1
BNG PHÂN CÔNG NHIM V
Tháng 9 10 11 Kết qu i mong đợ Kết
qu
thc
tế
Hn
np
Người thc
hin
Ngày 26-
30
1-
10
10-
18
18-
31
1-
5
Chương 1: Đặt vấn đề/ M đầu:
1.1. B i c nh
nghiên c u
Xác định đúng bối
cnh phù h p,
khoa h c
Đạt
yêu
cu
10/10 Vi Quc
Khánh
1.2. T ng quan
nghiên c u
Tìm được tài liu
tiếng Vi t và ti ng ế
Anh liên quan đến
đề tài
Đạt
yêu
cu
10/10 C nhóm
cùng thc
hin
1.3. M c tiêu,
đố i tư ng
nghiên c u
Đố i tư ng c th,
mc tiêu nghiên
cu rõ ràng
Đạt
yêu
cu
10/10 Nguyn
Thúy
Hường
1.4. Câu h i
nghiên c u
Câu h i tr ng tâm
với đề tài
Đạt
yêu
cu
10/10 Bùi Tr nh
Khánh Linh
1.5. Gi thuy t ế
và mô hình
nghiên c u
Gi thuy t, mô ế
hình khoa hc,
đả m bo phù h p
với đề tài
Đạt
yêu
cu
10/10 Bùi Tr nh
Khánh Linh
1.6. Ý nghĩa của
nghiên c u
Nêu được nghĩa
ch y u c tài ế ủa đề
Đạt
yêu
cu
10/10
Đặng Đình
Khánh
1.7. Thi t k ế ế
nghiên c u
Thiết k khoa hế c,
đúng đề tài
Đạt
yêu
cu
10/10 Đặng Đình
Khánh
2
Chương 2: Cơ sở lý lun:
2.1. Các khái
nim và v ấn đề
lý thuy t ế
Nêu đủ khái nim
và v lý thuy t ấn đề ế
liên quan
Đạt
yêu
cu
10/10 Lường Ngc
Linh, Đặng
Th Thùy
Linh
2.2. Cơ sở
thuyết
Cơ sở phù hp,
chính xác
Đạt
yêu
cu
10/10 Đặng Viết
Khôi, Phùng
Quang
Khánh
Chương 3: Phương pháp nghiên cứu:
3.1. Ti p c n ế
nghiên c u
Đưa ra được cách
tiếp c n nghiên c u
hp lý
Đạt
yêu
cu
31/10 Nguyn
Thúy
Hường, Vi
Quc Khánh
3.2. Phương
pháp ch n m u,
thu th p và x
d li u
Đưa ra được các
phương pháp phù
hp
Đạt
yêu
cu
31/10 Nguyn
Thúy
Hường, Vi
Quc Khánh
3.3. X lý và
phân tích d li u
Đưa ra công cụ x
lý và phân tích
khoa h c
Đạt
yêu
cu
31/10 Nguyn
Thúy
Hường, Vi
Quc Khánh
Chương 4: Kết qu/ Tho lun:
4.1. K t qu x ế
lý định tính
Thng kê được câu
tr li c i ủa ngườ
được phng vn
Đạt
yêu
cu
31/10 Bùi Tr nh
Khánh Linh,
Đặ ng Th
Thùy Linh,
Phùng
Quang
Khánh
3
4.2. K t qu x ế
lý định lượng
Chạy Cronbach’s
Alpha, EFA, hi
quy b ng ph n
mm SPSS
Đạt
yêu
cu
31/10 Đặng Viết
Khôi,
Lường Ngc
Linh
4.3. K t lu n k t ế ế
qu chung
Ch ra được s
khác nhau c t a kế
qu định tính và
định lượng
Đạt
yêu
cu
31/10 Đặ ng Th
Thùy Linh,
Bùi Tr nh
Khánh Linh
Chương 5: Kết lun và kiến ngh:
5.1. K t lu n ế Đưa ra kết lun
chung cho đề tài
Đạt
yêu
cu
31/10 Tăng Thị
Mai Hương
5.2. Nh ng phát
hin c tài, ủa đề
gii quy t câu ế
hi nghiên c u
Tìm ra được nhân
t mi ng ảnh hưở
đến kết qu nghiên
cu
Đạt
yêu
cu
31/10 Tăng Thị
Mai Hương
5.3. Ki n ngh ế Đưa ra những ý
kiến và đề xut cho
đề tài
Đạt
yêu
cu
31/10 Tăng Thị
Mai Hương
6. Tài li u tham
kho
Thng kê danh
mc tài liu tham
khảo được s dng
Đạt
yêu
cu
3/11 C nhóm
cùng thc
hin
7. Ph l c Phiếu ph ng v n,
phiếu kh o sát
Đạt
yêu
cu
31/10 C nhóm
cùng thc
hin
8. T ng h p,
chnh s Word
Chnh s n a c
thận, đầy đủ
Đạt
yêu
cu
3/11 Tăng Thị
Mai Hương
4
9. Thi t k ế ế
PowerPoint
PowerPoint sinh
động, đủ ý
Đạt
yêu
cu
5/11 Vũ Tú Linh
10. Thuy t trình ế Rõ ràng, m ch l c Đạt
yêu
cu
Đặng Viết
Khôi
5
CNG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
***
BIÊN B N H P NHÓM 5 (Bui 1)
I, Th m sinh ho t: ời gian, địa điể
Thi gian: 20h ngày 22/09
Địa điểm: Google Meet
II, Thành viên tham gia:
41. Th Tăng Mai Hương (nhóm trưng)
42. Nguy ng ễn Thúy Hư
43. Đặng Đình Khánh
44. Phùng Quang Khánh
45. Vi Qu c Khánh
46. Đặ ết Khôi (thư ký)ng Vi
48. Bùi Tr nh Khánh Linh
49. Đặng Th Thùy Linh
50. Lường Ngc Linh
III, N i dung cu p: c h
Nhóm trưởng đưa ra giàn ý cho bài làm, phân công nhiệm v trong nhóm làm
Chương I và Chương II. Phân công số ần đ lượng tài liu c c
IV, K t thúc ế
Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến
Cuc h p di n ra t 20h 21h30
Thư ký ghi chép lại biên bn hp nhóm
Nhóm trưởng
Hương
Tăng Th Mai Hương
6
CNG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
***
BIÊN B N H P NHÓM 5 (Bui 2)
I, Th m sinh ho t: ời gian, địa điể
Thi gian: 20h ngày 29/09
Địa điểm: Google Meet
II, Thành viên tham gia:
41. Tăng Th Mai Hương (nhóm trưng)
42. Nguy ng ễn Thúy Hư
43. Đặng Đình Khánh
44. Phùng Quang Khánh
45. Vi Qu c Khánh
46. Đặ ết Khôi (thư ký)ng Vi
48. Bùi Tr nh Khánh Linh
49. Đặng Th Thùy Linh
50. Lường Ngc Linh
III, N i dung cu p: c h
Tng h p n m v ch y ội dung chương I, II bắ ầu làm chương III, phân công nhit đ
spss và làm Word chương IV
IV, K t thúc ế
Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến
Cuc h p di n ra t 20h 21h30
Thư ký ghi chép lại biên bn hp nhóm
Nhóm trưởng
Hương
Tăng Th Mai Hương
7
CNG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
***
BIÊN B N H P NHÓM 5 (Bui 3)
I, Th m sinh ho t: ời gian, địa điể
Thi gian: 20h ngày 10/10
Địa điểm: Google Meet
II, Thành viên tham gia:
41. Tăng Th Mai Hương (nhóm trưng)
42. Nguy ng ễn Thúy Hư
43. Đặng Đình Khánh
44. Phùng Quang Khánh
45. Vi Qu c Khánh
46. Đặ ết Khôi (thư ký)ng Vi
48. Bùi Tr nh Khánh Linh
49. Đặng Th Thùy Linh
50. Lường Ngc Linh
III, N i dung cu p: c h
Tho lu n cho câu h nh tính, t o l p b ng câu h i và kh o sát. Ki m tra ỏi định lượng và đị
tiến độ ợp 3 chương I, II, III spss và tng h
IV, K t thúc ế
Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến
Cuc h p di n ra t 20h 22h00
Thư ký ghi chép lại biên bn hp nhóm
Nhóm trưởng
Hương
Tăng Th Mai Hương
8
CNG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
***
BIÊN B N H P NHÓM 5 (Bui 4)
I, Th m sinh ho t: ời gian, địa điể
Thi gian: 20h ngày 26/10
Địa điểm: Google Meet
II, Thành viên tham gia:
41. Th Tăng Mai Hương (nhóm trưng)
42. Nguy ng ễn Thúy Hư
44. Phùng Quang Khánh
45. Vi Qu c Khánh
46. Đặ (thư ký)ng Viết Khôi
48. Bùi Tr nh Khánh Linh
49. Đặng Th Thùy Linh
50. Lường Ngc Linh
58. Vũ Tú Linh
III, N i dung cu p: c h
Hp g p do b n s h ng b n m 43. Đặng Đình Khánh nghỉ c, chào m ới Vũ Thùy Linh
tham gia và phân công l i m t ph n nhi m v
IV, K t thúc ế
Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến
Cuc h p di n ra t 20h 21h30
Thư ký ghi chép lại biên bn hp nhóm
Nhóm trưởng
Hương
Tăng Th Mai Hương
9
CNG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
***
BIÊN B N H P NHÓM 5 (Bui 5)
I, Th m sinh ho t: ời gian, địa điể
Thi gian: 20h ngày 04/11
Địa điểm: Google Meet
II, Thành viên tham gia:
41. Tăng Th Mai Hương (nhóm trưng)
42. Nguy ng ễn Thúy Hư
44. Phùng Quang Khánh
45. Vi Qu c Khánh
46. Đặ (thư ký)ng Viết Khôi
48. Bùi Tr nh Khánh Linh
49. Đặng Th Thùy Linh
50. Lường Ngc Linh
58. Vũ Tú Linh
III, N i dung cu p: c h
Kiểm tra và đánh giá lại file Word + Excel. Sau khi không còn v thì b u t p n đề ắt đầ
dượt thuyết trình
IV, K t thúc ế
Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến
Cuc h p di n ra t 20h 22h00
Thư ký ghi chép lại biên bn hp nhóm
Nhóm trưởng
Hương
Tăng Th Mai Hương
10
BẢNG ĐÁNH GIÁ THÀNH VIÊN
STT H và tên Nhn xét Đánh giá Ký tên
41 Tăng Thị Mai Hương A Hương
42 Nguyễn Thúy Hường B Hường
43 Đặng Đình Khánh C Khánh
44 Phùng Quang Khánh B Khánh
45 Vi Quc Khánh B Khánh
46 Đặng Viết Khôi A Khôi
48 Bùi Tr nh Khánh Linh B Linh
49 Đặ ng Th Thùy Linh A Linh
50 Lường Ngc Linh B Linh
58 Vũ Tú Linh C Linh
11
MC LC
LỜI CẢM ƠN ........................................................................................................................ 12
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂUDANH MỤC CÁC HÌNH VẼ ......................................... 13
CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU ......................................................................................................... 17
1.1. Bối cảnh nghiên cứu và nêu tên đề tài nghiên cứu ..................................................... 17
1.2. Tổng quan nghiên cứu ................................................................................................. 18
1.3. Mục tiêu nghiên cứu, đối tượng nghiên cứu ............................................................... 26
1.4. Câu hỏi nghiên cứu ..................................................................................................... 26
1.5 Giả thuyết và mô hình nghiên cứu ............................................................................... 27
1.6. Mục đích nghiên cứu ................................................................................................... 29
1.7. Thiết kế nghiên cứu ..................................................................................................... 29
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN ........................................................................................... 30
2.1. Các khái niệm và vấn đề lý thuyết liên quan đến đề tài .............................................. 30
2.2. Cơ sở lý thuyết ............................................................................................................ 33
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU................................................................... 39
3.1 Tiếp cận nghiên cứu ..................................................................................................... 39
3.2. Phương pháp chọn mẫu, thu thập và xử lí dữ liệu ...................................................... 39
3.3 Xử lí và phân tích dữ liệu ............................................................................................. 41
CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ/THẢO LUẬN ............................................................................... 43
4.1. Kết quả xử lý định tính ................................................................................................ 43
4.2. Kết quả xử lý định lượng ............................................................................................ 44
4.3 kết luận kết quả chung.................................................................................................. 82
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ........................................................................ 85
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO .............................................................................. 87
PHỤ LỤC .............................................................................................................................. 88
12
LI CẢM ƠN
Lời đầu tiên, chúng em xin g i l i tri ân sâu s ắc đến cô Lê Th Thu Ging viên ging
dy h c ph u khoa h ần Phương pháp nghiên cứ c.
Trong quá trình tìm hi u và h c t p b môn Phương pháp nghiên cứu khoa h c, chúng
em đã nhận được s gi ng d ạy và hướng d n r t t n tình, tâm huy t c ế ủa cô. Cô đã giúp chúng
em tích lũy thêm nhiều kiến thc hay và b ích. T nh ng ki n th c mà cô truy t, chúng ế ền đạ
em xin trình bày li nh u v tài g n cô. ững gì mình đã tìm hiể đề ửi đế
Tuy nhiên, ki n th c v b ế môn Phương pháp nghiên cứu khoa hc ca chúng em v n
còn nh ng h n ch nh i nh ng thi u sót trong quá trình hoàn ế ất định. Do đó, không tránh kh ế
thành bài th o lu n này. Nhóm em m bài th o lu n c a chúng em ong xem góp ý để
được hoàn thi luôn hện hơn. Kính chúc nh phúc, tht nhiu sc khe thành công
hơn nữ ồng ngườa trong s nghip tr i.
Chúng em xin chân thành c ảm ơn!
13
DANH MC CÁC B NG BI U
Bng 4.1: K t qu kh o sát v gi i tính ......................................................................... 45 ế
Bng 4.2: K t qu kh o sát v ngh ghi ....................................................... 45 ế ệp gia đình
Bng 4.2: K t qu kh o sát v thu nh ......................................... 45 ế ập bình quân gia đình
Bảng 4.4: Thống kê giải thích các biến của thang đo .................................................... 48
Bảng 4.5: Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Học phí” .................................. 48
Bảng 4.6: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Học phí” ........ 48
Bảng 4.7. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Định hướng từ những người xung
quanh” ............................................................................................................................ 49
Bảng 4.8. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Định hướng từ
những người xung quanh” .............................................................................................. 49
Bảng 4.9. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Yêu thích” ................................ 49
Bảng 4.10. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Yêu thích” .... 50
Bảng 4.11. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Cơ hội việc làm” .................... 50
Bảng 4.12. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Cơ hội việc
làm” ................................................................................................................................ 51
Bảng 4.13. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Chương trình đào tạo” .......... 51
Bảng 4.14. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Chương trình
đào tạo” .......................................................................................................................... 51
Bảng 4.15. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Sự quảng bá, hoạt động truyền
thông” ............................................................................................................................. 52
Bảng 4.16. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Sự quảng bá,
hoạt động truyền thông ................................................................................................. 52
Bảng 4.17. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến phụ thuộc“Cơ hội trúng tuyển” ............ 53
Bảng 4.18. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Cơ hội trúng
tuyển” .............................................................................................................................. 53
Bảng 4.19. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến phụ thuộc“Phát triển năng lực” ........... 53
Bảng 4.20. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Phát triển năng
lực” ................................................................................................................................. 54
14
Bảng 4.19. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến phụ thuộc“Quyết định chọn ngành quản
trị kinh doanh” ................................................................................................................ 54
Bảng 4.20. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Quyết định chọn
ngành quản trị kinh doanh” ........................................................................................... 55
Bng 4.21: H s ...................................................................... 55 KMO và Bartlett’s Test
Bảng 4.22: Phương sai trích ........................................................................................... 57
Bng 4.23: Ma tr n xoay nhân t v ............................... 59 ới phương pháp xoay Varimax
Bng 4.24: H s KMO và ki .......................................................... 59 ểm định Bartlett’s 2
Bảng 4.25: Phương sai trích 2 ........................................................................................ 61
Bng 4.26: Ma tr n xoay nhân t v ............................ 62 ới phương pháp xoay Varimax 2
Bng 4.27: H s KMO và ki .......................................................... 63 ểm định Bartlett’s 3
Bảng 4.28: Phương sai trích 3 ........................................................................................ 64
Bng 4.29: Ma tr n xoay nhân t v ............................ 65 ới phương pháp xoay Varimax 3
Bng 4.30: H s KMO và ki .......................................................... 66 ểm định Bartlett’s 4
Bảng 4.31: Phương sai trích 4 ........................................................................................ 67
Bng 4.31: Ma tr n xoay nhân t v ............................ 68 ới phương pháp xoay Varimax 4
Bảng 4.32: Tổng hợp nhóm nhân tố mới sau khi chạy lại ma trận xoay ........................ 70
Bảng 4.33.Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập F_DH ........................................ 71
Bảng 4.34. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường F_DH .............. 71
Bảng 4.35. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập F_PTNL .................................... 72
Bảng 4.36. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường F_PTNL .......... 72
Bảng 4.37. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập F_TTDT .................................... 73
Bảng 4.38. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường F_TTDT .......... 73
Bảng 4.39. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập F_YT ......................................... 74
Bảng 4.40.Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường F_YT ................ 74
Bảng 4.41. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập F_CHTT ................................... 74
Bảng 4.42. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường F_CHTT.......... 75
Bảng 4.43. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập F_CHVL ................................... 75
Bảng 4.44. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường F_CHVL ......... 76
15
Bảng 4.45. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập F_QBTT+HP ........................... 76
Bảng 4.46. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường F_QBTT+HP .. 76
Bảng 4.47. Hệ số KMO và kiểm định Bartlett’s của biến phụ thuộc “Ý định lựa chọn
ngành quản trị kinh doanh của sinh viên ..................................................................... 77
Bảng 4.48: Phương sai trích của biến phụ thuộc ........................................................... 77
Bảng 4.49: Kết quả phân tích tương quan Person ......................................................... 79
Bảng 4.50: Kết quả phân tích hồi quy đa biến ANOVA ................................................. 79
Bảng 4.51: Kết quả phân tích hồi quy đa biến Model Summary .................................... 80
Bảng 4.52: Kết quả mức ý nghĩa kiểm định .................................................................... 80
16
DANH MC CÁC HÌNH V
Hình 1.1. Mô hình nghiên c u ý nh l a ch n h c ngành qu n tr kinh doanh c a sinh viên đị
HÌnh 2.1. Mô hình lý thuy t hành vi có k ho ch (TPB), Ajzen, 1991 ế ế
Hình 4.1. Mô hình m i sau khi ki m nh b ng SPSS đị
17
CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU
1.1. i c nh nghiên c u và tài nghiên cB nêu tên đề u
Trong b i c nh h i nh p kinh t qu , Vi i nh p sâu r ng v i ế c tế ệt Nam đang ngày càng h
thế gi i ngu n nhân l c ch c bi c kinh ới. Điều này đòi h t lượng cao, đặ ệt trong lĩnh vự
doanh. Qu n tr kinh doanh m t trong nh ng ngành h ọc được nhi u sinh viên l a ch n nh t
hin nay.
Qu n tr kinh doanh là m t ph m trù khoa h c, bao g m nh ng ki n th c và k ế năng về t
chc, qu u hành các ho ng kinh doanh c a doanh nghi p. Qu n tr kinh doanh ản lý và điề ạt độ
m t quá trình, bao g m các ho ng l p k ho ch, t ch u hành ki m soát các ạt độ ế ức, điề
hoạt động kinh doanh. Quá trình này nh m m c đích đạt đưc các m c tiêu c a doanh nghi p,
bao g m m c tiêu kinh t và m c tiêu xã h i. Qu n tr ế kinh doanh đòi hỏi người qun lý phi
có ki n th c, k m. Ki n th c v qu n tr ki i qu n ế năng kinh nghiệ ế nh doanh giúp ngườ
hiu rõ v các nguyên t n lý. K n tr ắc và phương pháp quả năng quả kinh doanh giúp ngưi
qun lý áp d ng các nguyên t n lý vào th n. Kinh nghi m qu n tr ắc và phương pháp quả c ti
kinh doanh giúp ngư ấn đềi qun lý gii quyết các v phát sinh trong quá trình qun lý. Qun
tr kinh doanh mt ho ng mang tính h th ng, bao gạt độ m các ho ng liên quan ch t ạt độ
ch vi nhau. Các ho ng này c c ph i hạt độ ần đượ p nh c mp nhàng để đạt đư c tiêu c a
doanh nghi p. Qu n tr kinh doanh là m t ho ng mang tính sáng t i qu n t độ ạo, đòi hỏi ngườ
lý ph i có kh i quy t v m t cách sáng t o. S sáng t i năng suy nghĩ và gi ế ấn đề ạo giúp ngườ
qun lý tìm ra các gi i pháp m ng cao hi u qu ho ng c a doanh nghi p. Qu n tr ới để ạt độ
kinh doanh là m t ho ạt động mang tính toàn di n, bao g m các ho ạt động liên quan đến nhi u
lĩnh vực khác nhau, như tài chính, marketing, nhân s, sn xut,... Qun tr kinh doanh
mt ho ng mang tính th c ti i qu n ph i áp d ng các ki n th c kạt độ ễn, đòi hỏi ngư ế
năng để đạ qun tr vào thc tế t đư c m c tiêu ca doanh nghip.
Qu n tr kinh doanh m t trong nh ng ngành h c nhi u sinh viên l a ch n nh t ọc đượ
hin nay. Tuy nhiên, vi c l a ch n h c ngành Qu n tr kinh doanh c a sinh viên ch u nh
hưởng b i nhi u y u t khác nhau, bao g m: t b n thân sinh viên, t ế phía gia đình và từ phía
xã h i.
Nghiên c u các nhân t nh l a ch n h c ngành Qu n tr kinh doanh ảnh hưởng đến ý đị
của sinh viên ý nghĩa quan trọ ệc giúp các cơ sở ục đng trong vi giáo d i hc các nhà
hoạch định chính sách có cái nhìn sâu sắc hơn về xu hướng l a ch n ngành h c c a sinh viên.
T đó, các cơ sở ục đạ giáo d i hc có th xây d o phù h p v i nhu c u ựng chương trình đào tạ
ca sinh viên và c a th trường lao độ ạch định chính sách cũng thểng. Các nhà ho đưa ra
các chính sách h tr ph khuy n khích sinh viên l a ch n h c ngành Qu n tr kinh ợp để ế
doanh.
18
1.2. T ng quan nghiên c u
STT Tên tài liu Tên tác giả_Năm
xut bn
Gi thuyết Phương
pháp
nghiên c u
Kết qu nghiên cu
1 Các y u t nh ế
hưởng đến s
la chn ngành
hc qu n tr
kinh doanh
trường đại hc
THS. VÒNG
NGUYỆT LƯƠNG
(Trường Đại hc
FPT)-16/07/2021
-S thích c a
sinh viên
-Cơ hội vic
làm
-Xu hướng
th trường
-S s n có
ca nhiu
doanh nghi p
Phương
pháp
nghiên c u
định tính
kết h p
định lượng
Kết qu cho th y, 4 y u ế
t XHTT, SSC, CHVL,
STSV có ng ảnh hưở
cùng chiều đến s la
chn ngành qu n tr
kinh doanh ng trườ
đại hc ti TP. H Chí
Minh. Trong đó, nhân
t CHVL (cơ hội vic
làm) là quan tr ng nh t
trong mô hình h i quy
có β = 0,261, tiếp theo
là SSC (s s n có c a
nhiu doanh nghiệp) (β
= 0,235), STSV (s
thích sinh viên) (β =
0,187), XHTT (xu
hướ ng th trường) (β =
0,175). Như vậy, gi
thuyết H1, H2, H3, H4
cho mô hình nghiên
cu lý thuy t chính ế
thức được chp nh n.
2
Các y u t nh ế
hưởng đến quyết
đị nh ch n ngành
Qun Tr Kinh
Doanh ca sinh
viên trường đại
hc Nguyn T t
Thành
TS. Nguyn Xuân
Nhĩ, ThS. Võ
Vương Bách, ThS.
Lê Minh Trường -
Năm 2021
- c Năng lự
tài chính c a
gia đình
- ng Định hướ
t xung
quanh
- M h p ức độ
dn c a
ngành h c
Phương
pháp
nghiên c u
định tính
kết h p
định lượng
Kết qu nghiên c u
cho thy c 6 y u t ế
đều ng tích cảnh hưở c
đế n quyết đ nh chn
ngành qu n tr kinh
doanh c i ủa sinh viên đ
hc Nguyn T t Thành,
trong đó yếu t nh đị
hướng t xung quanh
19
- Nh n th c
cơ hội vic
làm
- Ho ng ạt độ
truyn thông
ca nhà
trường
- i Cơ hộ
trúng tuy n
là y u t ng ế ảnh hưở
ln nh t.
3
Các nhân t nh
hưởng đến ý
định hc trình
độ thạc sĩ ngành
Qun Tr Kinh
Doanh ti
trường đại hc
Tây Đô
Huỳnh Phước
Thin, Lê Th Nh
Ca - S 16 - 2022,
Tp chí Nghiên
cu khoa h c và
Phát tri n kinh t ế
Trường Đại hc
Tây Đô
- i Cơ hộ
ngh nghi p
- Chương
trình đào tạo
- Nh n th c
v ki m soát
hành vi
- Chu n m c
ch quan
- i Thái độ đố
vi cao h c
Phương
pháp
nghiên c u
định lượng
Kết qu nghiên c ứu đã
ch ra r ng, c 5 nhân
t đều có ng ảnh hưở
tích c nh h c ực đến ý đị
thạc sĩ QTKD và mức
độ ng cảnh hưở a tng
nhân t theo th t :
Chương trình đào tạo,
Chun m quan, c ch
Cơ hội ngh nghip,
thái độ i v i cao hđố c,
Nhn th ki m soát c v
hành vi.
4 Effective
Factors in
Choose a
Business
Administration
at the University
of Payame Noor
Mohammad
Heydari, Zohreh
Kohi Kova,
Habibollah Danai,
Mohammad Esmail
Rostaminia
Tháng 9/2015
- S hi u
biết v
ngành h c
ca sinh viên
trước khi vào
trường
- S giáo d c
và hướng
dn t gia
đình đóng
mt vai trò
trong s l a
chn c a
sinh viên
Phương
pháp
nghiên c u
định lượng
S hi u bi t v ế
ngành h a c c
sinh viên trước
khi vào trường
cùng s định
hướng t gia
đình đóng một
vai trò trong s
la chn c a
sinh viên
Các quy nh ết đị
mang tính t
phát c a sinh
viên thường b
nht nhòa
20
- Ch đơn
thun là s
la chn t
phát c a sinh
viên
- Tương lai
th trường
lao động tác
động tích
cc lên sinh
viên
- Cách gi ng
dy c a
ging viên
và s quan
tâm c a sinh
viên đến
mức độ th c
tế ng tác độ
tích c n ực đế
quyết định
sinh viên
S quan tâm đến
th trường lao
động không nh
hưởng đến quyết
định sinh viên
Phương pháp
ging d y và
trình độ ging
dy c ng a gi
viên ng ảnh hưở
ln nh n ết đ
quyết định sinh
viên
5
Factors affecting
students’ choice
for degree in
business
administration
S.Nazneen
Waseem
Tayyaba Zarif
- S xu t
hin nhi u
trường hc ,
t ch c
- ng Xu hướ
th trường
tăng cao
- i vi c Cơ hộ
làm cao
trong tương
lai
Phương
pháp
nghiên c u
kết h p c
định lượng
và định tính
Kết qu nghiên c u
cho thy y u t xu ế
hướ ng th trư ng
không làm ng ảnh hưở
nhiều đến thái độ chn
hc ngành qun tr kinh
doanh c a sinh viên
Pakistan . Tuy nhiên ,
hai y u t còn l i nh ế
hưởng l n sớn đế quyết
định la chn ngành
hc ca h
6. Nghiên cu các
yếu t nh
hưởng đến quyết
đị nh ch n ngành
Đỗ Nam Khánh
Năm 2016
- m Đặc điể
cá nhân
Phương
pháp
nghiên c u
định lượng
Kết qu nghiên c ứu đã
ch ra 5 nhân t
tác n quy t động đế ế
định chn ngành Qun

Preview text:

BNG PHÂN CÔNG NHIM V Tháng 9 10
11 Kết qu mong đợi Kết
Hn Người thc qu np hin Ngày 26- 1- 10- 18- 1- thc 30 10 18 31 5 tế
Chương 1: Đặt vấn đề/ M đầu: 1.1. Bối cảnh
Xác định đúng bối Đạt 10/10 Vi Quốc nghiên cứu cảnh phù hợp, yêu Khánh khoa học cầu 1.2. Tổng quan Tìm được tài liệu Đạt 10/10 Cả nhóm nghiên cứu
tiếng Việt và tiếng yêu cùng thực Anh liên quan đến cầu hiện đề tài 1.3. Mục tiêu, Đối tượng cụ thể, Đạt 10/10 Nguyễn đối tượng mục tiêu nghiên yêu Thúy nghiên cứu cứu rõ ràng cầu Hường 1.4. Câu hỏi
Câu hỏi trọng tâm Đạt 10/10 Bùi Trịnh nghiên cứu với đề tài yêu Khánh Linh cầu 1.5. Giả thuyết Giả thuyết, mô Đạt 10/10 Bùi Trịnh và mô hình hình khoa học, yêu Khánh Linh nghiên cứu đảm bảo phù hợp cầu với đề tài 1.6. Ý nghĩa của Nêu được nghĩa Đạt 10/10 Đặng Đình nghiên cứu
chủ yếu của đề tài yêu Khánh cầu 1.7. Thiết kế
Thiết kế khoa học, Đạt 10/10 Đặng Đình nghiên cứu đúng đề tài yêu Khánh cầu 1
Chương 2: Cơ sở lý lun: 2.1. Các khái Nêu đủ khái niệm Đạt 10/10 Lường Ngọc niệm và vấn đề
và vấn đề lý thuyết yêu Linh, Đặng lý thuyết liên quan cầu Thị Thùy Linh 2.2. Cơ sở lý Cơ sở phù hợp, Đạt 10/10 Đặng Viết thuyết chính xác yêu Khôi, Phùng cầu Quang Khánh
Chương 3: Phương pháp nghiên cứu: 3.1. Tiếp cận Đưa ra được cách Đạt 31/10 Nguyễn nghiên cứu
tiếp cận nghiên cứu yêu Thúy hợp lý cầu Hường, Vi Quốc Khánh 3.2. Phương Đưa ra được các Đạt 31/10 Nguyễn pháp chọn mẫu, phương pháp phù yêu Thúy thu thập và xử lý hợp cầu Hường, Vi dữ liệu Quốc Khánh 3.3. Xử lý và
Đưa ra công cụ xử Đạt 31/10 Nguyễn phân tích dữ liệu lý và phân tích yêu Thúy khoa học cầu Hường, Vi Quốc Khánh
Chương 4: Kết qu/ Tho lun: 4.1. Kết quả xử
Thống kê được câu Đạt 31/10 Bùi Trịnh lý định tính trả lời của người yêu Khánh Linh, được phỏng vấn cầu Đặng Thị Thùy Linh, Phùng Quang Khánh 2 4.2. Kết quả xử Chạy Cronbach’s Đạt 31/10 Đặng Viết lý định lượng Alpha, EFA, hồi yêu Khôi, quy bằng phần cầu Lường Ngọc mềm SPSS Linh 4.3. Kết luận kết Chỉ ra được sự Đạt 31/10 Đặng Thị quả chung khác nhau của kết yêu Thùy Linh, quả định tính và cầu Bùi Trịnh định lượng Khánh Linh
Chương 5: Kết lun và kiến ngh: 5.1. Kết luận Đưa ra kết luận Đạt 31/10 Tăng Thị chung cho đề tài yêu Mai Hương cầu 5.2. Những phát Tìm ra được nhân Đạt 31/10 Tăng Thị hiện của đề tài, tố mới ảnh hưởng yêu Mai Hương giải quyết câu
đến kết quả nghiên cầu hỏi nghiên cứu cứu 5.3. Kiến nghị Đưa ra những ý Đạt 31/10 Tăng Thị
kiến và đề xuất cho yêu Mai Hương đề tài cầu 6. Tài liệu tham Thống kê danh Đạt 3/11 Cả nhóm khảo mục tài liệu tham yêu cùng thực
khảo được sử dụng cầu hiện 7. Phụ lục Phiếu phỏng vấn, Đạt 31/10 Cả nhóm phiếu khảo sát yêu cùng thực cầu hiện 8. Tổng hợp, Chỉnh sửa cận Đạt 3/11 Tăng Thị chỉnh sử Word thận, đầy đủ yêu Mai Hương cầu 3 9. Thiết kế PowerPoint sinh Đạt 5/11 Vũ Tú Linh PowerPoint động, đủ ý yêu cầu 10. Thuyết trình
Rõ ràng, mạch lạc Đạt Đặng Viết yêu Khôi cầu 4
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc ***
BIÊN BN HP NHÓM 5 (Bui 1)
I, Thời gian, địa điểm sinh hot:
Thi gian: 20h ngày 22/09
Địa điểm: Google Meet II, Thành viên tham gia:
41. Tăng Thị Mai Hương (nhóm trưởng)
42. Nguyễn Thúy Hường 43. Đặng Đình Khánh 44. Phùng Quang Khánh 45. Vi Quốc Khánh
46. Đặng Viết Khôi (thư ký) 48. Bùi Trịnh Khánh Linh 49. Đặng Thị Thùy Linh 50. Lường Ngọc Linh
III, Ni dung cuc hp:
Nhóm trưởng đưa ra giàn ý cho bài làm, phân công nhiệm vụ trong nhóm làm
Chương I và Chương II. Phân công số lượng tài liệu cần đọc IV, Kết thúc
Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến
Cuộc họp diễn ra từ 20h – 21h30
Thư ký ghi chép lại biên bản họp nhóm Nhóm trưởng Hương
Tăng Th Mai Hương 5
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc ***
BIÊN BN HP NHÓM 5 (Bui 2)
I, Thời gian, địa điểm sinh hot:
Thi gian: 20h ngày 29/09
Địa điểm: Google Meet II, Thành viên tham gia:
41. Tăng Thị Mai Hương (nhóm trưởng)
42. Nguyễn Thúy Hường 43. Đặng Đình Khánh 44. Phùng Quang Khánh 45. Vi Quốc Khánh
46. Đặng Viết Khôi (thư ký) 48. Bùi Trịnh Khánh Linh 49. Đặng Thị Thùy Linh 50. Lường Ngọc Linh
III, Ni dung cuc hp:
Tổng hợp nội dung chương I, II bắt đầu làm chương III, phân công nhiệm vụ chạy
spss và làm Word chương IV IV, Kết thúc
Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến
Cuộc họp diễn ra từ 20h – 21h30
Thư ký ghi chép lại biên bản họp nhóm Nhóm trưởng Hương
Tăng Th Mai Hương 6
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc ***
BIÊN BN HP NHÓM 5 (Bui 3)
I, Thời gian, địa điểm sinh hot:
Thi gian: 20h ngày 10/10
Địa điểm: Google Meet II, Thành viên tham gia:
41. Tăng Thị Mai Hương (nhóm trưởng)
42. Nguyễn Thúy Hường 43. Đặng Đình Khánh 44. Phùng Quang Khánh 45. Vi Quốc Khánh
46. Đặng Viết Khôi (thư ký) 48. Bùi Trịnh Khánh Linh 49. Đặng Thị Thùy Linh 50. Lường Ngọc Linh
III, Ni dung cuc hp:
Thảo luận cho câu hỏi định lượng và định tính, tạo lập bảng câu hỏi và khảo sát. Kiểm tra
tiến độ spss và tổng hợp 3 chương I, II, III IV, Kết thúc
Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến
Cuộc họp diễn ra từ 20h – 22h00
Thư ký ghi chép lại biên bản họp nhóm Nhóm trưởng Hương
Tăng Th Mai Hương 7
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc ***
BIÊN BN HP NHÓM 5 (Bui 4)
I, Thời gian, địa điểm sinh hot:
Thi gian: 20h ngày 26/10
Địa điểm: Google Meet II, Thành viên tham gia:
41. Tăng Thị Mai Hương (nhóm trưởng)
42. Nguyễn Thúy Hường 44. Phùng Quang Khánh 45. Vi Quốc Khánh
46. Đặng Viết Khôi (thư ký) 48. Bùi Trịnh Khánh Linh 49. Đặng Thị Thùy Linh 50. Lường Ngọc Linh 58. Vũ Tú Linh
III, Ni dung cuc hp:
Họp gấp do bạn số 43. Đặng Đình Khánh nghỉ học, chào mừng bạn mới Vũ Thùy Linh
tham gia và phân công lại một phần nhiệm vụ IV, Kết thúc
Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến
Cuộc họp diễn ra từ 20h – 21h30
Thư ký ghi chép lại biên bản họp nhóm Nhóm trưởng Hương
Tăng Th Mai Hương 8
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc ***
BIÊN BN HP NHÓM 5 (Bui 5)
I, Thời gian, địa điểm sinh hot:
Thi gian: 20h ngày 04/11
Địa điểm: Google Meet II, Thành viên tham gia:
41. Tăng Thị Mai Hương (nhóm trưởng)
42. Nguyễn Thúy Hường 44. Phùng Quang Khánh 45. Vi Quốc Khánh
46. Đặng Viết Khôi (thư ký) 48. Bùi Trịnh Khánh Linh 49. Đặng Thị Thùy Linh 50. Lường Ngọc Linh 58. Vũ Tú Linh
III, Ni dung cuc hp:
Kiểm tra và đánh giá lại file Word + Excel. Sau khi không còn vấn đề thì bắt đầu tập dượt thuyết trình IV, Kết thúc
Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến
Cuộc họp diễn ra từ 20h – 22h00
Thư ký ghi chép lại biên bản họp nhóm Nhóm trưởng Hương
Tăng Th Mai Hương 9
BẢNG ĐÁNH GIÁ THÀNH VIÊN STT H và tên Nhn xét Đánh giá Ký tên 41 Tăng Thị Mai Hương A Hương 42 Nguyễn Thúy Hường B Hường 43 Đặng Đình Khánh C Khánh 44 Phùng Quang Khánh B Khánh 45 Vi Quốc Khánh B Khánh 46 Đặng Viết Khôi A Khôi 48 Bùi Trịnh Khánh Linh B Linh 49 Đặng Thị Thùy Linh A Linh 50 Lường Ngọc Linh B Linh 58 Vũ Tú Linh C Linh 10
MC LC
LỜI CẢM ƠN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂUDANH MỤC CÁC HÌNH VẼ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13
CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17
1.1. Bối cảnh nghiên cứu và nêu tên đề tài nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17
1.2. Tổng quan nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18
1.3. Mục tiêu nghiên cứu, đối tượng nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
1.4. Câu hỏi nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
1.5 Giả thuyết và mô hình nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 27
1.6. Mục đích nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29
1.7. Thiết kế nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 30
2.1. Các khái niệm và vấn đề lý thuyết liên quan đến đề tài . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 30
2.2. Cơ sở lý thuyết . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 39
3.1 Tiếp cận nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 39
3.2. Phương pháp chọn mẫu, thu thập và xử lí dữ liệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 39
3.3 Xử lí và phân tích dữ liệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 41
CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ/THẢO LUẬN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 43
4.1. Kết quả xử lý định tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 43
4.2. Kết quả xử lý định lượng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 44
4.3 kết luận kết quả chung. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 82
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 85
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 87
PHỤ LỤC . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 88 11 LI CẢM ƠN
Lời đầu tiên, chúng em xin gửi lời tri ân sâu sắc đến cô Lê Thị Thu – Giảng viên giảng
dạy học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học.
Trong quá trình tìm hiểu và học tập bộ môn Phương pháp nghiên cứu khoa học, chúng
em đã nhận được sự giảng dạy và hướng dẫn rất tận tình, tâm huyết của cô. Cô đã giúp chúng
em tích lũy thêm nhiều kiến thức hay và bổ ích. Từ những kiến thức mà cô truyền đạt, chúng
em xin trình bày lại những gì mình đã tìm hiểu về đề tài gửi đến cô.
Tuy nhiên, kiến thức về bộ môn Phương pháp nghiên cứu khoa học của chúng em vẫn
còn những hạn chế nhất định. Do đó, không tránh khỏi những thiếu sót trong quá trình hoàn
thành bài thảo luận này. Nhóm em mong cô xem và góp ý để bài thảo luận của chúng em
được hoàn thiện hơn. Kính chúc cô luôn hạnh phúc, có thật nhiều sức khỏe và thành công
hơn nữa trong sự nghiệp trồng người.
Chúng em xin chân thành cảm ơn! 12
DANH MC CÁC BNG BIU
Bng 4.1: Kết qu kho sát v gii tính ......................................................................... 45
B
ng 4.2: Kết qu kho sát v ngh ghiệp gia đình ....................................................... 45
B
ng 4.2: Kết qu kho sát v thu nhập bình quân gia đình ......................................... 45
Bảng 4.4: Thống kê giải thích các biến của thang đo .................................................... 48
Bảng 4.5: Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Học phí” .................................. 48
Bảng 4.6: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Học phí” ........ 48
Bảng 4.7. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Định hướng từ những người xung
quanh” ............................................................................................................................ 49
Bảng 4.8. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Định hướng từ
những người xung quanh” .............................................................................................. 49
Bảng 4.9. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Yêu thích” ................................ 49
Bảng 4.10. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Yêu thích” .... 50
Bảng 4.11. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Cơ hội việc làm” .................... 50
Bảng 4.12. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Cơ hội việc
làm” ................................................................................................................................ 51
Bảng 4.13. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Chương trình đào tạo” .......... 51
Bảng 4.14. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Chương trình
đào tạo” .......................................................................................................................... 51
Bảng 4.15. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Sự quảng bá, hoạt động truyền
thông” ............................................................................................................................. 52
Bảng 4.16. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Sự quảng bá,
hoạt động truyền thông” ................................................................................................. 52
Bảng 4.17. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến phụ thuộc“Cơ hội trúng tuyển” ............ 53
Bảng 4.18. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Cơ hội trúng
tuyển” .............................................................................................................................. 53
Bảng 4.19. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến phụ thuộc“Phát triển năng lực” ........... 53
Bảng 4.20. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Phát triển năng
lực” ................................................................................................................................. 54 13
Bảng 4.19. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến phụ thuộc“Quyết định chọn ngành quản
trị kinh doanh” ................................................................................................................ 54
Bảng 4.20. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Quyết định chọn
ngành quản trị kinh doanh” ........................................................................................... 55
B
ng 4.21: H s KMO và Bartlett’s Test ...................................................................... 55
Bảng 4.22: Phương sai trích ........................................................................................... 57
B
ng 4.23: Ma trn xoay nhân t với phương pháp xoay Varimax ............................... 59
B
ng 4.24: H s KMO và kiểm định Bartlett’s 2 .......................................................... 59
B
ảng 4.25: Phương sai trích 2 ........................................................................................ 61
B
ng 4.26: Ma trn xoay nhân t với phương pháp xoay Varimax 2 ............................ 62
B
ng 4.27: H s KMO và kiểm định Bartlett’s 3 .......................................................... 63
B
ảng 4.28: Phương sai trích 3 ........................................................................................ 64
B
ng 4.29: Ma trn xoay nhân t với phương pháp xoay Varimax 3 ............................ 65
B
ng 4.30: H s KMO và kiểm định Bartlett’s 4 .......................................................... 66
B
ảng 4.31: Phương sai trích 4 ........................................................................................ 67
B
ng 4.31: Ma trn xoay nhân t với phương pháp xoay Varimax 4 ............................ 68
Bảng 4.32: Tổng hợp nhóm nhân tố mới sau khi chạy lại ma trận xoay ........................ 70
Bảng 4.33.Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập F_DH ........................................ 71
Bảng 4.34. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường F_DH .............. 71
Bảng 4.35. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập F_PTNL .................................... 72
Bảng 4.36. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường F_PTNL .......... 72
Bảng 4.37. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập F_TTDT .................................... 73
Bảng 4.38. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường F_TTDT .......... 73
Bảng 4.39. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập F_YT ......................................... 74
Bảng 4.40.Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường F_YT ................ 74
Bảng 4.41. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập F_CHTT ................................... 74
Bảng 4.42. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường F_CHTT.......... 75
Bảng 4.43. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập F_CHVL ................................... 75
Bảng 4.44. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường F_CHVL ......... 76 14
Bảng 4.45. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập F_QBTT+HP ........................... 76
Bảng 4.46. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường F_QBTT+HP .. 76
Bảng 4.47. Hệ số KMO và kiểm định Bartlett’s của biến phụ thuộc “Ý định lựa chọn
ngành quản trị kinh doanh của sinh viên” ..................................................................... 77
Bảng 4.48: Phương sai trích của biến phụ thuộc ........................................................... 77
Bảng 4.49: Kết quả phân tích tương quan Person ......................................................... 79
Bảng 4.50: Kết quả phân tích hồi quy đa biến ANOVA ................................................. 79
Bảng 4.51: Kết quả phân tích hồi quy đa biến Model Summary .................................... 80
Bảng 4.52: Kết quả mức ý nghĩa kiểm định .................................................................... 80 15
DANH MC CÁC HÌNH V
Hình 1.1. Mô hình nghiên cu ý định la chn hc ngành qun tr kinh doanh ca sinh viên
HÌnh 2.1. Mô hình lý thuy
ết hành vi có kế hoch (TPB), Ajzen, 1991
Hình 4.1. Mô hình m
i sau khi kim định bng SPSS 16
CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU
1.1. Bối cnh nghiên cu và nêu tên đề tài nghiên cu
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế, Việt Nam đang ngày càng hội nhập sâu rộng với
thế giới. Điều này đòi hỏi nguồn nhân lực chất lượng cao, đặc biệt là trong lĩnh vực kinh
doanh. Quản trị kinh doanh là một trong những ngành học được nhiều sinh viên lựa chọn nhất hiện nay.
Quản trị kinh doanh là một phạm trù khoa học, bao gồm những kiến thức và kỹ năng về tổ
chức, quản lý và điều hành các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. Quản trị kinh doanh
là một quá trình, bao gồm các hoạt động lập kế hoạch, tổ chức, điều hành và kiểm soát các
hoạt động kinh doanh. Quá trình này nhằm mục đích đạt được các mục tiêu của doanh nghiệp,
bao gồm mục tiêu kinh tế và mục tiêu xã hội. Quản trị kinh doanh đòi hỏi người quản lý phải
có kiến thức, kỹ năng và kinh nghiệm. Kiến thức về quản trị kinh doanh giúp người quản lý
hiểu rõ về các nguyên tắc và phương pháp quản lý. Kỹ năng quản trị kinh doanh giúp người
quản lý áp dụng các nguyên tắc và phương pháp quản lý vào thực tiễn. Kinh nghiệm quản trị
kinh doanh giúp người quản lý giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình quản lý. Quản
trị kinh doanh là một hoạt động mang tính hệ thống, bao gồm các hoạt động liên quan chặt
chẽ với nhau. Các hoạt động này cần được phối hợp nhịp nhàng để đạt được mục tiêu của
doanh nghiệp. Quản trị kinh doanh là một hoạt động mang tính sáng tạo, đòi hỏi người quản
lý phải có khả năng suy nghĩ và giải quyết vấn đề một cách sáng tạo. Sự sáng tạo giúp người
quản lý tìm ra các giải pháp mới để nâng cao hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp. Quản trị
kinh doanh là một hoạt động mang tính toàn diện, bao gồm các hoạt động liên quan đến nhiều
lĩnh vực khác nhau, như tài chính, marketing, nhân sự, sản xuất,. . Quản trị kinh doanh là
một hoạt động mang tính thực tiễn, đòi hỏi người quản lý phải áp dụng các kiến thức và kỹ
năng quản trị vào thực tế để đạt được mục tiêu của doanh nghiệp.
Quản trị kinh doanh là một trong những ngành học được nhiều sinh viên lựa chọn nhất
hiện nay. Tuy nhiên, việc lựa chọn học ngành Quản trị kinh doanh của sinh viên chịu ảnh
hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm: từ bản thân sinh viên, từ phía gia đình và từ phía xã hội.
Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến ý định lựa chọn học ngành Quản trị kinh doanh
của sinh viên có ý nghĩa quan trọng trong việc giúp các cơ sở giáo dục đại học và các nhà
hoạch định chính sách có cái nhìn sâu sắc hơn về xu hướng lựa chọn ngành học của sinh viên.
Từ đó, các cơ sở giáo dục đại học có thể xây dựng chương trình đào tạo phù hợp với nhu cầu
của sinh viên và của thị trường lao động. Các nhà hoạch định chính sách cũng có thể đưa ra
các chính sách hỗ trợ phù hợp để khuyến khích sinh viên lựa chọn học ngành Quản trị kinh doanh. 17
1.2. Tng quan nghiên cu
STT Tên tài liu
Tên tác giả_Năm Gi thuyết Phương
Kết qu nghiên cu
xut bn pháp nghiên cu 1 Các yếu tố ảnh THS. VÒNG -Sở thích của Phương
Kết quả cho thấy, 4 yếu hưởng đến sự NGUYỆT LƯƠNG sinh viên pháp tố XHTT, SSC, CHVL,
lựa chọn ngành (Trường Đại học
-Cơ hội việc nghiên cứu STSV có ảnh hưởng học quản trị FPT)-16/07/2021 làm định tính
cùng chiều đến sự lựa kinh doanh ở kết hợp chọn ngành quản trị trường đại học -Xu hướng
định lượng kinh doanh ở trường thị trường
đại học tại TP. Hồ Chí -Sự sẵn có Minh. Trong đó, nhân của nhiều tố CHVL (cơ hội việc doanh nghiệp làm) là quan trọng nhất trong mô hình hồi quy có β = 0,261, tiếp theo là SSC (sự sẵn có của nhiều doanh nghiệp) (β = 0,235), STSV (sở thích sinh viên) (β = 0,187), XHTT (xu
hướng thị trường) (β = 0,175). Như vậy, giả thuyết H1, H2, H3, H4 cho mô hình nghiên cứu lý thuyết chính
thức được chấp nhận.
2 Các yếu tố ảnh TS. Nguyễn Xuân - Năng lực Phương Kết quả nghiên cứu
hưởng đến quyết Nhĩ, ThS. Võ tài chính của pháp cho thấy cả 6 yếu tố
định chọn ngành Vương Bách, ThS. gia đình
nghiên cứu đều ảnh hưởng tích cực Quản Trị Kinh Lê Minh Trường -
- Định hướng định tính đến quyết định chọn Doanh của sinh Năm 2021 từ xung kết hợp ngành quản trị kinh viên trường đại quanh
định lượng doanh của sinh viên đại học Nguyễn Tất học Nguyễn Tất Thành, Thành - Mức độ hấp trong đó yếu tố định dẫn của hướng từ xung quanh ngành học 18 - Nhận thức
là yếu tố có ảnh hưởng cơ hội việc lớn nhất. làm - Hoạt động truyền thông của nhà trường - Cơ hội trúng tuyển
3 Các nhân tố ảnh Huỳnh Phước - Cơ hội Phương
Kết quả nghiên cứu đã hưởng đến ý
Thiện, Lê Thị Nhả nghề nghiệp pháp chỉ ra rằng, cả 5 nhân định học trình
Ca - Số 16 - 2022, - Chương
nghiên cứu tố đều có ảnh hưởng
độ thạc sĩ ngành Tạp chí Nghiên
trình đào tạo định lượng tích cực đến ý định học Quản Trị Kinh cứu khoa học và thạc sĩ QTKD và mức Doanh tại Phát triển kinh tế - Nhận thức
độ ảnh hưởng của từng trường đại học Trường Đại học về kiểm soát nhân tố theo thứ tự: Tây Đô Tây Đô hành vi Chương trình đào tạo, - Chuẩn mực Chuẩn mực chủ quan, chủ quan Cơ hội nghề nghiệp, -
thái độ đối với cao học, Thái độ đối v
Nhận thức về kiểm soát ới cao học hành vi. 4 Effective Mohammad - Sự hiểu Phương • Sự hiểu biết về Factors in Heydari, Zohreh biết về pháp ngành học của Choose a Kohi Kova, ngành học nghiên cứu sinh viên trước Business
Habibollah Danai, của sinh viên định lượng khi vào trường Administration
Mohammad Esmail trước khi vào cùng sự định at the University Rostaminia trường hướng từ gia of Payame Noor Tháng 9/2015 - Sự giáo dục đình đóng một và hướng vai trò trong sự dẫn từ gia lựa chọn của đình đóng sinh viên một vai trò • Các quyết định trong sự lựa mang tính tự chọn của phát của sinh sinh viên viên thường bị nhạt nhòa 19 - Chỉ đơn • Sự quan tâm đến thuần là sự thị trường lao lựa chọn tự động không ảnh phát của sinh hưởng đến quyết viên định sinh viên - Tương lai • Phương pháp thị trường giảng dạy và lao động tác trình độ giảng động tích dạy của giảng cực lên sinh viên ảnh hưởng viên lớn nhất đến - Cách giảng quyết định sinh dạy của viên giảng viên và sự quan tâm của sinh viên đến mức độ thực tế tác động tích cực đến quyết định sinh viên 5 Factors affecting S.Nazneen - Sự xuất Phương Kết quả nghiên cứu students’ choice Waseem hiện nhiều pháp cho thấy yếu tố xu for degree in Tayyaba Zarif trường học ,
nghiên cứu hướng thị trường business tổ chức
kết hợp cả không làm ảnh hưởng administration - Xu hướng
định lượng nhiều đến thái độ chọn thị trường
và định tính học ngành quản trị kinh tăng cao doanh của sinh viên ở Pakistan . Tuy nhiên , - Cơ hội việc
hai yếu tố còn lại ảnh làm cao
hưởng lớn đến sự quyết trong tương định lựa chọn ngành lai học của họ
6. Nghiên cứu các Đỗ Nam Khánh - Đặc điểm Phương
Kết quả nghiên cứu đã yếu tố ảnh Năm 2016 cá nhân pháp chỉ ra 5 nhân tố hưởng đến quyết
nghiên cứu tác động đến quyết định chọn ngành
định lượng định chọn ngành Quản 20