Nội dung ôn tập Quan hệ kinh tế quốc tế | Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Nêu đặc điểm cơ bản của nền kinh tế thế giới và quan hệ kinh tế quốc tế hiện nay. So sánh nội dung các học thuyết của chủ nghĩa trọng thương, lợi thế tuyệt đối của  Adam Smith và lợi thế tương đối của David Ricardo. Liên hệ thực tiễn chính sách thương mại của các quốc gia trên thế giới hiện nay trên nền tảng vận dụng các học thuyết kinh tế quốc tế này. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời đọc đón xem!

Thông tin:
16 trang 2 tuần trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Nội dung ôn tập Quan hệ kinh tế quốc tế | Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Nêu đặc điểm cơ bản của nền kinh tế thế giới và quan hệ kinh tế quốc tế hiện nay. So sánh nội dung các học thuyết của chủ nghĩa trọng thương, lợi thế tuyệt đối của  Adam Smith và lợi thế tương đối của David Ricardo. Liên hệ thực tiễn chính sách thương mại của các quốc gia trên thế giới hiện nay trên nền tảng vận dụng các học thuyết kinh tế quốc tế này. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời đọc đón xem!

10 5 lượt tải Tải xuống
NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN QHKTQT
(Dành cho SV hệ chính quy)
Câu 1: Nêu đặc điểm bản của nền kinh tế thế giới quan hệ kinh tế quốc tế hiện
nay.
- Khái niệm:
Nền kinh tế thế giới tổng thể các nền kinh tế quốc gia trongmốiliênhệhữuvàtác
độnglẫnnhauthôngquasựpháttriển sựphân công lao động quốc tế hình thành các
QHKTQT.
NềnkinhtếTGlàmộtphạmtrùlịchsửluônmangtínhchấtcủanềnkinhtếthịtrường
chừngnàonócòntồntại.
Quan hệ KTQT tổng hòa các quan hệ kinh tế hìnhthànhgiữacácchủthểKTTGtrong
tiếntrình cácyếutốcácphươngtiệncủaquátrìnhtáisảnxuấtmởdi chuyển quốc tế
rộng.QHKTQTlàtổnghòacác củacácquốcgia.quan hệ kinh tế đối ngoại
- Phân loại:
+TheohệthốngKT-XH
+Theotrìnhđộpháttriểnkinhtế
+TheotiêuchígắnkếtvềquanhệhợptácKTQT
- Xu hướng phát triển của KTTG
1. KTTG đang trong bước chuyển sang chất lượng mới do thúc đẩy của cách mạng
KH-CN hiện đại với các công nghệ mũi nhọn hạt nhân công nghệ tin học-
viễn thông.
SựtácđộngmạnhmẽcủaKH-CNhiệnđại,nềnKTTGsẽcóbiếnđổithànhnền .KT tri thức
Phâncônglaođộngquốctếpháttriểnmạnhmẽtrongchiếnlượckinhdoanhtoàncầucủa
cácTNCs(ctyđaquốcgia).
2. Xu hướng toàn cầu hóa, khu vực hóa ngày càng được tăng cường tiến triển
phức tạp với nhiều mâu thuẫn.
ThểchếKTQTchuyểnbiếntheohướng mọinềnKTtrêntoàncầu.thị trường hóa
3. Xu hướng thị trường hóa nền KTTG với việc phổ cập mô hình kinh tế mở đến tất
cả các nền kinh tế quốc gia.
Sựgiatăngmạnhcủacáchoạtđộngtàichínhtiềntệ,thươngmạiđầutoàncầuđang
đưanềnKTvàomộtxuhướngkhóthayđổilà ,màđầutưlàchấtxúctự do hóa thương mại
tác.
4. Xu hướng hình thành trật tự kinh tế thế giới đa trung tâm
XuhướnghìnhthànhtrậttựKTTGđatrungtâm,nềnKTTGđangchuyển sang trật tự mới
vớinét:
+Mỹvẫngiữvịtríquyềnlựcsố1nhưngđanggiảmdần.Baliênminhkinhtếảnh
hưởng,chiphốilàEU,khuvựcmậudịchtựdoBắcMỹ-NAFTA,APECcónhiềuthayđổi.
- Đặc điểm của QH KTQT:
+ QHKTQT phát triển mạnh làm cho các nền kinh tế quốc gia xâm nhập vào nhau
ngày càng sâu rộng
(quan hệ giữa 3 trung tâm kinh tế lớn của thế giới Hoa Kỳ - Nhật Bản Liên minh châu
Âu: đây là mqh giữa những người bạn lớn nhất, nhà đầu tư quan trọng nhất của nhau)
+ Phạm vi cạnh tranh hợp tác giữa các quốc gia ngày càng được mrộng về không
gian.
(Thế giới những thập niên cuối thế kỷ 20 chứng kiến sự tham gia mạnh mẽ của hàng loạt
nước XHCN Đông Âu và các quốc gia thuộc Liên Xô trước đây và các quan hệ KTQT, đồng
thời trở thành địa bàn hợp tác-cạnh tranh mới của nền KTTG. Bên cạnh sự xuất hiện của
hàng loạt các quốc gia được liệt vào danh sách “các thị trường mới nổi”. Mỹ các
nước khác như Nhật hay EU cũng thay đổi chính sách mở rộng thị trường)
+ Trong phát triển QHKTQT, các nước đều tăng cường hợp tác , cạnh tranh kiềm
chế lẫn nhau trong giải quyết các vấn đề chung của KTTG.
+ Các tổ chức KTQT vai trò ngày càng quan trọng với cách các thể chế điều
phối và hợp tác các QHKTQT.
(Trong QHQT từ lâu, đã mong muốn thành lập một tổ chức chính trị mang tính thế giới
hoặc một “chính phủ thế giới” thể điều hành, giải quyết các vấn đề nảy sinh khi xảy ra
sự cố dẫn đến tình trạng vô chính phủ. Nhưng sau thế chiến II mới có sự tăng vọt của các tổ
chức quốc tế. Tổ chức quốc tế hoạt động phát triển theo hướng nhiều tầng, nấc thang mang
tính quốc tế hoặc chỉ khu vực, sở đa phương/song phương với sự gia tăng hợp tác, điều
hòa.)
Câu 2: So sánh nội dung các học thuyết của chủ nghĩa trọng thương, lợi thế tuyệt đối
của Adam Smith lợi thế tương đối của David Ricardo. Liên hệ thực tiễn chính sách
thương mại của các quốc gia trên thế giới hiện nay trên nền tảng vận dụng các học
thuyết kinh tế quốc tế này.
I.Lý thuyết thương mại tự do
a. Lý thuyết lợi thế tuyệt đối – Adam Smith
+Khẳngđịnh vàhệthốngkinhtếdândoanhvai trò của cá nhân
TMtựdocólợichocácquốcgia,vàChínhphủnênthựchiệnchínhsách“khôngcanthiệp”
vàohoạtđộngthươngmạiquốctếnóiriêngvàhđKTnóichung.
+Khẳngđịnhnguyên tắc phân công lao độngđểtạoranhiềulợinhuậnlàmsở
chosựrađờicủalýthuyếtlợithếtuyệtđối.
Theoông,2quốcgiathamgiamậudịchvớinhaulàtựnguyệnvàcùngcólợi.Nếumỗiquốc
giatậptrungvàosảnxuấtmặthàngmìnhcómứclợithếtuyệtđốithìsảnlượngcủacả2mặt
hàngsẽtănglênvàcả2quốcgiađềucóthểgiàucó.
TheoSmith,cơsởmậudịchgiữa2quốcgialàlợithếtuyệtđối.Lợithếtuyệtđốiởđâylàchi
phísảnxuấtthấphơn(laođộng)
Vd:Giảsử1giờlaođộngởMỹsảnxuấtđược6métvải,1giờlaođộngởViệtNam
chỉsảnxuấtđược1métvải.Trongkhiđó1giờlaođộngởMỹthìchỉsảnxuấtđược4kg
lươngthực,cònởViệtNamthìsảnxuấtđược5kglươngthực.Nếutheoquyluậtlợithế
tuyệtđối(sosánhcùng1sảnphẩmvềnăngsuấtlaođộngở2quốcgiaMỹvàViệtNam)thì
MỹcónăngsuấtlaođộngcaohơnvềsảnxuấtvảisovớiViệtNamvàngượclạiViệtNam
cónăngsuấtlaođộngcaohơnvềsảnxuấtlươngthựcsovớiMỹ.Dođó,Mỹsẽtậptrungsản
xuấtvảiđểđemtraođổilấylươngthựccủaViệtNam(xuấtkhẩuvảivànhậpkhẩulương
thực).CònViệtNamsẽtậptrungsảnxuấtlươngthựcvàxuấtkhẩuđểnhậpkhẩuvải.
=>QuavídụtrêntathấythựctếlàViệtNamcólợinhiềuhơnsovớiMỹ.Tuynhiênđiềunày
khôngquantrọng,màquantrọnghơnlàcảhaibênđềucólợikhichuyênmônhoásảnxuất
nhữngsảnphẩmmàhọcóthếsosánhvàmangđitraođổi.
b. Lý thuyết lợi thế so sánh – David Ricardo
+Lợithếsosánhxuấtpháttừhiệuquảsảnxuấttươngđối.
Lợithếsosánhcóthểđạtđượcởmỗiquốcgiatrongquanhệquốctếnếunhưquốc
gianàođótậptrungvàoviệcsảnxuấtvàxuấtkhẩunhữngmặthàngcóítbấtlợihơnvànhập
khẩunhữngmặthàngmàmìnhcónhiềubấtlợihơn.
=>Khimỗiquốcgiathựchiệnchuyênmônhoásảnxuấtmặthàngmàquốcgiađócólợithế
sosánhthìtổngsảnlượngtấtcảcácmặthàngcủatoànthếgiớisẽtănglên,vàtấtcảcác
quốcgiasẽtrởnênsungtúchơn
Lợi thế tuyệt đối - Adam Lợi thế so sánh - David
ĐN Khảnăngvốn cócủaquốcgia
trongviệcsảnxuấthànghóacụthể
mộtcáchhiệuquảvớichi phí cận
biên thấphơnsovớicácquốcgia
khác
Khảnăngcủaquốcgiatrongviệc
sảnxuấthànghóacụthểvớichi phí
cận biên và chi phí cơ hội thấp
hơnsovớicácquốcgiakhác
Chi phí Giảm chi phí sản xuấtcủahànghóa
cụthểsovớiđốithủcạnhtranh
Chiphícơhộicủaviệcsảnxuất
hànghóacụthể sovớiđốithấp hơn
thủcạnhtranh
Lợi ích
thương mại
Khôngphảilúcnàocũngcólợicho2
quốcgiathamgia
Manglạilợiíchchocả2quốcga
thamgia
Sản xuất Quốcgiacólợithếsảnxuấthànghóa
sẽ hơnsx ra khối lượng hàng cao
vớicùngnguồnlựcsẵn
Quốcgiacólợithếsosánhtínhđến
việc sản xuất nhiều hàng hóatrong
mộtquốcgiađồngthờiquyếtđịnh
việcsxmộthànghóacụthểvà
phân bổ nguồn lựcchocùng1loại
hàng
Phân bổ tài
nguyên
Khônghiệuquảvì không xem xét
chiphícơhội
Xem xét chiphícơhội,hiệuquả
hơn
Hiệu quả
kinh tế
Khônghiệuquảvìtậptrungvàotối
đahóasảnxuấtmàkhôngtínhđến
chiphícơhội
Hiệuquảkhigiúpcácquốcgiađưa
raquyếtđịnhliênquanđếnphânbổ
nguồnlực,sxtrongnước-xuất/nhập
khẩuhànghóa
II.Lý thuyết dân tộc chủ nghĩa về thương mại quốc tế
c. Lý thuyết trọng thương: buôn bán chỉ lợi cho một bên tham gia và họ ủng hộ một
chính sách bảo hộ mậu dịch
Bản chất: sự thịnh vượng hùng mạnh của 1 quốc gia chorằng phụthuộcvàolượng
vàngbạccó,trởthànhcuộcchơi thuyếtchorằng“người thắng, người thua”.
chínhphủphảiđóngmộtvaitròtíchcựctrongnềnkinhtếđểđảmbảogiatăngkhôngngừng
tíchlũyvàngbạc,thôngquathặngdưcáncânthươngmại.“Càng buôn bán với nước ngoài
càng giàu”.
Chủnghĩachorằnggiátrịthươngmạilàcốđịnh.Lợiíchtừthươngmạidovậycótínhthay
thế,vìnhiệmvụcủachínhphủlàphảitínhtoáncholợiíchcủamìnhsovớiquốcgiakhác.
Câu 3: Trình bày các chính sách thương mại quốc tế. Liên hệ thực tế tại Việt Nam.
Khái niệm: biện pháp của chính phủChínhsáchthươngmại(TradePolicy)lànhững
tínhchấtđịnhhướngvàquảnlýcáchoạtđộng,giaodịchthươngmạigiữaquốcgiavớicác
quốcgiakhác.phản ánh định hướng của nền kinh tế(mởcửa-đóngcửa)haymứcđộ
tựdocủanềnkinhtế.
-Chính sách thương mại tự do (Free Trade):
+ một hình thứctrongchínhsáchthươngmạiquốctếtrongđónhànướctừng
bước giảm dần và tiến tới xóa bỏ những cản trở trongquanhệbuônbánvớinướcngoài,
thựchiệntựdohóathươngmại.Thươngmạitựdohoàntoànkhôngtồntạivìcácnướcđều
duytrìcácbiệnphápvàchínhsáchquảnlýthươngmạinhấtđịnh.
+ Mục đích:mởrộngthịtrường.Cácquốcgiathamgiavàothươngmạiquốctế
trêncơsởcóđicólại.
(Một nước tạo điều kiện cho hàng hóa nước khác thâm nhập tự do vào thị trường của
mình thì ngược lại các nước đối tác cũng tạo điều kiện thuận lợi để hàng hóa vào thị
trường của nước họ.)
-Chính sách bảo hộ mậu dịch:
+ nguồn gốc từ chủ nghĩa bảo hộ.Đâylànhữngbiệnphápcủachínhphủnhằm
bảo vệ các nhà sản xuất trong nướctrướcsựcạnhtranhvớinướcngoài.
+ chính sách của chính phủ rào cảnnhằmđặtranhững đốivớihoạtđộngtrao
đổihànghóadịchvụbênngoài(thuế quan, hạn ngạch, trợ cấp, kiểm soát tiền tệ, quy định
hành chính hạn chế xuất khẩu tự nguyện),nhằmbảovệhànghóasảnxuấttrongnước
trênthịtrườngnộiđịa.
Đãtừnghiệntượngtìnhtrạnglậpvềthươngmạivớibênngoàitựcấptựtúcnền
kinhtếđóng,khichủnghĩabảohộđặtđếncựcđiểm,đóngcửathịtrườnghoàntoàn
khônggiaothương.
Vấn đề chính
sách
Thương mại tự do Bảo hộ mậu dịch
Hệ thống thể chế
quản lý
Gọnnhẹ,đơngiản.hiệuquả Cồngkềnh,phứctạp,khônghiệu
quả
Luật pháp ràng, đầy đủ, minh bạch,
thuậnlợichohoạtđộngcủacác
nhàđầutư/DNnướcngoài
Không được xây dựng, do đó
khônghiệuquảtrongthuhútnhà
đầutư/DNnướcngoài
Thực thi chính
sách
Nhấtquán,minhbạch Haythayđổi,kémminhbạch
Thuế suất Thấp,rõràng Cao
Hạn ngạch Không phổ biến, chuyển sang
thuếhóa
Phổbiến,nhiềuràocảnphithuế
khác
Thủ tục hải quan Đơngiản,1cửa,chiphíthấp Phứctạp,chiphícao
Thị trường Tựdo Kiểmsoát
Chính sách tài
chính
Ưuđãi, hỗ trợ hoạt độngxuất-
nhậpkhẩu
Ưuđãinhàsảnxuấttrongnước
VN,chính sách thương mại quốc tế một bộ phận của chính sách đối ngoại.Chính
sáchthươngmạiVNhaychínhsáchngoạithươngcủaVN baogồm:chínhsáchhỗtrợ
khuyếnkhíchxuấtkhẩuvàquảnlýnhậpkhẩu.Baogồmcác :nguyên tắc
+Phảiphùhợp,nhấtquán,thốngnhấtvớichínhsáchpháttriểnKT-XHquatừngthờikỳ,
giaiđoạn
+PhùhợpvớinhữngnguyêntắcchungcủacáctổchứcKTQT(thamgia:hiệpđịnhAFTA,
WTO,HiệpđịnhthươngmạisongphươngVN-HoaKỳ,APEC,..)
+Tuânthủnguyêntắcsửdụngngoạitệcóhiệuquả
+Phảitácdụngbảovệ,hỗtrợđốivớisảnxuấttrongnước(bảohộbằngthuếquan,thuế
môitrường,luậtchốngbánphágiá..)
+Kếthợphàihòagiữaxuấtkhẩunhậpkhẩu(xuấtkhẩu-tạonguồnthungoạitệ,nhập
khẩu-thúcđẩysảnxuất,tạorasảnphẩmxuấtkhẩu)
Câu 4: Trình bày ưu nhược điểm của hai công cụ thuế quan hạn ngạch trong
chính sách thương mại quốc tế. Liên hệ thực tế tại Việt Nam.
THUẾ QUAN
Làloạithuếđánhvàomỗiđơnvị ,hàng hóa xuất khẩu hoặc nhập khẩu vào mỗi quốc gia
khihànghóađiqualãnhthổhảiquancủamộtnước.
Phân loại:
+ Mục đích đánh thuế:tàichính(tăngthungânsách),bảohộ(bảovệthịtrườngvàsx
nộiđịa,bằngviệcđánhthuếcaohànghóanhậpkhẩu)
+ Đối tượng đánh thuế:xuấtkhẩu(đánhvàotạithờiđiểmchúngrờilãnhthổhảiquan
quốcgia,nhậpkhẩu(đánhvàosảnphẩmnhậpkhẩubiêngiới),quácảnh(đánhvàohàng
hóakhiđiqualãnhthổcủa1quốcgia)
Tácđộngtớigiácảhànghóangoạithương=>hànghóangoạithươngthịtrườngnộiđịa.
Thuế tăng=>Giá cả hàng hóa ngoại thương tăng=>nhu cầu hàng hóa ngoại thương
giảm=>nhucầuhànghóanộiđịagiảm.
=>Tăng giảm thuế quan tác động điều chỉnh đến quan hệ cung cầu hàng hóa ngoại
thương và nội địa trong nước.
HẠN NGẠCHcó2loại
+Hạn ngạch chung:ápdụngchotấtcảhànghóađếntừcácnước,khôngcăncứvào
xuấtxứhànghóa.
+ :hạnchếsốlượngnhậpkhẩucăncứvàoxuấtxứHạn ngạch thị trường lựa chọn
hànghóa.
Trình bày ưu điểm và nhược điểm
Công cụ Thuế quan Hạn ngạch
Ưu điểm Tăngthunhậpchongânsách
nhànước
Đẩymạnhgiacônghànghóa
trongnước
Đảm bảo cam kết giữa các
chínhphủ
Dựđoántrướclượnghànghóa
nhậpkhẩukhivàothịtrườngnộiđịa
Đảm bảo nguyên liệu cần
thiếtchosảnxuấttrongnướcphải
đượcdựtrữtốiđa
TạođiềukiệnchoNSXtrong
nướcmởrộngsảnxuất=>Tạoviệc
làm
Tăngkhảnăngcạnhtranhcủa
doanhnghiệptrongnước
Bảohộsảnxuấttrongnước
Tiếtkiệmngoạitệ
Địnhhướngtiêudùng
Nhược điểm Khốilượnghànghóatraođổi
giảm
Nếu thuế không hợp =>
Bảohộkíchthíchsxtrongớcbị
triệttiêu=>Buônlậugiatăng
Giácảhàng hóa quốctếbị
đánh thuế cao hơn trong nước=>
Bấtlợichokhảnăngxuấtkhẩu
Khôngđemlạithu nhậpcho
chínhphủ
Khôngtácdụnghỗtrcác
loạithuếkhác
thểbiến1DNtrongớc
trởnên độc quyền (số lượng nhập
khẩubịhạnchế)
Cản trở sự phát triển của
thươngmạiquốctế
Duytrìsxkémhiệuquả,gây
thiệthạichoxãhội
Câu 5: Nêu nguyên nhân tác động của đầu quốc tế. Liên hệ thực tiễn tại Việt
Nam.
Khái niệm:
Đầuquốctếmột hình thức của QHKTQTtrongđódiễnra cácsự di chuyển
phươngtiệnđầu(vốn)giữacácchủthể(quốcgia)củanềnKTTGnhằmtiến hành hoạt
động kinh doanhđểthulợinhuậnvàđạtcácmụctiêuXHkhác.
Thực chất:sựdichuyểnvốn,côngnghệ,kỹnăngquảnlý,sựdichuyểntàisảngiữacác
quốcgiađểtìmkiếmlợiích.
Chủ thể đầu tư quốc tếlànhàđầutư
+Tổchứckinhtế-tàichínhquốctế:EU,WB
+Chínhphủcácquốcgiapháttriển(đầutưvốnviệntrợ)
+Tưnhân:cty,hãngchiếmphầnlớn,TNCs(ctyđaquốcgia)
+Tổchứcphichínhphủ
Nguyên nhân hình thành (5nn):banđầutừviệcdichuyểnvốngiữacácnướctưbản.
Hiệntượngxuấtkhẩutừcácnướctưbảnsangthuộcđịanhằmkhaithácthuộcđịa.
+ Sự phát triển không đồng đềucủaLLSXsựphânbổvềcácyếutốsảnxuất
giữacácquốcgiatạonênkhácbiệtnảysinhnhucầutraođổiquốctế=>Bổsungnguồn
lựcchosựpháttriểnKT-XHcủacácquốcgia
+ Toàn cầu hóa:tạomôitrườngthuậnlợichosựdichuyểnnguồnlực.Hìnhthành
mạnglướikếtnốicácquốcgianhằmthúcđẩyphâncônglaođộngquốctếmởrộng.
+ Sự phát triển mạnh mẽ của KH-CN.SựpháttriểncủaGTVT,TTliênlạc,tiếnbộ
CN.
+ Xu hướng bảo hộ thương mạitạoraràocảnđốivớihoạtđộngTMQT=>Nảysinh
nhucầuxâmnhậpvàchiếmlĩnhthịtrường,tạoảnhhưởngbằngđầutưquốctế
+ Sự thay đổi, mở rộng mạng lưới kinh doanhcủacácchủthểKTQT,đặcbiệtlà
cácTNCs.
Tác động Nước nhận đầu tư
Tích cực Hưởnglợitừviệcchuyểngiaocôngnghệ(tiếpcậncônnghệ)
Giảiquyếtvấnđềthịtrườnglaođộngnộiđịa(tạocôngviệc)
Cảithiệncáncânthanhtoán(ngườidânthanhtoántrênthịtrường
màkhôngphảinhậpkhẩu)
Tiêu cực TạosứcépvớiDNnộiđịa:chiếmlìnhthịtrường,nhucầusptrong
nướcgiảm
Bịphụthuộckinhtế,CT-XHvàonướcđầutư
Nguycơvềbấtbìnhđẳngtrongthunhập:chínhsáchchitrảlương
cao.
Giảthuyếtônhiễmngầm:thảicôngnghệcũ,trởthànhbãiphếliệu
củathếgiới.
Liên hệ thực tiễn – tác động đến Việt Nam
+ĐónggópchosựtăngtrưởngvàpháttriểncủanềnKTViệtNam
+Lànguồnvốnbổsungquantrọngchovốnđầutưđápứngnhucầupháttriểntoànxã
hộivàtăngtrưởngkinhtếđấtnước
+Gópphầnchuyểndịchcơcấukinhtế,nângcaonănglựcSXcôngnghiệp
+Thúcđẩychuyểngiaocôngnghệtiêntiến
+Tạocơhộiviệclàmvàpháttriểnnguồnnhânlực
+GópphầngiúpVNtiếpcậnmởrộngthịtrườngquốctế,nângcaonănglựcxuất
khẩu
+Mởrộngquanhệđốingoại,chủđộnghộinhậpvớikhuvựcvàthếgiới
Câu 6: So sánh FDI và ODA. Liên hệ thực tiễn FDI và ODA ở Việt Nam.
Tiêu chí FDI ODA
Hình thức
đầu tư
Trựctiếp Giántiếp
Khái niệm loạihìnhđầutưquốctếvềvốn
trongđóchủsởhữutrựctiếpquản
lývềvốn
Khoản hỗ trợ không hoàn lại các
khoản tín dụng ưu đãi của các chính
phủ,tổchứctàichínhquốctếdànhcho
nướctiếpnhậnviệntrợ
Đặc điểm Chủsởhữuvốn100%nhàđầu
tưnướcngoài
Chủđầuchịutráchnhiệmtheo
mứcsởhữuvềkếtquảkinhdoanh
củadựán
Chủđầukhôngtrựctiếp chịutrách
nhiệmvềhiệuquảcủaviệcđầutư.
Chủđầuởnglãisuấttheotỷlệđã
côngbốcủasốvốnmàhọđầutư.
Luật đầu
Quyđịnhmứcgópvốn tối thiểu
chonhàđầutư
Quyềnđiềuhành,quảndoanh
nghiệp phụ thuộc vào mức góp
vốn
NướctiếpnhậnODAtoànquyềnsử
dụngnhưngthườngcácdanhmụcdựán
ODAcũngcần sựthỏa thuận,đồngý
củacácnướcviệntrợ
Nước nhận ODA quyền sử dụng
nhưngphảiđúngmụctiêuđãđềra.
Tính chất DNliêndoanh
Hợpđồnghợptáckinhdoanh
Ctycổphầnđầutưnướcngoài
Việntrợ
ODAhỗnhợp
Chovayvàlãisuấtđiềukiệnưuđãi
Ưu điểm ThuậntiệnchoviệctiếpnhậnKH-
KT
Quảnlýđượcvốn
Sửdụngvàbốtrícơcấuđầutư
Phântántủiro
Nhược
điểm
Phụthuộcvàoýchícủanhàđầu
tưnướcngoài
Quyđịnhmứcgópvốntốithiểu
NguồnODAtừcácnướcgiàucungcấp
chocácnướcnghèogắnvớiviệcmua
sảnphẩmtừnướcnàymàkhông
| 1/16

Preview text:

NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN QHKTQT
(Dành cho SV hệ chính quy)
Câu 1: Nêu đặc điểm cơ bản của nền kinh tế thế giới và quan hệ kinh tế quốc tế hiện nay. - Khái niệm:
Nền kinh tế thế giớilà tổng
thể các nền kinh tế quốc giatrongmốiliênhệhữucơvàtác
độnglẫnnhauthôngquasựpháttriểnphân công lao động quốc tếvàsựhình thành các QHKTQT.
NềnkinhtếTGlàmộtphạmtrùlịchsửvàluônmangtínhchấtcủanềnkinhtếthịtrường
chừngnàonócòntồntại.
Quan hệ KTQTlà tổng
hòa các quan hệ kinh tế hìnhthànhgiữacácchủthểKTTGtrong
tiếntrình di chuyển quốc tếcácyếutốvàcácphươngtiệncủaquátrìnhtáisảnxuấtmở
rộng.QHKTQTlàtổnghòacácquan hệ kinh tế đối ngoạicủacácquốcgia. - Phân loại:
+TheohệthốngKT-XH
+Theotrìnhđộpháttriểnkinhtế
+TheotiêuchígắnkếtvềquanhệhợptácKTQT
- Xu hướng phát triển của KTTG
1. KTTG đang trong bước chuyển sang chất lượng mới do thúc đẩy của cách mạng
KH-CN hiện đại với các công nghệ mũi nhọn là hạt nhân là công nghệ tin học- viễn thông.
SựtácđộngmạnhmẽcủaKH-CNhiệnđại,nềnKTTGsẽcóbiếnđổithànhnềnKT tri thức.
Phâncônglaođộngquốctếpháttriểnmạnhmẽtrongchiếnlượckinhdoanhtoàncầucủa
cácTNCs(ctyđaquốcgia).
2. Xu hướng toàn cầu hóa, khu vực hóa ngày càng được tăng cường và tiến triển
phức tạp với nhiều mâu thuẫn.
ThểchếKTQTchuyểnbiếntheohướngthị trường hóamọinềnKTtrêntoàncầu.
3. Xu hướng thị trường hóa nền KTTG với việc phổ cập mô hình kinh tế mở đến tất
cả các nền kinh tế quốc gia.
Sựgiatăngmạnhcủacáchoạtđộngtàichínhtiềntệ,thươngmạivàđầutưtoàncầuđang
đưanềnKTvàomộtxuhướngkhóthayđổilàtự do hóa thương mại,màđầutưlàchấtxúc tác.
4. Xu hướng hình thành trật tự kinh tế thế giới đa trung tâm
XuhướnghìnhthànhtrậttựKTTGđatrungtâm,nềnKTTGđangchuyển sang trật tự mới vớinét:
+Mỹvẫngiữvịtríquyềnlựcsố1nhưngđanggiảmdần.Baliênminhkinhtếảnh
hưởng,chiphốilàEU,khuvựcmậudịchtựdoBắcMỹ-NAFTA,APECcónhiềuthayđổi.
- Đặc điểm của QH KTQT:
+ QHKTQT phát triển mạnh làm cho các nền kinh tế quốc gia xâm nhập vào nhau ngày càng sâu rộng
(quan hệ giữa 3 trung tâm kinh tế lớn của thế giới là Hoa Kỳ - Nhật Bản – Liên minh châu
Âu: đây là mqh giữa những người bạn lớn nhất, nhà đầu tư quan trọng nhất của nhau)
+ Phạm vi cạnh tranh và hợp tác giữa các quốc gia ngày càng được mở rộng về không gian.
(Thế giới những thập niên cuối thế kỷ 20 chứng kiến sự tham gia mạnh mẽ của hàng loạt
nước XHCN Đông Âu và các quốc gia thuộc Liên Xô trước đây và các quan hệ KTQT, đồng
thời trở thành địa bàn hợp tác-cạnh tranh mới của nền KTTG. Bên cạnh sự xuất hiện của
hàng loạt các quốc gia được liệt kê vào danh sách “các thị trường mới nổi”. Mỹ và các
nước khác như Nhật hay EU cũng thay đổi chính sách mở rộng thị trường)
+ Trong phát triển QHKTQT, các nước đều tăng cường hợp tác , cạnh tranh và kiềm
chế lẫn nhau trong giải quyết các vấn đề chung của KTTG.
+ Các tổ chức KTQT có vai trò ngày càng quan trọng với tư cách là các thể chế điều
phối và hợp tác các QHKTQT.
(Trong QHQT từ lâu, đã có mong muốn thành lập một tổ chức chính trị mang tính thế giới
hoặc một “chính phủ thế giới” có thể điều hành, giải quyết các vấn đề nảy sinh khi xảy ra
sự cố dẫn đến tình trạng vô chính phủ. Nhưng sau thế chiến II mới có sự tăng vọt của các tổ
chức quốc tế. Tổ chức quốc tế hoạt động phát triển theo hướng nhiều tầng, nấc thang mang
tính quốc tế hoặc chỉ khu vực, cơ sở đa phương/song phương với sự gia tăng hợp tác, điều hòa.)
Câu 2: So sánh nội dung các học thuyết của chủ nghĩa trọng thương, lợi thế tuyệt đối
của Adam Smith và lợi thế tương đối của David Ricardo. Liên hệ thực tiễn chính sách
thương mại của các quốc gia trên thế giới hiện nay trên nền tảng vận dụng các học
thuyết kinh tế quốc tế này.
I.Lý thuyết thương mại tự do
a. Lý thuyết lợi thế tuyệt đối – Adam Smith
+Khẳngđịnhvai trò của cá nhânvàhệthốngkinhtếdândoanh
TMtựdocólợichocácquốcgia,vàChínhphủnênthựchiệnchínhsách“khôngcanthiệp”
vàohoạtđộngthươngmạiquốctếnóiriêngvàhđKTnóichung.
+Khẳngđịnhnguyên tắc phân công lao độngđểtạoranhiềulợinhuậnlàmcơsở
chosựrađờicủalýthuyếtlợithếtuyệtđối.
Theoông,2quốcgiathamgiamậudịchvớinhaulàtựnguyệnvàcùngcólợi.Nếumỗiquốc
giatậptrungvàosảnxuấtmặthàngmìnhcómứclợithếtuyệtđốithìsảnlượngcủacả2mặt
hàngsẽtănglênvàcả2quốcgiađềucóthểgiàucó.
TheoSmith,cơsởmậudịchgiữa2quốcgialàlợithếtuyệtđối.Lợithếtuyệtđốiởđâylàchi
phísảnxuấtthấphơn(laođộng)
Vd:Giảsử1giờlaođộngởMỹsảnxuấtđược6métvải,1giờlaođộngởViệtNam
chỉsảnxuấtđược1métvải.Trongkhiđó1giờlaođộngởMỹthìchỉsảnxuấtđược4kg
lươngthực,cònởViệtNamthìsảnxuấtđược5kglươngthực.Nếutheoquyluậtlợithế
tuyệtđối(sosánhcùng1sảnphẩmvềnăngsuấtlaođộngở2quốcgiaMỹvàViệtNam)thì
MỹcónăngsuấtlaođộngcaohơnvềsảnxuấtvảisovớiViệtNamvàngượclạiViệtNam
cónăngsuấtlaođộngcaohơnvềsảnxuấtlươngthựcsovớiMỹ.Dođó,Mỹsẽtậptrungsản
xuấtvảiđểđemtraođổilấylươngthựccủaViệtNam(xuấtkhẩuvảivànhậpkhẩulương
thực).CònViệtNamsẽtậptrungsảnxuấtlươngthựcvàxuấtkhẩuđểnhậpkhẩuvải.
=>QuavídụtrêntathấythựctếlàViệtNamcólợinhiềuhơnsovớiMỹ.Tuynhiênđiềunày
khôngquantrọng,màquantrọnghơnlàcảhaibênđềucólợikhichuyênmônhoásảnxuất
nhữngsảnphẩmmàhọcóthếsosánhvàmangđitraođổi.
b. Lý thuyết lợi thế so sánh – David Ricardo
+Lợithếsosánhxuấtpháttừhiệuquảsảnxuấttươngđối.
Lợithếsosánhcóthểđạtđượcởmỗiquốcgiatrongquanhệquốctếnếunhưquốc
gianàođótậptrungvàoviệcsảnxuấtvàxuấtkhẩunhữngmặthàngcóítbấtlợihơnvànhập
khẩunhữngmặthàngmàmìnhcónhiềubấtlợihơn.
=>Khimỗiquốcgiathựchiệnchuyênmônhoásảnxuấtmặthàngmàquốcgiađócólợithế
sosánhthìtổngsảnlượngtấtcảcácmặthàngcủatoànthếgiớisẽtănglên,vàtấtcảcác
quốcgiasẽtrởnênsungtúchơn
Lợi thế tuyệt đối - Adam
Lợi thế so sánh - David ĐN
Khảnăngvốn cócủaquốcgia
Khảnăngcủaquốcgiatrongviệc
trongviệcsảnxuấthànghóacụthể
sảnxuấthànghóacụthểvớichi phí
mộtcáchhiệuquảvớichi phí cận
cận biên và chi phí cơ hội thấp
biên thấphơnsovớicácquốcgia
hơnsovớicácquốcgiakhác khác Chi phí
Giảm chi phí sản xuấtcủahànghóa Chiphícơhộicủaviệcsảnxuất
cụthểsovớiđốithủcạnhtranh
hànghóacụthểthấp hơnsovớiđối thủcạnhtranh Lợi ích
Khôngphảilúcnàocũngcólợicho2 Manglạilợiíchchocả2quốcga
thương mại quốcgiathamgia thamgia Sản xuất
Quốcgiacólợithếsảnxuấthànghóa Quốcgiacólợithếsosánhtínhđến
sẽsx ra khối lượng hàng caohơn
việc sản xuất nhiều hàng hóatrong
vớicùngnguồnlựcsẵn
mộtquốcgiađồngthờiquyếtđịnh
việcsxmộthànghóacụthểvà
phân bổ nguồn lựcchocùng1loại hàng
Phân bổ tài Khônghiệuquảvìkhông xem xét
Xem xét chiphícơhội,hiệuquả nguyên chiphícơhội hơn Hiệu quả
Khônghiệuquảvìtậptrungvàotối
Hiệuquảkhigiúpcácquốcgiađưa kinh tế
đahóasảnxuấtmàkhôngtínhđến
raquyếtđịnhliênquanđếnphânbổ chiphícơhội
nguồnlực,sxtrongnước-xuất/nhập khẩuhànghóa
II.Lý thuyết dân tộc chủ nghĩa về thương mại quốc tế
c. Lý thuyết trọng thương: buôn bán chỉ có lợi cho một bên tham gia và họ ủng hộ một
chính sách bảo hộ mậu dịch
Bản chất:chorằng sự
thịnh vượng và hùng mạnh của 1 quốc gia phụthuộcvàolượng
vàngbạcmànócó,trởthànhcuộcchơi “người thắng, người thua”.Lýthuyếtchorằng
chínhphủphảiđóngmộtvaitròtíchcựctrongnềnkinhtếđểđảmbảogiatăngkhôngngừng
tíchlũyvàngbạc,thôngquathặngdưcáncânthươngmại.“Càng buôn bán với nước ngoài càng giàu”.
Chủnghĩachorằnggiátrịthươngmạilàcốđịnh.Lợiíchtừthươngmạidovậycótínhthay
thế,vìnhiệmvụcủachínhphủlàphảitínhtoáncholợiíchcủamìnhsovớiquốcgiakhác.
Câu 3: Trình bày các chính sách thương mại quốc tế. Liên hệ thực tế tại Việt Nam.
Khái niệm:Chínhsáchthươngmại(TradePolicy)lànhững biện
pháp của chính phủcó
tínhchấtđịnhhướngvàquảnlýcáchoạtđộng,giaodịchthươngmạigiữaquốcgiavớicác
quốcgiakhác.Nóphản ánh định hướng của nền kinh tế(mởcửa-đóngcửa)haymứcđộ
tựdocủanềnkinhtế.
-Chính sách thương mại tự do (Free Trade):
+ Là một hình thứctrongchínhsáchthươngmạiquốctếtrongđónhànướctừng
bước giảm dần và tiến tới xóa bỏ những cản trở trongquanhệbuônbánvớinướcngoài,
thựchiệntựdohóathươngmại.Thươngmạitựdohoàntoànkhôngtồntạivìcácnướcđều
duytrìcácbiệnphápvàchínhsáchquảnlýthươngmạinhấtđịnh.
+ Mục đích:làmởrộngthịtrường.Cácquốcgiathamgiavàothươngmạiquốctế
trêncơsởcóđicólại.
(Một nước tạo điều kiện cho hàng hóa nước khác thâm nhập tự do vào thị trường của
mình thì ngược lại các nước đối tác cũng tạo điều kiện thuận lợi để hàng hóa vào thị
trường của nước họ.)
-Chính sách bảo hộ mậu dịch:
+ Có nguồn gốc từ chủ nghĩa bảo hộ.Đâylànhữngbiệnphápcủachínhphủnhằm
bảo vệ các nhà sản xuất trong nướctrướcsựcạnhtranhvớinướcngoài.
+ Là chính sách của chính phủnhằmđặtranhững rào
cảnđốivớihoạtđộngtrao
đổihànghóadịchvụbênngoài(thuế quan, hạn ngạch, trợ cấp, kiểm soát tiền tệ, quy định
hành chính và hạn chế xuất khẩu tự nguyện),nhằmbảovệhànghóasảnxuấttrongnước
trênthịtrườngnộiđịa.
Đãtừngcóhiệntượngtìnhtrạngcôlậpvềthươngmạivớibênngoài–tựcấptựtúc–nền
kinhtếđóng,khimàchủnghĩabảohộđặtđếncựcđiểm,đóngcửathịtrườnghoàntoànvà khônggiaothương. Vấn đề chính Thương mại tự do Bảo hộ mậu dịch sách
Hệ thống thể chế Gọnnhẹ,đơngiản.hiệuquả
Cồngkềnh,phứctạp,khônghiệu quản lý quả Luật pháp
Rõ  ràng,  đầy  đủ,  minh  bạch, Không  được  xây  dựng,  do  đó
thuậnlợichohoạtđộngcủacác khônghiệuquảtrongthuhútnhà
nhàđầutư/DNnướcngoài
đầutư/DNnướcngoài
Thực thi chính Nhấtquán,minhbạch
Haythayđổi,kémminhbạch sách Thuế suất Thấp,rõràng Cao Hạn ngạch
Không  phổ  biến,  chuyển  sang Phổbiến,nhiềuràocảnphithuế thuếhóa khác
Thủ tục hải quan
Đơngiản,1cửa,chiphíthấp
Phứctạp,chiphícao Thị trường Tựdo Kiểmsoát
Chính sách tài Ưu  đãi,  hỗ  trợ  hoạt  động  xuất- Ưuđãinhàsảnxuấttrongnước chính nhậpkhẩu
ỞVN,chính sách thương mại quốc tế là một bộ phận của chính sách đối ngoại.Chính
sáchthươngmạiVNhaychínhsáchngoạithươngcủaVN baogồm:chínhsáchhỗtrợ
khuyếnkhíchxuấtkhẩuvàquảnlýnhậpkhẩu.Baogồmcácnguyên tắc:
+Phảiphùhợp,nhấtquán,thốngnhấtvớichínhsáchpháttriểnKT-XHquatừngthờikỳ, giaiđoạn
+PhùhợpvớinhữngnguyêntắcchungcủacáctổchứcKTQT(thamgia:hiệpđịnhAFTA,
WTO,HiệpđịnhthươngmạisongphươngVN-HoaKỳ,APEC,..)
+Tuânthủnguyêntắcsửdụngngoạitệcóhiệuquả
+Phảicótácdụngbảovệ,hỗtrợđốivớisảnxuấttrongnước(bảohộbằngthuếquan,thuế
môitrường,luậtchốngbánphágiá..)
+Kếthợphàihòagiữaxuấtkhẩuvànhậpkhẩu(xuấtkhẩu-tạonguồnthungoạitệ,nhập
khẩu-thúcđẩysảnxuất,tạorasảnphẩmxuấtkhẩu)
Câu 4: Trình bày ưu nhược điểm của hai công cụ là thuế quan và hạn ngạch trong
chính sách thương mại quốc tế. Liên hệ thực tế tại Việt Nam. THUẾ QUAN
Làloạithuếđánhvàomỗiđơnvịhàng hóa xuất khẩu hoặc nhập khẩu vào mỗi quốc gia,
khihànghóađiqualãnhthổhảiquancủamộtnước. Phân loại:
+ Mục đích đánh thuế:tàichính(tăngthungânsách),bảohộ(bảovệthịtrườngvàsx
nộiđịa,bằngviệcđánhthuếcaohànghóanhậpkhẩu)
+ Đối tượng đánh thuế:xuấtkhẩu(đánhvàotạithờiđiểmchúngrờilãnhthổhảiquan
quốcgia,nhậpkhẩu(đánhvàosảnphẩmnhậpkhẩuởbiêngiới),quácảnh(đánhvàohàng
hóakhiđiqualãnhthổcủa1quốcgia)
Tácđộngtớigiácảhànghóangoạithương=>hànghóangoạithươngthịtrườngnộiđịa.
Thuế  tăng=>Giá  cả  hàng  hóa  ngoại  thương  tăng=>nhu  cầu  hàng  hóa  ngoại  thương
giảm=>nhucầuhànghóanộiđịagiảm.
=>Tăng giảm thuế quan có tác động điều chỉnh đến quan hệ cung cầu hàng hóa ngoại
thương và nội địa trong nước.
HẠN NGẠCHcó2loại
+Hạn ngạch chung:ápdụngchotấtcảhànghóađếntừcácnước,khôngcăncứvào xuấtxứhànghóa.
+Hạn ngạch thị trường lựa chọn:hạnchếsốlượngnhậpkhẩucăncứvàoxuấtxứ hànghóa.
Trình bày ưu điểm và nhược điểm Công cụ Thuế quan Hạn ngạch Ưu điểm
Tăngthunhậpchongânsách
Đảm  bảo  cam  kết  giữa  các nhànước chínhphủ
Đẩymạnhgiacônghànghóa
Dựđoántrướclượnghànghóa trongnước
nhậpkhẩukhivàothịtrườngnộiđịa
Đảm  bảo  nguyên  liệu  cần
Bảohộsảnxuấttrongnước
thiếtchosảnxuấttrongnướcphải
Tiếtkiệmngoạitệ
đượcdựtrữtốiđa
Địnhhướngtiêudùng
TạođiềukiệnchoNSXtrong
nướcmởrộngsảnxuất=>Tạoviệc làm
Tăngkhảnăngcạnhtranhcủa
doanhnghiệptrongnước Nhược điểm
Khốilượnghànghóatraođổi
Không đem  lại thu  nhập cho giảm chínhphủ
Nếu  thuế  không  hợp  lý  =>
Khôngcótácdụnghỗtrợcác
Bảohộkíchthíchsxtrongnướcbị loạithuếkhác
triệttiêu=>Buônlậugiatăng
Cóthểbiến1DNtrongnước
Giá  cả hàng  hóa  quốc  tế bị trở  nên  độc  quyền  (số  lượng  nhập
đánh  thuế  cao  hơn  trong  nước=> khẩubịhạnchế)
Bấtlợichokhảnăngxuấtkhẩu
Cản  trở  sự  phát  triển  của
thươngmạiquốctế
Duytrìsxkémhiệuquả,gây
thiệthạichoxãhội
Câu 5: Nêu nguyên nhân và tác động của đầu tư quốc tế. Liên hệ thực tiễn tại Việt Nam. Khái niệm:
Đầutưquốctếlàmột hình thức của QHKTQTtrongđódiễnrasự di chuyểncác
phươngtiệnđầutư(vốn)giữacácchủthể(quốcgia)củanềnKTTGnhằmtiến hành hoạt
động kinh doanhđểthulợinhuậnvàđạtcácmụctiêuXHkhác.
Thực chất:làsựdichuyểnvốn,côngnghệ,kỹnăngquảnlý,sựdichuyểntàisảngiữacác
quốcgiađểtìmkiếmlợiích.
Chủ thể đầu tư quốc tếlànhàđầutư
+Tổchứckinhtế-tàichínhquốctế:EU,WB
+Chínhphủcácquốcgiapháttriển(đầutưvốnviệntrợ)
+Tưnhân:cty,hãngchiếmphầnlớn,TNCs(ctyđaquốcgia)
+Tổchứcphichínhphủ
Nguyên nhân hình thành (5nn):banđầulàtừviệcdichuyểnvốngiữacácnướctưbản.
Hiệntượngxuấtkhẩutừcácnướctưbảnsangthuộcđịanhằmkhaithácthuộcđịa.
+ Sự phát triển không đồng đều củaLLSXvàsựphânbổvềcácyếutốsảnxuất
giữacácquốcgiatạonênkhácbiệtvànảysinhnhucầutraođổiquốctế=>Bổsungnguồn
lựcchosựpháttriểnKT-XHcủacácquốcgia
+ Toàn cầu hóa:tạomôitrườngthuậnlợichosựdichuyểnnguồnlực.Hìnhthành
mạnglướikếtnốicácquốcgianhằmthúcđẩyphâncônglaođộngquốctếmởrộng.
+ Sự phát triển mạnh mẽ của KH-CN.SựpháttriểncủaGTVT,TTliênlạc,tiếnbộ CN.
+ Xu hướng bảo hộ thương mạitạoraràocảnđốivớihoạtđộngTMQT=>Nảysinh
nhucầuxâmnhậpvàchiếmlĩnhthịtrường,tạoảnhhưởngbằngđầutưquốctế
+ Sự thay đổi, mở rộng mạng lưới kinh doanhcủacácchủthểKTQT,đặcbiệtlà cácTNCs. Tác động
Nước nhận đầu tư Tích cực
Hưởnglợitừviệcchuyểngiaocôngnghệ(tiếpcậncônnghệ)
Giảiquyếtvấnđềthịtrườnglaođộngnộiđịa(tạocôngviệc)
Cảithiệncáncânthanhtoán(ngườidânthanhtoántrênthịtrường
màkhôngphảinhậpkhẩu) Tiêu cực
TạosứcépvớiDNnộiđịa:chiếmlìnhthịtrường,nhucầusptrong nướcgiảm
Bịphụthuộckinhtế,CT-XHvàonướcđầutư
Nguycơvềbấtbìnhđẳngtrongthunhập:chínhsáchchitrảlương cao.
Giảthuyếtônhiễmngầm:thảicôngnghệcũ,trởthànhbãiphếliệu củathếgiới.
Liên hệ thực tiễn – tác động đến Việt Nam
+ĐónggópchosựtăngtrưởngvàpháttriểncủanềnKTViệtNam
+Lànguồnvốnbổsungquantrọngchovốnđầutưđápứngnhucầupháttriểntoànxã
hộivàtăngtrưởngkinhtếđấtnước
+Gópphầnchuyểndịchcơcấukinhtế,nângcaonănglựcSXcôngnghiệp
+Thúcđẩychuyểngiaocôngnghệtiêntiến
+Tạocơhộiviệclàmvàpháttriểnnguồnnhânlực
+GópphầngiúpVNtiếpcậnvàmởrộngthịtrườngquốctế,nângcaonănglựcxuất khẩu
+Mởrộngquanhệđốingoại,chủđộnghộinhậpvớikhuvựcvàthếgiới
Câu 6: So sánh FDI và ODA. Liên hệ thực tiễn FDI và ODA ở Việt Nam. Tiêu chí FDI ODA
Hình thức Trựctiếp Giántiếp đầu tư
Khái niệm
Làloạihìnhđầutưquốctếvềvốn Khoản  hỗ  trợ  không  hoàn  lại  và  các
trongđóchủsởhữutrựctiếpquản khoản  tín  dụng  ưu  đãi  của  các  chính lývềvốn
phủ,tổchứctàichínhquốctếdànhcho
nướctiếpnhậnviệntrợ Đặc điểm
Chủsởhữuvốn100%lànhàđầu Chủđầutư khôngtrựctiếp chịutrách tưnướcngoài
nhiệmvềhiệuquảcủaviệcđầutư.
Chủđầutưchịutráchnhiệmtheo Chủđầutưhưởnglãisuấttheotỷlệđã
mứcsởhữuvềkếtquảkinhdoanh côngbốcủasốvốnmàhọđầutư. củadựán
Luật đầu Quy địnhmức gópvốn tối thiểu NướctiếpnhậnODAcótoànquyềnsử chonhàđầutư
dụngnhưngthườngcácdanhmụcdựán
Quyền điềuhành, quản lý doanh ODA cũngcần  sựthỏa thuận, đồng ý
nghiệp  phụ  thuộc  vào  mức  góp củacácnướcviệntrợ vốn
Nước  nhận  ODA  có  quyền  sử  dụng
nhưngphảiđúngmụctiêuđãđềra. Tính chất DNliêndoanh Việntrợ
Hợpđồnghợptáckinhdoanh ODAhỗnhợp
Ctycổphầnđầutưnướcngoài
Chovayvàlãisuấtđiềukiệnưuđãi Ưu điểm
ThuậntiệnchoviệctiếpnhậnKH- Quảnlýđượcvốn KT
Sửdụngvàbốtrícơcấuđầutư Phântántủiro Nhược
Phụthuộcvàoýchícủanhàđầu NguồnODAtừcácnướcgiàucungcấp điểm tưnướcngoài
chocácnướcnghèogắnvớiviệcmua
Quyđịnhmứcgópvốntốithiểu
sảnphẩmtừnướcnàymàkhông