7/11/25
34
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIT NAM
- Sự tương đồng về Văn hóa
Vật chất
- (1)Ẩm thực: Lúa (Gạo) là
lương thực chính (Cơm, xôi).
- Kỹ thuật: Kỹ thuật ngâm, ủ,
lên men (nước mắm, mắm cá,
dưa).
- Hương vị: Thường có vị chua,
cay, mặn (phù hợp khí hậu).
100
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIT NAM
(2) Kiến trúc: Nhà sàn
(phòng ẩm thấp, thú dữ),
nhà có mái dốc.
- Giao thông: Thuyền
bè, giao thông đường
sông là chủ yếu.
101
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIT NAM
- Kết luận: Văn hóa Bản địa
(Lớp 1) của Việt Nam một
thành tố điển nh của Văn
hóa Đông Nam Á.
- Đây nền tảng cốt lõi
nguồn sức sống cho sự
linh hoạt sau này.
102
7/11/25
35
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIT NAM
- Ảnh hưởng VH Trung Hoa
(Lớp Giao lưu Khu vực)
- Thời điểm: Ảnh hưởng từ
thời Bắc thuộc (TkI TCN)
kéo dài qua suố t th i kỳ
phong kiến.
- Hình thức: Ảnh hưởng trực
tiếp, cưỡng bức nhưng cũng
chủ động tiếp thu.
103
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIT NAM
- sở tiếp biến
- Mục đích của Vit Nam:
- Tự vệ: Chống lại đồng hóa
để bảo tồn bản sắc ĐNA.
- Phát triển: Tiếp thu công
cụ quản (chữ viết, luật
pháp, khoa cử) để xây
dựng quốc gia độc lập.
104
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIT NAM
- Ảnh hưởng về VH Nhận
thứcTư tưởng Nho giáo
(Độc tôn):
- - Bổ sung tưởng chính
trị (Trung quân) luân
(Hiếu, Lễ) làm ng tính
quy củ.
- Chữ viết: Chữ Hán, sau
đó chữ Nôm.
105
7/11/25
36
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIT NAM
- Sự Việt hóa Nho giáo
- Việt Nam hóa: Nho giáo được
mềm hóa kết hợp với
truyền thống (Phật/Đạo).
- Trng Đạo : Coi trọng đạo
nhân văn hơn lễ nghi hình
thức.
- Tính thực dụng: Áp dụng Nho
giáo phục vụ mục đích quản
quốc gia hơn triết học thuần
túy.
106
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIT NAM
- Ảnh hưởng về VH Tổ
chức
- (1)Tổ chức Quốc gia: Hệ
thống Quan lại, Pháp luật
(Bộ luật Hồng Đức, Gia
Long), Khoa cử (Thi Đình,
Thi Hội).
- Giúp VN trở thành một quốc
gia độc lập, tổ chức chặt
chẽ.
107
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIT NAM
- Ảnh hưởng về VH Tổ
chức
- (2)Tổ chức nhân
Phong tục:
- Hôn nhân/Tang ma: Quy
định chặt ch theo lục
lễ/ngũ phục (từ Nho giáo).
- Tôn ti: Gia đình phụ quyền
(cha trụ cột), mạnh hơn
truyền thống DNA.
108
7/11/25
37
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIT NAM
- Ảnh hưởng về VH Vật
chất
- Kiến trúc: Đình, Chùa, Đền
theo hình mái cong,
rồng phượng trang trí (kiến
trúc Đông Á).
- Trang phục: Áo the, khăn
xếp, áo dài ngũ thân (cách
điệu từ trang phục Hán).
109
110
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIT NAM
- Tính chọn Lọc: Việt hóa
- Tiêu chí Việt hóa: Chỉ tiếp
thu những phục vụ cho
độc lập tổ chức (luật
pháp, khoa cử).
- Từ chối/Giữ lại:
- Giữ vững lòng yêu nước
tinh thần độc lập.
- Ẩm thực: Không bị Hán hóa
sâu, vẫn giữ gốc a nước
(chủ yếu cơm).
111
7/11/25
38
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIT NAM
- Kết luận: Trung Hoa cung
cấp công cụ tổ chức
hệ thống tưởng để
Việt Nam thoát khỏi tính
chất bản địa lỏng lẻo
(ĐNA) xây dựng quốc
gia tập quyền.
112
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIT NAM
- Bản sắc Vit Nam sự
Tổng hòaVăn hóa Vit
Nam = Cốt lõi ĐNA (linh
hoạt, cộng đồng) + Vỏ bọc
Đông Á (quy củ, lễ nghĩa).
Tạo ra một bản sắc độc
đáo vững chắc.
113
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIT NAM
- Vị trí đặc thù của Việt Nam tại ĐNA: quốc gia ĐNA duy
nhất duy trì độc lập thành công trước nền văn minh Trung
Hoa trong suốt 10 thế kỷ.
- Vị trí Tiền đồn văn hóa.
- chế "Việt hóa": Quá trình tiếp thu các yếu tố văn hóa
ngoại lai (TQ) một cách chủ động, biến đổi chúng để phù
hợp với nền tảng văn hóa bản địa (ĐNA).
- - dụ: Phật giáo (từ TQ) kết hợp với tín ngưỡng Thờ Mẫu
(ĐNA) Tôn giáo dân gian.
114
7/11/25
39
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIT NAM
- Khác biệt cốt i với Trung Hoa:
- Việt Nam: Gốc lúa nước, Trng nh (tính cộng đồng),
Linh hoạt, duy Âm Dương (cân bằng, hài hòa).
- Trung Hoa: Gốc lúa mì/thiên di, Trng Lễ (tính quy củ),
Thiên tử (tuyệt đối hóa).
- Khác biệt cốt i với ĐNA:
- Việt Nam: hệ thống tổ chức nhà nước tập quyền
mạnh (nh Nho giáo), hệ thống luật pháp/khoa cử.
- Khác biệt với các quốc gia ĐNA (phần lớn chịu ảnh hưởng
Ấn Độ - phi chính trị hóa).
115
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIT NAM
Giá trị Cốt i cho Tương lai:
Bản sắc Việt Nam sự kết hợp:
- Tinh thần Lúa nước (ĐNA): Tinh thần cộng đồng, linh
hoạt trong thích ứng.
- Tinh thần Đông Á (TQ): Tính tổ chức, kỷ luật, trí tuệ.
Giúp Vit Nam hội nhập toàn cầu trong kỷ nguyên mới.
- TỔNG KẾT: ĐỊNH VỊ VĂN HÓA VIỆT NAM
- Văn hóa Vit Nam : Đông Nam Á về Cội nguồn Bản
chất, nhưng Đông Á về Hình thức Tổ chức Thể chế. -
Tiếp tục Giao lưu: Gi vững bản sắc để tiếp thu văn minh
phương Tây chọn lọc
116
1. ng văn hoá
y Bắc
Thái, ng, H’mong.v.v.
3. Không gian văn hoá Vit Nam
c ng văn hoá
https://youtu.be/TAo6N12UJ-U
117
7/11/25
40
Còn gọi Tāy [taj], !huộc ngữ hệ Tai-Kadai. Những dân tộc cùng ngữ hệ này
Việt Nam các nhóm: Lào, Lự, Tày, Nùng, Giáy
https://youtu.be/NJgRgavjd58
118
119
"#$%&'()*&+#,&-.)'&/#0)'
1'234&-56&,)*&%7#&89!&:2;8&!*<=&8*.)'>
?@,&-4&A@,&)'=$)*&BC4
?@,&-4&A@,&)'=(4&!/D)'
E*F)&:2;8&G,&BH)'&8I)'&-,#&)*;
JK&!;4&/@)'&;!&)'L!&B(&;!&)'.4&-M4N
O;4&/@)'&B(&)'P)&)'P)'&!/D)'>
Q)*&!;4&)R4N&<K&:S&B(&G,)*&<K&)'.4T
U2M8&)*V&-D4&8F#N&,)*&K;4&-I)*&BH)'&
+#,%&BC4
U2M8&WX)&-D4&B34N&,)*&%7#&<K&K;4&8*Y#&
+#,%&-4
Z4)&*[%&8*=&,)*&\]&AP8&K$)*N
"#9)&+#,)*&A,4&V&B9%&*2R)'&)'234N
E*=&K,4&^,#&B_,&G(8&-2MK&*R4
`0!&B(!&:7)&<K&!*,%&B34&!4a)&WX)b
E=)&)*c&*[%&-2,&,)*&dK
ef&G4)*&*[%&-#,&,)*&:.)'
E*=&,)*&:g&8=)&WH)'N-@)'&)'2M)'>
1h)'&8=)&/.)'N&8=)&6*2M)'&-@)'&:#.)>
O4a)&WX)&)'234&%7#&iXống chụ
xon xaoj
120
7/11/25
41
121
122
Người
H'Mông iklQm Hmoob/Moob,
E*n&oKD)'&
?4p!m Hmôngz/Môngz)T 6*(!&
FK&!4g)'&oq`D)'m rK
s
t
u
vwjN&BI&
K0!&)*PK WF)&!08 8P&-Y,&:I)&
82&!/x&!/#%])&!*y)'&BI O/#)'&
"#y8 AI&8(8&)2;8&BF)&8z)&
!*#08&!4{#&A|)' UD)'&1,K&
} BI ~I=N ?4p!&1,KN O*(4&
~,) AI `%,)K,/>
1'234&oq`D)'&)P4 !4g)'&
oq`D)'N&K0!&)'D)&)'n&8*•)*&
!/=)' )'n&*p&oq`D)'
`4])> O4g)'&oq`D)' Ay)&
8*2,&8P&8*n&A4g!N&*4p)&W|)'&
6*•&:4g)&BI 8*n&oKD)'&~,!4)&
*P, iklQj&AI&K0!&6*‚)&
BI 8*n&l,*,ƒ*&oKD)'N&-2M8&
Bz6&!@&)„K&…†‡ˆ
Đin Biên Vit Nam
Quý Cu Trung Quc
123
7/11/25
42
124
125
1. ng văn hoá
Vit Bắc
y, ng.v.v.
3. Không gian văn hoá Vit Nam
c ng văn hoá
126
7/11/25
43
1*I&)'234&OI%&‰&lL8&1'H4& 1,K&`Š# e,&e{& eL8&‹C)
127
128
Hát Then tr thành di sn văn hoá phi vt th
129
7/11/25
44
Trang phc ngưi Nùng Dín
130
Người Nùng ở Lạng Sơn
131
132
7/11/25
45
1. ng văn hoá
Bắc Bộ
Ngưi Vit
3. Không gian văn hoá Vit Nam
c ng văn hoá
133
134
135
7/11/25
46
136
137
Ngưi Chăm, Vit
4. Vùng Văn hóa Trung B
138
7/11/25
47
139
140
141
7/11/25
48
142
143
!
5. Vùng văn hoá Tây Nguyên
Các dân tộc Nam đảo, nhóm
Môn-Khmer
3. Không gian văn hoá Việt Nam
Các vùng văn hoá
144
7/11/25
49
145
146
Người S’tiêng ở Đông Nai
147
7/11/25
50
6. ng văn hoá Nam bộ: c
n tộc Chăm, Khmer, Hoa
3. Không gian văn hoá Vit Nam
c ng văn hoá
148
https://youtu.be/8fBlqUDeXdY
149
150
7/11/25
51
151
152
153
7/11/25
52
154
155
156
7/11/25
53
157
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIỆT NAM
158
3. Không gian văn hóa VN
159

Preview text:

7/11/25
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIỆT NAM
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIỆT NAM
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIỆT NAM
- Sự tương đồng về Văn hóa
- Kết luận: Văn hóa Bản địa Vật chất
(2) Kiến trúc: Nhà sàn
(Lớp 1) của Việt Nam là một
- (1)Ẩm thực: Lúa (Gạo) là
(phòng ẩm thấp, thú dữ),
thành tố điển hình của Văn
lương thực chính (Cơm, xôi). nhà có mái dốc. hóa Đông Nam Á.
- Kỹ thuật: Kỹ thuật ngâm, ủ,
- Giao thông: Thuyền
- Đây là nền tảng cốt lõi
lên men (nước mắm, mắm cá, bè, giao thông đường
là nguồn sức sống cho sự dưa). linh hoạt sau này.
- Hương vị: Thường có vị chua, sông là chủ yếu.
cay, mặn (phù hợp khí hậu). 100 101 102 34 7/11/25
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIỆT NAM
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIỆT NAM
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIỆT NAM
- Ảnh hưởng VH Trung Hoa
- Cơ sở tiếp biến
- Ảnh hưởng về VH Nhận
(Lớp Giao lưu Khu vực)
- Mục đích của Việt Nam:
thứcTư tưởng Nho giáo
- Thời điểm: Ảnh hưởng từ
- Tự vệ: Chống lại đồng hóa (Độc tôn): thời Bắc thuộc (TkI TCN)
để bảo tồn bản sắc ĐNA.
- - Bổ sung tư tưởng chính
kéo dài qua suốt thời kỳ
- Phát triển: Tiếp thu công
trị (Trung quân) và luân lý phong kiến.
cụ quản lý (chữ viết, luật
(Hiếu, Lễ) làm Tăng tính
- Hình thức: Ảnh hưởng trực pháp, khoa cử) để xây quy củ.
tiếp, cưỡng bức nhưng cũng
dựng quốc gia độc lập.
- Chữ viết: Chữ Hán, sau
chủ động tiếp thu. đó là chữ Nôm. 103 104 105 35 7/11/25
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIỆT NAM
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIỆT NAM
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIỆT NAM
- Sự Việt hóa Nho giáo
- Ảnh hưởng về VH Tổ
- Ảnh hưởng về VH Tổ
- Việt Nam hóa: Nho giáo được chức chức
mềm hóa kết hợp với
- (1)Tổ chức Quốc gia: Hệ
- (2)Tổ chức Cá nhân và
truyền thống (Phật/Đạo).
thống Quan lại, Pháp luật Phong tục:
- Trọng Đạo lý: Coi trọng đạo lý
(Bộ luật Hồng Đức, Gia
- Hôn nhân/Tang ma: Quy
nhân văn hơn lễ nghi hình
Long), Khoa cử (Thi Đình,
định chặt chẽ theo lục thức. Thi Hội).
lễ/ngũ phục (từ Nho giáo).
- Tính thực dụng: Áp dụng Nho
- Giúp VN trở thành một quốc
- Tôn ti: Gia đình phụ quyền
giáo phục vụ mục đích quản lý
quốc gia
hơn là triết học thuần
gia độc lập, có tổ chức chặt
(cha là trụ cột), mạnh hơn túy. chẽ. truyền thống DNA. 106 107 108 36 7/11/25
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIỆT NAM
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIỆT NAM
- Ảnh hưởng về VH Vật
- Tính chọn Lọc: Việt hóa chất
- Tiêu chí Việt hóa: Chỉ tiếp
- Kiến trúc: Đình, Chùa, Đền
thu những gì phục vụ cho theo mô hình mái cong,
độc lập và tổ chức (luật
rồng phượng trang trí (kiến pháp, khoa cử). trúc Đông Á).
- Từ chối/Giữ lại:
- Giữ vững lòng yêu nước
- Trang phục: Áo the, khăn
tinh thần độc lập.
xếp, áo dài ngũ thân (cách
- Ẩm thực: Không bị Hán hóa
điệu từ trang phục Hán).
sâu, vẫn giữ gốc lúa nước (chủ yếu là cơm). 109 110 111 37 7/11/25
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIỆT NAM
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIỆT NAM
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIỆT NAM
- Vị trí đặc thù của Việt Nam tại ĐNA: là quốc gia ĐNA duy
nhất duy trì độc lập thành công trước nền văn minh Trung
- Kết luận: Trung Hoa cung
- Bản sắc Việt Nam là sự
Hoa trong suốt 10 thế kỷ.
cấp công cụ tổ chức
Tổng hòaVăn hóa Việt
- Vị trí Tiền đồn văn hóa.
hệ thống tư tưởng để
Nam = Cốt lõi ĐNA (linh
- Cơ chế "Việt hóa": Quá trình tiếp thu các yếu tố văn hóa Việt Nam thoát khỏi tính
hoạt, cộng đồng) + Vỏ bọc
ngoại lai (TQ) một cách chủ động, biến đổi chúng để phù
chất bản địa lỏng lẻo
Đông Á (quy củ, lễ nghĩa).
hợp với nền tảng văn hóa bản địa (ĐNA).
(ĐNA) và xây dựng quốc
→ Tạo ra một bản sắc độc
- - Ví dụ: Phật giáo (từ TQ) kết hợp với tín ngưỡng Thờ Mẫu gia tập quyền.
đáovững chắc. (ĐNA) Tôn giáo dân gian. 112 113 114 38 7/11/25
3. Không gian văn hoá Việt Nam –
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIỆT NAM
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIỆT NAM Các vùng văn hoá
- Khác biệt cốt lõi với Trung Hoa:
Giá trị Cốt lõi cho Tương lai:
1. Vùng văn hoá
- Việt Nam: Gốc lúa nước, Trọng Tình (tính cộng đồng),
Bản sắc Việt Nam là sự kết hợp: Tây Bắc
- Tinh thần Lúa nước (ĐNA): Tinh thần cộng đồng, linh
Linh hoạt, tư duy Âm Dương (cân bằng, hài hòa).
hoạt trong thích ứng.
Thái, Mường, H’mong.v.v.
- Trung Hoa: Gốc lúa mì/thiên di, Trọng Lễ (tính quy củ),
- Tinh thần Đông Á (TQ): Tính tổ chức, kỷ luật,trí tuệ.
Giúp Việt Nam hội nhập toàn cầu trong kỷ nguyên mới.
Thiên tử (tuyệt đối hóa).
- TỔNG KẾT: ĐỊNH VỊ VĂN HÓA VIỆT NAM
- Khác biệt cốt lõi với ĐNA:
- Văn hóa Việt Nam là: Đông Nam Á về Cội nguồn và Bản
chất, nhưng Đông Á về Hình thức Tổ chứcThể chế. -
- Việt Nam: Có hệ thống tổ chức nhà nước tập quyền
Tiếp tục Giao lưu: Giữ vững bản sắc để tiếp thu văn minh
mạnh (nhờ Nho giáo), hệ thống luật pháp/khoa cử. phương Tây có chọn lọc
- Khác biệt với các quốc gia ĐNA (phần lớn chịu ảnh hưởng https://youtu.be/TAo6N12UJ-U
Ấn Độ - phi chính trị hóa). 115 116 117 39 7/11/25
Tiễn dặn người yêu (Xống chụ
Quảy gánh qua đồng ruộng xon xao)
Người đẹp anh yêu cất bước theo chồng. Vừa đi vừa ngoảnh lại Vừa đi vừa ngoái trông
Chân bước xa lòng càng đau nhớ
Em tới rừng ớt ngắt lá ớt ngồi đợi,
Tới rừng lá ngón ngóng trông.
Anh tới nơi, em bẻ lá xanh em ngồi;
Được nhủ đôi câu, anh mới đành lòng quay lại
Được dặn đôi lời, anh yêu em mới chịu quay đi
Xin hãy cho anh kề vóc mảnh,
Quấn quanh vai ủ lấy hương người,
Cho mai sau lửa xác đượm hơi
Một lát bên em thay lời tiễn dặn! Con nhỏ hãy đưa anh ẵm
Còn gọi Tāy [taj], thuộc ngữ hệ Tai-Kadai. Những dân tộc cùng ngữ hệ này Bé xinh hãy đua anh bồng
ở Việt Nam có các nhóm: Lào, Lự, Tày, Nùng, Giáy…
Cho anh bế con dòng,đừng ngượng.
https://youtu.be/NJgRgavjd58
Nựng con rồng, con phượng đừng buồn. 118 119 120 40 7/11/25 Người
H'Mông
(RPA: Hmoob/Moob, Chữ Hmông
Việt: Hmôngz/Môngz); phát
âm tiếng H'Mông: [m̥ɔ̃ŋ]), là
một nhóm dân tộc có địa bàn
cư trú truyền thống là Trung
Quốc và các nước lân cận
thuộc tiểu vùng Đông Nam
Á là Lào, Việt Nam, Thái Điện Biên – Việt Nam Lan và Myanmar. Người H'Mông nói tiếng
H'Mông, một ngôn ngữ chính trong ngữ hệ H'Mông- Miền. Tiếng H'Mông vốn
chưa có chữ viết, hiện dùng
phổ biến là chữ Hmông Latin hóa (RPA) và một phần
là chữ Pahawh Hmông, được lập từ năm 1953 Quý Châu – Trung Quốc 121 122 123 41 7/11/25
3. Không gian văn hoá Việt Nam – Các vùng văn hoá
1. Vùng văn hoá Việt Bắc Tày, Nùng.v.v. 124 125 126 42 7/11/25
Hát Then trở thành di sản văn hoá phi vật thể
Nhà người Tày ở Pắc Ngòi - Nam Mẫu - Ba Bể - Bắc Kạn 127 128 129 43 7/11/25
Người Nùng ở Lạng Sơn
Trang phục người Nùng Dín 130 131 132 44 7/11/25
3. Không gian văn hoá Việt Nam – Các vùng văn hoá
1. Vùng văn hoá Bắc Bộ Người Việt 133 134 135 45 7/11/25
4. Vùng Văn hóa Trung Bộ Người Chăm, Việt 136 137 138 46 7/11/25 139 140 141 47 7/11/25
3. Không gian văn hoá Việt Nam – Các vùng văn hoá
5. Vùng văn hoá Tây Nguyên
Các dân tộc Nam đảo, nhóm Môn-Khmer ! 142 143 144 48 7/11/25
Người S’tiêng ở Đông Nai 145 146 147 49 7/11/25
3. Không gian văn hoá Việt Nam – Các vùng văn hoá
6. Vùng văn hoá Nam bộ: Các
dân tộc Chăm, Khmer, Hoa
https://youtu.be/8fBlqUDeXdY 148 149 150 50 7/11/25 151 152 153 51 7/11/25 154 155 156 52 7/11/25
3. KHÔNG GIAN VĂN HOÁ VIỆT NAM
3. Không gian văn hóa VN 157 158 159 53