Câu hỏi ôn tập
Tập hợp - Ma trận
Tuần 7
1. Cho x, y, z R thỏa mãn
1 3
0 2
1 1
2 x
=
7 y
z 6
T
. Tính x + y z.
2. Cho x, y, z R thỏa mãn
1 1
2 1
1 3
0 x
=
1 y
z 4
T
. Tính x + y + z.
3. Cho X = [1, 5], Y = (a, b) thỏa mãn X Y = (3, 5] và Y \X = (5, 6) với a, b R. Tính a + b.
4. Cho X = [1, 5], Y = (a, b) thỏa mãn X Y = [1, 7) và X\Y = [1, 2] với a, b R. Tính b a.
5. Tìm m để hệ phương trình
mx + y + z = 0
x + my + z = 0
x + y + mz = 0
nghiệm không tầm thường.
6. Tìm m để hệ phương trình
x y + mz = 0
x + my z = 0
mx + y + z = 0
nghiệm không tầm thường.
7. Cho ánh xạ f : R R thỏa mãn f (x) = x
2
+ 2x và A = {−1, 0}. Tìm số phần tử của f
1
(f(A)).
8. Cho ánh xạ f : R R thỏa mãn f(x) = x
2
+2x và A = {0, 1}. Tìm số phần tử trong f
1
(f(A))?
9. Viết dạng lượng giác của z =
2
2i.
10. Viết dạng lượng giác của z =
3 i.
11. Tìm m để ma trận
3 6 m + 1 m 1
1 m
2
+ 3m m + 1 4
0 m
2
+ 3m + 2 m + 1 3
hạng lớn nhất.
12. Tìm m để ma trận
0 m
2
+ 3m + 2 m + 2 3
3 6 m + 2 m 1
1 m
2
+ 3m m + 2 4
hạng nhỏ nhất.
13. Tìm nghiệm của phương trình z
2
(2 i2
3)z 1 i2
3 = 0.
14. Cho A =
1 1 2 1
1 3 2 3
2 3 1 5
2 1 1 0
. Tính det(A), rank(A).
15. Tính det(A) với A =
a + 1 a a
2
+ 1
3 2 5
a 2 2a a
2
+ 2
.
16. Cho A, B, C các tập khác rỗng. Tìm mệnh đề đúng.
1
(a) (A\B) (C\A) = (A C)\B .
(b) (B A)\(C A) = (B\C) A.
(c) (A B)\C = A (B\C).
(d) A\(B C) = (A\B) (A\C).
17. Cho f : R
2
R
2
ánh xạ thỏa mãn f (x, y) = (
3x +
3y,
3x
3y). Tính f
1
(B) với
B =
(x, y) R
2
| x
2
+ y
2
= 4
.
18. Cho f : X Y một ánh xạ; A X, B X, C Y và D Y . Tìm mệnh đề sai
(a) f
1
(Y \ C) = X \ f
1
(C) .
(b) f(A) \f(B) f(A \B).
(c) If C D = then f
1
(C) f
1
(D) = .
(d) f(A B) f (A) f(B) .
19. Cho A =
1 2 m
0 1 2
m 2 1
. Hỏi bao nhiêu m R để A không khả nghịch.
20. Tính
a b 1
b 1 a
1 a b
với a, b nghiệm của phương trình x
2
+ mx + n = 0 với m, n R.
21. Tính S = i + 2i
2
+ . . . + 2025i
2025
với i
2
= 1.
22. Cho A =
1 4 7
1 2 m 7
1 1 3 + 2m
ma trận khả nghịch. Giả sử A
1
=
a
11
a
12
a
13
a
21
a
22
a
23
a
31
a
32
a
33
và
a
11
=
am
2
+ bm + c
2(m 2)
2
. Tính abc.
23. Tính
2025
P
k=1
ϵ
2
k
với ϵ
k
, k = 1, . . . , 2025 các nghiệm phân biệt của z
2025
= 1.
2. Câu nhiều đáp án
1. Cho f : R
2
R
2
such that f(x, y) = (x + 2y, 2x + y). Tìm mệnh đề đúng
(a) f song ánh.
(b) f(0, 1) = (2, 1).
(c) f f(1, 1) = 9.
(d) f
1
(3, 3) = (9, 9).
2. Cho A =
1 2
3 1
và B =
1 2
3 m
với m R. Giả sử X ma trận thỏa mãn (A
3
2A
2
)X = 5B
T
.
Tìm mệnh đề đúng
(a) A
2
2A = 5I.
(b) X = B
T
A
1
.
(c) m = 6 thì B khả nghịch.
(d) Tổng các phần tử của X 2 +
m
5
.
3. Cho A, B Mat
2024
(R). Tìm mệnh đề đúng
(a) (A
T
)
T
= A
(b) (AB)
T
= A
T
B
T
(c) (A + B)
T
= A
T
+ B
T
(d) (kA)
T
= kA
T
4. Cho A = [m, m + 1], B = [2, 5) và C = (1, m + 1] thỏa mãn A \B A B với m > 0. Tìm mệnh
đề đúng
2
(a) B C =
(b) A C =
(c) A C B C
(d) A C B C
(e) m (2, 4]
5. Cho z =
(2 + i2
3)
13
(1 + i
3)
7
. Tìm mệnh đề đúng
(a) z = 2
19
(b) |z| = 2
19
(c) z = 2
20
(1 + i
3)
(d) z = 2
18
(1 i
2)
6. Cho A =
1 1 0 1
1 1 2 1
5 1 1 4
8 4 5 7
. Tìm mệnh đề đúng
(a) rank(A) = 4
(b) |A| = 42
(c) rank(A) = 3
(d) |A| = 76
(e) rank(A
1
) = 4
7. Cho f(x) = |x| và g(x) = ln(1 + x
2
). Tìm mệnh đề đúng
(a) f : R R toàn ánh.
(b) f : R
0
R
0
đơn ánh.
(c) f : R R
0
toàn ánh nhưng không đơn ánh.
(d) g : R R
0
đơn ánh.
(e) g : R
0
R
0
song ánh.
(f) f : R
0
R đơn ánh nhưng không toàn ánh.
8. Cho X ma trận thỏa mãn AX = B với A =
1 2 3
0 1 2
and B =
1 2
2 1
. Tìm mệnh đề đúng
(a) X M
3
(R)
(b) X = C với C =
2 4
0 1
1 0
.
(c) A
T
X
T
= B
T
(d) Tồn tại số ma trận X thỏa mãn đề bài.
(e) X = X
0
+ N với X
0
cố định và N ma trận thỏa mãn AX = 0.
9. Tìm mệnh đề đúng
(a) 6 số phức thỏa mãn |z| = 1 và |
z
z
+
z
z
| = 1.
(b) 2026 cặp (a, b) R
2
thỏa mãn (a ib)
2026
= a + ib.
(c) Nếu |z
1
| = |z
2
| = 1 và z
1
z
2
= 1 thì
z
1
+ z
2
1 + z
1
z
2
R.
(d) Nếu z thỏa mãn (
z
2
i)(1 i) = (1 + i)
4051
thì Re(z) > 0.
3

Preview text:

Câu hỏi ôn tập Tập hợp - Ma trận Tuần 7 1 3 1 −1 7 yT
1. Cho x, y, z ∈ R thỏa mãn = . Tính x + y − z. 0 2 2 x z 6 1 −1 1 3 1 yT
2. Cho x, y, z ∈ R thỏa mãn = . Tính x + y + z. 2 1 0 x z 4
3. Cho X = [1, 5], Y = (a, b) thỏa mãn X ∩ Y = (3, 5] và Y \X = (5, 6) với a, b ∈ R. Tính a + b.
4. Cho X = [1, 5], Y = (a, b) thỏa mãn X ∪ Y = [1, 7) và X\Y = [1, 2] với a, b ∈ R. Tính b − a. mx + y + z = 0 
5. Tìm m để hệ phương trình
x + my + z = 0 có nghiệm không tầm thường. x + y + mz = 0  x − y + mz = 0 
6. Tìm m để hệ phương trình
−x + my − z = 0 có nghiệm không tầm thường. mx + −y + z = 0
7. Cho ánh xạ f : R → R thỏa mãn f (x) = x2 + 2x và A = {−1, 0}. Tìm số phần tử của f −1(f (A)).
8. Cho ánh xạ f : R → R thỏa mãn f (x) = x2 +2x và A = {0, 1}. Tìm số phần tử trong f −1(f (A))? √ √
9. Viết dạng lượng giác của z = 2 − 2i. √
10. Viết dạng lượng giác của z = 3 − i. −3 6 m + 1 m − 1 11. Tìm m để ma trận 1 m2 + 3m m + 1 4 có hạng lớn nhất.   0 m2 + 3m + 2 m + 1 3  0 m2 + 3m + 2 m + 2 3  12. Tìm m để ma trận −3 6 m + 2 m − 1 có hạng nhỏ nhất.   1 m2 + 3m m + 2 4 √ √
13. Tìm nghiệm của phương trình z2 − (2 − i2 3)z − 1 − i2 3 = 0. 1 1 2 1  1 3 2 3 14. Cho A =    . Tính det(A), rank(A). 2 3 1 −5   2 1 1 0 a + 1 a a2 + 1 15. Tính det(A) với A = 3 2 5 .   a − 2 2a a2 + 2
16. Cho A, B, C là các tập khác rỗng. Tìm mệnh đề đúng. 1
(a) (A\B) ∪ (C\A) = (A ∪ C)\B . (c) (A ∩ B)\C = A ∩ (B\C).
(b) (B ∪ A)\(C ∩ A) = (B\C) ∪ A.
(d) A\(B ∪ C) = (A\B) ∪ (A\C). √ √ √ √ 17. Cho f : 2 2 R
→ R là ánh xạ thỏa mãn f(x, y) = ( 3x + 3y, 3x − 3y). Tính f −1(B) với B = (x, y) ∈ 2 R | x2 + y2 = 4 .
18. Cho f : X → Y là một ánh xạ; A ⊂ X, B ⊂ X, C ⊂ Y và D ⊂ Y . Tìm mệnh đề sai
(a) f −1(Y \ C) = X \ f −1(C) .
(c) If C ∩ D = ∅ then f −1(C) ∩ f −1(D) = ∅.
(b) f (A) \ f (B) ⊂ f (A \ B).
(d) f (A ∩ B) ⊂ f (A) ∩ f (B) .  1 2 m 19. Cho A = 0 1 2 
. Hỏi có bao nhiêu m ∈ R để A không khả nghịch. m 2 1 a b 1 20. Tính b 1
a với a, b là nghiệm của phương trình x2 + mx + n = 0 với m, n ∈ R. 1 a b
21. Tính S = i + 2i2 + . . . + 2025i2025 với i2 = −1.  1 4 7  a  11 a12 a13 22. Cho A = −1 −2 − m −7
là ma trận khả nghịch. Giả sử A−1 = a và    21 a22 a23 1 1 3 + 2m a31 a32 a33 am2 + bm + c a11 = . Tính abc. 2(m − 2)2 2025 23. Tính P ϵ2 với ϵ k
k , k = 1, . . . , 2025 là các nghiệm phân biệt của z2025 = 1. k=1 2. Câu nhiều đáp án 1. Cho f : 2 2
R → R such that f (x, y) = (x + 2y, 2x + y). Tìm mệnh đề đúng (a) f là song ánh. (c) f ◦ f (1, 1) = 9. (b) f (0, 1) = (2, 1). (d) f −1(3, 3) = (9, 9). 1 2 1 2 2. Cho A = và B = với m ∈ 3 1 3 m
R. Giả sử X là ma trận thỏa mãn (A3 − 2A2)X = 5BT . Tìm mệnh đề đúng (a) A2 − 2A = 5I.
(c) m ̸= 6 thì B khả nghịch. m (b) X = BT A−1.
(d) Tổng các phần tử của X là 2 + . 5
3. Cho A, B ∈ Mat2024(R). Tìm mệnh đề đúng (a) (AT )T = A (c) (A + B)T = AT + BT (b) (AB)T = AT BT (d) (kA)T = kAT
4. Cho A = [m, m + 1], B = [2, 5) và C = (1, m + 1] thỏa mãn A \ B ⊂ A ∩ B với m > 0. Tìm mệnh đề đúng 2 (a) B ∩ C ̸= ∅ (c) A ∩ C ⊂ B ∩ C (e) m ∈ (2, 4] (b) A ∩ C = ∅ (d) A ∪ C ⊂ B ∪ C √ (2 + i2 3)13 5. Cho z = √ . Tìm mệnh đề đúng (1 + i 3)7 √ (a) z = 219 (c) z = 220(1 + i 3) √ (b) |z| = 219 (d) z = 218(1 − i 2) 1 1 0 −1 1 −1 2 1 6. Cho A =    . Tìm mệnh đề đúng 5 1 1 4    8 4 5 7 (a) rank(A) = 4 (c) rank(A) = 3 (e) rank(A−1) = 4 (b) |A| = 42 (d) |A| = 76
7. Cho f (x) = |x| và g(x) = ln(1 + x2). Tìm mệnh đề đúng
(a) f : R → R là toàn ánh.
(b) f : R≥0 → R≥0 là đơn ánh.
(c) f : R → R≥0 là toàn ánh nhưng không là đơn ánh.
(d) g : R → R≥0 là đơn ánh.
(e) g : R≥0 → R≥0 là song ánh.
(f) f : R≥0 → R là đơn ánh nhưng không là toàn ánh. 1 2 3 1 2
8. Cho X là ma trận thỏa mãn AX = B với A = and B = . Tìm mệnh đề đúng 0 1 2 2 −1 (a) X ∈ M3(R) −2 4  (b) X = C với C = 0 −1 .   1 0 (c) AT XT = BT
(d) Tồn tại vô số ma trận X thỏa mãn đề bài.
(e) X = X0 + N với X0 là cố định và N là ma trận thỏa mãn AX = 0. 9. Tìm mệnh đề đúng z z
(a) Có 6 số phức thỏa mãn |z| = 1 và | + | = 1. z z (b) Có 2026 cặp (a, b) ∈ 2
R thỏa mãn (a − ib)2026 = a + ib. z1 + z2
(c) Nếu |z1| = |z2| = 1 và z1z2 ̸= −1 thì ∈ R. 1 + z1z2 z (d) Nếu z thỏa mãn (
− i)(1 − i) = (1 + i)4051 thì Re(z) > 0. 2 3