-
Thông tin
-
Quiz
Nội dung ôn tập môn Quản trị nhân lực | Đại học Công Đoàn
Nội dung ôn tập môn Quản trị nhân lực | Đại học Công Đoàn. Tài liệu được biên soạn dưới dạng file PDF gồm 39 trang, giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!
Quản trị nhân lực (CĐ) 13 tài liệu
Đại học Công Đoàn 205 tài liệu
Nội dung ôn tập môn Quản trị nhân lực | Đại học Công Đoàn
Nội dung ôn tập môn Quản trị nhân lực | Đại học Công Đoàn. Tài liệu được biên soạn dưới dạng file PDF gồm 39 trang, giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Quản trị nhân lực (CĐ) 13 tài liệu
Trường: Đại học Công Đoàn 205 tài liệu
Thông tin:
Tác giả:







































Tài liệu khác của Đại học Công Đoàn
Preview text:
lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
NÞI DUNG ÔN TÀP MÔN QUÀN TRà NHÂN LĀC
1. Thế nào là QTNL? Vai trò, tầm quan trọng cāa quản trị nhân l°c trong một tổ chăc ?
2. Phân tích các hoạt ộng chā yếu cāa QTNL; sự phân chia trách nhiệm QTNL trong tổ chăc?
3. Triết lý QTNL? Ý nghĩa, vai trò và các triết lý QTNL trong DN
4. Các yếu tố ảnh h°áng ến QTNL trong tổ chăc?
5. Phân tích công việc: khái niệm, mÿc ích, nội dung, các ph°¡ng pháp thu thập
thông tin trong phân tích công việc? Ăng dÿng kết quả phân tích công việc trong QTNL?
6. Kế hoạch hóa NNL là gì? Vai trò và các loại KHH NNL?
7. Ph°¡ng pháp xác ịnh cầu nhân lực, ph°¡ng pháp dánh giá cung nhân lực.
Biện pháp cân ối cung cầu nhân lực
8. Khái niệm tuyển mộ, tuyển chọn? Các nguồn, các ph°¡ng pháp tuyển mộ, quá trình tuyển chọn?
9. Tạo ộng lực trong lao ộng: Khái niệm, các yếu tố tạo ộng lực, các học thuyết
tạo ộng lực, ph°¡ng h°ớng tạo ộng lực?
10. Khái niệm, mÿc ích và tầm quan trọng cāa ánh giá thực hiện công việc? hệ
thống ánh giá thực hiện CV, các yếu tố, các yêu cầu và các ph°¡ng pháp ánh giá thực hiện CV?
11. Tổ chăc công tác ánh giá thực hiện CV trong DN?
12. Khái niêm, lý do, vai trò và tác dÿng ào tạo và phát triển Nguồn nhân lực?
Các ph°¡ng pháp ào tạo và phát triển NNL? Trình tự Xây dựng ch°¡ng trình
ào tạo phát triển NNL trong DN?
13. Thù lao lao ộng? Các yếu tố ảnh h°áng ến thù lao lao ộng? Mÿc tiêu cāa hệ
thống thù lao lao ộng? trình tự XD hệ thống trả công cho lao ộng trong DN?
14. Các hình thăc trả công lao ộng?
15. Các khuyến khích tài chính trong DN?(khái niệm, ý nghĩa. Điều kiện và các ch°¡ng trình?)
16. Khái niệm, các loại, ý nghĩa cāa phúc lợi lao ộng? Nguyên tắc và trình tự xây
dựng ch°¡ng trình phúc lợi?
17. quan hệ lao ộng? (khái niệm, nội dung,nguyên tắc?)
18. Bất bình?(khái niệm, nguyên nhân, giải quyết?)
19. Kỷ luật LĐ: khái niệm, mÿc ích, nội dung, các iều kiện ảm bảo kỹ thuật LĐ c¡ bản?
20. Hợp ồng lao ộng, thỏa °ớc lao ộng tập thể?(nội dung, hình thăc?) lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU Câu 1:
Thế nào là QTNL? Vai trò, tầm quan trọng cÿa QTNL trong một tổ chāc?
- KN : QTNL là tất cả các hoạt ộng cāa một tổ chăc ể thu hút, xây dựng, phát
triển , sử dÿng, ánh giá,bảo toàn và giữ gìn một lực l°ợng lao ộng phù hợp với yêu
cầu công việc cāa tổ chăc về mặt số l°ợng và chất l°ợng - Mÿc tiêu QTNL
+ Cāng cố và duy trì ầy ā số l°ợng và chất l°ợng l cần thiết cho tổ chăc ể ạt mÿc tiêu ặt ra
+ Tìm kiếm và phát triển những hình thăc, những p2 tốt nhất ể NLĐ có thể óng
góp nhiều săc lực cho việc ạt °ợc các mÿc tiêu cāa tỏ chăc, ồng thßi cũng tạo c¡
hội ể phát triển ko ngừng bản thân NLĐ
=> QTNL óng vai trò trung tâm trong việc thành lập các tổ chăc và giúp cho các
tổ chăc tồn tại và phát triển trên thị tr°ßng
- Tầm quan trọng cāa QTNL trong tổ chăc
do s° cạnh tranh ngay càng gay gắt trên thị tr°ßng nên các tổ chăc
muốn tồn tại và phát triển phải cải tổ tổ chăc thoe h°ớng tinh giảm,
gọn nhẹ, năng ộng trong ó yếu tố con ng°ßi mang tính quyết ịnh=>
việc tìm úng ng°ßi phù hợp ể giao úng việc , úng c°¡ng vị ang là vấn
ề áng quan tâm ối với mọi loại hình DN
sự tiến bộ cāa KHKT cùng với sự phát triển cāa nền Kte buộc các
nhà quản trị phải biết thích ăng => việc tuyển chọn, sắp xếp, ào tạo
iều ộn nhân sự trong tổ chăc nhằm ạt hiệu quả tối °u là vấn ề quan tâm hàng ầu
Nghiên cău QTNl giúp nhà quản trị học °ợc cách giao tiếp với ng°ßi
khác, biết cách ặt câu hỏi lắng nghe, tìm ra ngôn ngữ chung với
nhân viên, nhạy cảm với nhu cầu cāa nhân viên, ánh giá °ợc nhân
viên chính xác=> lôi cuốn nhân viên say mê vs công việc cāa mình,
tránh °ợc sai lầm trong tuyển chọn, sd l ể nâng cao chất l°ợng thực
hiện và nang cao hiệu quả cua tổ chăc Câu 2 :
Phân tích các hoạt ộng chÿ yếu cÿa QTNL; sự phân chia trách nhiệm QTNL
trong tổ chāc?
QTNL có các hoạt ông chā yếu là (3 nhóm chăc năng chu yếu)
- Nhóm chức năng thu hút NNL
+ Kế hoạch hóa NNL : là các hoạt ộng cāa tổ chăc nhằm x nhu cầu nhân lực cāa
tỏ chăc ể áp ăng yêu cầu công việc, ể xây dựng các kế hoạch về nhân lực ể ảm
bảo các nhu cầu ó. Tổ chăc phải lựa chọn các giải pháp, dự kiến cách tiến hành
các giải pháp ấy. KHH NNL có vai trò là c¡ sá cho các h quản lý NNL khác
trong tổ chăc ể các h khác tiến hành có hiệu quả.
+ Thiết kế và phân tích CV : lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
Thiết kế CV là các h cāa tô chăc nhằm x các Cv mà 1 NLĐ hay 1 nhóm
NLĐ phải thực hiện, hay XĐ các quy ịnh, quy trình và các iều kiện ể thực hiện CV ấy
- ND : bao gồm các nhiệm vÿ, trách nhiệm, kết cẩu Cv giao cho Nhân viên .
Là CV cāa một cá nhân hay 1 nhóm NLĐ
- Diều kiện làm việc : ph°¡ng tiện v.c, kỹ thuật(máy móc thiết bị,..), Chế ộ
thßi gian làm viêc(ngày tháng, tuần, làm ca,..), về vệ sinh an toàn lao ộng, về tâm lý XH cāa NLĐ
- CV °ợc thiết kế một cách hợp lý về : ND công việc(hợp lý và tránh ¡n iệu),
về khối l°ợng CV cần phải làm và òi hỏi cāa CV về săc khỏe, thân thể, tâm lý,…
Phân tích CV : là h cāa ng°ßi quản lý nhằm nghiên cău, tìm hiểu phân
tích tất cả các khía cạnh có liên quan ến bản chất cāa CV ấy(là CV gì ?,
cty cần NLĐ ntn ể bố trí Cv ấy ?, làm thế nào, ến âu ể gọi là hoàn thành
nhiệm vÿ °ợc giao ?=> ánh giá KQ
+ Biên chế nhân lực : là các h cāa tổ chăc nhằm bô trí NLĐ vào các việc làm
khác nhau trong tổ chăc. Bố trí úng ng°ßi, dúng việc, úng chuyên môn cāa mỗi
ng°ßi, từ ó xd c¡ cấu CV hợp lý
Tuyển mộ nhân viên, tuyển chọn Nhân lực
Bố trí l mới, h°ớng dẫn và ịnh h°ớng cho NLĐ làm việc ể họ nhanh
chóng hòa nhập với môi tr°ßng
Bố trí lại LĐ(thuyên chuyển, thăng tiến hay giảm chăc)
Giải quyết các vấn ề thôi vệc hay h°u trí
- Nhóm chức năng ào t¿o và phát triển NNL của tổ chức : +các h học
tập cāa NLĐ ể nâng cao năng lực làm việc
+ các ph°¡ng pháp ào tạo và phát triển trong và ngoài CV +
trình tự xd một ch°¡ng trình ào tạo
- Nhóm chức năng duy trì NNl của tổ chức ; gồm 3 h
+ Dánh giá thực hiện CV cÿa nhân viên : thông qua h cāa tổ chwucs ánh giá
thực hiện CV cāa từng nhân viên.xd hệ thống ánh giá thực hiện CV gồm
những yếu tố gì, ph°¡ng pháp, tiêu chuẩn , hình thăc ?Các ph°¡ng pháp ánh giá
thực hiện CV phổ biến và những việc gì cần phải làm trong tổ chăc thực hiện CV
+ hệ thống thù lao l : các h cāa tổ chăc nhằm x dạng và măc tiền l°¡ng, các
khuyến khích, phúc lợi cāa tổ chăc với NLĐ
* xây dựng hệ thống trả công(ht tiền l°¡ng, tiền công, thang bảng l°¡ng)
* các hình thăc trả công
* xd hệ thống khuyến khích tài chính
* mỗi DN nên xd một ch°¡ng trình phúc lợi lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
+quan hệ l và bảo vệ l : quan hệ ld là các h cāa tổ chăc nhằm giải quyết mối
quan hệ 2 phía : NLĐ và ng°ßi sd l tr°ớc, trong và sau cāa quá trình LĐ. Bảo
vệ l là bảo vệ sự an toàn và săc khỏe cho NLĐ
********Sā phân chia trách nhiệm trong tổ chức QLNNL
- Sự phân chia trách nhiệm quản lý NNL giữa bộ phận chăc năng và những ng°ßi quản lý khác
+ Trách nhiệm quản lý NNL tr°ớc hết thuộc về những ng°ßi quản lý và lãnh ạo
các cấp: cấp cao, cấp trung gian, cấp giám sát…Tất cả những ng°ßi quản lý ều
phải trực tiếp giải quyết các vấn ể về NNL vì ó là vấn ề cốt lõi ối với 1 ng°ßi quản lý
+ bộ phân chăc năng về NNL cāa công ty có trách nhiệm trợ giúp cho các cán
bộ quản lý và l thực hiện các h quản lý trong bộ phận cāaminhf - Vai trò,
quyền hạn cāa bộ phận chăc năng vê NNL + Bộ phận chăc năng về NNl phải thực hiện 3 vai trò sau:
Vai trò t° vấn: là ng°ßi t° vân nội bộ , thu thập thông tin, phân tích các
vấn ề nhằm thiết kế các giải pháp, °a ra sự trợ giúp và h°ớng dẫn ối với
những ng°ßi quản lý khác ể giải quyết các vấn ề về NNL trong tổ chăc
Phÿc vÿ: là việc thực hiện các h ó bái 1 bộ phận tập trung sẽ có hiệu quả
h¡n so với các nỗ lực ộc lập cāa 1 vài .vị # nhau
Kiểm tra: phòng NNL °ợc yêu cầu ktra những chính sách và chăc năng
quan trọng trong nội bọ tổ chăc, do ó cần phải xd các chính sách, thā tÿc
và giám sát thực hiện CV
+ trong tổ chăc th°ßng có 3 loại quyền hạn chā yếu là:
Quyền hạn trực tiếp: thuộc về những ng°ßi quản lý trực tuyến và những
ng°ßi quản lý chung, Có quyền °a ra quyết ịnh , chỉ thị ối với cấp d°ới
trong lĩnh vực sx, tieu thÿ và tài chính. Giám sát các nhân viên sx sp
dvu, chịu trách nhiệm °a ra các quyết ịnh tác nghiệp
Quyền hạn tham m°u: quyền tham dự các cuộc họp bàn về ph°¡ng án
phát triển, cải tổ liên quan ến NNL, quyền phát biểu, giải thích, thuyết
phÿc, t° vấn, cho lßi khuyên vs các cán bộ quản lý và lãnh ạo về tất cả
những vấn ề liên quan ến NNL
Quyền hạn chăc năng: cần °ợc trao quyên chính thăc ể thu nhận và thu
thập thông tin ể giải quyết CV, tổ chăc phối hợp h cāa tất cả các bọ
phận liên quan và tiến hành kiểm tra kiểm soát Câu 3:
Triết lý QTNL? Ý nghĩa, vai trò và các triết lý QTNL trong DN
Triết lý QTNL là những t° t°áng, quan iểm cāa ng°ßi
lãnh ạo cấp cao về cách thăc quản lý con ng°ßi trong tổ chăc. Từ ó
mà tổ chăc có các biện pháp, chính sách về QTNL và chính các biện
pháp, ph°¡ng pháp quản lý ó có tác dÿng nhất ịnh tới hiệu quả, tinh
thần và thái ộ làm việc cāa NLĐ lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
Các doanh nhân giàu kinh nghiệm th°ßng tổng kết
kinh nghiệm cāa mình từ những thành công, thất bại, từ hoạt ộng
kinh doanh thực tiễn cāa mình. Những kinh nghiệm này trá thành
triết lý kinh doanh cāa họ. Khi trá thành nhà lãnh ạo doanh nghiệp,
họ cố gắng vận dÿng những triết lý kinh doanh cāa mình cho toàn
doanh nghiệp. Khi ó triết lý kinh doanh cāa nhà lãnh ạo trá thành
triết lý kinh doanh cāa mọi thành viên trong doanh nghiệp.
Triết lý QTNL có vai trò ý nghĩa vô cùng quan trọng
Triết lý doanh nghiệp là cốt lõi cāa văn hóa doanh nghiệp, là c¡ sá ể xây
dựng chiến l°ợc và ào tạo, phát triển nguồn nhân lực cho doanh nghiệp. Triết lý
doanh nghiệp tạo ra săc mạnh to lớn góp vào sự thành công cāa doanh nghiệp.
- Triết lý doanh nghiệp là cốt lõi của văn hóa doanh nghiệp: Xác ịnh să
mệnh, các giá trị cốt lõi và ph°¡ng thăc hoạt ộng, quản lý cāa doanh nghiệp,
nên triết lý kinh doanh trá thành yếu tố quan trọng nhất cāa văn hóa doanh
nghiệp. Să mệnh và giá trị cốt lõi có ý nghĩa ịnh h°ớng sự tồn tại và phát
triển cāa doanh nghiệp, h°ớng mọi thành viên trong doanh nghiệp tới một
mÿc ích chung. Trong khi các yếu tố khác cāa văn hóa doanh nghiệp có thể
thay ổi, thì să mệnh và giá trị cốt lõi doanh nghiệp th°ßng không thay ổi. Vì
vậy, triết lý doanh nghiệp trá thành nền tảng cāa văn hóa doanh nghiệp.
- Triết lý doanh nghiệp là c¡ sở xây dāng chiến l°ợc phát triển của doanh
nghiệp: Chỉ khi có một să mệnh rõ ràng, doanh nghiệp mới xác ịnh °ợc các
mÿc ích, mÿc tiêu cÿ thể h°ớng tới. Să mệnh, các giá trị cốt lõi chính là yếu
tố chi phối tới toàn bộ hoạt ộng sản xuất, kinh doanh, quản lý...cāa doanh
nghiệp. Các bộ phận chuyên môn phải dựa vào să mệnh chung cāa toàn
doanh nghiệp ể °a ra mÿc tiêu riêng cho mình. Các kế hoạch chiến l°ợc
mang tính lâu dài phải °ợc bắt nguồn từ să mệnh chung cāa doanh nghiệp.
Triết lý doanh nghiệp chính là công cÿ ể h°ớng dẫn cách thăc kinh doanh
phù hợp với văn hóa doanh nghiệp.
- Triết lý doanh nghiệp là c¡ sở ào t¿o, phát triển nguồn nhân lāc doanh
nghiệp: Mọi thành viên trong doanh nghiệp gắn kết với nhau bái một mÿc
tiêu chung mà họ cùng h°ớng tới. Triết lý doanh nghiệp chính là sợi dây kết
nối các thành viên trong doanh nghiệp với nhau, ồng thßi là tiêu chuẩn
chung ể ánh giá mỗi thành viên. Việc tuyển dÿng, ào tạo và phát triển
nguồn nhân lực phải dựa trên các giá trị chung và să mệnh chung cāa doanh nghiệp. Câu 4:
Các yếu tố Ánh h°ởng ến QTNL trong tổ chức? lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
Tổng thể các yếu tố bên ngoài tổ chăc và các yếu tố bên trong tổ chăc ảnh
h°áng ến việc hình thành NNL cāa tổ chăc ấy cũng nh° việc ảnh h°áng các h quản lý NNL cāa tổ chăc ấy
Có 4 nguồn thay ổi quan trọng có thể tác ộng mạnh mẽ ến QTNL trong tổ chăc là:
- Môi trường vật chất và môi trường kinh tế: việc gia tăng dân số và cạn kiệt
về tài nguyên, ô nhiễm mt làm cho sự cạnh tranh giữa các vùng, các quốc
gia, các công ty và thậm chí cả các cá nhân với nhau ngày càng trá nên
khốc liệt h¡n. Sự tăng tr°áng kinh tế, tốc ộ lạm phát ều có ảnh h°áng ến thu
nhập, ßi sống và công ăn vieejclafm cho NLĐ
- Môi trường CN-kỹ thuât, thông tin: kỹ thuật hiện ại và công nghễ mới làm
xuất hiện 1 số ngành nghề mới òi hỏi NLĐ phải °ợc trang bị những kiến
thăc và kỹ năng mới. Thêm vào ó nghề cũ mất i phải có ào tạo lạ, bồi
d°ỡng, nâng cao trình ộ và giải quyết những ng°ßi dôi ra. Kh kỹ thuật hiện
ại ã làm cho mt thông tin ngày càng phát triển và thông tin trá thành
1 nguồn lực mang tính chất sống còn ối với tổ chăc
- Môi trường chính trị: Các tô ch°c kd sẽ ngày càng có tác ộng mạnh mẽ h¡n
tới môi tr°ßng chính trị thông qua các sp, dịch xÿ hay việc làm mà họ tạo ra
ối với XH. Ng°ợc lại, mt chinh trị có ảnh h°áng mạnh mẽ nh° là s° ổn ịnh
cāa các chính sách kinh tế
- Môi trường VHXH: Xh phân chia thành nhiều nhóm quyên lợi và các nhóm
này sẽ quan tâm ến những sp mạng tính cộng ồng nh° là nạn thất nghiệp
h¡n là 1 số sp kinh tế nh° là lợi nhuận. Thêm vào ó, lối sống, nhu cầu cách
nhìn nhận về giá trj con ng°ßi cũng thay ổi. Những thay ổi này cso cảnh
h°áng ến cạc t° duy và các chính sách và QTNL trong các tổ chăc Môi tr°ßng QTNL Bên ngoài tổ chăc
+ ặc iểm l xh về số l°ợng, quy mô và chất l°ợng NNl +luật pháp: luật l
+ iều kiện kinh tế-chính trị
+khoa học-kỹ thuật, công nghệ
+chính quyền và oàn thể(công oàn) + ối thā cạnh tranh Bên trong tổ chăc
+ mÿc tiêu, mÿc ích, chất l°ợng cāa sxkd quyết ịnh mÿc tiêu, mÿc ích cāa
nhân sự +Văn hóa tổ chăc
+ cổ ông cāa DN Câu 5:
Phân tích công việc: khái niệm, mục ích, nội dung, các phương pháp thu thập
thông tin trong phân tích công việc? Āng dụng kết quả phân tích công việc trong QTNL? lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
5.1. Phân tich CV
- K.N: phân tích CV là quá trình thu thập các t° liệu và ánh giá 1 cách có hệ
thống các thông tin quan trọng có liên quan ến viêc thực hiện các CV trong tổ
chăc ể nhằm làm rõ bản chất cāa từng CV ấy.
- Nghề là 1 tập hợp những cv tương tự về nội dung và có liên quan với nhau ở
māc ộ nhất ịnh với những ặc tính vốn có òi hỏi người l phải có những hiểu
biết ồng bộ về chuyên môn nghiệp vụ và kỹ năng, kinh nghiệm cần thiết ể thực hiện CV
- Nhiệm vụ : biểu thị từng hành ộng riêng biệt mà mỗi NLĐ phải thực hiện
- Vị trí là cấp ộ tiếp theo cāa phân tích, biểu thị tất cả các nhiệm vÿ °¡c thực hiện bái cùng 1 ng°ßi l
- Công việc là tất cả các nhiệm vÿ °¡c thực hiện bái 1 ng°ßi hay 1 số cv nh°
nhau °ợc thực hiện bái 1 số ng°ßi lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU - Mục ích: - Ý nghĩa:
Mỗi một cv cÿ thể là 1 bộ phận cấuthành nên h cāa tổ chăc
nhà quản lý có thể,quản lý tốt nhân viên khi họ hiểu rõ bản chất cv mà họ
giao cho nhân viên, x °ợc các kỳ vọng cāa mình ối với nl , làm cho nl
hiểu °ợc các kỳ vọng ó=> giúp quản lý °a ra °ợc các quyết dịnh nhân sự
nh° tuyển dÿng, ề bạt, thù lao,..
bản thân NLĐ làm tốt CV °ợc giao khi họ hiểu rõ °ợc bản chất cāa cv ấy,
giúp họ biết °ợc họ phải làm gì? Khi nào thì họ hoàn thành cv
các hoạt ộng quản lý nhân sự °ợc tốt khi có các t° liệu thông tin kết qua
chúng ta thu thập °ợc giúp cho cv h 1 cách chặt chẽ,hợp lý.
các h quản lý nhân sự cần phải có văn bản cÿ thể, rõ ràng
- Nßi dung: Thu thập thông tin ể °a ra d°ới dạng văn bản mô tả cv, bản yêu
cầu cv, bản tiêu chuẩn thực hiện CV
bÁn mô tÁ cv: là một văn bản viết giải thích về những nghĩa vÿ , trách
nhiệm , iều kiện làm việc và những khía cạnh khác có liên quan ến 1 cv cÿ thể. Gồm 3 phần:
- Phần x công việc; là những thông tin khái quát ầu tiên về Cv
1. tên cv, mã số cv. 2. bộ phận 3. chăc danh quản lý trực tiếp 4. số ng°ßi càn
quản lý d°ới quyền 5. ng°ßi và ngày viết bản mô tả cv
- Phần tóm tắt về nhiệm vÿ và trách nhiệm cāa cv: là phần t°ßng thuật viết 1
cách chính xác tóm tắt về nhiệm vu thuộc cv
- Điêu kiện làm việc: là những k hợp lý cho cv: trang bj, chế ộ thßi gian, giß
làm việc; vệ sinh l bảo hộ l , tâm lý XH, ph°¡ng tiện ei lại và các ph°¡ng tiện hỗ trợ khác
bÁn yêu cầu cv là bản liệt kê các òi hỏi kiến thăc kỹ năng, kinh nghiện
cần có , trình ộ GD-ĐT cần thiết; các ặc tr°ng về thể lực, tinh thần và các yêu cầu khác
bÁn tiêu chuẩn thāc hiện CV: là 1 hệ thống các chỉ tiêu phản ánh các
yêu cầu về số l°ợng và chất l°ợng cāa sự hoàn thành các nhiệm vÿ °ợc
quy ịnh trong bản mô tả CV
5.2.Các ph°¡ng pháp thu thÁp thông tin(6pp)
Quan sát, ghi chép các sự kiện quan trọng, nhật ký CV, phỏng vấn, sử dụng
bản câu hỏi thiết kế sẵn và hội thảo chuyên gia lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
a. Phương pháp quan sát: là quan sát một hay một nhóm ng°ßi lao ộng thực
hiện CV và ghi chép lại:
- Các h lao ộng nào °ợc thực hiện
- Tại sao phải thực hiện - Thực hiên ntn
+ ¯u: cho thông tin phong phú về CV và hay dùng ph°¡ng pháp này ể quan sát
các CV thể hiện ra bên ngoài
+ Nh°ợc:Dễ bị chā quan do bản thân ng°ßi thực hiện Cv và ng°ßi quan sát( khi ko hiểu hết vấn ề)
b. Ghi chép các sự kiên quan trọng
- Ghi chép lại hành vi thực hiện Cv cāa những NLĐ làm việc có hiệu quả và
những ng°ßi làm việc không có hiệu quả
- Đối t°ợng: 1 nhóm LĐ cùng làm 1 CV, có hiệu quả hay ko hiệu quả tùy theo ặc thù cāa từng CV
- ¯u: Ghi chép cÿ thể, thấy tính linh ộng cāa sự thực hiện CV á nhiều ng°ßi khac nhau
- Nh°ợc: chỉ quan sát °ợc những CV thể hiện ra bên ngoài, dễ bị ảnh h°áng bái các yếu tố chā quan c. Nhật ký CV:
- Là vệc ng°ßi l tự ghi chép các hoạt ộng cāa mình ể thực hiện CV
- ¯u: thu °ợc các thông tin theo sự kiện thực tế
- Nh°ợc: Phải ào tạo, huấn luyện họ cách ghi chép. NLĐ chỉ mô tả lại nhu họ
biết, ch°a chắc ã là hiệu quả, các thông tin thu °ợc ko chính xác. Việc NLĐ
vừa làm vừa ghi, có thể ghi không ā, thừa thiếu thông tin; việc ghi chép khó
ảm bảo tính liên tÿc và nhất quán
d. Phỏng vấn:ng°ßi phhongr vấn sẽ phỏng vấn trực tiếp một hay một nhóm
ng°ßi l , họ thực hiện CV gì, tại sao và thực hiện ntn?
- Ng°ßi phỏng vấn phải có kinh nghiệm, kỹ năng nhất ịnh
- ¯u: việc giao tiếp trực tiếp với nhau sẽ cho ta kết quả thông tin tốt nhất -
Nh°ợc: ng°ßi thực hiện phải có kỹ năng nhất ịnh. Mất khá nhiều thßi gian,
phải ghi âm, ghi chép và ối chiếu vs nhau, toonskems về thwoif gian và tiền bạc
e. Bản câu hỏi ược thiết kế sẵn
- NLĐ nhận °ợc một danh mÿc các câu hỏi °ợc thiết kế sẵn về các nhiệm
vÿ,hành vi, kỹ năng hoặc các iều kiện liên quan ến CV. Từ ó NLĐ sẽ trả lßi theo phiếu
- Các thông tin thu °ợc về bản chất ã °ợc l°ợng hóa, có thể dễ dàng cập nhật
khi các Cv thay ổi, thích hợp với việc xử lý thông tin trên máy tính và phân
tích 1 khối l°ợng lớn thông tin
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU -
- ¯u: thu thập thông tin dễ dàng h¡n và ít tốn kém h¡n
- Nh°ợc: việc thiết kế câu hỏi tốn nhiều thßi gian và tiền bạc. việc gửi câu hỏi
thì hạn chế tầm hiêÿ quả cāa câu trả lßi
f. Hội thảo chuyên gia
- Các chuyên gia(công nhân lành nghề, cán bộ giám sát, quản lý cấp trung
gian, ng°ßi am hiểu vè CV) tham dự cuộc họp
Trao ổi bổ sung những những chi tiết còn thiếu trong các cuộc phỏng vấn cá
nhân và các ph°¡ng pháp trên. Làm rõ trách nhiệm và nhiệm vÿ chính cāa
những thành viên trong hội thảo
¯u: có °ợc cái nhìn chính xác về CV
- Nh°ợc: không dùng riêng °ợc, kha tốn kém và tốn nhiều thßi gian
5.3. Āng dụng các kết quả phân tích CV trong QTNL Câu 6:
Kế ho¿ch hóa NNL là gì? Vai trò và các lo¿i KHH NNL?
- KN: Kế hoạch hóa NNL là quá trình ánh giá các nhu cầu về NNL xuất phát
từ mÿc tiêu cāa tổ chăc và xây dựng KHH nhân lực ể áp ăng nhu cầu ó - Vai trò: KHHNNL
+ KHHNNL giữ vai trò trung tâm trong quản lý chiến l°ợc NNL
+ là iều kiện ể thực hiện thắng lợi và hiệu suất các mÿc tiêu cāa tổ chăc + Là c¡
sá ể thực hiện hiệu quả các h QTNNL: biên chế NNL, ào tạo và phát triển NNL
+ nhằm iều hòa các ch°¡ng trình h NNL
+ xây dựng hệ thống thông tin về NNL
**Các lo¿i KHHNNL: 3 loại(KHHNNL ngắn hạn, trung hạn và dài hạn)
KHHNNL dài hạn: thßi gian từ 3-5 năm
+ xây dựng tầm nhìn chiến l°ợc, nhiệm vÿ và mÿc tiêu tổng quát chiến l°ợc
Kinh doanh dài hạn: xác ịnh rõ những sp, dv nào có ích sẽ sxkd. Phân tích
những mặt mạnh và mặt yếu cāa DN
+phân tích l°c l°ợng l trong thßi kỳ dài(c¡ cấu l , cung l ,..) có thể ảnh
h°áng nhất ịnh ến lực l°ợng l trong t°¡ng lai cāa tổ chăc + phân tích công
nghệ và thị tr°ßng phát triển theo h°ớng nào trog t.lai
KHHNNL trung hạn thời gian từ 2-3 năm lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
- xác ịnh mÿc ích và mÿc tiêu cÿ thể cāa tổ chăc từ 2-3 năm tới thông qua
doanh số bán ra, số l°ợng sp theo từng loại, lợi nhuận,…
- dự báo °ợc số l°ợng l cần thiết cho mỗi loại CV ể ạt °ợc mÿc tiêu ề ra, số
l°ợng l sẽ thuyên chuyển ẻ x tỷ lệ thiếu hut lực l°¡ng l , những thay ổi về năng suất l ,…
KHHNNL ngắn hạn thời gian <=1 năm: mang tính chất tác nghiệp hằng năm
- giữ vai trò quan trọng cho thắng lợi về kinh tế và s° sống còn cāa mọi tổ
chăc, dặc biệt là dự báo về tiết kiệm và t°¡ng lai
- tạo k ể phối hợp các h trong tổ chăc và h°ớng các h cāa cá nhân ể ạt kết quả cao
cần ề ra số l°ợng l theo mỗi loại kỹ năng và trình ộ cần thiết
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU -
và °a ra giải pháp áp ăng cÿ thể khi d° báo nguồn nhân lực thừa hay thiếu. thừa
NNl , ng°ßi qly sẽ °a ra quyết ịnh giảm bớt nhân lực á bộ phạn nào, bao nhiêu ng°ßi,
l nào sẽ tạm nghỉ việc, trong thßi gian bao lâu,.. Câu 7:
Ph°¡ng pháp xác ánh cầu nhân lực, ph°¡ng pháp dánh giá cung nhân lực.
Biện pháp cân ối cung cầu nhân lāc Trả lßi:
1. Dā oán cầu nhân lāc:
Cầu nhân lực là số l°ợng c¡ cấu nhan lực càn thiết ể hoàn thành số l°ợng sp,
dịch vÿ hoặc khối l°ợng Cv cāa tổ chăc trong 1 thßi kỳ nhất ịnh
Dự oán cầu nhân l°c chia làm 2 loại: cầu nhân lực ngắn hạn và dài hạn. Mỗi
loại cầu nhân lực có 1 ph°¡ng pháp dự báo khác nhau
Dā oán cầu nhân lāc ngắn h¿n
- KN: là cầu nhân lực trong thßi hạn 1 năm. Phải x rõ số nhân lực cÿ thể cho
từng nghề, từng lọa nhân lực
- Ph°¡ng pháp chā yếu ể dự oán cầu nhân lực trong thßi hạn ngắn là Ph°¡ng
pháp phân tích khối l°ợng Cv
+ Xác ịnh nhiệm vÿ/khối l°ợng cv
+ Tính tổng số giß L cần thiết ể hoàn thành 1 loại sp
+ Quy ổi tổng số giß L ra số ng°ßi l ể hoàn thành mỗi nghề, mỗi loại sp, Cv
Từ ó tổng hợp °ợc nhu cầu nhân lực trong giai oạn tới/năm tới -
Các ph°¡ng pháp dā toán cầu nhân lāc ngắn h¿n
+ Tính theo l°ợng l hao phí: dựa vào măc l tăc thßi gian hao phí cho từng b°ớc
Cv, theo từng nghề. Ph°¡ng pháp này dùng ể dự oán càu nhan lực cho những cv,
sp xác ịnh °ợc hao phí l cần thiết. Tốn thßi gian và phăc tạp nh°ng kết quả khá chính xác + Tính theo năng suất l :
D=Q/W Trong ó: D là l°ợng cầu l trong năm kế hoạch
Q là tổng sản l°ợng năm kế hoạch
W là năng suất l bình quân cāa 1 ng°ßi l năm KH =>
thuận lợi cho DN chỉ sx 1 loại sp.
+ Tính theo tiêu chuẩn ịnh biên: là khối l°ợng CV/nhiệm vÿ mà 1 ng°ßi phải ảm
nhận. Căn că vào nhiệm vÿ cần hoàn thành năm kế hoạch. Ph°¡ng pháp này thích
hợp ể dự báo nhu cầu nhân lực năm kế hoạch cāa các tỏ chăc thuộc ngành giáo dÿc, y tế,….
Dā oán cầu nhân lāc dài h¿n
Tiến hành cho thßi hạn trên 1 năm, có thể từ 3-5 hoặc 7 năm lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
- Là nhiệm vu cāa các chuyên gia quản lý NNL. Căn că vào mÿc tiêu và kế
hoạch chiến l°ợc sxkd cāa tổ chăc trong t°¡ng lai, sự thay ổi về kỹ thuật,
công nghệ và tác ộng cāa môi tr°ßng,… 1 số
ph°¡ng pháp dự oán cầu nhân lực dài hạn
Dựa vào cầu nhân lực cāa từng ¡n vị
¯u: dự oán °ợc số nhân lực cần thiết 1 cách chính xacscho từng bọ phận
¡n vị trong tổ chăc kể cả những NLĐ mới dự kiến cần bổ sung
- Nh°ợc: phải có sự hợp tác cāa nhiều ng°ßi trong ¡n vị khi mỗi ng°ßi qly á các
bộ phận có thể sd giả ịnh khác nhau cho sự phát triển cāa ¡n vị mình trong
t°¡ng lai ể dự oán cầu nhân lực
- Ng°ßi ăng ầu tổ chăc phải thông báo rõ mÿc tiêu dài hạn cāa tổ chăc trong
thßi kỳ kế hoạch, những ràng buộc về tài chính, vốn, l ,..từ ó ng°ßi quản lý
từng ¡n vị sẽ dự oán cầu nhân lực cho ¡n vị mình Ph°¡ng pháp °ớc l°ợng TB
- Dựa vào cầu nhân lực bình quân hàng năm cāa tổ chăc trong thßi ỳ tr°ớc
- ¯u: ¡n giản, số liệu dễ thu thập
- Nh°ợc: có thể ko thấy hết °ợc những biến ộng có thể xảy ra trong thßi kỳ kế
hoạch ảnh h°áng ến cầu nhân lực cāa tổ chăc
Ph°¡ng pháp tính theo tiêu chuẩn hao phí l cāa 1 ¡n vị sản l°ợng D=(Q*t)/T
Trong ó: D: cầu nhân lực năm KH
Q : tổng sản l°ợng cần phải sx năm KH t là tiêu chuẩn hao
phí l cho 1 ¡n vị sản l°ợng năm KH
T : tỏng số giß làm việc bình quân cāa 1 l năm Kh
=> cho con số hiệu quả
Ph°¡ng pháp dự oán xu h°ớng
- Do các chuyên gia dự oán
- Căn că vào KH sxkd và mÿc tiêu cầ ạt °ợc trong thßi kỳ KH nh° số l°ợng sp,
dv; doanh số bán ra, °ớc tính những thay ổi về kỹ thuật ảnh h°áng ến quá
trình sxkd cāa tổ chăc…so với thßi kỳ hiện tại
- Thực hiện dễ dàng nh°ng ít chính xác khi dựa vào số liêu cāa thßi kỳ tr°ớc ó
Ph°¡ng pháp hòi quy tuyến tính
- Sử dÿng hàm số toán học ể dự oán
- Thu thập các số liệu phản ánh mqh giữa cầu nhân lực theo thßi gian và các
yếu tô theo chuỗi thßi gian
- Chuỗi thßi gian thu thạp °ợc số liệu càng dài thì kết quả dự oán càng chính xác
- Thích hợp trong môi tr°ßng cāa 1 tổ chăc rất ổn ịnh Ph°¡ng pháp chuyên gia CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU -
Dựa vào ý kiến cāa các chyên gia co kinh nghiệm trong từng lĩnh vực
2. dā doán cung nhân lāc: từ 2 nguồn: nội bộ DN và bên ngoài DN
2.1.Dā oán cung nhân lāc nßi bß DN -
Phân loại Lực l°ợng ld hiện có
- Phân tích NNL hiện có trong tổ chăc theo + C¡ cấu tuổi
+ c¡ cấu trình ộ văn hóa
+ C¡ cấu trình ộnghề nghiệp
+ So sánh măc ộ phăc tạp cāa CV vs trình ộ lành nghề cāa công nhân + Tập
trung phân tích những Cv cÿ thể hoặc loại CV có tỷ lệ thay thế l cao, vắng
mặt nhiều, vi phạm kỷ luật l hoặc hoàn thành Cv á măc ộ thấp,.. + chỉ rõ
những ng°ái sẽ về h°u, sẽ nghỉ việc trong năm KH ể có Kh thông báo cho
NL biết tr°ớc và chuẩn bị ng°ßi thay thế 1 cách chā ộng
- Từ ó ề xuất các kế hoạch thích ăng 2.2. Dā oán cung nhân lāc từ bên ngoài DN
- Là cv rất quan trọng vì nhân lực cāa tổ chăc th°ßng bị biến ộng Do 1 số l
trong tổ chăc có nhu cầu thuyên chuyển i n¡i khác, về h°u, ốm au, chết, tai
nạn,bị kỷ luật buộc thôi việc.
Do nhu cầu phát triển và má rộng sx
cho tổ chăc thấy rõ tiềm năng l , các NNL có thể cung cấp và các biện
pháp thu hút NNL phù hợp vs yêu cầu cāa tổ chăc khi cần thiết
Xem xét và phân tích á tầm vĩ mô vì nó phÿ thuộc vào NNL cāa XH, quy
mô và c¡ cấu NNL lại phÿ thuộc vào quy mô, c¡ cấu và sựu gia tăng dân
số. Cần tập trung vào các nd sau:
+ biến ộng măc sinh, măc chết, quy mô và c¡ cấu dân số
+ phân tích quy mô và c¡ cấu lực l°ợng l XH
+ Phân tích chất l°ợng NNL theo trình ộ học vấn và tình hình GD-ĐT
+ Phân tích tình hình di dân
+ Dự oán NNL từ n°ớc ngoài về
Ngoài ra khi dự oán cun NNL cũng cần phải quan tâm ến cu h°ớng phát triển cāa các nghề nghiệp
3. biện pháp cân ối cung-cầu nhân lāc
Cầu nhân lāc >cung nhân lāc(thiếu LĐ)
- Đào tạo kỹ năng cho NLĐ
- Đề bạt, thăng chăc cho NLĐ - KHH kề cận và phát triển quản lý:
- Tuyển mộ NLĐ mới từ ngoài tổ chăc
- Ký hợp ồng phÿ với các công ty, tổ chăc khác ể tăng gia công sp
- Thuê l không trọn ngày hoặc l thßi vÿ, l tạm thßi lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
- Huy ộng ng°ßi trong tổ chăc làm thêm, tăng ca=> chỉ áp dÿng trong thßi gian
ngắn, là giải pháp tình thế theo bộ luật Lao ộng Cầu nhân lāc
Căn că vào tình hình cāa tổ chăc mà thực hiện các biện pháp sau:
- thuyên chuyển nhân lực ến bộ phận thiếu nhân lực
- Tạm thßi ko thay thế những ng°ßi ã chuyển i
- Giảm thßi gian làm việc trong tuần, trong ngày, trong tháng nh°ng phải thảo
luận và thông báo với NLĐ
- Chia sẻ Cv: 2 nhân viên cùng nhau làm chung 1 cv - Nghỉ luân phiên
- Cho các tổ chăc khác thuê NNL. Áp dÿng vs ội nhũ nhân viên lành nghề, có
chuyên môn trong giai oạn tổ chăc gặp khó khăn
Vận ộng nghỉ h°u sớm vs l còn từ 2-5 năm nữa là nghỉ h°u nh°ng ã ā số năm
óng BHXH nh° iều lệ quy ịnh
- Vận ộng nhân viên về mất săc/tự thôi việc và h°áng chế ộ phÿ cấp 1 lần - Chấm dăt hợp ồng LĐ
Khi cân ối Nhân lāc
- Bố trí sắp xếp lại NNL trong nội bộ tổ chăc
- Thực hiện kế hoạch hóa kế cận
- Thực hiện ch°¡ng trình ào tạo và phát triển kỹ năng cho nhân viên ể có thể áp
dÿng thành tựu KHKT vào sxkd
- Đề bạt thăng chăc cho nhân viên dựa vào sự thực hiện Cv, tiến bộ trong nghề
nghiệp và yêu cầu cāa cv
- Tuyển dÿng nhân viên từ bên ngoài ể thay thế l về h°u, chuyển i n¡i khác,
chết do au yếu. tai nạn,.. Câu 8:
Khái niệm tuyển mß, tuyển chọn? Các nguồn, các ph°¡ng pháp tuyển mß, quá
trình tuyển chọn? - Khái niệm:
Tuyển mộ là quá trình tìm kiếm, thu hút những ng°ßi có trình ộ và ộng viên họ tham gia dự tuyển
Tuyển chọn là quá trình ánh giá, sàng lọc và lựa chọn những ng°ßi phù hợp
trong số những ng°ßi tham gia dự tuyển
Tuyển chọn phải gắn với mÿc tiêu, nhiệm vÿ cāa tổ chăc xuất phát từ kế
hoạch sxkd. Phải xác ịnh rõ ràng các yêu cầu ối với ng°ßi thực hiện cv. Phải
tuyển °ợc ng°ßi trung thực, có kỷ luật gắn bó với cv, với tổ chăc
Tuyển chọn là iều kiện ể thực hiện có hiệu quả các h QTNL khác. Là một
trong những iều kienj trọng tâm cho thắng lợi trong kinh doanh và giúp DN
tránh °ợc những thiệt hại, rāi ro
Các nguồn và các ph°¡ng pháp tuyển mß CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU -
Khi có nhu cầu tuyển ng°ßi, các tổ chăc có thể tuyển mộ từ lực l°ợng l bên
trong tổ chăc cũng nh° từ thị tr°ßng l á bên ngoài
1. Tuyển mß từ nßi bß
- Áp dÿng: với các vj trí cao h¡n măc khái iểm - Lực l°ợng l hiện có
- ¯u iểm: + kích thích NLĐ làm việctốt h¡n(thăng tiến, ề bạt)
+ L am hiểu tổ chăc, am hiểu cv, giúp giảm bớt chi phí ào tạo
+ Giúp giảm bớt chi phí tuyển dÿng
+ khả năng rāi ro ít h¡n
- Nh°ợc iểm: + Tạo nên sự cạnh tranh trong nội bộ DN
+ vẫn phải phát sinh thêm tuyển mới l
+ Làm hạn chế năng lực và sự lựa chọn cāa các ăng viên + hạn
chế các luồng t° t°áng mới. T° t°áng mới, cách làm mới sẽ thay
ổi °ợc DN khi tuyển mộ từ bên ngoài
- Các ph°¡ng pháp tuyển mộ từ nội bộ DN
Thu hút thông qua bản thông báo về các vị trí Cv cần tuyển ng°ßi, gửi ến
tất cả các nhân viên trong tổ chăc gồm các thông tin về nhiệm vÿ thuộc Cv và
yêu cầu về trình ộ cần tuyển mộ
Sự giới thiệu cāa nhân viên trong tổ chăc: có thể phát hiện những ng°ßi có
năng lực phù hợp với yêu cầu cāa CV một cách cÿ thể và nhanh
Căn că vào thông tin danh mÿc các kỹ năng: danh mÿc các thoogn tin về
các kỹ năng hiện có, trình ộ GDDT, kinh nghiệm làm việc và các yếu tố có liên
quan cāa từng cá nhân NLĐ
2. Tuyển mß từ bên ngoài
- Áp dÿng khi cần thay ổi cách thăc làm việc cāa DN nhằm tạo nên săc cạnh
tranh mới, nhân viên cāa Dn ko áp ăng ā yêu cầu
- Các ối t°ợng: sinh viên ã tốt nghiệp các tr°ßng ại học, cao ẳng, dạy nghề;
ng°ßi ang trong thßi gian thât nghiệp, bỏ việc cũ; những ng°ßi ang làm việc tại tổ chăc khác - ¯u:
+Là những ng°ßi °ợc trang bị kiến thăc tiên tiến và có hệ thống
+những ng°ßi này có cách nhìn mới ối với tổ chăc
+họ có khả năng thay ổi cách làm cũ cāa tổ chăc mà ko sợ những ng°ßi khác trong tổ chăc phản ăng - Nh°ợc:
+ mất thßi gian h°ớng dẫn họ làm quen với công việc lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
+ nếu th°ßng xuyên tuyển ng°ßi bên ngoài tổ chăc nhất là trong việc ề bạt, thăng
chăc dễ gây tâm lý thất vọng cāa những ng°ßi trong tổ chăc rằng sẽ ko có c¡ hội
thăng chăc và nảy sinh nhiều vấn ề phăc tạp khi thực hiện mÿc tiêu cāa tổ chăc
+ nếu tuyển mộ những ng°ßi ã từng làm việc á ố thā cạnh tranh thì phảu chú ý
ếncác iều bí mật cāa ối thā cạnh tranh nếu ko sẽ bị kiện -
Các ph°¡ng pháp thu hút từ bên ngoài
Sự giới thiệu cāa các nhân viên trong tổ chăc: quy mô tiếp cận ít
Qua quảng cáo trên mạng, trang web nội bộ DN, trên báo(cần giới thiệu
về công ty, công việc và yêu cầu ối với cv)
Qua trung tâm làm môi giới và giới thiệu việc làm
Qua các hội chợ việc làm. Cho phép các ăng viên °ợc tiếp xúc với nhà
tuyển dÿng, má ra khả năng lựa chọn rộng h¡nvới quy mô lớn h¡n, cùng
một thßi iểm các ăng viên và nhà tuyển dÿng sẽ nhận °ợc nhiều thông tin
h¡n, tạo căn că xác áng ể °a ra quyết ịnh úng ắn cho các ăng viên và nhà tuyển dÿng
Cử cán bộ phòng nhân sự tới tuyển mộ trực tiếp tại các tr°ßng ại họccao ẳng, dạy nghề
Quá trình tuyển chọn: gồm 9 bước CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
1. Tiếp ón ban ầu và phỏng vấn s¡ bß
+ Qua các câu hỏi chung và thông tin cá nhân cāa ng°ßi dự tuyển ể ánh giá s¡ bộ
+ trong ko khí lịch sự, thoải mái ể tạo ấn t°ợng tốt cho NLĐ mới lần ầu ến với DN
2. Sàng lọc qua ¡n xin việc
Nghiên cău ¡n xin việc cāa các ăng viên về: thông tin cá nhân, thông tin về
qua trình ào tạo, về lịch sử quá trình làm việc cāa ng°ßi l ; những kinh
nghiệm, thói quen, sá thích cāa NLĐ 3. Các trắc nghiệm nhân sā trong tuyển chọn
Là ph°¡ng pháp °ợc sd ể o l°ßng khả năng, t° duy, thể lực, kiến thăc, kỹ
năng, nhân cách.. cāa nl Gồm các trắc nghiệm về: + TN tâm lý(EQ)
+ TN kiến thăc CV: ánh giá các kiến thăc có liên quan ến Cv(nghiệp vÿ cv, pháp luật…)
+ TN về sự thực hiện CV: qua ó ánh giá khả năng hoàn thành CV, xem nl biết
các nghiệp vÿ cv hay ko? Măc ộ thành thạo?
+ TN về thái ộ và sự nghiêm túc trong cv + TN về khả năng(IQ)
4. Phỏng vấn tuyển chọn
- Là cuộc àm thoại tỉ mỉ và chính thăc giữa nhà tuyển dÿng và ng°ßi dự tuyển ể
ánh giá cá nhân ng°ßi dự tuyển về: + năng lực trình ộ + khả năng giao tiếp + Khả năng phù hợp
+ Măc ộ chịu ựng căng thẳng
+ Thái ộ và măc ộ cam kết
- Phỏng vấn tuyển chọn, phân loại theo
+ Số ng°ßi tham gia: sẽ phỏng vấn theo cá nhân hoặc theo nhóm
+ theo hình thăc: phỏng vấn °ợc thiết kế tr°ớc, phỏng vấn ko °¡c thiết kế
tr°ớc(th°ßng dùng trong phỏng vấn) và phỏng vấn hỗn hợp
+ Theo tính chất sẽ phỏng vấn theo hành vi, phỏng vấn tạo sự căng thẳng( ánh
giá măc ộ tiếp nhận thông tin, phản ăng cāa các ăng viện và °a ra các tình huống giả ịnh trong thực tế
5. Khám sức khỏe và ánh giá thể lāc của các ứng viên
Đảm bảo ng°ßi dự tuyển có ā săc khỏe ể làm việc và tránh những òi hỏi quá mắc về phía NLĐ
6. Phỏng vấn bởi ng°ời lãnh ¿o trāc tiếp
Nhằm ánh giá kỹ h¡n và nâng cao trách nhiệm cāa ng°ßi lãnh ạo tr°c tiếp với NLĐ
7. Thẩm tra các thông tin thu °ợc trong quá trình tuyển chọn X tính úng
ắn và chính xác cāa thông tin lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
Liên hệ với c¡ quan cũ hoặc c¡ sá ào tạo
8. Tham quan công việc
Tránh những mong ợi quá măc từ phía NLĐ ể ăng vuên dễ dàng hòa nhập với công việc
9. Ra quyết ánh tuyển chọn/thuê m°ớn Câu 9:
Tạo ộng lực trong lao ộng: Khái niệm, các yếu tố tạo ộng lực, các học thuyết
tạo ộng lực, phương hướng tạo ộng lực? Trả lời:
KN: Động lực LĐ là sự khao khát và tự nguyện cÿa cong người nhằm nang
cao năng lực ể ạt ược mục tiêu, hiệu quả trong CV Các yếu tố ảnh
hưởng ến ộng lực LĐ gồm 2 nhóm Các yếu tố thuộc về cá nhân: -
Nhu cầu: là lợi ích mà ng°ßi quản lý tạo ra °ợc em lại cho nl (sự thỏa
mãn nhu cầu) tác ộng ến ộng lực cāa NLĐ
- Mÿc ích: là giá trị cāa các nhân tác ộng trực tiếp dến ộng lực LĐ
- Đặc iểm cá nhân cāa NLĐ - Năng lực cāa NLĐ
- Các quan niệm về giá trị cāa NLĐ
Các yếu tố môi tr°ßng
- Đặc iểm, loại hình CV - Điều kiện làm việc
- Kiểu quản lý, lãnh ạo cāa ng°ßi lãnh ạo ối với nhân viên( có thể bao gồm triết
lý quản lý và hoạt ộng DN cāa lãnh ao)
- C¡ cấu tổ chăc nhân sự cāa tổ chăc: mỗi 1 vị trí có 1 trách nhiệm, quyền hạn, nghĩa vÿ nhất ịnh
- Chính sách nhân sự cāa tổ ch°c
- Văn hóa cāa tổ chăc: lá các ặc tr°ng, bản sắc VH riêng cāa DN
- Thể chế XH: an sinh và phúc lợi XH Các học thuyết t¿o ßng lāc(6 học
thuyêt) Ph°¡ng h°ớng t¿o ßng lāc
Để tạo ộng lực cho NLĐ, ng°ßi quản lý cần h°ớng h cāa mình vào 3 lĩnh
vực then chốt với các ph°¡ng h°ớng chā yếu là:
1. Xác ánh nhiệm vụ và tiêu chuẩn thāc hiện Cv cho nhân viên
- Xác ịnh rõ mÿc tiêu cāa tổ chăc và làm cho NLĐ hiểu rõ mÿc tiêu ấy
- Xác ịnh nhiệm vÿ trong CV cho từng ng°ßi và tiêu chuẩn thực hiện CV cho mỗi ca nhân
- Đánh giá th°ßng xuyên và công bằng, thỏa áng sự thực hiện CV cho nhân viên
2. T¿o iều kiện thuÁn lợi ể NLĐ hoàn thành nhiệm vụ
- Quyết tâm loại trừ những bất hợp lý, trá ngại cho thực hiện CV of NLĐ
- Cung cấp ầy ā, ồng bộ tất cả các iều kiện cần thiết cho CV
- Bố trí l hợp lý ể NLĐ có iều kiện thực hiện tốt CV °ợc giao lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU 3. Kích thích LĐ
- Sử dÿng tiền công, tiền l°¡ng: trả công sao cho NLĐ cảm thấy thỏa áng và
công bằng (xd hệ thống tiền l°¡ng, tiên công trong tổ chăc), ánh giá giá trị CV thỏa áng
- Các khuyến khích tài chính: thúc ẩy NLĐ v°¡n tới các thành tích tốt h¡n măc
tiêu chuẩn(tăng l°¡ng t°¡ng xăng; th°áng, trả l°¡ng theo sp, theo năng suất l ).
Thúc ẩy năng suất nh°ng ko nên lạm dÿng khuyến khích tài chính
- Khen ngợi và tạo c¡ hội nâng cao trách nhiệm trong cv và c¡ hội thăng tiến -
Quan tâm ến nhu cầu học tập và phát triển cāa nhân viên
- Quan tâm xd bầu không khí, tâm lý XH tích cực trong các tập thể LĐ là kết
quả tổng hợp cāa ng°ßi quản lý
- Thi ua thúc ẩy thành tích tốt cāa NLĐ(cá nhân NLĐ hay nhóm LĐ). Chỉ phát
sinh tôt khi: có mÿc tiêu cÿ thể, rõ ràng,hợp lý; tổ chăc 1 cách chu áo , có
trách nhiệm, °a ra những tấm g°¡ng sx, làm việc tiên tiến; th°áng và phổ biến
kinh nghiệm cho ng°ßi khác học và làm theo Câu 10:
Khái niệm, mục ích và tầm quan trọng cÿa ánh giá thực hiện công việc? hệ
thống ánh giá thực hiện CV, các yếu tố, các yêu cầu và các phương pháp ánh
giá thực hiện CV? Trả lßi:
1. KN, muc ích và tầm quan trọng của ánh gia thāc hiện CV
- KN: ĐGTHCV là sự ánh giá 1 cách chính thăc và có hệ thống tình hình thực
hiện CV cāa NLĐ trong quan hệ so sánh với các tiêu chuẩn thực hiện CV
ã °ợc ề ra từ tr°ớc và thảo luận về sự ánh giá với NLĐ - Mục ích:
+ làm c¡ sá ể °a ra các quyết ịnh nhân sự úng ắnvà có thể giải thích °ợc về l°¡ng
th°áng, ào tạo và phát triển, kỷ luật,…thông qua quan sát tay nghề, trình ộ
chuyên môn, cách thăc làm việc,.. ạt hiệu quả cao hay ko từ ó °a ra quyết ịnh ào tạo và phát triển
+ Giúp cho NLĐ thực hiện Cv tốt h¡n: ào tạo, hỗ trợ, giúp ỡ và °a ến những vị trí
khác ể phát triển năng lực cāa NLĐ
- Tầm quan trọng: trong tổ chăc, ĐGTHCV có ý nghĩa rât quan trọng vì nó
phÿc vÿ nhiều mÿc tiêu quản lý tác ộng trực tiếp tới cả NLĐ và tổ chăc nói chung
+ Với tổ chăc; ảnh h°áng rất lớn ếm ạo ăc và thái ộ làm việc cāa ng°ßi l và bầu
không khí tâm lý XH trong tập thể, ảnh h°áng ến ộng lực l
+ Với ng°ßi quản lý; ĐGTHCV là c¡ sá cho các quyết ịnh nhân sự, là c¡ sá cho
việc ánh giá hiệu quả các h QTNNL khác nh° tuyển mộ, tuyển chọn, ịnh h°ớng,
thăng tiến, dào tạo ,…kiểm iểm °ợc măc ộ úng ắn và hiệu quả cāa các h ó, từ ó
có những iều chỉnh cho phù hợp
2. Hệ thống ánh giá thāc hiện CV và các yêu cầu ối với hệ thống
Hệ thống ánh giá thāc hiện CV
- Gồm 3 yêu tố c¡ bản là: các tiêu chuẩn THCV, o l°ßng sự THCV và các thông tin phản hồi lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
- Mối quan hệ giữa các yêu tố trong hệ thống:
Thực tê THCV ĐÁnh giá THCV Phản hồi Đo l°ßng Tiêu chuẩn
Quyết ịnh nhân sự Hồ s¡ nhân viên
- Tiêu chuẩn thực hiện CV là 1 hệ thống các chỉ tiêu, tiêu chí ể thể hiaanj các
yêu cầu cāa CV hoàn thành 1 công việc cả về mặt số l°ợng và chất l°ợng -
Cách xây dựng các tieu chuẩn THCv:
Chỉ ạo tập trung:ng°ßi lãnh ạo các bộ phận viết tiêu chuẩn và phổ biến
cách viết các tiêu chuẩn ó cho họ. Dễ làm h¡n vì ko bị phân tan ý kiến
nh°ng ít gắn kết với NLĐ
thảo luận dân chā; NlĐ có quyền phát biểu ý kiến cùng ban lãnh dạo °a ra
các quyết ịnh về tiêu chuẩn THCV. Cách làm này phăc tạp nh°ng thu
hút °ợc nl tham gia xây dựng các tiêu chuẩn, nhận °ợc sự āng hộ và tự
nguyện với các tiêu chuẩn ó. Phÿ thuộc vào kỹ năng cāa ng°ßi quản lý rất nhiều
- Đo l°ßng sự thực hiện CV:
là việc °a ra các ánh giá có tính quản lý vê măc ộ tốt hay kém Việc
THCv cāa NLĐ các khía cạnh cần ách giá: kết quả(những gí nl cần
ạt °ợc nh° doanh thu, tỷ lệ thu hồi nợ, số sp làm ra,…), hành vi NLĐ(thực
hiện CV úng thßi hạn, thể hiện trách nhiệm trong CV), phẩm chất
NLĐ(những gì NLĐ cần có phẩm chất cá nhân theo năng lực chuyên môn về
kiên thăc, kỹ năng,..), o lường hướng vê khía cạnh nào hơn?
- Thông tin phản hồi về kết quả ánh giá th°ßng °ợc thực hiện thông qua 1 cuộc
thảo luận chính thăc giữa ng°ßi quản lý bộ phận và ng°ßi ld nhằm xem xét lại
toàn bọ tình hình thực hiện CV of NLĐ, qua ó cung cấp thông tin phản hồi về
sự THCV trong kỳ vừa qua và các tiềm năng, biện pháp ể hoàn thiệự THCV trong t°¡ng lai cāa họ
hầu hết ều ghi nhận vào hồ s¡ nhân viên song ít khi phản ánh trực tiếp
Các yêu cầu ối với hệ thống ĐGTHCV
Để anh giá có hiệu quả, hệ thống ĐGTHCV phải áp ăng các yêu cầu sau
- Tinh phù hợp: hệ thống ánh giá phải phù hợp với mÿc tiêu quản lý, phÿc
vÿ °ợc mÿc tiêu quản lý. Có °ợc sự liên quan rõ ràng giữa các yếu tố chā yếu
cāa cv ã °ợc x thông qua phân tích cv với các chỉ tiêu ánh gia °ợc thiết kế trong phiếu dánh giá
- Tính nhạy cảm : Phải có những công xÿ o l°ßng có khả năng phân biệt °ợc
những ng°ßi hoàn thành tốt cv và những ng°ßi ko hoàn thành tốt lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
- Tính tin cậy: phải ảm bảo sao cho ối với mỗi ng°ßi l bất kỳ, kết quả ánh giá
ộc lập cāa những ng°ßi ánh giá khác nhau về họ phải có sự thông nhất với nhau về c¡ bản
- Tính chấp nhận °ợc: hệ thống ánh giá phải °ợc chấp nhận và āng hộ bái NLĐ
- Tính thực tiễn: phải ¡n giản, dễ hiểu, dễ sd với NLĐ và ng°ßi quản lý
3. Các ph°¡ng pháp ánh giá thāc hiện CV
Ph°¡ng pháp thang o ánh giá ồ họa
- Ng°ßi ánh gia sẽ cho ý kiến ánh giá dựa trên thang o từ thấp ến cao gồm các
tiêu thăc liên quan trực tiếp và gián tiếp ến CV - Có 2 b°ớc quan trọng là:
+ Lựa chọn các tiêu thăc( ặc tr°ng)
+ Đo l°ßng các ặc tr°ng
- ¯u : dễ hiểu, ¡n giản và thuận tiện. Đ°ợc l°ợng hóa và cho iểm 1 cách dễ
dàng, cho phép so sánh về iểm số và thuận tiện cho việc ra quyết ịnh quản lý
có liênquan ến quyển lợi và ánh giá năng lực cāa nhân viên. 1 mẫu phiếu ánh
gia có thể phù hợp vs nhiều loại Cv và có thể dùng cho nhiều nhóm LĐ
- Nh°ợc : các ặc tr°ng riêng biệt cāa từng Cv có thể bị bỏ qua. Dễ bị ảnh h°áng
bái các yếu tố chā quan nh° lỗi thiên vị, thành kiến, ịnhkiến, xu h°ớng trung
bình hay thái quá, dẫn ến ánhgiá ko chính xác. Dễ nảy sinh
các vấn ề nếu các tiêu thăc lự chọn k phù hợp
Ph°¡ng pháp danh mục kiểm tra
- Sử dÿng 1 danh mÿc các câu mô tả vè những hành vi , thái ộ có thể xảy ra cāa
NLĐ dựa trên ánh giá chā quan
- ¯u : dễ thực hiện và tranh °ợc các lỗi xu h°ớng trung bình hay dễ dãi. Kết quả
ánh giá °ợc thể hiện bằng thang iểm , thuận tiện cho việc ra các quyết ịnh quản lý
- Nh°ợc : các cv khác nhau fai thiêt kế các loại danh mÿc khác nhau, ko phản
ánh tính ặc thù cāa từng loại CV. Việc x các trọng số phăc tạp và òi hỏi có sự trợ giup chuyên môn
Ph°¡ng pháp ghi chép các sā kiện quan trọng
- Ng°ßi ánh giá ghi lại theo cách mô tả các hành vi thực hiện Cv theo từng yếu tố cāa CV
- ¯u : thuận lợi cho việc thảo luận với NLĐ về các °u iểm , nh°ợc iểm cāa họ
trong cv và việc ra quyết ịnh
- Nh°ợc : tốn nhiều thßi gian, nhiều kho cv ghi chép có thể bị bỏ qua. NLĐ có
thể ko thoải mai khi lãnh ạoghi lại các hành vi yếu kém cua mjnhf
Ph°¡ng pháp ánh giá bằng thang o dāa trên hành vi
- Kết hợp thang ph°¡ng pháp thang o ánh giá ò học và phuowgn phsp ghi chép
các sự kiện quan trọng, các thang °ợc mô tả chính xác h¡n bái các hành vi cÿ thể
- ¯u : ít thiên vị h¡n các thang o khác, các ặc tr°ng °ợc lựa chọn cẩn thận h¡n,
tạo ra sự nhất trí giữa những ng°ßi anhgiá lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
- Nh°ợc : tốn th¡i gian và chi phí. Kết quả sẽ bị ảnh h°áng nếu các tiêu chuẩn,
ặc tr°ng °ợc lựa chọn ko cẩn thận. Ng°ßi ánhgiá gặp khó khăn trong việc xác
ịnh sự t°¡ng tự giữa hành vi thực hiện cv và hành vi °ợc mô tả trong thang o
Các ph°¡ng pháp so sánh
- Dựa trên sự so sánh việc thực hiện CV cāa ng°ßi ó với những ng°ßi bạn ồng
nghiệp khác trogn cùng bọ phận
- Ph°¡ng pháp xếp hạng: ng°ßi quản lý xếp hạng, th° tự các nhân viên từ cao ến
thấp theo thă tự THCv: xếp hạng ¡n giản, xếp hạng luân phiên(cho kết quả chính xác h¡n)
- Ph°¡ng pháp phân phối bắt buộc: phân loại nhan viên thành các loại khác
nhau theo những tỉ lệ nhất ịnh. Hạn chế lỗi xu h°ớng trung bình hay quá dễ dãi, quá nghiêm khắc
- Ph°¡ng pháp cho iểm: phân phối cho nhân viên 1 tổng số iểm tùy theo sự
THCV cāa từng ng°ßi. Khắc phÿc lỗi thái quá nh°ng dễ bị ảnh h°áng bái lỗ
thành kiến, thiên vị, sự kiện gần nhất
- Ph°¡ng pháp so sánh cặp: so sánh từng nhân viên với tất cả các nhân viên
khác theo từng cặp. phải cân nhắc 2 cac nhân cùng 1 lúc và quyết ịnh xem ai
là ng°ßi làm vệc tốt h¡n. Vị trí cāa nhân viên trong bảng xếp hạng °ợc quyết
ịnh bái số lần nhân viên ó °ợc chọn là tôt h¡n. Cho kết quả chinh xác và tính tin cậy cao
- ¯u: ¡n giản, dễ hiểu
- Nh°ợc: dễ mắc lỗi chā quan, hạn chế sự hợp tác hỗ trợ lẫn nhau giữa nhân
viên trong cùng 1 bộ phận
Ph°¡ng pháp bÁn tr°ờng thuÁt
- Ng°ßi ánh giá viết 1 bản t°ßng thuật về tình hình THCV cāa nhân viên vè
những iểm mạnh, iểm yếu, các tiềm năng cũng nh° các gợi ý về các bienj
pháp hoàn thiện sự THCv cāa NLĐ
- ¯u: cung cấp các thông tin phản hồi chi tiết và hữu ích cho nl
- Nh°ợc: khó có thể sd các thông tin t°ßng thuật vào việc ra quyết ịnh nhân sự.
sựu chính xác cāa thông tin phÿ thuộc rât nhiều vào khả năng diễn ạt cāa ng°ßi ánh giá
ph°¡ng pháp quÁn lý bằng mục tiêu
- Ng°ßi lãnh ạo và nhân viên cùng nhau xây dựng các mÿc tiêu cho thßi kỳ
trong t°¡ng lai. Từ ó ánh giá nỗ lực cāa nhân viên và cung cấp các thông tin phản hồi cho họ
- Ph°¡ng pháp này òi hỏi có sự ịnh h°ớng về t°¡ng lai rõ ràng, luôn ẩy NLĐ về
phía tr°ớc, h°ớng rất nhiều về kết quả ạt °ợc
- Góp phần quan trọng tạo ộng lực cho NLĐ, giúp nhìn thấy rõ nhu cầu ào tạo
và phát triển cāa từng ng°ßi
- Khó khăn trong việc xác ịnh các mÿc tiêu Câu 11:
Tổ chāc công tác ánh giá thực hiện CV trong DN? TrÁ lời: lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
Để xây dựng và thực hiện một ch°¡ng trình ánh giá THCV cần làm tốt những CV sau
1. Lāa chọn và thiết kế ph°¡ng pháp ánh giá
Việc lựa chọn ph°¡ng pháp ánh giá tùy thuộc vào mÿc ích cāa ánh giá, mÿc tiêu cāa quản lý
2. Lāa chọn ng°ời ánh giá: ng°ßi lãnh ạo trực tiếp và ng°ßi ánh giá chā yếu,
càn thiết và có hiệu quả nhất. Tự ánh giá, hoặc tham khảo ý kiến cāa khách
hàng hoặc các ồng nghiệp ngang cấp
3. Xác ánh chu kỳ ánh giá: th°ßng °ợc tổ chăc quy ịnh là 6 tháng, 1 năm hoặc
kết thúc 1 giai oạn cāa dự án
4. Đào t¿o ng°ời ánh giá: khâu quan trọng ể ảm bảo hiêu quả cāa ánh giá. Để
ng°ßi ánh giá hiểu biết vè hệ thống ánh giá và mcuj ích cāa ánh giá,, hiểu rõ
cách ánh giá và nhất quán trong cách ánh giá. 2 hình thăc: cung cấp các văn
bản h°ớng dẫn hoặc tổ chăc các lớp ào tạo
5. phỏng vấn ánh giá(sā phÁn hồi thông tin):
- là cuộc nói chuyện chính thăc giữa ng°ßi quản lý bộ
phận và nhan viên. Cung câp thông tin về tình hình
thực hiện cv ã qua trong mqh với các quyết ịnh nhân
sự, các tiềm năng và các bện pháp ể hoàn thiện sự THCV
- thßi iểm ánh giá: từ 25-30/12 - cần co sự chuẩn bị:
+ Đánh giá thực hiện Cv cāa NLĐ trên biểu mẫu, thông tin i kèm +
Nội dung phỏng vấn: nói những gì? Nói ntn?
+ N¡i diễn ra cuộc nói chuyện: n¡i ko gây áp lực cho nhân viên
+ khi bắt ầu cuộc nói chuyện nên nói ến những mặt tích cực, sau mới nói ến
những mặt hạn chế, phải rõ ràng cÿ thể. Nên i vào những mặt NLĐ làm °¡c ến
những cái ch°a °ợc 1 cách rõ ràng và những cái cần phải ạt °ợc, ko chỉ trích cá nhân.
+ Khi kết thúc nên noi về những mặt tốt cāa NLĐ Câu 12:
Thù lao lao ộng? Các yếu tố ảnh hưởng ến thù lao lao ộng? Mục tiêu cÿa hệ
thống thù lao lao ộng? trình tự XD hệ thống trả công cho lao ộng trong DN? Trả lßi:
Khái niệm: Thù lao l là tất cả các khoản mà NLĐ nhận °ợc thoogn qua quan
hệ thuê m°ớn giữa họ với tổ chăc
Các thành phần c¡ bÁn
Thù lao c¡ bÁn: là phần thù lao cố ịnh mà NLĐ nhận °ợc 1 cách th°ßng kỳ
d°ới dạng tiền công hay tiền l°¡ng. TIền l°¡ng là số tiền trả cho NLĐ 1 cách
cố ịnhvà th°ßng xuyên theo 1 ¡n vị thßi gian. Tiền công là số tiền trả cho NLĐ tùy lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
thuộc vào số l°ợng thßi gian làm việc thực tế, số l°ợng sp sx ra, khối l°ợng CV
Các khuyến khích tài chính: khoản thù lao phÿ thêm ngoài tiền công/tiền l°¡ng ể
trả cho những ng°ßi thực hiện tốt CV
+ khuyến khích tài chính: là những khoản cho NLĐ °ợc trả bằng tiền hay có giá trị vật chất
+ khuyến khích phi tài chính: có giá trị về mặt tinh thần
Các phúc lợi: là các khoản thù lao gián tiếp °ợc trả d°ới dạng hỗ trợ cuộc
sông cho NLĐ nhằm nâng cao ßi sống cāa NLĐ, gồm phúc lợi bắt buộc và phúc lợi tự nguyện
Mục tiêu của hệ thống thù lao l :
Hệ thống thù lao phải hợp pháp: thù lao l phải tuân thā các iều khoản cāa
bộ luật Lao ộng cāa n°ớc CHXHCN Việt Nam
Hệ thống thù lao phải thỏa áng: Hệ thống thù lao phải ā lớn ể thu hút l có chất
l°ợng cao, làm việc cho tổ chăc và giữ chân họ lại với tỏ chăc=> giúp họ
ạt °ợc mÿc tiêu ề ra và phát triển
Hệ thống thù lao phải có tác dÿng kích thích NLĐ, phải có tác ông tạo kích
thích và tạo ộng lực cho NLĐ hoàn thành CV có hiệu quả cao
Hệ thống thù lao phải công bằng: các cv có giá trị khác nhau trong tổ chăc
phải có măc thù lao khác nhau.và măc thù lao phải t°¡ng tự với CV á các Dn bên ngoài
Hệ thống thù lao phải bảo ảm: NLĐ cảm thấy thu nhập hàng tháng cāa họ °ợc
bảo ảm và co thể oán tr°ớc °¡c thu nhập cāa họ
Hệ thống thù lao phải hiệu quả và hiệu suất: cho thây chúng tuan anh càn 1
hệ thóng thù lao hiệu quả và phân bổ chi phí 1 cách hợp lý
=> các mÿc tiêu phải luôn t°¡ng hợp nhau, mỗi mÿc tieu ều quan trọng trong việc
xd 1 hệ thống thù lao hợp lý
Các yếu tố ảnh hưởng ến thù lao l
Môi tr°ờng bên ngoài:
- Thị tr°ßng l : tùy vào tình hình cung cầul , tỷ lệ thất nghiệp trên thị tr°ßng l
mà °a ra măc l°¡ng phù hợp
- Sự khác biệt về tiền l°¡ng theo vùng ịa lý mà tổ chăc ang c° trú theo quy ịnh
cāa PL và theo quy ịnh cāa DN
- Luật pháp và quyết ịnh cāa chính phā
- Tình trạng cāa nền kte ang tăng tr°áng hay uy thoái
- Tiền l°¡ng danh nghĩa và tiền l°¡ng thực tế/chỉ số lạm phát - Các tổ chăc công oàn
- các mong ợi cāa XH, Vh, phong tÿc. tập quán Các yếu tổ thußc về tổ chức: lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
- Thuộc ngãnh, hay lĩnh vực kd nào: DN khu vực nhà n°ớc ko có quan hệ thỏa thuận tiển l°¡ng
- Tiếng nói cāa công oàn trong tổ chăc
- Lợi nhuận cāa DN và khả năng chi trả
- Quy mô cāa DN: càng lớn thì khả năng chi trả thù lao càng cao
- Trình ộ KHKT:phÿ thuộc vào số l°ợng l mà Dn sd
- Quan iểm về thù lao cāa DN: trả công dẫn àu thị tr°ßng, ngang bằng hay
thấp h¡n theo măc l°¡ng cāa thị tr°ßng
Yếu tô thußc về Cv:phÿ thuộc vào các yếu tố
- Kỹ năng: măc ộ phăc tạp cāa CV, yêu cầu kỹ năng l tri óc và chân tay; yêu
cầu về kiên thăc GD_DT cần thiết cho CV; khả năng °a ra quyết ịng, ánh
giá, sự khéo léo chân tay; khả năng sáng tạo và tính linh hoạt mà cv òi hỏi;
khả năng quản lý, tổ chăc; khả năng hội nhập mà CV òi hỏi
- Trách nhiệm: những gì NLĐ sẽ phải gánh vác khi thực hiện 1 cv nào ó về
tài sản cāa Dn, ra quyết ịnh,cam kết sự trung thành, giám sát CV, hình ảnh
cāa DN, bí mật Công nghệ,…
- Điều kiện làm việc: nh° ánh sáng, tiếng ồn, nồng dộ bÿi, ộc hại ảnh h°áng
ến săc khoe NLĐ hiện tại cũng nh° t°¡ng lai
- Sự nỗ lực: về thể chất cũng nh° tinh thần( sự căng thẳng cāa cv, quan tâm
ến những iều cÿ thể, chi tiết,..
Yếu tố thußc về cá nhân NLĐ:
- Sự hoàn thành CV: l giỏi, có thành tích xuất sắc th°ßng °ợc trả l°¡ng cao h¡n
- Thâm niên công tác: NLĐ có thâm niên trong nghề cũng °ợc nhận l°¡ng cao h¡n
- Kinh nghiệm: lành nghề, kỹ năng, kỹ xảo, khả năng °a ra q
- Sự trung thành: gắn bó với Dn ngay cả khi DN gặp khó khăn, làm việc lâu h¡n những ng°ßi khác
- Tiềm năng: những gì NLĐ có nh°ng ch°a biến thành kỹ năng Trình tā
xd hệ thống trÁ công cho LĐ trong DN(t209)- 6 b°ớc
B1. Xem xét mức l°¡ng tối thiểu mà Nhà n°ớc quy ánh
Để DN kiểm tra lại măc l°¡ng tối thiểu mà DN phải tuân thā, bảo ảm tính hợp pháp
cāa hệ thống tiền công
B2. KhÁo sát các mức l°¡ng thánh hành trên thá tr°ờng
Để biết °ợc măc l°¡ng TB cho từng CV, thông qua các cuộc iều tra chính thăc tổ
chăc bái các hãng t° vấn hoặc thông qua kinh nghiệm và hiểu biêt cāa ng°ßi quan lý B3. Đánh giá CV lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
Theo ph°¡ng pháp ánh giá phù hợp và hội ồng ánh giá ể sắp xếp cv theo 2 hệ thống
thă bậc về giá trị từ thâp ến cao hoặc ng°ợc lại
B4. Xác ánh các ng¿ch tiền công
- là một nhóm các Cv dọc theo hệt hống thă bậc về giá trị cāa các CV và
°ợc trả cùng 1 măc tiền công
- các ngạch l°¡ng ã °ợc hình thành ngay từ khi ánh giá CV B5.Xác ánh mức
tiên công, tiền l°¡ng cho từng ng¿ch
- Mỗi ngạch cần chọn 1 cv then chốt và lấy măc tiền công cāa cv ó làm măc
tiền công chung cho cả ngạch
- Hoặc măc tiền công TB cho các CV trong ngạch sẽ là măc tiền công chung cho cả ngạch
- Để khuyến khích cá nhân NLĐ, nhiều DN thiết kế 1 khoảng tiền công ể trả
công cho những ng°ßi l khác nhau cùng thực hiện các CV trong ngạch B6.
Phân chia ng¿ch thành các bÁc l°¡ng
Có thể chia thành 3 cách sau: tăng ều ặn, tăng lũy tiến, tăng lũy thoái
Trình tự thiết kế thang l°¡ng
- Xác ịnh bội số thang l°¡ng; bội giữa măc l°¡ng cao nhất và măc l°¡ng thấp nhất cāa ngạch l°¡ng
- Xác ịnh số bậc cāa thang l°¡ng: tùy thuộc vaofddoj dài phÿc vÿ trong 1
ngạch, ộ lớn cāa tăng l°¡ng và t°¡ng quan với ộ lớn trong khoảng tiền công
- Xác ịnh hệ số bậc l°¡ng; là hệ số cho thấy măc l°¡ng á bậc nào ó trong
ngạch bằng bao nhiêu lần so v¡i măc l°¡ng thấp nhất
- Xác ịnh măc l°¡ng á từng bậc: số tiền trả cho NLĐ á rừng bậc trong 1
¡n vị thßi gian phù hợp với các bậc trong thang l°¡ng à n°ớc ta, thang
l°¡ng cố ịnh với các bậc tăng theo thâm niên hoặc tăng theo trình ộ lành nghề
cāa NLĐ th°ßng là trong DN NN Câu 13
Khái niêm, lý do, vai trò và tác dụng ào tạo và phát triển Nguồn nhân lực?
Các phương pháp ào tạo và phát triển NNL? Trình tự Xây dựng chương trình
ào tạo phát triển NNL trong DN? Trả lßi:
Khái niệm, mÿc ích, vai trò và tác dÿng ào tạo phát triển NNL 1. KN:
- Phát triển NNL là tổng thể các h có tổ chăc °ợc tiến hành trong những khoảng
thßi gian nhất ịnh ể nhằm tạo ra sự thay ổi hành vi nghề nghiệp cāa NLĐ
- Đào tạo là các h học tâp nhằm giúp cho NLĐ thực hiện có hiệu quả h¡n chăc
năng, nhiệm vu cāa mình trong công việc hiện tại lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
- Phát triển là các h học tập v°ợt ra khỏi phạm vi tr°ớc mặt cāa NLĐ nhằm má ra
cho họ những CV mới dựa trên những ịnh h°ớng trong t°¡ng lai cāa tỏ chăc hay
phát triển khả năng nghề nghiệp cāa họ
- Giáo dÿc là các h học tập ể chuẩn bị cho con ng°ßi b°ớc vào 1 nghê nghiệp hay
chuyển sang 1 nghề mới thích hợp h¡n trong t°¡ng lai 2.
Mÿc tiêu: nhằm sd tối a nguồn lực hiện có và nâng cao tính hiệu qua
cāa tổ chăc thông qua việc giúp cho NLĐ hiểu rõ h¡n về CV, nắm vững h¡n về
nghề nghiệp cāa mình và thực hiện chăc năng, nhiệm vÿ cāa mình một cách tự
giác h¡n, với thái ộ tôt h¡n cũng nh° nâng cao khả năng thich ững cāa họ với các CV trong t°¡ng lai 3. Lý do:
- Đáp ăng nhu cầu CV, nhu cầu tồn tại và phát triển cāa tổ chăc
- Đáp ăng nhu cầu họ tập và phát triển cāa NLĐ
- Đầu t° cho sự phát triển trong t°¡ng lai cāa tổ chăc, tạo ra lợi thế cạnh tranh cho DN 4.
Vai trò, ý nghĩa: là k quyết ịnh cho sự tồn tại và phát triển cāa DN 5. Tác dÿng cāa ào tạo NNL Với DN(7)
- Nâng cao năng suất l và hiệu quả làm việc
- Nâng cao chất l°ợng thực hện Cv
- Giảm bớt sự giám sát cảu ng°ßi quản lý
- Nâng cao tính ổn ịnh và năng ộng cāa tổ chăc
- Duy trì và nâng cao chất l°ợng cāa NNL
- Tạo k áp dÿng tiến bộ KH-KT và quản lý vào DN
- Tạo ra °ợc lợi thế cạnh tranh cho DN Với NLĐ(5)
- Tạo ra sự gắn bó giữa NLĐ và DN
- Tạo ra tính chuyên nghiệp cāa NLĐ
- Tạo ra sự thích ăng cāa NLĐ và công việc hện tại cũng nh° t°¡ng lai
- Đáp ăng nhu cầu và nguyện vọng phát tiển cāa NLĐ
- Tạo cho NLĐ cách nhìn mới, cách t° duy mới trong CV cāa họ là c¡ sá
ể phát huy tính sáng tạo cāa NLĐ
Các ph°¡ng pháp ào t¿o và phát triển NNL
1. Đào t¿o trong CV: là ph°¡ng phap ào tạo trực tiếp tại n¡i làm việc, tron g ó
ng°ßi học sẽ học °ợc những kiến thăc, kỹ năng cần thiết cho công việc
thông qua thực tế thực hiện cv, d°ới s°u h°ớng dẫn cāa những l lành nghề h¡n
a. ào t¿o theo kiểu chß d¿n công viêc
- Qt ào tạo bắt ầu bằng việc giới thiệu và giải thích cāa ng°ßi dạy về mÿc tiêu
cāa Cv và chỉ dẫn tỉ mỉ , theo từng b°ớc về cách thực hiện các tác nghiệp lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
- Ng°ßi học sẽ nắm °ợc các kỹ năng CV thông qua quan sát, trao ổi, học hỏi và
làm thử cho tới khi thành thạo d°ới sự chỉ dẫn cāa ng°ßi dạy
- ¯u: tiết kiệm thßi gian, có thể dạy 1 nghề t°¡ng ối hoàn chỉnh
- Nh°ợc: số l°ợng học viên hạn chế, 1 thầy 1 trò, kiến thăc kỹ năng ko ầy ā lắm,
l°ợng kiến thăc kỹ năng công thăc °ợc cung cấp hạn chế , mạng tính bổ sung
b. ào t¿o theo kiểu học nghề
- dạy 1 nghề hoàn chỉnh, t°¡ng ối phăc tạp, các kiến thăc kỹ năng thuộc nghề
và ào tạo bổ sung kiến thăc, kỹ năng
- lý thuyết sẽ học °ợc á trên lớp và °ợc thực hành d°ới sự chỉ dẫn cāa Công nhân lành nghề
- nh°ợc: chất l°ợng còn thấp, lý thuyết ít, kiến thăc cung cấp ko ā, tay nghề
cāa nl °ợc thực hành ngya trong quá trình sx, phÿ thuộc nhiều vào tay nghề và
kiến thăc cv, khả năng s° phạm cāa ng°ßi thầy. NLĐ chỉ học °ợc những gì mà
họ °ợc dạy, làm việc theo lối mòn, việc NLĐ vừa học vừa làm có thể làm gián
oạn và ảnh h°áng ến h sxkd
- ¯u: day hàng trăm sinh viên cùng 1 lúc
c. ào t¿o theo kiểu kèm cặp và chß bÁo
giúp cán bộ quản lý và giám sát , có thể học °ợc những kỹ năng trong công
việc thông qua sự chỉ bảo cāa những ng°ßi quản lý giỏi h¡n d. ào t¿o theo
kiểu luân chuyển và thuyên chuyển Cv
- Chuyển ng°ßi quản lý từ CV này sang cv khác ể cung cấp cho họ những kinh
nghiệm làm việc sx á nhiều lĩnh vực khác nhau, giúp họ có khả năng thực
hiện °ợc những cv cao h¡n trong t°¡ng - lai
- Chuyển ng°ßi cán bộ quản lý ến c¡ sá quản lý khác nh°ng chăc năng và quyền hạn nh° cũ
- Chuyển ến c°¡ng vị công tác mới ngoài lĩnh vực chuyên môn
- Luân chuyển trong phạm vi nội bộ 1 nghề
- ¯u: +ko yêu cầu 1 không gian hay những trang thiết bị ặc thù
+ học viên °ợc làm việc và có thu nhập khi học
+ mất ít thòi gian ào tạo
+ cho phép học viên học °ợc những gì mà tổ chăc trông mong á họ sau
khi quá trình ào tạo kết thúc
+ Tạo k làm việc vs những ồng nghiệp trong t°¡ng lai và bắt ch°ớc
hành vi l cāa ồng nghiệp
- Nh°ợc: lý thuyết °ợc trang bị ko có hệ thống. Phÿ thuộc nhiều vào tay nghề
và trình ộ cāa ng°ßi h°ớng dẫn, vừa học vừa làm quan hệ trực tiếp ến hd sxkd cāa DN lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
2. Đào t¿o ngoài CV Quá
trình ào tạo thoát ly h sx a.
Tổ chức lớp c¿nh DN:
- Ch°¡ng trình ào tạo gồm 2 phần: lý thuyết học tập trung do các kỹ s°, cán bộ
kỹ thuật phÿ trách. Thực hành tiên hành á các x°áng thực tập do kỹ s° hoặc
công nhân lành nghê h°ớng dẫn
- Yêu cầu thiết bị nhà x°áng dành riêng cho thực tập
- ¯u: cho kiến thăc kỹ năng tốt, học viên °ợc học một cách có bài bản về thßi
gian ầy ā lý thuyết và thực hành. Các DN có thể liên kết vs nhau tổ chăc dạy
1 ch°¡ng trình nào ó, có bài bản, việc thực hành chi tiết cẩn thận h¡n.
Chất l°ợng CNV tốt h¡n
- Nh°ợc: rất tốn kém. Chỉ 1 số Dn lớn mới có ā tiềm lực và thu hút các học viên
b. Cử i học ở các tr°ờng lớp chính quy
- kiến thăc bài bản nh° mong ợi, chất l°ợng l tốt
- chi phí ào tạo ko áng kể
- kiến thăc sâu rộng h¡n phÿc vÿ cho công việc trong t°¡ng lai
c. Tham gia hßi thÁo, hßi nghá
d. Đào t¿o với sā trợ giúp của các ph°¡ng tiện nghe nhìn
e. Đào t¿o theo kiểu ch°¡ng trình hóa với sā trợ giúp của m,áy tính
- Ch°¡ng trình ào tạo ã °ợc lập trình sẵn trên máy tính, ng°ßi học viên chỉ cần
thực hiện thao h°ớng dẫn cāa máy
- Có thể kết hợp với các ph°¡ng tiện i kèm
- Nh°ợc: rất tốn kém ể thiết kế ch°¡ng trình
- Hiện nay ã có á nhiều loại CV nh°: nhân viên bán hàng, kế toán, nhân viên
tổng ài,…=> sd rỗng rãi và thông dÿng
f. Đào t¿o theo kiểu phòng thí nghiệm
- Mô phỏng các tình huống thực tế
- Sd các kỹ thuật giảng dạy tích cực;bài tập tình huống, thảo luận, óng kịch, trò ch¡i kd,…
g. Bài tÁp trong giỏ
- Đào tạo xem rằng ng°ßi ó có khả năng phân loại, xếp thă tự °u tiên,..
- Ng°ßi học sẽ nhận °ợc 1 cặp tài liệu bao gồn các bản ghi nhớ, t°ßng trình,
báo cáo, lßi dặn dò cāa cấp trên với các thông tin khác. Xử lý 1 cách nhanh
chóng, úng ắn và rèn luyện kỹ năng quản lý thßi gian
Trình tā xd ch°¡ng trình ào t¿o và phát triên NNL trong DN(7 b°ớc)
1. Xác ánh nhu cầu ào t¿o:
- Là xác ịnh khi nào? Bộ phận nào cần ào tạo ? ào tạo kỹ năng gì ? cho loại l
nào ? số l°ợng bao nhiêu ? - Dựa trên việc : lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
+ phân tích nhu cầu nhân lực cāa tổ chăc
+ phân tích các yêu cầu về kiến thăc, kỹ năng cần thiết
+ Phân tích trình ộ kiến thăc, kỹ năng hiện có cāa NLĐ
2. Xác ánh mục tiêu ào t¿o
Xác ịnh những kết quả cần ạt °ợc cāa ào tạo
- những kỹ năng cÿ thể cần °ợc ào tạo và trình ộ thành thạo
- số l°ợng và c¡ cấu học viên - thßi gian ào tạo
3. Lāa chọn ối t°ợng ào t¿o
4. Xây dāng ch°¡ng trình ào t¿o và lāa chọn ph°¡ng pháp ào t¿o
Ch°¡ng trình ào tạo là 1 kế hoạch giảng dạy tổng quát, cho biết hệ thống các
môn học và bài học cần °ợc dạy, dạy trong bao lâu và sd những ph°¡ng pháp ào tạo nào
5. Dā tính chi phí ào t¿o
- CP cho việc học: tiền l°¡ng, chi phi NVL phÿc vÿ cho việc thực hành
- CP cho việc dạy: thù lao cho ng°ßi quản lý, giảng viên, nhân viên ào
tạo, chi phí cố ịnh và cp biến ổi ể vận hành trung tam ào tạo và các khoản thù lao khác - CP c¡ hội
6. Lāa chọn và ào t¿o giáo viên
Phÿ thuộc vào h cāa DN, mà DN sẽ chọn
- Giáo viên trong biên chế cāa DN: chuyên gia ào tạo, kỹ s°,…
- Giáo viên hợp ồng, thuê ngoài
7. Đanh giá ch°¡ng trình và kết quÁ ào t¿o - Mÿc tiêu ào tạo có ạt °ợc hay ko?
- Những iểm mạnh và iểm yếu cāa ch°¡ng trình ào tạo
- Hiệu quả cāa ch°¡ng trình ào tạo thông qua ánh giá CP và hiệu quả cāa ch°¡ng trình
- So sánh chi phí và lợi ích cāa ch°¡ng trình Câu 14:
Các hình thức trÁ công lao ßng?
Tùy vào c¡ sá ể tính toán tiền l°¡ng trả cho công nhân, tiền công lại °ợc trả d°ới 2
hình thăc:trả công theo thßi gian và trả công theo sp
1. TrÁ công theo thời gian:
Tiền công cāa công nhân °ợc tính toán dựa trên c¡ sá măc tiền công ã °ợc x
cho vị tri Cv và số ¡n vị thßi gian (giß hoặc ngày) thực tế làm việc. Với iều kiện họ
phải áp °ng ā các tiêu chuẩn thực hiên CV ã °ợc xây dựng tr°ớc nếu muốn tiếp tÿc
nhận °ợc măc tiền công cho CV ó lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
¯u: dễ hiểu, dễ quản lý, tạo iều kiện cho ng°ßi quản lý và công nhân có thể
tính toan tiền công 1 cách dễ dàng
Nh°ợc: tiền công mà công nhân nhận °ợc ko liên quan trực tiếp ến sự
óng góp cāa họ trong 1 chu kỳ thßi gian cÿ thể. Ít mang tính khích lệ Có 2
hình thăc trả công theo thßi gian:
+ trả công theo thßi gian ¡n giản: tính theo số giß làm việc thực tế và măc tiền công ngày giß cāa cv
+ trả công theo thßi gian có th°áng gồm trả công theo thßi gian ¡n giản và có th°áng
2. TrÁ công theo sÁn phẩm
Tiền công NLĐ phÿ thuộc trực tiếp số l°ợng ¡n vị sp °ợc sx ra và d¡n giá trả công cho 1 ¡n vị sp
TIền công= ¡n giá sp * số l°ợng sp thực tế
Đ¡n giá sp= măc l°¡ng giß cāa CV/số sp ịnh măc cần sx ra 1 vsp
Đ¡n giá= măc l°¡ng giß * số giß ịnh măc cần sx ra 1 vsp
¯u: khuyến khích tài chính ối với NLĐ, thúc ẩy nâng cao năng suất l Dễ tính toán, dễ hiểu Nh°ợc:
- công nhân dễ chạy theo sản l°ợng mà bỏ quên chất l°ợng sp:
- làm ẩu, ko tiết kiệm NVL, sd ko hợp lý máy moc thiết bị
- °a măc l°¡ng giß cāa cv qua thấp , quá cao(làm tăng chi phí cāa sp)
- NLĐ ko muốn nhận những cv òi hỏi trình ộ lành nghề cao vò khó v°ợt măc l
- Nếu sx bị gián oạn bái dây chuyền bị ng°ng trệ, thiếu NVL, mất iện, máy
móc thiết bj hỏng=> tiefn công cāa nhân công bị giảm
Vì vậy: dây chuyền sx phải dảm bảo tính liên tÿc, CV ịnh măc phải °ợc lặp
i lặp lại, ko òi hỏi trình ộ lành nghề cao, và việc tăng NSLĐ ko ảnh h°áng ến chất l°ợng sp
Điều kiện ể trả công theo sp °ợc hiệu quả: Xây dựng °ợc các măc LĐ có
căn că khoa học, tổ chăc phÿc vÿ tốt NVL ảm bảo cho quá trình sx ko bị
gián oạn, tổ chăc thống kê, kiểm tra và nghiệm thu chất l°ợng p; ồng
thßi giáo dÿc ý thăc trách nhiệm và ánh gía THCV
Mßt số chế ß trÁ công ang °ợc áp dụng trong sx
Trả công theo sp trực tiếp cá nhân: áp dÿng ối với những cong nhân
sx chính mà cv cāa họ mang tính ộc lập t°¡ng ối, có thể ịnh măc,
kiêm tra và nghiệm thu sp 1 cách cÿ thể riêng biệt. TC=ĐG*Q
Trả công theo sản phẩm tập thể:ap dÿng với những cv cần 1 nhóm
công nhân, òi hỏi sự phối hợp giữa các công nhân và NSLĐ phÿ
thuộc vào sự óng góp cāa cả nhóm
Trả công theo sp gián tiếp: áp dụng cho những công nhân phụ mà cv
cÿa họ phụ thuộc vào kết quả l cÿa công nhân chính hưởng tiền công theo sp lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
Trả công theo sp có thưởng Trả công khoán Câu 15
Các khuyến khích tài chính trong DN?(khái niệm, ý nghĩa. Điều kiện và các
chương trình? Trả lßi:
- Khuyến khích tài chính là những khoản thù lao phÿ thêm ngoài tiền công
hoặc tiền l°¡ng ể thù lao cho sự ATHCV tốt h¡n măc tiêu chuẩn cāa NLĐ
- Khuyến khích tài chính có tác ộng rất lớn ến hành vi l , nhằm hoàn thiện sự
THCV, nâng cao năng suất LĐ, tăng c°ßng và nâng cao khả năng cạnh tranh cāa các DN
- Khi duy trì hệ thống khuyến khích tài chính, DN có thể gặp phÁi nhÿng thách thức sau:
+ Phát sinh quan niệm”chỉ làm những gì °ợc trả tiền”
+ có thể phát sinh mâu thuẫn, cạnh tranh nội bộ và ảnh h°áng tiêu cực ến tinh thần
hợp tác, chất l°ợng sp và công việc
+ có những yếu tố ngoài khả năng kiểm soát cāa NLĐ, ảnh h°áng ến năng suất l
+ Khó khăn trong việc ĐGTHCV cāa cá nhân, tổ nhóm và giữa các nhóm tổ +
NSLĐ tăng nh°ng sự thỏa mãn l lại giảm và làm tăng stress
- Để thắng lợi trong ch°¡ng trình khuyến khích, các tổ chức cần làm tốt nhÿng việc sau ây
+ Xác ịnh úng ối t°ợng khuyến khích
+ Xác ịnh úng ắn và hợp lý các tiêu chuẩn chi trả gồm các tiêu thăc, iều kiện,
thßi iểm và măc chi trả
+ Xây dựng sự tin t°áng cāa nhân vien về tính hợp ly và dài hạn cāa tỏ chăc + Sử
dÿng hệ thống khuyến khích tài chính a dạng ể phát huy °u iểm và khắc phÿc
nh°ợc iểm cāa từng hình thăc
+ Sử dÿng các biện pháp tạo ộng lực và các khuyến khích phi tài chính ể khuyến khích thực hiện CV
+ Sử dÿng thù lao cho việc THCV nh° là 1 bộ phận cāa hệ thống QLNNL + Thu
hút NLĐ tham gia vào việc thiết kế ch°¡ng trình thù lao ể nâng cao nhận thăc và
nỗ lực làm việc cāa họ
+ Xây dựng bầu ko khí tổ chăc với quan niệm THCV sẽ dẫn ến thù lao khác nhau Câu 16
Khái niệm, các loại, ý nghĩa cÿa phúc lợi lao ộng? Nguyên tắc và trình tự
xây dựng chương trình phúc lợi?
1. Khái niệm, các lo¿i, ý nghĩa của phúc lợi lao ßng
- KN: phúc lợi là phần thù lao gián tiếp °ợc trả d°ới dạng hỗ trợ cuộc sống cho NLĐ - Ý nghĩa(4) lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
Phúc lợi óng vai trò quan trọng trong việc ảm bảo cuộc sống cho NLĐ
Làm tăng uy tín cāa DN trên thị tr°ßng, làm ng°ßi l thấy phấn chấn, giúp
tuyển mộ và gìn giữ những NLĐ có trình ộ cao
Góp phần nâng cao ßi sống vật chất và tinh thần cāa NLĐ sẽ thúc ẩy và nâng cao NSLĐ
Giúp giảm bớt gánh nặng XH trong việc chăm lo cho NLĐ nh°: BHXH, BHYT, BHTN
- Các lo¿i phúc lợi: có 2 lo¿i phúc lợi
Phúc lợi bắt bußc:là các khoản phúc lợi tối thiểu mà các tổ chăc phải °a ra
theo yêu cầu cāa pháp luật
- BHXH, BHYT, trợ cấp thất nghiệp và các loại bảo ảm - Nguồn cho quỹ BHXH:
Ng°ßi sdl óng 15% so với tổng quỹ tiền l°¡ng NLĐ óng 5%
Hỗ trợ cāa nhà n°ớc
Tiền sinh lßi cāa quỹ Các nguồn khác
Phúc lợi tā nguyện:là các phúc lợi do tổ chăc °a ra, tùy thuộc vào khả năng
kinh tế cāa họ và sự quan tâm cāa lãnh ạo tổ chăc
- Các loại phúc lợi bảo hiểm: Bh săc khỏe, BH nhân thọ., BH mất khả năng lao ộng
- Các loại phúc lợi bảo ảm: bảo ảm thu nhập, bảo dảm h°u trí,..
- Tiền trả cho những thßi gian ko làm việc: thỏa thuận ngoài măc quy ịnh cāa
pháp luật nh°: nghỉ phép, nghỉ giữa ca, nghỉ giải lao, vệ sinh ca nhân, tiền i du lịch
- Phúc lợi cho lịch làm việc linh hoạt: nh° tổng số giß làm việc trong ngày,
số ngày làm việc trong tuần hay chia sẻ CV cho tổ chăc thiếu việc làm
- Các loại Dich vÿ cho NLĐ( xem thêm trang 244-247)
Dịch vÿ tài chính: bán giảm giá, hiệp hội tín dÿng, mua cổ phần cāa
cong ty, giúp ỡ tài chính cāa tổ chăc, các cửa hàng, cantin giúp ỡ NLĐ
Dịch vÿ XH:trợ cấp về GD-ĐT, dịch vÿ về nghề nghiệp, dịch vÿ và
giải trí, chăm soc ng°ßi già và trẻ em, dịch vÿ nhà á và giao thông i lại
2. Nguyên tắc và trình tā xây dāng ch°¡ng trình phúc lợi
Với mÿc tiêu:duy trì và nâng cao NSLĐ, thực hiện các chăc năng cāa DN
ối với toàn Xh, áp ăng các òi hỏi cāa NLĐ và duy trì măc sống vật chất
tinh thàn cho NLĐ. Các DN khi xd ch°¡ng trình phúc lợi phải ảm bảo các nguyên tắc sau lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
Nguyên tắc5 nguyên tắc)
- Phải vừa có lợi cho NLĐ vừa có lợi cho ng°ßi quản lý, °a ến tăng suất l ,
chất l°ợng phÿc vÿ, sự trung thành h¡n cāa NLĐ và nâng cao tinh thần
cāa NLĐ, giảm sự mâu thuẫn giữa NLĐ và tổ chăc
- Phải thúc ẩy hoạt ộng sxkd cāa tổ chăc
- Chi phí cāa phúc lợi phải nằm trong khả năng thanh toán cāa t.c’
- Ch°¡ng trình phải °ợc xd rõ ràng, thực hiện 1 cách công bằng và vô t° với tất cả mọi ng°ßi
- Phải °ợc NLĐ tham gia và āng hộ
Trình tā xd các ch°¡ng trình phúc lợi:4 b°ớc
B1: Thu thập các dữ liệu về giá cả chā yếu cāa tất cả các loại mặt hàng và dịch vÿ có liên quan
B2: dự trù ngán sách cho ch°¡ng trình phúc lợi kỳ tới
B3: ánh giá bằng iểm từng loại phúc lợi và dịch vÿ theo: yêu cầu cāa pháp
luật, nhu cầu và sự lựa chọn cāa NLĐ và lựa chọn cāa tổ chăc
B4: °a ra quyết ịnh lựa chọn ph°¡ng án tối °u kết hợp cac loại phúc lợi với nhau
=> các b°ớc trên thực hiện phải mang tính logic, khách quan, có kế hoạch và phù hợp với thực tế.
Câu 17 quan hệ lao ộng? (khái niệm, nội dung,nguyên tắc?) TrÁ lời: - KN:
quan hệ LĐ Là toàn bộ những quan hệ có liên quan ến quyền, nghĩa vÿ,
quyền lợi giữa các bên tham gia quá trình l
là các quan hệ làm việc giữa
mỗi bên là NLĐ(hay ại diện cāa họ là công
oàn) và một bên là NSD l.
- Mục tiêu: xây dựng và duy trì những mqh l tôt ẹp nhất từ hai phía
- Ý nghĩa:Quan hệ l tốt là iều kiện ể nâng cao NSLĐ và thực hiện các mÿc
tiêu sxkd cāa Dn, hạn chế các vÿ vi phạm KLLĐ và góp phần giảm thiểu
thiệt hại cāa Dn về uy tín và tài chính - Nßi dung:
là toàn bộ các vấn ề nảy sinh trong các quá trình c¡ bản cāa QTNNL, Là
toàn bộ những quan hệ có liên quan ến quyền, nghĩa vÿ, quyền lợi giữa các bên tham gia quá trình l
Là các vân ề liên quan ến: thuê m°ớn l ; việc làm, bố trí và sd l ; iều
kiện làm việc, thßi gian nghỉ ng¡i; ĐGTHCV và thù lao l ; ký kết và
thực hiện thỏa °ớc l tập thể và hợp ồng l ; giải quyết các bất bình và
kỷ luật l , giải quyêt các vấn ề lieenquan ến tranh chấp l . Là toàn lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
bộ những quan hệ có liên quan ến quyền, nghĩa vÿ, quyền lợi giữa
các bên tham gia quá trình l
- Nguyên tắc: quan hệ l dựa trên nguyên tắc tự nguyện, bình ẳng,hợp tác, tôn
trọng quyền và lợi ích hợp pháp cāa các bên Câu 18
Bất bình?(khái niệm, nguyên nhân, giải quyết?)
- KN: bất bình là những phàn nàn, những tranh cãi liên quan ến công việc
và °ợc chuyển một cách chính thăc tới ng°ßi quản lý
- Nguyên nhân: bất bình bắt nguồn từ những bất ồng cá nhân, các chính sách
và việc thi hành cāa DN °ợc NLĐ hiểu theo cách khác. Một số bất bình liên
quan ến tiền công hoặc số giwof làm việc, k lao ộng, phân công cv ko thích
hợp, dối gian về tỉ lệ trả l°¡ng, ko có sự thúc ẩy từ bên trong hoặc thiếu sự
quan tâm cāa NLĐ ến qt quản lý, … nảy sinh từ việc ko hài lòng với Cv, từ
sự an toàn l , sự thiếu hiểu biết cāa nhân viên ến những ng°ßi quản lý,… -
Nguồn gốc cāa bất bình °ợc chia làm 3 dạng:
+ trong nội bộ DN: iều kiện làm việc thấp kém, những lßi phê bình phi lý, việc
ề bạt hay tăng l°¡ng ko công bằng, ko yêu thích Cv °ợc phân công, thỏa °ớc l
ko rõ ràng, phhong cách lãnh ạo và ng°ßi quản lý ch°a hợp lý, thái ộ và cách h
cāa công oàn là ch°a hợp lý,…
+ bên ngoài tổ chăc: sự tuyên truyền về kinh tế chính trị °a ến NLĐ có những
sai lệch, bị bạn bè thuyết phÿc, °a những tình tiết chăng tỏ anh bị ối xử ko công bằng,..
+ trong nội bộ nl : thấy bị xúc phạm, chấn ộng về tinh thần khi có những lßi phê bình hay nhắc nhá
- Thủ tục giÁi quyết bất bình trong các tổ chức có công oàn
1. Chuyển các bất bình ến lãnh ạo bộ phận: tao ổi thông tin một cách ko chính thăc
2. giải quyết bất bình bái ai diện 2 bên bằng văn bản: lãnh ạo công oàn cấp xí
nghiệp/NLĐ với lãnh ạo XN hoặc cán bộ chuyên trách về quan hệ l /NSD l
3. Āy ban bất bình DN/ ại diện cāa công oàn với giám ốc DN/āa ng°ßi sử dÿng l
4. lãnh ạo cấp cao cāa tập oàn với ại diện công oàn cāa tập oàn
5. gửi bất bình ến hôi ồng hòa giải l
- Các ph°¡ng pháp giÁi quyết trong nhÿng to chức ko có cong oàn
1. Thành lập āy ban bất bình
2. xây dựng thā tÿc giải quyết bất bình: lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
- NLĐ bày tỏ trực tiếp với lãnh ạo bộ phận
- NLĐ bày tỏ trực tiếp với lãnh ạo chăc năng
- NLĐ thảo luận với Công oàn 3. chính sách má cửa 4. nhân viên iều tra Câu 19
Kỷ luật LĐ: khái niệm, mÿc ích, nội dung, các iều kiện ảm bảo kỹ thuật LĐ c¡ bản? Trả lßi:
- KN: Kỷ luật l là những tiêu chuển mà DN xây dựng nên trên c¡ sá pháp ly
hiện hành và các chuển mực ạo ăc XH quy ịnh về hành vi cāa cá nhân những ng°ßi l
- Nßi dung: gồm các khoản quy ịnh về hành vi cāa NLĐ trong các lĩnh vực
liên quan ến thực hiện nghĩa vÿ /nhiệm vÿ cāa NLĐ: về số l°ợng, chất
l°ợng THCV; quy trình THCV, thßi gian làm việc, bảo ảm an toàn, bảo vệ
tài sản, giữ gìn trật tự,..
- Mục ích: giải quyết các vấn ề , chán chỉnh, sửa chữa, giúp ỡ NLĐ thành công trong CV
- Vi ph¿m kỷ luÁt l : vi phạm nội quy, quy ịnh cāa DN, thực hiện Cv ko ạt
yêu cầu, hành ộng thiếu nghiêm túc;…
- Nguyên nhân của các vi ph¿m KLLĐ
+ từ phía tổ chăc: thiếu sót trong tuyên dung, trong ào tạo và phát triển NLĐ,
trong h°ớng dẫn CV, bố trí l ko hợp lý, NLĐ thiếu thông tin và giải thích các
iều cần biết; các quy ịnh và chính sách ko h¡p lý
+ từ phía NLĐ; do các ặc trung cá nhân khác nhau dẫn ến quan niệm,mÿc tiêu,
hành vi khác nhau trong qt làm việc. do thái ộ và ý thăc cāa bản thân
NLĐ ko hợp tác trong quá trình làm việc
- Trách nhiệm ối với kỷ luật: gồm các cán bộ quản lý các bộ phận chuyên
trách về NNL, công oàn, ban quản lý cấp cao(thống nhất °a ra hình thăc kỷ
luật), NLĐ tuân thā nôi quy luật l , có trách nhiệm bồi th°ßng hợp lý khi vi phạm kỷ luật l
- Các nguyên tắc trong KLLĐ: muốn kỷ luật hiệu quả trong tổ chăc cần
tuân thā những mÿc tiêu sau:
Xây dựng hệ thống kỷ luật 1 cách rõ ràng, hợp lý và cÿ thể, bao
gồm: các iều khoản kỷ luật. các măc ộ vi phạm, các hình thăc kỷ luật
t°¡ng ăng với các măc ộ vi phạm, xd c¡ chế khiếu nại cho NLĐ, có
các quy ịnh về trách nhiệm ối với kỷ luật á từng cấp quản lý
Thông tin ầy ā và kịp thßi các quy ịnh về kỷ luật tới NLĐ nhằm
khuyến khích NLĐ ý thăc tốt, tự thực hiện giữ gìn kỷ luật trong từng
NLĐ và trong từng nhóm, tổ làm việc lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
Điều tra và chăng minh về vi phạm tr°ớc khi tiến hành kỹ thuật Xử lý nhất quán
Xem xét các iều khoản cÿ thể
- Quá trình kỷ luÁt l
B1: khiển trách miệng:nhắc nhá, khiển trách,ko ghi vào hồ s¡
B2: cảnh cáo miệng: thông báo cho NLĐ biết tình trạng cāa họ là ko
thể chấp nhận °ợc và yêu cầu học phải sửa ổi. Ko ghi vào hồ s¡ nhân viên
B3: cảnh cáo bằng văn bản: mô tả tình trạng vi phạm kỷ luật phát sinh
và hình thăc kỷ luật t°¡ng ăng
B4: ình chỉ cv, ngừng làm việc tạm thßi
B5; sa thải, chấm dăt hợp ồng l Câu 20
Hợp ồng lao ộng, thỏa ước lao ộng tập thể?(nội dung, hình thāc?) Hợp ồng l :
- KN: hợp ồng l là sự thỏa thuận giữa NLĐ và NSD l về việc làm và trả công,
iều kiện l , quyền và nghĩa vu cāa mỗi bên trong quan hệ LĐ
- Các lo¿i hợp ồng l ’: có 3 lo¿i
+ Hợp ồng l ko xác ịnh tr°ớc thßi hạn; 2 bên ko ấn ịnh tr°ớc thßi hạn kết thúc
hợp ồng, áp dung những cv có tính chất th°ßng xuyên ổn ịn từ 1 năm trá lên
+ Hợp ồng l xác ịnh thßi hạn từ 1-3 năm: 2 bên ấn ịnh thßi hạn kết thúc và thßi
iểm chấm dăt hiệu lực cāa hợp ồng
+ Hợp ồng l mùa vÿ hoặc theo 1 cv nhât ịnh có thßi hạn d°ới 1 năm: áp dÿng cho cv mang tính tạm thßi
- Các hình thức của Hợp ông l : 2 hình thức
+ Hợp ồng bằng miệng: ap dÿng cho những NLĐ giúp việc g , những cv có
tính chất tạm thßi có thßi hạn <3 tháng
+ Hợp ồng bằng văn bản: áp dÿng cho những hợp ồng ko xác ịnh thßi hạn và
những hợp ồng có thßi hạn từ 3 thang trá lên - Nßi dung
+ công việc phải làm: tên cv, chăc danh cv, nhiệm vÿ l
+ Thßi giß làm viêc, thßi giß nghỉ ng¡i
+ ịa iểm làm việc, thßi hạn hợp ồng
+ iều kiện về an toàn và vệ sinh l
+ tiền l°¡ng,. Tiền công + BHXH ối với NLĐ lOMoARcPSD| 25865958
http://www.facebook.com/DethiNEU
Thỏa °ớc LĐ tÁp thể:
- KN: là Văn bản thỏa thuận giữa tập thể và NSD l về các iều kiện l và sd l ,
quyền lợi và nghĩ vu cāa 2 bên trong quan hệ l
- Do ại diện cāa NLĐ và NSD l th°¡ng l°ợng và ký kết theo nguyên tắc tự
nguyệ, bình ẳng và công khai
- Nộidung cāa thỏa °ớc tập thể
+ cam kêt về việc làm và bảo ảm việc làm cho NLĐ
+ thßi giß làm việc và thßi giß nghỉ ng¡i
+ tiền l°¡ng, th°áng, phÿ cấp,… + Định măc l
+ An toàn l , vệ cinh l và BHXH ối với NLĐ
thỏa °ớc l tập thể °ợc ký kết từ 1-3 năm
Câu 21: tranh chấp l
- KN: là những tranh chấp về các quyền và lợi ích có liên quan ến việc làm,
thu nhập và các iều kiện l khác - Các dạng tranh chấp l :
Bãi công: là ự ngừng bộ phận hoặc toàn bộ quá trình sản xuất , dịch vÿ cho
tập thể những NLĐ cùng nhau tiến hành
Đình công là sự ngừng việc tạm thßi,tự nguyện và có tổ chăc cāa tập thể l ể
giải quyết tranh chấp tập thể
Lãn công: là 1 dạng ình công mà NLĐ ko rßi khỏi n¡i họ làm việc nh°ng họ
ko làm việc hoặc làm việc cầm chừng
- Nguyên tắc tranh chấp l
Th°¡ng l°ợng trực tiếp, tự dàn xếp và tự quyết ịnh cāa 2 bên tranh chấp tại n¡i phát sinh tranh chấp
Thong qua hòa giải, trọng tài dựa trên c¡ sá tôn trọng quyền và lợi ích cāa 2
bên tranh chấp, tôn trọng lợi ích chung cāa XH và tuân theo pháp luật
Giải quyết công khai, khách quan,kịp thßi, nhanh chóng và úng pháp luật
Có sự tham gia cāa ại diện NLĐ và NSD l