NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC
Tháng 08 năm 2025
1. Hiểu theo nghĩa hẹp chủ nghĩa xã hội khoa học là:
A. Chủ nghĩa Mác-Lênin. C. Lý luận nghiên cứu chủ nghĩa xã hội.
B. Một trong ba bộ phận hợp thành chủ
nghĩa Mác - Lênin.
D. Chủ nghĩa Mác.
2. Phong trào “Công nhân dệt thành phố Lion”, nước Pháp diễn ra vào những năm nào?
A. 1844 - 1848 C. 1831 - 1834
B. 1836 - 1848 D. 1833 - 1836
3. Đâu là điều kiện cần cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?
A. Phong trào đấu tranh của giai cấp công
nhân, các phát minh khoa học thế kỷ XVIII.
C. Những điều kiện kinh tế hội những
tiền đề khoa học tự nhiên và tư tưởng lý luận.
B. Các tiền đề khoa học tự nhiên và vai trò của
C. Mác và Ph. Ăngghen.
D. Vai trò của C. Mác và Ph. Ăngghen.
4. Nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học là:
A. Xanh Ximông C. C. Mác và Ph. Ăngghen
B. Saclơ Phuriê D. V.I. Lênin
5. Người đã phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học sau khi C. Mác và Ph. Ănghen qua đời?
A. V.I. Lênin C. Stalin
B. Hồ Chí Minh D. C. Mác
6. Sự phát triển nhanh chóng tính chính trị công khai của phong trào công nhân nửa đầu
thế kỷ XIX đã minh chứng điều gì?
A. Giai cấp công nhân đã trưởng thành. C. Lần đầu tiên, giai cấp công nhân đã xuất
hiện như một lực lượng chính trị độc lập với
những yêu sách kinh tế, chính trị riêng của
mình
B. Giai cấp công nhân đã phát triển về số
lượng.
D. Lần đầu tiên, giai cấp công nhân đã bắt đầu
phát triển vượt bậc cả về số lượng chất
lượng.
7. Tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng Pháp đã có những giá trị nhất định. Đó là:
A. Công kích kịch liệt chế độ bản thuyết
phục những nhà cầm quyền cải cách xã hội.
C. Chủ trương giải phóng phụ nữ bằng con
đường giáo dục.
B. Đề ra tưởng về xây dựng nền sản xuất
xã hội có kế hoạch, có tổ chức.
D. Đưa ra nhiều luận điểm giá trị về hội
tương lai.
8. Chủ nghĩa xã hội khoa học hiểu theo nghĩa rộng là:
A. Chủ nghĩa Mác - Lênin. C. Ba bộ phận hợp thành chủ nghĩa c -
Lênin.
B. Xã hội chủ nghĩa. D. Cả a, b và c.
9. Sự ra đời chủ nghĩa hội khoa học o thời gian nào?
A. Những năm 40 thế kỷ XIX.
C. Đầu thế kỷ XIX.
B. Giữa thế kỷ XVIII.
D. Đầu thế kỷ XX.
10. C. Mác Ph. Ăngghen dựa vào tiền đề lý luận nào để luận chứng về sứ mệnh lịch sử của
giai cấp công nhân?
A. Chủ nghĩa duy vật lịch sử học thuyết
giá trị thặng dư.
C. Triết học Cổ điển Đức.
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng và học thuyết
giái trị thăng dư.
D. tưởng hôi chủ nghĩa không tưởng -
phê phán.
11. Chủ nghĩa duy vật lịch sử Học thuyết giá trị thặng đã được C. Mác phát triển
trình bày một cách có hệ thống trong tác phẩm nào?
A. Bộ tư bản. C. Hệ tư tưởng Đức.
B. Tình cảnh của giai cấp lao động ở Anh. D. Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản.
12. Giai cấp công nhân hình thành và phát triển mạnh trong xã hội nào?
A. Xã hội tư bản chủ nghĩa. C. Xã hội chiếm hữu nô lệ.
B. Xã hội phong kiến. D. Xã hội xã hội chủ nghĩa.
13. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là phạm trù bản của bộ phận nào trong ba bộ
phận cấu thành chủ nghĩa Mác - Lênin?
A. Chủ nghĩa xã hội khoa học. C. Kinh tế chính trị Mác - Lênin.
B. Triết học Mác - Lênin. D. tưởng hội chủ nghĩa hội không
tưởng.
14. Địa vị của giai cấp công nhân trong hệ thống quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa là:
A. Giai cấp công nhân không liệu sản
xuất, họ phải bán sức lao động cho nhà tư bản để
kiếm sống.
C. Giai cấp công nhân số lượng đông hơn so
với giai cấp tư sản.
B. Giai cấp công nhân giai cấp nghèo khổ
nhất.
D. Giai cấp công nhân không có tư liệu sản xuất,
họ phải bán sức lao động cho nhà bản bị
nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư.
15. Cụm từ nào dùng để chỉ giai cấp công nhân là những người lao động trực tiếp hay gián tiếp
vận hành những công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại và xã hội hóa cao?
A. Phương thức lao động của giai cấp công
nhân.
C. Địa vị của giai cấp công nhân.
B. Giai cấp công nhân. D. Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công
nhân.
16. Hoàn thiện luận điểm “Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân vừa mang tính … vừa mang
tính…”?
A. Giai cấp và nhân dân. C. Dân tộc và quốc tế.
B. Giai cấp và dân tộc. D. Dân tộc và nhân loại.
17. Chọn từ hoàn thiện luận điểm: “Trong khi tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong
cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản là sản phẩm của bản thân…”
A. Nền đại công nghiệp. C. Nền kinh tế thị trường.
B. Nền kinh tế. D. Nền kinh tế hàng hóa.
18. Đặc điểm nào khẳng định giai cấp công nhân là giai cấp tiến bộ nhất trong phương thức sản
xuất TBCN?
A. Đại biểu cho phương thức sản xuất tiên
tiến.
C. Có tính tổ chức kỷ luật lao động.
B. Có số lượng đông. D. Có tinh thần quốc tế trong sáng.
19. Tính tổ chức kỷ luật cao của giai cấp công nhân được hình thành bởi?
A. Tính chất của nền sản xuất đại công
nghiệp.
C. Áp bức bóc lột nặng nề nhất.
B. Những quy định của tổ chức đảng cộng sản. D. Bị tước đoạt hết mọi tư liệu sản xuất.
20. Điều kiện khách quan nào quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?
A. Do địa vị kinh tế và địa vị chính trị xã hội. C. Do nền sản xuất đại công nghiệp.
B. Sự ra đời của Đảng cộng sản. D. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất.
21. Điều kiện chủ quan quan trọng nhất để giai cấp công nhân thực hiện thắng lợi sứ mệnh
lịch sử của mình?
A. Giai cấp công nhân phải tổ chức ra được
chính đảng của mình là Đảng Cộng sản.
C. Giai cấp công nhân phải pt triển về số lượng
chất ợng.
B. Giai cấp ng nhân phải được i luyện về
đấu tranh giai cấp.
D. Giai cấp công nhân phải ý thức tổ chức kỷ
luật cao.
22. sao phong trào của giai cấp công nhân chống lại giai cấp sản trước khi chủ nghĩa
Mác ra đời đều bị thất bại?
A. Thiếu một luận khoa học cách mạng
soi đường.
C. Chưa có s đoàn kết chặt chẽ với các giai cấp
khác.
B. Số lượng giai cấp công nhân chưa đông. D. Các phong trào đó chưa mang bản chất quốc
tế.
23. Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời vào thời gian nào?
A. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất
của thực dân Pháp.
C. Sau khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.
B. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai. D. Khi thực dân Pháp bắt đầu xâm lược nước ta.
24. Đặc điểm chung của giai cấp công nhân là?
A. Giai cấp tiên tiến nhất; tinh thần cách mạng
triệt để, ý thức tổ chức kỷ luật cao, tinh thần
quốc tế vô sản.
C. Không được tổ chức kỷ luật tinh thần
quốc tế vô sản.
B. Giai cấp tiên tiến nhất, tinh thần quốc tế
sản.
D. tinh thần cách mạng triệt để, ý thức tổ
chức kỷ luật.
25. Địa vị của giai cấp công nhân trong hệ thống quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa là:
A. Giai cấp công nhân giai cấp bán sức lao
động cho nhà tư bản để kiếm sống.
C. Giai cấp công nhân có số lượng đông hơn so
với giai cấp tư sản.
B. Giai cấp công nhân giai cấp nghèo khổ
nhất.
D. Giai cấp công nhân không liệu sản
xuất, họ phải bán sức lao động cho nhà bản
để tồn tại.
26. Quy luật hình thành và phát triển của Đảng Cộng sản Việt Nam:
A. Chủ nghĩa Mác - Lênin kết hợp với phong
trào công nhân phong trào yêu nước Việt
Nam.
C. Chủ nghĩa Mác - Lênin, tưởng Hồ Chí
Minh, phong trào công nhân phong trào yêu
nước Việt Nam.
B. Chủ nghĩa Mác - Lênin, tường Hồ Chí
Minh và phong trào công nhân.
D. Chủ nghĩa Mác - Lênin kết hợp với phong
trào công nhân.
27. Hoàn thiện câu “Giai cấp công nhân Việt Nam thực hiện lãnh đạo cách mạng thông qua đội
tiên phong của nó là …”
A. Đảng cộng sản Việt Nam. C. Tổ chức công đoàn.
B. Mặt trận thống nhất Việt Nam. D. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam.
28. Học thuyết về hình thái kinh tế xã hội do ai sáng lập?
A. V.I. Lênin C. Heghen
B. Xanh Ximông D. C. Mác và Ph. Ănghen
29. Ai đã bổ sung, phát triển hiện thực hóa học thuyết về nh thái kinh tế hội trong
công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội?
A. C. Mác C. VI. Lênin
B. Ph. Ăngghen D. S. Phuriê
30. C. Mác nhận xét “giữa hội bản chủ nghĩa hội cộng sản chủ nghĩa một thời
kỳ cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia” đó là:
A. Thời kỳ cải biến cách mạng. C. Thời kỳ thích ứng.
B. Thời kỳ quá độ. D. Thời kỳ thích nghi.
31. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, tính tất yếu sự thay thế hình thái kinh tế
hội tư bản chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa được gọi là:
A. Quá trình tự nhiên. C. Quá trình tất yếu.
B. Quá trình lịch sử. D. Quá trình lịch sử - tự nhiên.
32. Giai cấp nào là người lãnh đạo cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa?
A. Nông dân. C. Tư sản.
B. Đội ngũ trí thức. D. Giai cấp công nhân.
33. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, chủ nghĩa xã hội có mấy đặc trưng cơ bản?
A. 4 C. 6
B. 5 D. 7
34. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện
nay (bổ sung và phát triển năm 2011) xác định có mấy phương hướng xây dựng?
A. 5 C. 7
B. 6 D. 8
35. Hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa được hình thành thông qua:
A. Cách mạng dân chủ tư sản. C. Cách mạng vô sản.
B. Cách mạng công nghiệp. D. Cách mạng sắc màu.
36. Cách mạng vô sản được thực hiện bằng con đường:
A. Diễn biến hòa bình. C. Cải cách hành chính.
B. Bạo lực cách mạng. D. Cả a và b.
37. Theo C. Mác và Ph. Ăngghen, lịch sử nhân loại đến nay đã và đang trải qua mấy hình thái
kinh tế xã hội?
A. 2 C. 4
B. 3 D. 5
38. Hình thái kinh tế xã hội nào đã tồn tại trong trạng thái không có sự tồn tại của nhà nước?
A. Chiếm hữu nô lệ.
C. Tư bản chủ nghĩa.
B. Phong kiến. D. Cộng sản nguyên thủy.
39. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bắt đầu từ khi:
A. Giai cấp công nhân giành chính quyền về
tay.
C. Giai cấp tư sản bị lật đổ.
B. Giai cấp công nhân giành chính quyền
thiết lập nhà nước chuyên chính vô sản.
D. Cả a, b, c đều sai.
40. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là:
A. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của
quan hệ sản xuất kiến trúc thượng tầng
tưởng tư bản chủ nghĩa.
C. Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản.
B. Bỏ qua chế độ áp bức, bóc lột, thống trị của
giai cấp tư sản.
D. Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản.
41. Sự thay thế hình thái kinh tế xã hội này bằng hình thái kinh tế xã hội khác là:
A. Cách mạng xã hội. C. Tiến bộ xã hội.
B. Cải cách xã hội. D. Đột biến xã hội.
42. Con đường tất yếu của cách mạng Việt Nam là quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ
tư bản chủ nghĩa vì:
A. Sự phát triển của lực lượng sản xuất. C. Đáp ứng được mong ước, nhu cầu của nhân
dân Việt Nam.
B. Đảng Cộng sản Việt Nam đường lối phù
hợp.
D. Phù hợp với đặc điểm đất nước xu thế
phát triển của thời đại.
43. Nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên ra đời ở khu vực Châu Á là:
A. Triều tiên C. Mông cổ
B. Việt Nam D. Trung quốc
44. Thuật ng “dân chra đời o khoảng thời gian nào?
A. Thế kỷ VII – VI trước Công nguyên. C. Thế kỷ V – VI sau Công nguyên.
B. Thế kỷ V - IV trước Công nguyên. D. Thế kỷ I – II sau Công nguyên.
45. Dân chủ được hiểu là:
A. Quyền lực. C. Quyền lực cho nhân dân.
B. Quyền lực thuộc về nhân dân.
D. Cả a,b và c.
46. Tại sao nói nền dân chủ tư sản vẫn là nền dân chủ cho thiểu số?
A. Vẫn tồn tại sự phân chia giai cấp. C. Vẫn do giai cấp sản lãnh đạo.
B. Xây dựng dựa trên chế độ hữu về tư liệu
sản xuất.
D. Cả a, b và c.
47. Nền dân chủ vô sản lần đầu tiên xuất hiện là khi nào?
A. Công xã Pari.
C. Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa ra
đời.
B. Sau thắng lợi cách mạng Tháng mười Nga.
D. Cả a, b, c đều sai.
48. Trong hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa, cơ quan nào giữ vai trò lãnh đạo cao nhất?
A. Nhà nước. C. Chính phủ.
B. Đảng cộng sản. D. Quốc hội.
49. Trong nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam, chính phủ giữ vai trò:
A. Lập pháp. C. Tư pháp.
B. Hành pháp. D. Cả a, b, c đều sai.
50. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được xác lập vào năm nào?
A. 1930 C. 1954
B. 1945 D. 1975
51. Điểm khác biệt cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa so với những nền dân chủ trong
lịch sử là:
A. Là nền dân chủ thuần túy. C. nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công
nhân và nhân dân lao động.
B. Là nền dân chủ phi lịch sử. D. Không còn mang tính giai cấp.
52. Nguyên nhân trực tiếp nhất làm xuất hiện Nhà nước:
A. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất. C. Do nhu cầu cần phải điều hòa mâu thuẫn
giai cấp trong xã hội.
B. Do đấu tranh giai cấp gay gắt đến mức
không thể điều hòa được.
D. Do mong muốn chủ quan của giai cấp
thống trị.
53. Chức năng cơ bản nhất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:
A. Chức năng trấn áp. C. Chức năng đối ngoại.
B. Chức năng tổ chức và xây dựng. D. Chức năng thống trị chính trị.
54. Dưới góc độ chính trị - xã hội, môn Chủ nghĩa xã hội khoa học nghiên cứu:
A. Cơ cấu xã hội nghề nghiệp. C. Cơ cấu xã hội dân tộc.
B. Cơ cấu xã hội tôn giáo. D. Cơ cấu xã hội giai cấp.
55. Sự biến đổi cơ cấu xã hội - giai cấp bị quy định bởi:
A. Sự biến đổi của cơ cấu kinh tế. C. Sự đồng bộ của hệ thống chính sách, pháp
luật nhà nước.
B. Sự hoàn thiện của chế độ công hữu. D. Tồn tại xã hội.
56. Nội dung đóng vai trò quan trọng nhất trong liên minh giai cấp, tầng lớp là:
A. Nội dung chính trị. C. Nội dung văn hóa.
B. Nội dung kinh tế. D. Nội dung xã hội.
57. Yếu tố quyết định trong liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân tầng
lớp trí thức là:
A. Xuất phát từ mong muốn của giai cấp công C. Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công
nhân. nhân.
B. Do những lợi ích bản thống nhất với
nhau.
D. Do cùng chung một kẻ thù giai cấp
sản.
58. Nhu cầu liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức xuất
phát từ:
A. Mong muốn của giai cấp công nhân. C. Nhu cầu của tầng lớp trí thức.
B. Nhu cầu của giai cấp nông dân. D. Đòi hỏi khách quan của cả công nhân, nông
dân và trí thức.
59. Trí thức được gọi là:
A. Giai cấp. C. Thành phần xã hội.
B. Tầng lớp. D. Cả a, b, c đều sai.
60. Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa hội, mối quan hệ giữa các giai cấp, tầng lớp trong
xã hội là:
A. Hợp tác. C. Vừa hợp tác vừa đấu tranh.
B. Đấu tranh. D. Cạnh tranh.
61. Nội dung kinh tế của liên minh công nông trí thức là:
A. Tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa
đất nước.
C. Thực hiện các mục tiêu kinh tế - xã hội.
B. Kết hợp đúng đắn lợi ích kinh tế của
c chthể trong liên minh.
D. Kế thừa các giá trn hóa tư tưởng của chế
độ xã hội trước.
62. Trong hội giai cấp, giai cấp duy nhất điều kiện lập ra sử dụng bộ máy nhà
nước là:
A. Giai cấp đông đảo nhất trong xã hội. C. Giai cấp có sức mạnh nhất trong xã hội.
B. Giai cấp nắm quyền lực chính trị. D. Giai cấp thống trị về kinh tế trong xã hội.
63. Các hình thức tổ chức cộng đồng từ thấp đến cao của loài người là:
A. Bộ tộc, thị tộc, bộ lạc, dân tộc. C. Bộ lạc, bộ tộc, thị tộc, dân tộc.
B. Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, dân tộc. D. Dân tộc, bộ tộc, bộ lạc, thị tộc.
64. Nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi của cộng đồng dân tộc là:
A. Kinh tế. C. Lực lượng sản xuất.
B. Quan hệ sản xuất. D. Phương thức sản xuất.
65. Sự ra đời của dân tộc ở phương tây gắn với phương thức sản xuất:
A. Cộng sản nguyên thủy. C. Chiếm hữu nô lệ.
B. Phong kiến. D. Tư bản chủ nghĩa.
66. Nội dung cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác -Lênin bao gồm:
A. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân
tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân
tất cả các dân tộc.
C. Các dân tộc được quyền bình đẳng, tự
quyết, liên hiệp công nhân các dân tộc.
B. Các dân tộc được quyền tự quyết, các dân
tộc hoàn toàn bình đẳng, liên hiệp công nhân
các dân tộc.
D. Liên hiệp công nhân các dân tộc lại, các
dân tộc được quyền tự quyết, các dân tộc hoàn
toàn bình đẳng.
67. Sự hình thành của các dân tộc trên thế giới có sự khác nhau giữa các khu vực là do:
A. Sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế,
xã hội.
C. Sự khác biệt về văn hóa.
B. Sự khác biệt của phương thức sản xuất. D. Sự khác biệt của yếu tkinh tế, hội
sự chín muồi của ý thức tộc người.
68. Quyền bình đẳng dân tộc nguyên tắc thứ mấy trong “Cương lĩnh dân tộc” của chủ
nghĩa Mác - Lênin?
A. 1 C. 3
B. 2 D. 4
69. Sự ra đời dân tộc ở Việt Nam thuộc loại hình:
A. Dân tộc sơ khai. C. Dân tộc nguyên thủy.
B. Dân tộc tư sản. D. Dân tộc tiền tư bản.
70. Quốc gia dân tộc Việt Nam bao gồm:
A. 51 dân tộc. C. 53 dân tộc.
B. 52 dân tộc. D. 54 dân tộc.
71. c n tộc ít người Việt Nam sn chiếm tỉ lệ?
A. 14% dân số. C. 13% dân số.
B. 15,3% dân số. D. 14,7% dân số.
72. Ở Việt Nam hiện nay, tôn giáo nào có số lượng tín đồ đông đảo nhất?
A. Tin lành. C. Thiên chúa giáo.
B. Phật giáo. D. Hồi giáo.
73. Vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo được môn chủ nghĩa xã hội khoa học nghiên cứu dưới góc độ
nào?
A. Tâm lý xã hội. C. Ý thức xã hội.
B. Chính trị - xã hội. D. Cả a, b và c.
74. Nội dung nào được coi là cơ bản, tiên quyết trong các nội dung về quyền dân tộc tự quyết?
A. Tự quyết về kinh tế. C. Tự quyết về văn hóa.
B. Tự quyết về chính trị. D. Tự quyết về lãnh thổ.
75. Để thực hiện tốt quyền bình đẳng dân tộc trong một quốc gia nhiều dân tộc vấn đề
bản nhất cần được giải quyết là:
A. Xóa bỏ tình trạng áp bức, bóc lột dân tộc. C. Khắc phục dần khoảng cách chênh lệch về
mọi mặt giữa các dân tộc.
B. Chống chủ nghĩa phân biệt chủng tộc. D. Ban hành hệ thống pháp luật về quyền
bình đẳng giữa các dân tộc.
76. Bản chất của tôn giáo là:
A. Sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu
óc con người.
C. một hình thái ý thức hội, phản ánh
một cách hoang đường,ảo hiện thực khách
quan vào đầu óc con người. Tôn giáo thể hiện
sự bất lực của con người trước tự nhiên
hội.
B. Là thế giới quan của con người với xã hội. D. Cả a, b và c.
77. “Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân” là phát biểu của ai?
A. V.I. Lênin C. Ph. Ăngghen
B. C. Mác D. Xanh ximông
78. Tại sao nói tôn giáo là một phạm trù lịch sử?
A. Được sinh ra bởi các điều kiện kinh tế -
hội nhất định.
C. Sự tồn tại phát triển cùng sự phát triển
của văn minh nhân loại.
B. Là sản phẩm do con người sáng tạo ra. D. Ra đời, tồn tại phát triển gắn liền với
những điều kiện lịch sử cụ thể.
79. Xu hướng tách ra thành lập các dân tộc, quốc gia độc lập trở thành xu hướng điển hình
trong giai đoạn:
A. Quá độ từ chủ nghĩa bản lên chủ nghĩa
xã hội.
C. Ra đời và phát triển của chủ nghĩa tư bản.
B. Giai đoạn đế quốc chủ nghĩa. D. Cả a, b và c.
80. Việt Nam hiện nay có bao nhiêu tôn giáo đã được công nhận với tư cách pháp nhân?
A. 11 C. 13
B. 12 D. 16
81. Giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo phải đặt trong mối quan hệ với các cộng đồng
quốc gia - dân tộc thống nhất theo định hướng:
A. Xã hội chủ nghĩa. C. Phong tục, tập quán.
B. Hiến pháp, pháp luật. D. Tôn trọng bản sắc truyền thống dân tộc.
82. Để tăng cường, củng cố khối đại đoàn kết giữa các dân tộc ở Việt Nam hiện nay thì sở
nào của Đảng, Nhà nước ta giữ vai trò quan trọng hàng đầu?
A. Tăng cường đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán
bộ là người dân tộc thiểu số.
C. Phát huy truyền thống đoàn kết gắn bó giữa
các dân tộc.
B. Tôn trọng li ích, truyền thống, văn hóa
của đồng bào các dân tộc.
D. Đầu tư pt trin sản xuất ng hóa
c vùng n tộc ít người.
83. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Tín ngưỡng, tôn giáo là nhu cầu của một bộ phận
nhân dân, đang và sẽ tồn tại cùng dân tộc trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta”.
A. Vật chất.
C. Văn hóa.
B. Không thể thiếu.
D. Tinh thần.
84. Công tác tôn giáo là nhiệm vụ của:
A. Cả hệ thống chính trị. C. Cả xã hội.
B. Toàn đảng toàn dân. D. Cả a, b và c.
85. Nội dung o sau đây nói lên đặc điểm dân tộc Việt Nam?
A. Không có sự chênh lệch giữa các dân tộc. C. Mỗi dân tộc đều tiếng nói chữ viết
riêng.
B. Các dân tộc đều phát triển đến trình độ văn
minh.
D. Không dân tộc nào có vùng lãnh thổ riêng.
86. Chức năng nào được xem là chức năng đặc thù của gia đình?
A. Giáo dục, nuôi dưỡng. C. Kinh tế, tổ chức tiêu dùng.
B. Chức năng tái sản xuất ra con người. D. Thoả mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình
cảm gia đình.
87. sở hình thành gia đình là hai mối quan hệ cơ bản:
A. Quan hệ cha mẹ và con nuôi.
C. Cả a và b đúng.
B. Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống.
D. Cả a và b sai.
88. ớc ta, đtuổi kết n của nam giới bao nhiêu?
A. Từ đủ 21 tuổi trở lên. C. Từ đủ 18 tuổi trở lên.
B. Từ đủ 20 tuổi trở lên. D. Từ đủ 19 tuổi trở lên.
89. Ở nước ta, độ tuổi kết hôn của nữ giới là bao nhiêu?
A. Tuổi từ 17 trở lên. C. Tuổi từ 19 trở lên.
B. Tuổi từ 18 trở lên. D. Tuổi từ 20 trở lên.
90. Sự bền vững trong hôn nhân gia đình Việt Nam phụ thuộc nhiều vào yếu tố nào?
A. Có hay không có con. C. Tình cảm, tâm lý, kinh tế.
B. Có con trai hay không có con trai. D. Kinh tế, địa vị, xã hội.
91. Hôn nhân một chồng một vợ được thực hiện là:
A. Điều kiện đảm bảo gia đình hạnh phúc. C. Điều kiện hạnh phúc gia đình đảm bảo, phù
hợp với quy luật tự nhiên, tâm lý, nh cảm,
đạo đức con người.
B. Văn hóa.
D. Cả ba đáp án đều sai.
92. Gia đình hình thành trên cơ sở nào?
A. Hôn nhân. C. Chính trị.
B. Văn hóa. D. Xã hội.
93. Sự thay thế các hình thức gia đình trong lịch sử dựa trên yếu tố nào quyết định nhất?
A. Yếu tố kinh tế. C. Yếu tố văn hóa.
B. Yếu tố chính trị. D. Yếu tố tâm linh.
94. Đặc thù riêng có trong chức năng kinh tế của gia đình là gì?
A. Chủ thế, sản xuất tái sản xuất sức lao
động.
C. Gia đình là chủ thể quản lý sản xuất.
B. Chủ thể sản xuất ra tư liệu sản xuất. D. Gia đình là chủ thể phân phối.
95. Quy mô gia đình Việt Nam trong nền sản xuất hiện đại có xu hướng như thế nào?
A. Mở rộng. C. Trí thức hóa.
B. Thu nhỏ. D. Hiện đại hóa.
96. Chế độ hôn nhân tiến bộ là?
A. Hôn nhân tự nguyện.
C. Về mặt pháp lý hôn nhân được đảm bảo.
B. Vợ chồng bình đẳng, hôn nhân một vợ,
một chồng.
D. Tất cả đều đúng.
97. Già hóa dân số là gì?
A. Tăng t l người cao tuổi giảm tỷ lệ
sinh.
C. Giảm tỷ lệ người cao tuổi.
B. Tăng tỷ lệ sinh. D. Cả a,b và c đều sai.
98. Yếu tố nào sau đây, bình đẳng trong quan hệ gia đình phụ thuộc vào?
A. Xóa bỏ tư hữu về tư liệu sản xuất. C. Xóa bỏ tư hữu phong kiến.
B. Xóa bỏ công hữu nguyên thủy. D. Xóa bỏ tư hữu tư bản chủ nghĩa.
99. Ở các đô thvà cả ở nông thôn Kiểu gia đình nào đang trở nên rất phổ biển - thay thế cho
kiểu gia đình truyền thống từng giữ vai trò chủ đạo trước đây:
A. Gia đình hạt nhân. C. Gia đình cặp đôi đồng tính.
B. Gia đình mẹ đơn thân. D. Cả a,b và c.
100. Chế độ hôn nhân một vợ một chồng được thực hiện trong thời kỳ quá độ lên chủ
nghĩa xã hội,thực hiện sự giải phóng đối với?
A. Phụ nữ. C. Nông dân.
B. Đàn ông.
D. Công nhân.

Preview text:

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC

Tháng 08 năm 2025

  1. Hiểu theo nghĩa hẹp chủ nghĩa xã hội khoa học là:
  1. Chủ nghĩa Mác-Lênin.

C. Lý luận nghiên cứu chủ nghĩa xã hội.

  1. Một trong ba bộ phận hợp thành chủ nghĩa Mác - Lênin.

D. Chủ nghĩa Mác.

  1. Phong trào “Công nhân dệt thành phố Lion”, nước Pháp diễn ra vào những năm nào?

A. 1844 - 1848

C. 1831 - 1834

B. 1836 - 1848

D. 1833 - 1836

  1. Đâu là điều kiện cần cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

A. Phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân, các phát minh khoa học thế kỷ XVIII.

C. Những điều kiện kinh tế xã hội và những tiền đề khoa học tự nhiên và tư tưởng lý luận.

B. Các tiền đề khoa học tự nhiên và vai trò của C. Mác và Ph. Ăngghen.

D. Vai trò của C. Mác và Ph. Ăngghen.

  1. Nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học là:

A. Xanh Ximông

C. C. Mác và Ph. Ăngghen

B. Saclơ Phuriê

D. V.I. Lênin

  1. Người đã phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học sau khi C. Mác và Ph. Ănghen qua đời?

A. V.I. Lênin

C. Stalin

B. Hồ Chí Minh

D. C. Mác

  1. Sự phát triển nhanh chóng có tính chính trị công khai của phong trào công nhân nửa đầu thế kỷ XIX đã minh chứng điều gì?

A. Giai cấp công nhân đã trưởng thành.

C. Lần đầu tiên, giai cấp công nhân đã xuất hiện như một lực lượng chính trị độc lập với những yêu sách kinh tế, chính trị riêng của mình

B. Giai cấp công nhân đã phát triển về số lượng.

D. Lần đầu tiên, giai cấp công nhân đã bắt đầu phát triển vượt bậc cả về số lượng và chất lượng.

  1. Tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng Pháp đã có những giá trị nhất định. Đó là:

A. Công kích kịch liệt chế độ tư bản thuyết phục những nhà cầm quyền cải cách xã hội.

C. Chủ trương giải phóng phụ nữ bằng con đường giáo dục.

B. Đề ra tư tưởng về xây dựng nền sản xuất xã hội có kế hoạch, có tổ chức.

D. Đưa ra nhiều luận điểm có giá trị về xã hội tương lai.

  1. Chủ nghĩa xã hội khoa học hiểu theo nghĩa rộng là:

A. Chủ nghĩa Mác - Lênin.

C. Ba bộ phận hợp thành chủ nghĩa Mác - Lênin.

B. Xã hội chủ nghĩa.

D. Cả a, b và c.

  1. Sự ra đời chủ nghĩa xã hội khoa học vào thời gian nào?

A. Những năm 40 thế kỷ XIX.

C. Đầu thế kỷ XIX.

B. Giữa thế kỷ XVIII.

D. Đầu thế kỷ XX.

  1. C. Mác và Ph. Ăngghen dựa vào tiền đề lý luận nào để luận chứng về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

A. Chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư.

C. Triết học Cổ điển Đức.

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng và học thuyết giái trị thăng dư.

D. Tư tưởng xã hôi chủ nghĩa không tưởng - phê phán.

  1. Chủ nghĩa duy vật lịch sử và Học thuyết giá trị thặng dư đã được C. Mác phát triển và trình bày một cách có hệ thống trong tác phẩm nào?

A. Bộ tư bản.

C. Hệ tư tưởng Đức.

B. Tình cảnh của giai cấp lao động ở Anh.

D. Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản.

  1. Giai cấp công nhân hình thành và phát triển mạnh trong xã hội nào?

A. Xã hội tư bản chủ nghĩa.

C. Xã hội chiếm hữu nô lệ.

B. Xã hội phong kiến.

D. Xã hội xã hội chủ nghĩa.

  1. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là phạm trù cơ bản của bộ phận nào trong ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác - Lênin?

A. Chủ nghĩa xã hội khoa học.

C. Kinh tế chính trị Mác - Lênin.

B. Triết học Mác - Lênin.

D. Tư tưởng xã hội chủ nghĩa xã hội không tưởng.

  1. Địa vị của giai cấp công nhân trong hệ thống quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

A. Giai cấp công nhân không có tư liệu sản xuất, họ phải bán sức lao động cho nhà tư bản để kiếm sống.

C. Giai cấp công nhân có số lượng đông hơn so với giai cấp tư sản.

B. Giai cấp công nhân là giai cấp nghèo khổ nhất.

D. Giai cấp công nhân không có tư liệu sản xuất, họ phải bán sức lao động cho nhà tư bản và bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư.

  1. Cụm từ nào dùng để chỉ giai cấp công nhân là những người lao động trực tiếp hay gián tiếp vận hành những công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại và xã hội hóa cao?

A. Phương thức lao động của giai cấp công nhân.

C. Địa vị của giai cấp công nhân.

B. Giai cấp công nhân.

D. Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.

  1. Hoàn thiện luận điểm “Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân vừa mang tính … vừa mang tính…”?

A. Giai cấp và nhân dân.

C. Dân tộc và quốc tế.

B. Giai cấp và dân tộc.

D. Dân tộc và nhân loại.

  1. Chọn từ hoàn thiện luận điểm: “Trong khi tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản là sản phẩm của bản thân…”

A. Nền đại công nghiệp.

C. Nền kinh tế thị trường.

B. Nền kinh tế.

D. Nền kinh tế hàng hóa.

  1. Đặc điểm nào khẳng định giai cấp công nhân là giai cấp tiến bộ nhất trong phương thức sản xuất TBCN?

A. Đại biểu cho phương thức sản xuất tiên tiến.

C. Có tính tổ chức kỷ luật lao động.

B. Có số lượng đông.

D. Có tinh thần quốc tế trong sáng.

  1. Tính tổ chức kỷ luật cao của giai cấp công nhân được hình thành bởi?

A. Tính chất của nền sản xuất đại công nghiệp.

C. Áp bức bóc lột nặng nề nhất.

B. Những quy định của tổ chức đảng cộng sản.

D. Bị tước đoạt hết mọi tư liệu sản xuất.

  1. Điều kiện khách quan nào quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

A. Do địa vị kinh tế và địa vị chính trị xã hội.

C. Do nền sản xuất đại công nghiệp.

B. Sự ra đời của Đảng cộng sản.

D. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất.

  1. Điều kiện chủ quan quan trọng nhất để giai cấp công nhân thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của mình?

A. Giai cấp công nhân phải tổ chức ra được chính đảng của mình là Đảng Cộng sản.

C. Giai cấp công nhân phải phát triển về số lượng và chất lượng.

B. Giai cấp công nhân phải được tôi luyện về đấu tranh giai cấp.

D. Giai cấp công nhân phải ý thức tổ chức kỷ luật cao.

  1. Vì sao phong trào của giai cấp công nhân chống lại giai cấp tư sản trước khi chủ nghĩa Mác ra đời đều bị thất bại?

A. Thiếu một lý luận khoa học và cách mạng soi đường.

C. Chưa có sự đoàn kết chặt chẽ với các giai cấp khác.

B. Số lượng giai cấp công nhân chưa đông.

D. Các phong trào đó chưa mang bản chất quốc tế.

  1. Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời vào thời gian nào?

A. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp.

C. Sau khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.

B. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai.

D. Khi thực dân Pháp bắt đầu xâm lược nước ta.

  1. Đặc điểm chung của giai cấp công nhân là?

A. Giai cấp tiên tiến nhất; tinh thần cách mạng triệt để, ý thức tổ chức kỷ luật cao, tinh thần quốc tế vô sản.

C. Không được tổ chức kỷ luật và tinh thần quốc tế vô sản.

B. Giai cấp tiên tiến nhất, tinh thần quốc tế vô sản.

D. Có tinh thần cách mạng triệt để, ý thức tổ chức kỷ luật.

  1. Địa vị của giai cấp công nhân trong hệ thống quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

A. Giai cấp công nhân là giai cấp bán sức lao động cho nhà tư bản để kiếm sống.

C. Giai cấp công nhân có số lượng đông hơn so với giai cấp tư sản.

B. Giai cấp công nhân là giai cấp nghèo khổ nhất.

D. Giai cấp công nhân không có tư liệu sản xuất, họ phải bán sức lao động cho nhà tư bản để tồn tại.

  1. Quy luật hình thành và phát triển của Đảng Cộng sản Việt Nam:

A. Chủ nghĩa Mác - Lênin kết hợp với phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam.

C. Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam.

B. Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tường Hồ Chí Minh và phong trào công nhân.

D. Chủ nghĩa Mác - Lênin kết hợp với phong trào công nhân.

  1. Hoàn thiện câu “Giai cấp công nhân Việt Nam thực hiện lãnh đạo cách mạng thông qua đội tiên phong của nó là …”

A. Đảng cộng sản Việt Nam.

C. Tổ chức công đoàn.

B. Mặt trận thống nhất Việt Nam.

D. Tổng liên đoàn lao động Việt Nam.

  1. Học thuyết về hình thái kinh tế xã hội do ai sáng lập?

A. V.I. Lênin

C. Heghen

B. Xanh Ximông

D. C. Mác và Ph. Ănghen

  1. Ai đã bổ sung, phát triển và hiện thực hóa học thuyết về hình thái kinh tế xã hội trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội?

A. C. Mác

C. VI. Lênin

B. Ph. Ăngghen

D. S. Phuriê

  1. C. Mác nhận xét “giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia” đó là:

A. Thời kỳ cải biến cách mạng.

C. Thời kỳ thích ứng.

B. Thời kỳ quá độ.

D. Thời kỳ thích nghi.

  1. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, tính tất yếu sự thay thế hình thái kinh tế xã hội tư bản chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa được gọi là:

A. Quá trình tự nhiên.

C. Quá trình tất yếu.

B. Quá trình lịch sử.

D. Quá trình lịch sử - tự nhiên.

  1. Giai cấp nào là người lãnh đạo cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa?

A. Nông dân.

C. Tư sản.

B. Đội ngũ trí thức.

D. Giai cấp công nhân.

  1. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, chủ nghĩa xã hội có mấy đặc trưng cơ bản?

A. 4

C. 6

B. 5

D. 7

  1. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay (bổ sung và phát triển năm 2011) xác định có mấy phương hướng xây dựng?

A. 5

C. 7

B. 6

D. 8

  1. Hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa được hình thành thông qua:

A. Cách mạng dân chủ tư sản.

C. Cách mạng vô sản.

B. Cách mạng công nghiệp.

D. Cách mạng sắc màu.

  1. Cách mạng vô sản được thực hiện bằng con đường:

A. Diễn biến hòa bình.

C. Cải cách hành chính.

B. Bạo lực cách mạng.

D. Cả a và b.

  1. Theo C. Mác và Ph. Ăngghen, lịch sử nhân loại đến nay đã và đang trải qua mấy hình thái kinh tế xã hội?

A. 2

C. 4

B. 3

D. 5

  1. Hình thái kinh tế xã hội nào đã tồn tại trong trạng thái không có sự tồn tại của nhà nước?

A. Chiếm hữu nô lệ.

C. Tư bản chủ nghĩa.

B. Phong kiến.

D. Cộng sản nguyên thủy.

  1. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bắt đầu từ khi:

A. Giai cấp công nhân giành chính quyền về tay.

C. Giai cấp tư sản bị lật đổ.

B. Giai cấp công nhân giành chính quyền và thiết lập nhà nước chuyên chính vô sản.

D. Cả a, b, c đều sai.

  1. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là:

A. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư tưởng tư bản chủ nghĩa.

C. Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản.

B. Bỏ qua chế độ áp bức, bóc lột, thống trị của giai cấp tư sản.

D. Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản.

  1. Sự thay thế hình thái kinh tế xã hội này bằng hình thái kinh tế xã hội khác là:

A. Cách mạng xã hội.

C. Tiến bộ xã hội.

B. Cải cách xã hội.

D. Đột biến xã hội.

  1. Con đường tất yếu của cách mạng Việt Nam là quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa vì:

A. Sự phát triển của lực lượng sản xuất.

C. Đáp ứng được mong ước, nhu cầu của nhân dân Việt Nam.

B. Đảng Cộng sản Việt Nam có đường lối phù hợp.

D. Phù hợp với đặc điểm đất nước và xu thế phát triển của thời đại.

  1. Nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên ra đời ở khu vực Châu Á là:

A. Triều tiên

C. Mông cổ

B. Việt Nam

D. Trung quốc

  1. Thuật ngữ “dân chủ” ra đời vào khoảng thời gian nào?

A. Thế kỷ VII – VI trước Công nguyên.

C. Thế kỷ V – VI sau Công nguyên.

B. Thế kỷ V - IV trước Công nguyên.

D. Thế kỷ I – II sau Công nguyên.

  1. Dân chủ được hiểu là:

A. Quyền lực.

C. Quyền lực cho nhân dân.

B. Quyền lực thuộc về nhân dân.

D. Cả a,b và c.

  1. Tại sao nói nền dân chủ tư sản vẫn là nền dân chủ cho thiểu số?

A. Vẫn tồn tại sự phân chia giai cấp.

C. Vẫn do giai cấp tư sản lãnh đạo.

B. Xây dựng dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

D. Cả a, b và c.

  1. Nền dân chủ vô sản lần đầu tiên xuất hiện là khi nào?

A. Công xã Pari.

C. Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa ra đời.

B. Sau thắng lợi cách mạng Tháng mười Nga.

D. Cả a, b, c đều sai.

  1. Trong hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa, cơ quan nào giữ vai trò lãnh đạo cao nhất?

A. Nhà nước.

C. Chính phủ.

B. Đảng cộng sản.

D. Quốc hội.

  1. Trong nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam, chính phủ giữ vai trò:

A. Lập pháp.

C. Tư pháp.

B. Hành pháp.

D. Cả a, b, c đều sai.

  1. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được xác lập vào năm nào?

A. 1930

C. 1954

B. 1945

D. 1975

  1. Điểm khác biệt cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa so với những nền dân chủ trong lịch sử là:

A. Là nền dân chủ thuần túy.

C. Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

B. Là nền dân chủ phi lịch sử.

D. Không còn mang tính giai cấp.

  1. Nguyên nhân trực tiếp nhất làm xuất hiện Nhà nước:

A. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất.

C. Do nhu cầu cần phải điều hòa mâu thuẫn giai cấp trong xã hội.

B. Do đấu tranh giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa được.

D. Do mong muốn chủ quan của giai cấp thống trị.

  1. Chức năng cơ bản nhất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

A. Chức năng trấn áp.

C. Chức năng đối ngoại.

B. Chức năng tổ chức và xây dựng.

D. Chức năng thống trị chính trị.

  1. Dưới góc độ chính trị - xã hội, môn Chủ nghĩa xã hội khoa học nghiên cứu:

A. Cơ cấu xã hội nghề nghiệp.

C. Cơ cấu xã hội dân tộc.

B. Cơ cấu xã hội tôn giáo.

D. Cơ cấu xã hội giai cấp.

  1. Sự biến đổi cơ cấu xã hội - giai cấp bị quy định bởi:

A. Sự biến đổi của cơ cấu kinh tế.

C. Sự đồng bộ của hệ thống chính sách, pháp luật nhà nước.

B. Sự hoàn thiện của chế độ công hữu.

D. Tồn tại xã hội.

  1. Nội dung đóng vai trò quan trọng nhất trong liên minh giai cấp, tầng lớp là:

A. Nội dung chính trị.

C. Nội dung văn hóa.

B. Nội dung kinh tế.

D. Nội dung xã hội.

  1. Yếu tố quyết định trong liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là:

A. Xuất phát từ mong muốn của giai cấp công nhân.

C. Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân.

B. Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau.

D. Do cùng chung một kẻ thù là giai cấp tư sản.

  1. Nhu cầu liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức xuất phát từ:

A. Mong muốn của giai cấp công nhân.

C. Nhu cầu của tầng lớp trí thức.

B. Nhu cầu của giai cấp nông dân.

D. Đòi hỏi khách quan của cả công nhân, nông dân và trí thức.

  1. Trí thức được gọi là:

A. Giai cấp.

C. Thành phần xã hội.

B. Tầng lớp.

D. Cả a, b, c đều sai.

  1. Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, mối quan hệ giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội là:

A. Hợp tác.

C. Vừa hợp tác vừa đấu tranh.

B. Đấu tranh.

D. Cạnh tranh.

  1. Nội dung kinh tế của liên minh công nông trí thức là:

A. Tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

C. Thực hiện các mục tiêu kinh tế - xã hội.

B. Kết hợp đúng đắn lợi ích kinh tế của các chủ thể trong liên minh.

D. Kế thừa các giá trị văn hóa tư tưởng của chế độ xã hội trước.

  1. Trong xã hội có giai cấp, giai cấp duy nhất có điều kiện lập ra và sử dụng bộ máy nhà nước là:

A. Giai cấp đông đảo nhất trong xã hội.

C. Giai cấp có sức mạnh nhất trong xã hội.

B. Giai cấp nắm quyền lực chính trị.

D. Giai cấp thống trị về kinh tế trong xã hội.

  1. Các hình thức tổ chức cộng đồng từ thấp đến cao của loài người là:

A. Bộ tộc, thị tộc, bộ lạc, dân tộc.

C. Bộ lạc, bộ tộc, thị tộc, dân tộc.

B. Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, dân tộc.

D. Dân tộc, bộ tộc, bộ lạc, thị tộc.

  1. Nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi của cộng đồng dân tộc là:

A. Kinh tế.

C. Lực lượng sản xuất.

B. Quan hệ sản xuất.

D. Phương thức sản xuất.

  1. Sự ra đời của dân tộc ở phương tây gắn với phương thức sản xuất:

A. Cộng sản nguyên thủy.

C. Chiếm hữu nô lệ.

B. Phong kiến.

D. Tư bản chủ nghĩa.

  1. Nội dung cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác -Lênin bao gồm:

A. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.

C. Các dân tộc được quyền bình đẳng, tự quyết, liên hiệp công nhân các dân tộc.

B. Các dân tộc được quyền tự quyết, các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, liên hiệp công nhân các dân tộc.

D. Liên hiệp công nhân các dân tộc lại, các dân tộc được quyền tự quyết, các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.

  1. Sự hình thành của các dân tộc trên thế giới có sự khác nhau giữa các khu vực là do:

A. Sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế, xã hội.

C. Sự khác biệt về văn hóa.

B. Sự khác biệt của phương thức sản xuất.

D. Sự khác biệt của yếu tố kinh tế, xã hội và sự chín muồi của ý thức tộc người.

  1. Quyền bình đẳng dân tộc là nguyên tắc thứ mấy trong “Cương lĩnh dân tộc” của chủ nghĩa Mác - Lênin?

A. 1

C. 3

B. 2

D. 4

  1. Sự ra đời dân tộc ở Việt Nam thuộc loại hình:

A. Dân tộc sơ khai.

C. Dân tộc nguyên thủy.

B. Dân tộc tư sản.

D. Dân tộc tiền tư bản.

  1. Quốc gia dân tộc Việt Nam bao gồm:

A. 51 dân tộc.

C. 53 dân tộc.

B. 52 dân tộc.

D. 54 dân tộc.

  1. Các dân tộc ít người ở Việt Nam có số dân chiếm tỉ lệ?

A. 14% dân số.

C. 13% dân số.

B. 15,3% dân số.

D. 14,7% dân số.

  1. Ở Việt Nam hiện nay, tôn giáo nào có số lượng tín đồ đông đảo nhất?

A. Tin lành.

C. Thiên chúa giáo.

B. Phật giáo.

D. Hồi giáo.

  1. Vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo được môn chủ nghĩa xã hội khoa học nghiên cứu dưới góc độ nào?

A. Tâm lý xã hội.

C. Ý thức xã hội.

B. Chính trị - xã hội.

D. Cả a, b và c.

  1. Nội dung nào được coi là cơ bản, tiên quyết trong các nội dung về quyền dân tộc tự quyết?

A. Tự quyết về kinh tế.

C. Tự quyết về văn hóa.

B. Tự quyết về chính trị.

D. Tự quyết về lãnh thổ.

  1. Để thực hiện tốt quyền bình đẳng dân tộc trong một quốc gia có nhiều dân tộc vấn đề cơ bản nhất cần được giải quyết là:

A. Xóa bỏ tình trạng áp bức, bóc lột dân tộc.

C. Khắc phục dần khoảng cách chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc.

B. Chống chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.

D. Ban hành hệ thống pháp luật về quyền bình đẳng giữa các dân tộc.

  1. Bản chất của tôn giáo là:

A. Sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người.

C. Là một hình thái ý thức xã hội, phản ánh một cách hoang đường, hư ảo hiện thực khách quan vào đầu óc con người. Tôn giáo thể hiện sự bất lực của con người trước tự nhiên và xã hội.

B. Là thế giới quan của con người với xã hội.

D. Cả a, b và c.

  1. “Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân” là phát biểu của ai?

A. V.I. Lênin

C. Ph. Ăngghen

B. C. Mác

D. Xanh ximông

  1. Tại sao nói tôn giáo là một phạm trù lịch sử?

A. Được sinh ra bởi các điều kiện kinh tế - xã hội nhất định.

C. Sự tồn tại và phát triển cùng sự phát triển của văn minh nhân loại.

B. Là sản phẩm do con người sáng tạo ra.

D. Ra đời, tồn tại và phát triển gắn liền với những điều kiện lịch sử cụ thể.

  1. Xu hướng tách ra thành lập các dân tộc, quốc gia độc lập trở thành xu hướng điển hình trong giai đoạn:

A. Quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

C. Ra đời và phát triển của chủ nghĩa tư bản.

B. Giai đoạn đế quốc chủ nghĩa.

D. Cả a, b và c.

  1. Việt Nam hiện nay có bao nhiêu tôn giáo đã được công nhận với tư cách pháp nhân?

A. 11

C. 13

B. 12

D. 16

  1. Giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo phải đặt trong mối quan hệ với các cộng đồng quốc gia - dân tộc thống nhất theo định hướng:

A. Xã hội chủ nghĩa.

C. Phong tục, tập quán.

B. Hiến pháp, pháp luật.

D. Tôn trọng bản sắc truyền thống dân tộc.

  1. Để tăng cường, củng cố khối đại đoàn kết giữa các dân tộc ở Việt Nam hiện nay thì cơ sở nào của Đảng, Nhà nước ta giữ vai trò quan trọng hàng đầu?

A. Tăng cường đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ là người dân tộc thiểu số.

C. Phát huy truyền thống đoàn kết gắn bó giữa các dân tộc.

B. Tôn trọng lợi ích, truyền thống, văn hóa của đồng bào các dân tộc.

D. Đầu tư phát triển sản xuất hàng hóa ở các vùng dân tộc ít người.

  1. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Tín ngưỡng, tôn giáo là nhu cầu … của một bộ phận nhân dân, đang và sẽ tồn tại cùng dân tộc trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta”.

A. Vật chất.

C. Văn hóa.

B. Không thể thiếu.

D. Tinh thần.

  1. Công tác tôn giáo là nhiệm vụ của:

A. Cả hệ thống chính trị.

C. Cả xã hội.

B. Toàn đảng toàn dân.

D. Cả a, b và c.

  1. Nội dung nào sau đây nói lên đặc điểm dân tộc Việt Nam?

A. Không có sự chênh lệch giữa các dân tộc.

C. Mỗi dân tộc đều có tiếng nói và chữ viết riêng.

B. Các dân tộc đều phát triển đến trình độ văn minh.

D. Không dân tộc nào có vùng lãnh thổ riêng.

  1. Chức năng nào được xem là chức năng đặc thù của gia đình?

A. Giáo dục, nuôi dưỡng.

C. Kinh tế, tổ chức tiêu dùng.

B. Chức năng tái sản xuất ra con người.

D. Thoả mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình.

  1. Cơ sở hình thành gia đình là hai mối quan hệ cơ bản:

A. Quan hệ cha mẹ và con nuôi.

C. Cả a và b đúng.

B. Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống.

D. Cả a và b sai.

  1. Ở nước ta, độ tuổi kết hôn của nam giới là bao nhiêu?

A. Từ đủ 21 tuổi trở lên.

C. Từ đủ 18 tuổi trở lên.

B. Từ đủ 20 tuổi trở lên.

  1. Từ đủ 19 tuổi trở lên.
  1. Ở nước ta, độ tuổi kết hôn của nữ giới là bao nhiêu?

A. Tuổi từ 17 trở lên.

C. Tuổi từ 19 trở lên.

B. Tuổi từ 18 trở lên.

D. Tuổi từ 20 trở lên.

  1. Sự bền vững trong hôn nhân gia đình Việt Nam phụ thuộc nhiều vào yếu tố nào?

A. Có hay không có con.

C. Tình cảm, tâm lý, kinh tế.

B. Có con trai hay không có con trai.

D. Kinh tế, địa vị, xã hội.

  1. Hôn nhân một chồng một vợ được thực hiện là:

A. Điều kiện đảm bảo gia đình hạnh phúc.

C. Điều kiện hạnh phúc gia đình đảm bảo, phù hợp với quy luật tự nhiên, tâm lý, tình cảm, đạo đức con người.

B. Văn hóa.

D. Cả ba đáp án đều sai.

  1. Gia đình hình thành trên cơ sở nào?

A. Hôn nhân.

C. Chính trị.

B. Văn hóa.

D. Xã hội.

  1. Sự thay thế các hình thức gia đình trong lịch sử dựa trên yếu tố nào quyết định nhất?

A. Yếu tố kinh tế.

C. Yếu tố văn hóa.

B. Yếu tố chính trị.

D. Yếu tố tâm linh.

  1. Đặc thù riêng có trong chức năng kinh tế của gia đình là gì?

A. Chủ thế, sản xuất và tái sản xuất sức lao động.

C. Gia đình là chủ thể quản lý sản xuất.

B. Chủ thể sản xuất ra tư liệu sản xuất.

D. Gia đình là chủ thể phân phối.

  1. Quy mô gia đình Việt Nam trong nền sản xuất hiện đại có xu hướng như thế nào?

A. Mở rộng.

C. Trí thức hóa.

B. Thu nhỏ.

D. Hiện đại hóa.

  1. Chế độ hôn nhân tiến bộ là?

A. Hôn nhân tự nguyện.

C. Về mặt pháp lý hôn nhân được đảm bảo.

B. Vợ chồng bình đẳng, hôn nhân một vợ, một chồng.

D. Tất cả đều đúng.

  1. Già hóa dân số là gì?

A. Tăng tỷ lệ người cao tuổi và giảm tỷ lệ sinh.

C. Giảm tỷ lệ người cao tuổi.

B. Tăng tỷ lệ sinh.

D. Cả a,b và c đều sai.

  1. Yếu tố nào sau đây, bình đẳng trong quan hệ gia đình phụ thuộc vào?

A. Xóa bỏ tư hữu về tư liệu sản xuất.

C. Xóa bỏ tư hữu phong kiến.

B. Xóa bỏ công hữu nguyên thủy.

D. Xóa bỏ tư hữu tư bản chủ nghĩa.

  1. Ở các đô thị và cả ở nông thôn Kiểu gia đình nào đang trở nên rất phổ biển - thay thế cho kiểu gia đình truyền thống từng giữ vai trò chủ đạo trước đây:

A. Gia đình hạt nhân.

C. Gia đình cặp đôi đồng tính.

B. Gia đình mẹ đơn thân.

D. Cả a,b và c.

  1. Chế độ hôn nhân một vợ một chồng được thực hiện trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, là thực hiện sự giải phóng đối với?

A. Phụ nữ.

C. Nông dân.

B. Đàn ông.

D. Công nhân.