Phan tich hoat dong thanh toan quoc te-80143
Quản trị kinh doanh quốc tế (Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí
Minh)
Scan to open on Studocu
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Phan tich hoat dong thanh toan quoc te-80143
Quản trị kinh doanh quốc tế (Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí
Minh)
Scan to open on Studocu
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com)
lOMoARcPSD|33544039
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ
VÕ THÚY HUỲNH
PHÂN TÍCH
HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ TẠI
NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT
TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ
GIAI ĐOẠN 2012 – THÁNG 06/2015
MÃ TÀI LIỆU: 80143
ZALO: 0917.193.864
Dịch vụ viết bài điểm cao :luanvantrust.com
LUẬN VĂN TỐT NGHỆP ĐẠI HỌC
Ngành: Kinh doanh quốc tế
Mã số ngành: 52340120
Tháng 11 - 2015
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com)
lOMoARcPSD|33544039
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ
VÕ THÚY HUỲNH
MSSV: B1202067
PHÂN TÍCH
HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾTẠI
NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT
TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ
GIAI ĐOẠN 2012 – THÁNG 06/2015
LUẬN VĂN TỐT NGHỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH: KINH DOANH QUỐC TẾ
Mã số ngành: 52340120
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
PHAN ANH TÚ
Tháng 11 - 2015
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com)
lOMoARcPSD|33544039
LỜI CẢM TẠ
Trong suốt quá trình hơn 3 năm học tập rèn luyện giảng đường đại học,
bên cạnh sự cố gắng của bản thân là sự quan tâm, tạo điều kiện của Ban giám hiệu
nhà trường, sự tận tình chỉ bảo truyền đạt kiến thức cũng như những kinh nghiệm
quý báu của quý thầy Khoa Kinh tế, đặc biệt quý thầy Bộ môn Kinh
doanh quốc tế đã giúp em có một nền tảng kiến thức vô giá. Cũng nhờ những kiến
thức ấy cùng với sự nhiệt tình chỉ bảo của các anh chị phòng Khách hàng doanh
nghiệp, qua hơn 3 tháng thực tập tại Ngân hàng TMCP Đầu Phát triển Việt
Nam chi nhánh Cần Thơ, em đã hoàn thành luận văn tốt nghiệp đại học.
Em xin chân thành cảm ơn Ban giám hiệu nhà trường cùng các phòng ban đã
tạo điều kiện và hỗ trợ giúp em có môi trường học tập tốt nhất.
Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc nhất đến quý thầy Khoa Kinh tế, đặc biệt các
thầy cô ở Bộ môn Kinh doanh quốc tế đã hết lòng tận tụy giảng dạy.
Bên cạnh đó, em cũng không thể quên những ngày tháng thực tập BIDV
Cần Thơ, xin cảm ơn Ban giám đốc cũng như phòng Tổ chức–nh chính đã tạo
hội cho em được tiếp xúc một môi trường làm việc chuyên nghiệp năng
động như quý quan, đặc biệt gửi lời cảm ơn đến các anh chị phòng Khách
hàng doanh nghiệp đã hướng dẫn tận tình trong thời gian em thực tập tại cơ quan.
người em đặc biệt muốn cảm ơn thầy Phan Anh Tú, thầy người trực
tiếp hướng dẫn em với những góp ý vô cùng quý giá, những lời chỉ bảo tận tình để
em có thể hoàn thành tốt luận văn này.
Cuối cùng, xin kính chúc Ban giám hiệu nhà trường, quý thầy cô dồi dào sức
khỏe công tác tốt, chúc Ban giám đốc cùng các anh chị BIDV Cần Thơ vui
khỏe, chúc chi nhánh hoạt động ngày càng hiệu quả, đạt lợi nhuận cao lựa
chọn số 1 về ngân hàng của các cá nhân và tổ chức ở Cần Thơ và khu vực lân cận.
Trân trọng cảm ơn!
Cần Thơ, ngày tháng năm 2015
Sinh viên thực hiện
Võ Thúy Huỳnh
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com)
lOMoARcPSD|33544039
LỜI CAM KẾT
Tôi cam đoan rằng đề tài này do chính tôi thực hiện, các số liệu thu
thập kết quả phân tích trong đề tài trung thực, đề tàiy không trùng
với bất kỳ đề tài nghiên cứu khoa học nào.
Cần Thơ, ngày tháng năm 2015
Sinh viên thực hiện
Võ Thúy Huỳnh
4
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com)
lOMoARcPSD|33544039
NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
Cần Thơ, ngày tháng năm 2015
Thủ trưởng đơn vị
5
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com)
lOMoARcPSD|33544039
MỤC LỤC
Trang
LỜI CẢM TẠ....................................................................................................i
LỜI CAM KẾT.................................................................................................ii
NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP....................................................iii
MỤC LỤC.......................................................................................................iv
DANH SÁCH BẢNG....................................................................................viii
DANH SÁCH HÌNH.......................................................................................ix
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT............................................................................x
Chương 1:GIỚI THIỆU....................................................................................1
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU............................................................1
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU.................................................................2
1.2.1 Mục tiêu chung....................................................................................2
1.2.2 Mục tiêu cụ thể....................................................................................2
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU...................................................................2
1.3.1 Về không gian......................................................................................2
1.3.2 Về thời gian.........................................................................................2
Chương 2:CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU...............3
2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN...............................................................................3
2.1.1 Khái niệm thanh toán quốc tế...............................................................3
2.1.2 Đặc điểm của thanh toán quốc tế.........................................................3
2.1.3 Vai trò của thanh toán quốc tế..............................................................4
2.1.3.1 Đối với nền kinh tế...............................................................................4
2.1.3.2 Đối với ngân hàng................................................................................5
2.1.3.3 Đối với doanh nghiệp...........................................................................5
2.1.4 Những điều kiện thanh toán quy định trong hợp đồng mua bán ngoại
thương 6
2.1.4.1 Điều kiện tiền tệ và đảm bảo hối đoái..................................................6
2.1.4.2 Điều kiện địa điểm thanh toán.............................................................8
2.1.4.3 Điều kiện thời gian thanh toán.............................................................8
2.1.4.4 Điều kiện về phương thức thanh toán................................................10
6
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com)
lOMoARcPSD|33544039
2.1.4.5 Lựa chọn ngân hàng thanh toán.........................................................10
2.1.5 Các phương tiện thanh toán quốc tế chủ yếu......................................10
2.1.5.1 Hối phiếu (Bill of exchange)..............................................................10
2.1.5.2 Lệnh phiếu (Promisssory notes).........................................................14
2.1.5.3 Séc (Cheque)......................................................................................15
2.1.6 Các phương thức thanh toán quốc tế chủ yếu.....................................17
2.1.6.1 Phương thức chuyển tiền (Remittance)..............................................17
2.1.6.2 Phương thức nhờ thu (Collection of payment)...................................19
2.1.6.3 Phương thức tín dụng chứng từ (Documentary credit).......................22
2.1.7 Các văn bản pháp lý quan trọng trong thanh toán quốc tế..................26
2.1.7.1 Trong nước.........................................................................................26
2.1.7.2 Quốc tế...............................................................................................26
2.1.8 Các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động TTQT của NHTM.................27
2.1.8.1 Nhân tố khách quan...........................................................................27
2.1.8.2 Nhân tố chủ quan...............................................................................28
2.1.9 Các rủi ro trong hoạt động TTQT của NHTM...................................29
2.1.9.1 Rủi ro thương mại..............................................................................30
2.1.9.2 Rủi ro thanh toán................................................................................30
2.1.9.3 Rủi ro pháp lý....................................................................................30
2.1.9.5 Rủi ro kỹ thuật, nghiệp vụ..................................................................30
2.1.10 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn phương thức thanh toán quốc
tế của doanh nghiệp........................................................................................31
2.1.10.1Mức độ tín nhiệm lẫn nhau của hai bên đối tác..................................31
2.1.10.2Loại hàng hóa xuất nhập khẩu............................................................31
2.1.10.3Lợi ích và rủi ro trong thanh toán.......................................................32
2.1.10.4Trách nhiệm và nghĩa vụ của NH.......................................................32
2.1.11 Một số chỉ tiêu đánh giá hoạt động TTQT.........................................33
2.1.11.1Các chỉ tiêu định lượng......................................................................33
2.1.11.2Các chỉ tiêu định tính.........................................................................34
2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU......................................................35
2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu.............................................................35
2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu...........................................................35
7
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com)
lOMoARcPSD|33544039
Chương 3:GIỚI THIỆU NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN
VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ...........................................................36
3.1 KHÁI QUÁT VỀ NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN
VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ...........................................................36
3.1.1 Sơ lược về Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam...........36
3.1.2 Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam chi
nhánh Cần Thơ................................................................................................37
3.2 CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA BIDV CẦN THƠ....................................38
3.2.1 Cơ cấu tổ chức...................................................................................38
3.2.1.1 Ban giám đốc.....................................................................................38
3.2.1.2 Phòng quan hệ khách hàng doanh nghiệp..........................................38
3.2.2.1 Phòng quan hệ khách hàng cá nhân....................................................40
3.2.2.2 Phòng quản lý tiền tệ và dịch vụ kho quỹ..........................................40
3.2.2.3 Phòng quản trị cung ứng....................................................................40
3.2.2.4 Phòng kế hoạch- tổng hợp:.................................................................42
3.2.3 Tình hình nhân sự..............................................................................40
3.3 CÁC HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CHỦ YẾU Ở BIDV CẦN THƠ.
...........................................................................................................43
3.3.1 Dịch vụ ngân hàng.............................................................................43
3.3.2 Dịch vụ phi ngân hàng.......................................................................43
3.4 TỔNG QUAN KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA
BIDV CẦN THƠ............................................................................................43
3.4.1 Về thu nhập........................................................................................45
3.4.2 Về chi phí...........................................................................................46
3.4.3 Lợi nhuận...........................................................................................48
3.5 THUẬN LỢI, KHÓ KHĂN VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA
NGÂN HÀNG................................................................................................48
3.5.1 Thuận lợi............................................................................................48
3.5.2 Khó khăn............................................................................................49
3.5.3 Định hướng phát triển........................................................................50
Chương 4: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG THANH TOÁN QUỐC TẾ CỦA
NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI
NHÁNH CẦN THƠ.......................................................................................53
8
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com)
lOMoARcPSD|33544039
4.1 TÌNH HÌNH XUẤT NHẬP KHẨU TẠI ĐỊA BÀN TP. CẦN THƠ. 53
4.2 TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ TẠI BIDV
CẦN THƠ.......................................................................................................55
4.2.1 Khái quát tình hình hoạt động thanh toán quốc của BIDV Cần Thơ..55
4.2.2 Hoạt động thanh toán quốc tế theo phương thức................................57
4.2.2.1 Hoạt động thanh toán quốc tế theo phương thức chuyển tiền.............59
4.2.2.2 Hoạt động thanh toán quốc tế theo phương thức nhờ thu...................62
4.2.2.3 Hoạt động thanh toán quốc tế theo phương thức tín dụng chứng từ...64
4.2.3 Hoạt động thanh toán quốc tế theo hoạt động xuất nhập khẩu...........67
4.3 ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ
TẠI BIDV CẦN THƠ....................................................................................69
4.4 NHỮNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HOẠT ĐỘNG THANH
TOÁN QUỐC TẾ TẠI BIDV CẦN THƠ.......................................................70
4.4.1 Từ phía ngân hàng.............................................................................70
4.4.1.1 Chất lượng nguồn nhân lực................................................................70
4.4.1.2 Công nghệ..........................................................................................71
4.4.1.3 Uy tín của NH trong nước và quốc tế.................................................71
4.4.2 Từ phía khách hàng............................................................................71
4.4.3 Từ đối thủ cạnh tranh.........................................................................72
4.4.4 Hoạt động quản lý của Nhà nước.......................................................72
4.5 GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ HOẠT
ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ TẠI BIDV CẦN THƠ...........................73
4.5.1 Về nhân lực........................................................................................73
4.5.2 Về chính sách khách hàng..................................................................73
4.5.3 Về các hoạt động bổ trợ hoạt động TTQT..........................................74
4.5.3.1 Hoạt động tài trợ XNK.......................................................................74
4.5.3.2 Hoạt động kinh doanh ngoại tệ..........................................................75
4.5.4 Về hoạt động marketing.....................................................................75
4.5.5 Về mạng lưới đại lý............................................................................76
Chương 5:KẾT LUẬN....................................................................................77
TÀI LIỆU THAM KHẢO...............................................................................79
9
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com)
lOMoARcPSD|33544039
DANH SÁCH BẢNG
Trang
Bảng 3.1:Tình hình nhân sự tại BIDV Cần Thơ từ năm 2012 đếntháng06/2015
........................................................................................................................42
Bảng 3.2: Kết quả hoạt động kinh doanh của BIDV Cần Thơ từ năm 2012 đến
tháng 06 năm 2015..........................................................................................44
Bảng 4.1: Kim ngạch XNK của thành phố Cần Thơ giai đoạn 2012 tháng
6/2015.............................................................................................................53
Bảng 4.2: Tình hình hoạt động TTQT tại BIDV Cần Thơ giai đoạn 2012 đến
tháng 06/2015.................................................................................................56
Bảng 4.3: Tình hình TTQT theo phương thức (đã thực hiện thanh toán) tại
BIDV Cần Thơ giai đoạn 2012 – tháng 06/2015.............................................58
Bảng 4.4: Tình hình TTQT theo phương thức chuyển tiền tại BIDV Cần Thơ
qua các năm từ năm 2012 đến 2014................................................................60
Bảng 4.5: Tình hình TTQT theo phương thức nhờ thu tại BIDV Cần Thơ giai
đoạn năm 2012 – tháng 06/2015.....................................................................63
Bảng 4.6: Tình hình TTQT theo phương thức nhờ thu tại BIDV Cần Thơ giai
đoạn năm 2012 – tháng 06/2015.....................................................................66
Bảng 4.7: Hiệu quả hoạt động TTQT theo thu nhập tại BIDV Cần Thơ từ năm
2012 – tháng 06/2015......................................................................................69
10
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com)
lOMoARcPSD|33544039
DANH SÁCH HÌNH
Trang
Hình 2.1. Hối phiếu.........................................................................................14
Hình 2.2. Lệnh phiếu.......................................................................................15
Hình 2.3. Séc...................................................................................................17
Hình 2.4. Quy trình thực hiện phương thức chuyển tiền trả sau......................18
Hình 2.5. Quy trình thực hiện phương thức chuyển tiền trả trước...................18
Hình 2.6. Quy trình thực hiện phương thức nhờ thu trơn................................20
Hình 2.7. Quy trình thực hiện phương thức nhờ kèm chứng từ.......................21
Hình 2.8. Quy trình thực hiện phương thức tín dụng chứng từ.......................24
Hình 4.1: cấu kim ngạch XNK của thành phố Cần Thơ giai đoạn 2012
tháng 06/2015.................................................................................................55
Hình 4.2: Cơ cấu giá trị TTQT theo phương thức tại BIDV Cần Thơ.............58
Hình 4.3: cấu thanh toán mậu dịch phi mậu dịch bằng phương thức
chuyển tiền tại BIDV Cần Thơ........................................................................61
Hình 4.4: cấu giá trị thanh toán của phương thức nhờ thu theo XNK tại
BIDV Cần Thơ giai đoạn năm 2012 – tháng 06/2015.....................................63
Hình 4.5: Cơ cấu TTQT theo doanh số XNK tại BIDV Cần Thơ từ 2012 –
tháng 06/2015.................................................................................................68
11
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com)
lOMoARcPSD|33544039
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
BIDV Cần Thơ Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam chi nhánh
Cần Thơ
TTQT Thanh toán quốc tế
NH Ngân hàng
NHTM Ngân hàng thương mại
TMCP Thương mại cổ phần
XK Xuất khẩu
NK Nhập khẩu
XNK Xuất nhập khẩu
SWIFT Hiệp hội viễn thông liên ngân hàng và tài chính quốc tế
(Soceity for Worldwide Interbank Financial Telecommunica-
tions)
TCTD Tổ chức tín dụng
DN Doanh nghiệp
KH Khách hàng
L/C Thư tín dụng (Letter of credit)
ASEAN Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (Association ofSouthEast
Asian Nations)
EU Liên minh châu Âu (European Union)
ĐVT Đơn vị tính
12
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com)
lOMoARcPSD|33544039
CHƯƠNG 1:
GIỚI THIỆU
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Ngày nay, toàn cầu hóa liên kết kinh tế ngày càng sâu rộng, thúc đẩy
quá trình quốc tế hóa sản xuất phân công lao động, hình thành mạng lưới
sản xuất chuỗi giá trị toàn cầu. Để tối ưu hóa lợi ích đạt được không một
quốc gia nào không tham gia vào quá trình sản xuất trao đổi hàng hóa dịch
vụ với quy toàn cầu, không chỉ với các ngành hàng, sản phẩm khác nhau
ngay cả trong mỗi ngành, mỗi loại sản phẩm cũng xảy ra quá trình trên.
Trong xu hướng đó, các quốc gia đều đưa hoạt động kinh tế đối ngoại lên hàng
đầu xem đây con đường tất yếu để phát triển kinh tế nước nhà. Hoạt
động giao thương XNK trên thế giới diễn ra ngày càng mở rộng mạnh mẽ,
hình thành nên các khoản thu chi vượt ra khỏi biên giới một quốc gia, sởra
đời của hệ thống TTQT, trong đó một mắc xích không thể thiếu là các NHTM.
một bộ phận gắn kết khăng khít của nền kinh tế thế giới, Việt Nam
không nằm ngoài quy luật phát triển đó, đã đang ngày càng hội nhập sâu
rộng vào nền kinh tế toàn cầu. Trong thời gian qua nước ta để nhiều thay
đổi để thích ứng với môi trường mới, trong đó không thể không kể đến những
thay đổi trong hệ thống NH. Sự bùng nổ của hoạt động XNK đã thúc đẩy các
hoạt động TTQT phát triển theo, đáng kể hoạt động TTQT tại các NHTM.
Từ một hoạt động độc quyền của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam, hiện
nay, TTQT đã trở thành nghiệp vụ phổ biến ở các NHTM, mang lại nguồn thu
phí dịch vụ, cung cấp một số vốn tạm thời, đặc biệt ngoại tệ cho NH, đồng
thời TTQT cũng góp phần không nhỏ vào việc nâng cao vị thế của NH trong
các quan hệ kinh tế quốc tế.
Cần Thơ tuy một thành phố khá non trẻ, tuy nhiên, từ khi được thành
lập vào năm 2004 đã những bước tiến vượt bậc đạt những thành tựu đáng
kể. Với vị thế trung tâm của đồng bằng sông Cửu Long, một trong năm
thành phố trực thuộc trung ương của cả nước, Cần Thơ đã có những bước phát
triển đáng kể về kinh tế, văn hóahội, đặc biệt hoạt động ngoại thương,
từ đó vai trò của hoạt động TTQT càng được nâng cao. Trong số các NHTM
đang hoạt động trên địa bàn thành phố, nhất trong lĩnh vực TTQT không
thể không nhắc đến NH TMCP TMCP Đầu Phát triển Việt Nam chi
nhánh Cần Thơ (BIDV Cần Thơ) với lịch sử lâu đời, nhiều kinh nghiệm trong
lĩnh vực NH, BIDV một trong những NHTM thành tích đáng kể trong
hoạt động TTQT Cần Thơ nói riêng cả nước nói chung, đạt danh hiệu
13
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com)
lOMoARcPSD|33544039
“NH cung cấp sản phẩm dịch vụ ngoại hối tốt nhất Việt Nam” 3 lần liên
tiếp vào năm2013, 2014, 2015 do tạp chí Asiamoney bình chọn. Tuy nhiên,
NH vẫn còn tồn tại một số vấn đề cần hoàn thiện để thúc đẩy hoạt động của
NH, trong đó có TTQT ngày càng hiệu quả.
Xuất phát từ những thực tế trên, em quyết định nghiên cứu đề tài “Phân
tích hoạt động thanh toán quốc tế tại Ngân hàng TMCP Đầu Phát triển
Việt Nam chi nhánh Cần Thơ” trong giai đoạn 2012 đến tháng 6 năm 2015
nhằm hiểu hơn về hoạt động này từ đó thể đề ra một số giải pháp
nâng cao hiệu quả hoạt động TTQT tại BIDV Cần Thơ.
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1 Mục tiêu chung
Phân tích thực trạng hoạt động thanh toán quốc tế tại Ngânng Đầu
và Phát triển Việt Nam chi nhánh Cần Thơ từ năm 2012 đến tháng 6/2015
1.2.2 Mục tiêu cụ thể
- Phân tích thực trạng thanh toán quốc tế tại BIDV Cần Thơ.
- Tìm hiểu các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động TTQT tại BIDV Cần
Thơ.
- Tìm hiểu về các rủi ro thường gặp trong hoạt động TTQT tại BIDV
Cần Thơ.
- Đề xuất các giải pháp nâng cao chất lượng hoạt động TTQT tại BIDV
Cần Thơ.
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1 Về không gian
Đề i được thực hiện tại Ngân hàng TMCP Đầu Phát triển Việt
Nam chi nhánh Cần Thơ, số 12 Hoà Bình, phường An Cư, quận Ninh Kiều,
thành phố Cần Thơ.
1.3.2 Về thời gian
Thời gian thu thập số liệu: số liệu sử dụng trong đề tài được thu thập từ
năm 2012 đến tháng 06/2015.
Thời gian thực hiện đề tài: từ tháng 08 đến tháng 11/2015.
1.3.3 Đối tượng nghiên cứu
Hoạt động thanh toán quốc tế tại Ngân hàng TMCP Đầu tư Phát triển
Việt Nam chi nhánh Cần Thơ.
14
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com)
lOMoARcPSD|33544039
CHƯƠNG 2:
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN
2.1.1 Khái niệm thanh toán quốc tế
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu như hiện nay, các mối quan hệ
kinh tế, chính trị, thương mại ngày càng phát triển mạnh mẽ và kết quả là hình
thành nên các khoản thu và chi tiền tệ quốc tế giữa các đối tác ở các nước khác
nhau. Các mối quan hệ tiền tệ này ngày một phong phú, đa dạng với quy
ngày càng lớn. Chúng góp phần tạo nên tình trạngi chính của mỗi nước, có
thể ở trạng thái bội thu hay bội chi. Trong các mối quan hệ quốc tế, các đối tác
các nước khác nhau, sự khác nhau về ngôn ngữ, cách xa nhau về địa
nên việc thanh toán không thể tiến hành trực tiếp với nhau phải thông qua
các tổ chức trung gian, đó chính các NHTM cùng với mạng lưới hoạt động
khắp nơi trên thế giới.
Như vậy, TTQT việc thực hiện các nghĩa vụ tiền tệ, phát sinh trên
sở các hoạt động kinh tế và phi kinh tế giữa các tổ chức hay cá nhân nước này
với các tổ chức hay nhân nước khác, hoặc giữa một quốc gia với một tổ
chức quốc tế, giữa chính phủ các nước, thường được thông qua quan hệ giữa
các NH của các nước có liên quan.
Phân loại TTQT:
- Thanh toán mậu dịch: việc thực hiện thanh toán trên sở hàng
hóa XNK các dịch vụ thương mại cung ứng cho nước ngoài theo
giá cả thị trường.
- Thanh toán phi mậu dịch: việc thực hiện thanh toán không liên
quan đến hàng hóa XNK cũng như cung ứng lao vụ cho nước ngoài
(các hoạt động không mang tính chất thương mại).
Nghiệp vụ TTQT của NHTM nghiệp vụ NH quốc tế được hình thành
phát triển trên nền tảng hoạt động ngoại thương các quan hệ trao đổi
quốc tế. Nghiệp vụ này đòi hỏi phải trình độ chuyên môn cao, ứng dụng
công nghệ tiên tiến, tạo sự kết nối i hòa giữa NH trong nước với hệ thống
NH thế giới.
2.1.2 Đặc điểm của thanh toán quốc tế
Phạm vi hoạt động: TTQT diễn ra trên phạm vi toàn cầu, phục vụ các
giao dịch thương mại, đầu tư, hợp tác quốc tế thông qua mạng lưới NH thế
giới.
15
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com)
lOMoARcPSD|33544039
Chủ thể tham gia: đến từ các quốc gia khác nhau, mỗi giao dịch TTQT
liên quan tới ít nhất từ hai quốc gia trở lên.
Đồng tiền thanh toán: thể đồng nội tệ của một trong các bên tham
gia, hoặc một đồng ngoại tệ khác (thường các ngoại tệ mạnh như USD,
GDP, EUR,…) theo thỏa thuận giữa các bên, cần phải tính toán lựa chọn
thận trọng loại tiền tệ cũng như các biện pháp phòng chống rủi ro tỷ giá.
Phương tiện thanh toán: thường không dùng tiền mặt tồn tại dưới
hình thức các phương tiện thanh toán như chuyển khoản, hối phiếu, kỳ phiếu,
séc và được tiến hành thông qua NH; do vậy, về bản chất TTQT các nghiệp
vụ NH quốc tế.
Nguồn luật điều chỉnh: Hoạt động TTQT được thực hiện trên nền tảng
pháp luật tập quán thương mại quốc tế, đồng thời phải được vận dụng một
cách khéo léo trên cơ sở kết hợp với pháp luật trong nước, chịu ảnh hưởng bởi
các chính sách kinh tế, chính sách ngoại thương và ngoại hối của quốc gia.
Tiêu chuẩn nghiệp vụ: phải đạt tiêu chuẩn nghiệp vụ NH quốc tế, nên đòi
hỏi các NHTM khi thực hiện nghiệp vụ này phải năng lực tài chính vững
mạnh, trình độ nghiệp vụ cao, công nghệ tiên tiến và mạng lưới rộng khắp trên
thế giới nhằm thực hiện các khoản thanh toán nhanh chóng và an toàn.
Kỹ thuật thanh toán: các NH thực hiện thanh toán dựa trên chứng từ chứ
không dựa o hàng hóa, nên bộ chứng từ đóng vai trò quan trọng trong
TTQT.
2.1.3 Vai trò của thanh toán quốc tế
2.1.3.1Đối với nền kinh tế
TTQT thúc đẩy hoạt động ngoại thương của quốc gia phát triển. Việc tổ
chức TTQT được tiến hành nhanh chóng, an toàn chính xác sẽ làm cho các
DN yên tâm đẩy mạnh hoạt động XNK. Đồng thời, hoạt động TTQT giúp
hoạt động kinh tế đối ngoại của quốc gia diễn ra mạnh mẽ hơn.
TTQT góp phần giải quyết mối quan hệ hàng hoá tiền tệ, tạo nên sự liên
tục của quá trình sản xuất đẩy nhanh quá trình lưu thông hàng hoá trên
phạm vi quốc tế. Nếu hoạt động TTQT được tiến hành nhanh chóng, an toàn
sẽ khiến cho quan hệ lưu thông hàng hoá tiền tệ giữa người mua và người bán
diễn ra trôi chảy, hiệu quả hơn.
TTQT cũng làm tăng cường mối quan hệ liên kết giữa các quốc gia với
nhau, tạo môi trường kinh doanh ngày càng hiện đại thân thiện trên thế
giới.
16
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com)
lOMoARcPSD|33544039
Về phương diện quản lý, TTQT giúp tập trung và quản lý nguồn ngoại tệ
trong nước sử dụng ngoại tệ một cách hiệu quả theo yêu cầu của nền kinh
tế, tạo điều kiện thực hiện tốt cơ chế quản lý ngoại hối của nhà nước cũng như
quản lý hiệu quả các hoạt động XNK theo chính sách ngoại thương đã đề ra.
2.1.3.2Đối với ngân hàng
TTQT là một loại hình dịch vụ liên quan đến tài sản ngoại bảng của NH.
Hoạt động TTQT giúp NH đáp ứng tốt hơn nhu cầu đa dạng của KH về các
dịch vụ tài chính liên quan tới TTQT. Trên sở đó giúp NH tăng doanh
thu, nâng cao uy tín của NH tạo dựng niềm tin cho KH. Điều đó không chỉ
giúp NH mở rộng qui hoạt động còn một ưu thế tạo nên sức cạnh
tranh cho NH trong cơ chế thị trường.
Hoạt động TTQT được thực hiện tốt sẽ mở rộng hoạt động tín dụng
XNK, phát triển hoạt động kinh doanh ngoại tệ, bảo lãnh NH trong ngoại
thương, tài trợ thương mại và các nghiệp vụ NH quốc tế khác.
Hoạt động TTQT làm tăng tính thanh khoản cho NH. Khi thực hiện các
nghiệp vụ TTQT, NH thể thu hút được nguồn vốn ngoại tệ tạm thời nhàn
rỗi của các DN quan hệ TTQT với NH dưới hình thức các khoản quỹ
chờ thanh toán. Bên cạnh đó, NH cũng thể ng thu nhập nhờ các khoản
phí, hoa hồng từ dịch vụ TTQT.
TTQT còn tạo điều kiện hiện đại hoá công nghệ NH. Các NH sẽ áp dụng
các công nghệ tiên tiến để hoạt động TTQT được thực hiện nhanh chóng, kịp
thời chính xác, nhằm phân tán rủi ro, góp phần mở rộng qui mạng
lưới NH.
Hoạt động TTQT giúp NH mở rộng quan hệ với các NH nước ngoài,
nâng cao uy tín của mình trên trường quốc tế, trên sở đó sẽ được những
quan hệ đại với NH đối tác nước ngoài. Bên cạnh đó, NH cũng thể
khai thác được nguồn i trợ của các NH nước ngoài nguồn vốn trên thị
trường tài chính quốc tế để đáp ứng nhu cầu về vốn của NH.
2.1.3.3Đối với doanh nghiệp
Thông qua các NHTM, quá trình TTQT của các DN diễn ra nhanh
chóng, chính xác, an toàn, tiện lợi tiết kiệm chi phí nhất;từ đókhuyến khích
các DN mở rộng quy kinh doanh, giang khối lượng hàng hóa mua bán,
mở rộng quan hệ giao dịch giữa các nước với nhau.
TTQT thông qua NHTM giúp vòng quay vốn của DN được liên tục hơn,
nâng cao hiệu quả sử dụng vốn của DN.
17
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com)
lOMoARcPSD|33544039
Ngoài ra, trong quá trình thanh toán nếu DN không đủ khả năng thanh
toán thì thể nhờ đến sự tài trợ tín dụng của NH.Bên cạnh đó, qua quá trình
thực hiện thanh toán cho DN, NH cũng thể giám sát được tình hình hoạt
động của DN từ đó đưa ra những tư vấn và điều chỉnh chiến lược cho DN.
2.1.4 Những điều kiện thanh toán quy định trong hợp đồng mua bán
ngoại thương
2.1.4.1Điều kiện tiền tệ và đảm bảo hối đoái
Mỗi quốc gia đều đồng bảng tiền tệ riêng cho nước mính, vậy khi
thanh toán quốc tế, các bên XK NK phải đi đến thống nhất dùng đồng
tiền nước nào đồng tiền tính toán, đồng tiền thanh toán. Đồng thời, nếu
đồng tiền thỏa thuận đó biến động thì hai bên sẽ xử thế nào (các biện pháp
phòng chống rủi ro tỷ giá).
- Tiền tệ thanh toán (payment currency): đồng tiền được dùng để thanh
toán hợp đồng.
- Tiền tệ tính toán (account currency): đồng tiền dung để thể hiện giá
cả hàng hóa và tính toán giá trị hợp đồng.
Tiền tệ tính toán tiền tệ thanh toán thể một hoặc hai loại đồng
tiền, có thể là đồng tiền của một trong hai bên XK hay NK hoặc cũng có thể là
đồng tiền của nước thứ ba do hai bên quyết định. Việc lựa chọn tiền tệ này
thường dựa vào các yếu tố:
- Khu vực kinh tế thế giới. Ví dụ trong khu vực cộng đồng kinh tế châu
Âu (EEC) thì dùng đồng Euro (€).
- So sánh tương quan lực lượng của bên mua và bên bán, năng lực kinh
doanh của các bên mối quan hệ cung cầu vềng hóa hai bên
mua bán trên thị trường.
- Vị trí đồng tiền đó trên thị trường quốc tế. Các đồng tiền “mạnh”
thường sẽ được ưu tiên lựa chọn nhiều hơn như đồng đô-la Mỹ
(USD), đồng Euro (EUR)…
- Tập quán sử dụng đồng tiền trong TTQT.
Nhìn chung, các bên XK hay NK đều thích dùng đồng tiền của nước
mình vì những lý do sau:
- Không phải xuất ngoại tệ để trả nợ.
- Tránh được sự biến động của tỷ giá.
- Nâng cao uy tín của đồng tiền nước mình trên thị trường quốc tế.
Tiền tệ tính toán và tiền tệ thanh toán có thể là các đơn vị tiền tệ sau đây:
18
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com)
lOMoARcPSD|33544039
- Tiền tệ quốc tế (International Currency): đơn vị tiền tệ tâp thể của
các khu vực hoặc các tổ chức tài chính quốc tế như SDR (Special
Drawing Right, hay DTS - Droit de Tigare Spéciaux) là đơn vị tiền tệ
ghi sổ tại Quỹ tiền tệ quốc tế IMF (International Monetary Fund),
đồng EURO của Cộng đồng kinh tế châu Âu.
- Tiền tệ quốc gia (National Currency): đồng tiền của từng quốc gia
riêng biệt.
- Tiền tệ tự do chuyển đổi (Free Convertible Currency): tiền tệ quốc
gia nhưng đặc điểm luật tiền tệ của quốc gia đó đảm bảo cho
việc chuyển đổi tự do đồng tiền nước mình sang đơn vị tiền tệ nước
khác chẳng hạn các ngoại tệ mạnh như USD, DEM, CHF, GBP,…
- Tiền tệ chuyển nhượng (Transterable Currency): tiền tệ người
sở hữu quyền chuyển nhượng cho người khác thông qua hệ
thống tài khoản mở tại ngân hàng.
- Tiền tệ thanh toán trừ (Clearing Currency): tiền tệ ghi sổ giữa
hai hay nhiều nước quan hệ mua bán kết hiệp định với nhau,
không được quyền chuyển nhượng và chuyển đổi, cuối năm tiến hành
bù trừ chỉ số nợ và được giải quyết bằng những cách sau:
Trả bằng hàng hóa, dịch vụ.
Trả bằng vàng hay ngoại tệ.
Chuyển dư nợ sang năm sau.
Sau khi thống nhất đồng tiền tính toán thanh toán, các bên cũng cần
phải đưa ra các điều kiện đảm bào hối đoái. Bởi tiền tệ của các nước hiện
nay thường xuyên biến động, vì vậy để đảm bảo các khoản thu chi cho hai bên
XK và NK trong hợp đồng cần phải thỏa thuận các điều kiện đảm bảo hối đoái
như đảm bảo vàng, đảm bảo ngoại tệ, đảm bảo theo “rổ tiền tệ”.
- Điều kiện đảm bảo bằng vàng: được thực hiện theo một trong ba
cách:
Đảm bảo theo khối lượng vàng: khi kết hợp đồng, quy định
đơn giá tổng giá trị hợp đồng được quy đổi trực tiếp bằng
một khối lượng vàng nhất định. Khi thanh toán dựa vào khối
lượng vàng đã tính toán để thanh toán.
Đảm bảo theo hàm lượng vàng: khi kết hợp đồng, đơn giá
tổng giá trị hợp đồng được xác định theo một đồng tiền
xác định theom lượng vàng. Khi thanh toán nếu hàm lượng
vàng thay đổi thì đơn giá và tổng giá trị được điều chỉnh tương
ứng.
19
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com)
lOMoARcPSD|33544039

Preview text:

lOMoARcPSD|33544039
Phan tich hoat dong thanh toan quoc te-80143
Quản trị kinh doanh quốc tế (Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh) Scan to open on Studocu
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com) lOMoARcPSD|33544039
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ VÕ THÚY HUỲNH PHÂN TÍCH
HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ TẠI
NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT
TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ
GIAI ĐOẠN 2012 – THÁNG 06/2015 MÃ TÀI LIỆU: 80143 ZALO: 0917.193.864
Dịch vụ viết bài điểm cao :luanvantrust.com
LUẬN VĂN TỐT NGHỆP ĐẠI HỌC
Ngành: Kinh doanh quốc tế
Mã số ngành: 52340120 Tháng 11 - 2015
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com) lOMoARcPSD|33544039
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH TẾ VÕ THÚY HUỲNH MSSV: B1202067 PHÂN TÍCH
HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾTẠI
NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT
TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ
GIAI ĐOẠN 2012 – THÁNG 06/2015
LUẬN VĂN TỐT NGHỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH: KINH DOANH QUỐC TẾ
Mã số ngành: 52340120
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN PHAN ANH TÚ Tháng 11 - 2015
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com) lOMoARcPSD|33544039 LỜI CẢM TẠ
Trong suốt quá trình hơn 3 năm học tập và rèn luyện ở giảng đường đại học,
bên cạnh sự cố gắng của bản thân là sự quan tâm, tạo điều kiện của Ban giám hiệu
nhà trường, sự tận tình chỉ bảo truyền đạt kiến thức cũng như những kinh nghiệm
quý báu của quý thầy cô Khoa Kinh tế, đặc biệt là quý thầy cô Bộ môn Kinh
doanh quốc tế đã giúp em có một nền tảng kiến thức vô giá. Cũng nhờ những kiến
thức ấy cùng với sự nhiệt tình chỉ bảo của các anh chị phòng Khách hàng doanh
nghiệp, qua hơn 3 tháng thực tập tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt
Nam chi nhánh Cần Thơ, em đã hoàn thành luận văn tốt nghiệp đại học.
Em xin chân thành cảm ơn Ban giám hiệu nhà trường cùng các phòng ban đã
tạo điều kiện và hỗ trợ giúp em có môi trường học tập tốt nhất.
Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc nhất đến quý thầy cô Khoa Kinh tế, đặc biệt các
thầy cô ở Bộ môn Kinh doanh quốc tế đã hết lòng tận tụy giảng dạy.
Bên cạnh đó, em cũng không thể quên những ngày tháng thực tập ở BIDV
Cần Thơ, xin cảm ơn Ban giám đốc cũng như phòng Tổ chức– hành chính đã tạo
cơ hội cho em được tiếp xúc một môi trường làm việc chuyên nghiệp và năng
động như ở quý cơ quan, đặc biệt gửi lời cảm ơn đến các anh chị phòng Khách
hàng doanh nghiệp đã hướng dẫn tận tình trong thời gian em thực tập tại cơ quan.
Và người em đặc biệt muốn cảm ơn là thầy Phan Anh Tú, thầy là người trực
tiếp hướng dẫn em với những góp ý vô cùng quý giá, những lời chỉ bảo tận tình để
em có thể hoàn thành tốt luận văn này.
Cuối cùng, xin kính chúc Ban giám hiệu nhà trường, quý thầy cô dồi dào sức
khỏe và công tác tốt, chúc Ban giám đốc cùng các anh chị BIDV Cần Thơ vui
khỏe, chúc chi nhánh hoạt động ngày càng hiệu quả, đạt lợi nhuận cao và là lựa
chọn số 1 về ngân hàng của các cá nhân và tổ chức ở Cần Thơ và khu vực lân cận. Trân trọng cảm ơn! Cần Thơ, ngày tháng năm 2015 Sinh viên thực hiện Võ Thúy Huỳnh
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com) lOMoARcPSD|33544039 LỜI CAM KẾT
Tôi cam đoan rằng đề tài này do chính tôi thực hiện, các số liệu thu
thập và kết quả phân tích trong đề tài là trung thực, và đề tài này không trùng
với bất kỳ đề tài nghiên cứu khoa học nào. Cần Thơ, ngày tháng năm 2015 Sinh viên thực hiện Võ Thúy Huỳnh 4
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com) lOMoARcPSD|33544039
NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
...................................................................................................... . . . . . . .
...................................................................................................... . . . . . . .
...................................................................................................... . . . . . . .
...................................................................................................... . . . . . . .
...................................................................................................... . . . . . . .
...................................................................................................... . . . . . . .
...................................................................................................... . . . . . . .
...................................................................................................... . . . . . . .
...................................................................................................... . . . . . . .
...................................................................................................... . . . . . . .
...................................................................................................... . . . . . . .
...................................................................................................... . . . . . . .
...................................................................................................... . . . . . . .
...................................................................................................... . . . . . . .
...................................................................................................... . . . . . . .
...................................................................................................... . . . . . . .
...................................................................................................... . . . . . . .
...................................................................................................... . . . . . . .
...................................................................................................... . . . . . . .
...................................................................................................... . . . . . . .
...................................................................................................... . . . . . . .
...................................................................................................... . . . . . . .
Cần Thơ, ngày tháng năm 2015 Thủ trưởng đơn vị 5
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com) lOMoARcPSD|33544039 MỤC LỤC Trang
LỜI CẢM TẠ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ....................i
LỜI CAM KẾT. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ...ii
NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP. . . . . . . . . . . . . . . . ....................iii
MỤC LỤC. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .................iv
DANH SÁCH BẢNG. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ....viii
DANH SÁCH HÌNH. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .....................ix
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..x
Chương 1:GIỚI THIỆU. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..................1 1.1
ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ....1 1.2
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2
1.2.1 Mục tiêu chung. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ............................2
1.2.2 Mục tiêu cụ thể. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ................................2 1.3
PHẠM VI NGHIÊN CỨU. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ...............2
1.3.1 Về không gian. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ............2
1.3.2 Về thời gian. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .................................2
Chương 2:CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. . . . . . . .3 2.1
CƠ SỞ LÝ LUẬN. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .............................3
2.1.1 Khái niệm thanh toán quốc tế. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ...3
2.1.2 Đặc điểm của thanh toán quốc tế. . . . . . . . . . . . . ...............................3
2.1.3 Vai trò của thanh toán quốc tế. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ....4
2.1.3.1 Đối với nền kinh tế. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .4
2.1.3.2 Đối với ngân hàng. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ........5
2.1.3.3 Đối với doanh nghiệp. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .......5
2.1.4 Những điều kiện thanh toán quy định trong hợp đồng mua bán ngoại thương 6
2.1.4.1 Điều kiện tiền tệ và đảm bảo hối đoái. . . . . . . . . . . . . . . . . ................6
2.1.4.2 Điều kiện địa điểm thanh toán. . . . . . . . . . . . . . .................................8
2.1.4.3 Điều kiện thời gian thanh toán. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .....................8
2.1.4.4 Điều kiện về phương thức thanh toán. . . . . . . . ................................10 6
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com) lOMoARcPSD|33544039
2.1.4.5 Lựa chọn ngân hàng thanh toán. . . . . . . . . . . . . . .............................10
2.1.5 Các phương tiện thanh toán quốc tế chủ yếu. . . . . . . . . . . . . . . . ......10
2.1.5.1 Hối phiếu (Bill of exchange). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..........10
2.1.5.2 Lệnh phiếu (Promisssory notes). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .............14
2.1.5.3 Séc (Cheque). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ........15
2.1.6 Các phương thức thanh toán quốc tế chủ yếu. . . . . . . . . . . . . . . . .....17
2.1.6.1 Phương thức chuyển tiền (Remittance). . . . . . . . . . . . . . ..................17
2.1.6.2 Phương thức nhờ thu (Collection of payment). . . . . . . . . .................19
2.1.6.3 Phương thức tín dụng chứng từ (Documentary credit). . . . . . ...........22
2.1.7 Các văn bản pháp lý quan trọng trong thanh toán quốc tế. . . . . ........26
2.1.7.1 Trong nước. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .26
2.1.7.2 Quốc tế. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .......26
2.1.8 Các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động TTQT của NHTM.................27
2.1.8.1 Nhân tố khách quan. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .................................27
2.1.8.2 Nhân tố chủ quan. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .......................28
2.1.9 Các rủi ro trong hoạt động TTQT của NHTM. . . . ...........................29
2.1.9.1 Rủi ro thương mại. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..................30
2.1.9.2 Rủi ro thanh toán. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ....30
2.1.9.3 Rủi ro pháp lý. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ................................30
2.1.9.5 Rủi ro kỹ thuật, nghiệp vụ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ........30
2.1.10 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn phương thức thanh toán quốc
tế của doanh nghiệp. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..............................31
2.1.10.1Mức độ tín nhiệm lẫn nhau của hai bên đối tác. . . . . . . . . . . ............31
2.1.10.2Loại hàng hóa xuất nhập khẩu. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 31
2.1.10.3Lợi ích và rủi ro trong thanh toán. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ...32
2.1.10.4Trách nhiệm và nghĩa vụ của NH. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ...32
2.1.11 Một số chỉ tiêu đánh giá hoạt động TTQT. . . . . . . . .........................33
2.1.11.1Các chỉ tiêu định lượng. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..................33
2.1.11.2Các chỉ tiêu định tính. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .......................34 2.2
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..........35
2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ...............35
2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu. . . . . . . . . . . . . . . . . .........................35 7
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com) lOMoARcPSD|33544039
Chương 3:GIỚI THIỆU NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN
VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ. . . . . . . . . . . . . . ...............................36 3.1
KHÁI QUÁT VỀ NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN
VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ. . . . . . . . . . . . . . ...............................36
3.1.1 Sơ lược về Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam...........36
3.1.2 Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam chi
nhánh Cần Thơ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..37 3.2
CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA BIDV CẦN THƠ. . . . . . . . . . . . . . . . ....38
3.2.1 Cơ cấu tổ chức. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ...........................38
3.2.1.1 Ban giám đốc. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .......................38
3.2.1.2 Phòng quan hệ khách hàng doanh nghiệp. . . . . . . ............................38
3.2.2.1 Phòng quan hệ khách hàng cá nhân. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..40
3.2.2.2 Phòng quản lý tiền tệ và dịch vụ kho quỹ. . . . . ................................40
3.2.2.3 Phòng quản trị cung ứng. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ........................40
3.2.2.4 Phòng kế hoạch- tổng hợp:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .42
3.2.3 Tình hình nhân sự. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ............................40 3.3
CÁC HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CHỦ YẾU Ở BIDV CẦN THƠ.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ...................43
3.3.1 Dịch vụ ngân hàng. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .........................43
3.3.2 Dịch vụ phi ngân hàng. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .......................43 3.4
TỔNG QUAN KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA
BIDV CẦN THƠ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ................43
3.4.1 Về thu nhập. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ............45
3.4.2 Về chi phí. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .......46
3.4.3 Lợi nhuận. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .............48 3.5
THUẬN LỢI, KHÓ KHĂN VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA
NGÂN HÀNG. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ........................48
3.5.1 Thuận lợi. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..........48
3.5.2 Khó khăn. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ......49
3.5.3 Định hướng phát triển. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ......................50
Chương 4: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG THANH TOÁN QUỐC TẾ CỦA
NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI
NHÁNH CẦN THƠ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .............................53 8
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com) lOMoARcPSD|33544039 4.1
TÌNH HÌNH XUẤT NHẬP KHẨU TẠI ĐỊA BÀN TP. CẦN THƠ. 53 4.2
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ TẠI BIDV
CẦN THƠ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ...55
4.2.1 Khái quát tình hình hoạt động thanh toán quốc của BIDV Cần Thơ..55
4.2.2 Hoạt động thanh toán quốc tế theo phương thức. . . . . . . . . . . ..........57
4.2.2.1 Hoạt động thanh toán quốc tế theo phương thức chuyển tiền. . . . . ...59
4.2.2.2 Hoạt động thanh toán quốc tế theo phương thức nhờ thu. . . . ...........62
4.2.2.3 Hoạt động thanh toán quốc tế theo phương thức tín dụng chứng từ...64
4.2.3 Hoạt động thanh toán quốc tế theo hoạt động xuất nhập khẩu...........67 4.3
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ
TẠI BIDV CẦN THƠ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..............................69 4.4
NHỮNG NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HOẠT ĐỘNG THANH
TOÁN QUỐC TẾ TẠI BIDV CẦN THƠ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .70
4.4.1 Từ phía ngân hàng. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .................................70
4.4.1.1 Chất lượng nguồn nhân lực. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ................70
4.4.1.2 Công nghệ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..............71
4.4.1.3 Uy tín của NH trong nước và quốc tế. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .....71
4.4.2 Từ phía khách hàng. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ........71
4.4.3 Từ đối thủ cạnh tranh. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .................72
4.4.4 Hoạt động quản lý của Nhà nước. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ...............72 4.5
GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ HOẠT
ĐỘNG THANH TOÁN QUỐC TẾ TẠI BIDV CẦN THƠ...........................73
4.5.1 Về nhân lực. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..............73
4.5.2 Về chính sách khách hàng. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ........73
4.5.3 Về các hoạt động bổ trợ hoạt động TTQT. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..74
4.5.3.1 Hoạt động tài trợ XNK. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .....74
4.5.3.2 Hoạt động kinh doanh ngoại tệ. . . . . . . . . . . . . . ..............................75
4.5.4 Về hoạt động marketing. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ...............75
4.5.5 Về mạng lưới đại lý. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..76
Chương 5:KẾT LUẬN. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ....77
TÀI LIỆU THAM KHẢO. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .79 9
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com) lOMoARcPSD|33544039 DANH SÁCH BẢNG Trang
Bảng 3.1:Tình hình nhân sự tại BIDV Cần Thơ từ năm 2012 đếntháng06/2015
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ......................42
Bảng 3.2: Kết quả hoạt động kinh doanh của BIDV Cần Thơ từ năm 2012 đến
tháng 06 năm 2015. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ............44
Bảng 4.1: Kim ngạch XNK của thành phố Cần Thơ giai đoạn 2012 – tháng
6/2015. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .......................53
Bảng 4.2: Tình hình hoạt động TTQT tại BIDV Cần Thơ giai đoạn 2012 đến
tháng 06/2015. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .................................56
Bảng 4.3: Tình hình TTQT theo phương thức (đã thực hiện thanh toán) tại
BIDV Cần Thơ giai đoạn 2012 – tháng 06/2015. . . . . . . . . . . . . . . . . . .........58
Bảng 4.4: Tình hình TTQT theo phương thức chuyển tiền tại BIDV Cần Thơ
qua các năm từ năm 2012 đến 2014. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ....................60
Bảng 4.5: Tình hình TTQT theo phương thức nhờ thu tại BIDV Cần Thơ giai
đoạn năm 2012 – tháng 06/2015. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .........................63
Bảng 4.6: Tình hình TTQT theo phương thức nhờ thu tại BIDV Cần Thơ giai
đoạn năm 2012 – tháng 06/2015. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .........................66
Bảng 4.7: Hiệu quả hoạt động TTQT theo thu nhập tại BIDV Cần Thơ từ năm
2012 – tháng 06/2015. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ......69 10
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com) lOMoARcPSD|33544039 DANH SÁCH HÌNH Trang
Hình 2.1. Hối phiếu. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .........14
Hình 2.2. Lệnh phiếu. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ...15
Hình 2.3. Séc. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .......17
Hình 2.4. Quy trình thực hiện phương thức chuyển tiền trả sau. . . . . ............18
Hình 2.5. Quy trình thực hiện phương thức chuyển tiền trả trước. . . . . . .......18
Hình 2.6. Quy trình thực hiện phương thức nhờ thu trơn. . . . . . . . ................20
Hình 2.7. Quy trình thực hiện phương thức nhờ kèm chứng từ. . . . . . . . .......21
Hình 2.8. Quy trình thực hiện phương thức tín dụng chứng từ.......................24
Hình 4.1: Cơ cấu kim ngạch XNK của thành phố Cần Thơ giai đoạn 2012 –
tháng 06/2015. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .................................55
Hình 4.2: Cơ cấu giá trị TTQT theo phương thức tại BIDV Cần Thơ. . . .......58
Hình 4.3: Cơ cấu thanh toán mậu dịch và phi mậu dịch bằng phương thức
chuyển tiền tại BIDV Cần Thơ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..61
Hình 4.4: Cơ cấu giá trị thanh toán của phương thức nhờ thu theo XNK tại
BIDV Cần Thơ giai đoạn năm 2012 – tháng 06/2015. . . . . . . . . . .................63
Hình 4.5: Cơ cấu TTQT theo doanh số XNK tại BIDV Cần Thơ từ 2012 –
tháng 06/2015. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .................................68 11
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com) lOMoARcPSD|33544039
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
BIDV Cần Thơ Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam chi nhánh Cần Thơ TTQT Thanh toán quốc tế NH Ngân hàng NHTM Ngân hàng thương mại TMCP Thương mại cổ phần XK Xuất khẩu NK Nhập khẩu XNK Xuất nhập khẩu SWIFT
Hiệp hội viễn thông liên ngân hàng và tài chính quốc tế
(Soceity for Worldwide Interbank Financial Telecommunica- tions) TCTD Tổ chức tín dụng DN Doanh nghiệp KH Khách hàng L/C
Thư tín dụng (Letter of credit) ASEAN
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (Association ofSouthEast Asian Nations) EU
Liên minh châu Âu (European Union) ĐVT Đơn vị tính 12
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com) lOMoARcPSD|33544039 CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Ngày nay, toàn cầu hóa và liên kết kinh tế ngày càng sâu rộng, thúc đẩy
quá trình quốc tế hóa sản xuất và phân công lao động, hình thành mạng lưới
sản xuất và chuỗi giá trị toàn cầu. Để tối ưu hóa lợi ích đạt được không một
quốc gia nào không tham gia vào quá trình sản xuất và trao đổi hàng hóa dịch
vụ với quy mô toàn cầu, không chỉ với các ngành hàng, sản phẩm khác nhau
mà ngay cả trong mỗi ngành, mỗi loại sản phẩm cũng xảy ra quá trình trên.
Trong xu hướng đó, các quốc gia đều đưa hoạt động kinh tế đối ngoại lên hàng
đầu và xem đây là con đường tất yếu để phát triển kinh tế nước nhà. Hoạt
động giao thương XNK trên thế giới diễn ra ngày càng mở rộng và mạnh mẽ,
hình thành nên các khoản thu chi vượt ra khỏi biên giới một quốc gia, cơ sởra
đời của hệ thống TTQT, trong đó một mắc xích không thể thiếu là các NHTM.
Là một bộ phận gắn kết khăng khít của nền kinh tế thế giới, Việt Nam
không nằm ngoài quy luật phát triển đó, đã và đang ngày càng hội nhập sâu
rộng vào nền kinh tế toàn cầu. Trong thời gian qua nước ta để có nhiều thay
đổi để thích ứng với môi trường mới, trong đó không thể không kể đến những
thay đổi trong hệ thống NH. Sự bùng nổ của hoạt động XNK đã thúc đẩy các
hoạt động TTQT phát triển theo, đáng kể là hoạt động TTQT tại các NHTM.
Từ là một hoạt động độc quyền của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam, hiện
nay, TTQT đã trở thành nghiệp vụ phổ biến ở các NHTM, mang lại nguồn thu
phí dịch vụ, cung cấp một số vốn tạm thời, đặc biệt là ngoại tệ cho NH, đồng
thời TTQT cũng góp phần không nhỏ vào việc nâng cao vị thế của NH trong
các quan hệ kinh tế quốc tế.
Cần Thơ tuy là một thành phố khá non trẻ, tuy nhiên, từ khi được thành
lập vào năm 2004 đã có những bước tiến vượt bậc đạt những thành tựu đáng
kể. Với vị thế là trung tâm của đồng bằng sông Cửu Long, là một trong năm
thành phố trực thuộc trung ương của cả nước, Cần Thơ đã có những bước phát
triển đáng kể về kinh tế, văn hóa – xã hội, đặc biệt là hoạt động ngoại thương,
từ đó vai trò của hoạt động TTQT càng được nâng cao. Trong số các NHTM
đang hoạt động trên địa bàn thành phố, và nhất là trong lĩnh vực TTQT không
thể không nhắc đến NH TMCP TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam chi
nhánh Cần Thơ (BIDV Cần Thơ) với lịch sử lâu đời, nhiều kinh nghiệm trong
lĩnh vực NH, BIDV là một trong những NHTM có thành tích đáng kể trong
hoạt động TTQT ở Cần Thơ nói riêng và cả nước nói chung, đạt danh hiệu 13
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com) lOMoARcPSD|33544039
“NH cung cấp sản phẩm và dịch vụ ngoại hối tốt nhất Việt Nam” 3 lần liên
tiếp vào năm2013, 2014, 2015 do tạp chí Asiamoney bình chọn. Tuy nhiên,
NH vẫn còn tồn tại một số vấn đề cần hoàn thiện để thúc đẩy hoạt động của
NH, trong đó có TTQT ngày càng hiệu quả.
Xuất phát từ những thực tế trên, em quyết định nghiên cứu đề tài “Phân
tích hoạt động thanh toán quốc tế tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển
Việt Nam chi nhánh Cần Thơ” trong giai đoạn 2012 đến tháng 6 năm 2015
nhằm hiểu rõ hơn về hoạt động này và từ đó có thể đề ra một số giải pháp
nâng cao hiệu quả hoạt động TTQT tại BIDV Cần Thơ.
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 1.2.1 Mục tiêu chung
Phân tích thực trạng hoạt động thanh toán quốc tế tại Ngân hàng Đầu tư
và Phát triển Việt Nam chi nhánh Cần Thơ từ năm 2012 đến tháng 6/2015
1.2.2 Mục tiêu cụ thể
-
Phân tích thực trạng thanh toán quốc tế tại BIDV Cần Thơ.
- Tìm hiểu các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động TTQT tại BIDV Cần Thơ.
- Tìm hiểu về các rủi ro thường gặp trong hoạt động TTQT tại BIDV Cần Thơ.
- Đề xuất các giải pháp nâng cao chất lượng hoạt động TTQT tại BIDV Cần Thơ.
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 1.3.1 Về không gian
Đề tài được thực hiện tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt
Nam chi nhánh Cần Thơ, số 12 Hoà Bình, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. 1.3.2 Về thời gian
Thời gian thu thập số liệu: số liệu sử dụng trong đề tài được thu thập từ
năm 2012 đến tháng 06/2015.
Thời gian thực hiện đề tài: từ tháng 08 đến tháng 11/2015.
1.3.3 Đối tượng nghiên cứu
Hoạt động thanh toán quốc tế tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển
Việt Nam chi nhánh Cần Thơ. 14
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com) lOMoARcPSD|33544039 CHƯƠNG 2:
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN
2.1.1 Khái niệm thanh toán quốc tế
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu như hiện nay, các mối quan hệ
kinh tế, chính trị, thương mại ngày càng phát triển mạnh mẽ và kết quả là hình
thành nên các khoản thu và chi tiền tệ quốc tế giữa các đối tác ở các nước khác
nhau. Các mối quan hệ tiền tệ này ngày một phong phú, đa dạng với quy mô
ngày càng lớn. Chúng góp phần tạo nên tình trạng tài chính của mỗi nước, có
thể ở trạng thái bội thu hay bội chi. Trong các mối quan hệ quốc tế, các đối tác
ở các nước khác nhau, có sự khác nhau về ngôn ngữ, cách xa nhau về địa lý
nên việc thanh toán không thể tiến hành trực tiếp với nhau mà phải thông qua
các tổ chức trung gian, đó chính là các NHTM cùng với mạng lưới hoạt động
khắp nơi trên thế giới.
Như vậy, TTQT là việc thực hiện các nghĩa vụ tiền tệ, phát sinh trên cơ
sở các hoạt động kinh tế và phi kinh tế giữa các tổ chức hay cá nhân nước này
với các tổ chức hay cá nhân nước khác, hoặc giữa một quốc gia với một tổ
chức quốc tế, giữa chính phủ các nước, thường được thông qua quan hệ giữa
các NH của các nước có liên quan. Phân loại TTQT:
- Thanh toán mậu dịch: là việc thực hiện thanh toán trên cơ sở hàng
hóa XNK và các dịch vụ thương mại cung ứng cho nước ngoài theo giá cả thị trường.
- Thanh toán phi mậu dịch: là việc thực hiện thanh toán không liên
quan đến hàng hóa XNK cũng như cung ứng lao vụ cho nước ngoài
(các hoạt động không mang tính chất thương mại).
 Nghiệp vụ TTQT của NHTM là nghiệp vụ NH quốc tế được hình thành
và phát triển trên nền tảng hoạt động ngoại thương và các quan hệ trao đổi
quốc tế. Nghiệp vụ này đòi hỏi phải có trình độ chuyên môn cao, ứng dụng
công nghệ tiên tiến, tạo sự kết nối hài hòa giữa NH trong nước với hệ thống NH thế giới.
2.1.2 Đặc điểm của thanh toán quốc tế
Phạm vi hoạt động: TTQT diễn ra trên phạm vi toàn cầu, phục vụ các
giao dịch thương mại, đầu tư, hợp tác quốc tế thông qua mạng lưới NH thế giới. 15
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com) lOMoARcPSD|33544039
Chủ thể tham gia: đến từ các quốc gia khác nhau, mỗi giao dịch TTQT
liên quan tới ít nhất từ hai quốc gia trở lên.
Đồng tiền thanh toán: có thể là đồng nội tệ của một trong các bên tham
gia, hoặc là một đồng ngoại tệ khác (thường là các ngoại tệ mạnh như USD,
GDP, EUR,…) theo thỏa thuận giữa các bên, cần phải tính toán và lựa chọn
thận trọng loại tiền tệ cũng như các biện pháp phòng chống rủi ro tỷ giá.
Phương tiện thanh toán: thường không dùng tiền mặt mà tồn tại dưới
hình thức các phương tiện thanh toán như chuyển khoản, hối phiếu, kỳ phiếu,
séc và được tiến hành thông qua NH; do vậy, về bản chất TTQT là các nghiệp vụ NH quốc tế.
Nguồn luật điều chỉnh: Hoạt động TTQT được thực hiện trên nền tảng
pháp luật và tập quán thương mại quốc tế, đồng thời phải được vận dụng một
cách khéo léo trên cơ sở kết hợp với pháp luật trong nước, chịu ảnh hưởng bởi
các chính sách kinh tế, chính sách ngoại thương và ngoại hối của quốc gia.
Tiêu chuẩn nghiệp vụ: phải đạt tiêu chuẩn nghiệp vụ NH quốc tế, nên đòi
hỏi các NHTM khi thực hiện nghiệp vụ này phải có năng lực tài chính vững
mạnh, trình độ nghiệp vụ cao, công nghệ tiên tiến và mạng lưới rộng khắp trên
thế giới nhằm thực hiện các khoản thanh toán nhanh chóng và an toàn.
Kỹ thuật thanh toán: các NH thực hiện thanh toán dựa trên chứng từ chứ
không dựa vào hàng hóa, nên bộ chứng từ đóng vai trò quan trọng trong TTQT.
2.1.3 Vai trò của thanh toán quốc tế
2.1.3.1Đối với nền kinh tế
TTQT thúc đẩy hoạt động ngoại thương của quốc gia phát triển. Việc tổ
chức TTQT được tiến hành nhanh chóng, an toàn và chính xác sẽ làm cho các
DN yên tâm và đẩy mạnh hoạt động XNK. Đồng thời, hoạt động TTQT giúp
hoạt động kinh tế đối ngoại của quốc gia diễn ra mạnh mẽ hơn.
TTQT góp phần giải quyết mối quan hệ hàng hoá tiền tệ, tạo nên sự liên
tục của quá trình sản xuất và đẩy nhanh quá trình lưu thông hàng hoá trên
phạm vi quốc tế. Nếu hoạt động TTQT được tiến hành nhanh chóng, an toàn
sẽ khiến cho quan hệ lưu thông hàng hoá tiền tệ giữa người mua và người bán
diễn ra trôi chảy, hiệu quả hơn.
TTQT cũng làm tăng cường mối quan hệ liên kết giữa các quốc gia với
nhau, tạo môi trường kinh doanh ngày càng hiện đại và thân thiện trên thế giới. 16
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com) lOMoARcPSD|33544039
Về phương diện quản lý, TTQT giúp tập trung và quản lý nguồn ngoại tệ
trong nước và sử dụng ngoại tệ một cách hiệu quả theo yêu cầu của nền kinh
tế, tạo điều kiện thực hiện tốt cơ chế quản lý ngoại hối của nhà nước cũng như
quản lý hiệu quả các hoạt động XNK theo chính sách ngoại thương đã đề ra.
2.1.3.2Đối với ngân hàng
TTQT là một loại hình dịch vụ liên quan đến tài sản ngoại bảng của NH.
Hoạt động TTQT giúp NH đáp ứng tốt hơn nhu cầu đa dạng của KH về các
dịch vụ tài chính có liên quan tới TTQT. Trên cơ sở đó giúp NH tăng doanh
thu, nâng cao uy tín của NH và tạo dựng niềm tin cho KH. Điều đó không chỉ
giúp NH mở rộng qui mô hoạt động mà còn là một ưu thế tạo nên sức cạnh
tranh cho NH trong cơ chế thị trường.
Hoạt động TTQT được thực hiện tốt sẽ mở rộng hoạt động tín dụng
XNK, phát triển hoạt động kinh doanh ngoại tệ, bảo lãnh NH trong ngoại
thương, tài trợ thương mại và các nghiệp vụ NH quốc tế khác.
Hoạt động TTQT làm tăng tính thanh khoản cho NH. Khi thực hiện các
nghiệp vụ TTQT, NH có thể thu hút được nguồn vốn ngoại tệ tạm thời nhàn
rỗi của các DN có quan hệ TTQT với NH dưới hình thức các khoản ký quỹ
chờ thanh toán. Bên cạnh đó, NH cũng có thể tăng thu nhập nhờ các khoản
phí, hoa hồng từ dịch vụ TTQT.
TTQT còn tạo điều kiện hiện đại hoá công nghệ NH. Các NH sẽ áp dụng
các công nghệ tiên tiến để hoạt động TTQT được thực hiện nhanh chóng, kịp
thời và chính xác, nhằm phân tán rủi ro, góp phần mở rộng qui mô và mạng lưới NH.
Hoạt động TTQT giúp NH mở rộng quan hệ với các NH nước ngoài,
nâng cao uy tín của mình trên trường quốc tế, trên cơ sở đó sẽ có được những
quan hệ đại lý với NH và đối tác nước ngoài. Bên cạnh đó, NH cũng có thể
khai thác được nguồn tài trợ của các NH nước ngoài và nguồn vốn trên thị
trường tài chính quốc tế để đáp ứng nhu cầu về vốn của NH.
2.1.3.3Đối với doanh nghiệp
Thông qua các NHTM, quá trình TTQT của các DN diễn ra nhanh
chóng, chính xác, an toàn, tiện lợi và tiết kiệm chi phí nhất;từ đókhuyến khích
các DN mở rộng quy mô kinh doanh, gia tăng khối lượng hàng hóa mua bán,
mở rộng quan hệ giao dịch giữa các nước với nhau.
TTQT thông qua NHTM giúp vòng quay vốn của DN được liên tục hơn,
nâng cao hiệu quả sử dụng vốn của DN. 17
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com) lOMoARcPSD|33544039
Ngoài ra, trong quá trình thanh toán nếu DN không đủ khả năng thanh
toán thì có thể nhờ đến sự tài trợ tín dụng của NH.Bên cạnh đó, qua quá trình
thực hiện thanh toán cho DN, NH cũng có thể giám sát được tình hình hoạt
động của DN từ đó đưa ra những tư vấn và điều chỉnh chiến lược cho DN.
2.1.4 Những điều kiện thanh toán quy định trong hợp đồng mua bán ngoại thương
2.1.4.1Điều kiện tiền tệ và đảm bảo hối đoái
Mỗi quốc gia đều có đồng bảng tiền tệ riêng cho nước mính, vì vậy khi
thanh toán quốc tế, các bên XK và NK phải đi đến thống nhất là dùng đồng
tiền nước nào là đồng tiền tính toán, đồng tiền thanh toán. Đồng thời, nếu
đồng tiền thỏa thuận đó biến động thì hai bên sẽ xử lý thế nào (các biện pháp
phòng chống rủi ro tỷ giá).
- Tiền tệ thanh toán (payment currency): đồng tiền được dùng để thanh toán hợp đồng.
- Tiền tệ tính toán (account currency): đồng tiền dung để thể hiện giá
cả hàng hóa và tính toán giá trị hợp đồng.
Tiền tệ tính toán và tiền tệ thanh toán có thể là một hoặc hai loại đồng
tiền, có thể là đồng tiền của một trong hai bên XK hay NK hoặc cũng có thể là
đồng tiền của nước thứ ba do hai bên quyết định. Việc lựa chọn tiền tệ này
thường dựa vào các yếu tố:
- Khu vực kinh tế thế giới. Ví dụ trong khu vực cộng đồng kinh tế châu
Âu (EEC) thì dùng đồng Euro (€).
- So sánh tương quan lực lượng của bên mua và bên bán, năng lực kinh
doanh của các bên và mối quan hệ cung cầu về hàng hóa mà hai bên
mua bán trên thị trường.
- Vị trí đồng tiền đó trên thị trường quốc tế. Các đồng tiền “mạnh”
thường sẽ được ưu tiên lựa chọn nhiều hơn như đồng đô-la Mỹ (USD), đồng Euro (EUR)…
- Tập quán sử dụng đồng tiền trong TTQT.
Nhìn chung, các bên XK hay NK đều thích dùng đồng tiền của nước mình vì những lý do sau:
- Không phải xuất ngoại tệ để trả nợ.
- Tránh được sự biến động của tỷ giá.
- Nâng cao uy tín của đồng tiền nước mình trên thị trường quốc tế.
Tiền tệ tính toán và tiền tệ thanh toán có thể là các đơn vị tiền tệ sau đây: 18
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com) lOMoARcPSD|33544039
- Tiền tệ quốc tế (International Currency): là đơn vị tiền tệ tâp thể của
các khu vực hoặc các tổ chức tài chính quốc tế như SDR (Special
Drawing Right, hay DTS - Droit de Tigare Spéciaux) là đơn vị tiền tệ
ghi sổ tại Quỹ tiền tệ quốc tế IMF (International Monetary Fund),
đồng EURO của Cộng đồng kinh tế châu Âu.
- Tiền tệ quốc gia (National Currency): là đồng tiền của từng quốc gia riêng biệt.
- Tiền tệ tự do chuyển đổi (Free Convertible Currency): là tiền tệ quốc
gia nhưng có đặc điểm là luật tiền tệ của quốc gia đó đảm bảo cho
việc chuyển đổi tự do đồng tiền nước mình sang đơn vị tiền tệ nước
khác chẳng hạn các ngoại tệ mạnh như USD, DEM, CHF, GBP,…
- Tiền tệ chuyển nhượng (Transterable Currency): là tiền tệ mà người
sở hữu nó có quyền chuyển nhượng cho người khác thông qua hệ
thống tài khoản mở tại ngân hàng.
- Tiền tệ thanh toán bù trừ (Clearing Currency): là tiền tệ ghi sổ giữa
hai hay nhiều nước có quan hệ mua bán ký kết hiệp định với nhau,
không được quyền chuyển nhượng và chuyển đổi, cuối năm tiến hành
bù trừ chỉ số nợ và được giải quyết bằng những cách sau:
 Trả bằng hàng hóa, dịch vụ.
 Trả bằng vàng hay ngoại tệ.
 Chuyển dư nợ sang năm sau.
Sau khi thống nhất đồng tiền tính toán và thanh toán, các bên cũng cần
phải đưa ra các điều kiện đảm bào hối đoái. Bởi vì tiền tệ của các nước hiện
nay thường xuyên biến động, vì vậy để đảm bảo các khoản thu chi cho hai bên
XK và NK trong hợp đồng cần phải thỏa thuận các điều kiện đảm bảo hối đoái
như đảm bảo vàng, đảm bảo ngoại tệ, đảm bảo theo “rổ tiền tệ”.
- Điều kiện đảm bảo bằng vàng: được thực hiện theo một trong ba cách:
 Đảm bảo theo khối lượng vàng: khi ký kết hợp đồng, quy định
đơn giá và tổng giá trị hợp đồng được quy đổi trực tiếp bằng
một khối lượng vàng nhất định. Khi thanh toán dựa vào khối
lượng vàng đã tính toán để thanh toán.
 Đảm bảo theo hàm lượng vàng: khi ký kết hợp đồng, đơn giá
và tổng giá trị hợp đồng được xác định theo một đồng tiền có
xác định theo hàm lượng vàng. Khi thanh toán nếu hàm lượng
vàng thay đổi thì đơn giá và tổng giá trị được điều chỉnh tương ứng. 19
Downloaded by Thu? Lê Th? Bích (lethibichthuy53@gmail.com)