PHẦN TRẮC NGHIỆM
Chương I: Nhập môn khoa học toàn cầu và môi trường (24 câu)
Câu 1. Tài nguyên thiên nhiên có vai trò gì trong phát triển kinh tế - xã hội?
A. Là yếu tố nguồn lực
B. Là yếu tố tích luỹ
C. Là yếu tố thúc đẩy
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 2. Các loại tài nguyên năng lượng bao gồm?
A. Năng lượng sinh khối, thạch anh, năng lượng từ đại dương
B. Dầu mỏ, bức xạ mặt trời, địa nhiệt, thuỷ triều
C. Than đá, bức xạ mặt trời, gió, đá quý
D. Năng lượng hạt nhân, quặng kim loại, gió
Câu 3. Điền cụm từ còn thiếu vào khái niệm dưới đây?
“…là sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuậtmôi
trường và tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật”
A. Nhiễm bẩn môi trường
B. Ô nhiễm môi trường
C. Suy thoái môi trường
D. Khủng hoảng môi trường
Câu 4. Ngày môi trường Thế giới được tổ chức hàng năm vào ngày nào dưới đây?
A. Ngày 7 tháng 6
B. Ngày 1 tháng 6
C. Ngày 5 tháng 6
D. Ngày 3 tháng 6
Câu 5. Điền cụm từ còn thiếu vào khái niệm dưới đây?
“…là mức giới hạn của các thông số về chất lượng môi trường xung quanh, hàm lượng
củacác chất gây ô nhiễm có trong chất thải, các yêu cầu kỹ thuật và quản lý được cơ quan
nhànước có thẩm quyền ban hành dưới dạng văn bản bắt buộc áp dụng để bảo vệ môi
trường”
A. Tiêu chuẩn môi trường
B. Quy chuẩn kỹ thuật môi trường
C. Tiêu chuẩn kỹ thuật môi trường
D. Quy chuẩn môi trường
Câu 6. Lựa chọn định nghĩa SAI về quá trình cố định nitơ sinh học
A. Là quá trình biến đổi N
2
tự do trong khí quyển thành NH
4
+
B. Với sự tham gia của vi sinh vật cố định đạm sống cộng sinh hoặc tự do
C. Diễn ra ở nhiệt độ cao, áp suất lớn
D. Giúp cải tạo đất bị bạc màu
Câu 7. Lựa chọn phương án SAI về phôtpho
A. Là nguồn tài nguyên tái tạo
B. Trong tự nhiên tồn tại chủ yếu ở dạng kết tủa hoặc muối tan
C. Tham gia tổng hợp nên axit nucleic (ADN, ARN), xương, răng, màng tế bào
D. Một phần có thể lắng đọng trong tự nhiên, không tiếp tục tham gia vào chu trình sinh địa hóa
Câu 8. Lựa chọn phương án SAI về lưu huỳnh
A. Việc phát sinh khí SO
2
do đốt nhiên liệu hóa thạch trong sản xuất công nghiệp, giao thông
nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng mưa axit.
B. Lưu huỳnh thể tồn tại dưới dạng (dạng khí như H
2
S, SO
2
, dạng lỏng như SO
4
2-
dạng rắn như quặng pyrite) và dạng hữu cơ (trong 2 axit amin là cysteine và methionine).
C. Cây trồng có thể hút thu lưu huỳnh dưới dạng muối tan (SO
4
2-
)
D. Hợp chất của lưu huỳnh dạng oxy hóa (sulfate, SO
4
2-
) thể chuyển hóa thành dạng khử
(sulfua, S
2-
) trong điều kiện môi trường giàu oxy (môi trường hiếu khí).
Câu 9. Chọn đáp án đúng để điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây?
“… là phát triển đáp ứng được nhu cầu của hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng
đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai trên cơ sở kết hợp chặt chẽ, hài hòa giữa tăng
trưởng kinh tế, bảo đảm tiến bộ xã hội và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên”
A. Phát triển toàn diện
B. Phát triển xanh
C. Phát triển lâu bền
D. Phát triển bền vững
Câu 10. Nhận xét nào sau đây không đúng vế vấn đề ô nhiễm môi trường?
A. Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí
B. Nước thải chứa các ion kim loại nặng gấy ỏ nhiễm mỗi trướng nước
C. Nước chứa càng nhiềuu ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển
D. Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước
biển
Câu 11. Sắp xếp mức độ tổ chức của sinh vật trong tự nhiên từ rộng đến hẹp
A. Sinh quyển > Hệ sinh thái > quần xã > quần thể > loài > cá thể.
B. Hệ sinh thái > Sinh quyển > quần xã > quần thể > loài > cá thể.
C. Hệ sinh thái > Sinh quyển > quần thể > quần xã > loài > cá thể.
D. Hệ sinh thái > Sinh quyển > quần xã > quần thể > cá thể > loài
Câu 12. Ý nghĩa của việc phân hóa ổ sinh thái của các loài gần nhau về nguồn gốc
A. Để hỗ trợ nhau
B. Để tránh cạnh tranh
C. Để chia sẻ nguồn thức ăn
D. Để chia sẻ nơi ở
Câu 13. Lựa chọn phương án SAI về đặc trưng của quần thể
A. Cấu trúc giới tính
B. Cấu trúc tuổi của
C. Mật độ
D. Thành phần loài
Câu 14. Lựa chọn phương án ĐÚNG cho định nghĩa về cộng sinh
A. Là quan hệ mà cả hai loài đều có lợi, nhưng không nhất thiết phải xảy ra.
B. Là quan hệ mà cả hai loài đều có lợi, nhất thiết phải xảy ra.
C. Là quan hệ chỉ có một loài có lợi, loài còn lại không có lợi cũng không có hại.
D. Là quan hệ mà có một loài có lợi, loài còn lại có hại
Câu 15. Lựa chọn phương án ĐÚNG cho định nghĩa về kí sinh
A. Là quan hệ mà cả hai loài đều có lợi, nhưng không nhất thiết phải xảy ra.
B. Là quan hệ mà cả hai loài đều có lợi, nhất thiết phải xảy ra.
C. Là quan hệ chỉ có một loài có lợi, loài còn lại không có lợi cũng không có hại.
D. Là quan hệ mà có một loài có lợi, loài còn lại có hại
Câu 16. Lựa chọn phương án ĐÚNG cho định nghĩa về các thành phần của hệ sinh thái
A. Quần xã sinh vật
B. Môi trương xung quanh
C. Năng lượng mặt trời
D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 17. Lựa chọn phương án SAI trong số các phương án sau:
A. Khoảng thuận lợi khoảng các nhân tố sinh thái mức độ phù hợp, đảm bảo cho loài sinh
vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất
B. Khoảng chống chịu là khoảng các nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh
vật
C. Giới hạn sinh thái khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái của môi trường
sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian
D. Không có phương án nào đúng.
Câu 18. Khoa học toàn cầu tập trung vào điều gì?
A. Sự phát triển của công nghệ
B. Sự phát triển kinh tế
C. Các vấn đề môi trường và sinh thái toàn cầu
D. Các vấn đề chính trị toàn cầu
Câu 19. Mục tiêu chính của khoa học toàn cầu là gì?
A. Tăng cường phát triển công nghệ
B. Thúc đẩy sự hiểu biết về các vấn đề toàn cầu và giải pháp bền vững
C. Nâng cao sự phát triển công nghiệp
D. Mở rộng thị trường quốc tế
Câu 20. Yếu tố nào không phải là một thành phần trong khoa học toàn cầu?
A. Đa dạng sinh thái
B. Kinh tế vi mô
C. Chu trình sinh địa hóa
D. Phát triển bền vững
Câu 21. Một trong những thách thức chính của khoa học toàn cầu là gì?
A. Phát triển các thành phố thông minh
B. Khả năng ứng phó với biến đổi khí hậu
C. Mở rộng ngành công nghiệp ô tô
D. Tăng cường giao thông vận tải
Câu 22. Nguyên nhân chính gây ra các vấn đề môi trường toàn cầu là gì?
A. Hoạt động tự nhiên của núi lửa
B. Sự phát triển công nghiệp và tiêu thụ năng lượng quá mức
C. Sự suy giảm tầng ozone do thời tiết
D. Hoạt động của động vật hoang dã
Câu 23. Môi trường bao gồm các yếu tố nào?
A. Tự nhiên
B. Nhân tạo
C. Xã hội
D. Đáp án A, B, C
Câu 24. Việc Cty Formosa Tĩnh bồi thường 500 triệu USD cho sự cố môi trường biển
các tỉnh miền Trung Việt Nam năm 2016 dụ cho nguyên tắc nào của Phát triển bền
vững?
A. Nguyên tắc về sự ủy thác của nhân dân
B. Nguyên tắc phòng ngừa
C. Nguyên tắc người gây ô nhiễm phải trả tiền
D. Nguyên tắc người sử dụng phải trả tiền
Chương II: Tài nguyên và môi trường đất (30 câu)
Câu 25. Nguyên nhân chủ yếu gây thoái hóa đất là gì?
A. Khai thác mỏ
B. Sự phát triển của công nghệ sinh học
C. Sử dụng phân bón hóa học và canh tác quá mức
D. Sự giảm lượng mưa
Câu 26. Lựa chọn phương án ĐÚNG NHẤT về chức năng của đất
A. Môi trường cho cây sinh trưởng; cung cấp các sản phẩm nông nghiệp; vật trao đổi khí.
B. Nơi cung cấp và lọc nước; phân hủy chất thải; nơi cư trú của sinh vật đất.
C. Nơi lưu trữ những giá trị địa chất, sinh học lịch sử của loài người; cung cấp vật liệu cho
xây dựng, thuốc chữa bệnh và nghệ thuật.
D. Tất cả các chức năng trên.
Câu 27. Lựa chọn phương án ĐÚNG NHẤT về các yếu tố nào tham gia quá trình hình
thành đất
A. Đá mẹ, khí hậu
B. Thời gian, hoạt động sản xuất của con người
C. Sinh học, địa hình
D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 28. Diện tích đất nông nghiệp trên đầu người của Việt Nam thuộc nhóm nào?
A. 1-2 (5->10 ha/người)
B. 3-4 (0,5-5 ha/người)
C. 5-6 (0,2-0,5 ha/người)
D. 7-8 (<0,1-0,2 ha/người)
Câu 29. Lựa chọn phương án ĐÚNG về tỷ trọng diện tích đất đã khai thác trên đất khả
năng canh tác trên thế giới
A. 70%
B. 45%
C. 20%
D. 10%
Câu 30. Lựa chọn phương án ĐÚNG về tỷ trọng diện tích đất đang canh tác trên đất
khả năng canh tác ở các nước phát triển
A. 70%
B. 50%
C. 25%
D. 10%
Câu 31. Lựa chọn phương án ĐÚNG về tỷ trọng diện tích đất đang canh tác trên đất
khả năng canh tác ở các nước đang phát triển
A. 70%
B. 36%
C. 50%
D. 10%
Câu 32. Xói mòn gây ra bởi nước chảy trong các khe nứt lớn trên mặt đất đặc tính của
loại xói mòn nào sau đây?
A. Xói mòn do gió
B. Xói mòn bắn tóe
C. Xói mòn rãnh
D. Xói mòn suối
Câu 33. Kể tên các nguyên tắc kiểm soát xói mòn đất
A. Tăng cường che phủ mặt đất, quản lý đất và hệ thống cây trồng
B. Ngăn ngừa, phân tán, và làm giảm lưu lượng dòng chảy
C. Tăng cường khả năng ứng chịu của đất
D. Tất cả các ý trên
Câu 34. Hậu quả kinh tế - xã hội - môi trường của thoái hóa đất do xói mòn gió
A. Ô nhiễm không khí, suy giảm tầm nhìn, gia tăng các bệnh hô hấp
B. Mất đất canh tác, giảm năng suất cây trồng
C. Gia tăng sức lao động, đe dọa mất an ninh lương thực
D. Tất cả các ý trên
Câu 35. Lựa chọn phương án SAI trong các phát biểu dưới đây
A. Độ dốc càng lớn thì xói mòn càng lớn
B. Chiều dài sườn dốc càng lớn thì xói mòn càng nhỏ
C. Lượng mưa càng lớn thì xói mòn càng lớn
D. Độ che phủ càng cao thì xói mòn càng nhỏ
Câu 36. Kể tên các yếu tố ảnh hưởng tới lượng đất bị xói mòn
A. Khí hậu, thủy văn
B. Gió, địa hình
C. Tính chất đất, con người
D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 37. Phương án nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân trực tiếp làm chặt đất?
A. Sử dụng máy móc trong sản xuất nông nghiệp, xe cộ vận chuyển nguyên vật liệu sản
phẩm
B. Chế độ tưới không hợp lý
C. Suy giảm đa dạng sinh học
D. Chăn thả gia súc
Câu 38. Lựa chọn phương án SAI về hậu quả của quá trình làm chặt đất
A. Tăng độ xốp của đất
B. Ảnh hưởng đến độ ẩm, độ thoáng khí, nhiệt độ đất
C. Tăng mức đầu tư (làm đất, tưới tiêu)
D. Giảm hiệu quả sử dụng phân bón, giảm năng suất cây trồng
Câu 39. Lựa chọn biện pháp tăng cường khả năng ứng chịu của đất.
A. Bón phân hữu cơ
B. Làm ruộng bậc thang
C. Nông lâm kết hợp
D. Làm đường đồng mức
Câu 40. Đất chua là đặc tính của loại đất nào dưới đây?
A. Đất phù sa
B. Đất trống đồi núi trọc
C. Đất phèn
Câu 41. Hãy lựa chọn mô tả đúng nhất về đất feralit
A. Đất giàu ôxit sắt và ôxit nhôm
B. Đất giàu chất dinh dưỡng
C. Đất có hàm lượng muối cao
D. Đất chua
Câu 42. Nguyên nhân làm đất bị axit hóa?
A. Sử dụng phân khoáng liên tục với liều lượng cao trong các hệ thống nông nghiệp
B. Do quá trình nitrat hóa khi sử dụng phân đạm
C. Do lắng đọng từ khí quyển trực tiếp hoặc dưới dạng mưa axit
D. Tất cả các quá trình trên
Câu 43. Nhiễm mặn tầng đất mặt do sử dụng nguồn nước tưới bị nhiễm mặn thuộc quá
trình mặn hóa nào dưới đây?
A. Quá trình mặn hóa do ảnh hưởng của biển
B. Quá trình mặn hóa lục địa
C. Quá trình mặn hóa thứ sinh
D. Quá trình mặn hóa do đá mẹ
Câu 44. Lựa chọn biện pháp canh tác KHÔNG dùng trong cải tạo đất mặn
A. Dùng nước ngọt để tưới
B. Dùng nước mặn để tưới
C. Lựa chọn giống chịu mặn
D. Bón vôi
Câu 45. Hậu quả của thoái hóa đất là gì?
A. Sự gia tăng sản lượng nông nghiệp
B. Giảm khả năng sản xuất lương thực và mất đa dạng sinh học
C. Gia tăng diện tích rừng
D. Cải thiện điều kiện sống cho động vật
Câu 46. Biện pháp nào giúp cải thiện tài nguyên đất?
A. Sử dụng phân bón hóa học nhiều hơn
B. Canh tác nương rẫy
C. Trồng cây che phủ và luân canh cây trồng
D. Phát triển đô thị hóa
Câu 47. Yếu tố nào làm tăng độ phì nhiêu của đất?
A. Sự bồi tụ và phân hủy hữu cơ
B. Tăng lượng phân bón hóa học
C. Đào đất để làm hố chứa nước
D. Cắt bỏ lớp đất mặt
Câu 48. Phẫu diện đất hoàn chỉnh có bao nhiêu tầng?
A. 3 tầng
B. 4 tầng
C. 5 tầng
D. 6 tầng
Câu 49. Tại sao vật chất hữu cơ là chất đóng vai trò quan trọng đối với đất?
A. Giúp cải thiện khả năng thấm nước
B. Có thể phân hủy các chất ô nhiễm hữu cơ
C. Chuyển đổi Nitơ trong không khí thành Nitrat để thực vật hấp thụ
D. Giàu chất dinh dưỡng, quan trọng cho khả năng sinh sản
Câu 50. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là mối đe dọa thường gặp đối với đất?
A. Xói mòn đất
B. Sự thẩm thấu
C. Chặt phá rừng
D. Biến đổi khí hậu
Câu 51. Xói mòn đất là gì?
A. Là quá trình hình thành đất
B. Là quá trình có hại liên quan đến việc loại bỏ, vận chuyển đất bởi gió và nước
C. Phương pháp lọc tự nhiên các chất ô nhiễm có hại
D. Là quá trình giống với “Hiệu ứng nhà kính”
Câu 52. Tính từ bề mặt xuống, tầng nào là tầng đầu tiên trong phẫu diện đất?
A. Tầng saprolite
B. Tầng thảm mục
C. Tầng rửa trôi
D. Tầng tích tụ
Câu 53. Vấn đề lớn nhất đến suy thoái đất toàn cầu là gì?
A. Xói mòn đất
B. Mất cân bằng dinh dưỡng
C. Ô nhiễm môi trường
D. Nhiễm mặn
Câu 54. Phát biểu nào sau đây về ô nhiễm môi trường đất là KHÔNG đúng?
A. Khó xử lý đất bị ô nhiễm
B. Đất chỉ bị ô nhiễm bởi kim loại nặng
C. Đất có thể được đào lên và đốt để loại bỏ chất ô nhiễm
D. Có thể áp dụng phương pháp sinh học để xử lý ô nhiễm đất
Chương III: Ứng phó với các thách thức môi trường toàn cầu (47 câu)
Câu 55. Lựa chọn tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên rừng?
A. Tài nguyên rừng bị suy thoái do hạn hán, bão lũ
B. Ảnh hưởng đến tiềm năng lâm sản phục vụ cho sản xuất công nghiệp, tiêu dùng, xây dựng
C. Tăng nguy cơ tuyệt chủng các loài động thực vật
D. Các phương án trên đều đúng
Câu 56. Đa dạng sinh thái là gì?
A. Sự biến đổi gen trong một loài
B. Sự đa dạng loài và hệ sinh thái
C. Sự phong phú của sinh vật biển
D. Số lượng loài động vật hoang dã trong rừng
Câu 57. Tính đến tháng 7/2023, quốc gia nào đông dân nhất trên thế giới?
A. Ấn Độ
B. Trung Quốc
C. Mỹ
D. Indonesia
Câu 58. Lựa chọn phương án ĐÚNG về kích thước của vi nhựa?
A. Không nhìn thấy được bằng mắt thường
B. Đường kính < 5 mm
C. Đường kính > 5 mm
D. Đường kính > 10 mm
Câu 59. Lựa chọn phương án ĐÚNG về thời gian phân hủy của rác thải nhựa trong điều
kiện tự nhiên
A. Vài tuần
B. Vài năm
C. Vài tháng
D. Hàng chục đến hàng trăm năm
Câu 60. Lựa chọn phương án ĐÚNG về tỷ lệ rác thải nhựa thải ra biển phân bố đáy đại
dương, nổi trên bề mặt biển, ở trên bờ biển
A. 1%-5%-94%
B. 94%-1%-5%
C. 5%-94%-1%
D. 94%-5%-1%
Câu 61. Lựa chọn phương án ĐÚNG NHẤT về nguồn gây ô nhiễm rác thải nhựa trong đại
dương
A. Rác thải nhựa từ đất liền trôi theo cống nước ngầm, sông, suối ra biển
B. Do sự tàn phá từ bão, sóng thần cuốn theo đồ đạc, vật dụng bằng nhựa, rác thải nhựa từ đất
liền xuống biển…
C. Rác thải nhựa do hoạt động du lịch và đánh bắt hải sản trên biển
D. Tất cả các ý trên
Câu 62. Lựa chọn phương án SAI về ảnh hưởng của rác thải nhựa đối với sinh vật biển
A. Gây ra cái chết của sinh vật biển khi mắc phải, bị kẹt
B. Gây ra bệnh và cái chết cho sinh vật qua đường ăn uống
C. Làm tăng khả năng hấp thu thức ăn của sinh vật
D. Tác động đến hệ thống nội tiết và hormone trong cơ thể sinh vật
Câu 63. Lựa chọn phương án ĐÚNG về các ảnh hưởng trực tiếp của rác thải nhựa đối với
con người?
A. Đe dọa giao thông đường thủy.
B. Gây thương tích hoặc tử vong đối với con người do bị kẹt khi bơi lặn, giải cứu động vật bị
mắc kẹt.
C. Chi phí lớn cho vệ sinh môi trường.
D. Ảnh hưởng đến sinh kế của người dân thông qua việc ảnh hưởng đến hoạt động du lịch, khai
thác thủy hải sản.
Câu 64. Lựa chọn phương án ĐÚNG về các ảnh hưởng gián tiếp của rác thải nhựa đối với
con người?
A. Ảnh hưởng tới sức khỏe của con người qua đường ăn uống.
B. Gây thương tích hoặc tử vong đối với con người do bị kẹt khi bơi lặn, giải cứu động vật bị
mắc kẹt.
C. Ảnh hưởng đến sinh kế của người dân thông qua tác động đến hoạt động du lịch, khai thác
thủy hải sản.
D. Ảnh hưởng tới sức khỏe của con người qua đường hấp khi được xử bằng biện pháp đốt
không phù hợp.
Câu 65. “Ô nhiễm trắng” loại ô nhiễm môi trường gây ra bởi tác nhân ô nhiễm nào dưới
đây?
A. Chất thải nhựa và túi nilon
B. Chất hữu cơ
C. Chất dinh dưỡng
D. Kim loại nặng
Câu 66. Châu lục nào đông dân nhất thế giới?
A. Châu Âu
B. Châu Á
C. Châu Phi
D. Châu Mĩ la tinh
Câu 67. Đâu là lý do di cư chủ đạo trên thế giới?
A. Tìm kiếm việc làm, thu nhập tốt hơn
B. Xung đột sắc tộc, tôn giáo, chính trị, biên giới lãnh thổ
C. Tị nạn
D. Biến đổi khí hậu, tan băng, nước biển dâng, sa mạc hóa
Câu 68. Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về lợi thế do việc di cư mang lại?
A. Đóng góp vào tăng trưởng kinh tế
B. Chuyển giao công nghệ
C. Giao thoa văn hóa
D. Tiềm ẩn nguy cơ xung đột
Câu 69. Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về thách thức do việc di cư mang lại?
A. Lao động trốn thuế
B. Khuyết thế hệ ở nơi dân cư dời đi
C. Đóng góp vào tăng trưởng kinh tế
D. Tiềm ẩn nguy cơ xung đột
Câu 70. Đâu là đặc điểm KHÔNG ĐÚNG về dân số thế giới trong thế kỷ này?
A. Mức sinh giảm
B. Dân số thế giới đang già đi
C. Di cư có xu hướng gia tăng
D. Tốc độ gia tăng dân số tăng
Câu 71. Đâu là trật tự ĐÚNG về mức độ già hóa ở các khu vực trên thế giới?
A. Châu Phi < Châu Đại dương < Châu Âu < Châu Á
B. Châu Phi < Châu Á < Châu Đại dương < Châu Âu
C. Châu Âu < Châu Á > Châu Phi < Châu Đại dương
D. Châu Á < Châu Âu < Châu Phi < Châu Đại dương
Câu 72. Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về nguyên nhân của già hóa dân số?
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao
B. Suy thoái kinh tế
C. Chất lượng cuộc sống, y học tốt hơn
D. Không muốn kết hôn sớm
Câu 73. Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về tác động của già hóa dân số?
A. Lực lượng lao động sụt giảm
B. Chi phí phúc lợi cho người già tăng
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
D. Làm suy giảm tìm kiếm việc làm, năng suất lao động, khả năng tích lũy của người trong độ
tuổi lao động
Câu 74. Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về giải pháp cho vấn đề già hóa dân số?
A. Tăng tỉ lệ sinh nở
B. Thúc đẩy quá trình nhập cư, thu hút lao động nước ngoài
C. Đầu tư vào công nghệ để nâng cao năng suất lao động
D. Giảm độ tuổi nghỉ hưu
Câu 75. Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về nguyên nhân của bùng nổ dân số?
A. Di dân cơ học
B. Nhu cầu về “lực lượng sản xuất” các quốc gia kém phát triển nhu cầu lao động chân tay
cao
C. Kế hoạch hóa gia đình
D. Quan niệm lạc hậu “trọng nam, khinh nữ”
Câu 76. Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về hậu quả của bùng nổ dân số?
A. Thiếu lương thực, nước sạch
B. Gia tăng đa dạng sinh học
C. Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường
D. Gia tăng tình trạng nghèo đói lạc hậu, ảnh hưởng đến an ninh xã hội
Câu 77. Lựa chọn phương án ĐÚNG về điều kiện để một quốc gia có cơ hội dân số vàng
A. Tỷ lệ trẻ em (0-14 tuổi) >30% và tỷ lệ người cao tuổi (65 tuổi trở lên) > 15%
B. Tỷ lệ trẻ em (0-14 tuổi) >30% và tỷ lệ người cao tuổi (65 tuổi trở lên) < 15%
C. Tỷ lệ trẻ em (0-14 tuổi) <30% và tỷ lệ người cao tuổi (65 tuổi trở lên) > 15%
D. Tỷ lệ trẻ em (0-14 tuổi) <30% và tỷ lệ người cao tuổi (65 tuổi trở lên) < 15%
Câu 78. Lựa chọn định nghĩa ĐÚNG về dân số già?
A. Dân số > 65 tuổi chiếm 20%
B. Dân số > 65 tuổi chiếm 15%
C. Dân số > 65 tuổi chiếm 10%
D. Dân số > 65 tuổi chiếm 5%
Câu 79. Đâu là cơ hội do dân số già hóa mang lại?
A. Kìm hãm động tăng trưởng kinh tế
B. Tăng áp lực lên hệ thống y tế
C. Giảm tiết kiệm, đầu tư của xã hội
D. Phát triển những lĩnh vực phục vụ nhu cầu người cao tuổi
Câu 80. Căng thẳng nhiệt (Heat stress) là hệ quả của mối tương quan giữa hai yếu tố nào?
A. Nhiệt độ - Tốc độ gió
B. Nhiệt độ - Bức xạ
C. Nhiệt độ - Lượng mưa
D. Nhiệt độ - Độ ẩm
Câu 81. Phương án KHÔNG ĐÚNG về biện pháp giảm thiểu căng thẳng nhiệt?
A. Lên kế hoạch làm việc hợp lý
B. Sử dụng đồ uống có cồn và cafein thường xuyên
C. Nghỉ ngơi trong bóng râm và thường xuyên hơn vào những ngày nóng
D. Áp dụng công nghệ (VD: thông gió, làm mát cục bộ, tấm cách nhiệt,...)
Câu 82. Phương án nào dưới đây là bệnh lây nhiễm?
A. Bệnh tim mạch
B. Ung thư
C. Đái tháo đường
D. Lao
Câu 83. Lựa chọn phương án SAI về bệnh không lây nhiễm?
A. Bệnh không lây truyền, mãn tính
B. Chiếm trên 70% số ca tử vong do bệnh tật
C. Chi phí điều trị bệnh không lây nhiễm nhỏ hơn so với bệnh lây nhiễm
D. Tỷ lệ mắc bệnh không lây nhiễm ngày càng gia tăng
Câu 84. Lựa chọn phương án SAI về yếu tố nguy cơ chính của bệnh không lây nhiễm?
A. Ăn ít rau, trái cây (< 400 g/ngày)
B. Tiêu thụ ít muối hơn khuyến cáo của Tổ chức y tế thế giới (< 5 g)
C. Thiếu hoạt động thể lực
D. Sử dụng nhiều rượu bia
Câu 85. Phương án nào KHÔNG phải là tác động tiêu cực của đại dịch COVID19?
A. Làm đảo lộn hệ thống y tế dự phòng của các nước, hệ thống khám chữa bệnh quá tải
B. Sản xuất lưu thông hàng hóa bị đình đốn, các chuỗi cung ứng bị đứt gãy
C. Thúc đẩy phát triển thương mại điện tử và các hình thức giáo dục, y tế, ... qua mạng
D. Gây tâm lí hoảng loạn, lo âu, kì thị trong xã hội
Câu 86. Lựa chọn phương án SAI về đặc điểm của bệnh HIV?
A. Bệnh có thể lây nhiễm qua đường máu, quan thệ tình dục
B. Châu Phi là khu vực chịu nhiều ảnh hưởng nặng nề nhất của đại dịch này
C. Các nhóm nguy cao bao gồm: Người bán dâm, phạm nhân, nam quan hệ tình dục đồng
giới hoặc người chuyển giới
D. Không lây từ mẹ sang con
Câu 87. Phương án nào KHÔNG phải là nguyên nhân của tình trạng kháng kháng sinh?
A. Sử dụng kháng sinh theo kê đơn của bác sĩ
B. Lạm dụng thuốc kháng sinh
C. Hệ thống vệ sinh yếu
D. Thiếu kháng sinh mới
Câu 88. Lựa chọn phương án ĐÚNG NHẤT về cơ chế vi khuẩn có tính kháng kháng sinh?
A. Vi khuẩn ngăn cản kháng sinh xâm nhập vào bên trong chúng bằng cách củng cố cấu trúc các
màng bảo vệ
B. Vi khuẩn tạo ra các bơm đẩy để bơm kháng sinh ra ngoài sản xuất ra các enzymes để phá
hủy kháng sinh
C. Vi khuẩn biến đổi cấu trúc các bộ phận, làm cho kháng sinh không nhận ra đích tác dụng
D. Tất cả các ý trên
Câu 89. Lựa chọn phương án KHÔNG phải là giải pháp cho tình trạng kháng kháng sinh?
A. Chỉ sử dụng thuốc kháng sinh khi có kê đơn của bác sĩ
B. Sử dụng thuốc kháng sinh theo đúng hướng dẫn của bác sĩ và nhà sản xuất
C. Chia sẻ thuốc kháng sinh với người khác
D. Ngăn ngừa nhiễm trùng (rửa tay, chuẩn bị thực phẩm hợp vệ sinh, tình dục an toàn, tiêm
chủng đầy đủ,...)
Câu 90. Phương án nào KHÔNG đúng với bệnh sốt xuất huyết Ebola?
A. Bệnh do vi rút gây ra
B. Liên quan đến buôn bán hay ăn thịt động vật hoang dại
C. Con đường lây bệnh bao gồm: lây từ động vật sang người, từ người sang người, do tiếp xúc
với dịch tiệt của người bệnh
D. Đã có văcxin phòng bệnh
Câu 91. Phương án nào KHÔNG ĐÚNG với bệnh sốt xuất huyết?
A. Là bệnh truyền nhiễm cấp tính do loại vius Dengue gây ra
B. Tỷ lệ mắc bệnh có xu hướng tăng vào mùa khô
C. Dấu hiệu điển hình gồm: Sốt cao ngay từ đầu từ 39 độ trở lên, xuất huyết tiêu hóa chảy máu
mũi, ói ra máu
D. Biện pháp đẩy lùi bệnh sốt xuất huyết (4T): Tìm kiếm tiêu diệt, Tự mình bảo vệ, Thăm
khám sớm, Tránh lây lan
Câu 92. Đâu là phương án ĐÚNG NHẤT về nhóm người dễ bị tổn thương?
A. Người di cư (người tị nạn, lao động nhập cư)
B. Dân tộc thiểu số, người bản địa hay thổ dân
C. Phụ nữ, người cao tuổi, và trẻ em khuyết tật và trẻ em không có sự chăm sóc của gia đình
D. Tất cả các nhóm trên
Câu 93. Lợi ích của việc tiêm văcxin?
A. Giảm nguy cơ mắc các bệnh nguy hiểm
B. Phòng tránh các biến chứng
C. Chi phí tiêm vắcxin thấp hơn chi phí điều trị
D. Tất cả các ý trên
Câu 94. Có mấy loại đa dạng sinh học?
A. 1 loại (đa dạng gen)
B. 2 loại (đa dạng gen, đa dạng loài)
C. 3 loại (đa dạng gen, đa dạng loài, đa dạng hệ sinh thái)
D. Không có đáp án nào đúng
Câu 95. Sắp xếp các loài sinh vật theo mức độ nguy cấp tăng dần
A. Loài bị đe dọa < Loài hiếm gặp < Loài nguy cấp
B. Loài nguy cấp < Loài bị đe dọa < Loài hiếm gặp
C. Loài hiếm gặp < Loài bị đe dọa < Loài nguy cấp
D. Loài nguy cấp < Loài hiếm gặp < Loài bị đe dọa
Câu 96. Lựa chọn phương án ĐÚNG NHẤT về nguyên nhân nhân tạo gây mất đa dạng
sinh học
A. Việc hoạch định các chính sách kinh tế không thấy hết giá trị của môi trường tài nguyên
môi trường.
B. Sự bất bình đẳng trong việc sở hữu, quản lí và phân phối nguồn lợi
C. Mua bán sản phẩm thương mại các mẫu sinh vật sống, nhu cầu thưởng thức các món ăn,
đồ uống chế biến từ động thực vật hoang dã
D. Tất cả các ý trên
Câu 97. Lựa chọn phương án SAI về giải pháp bảo vệ đa dạng sinh học (ĐDSH)
A. Có chiến lược bảo tồn và phát triển ĐDSH, và xây dựng các khu bảo tồn ĐDSH
B. Phát triển du lịch truyền thống ở khu vực có ĐDSH cao
C. Kiểm soát chặt chẽ những cây con biến đổi gen, lập danh sách phân nhóm để quản
theo mức độ quý hiếm, bị đe dọa tuyệt chủng
D. Gia tăng nguồn lực tài chính và tăng cường hợp tác trong bảo vệ ĐDSH
Câu 98. Lựa chọn phương án ĐÚNG về tiêu chí xác định các điểm nóng đa dạng sinh học
A. Có ≥ 1.500 loài đặc hữu và đã mất < 70% môi trường sống
B. Có < 1.500 loài đặc hữu và đã mất ≥ 70% môi trường sống
C. Có ≥ 1500 loài đặc hữu và đã mất ≥ 70% môi trường sống
D. Không có phương án nào đúng
Câu 99. Khu vực nào trên thế giới được coi là có đa dạng sinh thái cao nhất?
A. Vùng sa mạc
B. Khu vực rừng mưa nhiệt đới
C. Khu vực rừng ôn đới
D. Các vùng băng giá
Câu 100. Đa dạng sinh học đóng vai trò quan trọng trong việc nào sau đây?
A. Chỉ làm đẹp cảnh quan tự nhiên
B. Cung cấp lương thực, thuốc men và các dịch vụ hệ sinh thái
C. Tạo điều kiện cho sự phát triển công nghệ mới
D. Làm giảm lượng carbon dioxide trong khí quyển
Câu 101. Các mối đe dọa của con người đối với đa dạng sinh học bao gồm:
A. Bùng nổ dân số
B. Ô nhiễm
C. Sự phá hủy môi trường sống
D. Tất cả đáp án trên
Chương IV: Tài nguyên và môi trường nước (25 câu)
Câu 102. Đâu là cách để bảo vệ và tiết kiệm nguồn nước?
A. Không bao giờ làm việc nhà
B. Ngừng gây ô nhiễm
C. Dừng việc tưới cây
D. Chỉ uống nước có ga
Câu 103. Tại sao ở những vùng núi cao, địa hình dốc, người ta thường xây dựng ruộng bậc
thang?
A. Để giảm thiểu tác động trực tiếp của nước mưa, hạn chế tình trạng sạt lở, xói mòn do nước từ
đỉnh núi đổ xuống
B. Để tận dụng các mạch nước ngầm, tránh xảy ra hiện tượng ngập úng, đảm bảo đủ nguồn nước
cho sản xuất nông nghiệp
C. Để tiết kiệm phần lớn diện tích đất
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 104. Tài nguyên nước ngọt chủ yếu tồn tại ở dạng nào?
A. Nước mưa
B. Nước ngầm và nước bề mặt
C. Nước biển
D. Nước đóng băng ở các cực
Câu 105. Hãy lựa chọn nội dung KHÔNG phù hợp với vai trò của rừng ngập mặn?
A. Cải tạo đất trống đồi núi trọc
B. Điều tiết nước và khí hậu cho vùng
C. Duy trì đa dạng sinh học
D. Tiên phong lấn biển
E. Cung cấp sinh kế cho người dân
Câu 106. Hãy lựa chọn PHƯƠNG ÁN tả đúng nhất về thành phần của nước thải nuôi
trồng thủy sản?
A. Giàu chất hữu cơ, giàu chất dinh dưỡng, hàm lượng coliform lớn
B. Giàu cặn lơ lửng, kim loại nặng, thuốc kháng sinh
C. Giàu khoáng chất và thuốc trừ sâu
D. Giàu chất dinh dưỡng, kim loại nặng, thuốc trừ sâu
Câu 107. Nguyên nhân chính gây ra tình trạng thiếu nước ở nhiều khu vực trên thế giới là
gì?
A. Thời tiết lạnh giá
B. Quá trình băng tan chậm
C. Sự khai thác quá mức và ô nhiễm nguồn nước
D. Tăng cường diện tích rừng
Câu 108. Đâu không phải là chất ô nhiễm?
A. Hợp chất gây độc
B. Nhu cầu oxy sinh hóa
C. Chất dinh dưỡng
D. Vi sinh vật gây bệnh
Câu 109. Đâu KHÔNG phải đặc điểm của hợp chất hữu khó phân hủy (Persistent
Organic Pollutants - POPs)?
A. Có cấu trúc carbon, thường chứa clo
B. Tồn tại lâu dài trong môi trường
C. Có nguồn gốc từ quá trình tự nhiên
D. Có độc tính và có xu hướng tích lũy trong mô sinh vật
Câu 110. Tại sao nhiều người lại tin rằng nước ngọt là vô tận?
A. Vì đại dương bao quanh lục địa
B. Vì mạng lưới sông chằng chịt
C. Hồ lớn nhiều vô kể
D. Tất cả các phương án trên
Câu 111. Ô nhiễm nguồn nước là gì?
A. sự biến đổi tính chất vật lý, tính chất hóa học thành phần sinh học của nước không phù
hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật cho phép, gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật
B. Là nguồn nước có nhiều rác thải,bị nhiễm bẩn
C. Là nguồn nước không sử dụng được
D.Tất cả ý kiến trên đều sai
Câu 112. Nguyên nhân dẫn đến quá trình tự làm sạch tự nhiên các sông dễ dàng hơn các
hồ là do yếu tố nào sau đây quyết định:
A. Tốc độ dòng chảy ở sông lớn hơn ở hồ
B. Nguồn nước sông dễ dàng bị ô nhiễm hơn nước hồ
C. Nguồn nước hồ ít bị ô nhiễm chất hữu cơ hơn nguồn nước sông
D. Nguồn nước hồ ít bị ô nhiễm vi sinh vật hơn nguồn nước song
Câu 113. BOD chỉ số dùng để đánh giá tác nhân gây ô nhiễm nước nguồn gốc từ yếu
tố nào sau đây:
A. Các kim loại nặng
B. Các chất hữu cơ phân hủy sinh học
C. Các chất hữu cơ bền
D. Các chất rắn lơ lửng
Câu 114. Đặc điểm của nước thải sinh hoạt là:
A. Chứa các chất rắn lơ lửng
B. Chứa các chất hữu cơ dễ phân hủy
C. PH thường khác 7
D. Tất cả đều đúng
Câu 115. Chọn đáp án SAI:
Để bảo vệ nguồn nước sinh hoạt cần phải thực hiện biện pháp nào sau đây
A. Tuyên truyền vận động nhân dân bảo vệ gìn giữ môi trường nước
B. Làm hàng rào bảo vệ nguồn nước
C. Cần phải xử lý các chất thải trước khi đổ ra bên ngoài
D. Vận động người dân sử dụng nước hạn chế.
Câu 116.
Những phương pháp xử lý nước thải sinh hoạt hay được sử dụng?
A. Phương pháp xử lý cơ học
B. Phương pháp xử lý hóa học và hóa lý
C. Phương pháp xử lý sinh học
D. Tất cả các phương án đều đúng
Câu 117. Viêc khử trùng thường được thực hiên công đoạn nào trong qui trình xử của
nhà máy nước.
A. Thường là bước cuối cùng
B. Sau khi xử lý cơ học
C. Bước đầu tiên của toàn bộ quá trình
D. Không có đáp án nào đúng
Câu 118. Nước nhiễm vi sinh có biểu hiện gì không?
A. Không có biểu hiện gì, không thể phát hiện bằng mắt thường
B. Biểu hiện trên màu nước
C. Biểu hiện khi ngửi mùi
D. Không thể phát hiện khi kiểm nghiệm
Câu 119. Hãy chọn đáp án đúng:
A. Để tiết kiệm nước chúng ta nên uống ít nước đi
B. Để tiết kiệm nước, khi rửa mặt chỉ cần làm ướt khăn là đủ.
C. Cần phải tiết kiệm nước vì nguồn nước sạch trong tự nhiên không phải là vô tận.
D. Nước ở vòi, giếng không phải tiết kiệm, chỉ có nước đã đun sôi mới phải tiết kiệm vì ta đã tốn
than, củi, gas, … để đun chúng
Câu 120. Do đặc điểm khí hậu địa hình nên nguồn tài nguyên thiên nhiên của nước ta
được đánh giá là
A. Rất đa dạng, phong phú
B. Hạn chế, nghèo nàn
C. Vô cùng khắc nghiệt
D. Dồi dào vĩnh viễn
Câu 121.
Thực trạng tài nguyên của nước ta hiện nay là gì?
A. Tài nguyên đa dạng, phong phú
B. Tài nguyên dồi dào, không bao giờ cạn kiệt
C. Tài nguyên bị hạn chế, không thể khai thác hết
D. Tài nguyên bị suy giảm và có nguy cơ cạn kiệt
Câu 122. Quá trình tự làm sạch xảy ra dễ dàng đối với nguồn nước nào sau đây:
A. Hồ
B. Ao
C. Sông
D. Biển
Câu 123. TSS là viết tắt của
A. Tổng lượng chất rắn lơ lửng
B. Tổng chất rắn hòa tan
C. Tổng chất rắn
D. Độ đục
Câu 124. Có thể làm sạch nước đục bằng cách nào sau đây?
A. Khử trùng
B. Lọc
C. Đun sôi
D. Phơi nắng
Câu 125. những khu vực bị lũ lụt, nước thường màu lạ do nước cuốn theo chất bẩn
vào nguồn nước. Biện pháp có thể áp dụng làm sạch nguồn nước là
A. Đun sôi nước
B. Khử trùng
C. Để nước dưới ánh nắng
D. Chờ hết lũ nước sẽ tự sạch
Câu 126. Nguyên nhân nào sau đây không gây ô nhiễm nước?
A. Xả rác và nước thải bừa bãi
B. Xả nước thải chưa qua xử lí của các nhà máy xuống sông, hồ
C. Nước mưa
C. Lũ lụt
Chương V: Khoa học khí quyển và chất lượng không khí (20 câu)
Câu 127. Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu do chất nào sau đây?
A. Khí Cl
2
B. Khí CO
2
C. Khí SO
2
D. Khí HCl
Câu 128. Nhom khi nao sau đây la nguyên nhân gây nên hiên tương mưa axit?
A. SO
2
, NO
2
, O
2
B. SO
2
, NO, NO
2
C. CH
4
, CO, CO
2
D. CO, C
2
H
2
, CH
4

Preview text:

PHẦN TRẮC NGHIỆM
Chương I: Nhập môn khoa học toàn cầu và môi trường (24 câu)
Câu 1. Tài nguyên thiên nhiên có vai trò gì trong phát triển kinh tế - xã hội?
A. Là yếu tố nguồn lực B. Là yếu tố tích luỹ C. Là yếu tố thúc đẩy
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 2. Các loại tài nguyên năng lượng bao gồm?
A. Năng lượng sinh khối, thạch anh, năng lượng từ đại dương
B. Dầu mỏ, bức xạ mặt trời, địa nhiệt, thuỷ triều
C. Than đá, bức xạ mặt trời, gió, đá quý
D. Năng lượng hạt nhân, quặng kim loại, gió
Câu 3. Điền cụm từ còn thiếu vào khái niệm dưới đây?
“…là sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuậtmôi
trường và tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật”
A. Nhiễm bẩn môi trường B. Ô nhiễm môi trường C. Suy thoái môi trường
D. Khủng hoảng môi trường
Câu 4. Ngày môi trường Thế giới được tổ chức hàng năm vào ngày nào dưới đây? A. Ngày 7 tháng 6 B. Ngày 1 tháng 6 C. Ngày 5 tháng 6 D. Ngày 3 tháng 6
Câu 5. Điền cụm từ còn thiếu vào khái niệm dưới đây?
“…là mức giới hạn của các thông số về chất lượng môi trường xung quanh, hàm lượng
củacác chất gây ô nhiễm có trong chất thải, các yêu cầu kỹ thuật và quản lý được cơ quan
nhànước có thẩm quyền ban hành dưới dạng văn bản bắt buộc áp dụng để bảo vệ môi trường”

A. Tiêu chuẩn môi trường
B. Quy chuẩn kỹ thuật môi trường
C. Tiêu chuẩn kỹ thuật môi trường D. Quy chuẩn môi trường
Câu 6. Lựa chọn định nghĩa SAI về quá trình cố định nitơ sinh học
A. Là quá trình biến đổi N +
2 tự do trong khí quyển thành NH4
B. Với sự tham gia của vi sinh vật cố định đạm sống cộng sinh hoặc tự do
C. Diễn ra ở nhiệt độ cao, áp suất lớn
D. Giúp cải tạo đất bị bạc màu
Câu 7. Lựa chọn phương án SAI về phôtpho
A. Là nguồn tài nguyên tái tạo
B. Trong tự nhiên tồn tại chủ yếu ở dạng kết tủa hoặc muối tan
C. Tham gia tổng hợp nên axit nucleic (ADN, ARN), xương, răng, màng tế bào
D. Một phần có thể lắng đọng trong tự nhiên, không tiếp tục tham gia vào chu trình sinh địa hóa
Câu 8. Lựa chọn phương án SAI về lưu huỳnh
A. Việc phát sinh khí SO2 do đốt nhiên liệu hóa thạch trong sản xuất công nghiệp, giao thông là
nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng mưa axit.
B. Lưu huỳnh có thể tồn tại dưới dạng vô cơ (dạng khí như H S, SO , dạng lỏng như SO 2- và 2 2 4
dạng rắn như quặng pyrite) và dạng hữu cơ (trong 2 axit amin là cysteine ​​và methionine).
C. Cây trồng có thể hút thu lưu huỳnh dưới dạng muối tan (SO 2- 4 )
D. Hợp chất của lưu huỳnh ở dạng oxy hóa (sulfate, SO 2-
4 ) có thể chuyển hóa thành dạng khử
(sulfua, S2-) trong điều kiện môi trường giàu oxy (môi trường hiếu khí).
Câu 9. Chọn đáp án đúng để điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây?
“… là phát triển đáp ứng được nhu cầu của hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng
đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai trên cơ sở kết hợp chặt chẽ, hài hòa giữa tăng
trưởng kinh tế, bảo đảm tiến bộ xã hội và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên”
A. Phát triển toàn diện B. Phát triển xanh C. Phát triển lâu bền D. Phát triển bền vững
Câu 10. Nhận xét nào sau đây không đúng vế vấn đề ô nhiễm môi trường?
A. Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí
B. Nước thải chứa các ion kim loại nặng gấy ỏ nhiễm mỗi trướng nước
C. Nước chứa càng nhiềuu ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển
D. Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển
Câu 11. Sắp xếp mức độ tổ chức của sinh vật trong tự nhiên từ rộng đến hẹp
A. Sinh quyển > Hệ sinh thái > quần xã > quần thể > loài > cá thể.
B. Hệ sinh thái > Sinh quyển > quần xã > quần thể > loài > cá thể.
C. Hệ sinh thái > Sinh quyển > quần thể > quần xã > loài > cá thể.
D. Hệ sinh thái > Sinh quyển > quần xã > quần thể > cá thể > loài
Câu 12. Ý nghĩa của việc phân hóa ổ sinh thái của các loài gần nhau về nguồn gốc A. Để hỗ trợ nhau B. Để tránh cạnh tranh
C. Để chia sẻ nguồn thức ăn D. Để chia sẻ nơi ở
Câu 13. Lựa chọn phương án SAI về đặc trưng của quần thể A. Cấu trúc giới tính B. Cấu trúc tuổi của C. Mật độ D. Thành phần loài
Câu 14. Lựa chọn phương án ĐÚNG cho định nghĩa về cộng sinh
A. Là quan hệ mà cả hai loài đều có lợi, nhưng không nhất thiết phải xảy ra.
B. Là quan hệ mà cả hai loài đều có lợi, nhất thiết phải xảy ra.
C. Là quan hệ chỉ có một loài có lợi, loài còn lại không có lợi cũng không có hại.
D. Là quan hệ mà có một loài có lợi, loài còn lại có hại
Câu 15. Lựa chọn phương án ĐÚNG cho định nghĩa về kí sinh
A. Là quan hệ mà cả hai loài đều có lợi, nhưng không nhất thiết phải xảy ra.
B. Là quan hệ mà cả hai loài đều có lợi, nhất thiết phải xảy ra.
C. Là quan hệ chỉ có một loài có lợi, loài còn lại không có lợi cũng không có hại.
D. Là quan hệ mà có một loài có lợi, loài còn lại có hại
Câu 16. Lựa chọn phương án ĐÚNG cho định nghĩa về các thành phần của hệ sinh thái A. Quần xã sinh vật B. Môi trương xung quanh C. Năng lượng mặt trời
D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 17. Lựa chọn phương án SAI trong số các phương án sau:
A. Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho loài sinh
vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất
B. Khoảng chống chịu là khoảng các nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật
C. Giới hạn sinh thái là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái của môi trường mà
sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian
D. Không có phương án nào đúng.
Câu 18. Khoa học toàn cầu tập trung vào điều gì?
A. Sự phát triển của công nghệ
B. Sự phát triển kinh tế
C. Các vấn đề môi trường và sinh thái toàn cầu
D. Các vấn đề chính trị toàn cầu
Câu 19. Mục tiêu chính của khoa học toàn cầu là gì?
A. Tăng cường phát triển công nghệ
B. Thúc đẩy sự hiểu biết về các vấn đề toàn cầu và giải pháp bền vững
C. Nâng cao sự phát triển công nghiệp
D. Mở rộng thị trường quốc tế
Câu 20. Yếu tố nào không phải là một thành phần trong khoa học toàn cầu? A. Đa dạng sinh thái B. Kinh tế vi mô C. Chu trình sinh địa hóa D. Phát triển bền vững
Câu 21. Một trong những thách thức chính của khoa học toàn cầu là gì?
A. Phát triển các thành phố thông minh
B. Khả năng ứng phó với biến đổi khí hậu
C. Mở rộng ngành công nghiệp ô tô
D. Tăng cường giao thông vận tải
Câu 22. Nguyên nhân chính gây ra các vấn đề môi trường toàn cầu là gì?
A. Hoạt động tự nhiên của núi lửa
B. Sự phát triển công nghiệp và tiêu thụ năng lượng quá mức
C. Sự suy giảm tầng ozone do thời tiết
D. Hoạt động của động vật hoang dã
Câu 23. Môi trường bao gồm các yếu tố nào? A. Tự nhiên B. Nhân tạo C. Xã hội D. Đáp án A, B, C
Câu 24. Việc Cty Formosa Hà Tĩnh bồi thường 500 triệu USD cho sự cố môi trường biển ở
các tỉnh miền Trung Việt Nam năm 2016 là ví dụ cho nguyên tắc nào của Phát triển bền vững?

A. Nguyên tắc về sự ủy thác của nhân dân B. Nguyên tắc phòng ngừa
C. Nguyên tắc người gây ô nhiễm phải trả tiền
D. Nguyên tắc người sử dụng phải trả tiền
Chương II: Tài nguyên và môi trường đất (30 câu)
Câu 25. Nguyên nhân chủ yếu gây thoái hóa đất là gì? A. Khai thác mỏ
B. Sự phát triển của công nghệ sinh học
C. Sử dụng phân bón hóa học và canh tác quá mức D. Sự giảm lượng mưa
Câu 26. Lựa chọn phương án ĐÚNG NHẤT về chức năng của đất
A. Môi trường cho cây sinh trưởng; cung cấp các sản phẩm nông nghiệp; vật trao đổi khí.
B. Nơi cung cấp và lọc nước; phân hủy chất thải; nơi cư trú của sinh vật đất.
C. Nơi lưu trữ những giá trị địa chất, sinh học và lịch sử của loài người; cung cấp vật liệu cho
xây dựng, thuốc chữa bệnh và nghệ thuật.
D. Tất cả các chức năng trên.
Câu 27. Lựa chọn phương án ĐÚNG NHẤT về các yếu tố nào tham gia quá trình hình thành đất A. Đá mẹ, khí hậu
B. Thời gian, hoạt động sản xuất của con người C. Sinh học, địa hình
D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 28. Diện tích đất nông nghiệp trên đầu người của Việt Nam thuộc nhóm nào? A. 1-2 (5->10 ha/người) B. 3-4 (0,5-5 ha/người) C. 5-6 (0,2-0,5 ha/người)
D. 7-8 (<0,1-0,2 ha/người)
Câu 29. Lựa chọn phương án ĐÚNG về tỷ trọng diện tích đất đã khai thác trên đất có khả
năng canh tác trên thế giới
A. 70% B. 45% C. 20% D. 10%
Câu 30. Lựa chọn phương án ĐÚNG về tỷ trọng diện tích đất đang canh tác trên đất có
khả năng canh tác ở các nước phát triển
A. 70% B. 50% C. 25% D. 10%
Câu 31. Lựa chọn phương án ĐÚNG về tỷ trọng diện tích đất đang canh tác trên đất có
khả năng canh tác ở các nước đang phát triển
A. 70% B. 36% C. 50% D. 10%
Câu 32. Xói mòn gây ra bởi nước chảy trong các khe nứt lớn trên mặt đất là đặc tính của
loại xói mòn nào sau đây?
A. Xói mòn do gió B. Xói mòn bắn tóe C. Xói mòn rãnh D. Xói mòn suối
Câu 33. Kể tên các nguyên tắc kiểm soát xói mòn đất
A. Tăng cường che phủ mặt đất, quản lý đất và hệ thống cây trồng
B. Ngăn ngừa, phân tán, và làm giảm lưu lượng dòng chảy
C. Tăng cường khả năng ứng chịu của đất D. Tất cả các ý trên
Câu 34. Hậu quả kinh tế - xã hội - môi trường của thoái hóa đất do xói mòn gió
A. Ô nhiễm không khí, suy giảm tầm nhìn, gia tăng các bệnh hô hấp
B. Mất đất canh tác, giảm năng suất cây trồng
C. Gia tăng sức lao động, đe dọa mất an ninh lương thực D. Tất cả các ý trên
Câu 35. Lựa chọn phương án SAI trong các phát biểu dưới đây
A. Độ dốc càng lớn thì xói mòn càng lớn
B. Chiều dài sườn dốc càng lớn thì xói mòn càng nhỏ
C. Lượng mưa càng lớn thì xói mòn càng lớn
D. Độ che phủ càng cao thì xói mòn càng nhỏ
Câu 36. Kể tên các yếu tố ảnh hưởng tới lượng đất bị xói mòn A. Khí hậu, thủy văn B. Gió, địa hình
C. Tính chất đất, con người
D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 37. Phương án nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân trực tiếp làm chặt đất?
A. Sử dụng máy móc trong sản xuất nông nghiệp, xe cộ vận chuyển nguyên vật liệu và sản phẩm
B. Chế độ tưới không hợp lý
C. Suy giảm đa dạng sinh học D. Chăn thả gia súc
Câu 38. Lựa chọn phương án SAI về hậu quả của quá trình làm chặt đất
A. Tăng độ xốp của đất
B. Ảnh hưởng đến độ ẩm, độ thoáng khí, nhiệt độ đất
C. Tăng mức đầu tư (làm đất, tưới tiêu)
D. Giảm hiệu quả sử dụng phân bón, giảm năng suất cây trồng
Câu 39. Lựa chọn biện pháp tăng cường khả năng ứng chịu của đất. A. Bón phân hữu cơ B. Làm ruộng bậc thang C. Nông lâm kết hợp
D. Làm đường đồng mức
Câu 40. Đất chua là đặc tính của loại đất nào dưới đây? A. Đất phù sa
B. Đất trống đồi núi trọc C. Đất phèn
Câu 41. Hãy lựa chọn mô tả đúng nhất về đất feralit
A. Đất giàu ôxit sắt và ôxit nhôm
B. Đất giàu chất dinh dưỡng
C. Đất có hàm lượng muối cao D. Đất chua
Câu 42. Nguyên nhân làm đất bị axit hóa?
A. Sử dụng phân khoáng liên tục với liều lượng cao trong các hệ thống nông nghiệp
B. Do quá trình nitrat hóa khi sử dụng phân đạm
C. Do lắng đọng từ khí quyển trực tiếp hoặc dưới dạng mưa axit
D. Tất cả các quá trình trên
Câu 43. Nhiễm mặn tầng đất mặt do sử dụng nguồn nước tưới bị nhiễm mặn thuộc quá
trình mặn hóa nào dưới đây?

A. Quá trình mặn hóa do ảnh hưởng của biển
B. Quá trình mặn hóa lục địa
C. Quá trình mặn hóa thứ sinh
D. Quá trình mặn hóa do đá mẹ
Câu 44. Lựa chọn biện pháp canh tác KHÔNG dùng trong cải tạo đất mặn
A. Dùng nước ngọt để tưới
B. Dùng nước mặn để tưới
C. Lựa chọn giống chịu mặn D. Bón vôi
Câu 45. Hậu quả của thoái hóa đất là gì?
A. Sự gia tăng sản lượng nông nghiệp
B. Giảm khả năng sản xuất lương thực và mất đa dạng sinh học
C. Gia tăng diện tích rừng
D. Cải thiện điều kiện sống cho động vật
Câu 46. Biện pháp nào giúp cải thiện tài nguyên đất?
A. Sử dụng phân bón hóa học nhiều hơn B. Canh tác nương rẫy
C. Trồng cây che phủ và luân canh cây trồng
D. Phát triển đô thị hóa
Câu 47. Yếu tố nào làm tăng độ phì nhiêu của đất?
A. Sự bồi tụ và phân hủy hữu cơ
B. Tăng lượng phân bón hóa học
C. Đào đất để làm hố chứa nước
D. Cắt bỏ lớp đất mặt
Câu 48. Phẫu diện đất hoàn chỉnh có bao nhiêu tầng? A. 3 tầng B. 4 tầng C. 5 tầng D. 6 tầng
Câu 49. Tại sao vật chất hữu cơ là chất đóng vai trò quan trọng đối với đất?
A. Giúp cải thiện khả năng thấm nước
B. Có thể phân hủy các chất ô nhiễm hữu cơ
C. Chuyển đổi Nitơ trong không khí thành Nitrat để thực vật hấp thụ
D. Giàu chất dinh dưỡng, quan trọng cho khả năng sinh sản
Câu 50. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là mối đe dọa thường gặp đối với đất? A. Xói mòn đất B. Sự thẩm thấu C. Chặt phá rừng D. Biến đổi khí hậu
Câu 51. Xói mòn đất là gì?
A. Là quá trình hình thành đất
B. Là quá trình có hại liên quan đến việc loại bỏ, vận chuyển đất bởi gió và nước
C. Phương pháp lọc tự nhiên các chất ô nhiễm có hại
D. Là quá trình giống với “Hiệu ứng nhà kính”
Câu 52. Tính từ bề mặt xuống, tầng nào là tầng đầu tiên trong phẫu diện đất? A. Tầng saprolite B. Tầng thảm mục C. Tầng rửa trôi D. Tầng tích tụ
Câu 53. Vấn đề lớn nhất đến suy thoái đất toàn cầu là gì? A. Xói mòn đất
B. Mất cân bằng dinh dưỡng C. Ô nhiễm môi trường D. Nhiễm mặn
Câu 54. Phát biểu nào sau đây về ô nhiễm môi trường đất là KHÔNG đúng?
A. Khó xử lý đất bị ô nhiễm
B. Đất chỉ bị ô nhiễm bởi kim loại nặng
C. Đất có thể được đào lên và đốt để loại bỏ chất ô nhiễm
D. Có thể áp dụng phương pháp sinh học để xử lý ô nhiễm đất
Chương III: Ứng phó với các thách thức môi trường toàn cầu (47 câu)
Câu 55. Lựa chọn tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên rừng?
A. Tài nguyên rừng bị suy thoái do hạn hán, bão lũ
B. Ảnh hưởng đến tiềm năng lâm sản phục vụ cho sản xuất công nghiệp, tiêu dùng, xây dựng
C. Tăng nguy cơ tuyệt chủng các loài động thực vật
D. Các phương án trên đều đúng
Câu 56. Đa dạng sinh thái là gì?
A. Sự biến đổi gen trong một loài
B. Sự đa dạng loài và hệ sinh thái
C. Sự phong phú của sinh vật biển
D. Số lượng loài động vật hoang dã trong rừng
Câu 57. Tính đến tháng 7/2023, quốc gia nào đông dân nhất trên thế giới? A. Ấn Độ B. Trung Quốc C. Mỹ D. Indonesia
Câu 58. Lựa chọn phương án ĐÚNG về kích thước của vi nhựa?
A. Không nhìn thấy được bằng mắt thường B. Đường kính < 5 mm C. Đường kính > 5 mm D. Đường kính > 10 mm
Câu 59. Lựa chọn phương án ĐÚNG về thời gian phân hủy của rác thải nhựa trong điều kiện tự nhiên A. Vài tuần B. Vài năm C. Vài tháng
D. Hàng chục đến hàng trăm năm
Câu 60. Lựa chọn phương án ĐÚNG về tỷ lệ rác thải nhựa thải ra biển phân bố ở đáy đại
dương, nổi trên bề mặt biển, ở trên bờ biển
A. 1%-5%-94% B. 94%-1%-5% C. 5%-94%-1% D. 94%-5%-1%
Câu 61. Lựa chọn phương án ĐÚNG NHẤT về nguồn gây ô nhiễm rác thải nhựa trong đại dương
A. Rác thải nhựa từ đất liền trôi theo cống nước ngầm, sông, suối ra biển
B. Do sự tàn phá từ bão, sóng thần cuốn theo đồ đạc, vật dụng bằng nhựa, rác thải nhựa từ đất liền xuống biển…
C. Rác thải nhựa do hoạt động du lịch và đánh bắt hải sản trên biển D. Tất cả các ý trên
Câu 62. Lựa chọn phương án SAI về ảnh hưởng của rác thải nhựa đối với sinh vật biển
A. Gây ra cái chết của sinh vật biển khi mắc phải, bị kẹt
B. Gây ra bệnh và cái chết cho sinh vật qua đường ăn uống
C. Làm tăng khả năng hấp thu thức ăn của sinh vật
D. Tác động đến hệ thống nội tiết và hormone trong cơ thể sinh vật
Câu 63. Lựa chọn phương án ĐÚNG về các ảnh hưởng trực tiếp của rác thải nhựa đối với con người?
A. Đe dọa giao thông đường thủy.
B. Gây thương tích hoặc tử vong đối với con người do bị kẹt khi bơi lặn, giải cứu động vật bị mắc kẹt.
C. Chi phí lớn cho vệ sinh môi trường.
D. Ảnh hưởng đến sinh kế của người dân thông qua việc ảnh hưởng đến hoạt động du lịch, khai thác thủy hải sản.
Câu 64. Lựa chọn phương án ĐÚNG về các ảnh hưởng gián tiếp của rác thải nhựa đối với con người?
A. Ảnh hưởng tới sức khỏe của con người qua đường ăn uống.
B. Gây thương tích hoặc tử vong đối với con người do bị kẹt khi bơi lặn, giải cứu động vật bị mắc kẹt.
C. Ảnh hưởng đến sinh kế của người dân thông qua tác động đến hoạt động du lịch, khai thác thủy hải sản.
D. Ảnh hưởng tới sức khỏe của con người qua đường hô hấp khi được xử lý bằng biện pháp đốt không phù hợp.
Câu 65. “Ô nhiễm trắng” là loại ô nhiễm môi trường gây ra bởi tác nhân ô nhiễm nào dưới đây?
A. Chất thải nhựa và túi nilon B. Chất hữu cơ C. Chất dinh dưỡng D. Kim loại nặng
Câu 66. Châu lục nào đông dân nhất thế giới? A. Châu Âu B. Châu Á C. Châu Phi D. Châu Mĩ la tinh
Câu 67. Đâu là lý do di cư chủ đạo trên thế giới?
A. Tìm kiếm việc làm, thu nhập tốt hơn
B. Xung đột sắc tộc, tôn giáo, chính trị, biên giới lãnh thổ C. Tị nạn
D. Biến đổi khí hậu, tan băng, nước biển dâng, sa mạc hóa
Câu 68. Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về lợi thế do việc di cư mang lại?
A. Đóng góp vào tăng trưởng kinh tế B. Chuyển giao công nghệ C. Giao thoa văn hóa
D. Tiềm ẩn nguy cơ xung đột
Câu 69. Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về thách thức do việc di cư mang lại? A. Lao động trốn thuế
B. Khuyết thế hệ ở nơi dân cư dời đi
C. Đóng góp vào tăng trưởng kinh tế
D. Tiềm ẩn nguy cơ xung đột
Câu 70. Đâu là đặc điểm KHÔNG ĐÚNG về dân số thế giới trong thế kỷ này? A. Mức sinh giảm
B. Dân số thế giới đang già đi
C. Di cư có xu hướng gia tăng
D. Tốc độ gia tăng dân số tăng
Câu 71. Đâu là trật tự ĐÚNG về mức độ già hóa ở các khu vực trên thế giới?
A. Châu Phi < Châu Đại dương < Châu Âu < Châu Á
B. Châu Phi < Châu Á < Châu Đại dương < Châu Âu
C. Châu Âu < Châu Á > Châu Phi < Châu Đại dương
D. Châu Á < Châu Âu < Châu Phi < Châu Đại dương
Câu 72. Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về nguyên nhân của già hóa dân số?
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao B. Suy thoái kinh tế
C. Chất lượng cuộc sống, y học tốt hơn
D. Không muốn kết hôn sớm
Câu 73. Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về tác động của già hóa dân số?
A. Lực lượng lao động sụt giảm
B. Chi phí phúc lợi cho người già tăng
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
D. Làm suy giảm tìm kiếm việc làm, năng suất lao động, khả năng tích lũy của người trong độ tuổi lao động
Câu 74. Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về giải pháp cho vấn đề già hóa dân số? A. Tăng tỉ lệ sinh nở
B. Thúc đẩy quá trình nhập cư, thu hút lao động nước ngoài
C. Đầu tư vào công nghệ để nâng cao năng suất lao động
D. Giảm độ tuổi nghỉ hưu
Câu 75. Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về nguyên nhân của bùng nổ dân số? A. Di dân cơ học
B. Nhu cầu về “lực lượng sản xuất” ở các quốc gia kém phát triển có nhu cầu lao động chân tay cao
C. Kế hoạch hóa gia đình
D. Quan niệm lạc hậu “trọng nam, khinh nữ”
Câu 76. Lựa chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về hậu quả của bùng nổ dân số?
A. Thiếu lương thực, nước sạch
B. Gia tăng đa dạng sinh học
C. Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường
D. Gia tăng tình trạng nghèo đói lạc hậu, ảnh hưởng đến an ninh xã hội
Câu 77. Lựa chọn phương án ĐÚNG về điều kiện để một quốc gia có cơ hội dân số vàng
A. Tỷ lệ trẻ em (0-14 tuổi) >30% và tỷ lệ người cao tuổi (65 tuổi trở lên) > 15%
B. Tỷ lệ trẻ em (0-14 tuổi) >30% và tỷ lệ người cao tuổi (65 tuổi trở lên) < 15%
C. Tỷ lệ trẻ em (0-14 tuổi) <30% và tỷ lệ người cao tuổi (65 tuổi trở lên) > 15%
D. Tỷ lệ trẻ em (0-14 tuổi) <30% và tỷ lệ người cao tuổi (65 tuổi trở lên) < 15%
Câu 78. Lựa chọn định nghĩa ĐÚNG về dân số già?
A. Dân số > 65 tuổi chiếm 20%
B. Dân số > 65 tuổi chiếm 15%
C. Dân số > 65 tuổi chiếm 10%
D. Dân số > 65 tuổi chiếm 5%
Câu 79. Đâu là cơ hội do dân số già hóa mang lại?
A. Kìm hãm động tăng trưởng kinh tế
B. Tăng áp lực lên hệ thống y tế
C. Giảm tiết kiệm, đầu tư của xã hội
D. Phát triển những lĩnh vực phục vụ nhu cầu người cao tuổi
Câu 80. Căng thẳng nhiệt (Heat stress) là hệ quả của mối tương quan giữa hai yếu tố nào?
A. Nhiệt độ - Tốc độ gió B. Nhiệt độ - Bức xạ
C. Nhiệt độ - Lượng mưa D. Nhiệt độ - Độ ẩm
Câu 81. Phương án KHÔNG ĐÚNG về biện pháp giảm thiểu căng thẳng nhiệt?
A. Lên kế hoạch làm việc hợp lý
B. Sử dụng đồ uống có cồn và cafein thường xuyên
C. Nghỉ ngơi trong bóng râm và thường xuyên hơn vào những ngày nóng
D. Áp dụng công nghệ (VD: thông gió, làm mát cục bộ, tấm cách nhiệt,...)
Câu 82. Phương án nào dưới đây là bệnh lây nhiễm? A. Bệnh tim mạch B. Ung thư C. Đái tháo đường D. Lao
Câu 83. Lựa chọn phương án SAI về bệnh không lây nhiễm?
A. Bệnh không lây truyền, mãn tính
B. Chiếm trên 70% số ca tử vong do bệnh tật
C. Chi phí điều trị bệnh không lây nhiễm nhỏ hơn so với bệnh lây nhiễm
D. Tỷ lệ mắc bệnh không lây nhiễm ngày càng gia tăng
Câu 84. Lựa chọn phương án SAI về yếu tố nguy cơ chính của bệnh không lây nhiễm?
A. Ăn ít rau, trái cây (< 400 g/ngày)
B. Tiêu thụ ít muối hơn khuyến cáo của Tổ chức y tế thế giới (< 5 g)
C. Thiếu hoạt động thể lực
D. Sử dụng nhiều rượu bia
Câu 85. Phương án nào KHÔNG phải là tác động tiêu cực của đại dịch COVID19?
A. Làm đảo lộn hệ thống y tế dự phòng của các nước, hệ thống khám chữa bệnh quá tải
B. Sản xuất lưu thông hàng hóa bị đình đốn, các chuỗi cung ứng bị đứt gãy
C. Thúc đẩy phát triển thương mại điện tử và các hình thức giáo dục, y tế, ... qua mạng
D. Gây tâm lí hoảng loạn, lo âu, kì thị trong xã hội
Câu 86. Lựa chọn phương án SAI về đặc điểm của bệnh HIV?
A. Bệnh có thể lây nhiễm qua đường máu, quan thệ tình dục
B. Châu Phi là khu vực chịu nhiều ảnh hưởng nặng nề nhất của đại dịch này
C. Các nhóm có nguy cơ cao bao gồm: Người bán dâm, phạm nhân, nam quan hệ tình dục đồng
giới hoặc người chuyển giới
D. Không lây từ mẹ sang con
Câu 87. Phương án nào KHÔNG phải là nguyên nhân của tình trạng kháng kháng sinh?
A. Sử dụng kháng sinh theo kê đơn của bác sĩ
B. Lạm dụng thuốc kháng sinh
C. Hệ thống vệ sinh yếu D. Thiếu kháng sinh mới
Câu 88. Lựa chọn phương án ĐÚNG NHẤT về cơ chế vi khuẩn có tính kháng kháng sinh?
A. Vi khuẩn ngăn cản kháng sinh xâm nhập vào bên trong chúng bằng cách củng cố cấu trúc các màng bảo vệ
B. Vi khuẩn tạo ra các bơm đẩy để bơm kháng sinh ra ngoài và sản xuất ra các enzymes để phá hủy kháng sinh
C. Vi khuẩn biến đổi cấu trúc các bộ phận, làm cho kháng sinh không nhận ra đích tác dụng D. Tất cả các ý trên
Câu 89. Lựa chọn phương án KHÔNG phải là giải pháp cho tình trạng kháng kháng sinh?
A. Chỉ sử dụng thuốc kháng sinh khi có kê đơn của bác sĩ
B. Sử dụng thuốc kháng sinh theo đúng hướng dẫn của bác sĩ và nhà sản xuất
C. Chia sẻ thuốc kháng sinh với người khác
D. Ngăn ngừa nhiễm trùng (rửa tay, chuẩn bị thực phẩm hợp vệ sinh, tình dục an toàn, tiêm chủng đầy đủ,...)
Câu 90. Phương án nào KHÔNG đúng với bệnh sốt xuất huyết Ebola? A. Bệnh do vi rút gây ra
B. Liên quan đến buôn bán hay ăn thịt động vật hoang dại
C. Con đường lây bệnh bao gồm: lây từ động vật sang người, từ người sang người, do tiếp xúc
với dịch tiệt của người bệnh
D. Đã có văcxin phòng bệnh
Câu 91. Phương án nào KHÔNG ĐÚNG với bệnh sốt xuất huyết?
A. Là bệnh truyền nhiễm cấp tính do loại vius Dengue gây ra
B. Tỷ lệ mắc bệnh có xu hướng tăng vào mùa khô
C. Dấu hiệu điển hình gồm: Sốt cao ngay từ đầu từ 39 độ trở lên, xuất huyết tiêu hóa chảy máu mũi, ói ra máu
D. Biện pháp đẩy lùi bệnh sốt xuất huyết (4T): Tìm kiếm và tiêu diệt, Tự mình bảo vệ, Thăm khám sớm, Tránh lây lan
Câu 92. Đâu là phương án ĐÚNG NHẤT về nhóm người dễ bị tổn thương?
A. Người di cư (người tị nạn, lao động nhập cư)
B. Dân tộc thiểu số, người bản địa hay thổ dân
C. Phụ nữ, người cao tuổi, và trẻ em khuyết tật và trẻ em không có sự chăm sóc của gia đình D. Tất cả các nhóm trên
Câu 93. Lợi ích của việc tiêm văcxin?
A. Giảm nguy cơ mắc các bệnh nguy hiểm
B. Phòng tránh các biến chứng
C. Chi phí tiêm vắcxin thấp hơn chi phí điều trị D. Tất cả các ý trên
Câu 94. Có mấy loại đa dạng sinh học? A. 1 loại (đa dạng gen)
B. 2 loại (đa dạng gen, đa dạng loài)
C. 3 loại (đa dạng gen, đa dạng loài, đa dạng hệ sinh thái)
D. Không có đáp án nào đúng
Câu 95. Sắp xếp các loài sinh vật theo mức độ nguy cấp tăng dần
A. Loài bị đe dọa < Loài hiếm gặp < Loài nguy cấp
B. Loài nguy cấp < Loài bị đe dọa < Loài hiếm gặp
C. Loài hiếm gặp < Loài bị đe dọa < Loài nguy cấp
D. Loài nguy cấp < Loài hiếm gặp < Loài bị đe dọa
Câu 96. Lựa chọn phương án ĐÚNG NHẤT về nguyên nhân nhân tạo gây mất đa dạng sinh học
A. Việc hoạch định các chính sách kinh tế không thấy hết giá trị của môi trường và tài nguyên môi trường.
B. Sự bất bình đẳng trong việc sở hữu, quản lí và phân phối nguồn lợi
C. Mua bán sản phẩm thương mại và các mẫu sinh vật sống, nhu cầu thưởng thức các món ăn,
đồ uống chế biến từ động thực vật hoang dã D. Tất cả các ý trên
Câu 97. Lựa chọn phương án SAI về giải pháp bảo vệ đa dạng sinh học (ĐDSH)
A. Có chiến lược bảo tồn và phát triển ĐDSH, và xây dựng các khu bảo tồn ĐDSH
B. Phát triển du lịch truyền thống ở khu vực có ĐDSH cao
C. Kiểm soát chặt chẽ những cây con biến đổi gen, và lập danh sách và phân nhóm để quản lý
theo mức độ quý hiếm, bị đe dọa tuyệt chủng
D. Gia tăng nguồn lực tài chính và tăng cường hợp tác trong bảo vệ ĐDSH
Câu 98. Lựa chọn phương án ĐÚNG về tiêu chí xác định các điểm nóng đa dạng sinh học
A. Có ≥ 1.500 loài đặc hữu và đã mất < 70% môi trường sống
B. Có < 1.500 loài đặc hữu và đã mất ≥ 70% môi trường sống
C. Có ≥ 1500 loài đặc hữu và đã mất ≥ 70% môi trường sống
D. Không có phương án nào đúng
Câu 99. Khu vực nào trên thế giới được coi là có đa dạng sinh thái cao nhất? A. Vùng sa mạc
B. Khu vực rừng mưa nhiệt đới C. Khu vực rừng ôn đới D. Các vùng băng giá
Câu 100. Đa dạng sinh học đóng vai trò quan trọng trong việc nào sau đây?
A. Chỉ làm đẹp cảnh quan tự nhiên
B. Cung cấp lương thực, thuốc men và các dịch vụ hệ sinh thái
C. Tạo điều kiện cho sự phát triển công nghệ mới
D. Làm giảm lượng carbon dioxide trong khí quyển
Câu 101. Các mối đe dọa của con người đối với đa dạng sinh học bao gồm: A. Bùng nổ dân số B. Ô nhiễm
C. Sự phá hủy môi trường sống D. Tất cả đáp án trên
Chương IV: Tài nguyên và môi trường nước (25 câu)
Câu 102. Đâu là cách để bảo vệ và tiết kiệm nguồn nước?
A. Không bao giờ làm việc nhà B. Ngừng gây ô nhiễm C. Dừng việc tưới cây D. Chỉ uống nước có ga
Câu 103. Tại sao ở những vùng núi cao, địa hình dốc, người ta thường xây dựng ruộng bậc thang?
A. Để giảm thiểu tác động trực tiếp của nước mưa, hạn chế tình trạng sạt lở, xói mòn do nước từ đỉnh núi đổ xuống
B. Để tận dụng các mạch nước ngầm, tránh xảy ra hiện tượng ngập úng, đảm bảo đủ nguồn nước
cho sản xuất nông nghiệp
C. Để tiết kiệm phần lớn diện tích đất
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 104. Tài nguyên nước ngọt chủ yếu tồn tại ở dạng nào? A. Nước mưa
B. Nước ngầm và nước bề mặt C. Nước biển
D. Nước đóng băng ở các cực
Câu 105. Hãy lựa chọn nội dung KHÔNG phù hợp với vai trò của rừng ngập mặn?
A. Cải tạo đất trống đồi núi trọc
B. Điều tiết nước và khí hậu cho vùng
C. Duy trì đa dạng sinh học D. Tiên phong lấn biển
E. Cung cấp sinh kế cho người dân
Câu 106. Hãy lựa chọn PHƯƠNG ÁN mô tả đúng nhất về thành phần của nước thải nuôi trồng thủy sản?
A. Giàu chất hữu cơ, giàu chất dinh dưỡng, hàm lượng coliform lớn
B. Giàu cặn lơ lửng, kim loại nặng, thuốc kháng sinh
C. Giàu khoáng chất và thuốc trừ sâu
D. Giàu chất dinh dưỡng, kim loại nặng, thuốc trừ sâu
Câu 107. Nguyên nhân chính gây ra tình trạng thiếu nước ở nhiều khu vực trên thế giới là gì?
A. Thời tiết lạnh giá
B. Quá trình băng tan chậm
C. Sự khai thác quá mức và ô nhiễm nguồn nước
D. Tăng cường diện tích rừng
Câu 108. Đâu không phải là chất ô nhiễm?
A. Hợp chất gây độc B. Nhu cầu oxy sinh hóa C. Chất dinh dưỡng D. Vi sinh vật gây bệnh
Câu 109. Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của hợp chất hữu cơ khó phân hủy (Persistent Organic Pollutants - POPs)?
A. Có cấu trúc carbon, thường chứa clo
B. Tồn tại lâu dài trong môi trường
C. Có nguồn gốc từ quá trình tự nhiên
D. Có độc tính và có xu hướng tích lũy trong mô sinh vật
Câu 110. Tại sao nhiều người lại tin rằng nước ngọt là vô tận?
A. Vì đại dương bao quanh lục địa
B. Vì mạng lưới sông chằng chịt C. Hồ lớn nhiều vô kể
D. Tất cả các phương án trên
Câu 111. Ô nhiễm nguồn nước là gì?
A. Là sự biến đổi tính chất vật lý, tính chất hóa học và thành phần sinh học của nước không phù
hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật cho phép, gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật
B. Là nguồn nước có nhiều rác thải,bị nhiễm bẩn
C. Là nguồn nước không sử dụng được
D.Tất cả ý kiến trên đều sai
Câu 112. Nguyên nhân dẫn đến quá trình tự làm sạch tự nhiên ở các sông dễ dàng hơn các
hồ là do yếu tố nào sau đây quyết định:
A. Tốc độ dòng chảy ở sông lớn hơn ở hồ
B. Nguồn nước sông dễ dàng bị ô nhiễm hơn nước hồ
C. Nguồn nước hồ ít bị ô nhiễm chất hữu cơ hơn nguồn nước sông
D. Nguồn nước hồ ít bị ô nhiễm vi sinh vật hơn nguồn nước song
Câu 113. BOD là chỉ số dùng để đánh giá tác nhân gây ô nhiễm nước có nguồn gốc từ yếu tố nào sau đây: A. Các kim loại nặng
B. Các chất hữu cơ phân hủy sinh học C. Các chất hữu cơ bền
D. Các chất rắn lơ lửng
Câu 114. Đặc điểm của nước thải sinh hoạt là:
A. Chứa các chất rắn lơ lửng
B. Chứa các chất hữu cơ dễ phân hủy C. PH thường khác 7 D. Tất cả đều đúng
Câu 115. Chọn đáp án SAI:
Để bảo vệ nguồn nước sinh hoạt cần phải thực hiện biện pháp nào sau đây
A. Tuyên truyền vận động nhân dân bảo vệ gìn giữ môi trường nước
B. Làm hàng rào bảo vệ nguồn nước
C. Cần phải xử lý các chất thải trước khi đổ ra bên ngoài
D. Vận động người dân sử dụng nước hạn chế.
Câu 116. Những phương pháp xử lý nước thải sinh hoạt hay được sử dụng?
A. Phương pháp xử lý cơ học
B. Phương pháp xử lý hóa học và hóa lý
C. Phương pháp xử lý sinh học
D. Tất cả các phương án đều đúng
Câu 117. Viêc khử trùng thường được thực hiên ở công đoạn nào trong qui trình xử lý của nhà máy nước.
A. Thường là bước cuối cùng B. Sau khi xử lý cơ học
C. Bước đầu tiên của toàn bộ quá trình
D. Không có đáp án nào đúng
Câu 118. Nước nhiễm vi sinh có biểu hiện gì không?
A. Không có biểu hiện gì, không thể phát hiện bằng mắt thường
B. Biểu hiện trên màu nước
C. Biểu hiện khi ngửi mùi
D. Không thể phát hiện khi kiểm nghiệm
Câu 119. Hãy chọn đáp án đúng:
A. Để tiết kiệm nước chúng ta nên uống ít nước đi
B. Để tiết kiệm nước, khi rửa mặt chỉ cần làm ướt khăn là đủ.
C. Cần phải tiết kiệm nước vì nguồn nước sạch trong tự nhiên không phải là vô tận.
D. Nước ở vòi, giếng không phải tiết kiệm, chỉ có nước đã đun sôi mới phải tiết kiệm vì ta đã tốn
than, củi, gas, … để đun chúng
Câu 120. Do đặc điểm khí hậu và địa hình nên nguồn tài nguyên thiên nhiên của nước ta được đánh giá là
A. Rất đa dạng, phong phú B. Hạn chế, nghèo nàn C. Vô cùng khắc nghiệt D. Dồi dào vĩnh viễn
Câu 121. Thực trạng tài nguyên của nước ta hiện nay là gì?
A. Tài nguyên đa dạng, phong phú
B. Tài nguyên dồi dào, không bao giờ cạn kiệt
C. Tài nguyên bị hạn chế, không thể khai thác hết
D. Tài nguyên bị suy giảm và có nguy cơ cạn kiệt
Câu 122. Quá trình tự làm sạch xảy ra dễ dàng đối với nguồn nước nào sau đây: A. Hồ B. Ao C. Sông D. Biển
Câu 123. TSS là viết tắt của
A. Tổng lượng chất rắn lơ lửng
B. Tổng chất rắn hòa tan C. Tổng chất rắn D. Độ đục
Câu 124. Có thể làm sạch nước đục bằng cách nào sau đây? A. Khử trùng B. Lọc C. Đun sôi D. Phơi nắng
Câu 125. Ở những khu vực bị lũ lụt, nước thường có màu lạ do nước lũ cuốn theo chất bẩn
vào nguồn nước. Biện pháp có thể áp dụng làm sạch nguồn nước là
A. Đun sôi nước B. Khử trùng
C. Để nước dưới ánh nắng
D. Chờ hết lũ nước sẽ tự sạch
Câu 126. Nguyên nhân nào sau đây không gây ô nhiễm nước?
A. Xả rác và nước thải bừa bãi
B. Xả nước thải chưa qua xử lí của các nhà máy xuống sông, hồ C. Nước mưa C. Lũ lụt
Chương V: Khoa học khí quyển và chất lượng không khí (20 câu)
Câu 127. Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu do chất nào sau đây? A. Khí Cl2 B. Khí CO2 C. Khí SO2 D. Khí HCl
Câu 128. Nhóm khí nào sau đây là nguyên nhân gây nên hiện tượng mưa axit? A. SO2, NO2, O2 B. SO2, NO, NO2 C. CH4, CO, CO2 D. CO, C2H2, CH4