KIỂM TRA ĐIỀU KIN VI MÔ
Câu 1: Người tiêu dùng s la chn tiêu dùng hàng hóa:
A. Có t tính li ích cao nh
B. Có giá r t nh
C. Li ích c là ln biên tính trên một đồng giá c n nh t
D. Li ích cn biên tính trên một đồng giá c là nh nh t
Câu 2: Thu hi t ng thng dư tiêu dùng thể n:
A. S ch gi c tiêu dùng hàng hóa v chênh l a lợi ích thu đưc t vi ới chi phí để mua
hàng hóa đó
B. Tng lợi ích thu đưc t vic tiêu dùng hàng hóa
C. Li ích cn biên gi m d ần khi tăng số lượng tiêu dùng
D. Di n tích n ng c u ằm dư i đư
Câu 3: Khi T ng l i ích c nào? ợi ích tăng lên thì Lợ ận biên MU thay đổi như thế
A. MU tăng lên
B. MU gim xu ng
C. MU > 0
D. MU < 0
Câu 4: Khi thu nh i, còn các y u t khác gi nguyên thì: ập thay đổ ế
A. Đường Ngân sách thay đổi
B. Đường ngân sách thay đổi độ dc
C. Đườ ng ngân sách d ch chuyn song song
D. C n hưa chc ch
Câu 5: Khi ngu n l c chuy n t c minh ực đượ ngành này sang ngành khác, điều này đượ
h a bi:
A. S v ng d ng gi i h n kh n xu t ận độ ọc theo đườ năng sả
B. S d ch chuy ng gi n kh n xu ển đườ i h năng sả t ra bên ngoài
C. S d ch chuy ng gi n kh n xu ển đườ i h năng sả t vào bên trong
D. S v ng d ng cung ận độ ọc theo đườ
Câu 6: Nếu đườ y ra làm đưng cu hoàn toàn co giãn, khi gi thiết x ng cung dch
chuy n sang ph i thì:
A. G và lượ ằng tăngng cân b
B. Giá và lượng cân bng gim
C. Giá gi ng cân b nguyên nhưng lượ ằng tăng
Câu 7: Nếu giá hàng hóa tăng từ 2000 đồ đồng. Xác định lượng cung đã thay ng lên 2500
đổi bao nhiêu phần trăm biết Esp = 0,7
A. 25%
B. 12,5%
C. 17,5%
D. 20%
Câu 8: Khi giá 1 hàng hóa tăng lên, lợ ủa hàng hóa đó sẽi ích cn biên c :
A. Tăng
B. Gi m
C. Không thay đôỉ
D. C k c hưa ết luận đư
Câu 9: T l thay th c n biên gi a 2 hàng hóa X và Y th hi n: ế
A. T l đánh đổi gia 2 sn phm trong tiêu dùng khi t ng l i ợi ích không đổ
B. T l đánh đổi gia 2 sn phm trên th trư ng
C. T s giá gia 2 sn phm
D. Độ d c của đường ngân sách
Câu 10: Chính ph vào m i hàng hóa xa x n xu t cao, gánh đánh thuế t lo có chi phí s
n ng thu s : ế
A. Nghiêng v i bán phía ngườ
B. Nghiêng v i mua phía ngườ
C. Người mua và ngư như nhaui bán chu gánh nng thuế
D. C u sai 3 phương án trên đ
Câu 11: N u co giãn c u theo thu nh hàng hóa Y b ng 2 thì: ế a c p đối vi
A. Y c p là hàng hóa th
B. Y t y u là hàng hóa thiế ế
C. Y là hàng hóa thay thế
D. Y là hàng hóa xa x
Câu 12: Chính ph vào m i mua đánh thuế ặt hàng bia chai 500đ/chai đã làm cho giá ngư
ph y m t hàng trên có c u co giãn: i tr tăng từ 2.500đ/chai lên 2.700đ/chai. Vậ
A. Nhi u
B. Ít
C. Co giãn hoàn toàn
Câu 13: Cho cung c u c Ps = 10 + 2Q. N u chính ủa hàng hóa X như sau: Pd = 160 – Q; ế
ph i mua thì DWL b ng: đánh thuế t = 15/đvsp vào ngườ
A. 37,5
B. 75
C. 25
D. 12,5
Câu 14: ng bàng quan bi u th t ng ph p tiêu dùng gi n Đườ t c nh i h a hai loi s
ph ẩm mà người tiêu dùng:
A. Đạ t đư c mc hu d ụng như nhau
B. Đạ t đư c mc hu d ng gi m d n
C. Đạ t đư c mc hu d n ụng tăng dầ
D. S d ng h n mà mình có ết s ti
Câu 15: Cho cung và c u c ng hàng h 4P; Qs = 20 + a th trườ óa X như sau: Qd = 200 –
2P. Khi th t tr ng thái cân b ng, th ng là: trường đ ặng dư tiêu dùng của th trườ
A. 1350
B. 800
C. 1600
D. 2300
Câu 16: Người sn xut chu phn ln gng nng thuế khi:
A. C u co giãn, cung ít co giãn
B. C u ít co giãn, cung co gi ãn
C. C u hoàn toàn không co giãn
D. Cung co giãn hoàn toàn
Câu 17: Cho cung c u c Ps = 10 + 2Q. N u chính a hàng hóa X như sau: Pd = 160 Q; ế
ph nh giá tr n Pc = 100 thì: quy đị
A. Th ng cân b ng trườ
B. Th ng th trườ ặng dư
C. Th ng thi u h t trườ ế
D. Th ng không ho ng trườ ạt độ
Câu 18: T i sa o doanh thu c a nông dân l ng nh ng th p do ại cao hơn trọ ng năm sản lư
thi ti t xế u?
A. C ầu co giãn hơn cung
B. C u hoàn toàn không co giãn
C. C u ít co giãn: s d ch chuy n sang trái c a cung s làm cho doanh thu tăng
D. Cung d ch chuyít co giãn: s n sang trái c a cung s làm cho doanh thu tăng
C 19âu : Đường gi i h n kh n xu t c c gia có hình dáng cong l năng sả a mt qu i ra
ngoài g hi c tọa độ, điều đó thể n:
A. Chi s n xu n phí cơ hội để ất thêm hàng hóa tăng dầ
B. Ngun lc ca qu c gia là có gi i h n
C. Tr khoa h công ngh ngày ình độ c
Câu 20: M i tiêu dùng 2 lo d ng ngân sách c i t ngư ại hàng hóa X và Y, độ c đư a ngư
tiêu dùng này ph thuc vào:
A. Thu nh p c i tiêu dùng này a ngư
B. Giá i cc tương đố a 2 hàng hóa và Y X
C. Giá c c a hàng hóa có liên quan
D. H àng hóa đó là thứ cp hay cao cp
Câu 21: Cho cung c u c Ps = 10 + 2Q. N u chính a hàng hóa X như sau: Pd = 160 Q; ế
ph i mua thì: đánh thuế t = 15 vào ngườ
A. G tăng 10 đơn v
B. Giá gi ảm 10 đơn v
C. Giá tăng 15 đơn v
D. G iá gi ảm 15 đơn v
Câu 22: Hàm c u c a hàng hóa X có d ng: Qd = 100 . T i m c giá b 2P ằng 40, để tăng
doanh thu doanh nghi p, nên:
A. Gi m giá, gi ng ảm lượ
B. Tăng giá, gi ng ảm lượ
C. Gi ng ảm giá, tăng lượ
D. Tăng giá, tăng lượng
Câu 23: Đặc trưng nào của đường bàng quan th hin rõ nht quy lut li ích cn biên
gi m d n:
A. D c xung t trái sang phi
B. Không c t nhau
C. C ao hơn được ưa thích hơn
D. Cong l g i v c t a đ
P
Q
A
B
C
Câu 24: Hãy s p x m A, B và C hình theo th t t co giãn c u l n ếp các điể độ a c
nh n nh nh t (v giá tr tuy ết đ ệt đối)
A. C,A,B
B. B,A,C
C. A,B,C
D. Chúng co giãn b ng nhau có độ
Câu 25: N ng cung c a m t s n ph m hoàn toàn không co giãn, khi Chính ph ếu đườ đt
m t m ng có d n kho n m t không c a xã h i hay không? c giá t i đa trên th trườ ẫn đế
A. Có
B. Không
Câu 26: Khi giá c ng c u c a hàng hóa X gi u ủa hàng hóa Y tăng làm cho lượ ảm trong điề
ki n các y u t y 2 hàng hóa X và Y m i quan h : ế khác không đổi. V
A. Thay cho nhau thế
B. Độc lp nhau
C. B sung cho nhau
D. C u sai ác câu trên đề
Câu 27: Nếu giá hàng hóa A tăng lên gây ra sự dch chuy a đưn c ng c i v i hàng ầu đố
hóa B v phía bên trái thì:
A. B c p là hàng hóa th
B. B ng là hàng hóa thông thườ
C. A và B là hàng hóa b sung trong tiêu dùng
D. A và B là hàng hóa thay th trong tiêu dùng ế
Câu 28: Cung hàng hóa thay đổi khi:
A. Công ngh s n xu i ất thay đổ
B. S xu n c i tiêu dùng m i t hi a ngư
C. Th hi u c ế ủa người tiêu dùng thay đổi
D. Cầu hàng hóa thay đổi
Câu 29: Th ng s n ph m X có hàm c u: Q = 40 Hàm cung: Q = 2P + 10. N u P trườ P; ế
= 12$ thì Chính ph ph h v c a th ng? i chi bao nhiêu tiền để tr ấn đề trườ
A. Chính ph mua l i hàng hóa v i s n là 60$ ti
B. Chính ph mua l i hàng hóa v i s n là 72$ ti
C. Chính ph không c n h tr
D. Chính ph mua l i hàng hóa v i s n là 80$ ti
Câu 30: Th ng s n ph m X có hàm c u: Q = 40 Hàm cung: Q = 2P + 10. Thu trư P; ế
đố i v i nhà sn xut là t = 5$/sn ph nh giá cân bm, xác đị ng th trư ng?
A. 13
B. 12,3
C. 13,3
D. 14
Câu 31: Trong sơ đồ ầu điển hình, điề ầu tăng? cung c u gì xy ra khi c
A. G iá gi ng c ảm và lượ ầu tăng
B. Giá và lượng cung tăng
C. Giá tăng và lưng c u gi m
D. G và lượng cung gim
Câu 32: N u thu nh n s ng c u, co giãn cế p tăng lên 10% dẫn đế gia tăng 20% của lư a
cu theo thu nhp b ng:
A. -2
B. +0,5
C. +2
D. -0,5
Câu 33: Cung và c u cho bánh m là Ps = - 50 + 0,4Q và Pd = 200 0,1Q. N u giá bán ế
là P = 170 thì trên th ng x y ra: trườ
A. D ư tha m t lư ng là 700
B. Thi u h t m ng là 700 ế ột lượ
C. Thi t m ng là 250 ết h t lư
D. D ư ng là 250 tha m t lư
Câu 34: Có hàm c u và hàm cung c a m ng c u P = 60 ột hàng hóa như sau: Đư Q,
Đườ ng cung P = 15 + Q. Nếu chính ph quy đị ần là 30 thì lượnh giá tr ng hàng hóa:
A. Thi u h ế t 20
B. Dư tha 15
C. Dư tha 20
D. Thi u h t 15 ế
Câu 35: Khi giá hoa h ng tiêu th hoa h ng gi m t ồng tăng từ 5.000 lên 10.000 thì lượ
5000 xu co giãn c u hoa h ng trong kho n 10.000 ống 4000 bông. Độ a c ảng giá 5.000 đế
là:
A. C u sai ác đáp án đề
B. -1
C. -1 /3
D. 1
Câu 36: Gi s co giãn c u giá gi ng cung s : a cung theo giá là 1,5. Nế ảm 20% thì lượ
A. Gi m 15%
B. Tăng 30%
C. Tăng 15%
D. Gi m 30%
Câu 37: Có phương trình đường cung và đư hàng hóa X như sau: Pd = 18 ng cu v
3Q và Ps = 6 + Q (giá tính b ng tính b ng kg). N u chính phằng 1000đ/kg và lượ ế mun
khuy n khích s n xu t b ng cách h giá 2000 /1kg thì g ng cân b ng b ng ế tr đ iá và lượ
bao nhiêu?
A. Không đáp án nào đúng
B. Q = 4 và P = 6
C. Q = 3,5 và P = 7,5
D. Q = 3 và P = 9

Preview text:

KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN VI MÔ
Câu 1: Người tiêu dùng sẽ lựa chọn tiêu dùng hàng hóa:
A. Có tính lợi ích cao nhất B. Có giá rẻ nhất
C. Lợi ích cận biên tính trên một đồng giá cả là lớn nhất
D. Lợi ích cận biên tính trên một đồng giá cả là nhỏ nhất
Câu 2: Thuật ngữ thặng dư tiêu dùng thể hiện:
A. Sự chênh lệch giữa lợi ích thu được từ việc tiêu dùng hàng hóa với chi phí để mua hàng hóa đó
B. Tổng lợi ích thu được từ việc tiêu dùng hàng hóa
C. Lợi ích cận biên giảm dần khi tăng số lượng tiêu dùng
D. Diện tích nằm dưới đường cầu
Câu 3: Khi Tổng lợi ích tăng lên thì Lợi ích cận biên MU thay đổi như thế nào? A. MU tăng lên B. MU giảm xuống C. MU > 0 D. MU < 0
Câu 4: Khi thu nhập thay đổi, còn các yếu tố khác giữ nguyên thì:
A. Đường Ngân sách thay đổi
B. Đường ngân sách thay đổi độ dốc
C. Đường ngân sách dịch chuyển song song D. Chưa chắc chắn
Câu 5: Khi nguồn lực được chuyển từ ngành này sang ngành khác, điều này được minh họa bởi:
A. Sự vận động dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất
B. Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra bên ngoài
C. Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất vào bên trong
D. Sự vận động dọc theo đường cung
Câu 6: Nếu đường cầu hoàn toàn co giãn, khi giả thiết xảy ra làm đường cung dịch chuyển sang phải thì:
A. Giá và lượng cân bằng tăng
B. Giá và lượng cân bằng giảm
C. Giá giữ nguyên nhưng lượng cân bằng tăng
Câu 7: Nếu giá hàng hóa tăng từ 2000 đồng lên 2500 đồng. Xác định lượng cung đã thay
đổi bao nhiêu phần trăm biết Esp = 0,7 A. 25% B. 12,5% C. 17,5% D. 20%
Câu 8: Khi giá 1 hàng hóa tăng lên, lợi ích cận biên của hàng hóa đó sẽ: A. Tăng B. Giảm C. Không thay đôỉ
D. Chưa kết luận được
Câu 9: Tỷ lệ thay thế cận biên giữa 2 hàng hóa X và Y thể hiện:
A. Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trong tiêu dùng khi tổng lợi ích không đổi
B. Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường
C. Tỷ số giá giữa 2 sản phẩm
D. Độ dốc của đường ngân sách
Câu 10: Chính phủ đánh thuế vào một loại hàng hóa xa xỉ có chi phí sản xuất cao, gánh nặng thuế sẽ:
A. Nghiêng về phía người bán
B. Nghiêng về phía người mua
C. Người mua và người bán chịu gánh nặng thuế như nhau
D. Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 11: Nếu co giãn của cầu theo thu nhập đối với hàng hóa Y bằng 2 thì:
A. Y là hàng hóa thứ cấp
B. Y là hàng hóa thiết yếu
C. Y là hàng hóa thay thế D. Y là hàng hóa xa xỉ
Câu 12: Chính phủ đánh thuế vào mặt hàng bia chai 500đ/chai đã làm cho giá người mua
phải trả tăng từ 2.500đ/chai lên 2.700đ/chai. Vậy mặt hàng trên có cầu co giãn: A. Nhiều B. Ít C. Co giãn hoàn toàn
Câu 13: Cho cung cầu của hàng hóa X như sau: Pd = 160 – Q; Ps = 10 + 2Q. Nếu chính
phủ đánh thuế t = 15/đvsp vào người mua thì DWL bằng: A. 37,5 B. 75 C. 25 D. 12,5
Câu 14: Đường bàng quan biểu thị tất cả những phối hợp tiêu dùng giữa hai loại sản
phẩm mà người tiêu dùng:
A. Đạt được mức hữu dụng như nhau
B. Đạt được mức hữu dụng giảm dần
C. Đạt được mức hữu dụng tăng dần
D. Sử dụng hết số tiền mà mình có
Câu 15: Cho cung và cầu của thị trường hàng hóa X như sau: Qd = 200 – 4P; Qs = 20 +
2P. Khi thị trường đạt trạng thái cân bằng, thặng dư tiêu dùng của thị trường là: A. 1350 B. 800 C. 1600 D. 2300
Câu 16: Người sản xuất chịu phần lớn gắng nặng thuế khi:
A. Cầu co giãn, cung ít co giãn
B. Cầu ít co giãn, cung co giãn
C. Cầu hoàn toàn không co giãn D. Cung co giãn hoàn toàn
Câu 17: Cho cung cầu của hàng hóa X như sau: Pd = 160 – Q; Ps = 10 + 2Q. Nếu chính
phủ quy định giá trần Pc = 100 thì:
A. Thị trường cân bằng
B. Thị trường thặng dư
C. Thị trường thiếu hụt
D. Thị trường không hoạt động
Câu 18: Tại sao doanh thu của nông dân lại cao hơn trọng những năm sản lượng thấp do thời tiết xấu? A. Cầu co giãn hơn cung
B. Cầu hoàn toàn không co giãn
C. Cầu ít co giãn: sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho doanh thu tăng
D. Cung ít co giãn: sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho doanh thu tăng
Câu 19: Đường giới hạn khả năng sản xuất của một quốc gia có hình dáng cong lồi ra
ngoài gốc tọa độ, điều đó thể hiện:
A. Chi phí cơ hội để sản xuất thêm hàng hóa tăng dần
B. Nguồn lực của quốc gia là có giới hạn
C. Trình độ khoa học – công nghệ ngày …
Câu 20: Một người tiêu dùng 2 loại hàng hóa X và Y, độ dốc đường ngân sách của người
tiêu dùng này phụ thuộc vào:
A. Thu nhập của người tiêu dùng này
B. Giá cả tương đối của 2 hàng hóa X và Y
C. Giá cả của hàng hóa có liên quan
D. Hàng hóa đó là thứ cấp hay cao cấp
Câu 21: Cho cung cầu của hàng hóa X như sau: Pd = 160 – Q; Ps = 10 + 2Q. Nếu chính
phủ đánh thuế t = 15 vào người mua thì: A. Giá tăng 10 đơn vị B. Giá giảm 10 đơn vị C. Giá tăng 15 đơn vị D. Giá giảm 15 đơn vị
Câu 22: Hàm cầu của hàng hóa X có dạng: Qd = 100 – 2P. Tại mức giá bằng 40, để tăng
doanh thu doanh nghiệp, nên:
A. Giảm giá, giảm lượng
B. Tăng giá, giảm lượng
C. Giảm giá, tăng lượng D. Tăng giá, tăng lượng
Câu 23: Đặc trưng nào của đường bàng quan thể hiện rõ nhất quy luật lợi ích cận biên giảm dần:
A. Dốc xuống từ trái sang phải B. Không cắt nhau
C. Cao hơn được ưa thích hơn
D. Cong lồi về gốc tọa độ
Câu 24: Hãy sắp xếp các điểm A, B và C ở hình theo thứ tự từ độ co giãn của cầu lớn
nhất đến nhỏ nhất (về giá trị tuyệt đối) P A B C Q A. C,A,B B. B,A,C C. A,B,C
D. Chúng có độ co giãn bằng nhau
Câu 25: Nếu đường cung của một sản phẩm hoàn toàn không co giãn, khi Chính phủ đặt
một mức giá tối đa trên thị trường có dẫn đến khoản mất không của xã hội hay không? A. Có B. Không
Câu 26: Khi giá của hàng hóa Y tăng làm cho lượng cầu của hàng hóa X giảm trong điều
kiện các yếu tố khác không đổi. Vậy 2 hàng hóa X và Y có mối quan hệ: A. Thay thế cho nhau B. Độc lập nhau C. Bổ sung cho nhau D. Các câu trên đều sai
Câu 27: Nếu giá hàng hóa A tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng
hóa B về phía bên trái thì:
A. B là hàng hóa thứ cấp
B. B là hàng hóa thông thường
C. A và B là hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng
D. A và B là hàng hóa thay thế trong tiêu dùng
Câu 28: Cung hàng hóa thay đổi khi:
A. Công nghệ sản xuất thay đổi
B. Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới
C. Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi
D. Cầu hàng hóa thay đổi
Câu 29: Thị trường sản phẩm X có hàm cầu: Q = 40 – P; Hàm cung: Q = 2P + 10. Nếu P
= 12$ thì Chính phủ phải chi bao nhiêu tiền để hỗ trợ vấn đề của thị trường?
A. Chính phủ mua lại hàng hóa với số tiền là 60$
B. Chính phủ mua lại hàng hóa với số tiền là 72$
C. Chính phủ không cần hỗ trợ
D. Chính phủ mua lại hàng hóa với số tiền là 80$
Câu 30: Thị trường sản phẩm X có hàm cầu: Q = 40 – P; Hàm cung: Q = 2P + 10. Thuế
đối với nhà sản xuất là t = 5$/sản phẩm, xác định giá cân bằng thị trường? A. 13 B. 12,3 C. 13,3 D. 14
Câu 31: Trong sơ đồ cung cầu điển hình, điều gì xảy ra khi cầu tăng?
A. Giá giảm và lượng cầu tăng
B. Giá và lượng cung tăng
C. Giá tăng và lượng cầu giảm
D. Giá và lượng cung giảm
Câu 32: Nếu thu nhập tăng lên 10% dẫn đến sự gia tăng 20% của lượng cầu, co giãn của cầu theo thu nhập bằng: A. -2 B. +0,5 C. +2 D. -0,5
Câu 33: Cung và cầu cho bánh mỳ là Ps = - 50 + 0,4Q và Pd = 200 – 0,1Q. Nếu giá bán
là P = 170 thì trên thị trường xảy ra:
A. Dư thừa một lượng là 700
B. Thiếu hụt một lượng là 700
C. Thiết hụt một lượng là 250
D. Dư thừa một lượng là 250
Câu 34: Có hàm cầu và hàm cung của một hàng hóa như sau: Đường cầu P = 60 – Q,
Đường cung P = 15 + Q. Nếu chính phủ quy định giá trần là 30 thì lượng hàng hóa: A. Thiếu hụt 20 B. Dư thừa 15 C. Dư thừa 20 D. Thiếu hụt 15
Câu 35: Khi giá hoa hồng tăng từ 5.000 lên 10.000 thì lượng tiêu thụ hoa hồng giảm từ
5000 xuống 4000 bông. Độ co giãn của cầu hoa hồng trong khoảng giá 5.000 đến 10.000 là: A. Các đáp án đều sai B. -1 C. -1/3 D. 1
Câu 36: Giả sử co giãn của cung theo giá là 1,5. Nếu giá giảm 20% thì lượng cung sẽ: A. Giảm 15% B. Tăng 30% C. Tăng 15% D. Giảm 30%
Câu 37: Có phương trình đường cung và đường cầu về hàng hóa X như sau: Pd = 18 –
3Q và Ps = 6 + Q (giá tính bằng 1000đ/kg và lượng tính bằng kg). Nếu chính phủ muốn
khuyến khích sản xuất bằng cách hỗ trợ giá 2000đ/1kg thì giá và lượng cân bằng bằng bao nhiêu?
A. Không đáp án nào đúng B. Q = 4 và P = 6 C. Q = 3,5 và P = 7,5 D. Q = 3 và P = 9