TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MI
- KHOA MARKETING -
Bài th o lu n
Đề tài:
NGHIÊN C U CÁC Y U T NG C A INFLUENCER ẢNH HƯỞ
MARKETING T I HÀNH VI TIÊU DÙNG M PH M C A GEN Z
CÁC TRƯỜNG ĐẠ TRÊN ĐỊI HC A BÀN THÀNH PH HÀ NI
Nhóm: 02
Mã l p h c ph n: 231_SCRE0111_21
Giáo viên hướng dn: Th.S Lê Th Thu
Hà N i, tháng 10 năm 2023
1
DANH SÁCH THÀNH VIÊN
STT H và tên Nhim v Xếp lo i
11 Bùi Qu nh Chi 1.1. Lý do l tài a chọn đề
nghiên c u
3.1. Ti p c n nghiên c u ế
Tài liu tham kh o, k t lu n ế
C
12 Nguyn Linh Chi 1.2. M c tiêu nghiên c u
3.1. Ti p c n nghiên c u ế
Làm Powerpoint
5.2. Ki n ngh và gi i pháp ế
- Câu h i ph ng v n
4.1 Phân tích định tính
B
13 Nguyn Th Linh Chi
(Nhóm trưởng)
1.3. T ng quan nghiên c u
3.1. Ti p c n nghiên c u ế
To Google Forms
B
14 Nguyn Tr n Tùng Chi
(Thư ký)
1.4. Câu h i nghiên c u
3.2. Phương pháp chn mu,
thu th p và x lý s li u
Làm Powerpoint
B
15 Đinh Thị Chinh 1.5. Gi thuy t ế
3.2. Phương pháp chn mu,
thu th p và x lý s li u
- Tài liu tham kh o, phân
tích nghiên c ng ứu định lư
Làm Word
A
16 Trn Th Chúc 1.6. Đối tượng và phm vi
nghiên c u
3.2. Phương pháp chn mu,
thu th p và x lý s li u
Thuyết trình
B
2
17 Thái Th Ngc Dip Chy SPSS
1.8. Ý nghĩa nghiên cu
5.1. K t lu n ế
- Phân tích k t qu nh tính, ế đị
định lượng
- lí thuy t Cơ sở ế
- Câu h i ph ng v n
A
18 Phm Th Thanh Du 2.1. Các khái ni m và v ấn đề
liên quan
3.3. X lý và phân tích d li u
4.2+4.3. Phân tích nghiên c u
định tính và định lượng
B
19 Hà Lê Tuyết Dung 2.2. Cơ s lý thuyết
3.3. X lý và phân tích d li u
Thuyết trình
B
20 Nguyn Th Dung 1.7. PP nghiên c u
2.2. Cơ sở lý thuyết
3.2 ch n m u, Phương pháp
thu th p và x lý d li u
3.3. X lý và phân tích d li u
4.1. Phân tích k t qu nghiên ế
cứu định tính
- S a ng và ph m 1.6. Đối tượ
vi nghiên c u
A
3
C NG HÒA XÃ H I CH T NAM NGHĨA VIỆ
Độc lp T do Hnh phúc
BIÊN B O LU N NHÓM 2 N TH
( L n 1)
Hc ph n: PPNCKH
Ging viên: Lê Th Thu
Lp HP: 231_SCRE0111_21
I. Th ời gian và địa điểm
1. Địa điểm: Zalo nhóm 2
2. Th i gian: 21h ngày 24 tháng 9 năm 2023
II. S thành viên tham gia: 10/10
III. Ni dung th o lu n:
1. Tìm hiểu, đưa ra các ni dung cn thiết cho bài tho lun
2. Nhóm trưở ựng đề cương và phân chia công việng xây d c. Các thành viên góp ý
b sung và nh n nhi m v
IV. p Đánh giá chung kết qu cu c h :
Các thành viên nhi n trong quá trình th o lu n và nh n nhi m v t tình đóng góp ý kiế
mà nhóm trưởng giao.
ng Thư ký Nhóm trưở
Nguy Nguyn Tr n Tùng Chi n Th Linh Chi
4
CNG HÒA XÃ H I CH T NAM NGHĨA VIỆ
Độc lp T do Hnh phúc
BIÊN BẢN THẢO LUẬN NHÓM 2
( lần 2)
Hc ph n: PPNCKH
Ging viên: Lê Th Thu
Lp HP: 231_SCRE0111_21
Thời gian và địa đim
1. Địa điểm: GG meet
2. Th i gian: 21h ngày 28 tháng 9 năm 2023
o S thành viên tham gia: 10/10
o Ni dung th o lu n
Nhóm trư ội dung đề cương chương 1, 2. Nhóm góp ng sa và b sung n
ý đưa ra câu hỏ ắt đầi to phiếu kho sát. Các thành viên góp ý và b u xây
dựng đề cương chương 3, 4
Nhóm trưởng phân công nhim v và giao hn np.
o Đánh giá chung kết qu cu c h p
- Các thành viên nhi n, b sung s a bài và nh n nhi m v t tình đóng góp ý kiế
mà nhóm trưởng giao.
Thư ký
Nguyn Trn Tùng Chi
Nhóm trưởng
Nguyn Th Linh Chi
5
CNG HÒA XÃ H I CH T NAM NGHĨA VIỆ
Độc lp T do Hnh phúc
BIÊN BẢN THẢO LUẬN NHÓM 2
( lần 3)
Hc ph n: PPNCKH
Ging viên: Lê Th Thu
Lp HP: 231_SCRE0111_21
o Thời gian và địa đim
3. Địa điểm: GG meet
4. Th i gian: 21h ngày 11 tháng 10 năm 2023
o S thành viên tham gia: 10/10
o Ni dung th o lu n
Nhóm trưở ng tng h p b sung, ch nh sa và rà soát li n i dung.
Các thành viên góp ý, ch nh s a word và b u làm ppt t đ
o Đánh giá chung kết qu cu c h p
- Các thành viên nhi n, b sung s a bài và nh n nhi m v t tình đóng góp ý kiế
mà nhóm trưởng giao.
Thư ký
Nguyn Trn Tùng Chi
Nhóm trưởng
Nguyn Th Linh Chi
6
LI C ẢM ƠN
Chúng tôi xin trân tr ng bày t lòng bi i v i gi ng viên i h c ết ơn đố –Trường Đạ
Thương mạ ội đã tận tình hướ n giúp đi N ng d chúng tôi trong sut quá trình
thc hi n lu ận văn.
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn bạn người thân đã giúp đỡ trong quá trình
tìm ki m tài li b sung ki n th n lu ế ệu để ế c trong quá trình th c hi ận văn.
Chúng tôi xin chân thành c i gian tr l i ảm ơn những khách hàng đã giành th
bng câu hi khảo sát và đóng góp ý kiến quý báu làm ngu n d li u cho vi c phân tích
và hình thành k t qu nghiên c u này. ế
Xin chân thành c ảm ơn!
Nhóm 2 i h i Đạ ọc Thương mạ
7
M C L C
LI C ................................................................................................................ 1 ẢM ƠN
MC LC ...................................................................................................................... 7
DANH M NG BI U ........................................................................................... 9 C B
DANH M C HÌNH ..................................................................................................... 11
DANH M T T T ............................................................................................. 12 C VI
CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU ............................................................................................... 14
1.1. Lí do ch tài nghiên c u ......................................................................... 14 ọn đề
1.2. M c tiêu nghiên c u ...................................................................................... 14
1.3. T ng quan nghiên c u ................................................................................... 15
1.3.1. ..................................................................... 15 Một số nghiên cứu gần đây
1.3.2. Khoảng trống nghiên cứu .......................................................................... 17
1.4. Câu h i nghiên c u ........................................................................................ 18
1.5. Gi thuy t nghiên c u và mô hình nghiên c u ........................................... 18 ế
1.6. i ng và ph m vi nghiên c u ................................................................ 19 Đố tượ
1.7. u .............................................................................. 19 Phương pháp nghiên cứ
1.8. Ý u ........................................................................................ 20 nghĩa nghiên cứ
CHƯƠNG 2: TNG QUAN NGHIÊN CU ............................................................ 20
2.1. Các khái ni m và v liên quan ............................................................... 20 ấn đề
2.2. lý thuy t ................................................................................................ 22 Cơ sở ế
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ...................................................... 25
3.1. ....................................................................................... 25 Tiếp cận nghiên cứu
3.2. ...................................... 26 Phương pháp chọn mẫu, thu thập và xử lý số liệu
3.3. .............................................................................. 27 Xử lí và phân tích dữ liệu
3.3.1. .............................................................................. 27 Nghiên cứu định tính
3.3.2. ........................................................................... 28 Nghiên cứu định lượng
CHƯƠNG 4: KT QU NGHIÊN CU .................................................................. 31
4.1. ....................................................... 31 Phân tích kết quả nghiên cứu định tính
4.2. .................................................... 34 Phân tích kết quả nghiên cứu định lượng
4.2.1. ........................................................................ 34 Phân tích thống kê mô tả
4.2.2. Ki ................................................................ 45 ểm định Cronbach’s Alpha
4.2.3. ...................................................... 51 Phân tích nhân tố khám phá (EFA)
8
4.2.4. ............................................................... 59 Phân tích tương quan Pearson
4.2.5. Phân tích h n ....................................................................... 62 ồi quy đa biế
4.3. H n ch c tài .......................................................................................... 72 ế ủa đề
CHƯƠNG 5: KT LUN VÀ KI N NGH ............................................................. 73
5.1. K t lu n ........................................................................................................... 73 ế
5.2. Ki n ngh và gi i pháp ................................................................................... 76 ế
TÀI LI U THAM KH O ........................................................................................... 77
PH L C ..................................................................................................................... 78
Ph lc 1: Phi u ph ng v n ..................................................................................... 78 ế
Ph lc 2: Phi u kh o sát ........................................................................................ 81 ế
9
DANH M C B NG BI U
Bng 1. Th ng kê sinh viên tham gia kh o sát theo gi i tính ....................................... 35
Bng 2. Th ng kê sinh viên tham gia kh o sát theo niên khoá ..................................... 35
Bng 3. Th ng kê sinh viên tham gia kh c ....................................... 36 ảo sát theo năm h
Bng 4. Th ng kê sinh viên tham gia kh o sát theo lo i m ph ng mua s m ... 36 ẩm thườ
Bng 5. Th ng kê sinh viên tham gia kh o sát theo t n su t mua m ph m ................ 37
Bng 6. Th ng sinh viên tham gia kh o sát theo th i gian trong bình mt ngày s
dng m ng xã h i .......................................................................................................... 38
Bng 7. Th ng kê sinh viên tham gia kh o sát theo trang m ng xã h ng xuyên s ội thườ
dng ............................................................................................................................... 38
Bng 8: Th ng t m ng t giá tr ức độ ảnh hưở thông tin n a ội dung bài đăng c
influencers ..................................................................................................................... 41
B mng 9. Thống kê mô tả c độ ảnh hưng t độ tin c y c a influencers .................. 41
Bng 10. Thng kê mô t m ng t ức độ ảnh hưở độ n i ti ng c a influencers ............. 42 ế
Bng 11. Th ng t m ng t ki n th c chuyên môn c a influencer ức độ ảnh hưở ế
....................................................................................................................................... 43
Bng 12. Th ng t m c độ ảnh hưởng t mi quan h gia khách hàng
influencer ....................................................................................................................... 43
Bng 13. Th ng kê mô t m ng t s phù h ức độ ảnh hưở p giữa influencer thương
hiu ................................................................................................................................ 44
Bng 14. Th ng kê mô t m ng t ức đ ảnh hưở đặc điểm cá nhân c a influencer ..... 44
Bng 15. H s Cronbach’s Alpha ca bi c lến độ ập Giá trị thông tin nội dung bài đăng
của Influencer” .............................................................................................................. 45
Bng 16. H s Cronbach's Alpha c a t ng bi thông tin ến quan sát đo ờng “Giá trị
nội dung bài đăng của Influencer” ................................................................................. 45
Bng 17: H s p Cronbach’s Alpha của biến độc l “Độ tin c y c a Influencer ........ 46
Bng 18. H s Cronbach's Alpha c a t ng bi ng ến quan sát đo lườ “Độ tin c y c a
Influencer ..................................................................................................................... 46
Bng 19: H s p Cronbach’s Alpha của biến độc l “Độ n i ti ng c a Influencer .... 46 ế
Bng 20: H s Cronbach's Alpha c a t ng bi ng ến quan sát đo lườ “Độ n i ti ng c a ế
Influencer ..................................................................................................................... 47
B King 21: H s a bi c l p Cronbach’s Alpha củ ến độ ến th c chuyên môn c a
Influencer ..................................................................................................................... 47
B King 22: H s Cronbach's Alpha c a t ng bi ng ến quan sát đo lườ ến th c chuyên
môn c a Influencer ...................................................................................................... 48
B Mng 23: H s Cronbach’s Alpha củ ến độa bi c lp i quan h gi a khách hàng và
Influencer ..................................................................................................................... 48
10
B Mng 24: H s Cronbach's Alpha c a t ng bi ng ến quan sát đo lườ i quan h gi a
khách hàng và Influencer ............................................................................................. 49
B Sng 25: H s Cronbach’s Alpha củ ến độa bi c lp phù hp gi a Influencer
thương hiệu .................................................................................................................. 49
B Sng 26: H s Cronbach's Alpha c a t ng bi ng ến quan sát đo lườ phù hp gi a
Influencer và thương hi u ........................................................................................... 49
B Sng 27: H s Cronbach’s Alpha củ ến độa bi c lp phù hp gi a Influencer
thương hiệu ................................................................................................................. 50
B Sng 28: H s Cronbach's Alpha c a t ng bi ng ến quan sát đo lườ phù hp gi a
Influencer và thương hiu .......................................................................................... 50
Bng 29: H s a bi p Cronbach’s Alpha củ ến độc l Đặc điểm cá nhân c a Influencer
....................................................................................................................................... 51
Bng 30: H s Cronbach's Alpha c a t ng bi ng m cá nhân ến quan sát đo lườ “Đặc điể
ca Influencer .............................................................................................................. 51
Bng 31 .............................................................. 52 : Kết quả kiểm định KMO và Bartlett
Bảng 32: Phương sai trích ............................................................................................. 53
Bng 33: Ma tr n xoay nhân t ..................................................................................... 55
Bng 34 ................... 55 : Kết quả kiểm định KMO và Bartlett sau khi loại bỏ 2 biến xấu
Bảng 35: Phương sai trích sau khi loại b 2 biến xu ................................................... 57
Bng 36: Ma tr n xoay nhân t i b 2 bi n x u ...................................... 58 sau khi đã loạ ế
Bng 37: H s KMO và ki nh Bartlett ................................................................. 58 m đị
Bảng 38: Phương sai trích ............................................................................................. 59
Bng 39: Th hi n m ................................................................. 60 ối tương quan Pearson
Bng 40: K t qu phân tích h n Model Summary ..................................... 62 ế ồi quy đa biế
B bing 41: K t qu phân tích hế ồi quy đa ến ANOVA .................................................. 63
Bng 42: K t qu phân tích h n Coefficientsa ........................................... 63 ế ồi quy đa biế
Bng 43: K t qu phân tích h ng hế ồi quy đa biến Model Summary trong trườ p 1 ...... 64
Bng 44: K t qu phân tích h ng hế ồi quy đa biến ANOVA trườ p 1 ............................ 64
Bng 45: K t qu phân tích h ng hế ồi quy đa biến Coefficientsa trong trườ p 1 ............ 65
Bng 46: K t qu phân tích h ng hế ồi quy đa biến Model Summary trong trườ p 2 ...... 65
Bng 47: K t qu phân tích h ng hế ồi quy đa biến ANOVA trườ p 2 ............................ 66
Bng 48: K t qu phân tích h ng hế ồi quy đa biến Coefficientsa trong trườ p 2 ............ 66
Bng 49: K t qu phân tích h ng hế ồi quy đa biến Model Summary trong trườ p 3 ...... 67
Bng 50: K t qu phân tích h ng hế ồi quy đa biến ANOVA trườ p 3 ............................ 67
Bng 51: K t qu phân tích h ng hế ồi quy đa biến Coefficientsa trong trườ p 3 ............ 68
Bng 52: K t qu phân tích h ng hế ồi quy đa biến Model Summary trong trườ p 4 ...... 68
Bng 53: K t qu phân tích h ng hế ồi quy đa biến ANOVA trườ p 4 ............................ 68
Bng 54: K t qu phân tích h ng hế ồi quy đa biến Coefficientsa trong trườ p 4 ............ 69
11
Bng 55: K t qu phân tích h n Model Summary sau khi lo i b 2 bi n ế ồi quy đa biế ế
hiện tượng đa cộng tuyến tính ....................................................................................... 69
Bng 56: K t qu phân tích h n ANOVA sau khi sau khi lo i b 2 bi n ế ồi quy đa biế ế
hiện tượng đa cộng tuyến tính ....................................................................................... 70
Bng 57: K t qu phân tích h n Coefficientsa sau khi sau khi lo i b 2 bi n ế ồi quy đa biế ế
có hiện tượng đa cộng tuyến tính .................................................................................. 71
DANH MC HÌNH
Hình 1. 1. Mô hình nghiên c u ...................................................................................... 19
Hình 2. 1. Mô hình lý thuy ng h p lý ............................................................ 23 ết hành độ
12
DANH MC VI T T T
Giá trị thông tin bài đăng của Influencer
TT
Tôi thấy thông tin nội dung bài đăng của Influencers chia sẻ đchính xác
cao
TT1
Thông tin nội dung bài đăng của Influencers rất đầy đủ.
TT2
Nội dung bài đăng của Influencers có chứa những thông điệp có giá trị và hữu
ích với nhu cầu mua sắm của tôi.
TT3
Những thông tin bài đăng của Influencers tin cậy và uy tín
TT4
Tôi thấy thông tin nội dung bài đăng của Influencers có tính giải trí, thú vị, hài
hước
TT5
Độ tin cậy của Influencer
TC
Tôi thấy Influencer là một người đáng tin cậy. TC1
Tôi tin Influencer giới thiệu trung thực về thông tin sản phẩm mỹ phẩm.
TC2
Tôi thấy Influencer thái độ thành thật khi đưa ra các nhận định về trải nghiệm
thương hiệu/sản phẩm trong quảng cáo.
TC3
Độ nổi tiếng của Influencer
NT
Tôi thường thấy Influencer xuất hiện trên phim ảnh, sân khấu các phương
tiện truyền thông đại chúng
NT1
Tôi dễ dàng nhận ra được Influencer khi nhìn thấy họ.
NT2
Tôi biết nhiều thông tin về Influencer.
NT3
Tôi cho rằng hầu hết bạn bè của tôi đều biết đến Influencer.
NT4
Kiến thức chuyên môn của Influencer
KT
Tôi thấy Influencer là chuyên gia trong ngành mỹ phẩm.
KT1
Tôi thấy Influencer có kiến thức và hiểu biết các vấn đề về cơ thể (da, tóc...) KT2
13
Tôi thấy Influencer đủ kinh nghiệm trải nghiệm sử dụng các loại mỹ phẩm
KT3
Mối quan hệ giữa khách hàng và Influencer
GN
Tôi và Influencer có cùng sở thích.
GN1
Tôi và Influencer có cùng phong cách sống.
GN2
Tôi và Influencer có cùng quan điểm về mỹ phẩm
GN3
S p h p gi u ữa Influence và tơng hi
PH
Tôi thấy Influences sử dụng sản phẩm mỹ phẩm đó rất tốt và có tác dụng thực
sự.
PH1
Tôi thấy Influencer tính cách phong cách phù hợp với thương hiệu sản
phẩm mỹ
PH2
Tôi thấy Influencer có kênh truyền thông phù hợp với mục tiêu của thương hiệu
PH3
Đặc điểm cá nhân của Influencer
CN
Tôi thấy Influencer thân thiện
CN1
Tôi thấy Influencer thường cho những lời khuyên chân thành
CN2
Tôi thấy Influencer có làn da, mái tóc… rất đẹp phù hợp với hình ảnh sản phẩm
CN3
14
CHƯƠNG 1: M ĐẦU
1.1. Lí do ch tài nghiên c u ọn đề
Trong th i bùng n thông tin, do s phát tri n m nh m c n ời đạ ủa c phương tiệ
truyn thông, m i ngày khách hàng ti p xúc v p qu ng cáo khác ế ới hàng nghìn thông đi
nhau. Nh n th p luôn n l c tìm ki m nhi ức được điều đó, các doanh nghiệ ế ều phương
thc khác nhau nh m truy n t ải thông điệp thương hi u vào tâm trí khách hàng m c tiêu,
trong đó “Influencer Marketing” đã tr thành s la chn khá ph biến ca các doanh
nghip ln kh chú ý và t g năng thu hút sự ạo độ i nh cao trong môi trưng thông
tin h n lo i v i ph c thù ạn như hiện nay. Đặc biệt là đố lĩnh vực ngành hàng m m có đặ
áp l c c nh tranh r t cao do s ng doanh nghi p tham gia r t nhi c này lượ ều, lĩnh vự
cũng đư ảnh đấ ềm năng phát triể ớn, do đó dù tốc xem là m t màu mti n rt l n kém
các doanh nghi p v n không ng ng chi ti n vào các ho ạt động ti p th ế để gia tăng doanh
s và gi v ng th ph n.
Mt trong nh ng cách th ức để đẩy m nh chi n d ế ch qu ng s n ph m c a các
doanh nghi c m ph m hi n nay b i n i ti ng. Nhìn ệp trong lĩnh vự ắt tay cùng ngườ ế
chung, m t s doanh nghi c thành công v i cách th c này. Nh ệp cũng đã gặt hái đư
kh năng thu hút chú ý cùng lực lượng người hâm m l n, nh i n i ti ững ngườ ếng đã trợ
giúp các nhãn hàng trong nhi u ho p c n khách hàng, giúp khách hàng ạt động như tiế
nh u/sn bi o ra t ch c i vết thương hiệu, qua đó tạ hái đ ực đố ới thương hiệ n ph m
đẩ y m nh mua hàng cạnh ý đị a h .
Tuy nhiên vi c s d i n i ti i, l i ích ụng ngườ ếng được như dùng con dao hai lưỡ
luôn đi kèm vớ ủi ro, nghĩa nó có thểi r mang l i k t qu tích c ế ực mà cũng có thể mang
li k t qu tiêu c c. V i m c tiêu là tìm hiế ểu tác đng c a Influencer Marketing lên thái
độ của gen Z đối với thương hiệu và ý định mua của khách hàng đối với các thương hiệu
m ph Nghiên c u các y u t ng c a Influencer Marketing tẩm, đề tài “ ế ảnh i hành
vi tiêu dùng m ph m c a gen Z i h a bàn TP N - m t các trường Đạ ọc trên đị ội”
nghiên c u trong ngành hàng m ph m t ại trường Đại học Thương Mại được hình thành.
1.2. Mc tiêu nghiên c u
- Mc tiêu chung: ng c a Influencer Marketing t ng tiêu dùng Ảnh i xu
m ph m
- Mc tiêu c th tài nghiên c n gi i quy t các m c tiêu: ể: Đề ứu hướng đế ế
+ lu n v Influencer Marketing t ng tiêu dùng m Xác định sở ới xu hướ
phm c a gen Z i h c các trường Đạ trên địa bàn TP Hà N i
+ ng c a Influencer Marketing tĐo lường, đánh giá mức độ ảnh hư i xu hư ng
tiêu dùng m ph m c a gen Z i h a bàn TP Hà N i các trường Đ ọc trên đị
15
+ T nh ng ảnh hưởng đề xut ra gi i pháp h n ch m t tiêu c c và nâng cao m t ế
tích c c
1.3. Tng quan nghiên c u
1.3.1. Một số nghiên cứu gần đây
- Vy Huynh (2020) “The role of social media influencers in the consumer
decision-making process”.
Nghiên cứu này tìm hiểu vai trò của những người ảnh hưởng trên mạng hội
(SMIs) trong quá trình ra quyết định của người tiêu dùng trong bối cảnh thị trường mỹ
phẩm làm đẹp Việt Nam. Kết quả nghiên cứu cho thấy người ng Việt Nam ảnh
hưởng bởi SMIs khá nhiều qua tất cả các giai đoạn của quá trình ra quyết định, nhưng
đáng chú ý nhất giai đoạn nhận biết vấn đề tìm kiếm thông tin. Người tiêu dùng
thường được hưởng lợi từ kiến thức và kinh nghiệm của những người ảnh hưởng trên
mạng xã hội về mỹ phẩm làm đẹp Việt Nam (VCB SMIs). Người tiêu dùng thực sự
đánh giá cao khi VCB SMIs thử nghiệm sản phẩm trên chính làn da của mình và đưa ra
lời khuyên trên kết quả thử nghiệm. Hơn nữa VCB SMIs được coi phù hợp hơn, đáng
tin cậy hơn và có thể có sức ảnh hưởng lớn hơn những người nổi tiếng.
- Nghiên cứu “Influencer thời đại mới: Gen Z Gen Y đang đặt niềm tin vào
ai?”(Vero Digital Marketing & PR Agency )
Ghi lại sự phát triển không ngừng của những người ảnh hưởng (influencer) trên các
nền tảng trực tuyến, một phần của sự thay đổi thế hệ rộng lớn hơn tại Việt Nam đa số
gắn liền với những tiến bộ trong công nghệ. Kết quả nghiên cứu chứng minh được
influencer đứng đầu về mức độ tin tưởng trong các kênh truyền thông. 70% số followers
được khảo sát cho hay influencer thật sự tin vào thương hiệu họ quảng cáo, cho dù
họ được nhãn hàng trả tiền để làm điều đó. Điều này khiến họ khác biệt so với quảng
cáo thông th Ngoài ra, nghiên ường, đó cũng chính giá trị cốt lõi của influencer.
cứu cũng chỉ ra những sự khác biệt đáng cý giữa khu vực phía Bắc phía Nam tại
Việt Nam cũng như điểm khác nhau về hành vi giữa nam giới và nữ giới. Người dân tại
Nội tin tưởng nhiều hơn nhưng ng đòi hỏi nhiều hơn; và phụ nữ có những cảm xúc
tích cực hơn cho influencer trong khi nam giới lại là đối tượng mua nhiều các sản phẩm
được quảng cáo bởi influencer hơn.
- Thai Kim Phong, To Anh Tho (2022) The impact of Influencers marketing on
purchase intention: an empirical study in Ho Chi Minh City”
Nghiên cứu y thực hiện nhằm tìm hiểu ảnh hưởng của Influencer Marketing đến ý
định mua hàng ở Việt Nam. Kết quả cho thấy mức độ nổi tiếng, độ tin cậy, chuyên môn
của người ảnh hưởng tác động tích cực đến ý định mua hàng. c phát hiện chứng
16
minh rằng tiếp thị nh hưởng rất hữu ích trong việc thông o cho người tiêu dùng
về một số công ty hoặc dịch vụ nhất định, cũng như thúc đẩy họ tiếp thu nâng cao
nhận thức về thương hiệu. Nghiên cứu này cung cấp cho các nhà tiếp thị những hiểu biết
sâu sắc về chiến lược để hỗ trợ họ tiếp cận đối tượng mục tiêu bằng cách sử dụng đúng
loại người ảnh hưởng, danh tiếng cao chuyên môn. Theo nghiên cứu, những
Influencer thể được thuê làm người hỗ trợ phát triển quan hệ kết nối với khách
hàng.
- “Nhận thức của người tiêu dùng về đại diện thương hiệu người nổi tiếng”
(Nguyễn Thị Hương Giang, Phan Thùy Dương - 2018)
Nghiên cứu ý nghĩa trong việc chỉ ra mối quan hệ tích cực giữa nhận thức của
người tiêu dùng về các yếu tố thuộc về cá nhân người đại diện thương hiệu. Trong đó,
chuyên môn của người đại diện yếu tố ảnh hưởng mạnh nhất đến hành vi mua hàng
của người tiêu dùng, sau đó là yếu tố tin cậy.
- “Sự chứng thực của người nổi tiếng tác động lên thái độ ý định mua hàng của
người tiêu dùng: Vai trò trung gian của tương tác xã hội”.
Nhóm tác giả Nguyễn Hoàng Sinh, Nguyễn Minh Hiền đưa ra một số lời khuyên cho
các doanh nghiệp khi chọn người nổi tiếng chứng thực trong các quảng o các thương
hiệu cần chú ý đến khả năng chuyên môn, sự uy tín/ tin cậy, đặc biệt yếu tố sức hấp
dẫn tác động mạnh mẽ nhất đến tương tác của khách hàng trên mạng hội. Sự
chứng thực của người nổi tiếng thể khiến thương hiệu được người tiêu ng tin tưởng,
cảm nhận sản phẩm có chất lượng cao thậm chí không hề nghĩ đến việc kiểm tra .
thông tin sản phẩm.Yếu tố chuyên môn của người nổi tiếng được đánh giá tác động
thấp nhất trong ba yếu tố chứng thực đến sự ơng tác của khách hàng trên mạng xã hội.
Điều này thể giải thích bởi kết quả thống tả mẫu cho thấy, khách hàng độ
tuổi 31 35 chiếm 36,81%; trình độ đại học chiếm 49,75% những người kiến -
thức, hiểu biết về sản phẩm. Việc lựa chọn một người nổi tiếng phù hợp đúng chuyên
môn cho một sản phẩm cụ thể vẫn vấn đề quan tâm. Thay chỉ lựa chọn người đại
diện dựa trên mức độ nổi tiếng, họ phải người chuyên môn về sản phẩm/thương
hiệu. Chẳng hạn về lĩnh vực mỹ phẩm thì nên lựa chọn những người đại diện có làn da
đẹp và khỏe, biết cách trang điểm với gương mặt hài hòa.
- “The effects of celebrity endorsement on customer’s attitude toward Brand and
Purchase Intention” (Nguyen Minh Ha, Nguyen Hung Lam 2016).
Nghiên cứu này chỉ ra rằng thái độ của khách hàng đối với thương hiệu tại Việt Nam
bị ảnh hưởng tích cực bởi 3 yếu tố: sự phù hợp của người nổi tiếng với thương hiệu/sản
phẩm, mức độ tin cậy của người nổi tiếng và chuyên môn của người nổi tiếng. Ngoài ra
17
ý định mua ng cũng bị ảnh hưởng mạnh mtích cực bởi thái độ của khách hàng
đối với thương hiệu.
- “Tác động của người ảnh hưởng đến ý định mua của giới trẻ (gen Z) trong lĩnh
vực thời trang tại Thành phố Hồ Chí Minh” (Lê Nguyễn Bình Minh,Hoàng
Yến, Phạm Quân Đạt).
Nghiên cứu này cho thấy có thái độ tốt với các influencer trên Instagram chưa chắc
có thể dẫn đến hành vi mua hàng của khách hàng (trong trường hợp của nghiên cứu này
là giới trẻ, Gen Z). Ngoài ra, trong khoảng thời gian gần đây đăng tải những thông tin
cho rằng các influencer trong nhiều lĩnh vực liên tục bị cho là quảng cáo quá sự thật đối
với sản phẩm họ đại diện cũng m cho khách hàng e ngại khi ra quyết định mua
theo các đề xuất của influencer. Do đó, c giả muốn đề xuất một hàm ý quan trọng
khi sử dụng influencer trên mạng hội Instagram doanh nghiệp n cẩn trọng đặt
mục tiêu cho phù hợp chẳng hạn thay hướng đến mục tiêu bán được hàng, doanh
nghiệp cần nên tập trung chú trọng hơn đến việc gia tăng sự nhận biết truyền thông
cho thương hiệu.
1.3.2. Khoảng trống nghiên cứu
Về các ảnh hưởng của Influencer Marketing tới hành vi tiêu dùng mỹ phẩm của gen
Z, các nghiên cứu trên mới chỉ đưa ra một số yếu tố ảnh hưởng chủ quan của Influencer
(kiến thức, chuyên môn, độ tin cậy, sức hấp dẫn, người mua, và mối quan hệ với thương
hiệu…) mà chưa đề cập hay phân tích đến yếu tố khách quan là giá trị thông tin, độ thu
hút của những bài đăng video...
Nhóm nghiên cứu qua việc quan sát trải nghiệm thực tế nhận thấy rằng với sự
phát triển nhanh chóng của công nghệ thông tin, đặc biệt là các trang mạng xã hội hiện
nay thì nội dung, hình ảnh, âm thanh qua các bài đăng hay video mà Influencer cũng có
tác động tới hành vi tiêu dùng của giới trẻ. Những bài đăng có nội dung hấp dẫn, hình
ảnh, âm thanh sáng tạo, được đầu tư một cách bài bản, kỹ càng, đồng thời thể hiện được
giá trị mà người xem đang cần (sự trải nghiệm sản phẩm, nghiên cứu về các thành phần
trong sản phẩm và những kiến thức chuyên môn về sức khỏe, hóa dược..) yếu tố
một số Influencer ngày nay chú trọng để gia tăng sự ảnh hưởng của mình và kích thích
gen Z mua sản phẩm do họ quảng bá giới thiệu.
Mặt khác ngày nay Gen Z xu hướng ý thức hơn trong việc chăm sóc bản thân
(da, tóc, body…) nên họ cũng đặt ra những u cầu khắt khe lựa chọn cân nhắc kỹ
lưỡng hơn trước khi sử dụng mỹ phẩm. thế ngoài những yếu tố đã thừa kế từ các
nghiên cứu gần đây, nhóm nghiên cứu sẽ đi vào kiểm chứng yếu tố giá trị thông tin của
bài đăng của Influencer tác động đến hành vi mua mỹ phẩm của gen Z như thế nào.
18
1.4. Câu hi nghiên c u
- Câu h i t ng quát: Nh ng y u t ng c a Influencer marketing t i hành ế ảnh
vi tiêu dùng m ph m c a Gen z i h c a bàn TP N i các trường đạ trên đị
như thế nào?
- Câu h i c th :
Giá tr thông tin c a n ội dung bài đăng do Influencers có ph i là là y u t ế ảnh hưởng
ti hành vi tiêu dùng m ph m c a gen Z các trường đạ trên địi hc a bàn TP Ni
không?
Độ tin cy ca Influencers phi yếu t ảnh hưởng t i hành vi tiêu dùng m
phm c a gen Z i h c các trường đạ trên địa bàn TP Hà N i không?
Độ ni tiếng ca Influencers phi yếu t ảnh hưởng t i hành vi tiêu dùng m
phm c a gen Z i h c các trường đạ trên địa bàn TP Hà N i không?
Kiến th c chuyên môn c a Influencers có ph i là y u t ng t ế ảnh hưở i hành vi tiêu
dùng m ph m c a gen Z i h c a bàn TP Hà N i không? các trường đạ trên đị
S ging nhau gi a khách hàng Influencer ph i y u t ng t ế ảnh hưở i hành
vi tiêu dùng m ph m c i h c a bàn TP Hà N i không? a gen Z các trường đ trên đị
S phù h p gi ữa ngưi n i ti ếng thương hiệu có ph i y u t ế nh hưởng t i hành
vi tiêu dùng m ph m c i h c a bàn TP Hà N i không? a gen Z các trường đ trên đị
Đặc điể ảnh hưởm nhân ca Influencers Marketing phi yếu t ng ti hành
vi tiêu dùng m ph m c i h c a bàn Hà N i không? a gen Z các trường đ trên đị
1.5. Gi thuy t nghiên c u và mô hình nghiên c u ế
- Gi thuy t nghiên c u ế
H1: Giá tr thông tin c a n a Influencers là y u t ng t i ội dung bài đăng c ế ảnh hưở
hành vi tiêu dùng m ph m c a gen Z i h c a bàn TP Hà N các trường đạ trên đị i
H2: Độ ảnh hưở tin cy ca Influencers yếu t ng ti hành vi tiêu dùng m phm
ca gen Z các trường đạ trên địi hc a bàn TP Hà Ni
H3: Độ n i ti ng c a Influencers là y u t ế ế ảnh hưởng t i hành vi tiêu dùng m ph m
ca gen Z i h c a bàn TP Hà N i. các trường đạ trên đị
H4: Ki n th c chuyên môn c a Influencers y u t ế ế ảnh hưởng ti hành vi tiêu dùng
m ph m c a gen Z i hcác trường đạ c a bàn TP Hà N i. trên đị
19
H5: S gi ng nhau gi a khách hàng và Influencer y u t ng t i hành vi ế ảnh
tiêu dùng m ph m c a gen Z i h c a bàn TP Hà N i. các trường đạ trên đị
H6: S phù h p gi i n i ti ữa ngườ ếng và thương hiệu là y u t ng t i hành vi ế ảnh hưở
tiêu dùng m ph m c a gen Z i h c a bàn TP Hà N i. các trường đạ trên đị
H7: m nhân c a Influencers Marketing y u t ng t i hành vi Đặc điể ế ảnh hưở
tiêu dùng m ph m c a gen Z i h c a bàn TP Hà N i các trường đạ trên đị
- Mô hình nghiên c u
Hình 1. 1. Mô hình nghiên c u
1.6. Đố i tượng và ph m vi nghiên cu
1.6.1. Đối tượng nghiên cu: Các y u t ng cế ảnh hưở a Influencer Marketing t i
hành vi tiêu dùng m ph m
1.6.2. Ph m vi nghiên c u:
Không gian: Đề tài s t p trung thu th p ý kiến c a bàn TP Hà ủa sinh viên trên đ
Ni
Thi gian: 15/7/2023 - 1/10/2023
1.7. Phương pháp nghiên cứu

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI - KHOA MARKETING - Bài th o lu n Đề tài:
NGHIÊN CU CÁC YU T ẢNH HƯỞNG CA INFLUENCER
MARKETING TI HÀNH VI TIÊU DÙNG M PHM CA GEN Z
CÁC TRƯỜNG ĐẠI HC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH HÀ NI Nhóm: 02
Mã l
p hc phn: 231_SCRE0111_21
Giáo viên hướng dn: Th.S Lê Th Thu
Hà Nội, tháng 10 năm 2023
DANH SÁCH THÀNH VIÊN STT Họ và tên Nhiệm vụ Xếp loại 11 Bùi Quỳnh Chi
1.1. Lý do lựa chọn đề tài nghiên cứu C
3.1. Tiếp cận nghiên cứu
Tài liệu tham khảo, kết luận 12 Nguyễn Linh Chi
1.2. Mục tiêu nghiên cứu
3.1. Tiếp cận nghiên cứu Làm Powerpoint B
5.2. Kiến nghị và giải pháp - Câu hỏi phỏng vấn 4.1 Phân tích định tính 13 Nguyễn Thị Linh Chi
1.3. Tổng quan nghiên cứu (Nhóm trưởng)
3.1. Tiếp cận nghiên cứu B Tạo Google Forms
14 Nguyễn Trần Tùng Chi 1.4. Câu hỏi nghiên cứu (Thư ký)
3.2. Phương pháp chọn mẫu, B
thu thập và xử lý số liệu Làm Powerpoint 15 Đinh Thị Chinh 1.5. Giả thuyết
3.2. Phương pháp chọn mẫu,
thu thập và xử lý số liệu A
- Tài liệu tham khảo, phân
tích nghiên cứu định lượng Làm Word 16 Trần Thị Chúc
1.6. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
3.2. Phương pháp chọn mẫu, thu th B ập và xử lý số liệu Thuyết trình 1
17 Thái Thị Ngọc Diệp Chạy SPSS 1.8. Ý nghĩa nghiên cứu 5.1. Kết luận
- Phân tích kết quả định tính, A định lượng - Cơ sở lí thuyết - Câu hỏi phỏng vấn
18 Phạm Thị Thanh Dịu
2.1. Các khái niệm và vấn đề liên quan
3.3. Xử lý và phân tích dữ liệu B
4.2+4.3. Phân tích nghiên cứu
định tính và định lượng
19 Hà Lê Tuyết Dung 2.2. Cơ sở lý thuyết
3.3. Xử lý và phân tích dữ liệu B Thuyết trình 20 Nguyễn Thị Dung 1.7. PP nghiên cứu 2.2. Cơ sở lý thuyết
3.2 Phương pháp chọn mẫu,
thu thập và xử lý dữ liệu
3.3. Xử lý và phân tích dữ liệu A
4.1. Phân tích kết quả nghiên cứu định tính
- Sửa 1.6. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 2
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
BIÊN BN THO LUN NHÓM 2 ( Lần 1) Học phần: PPNCKH Giảng viên: Lê Thị Thu
Lớp HP: 231_SCRE0111_21
I. Thời gian và địa điểm
1. Địa điểm: Zalo nhóm 2
2. Thời gian: 21h ngày 24 tháng 9 năm 2023
II. S thành viên tham gia: 10/10
III. Ni dung tho lun:
1. Tìm hiểu, đưa ra các nội dung cần thiết cho bài thảo luận
2. Nhóm trưởng xây dựng đề cương và phân chia công việc. Các thành viên góp ý
bổ sung và nhận nhiệm vụ
IV. Đánh giá chung kết qu cuc hp:
Các thành viên nhiệt tình đóng góp ý kiến trong quá trình thảo luận và nhận nhiệm vụ mà nhóm trưởng giao. Thư ký Nhóm trưởng
Nguyn Trn Tùng Chi Nguyn Th Linh Chi 3
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
BIÊN BẢN THẢO LUẬN NHÓM 2 ( lần 2) Học phần: PPNCKH Giảng viên: Lê Thị Thu Lớp HP: 231_SCRE0111_21
Thời gian và địa điểm 1. Địa điểm: GG meet
2. Thời gian: 21h ngày 28 tháng 9 năm 2023
o S thành viên tham gia: 10/10
o Ni dung tho lun
▪ Nhóm trưởng sửa và bổ sung nội dung đề cương chương 1, 2. Nhóm góp
ý đưa ra câu hỏi tạo phiếu khảo sát. Các thành viên góp ý và bắt đầu xây
dựng đề cương chương 3, 4
▪ Nhóm trưởng phân công nhiệm vụ và giao hạn nộp.
o Đánh giá chung kết qu cuc hp
- Các thành viên nhiệt tình đóng góp ý kiến, bổ sung sửa bài và nhận nhiệm vụ mà nhóm trưởng giao. Thư ký Nhóm trưởng
Nguyn Trn Tùng Chi
Nguyn Th Linh Chi 4
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
BIÊN BẢN THẢO LUẬN NHÓM 2 ( lần 3) Học phần: PPNCKH Giảng viên: Lê Thị Thu Lớp HP: 231_SCRE0111_21
o Thời gian và địa điểm 3. Địa điểm: GG meet
4. Thời gian: 21h ngày 11 tháng 10 năm 2023
o S thành viên tham gia: 10/10
o Ni dung tho lun
▪ Nhóm trưởng tổng hợp bổ sung, chỉnh sửa và rà soát lại nội dung.
▪ Các thành viên góp ý, chỉnh sửa word và bắt đầu làm ppt
o Đánh giá chung kết qu cuc hp
- Các thành viên nhiệt tình đóng góp ý kiến, bổ sung sửa bài và nhận nhiệm vụ mà nhóm trưởng giao. Thư ký Nhóm trưởng
Nguyn Trn Tùng Chi
Nguyn Th Linh Chi 5
LI CẢM ƠN
Chúng tôi xin trân trọng bày tỏ lòng biết ơn đối với giảng viên –Trường Đại học
Thương mại – Hà Nội đã tận tình hướng dẫn và giúp đỡ chúng tôi trong suốt quá trình thực hiện luận văn.
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn bạn bè và người thân đã giúp đỡ trong quá trình
tìm kiếm tài liệu để bổ sung kiến thức trong quá trình thực hiện luận văn.
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn những khách hàng đã giành thời gian trả lời
bảng câu hỏi khảo sát và đóng góp ý kiến quý báu làm nguồn dữ liệu cho việc phân tích
và hình thành kết quả nghiên cứu này. Xin chân thành cảm ơn!
Nhóm 2 – Đại học Thương mại 6
MC LC
LI CẢM ƠN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1
M
C LC . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7
DANH M
C BNG BIU . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9
DANH M
C HÌNH . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11
DANH M
C VIT TT . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12
CHƯƠNG 1: MỞ ĐẦU . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 14
1.1. Lí do chọn đề tài nghiên cu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 14
1.2. M
c tiêu nghiên cu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 14
1.3. T
ng quan nghiên cu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15
1.3.1. Một số nghiên cứu gần đây . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15
1.3.2. Khoảng trống nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17
1.4. Câu hi nghiên cu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18
1.5. Gi
thuyết nghiên cu và mô hình nghiên cu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18
1.6.
Đối tượng và phm vi nghiên cu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19
1.7.
Phương pháp nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19
1.8. Ý
nghĩa nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20
CHƯƠNG 2: TNG QUAN NGHIÊN CU . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20
2.1. Các khái nim và vấn đề liên quan . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20
2.2.
Cơ sở lý thuyết . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 22
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25
3.1. Tiếp cận nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25
3.2.
Phương pháp chọn mẫu, thu thập và xử lý số liệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
3.3.
Xử lí và phân tích dữ liệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 27
3.3.1. Nghiên cứu định tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 27
3.3.2.
Nghiên cứu định lượng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 28
CHƯƠNG 4: KT QU NGHIÊN CU . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 31
4.1. Phân tích kết quả nghiên cứu định tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 31
4.2.
Phân tích kết quả nghiên cứu định lượng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 34
4.2.1. Phân tích thống kê mô tả . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 34
4.2.2. Ki
ểm định Cronbach’s Alpha . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 45
4.2.3.
Phân tích nhân tố khám phá (EFA) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 51 7
4.2.4. Phân tích tương quan Pearson . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 59
4.2.5. Phân tích h
ồi quy đa biến . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 62
4.3. Hn chế của đề tài . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 72
CHƯƠNG 5: KT LUN VÀ KIN NGH . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 73
5.1. Kết lun . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 73
5.2. Ki
ến ngh và gii pháp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 76
TÀI LIU THAM KHO . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 77
PH
LC . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 78
Ph lc 1: Phiếu phng vn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 78
Ph
lc 2: Phiếu kho sát . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 81 8
DANH MC BNG BIU
Bảng 1. Thống kê sinh viên tham gia khảo sát theo giới tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35
Bảng 2. Thống kê sinh viên tham gia khảo sát theo niên khoá . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35
Bảng 3. Thống kê sinh viên tham gia khảo sát theo năm học . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 36
Bảng 4. Thống kê sinh viên tham gia khảo sát theo loại mỹ phẩm thường mua sắm . . 36
Bảng 5. Thống kê sinh viên tham gia khảo sát theo tần suất mua mỹ phẩm . . . . . . . . 37
Bảng 6. Thống kê sinh viên tham gia khảo sát theo thời gian trong bình một ngày sử
dụng mạng xã hội . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 38
Bảng 7. Thống kê sinh viên tham gia khảo sát theo trang mạng xã hội thường xuyên sử
dụng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 38
Bảng 8: Thống kê mô tả mức độ ảnh hưởng từ giá trị thông tin nội dung bài đăng của
influencers . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 41
Bảng 9. Thống kê mô tả mức độ ảnh hưởng từ độ tin cậy của influencers . . . . . . . . . 41
Bảng 10. Thống kê mô tả mức độ ảnh hưởng từ độ nổi tiếng của influencers . . . . . . . 42
Bảng 11. Thống kê mô tả mức độ ảnh hưởng từ kiến thức chuyên môn của influencer
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 43
Bảng 12. Thống kê mô tả mức độ ảnh hưởng từ mối quan hệ giữa khách hàng và
influencer . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 43
Bảng 13. Thống kê mô tả mức độ ảnh hưởng từ sự phù hợp giữa influencer và thương
hiệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 44
Bảng 14. Thống kê mô tả mức độ ảnh hưởng từ đặc điểm cá nhân của influencer . . . 44
Bảng 15. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “ Giá trị thông tin nội dung bài đăng
của Influencer” . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 45
Bảng 16. Hệ số Cronbach's Alpha của từng biến quan sát đo lường “Giá trị thông tin
nội dung bài đăng của Influencer” . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 45
Bảng 17: Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Độ tin cậy của Influencer” . . . . 46
Bảng 18. Hệ số Cronbach's Alpha của từng biến quan sát đo lường “Độ tin cậy của
Influencer” . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 46
Bảng 19: Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Độ nổi tiếng của Influencer” . . 46
Bảng 20: Hệ số Cronbach's Alpha của từng biến quan sát đo lường “Độ nổi tiếng của
Influencer” . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 47
Bảng 21: Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Kiến thức chuyên môn của
Influencer” . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 47
Bảng 22: Hệ số Cronbach's Alpha của từng biến quan sát đo lường “Kiến thức chuyên
môn của Influencer” . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 48
Bảng 23: Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Mối quan hệ giữa khách hàng và
Influencer” . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 48 9
Bảng 24: Hệ số Cronbach's Alpha của từng biến quan sát đo lường “Mối quan hệ giữa
khách hàng và Influencer” . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 49
Bảng 25: Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Sự phù hợp giữa Influencer và
thương hiệu” . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 49
Bảng 26: Hệ số Cronbach's Alpha của từng biến quan sát đo lường “Sự phù hợp giữa
Influencer và thương hiệu ” . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 49
Bảng 27: Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Sự phù hợp giữa Influencer và
thương hiệu” . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 50
Bảng 28: Hệ số Cronbach's Alpha của từng biến quan sát đo lường “Sự phù hợp giữa
Influencer và thương hiệu ” . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 50
Bảng 29: Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Đặc điểm cá nhân của Influencer”
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 51
Bảng 30: Hệ số Cronbach's Alpha của từng biến quan sát đo lường “Đặc điểm cá nhân
của Influencer” . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 51
Bảng 31: Kết quả kiểm định KMO và Bartlett . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 52
Bảng 32: Phương sai trích . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 53
Bảng 33: Ma trận xoay nhân tố . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 55
Bảng 34: Kết quả kiểm định KMO và Bartlett sau khi loại bỏ 2 biến xấu . . . . . . . . . . 55
Bảng 35: Phương sai trích sau khi loại bỏ 2 biến xấu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 57
Bảng 36: Ma trận xoay nhân tố sau khi đã loại bỏ 2 biến xấu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 58
Bảng 37: Hệ số KMO và kiểm định Bartlett . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 58
Bảng 38: Phương sai trích . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 59
Bảng 39: Thể hiện mối tương quan Pearson . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 60
Bảng 40: Kết quả phân tích hồi quy đa biến Model Summary . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 62
Bảng 41: Kết quả phân tích hồi quy đa biến ANOVA . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 63
Bảng 42: Kết quả phân tích hồi quy đa biến Coefficientsa . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 63
Bảng 43: Kết quả phân tích hồi quy đa biến Model Summary trong trường hợp 1 . . . 64
Bảng 44: Kết quả phân tích hồi quy đa biến ANOVA trường hợp 1 . . . . . . . . . . . . . . 64
Bảng 45: Kết quả phân tích hồi quy đa biến Coefficientsa trong trường hợp 1 . . . . . . 65
Bảng 46: Kết quả phân tích hồi quy đa biến Model Summary trong trường hợp 2 . . . 65
Bảng 47: Kết quả phân tích hồi quy đa biến ANOVA trường hợp 2 . . . . . . . . . . . . . . 66
Bảng 48: Kết quả phân tích hồi quy đa biến Coefficientsa trong trường hợp 2 . . . . . . 66
Bảng 49: Kết quả phân tích hồi quy đa biến Model Summary trong trường hợp 3 . . . 67
Bảng 50: Kết quả phân tích hồi quy đa biến ANOVA trường hợp 3 . . . . . . . . . . . . . . 67
Bảng 51: Kết quả phân tích hồi quy đa biến Coefficientsa trong trường hợp 3 . . . . . . 68
Bảng 52: Kết quả phân tích hồi quy đa biến Model Summary trong trường hợp 4 . . . 68
Bảng 53: Kết quả phân tích hồi quy đa biến ANOVA trường hợp 4 . . . . . . . . . . . . . . 68
Bảng 54: Kết quả phân tích hồi quy đa biến Coefficientsa trong trường hợp 4 . . . . . . 69 10
Bảng 55: Kết quả phân tích hồi quy đa biến Model Summary sau khi loại bỏ 2 biến có
hiện tượng đa cộng tuyến tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 69
Bảng 56: Kết quả phân tích hồi quy đa biến ANOVA sau khi sau khi loại bỏ 2 biến có
hiện tượng đa cộng tuyến tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 70
Bảng 57: Kết quả phân tích hồi quy đa biến Coefficientsa sau khi sau khi loại bỏ 2 biến
có hiện tượng đa cộng tuyến tính . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 71
DANH MC HÌNH
Hình 1. 1. Mô hình nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19
Hình 2. 1. Mô hình lý thuyết hành động hợp lý . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 23 11
DANH MC VIT TT
Giá trị thông tin bài đăng của Influencer TT
Tôi thấy thông tin nội dung bài đăng của Influencers chia sẻ có độ chính xác TT1 cao
Thông tin nội dung bài đăng của Influencers rất đầy đủ. TT2
Nội dung bài đăng của Influencers có chứa những thông điệp có giá trị và hữu TT3
ích với nhu cầu mua sắm của tôi.
Những thông tin bài đăng của Influencers tin cậy và uy tín TT4
Tôi thấy thông tin nội dung bài đăng của Influencers có tính giải trí, thú vị, hài TT5 hước
Độ tin cậy của Influencer TC
Tôi thấy Influencer là một người đáng tin cậy. TC1
Tôi tin Influencer giới thiệu trung thực về thông tin sản phẩm mỹ phẩm. TC2
Tôi thấy Influencer có thái độ thành thật khi đưa ra các nhận định về trải nghiệm TC3
thương hiệu/sản phẩm trong quảng cáo.
Độ nổi tiếng của Influencer NT
Tôi thường thấy Influencer xuất hiện trên phim ảnh, sân khấu và các phương NT1
tiện truyền thông đại chúng
Tôi dễ dàng nhận ra được Influencer khi nhìn thấy họ. NT2
Tôi biết nhiều thông tin về Influencer. NT3
Tôi cho rằng hầu hết bạn bè của tôi đều biết đến Influencer. NT4
Kiến thức chuyên môn của Influencer KT
Tôi thấy Influencer là chuyên gia trong ngành mỹ phẩm. KT1
Tôi thấy Influencer có kiến thức và hiểu biết các vấn đề về cơ thể (da, tóc...) KT2 12
Tôi thấy Influencer có đủ kinh nghiệm và trải nghiệm sử dụng các loại mỹ phẩm KT3
Mối quan hệ giữa khách hàng và Influencer GN
Tôi và Influencer có cùng sở thích. GN1
Tôi và Influencer có cùng phong cách sống. GN2
Tôi và Influencer có cùng quan điểm về mỹ phẩm GN3
Sự phù hợp giữa Influence và thương hiệu PH
Tôi thấy Influences sử dụng sản phẩm mỹ phẩm đó rất tốt và có tác dụng thực PH1 sự.
Tôi thấy Influencer có tính cách và phong cách phù hợp với thương hiệu sản PH2 phẩm mỹ
Tôi thấy Influencer có kênh truyền thông phù hợp với mục tiêu của thương hiệu PH3
Đặc điểm cá nhân của Influencer CN
Tôi thấy Influencer thân thiện CN1
Tôi thấy Influencer thường cho những lời khuyên chân thành CN2
Tôi thấy Influencer có làn da, mái tóc… rất đẹp phù hợp với hình ảnh sản phẩm CN3 13
CHƯƠNG 1: M ĐẦU
1.1. Lí do chọn đề tài nghiên cu
Trong thời đại bùng nổ thông tin, do sự phát triển mạnh mẽ của các phương tiện
truyền thông, mỗi ngày khách hàng tiếp xúc với hàng nghìn thông điệp quảng cáo khác
nhau. Nhận thức được điều đó, các doanh nghiệp luôn nỗ lực tìm kiếm nhiều phương
thức khác nhau nhằm truyền tải thông điệp thương hiệu vào tâm trí khách hàng mục tiêu,
trong đó “Influencer Marketing” đã trở thành sự lựa chọn khá phổ biến của các doanh
nghiệp lớn vì khả năng thu hút sự chú ý và tạo độ gợi nhớ cao trong môi trường thông
tin hỗn loạn như hiện nay. Đặc biệt là đối với lĩnh vực ngành hàng mỹ phẩm có đặc thù
là áp lực cạnh tranh rất cao do số lượng doanh nghiệp tham gia rất nhiều, lĩnh vực này
cũng được xem là mảnh đất màu mỡ và tiềm năng phát triển rất lớn, do đó dù tốn kém
các doanh nghiệp vẫn không ngừng chi tiền vào các hoạt động tiếp thị để gia tăng doanh
số và giữ vững thị phần.
Một trong những cách thức để đẩy mạnh chiến dịch quảng bá sản phẩm của các
doanh nghiệp trong lĩnh vực mỹ phẩm hiện nay là bắt tay cùng người nổi tiếng. Nhìn
chung, một số doanh nghiệp cũng đã gặt hái được thành công với cách thức này. Nhờ
khả năng thu hút chú ý cùng lực lượng người hâm mộ lớn, những người nổi tiếng đã trợ
giúp các nhãn hàng trong nhiều hoạt động như tiếp cận khách hàng, giúp khách hàng
nhận biết thương hiệu, qua đó tạo ra thái độ tích cực đối với thương hiệu/sản phẩm và
đẩy mạnh ý định mua hàng của họ.
Tuy nhiên việc sử dụng người nổi tiếng được ví như dùng con dao hai lưỡi, lợi ích
luôn đi kèm với rủi ro, nghĩa là nó có thể mang lại kết quả tích cực mà cũng có thể mang
lại kết quả tiêu cực. Với mục tiêu là tìm hiểu tác động của Influencer Marketing lên thái
độ của gen Z đối với thương hiệu và ý định mua của khách hàng đối với các thương hiệu
mỹ phẩm, đề tài “Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng của Influencer Marketing tới hành
vi tiêu dùng mỹ phẩm của gen Z ở các trường Đại học trên địa bàn TP Hà Nội” - một
nghiên cứu trong ngành hàng mỹ phẩm tại trường Đại học Thương Mại được hình thành.
1.2. Mc tiêu nghiên cu
- Mục tiêu chung: Ảnh hưởng của Influencer Marketing tới xu hướng tiêu dùng mỹ phẩm
- Mục tiêu cụ thể: Đề tài nghiên cứu hướng đến giải quyết các mục tiêu:
+ Xác định cơ sở lý luận về Influencer Marketing tới xu hướng tiêu dùng mỹ
phẩm của gen Z ở các trường Đại học trên địa bàn TP Hà Nội
+ Đo lường, đánh giá mức độ ảnh hưởng của Influencer Marketing tới xu hướng
tiêu dùng mỹ phẩm của gen Z ở các trường Đại học trên địa bàn TP Hà Nội 14
+ Từ những ảnh hưởng đề xuất ra giải pháp hạn chế mặt tiêu cực và nâng cao mặt tích cực
1.3. Tng quan nghiên cu
1.3.1. Một số nghiên cứu gần đây
- Vy Huynh (2020) “The role of social media influencers in the consumer
decision-making process”.
Nghiên cứu này tìm hiểu vai trò của những người có ảnh hưởng trên mạng xã hội
(SMIs) trong quá trình ra quyết định của người tiêu dùng trong bối cảnh thị trường mỹ
phẩm và làm đẹp Việt Nam. Kết quả nghiên cứu cho thấy người dùng Việt Nam ảnh
hưởng bởi SMIs khá nhiều qua tất cả các giai đoạn của quá trình ra quyết định, nhưng
đáng chú ý nhất là giai đoạn nhận biết vấn đề và tìm kiếm thông tin. Người tiêu dùng
thường được hưởng lợi từ kiến thức và kinh nghiệm của những người có ảnh hưởng trên
mạng xã hội về mỹ phẩm và làm đẹp Việt Nam (VCB SMIs). Người tiêu dùng thực sự
đánh giá cao khi VCB SMIs thử nghiệm sản phẩm trên chính làn da của mình và đưa ra
lời khuyên trên kết quả thử nghiệm. Hơn nữa VCB SMIs được coi là phù hợp hơn, đáng
tin cậy hơn và có thể có sức ảnh hưởng lớn hơn những người nổi tiếng.
- Nghiên cứu “Influencer thời đại mới: Gen Z và Gen Y đang đặt niềm tin vào
ai?”(Vero – Digital Marketing & PR Agency)
Ghi lại sự phát triển không ngừng của những người ảnh hưởng (influencer) trên các
nền tảng trực tuyến, một phần của sự thay đổi thế hệ rộng lớn hơn tại Việt Nam – đa số
gắn liền với những tiến bộ trong công nghệ. Kết quả nghiên cứu chứng minh được
influencer đứng đầu về mức độ tin tưởng trong các kênh truyền thông. 70% số followers
được khảo sát cho hay influencer thật sự tin vào thương hiệu mà họ quảng cáo, cho dù
họ được nhãn hàng trả tiền để làm điều đó. Điều này khiến họ khác biệt so với quảng
cáo thông thường, và đó cũng chính là giá trị cốt lõi của influencer. Ngoài ra, nghiên
cứu cũng chỉ ra những sự khác biệt đáng chú ý giữa khu vực phía Bắc và phía Nam tại
Việt Nam cũng như điểm khác nhau về hành vi giữa nam giới và nữ giới. Người dân tại
Hà Nội tin tưởng nhiều hơn nhưng cũng đòi hỏi nhiều hơn; và phụ nữ có những cảm xúc
tích cực hơn cho influencer trong khi nam giới lại là đối tượng mua nhiều các sản phẩm
được quảng cáo bởi influencer hơn.
- Thai Kim Phong, To Anh Tho (2022) “ The impact of Influencers marketing on
purchase intention: an empirical study in Ho Chi Minh City”
Nghiên cứu này thực hiện nhằm tìm hiểu ảnh hưởng của Influencer Marketing đến ý
định mua hàng ở Việt Nam. Kết quả cho thấy mức độ nổi tiếng, độ tin cậy, chuyên môn
của người ảnh hưởng có tác động tích cực đến ý định mua hàng. Các phát hiện chứng 15
minh rằng tiếp thị có ảnh hưởng rất hữu ích trong việc thông báo cho người tiêu dùng
về một số công ty hoặc dịch vụ nhất định, cũng như thúc đẩy họ tiếp thu và nâng cao
nhận thức về thương hiệu. Nghiên cứu này cung cấp cho các nhà tiếp thị những hiểu biết
sâu sắc về chiến lược để hỗ trợ họ tiếp cận đối tượng mục tiêu bằng cách sử dụng đúng
loại người có ảnh hưởng, danh tiếng cao và chuyên môn. Theo nghiên cứu, những
Influencer có thể được thuê làm người hỗ trợ phát triển quan hệ và kết nối với khách hàng.
- “Nhận thức của người tiêu dùng về đại diện thương hiệu là người nổi tiếng”
(Nguyễn Thị Hương Giang, Phan Thùy Dương - 2018)
Nghiên cứu có ý nghĩa trong việc chỉ ra mối quan hệ tích cực giữa nhận thức của
người tiêu dùng về các yếu tố thuộc về cá nhân người đại diện thương hiệu. Trong đó,
chuyên môn của người đại diện là yếu tố ảnh hưởng mạnh nhất đến hành vi mua hàng
của người tiêu dùng, sau đó là yếu tố tin cậy.
- “Sự chứng thực của người nổi tiếng tác động lên thái độ và ý định mua hàng của
người tiêu dùng: Vai trò trung gian của tương tác xã hội”.
Nhóm tác giả Nguyễn Hoàng Sinh, Nguyễn Minh Hiền đưa ra một số lời khuyên cho
các doanh nghiệp là khi chọn người nổi tiếng chứng thực trong các quảng cáo các thương
hiệu cần chú ý đến khả năng chuyên môn, sự uy tín/ tin cậy, đặc biệt là yếu tố sức hấp
dẫn vì có tác động mạnh mẽ nhất đến tương tác của khách hàng trên mạng xã hội. Sự
chứng thực của người nổi tiếng có thể khiến thương hiệu được người tiêu dùng tin tưởng,
cảm nhận. sản phẩm có chất lượng cao và thậm chí không hề nghĩ đến việc kiểm tra
thông tin sản phẩm.Yếu tố chuyên môn của người nổi tiếng được đánh giá là có tác động
thấp nhất trong ba yếu tố chứng thực đến sự tương tác của khách hàng trên mạng xã hội.
Điều này có thể giải thích bởi kết quả thống kê mô tả mẫu cho thấy, khách hàng ở độ
tuổi 31-35 chiếm 36,81%; có trình độ đại học chiếm 49,75% là những người có kiến
thức, hiểu biết về sản phẩm. Việc lựa chọn một người nổi tiếng phù hợp và đúng chuyên
môn cho một sản phẩm cụ thể vẫn là vấn đề quan tâm. Thay vì chỉ lựa chọn người đại
diện dựa trên mức độ nổi tiếng, họ phải là người có chuyên môn về sản phẩm/thương
hiệu. Chẳng hạn về lĩnh vực mỹ phẩm thì nên lựa chọn những người đại diện có làn da
đẹp và khỏe, biết cách trang điểm với gương mặt hài hòa.
- “The effects of celebrity endorsement on customer’s attitude toward Brand and
Purchase Intention” (Nguyen Minh Ha, Nguyen Hung Lam 2016).
Nghiên cứu này chỉ ra rằng thái độ của khách hàng đối với thương hiệu tại Việt Nam
bị ảnh hưởng tích cực bởi 3 yếu tố: sự phù hợp của người nổi tiếng với thương hiệu/sản
phẩm, mức độ tin cậy của người nổi tiếng và chuyên môn của người nổi tiếng. Ngoài ra 16
ý định mua hàng cũng bị ảnh hưởng mạnh mẽ và tích cực bởi thái độ của khách hàng đối với thương hiệu.
- “Tác động của người ảnh hưởng đến ý định mua của giới trẻ (gen Z) trong lĩnh
vực thời trang tại Thành phố Hồ Chí Minh” (Lê Nguyễn Bình Minh, Võ Hoàng Yến, Phạm Quân Đạt).
Nghiên cứu này cho thấy có thái độ tốt với các influencer trên Instagram chưa chắc
có thể dẫn đến hành vi mua hàng của khách hàng (trong trường hợp của nghiên cứu này
là giới trẻ, Gen Z). Ngoài ra, trong khoảng thời gian gần đây đăng tải những thông tin
cho rằng các influencer trong nhiều lĩnh vực liên tục bị cho là quảng cáo quá sự thật đối
với sản phẩm mà họ đại diện cũng làm cho khách hàng e ngại khi ra quyết định mua
theo các đề xuất của influencer. Do đó, tác giả muốn đề xuất một hàm ý quan trọng là
khi sử dụng influencer trên mạng xã hội Instagram doanh nghiệp nên cẩn trọng và đặt
mục tiêu cho phù hợp chẳng hạn thay vì hướng đến mục tiêu bán được hàng, doanh
nghiệp cần nên tập trung chú trọng hơn đến việc gia tăng sự nhận biết và truyền thông cho thương hiệu.
1.3.2. Khoảng trống nghiên cứu
Về các ảnh hưởng của Influencer Marketing tới hành vi tiêu dùng mỹ phẩm của gen
Z, các nghiên cứu trên mới chỉ đưa ra một số yếu tố ảnh hưởng chủ quan của Influencer
(kiến thức, chuyên môn, độ tin cậy, sức hấp dẫn, người mua, và mối quan hệ với thương
hiệu…) mà chưa đề cập hay phân tích đến yếu tố khách quan là giá trị thông tin, độ thu
hút của những bài đăng video...
Nhóm nghiên cứu qua việc quan sát và trải nghiệm thực tế nhận thấy rằng với sự
phát triển nhanh chóng của công nghệ thông tin, đặc biệt là các trang mạng xã hội hiện
nay thì nội dung, hình ảnh, âm thanh qua các bài đăng hay video mà Influencer cũng có
tác động tới hành vi tiêu dùng của giới trẻ. Những bài đăng có nội dung hấp dẫn, hình
ảnh, âm thanh sáng tạo, được đầu tư một cách bài bản, kỹ càng, đồng thời thể hiện được
giá trị mà người xem đang cần (sự trải nghiệm sản phẩm, nghiên cứu về các thành phần
trong sản phẩm và những kiến thức chuyên môn về sức khỏe, hóa dược..) là yếu tố mà
một số Influencer ngày nay chú trọng để gia tăng sự ảnh hưởng của mình và kích thích
gen Z mua sản phẩm do họ quảng bá giới thiệu.
Mặt khác ngày nay Gen Z có xu hướng ý thức hơn trong việc chăm sóc bản thân
(da, tóc, body…) nên họ cũng đặt ra những yêu cầu khắt khe và lựa chọn cân nhắc kỹ
lưỡng hơn trước khi sử dụng mỹ phẩm. Vì thế ngoài những yếu tố đã thừa kế từ các
nghiên cứu gần đây, nhóm nghiên cứu sẽ đi vào kiểm chứng yếu tố giá trị thông tin của
bài đăng của Influencer tác động đến hành vi mua mỹ phẩm của gen Z như thế nào. 17
1.4. Câu hi nghiên cu
- Câu hỏi tổng quát: Những yếu tố ảnh hưởng của Influencer marketing tới hành
vi tiêu dùng mỹ phẩm của Gen z ở các trường đại học trên địa bàn TP Hà Nội như thế nào? - Câu hỏi cụ thể:
Giá trị thông tin của nội dung bài đăng do Influencers có phải là là yếu tố ảnh hưởng
tới hành vi tiêu dùng mỹ phẩm của gen Z ở các trường đại học trên địa bàn TP Hà Nội không?
Độ tin cậy của Influencers có phải là yếu tố ảnh hưởng tới hành vi tiêu dùng mỹ
phẩm của gen Z ở các trường đại học trên địa bàn TP Hà Nội không?
Độ nổi tiếng của Influencers có phải là yếu tố ảnh hưởng tới hành vi tiêu dùng mỹ
phẩm của gen Z ở các trường đại học trên địa bàn TP Hà Nội không?
Kiến thức chuyên môn của Influencers có phải là yếu tố ảnh hưởng tới hành vi tiêu
dùng mỹ phẩm của gen Z ở các trường đại học trên địa bàn TP Hà Nội không?
Sự giống nhau giữa khách hàng và Influencer có phải là yếu tố ảnh hưởng tới hành
vi tiêu dùng mỹ phẩm của gen Z ở các trường đại học trên địa bàn TP Hà Nội không?
Sự phù hợp giữa người nổi tiếng và thương hiệu có phải là yếu tố ảnh hưởng tới hành
vi tiêu dùng mỹ phẩm của gen Z ở các trường đại học trên địa bàn TP Hà Nội không?
Đặc điểm cá nhân của Influencers Marketing có phải là yếu tố ảnh hưởng tới hành
vi tiêu dùng mỹ phẩm của gen Z ở các trường đại học trên địa bàn Hà Nội không?
1.5. Gi thuyết nghiên cu và mô hình nghiên cu
- Gi thuyết nghiên cu
H1: Giá trị thông tin của nội dung bài đăng của Influencers là yếu tố ảnh hưởng tới
hành vi tiêu dùng mỹ phẩm của gen Z ở các trường đại học trên địa bàn TP Hà Nội
H2: Độ tin cậy của Influencers là yếu tố ảnh hưởng tới hành vi tiêu dùng mỹ phẩm
của gen Z ở các trường đại học trên địa bàn TP Hà Nội
H3: Độ nổi tiếng của Influencers là yếu tố ảnh hưởng tới hành vi tiêu dùng mỹ phẩm
của gen Z ở các trường đại học trên địa bàn TP Hà Nội.
H4: Kiến thức chuyên môn của Influencers là yếu tố ảnh hưởng tới hành vi tiêu dùng
mỹ phẩm của gen Z ở các trường đại học trên địa bàn TP Hà Nội. 18
H5: Sự giống nhau giữa khách hàng và Influencer là yếu tố ảnh hưởng tới hành vi
tiêu dùng mỹ phẩm của gen Z ở các trường đại học trên địa bàn TP Hà Nội.
H6: Sự phù hợp giữa người nổi tiếng và thương hiệu là yếu tố ảnh hưởng tới hành vi
tiêu dùng mỹ phẩm của gen Z ở các trường đại học trên địa bàn TP Hà Nội.
H7: Đặc điểm cá nhân của Influencers Marketing là yếu tố ảnh hưởng tới hành vi
tiêu dùng mỹ phẩm của gen Z ở các trường đại học trên địa bàn TP Hà Nội
- Mô hình nghiên cu
Hình 1. 1. Mô hình nghiên cu
1.6. Đối tượng và phm vi nghiên cu
1.6.1. Đối tượng nghiên cu: Các yếu tố ảnh hưởng của Influencer Marketing tới
hành vi tiêu dùng mỹ phẩm
1.6.2. Phm vi nghiên cu:
• Không gian: Đề tài sẽ tập trung thu thập ý kiến của sinh viên trên địa bàn TP Hà Nội
• Thời gian: 15/7/2023 - 1/10/2023
1.7. Phương pháp nghiên cứu 19