Ma trận về mặt cầu ngoại tiếp | Đại học Sư phạm Hà Nội

Ma trận về mặt cầu ngoại tiếp | Đại học Sư phạm Hà Nội với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả cao cũng như có thể vận dụng tốt những kiến thức mình đã học vào thực tiễn cuộc sống.

Trường:

Đại học Sư Phạm Hà Nội 2.1 K tài liệu

Thông tin:
6 trang 11 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Ma trận về mặt cầu ngoại tiếp | Đại học Sư phạm Hà Nội

Ma trận về mặt cầu ngoại tiếp | Đại học Sư phạm Hà Nội với những kiến thức và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả cao cũng như có thể vận dụng tốt những kiến thức mình đã học vào thực tiễn cuộc sống.

57 29 lượt tải Tải xuống
47
Ngày 11.6.2022
Ôn t i tròn xo p kh ay
Vn đề:
+) M t c u ngo i ti p ế
+) M t tròn xoay (Tr , nón) Thi t di n, l ng ghép các bài toán không gian (góc, kho ng cách), ng ế
d ng,
Vn đề 1. Mt c u ngo i ti p ế
1. Mặt cầu ngoại tiếp đa diện
+) Mặt cầu ngoại tiếp đa diện là mặt cầu đi qua tất cả các đỉnh của đa diện. Khi đó ta cũng nói đa diện
nội tiếp mặt cầu.
+) Ta có các nhận xét sau:
- Các mặt của đa diện đều là các đa giác nội tiếp.
- Nếu O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp đa diện thì O cách đều tất cả các đỉnh của đa diện. Vì vậy, O nằm
trên các trục đường tròn ngoại tiếp các mặt của đa diện.
- Hiển nhiên nếu O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp đa diện thì O nằm trên các mặt phẳng trung trực của
các cạnh của đa diện.
2. Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp và lăng trụ.
- Hình chóp có một mặt cầu ngoại tiếp khi và chỉ khi đáy của hình chóp là đa giác nội tiếp.
- Hình lăng trụ có một mặt cầu ngoại tiếp khi và chỉ khi lăng trụ đó là lăng trụ đứng có đáy là đa giác
nội tiếp.
3. Mặt cầu ngoại tiếp các khối đa diện đặc biệt.
- Hình lập phương cạnh a có bán kính mặt cầu ngoại tiếp
3
2
a
R =
- Hình hộp chữ nhật ba cạnh chung đỉnh a, b, c có bán kính mặt cầu ngoại tiếp
2 2 2
2
a b c
R
+ +
=
- Hình tam diện vuông OABC thì bán kính mặt cầu ngoại tiếp là
2 2 2
2
OA OB OC
R
+ +
=
- Lưu ý:
6
4
tudiendeucanhx
x
R =
;
2
2
choptugiacdeucanhx
x
R =
;
2
2
batdiendeucanhx
x
R =
4. Công thức xác định bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện.
Cho hình chóp S.A
1
A A
2 3
…A
n
. Có đáy A
1
A A
2 3 n
…A là đa giác nộ ếp có tâm là O. Đười ti ng cao SH
vuông góc v t phi m ẳng đáy. Khi đó đặt
1 2
; ; ... .
n
SH h OH m OA OA OA r= = = = = =
Thì bán kính m t c u ngo i ti p kh i chóp S.A . là ế
1
A A
2 3
…A
n
v i
m OH=
Kho ng cách t ng cao h t . tâm đáy đến chân đườ đỉnh
h SH=
Chi u cao c a hình chóp;
1
...
n
r OA OA= = =
bán kính đáy
Chú ý
+) V i m i bài toán c các tham s : m, h, r có th suy bi n. ví d n th ế ếu
H trùng O thì m = 0, N u H là m nh c ế ột trong các đỉ ủa đáy thì m = r.
+) V ng Aới các hình lăng trụ đứ
1
A
2
…A
n
B B
1 2
…B
n
n u có m t c u ngo i tiế ếp
thì đó cũng là mặt cu ngoi tiếp ca hình chóp A
1
B
1
B
2
…B
n
.
+) Cho m t c u (O; R). Di n tích m t c u
2
4S R
=
và th tích kh i c u
3
4
3
V R
=
5 ngo. Phương ph xác định bán kính ầu áp chúng mặt c ại tiếp đa dihình ện
Hình ình: HLP, HHCN, tam di vuông) đa diện đặc biệt (6 h ện
êm b ho xoay hình Th ớt đỉnh ặc để
đưa v đa diện đặc biệt hình
Bài toán t át (xác ổng qu định m, h, r)
Bài toán d ị biệt
Minh h ọa:
h
m
r
x
J
A1
A5
A2
A3
A4
S
H
O
I
48
Câu 30. Một hình hộp hình chữ nhật nội tiếp mặt cầu và có ba kích thước là
a
,
b
,
c
. Tính bán kính của
mặt cầu.
A.
2 2 2
a b c+ +
. B.
( )
2 2 2
2 a b c+ +
. C.
2 2 2
3
a b c+ +
. D.
2 2 2
1
2
a b c+ +
.
HĐ.
2 2 2
1
2
R a b c= + +
Câu 31. Hình chóp đều
.S ABCD
t t c các c nh b ng
a
. Din tích m t c u ngo i ti p hình chóp là: ế
A.
2
4 a
. B.
2
a
. C.
2
2 a
. D.
2
2 a
.
HD.
1
2
2
R a=
nên
2 2
4 2
mc
S R a
= =
Câu 32. Cho kh i t din
OABC
vi
OA
,
OB
,
OC
từng đôi một vuông góc và
6OA OB OC= = =
. Tính
bán kính
R
ca m t c u ngo i ti p t ế din
OABC
.
A.
4 2R =
. B.
2R =
. C.
3R =
. D.
3 3R =
.
HD. Ta có
2 2 2
1
3 3
2
R OA OB OC= + + =
Câu 33. Th tích c a kh i c u ngo i ti p bát di u có c nh b ng ế ện đề
a
A.
3
3
3
a
. B.
3
2
6
a
. C.
3
2
3
a
. D.
3
8 2
3
a
.
HD.
1
2
2
R a=
nên
3 3
4 2
3 3
mc
V R a
= =
Câu 34. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
ABCD
biết rằng
AB CD a= =
,
BC AD b= =
,
AC BD c= =
.
A.
2 2 2
a b c+ +
. B.
( )
2 2 2
2 a b c+ +
. C.
2 2 2
1
2 2
a b c+ +
. D.
2 2 2
1
2
a b c+ +
.
HD. T u c nh a (a =b =c) th din đề ì
1
6
4
R a=
nên
2 2 2
1
2 2
R a b c= + +
Câu 35. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình ch t v nh i
3AB a=
,
4BC a=
,
12SA a=
SA
vuông góc với đáy. Tính bán kính
R
c a m t c u ngo i ti p hình chóp ế
.S ABCD
.
A.
13
2
a
R =
. B.
5
2
a
R =
. C.
17
2
a
R =
. D.
6R a=
.
HD.
, , 2 2 2
. .
1
2
tam dien vuong
S ABCD S ABD
R R AS AB AD= ⎯⎯ + +
13
2
a
=
Câu 36. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình chữ nht,
3AB a=
AD a=
. Đường thng
SA
vuông
góc vi đáy
SA a=
. Th tích ca khi cu ngoi tiếp hình chóp
.S BCD
bng
A.
3
5 5
6
a
. B.
3
5 5
24
a
. C.
3
3 5
25
a
. D.
3
3 5
8
a
.
HD.
, , 2 2 2
. . .
1
2
tam dien vuong
S BDC S ABCD S ABD
R R R AS AB AD= = ⎯⎯ + +
5
2
a
=
3 3
4 5 5
3 6
mc
V R a
= =
Câu 37. Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
có đáy là tam giác vuông cân tại
A
,
AB AC a= =
,
2AA a
=
. Th tích kh i c u ngo i ti p hình t ế din
AB A C
A.
3
a
. B.
3
4
3
a
. C.
3
3
a
. D.
3
4 a
.
HD.
, , 2 2 2
' ' ' ' '. '.
1
'
2
tam dien vuong
AB A C A B C ABC A ABC
R R R AA AB AC a= = ⎯⎯ + + =
3 3
4 4
3 3
mc
V R a
= =
Câu 38. Cho t din
ABCD
AD
vuông góc v i m t ph ng
( )
ABC
, tam giác
ABC
vuông cân ti
A
,
2AD a=
,
AB a=
. Bán kính m t c u ngo i ti p t ế din
ABCD
bng.
49
A.
6
3
a
. B.
6
2
a
. C.
6
4
a
. D.
2
2
a
.
HD.
, , 2 2 2
.
1 6
2 2
tam dien vuong
ABCD D ABC
a
R R AD AB AC= ⎯⎯ + + =
Câu 39. Hình chóp
.S ABCD
có đáy hình vuông cạnh
a
,
SA
vuông góc với mặt phẳng
( )
ABCD
2SA a=
. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.S ABCD
bằng:
A.
2
2 a
. B.
2
a
. C.
2
3 a
. D.
2
6 a
.
HD.
, , 2 2 2
. .
1 6
2 2
tam dien vuong
S ABCD S ABD
a
R R AS AB AD= ⎯⎯ + + =
2 2
4 6
mc
S R a
= =
Câu 40. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình chữ nhật,
SA
vuông góc với đáy,
,SA a=
5 , 2 .AD a AB a= =
Điểm
E
thuộc
BC
CE a=
. Tính theo
a
bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
SAED
A.
26
4
a
. B.
26
3
a
. C.
26
2
a
. D.
2 26
3
a
.
Câu 41. Cho hình chóp
.S ABC
, ,SA SB SC
đôi một vuông góc và
SA SB SC a= = =
. Hình c u có bánh
kính nh t ch c hình chóp nh ứa đượ
.S ABC
có di n tích là
A.
2
2
3
a
. B.
2
8
3
a
. C.
2
4
3
a
. D.
2
3 a
.
Câu 42. Cho hình chóp
.S ABC
2SC a=
,
SC
vuông góc với mặt phẳng
( )
ABC
, tam giác
ABC
đều
cạnh
3a
. Tính bán kính
R
của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
.S ABC
.
A.
R a=
. B.
2R a=
. C.
2 3
3
R a=
. D.
3R a=
.
HD.
Ta có
2
3
.3 3
3
3
h SC a
r IC IA IB a a
m IC r a
= =
= = = = =
= = =
Vậy
2
2 2 2
2
2
m h r
R r
h
+
= +
2
2
2
2
h
r a
= + =
Câu 43. Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng
a
, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
60
. Tính
bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
A.
2
3
a
.
B.
4
3
a
. C.
2 3
3
a
.
D.
4 3
3
a
.
HD. Ta có
3
3
0
3
tan. . 3
3
r OC OA OB a
m II
h SO OA SAO a a
= = = =
= =
= = = =
2
2 2 2
2
2
m h r
R r
h
+
= +
2
2
2
2
2
3
2 3 3
a
a
a
a
a
= + =
Câu 44. Cho hình chóp
.S ABC
tam giác
ABC
vuông ti
,B
SA
vuông góc v i m t ph ng
( )
ABC
.
5SA =
,
3AB =
,
4BC =
. Tính bán kính
R
c a m t c u ngo i ti p hình chóp ế
. .S ABC
50
A.
5 2
.
2
R =
B.
5 2
.
3
R =
C.
5 3
.
3
R =
D.
5 3
.
2
R =
HD. Ta có
5
5
2 2
5
2
h SA
AC
r IA
m IA r
= =
= = =
= = =
Vậy
2
2
5 2
2 2
h
r
= + =
Câu 45. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thang vuông tại
A
,
B
. Biết
( )
SA ABCD
,
AB BC a= =
,
2AD a=
,
2SA a=
. Gi
E
là trung điểm ca
AD
. Tính bán kính m t c ầu đi qua các điểm
S
,
A
,
B
,
C
,
E
.
A.
30
6
a
. B.
6
3
a
. C.
3
2
a
. D.
a
.
Câu 46. Cho hình lăng trụ ục giác đề ạnh đáy bằ l u có c ng
2a
, c nh bên b ng
2 2a
. Tính di n tích m t
cu ngo i ti ếp hình lăng trụ đã cho.
A.
2
16 a
. B.
2
8 a
. C.
2
4 a
. D.
2
2 a
.
HD.
, , 3. 2 6
, , '.
, , , , , ,120
nhu hinh ve AB a a
luc giac deu A ABC
AB canh tam giac can goc
R R
= =
⎯⎯⎯ ⎯⎯⎯
' 2 2
3
2
3
2
h A A a
r IA AB a
m IA r a
= =
= = =
= = =
Vậy
2
2 2 2
2
2
m h r
R r
h
+
= +
2
2
2
2
h
r a
= + =
2 2
4 16
mc
S R a
= =
Câu 47. Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
độ dài cạnh đáy bằng
a
chiều cao bằng
2a
.
Tính thể tích
V
của khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụ
. .ABC A B C
A.
3
32 3
27
a
V
=
. B.
3
32 3
9
a
V
=
. C.
3
8 3
27
a
V
=
. D.
3
32 3
81
a
V
=
.
Câu 48. Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông ti
A
. Biết
AB AA a
= =
,
2AC a=
. Gi
M
m clà trung điể a
AC
. Di n tích m t c u ngo i ti p t ế din
MA B C
bng
A.
2
4 a
. B.
2
2 a
. C.
2
5 a
. D.
2
3 a
.
51
Câu 49. Cho hình chóp
.S ABC
c nh bên
SA
vuông góc với đáy,
2AB a=
,
BC a=
,
2SC a=
30SCA =
. Tính bán kính
R
c a m t c u ngo i ti p t ế din
.S ABC
.
A.
3R a=
. B.
2a
. C.
R a=
. D.
2
a
R =
.
Câu 50. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
,a
SAD
là tam giác đều và n m trong m t
phng vuông góc với đáy. Gọi
M
N
l m cần lượt là trung điể a
BC
CD
(tham kh o hình v bên).
Tính bán kính
R
c a kh i c u ngo i ti p hình chóp ế
.S CMN
.
A.
93
12
a
R =
. B.
37
6
a
R =
. C.
29
8
a
R =
. D.
5 3
12
a
R =
.
Câu 51. Cho hình lăng trụ đứng
.ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông ti
A
,
3AB a=
,
2BC a=
, đường thng
AC
t o v i
( )
BCC B
m t góc
30
. Di n tích c a m t c u ngo i ti ếp hình lăng
tr ng đã cho bằ
A.
2
24 a
. B.
2
6 a
. C.
2
4 a
. D.
2
3 a
.
Câu 52. Cho hình chóp đều
.S ABCD
cạnh đáy bằng
2a
, góc giữa cạnh bênmặt đáy bằng
o
45
. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng
A.
2
4π
3
a
. B.
2
16π
3
a
. C.
2
6πa
. D.
2
4πa
.
Câu 53. Cho hình chóp
.S ABCD
90ABC ADC= =
, c nh bên
SA
vuông góc vi
( )
ABCD
, góc
to bi
SC
và đáy
ABCD
b ng
60
,
CD a=
tam giác
ADC
di n tích b ng
2
3
2
a
. Di n tích m t
cu
mc
S
ngo i ti p hình chóp ế
.S ABCD
A.
2
16
mc
S a
=
. B.
2
4
mc
S a
=
. C.
2
32
mc
S a
=
. D.
2
8
mc
S a
=
.
Câu 54. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình chữ nhật
3AB =
,
2AD =
. Mặt bên
( )
SAB
là tam
giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích
V
của khối cầu ngoại tiếp hình chóp.
A.
32
3
V
=
. B.
20
3
V
=
. C.
16
3
V
=
. D.
10
3
V
=
.
Câu 55. Cho hình lăng trụ đng
.ABC A B C
đáy
ABC
tam giác vuông ti
A
. Biết
AB AA a
= =
,
2AC a=
. Gi
M
là trung điểm ca
AC
. Th ế tích kh i c u ngo i ti p t din
MA B C
bng
A.
3
5 5
6
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
4
3
a
. D.
3
3
3
a
.
Câu 56. Cho hình chóp tứ giác
.S ABCD
đáy
ABCD
hình thang vuông tại
A
B
,
AB BC a= =
,
2AD a=
,
( )
SA ABCD
2SA a=
. Gọi
E
là trung điểm của
AD
. Kẻ
EK SD
tại
K
.
Bán kính mặt cầu đi qua sáu điểm
S
,
A
,
B
,
C
,
E
,
K
là:
A.
1
2
R a=
. B.
3
2
R a=
. C.
R a=
. D.
6
2
R a=
.
Câu 57. Cho hình chóp
.S ABC
SA
vuông góc vi
( )
ABC
,
AB a=
,
2AC a=
,
45BAC =
. Gi
1
B
,
1
C
lần lượt là hình chi u vuông góc cế a
A
lên
SB
,
SC
. Tính th tích m t c u ngo i ti p hình chóp ế
1 1
.A BCC B
A.
3
2
3
a
V
=
. B.
3
2V a
=
. C.
3
4
3
V a
=
. D.
3
2
a
V
=
.
Câu 58. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cạnh
a
. Cạnh
SA
vuông góc với mặt đáy
( )
ABCD
SA a=
. Gọi
E
là trung điểm của
CD
. Mặt cầu đi qua bốn điểm
S
,
A
,
B
,
E
có bán kính là
A.
41
8
a
. B.
41
24
a
. C.
41
16
a
. D.
2
16
a
.
52
Câu 59. Trong t t c các hình chóp t u n i ti p hình c u có bán kính b ng . Tính th tích c giác đề ế a
khi chóp có th tích l n nh t.
A. . . . . B. C. D.
Câu 60. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân ti
B
BC a=
. C nh bên
SA
vuông
góc với đáy
( )
ABC
. Gi
,H K
l t là hình chi u vuông góc cần lượ ế a
A
lên c nh bên
SB
SC
. Th tích
ca khi c u t o b i m t c u ngo i ti p hình chóp ế
.A HKB
là:
A.
3
2
a
. B.
3
2
3
a
. C.
3
2 a
. D.
3
6
a
.
Câu 61. Cho tứ diện
ABCD
2AB BC CD= = =
,
1AC BD= =
,
3AD =
. Tính bán kính của mặt cầu
ngoại tiếp tứ diện đã cho.
A.
1
. B.
7
3
. C.
39
6
. D.
2 3
3
.
9
V
576 2
576
144 2
144
| 1/6

Preview text:

Ngày 11.6.2022 Ôn tập khối tròn xoay Vấn đề: +) Mặt cầu ngoại tiếp
+) Mặt tròn xoay (Trụ, nón) → Thiết diện, lồng ghép các bài toán không gian (góc, khoảng cách), ng ứ dụng,…
Vấn đề 1. Mặt cầu ngoại tiếp
1. Mặt cầu ngoại tiếp đa diện
+) Mặt cầu ngoại tiếp đa diện là mặt cầu đi qua tất cả các đỉnh của đa diện. Khi đó ta cũng nói đa diện nội tiếp mặt cầu.
+) Ta có các nhận xét sau:
- Các mặt của đa diện đều là các đa giác nội tiếp.
- Nếu O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp đa diện thì O cách đều tất cả các đỉnh của đa diện. Vì vậy, O nằm
trên các trục đường tròn ngoại tiếp các mặt của đa diện.
- Hiển nhiên nếu O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp đa diện thì O nằm trên các mặt phẳng trung trực của các cạnh của đa diện.
2. Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp và lăng trụ.
- Hình chóp có một mặt cầu ngoại tiếp khi và chỉ khi đáy của hình chóp là đa giác nội tiếp.
- Hình lăng trụ có một mặt cầu ngoại tiếp khi và chỉ khi lăng trụ đó là lăng trụ đứng có đáy là đa giác nội tiếp.
3. Mặt cầu ngoại tiếp các khối đa diện đặc biệt. a 3
- Hình lập phương cạnh a có bán kính mặt cầu ngoại tiếp là R = 2 2 2 2 a +b + c
- Hình hộp chữ nhật ba cạnh chung đỉnh a, b, c có bán kính mặt cầu ngoại tiếp là R = 2 2 2 2
OA + OB + OC
- Hình tam diện vuông OABC thì bán kính mặt cầu ngoại tiếp là R = 2 x 6 x 2 x 2 - Lưu ý: R = ; R = ; R = tudiendeucanhx 4 choptugiacdeucanhx 2 batdiendeucanhx 2
4. Công thức xác định bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện.
Cho hình chóp S.A1A2A3…An. Có đáy A1A2A3…An là đa giác nội tiếp có tâm là O. Đường cao SH
vuông góc với mặt phẳng đáy. Khi đó đặt SH = ; h OH = ; m
OA = OA = ... = OA = . r 1 2 n
Thì bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.A1A2A3…An. là S 2 2 2 2
m + h r  2 R = + r   với 2h  
m = OH Khoảng cách t
ừ tâm đáy đến chân đường cao hạ t ừ đỉnh. h
h = SH Chiều cao c a hình chóp; ủ A5 I J
r = OA = ... = OA bán kính đáy A1 x A4 1 n Chú ý H m
+) Với mỗi bài toán cụ thể các tham số: m, h, r có thể suy biến. ví d n ụ ếu O r
H trùng O thì m = 0, Nếu H là một trong các đỉnh của đáy thì m = r . A3
+) Với các hình lăng trụ đứng A1A2…AnB1B2…Bn nếu có mặt cầu ngoại tiếp A2
thì đó cũng là mặt cầu ngoại tiếp của hình chóp A1B1B2…Bn . 4
+) Cho mặt cầu (O; R). Diện tích mặt cầu 2
S = 4 R và thể tích khối cầu 3 V =  R 3
5. Phương pháp chúng xác định bán kính mặt cầu ngoại tiếp đa di hình ện
Hình đa diện đặc biệt (6 hình: HLP, HHCN, tam diện vuông) T êm b h
ớt đỉnh hoặc xoay hình để
đưa về hình đa diện đặc biệt → Bài toán tổng quát (xác định m, h, r) → Bài toán dị biệt Minh h ọa: 47
Câu 30. Một hình hộp hình chữ nhật nội tiếp mặt cầu và có ba kích thước là a , b , c . Tính bán kính của mặt cầu. 2 2 2 a + b + c 1 A. 2 2 2
a + b + c . B. ( 2 2 2
2 a + b + c ) . C. . D. 2 2 2
a + b + c . 3 2 1 HĐ. 2 2 2 R =
a + b + c 2
Câu 31. Hình chóp đều S.ABCD tất cả các cạnh bằng a . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là: A. 2 4 a . B. 2 a . C. 2 2 a  . D. 2 2 a . 1 HD. R = a 2 nên 2 2 S
= 4R = 2a mc 2
Câu 32. Cho khối tứ diện OABC với OA , OB , OC từng đôi một vuông góc và OA = OB = OC = 6 . Tính
bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC .
A. R = 4 2 .
B. R = 2 .
C. R = 3. D. R = 3 3. 1 HD. Ta có 2 2 2 R =
OA + OB + OC = 3 3 2
Câu 33. Thể tích của khối cầu ngoại tiếp bát diện đều có cạnh bằng a 3 3 a 3 2 a 3 2 a 3 8 2a A. . B. . C. . D. . 3 6 3 3 1 4 2 HD. R = a 2 nên 3 3 V = R = a mc 2 3 3
Câu 34. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD biết rằng AB = CD = a , BC = AD = b ,
AC = BD = c . 1 1 A. 2 2 2
a + b + c . B. ( 2 2 2
2 a + b + c ) . C. 2 2 2
a + b + c . D. 2 2 2
a + b + c . 2 2 2 1 1 HD. T
din đều cnh a (a =b =c) thì R = a 6 nên 2 2 2 R =
a + b + c 4 2 2
Câu 35. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình ch
ữ nhật với AB = 3a , BC = 4a ,SA =12a SA
vuông góc với đáy. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD . a a a A. 13 R = . B. 5 R = . C. 17 R = .
D. R = 6a . 2 2 2 tam dien vuong 1 , , 2 2 2 13 a HD. R = R ⎯⎯⎯⎯⎯→
AS + AB + AD = S. ABCD S. ABD 2 2
Câu 36. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = a 3 và AD = a . Đường thẳng SA vuông
góc với đáy và SA = a . Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.BCD bằng 3 5a 5 3 5a 5 3 3a 5 3 3 a 5 A. . B. . C. . D. . 6 24 25 8 1 ta , m die , n vuong 2 2 2 a 5 4 5 5 HD. R = R = R ⎯⎯⎯⎯⎯→
AS + AB + AD  =  =  S = 3 3 .BDC S.ABCD S.ABD V R a 2 2 mc 3 6
Câu 37. Cho hình lăng trụ đứng ABC.AB C
  có đáy là tam giác vuông cân tại A , AB = AC = a , AA = 2a
. Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình t ứ diện AB AC  là 3 4 a 3  a A. 3 a . B. . C. . D. 3 4 a . 3 3 tam dien vuong 1 , , 2 2 2 4 4 HD. R = R = R ⎯⎯⎯⎯⎯→
AA ' + AB + AC = a 3 3  =  =  AB 'A 'C
A 'B 'C '.ABC A '.ABC V R a 2 mc 3 3
Câu 38. Cho tứ diện ABCD AD vuông góc với mặt phẳng ( ABC) , tam giác ABC vuông cân tại A ,
AD = 2a , AB = a . Bán kính mặt cầu ngoại tiếp t
ứ diện ABCD bằng. 48 a 6 a 6 a 6 a 2 A. . B. . C. . D. . 3 2 4 2 1 a 6
tam ,dien,vuong 2 2 2 HD. R = R ⎯⎯⎯⎯⎯→
AD + AB + AC = ABCD D .ABC 2 2
Câu 39. Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng ( ABCD) và
SA = 2a . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng: A. 2 2a . B. 2 a . C. 2 3a . D. 2 6 a . 1 a 6 ta , m die , n vuong 2 2 2 HD. R = R ⎯⎯⎯⎯⎯→
AS + AB + AD = 2 2  =  =  S S 4 R 6 a . ABCD S. ABD 2 2 mc
Câu 40. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy, SA = a, AD = 5 , a AB = 2 .
a Điểm E thuộc BC CE = a . Tính theo a bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SAED 26a 26a 26a 2 26a A. . B. . C. . D. . 4 3 2 3
Câu 41. Cho hình chóp S.ABC S , A S ,
B SC đôi một vuông góc và SA = SB = SC = a . Hình cầu có bánh
kính nhỏ nhất chứa được hình chóp S.ABC có diện tích là 2 2a 2 8a 2 4a A. . B. . C. . D. 2 3a . 3 3 3
Câu 42. Cho hình chóp S.ABC SC = 2a, SC vuông góc với mặt phẳng ( ABC) , tam giác ABC đều
cạnh 3a . Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC. 2 3
A. R = a .
B. R = 2a . C. R = a .
D. R = a 3 . 3 HD.
h = SC = 2a Ta có 3
r = IC = IA = IB = .3a = 3a 3
m = IC = r = 3a 2 2 2 2  2
m + h r   h Vậy 2 R = + r   2 = +   r = 2a 2h    2 
Câu 43. Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60 . Tính
bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho. a 4 a 2 3a 4 3a A. 2 . B. . C. . D. . 3 3 3 3 3
r = OC = OA= OB = a 3 HD. Ta có m = II = 0 3
h = SO = OA tan.SAO = . a 3 = a 3 2 2   2 a 2 2 2 2  a
m + h r  2   a 2 2  R = + r 3   =   + = a 2h   2a 3 3      
Câu 44. Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại ,
B SA vuông góc với mặt phẳng ( ABC) .
SA = 5, AB = 3 , BC = 4 . Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.AB . C 49 5 2 5 2 5 3 5 3 A. R = . B. R = . C. R = . D. R = . 2 3 3 2 h = SA = 5 2 2 2 2  2
m +h r   h  5 2 HD. Ta có AC 5 Vậy 2 R = + r 2 = + r =   r = IA = =   2h  2  2 2 2   5
m = IA = r = 2
Câu 45. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A , B . Biết SA ⊥ (ABCD ), AB = BC = a
, AD = 2a, SA = a 2 . Gọi E là trung điểm của AD . Tính bán kính mặt cầu đi qua các điểm S , A , B , C , E . a 30 a 6 a 3 A. . B. . C. . D. a . 6 3 2
Câu 46. Cho hình lăng trụ ục
l giác đều có cạnh đáy bằng a 2 , cạnh bên bằng 2a 2 . Tính diện tích mặt
cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đã cho. A. 2 16a . B. 2 8a . C. 2 4a . D. 2 2 a . HD.
nhu,hinh ,ve AB 3.a 2 a 6 R R = = ⎯⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ →
luc ,giac ,deu A '.ABC
AB ,canh ,tam ,giac ,can ,goc ,120
h = A' A = 2 2a 3 r = IA = AB = a 2 3
m = IA = r = a 2 2 2 2 2  2
m + h r   h Vậy 2 R = + r   2 = + r = 2a   2 2
S = 4R =16a mc 2h    2 
Câu 47.
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A BC
 có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a .
Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụAB . C A BC  . 3 3 3 3 32 3 a 32 3 a 8 3 a 32 3a A. V = . B. V = . C. V = . D. V = . 27 9 27 81
Câu 48. Cho hình lăng trụ đứng ABC.AB C
  có đáy ABC là tam giác vuông tại A . Biết AB = AA = a ,
AC = 2a. Gọi M là trung điểm của AC . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp t ứ diện MA BC   bằng A. 2 4a . B. 2 2a . C. 2 5a . D. 2 3a . 50
Câu 49. Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy, AB = a 2 , BC = a , SC = 2a
SCA = 30 . Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp t
ứ diện S.ABC . a
A. R = a 3 . B. 2a .
C. R = a . D. R = . 2
Câu 50. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAD là tam giác đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy. Gọi M N lần lượt là trung đ m iể
của BC CD (tham khảo hình vẽ bên).
Tính bán kính R của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.CMN . a 93 a 37 a 29 5a 3 A. R = . B. R = . C. R = . D. R = . 12 6 8 12 Câu 51.
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A BC
  có đáy ABC là tam giác vuông tại A , AB = a 3 ,
BC = 2a , đường thẳng AC tạo với( BCC B
 ) một góc 30 . Diện tích c a
ủ mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đã cho bằng A. 2 24 a  . B. 2 6a . C. 2 4a . D. 2 3a . Câu 52.
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 2 , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng o
45 . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng 2 4πa 2 16πa A. . B. . C. 2 6πa . D. 2 4πa . 3 3 Câu 53.
Cho hình chóp S.ABCDABC = ADC = 90 , cạnh bên SA vuông góc với ( ABCD) , góc 2 a 3
tạo bởi SC và đáy ABCD bằng 60 , CD = a và tam giác ADC có diện tích bằng . Diện tích mặt 2
cầu S ngoại tiếp hình chóp S.ABCD mc A. 2 S = 16a . B. 2 S = 4 a . C. 2 S = 32 a . D. 2 S = 8 a . mc mc mc mc Câu 54.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật AB = 3, AD = 2 . Mặt bên ( SA ) B là tam
giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp.     A. 32 V = . B. 20 V = . C. 16 V = . D. 10 V = . 3 3 3 3 Câu 55.
Cho hình lăng trụ đứng ABC.AB C
  có đáy ABC là tam giác vuông tại A . Biết
AB = AA = a , AC = 2a . Gọi M là trung điểm của AC . Thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện MA BC   bằng 3 5 5 a 3 2 a 3 4 a 3 3 a A. . B. . C. . D. . 6 3 3 3 Câu 56.
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A B ,
AB = BC = a , AD = 2a , SA ⊥ (ABCD ) và SA = a 2 . Gọi E là trung điểm của AD . Kẻ EK SD tại K .
Bán kính mặt cầu đi qua sáu điểm S , A , B , C , E, K là: 3 6 A. 1 R = a . B. R = a .
C. R = a . D. R = a . 2 2 2
Câu 57. Cho hình chóp S.ABC SA vuông góc với ( 
ABC) , AB = a , AC = a 2 , BAC = 45 . Gọi B , C 1 1
lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB , SC . Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp . A BCC B 1 1 3 a 2 3 4 a A. V = . B. 3 V = a 2 . C. 3 V = a . D. V = . 3 3 2
Câu 58. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Cạnh SA vuông góc với mặt đáy
( ABCD) và SA = a . Gọi E là trung điểm của CD. Mặt cầu đi qua bốn điểm S , A , B, E có bán kính là a 41 a 41 a 41 a 2 A. . B. . C. . D. . 8 24 16 16 51
Câu 59. Trong tất cả các hình chóp t ứ u n giác đề
ội tiếp hình cầu có bán kính bằng 9 . Tính thể tích V của
khối chóp có thể tích lớn nhất. A. 576 2 . B. 576 .
C .144 2 . D .144 .
Câu 60. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B BC = a. Cạnh bên SA vuông
góc với đáy ( ABC). Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên cạnh bên SB SC . Thể tích
của khối cầu tạo bởi mặt cầu ngoại tiếp hình chóp . A HKB là: 3  a 3 3 2 aa A. . B. . C. 3 2 a . D. . 2 3 6
Câu 61. Cho tứ diện ABCD AB = BC = CD = 2, AC = BD =1, AD = 3 . Tính bán kính của mặt cầu
ngoại tiếp tứ diện đã cho. 7 39 2 3 A. 1. B. . C. . D. . 3 6 3 52