Ngôn ngữ học xã hội và vấn đề giáo dục ngôn ngữ | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Ngôn ngữ học xã hội và vấn đề giáo dục ngôn ngữ | Trường Đại học Sư phạm Hà Nộivới những kiến thức và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả cao cHướng dẫn viết bài báo cao khoa học | Trường Đại học Sư phạm Hà Nộiũng như có thể vận dụng tốt những kiến thức mình đã học vào

Trường:

Đại học Sư Phạm Hà Nội 2.1 K tài liệu

Thông tin:
70 trang 11 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Ngôn ngữ học xã hội và vấn đề giáo dục ngôn ngữ | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Ngôn ngữ học xã hội và vấn đề giáo dục ngôn ngữ | Trường Đại học Sư phạm Hà Nộivới những kiến thức và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả cao cHướng dẫn viết bài báo cao khoa học | Trường Đại học Sư phạm Hà Nộiũng như có thể vận dụng tốt những kiến thức mình đã học vào

84 42 lượt tải Tải xuống
61. NGÔN NGỮ HỌC XÃ HỘI VÀ VẤN ĐỀ GIÁO DỤC NGÔN NGỮ
1. THÔNG TIN CHUNG
1.1. Tên học phần: NGÔN NGỮ HỌC HỘI VẤN ĐỀ GIÁO DỤC NGÔN NGỮ
(Social Linguistics and Linguistic Education)
1.2. Mã học phần: PHIL387N
1.3. Số tín chỉ: 03
1.4. Học phần tiên quyết: PHIL 128
1.5. Bộ môn phụ trách: Ngôn ngữ
1.6. Giảng viên giảng dạy
STT Họ và tên Điện thoại
Email
1 TS Nguyễn Thị Hồng Ngân 0948918087
ngannth@hnue.edu.vn
3 TS Lương Thị Hiền 0912703934
luonghien82@gmail.com
2. HỌC LIỆU
2.1. Giáo trình
2.1.1. Nguyễn Văn Khang: ,NXB. Giáo dục Việt Nam, H. 2016. Ngôn ngữ học xã hội
2.2. Tài liệu tham khảo bắt buộc
2.2.1. Lương Văn Hy (2000). Ngôn từ - giới và nhóm hội từ thực tiễn tiếng Việt. Nhà
xuất bản KHXH.
2.2.2. Trần Thị Ngọc Lang ( 2005). Một số vấn đề về phương ngữhội. Nhà xuất bản
KHXH.
2.2.3. Nguyễn Văn Khang (2003). Kế hoạch chính sách ngôn ngữ ( Ngôn ngữ học xã hội
vĩ mô)- Nhà xuất bản KHXH.
2.3. Tài liệu tham khảo tự chọn
2.3.1a. Phạm Đức Dương. Nhà xuất bản Từ điển BáchTiếp xúc ngôn ngữ ở Đông Nam Á.
khoa.
2.3.1.b. Phạm Đức Dương. Bức tranh ngôn ngữ văn hóa tộc người Việt Nam Đông
Nam Á. Nhà xuất bản ĐHQG.H
2.3.2. Trịnh Cẩm Lan (2017). Tiếng Nội hướng tiếp cận phương ngữ học hội -
Nhà xuất bản ĐHQG.H
2.3.3. Nguyễn Văn Khang (2001). Nhà xuất bản KHXH.HTiếng lóng Việt Nam.
2.3.4. Nguyễn Văn Khang (2007). Nhà xuất bản KHXH.HTừ ngoại lai trong tiếng Việt.
2.3.5. Nguyễn Kiên Trường (2005) . Nhà xuất bản KHXH.Tiếp xúc ngôn ngữ ở Việt Nam
2.3.6. Trần Xuân Điệp ( 2005) Nhà xuất bản ĐHSP.HSự kì thị giới tính trong ngôn ngữ.
2.3.7. Đặng Thành Hưng ( 2005) . Nhà xuấtHoạt động tương tác thầy trò trên lớp học
bản Giáo dục
2.4. Website:
2.3.1. ngonnguhoc.org.net
3. MỤC TIÊU HỌC PHẦN:
MT1: Học phần trang bị những kiến thức bản về Ngôn ngữ học hội như bối cảnh ra đời,
đối tượng, mục đích nhiệm vụ, các hướng nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu đặc thù của
Ngôn ngữ học hội; những khái niệm nội dung nghiên cứu liên quan đến biến biến thể,
cộng đồng giao tiếp; mạng hội; thái độ ngôn ngữ ; cảnh huống ngôn ngữ ; vấn đề đa ngữ
hội ; phương ngữ xã hội ; giao tiếp tương tác ngôn ngữ học xã hội; chính sách ngôn ngữ; giáo dục
ngôn ngữ…
MT2: Vận dụng để hình thành, phát triển năng lực nghiên cứu các vấn đề của ngôn ngữ trong đời
sống xã hội; năng lực giải quyết các vấn đề của ngôn ngữ nảy sinh trong xã hội đặc biệt là những
vấn đề thuộc giáo dục ngôn ngữ ; ứng dụng ngôn ngữ vào các tình huống giao tiếp và các phạm
vi giao tiếp trong các bối cảnh hội khác nhau áp dụng những tri thức, năng lực này trong
nghiên cứu văn học, văn hóa và trong lĩnh vực báo chí, xuất bản,truyền thông…
4. CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN:
CĐR 1: Thông qua việc xây dựng bổ sung kiến thức ngữ pháp tiếng Việt, góp phần bồi đắp
được những phẩm chất: yêu quê hương đất nước (thể hiện qua việc trân trọng và giữ gìn tiếng nói
dân tộc), niềm tin vào học sinh, yêu nghề, trung thực, trách nhiệm, ý thức tự học tự
nghiên cứu suốt đời.
CĐR 2: Nắm vững, hiểu, vận dụng được những tri thức ngữ pháp tiếng Việt vào việc củng cố
nền tảng học vấn vững chắc về khoa học ngữ văn bậc đại học, bồi đắp được năng lực tư duy ngôn
ngữ, năng lực sử dụng tri thức lí luận công cụ ngôn ngữ, năng lực giải quyết các vấn đề ngữ văn
(đặc biệt sử dụng được tư duy logic để chiếm lĩnh hệ thống ngôn ngữ tiếng Việt).
CĐR 3: Vận dụng được tri thức ngữ pháp tiếng Việt vào việc xây dựng, thực hiện và phát triển
một số hoạt động nghề nghiệp định hướng: nghiên cứu khoa học hội, văn hóa, nghệ thuật
và thông tin, truyền thông (biên tập, xuất bản, báo chí, truyền hình, thông tin đại chúng).
CĐR 4: Vận dụng được các tri thức ngữ pháp tiếng Việt vào việc thực hiện những nghiên cứu
bản về khoa học ngữ văn và văn hóa, xuất bản, báo chí, truyền thông, thông tin đại chúng.
Ma trận tích hợp giữa CĐR học phần với CĐR CTĐT
CĐR CTĐT CĐR học phần
1 2 3 4
CĐR1 x
CĐR2 x
CĐR3 x
CĐR4 x
CĐR5 x
CĐR6 x
CĐR7 x x
CĐR8 x x
CĐR11 x x
CĐR12 x x x
CĐR20 x x
CĐR21 x x
Ma trận tích hợp giữa mục tiêu học phần và CĐR học phần
CĐR1 CĐR2 CĐR3 CĐR4
MT1 X x x x
MT2 X x x x
5. NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ HỌC TẬP, PHƯƠNG PHÁP KT, ĐG
5.1. Nội dung học phần
Tên chương Buổi Số TC
Phân bổ thời gian
Số tiết trên lớp Tự học có
hướng dẫnLý thuyết Thảo luận
Chương 1: Những vấn đề
chung về NHXH
1 -2 0,4 6 0 10
Chương 2: Đa ngữ và vấn đề
dạy học tiếng Việt
3 -5 0,6 6 3 20
Chương 3: Phương ngữ
hội ngôn ngữ trong nhà
trường
6-10 1 9 6 30
Chương 4: Giao tiếp tương
tác ngôn ngữ học xã hội
11- 13 0,6 6 3 20
Chương 5: Chính sách ngôn
ngữ vấn đề chuẩn hóa
ngôn ngữ
14 -15 0.4 3 3 10
Tổng cộng 3 30 15 90
5.2. Nội dung chi tiết, phương pháp giảng dạy và học tập
Chương 1:
Những vấn đề
chung v
NNHXH
MN
i
d
u
n
g
c
h
í
n
h
P
h
â
n
b
t
h
i
g
i
a
n
P
h
ư
ơ
n
g
p
h
á
p
g
i
n
g
d
y
P
h
ư
ơ
n
g
p
h
á
p
h
c
t
p
Y
ê
u
c
u
s
i
n
h
v
i
ê
n
c
h
u
n
b
LT
(
t
h
c
c
ó
h
ư
n
g
d
n
)
1D
n
l
u
n
v
N
N
H
X
H
3 0-
T
c
h
c
n
h
ó
m
h
c
t
p
c
h
o
s
i
-
T
r
ư
c
k
h
i
l
ê
n
l
p
:
t
đ
c
g
i
á
-
Đ
c
t
à
i
l
i
u
2
.
1
(
t
r
7
-
3
2
)
N
n
h
v
i
ê
n
.
H
ư
n
g
d
n
s
i
n
h
v
i
ê
n
k
ế
t
h
p
h
c
t
r
ê
n
l
p
v
o
t
r
ì
n
h
,
t
à
i
l
i
u
,
n
g
h
i
ê
n
c
u
n
h
n
g
v
n
đ
c
a
b
à
i
h
h
n
b
i
ế
t
b
i
c
n
h
r
a
đ
i
,
đ
i
t
ư
n
g
,
m
c
đ
í
c
h
v
à
n
h
i
m
à
q
u
a
h
t
h
n
g
f
a
c
e
b
o
o
k
h
c
p
h
n
.
-
T
h
u
y
ế
t
t
r
ì
n
h
,
v
n
c
,
p
h
i
h
p
t
r
a
o
đ
i
n
h
ó
m
h
c
t
p
.
-
L
ê
n
l
p
,
t
h
c
h
i
n
v
,
c
á
c
h
ư
n
g
n
g
h
i
ê
n
c
u
,
p
h
ư
ơ
n
g
p
h
á
p
n
g
h
i
ê
n
c
u
đ
đ
á
p
.
-
D
y
h
c
t
í
c
h
c
c
:
d
y
h
c
đ
n
h
h
ư
n
g
,
d
y
h
c
c
á
c
h
o
t
đ
n
g
h
c
t
p
t
r
ê
n
l
p
:
t
í
c
h
c
c
p
h
n
h
i
c
c
t
h
ù
c
a
N
g
ô
n
n
g
h
c
x
ã
h
i
.
n
ê
u
v
n
đ
.
â
u
h
i
c
a
g
i
á
o
v
i
ê
n
,
t
h
o
l
u
n
n
h
ó
m
.
B
i
ế
n
b
i
ế
n
t
h
3 0-
T
c
h
c
n
h
ó
m
-
T
r
ư
c
k
h
i
l
ê
n
Đ
c
t
à
i
l
i
u
2
.
-
C
n
g
đ
n
g
g
i
a
o
t
i
ế
p
-
M
n
g
x
ã
h
i
-
T
h
á
i
đ
n
g
ô
h
c
t
p
c
h
o
s
i
n
h
v
i
ê
n
.
H
ư
n
g
d
n
s
i
n
h
v
i
ê
n
k
ế
t
h
p
l
p
:
t
đ
c
g
i
á
o
t
r
ì
n
h
,
t
à
i
l
i
u
,
n
g
h
i
ê
n
c
u
n
h
n
g
v
1
(
t
r
3
2
-
1
1
1
)
N
h
n
b
i
ế
t
c
á
c
v
n
đ
l
i
ê
n
q
u
a
n
đ
ế
n
b
i
ế
n
n
g
-
C
n
h
h
u
n
g
n
g
ô
n
n
g
h
c
t
r
ê
n
l
p
v
à
q
u
a
h
t
h
n
g
f
a
c
e
b
o
o
k
h
c
p
h
n
.
-
T
n
đ
c
a
b
à
i
h
c
,
p
h
i
h
p
t
r
a
o
đ
i
n
h
ó
m
h
c
t
p
.
-
L
ê
n
n
v
à
b
i
ế
n
t
h
,
c
n
g
đ
n
g
g
i
a
o
t
i
ế
p
;
m
n
g
x
ã
h
i
;
t
h
á
h
u
y
ế
t
t
r
ì
n
h
,
v
n
đ
á
p
.
-
D
y
h
c
t
í
c
h
c
c
:
d
y
h
c
đ
n
h
l
p
,
t
h
c
h
i
n
c
á
c
h
o
t
đ
n
g
h
c
t
p
t
r
ê
n
l
p
:
t
í
c
h
i
đ
n
g
ô
n
n
g
;
c
n
h
h
u
n
g
n
g
ô
n
n
g
.
h
ư
n
g
,
d
y
h
c
n
ê
u
v
n
đ
.
c
c
p
h
n
h
i
c
â
u
h
i
c
a
g
i
á
o
v
i
ê
n
,
t
h
o
l
u
n
n
h
ó
m
.
| 1/70

Preview text:

61. NGÔN NGỮ HỌC XÃ HỘI VÀ VẤN ĐỀ GIÁO DỤC NGÔN NGỮ 1. THÔNG TIN CHUNG
1.1. Tên học phần:
NGÔN NGỮ HỌC XÃ HỘI VÀ VẤN ĐỀ GIÁO DỤC NGÔN NGỮ
(Social Linguistics and Linguistic Education
)
1.2. Mã học phần:
PHIL387N
1.3. Số tín chỉ: 03
1.4. Học phần tiên quyết: PHIL 128
1.5. Bộ môn phụ trách: Ngôn ngữ
1.6. Giảng viên giảng dạy STT Họ và tên Điện thoại Email 1 TS Nguyễn Thị Hồng Ngân 0948918087 ngannth@hnue.edu.vn 3 TS Lương Thị Hiền 0912703934 luonghien82@gmail.com 2. HỌC LIỆU 2.1. Giáo trình
2.1.1. Nguyễn Văn Khang: Ngôn ngữ học xã hội,NXB. Giáo dục Việt Nam, H. 2016.
2.2. Tài liệu tham khảo bắt buộc
2.2.1. Lương Văn Hy (2000). Ngôn từ - giới và nhóm xã hội từ thực tiễn tiếng Việt. Nhà xuất bản KHXH.
2.2.2. Trần Thị Ngọc Lang ( 2005). Một số vấn đề về phương ngữ xã hội. Nhà xuất bản KHXH.
2.2.3. Nguyễn Văn Khang (2003). Kế hoạch chính sách ngôn ngữ ( Ngôn ngữ học xã hội
vĩ mô)-
Nhà xuất bản KHXH.
2.3. Tài liệu tham khảo tự chọn
2.3.1a. Phạm Đức Dương. Tiếp xúc ngôn ngữ ở Đông Nam Á. Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa.
2.3.1.b. Phạm Đức Dương. Bức tranh ngôn ngữ văn hóa tộc người Việt Nam và Đông
Nam Á.
Nhà xuất bản ĐHQG.H
2.3.2. Trịnh Cẩm Lan (2017). Tiếng Hà Nội – hướng tiếp cận phương ngữ học xã hội - Nhà xuất bản ĐHQG.H
2.3.3. Nguyễn Văn Khang (2001). Tiếng lóng Việt Nam. Nhà xuất bản KHXH.H
2.3.4. Nguyễn Văn Khang (2007). Nhà xuất bản KHXH.H
Từ ngoại lai trong tiếng Việt.
2.3.5. Nguyễn Kiên Trường (2005) . Nhà xuất bản KHXH.
Tiếp xúc ngôn ngữ ở Việt Nam
2.3.6. Trần Xuân Điệp ( 2005) Sự kì thị giới tính trong ngôn ngữ. Nhà xuất bản ĐHSP.H
2.3.7. Đặng Thành Hưng ( 2005) Hoạt động tương tác thầy – trò trên lớp học. Nhà xuất bản Giáo dục 2.4. Website: 2.3.1. ngonnguhoc.org.net
3. MỤC TIÊU HỌC PHẦN:
MT1: Học phần trang bị những kiến thức cơ bản về Ngôn ngữ học xã hội như bối cảnh ra đời,
đối tượng, mục đích và nhiệm vụ, các hướng nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu đặc thù của
Ngôn ngữ học xã hội; những khái niệm và nội dung nghiên cứu liên quan đến biến và biến thể,
cộng đồng giao tiếp; mạng xã hội; thái độ ngôn ngữ ; cảnh huống ngôn ngữ ; vấn đề đa ngữ xã
hội ; phương ngữ xã hội ; giao tiếp tương tác ngôn ngữ học xã hội; chính sách ngôn ngữ; giáo dục ngôn ngữ…
MT2: Vận dụng để hình thành, phát triển năng lực nghiên cứu các vấn đề của ngôn ngữ trong đời
sống xã hội; năng lực giải quyết các vấn đề của ngôn ngữ nảy sinh trong xã hội đặc biệt là những
vấn đề thuộc giáo dục ngôn ngữ ; ứng dụng ngôn ngữ vào các tình huống giao tiếp và các phạm
vi giao tiếp trong các bối cảnh xã hội khác nhau và áp dụng những tri thức, năng lực này trong
nghiên cứu văn học, văn hóa và trong lĩnh vực báo chí, xuất bản,truyền thông…
4. CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN:
CĐR 1: Thông qua việc xây dựng và bổ sung kiến thức ngữ pháp tiếng Việt, góp phần bồi đắp
được những phẩm chất: yêu quê hương đất nước (thể hiện qua việc trân trọng và giữ gìn tiếng nói
dân tộc), có niềm tin vào học sinh, yêu nghề, trung thực, trách nhiệm, có ý thức tự học và tự nghiên cứu suốt đời.
CĐR 2: Nắm vững, hiểu, vận dụng được những tri thức ngữ pháp tiếng Việt vào việc củng cố
nền tảng học vấn vững chắc về khoa học ngữ văn bậc đại học, bồi đắp được năng lực tư duy ngôn
ngữ, năng lực sử dụng tri thức lí luận công cụ ngôn ngữ, năng lực giải quyết các vấn đề ngữ văn
(đặc biệt sử dụng được tư duy logic để chiếm lĩnh hệ thống ngôn ngữ tiếng Việt).
CĐR 3: Vận dụng được tri thức ngữ pháp tiếng Việt vào việc xây dựng, thực hiện và phát triển
một số hoạt động nghề nghiệp có định hướng: nghiên cứu khoa học xã hội, văn hóa, nghệ thuật
và thông tin, truyền thông (biên tập, xuất bản, báo chí, truyền hình, thông tin đại chúng).
CĐR 4: Vận dụng được các tri thức ngữ pháp tiếng Việt vào việc thực hiện những nghiên cứu cơ
bản về khoa học ngữ văn và văn hóa, xuất bản, báo chí, truyền thông, thông tin đại chúng.
Ma trận tích hợp giữa CĐR học phần với CĐR CTĐT CĐR CTĐT CĐR học phần 1 2 3 4 CĐR1 x CĐR2 x CĐR3 x CĐR4 x CĐR5 x CĐR6 x CĐR7 x x CĐR8 x x CĐR11 x x CĐR12 x x x CĐR20 x x CĐR21 x x
Ma trận tích hợp giữa mục tiêu học phần và CĐR học phần CĐR1 CĐR2 CĐR3 CĐR4 MT1 X x x x MT2 X x x x
5. NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ HỌC TẬP, PHƯƠNG PHÁP KT, ĐG
5.1. Nội dung học phần
Phân bổ thời gian Tên chương Buổi Số TC Số tiết trên lớp Tự học có Lý thuyết Thảo luận hướng dẫn
Chương 1: Những vấn đề 1 -2 0,4 6 0 10 chung về NHXH
Chương 2: Đa ngữ và vấn đề 3 -5 0,6 6 3 20 dạy học tiếng Việt Chương 3: Phương ngữ xã 6-10 1 9 6 30
hội và ngôn ngữ trong nhà trường
Chương 4: Giao tiếp tương 11- 13 0,6 6 3 20
tác ngôn ngữ học xã hội Chương 5: Chính sách ngôn 14 -15 0.4 3 3 10
ngữ và vấn đề chuẩn hóa ngôn ngữ Tổng cộng 3 30 15 90
5.2. Nội dung chi tiết, phương pháp giảng dạy và học tập Chương 1: Những vấn đề chung về NNHXH MN P P P Y ộ h h h ê i â ư ư u n ơ ơ d n n c u b g g ầ n ổ u g p p t h h s c h á á i h ờ p p n í i h n g g h h i i ọ v a ả c i n n ê g LT t n ậ d p c ạ h y u ẩ n b ( t ự h ọ c c ó h ư ớ n g d ẫ n ) 1D 3 0- - - ẫ T T n ổ r Đ ư ọ l c ớ c u h c ậ ứ t n c k à h i v n i l ề h l i ó ê ệ N m n u N H h l 2 X ọ ớ . H c p 1 : t t ( ậ ự t p r đ 7 c ọ - h c 3 o 2 g ) s i i á N n o h h ậ t n v r i ì b ê n i n h ế . , t H t b ư à ố ớ i i n l c g i ả ệ n d u h ẫ , n n r g a s h i i đ n ê ờ h n i , v c đ i ứ ố ê u i n t n ư k h ợ ế ữ n t n g h g , ợ m p v ụ ấ c h n ọ đ c đ í ề c t h r c ê ủ v n a à l b n ớ à h p i i h ệ v ọ m à c , v q p ụ u h , a ố c i á h h c ệ ợ p h t ư h t ớ ố r n n a g g o n f đ g a ổ h c i i e n ê b h n o ó o m c k ứ h u h ọ , ọ c p c h t ư p ậ ơ h p n ầ . g n - . L p - ê h T n á h p u l y ớ n ế p g t , h t t i r h ê ì ự n n c h c , h ứ v i u ấ ệ n n đ ặ đ c c á á p c t . h - h ù D o ạ ạ c y t ủ đ a h ộ ọ n N c g g ô t h n í ọ c c n h g t ữ c ậ ự p h c ọ : t c d r ạ ê x y n ã h l h ọ ớ ộ c p i : . đ t ị í n c h h h c ư ự ớ c n g p , h d ả ạ n y h h ồ ọ i c c â n u ê u h ỏ v i ấ c n ủ a đ ề g . i á o v i ê n , t h ả o l u ậ n n h ó m . B 3 0- - Đ i T T ọ ế ổ r c n ư c ớ t – h c à ứ i b c k l i h i ế n i ệ n h l u ó ê t m n 2 h . ể h l 1 ọ ớ - c p ( : t C t t r ộ ậ ự 3 n p 2 g đ - c ọ 1 đ h c 1 ồ o 1 n g ) g s i N i á h g n o ậ i h n a t o v r b i ì i t ê n ế i n h t ế . , c p H t á - ư à c ớ i M n l v ạ g i ấ n ệ n g d u ẫ , đ x n n ề ã g s h l h i i i ộ n ê ê i h n n - v c q T i ứ u h ê u a á n n i n k h đ đ ế ữ ế ộ t n n h g n ợ b g p v i ô ấ ế h n n ọ c đ v ề à t r c b ê ủ i n a ế n l b ớ à t p i h n h ể v ọ , n à c c g ữ , ộ q p n - u h g a ố C i đ ả n h h ồ ệ ợ n h p g t h h t g u ố ố r i n a a n g o o g f đ t n g a ổ i c i ế ô e n p n b h ; o ó m n g o m ạ k n ữ h g h ọ ọ c x c ã t p ậ h h p ộ ầ . i n - ; . L t - ê h T n á h i u l đ y ớ ộ ế p t , n t t g r h ô ì ự n n c h n , h g v i ữ ấ ệ n n ; c đ c ả á á n p c h . - h h D o u ạ ạ ố y t n đ g h ộ ọ n n c g g ô t h n í ọ c c n h g t ữ c ậ . ự p c : t d r ạ ê y n h l ọ ớ c p : đ t ị í n c h h h c ư ự ớ c n g p , h d ả ạ n y h h ồ ọ i c c â n u ê u h ỏ v i ấ c n ủ a đ ề g . iá o v i ê n , t h ả o l u ậ n n h ó m .