Nguyên lý thống kê kinh tế trắc nghiệm - Xác suất thống kê | Trường Đại Học Duy Tân

Hai công nhân làm việc trong 8 giờ để sản xuất ra một loại sản phẩm. Người thứ nhất làm một sản phẩm hết 2 phút. Người thứ hai hết 6 phút. Tính thời gian bình quân để sản xuất một sản phẩm của hai công nhân trong 8 giờ? Kết quả nào sau đây là đúng? Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

Trường:

Đại học Duy Tân 1.8 K tài liệu

Thông tin:
40 trang 7 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Nguyên lý thống kê kinh tế trắc nghiệm - Xác suất thống kê | Trường Đại Học Duy Tân

Hai công nhân làm việc trong 8 giờ để sản xuất ra một loại sản phẩm. Người thứ nhất làm một sản phẩm hết 2 phút. Người thứ hai hết 6 phút. Tính thời gian bình quân để sản xuất một sản phẩm của hai công nhân trong 8 giờ? Kết quả nào sau đây là đúng? Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

382 191 lượt tải Tải xuống
Thống kê Kinh tế
Created by: Vu Tran Hung
1
CÂU H I TR C NGHI M TH NG KÊ KINH T ế
1. Hai công nhân làm vic trong 8 gi để sn xut ra mt loi sn phm. Ngưi th nht làm mt sn
phm hết 2 phút. Người th hai hết 6 phút. Tính th i gian bình quân để s n xu t mt sn phm ca
hai công nhân trong 8 gi ? K t qu nào sau y là ng? ế đâ đú
a. 5 : Ta áp d ng công th c Trung Bình C ng u Hoà Đi
b. 4 Trong tr ng h p bi t bi n s x mà không bi t t n s f thì ta cóườ ế ế
i
ế
i
c. 3 công th c sau: M = x f =
i i.
f
i
i
xi
Mi
(quy n s )
d. 3,5
x
=
fi
fixi .
=
xn
Mn
x
M
x
M
MnMM
...
2
2
1
1
...21
=
n
i
n
i
xi
Mi
Mi
1
1
e. 5,5 N ì ếu M1 = M2 = …=Mn th
x
=
xi
n
1
trong bài này vì M1 = M2 nên
x
=
Kq
2. Doanh nghi p A có doanh thu qua các n m: ă
1997 110 t đồng
1998 120 t đồng
1999 150 t đồng
Tính giá tr tuy t i t ng 1% (ho c) gi m doanh thu n m 1999 so v i n m 1998. K t qu nào đố ă ă ă ế
đúng?
a. 1,1 t đồng
b. 1,2 t ng đồ
c. 1,5 t đồng
d. 1,6 t đồng
e. 1,3 t đồng
3. Ch s t ng h p v giá b ng 0,95, ch s t ng h p kh i l ng s n ph m b ng 1,1. k t qu nào d i ượ ế ướ
đâ đúy ng v ch s doanh thu:
a. 1,25
b. 1,045
c. 1,36
d. 1,17
Li gii: Ap dng công thc: Doanh thu = Ch s giá x Khi lượng sn ph m
= 0,95x1,1 = 1,045
4. Ch s doanh thu b ng 120%; ch s t ng h p kh i l ng hàng hoá b ng 100%; ch s t ng h p ượ
v ng: giá b
a. 130%
b.140%
c.120%
d.125%
e.110%
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Thống kê Kinh tế
Created by: Vu Tran Hung
2
L i gi i: Ap d ng công th c : Doanh thu = Ch s giá c x Kh i l ng s n ph m ượ
Ch s tng h p v giá c = Doanh thu : Khi lượng sn phm
= 120:100 = 1,2
5. Ch s doanh thu b ng 104,5%; ch s t ng h p v giá b ng 95%; ch s t ng h p v kh i l ng ượ
bng:
a. 110%
b. 117%
c. 120%
d. 125%
e. 131%
Li gii: Ap dng công thc: Doanh thu = Ch s giá x Khi lượng
Ch s tng h p v kh i l ượng = Doanh thu : Giá c
104,5:95 = 1,1
6. Ch n ng su t lao ng bình quân chung b ng 1,25; ch s n ng su t lao ng lo i tr thay ă độ ă độ đã
đổ ế độ ưở ế độ i k t c u lao ng b ng 1,25; ch s nh h ng k t c u lao ng b ng:
a. 1,0
b.1,15
c.1,20
d.1,25
e.1,30
Li gii: Ch s nh hưởng kết cu lao động = Ch s NSL bình quân : Ch sĐ NSLĐ đã đổ lo i tr thay i
kết cu lao động:
= 1,25:1,25 =1
7. Theo th ng kê tu i trong m t l p c phân b nh sau: đượ ư
Tu i S sinh viên
18 20
19 26
20 24
Tính tu i trung bình c a l p:
a. 18
b. 19,2
c. 19,05
d. 18,75
e. 19,25
L n:i gii: Ap dng công thc tính Trung Bình cng Gia Quy
x
=
05,19
70
)24.2026.1920.18(
.
fi
xifi
8. K t qu thi k t thúc h c phàn c a m t l p nh sau: ế ế ư
S sinh viên m Đi
2 10
4 9
12 7
20 5
16 4
8 2
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Thống kê Kinh tế
Created by: Vu Tran Hung
3
Tính m bình quân c a l p: đi
a. 6,2
b. 7,6
c. 8,3
d. 5,1
e. 7,5
Li gii: áp dng công thc tính trung bình cng gia quy n ta có:
x
=
1,5
62
)2.84.165.207.129.410.2(
9. Qua t ki m tra s c kho sinh viên vào tr ng; Tr ng l ng c a 50 sinh viên nh sau: đợ ườ ượ ư
Tr ng l ng S sinh viên ượ
38 2 Ap d ng Công th c TB c ng Gia Quy n ta có:
40 4 (xi.fi) = (38.2+40.4+42.8+46.20+48.10+50.2+54.4)
42 8 = 2288
46 20 fi = (2+4+8+10+20+2+4)=50
48 10
x
=2288/50=45,76kq
50 2
54 4
Tính tr ng l ng TB : ượ
f. 46,20
g. 47,50
h. 48,36
i. 47,23
j. 45,76
10. M c l ng c a m t phân x ng s i nh sau; ươ ưở ư
M c l ng (1000 ng) S công nhân ươ đồ
400 600 22
600 800 44
800 1.000 18
1.000 1.200 6
Tính m c l ng trung bình? ươ
Ap d ng công th c TB c ng gia quy n v i Quy n s là :
(xi.fi) = (500.22+44.700+18.900+6.1.100) = 64600
(fi) = (22+44+18+6) = 90
x
= 64600/90 = 717,770
a. 815,260
b. 926,300
c. 717,770
d. 922,500
e. 1112,530
11. N ng su t lao ng c a m t xí nghi p trong tahngs 5/1999 nh sau: ă độ ư
NSL kg/1CN S CN Đ
100 200 24
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Thống kê Kinh tế
Created by: Vu Tran Hung
4
200 300 32
300 400 20
400 500 40
500 600 50
Tính n ng su t lao ng bình quân c a xí nghi p: ă độ
a. 150,12
b. 212,24
c. 245,75
d. 386,14
e. 550,26
12. Có s li u 360 cán b công nhân viên, giáo viên c a m t tr ng i h c c phân t theo m ườ đạ đượ c
lương nh sauư :
M c l ng (1.000 ng) S ng i ươ đồ ườ
300-400 25
400-500 60
500-600 75
600-700 90
700-800 50
800-900 60
Xác nh giá tr mđị t:
a. 715,20 n = 360
b. 618,75
c. 627,20
d. 535,20
e. 646,50
Li Gii: Mt (Mo) = xo + ho.
21
1
SS
S
Trong : x : là gi i h n u c a nhóm ch a m t đó
o
đầ
h : là gi i h n kho ng cách
o
S1: f f 1
o
o
S2: f f + 1
o
o
Trong : f là t n s c a nhóm ch a m t đó
o
f -1 là t n s c a nhóm tr c nhóm ch a m t
0
ướ
f +1 là t n s c a nhóm ng sau nhóm ch a m t
0
đứ
Mo = 600 + 100.
4015
15
627,20kq
13. Có s li u NSL c a m t phân x ng nh sau: Đ ưở ư
NSL kg/ng i S công nhân Đ ườ
100-140 15
140-180 25 Căn c vào đây vì >=50
180-220 40fe
220-260 30
Tính s Trung v ; n = 110/2 = 55
a. 196
b. 195
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Thống kê Kinh tế
Created by: Vu Tran Hung
5
c. 192
d. 190
e. 193
Li gii: Ap dng công thc tính trung v ta có:
Me = x + h
e e.
fe
Se
f
)1(
2
Trong : x i h n u nhóm Trung V đó
e:
Gi đầ
he: Kho ng cách c a nhóm gi a Trung V
f : T n s nhóm ch a TV
e
S -1: T ng các t n s c a nhóm ng trên nhóm Tv
e
đứ
Me = 180 + 40.
40
4055
195
14. Có tài li u v giá tr hàng hoá t n kho c a m t xí nghi p vào các ngày u tháng nh sau: đầ ư
Ngày,Tháng 1-1 1-2 1-3 1-4 1-5
Giá tr hàng t n kho 160 200 260 300 400
(triu đồng)
Gi thiết rng s biến động v giá tr hàng hoá t n kho ca các ngày trong tháng t ng ươ đối đều đặn. Hãy
tính giá tr hàng hoá t n kho trung bình tháng?
e. 250
f. 260
g. 310
h. 320
i. 280
L i gi i:
y
=
kq264
5
400300260200160
15. Có tài li u v s n l ng c a m t xí nghi p Y trong các n m nh sau: ượ ă ư
Năm 1985 1986 1987 1988 1989
Sn l ng 200 240 260 280 320 ượ
(1.000tn)
Hãy tính l ng t ng (ho c gi m) tuy t i trung bình: ượ ă đố
L i Gi i:
KQ
yy
n
yyn
30
4
120
15
8589
1
1
a. 30
b. 35
c. 42
d. 31
e. 37
16. Có tài li u v s n l ng c a m t xí nghi p X trong các n m nh sau: ượ ă ư
Năm 1995 1996 1997
Sn l ng 100 300 400 ượ
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Thống kê Kinh tế
Created by: Vu Tran Hung
6
(1.000 t n)
Hãy tính phát tri n Trung bình: tc độ
a. 3,2
b. 2,0
c. 2,5
d. 3
e. 2,6
Li gii: Tc độ Trung Bình bng:
t
=
KQ
y
yn
n
0,2
100
400
1
13
1
17. S n l ng qua 3 n m c a m t xí nghi p A nh sau: ượ ă ư
Năm 1990 1991 1992
Sn l ng 100 200 400 ượ
(1.000tn)
Hãy Tính t c t ng (gi m) trung bình: độ ă
a. 1,2 ln
b. 1 l n
c. 1,5 ln
d. 1,3 ln
e. 1,8 ln
Li Gii: Tc độ tăng (gim) trung bình : a=
t
-1 mà
t
=
1
1
n
y
yn
=
0,2
100
400
13
a = 2,0 1 = 1 l n
18. Tính giá tr tuy t i c a 1% t ng ho c (gi m) s n l ng n m 1992 so v i n m 1991 theo tài li u đố ă ượ ă ă
dưới đây:
Năm: 1990 1991 1992
Sn l ng 100 150 180 ượ
(1.000 t n)
a. 1.200 tn L i gi i ADCT ta có: gi =
tan500.110005,1
100
150
100
1
x
yi
b. 1.300 tn
c. 1.500 t n
d. 1.600 tn
e. 1.700 tn
19. Thí d 2 lo i hàng hoá trên th tr ng nh sau: ườ ư
Loi hàng
K g c
K nghiên c u
Giá
(1.000đ)
Lượng tiêu th
(Cái)
Giá
(1.000đ)
Lượng tiêu th
(Cái)
A
20
100
22
120
B
30(p
o
)
150(q
o
)
32(p
1
)
160(q
1
)
Tính ch s t ng h p giá c theo công th c l y quy n s k g c?
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Thống kê Kinh tế
Created by: Vu Tran Hung
7
Ta áp d ng công th c: Ip =
076,1
150.30100.20
150.32100.22
.
.1
qopo
qop
a. 2,105
b. 1,812
c. 1,076
d. 1,213
e. 1,098
20. Có 2 lo i hàng hoá tiêu th trên thi tr ng trong 2 n m nh sau: ườ ă ư
Loi hàng
K g c
K nghiên c u
Giá
(1.000đ)
Lượng tiêu th
(Cái)
Giá
(1.000đ)
Lượng tiêu th
(Cái)
A
30
200
32
220
B
40(p
o
)
300(q
o
)
42(p
1
)
320(q
1
)
Tính ch s t ng h p giá c theo công th c l y quy n s k nghiên c u:
a. 1,055 L i gi i: ADCT: Ip =
055,1
)320.40220.30
)320.42220.32
1.
1.1
qpo
qp
b. 1,102
c. 1,215
d. 1,275
e. 1,175
21. Thí d 2 lo i hàng hoá trên th tr ng nh sau: ườ ư
Loi hàng
K g c
K nghiên c u
Giá
(1.000đ)
Lượng tiêu th
(Cái)
Giá
(1.000đ)
Lượng tiêu th
(Cái)
A
10
200
14
220
B
20(p
o
)
300(q
o
)
22(p
1
)
340(q
1
)
Tính ch s t ng h p s l ng theo công th c l y quy n s k g c: ượ
a. 1,232
b. 1,183
c. 1,125
d. 1,215
e. 1,015
22. Thí d 2 lo i hàng hoá trên th tr ng nh sau: ườ ư
Loi hàng
K g c
K nghiên c u
Giá
(1.000đ)
Lượng tiêu th
(Cái)
Giá
(1.000đ)
Lượng tiêu th
(Cái)
A
10
100
32
120
B
20(p
o
)
150(q
o
)
34(p
1
)
160(q
1
)
Tính ch s t ng h p s l ng theo công th c l y quy n s k nghiên c u: ượ
a. 1,215
b. 1,106
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Thống kê Kinh tế
Created by: Vu Tran Hung
8
c. 1,115
d. 1,206
e. 1,216
23. Có tài li u v giá c và l ng hàng hoá tiêu th t i 2 a ph ng nh sau: ượ đị ươ ư
Mt hàng
Đị ươa ph ng A
Đị ươa ph ng B
Giá
(1.000 )(đ pA)
Lượng tiêu th
(Cái)(qA)
Giá
(1.000 )(đ pB)
Lượng tiêu th
(Cái)(qB)
A
6,0
1200
7,0
1500
B
8,0
2400
9,0
2000
Tính ch s giá c a ph ng A so v i a ph ng : đị ươ đị ươ B
a. 0,86
b. 0,95
c. 1,1
d. 1,2
e. 0,7
Li Gii: Ch s giá c ca địa ph ng A so v i ươ địa ph ng B ươ
là:=
86,0
3600.93500.7
3600.83500.6
)(
)(
qBqApB
qBqApA
24. Tính t ng s n ph m trong n c GDP c a m t a ph ng theo các s li u d i y: ướ đị ươ ướ đâ
Ngành kinh t ế
Chi phí trung
gian
Thu nh p l n u đầ
ca NL Đ
Thu nh p l n u đầ
ca doanh nghi p
Khu hao tài s n
c nh đị
Nông nghi p
400
350
100
200
Công nghi p
700
680
390
400
Dch v
200IC
170V
90M
80C1
Tính t ng Giá tr s n xu t?
a. 3500
b. 3760
c. 3100
d. 3800
e. 3900
Li gii: áp dng công thc: Tng giá tr s n xut = IC + V + M + C1 =
(400+700+200) + (350+680+170) +(100+390+90)+(200+400+80) = 3760
25. Tính t ng s n ph m trong n c GDP c a m t a ph ng theo các s li u d i y: ướ đị ươ ướ đâ
Ngành kinh t ế
Chi phí trung
gian
Thu nh p l n u đầ
ca NL Đ
Thu nh p l n u đầ
ca doanh nghi p
Khu hao tài s n
c nh đị
Nông nghi p
40
35
10
20
Công nghi p
70
68
39
40
Dch v
20IC
17V
9M
8C1
Bi t t ng s thu nh p kh u hàng hoá, d ch v a ph ng thu c trong n m là 8 t ng: ế ế đị ươ đượ ă đồ
a. 254
b. 260
c. 285
d. 195
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Thống kê Kinh tế
Created by: Vu Tran Hung
9
e. 250
Li Gii: GDP( Tính theo ph ng pháp sươ n xut) = (GO) < Tổ nh= ng giá tr sn xut các ngà -
(IC)=Tổ ụ=ng chi phí nhtrung gian= + T <Thuế p kh u hàng hoá và dch v
GDP = GO IC + T = 3760 130 + 8 = 254
26. Bi t t c phát tri n trên nh g c T = 1,4. Tính t c t ng (ho c gi m) nh g c: ế độ đị độ ă đị
a. 0,35 Ai =
4,014,111
11
1
1
T
y
yi
y
yyi
y
i
b. 0,4
c. 0,25
d. 0,37
e. 0,3
27. Bi t t c phát tri n nh g c n m 1990 T = 1,60; t c phát tri n nh g c n m 1989 T = ế độ đị ă
90
độ đị ă
89
1,33.
Tính t c phát tri n liên hoàn gi a hai th i k : độ đó
a. 1,2 T c phát tri n liên hoàn = ti = độ
2,1
33,1
60,1
1i
T
Ti
b. 1,3
c. 1,4
d. 1,5
e. 1,1
28. Bi t t c phát tri n liên hoàn c a các th i k nh sau: ế độ ư
t = 1,2 t = 1,1 t = 1,25
2 3 4
Tính t c phát tri n nh g c: T4 độ đị
T4 = t = 1,2.1,1.1,25 = 1,65
2
.t .t
3 4
a. 1,65
b. 1,46
c. 1,55
d. 1,68
e. 1,45
29. Ch s t ng h p v giá b ng 0,90; ch s t ng h p kh i l ng s n ph m 1,2 thì s doanh thu ượ
bng;
a. 1,3 Doanh thu = Giá c x Khi lượng = 0,9 x 1,2 = 1,08
b. 1,25
c. 1,08
d. 1,12
e. 1,05
30. Ch s doanh thu b ng 110%, ch s t ng h p kh i l ng hàng hoá b ng 100%, ch s t ng h p ượ
v giá b ng:
a. 125% Ch s v giá = Doanh thu ; Khi lượng = 110 :100 110%
b. 110%
c. 115%
d. 130%
e. 128%
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Thống kê Kinh tế
Created by: Vu Tran Hung
10
31. Ch s doanh thu b ng 108%, ch s t ng h p v giá b ng 90%, ch s t ng h p kh i l ng ượ
bng:
a. 120%
b. 115%
c. 130%
d. 125%
e. 140%
32. Doanh thu xí nghi p X qua 3 n m: ă
1990: 100t ng đồ
1991: 120t ng đồ
1992: 130t ng đồ
Tính giá tr tuy t i c a 1% t ng (ho c) gi m doanh thu 1992 so v i 1991. K đố ă ết qu :
a. 1,2 t ng đồ
b. 1,0 t đồng
c. 1,3 t đồng gi =
2,1
100
120
100
1
i
y
d. 1,25 t đồng
e. 1,15 t đồng
33. Có s li u b ng sau y: đâ
Năng su t lao ng (s n ph m) S công nhân độ
50 10
60 15
80 25
Năng su t lao ng trung bình b ng: độ
a. 68 L i gi i: Ap d ng công th c tính TB c ng gia quy n:
b. 70
x
=
68
50
)25.8015.6010.50(
c. 55
d. 63
e. 73
34. M t t s n xu t g m 2 công nhân, cùng s n xuát m t lo i s n ph m trong cùng m t th i gian.
Công nhân 1 s n xu t m t s n ph m h t 2 phút, công nhân th 2 h t 3 phút. Hãy tính th i gian bình ế ế
quân s n xu t m t s n ph m c a hai công nhân. để
a. 3 L i gi i: Ap dng công thc Tbình cng điu hoà ta có:
b. 2,4
x
=
4,2
3
1
2
1
2
c. 2,8
d. 1,5
e. 3,5
35. M t t s n xu t g m 2 công nhan, cùng s n xu t m t lo i s n ph m trong 8 gi . Ng i th nh t ườ
sn xu t m t s n ph m h t 2 phút, ng i th hai h t 3 phút. Tính th i gian trung bình s n xu t ế ườ ế đ
mt s n ph m c a 2 công nhân.
a. 3,6
b. 3,2
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Thống kê Kinh tế
Created by: Vu Tran Hung
11
c. 3,43
d. 2,4
e. 4,15
36. Cho s li u trong b ng d i y: ướ đâ
Bi n s Xi T n s f ế
12 4
15 9
17 12
8 22
30 7
6 13
Xác nh m t (Mo) đị
a. 13
b. 8
c. 6
d. 15
e. 17
37. Có tài li u th ng kê c a m t công ty g m 3 xí nghi p cùng s n xu t m t lo i s n ph m nh sau: ư
Xí nghi p
Lượng s n ph m
Giá thành m t n v s n ph m đơ
(tr. ng/tđồ n)
A
2000
5
B
1600
6
C
1800
7
Hãy tính giá thành bình quân c a m t t n s n ph m c a toàn công ty:
a. 5,96
b. 6,1
c. 5,85
d. 6,25
e. 5,75
38. M t nhóm công nhân cùng s n xu t m ư Đểt loi s n ph m trong m t th i gian nh nhau: làm ra
mt s n ph m:
- Người th nht hết 12 phút
- Người th hai hết 15 phút
- Người th ba hết 20 phút
Hãy tính th i gian bình quân làm ra m t s n ph m c a 3 công nhân: để
a. 12phút
b. 15
c. 18
d. 11
e. 20
39. Hai t công nhân (t 1 có 10 ng i, t 2 có 12 ng i) cùng s n xu t m t lo i s n ph m trong 6 ườ ườ
gi, t 1, m i công nhân s n xu t m t s n ph m h t 12 phút, t 2, m i công nhân s n xu t m t ế
sn ph m h t 10 phút. Hãy tính th i gian hao phí trung bình s n xu t m t s n ph m c a hai t ế để
công nhân trên.
a. 10,8
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Thống kê Kinh tế
Created by: Vu Tran Hung
12
b. 12,25
c. 11,20
d. 9,38
e. 12,3
40. m thi toán cao c p h c k v a qua c a m t l p có k t qu nh sau: Đi ế ư
Đim S sinh viên t đạ
10 -
9 2
8 3
5 18
3 3
2 2
Tính m bình quân c a l p: đi
a. 6,12
b. 5,31
c. 5,17
d. 4,32
e. 6,51
41. N ng su t lao ng c a m t xí nghi p trong tháng 12/2000 nh sau: ă độ ư
NSL (kg/ng i) S công nhân Đ ườ
50-60 120
60-70 160
70-80 140
Tính s Trung V :
a. 65,6
b. 62,1
c. 64,3
d. 63,8
e. 67,2
42. Có s li u v m c thu nh p c a cán b công nhân viên m t công ty nh sau: ư
M c l ng ươ
(1.000 ng) S ng i đồ ườ
400-500 30
500-600 40
600-700 80
700-800 50
800-900 20
Xác nh giá tr m t v thu nh p: đị
a. 628,3
b. 657,1
c. 723,4
d. 642,8
e. 600,3
43. S công nhân c a m t xí nghi p trong tháng 6/2000 nh sau: ư
Ngày 1-6 có 200 ng i ườ
Ngày 15-6 Nhn thêm 10 ng i ườ
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Thống kê Kinh tế
Created by: Vu Tran Hung
13
Ngày 20-6 5 ng i ườ
Và t n cu i tahngs tuy không thay i. Hãy tính s công nhân trung bình trong tháng 6-2000. đó đế đổ
a. 200
b. 201
c. 208
d. 203
e. 210
44. S công nhân c a m t phân x ng trong tahngs 4/2000 bién ng nh sau: ưở độ ư
Ngày 1-4 có 100 công nhân
Ngày 20-4 thêm 20 công nhân
Ngày 25-4 thôi 10 công nhân
n cu i tháng o thay i: đế đổ
Hãy xác nh s công nhân trung bình trong tahngs 4-2000. đị
a. 105
b. 110
c. 115
d. 108
e. 120
45. Có s li u th ng kê b ng sau:
Loi hàng
Giá (1.000d)
Lượng tiêu th (Kg)
K g c
K nghiên c u
K g c
K nghiên c u
A
20
40
10
14
B
10
20
30
20
Hãy tính ch s giá c t ng h p theo công th c quy n s ký g c.
a. 2,0
b. 2,5
c. 1,8
d. 3,2
e. 2,4
46. Có s li u th ng kê b ng sau:
Loi hàng
Giá (1.000d)
Lượng tiêu th (Kg)
K g c
K nghiên c u
K g c
K nghiên c u
A
40
50
10
16
B
60
70
20
24
Hãy tính ch s giá c t ng h p theo công th c quy n s ký nghiên c u:
a. 2,3
b. 1,19
c. 1,81
d. 1,32
e. 1,24
47. S công nhân c a m t nhà máy trong tháng 6/2000 bi n ng nh sau: ế đ ư
Ngày 1-6 400 công nhân
16-6 n 20-6 nh n thêm 10 công nhân đế
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Thống kê Kinh tế
Created by: Vu Tran Hung
14
Ngày 21-6 n 25-6 cho thôi 20 công nhân đế
T ngày 26-6 đến cui tháng 30-6 cho thôi vic 15 công nhan.
Hãy xác nh s công nhân trung bình trong tháng 6-2000 đị
a. 396
b. 409
c. 411
d. 409
e. 402
48. Có tài li u c a m t xí nghi p nh sau: ư
Sn Ph m
Chi phí s n xu t (tr. ng) đồ
T l % t ng s n l ng ă ượ
1996 so v i 1995
1995
1996
A
10
10,45
+10
B
20
23,0
+15
Tính ch s chung v giá thành(áp d ng công th c quy n s k g c)
a. 98,33
b. 97,2
c. 99,1
d. 96%
e. 95,3%
49. Cho s li u b ng sau:
Các lo i chi phí
Giá n v (1000 ) đơ đ
Tng chi phí n m ă
1992
Lượng tiêu th
năm 1992
1990
1992
- Gi y
20
30
9000
300
- Bút bi
12
8
2400
300
S d ng công th c thích h p tính ch s giá c t ng h p: để
a. 1,187
b. 1,245
c. 1,324
d. 1,275
e. 1,024
50. Bi t GO - Giá tr s n xu t ế
V
c
- T ng giá tr tài s n c nh đị
V
c-1
- T ng giá tr ph n tài s n c nh th c t tham gai s n xu t ốđị ế
c
c
cc
V
V
x
V
GO
V
GO
1
1
Dùng phân tích: để
a. Hiêuh qu s dng lao động
b. Hi u qu s dng vn lao động
c. Hi u qu vn đầu tư c bơ n
d. Hi u qu s dng tài sn c đinh
e. Các ý đã nêu u không ng đề đú
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Thống kê Kinh tế
Created by: Vu Tran Hung
15
51. Có 2 công nhân cùng s n xu t 1 lo i s n ph m trong cùng m t th i gian nh nhau làm m t ư để
sn ph m, ng i th nh t h t 2 phút, ng i th hai h t 6 phút. Tính th i gain hao phí bình quân ườ ế ườ ế để
sn xu t m t s n ph m c a m t công nhân.
a. 3
b. 2
c. 4
d. 5
52. Giá tr xu t kh u c a Vi t Namo qua các n m nh sau: ă ư
Năm
1989
1990
1991
Giá tr xu t kh u
(triu USD)
1950
2400
2100
Tính t c phát tri n bình quân m i n m c a xu t kh u n c ta: độ ă ướ
a. 0,52
b. 1,037
c. 0,435
d. 0,382
53. Có tài li u v tính hình th c hi n k ho ch ế
doanh thu c a các c a hàng thu c công ty X
trong quý I n m 1998 nh sau: ă ư
Ca hàng
Quý I -1998
% Hoàn thành k ho ch ế
Doanh thu th c t ế
(Tr. ng) Đồ
S1
54,6
105
S 2
56,1
102
S 3
55,0
100
S 4
66,0
102
Tính t l % hoàn thành k ha ch bình quân chung v doanh thu c a 4 c a hàng trên. ế
a. 110,5 ty%
b. 102,2%
c. 112,4%
d. 105,35
54. T c phát tri n bình quân hàng n m v n mg su t m t lo i cây tr ng c a m độ ă ă t a ph ng đị ươ
trong th i gian 1986-1990 là 106,4%, trong th i gian 1990-1995 là 108,2%. Hãy tính t c phát độ
trin bình quân hàng n m v n ng su t lo i cây tr ng trong th i gain 1986-1995. ă ă đó
a. 106,4%
b. 102,2%
c. 107,3%
d. 105,3%
55. Có tài li u sau;
Năng su t lao ng độ
(sp/cn)
S công nhân
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Thống kê Kinh tế
Created by: Vu Tran Hung
16
a. 6,24
b. 5,62
c. 6,94
d. 5,95
56. Có tài li u v n ng su t lao ng c a công nhân t i 3 xí nghi p trong tháng 5-1990 nh sau: ă độ ư
Xí nghi p
S công nhân
NSLĐ trung bình 1 Cn
(sn ph m)
S 1
100
200
S 2
200
380
S 3
300
600
Tính NSL trung bình cho c 3 xí nghi p: Đ
a. 480
b. 460
c. 420
d. 440
57. Tính m bình quân c a m t l p bi t m bình quân c a n là 7,5, nam sinh viên là 6,5, s l ng đi ế đi ượ
sinh viên nam là 40, n là 30.
a. 7,12
b. 6,83
c. 6,93
d. 7,08
58. D i ay là tài li u v s vé bán c trong m t ngày c a 20 i lý bán v x s : ướ đ đượ đạ ế
98
120
80
132
126
144
92
90
124
140
90
130
52
122
129
190
89
112
123
148
Hãy tính kho ng bi n thiên: ế
a. 142
b. 138
c. 148
d. 152
59. Có tài li u v 2 lo i hàng nh sau: ư
Loi hàng
Giá bán (1000 ) đ
Lượng tiêu th(kg)
4
2
5
4
6
9
7
3
8
2
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Thống kê Kinh tế
Created by: Vu Tran Hung
17
K Gc
K nghiên c u
K Gc
K nghiên c u
A
10
15
5
6
B
2
4
15
10
Tính ch s gái c t ng h p khi l y quy n s là k g c:
a. 1,69
b. 1,52
c. 1,73
d. 1,62
60. Có tài li u v tình hình th c hi n k ho ch doanh thu: ế
Ca các c a hàng trong quý I n m 1995 nh sau: ă ư
Ca hàng
Quý I - 1995
Kế ho ch v doanh thu (tri u
đồng)
% hoàn thành k ho ch ế
S 1
50
104
S 2
52
105
S 3
60
95
S 4
70
92
Tính t l % hoàn thành k ho ch bình quân chung v : ế
a. 99,15%
b. 98,76%
c. 98,27%
d. 95,13%
61. Cho b ng sau;
Loi điu tra
Đặ đ c i m
1. u tra ch n m u Đi
a. Ch u tra m t b phân ch y u c a t ng th đi ế
2. u tra tr ng m Đi đi
b. Ch u tra m t s n v c ch n k t qu đi đơ đượ ế
đi u tra suy r ng ra toàn t ng th
3. u tra chuyên Đi đề
c. Ch u tra m t s ít n v , th m trí ch m t n đi đơ đơ
v nh ng i sau m i khía c nh. ư đ
S tương thích gi a c t bên trái và c t bên ph i nào d i y là sai. ướ đâ
a. Cp 1 và (b)
b. Cp 2 và (a)
c. C p 3 và (b)
d. Cp 3 và #
62. Cho b ng sau;
Loi u tra đi
Đặc đim
1. u tra ch n m u Đi
a. Ch u tra m t b ph n ch y u c a t ng thê đi ế
2. u tra tr ng m Đi đi
b. Ch u tra m t s n v c ch n k t qu đi đơ đượ ế
đi u tra suy r ng ra toàn t ng th
3. u tra chuyên Đi đề
c. Ch u tra m t s ít n v , th m chí ch m t đi đơ
đơ ư đ n v nh ng i sau nghiên c u m i khía c nh.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Thống kê Kinh tế
Created by: Vu Tran Hung
18
S tương thích gi a c t bên trái và c t bên ph i nào trên ay là ng: đ đú
a. Cp 1 và b
b. Cp 2 và c
c. Cp 2 và b
d. C p 3 và c
63. Cho b ng sau:
Các tham s o xu h ng h i t đ ướ
Đặc đim
1. Trung bình c ng
a. ch u tác ng b i giá tr c a môi quan sát độ
2. Trung v
b. Không ch u nh h ng c a các l ng bi n 2 ưở ượ ế
đầu mút trong dy s l ng bi n ượ ế
3. M t
c. L ng bi n n m gi a d y s ượ ế
S tương thích c t bên trái và c t bên ph i nào d i y là sai? ướ đâ
a. c p 1 và a
b. c p 2 và b
c. c p 2 và c
d. c p 1 và b
64. T c phát tri n s n xu t c a m t nghi p n m 1993 so v i n m 1992 là 105%. N m 1994 so v i độ ă ă ă
năm 1993 là 115%. Tính tc độ phát trin bình quân hàng năm v sn xut ca xí nghip.
a. 100%
b. 110%
c. 105%
d. 108%
65. trong tr ng h p nào d i y là ph ng pháp nghiên c u th ng kê h c: ườ ướ đâ ươ
a. Nghiên c u b ng tr u t ng hoá ượ
b. Nghiên c u thu n tuý s l ng ượ
c. Nghiên c u thu n tuý m t ch t l ng c a hi n t ng. ượ ượ
d. Nghiên c u m t l ng trong m i quan h v i m t ch t c a hi n t ng ượ ă ượ
e. Không nghiên c u theo các tr ng h p u tra. ườ đi
66. Cho b ng sau;
Các tham s o xu h ng h i t đ ướ
Đặc đim
1. Trung bình c ng
a. ch u tác ng b i giá tr c a môi quan sát độ
2. Trung v
b. Không ch u nh h ng c a các l ng bi n 2 ưở ượ ế
đầu mút trong dy s l ng bi n ượ ế
3. M t
c. L ng bi n n m gi a d y s ượ ế
S tương thích gi a c t bên trái và c t bên ph i nào d i y là ng? ướ đâ đú
a. c p 1 và a
b. c p 1 và b
c. c p 3 và c
d. c p 1 và c
67. i t ng nào d i y n v t ng th th ng trong u tra s c khoe toàn b lao ng trong Đố ượ ướ đâ đơ đi độ
doanh nghi p:
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Thống kê Kinh tế
Created by: Vu Tran Hung
19
a. Phân xưởng
b. T lao động
c. Ng ười lao ng độ
d. N công nhân
e. Nam công nhân
68. tiêu th c nào d i y là tiêu th c s l ng c a ng i công nhân: ướ đâ ượ ườ
a. Gi i tính
b. Tình trng hôn nhân
c. Ngh nghip
d. Bc th
e. N i cư trú
69. Xác nh ch tiêu th ng kê trong các tr ng h p sau y: đị ườ đâ
a. Ngành ngh
b. Tên công ty
c. Doanh thu bán hàng
d. Địa ch công ty
e. Th trường tiêu th
70. Ch tiêu nào th hi n quy mô c a doanh nghi p:
a. Mc năng sut lao động
b. Hi u sut s dng v n
c. Tng giá tr s n xu t
d. Vòng quay vn lưu động
e. Ti n l ng bình quân m t công nhân. ươ
71. tr ng h p nào thu c lo i u tra th ng kê không toàn b : ườ đi
a. Thu thp tài liu mt cách liên tc theo th i gian
b. Thu thp tài liu không vào th i gian nh t định
c. Thu th p tài li u c a m t s n v đơ được ch n
d. Thu thp tài liu ca toàn b tng th
e. Các trường h p nêu ra đều không đúng
72. C n c xác nh tiêu th c phân t th ng kê: ă để đị
a. Quy mô c a hi n t ng ượ
b. Th i gian c a hi n t ng ượ
c. M c ch nghiên c u và b n ch t c a hi n t ng đí ượ
d. Không gian ca hin tượng
e. Các trường h p nêu ra đều không đúng
73. Tr s chênh l ch gi a gi i h n trên và gi i h n d i c a m i t , g i là: ướ
a. Tiêu thc phân t
b. Ch tiêu thng kê
c. Kho ng cách phân t
d. Trung v
e. Mt
74. Ch tiêu th hi n ch t l ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p: ượ
a. S lượng lao động
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Thống kê Kinh tế
Created by: Vu Tran Hung
20
b. S lượng tài sn c định
c. T ng s vn sn xut kinh doanh
d. Hi u su t s d ng v n s n xu t kinh doanh
e. Doanh thu
75. thi th ng kê này thu c lo i nào: Đồ
a. đồ th k ết cu
b. đồ th liên h
c. đồ th phát tri n
d. đồ th phân ph i
e. đồ th so sánh
76. th th ng kê này thu c lo i nào: đồ
a. đồ th k t c u ế
b. đồ th liên h
c. đồ th phát tri n
d. đồ th phân ph i
e. đồ th so sánh
3 3 %
3 9 %
2 8 %
0 %
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
| 1/40

Preview text:

Thống kê Kinh tế CÂU H I TR C
NGHIM TH N
G KÊ KINH Tế
1. Hai công nhân làm việc trong 8 giờ để sản xuất ra một loại sản phẩm. Người thứ nhất làm một sản
phẩm hết 2 phút. Người thứ hai hết 6 phút. Tính thời gian bình quân để sản xuất một sản phẩm của
hai công nhân trong 8 giờ? Kết quả nào sau đây là ng? đú a. 5
Ta áp dng công thc Trung Bình C n
g Điu Hoà: b. 4 Trong tr n
ườ g hp biết biến s x
i mà không biết t n
s fi thì ta có Mi c. 3
công thc sau: Mi = xi.fi fi =
(quyn s) xi n Mi xi . fi M 1 M 2 ... Mn d. 3,5 1 x = = = i n fi M 1 M 2 Mn Mi ... x1 x 2 xn xi i 1 n e. 5,5 N ì
ếu M1 = M2 = …=Mn th x =
trong bài này vì M1 = M2 nên 1 xi 2 x = 3 Kq 1 1 2 6
2. Doanh nghip A có doanh thu qua các n m ă : 1997 110 tỉ đồng 1998 120 tỉ đồng 1999 150 tỉ đồng Tính giá trị tuyệt i
đố tăng 1% (hoặc) giảm doanh thu năm 1999 so với năm 1998. Kết quả nào là đúng? a. 1,1 tỉ đồng
b. 1,2 t đồng c. 1,5 tỉ đồng d. 1,6 tỉ đồng e. 1,3 tỉ đồng
3. Ch s t n
g hp v giá bng 0,95, ch s tng hp kh i l n ượ g s n ph m b n
g 1,1. kết qu nào d i ướ đâ đ
y úng v ch s doanh thu: a. 1,25 b. 1,045 c. 1,36 d. 1,17
Lời giải: Ap dụng công thức: Doanh thu = Chỉ số giá x Khối lượng sản phẩm = 0,95x1,1 = 1,045 4. Ch s doanh thu b n
g 120%; ch s t ng hp kh i l n ượ g hàng hoá b n
g 100%; ch s t ng hp
vgiá bng: a. 130% b.140% c.120% d.125% e.110% Created by: Vu Tran Hung 1 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế Lời giải: Ap d ng công th ụ c
ứ : Doanh thu = Chỉ số giá cả x Kh i ố lượng sản phẩm
Chỉ số tổng hợp về giá cả = Doanh thu : Khối lượng sản phẩm = 120:100 = 1,2
5. Ch s doanh thu b n
g 104,5%; ch s t n
g hp v giá b n
g 95%; ch s t n
g hp v kh i l n ượ g bng: a. 110% b. 117% c. 120% d. 125% e. 131%
Lời giải: Ap dụng công thức: Doanh thu = Chỉ số giá x Khối lượng
Chỉ số tổng hợp về khối lượng = Doanh thu : Giá cả 104,5:95 = 1,1
6. Ch só năng su t
lao động bình quân chung b n
g 1,25; ch s n n ă g su t
lao động đã lo i tr thay
đổi kết cu lao động bng 1,25; ch số ả
nh hưởng kết cu lao động bng: a. 1,0 b.1,15 c.1,20 d.1,25 e.1,30
Lời giải: Chỉ số ảnh hưởng kết cấu lao động = Chỉ số NSLĐ bình quân : Chỉ số NSLĐ đã loại trừ thay đổi kết cấu lao động: = 1,25:1,25 =1 7. Theo th ng kê tu i trong m t
lp được phân b như sau: Tu i ổ S s ố inh viên 18 20 19 26 20 24 Tính tuổi trung bình c a ủ lớp: a. 18 b. 19,2 c. 19,05 d. 18,75 e. 19,25
Lời giải: Ap dụng công thức tính Trung Bình cộng Gia Quyền: fi . xi (18 . 20 19 . 26 20 . 24 ) x = 19 , 05 fi 70
8. Kết qu thi kết thúc h c
phàn ca m t
lp như sau: S s ố inh viên Điểm 2 10 4 9 12 7 20 5 16 4 8 2 Created by: Vu Tran Hung 2 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế Tính điểm bình quân c a ủ lớp: a. 6,2 b. 7,6 c. 8,3 d. 5,1 e. 7,5
Lời giải: áp dụng công thức tính trung bình cộng gia quyền ta có: ( 2 . 10 4 . 9 12 . 7 20 . 5 16 . 4 8 . 2 ) x = 5 1 , 62
9. Qua đợt kim tra sc kho sinh viên vào tr n ườ g; Tr ng l n
ượ g ca 50 sinh viên như sau: Tr ng l ọ ượng S s ố inh viên 38 2 Ap d ng C ụ ông th c ứ TB c ng G ộ ia Quyền ta có: 40 4
(xi.fi) = (38.2+40.4+42.8+46.20+48.10+50.2+54.4) 42 8 = 2288 46 20 fi = (2+4+8+10+20+2+4)=50 48 10
x =2288/50=45,76kq 50 2 54 4 Tính trọng lượng TB : f. 46,20 g. 47,50 h. 48,36 i. 47,23 j. 45,76 10. Mc l n ươ g ca m t phân x n
ưở g si như sau; Mức lư ng ( ơ 1000 ng) đồ S c ố ông nhân 400 – 600 22 600 – 800 44 800 – 1.000 18 1.000 – 1.200 6 Tính m c ứ lư ng t ơ rung bình?
Ap dụng công thức TB c ng gi ộ a quyền với Quyền s l ố à :
(xi.fi) = (500.22+44.700+18.900+6.1.100) = 64600 (fi) = (22+44+18+6) = 90
x = 64600/90 = 717,770 a. 815,260 b. 926,300 c. 717,770 d. 922,500 e. 1112,530 11. N n ă g su t
lao động ca mt xí nghip trong tahngs 5/1999 như sau: NSLĐ kg/1CN S C ố N 100 – 200 24 Created by: Vu Tran Hung 3 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế 200 – 300 32 300 – 400 20 400 – 500 40 500 – 600 50 Tính năng suất lao ng bì độ nh quân c a ủ xí nghiệp: a. 150,12 b. 212,24 c. 245,75 d. 386,14 e. 550,26
12. Có s liu 360 cán b c
ông nhân viên, giáo viên ca m t tr n
ườ g đại h c
được phân t theo mc
lương như sau: M c ứ lư ng ( ơ 1.000 ng) đồ S ng ố ười 300-400 25 400-500 60 500-600 75 600-700 90 700-800 50 800-900 60
Xác định giá trị mốt: a. 715,20 n = 360 b. 618,75 c. 627,20 d. 535,20 e. 646,50 S 1
Lời Giải: Mốt (Mo) = xo + ho. S 1 S 2 Trong đó: x ớ ạ đầ ủ ứ ố o : là gi i h n u c a nhóm ch a m t h ớ ạ ả o: là gi i h n kho ng cách S1: f – – o fo 1 S2: f – o fo + 1 Trong đó: f ầ ố ủ ứ ố
o là t n s c a nhóm ch a m t f ầ ố ủ ướ ứ ố 0-1 là t n s c a nhóm tr c nhóm ch a m t f ầ ố ủ đứ ứ ố 0 +1 là t n s c a nhóm ng sau nhóm ch a m t 15 Mo = 600 + 100. 627,20kq 15 40
13. Có s liu NSLĐ ca mt phân x n
ưở g như sau: NSLĐ kg/người S c ố ông nhân 100-140 15 140-180 25
Căn cứ vào đây vì >=50 180-220 40fe 220-260 30 Tính số Trung vị; n = 110/2 = 55 a. 196 b. 195 Created by: Vu Tran Hung 4 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế c. 192 d. 190 e. 193
Lời giải: Ap dụng công thức tính trung vị ta có: f ( Se 1 ) Me = x 2 e + he. fe Trong : đó x ạ đầ ị e: Giới h n u nhóm Trung V
he: Khoảng cách của nhóm gi a ữ Trung Vị f ầ ố ứ e: T n s nhóm ch a TV S ổ ầ ố ủ đứ
e-1: T ng các t n s c a nhóm ng trên nhóm Tv 55 40 Me = 180 + 40. 195 40
14. Có tài liu v giá tr hàng hoá t n
kho ca mt xí nghip vào các ngày đầu tháng như sau: Ngày,Tháng 1-1 1-2 1-3 1-4 1-5 Giá trị hàng t n kho ồ 160 200 260 300 400 (triệu đồng)
Giả thiết rằng sự biến động về giá trị hàng hoá tồn kho của các ngày trong tháng tư ng ơ đối đều đặn. Hãy
tính giá trị hàng hoá t n kho trung bình tháng? ồ e. 250 f. 260 g. 310 h. 320 i. 280 160 200 260 300 400 Lời giải: y = 264 kq 5
15. Có tài liu v s n l n
ượ g ca mt xí nghip Y trong các năm như sau: Năm 1985 1986 1987 1988 1989 Sản lượng 200 240 260 280 320 (1.000tấn) Hãy tính l n ượ g t n ă g (ho c gi m
) tuyt đối trung bình: yn y 1 y 89 y 85 120 Li Gi i: 30 KQ n 1 5 1 4 a. 30 b. 35 c. 42 d. 31 e. 37
16. Có tài li
u v s n l n
ượ g ca mt xí nghip X trong các năm như sau: Năm 1995 1996 1997 Sản lượng 100 300 400 Created by: Vu Tran Hung 5 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế (1.000 tấn) Hãy tính tốc phát độ triển Trung bình: a. 3,2 b. 2,0 c. 2,5 d. 3 e. 2,6 yn 400 n 3 1 1 2 , 0 KQ
Lời giải: Tốc độ Trung Bình bằng: t = y 1 100 17. Sn l n ượ g qua 3 n m ă ca m t
xí nghip A như sau: Năm 1990 1991 1992 Sản lượng 100 200 400 (1.000tấn) Hãy Tính t c ố t
độ ăng (giảm) trung bình: a. 1,2 lần b. 1 ln c. 1,5 lần d. 1,3 lần e. 1,8 lần yn 400 Lời Giải:
Tốc độ tăng (giảm) trung bình : a= t -1 mà t = n 1 = 3 1 2 , 0 y 1 100  a = 2,0 – 1 = 1 lần
18. Tính giá tr tuyt đối ca 1% t n ă g ho c (gi m) sn l n ượ g n m
ă 1992 so vi n m
ă 1991 theo tài liu
dưới đây: Năm: 1990 1991 1992 Sản lượng 100 150 180 (1.000 tấn) yi 1 150 a. 1.200 tấn
Lời giải ADCT ta có: gi = 1,5 x 1000 1 . 500 tan 100 100 b. 1.300 tấn c. 1.500 t n d. 1.600 tấn e. 1.700 tấn
19. Thí dụ 2 loại hàng hoá trên thị trường nh s ư au: K g c
K nghiên cu Loi hàng Giá
Lượng tiêu th Giá
Lượng tiêu th (1.000đ) (Cái) (1.000đ) (Cái) A 20 100 22 120 B 30(po) 150(qo) 32(p1) 160(q1) Tính chỉ s t ố ng h ổ
ợp giá cả theo công thức lấy quyền số k g ỳ ốc? Created by: Vu Tran Hung 6 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế p1 . qo 22 .100 32 .150
Ta áp dụng công thức: Ip = 1 ,076 po .qo 20 .100 30 .150 a. 2,105 b. 1,812 c. 1,076 d. 1,213 e. 1,098
20. Có 2 loại hàng hoá tiêu th t
ụ rên thi trường trong 2 năm như sau: K g c
K nghiên cu Loi hàng Giá
Lượng tiêu th Giá
Lượng tiêu th (1.000đ) (Cái) (1.000đ) (Cái) A 30 200 32 220 B 40(po) 300(qo) 42(p1) 320(q1) Tính chỉ s t ố ng h ổ
ợp giá cả theo công thức lấy quyền số k nghi ỳ ên cứu: p 1 .q1 32 .220 42 .320 ) a. 1,055 Lời giải: ADCT: Ip = 1 ,055 po .q 1 30 .220 40 .320 ) b. 1,102 c. 1,215 d. 1,275 e. 1,175
21. Thí dụ 2 loại hàng hoá trên thị trường nh s ư au: K g c
K nghiên cu Loi hàng Giá
Lượng tiêu th Giá
Lượng tiêu th (1.000đ) (Cái) (1.000đ) (Cái) A 10 200 14 220 B 20(po) 300(qo) 22(p1) 340(q1) Tính chỉ s t ố ng h ổ ợp s l ố ượng theo công th c ứ lấy quyền s k ố g ỳ ốc: a. 1,232 b. 1,183 c. 1,125 d. 1,215 e. 1,015
22. Thí d 2 lo i
hàng hoá trên th tr n
ườ g như sau: K g c
K nghiên cu Loi hàng Giá
Lượng tiêu th Giá
Lượng tiêu th (1.000đ) (Cái) (1.000đ) (Cái) A 10 100 32 120 B 20(po) 150(qo) 34(p1) 160(q1) Tính chỉ s t ố ng h ổ ợp s l ố ượng theo công th c ứ lấy quyền s k ố nghi ỳ ên cứu: a. 1,215 b. 1,106 Created by: Vu Tran Hung 7 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế c. 1,115 d. 1,206 e. 1,216
23. Có tài liu v giá c và ln
ượ g hàng hoá tiêu th ti 2 địa ph n
ươ g như sau:
Địa phương A
Địa phương B Mt hàng Giá
Lượng tiêu th Giá
Lượng tiêu th (1.000đ)(pA) (Cái)(qA) (1.000đ)(pB) (Cái)(qB) A 6,0 1200 7,0 1500 B 8,0 2400 9,0 2000
Tính ch s giá c ả địa ph n
ươ g A so vi địa phư n ơ g B: a. 0,86 b. 0,95 c. 1,1 d. 1,2 e. 0,7
Lời Giải: Chỉ số giá cả của địa phư ng A ơ so với địa phư ng B ơ pA ( qA qB ) 6 .3500 8 . 3600 là:= 0 ,86 pB ( qA qB ) 7 . 3500 9 . 3600 24. Tính t ng s n ph m trong n c
ướ GDP ca mt địa ph n ươ g theo các s liu d i ướ đây: Chi phí trung Thu nh p l n
đầu Thu nh p l n
đầu Khu hao tài s n
Ngành kinh tế gian
ca NLĐ
ca doanh nghip
c định Nông nghiệp 400 350 100 200 Công nghiệp 700 680 390 400 Dịch v ụ 200IC 170V 90M 80C1 Tính t ng G ổ iá trị sản xuất? a. 3500 b. 3760 c. 3100 d. 3800 e. 3900
Lời giải: áp dụng công thức: Tổng giá trị sản xuất = IC + V + M + C1 =
(400+700+200) + (350+680+170) +(100+390+90)+(200+400+80) = 3760 25. Tính t ng s n ph m trong n c
ướ GDP ca mt địa ph n ươ g theo các s liu d i ướ đây:
Ngành kinh tế Chi phí trung Thu nh p l n
đầu Thu nh p l n
đầu Khu hao tài s n gian
ca NLĐ
ca doanh nghip
c định Nông nghiệp 40 35 10 20 Công nghiệp 70 68 39 40 Dịch v ụ 20IC 17V 9M 8C1 Biết t ng s ổ
ố thuế nhập khẩu hàng hoá, dịch v ụ địa phư ng t ơ
hu được trong năm là 8 tỉ ng: đồ a. 254 b. 260 c. 285 d. 195 Created by: Vu Tran Hung 8 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế e. 250
Lời Giải: GDP( Tính theo phư ng pháp s ơ ản xuất) =
(GO) < Tổng giá trị sản xuất các ngành= -
(IC)=Tổng chi phí trung gian= + T ậ nh ẩ
p kh u hàng hoá và dịch vụ=
 GDP = GO – IC + T = 3760 – 130 + 8 = 254 26. Biết t c
độ phát trin trên định g c T = 1,4. Tính t c độ t n ă g (ho c gi m
) định g c: i yi y 1 yi a. 0,35 Ai = 1 T 1 1 , 4 1 0 , 4 y 1 y 1 y1 b. 0,4 c. 0,25 d. 0,37 e. 0,3 27. Biết t c
độ phát trin định g c n m
ă 1990 T90 = 1,60; t c
độ phát trin định g c n m ă 1989 T89 = 1,33. Tính t c
ố độ phát triển liên hoàn giữa hai thời k ỳ đó: Ti 1,60 a. 1,2 T c ố phát độ triển liên hoàn = ti = 1, 2 T 1,33 i 1 b. 1,3 c. 1,4 d. 1,5 e. 1,1 28. Biết t c
độ phát trin liên hoàn ca các thi k như sau: t2 = 1,2 t3 = 1,1 t4 = 1,25 Tính t c
ố độ phát triển định gốc: T4
T4 = t2.t3.t4 = 1,2.1,1.1,25 = 1,65 a. 1,65 b. 1,46 c. 1,55 d. 1,68 e. 1,45
29. Ch s t n
g hp v giá b n
g 0,90; ch s tng hp kh i l n ượ g s n ph m 1,2 thì s doanh thu bng; a. 1,3
Doanh thu = Giá cả x Khối lượng = 0,9 x 1,2 = 1,08 b. 1,25 c. 1,08 d. 1,12 e. 1,05
30. Ch s doanh thu b n
g 110%, ch s tn
g hp khi l n ượ g hàng hoá b n
g 100%, ch s tng hp
v giá bng: a. 125%
Chỉ số về giá = Doanh thu ; Khối lượng = 110 :100 110% b. 110% c. 115% d. 130% e. 128% Created by: Vu Tran Hung 9 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế
31. Ch s doanh thu b n
g 108%, ch s tn
g hp v giá b n
g 90%, ch s tng hp kh i lượng bng: a. 120% b. 115% c. 130% d. 125% e. 140%
32. Doanh thu xí nghip X qua 3 n m ă : 1990: 100tỉ ng đồ 1991: 120tỉ ng đồ 1992: 130tỉ ng đồ Tính giá trị tuyệt i đố c a
ủ 1% tăng (hoặc) giảm doanh thu 1992 so với 1991. Kết quả:
a. 1,2 t đồng b. 1,0 tỉ đồng y 120 c. 1,3 tỉ đồng gi = 1 i 1 , 2 100 100 d. 1,25 tỉ đồng e. 1,15 tỉ đồng
33. Có s liu b n
g sau đây: Năng suất lao ng ( độ sản phẩm) S c ố ông nhân 50 10 60 15 80 25 Năng suất lao ng t độ rung bình bằng: a. 68 Lời giải: Ap d ng công th ụ ức tính TB c ng gi ộ a quyền: ( 50 .10 60 . 15 80 . 25 ) b. 70 x = 68 50 c. 55 d. 63 e. 73 34. Mt t sn xu t
gm 2 công nhân, cùng s n xuát m t lo i s n ph m trong cùng m t
thi gian. Công nhân 1 s n xu t mt s n ph m
hết 2 phút, công nhân th 2 hết 3 phút. Hãy tính thi gian bình
quân để sn xu t m t s n ph m
ca hai công nhân. a. 3
Lời giải: Ap dụng công thức Tbình cộng điều hoà ta có: 2 b. 2,4 x = 2 , 4 1 1 2 3 c. 2,8 d. 1,5 e. 3,5 35. Mt t sn xu t
gm 2 công nhan, cùng s n xu t m t lo i s n ph m
trong 8 gi. Người th nh t sn xu t m t s n ph m
hết 2 phút, ng i
ườ th hai hết 3 phút. Tính thi gian trung bình để s n xu t
mt sn phm ca 2 công nhân. a. 3,6 b. 3,2 Created by: Vu Tran Hung 10 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế c. 3,43 d. 2,4 e. 4,15 36. Cho s l
iu trong b ng d i ướ đây: Biến s X ố i Tần s f ố 12 4 15 9 17 12 8 22 30 7 6 13 Xác định mốt (Mo) a. 13 b. 8 c. 6 d. 15 e. 17
37. Có tài liu th n
g kê ca mt công ty gm 3 xí nghip cùng s n xu t
mt loi s n ph m như sau: Xí nghip Lượng s n ph m Giá thành m t
đơn v s n ph m
(tr.đồng/tn) A 2000 5 B 1600 6 C 1800 7
Hãy tính giá thành bình quân c a ủ m t ộ tấn sản phẩm c a ủ toàn công ty: a. 5,96 b. 6,1 c. 5,85 d. 6,25 e. 5,75
38. Mt nhóm công nhân cùng s n xu t
mt loi sn phm trong mt thi gian như nhau: Để làm ra
mt sn phm:
- Người thứ nhất hết 12 phút
- Người thứ hai hết 15 phút
- Người thứ ba hết 20 phút
Hãy tính thời gian bình quân để làm ra m t
ộ sản phẩm của 3 công nhân: a. 12phút b. 15 c. 18 d. 11 e. 20
39. Hai t công nhân (t 1 có 10 ng i ườ , t 2 có 12 ng i ườ ) cùng s n xu t
mt loi s n ph m trong 6
gi, t 1, m i công nhân s n xu t m t s n ph m
hết 12 phút, t 2, mi công nhân s n xu t mt
sn phm hết 10 phút. Hãy tính thi gian hao phí trung bình s để n xu t mt s n ph m
ca hai t công nhân trên. a. 10,8 Created by: Vu Tran Hung 11 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế b. 12,25 c. 11,20 d. 9,38 e. 12,3
40. Đim thi toán cao cp h c k v
ỳ ừa qua ca mt lp có kết qu như sau: Điểm S s ố inh viên đạt 10 - 9 2 8 3 5 18 3 3 2 2 Tính điểm bình quân c a ủ lớp: a. 6,12 b. 5,31 c. 5,17 d. 4,32 e. 6,51 41. N n ă g su t
lao động ca mt xí nghip trong tháng 12/2000 như sau: NSLĐ (kg/người) S c ố ông nhân 50-60 120 60-70 160 70-80 140 Tính số Trung Vị: a. 65,6 b. 62,1 c. 64,3 d. 63,8 e. 67,2
42. Có s liu v mc thu nh p
ca cán b c
ông nhân viên m t
công ty như sau: M c ứ lư ng ơ (1.000 ng) đồ S ng ố ười 400-500 30 500-600 40 600-700 80 700-800 50 800-900 20 Xác định giá trị m t ố về thu nhạp: a. 628,3 b. 657,1 c. 723,4 d. 642,8 e. 600,3
43. S công nhân ca m t
xí nghip trong tháng 6/2000 như sau: Ngày 1-6 có 200 người Ngày 15-6 Nhận thêm 10 người Created by: Vu Tran Hung 12 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế Ngày 20-6 5 người Và t ừ đó đến cu i ố tahngs tuy không thay i đổ . Hãy tính s c
ố ông nhân trung bình trong tháng 6-2000. a. 200 b. 201 c. 208 d. 203 e. 210
44. S công nhân ca m t phân x n
ưở g trong tahngs 4/2000 bién động như sau: Ngày 1-4 có 100 công nhân
Ngày 20-4 thêm 20 công nhân Ngày 25-4 thôi 10 công nhân Và đến cu i ố tháng o thay i đổ : Hãy xác định s c
ố ông nhân trung bình trong tahngs 4-2000. a. 105 b. 110 c. 115 d. 108 e. 120
45. Có s liu th n
g kê bng sau: Giá (1.000d)
Lượng tiêu th (Kg) Loại hàng Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu A 20 40 10 14 B 10 20 30 20 Hãy tính chỉ s gi ố á cả t ng h ổ
ợp theo công thức quyền số ở ký gốc. a. 2,0 b. 2,5 c. 1,8 d. 3,2 e. 2,4
46. Có s liu th n
g kê bng sau: Giá (1.000d)
Lượng tiêu th (Kg) Loại hàng Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu A 40 50 10 16 B 60 70 20 24 Hãy tính chỉ s gi ố á cả t ng h ổ
ợp theo công thức quyền số ở ký nghiên cứu: a. 2,3 b. 1,19 c. 1,81 d. 1,32 e. 1,24
47. S công nhân ca m t
nhà máy trong tháng 6/2000 biến đ ng như sau: Ngày 1-6 400 công nhân
16-6 đến 20-6 nhận thêm 10 công nhân Created by: Vu Tran Hung 13 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế
Ngày 21-6 đến 25-6 cho thôi 20 công nhân
Từ ngày 26-6 đến cuối tháng 30-6 cho thôi việc 15 công nhan. Hãy xác định s c
ố ông nhân trung bình trong tháng 6-2000 a. 396 b. 409 c. 411 d. 409 e. 402
48. Có tài liu ca mt xí nghip như sau: Chi phí s n xu t
(tr.đồng)
T l % t n ă g s n l n ượ g Sản Phẩm 1995 1996
1996 so vi 1995 A 10 10,45 +10 B 20 23,0 +15 Tính chỉ s c
ố hung về giá thành(áp d ng công th ụ ức quyền s k ố g ỳ ốc) a. 98,33 b. 97,2 c. 99,1 d. 96% e. 95,3% 49. Cho s l
iu b ng sau:
Giá đơn v (1000đ)
Tng chi phí n m ă
Lượng tiêu th Các loại chi phí 1990 1992 1992 năm 1992 - Giấy 20 30 9000 300 - Bút bi 12 8 2400 300
Sử dụng công thức thích hợp để tính chỉ s gi ố á cả t ng h ổ ợp: a. 1,187 b. 1,245 c. 1,324 d. 1,275 e. 1,024
50. Biết GO - Giá tr sn xu t Vc - T n
g giá tr tài s n c ố định Vc-1 - T n
g giá tr ph n tài s n
cốđịnh thc tế tham gai s n xu t c 1 GO GO V x c c 1 c V V V Dùng để phân tích:
a. Hiêuh quả sử dụng lao động
b. Hiệu quả sử dụng vốn lao động
c. Hiệu quả vốn đầu tư cơ bản
d. Hiệu quả sử dụng tài sản cố đinh
e. Các ý đã nêu đều không ng đú Created by: Vu Tran Hung 14 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế
51. Có 2 công nhân cùng sn xu t 1 lo i s n ph m trong cùng m t
thi gian như nhau l để àm mt
sn phm, ng i
ườ th nh t
hết 2 phút, ng i
ườ th hai hết 6 phút. Tính thi gain hao phí bình quân để sn xu t m t s n ph m
ca mt công nhân. a. 3 b. 2 c. 4 d. 5
52. Giá tr xu t kh u
ca Vit Namo qua các năm như sau: Năm 1989 1990 1991 Giá tr xu t kh u 1950 2400 2100 (triu USD) Tính t c
ố độ phát triển bình quân m i ỗ năm c a ủ xuất khẩu nước ta: a. 0,52 b. 1,037 c. 0,435 d. 0,382 Năng su t
lao động
53. Có tài liu v tính hình thc hin kế ho ch
S công nhân (sp/cn)
doanh thu ca các ca hàng thu c công ty X trong quý I n m
ă 1998 như sau: Quý I -1998 Ca hàng
Doanh thu thc tế
% Hoàn thành kế ho ch (Tr. Đồng) Số1 54,6 105 Số 2 56,1 102 Số 3 55,0 100 Số 4 66,0 102 Tính t l
ỷ ệ % hoàn thành kế ha c
ọ h bình quân chung về doanh thu c a ủ 4 c a ủ hàng trên. a. 110,5 ty% b. 102,2% c. 112,4% d. 105,35 54. T c
độ phát trin bình quân hàng n m ă v n m ă g su t mt lo i cây tr n
g ca mt địa phương
trong thi gian 1986-1990 là 106,4%, trong thi gian 1990-1995 là 108,2%. Hãy tính t c
độ phát
trin bình quân hàng n m ă v n n ă g su t lo i cây tr n
g đó trong thi gain 1986-1995. a. 106,4% b. 102,2% c. 107,3% d. 105,3%
55. Có tài liu sau; Created by: Vu Tran Hung 15 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế 4 2 5 4 6 9 7 3 8 2 a. 6,24 b. 5,62 c. 6,94 d. 5,95
56. Có tài li
u v n n
ă g sut lao động ca công nhân t i
3 xí nghip trong tháng 5-1990 như sau:
NSLĐ trung bình 1 Cn Xí nghip
S công nhân
(sn phm) Số 1 100 200 Số 2 200 380 Số 3 300 600
Tính NSLĐ trung bình cho cả 3 xí nghiệp: a. 480 b. 460 c. 420 d. 440
57. Tính điểm bình quân c a ủ m t
ộ lớp biết điểm bình quân c a ủ n l
ữ à 7,5, nam sinh viên là 6,5, s l ố ượng sinh viên nam là 40, n l ữ à 30. a. 7,12 b. 6,83 c. 6,93 d. 7,08
58. Dưới đay là tài liệu về số vé bán được trong m t ộ ngày c a
ủ 20 đại lý bán vế x s ổ : ố 98 120 80 132 126 144 92 90 124 140 90 130 52 122 129 190 89 112 123 148
Hãy tính khoảng biến thiên: a. 142 b. 138 c. 148 d. 152
59. Có tài liệu về 2 loại hàng nh s ư au: Loại hàng Giá bán (1000 ) đ Lượng tiêu thụ(kg) Created by: Vu Tran Hung 16 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế Kỳ Gốc Kỳ nghiên cứu Kỳ Gốc Kỳ nghiên cứu A 10 15 5 6 B 2 4 15 10 Tính chỉ s gá ố i cả t ng h ổ ợp khi lấy quyền s l ố à k g ỳ c ố : a. 1,69 b. 1,52 c. 1,73 d. 1,62
60. Có tài liệu về tình hình th c
ự hiện kế hoạch doanh thu:
Của các cửa hàng trong quý I năm 1995 như sau: Quý I - 1995 Ca hàng Kế ho c
h v doanh thu (triu
% hoàn thành kế ho ch đồng) Số 1 50 104 Số 2 52 105 Số 3 60 95 Số 4 70 92 Tính t l
ỷ ệ % hoàn thành kế hoạch bình quân chung về: a. 99,15% b. 98,76% c. 98,27% d. 95,13% 61. Cho bảng sau; Loại điều tra Đặc điểm 1. Điều tra ch n m ọ ẫu a. Chỉ điều tra ở m t ộ b phân ch ộ y ủ ếu c a ủ t ng t ổ hể 2. Điều tra tr ng ọ điểm b. Chỉ điều tra m t
ộ số đơn vị được ch n ọ và kết quả
điều tra suy rộng ra toàn tổng thể 3. Điều tra chuyên đề c. Chỉ điều tra m t ộ s í
ố t đơn vị, thậm trí chỉ m t ộ đ n ơ vị nh ng ư i đ sau m i ọ khía cạnh. Sự tương thích giữa c t ộ bên trái và c t
ộ bên phải nào dưới đây là sai. a. Cặp 1 và (b) b. Cặp 2 và (a) c. Cp 3 và (b) d. Cặp 3 và # 62. Cho bảng sau;
Loi điu tra
Đặc đim 1. Điều tra ch n m ọ ẫu a. Chỉ điều tra ở m t ộ b ph ộ ạn ch y ủ ếu c a ủ t ng t ổ hê 2. Điều tra tr ng ọ điểm b. Chỉ điều tra m t
ộ số đơn vị được ch n ọ và kết quả
điều tra suy rộng ra toàn tổng thể 3. Điều tra chuyên đề c. Chỉ điều tra m t ộ s
ố ít đơn vị, thậm chí chỉ m t ộ đơn vị như đ
ng i sau nghiên cứu mọi khía cạnh. Created by: Vu Tran Hung 17 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế Sự tương thích giữa c t ộ bên trái và c t ộ bên phải nào trên a đ y là ng: đú a. Cặp 1 và b b. Cặp 2 và c c. Cặp 2 và b
d. Cp 3 và c 63. Cho bảng sau: Các tham s ố đo xu h n ướ g h i t
Đặc đim 1. Trung bình c ng ộ a. chịu tác ng b độ
ởi giá trị của môi quan sát 2. Trung vị
b. Không chịu ảnh hưởng của các lượng biến ở 2 đầu mút trong dẫy s l ố ượng biến 3. M t ố
c. Lượng biến nằm ở giữa dẫy số Sự tương thích c t ộ bên trái và c t
ộ bên phải nào dưới đây là sai? a. cp 1 và a b. cặp 2 và b c. cặp 2 và c d. cặp 1 và b 64. T c
ố độ phát triển sản xuất c a ủ m t
ộ xí nghiệp năm 1993 so với năm 1992 là 105%. Năm 1994 so với
năm 1993 là 115%. Tính tốc độ phát triển bình quân hàng năm về sản xuất của xí nghiệp. a. 100% b. 110% c. 105% d. 108%
65. trong trường hợp nào dưới đây là phư ng pháp nghiên c ơ u t ứ h ng kê h ố ọc:
a. Nghiên cứu bằng trừu tượng hoá
b. Nghiên cứu thuần tuý s l ố ượng
c. Nghiên cứu thuần tuý mặt chất lượng c a ủ hiện tượng.
d. Nghiên cu m t l n ượ g trong m i
quan h vi măt ch t
ca hin t n ượ g
e. Không nghiên cứu theo các trường hợp điều tra. 66. Cho bảng sau; Các tham s ố đo xu h n ướ g h i t
Đặc đim 1. Trung bình c ng ộ a. chịu tác ng b độ
ởi giá trị của môi quan sát 2. Trung vị
b. Không chịu ảnh hưởng của các lượng biến ở 2 đầu mút trong dẫy s l ố ượng biến 3. M t ố
c. Lượng biến nằm ở giữa dẫy số Sự tương thích giữa c t ộ bên trái và c t
ộ bên phải nào dưới đây là ng? đú a. cặp 1 và a b. cp 1 và b c. cặp 3 và c d. cặp 1 và c
67. Đối tượng nào dưới đây là đơn vị t ng ổ thể th ng ố kê trong điều tra s c ứ khoe toàn b ộ lao ng độ trong doanh nghiệp: Created by: Vu Tran Hung 18 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế a. Phân xưởng b. Tổ lao động
c. Người lao động d. Nữ công nhân e. Nam công nhân 68. tiêu th c
ứ nào dưới đây là tiêu thức s l
ố ượng của người công nhân: a. Giới tính b. Tình trạng hôn nhân c. Nghề nghiệp
d. Bc th e. Nới cư trú
69. Xác định chỉ tiêu thống kê trong các trường hợp sau đây: a. Ngành nghề b. Tên công ty c. Doanh thu bán hàng d. Địa chỉ công ty
e. Thị trường tiêu thụ
70. Chỉ tiêu nào thể hiện quy mô của doanh nghiệp:
a. Mức năng suất lao động
b. Hiệu suất sử dụng vốn
c. Tng giá tr s n xut
d. Vòng quay vốn lưu động e. Tiền lư ng bì ơ nh quân một công nhân.
71. trường hợp nào thuộc loại điều tra th ng ố kê không toàn b : ộ
a. Thu thập tài liệu một cách liên tục theo thời gian
b. Thu thập tài liệu không vào thời gian nhất định c. Thu th p
tài liu ca m t s
ố đơn v được ch n
d. Thu thập tài liệu của toàn bộ tổng thể
e. Các trường hợp nêu ra đều không đúng
72. Căn cứ để xác định tiêu thức phân t t ổ h ng kê: ố
a. Quy mô của hiện tượng
b. Thời gian của hiện tượng
c. Mc đích nghiên cu và b n ch t
ca hin t n ượ g
d. Không gian của hiện tượng
e. Các trường hợp nêu ra đều không đúng
73. Trị số chênh lệch giữa giới hạn trên và giới hạn dưới c a ủ m i ỗ t , g ổ i ọ là: a. Tiêu thức phân tổ b. Chỉ tiêu thống kê
c. Khong cách phân t ổ d. Trung vị e. Mốt
74. Chỉ tiêu thể hiện chất lượng sản xuất kinh doanh c a ủ doanh nghiệp: a. Số lượng lao động Created by: Vu Tran Hung 19 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt Thống kê Kinh tế
b. Số lượng tài sản cố định
c. Tổng số vốn sản xuất kinh doanh d. Hiu su t
s dng v n s n xu t kinh doanh e. Doanh thu
75. Đồ thi th ng kê này thu ố c ộ loại nào: a. đồ thị kết cấu b. đồ thị liên hệ
c. đồ th phát trin
d. đồ thị phân phối e. đồ thị so sánh 76. t
đồ hị thống kê này thu c ộ loại nào: 0 % 2 8 % 3 3 % 3 9 %
a. đồ th kết c u b. đồ thị liên hệ c. đồ thị phát triển d. đồ thị phân phối e. đồ thị so sánh Created by: Vu Tran Hung 20 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt