-
Thông tin
-
Quiz
Nguyên lý thống kê kinh tế trắc nghiệm - Xác suất thống kê | Trường Đại Học Duy Tân
Hai công nhân làm việc trong 8 giờ để sản xuất ra một loại sản phẩm. Người thứ nhất làm một sản phẩm hết 2 phút. Người thứ hai hết 6 phút. Tính thời gian bình quân để sản xuất một sản phẩm của hai công nhân trong 8 giờ? Kết quả nào sau đây là đúng? Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Xác xuất thống kê (STA 151) 62 tài liệu
Đại học Duy Tân 1.8 K tài liệu
Nguyên lý thống kê kinh tế trắc nghiệm - Xác suất thống kê | Trường Đại Học Duy Tân
Hai công nhân làm việc trong 8 giờ để sản xuất ra một loại sản phẩm. Người thứ nhất làm một sản phẩm hết 2 phút. Người thứ hai hết 6 phút. Tính thời gian bình quân để sản xuất một sản phẩm của hai công nhân trong 8 giờ? Kết quả nào sau đây là đúng? Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Xác xuất thống kê (STA 151) 62 tài liệu
Trường: Đại học Duy Tân 1.8 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:




















Tài liệu khác của Đại học Duy Tân
Preview text:
Thống kê Kinh tế CÂU H I ỏ TR C
ắ NGHIệM TH N
ố G KÊ KINH Tế
1. Hai công nhân làm việc trong 8 giờ để sản xuất ra một loại sản phẩm. Người thứ nhất làm một sản
phẩm hết 2 phút. Người thứ hai hết 6 phút. Tính thời gian bình quân để sản xuất một sản phẩm của
hai công nhân trong 8 giờ? Kết quả nào sau đây là ng? đú a. 5
Ta áp dụng công thức Trung Bình C n
ộ g Điều Hoà: b. 4 Trong tr n
ườ g hợp biết biến s x
ố i mà không biết t n
ầ số fi thì ta có Mi c. 3
công thức sau: Mi = xi.fi fi =
(quyền số) xi n Mi xi . fi M 1 M 2 ... Mn d. 3,5 1 x = = = i n fi M 1 M 2 Mn Mi ... x1 x 2 xn xi i 1 n e. 5,5 N ì
ếu M1 = M2 = …=Mn th x =
trong bài này vì M1 = M2 nên 1 xi 2 x = 3 Kq 1 1 2 6
2. Doanh nghiệp A có doanh thu qua các n m ă : 1997 110 tỉ đồng 1998 120 tỉ đồng 1999 150 tỉ đồng Tính giá trị tuyệt i
đố tăng 1% (hoặc) giảm doanh thu năm 1999 so với năm 1998. Kết quả nào là đúng? a. 1,1 tỉ đồng
b. 1,2 tỉ đồng c. 1,5 tỉ đồng d. 1,6 tỉ đồng e. 1,3 tỉ đồng
3. Chỉ số t n
ổ g hợp về giá bằng 0,95, chỉ s t ố n ổ g hợp kh i ố l n ượ g s n ả ph m ẩ b n
ằ g 1,1. kết qu n ả ào d i ướ đâ đ
y úng về chỉ s d ố oanh thu: a. 1,25 b. 1,045 c. 1,36 d. 1,17
Lời giải: Ap dụng công thức: Doanh thu = Chỉ số giá x Khối lượng sản phẩm = 0,95x1,1 = 1,045 4. Chỉ s ố doanh thu b n
ằ g 120%; chỉ s ố t n ổ g hợp kh i ố l n ượ g hàng hoá b n
ằ g 100%; chỉ s ố t n ổ g hợp
về giá bằng: a. 130% b.140% c.120% d.125% e.110% Created by: Vu Tran Hung 1 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế Lời giải: Ap d ng công th ụ c
ứ : Doanh thu = Chỉ số giá cả x Kh i ố lượng sản phẩm
Chỉ số tổng hợp về giá cả = Doanh thu : Khối lượng sản phẩm = 120:100 = 1,2
5. Chỉ số doanh thu b n
ằ g 104,5%; chỉ s ố t n
ổ g hợp về giá b n
ằ g 95%; chỉ s ố t n
ổ g hợp về kh i ố l n ượ g bằng: a. 110% b. 117% c. 120% d. 125% e. 131%
Lời giải: Ap dụng công thức: Doanh thu = Chỉ số giá x Khối lượng
Chỉ số tổng hợp về khối lượng = Doanh thu : Giá cả 104,5:95 = 1,1
6. Chỉ só năng su t
ấ lao động bình quân chung b n
ằ g 1,25; chỉ s ố n n ă g su t
ấ lao động đã lo i ạ trừ thay
đổi kết cấu lao động bằng 1,25; chỉ số ả
nh hưởng kết cấu lao động bằng: a. 1,0 b.1,15 c.1,20 d.1,25 e.1,30
Lời giải: Chỉ số ảnh hưởng kết cấu lao động = Chỉ số NSLĐ bình quân : Chỉ số NSLĐ đã loại trừ thay đổi kết cấu lao động: = 1,25:1,25 =1 7. Theo th n ố g kê tu i ổ trong m t
ộ lớp được phân b n ố hư sau: Tu i ổ S s ố inh viên 18 20 19 26 20 24 Tính tuổi trung bình c a ủ lớp: a. 18 b. 19,2 c. 19,05 d. 18,75 e. 19,25
Lời giải: Ap dụng công thức tính Trung Bình cộng Gia Quyền: fi . xi (18 . 20 19 . 26 20 . 24 ) x = 19 , 05 fi 70
8. Kết quả thi kết thúc h c
ọ phàn của m t
ộ lớp như sau: S s ố inh viên Điểm 2 10 4 9 12 7 20 5 16 4 8 2 Created by: Vu Tran Hung 2 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế Tính điểm bình quân c a ủ lớp: a. 6,2 b. 7,6 c. 8,3 d. 5,1 e. 7,5
Lời giải: áp dụng công thức tính trung bình cộng gia quyền ta có: ( 2 . 10 4 . 9 12 . 7 20 . 5 16 . 4 8 . 2 ) x = 5 1 , 62
9. Qua đợt kiểm tra sức khoẻ sinh viên vào tr n ườ g; Tr n ọ g l n
ượ g của 50 sinh viên như sau: Tr ng l ọ ượng S s ố inh viên 38 2 Ap d ng C ụ ông th c ứ TB c ng G ộ ia Quyền ta có: 40 4
(xi.fi) = (38.2+40.4+42.8+46.20+48.10+50.2+54.4) 42 8 = 2288 46 20 fi = (2+4+8+10+20+2+4)=50 48 10
x =2288/50=45,76kq 50 2 54 4 Tính trọng lượng TB : f. 46,20 g. 47,50 h. 48,36 i. 47,23 j. 45,76 10. Mức l n ươ g của m t ộ phân x n
ưở g sợi như sau; Mức lư ng ( ơ 1000 ng) đồ S c ố ông nhân 400 – 600 22 600 – 800 44 800 – 1.000 18 1.000 – 1.200 6 Tính m c ứ lư ng t ơ rung bình?
Ap dụng công thức TB c ng gi ộ a quyền với Quyền s l ố à :
(xi.fi) = (500.22+44.700+18.900+6.1.100) = 64600 (fi) = (22+44+18+6) = 90
x = 64600/90 = 717,770 a. 815,260 b. 926,300 c. 717,770 d. 922,500 e. 1112,530 11. N n ă g su t
ấ lao động của một xí nghiệp trong tahngs 5/1999 như sau: NSLĐ kg/1CN S C ố N 100 – 200 24 Created by: Vu Tran Hung 3 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế 200 – 300 32 300 – 400 20 400 – 500 40 500 – 600 50 Tính năng suất lao ng bì độ nh quân c a ủ xí nghiệp: a. 150,12 b. 212,24 c. 245,75 d. 386,14 e. 550,26
12. Có số liệu 360 cán b c
ộ ông nhân viên, giáo viên của m t ộ tr n
ườ g đại h c
ọ được phân t t ổ heo mức
lương như sau: M c ứ lư ng ( ơ 1.000 ng) đồ S ng ố ười 300-400 25 400-500 60 500-600 75 600-700 90 700-800 50 800-900 60
Xác định giá trị mốt: a. 715,20 n = 360 b. 618,75 c. 627,20 d. 535,20 e. 646,50 S 1
Lời Giải: Mốt (Mo) = xo + ho. S 1 S 2 Trong đó: x ớ ạ đầ ủ ứ ố o : là gi i h n u c a nhóm ch a m t h ớ ạ ả o: là gi i h n kho ng cách S1: f – – o fo 1 S2: f – o fo + 1 Trong đó: f ầ ố ủ ứ ố
o là t n s c a nhóm ch a m t f ầ ố ủ ướ ứ ố 0-1 là t n s c a nhóm tr c nhóm ch a m t f ầ ố ủ đứ ứ ố 0 +1 là t n s c a nhóm ng sau nhóm ch a m t 15 Mo = 600 + 100. 627,20kq 15 40
13. Có số liệu NSLĐ của một phân x n
ưở g như sau: NSLĐ kg/người S c ố ông nhân 100-140 15 140-180 25
Căn cứ vào đây vì >=50 180-220 40fe 220-260 30 Tính số Trung vị; n = 110/2 = 55 a. 196 b. 195 Created by: Vu Tran Hung 4 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế c. 192 d. 190 e. 193
Lời giải: Ap dụng công thức tính trung vị ta có: f ( Se 1 ) Me = x 2 e + he. fe Trong : đó x ạ đầ ị e: Giới h n u nhóm Trung V
he: Khoảng cách của nhóm gi a ữ Trung Vị f ầ ố ứ e: T n s nhóm ch a TV S ổ ầ ố ủ đứ
e-1: T ng các t n s c a nhóm ng trên nhóm Tv 55 40 Me = 180 + 40. 195 40
14. Có tài liệu về giá trị hàng hoá t n
ồ kho của một xí nghiệp vào các ngày đầu tháng như sau: Ngày,Tháng 1-1 1-2 1-3 1-4 1-5 Giá trị hàng t n kho ồ 160 200 260 300 400 (triệu đồng)
Giả thiết rằng sự biến động về giá trị hàng hoá tồn kho của các ngày trong tháng tư ng ơ đối đều đặn. Hãy
tính giá trị hàng hoá t n kho trung bình tháng? ồ e. 250 f. 260 g. 310 h. 320 i. 280 160 200 260 300 400 Lời giải: y = 264 kq 5
15. Có tài liệu về s n ả l n
ượ g của một xí nghiệp Y trong các năm như sau: Năm 1985 1986 1987 1988 1989 Sản lượng 200 240 260 280 320 (1.000tấn) Hãy tính l n ượ g t n ă g (ho c ặ gi m
ả ) tuyệt đối trung bình: yn y 1 y 89 y 85 120 Lời Gi i ả : 30 KQ n 1 5 1 4 a. 30 b. 35 c. 42 d. 31 e. 37
16. Có tài liệu về s n ả l n
ượ g của một xí nghiệp X trong các năm như sau: Năm 1995 1996 1997 Sản lượng 100 300 400 Created by: Vu Tran Hung 5 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế (1.000 tấn) Hãy tính tốc phát độ triển Trung bình: a. 3,2 b. 2,0 c. 2,5 d. 3 e. 2,6 yn 400 n 3 1 1 2 , 0 KQ
Lời giải: Tốc độ Trung Bình bằng: t = y 1 100 17. Sản l n ượ g qua 3 n m ă của m t
ộ xí nghiệp A như sau: Năm 1990 1991 1992 Sản lượng 100 200 400 (1.000tấn) Hãy Tính t c ố t
độ ăng (giảm) trung bình: a. 1,2 lần b. 1 lần c. 1,5 lần d. 1,3 lần e. 1,8 lần yn 400 Lời Giải:
Tốc độ tăng (giảm) trung bình : a= t -1 mà t = n 1 = 3 1 2 , 0 y 1 100 a = 2,0 – 1 = 1 lần
18. Tính giá trị tuyệt đối của 1% t n ă g ho c ặ (gi m ả ) sản l n ượ g n m
ă 1992 so với n m
ă 1991 theo tài liệu
dưới đây: Năm: 1990 1991 1992 Sản lượng 100 150 180 (1.000 tấn) yi 1 150 a. 1.200 tấn
Lời giải ADCT ta có: gi = 1,5 x 1000 1 . 500 tan 100 100 b. 1.300 tấn c. 1.500 t n ấ d. 1.600 tấn e. 1.700 tấn
19. Thí dụ 2 loại hàng hoá trên thị trường nh s ư au: Kỳ g c ố
Kỳ nghiên cứu Loại hàng Giá
Lượng tiêu thụ Giá
Lượng tiêu thụ (1.000đ) (Cái) (1.000đ) (Cái) A 20 100 22 120 B 30(po) 150(qo) 32(p1) 160(q1) Tính chỉ s t ố ng h ổ
ợp giá cả theo công thức lấy quyền số k g ỳ ốc? Created by: Vu Tran Hung 6 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế p1 . qo 22 .100 32 .150
Ta áp dụng công thức: Ip = 1 ,076 po .qo 20 .100 30 .150 a. 2,105 b. 1,812 c. 1,076 d. 1,213 e. 1,098
20. Có 2 loại hàng hoá tiêu th t
ụ rên thi trường trong 2 năm như sau: Kỳ g c ố
Kỳ nghiên cứu Loại hàng Giá
Lượng tiêu thụ Giá
Lượng tiêu thụ (1.000đ) (Cái) (1.000đ) (Cái) A 30 200 32 220 B 40(po) 300(qo) 42(p1) 320(q1) Tính chỉ s t ố ng h ổ
ợp giá cả theo công thức lấy quyền số k nghi ỳ ên cứu: p 1 .q1 32 .220 42 .320 ) a. 1,055 Lời giải: ADCT: Ip = 1 ,055 po .q 1 30 .220 40 .320 ) b. 1,102 c. 1,215 d. 1,275 e. 1,175
21. Thí dụ 2 loại hàng hoá trên thị trường nh s ư au: Kỳ g c ố
Kỳ nghiên cứu Loại hàng Giá
Lượng tiêu thụ Giá
Lượng tiêu thụ (1.000đ) (Cái) (1.000đ) (Cái) A 10 200 14 220 B 20(po) 300(qo) 22(p1) 340(q1) Tính chỉ s t ố ng h ổ ợp s l ố ượng theo công th c ứ lấy quyền s k ố g ỳ ốc: a. 1,232 b. 1,183 c. 1,125 d. 1,215 e. 1,015
22. Thí dụ 2 lo i
ạ hàng hoá trên thị tr n
ườ g như sau: Kỳ g c ố
Kỳ nghiên cứu Loại hàng Giá
Lượng tiêu thụ Giá
Lượng tiêu thụ (1.000đ) (Cái) (1.000đ) (Cái) A 10 100 32 120 B 20(po) 150(qo) 34(p1) 160(q1) Tính chỉ s t ố ng h ổ ợp s l ố ượng theo công th c ứ lấy quyền s k ố nghi ỳ ên cứu: a. 1,215 b. 1,106 Created by: Vu Tran Hung 7 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế c. 1,115 d. 1,206 e. 1,216
23. Có tài liệu về giá c và l ả n
ượ g hàng hoá tiêu thụ tại 2 địa ph n
ươ g như sau:
Địa phương A
Địa phương B Mặt hàng Giá
Lượng tiêu thụ Giá
Lượng tiêu thụ (1.000đ)(pA) (Cái)(qA) (1.000đ)(pB) (Cái)(qB) A 6,0 1200 7,0 1500 B 8,0 2400 9,0 2000
Tính chỉ số giá c ả địa ph n
ươ g A so với địa phư n ơ g B: a. 0,86 b. 0,95 c. 1,1 d. 1,2 e. 0,7
Lời Giải: Chỉ số giá cả của địa phư ng A ơ so với địa phư ng B ơ pA ( qA qB ) 6 .3500 8 . 3600 là:= 0 ,86 pB ( qA qB ) 7 . 3500 9 . 3600 24. Tính t n ổ g s n ả ph m ẩ trong n c
ướ GDP của một địa ph n ươ g theo các s l ố iệu d i ướ đây: Chi phí trung Thu nh p ậ l n
ầ đầu Thu nh p ậ l n
ầ đầu Khấu hao tài s n ả
Ngành kinh tế gian
của NLĐ
của doanh nghiệp
cố định Nông nghiệp 400 350 100 200 Công nghiệp 700 680 390 400 Dịch v ụ 200IC 170V 90M 80C1 Tính t ng G ổ iá trị sản xuất? a. 3500 b. 3760 c. 3100 d. 3800 e. 3900
Lời giải: áp dụng công thức: Tổng giá trị sản xuất = IC + V + M + C1 =
(400+700+200) + (350+680+170) +(100+390+90)+(200+400+80) = 3760 25. Tính t n ổ g s n ả ph m ẩ trong n c
ướ GDP của một địa ph n ươ g theo các s l ố iệu d i ướ đây:
Ngành kinh tế Chi phí trung Thu nh p ậ l n
ầ đầu Thu nh p ậ l n
ầ đầu Khấu hao tài s n ả gian
của NLĐ
của doanh nghiệp
cố định Nông nghiệp 40 35 10 20 Công nghiệp 70 68 39 40 Dịch v ụ 20IC 17V 9M 8C1 Biết t ng s ổ
ố thuế nhập khẩu hàng hoá, dịch v ụ địa phư ng t ơ
hu được trong năm là 8 tỉ ng: đồ a. 254 b. 260 c. 285 d. 195 Created by: Vu Tran Hung 8 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế e. 250
Lời Giải: GDP( Tính theo phư ng pháp s ơ ản xuất) =
(GO) < Tổng giá trị sản xuất các ngành= -
(IC)=Tổng chi phí trung gian= + T ậ nh ẩ
p kh u hàng hoá và dịch vụ=
GDP = GO – IC + T = 3760 – 130 + 8 = 254 26. Biết t c
ố độ phát triển trên định g c ố T = 1,4. Tính t c ố độ t n ă g (ho c ặ gi m
ả ) định g c ố : i yi y 1 yi a. 0,35 Ai = 1 T 1 1 , 4 1 0 , 4 y 1 y 1 y1 b. 0,4 c. 0,25 d. 0,37 e. 0,3 27. Biết t c
ố độ phát triển định g c ố n m
ă 1990 T90 = 1,60; t c
ố độ phát triển định g c ố n m ă 1989 T89 = 1,33. Tính t c
ố độ phát triển liên hoàn giữa hai thời k ỳ đó: Ti 1,60 a. 1,2 T c ố phát độ triển liên hoàn = ti = 1, 2 T 1,33 i 1 b. 1,3 c. 1,4 d. 1,5 e. 1,1 28. Biết t c
ố độ phát triển liên hoàn của các thời k n ỳ hư sau: t2 = 1,2 t3 = 1,1 t4 = 1,25 Tính t c
ố độ phát triển định gốc: T4
T4 = t2.t3.t4 = 1,2.1,1.1,25 = 1,65 a. 1,65 b. 1,46 c. 1,55 d. 1,68 e. 1,45
29. Chỉ số t n
ổ g hợp về giá b n
ằ g 0,90; chỉ s t ố n ổ g hợp kh i ố l n ượ g s n ả ph m ẩ 1,2 thì s d ố oanh thu bằng; a. 1,3
Doanh thu = Giá cả x Khối lượng = 0,9 x 1,2 = 1,08 b. 1,25 c. 1,08 d. 1,12 e. 1,05
30. Chỉ số doanh thu b n
ằ g 110%, chỉ s t ố n
ổ g hợp khối l n ượ g hàng hoá b n
ằ g 100%, chỉ s t ố n ổ g hợp
về giá bằng: a. 125%
Chỉ số về giá = Doanh thu ; Khối lượng = 110 :100 110% b. 110% c. 115% d. 130% e. 128% Created by: Vu Tran Hung 9 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế
31. Chỉ số doanh thu b n
ằ g 108%, chỉ s t ố n
ổ g hợp về giá b n
ằ g 90%, chỉ s t ố n ổ g hợp kh i ố lượng bằng: a. 120% b. 115% c. 130% d. 125% e. 140%
32. Doanh thu xí nghiệp X qua 3 n m ă : 1990: 100tỉ ng đồ 1991: 120tỉ ng đồ 1992: 130tỉ ng đồ Tính giá trị tuyệt i đố c a
ủ 1% tăng (hoặc) giảm doanh thu 1992 so với 1991. Kết quả:
a. 1,2 tỉ đồng b. 1,0 tỉ đồng y 120 c. 1,3 tỉ đồng gi = 1 i 1 , 2 100 100 d. 1,25 tỉ đồng e. 1,15 tỉ đồng
33. Có số liệu ở b n
ả g sau đây: Năng suất lao ng ( độ sản phẩm) S c ố ông nhân 50 10 60 15 80 25 Năng suất lao ng t độ rung bình bằng: a. 68 Lời giải: Ap d ng công th ụ ức tính TB c ng gi ộ a quyền: ( 50 .10 60 . 15 80 . 25 ) b. 70 x = 68 50 c. 55 d. 63 e. 73 34. Một t s ổ n ả xu t
ấ gồm 2 công nhân, cùng s n ả xuát m t ộ lo i ạ s n ả ph m ẩ trong cùng m t
ộ thời gian. Công nhân 1 s n ả xu t ấ một s n ả ph m
ẩ hết 2 phút, công nhân thứ 2 hết 3 phút. Hãy tính thời gian bình
quân để sản xu t ấ m t ộ s n ả ph m
ẩ của hai công nhân. a. 3
Lời giải: Ap dụng công thức Tbình cộng điều hoà ta có: 2 b. 2,4 x = 2 , 4 1 1 2 3 c. 2,8 d. 1,5 e. 3,5 35. Một t s ổ n ả xu t
ấ gồm 2 công nhan, cùng s n ả xu t ấ m t ộ lo i ạ s n ả ph m
ẩ trong 8 giờ. Người thứ nh t ấ sản xu t ấ m t ộ s n ả ph m
ẩ hết 2 phút, ng i
ườ thứ hai hết 3 phút. Tính thời gian trung bình để s n ả xu t ấ
một sản phẩm của 2 công nhân. a. 3,6 b. 3,2 Created by: Vu Tran Hung 10 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế c. 3,43 d. 2,4 e. 4,15 36. Cho s l
ố iệu trong b n ả g d i ướ đây: Biến s X ố i Tần s f ố 12 4 15 9 17 12 8 22 30 7 6 13 Xác định mốt (Mo) a. 13 b. 8 c. 6 d. 15 e. 17
37. Có tài liệu th n
ố g kê của một công ty gồm 3 xí nghiệp cùng s n ả xu t
ấ một loại s n ả ph m ẩ như sau: Xí nghiệp Lượng s n ả ph m ẩ Giá thành m t
ộ đơn vị s n ả ph m ẩ
(tr.đồng/tấn) A 2000 5 B 1600 6 C 1800 7
Hãy tính giá thành bình quân c a ủ m t ộ tấn sản phẩm c a ủ toàn công ty: a. 5,96 b. 6,1 c. 5,85 d. 6,25 e. 5,75
38. Một nhóm công nhân cùng s n ả xu t
ấ một loại sản phẩm trong một thời gian như nhau: Để làm ra
một sản phẩm:
- Người thứ nhất hết 12 phút
- Người thứ hai hết 15 phút
- Người thứ ba hết 20 phút
Hãy tính thời gian bình quân để làm ra m t
ộ sản phẩm của 3 công nhân: a. 12phút b. 15 c. 18 d. 11 e. 20
39. Hai tổ công nhân (t 1 có 10 n ổ g i ườ , t 2 có 12 n ổ g i ườ ) cùng s n ả xu t
ấ một loại s n ả ph m ẩ trong 6
giờ, ở tổ 1, m i ỗ công nhân s n ả xu t ấ m t ộ s n ả ph m
ẩ hết 12 phút, ở t 2, m ổ i ỗ công nhân s n ả xu t ấ một
sản phẩm hết 10 phút. Hãy tính thời gian hao phí trung bình s để n ả xu t ấ một s n ả ph m
ẩ của hai t ổ công nhân trên. a. 10,8 Created by: Vu Tran Hung 11 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế b. 12,25 c. 11,20 d. 9,38 e. 12,3
40. Điểm thi toán cao cấp h c ọ k v
ỳ ừa qua của một lớp có kết qu n ả hư sau: Điểm S s ố inh viên đạt 10 - 9 2 8 3 5 18 3 3 2 2 Tính điểm bình quân c a ủ lớp: a. 6,12 b. 5,31 c. 5,17 d. 4,32 e. 6,51 41. N n ă g su t
ấ lao động của một xí nghiệp trong tháng 12/2000 như sau: NSLĐ (kg/người) S c ố ông nhân 50-60 120 60-70 160 70-80 140 Tính số Trung Vị: a. 65,6 b. 62,1 c. 64,3 d. 63,8 e. 67,2
42. Có số liệu về mức thu nh p
ậ của cán b c
ộ ông nhân viên ở m t
ộ công ty như sau: M c ứ lư ng ơ (1.000 ng) đồ S ng ố ười 400-500 30 500-600 40 600-700 80 700-800 50 800-900 20 Xác định giá trị m t ố về thu nhạp: a. 628,3 b. 657,1 c. 723,4 d. 642,8 e. 600,3
43. Số công nhân của m t
ộ xí nghiệp trong tháng 6/2000 như sau: Ngày 1-6 có 200 người Ngày 15-6 Nhận thêm 10 người Created by: Vu Tran Hung 12 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế Ngày 20-6 5 người Và t ừ đó đến cu i ố tahngs tuy không thay i đổ . Hãy tính s c
ố ông nhân trung bình trong tháng 6-2000. a. 200 b. 201 c. 208 d. 203 e. 210
44. Số công nhân của m t ộ phân x n
ưở g trong tahngs 4/2000 bién động như sau: Ngày 1-4 có 100 công nhân
Ngày 20-4 thêm 20 công nhân Ngày 25-4 thôi 10 công nhân Và đến cu i ố tháng o thay i đổ : Hãy xác định s c
ố ông nhân trung bình trong tahngs 4-2000. a. 105 b. 110 c. 115 d. 108 e. 120
45. Có số liệu th n
ố g kê ở bảng sau: Giá (1.000d)
Lượng tiêu thụ (Kg) Loại hàng Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu A 20 40 10 14 B 10 20 30 20 Hãy tính chỉ s gi ố á cả t ng h ổ
ợp theo công thức quyền số ở ký gốc. a. 2,0 b. 2,5 c. 1,8 d. 3,2 e. 2,4
46. Có số liệu th n
ố g kê ở bảng sau: Giá (1.000d)
Lượng tiêu thụ (Kg) Loại hàng Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu A 40 50 10 16 B 60 70 20 24 Hãy tính chỉ s gi ố á cả t ng h ổ
ợp theo công thức quyền số ở ký nghiên cứu: a. 2,3 b. 1,19 c. 1,81 d. 1,32 e. 1,24
47. Số công nhân của m t
ộ nhà máy trong tháng 6/2000 biến đ n ộ g như sau: Ngày 1-6 400 công nhân
16-6 đến 20-6 nhận thêm 10 công nhân Created by: Vu Tran Hung 13 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế
Ngày 21-6 đến 25-6 cho thôi 20 công nhân
Từ ngày 26-6 đến cuối tháng 30-6 cho thôi việc 15 công nhan. Hãy xác định s c
ố ông nhân trung bình trong tháng 6-2000 a. 396 b. 409 c. 411 d. 409 e. 402
48. Có tài liệu của một xí nghiệp như sau: Chi phí s n ả xu t
ấ (tr.đồng)
Tỷ lệ % t n ă g s n ả l n ượ g Sản Phẩm 1995 1996
1996 so với 1995 A 10 10,45 +10 B 20 23,0 +15 Tính chỉ s c
ố hung về giá thành(áp d ng công th ụ ức quyền s k ố g ỳ ốc) a. 98,33 b. 97,2 c. 99,1 d. 96% e. 95,3% 49. Cho s l
ố iệu ở b n ả g sau:
Giá đơn vị (1000đ)
Tổng chi phí n m ă
Lượng tiêu thụ Các loại chi phí 1990 1992 1992 năm 1992 - Giấy 20 30 9000 300 - Bút bi 12 8 2400 300
Sử dụng công thức thích hợp để tính chỉ s gi ố á cả t ng h ổ ợp: a. 1,187 b. 1,245 c. 1,324 d. 1,275 e. 1,024
50. Biết GO - Giá trị sản xu t ấ Vc - T n
ổ g giá trị tài s n ả c ố định Vc-1 - T n
ổ g giá trị ph n ầ tài s n
ả cốđịnh thực tế tham gai s n ả xu t ấ c 1 GO GO V x c c 1 c V V V Dùng để phân tích:
a. Hiêuh quả sử dụng lao động
b. Hiệu quả sử dụng vốn lao động
c. Hiệu quả vốn đầu tư cơ bản
d. Hiệu quả sử dụng tài sản cố đinh
e. Các ý đã nêu đều không ng đú Created by: Vu Tran Hung 14 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế
51. Có 2 công nhân cùng sản xu t ấ 1 lo i ạ s n ả ph m ẩ trong cùng m t
ộ thời gian như nhau l để àm một
sản phẩm, ng i
ườ thứ nh t
ấ hết 2 phút, ng i
ườ thứ hai hết 6 phút. Tính thời gain hao phí bình quân để sản xu t ấ m t ộ s n ả ph m
ẩ của một công nhân. a. 3 b. 2 c. 4 d. 5
52. Giá trị xu t ấ kh u
ẩ của Việt Namo qua các năm như sau: Năm 1989 1990 1991 Giá trị xu t ấ kh u ẩ 1950 2400 2100 (triệu USD) Tính t c
ố độ phát triển bình quân m i ỗ năm c a ủ xuất khẩu nước ta: a. 0,52 b. 1,037 c. 0,435 d. 0,382 Năng su t
ấ lao động
53. Có tài liệu về tính hình thực hiện kế ho c ạ h
Số công nhân (sp/cn)
doanh thu của các cửa hàng thu c ộ công ty X trong quý I n m
ă 1998 như sau: Quý I -1998 Cửa hàng
Doanh thu thực tế
% Hoàn thành kế ho c ạ h (Tr. Đồng) Số1 54,6 105 Số 2 56,1 102 Số 3 55,0 100 Số 4 66,0 102 Tính t l
ỷ ệ % hoàn thành kế ha c
ọ h bình quân chung về doanh thu c a ủ 4 c a ủ hàng trên. a. 110,5 ty% b. 102,2% c. 112,4% d. 105,35 54. T c
ố độ phát triển bình quân hàng n m ă về n m ă g su t ấ một lo i ạ cây tr n
ồ g của một địa phương
trong thời gian 1986-1990 là 106,4%, trong thời gian 1990-1995 là 108,2%. Hãy tính t c
ố độ phát
triển bình quân hàng n m ă về n n ă g su t ấ lo i ạ cây tr n
ồ g đó trong thời gain 1986-1995. a. 106,4% b. 102,2% c. 107,3% d. 105,3%
55. Có tài liệu sau; Created by: Vu Tran Hung 15 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế 4 2 5 4 6 9 7 3 8 2 a. 6,24 b. 5,62 c. 6,94 d. 5,95
56. Có tài liệu về n n
ă g suất lao động của công nhân t i
ạ 3 xí nghiệp trong tháng 5-1990 như sau:
NSLĐ trung bình 1 Cn Xí nghiệp
Số công nhân
(sản phẩm) Số 1 100 200 Số 2 200 380 Số 3 300 600
Tính NSLĐ trung bình cho cả 3 xí nghiệp: a. 480 b. 460 c. 420 d. 440
57. Tính điểm bình quân c a ủ m t
ộ lớp biết điểm bình quân c a ủ n l
ữ à 7,5, nam sinh viên là 6,5, s l ố ượng sinh viên nam là 40, n l ữ à 30. a. 7,12 b. 6,83 c. 6,93 d. 7,08
58. Dưới đay là tài liệu về số vé bán được trong m t ộ ngày c a
ủ 20 đại lý bán vế x s ổ : ố 98 120 80 132 126 144 92 90 124 140 90 130 52 122 129 190 89 112 123 148
Hãy tính khoảng biến thiên: a. 142 b. 138 c. 148 d. 152
59. Có tài liệu về 2 loại hàng nh s ư au: Loại hàng Giá bán (1000 ) đ Lượng tiêu thụ(kg) Created by: Vu Tran Hung 16 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế Kỳ Gốc Kỳ nghiên cứu Kỳ Gốc Kỳ nghiên cứu A 10 15 5 6 B 2 4 15 10 Tính chỉ s gá ố i cả t ng h ổ ợp khi lấy quyền s l ố à k g ỳ c ố : a. 1,69 b. 1,52 c. 1,73 d. 1,62
60. Có tài liệu về tình hình th c
ự hiện kế hoạch doanh thu:
Của các cửa hàng trong quý I năm 1995 như sau: Quý I - 1995 Cửa hàng Kế ho c
ạ h về doanh thu (triệu
% hoàn thành kế ho c ạ h đồng) Số 1 50 104 Số 2 52 105 Số 3 60 95 Số 4 70 92 Tính t l
ỷ ệ % hoàn thành kế hoạch bình quân chung về: a. 99,15% b. 98,76% c. 98,27% d. 95,13% 61. Cho bảng sau; Loại điều tra Đặc điểm 1. Điều tra ch n m ọ ẫu a. Chỉ điều tra ở m t ộ b phân ch ộ y ủ ếu c a ủ t ng t ổ hể 2. Điều tra tr ng ọ điểm b. Chỉ điều tra m t
ộ số đơn vị được ch n ọ và kết quả
điều tra suy rộng ra toàn tổng thể 3. Điều tra chuyên đề c. Chỉ điều tra m t ộ s í
ố t đơn vị, thậm trí chỉ m t ộ đ n ơ vị nh ng ư i đ sau m i ọ khía cạnh. Sự tương thích giữa c t ộ bên trái và c t
ộ bên phải nào dưới đây là sai. a. Cặp 1 và (b) b. Cặp 2 và (a) c. Cặp 3 và (b) d. Cặp 3 và # 62. Cho bảng sau;
Loại điều tra
Đặc điểm 1. Điều tra ch n m ọ ẫu a. Chỉ điều tra ở m t ộ b ph ộ ạn ch y ủ ếu c a ủ t ng t ổ hê 2. Điều tra tr ng ọ điểm b. Chỉ điều tra m t
ộ số đơn vị được ch n ọ và kết quả
điều tra suy rộng ra toàn tổng thể 3. Điều tra chuyên đề c. Chỉ điều tra m t ộ s
ố ít đơn vị, thậm chí chỉ m t ộ đơn vị như đ
ng i sau nghiên cứu mọi khía cạnh. Created by: Vu Tran Hung 17 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế Sự tương thích giữa c t ộ bên trái và c t ộ bên phải nào trên a đ y là ng: đú a. Cặp 1 và b b. Cặp 2 và c c. Cặp 2 và b
d. Cặp 3 và c 63. Cho bảng sau: Các tham s ố đo xu h n ướ g h i ộ tụ
Đặc điểm 1. Trung bình c ng ộ a. chịu tác ng b độ
ởi giá trị của môi quan sát 2. Trung vị
b. Không chịu ảnh hưởng của các lượng biến ở 2 đầu mút trong dẫy s l ố ượng biến 3. M t ố
c. Lượng biến nằm ở giữa dẫy số Sự tương thích c t ộ bên trái và c t
ộ bên phải nào dưới đây là sai? a. cặp 1 và a b. cặp 2 và b c. cặp 2 và c d. cặp 1 và b 64. T c
ố độ phát triển sản xuất c a ủ m t
ộ xí nghiệp năm 1993 so với năm 1992 là 105%. Năm 1994 so với
năm 1993 là 115%. Tính tốc độ phát triển bình quân hàng năm về sản xuất của xí nghiệp. a. 100% b. 110% c. 105% d. 108%
65. trong trường hợp nào dưới đây là phư ng pháp nghiên c ơ u t ứ h ng kê h ố ọc:
a. Nghiên cứu bằng trừu tượng hoá
b. Nghiên cứu thuần tuý s l ố ượng
c. Nghiên cứu thuần tuý mặt chất lượng c a ủ hiện tượng.
d. Nghiên cứu m t ặ l n ượ g trong m i
ố quan hệ với măt ch t
ấ của hiện t n ượ g
e. Không nghiên cứu theo các trường hợp điều tra. 66. Cho bảng sau; Các tham s ố đo xu h n ướ g h i ộ tụ
Đặc điểm 1. Trung bình c ng ộ a. chịu tác ng b độ
ởi giá trị của môi quan sát 2. Trung vị
b. Không chịu ảnh hưởng của các lượng biến ở 2 đầu mút trong dẫy s l ố ượng biến 3. M t ố
c. Lượng biến nằm ở giữa dẫy số Sự tương thích giữa c t ộ bên trái và c t
ộ bên phải nào dưới đây là ng? đú a. cặp 1 và a b. cặp 1 và b c. cặp 3 và c d. cặp 1 và c
67. Đối tượng nào dưới đây là đơn vị t ng ổ thể th ng ố kê trong điều tra s c ứ khoe toàn b ộ lao ng độ trong doanh nghiệp: Created by: Vu Tran Hung 18 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế a. Phân xưởng b. Tổ lao động
c. Người lao động d. Nữ công nhân e. Nam công nhân 68. tiêu th c
ứ nào dưới đây là tiêu thức s l
ố ượng của người công nhân: a. Giới tính b. Tình trạng hôn nhân c. Nghề nghiệp
d. Bậc thợ e. Nới cư trú
69. Xác định chỉ tiêu thống kê trong các trường hợp sau đây: a. Ngành nghề b. Tên công ty c. Doanh thu bán hàng d. Địa chỉ công ty
e. Thị trường tiêu thụ
70. Chỉ tiêu nào thể hiện quy mô của doanh nghiệp:
a. Mức năng suất lao động
b. Hiệu suất sử dụng vốn
c. Tổng giá trị s n ả xuất
d. Vòng quay vốn lưu động e. Tiền lư ng bì ơ nh quân một công nhân.
71. trường hợp nào thuộc loại điều tra th ng ố kê không toàn b : ộ
a. Thu thập tài liệu một cách liên tục theo thời gian
b. Thu thập tài liệu không vào thời gian nhất định c. Thu th p
ậ tài liệu của m t ộ s
ố đơn vị được ch n ọ
d. Thu thập tài liệu của toàn bộ tổng thể
e. Các trường hợp nêu ra đều không đúng
72. Căn cứ để xác định tiêu thức phân t t ổ h ng kê: ố
a. Quy mô của hiện tượng
b. Thời gian của hiện tượng
c. Mục đích nghiên cứu và b n ả ch t
ấ của hiện t n ượ g
d. Không gian của hiện tượng
e. Các trường hợp nêu ra đều không đúng
73. Trị số chênh lệch giữa giới hạn trên và giới hạn dưới c a ủ m i ỗ t , g ổ i ọ là: a. Tiêu thức phân tổ b. Chỉ tiêu thống kê
c. Khoảng cách phân t ổ d. Trung vị e. Mốt
74. Chỉ tiêu thể hiện chất lượng sản xuất kinh doanh c a ủ doanh nghiệp: a. Số lượng lao động Created by: Vu Tran Hung 19 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế
b. Số lượng tài sản cố định
c. Tổng số vốn sản xuất kinh doanh d. Hiệu su t
ấ sử dụng v n ố s n ả xu t ấ kinh doanh e. Doanh thu
75. Đồ thi th ng kê này thu ố c ộ loại nào: a. đồ thị kết cấu b. đồ thị liên hệ
c. đồ thị phát triển
d. đồ thị phân phối e. đồ thị so sánh 76. t
đồ hị thống kê này thu c ộ loại nào: 0 % 2 8 % 3 3 % 3 9 %
a. đồ thị kết c u ấ b. đồ thị liên hệ c. đồ thị phát triển d. đồ thị phân phối e. đồ thị so sánh Created by: Vu Tran Hung 20 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt