BỘ ĐỀ LUYỆN 9 ĐIỂM
ĐỀ SỐ 12
Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 2
3y x x trên đoạn
1;1
bằng
A. 4 B. 0 C.
9
D. 2
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 3 4 1 0P x y z
. Vectơ nào dưới
đây là một vectơ pháp tuyến của
P
?
A.
4
1;3;4n
B.
3
1; 3;4n
C.
2
1; 3;1n
D.
1
1; 3; 4n
Câu 3: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
3 1
3
x
y
x
là đường thẳng có phương trình
A.
3x
B.
3y
C.
3x
D.
3y
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
1;1; 3A
3;1;7B
. Tìm tọa độ
trung điểm I của đoạn thẳng AB .
A.
2;1; 2I
B.
2;1; 5I
C.
1;1;2I
D.
2; 1; 2I
Câu 5: Cho hàm số
y f x
xác định trên
\ 1
có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
1; 
B.
;1
C.
1; 
D.
1;1
Câu 6: Số phức liên hợp của số phức
3 4z i
A. 3 4z i B. 3 4z i C. 3 4z i D. 3 4z i
Câu 7: Đạo hàm của hàm số 3
x
y
A.
1
.3
x
y x
B. 3 .ln 3
x
y
C. 3
x
y
D.
3
ln3
x
y
Câu 8: Điểm M trong hình vẽ bên dưới biểu diễn số phức
z
.
Khi đó số phức
1z
bằng
A.
1 3i
B.
1 4i
C.
2 3i
D.
2 2i
Câu 9: Tính diện tích
S
của hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
y x và
1y
.
A.
2
3
S
B.
16
15
S
C.
4
3
S
D.
4
3
S
Câu 10: Cho số phức
z
thỏa mãn điều kiện
1 1 3 0.i z i
Tổng của phần thực và phần ảo của số
phức bằng
A. 1 B.
3
C.
3
D. 1
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt cầu
2 2 2
: 8 2 4 17 0S x y z x y z
.
Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu
S
.
A.
4; 1; 2I
4R B.
4;1; 2I
4R
C.
4;1; 2I
2R D.
4; 1; 2I
2R
Câu 12: Họ nguyên hàm
F x
của hàm số
sin 3
f x x
A.
1
cos3
3
B.
cos3
F x x C
C.
3cos3
F x x C
D.
1
cos3
3
F x x C
Câu 13: Hàm số
3 2
2 2 2 1
y x x x
đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
;1

B.
1;1
C.
1; 2
D.
0; 2
Câu 14: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng
2
18
a
và độ dài đường cao bằng
a
. Tính bán kính
R
của đường tròn đáy của hình trụ đã cho theo
a
.
A.
18
R a
B.
9
R a
C.
3
R a
D.
6
R a
Câu 15: Cho tam giác
ABC
vuông tại
A
,
3
AB cm
4
AC cm
. Tính độ dài đường sinh
l
của
hình nón có được khi quay tam giác
ABC
xung quanh trục
AB
.
A.
5
l cm
B.
25
l cm
C.
12
l cm
D.
7
l cm
Câu 16: Cho
2
2022
0
cos .sin
I x xdx
. Đặt
cos
t x
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
2
2022
0
I t dt
B.
2
2022
0
I t dt
C.
1
2022
0
I t dt
D.
1
2022
0
I t dt
Câu 17: Cho số thực
a
thỏa mãn
0 1.
a
Giá trị của biểu thức
3
2
log .
a
a a
bằng
A.
10
3
B.
14
3
C.
5
3
D.
8
3
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, phương trình của mặt phẳng
P
đi qua điểm
2;1; 3
M
, đồng thời song song với mặt phẳng
: 3 0
Q x y z
A.
3 6 0
x y z
B.
3 12 0
x y z
C.
2 3 6 0
x y z
D.
3 6 0
x y z
Câu 19: Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình
2
3
log 5 1 2
x x
bằng
A. 5 B.
8
C.
5
D. 8
Câu 20: Cho tập
0;1;2;3;4;5 .
A
Số tập hợp con gồm
4
phần tử của tập hợp
A
A.
4
6
C
B.
4
P
C.
6
P
D.
4
6
A
Câu 21: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ sau?
A.
3 2
3 4
y x x
B.
1
2
x
y
x
C.
3 2
3 4
y x x
D.
4 2
3 4
y x x
Câu 22: Cho dãy số
n
u
là cấp số cộng với
1 8
3; 32
u u
. Tính
10
u
A.
10
45
u
B.
10
42
u
C.
10
47
u
D.
10
40
u
Câu 23: Cho hình chóp tứ giác
.
S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cạnh
2
a
,
SA
vuông góc với mặt
phẳng
ABCD
SA a
. Tính theo
a
thể tích khối chóp
.
S ABCD
.
A.
3
4
a
B.
3
2
3
a
C.
3
2
a
D.
3
4
3
a
Câu 24: Cho hàm số bậc ba
y f x
có bảng biến thiên
như hình vẽ. Phương trình
1
f x
có bao nhiêu
nghiệm phân biệt?
A. 4 B. 5
C. 6 D. 2
Câu 25: Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng
3
cm
và thể tích bằng
3
81
.
4
cm
Khi đó độ dài
cạnh bên của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3 3
cm
B.
3
cm
C.
4
cm
D.
3 2
cm
Câu 26: Cho hàm số
2
2 3
.
x x
y e
Gọi
,
M m
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã
cho trên đoạn
0; 2 .
Tính giá trị của biểu thức
ln ln
P M m
A.
2
P
B.
8
P
C.
8
P
D.
2
P
Câu 27: Cho
,
a b
là các số thực dương tùy ý;
1.
b
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
2
2
2
log
log
log
a
a
b b
B.
2 2 2
log 4 2 log log
ab a b
C.
2 2 2
log log log
a b a b
D.
3
2 2 2
log 3log .log
ab a b
Câu 28: Từ một nhóm học sinh gồm có 5 nam và 6 nữ, chọn ngẫu nhiên ra 2 bạn. Tính xác suất để hai
bạn được chọn có cả nam và nữ.
A.
5
11
B.
6
11
C.
4
11
D.
7
11
Câu 29: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m
để hàm số
3 2 2
6 1
y mx x m x
đạt cực tiểu tại
điểm
1
x
.
A.
2
m
B.
4
m
C.
2
m
D.
1
m
Câu 30: Cho
25
log 7
m
;
2
log 5
n
. Tính
1
5
8
log
49
theo
,
m n
.
A.
5 3
mn
n
B.
4 3
mn
n
C.
4 3
m
n
D.
4 3
mn
n
Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình
1
3
log 10 3 1
x
x
trên tập số thực có dạng
;
a b
với
, .
a b
Tính giá trị của biểu thức
5 3
T b a
A.
12
T
B.
6
T
C.
8
T
D.
2
T
Câu 32: Cho biết
2
2 7
ln 2 ln 3 ,
5 6
x
dx a x b x C a b
x x
. Tính giá trị của biểu thức
2
T a ab
.
A.
8
T
B.
12
T
C.
6
T
D.
6
T
Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ
,
Oxyz
cho hai vector
1;2;3
a
0;1;1 .
b
Gọi
c
là vector
cùng hướng với
,
a b
2 3.
c
Tọa độ của vector
c
A.
1;1; 1
B.
1; 1;1
C.
2; 2;2
D.
2;2; 2
Câu 34: Cho khối lăng trụ đứng
. ' ' 'ABC A B C
có thể tích
3
2
,
2
a
đáy
ABC
là tam giác vuông cân tại B
và cạnh bên ' 2.AA a Góc giữa đường thẳng
'A C
với mặt phẳng
' 'AA B B
bằng
A.
60
o
B.
90
o
C.
30
o
D.
45
o
Câu 35: Cho hàm số
y f x
biết
1
1
2
f e
2
' , .
x
f x xe x
Khi đó
1
0
.x f x dx
bằng
A.
1
4
e
B.
1
2
e
C.
1
2
e
D.
1
4
e
Câu 36: Cho
2
2
1
ln 1 2
ln 5 ln 3 ln 2,
1 2 3 2
x
a b
dx c
x x
với
, , .a b c
Giá trị của
a b c
bằng
A. 1 B.2 C.
3
D.
0
Câu 37: Cho hàm số
3 2
, , , ,y f x ax bx cx d a b c d
có đồ thị
.C
Biết rằng đồ thị
C
tiếp xúc với đường thẳng
2y
tại điểm có hoành
độ dương và đồ thị hàm số
'y f x
cho bởi hình vẽ bên. Tính diện
tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
C
và đường thẳng
4 2y x
A.
32
B.
131
4
C.
925
4
D.
125
4
Câu 38: Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại
, 60
o
B ACB
2 .AC a
Biết
SA ABC
.SA a
Gọi M là trung điểm của
.AB
Khoảng cách giữa hai đường thẳng
SM
BC
bằng
A.
2 21
7
a
B.
2 21
3
a
C.
21
7
a
D.
21
3
a
Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ
,Oxyz
cho mặt cầu
2 2 2
: 1 4 3 6S x y z
và điểm
1; 2;4 .M
Xét điểm
N
thuộc mặt cầu
S
sao cho đường thẳng
MN
tiếp xúc với mặt cầu
.S
Khi đó điểm
N
luôn nằm trên mặt phẳng có phương trình
A.
2 2 2 0x y z
B.
2 2 1 0x y z
C.
2 2 0x y z
D.
1 0x y z
Câu 40: Cho số phức
,z a bi a b
thỏa mãn điều kiện
2 10.z i
Tính giá trị của biểu thức
2 7P a b
khi biểu thức
6 5 6 9z i z i
đạt giá trị lớn nhất
A.
27P
B. 4P C.
25P
D.
20P
Câu 41: Cho số phức
z
thỏa mãn
2.z i
Khi đó điểm biểu diễn số phức
1
2
z i
w
z i
thuộc đường
thẳng nào dưới đây?
A.
4 8 3 0x y
B.
4 8 1 0x y
C.
4 8 1 0x y
D.
4 8 3 0x y
Câu 42: Trong tập hợp số phức, cho phương trình
2 2
2 1 2 7 5 0z m z m m
với m là tham số
thực. Số giá trị nguyên của m thuộc khoảng
10;10
để phương trình đã cho có hai nghiệm
phân biệt
1 2
,z z thỏa mãn
1 1 2 2
. .z z z z
A.14 B.
16
C.
17
D.
15
Câu 43: Cho hình lập phương
. ' ' ' '
ABCD A B C D
cạnh bằng
2 .
a
Gọi
M
là trung điểm của
',
BB P
thuộc
cạnh
'
DD
sao cho
1
'.
4
DP DD
Mặt phẳng
AMP
cắt cạnh
'
CC
tại
.
N
Tính thể tích khối đa
diện
AMNPBCD
theo
.
a
A.
3
9
4
a
B.
3
3
a
C.
3
2
a
D.
3
11
3
a
Câu 44: Cho hàm số
y f x
có bảng biến thiên của hàm số
'
y f x
như hình vẽ bên dưới
Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số
m
thuộc khoảng
8;8
để hàm số
3
3 1 3 1
y f x x m x m
đồng biến trên khoảng
2;1
A.
33
B.
39
C.
22
D.
25
Câu 45: Cho phương trình
2022
log 2022 2
x
m m x
với
m
là tham số thực. Có bao nhiêu số
nguyên
m
thuộc nửa khoảng
;20

để phương trình đã cho có nghiệm thực?
A. 23 B.
22
C. 20 D. 21
---------------HẾT---------------
BẢNG ĐÁP ÁN
1.A
2.D
3.A
4.A
5.D
6.C
7.B
8.A
9.C
10.D
11.D 12.A 13.C 14.B 15.A 16.C 17.A 18.A 19.A 20.A
21.C 22.B 23.D 24.B 25.A 26.C 27.B 28.B 29.D 30.B
31.C 32.C 33.C 34.C 35.A 36.D 37.B 38.C 39.B 40.D
41.C 42.D 43.B 44.D 45.D

Preview text:

BỘ ĐỀ LUYỆN 9 ĐIỂM ĐỀ SỐ 12
Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2
y  x  3x trên đoạn 1;  1 bằng A. 4  B. 0 C. 9  D. 2 
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : x 3y  4z 1 0 . Vectơ nào dưới
đây là một vectơ pháp tuyến của P ?     A. n  1;3;4 B. n  1; 3  ;4 C. n  1; 3  ;1 D. n  1; 3  ; 4  1   2   3   4  
Câu 3: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3x 1 y 
là đường thẳng có phương trình x  3 A. x  3 B. y  3 C. x  3  D. y  3
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 1  ;1; 3   và B 3
 ;1;7 . Tìm tọa độ
trung điểm I của đoạn thẳng AB . A. I  2  ;1;2 B. I  2  ;1; 5   C. I  1  ;1;2 D. I 2; 1  ; 2  
Câu 5: Cho hàm số y  f x xác định trên  \  1
 có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. 1; B.  ;   1 C.  1  ; D. 1;  1
Câu 6: Số phức liên hợp của số phức z  3   4i là A. z  3 4i B. z  3   4i C. z  3   4i D. z  3 4i
Câu 7: Đạo hàm của hàm số 3x y  là x A. 1 .3x y x    B. 3x y  .ln 3 C. 3x y  D. 3 y  ln 3
Câu 8: Điểm M trong hình vẽ bên dưới biểu diễn số phức z .
Khi đó số phức z 1 bằng A. 1 3i B. 1 4i C. 2 3i D. 2  2i
Câu 9: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 y  x và y  1.   A. 2 S  B. 16 S  C. 4 S  D. 4 S  3 15 3 3
Câu 10: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 1i z 13i  0.Tổng của phần thực và phần ảo của số phức bằng A. 1 B.3 C. 3  D. 1
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S 2 2 2
: x  y  z 8x  2y  4z 17  0 .
Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S  . A. I 4; 1  ;2 và R  4 B. I  4  ;1; 2   và R  4 C. I  4  ;1; 2   và R  2 D. I 4; 1  ;2 và R  2
Câu 12: Họ nguyên hàm F x của hàm số f  x  sin 3x là A. F x 1   cos3x  C
B. F x  cos3x  C 3 C. F x  3cos3x  C D. F x 1  cos3x  C 3 Câu 13: Hàm số 3 2
y  2x  2x  2x 1 đồng biến trên khoảng nào sau đây? A.  ;   1 B. 1;  1 C. 1;2 D. 0;2
Câu 14: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 2
18 a và độ dài đường cao bằng a . Tính bán kính
R của đường tròn đáy của hình trụ đã cho theo a . A. R 18a B. R  9a C. R  3a D. R  6a
Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A , AB  3 cm và AC  4 cm . Tính độ dài đường sinh l của
hình nón có được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB . A. l  5 cm B. l  25 cm C. l  12 cm D. l  7 cm  2 Câu 16: Cho 2022 I  cos . x sin xdx 
. Đặt t  cos x . Mệnh đề nào sau đây đúng? 0   2 2 1 1 A. 2022 I   t dt  B. 2022 I  t dt  C. 2022 I  t dt  D. 2022 I   t dt  0 0 0 0
Câu 17: Cho số thực a thỏa mãn 0  a 1.Giá trị của biểu thức  3 2 log a. a bằng a  A.10 B. 14 C. 5 D. 8 3 3 3 3
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình của mặt phẳng P đi qua điểm M 2;1; 3
  , đồng thời song song với mặt phẳng Q : x  y  3z  0 là A. x  y  3z  6  0 B. x  y  3z 12  0
C. 2x  y  3z  6  0 D. x  y  3z  6  0
Câu 19: Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình log  2 x  5x 1  2 bằng 3  A. 5 B. 8  C. 5  D. 8
Câu 20: Cho tập A  0;1;2;3;4; 
5 .Số tập hợp con gồm 4 phần tử của tập hợp A là A. 4 C B. P C. P D. 4 A 6 4 6 6
Câu 21: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ sau? A. x  3 2 y  x  3x  4 B. 1 y  x  2 C. 3 2 y  x  3x  4 D. 4 2 y  x  3x  4
Câu 22: Cho dãy số u là cấp số cộng với u  3;u  32. Tính u n  1 8 10 A. u  45 B. u  42 C. u  47 D. u  40 10 10 10 10
Câu 23: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , SA vuông góc với mặt
phẳng  ABCD và SA  a. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD . 3 3 A. 2a 4a 3 4a B. C. 3 2a D. 3 3
Câu 24: Cho hàm số bậc ba y  f x có bảng biến thiên
như hình vẽ. Phương trình f x 1 có bao nhiêu nghiệm phân biệt? A. 4 B. 5 C. 6 D. 2
Câu 25: Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 81 3cm và thể tích bằng 3 cm . Khi đó độ dài 4
cạnh bên của khối lăng trụ đã cho bằng A.3 3cm B. 3cm C. 4cm D. 3 2cm Câu 26: Cho hàm số 2 x 2x 3 y e   
.Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã
cho trên đoạn 0;2.Tính giá trị của biểu thức P  ln M ln m A. P  2  B. P  8  C. P  8 D. P  2
Câu 27: Cho a,b là các số thực dương tùy ý; b 1. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. a log a 2 log 
B. log 4ab  2  log a  log b 2   2 b log b 2 2 2
C. log a  b  log a  log b D. log  3 ab  3log . a log b 2  2   2 2 2 2
Câu 28: Từ một nhóm học sinh gồm có 5 nam và 6 nữ, chọn ngẫu nhiên ra 2 bạn. Tính xác suất để hai
bạn được chọn có cả nam và nữ. A. 5 B. 6 C. 4 D. 7 11 11 11 11
Câu 29: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 y  mx  x   2
m  6 x 1 đạt cực tiểu tại điểm x 1. A. m  2  B. m  4  C. m  2 D. m 1 Câu 30: Cho 8
log 7  m ; log 5  n . Tính log theo , m n . 25 2 1 49 5 A. 5mn  3 B. 4mn 3 C. 4m 3 D. 4mn  3 n n n n
Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình log  x 1 10 3  
 1 x trên tập số thực có dạng  ; a b với 3 
a,b  . Tính giá trị của biểu thức T  5b 3a A.T 12 B. T  6 C. T  8 D. T  2 Câu 32: Cho biết
2x  7 dx  aln x 2 bln x 3 C a,b 
 . Tính giá trị của biểu thức 2   x  5x  6 2 T  a  ab . A. T  8 B. T 12 C. T  6 D. T  6    
Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vector a  1;2;3 và b  0;1;  1 . Gọi c là vector    cùng hướng với a,b 
 và c  2 3.Tọa độ của vector c là A.1;1;  1  B.  1  ; 1  ;  1 C.  2  ; 2  ;2 D. 2;2; 2   3
Câu 34: Cho khối lăng trụ đứng a 2 ABC.A' B 'C 'có thể tích
, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B 2
và cạnh bên AA'  a 2. Góc giữa đường thẳng A'C với mặt phẳng  AA'B'B bằng A. 60o B. 90o C. 30o D. 45o 1
Câu 35: Cho hàm số y  f x biết f   1 1  e và   2 ' x f x  xe ,x  .  Khi đó .x f xdx  bằng 2 0 A. e 1 B. e 1 C. e 1 D. e 1 4 2 2 4 2 ln 1 2x Câu 36: Cho a b
dx  ln 5  ln 3  c ln 2,  với a,b,c  .
 Giá trị của a  b  c bằng 2 1 2x  x 3 2 1 A. 1 B. 2 C.3 D.0
Câu 37: Cho hàm số y  f x 3 2
 ax  bx  cx  d,a, ,
b c, d  có đồ thị C.
Biết rằng đồ thị Ctiếp xúc với đường thẳng y  2 tại điểm có hoành
độ dương và đồ thị hàm số y  f 'x cho bởi hình vẽ bên. Tính diện
tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị Cvà đường thẳng y  4x  2 A.32 B.131 4 C. 925 D. 125 4 4
Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại ,  60o B ACB  và AC  2 . a Biết SA   ABC và SA  .
a Gọi M là trung điểm của A .
B Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BC bằng A. 2a 21 B. 2a 21 C. a 21 D. a 21 7 3 7 3
Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S  x  2   y  2  z  2 : 1 4 3  6 và điểm M 1; 2
 ;4.Xét điểm N thuộc mặt cầu S  sao cho đường thẳng MN tiếp xúc với mặt cầu S.
Khi đó điểm N luôn nằm trên mặt phẳng có phương trình
A. 2x  y  2z  2  0 B. 2x  2y  z 1  0 C. 2x  y  z  2  0 D. x  y  z 1  0
Câu 40: Cho số phức z  a  bi ,
a b  thỏa mãn điều kiện z  2  i  10. Tính giá trị của biểu thức
P  2a  7b khi biểu thức z  6  5i  z  6  9i đạt giá trị lớn nhất A. P  2  7 B. P  4  C. P  25 D. P  20 Câu 41: Cho số phức z   i
z thỏa mãn z  i  2. Khi đó điểm biểu diễn số phức 1 w  thuộc đường z  2  i thẳng nào dưới đây? A. 4x  8y  3  0 B. 4x  8y 1  0 C. 4x  8y 1  0 D. 4x  8y  3  0
Câu 42: Trong tập hợp số phức, cho phương trình 2 z  m   2 2
1 z  2m  7m  5  0với m là tham số
thực. Số giá trị nguyên của m thuộc khoảng  1
 0;10để phương trình đã cho có hai nghiệm
phân biệt z , z thỏa mãn z .z  z .z là 1 2 1 1 2 2 A.14 B.16 C.17 D.15
Câu 43: Cho hình lập phương ABC .
D A' B 'C ' D ' cạnh bằng 2 .
a Gọi M là trung điểm của BB ', P thuộc cạnh DD' sao cho 1
DP  DD '.Mặt phẳng  AMP cắt cạnh CC 'tại N. Tính thể tích khối đa 4 diện AMNPBCD theo . a 3 3 A. 9a B. 11a 3 3a C. 3 2a D. 4 3
Câu 44: Cho hàm số y  f x có bảng biến thiên của hàm số y  f 'x như hình vẽ bên dưới
Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng  8  ;8 để hàm số y  f  x   3 3 1  x  3m  
1 x  m đồng biến trên khoảng  2  ;  1 A. 3  3 B. 3  9 C. 2  2 D. 2  5
Câu 45: Cho phương trình log   2022x m m
 2x với m là tham số thực. Có bao nhiêu số 2022  
nguyên m thuộc nửa khoảng  ;
 20 để phương trình đã cho có nghiệm thực? A. 23 B. 22 C. 20 D. 21
---------------HẾT--------------- BẢNG ĐÁP ÁN 1.A 2.D 3.A 4.A 5.D 6.C 7.B 8.A 9.C 10.D 11.D 12.A 13.C 14.B 15.A 16.C 17.A 18.A 19.A 20.A 21.C 22.B 23.D 24.B 25.A 26.C 27.B 28.B 29.D 30.B 31.C 32.C 33.C 34.C 35.A 36.D 37.B 38.C 39.B 40.D 41.C 42.D 43.B 44.D 45.D