Nội dung ôn tập cuối học kỳ môn Tiếng Anh | Học viện Nông nghiệp Việt Nam

- Từ vựng về màu sắc: blue, green, red, purple,yellow, pink, brown, white, black, orange.- Từ vựng về đồ dùng học tập: whiteboard,book,
table, computer, clock, crayon, pencil, desk, ruler,chair, eraser..Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem! 

Môn:

Tiếng Anh (HVNN) 172 tài liệu

Trường:

Học viện Nông nghiệp Việt Nam 2 K tài liệu

Thông tin:
3 trang 1 tuần trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Nội dung ôn tập cuối học kỳ môn Tiếng Anh | Học viện Nông nghiệp Việt Nam

- Từ vựng về màu sắc: blue, green, red, purple,yellow, pink, brown, white, black, orange.- Từ vựng về đồ dùng học tập: whiteboard,book,
table, computer, clock, crayon, pencil, desk, ruler,chair, eraser..Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem! 

8 4 lượt tải Tải xuống
lOMoARcPSD| 47028186
NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH CUỐI HKI (UNIT 1-3)
Giáo trình: Global English 1
Unit/ Bài
Vocabulary/Từ vựng
Structures/Cấu trúc
Unit 1:
Welcome to
school
- Từ vựng về màu sắc: blue, green, red, purple,
yellow, pink, brown, white, black, orange.
- Từ vựng về dùng học tập: whiteboard, book,
table, computer, clock, crayon, pencil, desk, ruler,
chair, eraser.
+ Từ vựng về ại từ nhân xưng và ại từ sở hữu: I-
my; you- your; he-his; she- her.
+ Từ vựng về thiên nhiên: flowers, birds, tree,
grass, lizard, leaf, leaves.
+ Từ vựng chỉ phương hướng: up, down, left, right,
around
Mẫu câu hỏi áp về màu sắc yêu thích:
What is your favorite colour?
My favorite color is red.
Mẫu câu hỏi áp về số lượng ồ dùng học tập:
How many pencils?
Three.
Mẫu câu hỏi áp giới thiệu về bản thân:
What’s your name ? My name is Giang.
How are you today ? I’m happy.
How old are you ? I’m 6 years old.
Mẫu câu hỏi áp miêu tả về những sự vật con thấy trên ường
tới trường :
What do you see on the way to school ?
I see flowers.
lOMoARcPSD| 47028186
Unit 2: Family
Time
- Từ vựng về thành viên gia ình: family, mum,
dad, brother, sister, baby, grandpa, grandma.
- Từ vựng liên quan ến các hoạt ộng thường
ngày:
read books, dance, watch TV, play games, eat
dinner, talk, sleep, do maths, use a computer, go to
school, sing, laugh, run, go to the park.
- Từ vựng về ồ ăn và các loại hoa quả: beans,
eggs, noodles, apples, bananas, grapes, mangos,
strawberries, pears, rice, bread, fruit, soup, yogurt.
- Từ vựng về các ngày trong tuần: Monday,
Tuesday,
Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday.
Mẫu câu hỏi áp về thành viên trong gia ình?
Who’s this? This is my grandpa.
Mẫu câu hỏi áp về hoạt ộng hàng ngày?
Do you watch TV?
- Yes, I do. - No, I don’t.
What do you like to do?
I like to play games.
We like to go to the park.
Mẫu câu hỏi áp về ồ ăn yêu thích:
Do you like apples? - Yes, I do.
Do you like soup? - No, I don’t.
Does he/ she like grapes? - Yes, he/ she does.
Does he/ she like rice? - No, he/ she doesn’t.
Mẫu câu hỏi áp về các hoạt ộng làm vào các ngày trong tuần:
What do you do on Monday?
I use a computer on Monday.
lOMoARcPSD| 47028186
Unit 3:
Fun and
Games
- Từ vựng diễn tả các thao tác với bóng: throw,
catch, hit, roll, bounce, kick.
- Từ vựng về các bộ phận cơ thể: ear,
shoulder, arm, finger, leg, knee, foot, toe.
- Từ vựng chỉ vị trí: on, under, next to, above.
Mẫu câu hỏi áp về khả năng (hành ộng có thể hoặc không thể
làm):
Can you kick a ball?
Yes, I can.
Can you bounce a ball?
No, I can’t.
Mẫu câu hỏi áp về bộ phận cơ thể:
What is it?
It’s a leg.
What is it?
It’s an ear.
Mẫu câu hỏi áp về vị trí của ồ vật:
Where is the pencil ?
It’s on your nose.
Dự kiến Lịch làm bài ánh giá cuối HKI:
- Kiểm tra Nói: trong các tiết học với GVNN tuần 15 &16.
- Kiểm tra Nghe – Đọc Viết: ngày 12/12 tuần 16
Chúc các con ôn tập và thi tốt!
Trân trọng!
| 1/3

Preview text:

lOMoAR cPSD| 47028186
NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH CUỐI HKI (UNIT 1-3)
Giáo trình: Global English 1 Unit/ Bài Vocabulary/Từ vự ng Structures/Cấu trúc -
Từ vựng về màu sắc: blue, green, red, purple,
Mẫu câu hỏi áp về màu sắc yêu thích:
yellow, pink, brown, white, black, orange.
 What is your favorite colour?
My favorite color is red. -
Từ vựng về ồ dùng học tập: whiteboard, book,
Mẫu câu hỏi áp về số lượng ồ dùng học tập:
table, computer, clock, crayon, pencil, desk, ruler,
How many pencils? chair, eraser. Three. Unit 1:
+ Từ vựng về ại từ nhân xưng và ại từ sở hữu:
Mẫu câu hỏi áp giới thiệu về bản thân: I- Welcome to
my; you- your; he-his; she- her.
 What’s your name ? My name is Giang. school
+ Từ vựng về thiên nhiên: flowers, birds, tree,
 How are you today ? I’m happy.
grass, lizard, leaf, leaves. • 
How old are you ? I’m 6 years old.
+ Từ vựng chỉ phương hướng: up, down, left, right,
Mẫu câu hỏi áp miêu tả về những sự vật con thấy trên ường around tới trường :
 What do you see on the way to school ? I see flowers. lOMoAR cPSD| 47028186 -
Từ vựng về thành viên gia ình: family, mum,
Mẫu câu hỏi áp về thành viên trong gia ình?
dad, brother, sister, baby, grandpa, grandma.
Who’s this? This is my grandpa.
Mẫu câu hỏi áp về hoạt ộng hàng ngày? -
Từ vựng liên quan ến các hoạt ộng thường  Do you watch TV? ngày:
- Yes, I do. - No, I don’t.
read books, dance, watch TV, play games, eat
 What do you like to do?
dinner, talk, sleep, do maths, use a computer, go to I like to play games.
school, sing, laugh, run, go to the park.
We like to go to the park. •
Mẫu câu hỏi áp về ồ ăn yêu thích: -
Từ vựng về ồ ăn và các loại hoa quả: beans,
Do you like apples? - Yes, I do.
eggs, noodles, apples, bananas, grapes, mangos,
Do you like soup? - No, I don’t.
strawberries, pears, rice, bread, fruit, soup, yogurt.
Does he/ she like grapes? - Yes, he/ she does.  -
Từ vựng về các ngày trong tuần: Monday,
Does he/ she like rice? - No, he/ she doesn’t. Tuesday,
Mẫu câu hỏi áp về các hoạt ộng làm vào các ngày trong tuần:
Unit 2: Family Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday.
 What do you do on Monday? Time
I use a computer on Monday. lOMoAR cPSD| 47028186 -
Từ vựng diễn tả các thao tác với bóng: throw,
Mẫu câu hỏi áp về khả năng (hành ộng có thể hoặc không thể
catch, hit, roll, bounce, kick. làm): -
Từ vựng về các bộ phận cơ thể: ear,
Can you kick a ball?
shoulder, arm, finger, leg, knee, foot, toe. Yes, I can. -
Từ vựng chỉ vị trí: on, under, next to, above.
Can you bounce a ball? • No, I can’t.
Mẫu câu hỏi áp về bộ phận cơ thể:  What is it? Unit 3: It’s a leg. Fun and  What is it? Games It’s an ear. •
Mẫu câu hỏi áp về vị trí của ồ vật:
 Where is the pencil ? It’s on your nose.
Dự kiến Lịch làm bài ánh giá cuối HKI:
- Kiểm tra Nói: trong các tiết học với GVNN tuần 15 &16.
- Kiểm tra Nghe – Đọc – Viết: ngày 12/12 tuần 16
Chúc các con ôn tập và thi tốt! Trân trọng!