Ti sao nói s ra đời ca TT HCM cui TK 19 - đầu TK 20 1
tt yếu lch s?
HCM sinh ra trong vùng truyn thng đấu tranh, yêu c
Bi cnh VN cui TK 19 - đu TK 20: Bế tc v lãnh đo cách mng
=> không đường li nào mang li thng li cui cùng cho toàn b tng
lp nhân dân (tìm dn chng: m giáo trình chương 2, ch nói v bi
cnh VN)
Bi cnh thế gii:
- do CNTB tr thành k thù chung:
Đầu ra cho sp tha
-Nhân công
-Xâm chiếm tài nguyên
=> ng HCM ra đi đã gii quyết đc nhng vn đề CMVN
đặt ra, p hp vs xu thế phát trin ca CMTG, vy 1
tt yếu.
2.
Nêu nhng tin đề, ng, lun hình thành ng HCM.
Tin đề nào quan trng nht quyết định bn cht? Ti sao?
1.
Giá tr truyn thng ca dân tc VN
Yêu c
Bt khut
Đoàn kết
Nhân nghĩa
Lc quan
Vai trò: đây tin đề ng lun xut pt
2.Tinh hoa văn hóa nhân loi
Đức tr (Khng T)
Chính danh (Khng T)
dân vi bn
=> HCM ch tiếp thu nhng giá tr tính cc ca Nho giáo, thay đổi
nhng ng tiêu cc (vd: trng nam khinh n, tam tòng t đc)
Sinh ra trong gia đình truyn thng Nho giáo
Pht giáo
Loi b s phân bit đẳng cp
Phương y
Tư ng ca nhng nhà khai sáng, trong tuyên ngôn độc lp ca Pháp,
M
Sau 30 năm hot đng c ngoài. Ngưi đã chn lc nhng ht nhân
hp trong tuyên ngôn độc lp ca cách mng sn M & tuyên ngôn
Nhân quyn Dân quyn t cách mng sn Pháp. Ngưi đã hc
đưc ng, phong cách dân ch phương Tây, khai thác ng t do,
bình đẳng, bác ái, ch nghĩa nhân văn t các triết gia sn trong Thế k
ánh sáng. Gtr văn a phương Tây đã góp phn làm giàu trí tu H Chí
Minh.
Vai trò: đây tin đ quan trng
3.Triết hc Mác-Lênin => Quan trng nht
T thng li ca Cách mng Tháng i Nga năm 1917 minh chng
hùng hn cho tính đúng đắn ca ng đoàn kết trong hc thuyết c
- Lênin. Cách mng Nga ch ra rng cách mng s nghip ca qun
chúng nhân dân, nhân dân người làm nên lch s. Giai cp sn lãnh
đạo cách mng phi đi t chiến c “giai cp sn tt c c c
đoàn kết lại!” ti chiến c “giai cp sn tt c các c các dân
tc b áp bc đoàn kết lại!”. Đoàn kết trong hc thuyết Mác - Lênin ly
giai cp công nhân ng dân làm nn tng, kết hp sc mnh dân tc
vi sc mnh quc tế. Lênin tm gương sáng chói v thc hành đoàn
kết, đoàn kết trong c, đoàn kết quc tế. hin thân cho tình anh em bn
b. Có th nói nhng quan đim đoàn kết trong hc thuyết Mác - Lênin
s ng lun quan trng nht, bi không ch trang b thế gii
quan, phương pháp lun, còn ch ra nhng phương ng ràng
trong quá trình thc hin đoàn kết.
Vai trò: đây tin đ ng lun trc tiếp, quyết định bn cht
cách mng khoa hc ca ng HCM
3.Phân tich vai trò ca các tin đề, ng, lun trong vic hình
thành ng HCM?
Giá tr truyn thng ca dân tc VN: đây tin đ ng lun xut
phát
Tinh hoa văn a nhân loi: đây tin đề quan trng
Triết hc Mác-Lênin: đây tin đề ng lun trc tiếp, quyết định
bn cht cách mng khoa hc ca ng HCM
4. ng HCM tri qua nhng giai đon hình thành & phát trin
nào? Ti sao nói đến năm 1930, nhng vn đề bn nht ca
CMVN đã đc xác định?
5 thi k:
-Thi k trước 1911 (trang 50 giáo trình)
-Thi k 1911-1920 (trang 52)
-Thi k 1920-1930 (trang 54)
-Thi k 1930-1941 (trang 57)
-Thi k 1941-1969 (trang 61)
Bi đến năm 1930, nhng vn đề bn nht ca CMVN đã đưc xác
định như:
Con đưng CM sn
Lãnh đạo CM: Đng cng sn VN
Tham gia cách mng: toàn th dân tc VN
Phương pháp CM: bo lc cách mng
5.Nêu nhng lun đim bn ca HCM v CM gii phóng dân tc
Lun đim bn
-Trang 80 (CM gii phóng dân tc mun thng li phi đi theo CM
sn)
-Trang 83
-Trang 85
-Trang 87 (ch động sáng to) (lun đim d)
-Trang 90 (tiến hành = phương pháp bo lc CM)
6. Phân tích 1 lun đim tính sáng to trong nhng lun đim nêu
trên
/
Hãy chng mình rng ng HCM s vn dng sáng to
ng Mác-Lenin vào bi cnh cách mng VN
Trang 87 (ch đng sáng to) (lun đim d):
- Quan đim ca Quc tế cng sn
- Quan đim ca H Chí Minh (trang 88-89)
=>
CM thuc địa th n ra & thng li trước CM sn chính
quc
Căn c o
-
V trí (thuc địa 1 món mi béo b cho các c chính quc)
-
Quan đim ca Mác (công nhân mun gii phóng thì t
mình phi đng lên gii phóng)
Tinh thn đu tranh ca nhân dân thuc địa (tinh thần đấu tranh hết
sc quyết liệt…)
Chng minh (2 ng cui trang 89)
7.Dân tc trong ng HCM?
. Quc gia dân tc (Vit, M, Nht, Hàn) => Dân tc trong ng HCM
. Thành phn dân tc trong 1 quc gia (54 dân tc ti VN)
2.
Phân tích ni dung ý nghĩa ca lun đim “Muốn xây
dng CNXH, phi nhng con ngưi XHCN” (trang 107)
-
Xây dng CNXH 1 s nghip kkhăn, phc tp, gian
kh, lâu dài, cn đến nhiu nhân lc => vy con người nhân t quan
trng đảm bo s thng li cho s nghip đó.
-
Con người va sn phm ca CNXH, va đng lc
chính để xây dng CNXH thành công.
-
Ý nghĩa:
-
Coi trng nhân t con ngưi
-
To điu kin nâng cao cht ng ngun nhân lc, phi
các chính sách, chế độ, bin pháp đ phát huy hiu qu ngun lc, con
người trong xây dng & bo v t quc
3.
S b sung phát trin ca HCM khi bàn v nhng đặc
trưng bn ca CNXH
Nhng đặc trưng bn ca CNXH theo quan đim ca
Lenin
Mc tiêu cao nht ca CNXH gii phóng con người
khi mi ách bóc lt v kinh tế dch v tinh thn, to điu kin cho
con người phát trin toàn din
s vt cht ca CNXH đưc to ra bi mt lc
ng sn sut tiên tiến, hin
đại
CNXH tng c xoá b chế độ hu TBCN, thiết
lp chế độ công hu v liu sn xut
CNXH to ra ch t chc lao động k lut lao động
mi vi năng sut cao
CNXH thc hin nguyên tc phân phi theo lao đng
Nhà c trong CNXH nhà c dân ch kiu mi,
th hin bn cht giai cp công nhân, đại biu cho li ích, quyn lc ý
chí ca nhân dân lao động.
Trong CNXH, các quan h giai cp - dân tc - quc tế
đưc gii quyết phù hp, kết hp li ích giai cp - dân tc vi ch nghĩa
quc tế trong sáng.
Nhng đặc trưng bn ca CNXH theo quan đim ca
HCM
V chính tr (trang 97)
V kinh tế (trang 98)
Văn hóa, đo đức… (trang 98) => Đc trưng b sung
phát trin t CN Mác Lenin
HCM đ cp đến văn hóa đạo đc khi bàn v
nhng đặc trưng v CNXH bi vì:
VN 1 đt c nn văn hóa lâu đời
(Đông Sơn, Óc Eo, Sa
Huỳnh…)
VN 1 dân tc Á Đông, rt xem trng đạo đức
Xây dng CNXH (trang 100)
4.
Quan đim ca HCM v đoàn kết quc tế & ý nghĩa
Mc đích (trang 184)
Ni dung (trang 184)
Nguyên tc (trang 184)
Ý nghĩa:
Định ng các ni dung xây dng nhà c pháp quyn XHCN VN
Đoàn kết quc tế xu thế ca thi đại ngày nay (toàn cu
hóa)
Quan đim ca HCM v đoàn kết quc tế s để Đảng
& Nhà c xây dựng đường lối đối ngoại đúng đn:
Đa phương hóa, đa dng hóa trong hp tác quc tế
Tích cc ch động hp tác kinh tế quc tế, tn dng thành
tu ca khoa hc công ngh để đi tắt đón đầu
5.
T ng
“cn, kim, liêm, chính ca HCM (trang 225)

Preview text:

○ Tại sao nói sự ra đời của TT HCM cuối TK 19 - đầu TK 20 là 1 tất yếu lịch sử? •
HCM sinh ra trong vùng có truyền thống đấu tranh, yêu nước
• Bối cảnh VN cuối TK 19 - đầu TK 20: Bế tắc về lãnh đạo cách mạng
=> không có đường lối nào mang lại thắng lợi cuối cùng cho toàn bộ tầng
lớp nhân dân (tìm dẫn chứng: mở giáo trình chương 2, chỗ nói về bối cảnh VN) • Bối cảnh thế giới:
-Lý do CNTB trở thành kẻ thù chung: Đầu ra cho sp thừa -Nhân công -Xâm chiếm tài nguyên
=> Tư tưởng HCM ra đời đã giải quyết đc những vấn đề mà CMVN
đặt ra, và nó phù hợp vs xu thế phát triển của CMTG, vì vậy nó là 1 tất yếu.
2. Nêu những tiền đề, tư tưởng, lý luận hình thành tư tưởng HCM.
Tiền đề nào quan trọng nhất quyết định bản chất? Tại sao? 1.
Giá trị truyền thống của dân tộc VN Yêu nước Bất khuất Đoàn kết Nhân nghĩa Lạc quan
Vai trò: đây là tiền đề tư tưởng lý luận xuất phát
2.Tinh hoa văn hóa nhân loại Đức trị (Khổng Tử) Chính danh (Khổng Tử) Dĩ dân vi bản
=> HCM chỉ tiếp thu những giá trị tính cực của Nho giáo, thay đổi
những tư tưởng tiêu cực (vd: trọng nam khinh nữ, tam tòng tứ đức)
Sinh ra trong gia đình truyền thống Nho giáo Phật giáo
Loại bỏ sự phân biệt đẳng cấp Phương Tây
Tư tưởng của những nhà khai sáng, trong tuyên ngôn độc lập của Pháp, Mỹ
Sau 30 năm hoạt động ở nước ngoài. Người đã chọn lọc những hạt nhân
hợp lý trong tuyên ngôn độc lập của cách mạng tư sản Mỹ & tuyên ngôn
Nhân quyền và Dân quyền từ cách mạng tư sản Pháp. Người đã học
được tư tưởng, phong cách dân chủ phương Tây, khai thác tư tưởng tự do,
bình đẳng, bác ái, chủ nghĩa nhân văn từ các triết gia tư sản trong Thế kỷ
ánh sáng. Giá trị văn hóa phương Tây đã góp phần làm giàu trí tuệ Hồ Chí Minh.
Vai trò: đây là tiền đề quan trọng
3.Triết học Mác-Lênin => Quan trọng nhất
Từ thắng lợi của Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917 là minh chứng
hùng hồn cho tính đúng đắn của tư tưởng đoàn kết trong học thuyết Mác
- Lênin. Cách mạng Nga chỉ ra rằng cách mạng là sự nghiệp của quần
chúng nhân dân, nhân dân là người làm nên lịch sử. Giai cấp vô sản lãnh
đạo cách mạng phải đi từ chiến lược “giai cấp vô sản tất cả các nước
đoàn kết lại!” tới chiến lược “giai cấp vô sản tất cả các nước và các dân
tộc bị áp bức đoàn kết lại!”. Đoàn kết trong học thuyết Mác - Lênin lấy
giai cấp công nhân và nông dân làm nền tảng, kết hợp sức mạnh dân tộc
với sức mạnh quốc tế. Lênin là tấm gương sáng chói về thực hành đoàn
kết, đoàn kết trong nước, đoàn kết quốc tế. hiện thân cho tình anh em bốn
bể. Có thể nói những quan điểm đoàn kết trong học thuyết Mác - Lênin là
cơ sở tư tưởng lý luận quan trọng nhất, bởi nó không chỉ trang bị thế giới
quan, phương pháp luận, mà còn chỉ ra những phương hướng rõ ràng
trong quá trình thực hiện đoàn kết.
Vai trò: đây là tiền đề tư tưởng lý luận trực tiếp, quyết định bản chất
cách mạng và khoa học của tư tưởng HCM
3.Phân tich vai trò của các tiền đề, tư tưởng, lý luận trong việc hình thành tư tưởng HCM?
Giá trị truyền thống của dân tộc VN: đây là tiền đề tư tưởng lý luận xuất phát
Tinh hoa văn hóa nhân loại: đây là tiền đề quan trọng
Triết học Mác-Lênin: đây là tiền đề tư tưởng lý luận trực tiếp, quyết định
bản chất cách mạng và khoa học của tư tưởng HCM
4.Tư tưởng HCM trải qua những giai đoạn hình thành & phát triển
nào? Tại sao nói đến năm 1930, những vấn đề cơ bản nhất của CMVN đã đc xác định? 5 thời kỳ:
-Thời kỳ trước 1911 (trang 50 giáo trình)
-Thời kỳ 1911-1920 (trang 52)
-Thời kỳ 1920-1930 (trang 54)
-Thời kỳ 1930-1941 (trang 57)
-Thời kỳ 1941-1969 (trang 61)
Bởi vì đến năm 1930, những vấn đề cơ bản nhất của CMVN đã được xác định như: Con đường CM vô sản
Lãnh đạo CM: Đảng cộng sản VN
Tham gia cách mạng: toàn thể dân tộc VN
Phương pháp CM: bạo lực cách mạng ● …
5.Nêu những luận điểm cơ bản của HCM về CM giải phóng dân tộc Luận điểm cơ bản
-Trang 80 (CM giải phóng dân tộc muốn thắng lợi phải đi theo CM vô sản) -Trang 83 -Trang 85
-Trang 87 (chủ động sáng tạo) (luận điểm d)
-Trang 90 (tiến hành = phương pháp bạo lực CM)
6. Phân tích 1 luận điểm có tính sáng tạo trong những luận điểm nêu
trên / Hãy chứng mình rằng tư tưởng HCM là sự vận dụng sáng tạo
tư tưởng Mác-Lenin vào bối cảnh cách mạng VN
Trang 87 (chủ động sáng tạo) (luận điểm d):
- Quan điểm của Quốc tế cộng sản
- Quan điểm của Hồ Chí Minh (trang 88-89)
=> CM thuộc địa có thể nổ ra & thắng lợi trước CM vô sản ở chính quốc Căn cứ vào
- Vị trí (thuộc địa là 1 món mồi béo bở cho các nước chính quốc)
- Quan điểm của Mác (công nhân muốn giải phóng thì tự
mình phải đứng lên giải phóng)
Tinh thần đấu tranh của nhân dân thuộc địa (tinh thần đấu tranh hết sức quyết liệt…)
Chứng minh (2 dòng cuối trang 89)
7.Dân tộc trong tư tưởng HCM?
. Quốc gia dân tộc (Việt, Mỹ, Nhật, Hàn) => Dân tộc trong tư tưởng HCM
. Thành phần dân tộc trong 1 quốc gia (54 dân tộc tại VN) 2.
Phân tích nội dung và ý nghĩa của luận điểm “Muốn xây
dựng CNXH, phải có những con người XHCN” (trang 107) -
Xây dựng CNXH là 1 sự nghiệp khó khăn, phức tạp, gian
khổ, lâu dài, cần đến nhiều nhân lực => Vì vậy con người là nhân tố quan
trọng đảm bảo sự thắng lợi cho sự nghiệp đó. -
Con người vừa là sản phẩm của CNXH, vừa là động lực
chính để xây dựng CNXH thành công. - Ý nghĩa: -
Coi trọng nhân tố con người -
Tạo điều kiện nâng cao chất lượng nguồn nhân lực, phải
có các chính sách, chế độ, biện pháp để phát huy hiệu quả nguồn lực, con
người trong xây dựng & bảo vệ tổ quốc 3.
Sự bổ sung phát triển của HCM khi bàn về những đặc trưng cơ bản của CNXH ●
Những đặc trưng cơ bản của CNXH theo quan điểm của Lenin ○
Mục tiêu cao nhất của CNXH là giải phóng con người
khỏi mọi ách bóc lột về kinh tế và nô dịch về tinh thần, tạo điều kiện cho
con người phát triển toàn diện ○
Cơ sở vật chất của CNXH được tạo ra bởi một lực
lượng sản suất tiên tiến, hiện đại ○
CNXH là từng bước xoá bỏ chế độ tư hữu TBCN, thiết
lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất ○
CNXH tạo ra cách tổ chức lao động và kỷ luật lao động mới với năng suất cao ○
CNXH thực hiện nguyên tắc phân phối theo lao động ○
Nhà nước trong CNXH là nhà nước dân chủ kiểu mới,
thể hiện bản chất giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý
chí của nhân dân lao động. ○
Trong CNXH, các quan hệ giai cấp - dân tộc - quốc tế
được giải quyết phù hợp, kết hợp lợi ích giai cấp - dân tộc với chủ nghĩa quốc tế trong sáng. ●
Những đặc trưng cơ bản của CNXH theo quan điểm của HCM ○
Về chính trị (trang 97)
Về kinh tế (trang 98)
Văn hóa, đạo đức… (trang 98) => Đặc trưng bổ sung
phát triển từ CN Mác Lenin ■
HCM đề cập đến văn hóa đạo đức khi bàn về
những đặc trưng về CNXH bởi vì: ●
VN là 1 đất nước có nền văn hóa lâu đời (Đông Sơn, Óc Eo, Sa Huỳnh…) ●
VN là 1 dân tộc Á Đông, rất xem trọng đạo đức ○
Xây dựng CNXH (trang 100) 4.
Quan điểm của HCM về đoàn kết quốc tế & ý nghĩa ●
Mục đích (trang 184) ● Nội dung (trang 184)
Nguyên tắc (trang 184) ● Ý nghĩa: ○
Đoàn kết quốc tế là xu thế của thời đại ngày nay (toàn cầu hóa) ○
Quan điểm của HCM về đoàn kết quốc tế là cơ sở để Đảng
& Nhà nước xây dựng đường lối đối ngoại đúng đắn: ■
Đa phương hóa, đa dạng hóa trong hợp tác quốc tế ■
Tích cực chủ động hợp tác kinh tế quốc tế, tận dụng thành
tựu của khoa học công nghệ để đi tắt đón đầu 5. Từ tư tưởng
Định hướng các nội dung xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN VN
“cần, kiệm, liêm, chính” của HCM (trang 225)