TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
KHOA KHÁCH SẠN - DU LỊCH
ĐỀ TÀI THẢO LUẬN
NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
VIỆC PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH SINH THÁI TẠI
CÁC TỈNH MIỀN NÚI PHÍA BẮC
1
Nhóm thực hiện : Nhóm 5
Giảng viên hướng dẫn : Lê Thị Thu
Chuyên ngành : Khách sạn – Du lịch
Lớp học phần : 231_SCRE0111_02
Khoá : 2022-2026
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN..............................................................................................................4
BẢNG PHÂN CÔNG VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC...............................................5
BIÊN BẢN HỌP NHÓM...........................................................................................10
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT....................................................................................13
DANH MỤC CÁC BẢNG.........................................................................................14
DANH MỤC CÁC HÌNH..........................................................................................16
CHƯƠNG 1: ĐẶT VẤN ĐỀ/ MỞ ĐẦU...................................................................17
1.1. Bối cảnh nghiên cứu và nêu tên đề tài.........................................................17
1.2. Tổng quan nghiên cứu..................................................................................18
1.3. Mục tiêu và đối tượng nghiên cứu................................................................23
1.3.1. Mục tiêu nghiên cứu...............................................................................23
1.3.2. Đối tượng nghiên cứu...............................................................................23
1.4. Câu hỏi nghiên cứu.......................................................................................24
1.5. Giả thuyết và mô hình nghiên cứu................................................................24
1.5.1. Giả thuyết nghiên cứu............................................................................24
1.5.2. Mô hình nghiên cứu...............................................................................24
1.6. Ý nghĩa của nghiên cứu................................................................................25
1.6.1. Ý nghĩa lý luận........................................................................................25
1.6.2. Ý nghĩa thực tiễn.....................................................................................25
1.7. Thiết kế nghiên cứu.......................................................................................26
1.7.1. Phạm vi thời gian....................................................................................26
1.7.2. Phạm vi không gian................................................................................26
1.7.3. Phương pháp nghiên cứu hỗn hợp........................................................26
1.7.4. Phương pháp thu thập dữ liệu...............................................................26
1.7.5. Phương pháp phân tích số liệu...............................................................27
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN...............................................................................27
2.1. Các khái niệm và vấn đề lý thuyết liên quan đến đề tài..................................27
2.1.1. Khái niệm về du lịch.................................................................................27
2.1.2. Khái niệm du lịch sinh thái.......................................................................28
2.1.3. Sản phẩm du lịch......................................................................................29
2.1.4. Giá cả dịch vụ............................................................................................31
2.1.5. Môi trường tự nhiên.................................................................................31
2.1.6. Chiến lược định hướng thị trường...........................................................32
2.1.7. Cơ sở vật chất............................................................................................32
2.1.8. Tình hình kinh tế - xã hội.........................................................................33
2.2. Cơ sở lý thuyết..................................................................................................34
2
2.2.1. Lý thuyết cung – cầu ( Supply Demand ).................................................34
2.2.2. Mô hình lý thuyết về chỉ số hài lòng của khách hàng.............................36
2.2.3. Lý thuyết về hành vi có kế hoạch (TPB)...................................................37
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU......................................................38
3.1. Tiếp cận nghiên cứu........................................................................................38
3.2. Phương pháp chọn mẫu, thu thập và xử lí dữ liệu.........................................38
3.2.1. Phương pháp chọn mẫu............................................................................38
3.2.2. Phương pháp thu thập và xử lí dữ liệu.....................................................38
3.2.2.1. Phương pháp thu thập dữ liệu...............................................................38
3.2.2.2. Xử lí dữ liệu............................................................................................39
3.3. Quy trình nghiên cứu.......................................................................................39
3.4. Xử lí và phân tích dữ liệu................................................................................39
3.4.1. Nghiên cứu định tính................................................................................39
3.4.2. Nghiên cứu định lượng.............................................................................40
3.4.3. Phân tích thống kê mô tả..........................................................................42
CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ THẢO LUẬN............................................................42
4.1. Kết quả xử lí định tính.....................................................................................42
4.2. Kết quả xử lí định lượng..................................................................................45
4.2.1. Phân tích thống kê mô tả..........................................................................45
4.2.2. Kiểm định Cronbach’s Alpha...................................................................47
4.2.3. Phân tích khám phá nhân tố EFA............................................................51
4.2.4. Phân tích hồi quy đa biến.........................................................................54
4.3. So sánh kết quả định tính và định lượng........................................................58
4.3.1. Điểm tương đồng.......................................................................................58
4.3.2. Điểm khác biệt...........................................................................................58
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ............................................................59
5.1. Những phát hiện của nghiên cứu....................................................................59
5.2. Kết luận chung.................................................................................................60
5.2.1. Kết quả kiểm định giả thuyết....................................................................60
5.2.2. Kết luận.....................................................................................................61
5.2.3. Hạn chế của nghiên cứu...........................................................................61
5.2.4. Kiến nghị...................................................................................................62
TÀI LIỆU THAM KHẢO.........................................................................................65
PHỤ LỤC...................................................................................................................67
3
LỜI CẢM ƠN
Đầu tiên, chúng em gửi lời cảm ơn sâu sắc tới - giảng viên học phần Thị Thu
Phương pháp nghiên cứu khoa học.
Trong quá trình tiếp cận nghiên cứu đề tài, chúng em nhận được sự giảng dạy
nhiệt tình tâm huyết của cô, nhờ đó nhóm đã hướng tiếp cận đúng đắn suốt
quá trình tìm hiểu tiếp cận đề tài. Từ đó, nhóm tiến hành góp ý và triển khai những nội
dung liên quan đến quá trình nghiên cứu.
Bên cạnh đó lời cảm ơn với s đóng góp của người khảo sát giúp nhóm hoàn
thành một bước quan trọng trong việc tiếp cận vấn đề nghiên cứu, đưa ra kết quả thực
tế chính xác hơn.
Tuy nhiên, kiến thức bộ môn của chúng em vẫnPhương pháp nghiên cứu khoa học
còn nhiều hạn chế nhất định. Mặc đã tích cực tìm hiểu tài liệu đúc rút kinh
nghiệm từ giảng viên, không tránh khỏi còn nhiều thiếu sót. Nhóm em rất mong sự
góp ý đánh giá từ cô và các bạn để cải thiện bài nghiên cứu.
Chúng em xin chân thành cảm ơn!
4
BẢNG PHÂN CÔNG VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC
STT Nhiệm vụ
Thời gian thực hiện
Yêu cầu
công việc
Kết
quả
thực
hiện
Thời
gian
hoàn
thàn
h
Thành
viên
thực
hiện
Tháng 9 Tháng 10
T3 T4 T1 T2
1Đề cương
sơ lược
Lập dàn ý
chi tiết về
đề tài
nghiên cứu
Hoàn
thành 24/9
Phạm
An
Linh
2
CHƯƠNG
1: ĐẶT
VẤN ĐỀ
1.1. Bối
cảnh
nghiên
cứu,
tuyên bố
đề tài
thảo luận
Đưa ra
được tính
cấp thiết
của đề tài
và lý do
chọn đề tài
nghiên cứu
Hoàn
thành 27/9
Ngô
Thị
Khánh
Linh
31.2. Tổng
quan
nghiên
cứu
Lập bảng
tổng hợp
kết quả
nghiên cứu
trước đó từ
tài liệu tìm
được, đưa
Hoàn
thành
27/9 Phạm
An
Linh
5
ra ý kiến,
nhận xét
về những
hạn chế
của các
nghiên cứu
4
1.3. Mục
tiêu, đối
tượng
nghiên
cứu
Nêu đối
tượng và
mục tiêu
nghiên cứu
Hoàn
thành 27/9
Khánh
Linh
5
1.4. Câu
hỏi
nghiên
cứu
Nêu câu
hỏi nghiên
cứu
Hoàn
thành 27/9
Nguyễn
Thị
Nhật
Lệ
6
1.5. Giả
thuyết và
mô hình
nghiên
cứu
Nêu giả
thuyết
nghiên cứu
và xây
dựng mô
hình
nghiên cứu
từ các giả
thuyết
Hoàn
thành 27/9
Đặng
Vân
Khánh
7
1.6. Ý
nghĩa
nghiên
cứu
Nêu ý
nghĩa khoa
học và
thực tiễn
của nghiên
cứu
Hoàn
thành 27/9
Tạ Thị
Thuỳ
Linh
8
1.7. Thiết
kế nghiên
cứu
Nêu phạm
vi, đơn vị,
phương
pháp
nghiên cứu
Hoàn
thành 27/9
Nguyễn
Phi
Hùng
9CHƯƠNG
2: CƠ SỞ
LÝ LUẬN
2.1. Các
khái niệm
Đưa ra các
khái niệm,
lý thuyết
liên quan
Hoàn
thành
27/9 Bùi
Nguyễn
Diệu
Linh
6
đến nghiên
cứu
10
2.2. Lý
thuyết
tiếp cận
nghiên
cứu
Tìm ra
được các
lý thuyết,
tiếp cận
được với
đề tài
Hoàn
thành 27/9
Phạm
An
Linh
11
CHƯƠNG
3:
PHƯƠNG
PHÁP
NGHIÊN
CỨU
3.1. Tiếp
cận
nghiên
cứu
Xác định
được
phương
pháp tiếp
cận nghiên
cứu
Hoàn
thành 1/10
Bùi
Nguyễn
Diệu
Linh
12
3.2.
Phương
pháp
chọn mẫu
Xác định
phương
pháp chọn
mẫu và thu
thập dữ
liệu
Hoàn
thành 1/10
Khánh
Linh
13
3.3. Quy
trình
nghiên
cứu
Nêu quy
trình
nghiên cứu
và thu
thập, xử lý
dữ liệu
Hoàn
thành 1/10
Tạ Thị
Thuỳ
Linh
14
3.4 Xử lý
và phân
tích dữ
liệu
Xử lý dữ
liệu bằng
phần mềm
SPSS 22.0
Hoàn
thành 1/10
Nguyễn
Thị
Nhật
Lệ
15
CHƯƠNG
4: KẾT
QUẢ VÀ
THẢO
4.1 Kết
quả
nghiên
cứu định
tính
Phân tích
câu trả lời
thu thập
được từ
phương
pháp
phỏng vấn
Hoàn
thành 1/10
Đặng
Vân
Khánh
16 4.2 Kết
quả
Chạy phần
mềm SPSS
Hoàn
thành
1/10 Phạm
An
7
LUẬN
nghiên
cứu định
lượng
để phân
tích độ tin
cậy
Cronbach’
s Alpha,
phát hiện
các nhóm
nhân tố
mới EFA,
phân tích
hệ số
tương
quan,..)
Linh
17
4.3 So
sánh kết
quả
nghiên
cứu định
tính và
định
lượng
Xử lý và
tổng hợp
kết quả của
nghiên cứu
định tính
và định
lượng, đưa
ra so sánh
Hoàn
thành 1/10
Phạm
An
Linh
19
CHƯƠNG
5: KẾT
LUẬN VÀ
KIẾN
NGHỊ
5.1
Những
phát hiện
của
nghiên
cứu
Nêu những
phát hiện
mới so với
các nghiên
cứu trước
và so với
giả thuyết
ban đầu
sau khi
thực hiện
xử lý dữ
liệu thu
được từ
cuộc
phỏng vấn
và khảo sát
mẫu
Hoàn
thành 1/10
Phạm
An
Linh
20 5.2 Kết
luận
Đưa ra kết
luận sơ bộ
Hoàn
thành
1/10 Phạm
An
8
chung Linh
21
5.3 Hạn
chế của
nghiên
cứu
Nêu hạn
chế của
nhóm
nghiên cứu
trong quá
trình thực
hiện đề tài
Hoàn
thành 1/10
Phạm
An
Linh
22
5.4 Đề
xuất giải
pháp và
kiến nghị
Đề xuất
giải pháp
để phát
triển và
khắc phục
trong thực
tế
Hoàn
thành 1/10
Ngô
Thị
Khánh
Linh
23 Làm word Hoàn
thành 3/10
Bùi
Nguyễn
Diệu
Linh,
Đặng
Vân
Khánh
24 Powerpoint Hoàn
thành 3/10
Nguyễn
Thị
Nhật
Lệ
25
Thuyết
trình Hoàn
thành
Tạ Thị
Thuỳ
Linh
26
Viết biên
bản thảo
luận
Đầy đủ, cụ
thể, chính
xác
Hoàn
thành 3/10
Bùi
Nguyễn
Diệu
Linh
9
27
Lập form
phiếu điều
tra, bảng
hỏi
Đầy đủ, có
sáng tạo
Hoàn
thành 25/9 Cả
nhóm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
***
BIÊN BẢN HỌP NHÓM 5 (Buổi 1)
I, Thời gian, địa điểm sinh hoạt:
Thời gian: 23h ngày 25/9
Địa điểm: Google Meet
II, Thành viên tham gia:
41. Nguyễn Phi Hùng
42. Đặng Vân Khánh
44. Nguyễn Thị Nhật Lệ
45. Bùi Nguyễn Diệu Linh ( Thư ký )
46. Lê Khánh Linh
47. Ngô Thị Khánh Linh
48. Phạm An Linh ( Nhóm trưởng )
49. Tạ Thị Thùy Linh
III, Nội dung cuộc họp:
Nhóm trưởng triển khai bố cục, dàn ý bài thảo luận. Phân công làm nội dung, word,
powponit, thuyết trình và tìm hiểu phần mềm SPSS.
IV, Kết thúc:
Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến
Cuộc họp diễn ra từ 23h – 23h45
Thư ký ghi chép lại biên bản họp nhóm
Nhóm trưởng
Linh
10
Phạm An Linh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
***
BIÊN BẢN HỌP NHÓM 5 (Buổi 2)
I, Thời gian, địa điểm sinh hoạt:
Thời gian: 22h ngày 27/9
Địa điểm: Google Meet
II, Thành viên tham gia:
41. Nguyễn Phi Hùng
42. Đặng Vân Khánh
44. Nguyễn Thị Nhật Lệ
45. Bùi Nguyễn Diệu Linh ( Thư ký )
46. Lê Khánh Linh
47. Ngô Thị Khánh Linh
48. Phạm An Linh ( Nhóm trưởng )
49. Tạ Thị Thùy Linh
III, Nội dung cuộc họp:
Xây dựng câu hỏi phỏng vấn, phân công khảo sát và phân tích kết quả.
IV, Kết thúc:
Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến
Cuộc họp diễn ra từ 22h – 22h35
Thư ký ghi chép lại biên bản họp nhóm
Nhóm trưởng
Linh
Phạm An Linh
11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
***
BIÊN BẢN HỌP NHÓM 5 (Buổi 3)
I, Thời gian, địa điểm sinh hoạt:
Thời gian: 21h ngày 2/10
Địa điểm: Google Meet
II, Thành viên tham gia:
41. Nguyễn Phi Hùng
42. Đặng Vân Khánh
44. Nguyễn Thị Nhật Lệ
45. Bùi Nguyễn Diệu Linh ( Thư ký )
46. Lê Khánh Linh
47. Ngô Thị Khánh Linh
48. Phạm An Linh ( Nhóm trưởng )
49. Tạ Thị Thùy Linh
III, Nội dung cuộc họp:
Tổng hợp lại kết quả nghiên cứu
Hoàn thành chỉnh sửa nội dung
Đánh giá thành viên
IV, Kết thúc:
Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến
Cuộc họp diễn ra từ 21h – 21h40
Thư ký ghi chép lại biên bản họp nhóm
Nhóm trưởng
12
Linh
Phạm An Linh
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
GC: Giá cả dịch vụ
MT: Môi trường thiên nhiên
CL: Chiến lược định hướng thị trường
CS: Cơ sở vật chất
SP: Sự phát triển sản phẩm du lịch sinh thái
EFA: Exploratory Factor Analysis
KMO: Kaiser-Meyer-Olkin Measure
13
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1. Tổng quan nghiên cứu
Bảng 2.1. Mô hình chỉ số hài lòng khách hàng của Mỹ ( American Customer
Satisfaction Index – ACSI )
Bảng 4.1. Thống kê người tham gia khảo sát qua sở thích
Bảng 4.2. Thống kê người khảo sát qua thu nhập hàng tháng
Bảng 4.3. thống kê người tham gia khảo sát qua tần suất đi du lịch trong một năm
Bảng 4.4. Thống kê người tham gia khảo sát qua trung bình mức chi trả
Bảng 4.5. Thống kê mô tả người tham gia khảo sát qua giới tính
Bảng 4.6. Thống kê người khảo sát qua tuổi
Bảng 4.7. Thống kê người khảo sát qua nghề nghiệp
Bảng 4.8. Chú thích các kí tự viết tắt của các biến độc lập
Bảng 4.9. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Giá cả dịch vụ”
Bảng 4.10. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Giá cả dịch
vụ”
Bảng 4.11. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Môi trường thiên nhiên”
Bảng 4.12. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Môi trường
thiên nhiên”
Bảng 4.13. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Chiến lược định hướng thị
trường”
Bảng 4.14. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Chiến lược
định hướng thị trường”
Bảng 4.15. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Cơ sở vật chất”
Bảng 4.16. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Cơ sở vật
chất”
Bảng 4.17. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Tình hình kinh tế xã hội”
Bảng 4.18. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Tình hình kinh
tế xã hội”
Bảng 4.19. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến phụ thuộc “Sự phát triển sản phẩm du
lịch sinh thái”
Bảng 4.20. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Sự phát triển
sản phẩm du lịch sinh thái”
Bảng 4.21 Kết quả kiểm định KMO và Bartlett
Bảng 4.22 Tổng phương sai trích
Bảng 4.23 Ma trận xoay nhân tố
Bảng 4.24. Kết quả phân tích hồi quy đa biến Model Summaryb
14
Bảng 4.25. Kết quả phân tích hồi quy đa biến ANOVAa
Bảng 4.26. Bảng phân tích hồi quy đa biến Coefficientsa
Bảng 4.27. Bảng biểu đồ phân tích hồi quy Histogram của biến phụ thuộc
Bảng 4.28. Biểu đồ phân tích hồi quy Normal P Plot of Regression Standardized
Residual của biến phụ thuộc
Bảng 4.29. Bảng phân tích hồi quy Scatterplot của biến phụ thuộc
Bảng 5.1. Kết quả kiểm định giả thuyết
15
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1.1. Mô hình nghiên cứu “Những yếu tố ảnh hưởng đến việc phát triển sản
phẩm du lịch sinh thái tại các tỉnh miền Bắc”
Hình 4.1. Mô hình sau khi chỉnh sửa
16
CHƯƠNG 1: ĐẶT VẤN ĐỀ/ MỞ ĐẦU
1.1 Bối cảnh nghiên cứu và nêu tên đề tài:
Du lịch tạo hội lớn cho các nước đang phát triển kém phát triển. Tuy nhiên việc
vận dụng khai thác các nguồn tài nguyên phục vụ cho du lịch nhiều lúc, nhiều nơi
còn chưa hiệu quả. Các địa phương của quốc gia không những không khai thác được
hết tiềm năng của các dạng tài nguyên còn dẫn tới những tác động không tốt cho
môi trường. Do vậy, trong những thập kỷ gần đây, việc phát triển kinh tế du lịch phải
được gắn với bảo vệ môi trường, phát triển du lịch phải theo hướng bền vững. du
lịch sinh thái được xem như một hướng đi có hiệu quả, một xu thế phát triển ngày càng
chiếm được sự quan tâm của nhiều người, bởi đó loại hình du lịch thiên nhiên
trách nhiệm hỗ trợ các mục tiêu bảo tồn tự nhiên, các giá trị văn hóa bản địa, phát triển
cộng đồng mà vẫn đảm bảo nguồn lợi về kinh tế.
Việt Nam nằm khu vực nhiệt đới gió mùa với nhiều thảm thực vật phong phú, đã
thành lập được nhiều vườn quốc gia với tài nguyên sinh học đa dạng, mang tính đặc
thù cao, những cảnh quan thiên nhiên kỳ thú và đó những điểm tưởng để phát
triển du lịch sinh thái. Việt Nam, du lịch sinh thái mới thật sự phát triển từ những
năm 90 của thế kỷ 20, với các hình thức như: Du lịch tham quan, nghiên cứu ở một số
khu vườn quốc gia; du lịch thám hiểm, nghiên cứu vùng núi cao;…Năm 2021, Việt
Nam được xếp hạng thứ 16 trên thế giới về mức độ đa dạng của tài nguyên sinh vật, là
1 trong 12 trung tâm đa sinh học phong phú nhất thế giới được ưu tiên cho bảo tồn
toàn cầu.... Phát triển du lịch sinh thái không chỉ nâng cao các giá trị tự nhiên, sinh
thái; mà còn góp phần quan trọng vào phát triển kinh tế - xã hội, gìn giữ các giá trị văn
hóa bản địa, nâng cao nhận thức của du khách trong nước nước ngoài về trách
nhiệm và ý thức bảo vệ môi trường tự nhiên.
Trong những năm trở lại đây, du lịch các tỉnh miền núi phía Bắc thực sự đã có được
sức hút đối với du khách gần xa. Số lượt du khách mỗi m đến với vùng ngày càng
tăng. Các tỉnh thuộc vùng đang nỗ lực để du lịch hấp dẫn du khách hơn trong việc tạo
điểm nhấn cho hành trình, gây ấn tượng tốt với mỗi du khách ghé qua đây. Ngay từ
đầu năm, các ngành chức năng đã tích cực đẩy mạnh các hoạt động nhằm không
ngừng tạo điểm nhấn về điểm đến các loại hình du lịch ý nghĩa trên sở phát huy
tiềm năng, thế mạnh của vùng.
Với diện tích hơn 101.000km², các tỉnh miền núi phía Bắc có địa hình khá hiểm trở, bị
chia cắt bởi nhiều khối núi và dãy núi đá vôi tạo nên những cung đường uốn lượn cùng
17
cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ, hoang sơ, là điều kiện thuận lợi để phát triển nhiều loại
hình du lịch, trong đó tiêu biểu là du lịch sinh thái.
Các tỉnh miền núi phía Bắc được đánh giá khu vực tiềm năng phát triển du lịch
sinh thái với lợi thế về điều kiện khí hậu, cảnh quan thiên nhiên, những giá trị về bản
sắc văn hoá dân tộc thuần khiết của đồng bào các dân tộc sinh sống quanh đỉnh núi
đang cần được đầu để phát triển bảo đảm tính bền vững. Chính do đó
nhóm nghiên cứu đã chọn đề tài “Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến việc phát triển
sản phẩm du lịch sinh thái tại các tỉnh miền núi phía Bắc làm đề tài nghiên cứu của
mình.
1.2 Tổng quan nghiên cứu:
STT Tên tài liệu
Tên tác
giả_năm xuất
bản
Giả thuyết
Phương pháp
NC_Phương
pháp thu thập
xử lý dữ liệu
Kết quả
nghiên cứu
1 Nghiên cứu các
nhân tố ảnh
hưởng đến phát
triển sản phẩm
dịch vụ du lịch
chất lượng cao
theo hướng bền
vững tại Bà Rịa -
Vũng Tàu.
TS. VŨ VĂN
ĐÔNG (Phó
Hiệu trưởng
Trường Đại
học Bà Rịa -
Vũng
Tàu)_Tháng
10 năm 2020
Văn hoá địa phương
Dịch vụ du lịch
Đặc sản địa phương
Môi trường du lịch
Di sản thiên nhiên
Nhân tố về Kinh tế -
Văn hoá – Xã hội
Nhân tố về công nghệ
Nhân tố về dịch bệnh
thiên tai
Sử dụng phương
pháp kết hợp, số
liệu được xử lí
bằng phần mềm
thống kê SPSS,
đánh giá độ tin
cậy Cronbach's
Alpha, nhân tố
khám phá EFA,
hồi quy đa biến.
Kết quả
nghiên cứu
cho thấy
yếu tố Văn
hoá địa
phương,
Dịch vụ du
lịch, Đặc
sản địa
phương và
Môi trường
du lịch đều
có tác động
tới việc
phát triển
sản phẩm
dịch vụ du
lịch
18
2 Các nhân tố ảnh
hưởng đến phát
triển du lịch sinh
thái bền vững:
Trường hợp
nghiên cứu tại
tỉnh Cà Mau
Nguyễn Phước
Hoàng_Tháng
06 năm 2021
Tài nguyên thiên nhiên
Cơ sở vật chất hạ tầng
Tài nguyên con người
Chính sách quản lý du
lịch
Tài nguyên kinh tế
Tài nguyên văn hoá –
xã hội
Tài nguyên môi trường
Liên kết vùng du lịch
Phương pháp
nghiên cứu định
lượng, sử dụng
nhân tố khám
phá để giải
quyết mục tiêu
nghiên cứu
Kết quả
nghiên cứu
cho thấy ,
loại trừ yếu
tố Tài
nguyên
thiên nhiên,
còn lại các
yếu tố được
chấp thuận.
Yếu tố Tài
nguyên con
người ảnh
hưởng
mạnh mẽ
nhất
3 Các yếu tố tác
động đến phát
triển sản phẩm
du lịch đồng
bằng sông Hồng
Phạm Văn
Nam_Tháng
12 năm 2021
Chiến lược định hướng
thị trường
Chiến lược Marketing
Hoạt động nghiên cứu
thị trường
Phương pháp
nghiên cứu định
lượng
Kết quả
nghiên cứu
cho thấy cả
3 yếu tố
đều ảnh
hưởng đến
việc phát
triển sản
phẩm du
lịch Đồng
bằng Sông
Hồng. Yếu
tố Chiến
lược định
hướng thị
trường tác
động mạnh
mẽ nhất
19
4 Các nhân tố ảnh
hưởng đến phát
triển du lịch sinh
thái tại Tiền
Giang
Trần Thị Mỹ
Hạnh,học viên
lớp cao học
khóa 01
chuyên ngành
Thống kê Kinh
tế của trường
Đại học Kinh
tế TP. Hồ Chí
Minh_2018
Cơ sở hạ tầng và dịch
vụ
Giá cả dịch vụ
Chất lượng nguồn nhân
lực
An ninh trật tự và an
toàn
Cơ sở vật chất kĩ thuật
Môi trường tự nhiên
Phương pháp
nghiên cứu định
lượng, phân tích
hồi quy đa biến
Kết quả
nghiên cứu
cho thấy cả
6 nhân tố
đều được
chấp nhận,
trong đó,
nhân tố
Môi trường
tự nhiên tác
động nhiều
nhất. Tiếp
theo đó là
giá cả dịch
vụ.
5 Các yếu tố ảnh
hưởng đến phát
triển du lịch theo
hướng bền vững
ở tỉnh Ninh Bình
Trịnh Đức
Duy, Đào
Hồng Hạnh,
Lê Thị
Anh_Tháng 06
năm 2022
Kinh tế
Văn hoá
Xã hội
Môi trường
Thể chế
Phương pháp
nghiên cứu định
lượng
Kết quả
nghiên cứu
cho thấy có
nhiều yếu
tố đa dạng
ảnh hưởng
đến phát
triển du lịch
bền vững ơ
tỉnh Ninh
Bình. Cả 5
yếu tố đều
được chấp
nhận, yếu
tố về Văn
hoá có tác
động nhiều
nhất
6 Các nhân tố ảnh Nguyễn Ngọc Cảnh quan Phương pháp Kết quả
20

Preview text:


TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI KHOA KHÁCH SẠN - DU LỊCH ĐỀ TÀI THẢO LUẬN
NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
VIỆC PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM DU LỊCH SINH THÁI TẠI
CÁC TỈNH MIỀN NÚI PHÍA BẮC Nhóm thực hiện : Nhóm 5 Giảng viên hướng dẫn : Lê Thị Thu Chuyên ngành : Khách sạn – Du lịch Lớp học phần : 231_SCRE0111_02 Khoá : 2022-2026 1 MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN..............................................................................................................4
BẢNG PHÂN CÔNG VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC...............................................5
BIÊN BẢN HỌP NHÓM...........................................................................................10
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT....................................................................................13
DANH MỤC CÁC BẢNG.........................................................................................14
DANH MỤC CÁC HÌNH..........................................................................................16
CHƯƠNG 1: ĐẶT VẤN ĐỀ/ MỞ ĐẦU...................................................................17
1.1. Bối cảnh nghiên cứu và nêu tên đề tài.........................................................17
1.2. Tổng quan nghiên cứu..................................................................................18
1.3. Mục tiêu và đối tượng nghiên cứu................................................................23
1.3.1. Mục tiêu nghiên cứu...............................................................................23
1.3.2. Đối tượng nghiên cứu...............................................................................23
1.4. Câu hỏi nghiên cứu.......................................................................................24
1.5. Giả thuyết và mô hình nghiên cứu................................................................24
1.5.1. Giả thuyết nghiên cứu............................................................................24
1.5.2. Mô hình nghiên cứu...............................................................................24
1.6. Ý nghĩa của nghiên cứu................................................................................25
1.6.1. Ý nghĩa lý luận........................................................................................25
1.6.2. Ý nghĩa thực tiễn.....................................................................................25
1.7. Thiết kế nghiên cứu.......................................................................................26
1.7.1. Phạm vi thời gian....................................................................................26
1.7.2. Phạm vi không gian................................................................................26
1.7.3. Phương pháp nghiên cứu hỗn hợp........................................................26
1.7.4. Phương pháp thu thập dữ liệu...............................................................26
1.7.5. Phương pháp phân tích số liệu...............................................................27
CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN...............................................................................27
2.1. Các khái niệm và vấn đề lý thuyết liên quan đến đề tài..................................27
2.1.1. Khái niệm về du lịch.................................................................................27
2.1.2. Khái niệm du lịch sinh thái.......................................................................28
2.1.3. Sản phẩm du lịch......................................................................................29
2.1.4. Giá cả dịch vụ............................................................................................31
2.1.5. Môi trường tự nhiên.................................................................................31
2.1.6. Chiến lược định hướng thị trường...........................................................32
2.1.7. Cơ sở vật chất............................................................................................32
2.1.8. Tình hình kinh tế - xã hội.........................................................................33
2.2. Cơ sở lý thuyết..................................................................................................34 2
2.2.1. Lý thuyết cung – cầu ( Supply Demand ).................................................34
2.2.2. Mô hình lý thuyết về chỉ số hài lòng của khách hàng.............................36
2.2.3. Lý thuyết về hành vi có kế hoạch (TPB)...................................................37
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU......................................................38
3.1. Tiếp cận nghiên cứu........................................................................................38
3.2. Phương pháp chọn mẫu, thu thập và xử lí dữ liệu.........................................38
3.2.1. Phương pháp chọn mẫu............................................................................38
3.2.2. Phương pháp thu thập và xử lí dữ liệu.....................................................38
3.2.2.1. Phương pháp thu thập dữ liệu...............................................................38
3.2.2.2. Xử lí dữ liệu............................................................................................39
3.3. Quy trình nghiên cứu.......................................................................................39
3.4. Xử lí và phân tích dữ liệu................................................................................39
3.4.1. Nghiên cứu định tính................................................................................39
3.4.2. Nghiên cứu định lượng.............................................................................40
3.4.3. Phân tích thống kê mô tả..........................................................................42
CHƯƠNG 4: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN............................................................42
4.1. Kết quả xử lí định tính.....................................................................................42
4.2. Kết quả xử lí định lượng..................................................................................45
4.2.1. Phân tích thống kê mô tả..........................................................................45
4.2.2. Kiểm định Cronbach’s Alpha...................................................................47
4.2.3. Phân tích khám phá nhân tố EFA............................................................51
4.2.4. Phân tích hồi quy đa biến.........................................................................54
4.3. So sánh kết quả định tính và định lượng........................................................58
4.3.1. Điểm tương đồng.......................................................................................58
4.3.2. Điểm khác biệt...........................................................................................58
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ............................................................59
5.1. Những phát hiện của nghiên cứu....................................................................59
5.2. Kết luận chung.................................................................................................60
5.2.1. Kết quả kiểm định giả thuyết....................................................................60
5.2.2. Kết luận.....................................................................................................61
5.2.3. Hạn chế của nghiên cứu...........................................................................61
5.2.4. Kiến nghị...................................................................................................62
TÀI LIỆU THAM KHẢO.........................................................................................65
PHỤ LỤC...................................................................................................................67 3 LỜI CẢM ƠN
Đầu tiên, chúng em gửi lời cảm ơn sâu sắc tới cô Lê Thị Thu- giảng viên học phần
Phương pháp nghiên cứu khoa học.
Trong quá trình tiếp cận và nghiên cứu đề tài, chúng em nhận được sự giảng dạy
nhiệt tình và tâm huyết của cô, nhờ đó mà nhóm đã có hướng tiếp cận đúng đắn suốt
quá trình tìm hiểu tiếp cận đề tài. Từ đó, nhóm tiến hành góp ý và triển khai những nội
dung liên quan đến quá trình nghiên cứu.
Bên cạnh đó là lời cảm ơn với sự đóng góp của người khảo sát giúp nhóm hoàn
thành một bước quan trọng trong việc tiếp cận vấn đề nghiên cứu, đưa ra kết quả thực tế chính xác hơn.
Tuy nhiên, kiến thức bộ môn Phương pháp nghiên cứu khoa học của chúng em vẫn
còn nhiều hạn chế nhất định. Mặc dù đã tích cực tìm hiểu tài liệu và đúc rút kinh
nghiệm từ giảng viên, không tránh khỏi còn nhiều thiếu sót. Nhóm em rất mong có sự
góp ý đánh giá từ cô và các bạn để cải thiện bài nghiên cứu.
Chúng em xin chân thành cảm ơn! 4
BẢNG PHÂN CÔNG VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG VIỆC Yêu cầu Kết Thời Thành công việc quả gian viên Thời gian thực hiện thực hoàn thực hiện thàn hiện h STT Nhiệm vụ Tháng 9 Tháng 10 T3 T4 T1 T2 Lập dàn ý Phạm 1Đề cương chi tiết về Hoàn thành 24/9 An sơ lược đề tài Linh nghiên cứu CHƯƠNG 1.1. Bối Đưa ra 1: ĐẶT cảnh được tính Ngô VẤN ĐỀ nghiên cấp thiết Hoàn Thị 2 cứu, của đề tài thành 27/9 Khánh tuyên bố và lý do Linh đề tài chọn đề tài thảo luận nghiên cứu 31.2. Tổng Lập bảng Hoàn 27/9 Phạm quan tổng hợp thành An nghiên kết quả Linh cứu nghiên cứu trước đó từ tài liệu tìm được, đưa 5 ra ý kiến, nhận xét về những hạn chế của các nghiên cứu 1.3. Mục Nêu đối tiêu, đối Lê tượng và Hoàn 4 tượng Khánh mục tiêu thành 27/9 nghiên Linh nghiên cứu cứu 1.4. Câu Nguyễn Nêu câu hỏi Hoàn Thị 5 hỏi nghiên thành 27/9 nghiên Nhật cứu cứu Lệ Nêu giả thuyết 1.5. Giả nghiên cứu thuyết và và xây Đặng Hoàn 6 mô hình dựng mô thành 27/9 Vân nghiên hình Khánh cứu nghiên cứu từ các giả thuyết Nêu ý 1.6. Ý nghĩa khoa Tạ Thị nghĩa học và Hoàn 7 thành 27/9 Thuỳ nghiên thực tiễn Linh cứu của nghiên cứu Nêu phạm 1.7. Thiết vi, đơn vị, Nguyễn Hoàn 8 kế nghiên phương thành 27/9 Phi cứu pháp Hùng nghiên cứu 9CHƯƠNG 2.1. Các Đưa ra các Hoàn 27/9 Bùi 2: CƠ SỞ khái niệm khái niệm, thành Nguyễn LÝ LUẬN lý thuyết Diệu liên quan Linh 6 đến nghiên cứu Tìm ra 2.2. Lý được các thuyết Phạm lý thuyết, Hoàn 10 tiếp cận thành 27/9 An tiếp cận nghiên Linh được với cứu đề tài Xác định 3.1. Tiếp được Bùi cận phương Hoàn Nguyễn 11 thành 1/10 nghiên pháp tiếp Diệu cứu cận nghiên Linh cứu Xác định 3.2. phương Lê Phương pháp chọn Hoàn 12 thành 1/10 Khánh pháp mẫu và thu Linh chọn mẫu thập dữ CHƯƠNG liệu 3: Nêu quy PHƯƠNG 3.3. Quy trình Tạ Thị PHÁP trình nghiên cứu Hoàn 13 thành 1/10 Thuỳ NGHIÊN nghiên và thu Linh CỨU cứu thập, xử lý dữ liệu 3.4 Xử lý Xử lý dữ Nguyễn và phân liệu bằng Hoàn Thị 14 thành 1/10 tích dữ phần mềm Nhật liệu SPSS 22.0 Lệ Phân tích 4.1 Kết câu trả lời quả thu thập Đặng Hoàn 15 nghiên được từ thành 1/10 Vân cứu định phương Khánh tính pháp CHƯƠNG phỏng vấn 4: KẾT 16 4.2 Kết QUẢ VÀ Chạy phần Hoàn 1/10 Phạm thành THẢO quả mềm SPSS An 7 LUẬN để phân tích độ tin cậy Cronbach’ s Alpha, nghiên phát hiện cứu định các nhóm Linh lượng nhân tố mới EFA, phân tích hệ số tương quan,..) 4.3 So Xử lý và sánh kết tổng hợp quả kết quả của Phạm nghiên nghiên cứu Hoàn 17 thành 1/10 An cứu định định tính Linh tính và và định định lượng, đưa lượng ra so sánh Nêu những phát hiện mới so với các nghiên cứu trước và so với 5.1 CHƯƠNG giả thuyết Những 5: KẾT ban đầu Phạm phát hiện Hoàn 19 LUẬN VÀ sau khi thành 1/10 An của KIẾN thực hiện Linh nghiên NGHỊ xử lý dữ cứu liệu thu được từ cuộc phỏng vấn và khảo sát mẫu 20 5.2 Kết Đưa ra kết Hoàn 1/10 Phạm luận luận sơ bộ thành An 8 chung Linh Nêu hạn chế của 5.3 Hạn nhóm Phạm chế của Hoàn 21 nghiên cứu An nghiên thành 1/10 trong quá Linh cứu trình thực hiện đề tài Đề xuất giải pháp 5.4 Đề Ngô để phát xuất giải Hoàn Thị 22 triển và thành 1/10 pháp và Khánh khắc phục kiến nghị Linh trong thực tế Bùi Nguyễn Diệu 23 Làm word Hoàn thành 3/10 Linh, Đặng Vân Khánh Nguyễn 24 Powerpoint Hoàn Thị thành 3/10 Nhật Lệ Thuyết Tạ Thị trình Hoàn 25 Thuỳ thành Linh Bùi Viết biên Đầy đủ, cụ Hoàn Nguyễn 26 bản thảo thể, chính thành 3/10 Diệu luận xác Linh 9 Lập form phiếu điều Đầy đủ, có Hoàn thành 25/9 Cả 27 tra, bảng sáng tạo nhóm hỏi
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ***
BIÊN BẢN HỌP NHÓM 5 (Buổi 1)
I, Thời gian, địa điểm sinh hoạt: Thời gian: 23h ngày 25/9 Địa điểm: Google Meet II, Thành viên tham gia: 41. Nguyễn Phi Hùng 42. Đặng Vân Khánh 44. Nguyễn Thị Nhật Lệ
45. Bùi Nguyễn Diệu Linh ( Thư ký ) 46. Lê Khánh Linh 47. Ngô Thị Khánh Linh
48. Phạm An Linh ( Nhóm trưởng ) 49. Tạ Thị Thùy Linh III, Nội dung cuộc họp:
Nhóm trưởng triển khai bố cục, dàn ý bài thảo luận. Phân công làm nội dung, word,
powponit, thuyết trình và tìm hiểu phần mềm SPSS. IV, Kết thúc:
Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến
Cuộc họp diễn ra từ 23h – 23h45
Thư ký ghi chép lại biên bản họp nhóm Nhóm trưởng Linh 10 Phạm An Linh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ***
BIÊN BẢN HỌP NHÓM 5 (Buổi 2)
I, Thời gian, địa điểm sinh hoạt: Thời gian: 22h ngày 27/9 Địa điểm: Google Meet II, Thành viên tham gia: 41. Nguyễn Phi Hùng 42. Đặng Vân Khánh 44. Nguyễn Thị Nhật Lệ
45. Bùi Nguyễn Diệu Linh ( Thư ký ) 46. Lê Khánh Linh 47. Ngô Thị Khánh Linh
48. Phạm An Linh ( Nhóm trưởng ) 49. Tạ Thị Thùy Linh III, Nội dung cuộc họp:
Xây dựng câu hỏi phỏng vấn, phân công khảo sát và phân tích kết quả. IV, Kết thúc:
Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến
Cuộc họp diễn ra từ 22h – 22h35
Thư ký ghi chép lại biên bản họp nhóm Nhóm trưởng Linh Phạm An Linh 11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ***
BIÊN BẢN HỌP NHÓM 5 (Buổi 3)
I, Thời gian, địa điểm sinh hoạt: Thời gian: 21h ngày 2/10 Địa điểm: Google Meet II, Thành viên tham gia: 41. Nguyễn Phi Hùng 42. Đặng Vân Khánh 44. Nguyễn Thị Nhật Lệ
45. Bùi Nguyễn Diệu Linh ( Thư ký ) 46. Lê Khánh Linh 47. Ngô Thị Khánh Linh
48. Phạm An Linh ( Nhóm trưởng ) 49. Tạ Thị Thùy Linh III, Nội dung cuộc họp:
Tổng hợp lại kết quả nghiên cứu
Hoàn thành chỉnh sửa nội dung Đánh giá thành viên IV, Kết thúc:
Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến
Cuộc họp diễn ra từ 21h – 21h40
Thư ký ghi chép lại biên bản họp nhóm Nhóm trưởng 12 Linh Phạm An Linh DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT GC: Giá cả dịch vụ
MT: Môi trường thiên nhiên
CL: Chiến lược định hướng thị trường CS: Cơ sở vật chất
SP: Sự phát triển sản phẩm du lịch sinh thái
EFA: Exploratory Factor Analysis
KMO: Kaiser-Meyer-Olkin Measure 13 DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1. Tổng quan nghiên cứu
Bảng 2.1. Mô hình chỉ số hài lòng khách hàng của Mỹ ( American Customer Satisfaction Index – ACSI )
Bảng 4.1. Thống kê người tham gia khảo sát qua sở thích
Bảng 4.2. Thống kê người khảo sát qua thu nhập hàng tháng
Bảng 4.3. thống kê người tham gia khảo sát qua tần suất đi du lịch trong một năm
Bảng 4.4. Thống kê người tham gia khảo sát qua trung bình mức chi trả
Bảng 4.5. Thống kê mô tả người tham gia khảo sát qua giới tính
Bảng 4.6. Thống kê người khảo sát qua tuổi
Bảng 4.7. Thống kê người khảo sát qua nghề nghiệp
Bảng 4.8. Chú thích các kí tự viết tắt của các biến độc lập
Bảng 4.9. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Giá cả dịch vụ”
Bảng 4.10. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Giá cả dịch vụ”
Bảng 4.11. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Môi trường thiên nhiên”
Bảng 4.12. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Môi trường thiên nhiên”
Bảng 4.13. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Chiến lược định hướng thị trường”
Bảng 4.14. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Chiến lược
định hướng thị trường”
Bảng 4.15. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Cơ sở vật chất”
Bảng 4.16. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Cơ sở vật chất”
Bảng 4.17. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Tình hình kinh tế xã hội”
Bảng 4.18. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Tình hình kinh tế xã hội”
Bảng 4.19. Hệ số Cronbach’s Alpha của biến phụ thuộc “Sự phát triển sản phẩm du lịch sinh thái”
Bảng 4.20. Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường “Sự phát triển
sản phẩm du lịch sinh thái”
Bảng 4.21 Kết quả kiểm định KMO và Bartlett
Bảng 4.22 Tổng phương sai trích
Bảng 4.23 Ma trận xoay nhân tố
Bảng 4.24. Kết quả phân tích hồi quy đa biến Model Summaryb 14
Bảng 4.25. Kết quả phân tích hồi quy đa biến ANOVAa
Bảng 4.26. Bảng phân tích hồi quy đa biến Coefficientsa
Bảng 4.27. Bảng biểu đồ phân tích hồi quy Histogram của biến phụ thuộc
Bảng 4.28. Biểu đồ phân tích hồi quy Normal P Plot of Regression Standardized
Residual của biến phụ thuộc
Bảng 4.29. Bảng phân tích hồi quy Scatterplot của biến phụ thuộc
Bảng 5.1. Kết quả kiểm định giả thuyết 15 DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1.1. Mô hình nghiên cứu “Những yếu tố ảnh hưởng đến việc phát triển sản
phẩm du lịch sinh thái tại các tỉnh miền Bắc”
Hình 4.1. Mô hình sau khi chỉnh sửa 16
CHƯƠNG 1: ĐẶT VẤN ĐỀ/ MỞ ĐẦU
1.1 Bối cảnh nghiên cứu và nêu tên đề tài:
Du lịch tạo cơ hội lớn cho các nước đang phát triển và kém phát triển. Tuy nhiên việc
vận dụng và khai thác các nguồn tài nguyên phục vụ cho du lịch nhiều lúc, nhiều nơi
còn chưa hiệu quả. Các địa phương của quốc gia không những không khai thác được
hết tiềm năng của các dạng tài nguyên mà còn dẫn tới những tác động không tốt cho
môi trường. Do vậy, trong những thập kỷ gần đây, việc phát triển kinh tế du lịch phải
được gắn với bảo vệ môi trường, phát triển du lịch phải theo hướng bền vững. Và du
lịch sinh thái được xem như một hướng đi có hiệu quả, một xu thế phát triển ngày càng
chiếm được sự quan tâm của nhiều người, bởi đó là loại hình du lịch thiên nhiên có
trách nhiệm hỗ trợ các mục tiêu bảo tồn tự nhiên, các giá trị văn hóa bản địa, phát triển
cộng đồng mà vẫn đảm bảo nguồn lợi về kinh tế.
Việt Nam nằm ở khu vực nhiệt đới gió mùa với nhiều thảm thực vật phong phú, đã
thành lập được nhiều vườn quốc gia với tài nguyên sinh học đa dạng, mang tính đặc
thù cao, có những cảnh quan thiên nhiên kỳ thú và đó là những điểm lý tưởng để phát
triển du lịch sinh thái. Ở Việt Nam, du lịch sinh thái mới thật sự phát triển từ những
năm 90 của thế kỷ 20, với các hình thức như: Du lịch tham quan, nghiên cứu ở một số
khu vườn quốc gia; du lịch thám hiểm, nghiên cứu vùng núi cao;…Năm 2021, Việt
Nam được xếp hạng thứ 16 trên thế giới về mức độ đa dạng của tài nguyên sinh vật, là
1 trong 12 trung tâm đa sinh học phong phú nhất thế giới và được ưu tiên cho bảo tồn
toàn cầu.... Phát triển du lịch sinh thái không chỉ nâng cao các giá trị tự nhiên, sinh
thái; mà còn góp phần quan trọng vào phát triển kinh tế - xã hội, gìn giữ các giá trị văn
hóa bản địa, nâng cao nhận thức của du khách trong nước và nước ngoài về trách
nhiệm và ý thức bảo vệ môi trường tự nhiên.
Trong những năm trở lại đây, du lịch ở các tỉnh miền núi phía Bắc thực sự đã có được
sức hút đối với du khách gần xa. Số lượt du khách mỗi năm đến với vùng ngày càng
tăng. Các tỉnh thuộc vùng đang nỗ lực để du lịch hấp dẫn du khách hơn trong việc tạo
điểm nhấn cho hành trình, gây ấn tượng tốt với mỗi du khách ghé qua đây. Ngay từ
đầu năm, các ngành chức năng đã tích cực đẩy mạnh các hoạt động nhằm không
ngừng tạo điểm nhấn về điểm đến và các loại hình du lịch ý nghĩa trên cơ sở phát huy
tiềm năng, thế mạnh của vùng.
Với diện tích hơn 101.000km², các tỉnh miền núi phía Bắc có địa hình khá hiểm trở, bị
chia cắt bởi nhiều khối núi và dãy núi đá vôi tạo nên những cung đường uốn lượn cùng 17
cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ, hoang sơ, là điều kiện thuận lợi để phát triển nhiều loại
hình du lịch, trong đó tiêu biểu là du lịch sinh thái.
Các tỉnh miền núi phía Bắc được đánh giá là khu vực có tiềm năng phát triển du lịch
sinh thái với lợi thế về điều kiện khí hậu, cảnh quan thiên nhiên, những giá trị về bản
sắc văn hoá dân tộc thuần khiết của đồng bào các dân tộc sinh sống quanh đỉnh núi
đang cần được đầu tư để phát triển và bảo đảm tính bền vững. Chính vì lý do đó mà
nhóm nghiên cứu đã chọn đề tài “Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến việc phát triển
sản phẩm du lịch sinh thái tại các tỉnh miền núi phía Bắc” làm đề tài nghiên cứu của mình. 1.2 Tổng quan nghiên cứu: Phương pháp Tên tác NC_Phương Kết quả STT Tên tài liệu giả_năm xuất Giả thuyết pháp thu thập nghiên cứu bản xử lý dữ liệu 1 Nghiên cứu các TS. VŨ VĂN Văn hoá địa phương
Sử dụng phương Kết quả nhân tố ảnh ĐÔNG (Phó
pháp kết hợp, số nghiên cứu Dịch vụ du lịch hưởng đến phát Hiệu trưởng liệu được xử lí cho thấy triển sản phẩm Trường Đại Đặc sản địa phương
bằng phần mềm yếu tố Văn dịch vụ du lịch học Bà Rịa - thống kê SPSS, hoá địa chất lượng cao Vũng Môi trường du lịch đánh giá độ tin phương, theo hướng bền Tàu)_Tháng cậy Cronbach's Dịch vụ du Di sản thiên nhiên
vững tại Bà Rịa - 10 năm 2020 Alpha, nhân tố lịch, Đặc Vũng Tàu. Nhân tố về Kinh tế - khám phá EFA, sản địa Văn hoá – Xã hội
hồi quy đa biến. phương và Môi trường Nhân tố về công nghệ du lịch đều Nhân tố về dịch bệnh có tác động thiên tai tới việc phát triển sản phẩm dịch vụ du lịch 18 2
Các nhân tố ảnh Nguyễn Phước Tài nguyên thiên nhiên Phương pháp Kết quả hưởng đến phát Hoàng_Tháng
nghiên cứu định nghiên cứu
Cơ sở vật chất hạ tầng
triển du lịch sinh 06 năm 2021 lượng, sử dụng cho thấy , thái bền vững: Tài nguyên con người nhân tố khám loại trừ yếu Trường hợp phá để giải tố Tài nghiên cứu tại Chính sách quản lý du quyết mục tiêu nguyên tỉnh Cà Mau lịch nghiên cứu thiên nhiên, còn lại các Tài nguyên kinh tế yếu tố được Tài nguyên văn hoá – chấp thuận. xã hội Yếu tố Tài nguyên con Tài nguyên môi trường người ảnh Liên kết vùng du lịch hưởng mạnh mẽ nhất 3 Các yếu tố tác Phạm Văn
Chiến lược định hướng Phương pháp Kết quả động đến phát Nam_Tháng thị trường
nghiên cứu định nghiên cứu triển sản phẩm 12 năm 2021 lượng cho thấy cả Chiến lược Marketing du lịch đồng 3 yếu tố bằng sông Hồng Hoạt động nghiên cứu đều ảnh thị trường hưởng đến việc phát triển sản phẩm du lịch Đồng bằng Sông Hồng. Yếu tố Chiến lược định hướng thị trường tác động mạnh mẽ nhất 19 4
Các nhân tố ảnh Trần Thị Mỹ
Cơ sở hạ tầng và dịch Phương pháp Kết quả hưởng đến phát Hạnh,học viên vụ
nghiên cứu định nghiên cứu
triển du lịch sinh lớp cao học
lượng, phân tích cho thấy cả thái tại Tiền khóa 01 Giá cả dịch vụ hồi quy đa biến 6 nhân tố Giang chuyên ngành Chất lượng nguồn nhân đều được Thống kê Kinh lực chấp nhận, tế của trường trong đó, Đại học Kinh An ninh trật tự và an nhân tố tế TP. Hồ Chí toàn Môi trường Minh_2018 tự nhiên tác
Cơ sở vật chất kĩ thuật động nhiều Môi trường tự nhiên nhất. Tiếp theo đó là giá cả dịch vụ. 5 Các yếu tố ảnh Trịnh Đức Kinh tế Phương pháp Kết quả hưởng đến phát Duy, Đào
nghiên cứu định nghiên cứu Văn hoá
triển du lịch theo Hồng Hạnh, lượng cho thấy có
hướng bền vững Lê Thị Tú Xã hội nhiều yếu
ở tỉnh Ninh Bình Anh_Tháng 06 tố đa dạng năm 2022 Môi trường ảnh hưởng đến phát Thể chế triển du lịch bền vững ơ tỉnh Ninh Bình. Cả 5 yếu tố đều được chấp nhận, yếu tố về Văn hoá có tác động nhiều nhất 6
Các nhân tố ảnh Nguyễn Ngọc Cảnh quan Phương pháp Kết quả 20