-
Thông tin
-
Quiz
Kế toán thuế - Môn Kinh tế vĩ mô - Đại Học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng
Đối tượng chịu thuế là hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng trong nước và nhập khẩu. Một số đối tượng không chịu thuế GTGT là các hàng hóa, dịch vụ thiết yếu cho xã hội, dịch vụ cấp tín dụng, khác... Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Kinh tế vĩ mô (KTVM47) 374 tài liệu
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng 1.1 K tài liệu
Kế toán thuế - Môn Kinh tế vĩ mô - Đại Học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng
Đối tượng chịu thuế là hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng trong nước và nhập khẩu. Một số đối tượng không chịu thuế GTGT là các hàng hóa, dịch vụ thiết yếu cho xã hội, dịch vụ cấp tín dụng, khác... Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Kinh tế vĩ mô (KTVM47) 374 tài liệu
Trường: Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng 1.1 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:










Tài liệu khác của Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng
Preview text:
Chương 2 Các nội dung chính
T nh toÆn v lập bÆo cÆo thu¿ GTGT
Đối tượng nộp v t nh thu¿ T nh thu¿ GTGT
K¾ TOÁN THU¾ GIÁ TRà GIA TNG KŒ khai, nộp thu¿ GTGT Nguyễn Công Phương Ho n thu¿ ,
PhÁn Ænh v cung cấp th ng tin PhÁn Ænh thu¿ GTGT
Tr nh b y th ng tin thu¿ GTGT trong BCTC © Nguyễn Phương 1 © Nguyễn Phương 2 Đánh nghĩa thu¿ GTGT Đối tượng cháu thu¿
Đối tượng cháu thu¿
L h ng h a v dách vụ tiŒu døng trong nước v nhập khẩu L lo¿i thu¿ giÆn thu
Dách vụ nhập khẩu cháu thu¿ GTGT theo cơ ch¿ thu¿ Nh thầu
T nh trŒn giÆ trá gia tng của h ng h a, dách nước ngo i
vụ. GTGT n y sinh ra khi c ho¿t ộng bÆn h ng, cung
Một số ối tượng kh ng cháu thu¿ GTGT cấp dách vụ
L cÆc h ng h a, dách vụ thi¿t y¿u cho xª hội, dách vụ cấp t n dụng, khÆc…. V dụ:……………
Chi ti¿t xem Th ng tư hướng dẫn thu¿ GTGT hiện h nh hoặc tayk¿toÆnthu¿VN=
Người cháu thu¿: BŒn mua; người nộp thu¿: BŒn bÆn
Một số trường hợp kh ng phÁi kŒ khai, t nh nộp thu¿
GTGT < ầu ra= (xem Th ng tư về thu¿ GTGT)
Chß c hiệu lực ối với cÆc giao dách phÆt sinh trong nước
H ng h a, dách vụ c thể thuộc ối tượng cháu thu¿ GTGT nhưng
khi bÆn kh ng k¿ khai nộp thu¿ VAT
Ph n t ch trường hợp nhập khẩu 3
Xem Điều 5, Th ng tư 14/VBHN-BTC/2018 4 Thu¿ suất nộp thu¿ Ba mức thu¿ suất
Phương pháp tính, kê khai và
0%: Áp dụng cho hàng xuất khẩu
Phương pháp khấu trừ
H ng doanh nghiệp bÆn cho khu phi thu¿ quan (như cửa h ng
miễn thu¿ ở s n bay) c ược hưởng thu¿ suất 0% ?
Tính gián ti¿p trên GTGT
Một số ngo¿i lệ (xem Th ng tư hoặc sổ tay k¿ toÆn thu¿)
Phương pháp trực ti¿p
5 %: `p dụng cho h ng h a v dách vụ cơ bÁn, thi¿t y¿u
Tính trực ti¿p trên GTGT
cho xª hội, như nước s¿ch, dụng cụng giÁng d¿y, thực
phẩm chưa qua ch¿ bi¿n,….
Tøy v o iều kiện Æp dụng, cơ sở kinh doanh
chọn một trong hai phương phÆp ể Æp dụng
Chi ti¿t xem Th ng tư Thu¿ GTGT hoặc VN=
v phÁi Æp dụng trong 2 nm liŒn tục
10%: Mức thu¿ suất phổ th ng, Æp dụng cho cÆc h ng
h a, dách vụ cháu thu¿ nhưng kh ng ược hưởng mức thu¿ suất 0% v 5%. 5 6
© Nguyễn Công Phương 2022
© Nguyễn Công Phương 2022 Phương pháp khấu trừ
Phương pháp khấu trừ (tt)
T nh thu¿ GTGT ầu ra: GiÆ t nh thu¿ * Thu¿ suất
Số thu¿ phÁi nộp = Thu¿ GTGT < ầu ra= –
Thu¿ GTGT < ầu v o= ược khấu trừ
GiÆ t nh thu¿ l giÆ bÆn chưa c thu¿ (phổ bi¿n)
N¿u giÆ bÆn c thu¿ VAT, t nh giÆ bÆn chưa thu¿ = GiÆ bÆn c
V dụ 1: Mua giÆ chưa thu¿: 10, bÆn ra giÆ chưa c thu¿ VAT/(1+thu¿ suất) thu¿ 15. Thu¿ suất 10%
GiÆ t nh thu¿ h ng nhập khẩu: GiÆ t nh thu¿ = GiÆ nhập
khẩu+thu¿ nhập khẩu+ thu¿ tiŒu thụ ặc biệt
Thu¿ GTGT ầu v o: 10*10% = 1
GiÆ t nh thu¿ của h ng bÆn trÁ g p: GiÆ kh ng c tiền lªi, tiền lªi
Thu¿ GTGT ầu ra: 15*10% = 1,5
kh ng thuộc ối tượng cháu thu¿ VAT
Thu¿ GTGT phÁi nộp: 1,5 -1 = 0,5 Điều kiện Æp
GiÆ t nh thu¿ trong trường hợp c chi¿t khấu, khuy¿n mªi; GiÆ t dụng:
nh thu¿ l giÆ ã trừ chi¿t khấu. Với khuy¿n mªi, giÆ t nh thu¿ l giÆ
trừ khuy¿n mªi n¿u khuy¿n mªi c ng k với cơ quan c ng thương
Doanh nghiệp phÁi thực hiện ầy ủ ch¿ ộ k¿ toÆn, h quÁn l
a ơn, chứng từ theo quy ánh
Thu¿ GTGT ầu v o: dựa v o h a ơn mua h ng (giÆ t nh
C doanh thu cháu thu¿ h ng nm >= 1 tỷ ồng thu¿ *thu¿ suất) 7 8
Phương phÆp khấu trừ (tt): KŒ
Phương phÆp khấu trừ:Kê khai
khai thu¿ ầu v o ược khấu trừ
thu¿ ầu v o ược khấu trừ (tt)
Số thu¿ phÁi nộp = Thu¿ GTGT < ầu ra= – Thu¿ GTGT <
Thời iểm kŒ khai khấu trừ thu¿: Trước thời iểm ầu v o= ược khấu trừ
kiểm tra, thanh tra thu¿ của cơ quan thu¿ CÆc h
Điều kiện ể ược khấu trừ thu¿ ầu v o:
a ơn ầu v o bỏ s t trong cÆc kỳ kŒ khai trước vẫn ược
Thuộc ối tượng cháu thu¿ GTGT
kŒ khai khấu trừ ở cÆc kỳ ti¿p theo n¿u ¿n thời iểm kŒ
Về h a ơn, chứng từ: C h a ơn GTGT hợp phÆp về h ng h a, dách vụ
mua v o hoặc chứng từ nộp thu¿ GTGT ở kh u nhập khẩu hay nộp
khai chưa bá cơ quan thu¿ kiểm tram thanh tra
thay cho ph a nước ngo i; hợp ồng v bÁng kŒ với trường hợp mua
Chß ược kŒ khai VAT ầu v o ược khấu trừ n¿u ủ của cÆ nh n iều kiện khấu trừ
Về thanh toÆn: C chứng từ thanh toÆn kh ng døng tiền mặt ối với h
ng h a, dách vụ mua v o (bao gồm cÁ nhập khẩu) c giÆ trá từ 20
Trong tờ khai thu¿ VAT: Thu¿ GTGT ầu v o ược khấu trừ triệu ồng trở lŒn
(mª số 25)= Thu¿ GTGT ầu v o (mª số 24)
N¿u mua của một nh cung cấp c giÆ trá dưới 20 triệu nhưng mua nhiều lần
- Thu¿ GTGT ầu v o kh ng ược khấu trừ
trong ng y th c tổng giÆ trá từ 20 triệu th phÁi c chứng từ thanh toÆn qua ng n hang 10
© Nguyễn Công Phương 2022 Xem v dụ 3 ở sau 9
© Nguyễn Công Phương 2022
Ví dụ tính thu¿ GTGT có ho¿t ộng cháu thu¿
T nh thu¿ GTGT có ho¿t ộng cháu thu¿ và
và ho¿t ộng không cháu thu¿ GTGT
ho¿t ộng không cháu thu¿ GTGT
V dụ 3: C ng ty QA 1 c ho¿t ộng cháu thu¿ GTGT v ho¿t ộng
Cuối kỳ, ph n bổ thu¿ GTGT ầu v o cho ho¿t ộng cháu
kh ng cháu thu¿ GTGT. Trong kỳ kŒ khai thu¿ (qu ), c ng ty
thu¿ v ho¿t ộng kh ng cháu thu¿ dựa v o doanh thu
c giÆ trá h ng h a mua v o (chưa c thu¿ GTGT) døng chung của mỗi ho¿t ộng
cho cÁ hai ho¿t ộng 2 tỷ ồng. Doanh thu (chưa thu¿) bÆn h
Thu¿ GTGT ầu v o ph n bổ cho ho¿t ộng cháu thu¿ = Tổng thu¿
ng trong kỳ của ho¿t ộng cháu thu¿ GTGT v kh ng cháu thu¿
GTGT ầu v o của hai ho¿t ộng *(Doanh thu ho¿t ộng cháu
thu¿/Tổng doanh thu của cÁ hai ho¿t ộng)
GTGT lần lượt l 4 tỷ v 3 tỷ ồng. Thu¿ suất thu¿ GTGT Æp
dụng cho ho¿t ộng mua, bÆn cháu thu¿ GTGT l 10%.
Số thu¿ GTGT ầu v o của vật tư, hang hoÆ, dách vụ
dung chung ược theo dıi trŒn t i khoÁn 133. Khi ph n
1) T nh thu¿ GTGT ầu v o ược khấu trừ trong qu theo phương
bổ, k¿t chuyển phần thu¿ GTGT của ho¿t ộng kh ng
phÆp khấu trừ (ph n bổ VAT ầu v o cho mỗi ho¿t ộng theo
cháu thu¿ v o t i khoÁn chi ph (n¿u h ng h a, dách vụ theo doanh thu)
ã døng), t nh v o giÆ gốc của h ng h a (n¿u chưa xuất
2) Trong số giÆ trá h ng mua trong kỳ, c 1 h a ơn mua h ng døng)
c giÆ trá chưa thu¿ 30tr, thanh toÆn bằng tiền mặt.
Xem ánh khoÁn ở silde số 24,25
T nh VAT ầu v o ược khấu trừ 11 12 Đáp Æn v dụ 3 YŒu cầu 2 v dụ 3
Tổng VAT ầu v o của cÁ hai ho¿t ộng: GiÆ mua chưa c
Tổng VAT ầu v o của cÁ hai ho¿t ộng: GiÆ mua chưa c
thu¿ * Thu¿ suất = 2 tỷ *10% = 0,2 tỷ
thu¿ * Thu¿ suất = 2 tỷ *10% = 0,2 tỷ, trong ó c 0,003
tỷ (30 tr.*10%) chắc chắc kh ng ược khấu trừ
T nh VAT ầu v o kh ng ược khấu trừ: VAT ầu v o của T nh
ho¿t ộng thuộc ối tượng cháu thu¿, t nh:
VAT ầu v o kh ng ược khấu trừ: VAT ầu v o của ho¿t
Ph n bổ theo doanh thu của mỗi ho¿t ộng
ộng thuộc ối tượng cháu thu¿, t nh ?
VAT ầu v o kh ng ược khấu trừ = [3 tỷ /(3 tỷ +4 tỷ)]* 0,2 tỷ =
Ph n bổ theo doanh thu của mỗi ho¿t ộng 0,085
= [3 tỷ /(3 tỷ +4 tỷ)]* (0,2-0,003) tỷ = (VAT ầu v o kh ng ược khấu trừ
VAT ầu v o ược khấu trừ: 0,2 tỷ - 0,085 tỷ Đánh khoÁn: Đánh khoÁn:
VAT ầu v o: Nợ tk 133/C tk 11X,331: 0,2 tỷ
VAT ầu v o: Nợ tk 133/C tk 11X,331: 0,2 tỷ
VAT kh ng ược khấu trừ: Nợ tk 15X (n¿u c n trong kho), 632, 64X
VAT kh ng ược khấu trừ: Nợ tk 15X (n¿u c n trong kho), 632, 64X (ã xuất dung): 0,085 (ã xuất dung): 13 14
© Nguyễn Công Phương 2022
© Nguyễn Công Phương 2022
Khấu trừ thu¿ GTGT ầu v o của ho¿t ộng âu tư XDCB
Trường hợp doanh nghiệp ầu tư truớc khi i v o ho¿t ộng
V dụ 4: Ho n thu¿ ho¿t ộng ầu tư VAT ầu ra bằng 0
Số thu¿ ầu v o của hang hoÆ, dách vụ mua từ 300 triệu trở lŒn th C ng ty c
t nh h nh trong kỳ kŒ khai thu¿
ược ho n thu¿; dưới 300 triệu ược chuyển khấu trừ cho kỳ ti¿p theo như sau:
Trường hợp doanh nghiệp ầu tư ang trong quÆ tr nh ho¿t
HĐ kinh doanh trong kỳ: ộng kinh doanh
VAT ầu v o ược khấu trừ: 100; VAT ầu ra: 160 Ho¿t ộng ầu
T nh thu¿ VAT phÁi nộp của HĐKD (VAT ầu ra – VAT ầu v o ược khấu tư: trừ
VAT ầu v o ươc khấu trừ: a) 40; b) 90; c) 400
Sau khi bø trừ thu¿ ầu v o của ho¿t ộng ầu tư với thu¿ phÁi nộp của
T nh VAT phÁi nộp trong kỳ kŒ khai của c ng ty
ho¿t ộng kinh doanh, số VAT c n l¿i của ho¿t ộng ầu tư:
VAT phÁi nộp của HĐ KD: 160-100 = 60
N¿u từ 300 triệu trở lŒn th ược ho n thu¿;
Bø trừ VAT ầu v o ược khấu trừ của HĐ ầu tư với HĐKD:
N¿u dưới 300 triệu: chuyển khấu trừ cho kỳ ti¿p theo
a) 60-40 = 20: VAT phÁi nộp trong kỳ (số dư tk 3331) b) 60-90 = (-)
30: VAT ầu v o ược khấu trừ c n l¿i của HĐ ầu tư, chuyển khấu trừ cho kỳ 15 ti¿p theo (số dư TK 133)
c) 60-400 = (-) 340 > 300 (triệu): 340 ược ho n thu¿
Khấu trừ thu¿ GTGT ầu v o của Phương pháp trực ti¿p ho¿t ộng xuất khẩu
Tính trực ti¿p trên GTGT
Doanh nghiệp chß c ho¿t ộng xuất khẩu
Mua h ng ể xuất khẩu thuộc ối tượng cháu thu¿: VAT ầu v o ược khấu trừ thu¿
Thu¿ phÁi nộp = Giá trá gia tng * thu¿ suất Xuất khẩu: Vẫn thuộc
ối tượng cháu thu¿, thu¿ suất bằng 0
XÆc ánh giÆ trá gia tng của h ng h a, dách vụ bÆn
Từ ó, tổng số VAT ầu v o của h ng mua ể xuất khẩu chưa ược khấu trừ (cộng ra
dồn của nhiều kỳ): Từ 300 triệu ồng trở lŒn: ược ho n thu¿; n¿u dưới 300 triệu
ồng: Để khấu trừ cho kỳ ti¿p theo Điều kiện Æp dụng
Doanh nghiệp vừa c ho¿t ộng xuất khẩu v bÆn h ng trong nước
Cơ sở kinh doanh c doanh thu cháu thu¿ GTGT h ng
H¿ch toÆn riŒng VAT ầu v o của h ng mua ể xuất khẩu ể khấu trừ hoặc ho n
thu¿. N¿u kh ng tÆch ược VAT ầu v o ược khấu trừ của h ng mua xuất khẩu, nm < 1 tỷ ồng
ph n bổ VAT ầu v o ược khấu trừ của hai ho¿t ộng cho h ng xuất khẩu theo tỷ
lệ doanh thu của h ng xuất khấu với tổng doanh thu của hai ho¿t ộng.
CÆ nh n v hộ kinh doanh
Sau ó, VAT ầu v o ược khấu trừ của ho¿t ộng xuất khẩu bø trø với VAT phÁi
Cơ sở kinh doanh v ng b¿c, á qu
nộp của ho¿t ộng bÆn h ng trong nước: N¿u số VAT của ho¿t ộng xuất khẩu
chưa ược khấu trừ từ 300 triệu trở lŒn: Được ho n thu¿; ngược l¿i ể khấu trừ
Một số trường hợp khÆc cho kỳ ti¿p theo 17 18
© Nguyễn Công Phương 2022
© Nguyễn Công Phương 2022
Thu¿ GTGT ối với một số trường hợp ặc biệt GTGT
Chi¿t khấu v khuy¿n mªi
Th¿ n o l chi¿t khấu, khuy¿n mªi ?
Đng ký, kê khai, nộp thu¿ thu¿
Một số trường hợp ặc biệt kh ng giÁm doanh thu t nh thu¿ GTGT (xem quy ánh)
http://www.saigontax.net/hoi-dap/item/1876-chiet-khau-
thuongmai-thue-va-hoa-don.html
Tổ chức, cÆ nh n sÁn xuất, kinh doanh h ng h a,
dách vụ cháu thu¿ phÁi ng k mª số thu¿ GTGT
H ng h a dách vụ tiŒu døng nội bộ Th¿ n o l h ng h a
dách vụ tiŒu døng nội bộ ?
Một số trường hợp chi nhÆnh phÁi ng k v kŒ khai
Kh ng cháu thu¿ GTGT ầu ra n¿u døng cho sxkd riŒng thu¿ GTGT Thu¿ GTGT vªng lai Khi n o chi nhÆnh phÁi ng k kŒ khai thu¿ GTGT
Thu¿ VAT ược ph n bổ cho cơ quan thu¿ áa phương c ho¿t ộng x y
dựng, lắp ặt, bÆn h ng vªng lªi, chuyển nhượng BĐS ngo¿i tßnh
Người nộp thu¿ phÁi nộp tờ khai thu¿ GTGT h ng thÆng, qu
T nh theo tỷ lệ 2% hoặc 1% trŒn doanh thu kh ng c VAT
Cônhttps://plo.vn/phap-luat/thanh-tra-va-cuc-thue-cai-nhau-ve-thueg Phương
KŒ khai thÆng: Cơ sở c doanh thu nm liền kề trŒn 50 tỷ ồng 2022 - 19
KŒ khai qu : Cơ sở c doanh thu nm liền kề từ 50 tỷ ồng xuống 20 861709.html Hoàn thu¿ GTGT
Thực hành kê khai thu¿ GTGT
Áp dụng phần mềm kê khai thu¿ GTGT
Ho n thu¿ cho tổ chức Điều kiện ược ho n thu¿
Thực hiện kê khai thu¿ GTGT trên cơ sở bộ Thời gian ho n thu¿ dữ liệu ầu vào
ThÁo luận cÆc nội dung trŒn
Xem ho n thu¿ cho ho¿t ộng ầu tư v xuất khẩu ở cÆc sildes trước Ho n thu¿ cho cÆ nh n
http://www.thesaigontimes.vn/266001/mon-moicho-
khach-du-lich-hoan-thue-vat.html - 21 22
© Nguyễn Công Phương 2022
© Nguyễn Công Phương 2022 PhÁn ánh thu¿ GTGT
Theo phương phÆp khấu trừ
Thu¿ GTGT ầu v o ược khấu trừ hoặc chưa tnh ược số thu¿ ược
khấu trừ (trường hợp h ng hoÆ dách vụ mua v o dung chung
cho ho¿t ộng cháu thu¿ v kh ng cháu thu¿) của h ng h a, dách vụ trong nước PHÀN ÁNH THU¾ GTGT
Nợ tk 133 (VAT ầu v o ược khấu trừ hoặc chưa bi¿t)/C tk 11X, 331,…
V dụ 5: GiÆ trá h ng mua chưa c VAT: 500 triệu, thu¿ suất theo PP khấu
trừ 10%. Trong giÆ trá h ng mua, c 1 hoÆ ơn với giÆ mua chưa thu¿ 30
triệu, thanh toÆn bằng tiền mặt. CÆc hoÆ ơn c n l¿i ã thanh toÆn bằng
tiền tiền gửi ng n h ng. Đánh khoÁn:
Nợ TK 156: 500 triệu + 3 triệu (GiÆ chưa c thu¿ v thu¿ VAT ầu v o kh ng ược khấu trừ)
Nợ TK 133: 47 triệu (VAT ầu v o ược khấu trừ)
C TK 111: 30 triệu + 30*10%
C TK 112: 470 triệu + 470 *10% 23 Công Phương 2022 24 Ti¿p theo
Thu¿ GTGT ược khấu trừ (v phÁi nộp) của h ng nhập PhÁn thu¿ khẩu: Nợ tk 133/C tk 3331 Ænh GTGT
Cuối kỳ, t nh số thu¿ VAT ầu v o của hang h a, dách vụ døng chung cho ho¿t ộng cháu thu¿ v kh ng cháu
Thu¿ GTGT ầu ra: Nợ tk 11X,131,…/C tk 3331
thu¿ kh ng ược khấu trừ (xem v dụ 1):
V dụ 6: GiÆ trá h ng bÆn ra chưa c thu¿ VAT l 300 triệu, thu¿
suất VAT theo phương phÆp khấu trừ 10%. H ng bÆn ã thu Nợ tk 15X (Vật tư, h ng h a chưa xuất kho), 632,
tiền mặt 200 triệu, c n l¿i chưa thu tiền. Đánh khoÁn:
64X: Đã xuất døng trong kỳ/C tk 133
Khấu trừ thu¿ GTGT ầu v o với thu¿ GTGT ầu ra trong kỳ Nợ TK 111: 200 triệu
Số thu¿ GTGT ầu v o ược khấu trừ trong kỳ ? Nợ TK 131: 130 triệu Đánh khoÁn: Nợ tk 3331/C
tk 133 (tối a bằng số thu¿ phÁi nộp ở kh u bÆn)
C TK 511: 300 triệu (giÆ chưa c thu¿ VAT)
Số thu¿ VAT ầu v o ược khấu trừ nhưng chưa ược khầu trừ trong kỳ (chuyển khấu trừ kỳ sau): Số dư TK 133 C TK 3331: 30 triệu
Được ho n thu¿, khi nhận tiền: Nợ tk 11X/C tk 133
Số dư bŒn c tk 3331 (sau khi ã khấu trừ VAT ầu v o): số thu¿ VAT phÁi nộp trong kỳ
Khi nộp thu¿: Nợ tk 3331/C tk 112 25 26
© Nguyễn Công Phương 2022
© Nguyễn Công Phương 2022 V dụ 7 Khấu trừ với
Lưu về phÁn Ænh thu¿ GTGT VAT ầu v o ở v dụ 5 VAT ầu ra ở v dụ 6 VAT Lưu khi xÆc ánh:
ầu v o ược khấu trừ 47 triệu VAT VAT ầu v o (1) ầu ra 30 triệu
Khấu trừ VAT ầu v o ược khấu trừ với VAT phÁi
VAT ầu v o kh ng ược khấu trừ trong kỳ kŒ khai
nộp : Nợ TK 3331/C TK 133: 30 triệu thu¿ (2)
Cuối kỳ : Số dư TK 133: 17 triệu ; số dư TK 3331: 0
VAT ầu v o ược khấu trừ (3) = VAT ầu v o (1)
– VAT ầu v o kh ng ược khấu trừ (2)
VAT ầu v o ược ho n trong kỳ (4) Phương 27 v K¿ toán thu¿ GTGT
K¿ toÆn thu¿ GTGT trong trường hợp bÆn h ng nội bộ
Xem trường hợp bÆn h ng nội bộ trong Ch¿ ộ k¿ toÆn
Theo phương phÆp trực ti¿p
theo Th ng tư 200 (Điều 3.1.12)
Ghi nhận giÆ bÆn h ng: Nợ tk 131,11X/C tk 511
K¿ toÆn thu¿ GTGT bÆn h ng ¿i l hưởng hoa
Số thu¿ GTGT phÁi nộp: Nợ tk 511/C tk 3331 hồng
Khi nộp thu¿: Nợ tk 3331/C tk 11X BŒn ¿i l :
Nợ tk 11X/131/C tk 331(Tổng tiền cÁ VAT)
Chuyển tiền cho bŒn chủ hang: Nợ tk 331/C tk 11X: tổng tiền bÆn
hang bao gồm cÁ VAT (Chủ hang kŒ khai VAT bÆn hang: Nợ tk 11X/C tk 511, C TK 3331)
T nh v kŒ khai VAT trŒn doanh thu hoa hồng bÆn hang: Nợ tk 11X,…/C tk 511,C tk 3331 29 30
© Nguyễn Công Phương 2022
© Nguyễn Công Phương 2022 BCTC Trình bày thu¿ GTGT trong
Trong BÁng cân ối k¿ toán
Chß tiêu Chß tiêu nước= Trong thuy¿t minh BCTC
Phương pháp tính thu¿ GTGT ở nội dung chính sách k¿ toán
Phần nội dung giÁi trình thu¿ GTGT
© Nguyễn Công Phương 2022 31