x − 3xy + y −15x y + 2 .
Đáp án: Hàm đạt cực tiểu tại M (3,5) 1 5.2 5 4
z = x + y − 5x − 32 y − 3 .
Đáp án: Hàm đạt cực tiểu tại M (1,2). 1 5.3 4 4 2 2 z = 2
x y + x + 2y .
Đáp án: Hàm đạt cực đại tại 1 1 1 1 M (−
, − 1); M ( , − 1); M (− , 1); M ( , 1) , 1 2 3 4 2 2 2 2