-
Thông tin
-
Quiz
Kế hoạch giảng dạy - Môn Kinh tế vĩ mô - Đại Học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng
Xác định nguyên nhân một số biến áp dụng đối với Hành vi tổ chức. Nhận ra các thách thức và cơ hội mà nhà quản trị có thể áp dụng các khái niệm của hành vi tổ chức. So sánh ba cấp độ phân tích trong mô hình hành vi tổ chức của cuốn sách này. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Kinh tế vĩ mô (KTVM47) 374 tài liệu
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng 1.1 K tài liệu
Kế hoạch giảng dạy - Môn Kinh tế vĩ mô - Đại Học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng
Xác định nguyên nhân một số biến áp dụng đối với Hành vi tổ chức. Nhận ra các thách thức và cơ hội mà nhà quản trị có thể áp dụng các khái niệm của hành vi tổ chức. So sánh ba cấp độ phân tích trong mô hình hành vi tổ chức của cuốn sách này. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Kinh tế vĩ mô (KTVM47) 374 tài liệu
Trường: Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng 1.1 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:




















Tài liệu khác của Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng
Preview text:
lOMoARcPSD| 50000674
KHOA QTKD BỘ MÔN QTNNL
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021-2022
Tên học phần: HÀNH VI TỔ CHỨC Mã học phần: HRM2001 Số tín chỉ: 03 Giảng viên:
1. TS. Nguyễn Thị Bích Thu
4 TS. Huỳnh Thị Mỹ Hạnh . 2. TS. Bùi Thị Minh Thu 5 TS. Trần Thị Hằng . 3. ThS. Đinh Thị Thuỳ Na
6 ThS. Phùng Thị Phước An .
Lưu ý: Đây là kế hoạch giảng dạy các lớp đều thực hiện, giảng viên chủ động bổ sung thêm nội dung và các hoạt động
trên lớp theo đặc điểm của lớp, của chuyên ngành và công bố kế hoạch giảng dạy cụ thể cho từng lớp trên trang riêng của lớp.
Chuẩn đầu ra học phần 3 CLO3
Phát hiện được hành vi nhóm và những biến đổi của hành vi cá nhân trong nhóm
Xác định hành vi của bản thân, nâng cao khả năng tham gia tích cực vào các hoạt động của Mã CĐR TT của học Tên chuẩn đầu ra phần
Phát hiện hành vi cá nhân trong tổ chức bao gồm: thái độ và sự hài lòng với công việc, tính 1 CLO1
cách và giá trị, nhận thức và ra quyết định cá nhân, cảm xúc và quản trị stress, động lực 2 CLO2
Nhận dạng hành vi cá nhân trong tổ chức lOMoARcPSD| 50000674 4 CLO4 nhóm, của tổ chức 5 CLO5
Tạo ra hành vi giao tiếp tốt và hành vi cư xử phù hợp với văn hóa trong tổ chức 6 CLO6
Phân tích hành vi tổ chức dưới góc độ của người quản lý 7 CLO7
Đánh giá hành vi tổ chức dưới góc độ của người quản lý một cách có căn cứ I.
Kế hoạch giảng dạy Số Hoạt động dạy - Chuẩn bị của Tài Tuần Nội dung bài học
Chuẩn đầu ra bài học CLO Tiết học SV nguyên 1 3
Giới thiệu học phần 1.1. Xác định tầm quan trọng CLO01
1. Yêu cầu SV xem 1.Xem slide, Chương 1, của các kỹ năng tương tác cá slide, video về video chương TL1. 1.1. Khái niệm hành vi
nhân ở nơi làm việc CLO02 những nội dung 1 trên trang tổ chức CLO03 chính của chương chung 1.2. Tại sao cần nghiên
1.2. Mô tả các kỹ năng, vai trò CLO06
trên trang chung cứu hành vi tổ chức và chức năng của các nhà CLO07 1.3. Hành vi tổ chức và quản trị
2.Yêu cầu sinh viên 2. Làm bài các lĩnh vực khác
1.3. Định nghĩa được Hành vi
làm bài kiểm tra ôn tests tự ôn tập Tổ chức
tập trên trang chung true/false trên
1.4. Thách thức và cơ
trang chung hội đối với Hành vi tổ
1.4. Nhận ra giá trị của nghiên chức
cứu hệ thống với hành vi tổ 3. Làm bài
1.5. Phát triển mô hình chức 3. Làm bài kiểm tra kiểm tra trắc hành vi tổ chức trắc nghiệm lấy nghiệm để lấy lOMoARcPSD| 50000674
1.5.1. Các biến số độc
1.5học chủ yếu đóng góp vào . Nhận ra các môn khoa điểm trên trang riêngcủa lớp. (gv tự thu
điểm cho thành lập hành vi tổ chức
xếp thời gian sau phần 1 1.5.2. Các biến số phụ lOMoARcPSD| 50000674 thuộc
1.6 .Xác định nguyên nhân tuần 5)
một số biến áp dụng đối với Hành vi tổ chức
1.7 .Nhận ra các thách thức và
cơ hội mà nhà quản trị có thể
áp dụng các khái niệm của hành vi tổ chức
1.8 .So sánh ba cấp độ phân
tích trong mô hình hành vi tổ
chức của cuốn sách này 2.1. Thái độ 2.1. Giới thiệu các thành CLO01 1 . Yêu cầu sv xem 1. Xem slide, Chương 2
2.1.1. Ba thành phần phần của thái độ CLO02
slide, video chương video trên tài liệu của thái độ CLO04 2 trên trang chung; trang chung TL1. 2.2. Tóm tắt quan hệ giữa
2.1.2. Mối quan hệ giữa CLO06 2 . Tình huống 1: . Thự 2 c hành thái độ và hành vi Chương 3 thái độ và hành vi “Nghĩ cách để có CLO07 theo tình công việc tốt hơn” huống 1 tài liệu 2 3
2.1.3. Những thái độ 2.3. So sánh và giới thiệu những thái độ chính ( tr.110-111 sách ( tr.110-111 TK1. chính liên quan liên quan đến công dịch) sách dịch) đến công việc việc ……. 3 3 2.4. Sự thỏa mãn 2.6. Sự thoả mãn trong CLO04
3. Yêu cầu sv xem 3 .Xem video Chương 2 trong công việc
công việc và cách thức CLO06
video về sự thoả và thảo luận tài liệu và cách đo lường đo lường nó CLO07 mãn với công theo hướng TL1. sự thỏa mãn việc dẫn Chương 3 trong công việc 2.7. Tóm tắt những nguyên tài liệu nhân chính tạo nên sự 4. Yêu cầu sinh lOMoARcPSD| 50000674 2.4.1. Thỏa mãn trong
3.1. Định nghĩa được tính CLO01 5. Làm bài kiểm
như thế nào. (Bài tập cá nhân công việc cách, mô tả cách đánh tra trắc nghiệm bắt buộc – CLO02 giá tính cách và lấy điểm trên 4. Làm bài
2.4.2. Đo lường sự thỏa
giải CLO03 thích các yếu tố trang riêng của TK1. tests mãn trong công
quyết CLO04 định tính cách của lớp. tự ôn tập true/false việc một cá nhân. trên trang chung 2.5. Nguyên nhân
3.2. Giới thiệu chỉ số phân loại 1. Bài giảng 5. Làm bài chính tạo nên sự ngắn vềnội dung tính cách MyersBriggs kiểm tra trắc thỏa mãn trong
và đánh giá điểm mạnh, chính của chương nghiệm để lấy công việc điểm yếu của nó. (Slide, Video trên điểm cho thành trang chung) phần 1 4 3 3.1. Tính cách
3.3. Xác định các đặc điểm cốt 2. Thực hành 3.1.1. Định nghĩa tính lõi trong mô hình tính cách Năm đặc điểm trắc nghiệm tính cách cách MBTI và nhận 1. Xem slide 3.1.2. Phân loại tính chính. xét về bản thân về Chương 3, và cách video trên tài liệu
3.4. Trình bày Năm đặc điểm chính tính cách của mình và thoả mãn trong công trang chung TL1 dự đoán hành vi những điều liên quan, việc Chương 4, theo bạn tính cách của
viên làm bài kiểm tra ôn tập trên mình được nuôi tài liệu 2.8. Trình bày bốn phản trang chung dưỡng từ đâu (hoàn TK1. ứng với sự không cảnh gia đình, năng 2. Thực hiện bài thoả mãn trong
lực học tập), tính cách
này ảnh hương tơi ước tập được hướng dẫn công việc mơ tương lai của em trên trang chung
ở nơi làm việc như thế
nộp trên trang riêng) nào. lOMoARcPSD| 50000674
3.5. Xác định các đặc điểm tính cách khác liên quan đến HVTC. CLO01
Thực hiện 1 trong 2 3. Lập nhóm, Chương 3, CLO02 bài tập: thảo luận và tài liệu CLO03
3. Thực hiện bài tập diễn thuyết bảo TL1 CLO04
3.6. Định nghĩa được giá trị, nhóm về giá
trị vệ giá trị của Chương 4, mô tả tầm quan trọng (Hướng dẫn trên mình/ 4. Lập tài liệu 3.2. Giá trị
của giá trị và đối chiếu
trang chung)/ 4. Xem nhóm, thảo TK1,
3.2.1. Định nghĩa giá trị
giá trị tới hạn với giá
video 4 đặc điểm tính luận và diễn
3.2.2. Các giá trị chi trị phương tiện.
cách, giá trị của thế hệMillennials
thuyết bảo vệ quan điểm của phối lực lượng lao động
3.3. Kết nối tính cách
3.7. So sánh sự khác biệt giá mình 5 3
và các giá trị của cá
trị của các thế hệ và nhân xác định giá trị chi
4. Yêu cầu sinh viên 4. Làm bài 3.3.1. Sự phù hợp giữa
phối lực lượng lao làm bài kiểm tra ôn tests tự ôn tập con người và công việc động ngày nay.
tập trên trang chung true/false trên
3.3.2. Sự hòa hợp của cá
trang chung nhân với tổ chức
3.8. Xác định 5 khía cạnh giá trị văn hoá quốc gia 5. Làm bài của Hofstede
5. Làm bài kiểm tra kiểm tra trắc
trắc nghiệm lấy nghiệm để lấy điểm trên trang riêng điểm cho thành của lớp. phần 1 lOMoARcPSD| 50000674 6 3 4.1. Nhận thức 4.1. Hiểu về khái niệm CLO01
1. Bài giảng ngắn về 1. Xem slide Chương 4,
4.1.1. Định nghĩa nhận “Nhận thức” và các CLO02 các điểm lý thuyết và video trên tài liệu
yếu tố ảnh hưởng đến CLO04 quan trọng của trang chung TL1, nhận thức CLO05 chương 4 Chương thức CLO06 10, tài liệu
4.1.2. Các yếu tố ảnh 4.2. Hiểu và có khả năng giải CLO07
2. Xem video tình 2. Viết bài TK1. thích
về Thuyết quy hưởng đến nhận thức
huống nhận thức nhận thức từ kết nguyên nhân
4.1.3. Nhận thức con (Attribute theory) và trên trang chung.
video tình huống trên nộp người: đánh giá về
liệt kê được ít nhất 3
trên trang riêng những người khác tiền tố gây ảnh hưởng theo yêu cầu
4.2. Mối liên kết giữa
4.3. Nhận diện những hành
của giảng viên nhận thức và ra quyết vi lập luận cá nhân khi định các nhân đánh giá người khác
4.2.1. Giải thích mối liên
4.4. Có khả năng giải thích
kết giữa nhận thức và ra
mối quan hệ giữa nhận quyết định
cá nhân thức và ra quyết định
4.2.2. Ra quyết định lý cá nhân tính và trực giác
4.5. Ứng dụng mô hình lý trí
4.2.3. Những sai lầm phổ
ra quyết định cá nhân biến trong việc ra quyết định
4.6. Liệt kê một số lỗi hay mắc phải trong việc ra quyết định cá nhân lOMoARcPSD| 50000674 7
3 4.3. Những ảnh hưởng
4.7. Giải thích sự khác biệt CLO01 3. Yêu cầu sinh viên 3. Làm bài Chương 4, cá nhân và rào cản tổ
đến quá trình ra quyết CLO02
làm bài kiểm tra ôn tests tự ôn tập tài liệu chức trong việc ra CLO04
tập trên trang chung true/false trên TL1, định quyết định CLO05 trang chung Chương
4.3.1. Sự khác biệt giữa CLO06 10, tài liệu cá nhân CLO07 4. Làm bài TK1. lOMoARcPSD| 50000674 .
4.3.2 Sức ép của tổ chức .
4 Làm bài kiểm tra kiểm tra trắc trắc nghiệm lấy nghiệm để lấy . Quy 4.4 ết định mang
điểm trên trang riêng điểm cho thành tính đạo đức của lớp. phần 1 . Tính sá 4.5 ng tạo
trong việc ra quyết định
5.1 . Khái niệm động CLO01 . Yêu cầu s 1 v xem 1 . Xem video Chương lực CLO02 video của Guest của Guest 5 ,6, tài speaker trên trang speaker và thảo
5.1.1 . Các khái niệm: liệu TL1; chung luận theo yêu
nhu cầu, động cơ, động cầu 2 . Yêu cầu sv xem Chương 5, lực 8 3 slide, video lí thuyết 2 . xem slide, tài liệu
chính về động cơ thúc video lí thuyết TK1.
5.1.2 . Ba thành tố của đẩy trên trang chung chính về động động lực cơ thúc đẩy
5.2 . Các thuyết về động lực 9 3 5.3 . So sánh các lý
5.1 .Mô hình các đặc điểm CLO06, . Thảo luận 3 theo 3 . Đọc tình Chương 5,
thuyết hiện đại về động công việc CLO07 tình huống/ video huống/xem 6 , tài liệu lực trên trang chung video trên . Công việc 5.2 được thiết kế TL1; .
5.4 Tạo động lực bằng trang chung, lại như thế nào?
triển khai thảo Chương 5,
việc thiết kế công việc luận theo yêu tài liệu 5.3 .Chương trình tham gia
5.4.1 . Mô hình đặc điểm của người lao động cầu của giảng TK1. công việc viên
5.4.2 . Tái thiết kế công lOMoARcPSD| 50000674
5.4 .Thiết kế cấu trúc lương
5.5 . Trả lương như thế nào việc . Thỏa thuậ 5.4.3 n công .Phúc lợi 5.6 linh hoạt việc thay thế
5.7 .Phần thưởng bên trong . Sự 5.4.4 gắn kết của nhân viên .Chư 5.8 ơng trình ghi nhận người lao động 10 3
5.5 . Tạo động lực thông CLO07
4 . Yêu cầu sinh viên 4 . Làm bài Chương 7,
qua chương trình trả
làm bài kiểm tra ôn tests tự ôn tập tài liệu lương
tập trên trang chung true/false trên TL1; CLO02 trang chung Chương 9, CLO03 tài liệu CLO04
5 . Làm bài kiểm tra 5 . Làm bài TK1. trắc nghiệm lấy kiểm tra trắc
điểm trên trang riêng nghiệm để lấy của lớp. điểm cho thành phần 1 . Khái niệ 6.1 m nhóm
6.1 . Định nghĩa được nhóm là
gì, phân biệt được sự khác . Đặc điể 1 . Yêu cầu sv xem 6.2 m của
nhau giữa các kiểu nhóm.
slide nội dung chính 1 . Xem slide nhóm hiệu quả
6.2 . Nhận diện được 5 giai của chương trên trên trang
đoạn trong quá trình hình trang chung chung thành nhóm.
6.3 . Chỉ ra được những yêu
cầu về vai trò thay đổi trong 2 . Xem video nhóm như thế nào trong trên trang
những tình huống khác nhau. 2 . Yêu cầu sinh viên lOMoARcPSD| 50000674
6.4. Chỉ ra được rằng những xem video tình
chung và thảo quy tắc và những gì đang xảy
huống làm việc của luận theo yêu
ra trong thực tế ảnh hưởng tới
những chú kiến trên cầu của giáo hành vi
của các cá nhân như trang chung viên thế nào.
6.5. Chỉ ra được quy mô của
nhóm ảnh hưởng tới sự hiệu
quả của nhóm như thế nào
6.6. Làm rõ được những lợi
ích và tác hại của các nhóm gắng kết.
6.7. Làm rõ được điểm mạnh
và điểm yếu của những quyết định nhóm.
6.8. So sánh sự hiệu quả của CLO05 3. Yêu cầu sinh viên 3. Làm bài Chương 7,
6.3. Tạo ra người làm
các nhóm tương tác, nhóm CLO06
làm bài kiểm tra ôn tests tự ôn tập tài liệu việc nhóm hiệu quả
động não, nhóm hư danh và CLO07
tập trên trang chung true/false trên TL1;
các nhóm được kết nối với trang chung Chương 9, 6.3.1. Lựa chọn nhau qua thiết bị điện tử. tài liệu 11 3
6.9. Đánh giá những bằng 4. Làm bài kiểm tra 4. Làm bài TK1. 6.3.2. Đào tạo
chứng về sự khác biệt văn hoá trong các trạng thái của nhóm, trắc nghiệm lấy kiểm tra trắc 6.3.3. Khen thưởng
sự lười biếng trong nhóm, và
điểm trên trang riêng nghiệm để lấy
tác động của sự đa dạng trong của lớp. điểm cho thành nhóm. phần 1 lOMoARcPSD| 50000674 12 3
6.4. Sử dụng cá nhân hay 6.10. Nghiên cứu các chức CLO02 Chương 8, sử dụng nhóm
năng, quá trình, phương tiện CLO03
1. Yêu cầu sinh viên 1. Xem slide tài liệu
7.1. Các chức năng của truyền thông, các cách thức và CLO04
xem slide và video và video trên TL1; hướng giao tiếp, CLO05 những nội dung trang chung lOMoARcPSD| 50000674 giao tiếp chính của chương Chương 8, giao tiếp
7.2 . Quá trình giao tiếp tài liệu TK1.
7.3 . Hướng giao tiếp . Yêu cầu s 2 v xem 2 . Xem video video vai trò của trên trang
7.3.1 . Giao tiếp từ trên ngôn từ chung và thảo xuống luận theo hướng dẫn của
7.3.2 . Giao tiếp từ dưới giảng viên lên trên
7.3.3 . Giao tiếp giữa những người ngang hàng trong tổ chức CLO03
3 . Yêu cầu sinh viên 3 . Đọc bài tập Chương 8, CLO04 đọc bài tập thực
thực hành trên tài liệu CLO05
hành “Không có sự trang chung và TL1;
7.4 . Giao tiếp tổ chức giao tiếp phi ngôn thực hành tại
7.1 .Chỉ ra các rào cản đối ngữ” trên trang lớp Chương 8,
7.4.1 . Mạng lưới giao
với việc giao tiếp hiệu chung tài liệu tiếp chính thống quả và cách thức khắc phục trong tổ chức 4 . Làm bài TK1.
7.4.2 . Tin đồn
4 . Yêu cầu sinh viên tests tự ôn tập 13 3 làm bài kiểm tra ôn
7.5 . Giao tiếp điện tử
7.2 .Chỉ ra sức mạnh của true/false trên tập trên trang chung
7.5.1 . Thư điện tử giao tiếp và các cách trang chung
thức giao tiếp hiệu quả.
7.5.2 . Hội nghị trực 5 . Làm bài tuyến .
5 Làm bài kiểm tra kiểm tra trắc trắc nghiệm lấy nghiệm để lấy
điểm trên trang riêng điểm cho thành của lớp. phần 1 lOMoARcPSD| 50000674
8.1. Khái niệm văn hóa CLO02,
1.Yêu cầu sinh viên 1. Xem slide Chương tổ chức CLO03 xem slide và video và video về nội 10 tài liệu CLO04 về nội dung chính dung chính của
8.1.1. Định nghĩa: Văn CLO05 của chương trên chương trên TL1; hóa tổ chức, Văn hóa trang chung trang chung Chương doanh nghiệp, Văn hóa
8.1. Định nghĩa được văn 2. Yêu cầu sinh viên
16, tài liệu công sở hoá doanh nghiệp và đọc tình huống 2.Đọc tình TK1. mô tả các đặc tính
“Cấm phàn nàn nơi huống trên
8.1.1. Sự đồng nhất của chung của văn hoá công sở” trên trang trang chung và văn hóa tổ chức doanh nghiệp. chung thực hiện thảo 14 3
8.1.2. Văn hóa mạnh và
8.2. So sánh những tác động
luận nhóm theohướng dẫn văn hóa yếu chức năng và phi chức
năng của văn hoá 8.1.3.
Văn hóa và sự doanh nghiệp đối với nghi thức hóa con người và doanh nghiệp.
8.2. Vai trò của văn hóa
8.3. Tạo dựng và duy trì văn hóa lOMoARcPSD| 50000674
8.3.1. Xác định các yếu
tố tạo dựng và duy trì văn hóa của tổ chức 15 3
8.3. Tạo dựng và duy
8.3. Giải thích các nhân tố CLO04 3. Yêu cầu sinh viên 4. Làm bài Chương trì văn hóa
tạo dựng và duy trì văn hoá CLO05
làm bài kiểm tra ôn tests tự ôn tập 10 tài liệu doanh nghiệp. CLO06
tập trên trang chung true/false trên 8.3.2. Truyền tải văn hóa 8.4. Chỉ ra cách truyền tải CLO07 trang chung TL1; đến nhân viên mới văn hoá đến nhân viên. Chương
8.5. Chỉ ra cách thức tạo 16, tài liệu
8.3.3. Xây dựng văn hóa II.
Kế hoạch kiểm tra,
cũng như cách truyền tải đến các quốc gia
doanh nghiệp đạo đức và đánh giá dựng văn hoá đạo khác. tích cực
đức doanh nghiệp và văn hoá
4. Làm bài kiểm tra 5. Làm bài TK1. trắc doanh nghiệp tích cực.
nghiệm lấy kiểm tra trắc
8.6. Chỉ ra cách thức mà văn điểm trên trang riêng nghiệm để
hoá quốc gia có ảnh hưởng
lấy của lớp. điểm cho thành
đến văn hoá doanh nghiệp phần 1 1.
Mối quan hệ giữa nội dung học tập và phương pháp đánh giá (AM) lOMoARcPSD| 50000674 lOMoARcPSD| 50000674 lOMoARcPSD| 50000674 2.
Kế hoạch kiểm tra, đánh giá
Sinh viên được đánh giá kết quả học tập trên cơ sở 3 điểm thành phần như sau:
Thành phần 1(Điểm quá trình): 20% Tỷ lệ 1 AM4
Đánh giá hoạt động elearning Performance test 60 2 AM7 Kiểm tra trắc nghiệm Multiple choice exam 40
Thành phần 2 (Điểm quá trình): 20%
Báo cáo đối với hoạt động 1 AM9 Written Report 50 nhóm AM4,
Hoạt động trên lớp + đánh giá Performance test+ Oral 2 AM10,
thuyết trình + Đánh giá làm Presentaion + Teamwork 50 AM11 việc nhóm Assessment
Thành phần 3 (Thi cuối kỳ): 60% AM7,
Kiểm tra trắc nghiệm và tự Multiple choice exam, 1 100 AM6 luận ngắn Essay STT Tuần Nội dung
Phương pháp đánh giá Tỷ lệ (%) 14 lOMoARcPSD| 50000674 1 2-13 Chương 1-8 AM1, AM4, AM5, AM7 20 % X X X X X X 2 2 ,4,6,8, 9-15 Chương 1-8 AM9, AM10, AM11 20 % X X X X X 4 Theo lịch Toàn bộ AM7, AM6 60 % X X X X X X Tổng cộng 100 %
NHÓM GIẢNG VIÊN GIẢNG DẠY HỌC PHẦN lOMoARcPSD| 50000674 15