lOMoARcPSD| 61457685
BỘ NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI HẾT HỌC PHẦN
MÔN TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN
I. Triết học Mác – Lênin Chương 1
Câu 1: Triết học ra đời ở cả phương Đông và phương Tây cùng một thời
gian:
A.Khoảng từ thế kỷ X đến thế kỷ VII trước Công nguyên
B. Khoảng từ thế kỷ VIII đến thế kỷ VI trước Công nguyên
C. Khoảng từ thế kỷ VI đến thế kỷ III trước Công nguyên
D.Khoảng từ thế kỷ V đến thế kỷ III trước ng nguyên Câu
2: Triết học ra đời dựa trên những nguồn gốc cơ bản nào?
A.Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc lao động
B. Nguồn gốc lao động và nguồn gốc ngôn ng
C. Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội
D.Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội
Câu 3: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, triết học là:
A.Là “Khoa học của các khoa học”
B. Những quy luật phát triển của tự nhiên, xã hội và tư duy
C. Khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất về thế giới
D.Hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con
người trong thế giới đó, khoa học về những quy luật vận động,
phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
Câu 4: Điền cụm tthích hợp để hoàn thiện quan điểm sau:“Triết học
hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người
trong thế giới đó, khoa học vnhững quy luật vận động, phát triển
chung nhất của ..……….”
A. Thế giới tự nhiên
B. Xã hội và tư duy con người
lOMoARcPSD| 61457685
C. Tự nhiên, xã hội và tư duy
D.Thế giới và con người trong thế giới ấy
Câu 5: Nền triết học thời kỳ Hy Lạp cổ đại là:
A. Nền triết học tự nhiên
B. Nền triết học kinh viện
C. Nền triết học duy vật siêu hình
D.Nền triết học duy vật biện chứng
Câu 6: Nền triết học Tây Âu thời trung cổ là:
A.Nền triết học tự nhiên
B. Nền triết học kinh viện
C. Nền triết học duy vật siêu hình
D.Nền triết học duy vật biện chứng
Câu 7: Hạt nhân lý luận của thế giới quan là:
A. Tri thức
B. Triết học
C. Niềm tin
D. Lý tưởng
Câu 8 : Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Thế giới
quan khái niệm triết học chỉ hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm,
niềm tin, lý tưởng xác định về ……….”
A.Thế giới tự nhiên
B. Vị trí của con người trong thế giới
C. Thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó
D.Thế giới tự nhiên, xã hội và tư duy
Câu 9 : Những thành phần chủ yếu của thế giới quan gồm:
A.Nhận thức, lẽ sống và niềm tin
B. Niềm tin, thực tiễn và lý tưởng
lOMoARcPSD| 61457685
C. Lý tưởng, niềm tin và nhận thức
D.Tri thức, tình cảm, niềm tin và lý tưởng
Câu 10 : Thế giới quan khoa học dựa trên lập trường triết học của:
A.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D.Chủ nghĩa duy tâm
Câu 11 : Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm của Ph. Ăngghen:
“Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là
vấn đề quan hệ giữa …………”
A.Vật chất và ý thức
B. Tư duy với tồn tại
C. Tồn tại và ý thức
D.Vật chất và tư duy
Câu 12 : Vấn đề cơ bản của triết học gồm mấy mặt?
A.Một mặt
B. Hai mặt
C. Ba mặt
D.Bốn mặt
Câu 13 : Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là:
A.Giữa ý thức vật chất thì cái nào trước, cái nào sau, cái nào
quyết định cái nào
B. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không
C. Vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại
D.Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức
Câu 14 : Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản triết học là:
lOMoARcPSD| 61457685
A.Giữa vật chất ý thức cái nào trước, cái nào sau, cái nào quyết
định cái nào
B. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không
C. Vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại
D.Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức
Câu 15 : Chủ nghĩa duy vật đã được thể hiện dưới mấy hình thức cơ bản?
A.Một hình thức
B. Hai hình thức
C. Ba hình thức
D.Bốn hình thức
Câu 16 : Hình thức phát triển cao nhất của chủ nghĩa duy vật là:
A.Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thời cận đại
D.Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 17 : Chủ nghĩa duy tâm có mấy hình thức cơ bản?
A.Một
B. Hai
C. Ba
D.Bốn
Câu 18 : Xem vật chất và tinh thần là hai bản nguyên song song cùng tồn
tại có thể cùng quyết định nguồn gốc và sự vận động của thế giới là quan
điểm của trường phái triết học:
A.Nhất nguyên luận
B. Nhị nguyên luận
C. Hoài nghi luận
D.Bất khả tri luận
lOMoARcPSD| 61457685
Câu 19 : Phép biện chứng trong lịch sử triết học tồn tại dưới mấy hình
thức?
A.Một
B. Hai
C. Ba
D.Bốn
Câu 20 : Phép biện chứng thời cổ đại là:
A.Phép biện chứng duy tâm
B. Phép biện chứng tự phát
C. Phép biện chứng duy vật
D.Phép biện chứng chủ quan
Câu 21 : Phép biện chứng được thể hiện trong triết học cổ điển Đức là:
A.Phép biện chứng duy tâm
B. Phép biện chứng tự phát
C. Phép biện chứng duy vật
D.Phép biện chứng siêu hình
Câu 22 : Phép biện chứng được thể hiện trong triết học Mác là:
A.Phép biện chứng duy tâm
B. Phép biện chứng siêu hình
C. Phép biện chứng duy vật
D.Phép biện chứng tự phát
Câu 23 : Feuerbach là nhà triết học theo trường phái nào?
A.Chủ nghĩa duy tâm khách quan
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D.Chủ nghĩa duy vật siêu hình
lOMoARcPSD| 61457685
Câu 24 : Hegel là nhà triết học theo trường phái nào?
A.Chủ nghĩa duy tâm khách quan
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D.Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 25 : Học thuyết triết học chỉ thừa nhận một trong hai thực thể vật chất
hoặc tinh thần là bản nguyên của thế giới là:
A.Nhất nguyên luận
B. Nhị nguyên luận
C. Hoài nghi luận
D.Chủ nghĩa kinh nghiệm
Câu 26 : Theo nghĩa rộng, triết học Mác - Lênin là:
A.Triết học duy vật
B. Triết học duy vật chất phác
C. Triết học duy vật siêu hình
D.Triết học duy vật biện chứng
Câu 27 : Triết học Mác ra đời vào khoảng thời gian nào?
A.Những năm 20 của thế kỷ XIX
B. Những năm 30 của thế kỷ XIX
C. Những năm 40 của thế kỷ XIX
D.Những năm 50 của thế kỷ XIX
Câu 28 : Sự hình thành và phát triển của triết học Mác gồm mấy thời kỳ
chủ yếu?
A.Hai thời kỳ
B. Ba thời kỳ
C. Bốn thời kỳ
D.Năm thời kỳ
lOMoARcPSD| 61457685
Câu 29 : Thời kỳ hình thành tưởng triết học Mác với bước quá độ từ
chủ nghĩa duy tâm dân chcách mạng sang chủ nghĩa duy vật chủ
nghĩa cộng sản là:
A.Thời kỳ 1841 - 1844
B. Thời kỳ 1844 - 1848
C. Thời kỳ 1848 - 1871
D.Thời kỳ 1871 - 1895
Câu 30 : Thời kỳ đề xuất những nguyên triết học duy vật biện chứng
và duy vật lịch sử của triết học Mác là:
A.Thời kỳ 1841 - 1844
B. Thời kỳ 1844 - 1848
C. Thời kỳ 1848 - 1871
D.Thời kỳ 1871 - 1895
Câu 31 : Thời kỳ C. Mác và Ph. Ăngghen bổ sung và phát triển toàn diện
lý luận triết học là:
A.Thời kỳ 1841 - 1844
B. Thời kỳ 1844 - 1848
C. Thời kỳ 1848 - 1895
D.Thời kỳ 1895 - 1924
Câu 32 : Quá trình hình thành phát triển chnghĩa Mác - Lênin gồm
mấy giai đoạn lớn?
A.Hai giai đoạn
B. Ba giai đoạn
C. Bốn giai đoạn
D.Năm giai đoạn
Câu 33 : Giai đoạn V.I. Lênin trong sự phát triển triết học Mác được chia
thành mấy thời kỳ?
lOMoARcPSD| 61457685
A.Hai thời kỳ
B. Ba thời kỳ
C. Bốn thời kỳ
D.Năm thời kỳ
Câu 34 : Chức năng cơ bản của triết học Mác - Lênin là:
A.Chức năng khoa học của các khoa học
B. Chức năng chính trị - xã hội
C. Chức năng thế giới quan và phương pháp luận
D.Chức năng chính trị và tôn giáo
Câu 35 : Đỉnh cao của các loại thế giới quan là:
A.Thế giới quan duy vật chất phác
B. Thế giới quan duy vật tự phát
C. Thế giới quan duy vật siêu hình
D.Thế giới quan duy vật biện chứng
Câu 36 : Hạt nhân lý luận của thế giới quan là:
A.Niềm tin
B. Lý tưởng
C. Triết học
D.Tri thức
Câu 37 : Phương pháp biện chứng được thể hiện trong triết học với ba
hình thức là:
A.Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng siêu hình phép biện
chứng duy tâm
B. Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng siêu hình phép
biệnchứng duy vật
C. Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy tâm phép
biệnchứng duy vật
lOMoARcPSD| 61457685
D.Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng siêu hình phép biện
chứng duy tâm
Câu 38 : Quan điểm: “Các ntriết học đã chỉ giải thích thế giới bằng
nhiều cách khác nhau, song vấn đề là cải tạo thế giới” là của ai?
A.V.I. Lênin
B. Hêghen
C. Mác
D.Mác - Lênin
Câu 39 : Chủ nghĩa duy vật được thể hiện dưới các hình thức cơ bản là:
A.Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa
duy vật biện chứng
B. Chủ nghĩa duy vật cổ đại, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chnghĩaduy
vật lịch sử
C. Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật lịch sử, chủ
nghĩaduy vật biện chứng
D.Chủ nghĩa duy vật chất phác, chnghĩa duy vật cận đại, chủ nghĩa
duy vật biện chứng
Câu 40 : Thế giới quan là khái niệm triết học chỉ:
A.Hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, tưởng xác
định về thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó
B. Hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, tưởng
xácđịnh về thế giới của con người
C. Những quan niệm của con người về thế giới, về cuộc sống của
conngười trong thế giới
D.Những quan niệm về con người cuộc sống của con người trong
thế giới
Câu 41 : sở phân chia các trường phái triết học lớn các thuyết về
nhận thức trong lịch sử là:
lOMoARcPSD| 61457685
A.Việc giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học
B. Việc giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học
C. Việc giải quyết hai mặt vấn đề cơ bản của triết học
D.Việc giải quyết nội dung cơ bản của triết học
Câu 42 : Cơ sở phân chia chủ nghĩa duy vật chủ nghĩa duy tâm dựa
trên việc giải quyết:
A.Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học
B. Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học
C. Cả hai mặt vấn đề cơ bản của triết học
D.Nội dung cơ bản của triết học
Câu 43 : Cơ sở phân chia thuyết khả tri luận và bất khả tri luận là:
A.Việc giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học
B. Việc giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học
C. Việc giải quyết cả hai mặt của vấn đề cơ bản của triết học
D.Việc giải quyết nội dung cơ bản của triết học
Câu 44 : Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm trong việc giải quyết mặt thứ
nhất vấn đề cơ bản của triết học là:
A.Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức B.
Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất
C. Cả vật chất ý thức ng song song tồn tại, không cái nào
trước cái nào, không có cái nào quyết định cái nào
D.Vật chất ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ
sinh sản, cũng không nằm trong quan hệ quyết định nhau
Câu 45 : Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan là:
A.Tinh thần, ý thức khách quan trước tồn tại độc lập với con
người
B. Cả vật chất và ý thức cùng song song tồn tại, không có cái nàoquyết
định cái nào
lOMoARcPSD| 61457685
C. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
D.Tinh thần, ý thức trước và tồn tại sẵn trong con người, còn các sự
vật, hiện tượng chỉ là phức hợp những cảm giác
Câu 46 : Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan là:
A.Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
B. Tinh thần, ý thức khách quan có trước tồn tại độc lập với
conngười
C. Cả vật chất ý thức ng song song tồn tại, không cái nào
cótrước cái nào có sau, không có cái nào quyết định cái nào
D.Tinh thần, ý thức trước và tồn tại sẵn trong con người, còn các sự
vật, hiện tượng chỉ là phức hợp những cảm giác
Câu 47 : Phương pháp siêu hình là phương pháp nhận thức đối tượng:
A.Ở trạng thái cô lập, tách rời đối tượng ra khỏi các quan hệ được xem
xét và coi các mặt đối lập với nhay có một ranh giới tuyệt đối
B. Trong trạng thái động
C. Trong mối liên hệ ràng buộc và tách rời nhau
D.Trong các mối liên hệ phổ biến vốn có của nó
Câu 48 : Phương pháp biện chứng là phương pháp nhận thức đối tượng:
A.Ở trạng thái cô lập, tách rời đối tượng ra khỏi các quan hệ được xem
xét và coi các mặt đối lập với nhay có một ranh giới tuyệt đối
B. Trong trạng thái tĩnh
C. Trong mối liên hệ ràng buộc và tách rời nhau
D.Trong các mối liên hệ phổ biến vốn có của nó
Câu 49 : Phép biện chứng của triết học Hegel là:
A.Phép biện chứng duy tâm chủ quan
B. Phép biện chứng duy vật
C. Phép biện chứng duy tâm khách quan
D.Phép biện chứng tự phát
lOMoARcPSD| 61457685
Câu 50 : Những điều kiện lịch sử của sự ra đời triết học Mác là:
A.Nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên
B. Điều kiện chính trị - hội; nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa họctự
nhiên.
C. Nhân tố chủ quan trong sự hình thành triết học Mác
D.Điều kiện kinh tế - xã hội; nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự
nhiên; nhân tố chủ quan trong sự hình thành triết học Mác
Câu 51 : Điều kiện kinh tế - hội schủ yếu nhất cho sự ra của
triết học Mác:
A.Sự củng cố phát triển mạnh mẽ của phương thức sản xuất bản
chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp
B. Sự xuất hiện của giai cấp sản trên đài lịch sử i cách
mộtlực lượng chính trị - xã hội độc lập
C. Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản
D.Sự phát triển của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
Câu 52 : Nguồn gốc lý luận cho sự ra đời của triết học Mác là:
A.Triết học cổ điển Đức chủ nghĩa hội không tưởng phê phán
Pháp
B. Triết học trước Mác, kinh tế chính trị học cổ điển Anh; chủ nghĩaxã
hội khoa học Pháp
C. Triết học cổ điển Đức; kinh tế chính trhọc cổ điển Anh chủnghĩa
xã hội khoa học
D.Triết học cổ điển Đức; kinh tế chính trị học cổ điển Anh; chủ nghĩa
xã hội không tưởng phê phán Pháp
Câu 53 : Nguồn gốc lý luận trực tiếp cho sự ra đời của triết học Mác là:
A.Triết học Hegel
B. Kinh tế chính trị học cổ điển Anh.
C. Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
lOMoARcPSD| 61457685
D.Triết học cổ điển Đức.
Câu 54 : Văn kiện có tính chất cương lĩnh đầu tiên của chủ nghĩa Mác là:
A.Tác phẩm Bản thảo kinh tế - triết học
B. Tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
C. Tác phẩm Hệ tư tưởng Đức
D.Tác phẩm Tư bản
Câu 55 : Triết học Mác - Lênin là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng
về tự nhiên, hội và tư duy - thế giới quan phương pháp luận khoa
học, cách mạng của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các lực
lượng xã hội tiến bộ trong ………
A.Nhận thức thế giới
B. Cải tạo thế giới
C. Nhận thức và cải tạo thế giới
D.Nhận thức và xã hội
Câu 56 : Phương pháp siêu hình có công lớn trong việc:
A.Giải quyết các mặt trong vấn đề cơ bản của triết học
B. Giải quyết các vấn đề có liên quan đến cơ học cổ điển
C. Giải quyết các vấn đề có liên quan đến mặt bản thể luận
D.Giải quyết các vấn đề có liên quan đến mặt nhận thức luận
Câu 57 : Tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của triết học Mác là:
A.Định luật bảo toàn chuyển hóa năng lượng Thuyết tiến hóa của
Charle Darwin
B. Thuyết tiến hóa của Charles Darwin, cơ học cổ điển và học thuyếttế
bào
C. Học thuyết tế bào, và thuyết tiến hóa của Charle Darwin
D.Thuyết tiến hóa của Charle Darwin; định luật bảo toàn chuyển
hóa năng lượng;thuyết tế bào
lOMoARcPSD| 61457685
Câu 58 : Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là :
A.Giải quyết mối quan hệ giữa tư duy với tồn tại
B. Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất ý thức trên lập trường
duyvật biện chứng nghiên cứu những quy luật vận động, phát
triển
chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
C. Nghiên cứu những quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy
D.Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất ý thức trên lập trường duy
vật
Câu 59 : Triết học Mác - Lênin thế giới quan và phương pháp luận khoa
học của giai cấp công nhân và chính đảng của mình để:
A.Nhận thức và cải tạo thế giới
B. Giải thích và cải tạo tự nhiên
C. Cải tạo chính bản thân con người
D.Nhận thức và giải thích thế giới
Câu 60 : Triết học Mác ra đời đã chấm dứt tham vọng nhiều nhà triết
học muốn biến:
A.Triết học là “duy nhất của lý luận khoa học”
B. Triết học là “đỉnh cao của tri thức nhân loại”
C. Triết học là “duy nhất của ý niệm tuyệt đối”
D.Triết học là “khoa học của mọi khoa học”
Câu 61 : V.I. Lênin đã bảo vệ phát triển triết học Mác trong thời kỳ
(1893-1907) nhằm:
A.Thành lập đảng mácxít Nga chuẩn bị cho cuộc cách mạng dân
chủ tư sản lần thứ nhất
B. Phát triển toàn diện triết học mác lãnh đạo phong trào côngnhân
Nga, chuẩn bị cho cách mạng xã hội chủ nghĩa
lOMoARcPSD| 61457685
C. Tổng kết kinh nghiệm thực tiễn cách mạng, bổ sung, hoàn thiệntriết
học Mác, gắn liền với việc nghiên cứu các vấn đề xây dựng chủ
nghĩa xã hội
D.Thành lập đảng mácxít ở Nga
Câu 62 : V. I. Lênin đã bảo vệ phát triển triết học Mác trong thời kỳ
(1917 - 1924) nhằm:
A.Thành lập đảng mácxít Nga chuẩn bị cho cuộc cách mạng dân
chủ tư sản lần thứ nhất
B. Phát triển toàn diện triết học mác lãnh đạo phong trào côngnhân
Nga, chuẩn bị cho cách mạng xã hội chủ nghĩa
C. Tổng kết kinh nghiệm thực tiễn cách mạng, bổ sung, hoàn thiệntriết
học Mác, gắn liền với việc nghiên cứu các vấn đề xây dựng chủ
nghĩa xã hội
D.Tiếp tục bổ sung và phát triển triết học Mác
Câu 63 : Vai trò của triết học Mác - Lênin trong sự nghiệp cách mạng Việt
Nam là:
A.Triết học Mác - Lênin thế giới quan khoa học cách mạng cho
con người trong nhận thức và thực tiễn
B. Triết học Mác - Lênin phương pháp luận khoa học cách
mạngcho con người trong nhận thức và thực tiễn
C. Triết học Mác - Lênin là thế giới quan và phương pháp luận chocon
người trong nhận thức và thực tiễn
D.Triết học Mác - Lênin thế giới quan, phương pháp luận khoa học
và cách mạng cho con người trong nhận thức và thực tiễn
Câu 64 : Để đưa ra một quan niệm thực sự khoa học về vật chất, V. I.
Lênin đặc biệt quan tâm đến việc:
lOMoARcPSD| 61457685
A.Tìm kiếm nội dung để định nghĩa cho phạm trù này bằng cách
đem đối lập với phạm trù ý thức trên phương diện nhận thức luận
bản
B. Tìm kiếm hình thức để định nghĩa cho phạm trù này bằng
cáchđem đối lập với phạm trù ý thức trên phương diện bản thể luận
cơ bản
C. Tìm kiếm phương pháp định nghĩa cho phạm trù này (vật chất)
vàbằng cách đem đối lập với phạm trù ý thức trên phương diện nhận
thức luận cơ bản
D.Tìm kiếm cách thức định nghĩa cho phạm trù này và bằng cách đem
đối lập với phạm trù ý thức trên phương diện bản thể luận cơ bản
Câu 65 : Nội dung chủ yếu của bước ngoặt cách mạng trong triết học do
C. Mác và Ph. Ăngghen thực hiện là:
A.Đã vận dụng và mở rộng quan điểm duy vật biện chứng vào nghiên
cứu lịch sử xã hội, sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật biện chứng
B. Đã vận dụng và mở rộng quan điểm duy vật biện chứng vào
nghiêncứu lịch sử hội, sáng tạo ra phép biện chứng duy vật khoa
học
C. Đã vận dụng mở rộng quan điểm duy vật vào nghiên cứu lịch sửxã
hội, sáng tạo ra thế giới quan duy vật biện chứng
D.Đã vận dụng và mở rộng quan điểm duy vật biện chứng vào nghiên
cứu lịch sử xã hội, sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử
Câu 66 : V.I. Lênin đã kế tục trung thành phát triển sáng tạo triết học
Mác trong thời đại mới là:
A.Thời đại đế quốc chủ nghĩa và quá độ lên chủ nghĩa xã hội
B. Thời đại chủ nghĩa tư bản độc quyền
C. Thời đại đế quốc chủ nghĩa
D.Thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội
lOMoARcPSD| 61457685
Câu 67 : Triết học Mác ra đời đã chấm dứt tham vọng nhiều nhà triết
học muốn biến:
A.Triết học là “duy nhất của lý luận khoa học”
B. Triết học là “đỉnh cao của tri thức nhân loại”
C. Triết học là “duy nhất của ý niệm tuyệt đối”
D.Triết học là “khoa học của mọi khoa học”
Câu 68 : Những phát minh của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX đã
cung cấp cơ sở tri thức khoa học để phát triển:
A.Tư duy siêu hình
B. Tư duy tự phát
C. Tư duy duy tâm
D.Tư duy biện chứng
Câu 69 : Triết học Mác là:
A.Một hệ thống mở luôn luôn được bổ sung, phát triển bởi những thành
tựu khoa học và thực tiễn.
B. Một hệ thống mở luôn luôn được bổ sung, phát triển bởi những
nhànghiên cứu lý luận và thực nghiệm
C. Một hệ thống luận đã hoàn chỉnh không được bổ sung, phát
triểnbởi những thành tựu khoa học và thực tiễn.
D.Một hệ thống duy luôn luôn được bsung, phát triển bởi những
tri thức khoa học
Câu 70 : Trong cuộc đấu tranh bảo vệ thành quả của chủ nghĩa hội đã
đạt được, đưa sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa hội ợt qua thử thách,
tiếp tục tiến lên đòi hỏi:
A.Chính đảng phải nắm vững luận tiên tiến, trước hết thế giới quan
khoa học của nó.
B. Chính đảng cộng sản nắm vững luận chủ nghĩa Mác - Lênin,trước
hết là phương pháp luận khoa học của nó.
lOMoARcPSD| 61457685
C. Các đảng cộng sản càng phải nắm vững luận chủ nghĩa Mác -
Lênin, trước hết thế giới quan, phương pháp luận khoa học của
nó.
D.Các đảng cộng sản càng phải nắm vững luận chủ nghĩa Mác Lênin,
trước hết là thế giới quan duy vật biện chứng
II. Triết học Mác – Lênin Chương 2
Câu 71 : Quan niệm về vật chất của Lơxíp và Đêmôcrít là:
A. Vật chất là nguyên tử
B. Vật chất là điện tử
C. Vật chất là vận động
D. Vật chất là khối lượng
Câu 72 : Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau:“Vật chất
một phạm trù triết học dùng để chỉ ……. được đem lại cho con người
trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta ……., tồn tại không lệ
thuộc vào cảm giác”.
A.Thực tại khách quan - chép lại, chụp lại, phản ánh
B. Các sự vật, hiện tượng khách quan - chép lại, chụp lại, phản ánh
C. Thực tại khách quan - nhận thức
D.Thực tại chủ quan - nhận thức
Câu 73 : Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất:
A.Vật chất là cái khi tác động vào các giác quan con người thì đem
lại cho con người cảm giác
B. Vật chất cái khi tác động vào các giác quan con người thìkhông
đem lại cho con người cảm giác
C. Vật chất cái không thể tác động vào các giác quan con người
đểđem lại cho con người cảm giác
D.Vật chất cái được sinh ra từ các giác quan con người, do con người
tưởng tượng ra
lOMoARcPSD| 61457685
Câu 74 : Quan niệm nào dưới đây không phải của chủ nghĩa duy vật biện
chứng:
A.Vật chất thực tại khách quan - cái tồn tại hiện thực bên ngoài ý
thức và không lệ thuộc vào ý thức
B. Vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan con người thìđem
lại cho con người cảm giác
C. Vật chất là cái do phức hợp cảm giác của con người tạo thành
D.Vật chất là cái mà ý thức chẳng qua chỉ là sự phản ánh của nó
Câu 75 : Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Vận động,
hiểu theo nghĩa ………., - tức được hiểu một phương thức tồn tại của
vật chất, là một thuộc tính cố hữu của vật chất, - thì bao gồm ……..… và
mọi quá trình diễn ra trong trụ, ktừ sự thay đổi vị trí đơn giản cho
đến tư duy”.
A.Đơn giản - tất cả mọi sự thay đổi
B. Khái quát - tất cả mọi sự biến đổi
C. Chung nhất - tất cả mọi sự chuyển biến
D.Chung nhất - tất cả mọi sự thay đổi
Câu 76 : Quan điểm nào dưới đây không phải của chủ nghĩa duy vật biện
chứng?
A.Vận động của vật chất là tự thân vận động
B. Vận động của vật chất mang tính phổ biến
C. Sự tồn tại của vật chất là tồn tại bằng cách vận động
D.Vận động của vật chất là do có yếu tố tác động từ bên ngoài Câu
77 : Ph. Ăngghen đã chia vận động của vật chất thành:
A.Ba hình thức cơ bản
B. Bốn hình thức cơ bản
C. Năm hình thức cơ bản
D.Sáu hình thức cơ bản
lOMoARcPSD| 61457685
Câu 78 : Hình thức vận động của vật chất từ trình đthấp đến trình độ cao
là:
A.Cơ học, vật lý, hóa học, sinh học và xã hội
B. Vật lý, cơ học, xã hội, hóa học và sinh học
C. Vật lý, xã hội, cơ học, sinh học và hóa học
D.Cơ học, sinh học, vật lý, hóa học và xã hội
Câu 79 : Hình thức vận động có trình độ thấp nhất của vật chất là:
A.Cơ học
B. Hóa học
C. Vật lý
D.Sinh học
Câu 80 : Hình thức vận động có trình độ cao nhất của vật chất là:
A.Sinh học
B. Xã hội
C. Vật lý
D.Hóa học
Câu 81 : Quan điểm về vận động của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
A.Vận động là tương đối và đứng im cũng là tương đối
B. Vận động là tương đối còn đứng im là tuyệt đối
C. Vận động là tuyệt đối còn đứng im là tương đối
D.Vận động là tuyệt đối và đứng im cũng là tuyệt đối
Câu 82 : Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
A.Không gian và thời gian là khách quan
B. Không gian là khách quan, thời gian là chủ quan
C. Không gian là chủ quan, thời gian là khách quan
D.Không gian và thời gian là chủ quan
Câu 83 : Quan điểm nào dưới đây là của chủ nghĩa duy vật biện chứng là:

Preview text:

lOMoAR cPSD| 61457685
BỘ NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI HẾT HỌC PHẦN
MÔN TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN I.
Triết học Mác – Lênin Chương 1
Câu 1: Triết học ra đời ở cả phương Đông và phương Tây cùng một thời gian:
A.Khoảng từ thế kỷ X đến thế kỷ VII trước Công nguyên
B. Khoảng từ thế kỷ VIII đến thế kỷ VI trước Công nguyên
C. Khoảng từ thế kỷ VI đến thế kỷ III trước Công nguyên
D.Khoảng từ thế kỷ V đến thế kỷ III trước Công nguyên Câu
2: Triết học ra đời dựa trên những nguồn gốc cơ bản nào?
A.Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc lao động
B. Nguồn gốc lao động và nguồn gốc ngôn ngữ
C. Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội
D.Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội
Câu 3: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, triết học là:
A.Là “Khoa học của các khoa học”
B. Những quy luật phát triển của tự nhiên, xã hội và tư duy
C. Khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất về thế giới
D.Hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con
người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động,
phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
Câu 4: Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau:“Triết học là
hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người
trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển
chung nhất của ..……….” A. Thế giới tự nhiên
B. Xã hội và tư duy con người lOMoAR cPSD| 61457685
C. Tự nhiên, xã hội và tư duy
D.Thế giới và con người trong thế giới ấy
Câu 5: Nền triết học thời kỳ Hy Lạp cổ đại là:
A. Nền triết học tự nhiên
B. Nền triết học kinh viện
C. Nền triết học duy vật siêu hình
D.Nền triết học duy vật biện chứng
Câu 6: Nền triết học Tây Âu thời trung cổ là:
A.Nền triết học tự nhiên
B. Nền triết học kinh viện
C. Nền triết học duy vật siêu hình
D.Nền triết học duy vật biện chứng
Câu 7: Hạt nhân lý luận của thế giới quan là: A. Tri thức B. Triết học C. Niềm tin D. Lý tưởng
Câu 8 : Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Thế giới
quan là khái niệm triết học chỉ hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm,
niềm tin, lý tưởng xác định về ……….” A.Thế giới tự nhiên
B. Vị trí của con người trong thế giới
C. Thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó
D.Thế giới tự nhiên, xã hội và tư duy
Câu 9 : Những thành phần chủ yếu của thế giới quan gồm:
A.Nhận thức, lẽ sống và niềm tin
B. Niềm tin, thực tiễn và lý tưởng lOMoAR cPSD| 61457685
C. Lý tưởng, niềm tin và nhận thức
D.Tri thức, tình cảm, niềm tin và lý tưởng
Câu 10 : Thế giới quan khoa học dựa trên lập trường triết học của:
A.Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng D.Chủ nghĩa duy tâm
Câu 11 : Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm của Ph. Ăngghen:
“Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là
vấn đề quan hệ giữa …………” A.Vật chất và ý thức B. Tư duy với tồn tại C. Tồn tại và ý thức D.Vật chất và tư duy
Câu 12 : Vấn đề cơ bản của triết học gồm mấy mặt? A.Một mặt B. Hai mặt C. Ba mặt D.Bốn mặt
Câu 13 : Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là:
A.Giữa ý thức và vật chất thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào
B. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không
C. Vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại
D.Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức
Câu 14 : Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản triết học là: lOMoAR cPSD| 61457685
A.Giữa vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào
B. Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không
C. Vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại
D.Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức
Câu 15 : Chủ nghĩa duy vật đã được thể hiện dưới mấy hình thức cơ bản? A.Một hình thức B. Hai hình thức C. Ba hình thức D.Bốn hình thức
Câu 16 : Hình thức phát triển cao nhất của chủ nghĩa duy vật là:
A.Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thời cận đại
D.Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 17 : Chủ nghĩa duy tâm có mấy hình thức cơ bản? A.Một B. Hai C. Ba D.Bốn
Câu 18 : Xem vật chất và tinh thần là hai bản nguyên song song cùng tồn
tại có thể cùng quyết định nguồn gốc và sự vận động của thế giới là quan
điểm của trường phái triết học: A.Nhất nguyên luận B. Nhị nguyên luận C. Hoài nghi luận D.Bất khả tri luận lOMoAR cPSD| 61457685
Câu 19 : Phép biện chứng trong lịch sử triết học tồn tại dưới mấy hình thức? A.Một B. Hai C. Ba D.Bốn
Câu 20 : Phép biện chứng thời cổ đại là:
A.Phép biện chứng duy tâm
B. Phép biện chứng tự phát
C. Phép biện chứng duy vật
D.Phép biện chứng chủ quan
Câu 21 : Phép biện chứng được thể hiện trong triết học cổ điển Đức là:
A.Phép biện chứng duy tâm
B. Phép biện chứng tự phát
C. Phép biện chứng duy vật
D.Phép biện chứng siêu hình
Câu 22 : Phép biện chứng được thể hiện trong triết học Mác là:
A.Phép biện chứng duy tâm
B. Phép biện chứng siêu hình
C. Phép biện chứng duy vật
D.Phép biện chứng tự phát
Câu 23 : Feuerbach là nhà triết học theo trường phái nào?
A.Chủ nghĩa duy tâm khách quan
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D.Chủ nghĩa duy vật siêu hình lOMoAR cPSD| 61457685
Câu 24 : Hegel là nhà triết học theo trường phái nào?
A.Chủ nghĩa duy tâm khách quan
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D.Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 25 : Học thuyết triết học chỉ thừa nhận một trong hai thực thể vật chất
hoặc tinh thần là bản nguyên của thế giới là: A.Nhất nguyên luận B. Nhị nguyên luận C. Hoài nghi luận D.Chủ nghĩa kinh nghiệm
Câu 26 : Theo nghĩa rộng, triết học Mác - Lênin là: A.Triết học duy vật
B. Triết học duy vật chất phác
C. Triết học duy vật siêu hình
D.Triết học duy vật biện chứng
Câu 27 : Triết học Mác ra đời vào khoảng thời gian nào?
A.Những năm 20 của thế kỷ XIX
B. Những năm 30 của thế kỷ XIX
C. Những năm 40 của thế kỷ XIX
D.Những năm 50 của thế kỷ XIX
Câu 28 : Sự hình thành và phát triển của triết học Mác gồm mấy thời kỳ chủ yếu? A.Hai thời kỳ B. Ba thời kỳ C. Bốn thời kỳ D.Năm thời kỳ lOMoAR cPSD| 61457685
Câu 29 : Thời kỳ hình thành tư tưởng triết học Mác với bước quá độ từ
chủ nghĩa duy tâm và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa cộng sản là: A.Thời kỳ 1841 - 1844 B. Thời kỳ 1844 - 1848 C. Thời kỳ 1848 - 1871 D.Thời kỳ 1871 - 1895
Câu 30 : Thời kỳ đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng
và duy vật lịch sử của triết học Mác là: A.Thời kỳ 1841 - 1844 B. Thời kỳ 1844 - 1848 C. Thời kỳ 1848 - 1871 D.Thời kỳ 1871 - 1895
Câu 31 : Thời kỳ C. Mác và Ph. Ăngghen bổ sung và phát triển toàn diện lý luận triết học là: A.Thời kỳ 1841 - 1844 B. Thời kỳ 1844 - 1848 C. Thời kỳ 1848 - 1895 D.Thời kỳ 1895 - 1924
Câu 32 : Quá trình hình thành và phát triển chủ nghĩa Mác - Lênin gồm mấy giai đoạn lớn? A.Hai giai đoạn B. Ba giai đoạn C. Bốn giai đoạn D.Năm giai đoạn
Câu 33 : Giai đoạn V.I. Lênin trong sự phát triển triết học Mác được chia thành mấy thời kỳ? lOMoAR cPSD| 61457685 A.Hai thời kỳ B. Ba thời kỳ C. Bốn thời kỳ D.Năm thời kỳ
Câu 34 : Chức năng cơ bản của triết học Mác - Lênin là:
A.Chức năng khoa học của các khoa học
B. Chức năng chính trị - xã hội
C. Chức năng thế giới quan và phương pháp luận
D.Chức năng chính trị và tôn giáo
Câu 35 : Đỉnh cao của các loại thế giới quan là:
A.Thế giới quan duy vật chất phác
B. Thế giới quan duy vật tự phát
C. Thế giới quan duy vật siêu hình
D.Thế giới quan duy vật biện chứng
Câu 36 : Hạt nhân lý luận của thế giới quan là: A.Niềm tin B. Lý tưởng C. Triết học D.Tri thức
Câu 37 : Phương pháp biện chứng được thể hiện trong triết học với ba hình thức là:
A.Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng siêu hình và phép biện chứng duy tâm
B. Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng siêu hình và phép biệnchứng duy vật
C. Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy tâm và phép biệnchứng duy vật lOMoAR cPSD| 61457685
D.Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng siêu hình và phép biện chứng duy tâm
Câu 38 : Quan điểm: “Các nhà triết học đã chỉ giải thích thế giới bằng
nhiều cách khác nhau, song vấn đề là cải tạo thế giới” là của ai? A.V.I. Lênin B. Hêghen C. Mác D.Mác - Lênin
Câu 39 : Chủ nghĩa duy vật được thể hiện dưới các hình thức cơ bản là:
A.Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng
B. Chủ nghĩa duy vật cổ đại, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩaduy vật lịch sử
C. Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật lịch sử, chủ
nghĩaduy vật biện chứng
D.Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật cận đại, chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 40 : Thế giới quan là khái niệm triết học chỉ:
A.Hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác
định về thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó
B. Hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng
xácđịnh về thế giới của con người
C. Những quan niệm của con người về thế giới, về cuộc sống của
conngười trong thế giới
D.Những quan niệm về con người và cuộc sống của con người trong thế giới
Câu 41 : Cơ sở phân chia các trường phái triết học lớn và các thuyết về
nhận thức trong lịch sử là: lOMoAR cPSD| 61457685
A.Việc giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học
B. Việc giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học
C. Việc giải quyết hai mặt vấn đề cơ bản của triết học
D.Việc giải quyết nội dung cơ bản của triết học
Câu 42 : Cơ sở phân chia chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm dựa trên việc giải quyết:
A.Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học
B. Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học
C. Cả hai mặt vấn đề cơ bản của triết học
D.Nội dung cơ bản của triết học
Câu 43 : Cơ sở phân chia thuyết khả tri luận và bất khả tri luận là:
A.Việc giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học
B. Việc giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học
C. Việc giải quyết cả hai mặt của vấn đề cơ bản của triết học
D.Việc giải quyết nội dung cơ bản của triết học
Câu 44 : Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm trong việc giải quyết mặt thứ
nhất vấn đề cơ bản của triết học là:
A.Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức B.
Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất
C. Cả vật chất và ý thức cùng song song tồn tại, không có cái nào có
trước cái nào, không có cái nào quyết định cái nào
D.Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ
sinh sản, cũng không nằm trong quan hệ quyết định nhau
Câu 45 : Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan là:
A.Tinh thần, ý thức khách quan có trước và tồn tại độc lập với con người
B. Cả vật chất và ý thức cùng song song tồn tại, không có cái nàoquyết định cái nào lOMoAR cPSD| 61457685
C. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
D.Tinh thần, ý thức có trước và tồn tại sẵn trong con người, còn các sự
vật, hiện tượng chỉ là phức hợp những cảm giác
Câu 46 : Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan là:
A.Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
B. Tinh thần, ý thức khách quan có trước và tồn tại độc lập với conngười
C. Cả vật chất và ý thức cùng song song tồn tại, không có cái nào
cótrước cái nào có sau, không có cái nào quyết định cái nào
D.Tinh thần, ý thức có trước và tồn tại sẵn trong con người, còn các sự
vật, hiện tượng chỉ là phức hợp những cảm giác
Câu 47 : Phương pháp siêu hình là phương pháp nhận thức đối tượng:
A.Ở trạng thái cô lập, tách rời đối tượng ra khỏi các quan hệ được xem
xét và coi các mặt đối lập với nhay có một ranh giới tuyệt đối
B. Trong trạng thái động
C. Trong mối liên hệ ràng buộc và tách rời nhau
D.Trong các mối liên hệ phổ biến vốn có của nó
Câu 48 : Phương pháp biện chứng là phương pháp nhận thức đối tượng:
A.Ở trạng thái cô lập, tách rời đối tượng ra khỏi các quan hệ được xem
xét và coi các mặt đối lập với nhay có một ranh giới tuyệt đối B. Trong trạng thái tĩnh
C. Trong mối liên hệ ràng buộc và tách rời nhau
D.Trong các mối liên hệ phổ biến vốn có của nó
Câu 49 : Phép biện chứng của triết học Hegel là:
A.Phép biện chứng duy tâm chủ quan
B. Phép biện chứng duy vật
C. Phép biện chứng duy tâm khách quan
D.Phép biện chứng tự phát lOMoAR cPSD| 61457685
Câu 50 : Những điều kiện lịch sử của sự ra đời triết học Mác là:
A.Nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên
B. Điều kiện chính trị - xã hội; nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa họctự nhiên.
C. Nhân tố chủ quan trong sự hình thành triết học Mác
D.Điều kiện kinh tế - xã hội; nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự
nhiên; nhân tố chủ quan trong sự hình thành triết học Mác
Câu 51 : Điều kiện kinh tế - xã hội là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra của triết học Mác:
A.Sự củng cố và phát triển mạnh mẽ của phương thức sản xuất tư bản
chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp
B. Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử vói tư cách
mộtlực lượng chính trị - xã hội độc lập
C. Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản
D.Sự phát triển của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
Câu 52 : Nguồn gốc lý luận cho sự ra đời của triết học Mác là:
A.Triết học cổ điển Đức và chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán Pháp
B. Triết học trước Mác, kinh tế chính trị học cổ điển Anh; chủ nghĩaxã hội khoa học Pháp
C. Triết học cổ điển Đức; kinh tế chính trị học cổ điển Anh và chủnghĩa xã hội khoa học
D.Triết học cổ điển Đức; kinh tế chính trị học cổ điển Anh; chủ nghĩa
xã hội không tưởng phê phán Pháp
Câu 53 : Nguồn gốc lý luận trực tiếp cho sự ra đời của triết học Mác là: A.Triết học Hegel
B. Kinh tế chính trị học cổ điển Anh.
C. Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp lOMoAR cPSD| 61457685
D.Triết học cổ điển Đức.
Câu 54 : Văn kiện có tính chất cương lĩnh đầu tiên của chủ nghĩa Mác là:
A.Tác phẩm Bản thảo kinh tế - triết học
B. Tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản
C. Tác phẩm Hệ tư tưởng Đức D.Tác phẩm Tư bản
Câu 55 : Triết học Mác - Lênin là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng
về tự nhiên, xã hội và tư duy - thế giới quan và phương pháp luận khoa
học, cách mạng của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các lực
lượng xã hội tiến bộ trong ……… A.Nhận thức thế giới B. Cải tạo thế giới
C. Nhận thức và cải tạo thế giới D.Nhận thức và xã hội
Câu 56 : Phương pháp siêu hình có công lớn trong việc:
A.Giải quyết các mặt trong vấn đề cơ bản của triết học
B. Giải quyết các vấn đề có liên quan đến cơ học cổ điển
C. Giải quyết các vấn đề có liên quan đến mặt bản thể luận
D.Giải quyết các vấn đề có liên quan đến mặt nhận thức luận
Câu 57 : Tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của triết học Mác là:
A.Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng và Thuyết tiến hóa của Charle Darwin
B. Thuyết tiến hóa của Charles Darwin, cơ học cổ điển và học thuyếttế bào
C. Học thuyết tế bào, và thuyết tiến hóa của Charle Darwin
D.Thuyết tiến hóa của Charle Darwin; định luật bảo toàn và chuyển
hóa năng lượng;thuyết tế bào lOMoAR cPSD| 61457685
Câu 58 : Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là :
A.Giải quyết mối quan hệ giữa tư duy với tồn tại
B. Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường
duyvật biện chứng và nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển
chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
C. Nghiên cứu những quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy
D.Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật
Câu 59 : Triết học Mác - Lênin là thế giới quan và phương pháp luận khoa
học của giai cấp công nhân và chính đảng của mình để:
A.Nhận thức và cải tạo thế giới
B. Giải thích và cải tạo tự nhiên
C. Cải tạo chính bản thân con người
D.Nhận thức và giải thích thế giới
Câu 60 : Triết học Mác ra đời đã chấm dứt tham vọng ở nhiều nhà triết học muốn biến:
A.Triết học là “duy nhất của lý luận khoa học”
B. Triết học là “đỉnh cao của tri thức nhân loại”
C. Triết học là “duy nhất của ý niệm tuyệt đối”
D.Triết học là “khoa học của mọi khoa học”
Câu 61 : V.I. Lênin đã bảo vệ và phát triển triết học Mác trong thời kỳ (1893-1907) nhằm:
A.Thành lập đảng mácxít ở Nga và chuẩn bị cho cuộc cách mạng dân
chủ tư sản lần thứ nhất
B. Phát triển toàn diện triết học mác và lãnh đạo phong trào côngnhân
Nga, chuẩn bị cho cách mạng xã hội chủ nghĩa lOMoAR cPSD| 61457685
C. Tổng kết kinh nghiệm thực tiễn cách mạng, bổ sung, hoàn thiệntriết
học Mác, gắn liền với việc nghiên cứu các vấn đề xây dựng chủ nghĩa xã hội
D.Thành lập đảng mácxít ở Nga
Câu 62 : V. I. Lênin đã bảo vệ và phát triển triết học Mác trong thời kỳ (1917 - 1924) nhằm:
A.Thành lập đảng mácxít ở Nga và chuẩn bị cho cuộc cách mạng dân
chủ tư sản lần thứ nhất
B. Phát triển toàn diện triết học mác và lãnh đạo phong trào côngnhân
Nga, chuẩn bị cho cách mạng xã hội chủ nghĩa
C. Tổng kết kinh nghiệm thực tiễn cách mạng, bổ sung, hoàn thiệntriết
học Mác, gắn liền với việc nghiên cứu các vấn đề xây dựng chủ nghĩa xã hội
D.Tiếp tục bổ sung và phát triển triết học Mác
Câu 63 : Vai trò của triết học Mác - Lênin trong sự nghiệp cách mạng Việt Nam là:
A.Triết học Mác - Lênin là thế giới quan khoa học và cách mạng cho
con người trong nhận thức và thực tiễn
B. Triết học Mác - Lênin là phương pháp luận khoa học và cách
mạngcho con người trong nhận thức và thực tiễn
C. Triết học Mác - Lênin là thế giới quan và phương pháp luận chocon
người trong nhận thức và thực tiễn
D.Triết học Mác - Lênin là thế giới quan, phương pháp luận khoa học
và cách mạng cho con người trong nhận thức và thực tiễn
Câu 64 : Để đưa ra một quan niệm thực sự khoa học về vật chất, V. I.
Lênin đặc biệt quan tâm đến việc: lOMoAR cPSD| 61457685
A.Tìm kiếm nội dung để định nghĩa cho phạm trù này và bằng cách
đem đối lập với phạm trù ý thức trên phương diện nhận thức luận cơ bản
B. Tìm kiếm hình thức để định nghĩa cho phạm trù này và bằng
cáchđem đối lập với phạm trù ý thức trên phương diện bản thể luận cơ bản
C. Tìm kiếm phương pháp định nghĩa cho phạm trù này (vật chất)
vàbằng cách đem đối lập với phạm trù ý thức trên phương diện nhận thức luận cơ bản
D.Tìm kiếm cách thức định nghĩa cho phạm trù này và bằng cách đem
đối lập với phạm trù ý thức trên phương diện bản thể luận cơ bản
Câu 65 : Nội dung chủ yếu của bước ngoặt cách mạng trong triết học do
C. Mác và Ph. Ăngghen thực hiện là:
A.Đã vận dụng và mở rộng quan điểm duy vật biện chứng vào nghiên
cứu lịch sử xã hội, sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật biện chứng
B. Đã vận dụng và mở rộng quan điểm duy vật biện chứng vào
nghiêncứu lịch sử xã hội, sáng tạo ra phép biện chứng duy vật khoa học
C. Đã vận dụng và mở rộng quan điểm duy vật vào nghiên cứu lịch sửxã
hội, sáng tạo ra thế giới quan duy vật biện chứng
D.Đã vận dụng và mở rộng quan điểm duy vật biện chứng vào nghiên
cứu lịch sử xã hội, sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử
Câu 66 : V.I. Lênin đã kế tục trung thành và phát triển sáng tạo triết học
Mác trong thời đại mới là:
A.Thời đại đế quốc chủ nghĩa và quá độ lên chủ nghĩa xã hội
B. Thời đại chủ nghĩa tư bản độc quyền
C. Thời đại đế quốc chủ nghĩa
D.Thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội lOMoAR cPSD| 61457685
Câu 67 : Triết học Mác ra đời đã chấm dứt tham vọng ở nhiều nhà triết học muốn biến:
A.Triết học là “duy nhất của lý luận khoa học”
B. Triết học là “đỉnh cao của tri thức nhân loại”
C. Triết học là “duy nhất của ý niệm tuyệt đối”
D.Triết học là “khoa học của mọi khoa học”
Câu 68 : Những phát minh của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX đã
cung cấp cơ sở tri thức khoa học để phát triển: A.Tư duy siêu hình B. Tư duy tự phát C. Tư duy duy tâm D.Tư duy biện chứng
Câu 69 : Triết học Mác là:
A.Một hệ thống mở luôn luôn được bổ sung, phát triển bởi những thành
tựu khoa học và thực tiễn.
B. Một hệ thống mở luôn luôn được bổ sung, phát triển bởi những
nhànghiên cứu lý luận và thực nghiệm
C. Một hệ thống lý luận đã hoàn chỉnh không được bổ sung, phát
triểnbởi những thành tựu khoa học và thực tiễn.
D.Một hệ thống tư duy luôn luôn được bổ sung, phát triển bởi những tri thức khoa học
Câu 70 : Trong cuộc đấu tranh bảo vệ thành quả của chủ nghĩa xã hội đã
đạt được, đưa sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội vượt qua thử thách,
tiếp tục tiến lên đòi hỏi:
A.Chính đảng phải nắm vững lý luận tiên tiến, trước hết là thế giới quan khoa học của nó.
B. Chính đảng cộng sản nắm vững lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin,trước
hết là phương pháp luận khoa học của nó. lOMoAR cPSD| 61457685
C. Các đảng cộng sản càng phải nắm vững lý luận chủ nghĩa Mác -
Lênin, trước hết là thế giới quan, phương pháp luận khoa học của nó.
D.Các đảng cộng sản càng phải nắm vững lý luận chủ nghĩa Mác Lênin,
trước hết là thế giới quan duy vật biện chứng
II. Triết học Mác – Lênin Chương 2
Câu 71 : Quan niệm về vật chất của Lơxíp và Đêmôcrít là:
A. Vật chất là nguyên tử
B. Vật chất là điện tử
C. Vật chất là vận động
D. Vật chất là khối lượng
Câu 72 : Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau:“Vật chất là
một phạm trù triết học dùng để chỉ ……. được đem lại cho con người
trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta ……., và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”.
A.Thực tại khách quan - chép lại, chụp lại, phản ánh
B. Các sự vật, hiện tượng khách quan - chép lại, chụp lại, phản ánh
C. Thực tại khách quan - nhận thức
D.Thực tại chủ quan - nhận thức
Câu 73 : Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất:
A.Vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan con người thì đem
lại cho con người cảm giác
B. Vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan con người thìkhông
đem lại cho con người cảm giác
C. Vật chất là cái không thể tác động vào các giác quan con người
đểđem lại cho con người cảm giác
D.Vật chất là cái được sinh ra từ các giác quan con người, do con người tưởng tượng ra lOMoAR cPSD| 61457685
Câu 74 : Quan niệm nào dưới đây không phải của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
A.Vật chất là thực tại khách quan - cái tồn tại hiện thực bên ngoài ý
thức và không lệ thuộc vào ý thức
B. Vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan con người thìđem
lại cho con người cảm giác
C. Vật chất là cái do phức hợp cảm giác của con người tạo thành
D.Vật chất là cái mà ý thức chẳng qua chỉ là sự phản ánh của nó
Câu 75 : Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: “Vận động,
hiểu theo nghĩa ………., - tức được hiểu là một phương thức tồn tại của
vật chất, là một thuộc tính cố hữu của vật chất, - thì bao gồm ……..… và
mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy”.
A.Đơn giản - tất cả mọi sự thay đổi
B. Khái quát - tất cả mọi sự biến đổi
C. Chung nhất - tất cả mọi sự chuyển biến
D.Chung nhất - tất cả mọi sự thay đổi
Câu 76 : Quan điểm nào dưới đây không phải của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A.Vận động của vật chất là tự thân vận động
B. Vận động của vật chất mang tính phổ biến
C. Sự tồn tại của vật chất là tồn tại bằng cách vận động
D.Vận động của vật chất là do có yếu tố tác động từ bên ngoài Câu
77 : Ph. Ăngghen đã chia vận động của vật chất thành: A.Ba hình thức cơ bản
B. Bốn hình thức cơ bản
C. Năm hình thức cơ bản D.Sáu hình thức cơ bản lOMoAR cPSD| 61457685
Câu 78 : Hình thức vận động của vật chất từ trình độ thấp đến trình độ cao là:
A.Cơ học, vật lý, hóa học, sinh học và xã hội
B. Vật lý, cơ học, xã hội, hóa học và sinh học
C. Vật lý, xã hội, cơ học, sinh học và hóa học
D.Cơ học, sinh học, vật lý, hóa học và xã hội
Câu 79 : Hình thức vận động có trình độ thấp nhất của vật chất là: A.Cơ học B. Hóa học C. Vật lý D.Sinh học
Câu 80 : Hình thức vận động có trình độ cao nhất của vật chất là: A.Sinh học B. Xã hội C. Vật lý D.Hóa học
Câu 81 : Quan điểm về vận động của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
A.Vận động là tương đối và đứng im cũng là tương đối
B. Vận động là tương đối còn đứng im là tuyệt đối
C. Vận động là tuyệt đối còn đứng im là tương đối
D.Vận động là tuyệt đối và đứng im cũng là tuyệt đối
Câu 82 : Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
A.Không gian và thời gian là khách quan
B. Không gian là khách quan, thời gian là chủ quan
C. Không gian là chủ quan, thời gian là khách quan
D.Không gian và thời gian là chủ quan
Câu 83 : Quan điểm nào dưới đây là của chủ nghĩa duy vật biện chứng là: