MẪU ĐỀ KIỂM TRA KẾT THÚC HỌC PHẦN
ĐỀ THI MẪU SỐ 2 Học phần: ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
Số tín chỉ: 03
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Cho các ma trận A =
Å
1 2
1 1
ã
, B =
Å
2 1
2 1
ã
. Khi đó ma trận (A + B)
2
2AB
A.
Å
2 3
9 1
ã
. B.
Å
9 3
9 4
ã
. C.
Å
5 3
6 2
ã
. D.
Å
0 3
11 7
ã
.
Câu 2. Cho ma trận A =
Å
3 1
2 1
ã
. Nghiệm của phương trình ma trận AX = A
3
+ 3I
A. X =
Å
10 5
10 10
ã
. B. X =
Å
8 3
6 4
ã
. C. X =
Å
12 2
10 8
ã
. D. X =
Å
10 4
1 10
ã
.
Câu 3. Cho hệ phương trình tuyến tính
3x
1
+ 5x
2
+ 54x
3
25x
4
= 2025
3x
1
+ 5x
2
27x
3
+ 50x
4
= 2025
3x
1
+ 10x
2
+ 27x
3
+ 25x
4
= 2025
6x
1
5x
2
+ 27x
3
+ 25x
4
= 2025
Khi giải hệ trên, với kết quả nhận được, ẩn nào 135
A. x
1
. B. x
2
. C. x
3
. D. x
4
.
Câu 4. Cho hệ phương trình thuần nhất
3x
1
+ 2x
2
3x
3
5x
4
= 0
2x
1
+ λx
2
+ 4x
3
+ 6x
4
= 0
x
1
x
2
+ x
3
+ x
4
= 0
Với giá trị nào của λ hệ y 2 ẩn tự do
A. λ = 3. B. λ = 3. C. λ = 4. D. λ = 4.
Câu 5. Trong không gian tuyến tính R
n
cho hệ {u
1
, u
2
, u
3
, u
4
} gồm bốn phần tử, sao cho u
3
= u
1
+u
2
; u
4
= 2u
1
+3u
2
.
Trong các đẳng thức được liệt kê dưới đây, đẳng thức nào sai:
A. u
2
= 2u
3
+ u
4
. B. u
4
= u
1
+ 3u
3
.
C. u
1
= u
2
2u
3
+ u
4
. D. u
1
= 3u
2
3u
3
+ 2u
4
.
Câu 6. Cho hệ (a) = {a
1
, a
2
, a
3
} một hệ sở của không gian tuyến tính R
3
với a
1
= (2, 1, 3), a
2
= (1, 1, 1),
a
3
= (4, 2, 1). Tọa độ của phần tử x = (9, 3, 7) theo sở (a) là:
A. [x]
a
= (1, 3, 4). B. [x]
a
= (3, 2, 1) . C. [x]
a
= (4, 1, 2). D. [x]
a
= (2, 3, 2).
Câu 7. Cho f : R
n
R
3
một ánh xạ tuyến tính nào đấy. Giả sử rằng tồn tại các phần tử u, v R
n
sao cho
f(u) = (2, 1, 3) và f(3u 5v) = (1, 8, 14). Khi đó f(5u + 2v) phần tử
A. f (5u + 2v) = (20, 5, 10) . B. f(5u + 2v) = (3, 9, 17).
C. f(5u + 2v) = (4, 1, 1) . D. f(5u + 2v) = (12, 3, 13) .
Câu 8. Cho ánh xạ tuyến tính f : R
2
R
3
xác định theo công thức
f(x) = (3x
1
+ 2x
2
, 4x
1
3x
2
, x
1
4x
2
), x = (x
1
, x
2
) R
2
.
Ma trận A của ánh xạ f theo các sở chính tắc của R
2
và R
3
là:
A. A =
Å
3 4 1
2 3 4
ã
. B. A =
Å
2 3 4
3 4 1
ã
. C. A =
Å
3 4 1
2 3 4
ã
T
. D. A =
Å
2 3 4
3 4 1
ã
T
.
Câu 9. Trong không gian Euclid R
4
cho các phần tử u
1
= (2, 1, 1, 1), u
2
= (1, 1, 3, 1), v = (44, 4, 20, 28). Trong
các phần tử được liệt kê dưới đây, phần tử nào chung véc chuẩn hóa với phần tử v?
A. 4u
1
+ 3u
2
. B. 3u
1
+ 4u
2
. C. 4u
1
u
2
. D. u
1
+ 4u
2
.
Câu 10. Trong không gian Euclid R
n
cho các phần tử x, y sao cho x, y = 90, x + y = 6, 3x + 2y = 7. Với x, y
như thế, giá trị của 7x + 3y
A. 7x + 3y = 20. B. 7x + 3y = 2
71. C. 7x + 3y = 6
11. D. 7x + 3y = 16.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Thí sinh trả lời từ câu 9 đến câu 12. Trong mỗi ý a), b), c) d) mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
1
Câu 11. Cho X nghiệm của phương trình ma trận
Å
1 2
4 3
ã
X =
Å
0 1
11 37
ã
. Khi đó ta các đẳng thức:
a) X
2
= I. b) X
6
= I. c) X
88
= I. d) X
888
= I.
Câu 12. Cho hệ Cramer
5x + ay 4z = 7
ax + 3y + az = 6
4x + ay 3z = 2
Nếu A ma trận hệ số và (x, y, z) nghiệm của hệ y thì:
a) det A = 3 . b) x = 3a
2
2a + 29 . c) y = 3a + 2. d) z = 3a
2
2a + 26.
Câu 13. Trong không gian tuyến tính R
4
cho sở (a) = {a
1
, a
2
, a
3
, a
4
}. Giả sử x R
4
tọa độ theo sở (a)
[x]
a
= (8, 7, 9, 2). Khi đó ta các đẳng thức
a) x 3a
1
= 5a
1
+ 7a
2
9a
3
2a
4
. b) x 5a
2
= 8a
1
+ 2a
2
9a
3
+ 2a
4
.
c) x + 4a
3
= 8a
1
+ 7a
2
4a
3
2a
4
. d) x + 7a
4
= 8a
1
+ 7a
2
9a
3
+ 5a
4
.
Câu 14. Cho ánh xạ tuyến tính f : R
3
R
3
ma trận trên sở chính tắc A =
Ñ
4 2 3
1 3 3
2 1 1
é
. Tiếp theo cho
sở (a) = {a
1
, a
2
, a
3
} gồm các phần tử a
1
= (1, 1, 1), a
2
= (3, 2, 4), a
1
= (4, 2, 9). Ta khẳng định được rằng:
a) f(a
1
) = (5, 1, 4). b) f(a
3
) = (47, 29, 16).
c) f(a
2
) = 385a
1
163a
2
+ 31a
3
. d) f(a
3
) = 331a
1
572a
2
+ 108a
3
.
Câu 15. Trong không gian R
4
cho hệ trực giao (a) = {a
1
, a
2
, a
3
, a
4
} với
a
1
= (4, 1, 8, 0); a
2
= (5, 4, 2, 6), a
3
= (2, 8, 2, 3), a
4
= (2, 0, 1, 2).
Chuẩn hóa hệ (a) để thu được sở trực chuẩn (e) = {e
1
, e
2
, e
3
, e
4
} của R
4
. Khi đó ta các khẳng định:
a) a
2
= 9e
2
. b) a
4
= 9e
4
.
c) (a
1
2a
2
+ 3e
3
) (e
2
+ 6e
3
+ 3e
4
). d) (e
1
+ 3e
2
e
3
) (e
2
+ a
3
+ e
4
).
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 16. Cho ma trận vuông A =
Ü
1 4 2 2
3 1 λ λ
2 5 3 1
1 3 2 4
ê
. Tính det A.
Câu 17. Hai người bạn A, B chơi thân với nhau và hiện tại mỗi người đã để dành được 1 khoản tiền. Chủ nhật tuần
trước 2 người gặp mặt nhau và A y tỏ ý định muốn mua 1 laptop, B muốn mua một điện thoại nhưng hiện tại
không ai đủ tiền, đồng thời tổng số tiền họ đang thiếu 22 triệu đồng. Khi đó, nếu A chuyển 50% số tiền của mình
cho B vay thì B vừa đủ tiền mua điện thoại. Mặt khác, nếu B chuyển 40% số tiền của mình cho A vay thì A vẫn cần
thêm 2 triệu để mua laptop. Nếu B mua điện thoại bằng hình thức trả góp, trong đó B trả lần đầu 30% giá tiền điện
thoại, thì số tiền còn lại B cao hơn 2,5 triệu so với số tiền A đang cần vay thêm để mua laptop. Hãy cho biết mỗi
người đang bao nhiêu tiền và laptop giá bao nhiêu tiền.
Câu 18. Trong không gian tuyến tính R
4
cho hệ (a) = {a
1
, a
2
, a
3
} với a
1
= (3, 5, 1, 1), a
2
= (2, 2, 3, 2), a
3
=
(4, 1, 1, 3). Nếu x = (2, λ, 5, 5) một tổ hợp tuyến tính của hệ (a) thì giá trị của λ gì?
Câu 19. Cho ma trận vuông A =
Ñ
4 1 2
2 2 2
4 4 5
é
. Tìm giá trị riêng bội 2 của A và tất cả véc riêng ứng với giá trị
riêng đó.
Câu 20. y xác định các phần tử x, y trong không gian Euclid R
4
biết rằng: (x + y) (x y); (x + 5y) (3x + y);
x + 4y = (11, 1, 3, 5) và véc chuẩn hóa của 2x + y u =
1
6
(1, 5, 1, 3).
2
ĐÁP ÁN ĐỀ MẪU SỐ 2
1. D 2. A 3. B 4. B
5. C 6. D 7. D 8. C
9. A 10. B
11.
a
S
b
Đ
c
S
d
Đ 12.
a
Đ
b
Đ
c
Đ
d
S
13.
a
Đ
b
S
c
S
d
Đ 14.
a
Đ
b
S
c
Đ
d
S
15.
a
Đ
b
S
c
Đ
d
S
16. det A = 18λ + 194
17. A 20 triệu; B 25 triệu; Laptop 32 triệu.
18. λ = 13
19. λ = 5 x = c(1, 1, 0), c = 0.
20. x = (1, 3, 1, 1), y = (3, 1, 1, 1).
3

Preview text:

MẪU ĐỀ KIỂM TRA KẾT THÚC HỌC PHẦN ĐỀ THI MẪU SỐ 2
Học phần: ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH Số tín chỉ: 03
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng. Å 1 2 ã Å2 1ã Câu 1. Cho các ma trận A = , B =
. Khi đó ma trận (A + B)2 − 2AB là −1 −1 2 1 Å−2 −3ã Å−9 −3ã Å5 3ã Å 0 3ã A. . B. . C. . D. . 9 1 9 4 6 2 11 7 Å3 −1ã Câu 2. Cho ma trận A =
. Nghiệm của phương trình ma trận AX = A3 + 3I là 2 −1 Å10 −5 ã Å8 −3ã Å12 −2ã Å10 4 ã A. X = . B. X = . C. X = . D. X = . 10 −10 6 −4 10 −8 1 −10  3x1 + 5x2 + 54x3 − 25x4 = 2025    3x
Câu 3. Cho hệ phương trình tuyến tính 1 + 5x2 − 27x3 + 50x4 = 2025 −3x1 + 10x2 + 27x3 + 25x4 = 2025    6x1 − 5x2 + 27x3 + 25x4 = 2025
Khi giải hệ trên, với kết quả nhận được, ẩn nào là 135 A. x1 . B. x2. C. x3. D. x4.  3x1 + 2x2 − 3x3 − 5x4 = 0 
Câu 4. Cho hệ phương trình thuần nhất −2x1 + λx2 + 4x3 + 6x4 = 0  x1 − x2 + x3 + x4 = 0
Với giá trị nào của λ hệ này có 2 ẩn tự do A. λ = 3. B. λ = −3. C. λ = −4. D. λ = 4.
Câu 5. Trong không gian tuyến tính n
R cho hệ {u1, u2, u3, u4} gồm bốn phần tử, sao cho u3 = u1 +u2; u4 = 2u1 +3u2.
Trong các đẳng thức được liệt kê dưới đây, đẳng thức nào là sai: A. u2 = −2u3 + u4 . B. u4 = −u1 + 3u3 . C. u1 = −u2 − 2u3 + u4 . D. u1 = −3u2 − 3u3 + 2u4 . Câu 6. Cho hệ (a) = {a 3
1, a2, a3} là một hệ cơ sở của không gian tuyến tính R
với a1 = (2, 1, −3), a2 = (1, 1, 1),
a3 = (4, 2, 1). Tọa độ của phần tử x = (9, 3, −7) theo cơ sở (a) là: A. [x]a = (1, 3, 4). B. [x]a = (3, −2, 1) . C. [x]a = (4, 1, −2). D. [x]a = (2, −3, 2). Câu 7. Cho f : n 3 n R
→ R là một ánh xạ tuyến tính nào đấy. Giả sử rằng tồn tại các phần tử u, v ∈ R sao cho
f (u) = (2, −1, 3) và f (3u − 5v) = (1, −8, 14). Khi đó f (5u + 2v) là phần tử A. f (5u + 2v) = (20, 5, 10) .
B. f (5u + 2v) = (3, −9, 17). C. f (5u + 2v) = (4, 1, 1) .
D. f (5u + 2v) = (12, −3, 13) .
Câu 8. Cho ánh xạ tuyến tính f : 2 3
R → R xác định theo công thức f (x) = (3x 2
1 + 2x2, 4x1 − 3x2, x1 − 4x2), ∀ x = (x1, x2) ∈ R .
Ma trận A của ánh xạ f theo các cơ sở chính tắc của 2 3 R và R là: Å3 4 1 ã Å2 −3 −4ã Å3 4 1 ãT Å2 −3 −4ãT A. A = . B. A = . C. A = . D. A = . 2 −3 −4 3 4 1 2 −3 −4 3 4 1
Câu 9. Trong không gian Euclid 4 R
cho các phần tử u1 = (2, 1, −1, 1), u2 = (1, −1, 3, 1), v = (44, 4, 20, 28). Trong
các phần tử được liệt kê dưới đây, phần tử nào có chung véc tơ chuẩn hóa với phần tử v? A. 4u1 + 3u2 . B. 3u1 + 4u2 . C. 4u1 − u2 . D. u1 + 4u2 .
Câu 10. Trong không gian Euclid n R
cho các phần tử x, y sao cho ⟨x, y⟩ = −90, ∥x + y∥ = 6, ∥3x + 2y∥ = 7. Với x, y
như thế, giá trị của ∥7x + 3y∥ là √ √ A. ∥7x + 3y∥ = 20. B. ∥7x + 3y∥ = 2 71. C. ∥7x + 3y∥ = 6 11. D. ∥7x + 3y∥ = 16.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Thí sinh trả lời từ câu 9 đến câu 12. Trong mỗi ý a), b), c) d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. 1 Å 1 2ã Å 0 −1ã
Câu 11. Cho X là nghiệm của phương trình ma trận X =
. Khi đó ta có các đẳng thức: −4 3 11 37 a) X2 = I. b) X6 = I. c) X88 = I. d) X888 = I.  5x + ay − 4z = −7  Câu 12. Cho hệ Cramer −ax + 3y + az = 6
Nếu A là ma trận hệ số và (x, y, z) là nghiệm của hệ này thì:  4x + ay − 3z = 2 a) det A = 3 . b) x = 3a2 − 2a + 29 . c) y = −3a + 2. d) z = 3a2 − 2a + 26.
Câu 13. Trong không gian tuyến tính 4 4
R cho cơ sở (a) = {a1, a2, a3, a4}. Giả sử x ∈ R có tọa độ theo cơ sở (a) là
[x]a = (8, 7, −9, −2). Khi đó ta có các đẳng thức
a) x − 3a1 = 5a1 + 7a2 − 9a3 − 2a4 .
b) x − 5a2 = 8a1 + 2a2 − 9a3 + 2a4.
c) x + 4a3 = 8a1 + 7a2 − 4a3 − 2a4.
d) x + 7a4 = 8a1 + 7a2 − 9a3 + 5a4. Ñ4 −2 3 é
Câu 14. Cho ánh xạ tuyến tính f : 3 3
R → R có ma trận trên cơ sở chính tắc là A = 1 3 −3 . Tiếp theo cho 2 1 1
cơ sở (a) = {a1, a2, a3} gồm các phần tử a1 = (1, 1, 1), a2 = (3, 2, 4), a1 = (4, −2, 9). Ta khẳng định được rằng: a) f (a1) = (5, 1, 4). b) f (a3) = (47, −29, 16).
c) f (a2) = 385a1 − 163a2 + 31a3.
d) f (a3) = 331a1 − 572a2 + 108a3. Câu 15. Trong không gian 4
R cho hệ trực giao (a) = {a1, a2, a3, a4} với
a1 = (4, 1, 8, 0); a2 = (5, −4, −2, 6), a3 = (2, 8, −2, 3), a4 = (−2, 0, 1, 2).
Chuẩn hóa hệ (a) để thu được cơ sở trực chuẩn (e) = {e 4
1, e2, e3, e4} của R . Khi đó ta có các khẳng định: a) a2 = 9e2. b) a4 = 9e4.
c) (a1 − 2a2 + 3e3) ⊥ (e2 + 6e3 + 3e4).
d) (e1 + 3e2 − e3) ⊥ (e2 + a3 + e4).
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Ü1 4 −2 2 ê 3 1 λ λ
Câu 16. Cho ma trận vuông A = . Tính det A. 2 5 3 −1 1 3 2 −4
Câu 17. Hai người bạn A, B chơi thân với nhau và hiện tại mỗi người đã để dành được 1 khoản tiền. Chủ nhật tuần
trước 2 người gặp mặt nhau và A bày tỏ ý định muốn mua 1 laptop, B muốn mua một điện thoại nhưng hiện tại
không ai đủ tiền, đồng thời tổng số tiền họ đang thiếu là 22 triệu đồng. Khi đó, nếu A chuyển 50% số tiền của mình
cho B vay thì B vừa đủ tiền mua điện thoại. Mặt khác, nếu B chuyển 40% số tiền của mình cho A vay thì A vẫn cần
thêm 2 triệu để mua laptop. Nếu B mua điện thoại bằng hình thức trả góp, trong đó B trả lần đầu 30% giá tiền điện
thoại, thì số tiền còn dư lại B cao hơn 2,5 triệu so với số tiền A đang cần vay thêm để mua laptop. Hãy cho biết mỗi
người đang có bao nhiêu tiền và laptop giá bao nhiêu tiền.
Câu 18. Trong không gian tuyến tính 4 R
cho hệ (a) = {a1, a2, a3} với a1 = (3, 5, −1, 1), a2 = (−2, 2, 3, −2), a3 =
(4, 1, −1, 3). Nếu x = (−2, λ, 5, −5) là một tổ hợp tuyến tính của hệ (a) thì giá trị của λ là gì? Ñ 4 1 2é
Câu 19. Cho ma trận vuông A = 2 2 2
. Tìm giá trị riêng bội 2 của A và tất cả véc tơ riêng ứng với giá trị −4 4 5 riêng đó.
Câu 20. Hãy xác định các phần tử x, y trong không gian Euclid 4
R biết rằng: (x + y) ⊥ (x − y); (x + 5y) ⊥ (3x + y); 1
x + 4y = (11, −1, 3, 5) và véc tơ chuẩn hóa của 2x + y là u = (1, 5, −1, 3). 6 2 ĐÁP ÁN ĐỀ MẪU SỐ 2 1. D 2. A 3. B 4. B 5. C 6. D 7. D 8. C 9. A 10. B 11. a S b Đ c S d Đ 12. a Đ b Đ c Đ d S 13. a Đ b S c S d Đ 14. a Đ b S c Đ d S 15. a Đ b S c Đ d S 16. det A = −18λ + 194
17. A 20 triệu; B 25 triệu; Laptop 32 triệu. 18. λ = 13
19. λ = 5 và x = c(1, 1, 0), c ̸= 0.
20. x = (−1, 3, −1, 1), y = (3, −1, 1, 1). 3