




Preview text:
Market and segment
1. Define the market and segment a. Market
Thị trường IntuitPump tham gia là thiết bị y tế thông minh máy bơm tiêm (syringe
pump), hỗ trợ truyền dịch có thể điều khiển từ xa, hướng đến telemedicine và chăm sóc sức khỏe tại nhà. b. Segment
Phân khúc khách hàng mà IntuitPump hướng đến là:
Theo sản phẩm: bơm tiêm liên tục, gián đoạn, PCA, bơm thể tích lớn, bơm thông minh.
Theo ứng dụng: truyền thuốc, truyền máu, dinh dưỡng, nội tiết, gây mê.
Theo người dùng: phòng khám, trạm y tế, chăm sóc tại nhà, phòng thí nghiệm, công ty dược.
2. How large is it and how fast is it growing?
Quy mô toàn cầu 2024: 25,4 tỷ USD.
Tốc độ tăng trưởng (CAGR): dự báo 7% giai đoạn 2024–2030.
3. What trends are favourable in this market for you?
Gia tăng bệnh mãn tính (tiểu đường, ung thư, tim mạch).
Tăng nhu cầu chăm sóc tại nhà và telehealth.
Số lượng ca phẫu thuật và thủ thuật ít xâm lấn gia tăng.
Dân số già hóa nhanh, nhu cầu truyền dịch chính xác cao.
Công nghệ bơm tiêm thông minh, IoMT, AI, điều khiển từ xa ngày càng phổ biến.
4. How is the market segmented (e.g. product/ buyer/ channel/ geographic)? Targeting segment
Product-based: bơm liên tục, gián đoạn, thông minh…
Application-based: truyền thuốc, máu, dinh dưỡng, gây mê…
Buyer-based: bệnh viện, phòng khám, chăm sóc tại nhà…
Channel-based: B2B (bệnh viện, phòng khám, nhà phân phối), B2C (bệnh nhân, gia đình).
Geographic: Việt Nam (miền Bắc, Nam, nông thôn, vùng sâu).
1. Define and describe the target segment in detail
Bệnh viện tuyến tỉnh/huyện, phòng khám sức khỏe từ xa, chăm sóc tại nhà cho bệnh nhân
mãn tính, người cao tuổi.
Ưu tiên vùng sâu, vùng xa và các cơ sở y tế thiếu thiết bị và nhân sự kỹ thuật.
2. Calculate total market size / total addressable market/ target segment/
market share using both top-down and bottom-up estimation methods
a.Bottom - up estimation method
b. Top - down estimation method Competition
1. Direct competitors (Đối thủ trực tiếp)
Các hãng sản xuất máy bơm tiêm quốc tế (Terumo, B. Braun, Fresenius Kabi…).
Các nhà phân phối thiết bị y tế nhập khẩu tại Việt Nam.
2. Indirect competitors (Đối thủ gián tiếp)
Các phương pháp truyền dịch thủ công hoặc thiết bị truyền dịch khác (infusion pump thể tích lớn).
Giải pháp thay thế tại nhà như thuốc dạng uống hoặc thiết bị tiêm cá nhân. Phân tích SWOT SWOT Analysis Strengths
Giá thấp hơn 60–70% so với nhập khẩu.
Điều khiển từ xa, tự hiệu chỉnh, pin 24h.
Thân thiện tiếng Việt, dễ dùng.
Khả năng mở rộng IoMT, AI, HIS. Weaknesses
Thương hiệu mới, cần thời gian tạo uy tín, caung cấp nhiều giấy kiểm định. Opportunities
Tăng nhu cầu telehealth, chăm sóc tại nhà.
Chính phủ và NGO hỗ trợ thiết bị y tế cho vùng khó khăn.
Thị trường Việt Nam chủ yếu dựa vào nhập khẩu. Threats
Cạnh tranh mạnh từ hãng lớn.
Yêu cầu chứng nhận y tế nghiêm ngặt.
Rủi ro kỹ thuật và bảo hành ảnh hưởng uy tín. Customer
1. Traditional customers
Bệnh viện công, tư, phòng khám, trạm y tế, phòng thí nghiệm.
2. What motivates buying decisions
Giá hợp lý, tiết kiệm chi phí.
Độ chính xác, an toàn cao. Dễ sử dụng, nhỏ gọn
3. In what ways are customers dissatisfied with current offerings in the marketplace?
Dissatisfaction with Current Offerings
Giá nhập khẩu cao.Cồng kềnh, không di động. Không thể điều khiển từ xa.
What customers' needs are currently unmet by the market?
Thiết bị truyền dịch giá rẻ, di động, dễ vận hành ở những nói bị thiếu bá sĩ hoặc nhân viên kỹ
thuật so có thể điều khiển từ xa.
Giám sát từ xa cho bệnh nhân tại nhà.