



















Preview text:
BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ Tháng 9 10
11 Kết quả mong đợi Kết
Hạn Người thực quả nộp hiện Ngày 26- 1- 10- 18- 1- thực 30 10 18 31 5 tế
Chương 1: Đặt vấn đề/ Mở đầu: 1.1. Bối cảnh
Xác định đúng bối Đạt 10/10 Vi Quốc nghiên cứu cảnh phù hợp, yêu Khánh khoa học cầu 1.2. Tổng quan Tìm được tài liệu Đạt 10/10 Cả nhóm nghiên cứu
tiếng Việt và tiếng yêu cùng thực Anh liên quan đến cầu hiện đề tài 1.3. Mục tiêu, Đối tượng cụ thể, Đạt 10/10 Nguyễn đối tượng mục tiêu nghiên yêu Thúy nghiên cứu cứu rõ ràng cầu Hường 1.4. Câu hỏi
Câu hỏi trọng tâm Đạt 10/10 Bùi Trịnh nghiên cứu với đề tài yêu Khánh Linh cầu 1.5. Giả thuyết Giả thuyết, mô Đạt 10/10 Bùi Trịnh và mô hình hình khoa học, yêu Khánh Linh nghiên cứu đảm bảo phù hợp cầu với đề tài 1.6. Ý nghĩa của Nêu được nghĩa Đạt 10/10 Đặng Đình nghiên cứu
chủ yếu của đề tài yêu Khánh cầu 1.7. Thiết kế
Thiết kế khoa học, Đạt 10/10 Đặng Đình nghiên cứu đúng đề tài yêu Khánh cầu 1
Chương 2: Cơ sở lý luận: 2.1. Các khái Nêu đủ khái niệm Đạt 10/10 Lường Ngọc niệm và vấn đề
và vấn đề lý thuyết yêu Linh, Đặng lý thuyết liên quan cầu Thị Thùy Linh 2.2. Cơ sở lý Cơ sở phù hợp, Đạt 10/10 Đặng Viết thuyết chính xác yêu Khôi, Phùng cầu Quang Khánh
Chương 3: Phương pháp nghiên cứu: 3.1. Tiếp cận Đưa ra được cách Đạt 31/10 Nguyễn nghiên cứu
tiếp cận nghiên cứu yêu Thúy hợp lý cầu Hường, Vi Quốc Khánh 3.2. Phương Đưa ra được các Đạt 31/10 Nguyễn pháp chọn mẫu, phương pháp phù yêu Thúy thu thập và xử lý hợp cầu Hường, Vi dữ liệu Quốc Khánh 3.3. Xử lý và
Đưa ra công cụ xử Đạt 31/10 Nguyễn phân tích dữ liệu lý và phân tích yêu Thúy khoa học cầu Hường, Vi Quốc Khánh
Chương 4: Kết quả/ Thảo luận: 4.1. Kết quả xử
Thống kê được câu Đạt 31/10 Bùi Trịnh lý định tính trả lời của người yêu Khánh Linh, được phỏng vấn cầu Đặng Thị Thùy Linh, Phùng Quang Khánh 2 4.2. Kết quả xử Chạy Cronbach’s Đạt 31/10 Đặng Viết lý định lượng Alpha, EFA, hồi yêu Khôi, quy bằng phần cầu Lường Ngọc mềm SPSS Linh 4.3. Kết luận kết Chỉ ra được sự Đạt 31/10 Đặng Thị quả chung khác nhau của kết yêu Thùy Linh, quả định tính và cầu Bùi Trịnh định lượng Khánh Linh
Chương 5: Kết luận và kiến nghị: 5.1. Kết luận Đưa ra kết luận Đạt 31/10 Tăng Thị chung cho đề tài yêu Mai Hương cầu 5.2. Những phát Tìm ra được nhân Đạt 31/10 Tăng Thị hiện của đề tài, tố mới ảnh hưởng yêu Mai Hương giải quyết câu
đến kết quả nghiên cầu hỏi nghiên cứu cứu 5.3. Kiến nghị Đưa ra những ý Đạt 31/10 Tăng Thị
kiến và đề xuất cho yêu Mai Hương đề tài cầu 6. Tài liệu tham Thống kê danh Đạt 3/11 Cả nhóm khảo mục tài liệu tham yêu cùng thực
khảo được sử dụng cầu hiện 7. Phụ lục Phiếu phỏng vấn, Đạt 31/10 Cả nhóm phiếu khảo sát yêu cùng thực cầu hiện 8. Tổng hợp, Chỉnh sửa cận Đạt 3/11 Tăng Thị chỉnh sử Word thận, đầy đủ yêu Mai Hương cầu 3 9. Thiết kế PowerPoint sinh Đạt 5/11 Vũ Tú Linh PowerPoint động, đủ ý yêu cầu 10. Thuyết trình
Rõ ràng, mạch lạc Đạt Đặng Viết yêu Khôi cầu 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ***
BIÊN BẢN HỌP NHÓM 5 (Buổi 1)
I, Thời gian, địa điểm sinh hoạt:
Thời gian: 20h ngày 22/09
Địa điểm: Google Meet II, Thành viên tham gia:
41. Tăng Thị Mai Hương (nhóm trưởng)
42. Nguyễn Thúy Hường 43. Đặng Đình Khánh 44. Phùng Quang Khánh 45. Vi Quốc Khánh
46. Đặng Viết Khôi (thư ký) 48. Bùi Trịnh Khánh Linh 49. Đặng Thị Thùy Linh 50. Lường Ngọc Linh
III, Nội dung cuộc họp:
Nhóm trưởng đưa ra giàn ý cho bài làm, phân công nhiệm vụ trong nhóm làm
Chương I và Chương II. Phân công số lượng tài liệu cần đọc IV, Kết thúc
Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến
Cuộc họp diễn ra từ 20h – 21h30
Thư ký ghi chép lại biên bản họp nhóm Nhóm trưởng Hương
Tăng Thị Mai Hương 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ***
BIÊN BẢN HỌP NHÓM 5 (Buổi 2)
I, Thời gian, địa điểm sinh hoạt:
Thời gian: 20h ngày 29/09
Địa điểm: Google Meet II, Thành viên tham gia:
41. Tăng Thị Mai Hương (nhóm trưởng)
42. Nguyễn Thúy Hường 43. Đặng Đình Khánh 44. Phùng Quang Khánh 45. Vi Quốc Khánh
46. Đặng Viết Khôi (thư ký) 48. Bùi Trịnh Khánh Linh 49. Đặng Thị Thùy Linh 50. Lường Ngọc Linh
III, Nội dung cuộc họp:
Tổng hợp nội dung chương I, II bắt đầu làm chương III, phân công nhiệm vụ chạy
spss và làm Word chương IV IV, Kết thúc
Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến
Cuộc họp diễn ra từ 20h – 21h30
Thư ký ghi chép lại biên bản họp nhóm Nhóm trưởng Hương
Tăng Thị Mai Hương 6
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ***
BIÊN BẢN HỌP NHÓM 5 (Buổi 3)
I, Thời gian, địa điểm sinh hoạt:
Thời gian: 20h ngày 10/10
Địa điểm: Google Meet II, Thành viên tham gia:
41. Tăng Thị Mai Hương (nhóm trưởng)
42. Nguyễn Thúy Hường 43. Đặng Đình Khánh 44. Phùng Quang Khánh 45. Vi Quốc Khánh
46. Đặng Viết Khôi (thư ký) 48. Bùi Trịnh Khánh Linh 49. Đặng Thị Thùy Linh 50. Lường Ngọc Linh
III, Nội dung cuộc họp:
Thảo luận cho câu hỏi định lượng và định tính, tạo lập bảng câu hỏi và khảo sát. Kiểm tra
tiến độ spss và tổng hợp 3 chương I, II, III IV, Kết thúc
Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến
Cuộc họp diễn ra từ 20h – 22h00
Thư ký ghi chép lại biên bản họp nhóm Nhóm trưởng Hương
Tăng Thị Mai Hương 7
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ***
BIÊN BẢN HỌP NHÓM 5 (Buổi 4)
I, Thời gian, địa điểm sinh hoạt:
Thời gian: 20h ngày 26/10
Địa điểm: Google Meet II, Thành viên tham gia:
41. Tăng Thị Mai Hương (nhóm trưởng)
42. Nguyễn Thúy Hường 44. Phùng Quang Khánh 45. Vi Quốc Khánh
46. Đặng Viết Khôi (thư ký) 48. Bùi Trịnh Khánh Linh 49. Đặng Thị Thùy Linh 50. Lường Ngọc Linh 58. Vũ Tú Linh
III, Nội dung cuộc họp:
Họp gấp do bạn số 43. Đặng Đình Khánh nghỉ học, chào mừng bạn mới Vũ Thùy Linh
tham gia và phân công lại một phần nhiệm vụ IV, Kết thúc
Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến
Cuộc họp diễn ra từ 20h – 21h30
Thư ký ghi chép lại biên bản họp nhóm Nhóm trưởng Hương
Tăng Thị Mai Hương 8
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ***
BIÊN BẢN HỌP NHÓM 5 (Buổi 5)
I, Thời gian, địa điểm sinh hoạt:
Thời gian: 20h ngày 04/11
Địa điểm: Google Meet II, Thành viên tham gia:
41. Tăng Thị Mai Hương (nhóm trưởng)
42. Nguyễn Thúy Hường 44. Phùng Quang Khánh 45. Vi Quốc Khánh
46. Đặng Viết Khôi (thư ký) 48. Bùi Trịnh Khánh Linh 49. Đặng Thị Thùy Linh 50. Lường Ngọc Linh 58. Vũ Tú Linh
III, Nội dung cuộc họp:
Kiểm tra và đánh giá lại file Word + Excel. Sau khi không còn vấn đề thì bắt đầu tập dượt thuyết trình IV, Kết thúc
Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến
Cuộc họp diễn ra từ 20h – 22h00
Thư ký ghi chép lại biên bản họp nhóm Nhóm trưởng Hương
Tăng Thị Mai Hương 9
BẢNG ĐÁNH GIÁ THÀNH VIÊN STT Họ và tên Nhận xét Đánh giá Ký tên 41 Tăng Thị Mai Hương A Hương 42 Nguyễn Thúy Hường B Hường 43 Đặng Đình Khánh C Khánh 44 Phùng Quang Khánh B Khánh 45 Vi Quốc Khánh B Khánh 46 Đặng Viết Khôi A Khôi 48 Bùi Trịnh Khánh Linh B Linh 49 Đặng Thị Thùy Linh A Linh 50 Lường Ngọc Linh B Linh 58 Vũ Tú Linh C Linh 10
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂUDANH MỤC CÁC HÌNH VẼ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13
CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17
1.1. Bối cảnh nghiên cứu và nêu tên đề tài nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17
1.2. Tổng quan nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18
1.3. Mục tiêu nghiên cứu, đối tượng nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
1.4. Câu hỏi nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
1.5 Giả thuyết và mô hình nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 27
1.6. Mục đích nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29
1.7. Thiết kế nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 30
2.1. Các khái niệm và vấn đề lý thuyết liên quan đến đề tài . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 30
2.2. Cơ sở lý thuyết . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 39
3.1 Tiếp cận nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 39
3.2. Phương pháp chọn mẫu, thu thập và xử lí dữ liệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 39
3.3 Xử lí và phân tích dữ liệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 41
CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ/THẢO LUẬN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 43
4.1. Kết quả xử lý định tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 43
4.2. Kết quả xử lý định lượng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 44
4.3 kết luận kết quả chung. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 82
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 85
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 87
PHỤ LỤC . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 88 11 LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên, chúng em xin gửi lời tri ân sâu sắc đến cô Lê Thị Thu – Giảng viên giảng
dạy học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học.
Trong quá trình tìm hiểu và học tập bộ môn Phương pháp nghiên cứu khoa học, chúng
em đã nhận được sự giảng dạy và hướng dẫn rất tận tình, tâm huyết của cô. Cô đã giúp chúng
em tích lũy thêm nhiều kiến thức hay và bổ ích. Từ những kiến thức mà cô truyền đạt, chúng
em xin trình bày lại những gì mình đã tìm hiểu về đề tài gửi đến cô.
Tuy nhiên, kiến thức về bộ môn Phương pháp nghiên cứu khoa học của chúng em vẫn
còn những hạn chế nhất định. Do đó, không tránh khỏi những thiếu sót trong quá trình hoàn
thành bài thảo luận này. Nhóm em mong cô xem và góp ý để bài thảo luận của chúng em
được hoàn thiện hơn. Kính chúc cô luôn hạnh phúc, có thật nhiều sức khỏe và thành công
hơn nữa trong sự nghiệp trồng người.
Chúng em xin chân thành cảm ơn! 12
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Bảng 4.1: Kết quả khảo sát về giới tính ......................................................................... 45
Bảng 4.2: Kết quả khảo sát về nghề ghiệp gia đình ....................................................... 45
Bảng 4.2: Kết quả khảo sát về thu nhập bình quân gia đình ......................................... 45
Bảng 4.4: Thống kê giải thích các biến của thang đo .................................................... 48
Bảng 4.5: Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Học phí” .................................. 48
Bảng 4.6: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Học phí” ........ 48
Bảng 4.7. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Định hướng từ những người xung
quanh” ............................................................................................................................ 49
Bảng 4.8. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Định hướng từ
những người xung quanh” .............................................................................................. 49
Bảng 4.9. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Yêu thích” ................................ 49
Bảng 4.10. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Yêu thích” .... 50
Bảng 4.11. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Cơ hội việc làm” .................... 50
Bảng 4.12. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Cơ hội việc
làm” ................................................................................................................................ 51
Bảng 4.13. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Chương trình đào tạo” .......... 51
Bảng 4.14. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Chương trình
đào tạo” .......................................................................................................................... 51
Bảng 4.15. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Sự quảng bá, hoạt động truyền
thông” ............................................................................................................................. 52
Bảng 4.16. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Sự quảng bá,
hoạt động truyền thông” ................................................................................................. 52
Bảng 4.17. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến phụ thuộc“Cơ hội trúng tuyển” ............ 53
Bảng 4.18. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Cơ hội trúng
tuyển” .............................................................................................................................. 53
Bảng 4.19. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến phụ thuộc“Phát triển năng lực” ........... 53
Bảng 4.20. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Phát triển năng
lực” ................................................................................................................................. 54 13
Bảng 4.19. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến phụ thuộc“Quyết định chọn ngành quản
trị kinh doanh” ................................................................................................................ 54
Bảng 4.20. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Quyết định chọn
ngành quản trị kinh doanh” ........................................................................................... 55
Bảng 4.21: Hệ số KMO và Bartlett’s Test ...................................................................... 55
Bảng 4.22: Phương sai trích ........................................................................................... 57
Bảng 4.23: Ma trận xoay nhân tố với phương pháp xoay Varimax ............................... 59
Bảng 4.24: Hệ số KMO và kiểm định Bartlett’s 2 .......................................................... 59
Bảng 4.25: Phương sai trích 2 ........................................................................................ 61
Bảng 4.26: Ma trận xoay nhân tố với phương pháp xoay Varimax 2 ............................ 62
Bảng 4.27: Hệ số KMO và kiểm định Bartlett’s 3 .......................................................... 63
Bảng 4.28: Phương sai trích 3 ........................................................................................ 64
Bảng 4.29: Ma trận xoay nhân tố với phương pháp xoay Varimax 3 ............................ 65
Bảng 4.30: Hệ số KMO và kiểm định Bartlett’s 4 .......................................................... 66
Bảng 4.31: Phương sai trích 4 ........................................................................................ 67
Bảng 4.31: Ma trận xoay nhân tố với phương pháp xoay Varimax 4 ............................ 68
Bảng 4.32: Tổng hợp nhóm nhân tố mới sau khi chạy lại ma trận xoay ........................ 70
Bảng 4.33.Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập F_DH ........................................ 71
Bảng 4.34. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường F_DH .............. 71
Bảng 4.35. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập F_PTNL .................................... 72
Bảng 4.36. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường F_PTNL .......... 72
Bảng 4.37. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập F_TTDT .................................... 73
Bảng 4.38. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường F_TTDT .......... 73
Bảng 4.39. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập F_YT ......................................... 74
Bảng 4.40.Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường F_YT ................ 74
Bảng 4.41. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập F_CHTT ................................... 74
Bảng 4.42. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường F_CHTT.......... 75
Bảng 4.43. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập F_CHVL ................................... 75
Bảng 4.44. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường F_CHVL ......... 76 14
Bảng 4.45. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập F_QBTT+HP ........................... 76
Bảng 4.46. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường F_QBTT+HP .. 76
Bảng 4.47. Hệ số KMO và kiểm định Bartlett’s của biến phụ thuộc “Ý định lựa chọn
ngành quản trị kinh doanh của sinh viên” ..................................................................... 77
Bảng 4.48: Phương sai trích của biến phụ thuộc ........................................................... 77
Bảng 4.49: Kết quả phân tích tương quan Person ......................................................... 79
Bảng 4.50: Kết quả phân tích hồi quy đa biến ANOVA ................................................. 79
Bảng 4.51: Kết quả phân tích hồi quy đa biến Model Summary .................................... 80
Bảng 4.52: Kết quả mức ý nghĩa kiểm định .................................................................... 80 15
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 1.1. Mô hình nghiên cứu ý định lựa chọn học ngành quản trị kinh doanh của sinh viên
HÌnh 2.1. Mô hình lý thuyết hành vi có kế hoạch (TPB), Ajzen, 1991
Hình 4.1. Mô hình mới sau khi kiểm định bằng SPSS 16
CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU
1.1. Bối cảnh nghiên cứu và nêu tên đề tài nghiên cứu
Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế, Việt Nam đang ngày càng hội nhập sâu rộng với
thế giới. Điều này đòi hỏi nguồn nhân lực chất lượng cao, đặc biệt là trong lĩnh vực kinh
doanh. Quản trị kinh doanh là một trong những ngành học được nhiều sinh viên lựa chọn nhất hiện nay.
Quản trị kinh doanh là một phạm trù khoa học, bao gồm những kiến thức và kỹ năng về tổ
chức, quản lý và điều hành các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. Quản trị kinh doanh
là một quá trình, bao gồm các hoạt động lập kế hoạch, tổ chức, điều hành và kiểm soát các
hoạt động kinh doanh. Quá trình này nhằm mục đích đạt được các mục tiêu của doanh nghiệp,
bao gồm mục tiêu kinh tế và mục tiêu xã hội. Quản trị kinh doanh đòi hỏi người quản lý phải
có kiến thức, kỹ năng và kinh nghiệm. Kiến thức về quản trị kinh doanh giúp người quản lý
hiểu rõ về các nguyên tắc và phương pháp quản lý. Kỹ năng quản trị kinh doanh giúp người
quản lý áp dụng các nguyên tắc và phương pháp quản lý vào thực tiễn. Kinh nghiệm quản trị
kinh doanh giúp người quản lý giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình quản lý. Quản
trị kinh doanh là một hoạt động mang tính hệ thống, bao gồm các hoạt động liên quan chặt
chẽ với nhau. Các hoạt động này cần được phối hợp nhịp nhàng để đạt được mục tiêu của
doanh nghiệp. Quản trị kinh doanh là một hoạt động mang tính sáng tạo, đòi hỏi người quản
lý phải có khả năng suy nghĩ và giải quyết vấn đề một cách sáng tạo. Sự sáng tạo giúp người
quản lý tìm ra các giải pháp mới để nâng cao hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp. Quản trị
kinh doanh là một hoạt động mang tính toàn diện, bao gồm các hoạt động liên quan đến nhiều
lĩnh vực khác nhau, như tài chính, marketing, nhân sự, sản xuất,. . Quản trị kinh doanh là
một hoạt động mang tính thực tiễn, đòi hỏi người quản lý phải áp dụng các kiến thức và kỹ
năng quản trị vào thực tế để đạt được mục tiêu của doanh nghiệp.
Quản trị kinh doanh là một trong những ngành học được nhiều sinh viên lựa chọn nhất
hiện nay. Tuy nhiên, việc lựa chọn học ngành Quản trị kinh doanh của sinh viên chịu ảnh
hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm: từ bản thân sinh viên, từ phía gia đình và từ phía xã hội.
Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến ý định lựa chọn học ngành Quản trị kinh doanh
của sinh viên có ý nghĩa quan trọng trong việc giúp các cơ sở giáo dục đại học và các nhà
hoạch định chính sách có cái nhìn sâu sắc hơn về xu hướng lựa chọn ngành học của sinh viên.
Từ đó, các cơ sở giáo dục đại học có thể xây dựng chương trình đào tạo phù hợp với nhu cầu
của sinh viên và của thị trường lao động. Các nhà hoạch định chính sách cũng có thể đưa ra
các chính sách hỗ trợ phù hợp để khuyến khích sinh viên lựa chọn học ngành Quản trị kinh doanh. 17
1.2. Tổng quan nghiên cứu
STT Tên tài liệu
Tên tác giả_Năm Giả thuyết Phương
Kết quả nghiên cứu
xuất bản pháp nghiên cứu 1 Các yếu tố ảnh THS. VÒNG -Sở thích của Phương
Kết quả cho thấy, 4 yếu hưởng đến sự NGUYỆT LƯƠNG sinh viên pháp tố XHTT, SSC, CHVL,
lựa chọn ngành (Trường Đại học
-Cơ hội việc nghiên cứu STSV có ảnh hưởng học quản trị FPT)-16/07/2021 làm định tính
cùng chiều đến sự lựa kinh doanh ở kết hợp chọn ngành quản trị trường đại học -Xu hướng
định lượng kinh doanh ở trường thị trường
đại học tại TP. Hồ Chí -Sự sẵn có Minh. Trong đó, nhân của nhiều tố CHVL (cơ hội việc doanh nghiệp làm) là quan trọng nhất trong mô hình hồi quy có β = 0,261, tiếp theo là SSC (sự sẵn có của nhiều doanh nghiệp) (β = 0,235), STSV (sở thích sinh viên) (β = 0,187), XHTT (xu
hướng thị trường) (β = 0,175). Như vậy, giả thuyết H1, H2, H3, H4 cho mô hình nghiên cứu lý thuyết chính
thức được chấp nhận.
2 Các yếu tố ảnh TS. Nguyễn Xuân - Năng lực Phương Kết quả nghiên cứu
hưởng đến quyết Nhĩ, ThS. Võ tài chính của pháp cho thấy cả 6 yếu tố
định chọn ngành Vương Bách, ThS. gia đình
nghiên cứu đều ảnh hưởng tích cực Quản Trị Kinh Lê Minh Trường -
- Định hướng định tính đến quyết định chọn Doanh của sinh Năm 2021 từ xung kết hợp ngành quản trị kinh viên trường đại quanh
định lượng doanh của sinh viên đại học Nguyễn Tất học Nguyễn Tất Thành, Thành - Mức độ hấp trong đó yếu tố định dẫn của hướng từ xung quanh ngành học 18 - Nhận thức
là yếu tố có ảnh hưởng cơ hội việc lớn nhất. làm - Hoạt động truyền thông của nhà trường - Cơ hội trúng tuyển
3 Các nhân tố ảnh Huỳnh Phước - Cơ hội Phương
Kết quả nghiên cứu đã hưởng đến ý
Thiện, Lê Thị Nhả nghề nghiệp pháp chỉ ra rằng, cả 5 nhân định học trình
Ca - Số 16 - 2022, - Chương
nghiên cứu tố đều có ảnh hưởng
độ thạc sĩ ngành Tạp chí Nghiên
trình đào tạo định lượng tích cực đến ý định học Quản Trị Kinh cứu khoa học và thạc sĩ QTKD và mức Doanh tại Phát triển kinh tế - Nhận thức
độ ảnh hưởng của từng trường đại học Trường Đại học về kiểm soát nhân tố theo thứ tự: Tây Đô Tây Đô hành vi Chương trình đào tạo, - Chuẩn mực Chuẩn mực chủ quan, chủ quan Cơ hội nghề nghiệp, -
thái độ đối với cao học, Thái độ đối v
Nhận thức về kiểm soát ới cao học hành vi. 4 Effective Mohammad - Sự hiểu Phương • Sự hiểu biết về Factors in Heydari, Zohreh biết về pháp ngành học của Choose a Kohi Kova, ngành học nghiên cứu sinh viên trước Business
Habibollah Danai, của sinh viên định lượng khi vào trường Administration
Mohammad Esmail trước khi vào cùng sự định at the University Rostaminia trường hướng từ gia of Payame Noor Tháng 9/2015 - Sự giáo dục đình đóng một và hướng vai trò trong sự dẫn từ gia lựa chọn của đình đóng sinh viên một vai trò • Các quyết định trong sự lựa mang tính tự chọn của phát của sinh sinh viên viên thường bị nhạt nhòa 19 - Chỉ đơn • Sự quan tâm đến thuần là sự thị trường lao lựa chọn tự động không ảnh phát của sinh hưởng đến quyết viên định sinh viên - Tương lai • Phương pháp thị trường giảng dạy và lao động tác trình độ giảng động tích dạy của giảng cực lên sinh viên ảnh hưởng viên lớn nhất đến - Cách giảng quyết định sinh dạy của viên giảng viên và sự quan tâm của sinh viên đến mức độ thực tế tác động tích cực đến quyết định sinh viên 5 Factors affecting S.Nazneen - Sự xuất Phương Kết quả nghiên cứu students’ choice Waseem hiện nhiều pháp cho thấy yếu tố xu for degree in Tayyaba Zarif trường học ,
nghiên cứu hướng thị trường business tổ chức
kết hợp cả không làm ảnh hưởng administration - Xu hướng
định lượng nhiều đến thái độ chọn thị trường
và định tính học ngành quản trị kinh tăng cao doanh của sinh viên ở Pakistan . Tuy nhiên , - Cơ hội việc
hai yếu tố còn lại ảnh làm cao
hưởng lớn đến sự quyết trong tương định lựa chọn ngành lai học của họ
6. Nghiên cứu các Đỗ Nam Khánh - Đặc điểm Phương
Kết quả nghiên cứu đã yếu tố ảnh Năm 2016 cá nhân pháp chỉ ra 5 nhân tố hưởng đến quyết
nghiên cứu tác động đến quyết định chọn ngành
định lượng định chọn ngành Quản 20