CHƯƠNG III:
NG H CHÍ MINH V ĐC LP DÂN TC VÀ CH NGHĨA XÃ HI
STT
Ni dung câu hi
u 1
H Chí Minh thay mt nhóm nhng ngưi u c Vit Nam ti Pp gi đến Hi ngh Véc-y
n kin ?
A. Yêu sách ca nhân n An Nam
B. Ni cùng kh
C. Bn án chế đ thc n Pp
D. Bn án chế đ thc n Pp Đông Dương
u 2
Mt trong nhng nguyên nhân thôi thúc H Chí Minh ra đi tìm đưng cu c là:
A. Xã hi Vit Nam phân hóa giai cp sâu sc
B. T quc cn mt con đưng phát trin
C. S tht bi ca nhng phong to u c chng thc n Pp o cui thế k XIX, đu thế k
XX
D. nhiu cuc cách mng, ci cách ca các c tn thế gii
u 3
Pt biu sau đây ca H Chí Minh đưc tch t tác phm o: Tôi mun đi ra c ngoài, xem
c Pp các c khác. Sau khi xem t h làm như thế o, tôi s tr v giúp đng o chúng
ta”?
A. Va đi đưng va k chuyn
B. Nhng mu chuyn v đi hot đng ca H Ch tch
C. Nht cm tàu
D. Gic mơ mưi m
u 4
H Chí Minh phát biu: Nói tóm li là phi theo ch nghĩa Mã Khc Tư Lênin”. Vy, ch nghĩa
Mã Khc Tư là ch nghĩa o?
A. Ch nghĩa Mác
B. Ch nghĩa Mác - Lênin
C. Ch nghĩa Lênin
D. Ch nghĩa Ph. Ăngghen
u 5
Con đưng cu c, gii phóng n tc o đưc H Chí Minh khng đnh là đưng cách mng
trit đ nht phù hp vi u cu ca cách mng Vit Nam xu thế phát trin ca thi đi?
A. Con đưng cách mng Anh
B. Con đưng cách mng Pp
C. Con đưng cách mng M
D. Con đưng cách mng sn
u 6
H Chí Minh tiếp cn Sơ tho ln th nht nhng lun cương v vn đ n tc vn đ thuc đa
ca Lênin khi o?
A. Tng 6.1925
B. Đu m 1919
C. Tng 6.1923
D. Tng 7.1920
u 7
H Chí Minh đc Sơ tho ln th nht nhng lun cương v vn đ n tc vn đ thuc đa ca
Lênin đưc đăng ti tn o o?
A. Ni cùng kh (Le Paria)
B. Nn đo (L’Humanite)
C. Đi sng công nhân
D. Dân chúng
u 8
T khi o, H Chí Minh khng đnh con đưng cách mng Vit Nam: Làm tư sn n quyn cách
mng th đa cách mng đ đi ti hi cng sn.
1919
STT
Nội dung câu hỏi
A. 1941
B. 1925
C. 1927
D. 1930
Câu 9
Hồ Chí Minh khẳng định: “Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội
cộng sản” trong tác phẩm nào?
A. Đường cách mệnh
B. Sách lược vắn tắt của Đảng
C. Chánh cương vn tt ca Đng
D. Báo cáo gửi Quốc tế Cộng sản
Câu 10
Đoạn trích sau đây được trích từ tác phẩm nào của Hồ Chí Minh: “Cách mệnh trước hết phải có cái
gì? Trước hết phải có đảng cách mệnh, để trong thì vận động và tổ chức dân chúng, ngoài thì liên lạc
với dân tộc bị áp bức và vô sản giai cấp mọi nơi. Đảng có vững cách mệnh mới thành công”.
A. Sách lược vắn tắt của Đảng
B. Chánh cương vắn tắt
C. Đường cách mệnh
D. Báo cáo gửi Quốc tế Cộng sản
Câu 11
Luận điểm: “Cách mạng là sự nghiệp của quần chúng nhân dân” là của:
A. V.I. Lênin
B. Hồ Chí Minh
C. Chủ nghĩa Mác - Lênin
D. Đảng cộng sản Việt Nam
Câu 12
Luận điểm: “Quần chúng nhân dân là chủ thể sáng tạo ra lịch sử” là của:
A. Chủ nghĩa Mác - Lênin
B. Hồ Chí Minh
C. V.I. Lênin
D. Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 13
Đoạn trích sau đây được Hồ Chí Minh viết trong tác phẩm nào: “Bất kỳ đàn ông, đàn bà, bất kỳ
người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc. Hễ là người Việt Nam thì phải đứng
lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc”
A. Li u gi tn quc kháng chiến
B. Tuyên ngôn độc lập
C. Thư kêu gọi tổng khởi nghĩa
D. Lời kêu gọi thi đua ái quốc
Câu 14
Nội dung: “Công nông là chủ cách mệnh… là gốc cách mệnh” được trích từ tác phẩm nào của Hồ
Chí Minh?
A. Chương trình tóm tắt của Đảng
B. Sách lược vắn tắt của Đảng
C. Chánh cương vắn tắt của Đảng
D. Đường cách mệnh
Câu 15
Hồ Chí Minh nêu quan điểm: “Vận mệnh của giai cấp vô sản thế giới và đặc biệt là vận mệnh của
giai cấp vô sản ở các nước đi xâm lược thuộc địa gắn chặt với vận mệnh của giai cấp bị áp bức các
thuộc địa” khi nào?
A. 1925
B. 1924
C. 1930
D. 1928
Câu 16
Hồ Chí Minh phát biểu: “Nọc độc và sức sống của con rắn độc tư bản chủ nghĩa đang tập trung ở các
thuộc địa hơn là ở chính quốc” khi nào?
A. 23.6.1924
B. 21.6.1925
C. 3.2.1930
STT
Ni dung câu hi
D. 16.9.1934
u 17
H Chí Minh phát biu: Nc đc sc sng ca con rn đc tư bn ch nghĩa đang tp trung các
thuc đa n là cnh quc ti din đàn o?
A. Đi hi IV Quc tế Cng sn
B. Đi hi VII Quc tế Cng sn
C. Đi hi VI Quc tế Cng sn
D. Đi hi V Quc tế Cng sn
u 18
Quan đim: Bo lc là đ ca mt chế đ hi cũ đang thai nghén mt chế đ mi là ca ai?
A. C. Mác
B. Ph. Ăngghen
C. V.I. Lênin
D. H Chí Minh
u 19
Đon tch sau đây là ý kiến ca ai: Bo lc còn đóng mt vai tkhác trong lch s, vai tcách
mng; nói theo C.Mác, bo lc còn là đ cho mi hi cũ đang thai nghén mt hi mi; bo
lc là công c mà s vn đng hi dùng đ t m đưng cho mình đp tan tành nhng nh
thc cnh tr đã hóa đá chết cng”?
A. C. Mác
B. Ph. Ăngghen
C. V.I. Lênin
D. H Chí Minh
u 20
Theo H Chí Minh, s khác bit căn bn gia hi hi ch nghĩa vi hi cng sn ch nghĩa
là ?
A. Ch nghĩa hi vn còn chút ít vết tích hi cũ
B. Ch nghĩa hi là gian đon đu ca ch nghĩa cng sn
C. Ch nghĩa hi là cơ s ca ch nghĩa cng sn
D. Ch nghĩa hi là hi không còn giai cp
u 21
Theo H Chí Minh, s khác bit căn bn gia hi cng sn ch nghĩa vi hi hi ch nghĩa
là ?
A. Ch nghĩa cng sn là giai đon cao nht ca hi li ngưi
B. Ch nghĩa cng sn hoàn tn không còn vết tích hi cũ
C. Ch nghĩa cng sn là kết qu tt yếu ca s phát trin ch nghĩa hi
D. Ch nghĩa cng sn là hi không còn khác bit v giai cp
u 22
Hc thuyết o khng đnh s phát trin ca hi li ngưi là quá tnh lch s - t nhiên?
A. Hc thuyết v nh ti kinh tế - hi ca C. Mác
B. Hc tuyết v giá tr thng ca C. Mác
C. Hc thuyết v s mnh lch s ca giai cp công nhân ca C. Mác
D. Hc thuyết tiến hóa
u 23
Theo H Chí Minh, n tc o không phi kinh qua chế đ n ch mi đ đi lên ch nghĩa hi?
A. Vit Nam
B. Đông Âu
C. Trung Quc
D. Liên Xô
u 24
Hò Chí Minh phát biu Mc đích ca Đng Lao đng Vit Nam có th gm trong 8 ch là: Đn
kết tn n, phng s T quc khi o?
A. Ny 10.10.1954
B. Ny 19.12.1946
C. Ny 3.3.1951
D. Ny 17.7.1966
u 25
Thi k ci biến hi cũ tnh hi mi (mt hi hoàn tn chưa tng có trong lch s) Vit
Nam đưc H Chí Minh gi là thi k ?
A. Thi k đau đ o i
B. Thi k đu tranh giai cp
ging nhau
sx cao
tư liu chung
ko còn giai cp ??
1 s khác nhau
xh còn vết tích cũ (hình thc
hp tác xã)
STT
Ni dung câu hi
C. Thi k quá đ lên ch nghĩa hi
D. Thi k o hùng ca n tc
u 26
H Chí Minh đ cp đến thi k o trong ni dung sau: Thi k n tc ta phi thay đi trit đ
nhng nếp sng, thói quen, ý nghĩ tnh kiến có gc r sâu xa ng ngàn m; phi xóa b giai
cp bóc lt; phi biến mt c dt t, cc kh tnh mt c n hóa cao đi sng tươi vui
hnh phúc trong điu kin c ta là mt c nông nghip lc hu, mi thoát khi ách thc n,
phong kiến n là công cuc biến đi sâu sc nht, khó khăn nht, thm c còn khó khăn, phc
tp n c vic đánh gic.
A. Thi k đu tranh giai cp
B. Thi k quá đ lên ch nghĩa hi
C. Thi k đau đ o i
D. Thi k o hùng ca n tc
u 27
Theo H Chí Minh, thc hin nhim v o đ y dng đưc chế đ n ch đây là bn cht ca
ch nghĩa hi Vit Nam?
A. Nhim v cnh tr
B. Nhim v kinh tế
C. Nhim v n hóa
D. Nhim v hi
u 28
Theo H Chí Minh, thc hin nhim v o đ ci to nn kinh tế cũ, y dng nn kinh tế mi có
công nghip nông nghip hin đi?
A. Nhim v hi
B. Nhim v cnh tr
C. Nhim v n hóa
D. Nhim v kinh tế
u 29
Theo H Chí Minh, thc hin nhim v o đ ty tr mi di tích thuc đa nh ng dch
ca n hóa đế quc; đng thi, phát trin nhng truyn thng tt đp ca n hóa n tc hp
th nhng cái mi ca n hóa tiến b tn thế gii đ y dng mt nn n hóa Vit Nam có tính
cht n tc, khoa hc đi chúng.
A. Nhim v hi
B. Nhim v cnh tr
C. Nhim v kinh tế
D. Nhim v n hóa
u 30
Theo H Chí Minh, thc hin nhim v o đ thay đi trit đ nhng quan h cũ đã tr tnh thói
quen trong li sng, nếp sng ca con ngưi; y dng đưc mt hi n ch, công bng, n
minh, tôn trng con ngưi, cý xem t nhng li ích cá nhân đúng đn bo đm cho đưc
tha mãn đ mi ngưi có điu kin ci thin đi sng riêng ca mình, phát huy tính cách riêng
s tng riêng ca mình trong s i hòa vi đi sng chung, vi li ích chung ca tp th
A. Nhim v hi
B. Nhim v cnh tr
C. Nhim v kinh tế
D. Nhim v n hóa
STT
Ni dung câu hi
u 41
Ln đu tiên, tác phm o th hin quan đim ca H Chí Minh v khát vng t do, n ch ca
các n tc?
A. Đưng cách mnh
B. Bn án chế đ thc n Pp
C. Yêu sách ca nhân n An Nam
D. Chính cương n vn tt, sách lưc vn tt
u 42
Khng đnh quyết tâm ca Nn n Vit Nam bo v nn đc lp, t do ca n tc đưc c th
hóa bng tuyên b ca H Chí Minh: Không! Chúng ta t hy sinh tt c, ch nht đnh không
STT
Nội dung câu hỏi
chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ”. Tuyên bố này được trích từ tác phẩm nào?
A. Lời kêu gọi chống Mỹ, cứu nước
B. Tuyên ngôn độc lập
C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
D. Di chúc
Câu 43
Chân lý: “Không có gì quý hơn độc lập, tự do” được Hồ Chí Minh nêu trong tác phẩm nào?
A. Di chúc
B. Tuyên ngôn độc lập
C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
D. Lời kêu gọi chống Mỹ, cứu nước
Câu 44
Khẳng định sau đây được Hồ Chí Minh viết trong tác phẩm nào: “Đồng bào Nam Bộ là dân nước
Việt Nam. Sông có thể cạn, núi có thể mòn, song chân lý đó không bao giờ thay đổi”?
A. Thư gửi đồng bào Nam Bộ (1946)
B. Lời kêu gọi đồng bào Nam Bộ (1945)
C. Lời kêu gọi thanh niên Nam Bộ (1945)
D. Lời tuyên bố với quốc dân sau khi đi Pháp về (1946)
STT
Ni dung câu hi
u 45
Khng đnh sau đây đưc H Chí Minh viết trong tác phm o: Dù khó khăn gian kh đến my,
nhân n ta nht đnh s hoàn tn thng li. Đế quc M nht đnh phi cút khi c ta. T quc
ta nht đnh s thng nht. Đng o Nam Bc nht đnh s sum hp mt nhà?
A. Đáp t trong bui tic do tng thng Prat chiêu đãi
B. Di chúc
B. Tgi đng o Nam B
C. Tr li các nhà o c ngoài
u 46
S tht bi ca các phong to u c chng thc n pháp o cui thế k XIX, đu thế k XX
nói lên điu ?
A. Nhu cu ca n tc
B. S khng hong, bế tc v giai cp lãnh đo đưng li cách mng ca n tc
C. Th tch ca n tc
D. S chn la đúng đn ca H Chí Minh
u 47
ch mng Pp cách mng M mà H Chí Minh đã kho sát trong quá tnh tìm đưng cu
c là thuc kiu cách mng hi o?
A. ch mng tư sn
B. ch mng hi ch nghĩa
C. ch mng cng sn ch nghĩa
D. ch mng tin tư bn ch nghĩa
u 48
Pt biu sau đây ca H Chí Minh đưc tch t tác phm o: ch mnh Pp cũng như cách
mnh M, nghĩa là cách mnh tư bn, cách mnh không đến i, tiếng là cng hoà n ch, k
thc trong t c lc công nông, ngoài t áp bc thuc đa. ch mnh đã 4 ln ri, mà nay
công nông Pp hng còn phi mưu cách mnh ln na mi hòng thoát khi vòng áp bc”?
A. Tng thc cnh tr
B. o cáo Bc k, Trung k Nam k
C. Chánh cương vn tt Sách lưc vn tt
D. Đưng cách mnh
u 49
Đ có la chn con đưng cu c đúng đn, H Chí Minh đã nghiên cu các cuc cách mng
tiêu biu o tn thế gii?
A. ch mng M (1776), cách mng Pp (1798) cách mng tng Mưi Nga (1917)
B. ch mng Hà Lan (1648), cách mng M (1776) cách mng Pp (1798)
C. ch mng Anh (1688), cách mng M (1776) cách mng Pp (1798)
D. ch mng Hà Lan (1648), cách mng Anh (1688) cách mng Tng Mưi Nga (1917)
u 50
Cuc cách mng o tn thế gii đã tác đng làm thay đi nhn thc, nh đng ca H Chí
Minh tn nh tnh tìm đưng cu c?
A. ch mng Anh (1688)
B. ch mng M (1776)
C. ch mng Pp (1798)
D. ch mng tng Mưi Nga (1917)
u 51
Tác phm o đã giúp cho H Chí Minh có c ngot v nhn thc trong nh tnh tìm kiếm con
đưng cu c?
A. Sơ tho ln th nht nhng lun cương v vn đ n tc vn đ thuc đa (ca Lênin)
B. Sơ tho ln th nht nhng lun cương v vn đ rung đt (ca Lênin)
C. Tuyên ngôn ca Đng Cng sn (ca C. Mác Ph. Ăngghen)
D. H tư tưng Đc (ca C. Mác Ph. Ăngghen)
u 52
H Chí Minh viết: Lun cương ca Lênin làm cho tôi rt cm đng, phn khi, sáng t, tin tưng
biết bao! Tôi vui mng đến phát khóc lên. Ngi mt mình trong bung mà tôi nói to lên như đang
nói tc qun chúng đông đo: Hi đng o b đa đày đau kh! Đây là cái cn thiết cho chúng
ta, đây là con đưng gii phóng chúng ta. Lun cương ca Lênin” đưc H Chí Minh đ cp
đây là tác phm o?
A. Sơ tho ln th nht nhng lun cương v vn đ rung đt
B. Sơ tho ln th nht nhng lun cương v vn đ n tc vn đ thuc đa
STT
Ni dung câu hi
C. Lun cương tng Tư
D. Cương lĩnh n tc
u 53
H Chí Minh ch trương đt lên ng đu nhim v chng đế quc, gii phóng n tc, còn nhim
v chng phong kiến, mang li rung đt cho nông n t s tng c thc hin t khi o?
A. 1927
B. 1925
C. 1930
D. 1941
u 54
Ni dung trong đon tch sau đây ca H Chí Minh đ cp đến vn đ : ch mnh tc hết
phi có cái ? Tc hết phi có đng cách mnh, đ trong t vn đng t chc n chúng,
ngoài t liên lc vi các n tc b áp bc sn giai cp mi i.”
A. Bn cht ca Đng
B. V t ca Đng
C. Vai tca Đng
D. Vai trò, v t ca Đng
u 55
H Chí Minh khng đnh: Đng Lao đng Vit Nam là Đng ca giai cp công nhân nhân n
lao đng, cho n phi là Đng ca n tc Vit Nam ti s kin o ca Đng?
A. Đi hi Đng tn quc ln th II (1951)
B. Đi hi Đng tn quc ln th III (1960)
C. Hi ngh Trung ương Đng ln th 8 (tng 5.1941)
D. Hi ngh Trung ương Đng ln th 14 (tng 1.1968)
u 56
Pt biu sau đây ca H Chí Minh đưc tch trong tác phm o: Đng Lao đng Vit Nam là
Đng ca giai cp công nhân nhân n lao đng, cho n phi là Đng ca n tc Vit
Nam”?
A. Ngh quyết Hi ngh Trung ương Đng ln th 8 (tng 5.1941)
B. o cáo cnh tr ti Đi hi đi biu tn quc ln th III ca Đng (9.1960)
C. o cáo cnh tr ti Đi hi đi biu tn quc ln th II ca Đng (2.1951)
D. Ngh quyết Hi ngh Trung ương Đng ln th 14 (tng 1.1968)
u 57
Quan nim sau đây: n là có tt c, tn đi y không quý bng n, đưc lòng n t
đưc tt c, mt lòng n t mt tt c là ca:
A. H Chí Minh
B. C. Mác
C. Ph. Ăngghen
D. V.I. Lênin
u 58
Lun đim o i đây là ca H Chí Minh?
A. Đng cng sn là nhân t ch quan đ giai cp công nhân hoàn tnh s mnh lch s ca mình
B. ch nng là s nghip ca qun chúng nhân n
C. Qun chúng nhân n là ch th sáng to ra lch s
D. ch mnh là vic chung c n chúng ch không phi vic mt hai ngưi
u 59
Lun đim o i đây là ca H Chí Minh?
A. ch nng là s nghip ca qun chúng nhân n
B. Dân tc cách mnh t chưa phân giai cp, nghĩa là sĩ, nông, công, thương đu nht t chng li
ng quyn
C. Qun chúng nhân n là ch th sáng to ra lch s
D. Đng cng sn là nhân t ch quan đ giai cp công nhân hoàn tnh s mnh lch s ca mình
u 60
Năm 1930, H Chí Minh đã son tho n kin o vch ra chiến lưc đoàn kết n tc ca Đng?
A. Sách lưc vn tt ca Đng
B. Chính cương vn tt ca Đng
C. Điu l vn tt ca Đng
D. Chương tnh tóm tt ca Đng
u 61
H Chí Minh c đnh công nông là ch cách mnh… là gc cách mnh”, công nông là hai giai
cp đông đo nht, cách mng nht còn lý do o na?
STT
Ni dung câu hi
A. B bóc lt nng n nht
B. m tgic sâu sc
C. Lc lưng nòng ct ca cách mng
D. Lc lưng xung ch ca cách mng
u 62
Qn trit quan đim ca ai, H Chí Minh ch mi quan h khng khít, tác đng qua li ln nhau
gia cách mng thuc đa cách mng sn cnh quc - mi quan h nh đng, không l
thuc, ph thuc o nhau?
A. Đi hi V ca Quc tế Cng sn
B. Đi hi VI ca Quc tế Cng sn
C. V.I. Lênin
D. C Mác Ph. Ăngghen
u 63
Ai là ngưi đu tiên khng đnh v mi quan h cht ch gia cách mng sn cnh quc vi
phong to gii phóng n tc thuc đa đ thúc đy H Chí Minh đnh nh con đưng gii phóng
n tc ch đng, sáng to?
A. C Mác Ph. Ăngghen
B. Đi hi VI ca Quc tế Cng sn
C. Đi hi V ca Quc tế Cng sn
D. V.I. Lênin
u 64
Đon tch sau đây đưc H Chí Minh viết trong tác phm o: Ch nghĩa tư bn là mt con đa có
mt cái vòi m o giai cp sn cnh quc mt cái vòi khác m o giai cp sn
thuc đa. Nếu mun giết con vt y, ngưi ta phi đng thi ct c hai vòi. Nếu ngưi ta ch ct
mt vòi thôi, t cái vòi còn li kia vn tiếp tc hút máu ca giai cp sn, con vt vn tiếp tc
sng cái vòi b ct đt li s mc ra?
A. Bn án chế đ thc n Pp
B. Đưng cách mnh
C. Chánh cương vn tt ca Đng
D. Sách lưc n tt ca Đng
u 65
Li u gi các n tc thuc đa t gii phóng sau đây đưc H Chí Minh viết trong tác phm o:
“Vn dng công thc ca c Mác, chúng tôi xin nói vi anh em rng, công cuc gii phóng anh
em ch có th thc hin đưc bng s n lc ca bn tn anh em?
A. Sách lưc n tt ca Đng
B. Cương lĩnh n tc
C. Đưng cách mnh
D. Bn án chế đ thc n Pp
u 66
Ni dung sau: Nói mt cách tóm tt, mc mc, ch nghĩa hi tc hết nhm làm cho nhân n
lao đng thoát nn bn cùng, làm cho mi ngưi có công ăn vic làm, đưc m no sng mt đi
hnh phúc H Chí Minh đ cp đến vn đ ?
A. Mc tiêu cơ bn ca ch nghĩa hi
B. Đng lc ca ch nghĩa hi
C. Q tnh thc hin ch nghĩa hi
D. Bn cht ca ch nghĩa hi
u 67
Theo H Chí Minh, s ging nhau gia giai đon hi ch nghĩa giai đon cng sn ch nghĩa:
Sc sn xut đã phát trin cao; nn tng kinh tế t tư liu sn xut đu là ca chung. Và hai giai
đon đó còn ging nhau yếu t o na?
A. Khoa hc - k thut tiên tiến
B. Không có giai cp
C. Không có giai cp áp bc bóc lt
D. Còn chút ít vết tích hi cũ
u 68
Da tn cơ s o, H Chí Minh khng đnh: Chế đ hi cũng phát trin t cng sn nguyên
thy đến chế đ l, đến chế đ phong kiến, đến chế đ tư bn ch nghĩa ngày nay gn mt
na li ngưi đang tiến lên chế đ hi ch nghĩa chế đ cng sn ch nghĩa. S phát trin
tiến b đó không ai ngăn cn đưc”?
STT
Ni dung câu hi
A. Hc thuyết v nh ti kinh tế - hi ca C. Mác
B. Hc tuyết v giá tr thng ca C. Mác
C. Hc thuyết v s mnh lch s ca giai cp công nhân ca C. Mác
D. Hc thuyết tiến hóa
u 69
H Chí Minh khng đnh vn đ đi lên ch nghĩa hi tùy hoàn cnh, mà các n tc phát trin
theo con đưng khác nhau”. Điu đó có nghĩa là con đưng đi lên ch nghĩa hi:
A. ý nghĩa c th
B. Ca mi n tc là khác nhau
C. tính ph biến đc t
D. tính quy lut chung
u 70
Theo H Chí Minh, v cơ bn có hai con đưng phát trin lên ch nghĩa hi. Đó là con đưng đi
thng lên ch nghĩa hi con đưng o na?
A. Con đưng phi kinh qua chế đ n ch mi
B. Con đưng quá đ trc tiếp lên ch nghĩa hi
C. Con đưng quá đ ch nghĩa tư bn đi lên ch nghĩa hi
D. Con đưng quá đ hi tư bn đi lên ch nghĩa hi
u 71
Theo H Chí Minh, mc tiêu n hóa ch nghĩa hi là phn đu y dng nn n hóa có tính
cht:
A. Khoa hc, hin đi hi nhp
B. Tiếp thu tinh hoa n hóa ca nhân loi
C. Tiên tiến cách mng
D. Dân tc, khoa hc, đi chúng
u 72
Trong hi, hi ch nghĩa, mi ngưi đu có quyn làm vic; có quyn ngh ngơi; có quyn
hc tp; có quyn t do tn th; có quyn t do ngôn lun, o c, hi hp, lp hi, biu tình; có
quyn t do tín ngưng, theo hoc không theo mt tôn giáo o; có quyn bu c, ng c. Theo H
Chí Minh, các quyn đó là biếu hin ca:
A. S n minh
B. Quyn nh đng
C. S công bng
D. Quyn n ch
u 73
Theo quan đim H Chí Minh, mt trong nhng đng lc ng đu ca ch nghĩa hi là ?
A. Li ích ca n
B. Đng lc c trong quá kh, hin ti tương lai
C. Vt cht tinh thn
D. Ni lc ngoi lc
u 74
Theo quan đim H Chí Minh, mt trong nhng đng lc ng đu ca ch nghĩa hi là ?
A. Dân ch ca n
B. Đng lc c trong quá kh, hin ti tương lai
C. Vt cht tinh thn
D. Ni lc ngoi lc
u 75
Theo quan đim H Chí Minh, mt trong nhng đng lc ng đu ca ch nghĩa hi là ?
A. Đng lc c trong quá kh, hin ti tương lai
B. Sc mnh đoàn kết tn n
C. Vt cht tinh thn
D. Ni lc ngoi lc
u 76
Theo H Chí Minh, lc lưng mnh nht trong tt c các lc lưng góp phn đưa s nghip cách
mng hi ch nghĩa đi đến tnh công là ?
A. Sc mnh đoàn kết tn n
B. Lc lưng vt cht
C. Sc mnh hin ti
D. Ni lc con ngưi
u 77
Theo H Chí Minh, cơ quan, l ng o là t chc đi din cho ý c quyn lc ca nhân n,
STT
Ni dung câu hi
thc hin chc ng qun lý hi đ y dng ch nghĩa hi?
A. c đoàn th
B. Đng
C. N c
D. Mt trn T quc
u 78
H Chí Minh đ cp đến vn đ trong ni dung sau ca quá tnh cách mng hi ch nghĩa:
Đây là thi k ci biến sâu sc nht nhưng phc tp, lâu i, khó khăn, gian kh?
A. Tính tt yếu ca ch nghĩa hi
B. Tính cht ca hi hi ch nghĩa
C. Tính tt yếu ca thi k quá đ
D. Tính cht ca thi k quá đ
u 79
H Chí Minh đ cp đến vn đ trong ni dung sau: Vit Nam t mt c nông nghip lc hu
tiến thng lên ch nghĩa hi, không tri qua giai đon phát trin tư bn ch nghĩa?
A. Đc đim ca thi k quá đ lên ch nghĩa hi Vit Nam
B. Tính cht ca hi hi ch nghĩa Vit Nam
C. Tính tt yếu ca thi k quá đ Vit Nam
D. Đc đim ca ch nghĩa hi Vit Nam
u 80
H Chí Minh đ cp đến vn đ trong ni dung sau ca quá tnh cách mng hi ch nghĩa:
Đu tranh ci to, xóa b tàn tích ca chế đ hi cũ, y dng các yếu t mi phù hp vi quy
lut tiến lên ch nghĩa hi tn tt c các lĩnh vc ca đi sng?
A. Tính tt yếu ca ch nghĩa hi
B. Tính cht ca hi hi ch nghĩa
C. Tính tt yếu ca thi k quá đ
D. Nhim v ca thi k quá đ
u 81
Theo H Chí Minh, nguyên tc đu tiên cn phi tn th trong quá tnh y dng ch nghĩa hi
Vit Nam là ?
A. Phi gi vng đc lp n tc
B. Xây đi đôi vi chng
C. Mi tư tưng, nh đng phi đưc thc hin tn nn tng ch nghĩa Mác Lênin
D. Phi đoàn kết, hc tp kinh nghim ca các c anh em
u 82
Tn th nguyên tc o theo quan đim H Chí Minh đ đt đưc gi đưc tnh qu ca cách
mng t cùng vi vic y dng các lĩnh vc ca đi sng hi phi chng li mi nh thc ca
các thế lc cn tr, phá hoi s phát trin ca cách mng?
A. Trung tnh vi ch nghĩa Mác Lênin
B. Xây đi đôi vi chng
C. Phi gi vng đc lp n tc
D. Phi đoàn kết, hc tp kinh nghim ca các c anh em
u 83
H Chí Minh căn dn mi ngưi phi đánh thng k đch bn trong ca mình. K đch đó cũng
cnh là vi trùng đc hi, sn sinh ra bnh tham lam, bnh kiêu ngo, bnh o danh, bnh t
chc, k lut, v.v. Vy k đch đó là ?
A. Ch nghĩa cá nhân
B. Li ích cá nhân
C. Bnh ba hoa
D. Tư túng
u 84
Theo H Chí Minh, trong mi quan h vi ch nghĩa hi, đc lp n tc tc hết là ?
A. Mc tiêu
B. s, tin đ
C. Đng lc
D. Chân lý
u 85
Theo quan đim H Chí Minh, trong mi quan h vi đc lp n tc, ch nghĩa hi có vai tý
nghĩa như thế o?
A. Là điu kin đ bo đm nn đc lp n tc vng chc
STT
Nội dung câu hỏi
B. Là kết quả phát triển của độc lập dân tộc
C. Là thước đo của độc lập dân tộc
D. Là xu thế của độc lập dân tộc
Câu 86
Khi nào Hồ Chí Minh khẳng định: Chỉ có chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản mới giải phóng
được các dân tộc bị áp bức và những người lao động trên thế giới khỏi ách nô lệ?
A. 1953
B. 1951
C. 1960
D. 1965
Câu 87
Theo Hồ Chí Minh chế độ nào trong xã hội ta thể hiện trong tất cả mọi mặt của đời sống xã hội và
được thể chế hoá bằng pháp luật, và là điều kiện quan trọng nhất để đm bo nn đc lp n tc?
A. Chế đ n ch
B. Chế độ kinh tế
C. Chế độ văn hóa
D. Chế độ an ninh - quốc phòng
Câu 88
Theo Hồ Chí Minh, điều kiện đầu tiên để bảo đảm độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội
Việt Nam là gì?
A. Phải đoàn kết, gắn bó chặt chẽ với cách mạng thế giới
B. Phải củng cố và tăng ờng khối đại đoàn kết dân tộc mà nền tảng là khối liên minh công - nông
C. Phải bảo đảm vai trò lãnh đạo tuyệt đối của đảng cộng sản
D. Phảỉ thực hiện phương châm dần dần, thận trọng từng bước thực hiện tốt các mục tiêu của từng
thời kỳ cách mạng
Câu 89
Theo Hồ Chí Minh, trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội Việt Nam, điều kiện nào để tạo ra
một sức mạnh to lớn cho cách mạng và cũng để góp phần chung cho nền hoà bình, độc lập, dân chủ
và chủ nghĩa xã hội trên thế giới?
A. Phải đoàn kết, gắn bó chặt chẽ với cách mạng thế giới
B. Phải củng cố và tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc mà nền tảng là khối liên minh công - nông
C. Phải bảo đảm vai trò lãnh đạo tuyệt đối của đảng cộng sản
D. Phảỉ thực hiện phương châm dần dần, thận trọng từng bước thực hiện tốt các mục tiêu của từng
thời kỳ cách mạng
Câu 90
Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đại hội nào của
Đảng thông qua?
A. Đại hội V
B. Đại hội IX
C. Đại hội VII
D. Đại hội XI
Câu 91
Chọn cụm từ thích hợp thay thế dấu ba chấm để hoàn chính nhận định sau đây: Tiến tới chủ nghĩa
xã hội và chủ nghĩa cộng sản là quá trình hợp quy luật, phù hợp với … của nhân dân Việt Nam, là
sự lựa chọn đúng đắn của Hồ Chí Minh và sự khẳng định của Đảng Cộng sản Việt Nam.
A. Lựa chọn
B. Khát vọng
C. Phản ánh
D. Nỗ lực
Câu 92
Đảng ta đã tổng kết và rút ra bài học lớn đầu tiên của cách mạng Việt Nam là gì?
A. Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
B. Sự nghiệp cách mạng là của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân
C. Không ngừng củng cố, tăng cường đoàn kết
D. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, sức mạnh trong nước và sức mạnh quốc tế
Câu 93
Ngọn cờ quang vinh mà Chủ tịch Hồ Chí Minh đã trao lại cho thế hệ hôm nay và các thế hệ mai sau
của cách mạng Việt Nam là gì?
A. Ngọn cờ bách chiến, bách thắng
B. Ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
ươ
STT
Nội dung câu hỏi
C. Ngọn cờ đại đoàn kết dân tộc
D. Ngọn cờ mác-xít
STT
Nội dung câu hỏi
Chỉ báo
thực hiện
(CELOx.x)
Câu 112
Nội dung nổi bật trong “Yêu sách của nhân dân An Nam” gởi tới Hội nghị Vécxây
(Pháp) năm 1919?
A. Trăm điều in có thần linh pháp quyền
B. Đòi quyền bình đẳng về mt pháp lý và các quyn t do, dân chủ cho nhân dân An
Nam
C. Cải cách nền pháp lý Đông Dương bằng cách để người bản xứ cũng được quyền
hưởng những bảo đảm pháp lý như người châu Âu
D. Tự do lập hội và hội họp. Tự do cư trú ở nước ngoài và tự do xuất dương
CELO4.1
Câu 113
Từ năm 1930, Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: “Đánh đổ đế quốc chủ nghĩa Pháp và bọn phong
kiến. Làm cho c Nam đưc hoàn tn đc lp”. Điều này thể hiện mục tiêu nào?
A. Chính tr
B. Tư tưởng
C. Kinh tế
D. Pháp lý
CELO4.1
Câu 114
Phát biểu sau đây của Hồ Chí Minh được trích từ tác phẩm nào: “Tôi chỉ có một sự
ham muốn, ham muốn tột bậc, là làm sao cho nước ta hoàn toàn độc lập, dân ta được
hoàn toàn tự do, đồng bào ai cũng có cơm ăn áo mặc, ai cũng được học hành”?
A. Trả lời các nhà báo nước ngoài
B. Lời cảm ơn đồng bào
C. Lời tuyên thệ nhậm chức
D. Di chúc
CELO4.1
STT
Ni dung câu hi
Ch báo
thc hin
(CELOx.x)
u
115
Tư tưng o là tư tưng xuyên sut trong cuc đi hot đng cách mng ca H Chí
Minh?
A. Đc lp n tc gn lin vi ch nghĩa hi
B. Đc lp n tc gn lin vi thng nht T quc, tn vn lãnh th
C. Gii phóng con ngưi
D. Đc lp n tc, n ch ch nghĩa hi
CELO4.1
u
116
Hãy ch ra con đưng cách mng sn Vit Nam các c thuc đa mà H Chí
Minh c đnh?
A. Gii phóng giai cp - gii phóng hi - gii phóng n tc - gii phóng con ngưi
B. Gii phóng n tc - gii phóng giai cp - gii phóng hi - gii phóng con ngưi
C. Gii phóng giai cp - gii phóng n tc - gii phóng hi - gii phóng con ngưi
D. Gii phóng n tc - gii phóng hi - gii phóng giai cp - gii phóng con ngưi
CELO4.1
u
117
Hãy ch ra con đưng cách mng sn cu Âu mà C. Mác Ph. Ăngghen đã c
đnh?
A. Gii phóng giai cp - gii phóng hi - gii phóng n tc - gii phóng con ngưi
B. Gii phóng n tc - gii phóng giai cp - gii phóng hi - gii phóng con ngưi
C. Gii phóng n tc - gii phóng hi - gii phóng giai cp - gii phóng con ngưi
D. Gii phóng giai cp - gii phóng n tc - gii phóng hi - gii phóng con ngưi
CELO4.1
u
118
Chn cm t tch hp đ thay thế du ba chm trong đon tch sau: H Chí Minh đã
khng đnh phương ng chiến lưc cách mng Vit Nam: làm tư sn n quyn
cách mng th đa cách mng đ đi ti hi cng sn. Phương ng y va phù
hp vi va ng ti gii quyết mt cách trit đ nhng u cu khách quan, c
th mà cách mng Vit Nam đt ra o cui thế k XIX đu thế k XX.”
A. Quy lut
B. Mong mun ca n tc
C. Xu thế phát trin ca thi đi
D. S vn đng ca cách mng
CELO4.2
u
119
Theo H Chí Minh, nhim v tc hết ca cách mng tư sn n quyn” là ?
A. Đánh đ đế quc bn phong kiến, làm cho c Nam đưc hoàn tn đc lp
B. Chng đế quc phong kiến phi đưc thc hin đng thi, khăng khít vi nhau
C. Chng đế quc, phong kiến ngưi cày có rung”
D. Đu tranh giai cp, chng đế quc phong kiến
CELO4.1
u
120
Pt biu sau đây: Không có s đng tình ng h ca đi đa s nhân n lao đng đi
vi đi tin phong ca mình tc là đi vi giai cp sn, t cách mng sn không
th thc hin đưc là ca:
A. Ph. Ăngghen
B. C. Mác
C. V.I. Lênin
D. H Chí Minh
CELO4.1
u
121
H Chí Minh cho rng công nông là ch cách mnh…, là gc cách mnh”. Cm t
o phn ánh đúng quan đim đó ca Ni?
A. Công nông là lc lưng xung ch
B. Công nông là lc lưng to ln
C. Công nông là lc lưng nòng ct
D. Công nông là lc lưng tiêu biu
CELO4.1
u
122
Vì sao Quc tế cng sn có lúc xem nh vai tca cách mng thuc đa, coi cách
mng thuc đa ph thuc o cách mng sn cnh quc không ng h quan
đim ca H Chí Minh?
A. Quc tế cng sn chưa đánh giá hết tim lc kh ng to ln ca cách mng
thuc đa
CELO4.2
STT
Ni dung câu hi
Ch báo
thc hin
(CELOx.x)
B. Quc tế cng sn nhìn thy thc lc kh ng ca cách mng thuc đa
C. Quc tế cng sn tn th các nguyên tc v đu tranh giai cp
D. Quc tế cng sn c đnh xu thế ca phong to cách mng sn
u
123
Quan đim sau đây là ca ai: Ch có th thc hin hoàn tn công cuc gii phóng các
c thuc đa khi giai cp sn giành đưc thng li các c tư bn tiên tiến”?
A. V.I. Lênin
B. Đi hi VI Quc tế cng sn
C. C. Mác Ph. Ăngghnen
D. Đi hi V Quc tế cng sn
CELO4.2
u
124
Quan đim ca ai đã có tác đng không tt, làm gim đi tính ch đng, sáng to ca
nhân n các c thuc đa trong công cuc đu tranh chng thc n, đế quc, giành
đc lp cho n tc o nhng m 20 - 30 ca thế k XX?
A. Đi hi VI Quc tế cng sn
B. V.I. Lênin
C. C. Mác Ph. Ăngghnen
D. Đi hi V Quc tế cng sn
CELO4.1
u
125
s (hoc nh nh) thc tế o đã giúp H Chí Minh ch ra mi quan h nh đng
gia cách mng gii phóng n tc thuc đa vi cách mng sn cnh quc?
A. Cương lĩnh n tc ca Lênin
B. S tàn ác ca ch nghĩa tư bn
C. Ch dn ca Quc tế cng sn
D. Ch nghĩa tư bn là con đĩa hai vòi
CELO4.1
u
126
Quan đim o đưc rút ra t nh nh sau đây ca H Chí Minh: Ch nghĩa tư bn là
mt con đa có mt cái vòi m o giai cp sn cnh quc mt cái vòi khác
m o giai cp sn thuc đa. Nếu mun giết con vt y, ngưi ta phi đng
thi ct c hai vòi. Nếu ngưi ta ch ct mt vòi thôi, t cái vòi còn li kia vn tiếp tc
hút máu ca giai cp sn, con vt vn tiếp tc sng cái vòi b ct đt li s mc
ra.
A. Mi quan h nh đng, khăn khít gia cách mng sn cnh quc vi cách
mng gii phóng n tc thuc đa
B. Sc sng ca con đa
C. ch mng gii phóng n tc thuc đa có tm quan trng đc bit
D. Bn cht ca ch nghĩa tư bn không thay đi
CELO4.1
u
127
Trong các lun đim i đây, đâu là lun đim sáng to ca H Chí Minh?
A. ch mng gii phóng n tc cn ch đng, sáng to, có kh ng giành thng li
tc cách mng sn cnh quc
B. ch mng là s nghip ca qun chúng nhân n, qun chúng nhân n là ch th
sáng to ra lch s
C. Giai cp công nhân phi t chc ra cnh đng, đng đó phi thuyết phc, giác ng
tp hp đông đo qun chúng, hun luyn qun chúng đưa qun chúng ra đu
tranh
D. ch mnh tc hết phi có cái ? Tc hết phi có đng cách mnh
CELO4.1
u
128
Trong các lun đim i đây, đâu không phi là lun đim ca H Chí Minh?
A. ch mnh tc hết phi có cái ? Tc hết phi có đng cách mnh
B. ch mng gii phóng n tc cn ch đng, sáng to, có kh ng giành thng li
tc cách mng sn cnh quc
C. ch mng gii phóng n tc phi da tn lc lưng đi đoàn kết tn n tc, ly
liên minh công - nông làm nn tng
D. Giai cp công nhân phi t chc ra cnh đng, đng đó phi thuyết phc, giác ng
tp hp đông đo qun chúng, hun luyn qun chúng đưa qun chúng ra đu
CELO4.1
STT
Ni dung câu hi
Ch báo
thc hin
(CELOx.x)
tranh
u
129
Trong các lun đim i đây, đâu là lun đim ca H Chí Minh?
A. Ch có th thc hin hoàn tn công cuc gii phóng các c thuc đa khi giai
cp sn giành đưc thng li các c tư bn tiên tiến
B. Giai cp công nhân phi t chc ra cnh đng, đng đó phi thuyết phc, giác ng
tp hp đông đo qun chúng, hun luyn qun chúng đưa qun chúng ra đu
tranh
C. Gii phóng giai cp - gii phóng n tc - gii phóng hi - gii phóng con ngưi
D. ch mng gii phóng n tc cn ch đng, sáng to, có kh ng giành thng li
tc cách mng sn cnh quc
CELO4.1
u
130
Trong các lun đim i đây, đâu là lun đim ca H Chí Minh?
A. Gii phóng n tc - gii phóng hi - gii phóng giai cp - gii phóng con ngưi
B. Giai cp công nhân phi t chc ra cnh đng, đng đó phi thuyết phc, giác ng
tp hp đông đo qun chúng, hun luyn qun chúng đưa qun chúng ra đu
tranh
C. Gii phóng giai cp - gii phóng n tc - gii phóng hi - gii phóng con ngưi
D. Ch có th thc hin hoàn tn công cuc gii phóng các c thuc đa khi giai
cp sn giành đưc thng li các c tư bn tiên tiến
CELO4.1
u
131
Trong các lun đim i đây, đâu là lun đim sáng to ca H Chí Minh cũng là
s b sung, phát trin ch nghĩa Mác - Lênin?
A. Giai cp công nhân phi t chc ra cnh đng, đng đó phi thuyết phc, giác ng
tp hp đông đo qun chúng, hun luyn qun chúng đưa qun chúng ra đu
tranh
B. Gii phóng n tc - gii phóng hi - gii phóng giai cp - gii phóng con ngưi
C. Gii phóng giai cp - gii phóng n tc - gii phóng hi - gii phóng con ngưi
D. Ch có th thc hin hoàn tn công cuc gii phóng các c thuc đa khi giai
cp sn giành đưc thng li các c tư bn tiên tiến
CELO4.1
u
132
Trong các lun đim i đây, đâu không phi là lun đim ca H Chí?
A. Gii phóng n tc - gii phóng hi - gii phóng giai cp - gii phóng con ngưi
B. ch mng gii phóng n tc phi da tn lc lưng đi đoàn kết tn n tc, ly
liên minh công - nông làm nn tng
C. Gii phóng giai cp - gii phóng n tc - gii phóng hi - gii phóng con ngưi
D. ch mng gii phóng n tc cn ch đng, sáng to, có kh ng giành thng li
tc cách mng sn cnh quc
CELO4.1
u
133
Pt biu sau đây ca H Chí Minh: Trong chế đ hi ch nghĩa cng sn ch
nghĩa là chế đ do nhân n lao đng làm ch, t mi ngưi là mt b phn ca tp
th, gi mt v t nht đnh đóng góp mt phn công lao trong hi. Cho n li
ích cá nhân là nm trong li ích ca tp th, là mt b phn ca li ích tp th. Li ích
chung ca tp th đưc bo đm t li ích riêng ca cá nhân mi có điu kin đưc
tha mãn” đ cp đến vn đ ?
A. Vai tca ch nghĩa hi
B. Mc tiêu ca ch nghĩa hi
C. Bn cht ca ch nghĩa hi
D. Đng lc ca ch nghĩa hi
CELO4.1
u
134
Khng đnh sau đây ca H Chí Minh: Mc đích ca Đng là lãnh đo nhân n
tiến đến ch nghĩa hi, ri đến ch nghĩa cng sn” đưc tch trong tác phm o?
A. Đưng cách mnh
B. Tng thc cnh tr
C. o cáo cnh tr Đi hi II ca Đng
D. o cáo cnh tr Đi hi III ca Đng
CELO4.1
STT
Ni dung câu hi
Ch báo
thc hin
(CELOx.x)
u
135
Khng đnh sau đây: Chế đ hi cũng phát trin t cng sn nguyên thy đến chế
đ l, đến chế đ phong kiến, đến chế đ tư bn ch nghĩa ngày nay gn mt na
li ngưi đang tiến lên chế đ hi ch nghĩa chế đ cng sn ch nghĩa. S phát
trin tiến b đó không ai ngăn cn đưc đưc tch t tác phm o ca H Chí
Minh?
A. Đưng cách mnh
B. Đo đc cách mng
C. Tng thc cnh tr
D. o cáo cnh tr Đi hi III ca Đng
CELO4.1
u
136
Theo H Chí Minh, tiến lên ch nghĩa hi là mt quá tnh tt yếu, tn theo nhng
quy lut khách quan, tc hết là nhng quy lut o?
A. Nhng quy lut vn đng phát trin hi
B. Nhng quy lut đu tranh giai cp
C. Nhng quy lut tiến hóa hi
D. Nhng quy lut trong sn xut vt cht
CELO4.1
u
137
Đc đim Mi quyn li, quyn lc, quyn hn thuc v nhân n” thuc đc trưng
o ca ch nghĩa hi theo quan đim H Chí Minh?
A. V cnh tr
B. V kinh tế
C. V n hóa - đo đc
D. V hi
CELO4.1
u
138
Theo H Chí Minh, vi tư cách là nhng đng lc thúc đy tiến tnh cách mng hi
ch nghĩa, t nhng vn đ không th tách ri nhau?
A. Kinh tế n hóa
B. Ni lc ngoi lc
C. Vt cht tinh thn
D. Li ích ca n n ch ca n
CELO4.1
u
139
Chn cm t tch hp hoàn chnh phát biu sau đây ca H Chí Minh: Mc đích ca
Đng Lao đng Vit Nam có th gm trong 8 ch là: …”.
A. Pt huy ni lc, tranh th ngoi lc
B. Đc lp n tc, n ch nhân n
C. Đn kết tn n, phng s T quc
D. T quc tn hết, n tc tn hết
CELO4.1
u
140
H Chí Minh đ cp đến vn đ bao m các khía cnh sau: ý thc làm ch nhà
c, có tinh thn tp th hi ch nghĩa tư tưng mình mi ngưi, mi ngưi
mình”; có quan đim tt c phc v sn xut; có ý thc cn kim y dng c
nhà; có tinh thn tiến nhanh, tiến mnh, tiến vng chc lên ch nghĩa hi phi
chng li nhng tư tưng, tác phong xu?
A. Tư tưng cnh tr Mác - Lênin
B. Tư tưng tác phong hi ch nghĩa
C. Đo đc li sng hi ch nghĩa
D. Ý thc cnh tr hi ch nghĩa
CELO4.1
u
141
c tư tưng, tác phong xu sau đây: Ch nghĩa cá nhân; quan liêu, mnh lnh; tham
ô, lãng phí; bo th, rt đưc H Chí Minh xem là:
A. Lc cn ca quá tnh cách mng hi ch nghĩa
B. Sn phm ca hi cũ
C. Tư tưng tác phong phi hi ch nghĩa
D. K tnguy him
CELO4.1
u
142
Theo H Chí Minh, điu quy đnh nhim v ca n tc ta trong thi k quá đ lên
ch nghĩa hi?
CELO4.1
STT
Ni dung câu hi
Ch báo
thc hin
(CELOx.x)
A. Đc đim ca thi k quá đ lên ch nghĩa hi Vit Nam
B. Tính cht ca hi hi ch nghĩa Vit Nam
C. Tính tt yếu ca thi k quá đ Vit Nam
D. Đc đim ca ch nghĩa hi Vit Nam
u
143
Vn dng lý lun o ca ch nghĩa Mác - Lênin, H Chí Minh khng đnh v quá
tnh ca cách mng Vit Nam: Làm tư sn n quyn cách mng th đa cách
mng đ đi ti hi cng sn”?
A. Lý lun v s mnh lch s ca giai cp công nhân
B. Lý lun v nh ti kinh tế - hi
C. Lý lun v đu tranh giai cp
D. Lý lun v cách mng không ngng
CELO4.1
u
144
Theo H Chí Minh, điu kin o có ý nghĩa chiến lưc, quyết đnh s tnh công ca
cách mng Vit Nam?
A. Phi bo đm vai tlãnh đo tuyt đi ca đng cng sn
B. Phi cng c tăng cưng khi đi đoàn kết n tc mà nn tng là khi liên minh
công - nông
C. Phi đoàn kết, gn cht ch vi cách mng thế gii
D. Phảỉ thc hin phương cm dn dn, thn trng tng c thc hin tt các mc
tiêu ca tng thi k cách mng
CELO4.1

Preview text:

CHƯƠNG III:
TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ ĐỘC LẬP DÂN TỘC VÀ CHỦ NGHĨA XÃ HỘI STT Nội dung câu hỏi
Câu 1 Hồ Chí Minh thay mặt nhóm những người yêu nước Việt Nam tại Pháp gởi đến Hội nghị Véc-xây văn kiện gì?
A. Yêu sách của nhân dân An Nam 1919 B. Người cùng khổ
C. Bản án chế độ thực dân Pháp
D. Bản án chế độ thực dân Pháp ở Đông Dương
Câu 2 Một trong những nguyên nhân thôi thúc Hồ Chí Minh ra đi tìm đường cứu nước là:
A. Xã hội Việt Nam phân hóa giai cấp sâu sắc
B. Tổ quốc cần một con đường phát triển
C. Sự thất bại của những phong trào yêu nước chống thực dân Pháp vào cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX
D. Có nhiều cuộc cách mạng, cải cách của các nước trên thế giới
Câu 3 Phát biểu sau đây của Hồ Chí Minh được trích từ tác phẩm nào: “Tôi muốn đi ra nước ngoài, xem
nước Pháp và các nước khác. Sau khi xem xét họ làm như thế nào, tôi sẽ trở về giúp đồng bào chúng ta”?
A. Vừa đi đường vừa kể chuyện
B. Những mẩu chuyện về đời hoạt động của Hồ Chủ tịch C. Nhật ký chìm tàu D. Giấc mơ mười năm
Câu 4 Hồ Chí Minh phát biểu: “Nói tóm lại là phải theo chủ nghĩa Mã Khắc Tư và Lênin”. Vậy, chủ nghĩa
Mã Khắc Tư là chủ nghĩa nào? A. Chủ nghĩa Mác B. Chủ nghĩa Mác - Lênin C. Chủ nghĩa Lênin D. Chủ nghĩa Ph. Ăngghen
Câu 5 Con đường cứu nước, giải phóng dân tộc nào được Hồ Chí Minh khẳng định là đường cách mạng
triệt để nhất phù hợp với yêu cầu của cách mạng Việt Nam và xu thế phát triển của thời đại?
A. Con đường cách mạng Anh
B. Con đường cách mạng Pháp
C. Con đường cách mạng Mỹ
D. Con đường cách mạng vô sản
Câu 6 Hồ Chí Minh tiếp cận Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lênin khi nào? A. Tháng 6.1925 B. Đầu năm 1919 C. Tháng 6.1923 D. Tháng 7.1920
Câu 7 Hồ Chí Minh đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của
Lênin được đăng tải trên báo nào?
A. Người cùng khổ (Le Paria)
B. Nhân đạo (L’Humanite) C. Đời sống công nhân D. Dân chúng
Câu 8 Từ khi nào, Hồ Chí Minh khẳng định con đường cách mạng Việt Nam: Làm tư sản dân quyền cách
mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản. STT Nội dung câu hỏi A. 1941 B. 1925 C. 1927 D. 1930
Câu 9 Hồ Chí Minh khẳng định: “Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội
cộng sản” trong tác phẩm nào? A. Đường cách mệnh
B. Sách lược vắn tắt của Đảng
C. Chánh cương vắn tắt của Đảng
D. Báo cáo gửi Quốc tế Cộng sản
Câu 10 Đoạn trích sau đây được trích từ tác phẩm nào của Hồ Chí Minh: “Cách mệnh trước hết phải có cái
gì? Trước hết phải có đảng cách mệnh, để trong thì vận động và tổ chức dân chúng, ngoài thì liên lạc
với dân tộc bị áp bức và vô sản giai cấp mọi nơi. Đảng có vững cách mệnh mới thành công”.
A. Sách lược vắn tắt của Đảng B. Chánh cương vắn tắt C. Đường cách mệnh
D. Báo cáo gửi Quốc tế Cộng sản
Câu 11 Luận điểm: “Cách mạng là sự nghiệp của quần chúng nhân dân” là của: A. V.I. Lênin B. Hồ Chí Minh C. Chủ nghĩa Mác - Lênin
D. Đảng cộng sản Việt Nam
Câu 12 Luận điểm: “Quần chúng nhân dân là chủ thể sáng tạo ra lịch sử” là của: A. Chủ nghĩa Mác - Lênin B. Hồ Chí Minh C. V.I. Lênin
D. Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 13 Đoạn trích sau đây được Hồ Chí Minh viết trong tác phẩm nào: “Bất kỳ đàn ông, đàn bà, bất kỳ
người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc. Hễ là người Việt Nam thì phải đứng
lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc”
A. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến B. Tuyên ngôn độc lập
C. Thư kêu gọi tổng khởi nghĩa
D. Lời kêu gọi thi đua ái quốc
Câu 14 Nội dung: “Công nông là chủ cách mệnh… là gốc cách mệnh” được trích từ tác phẩm nào của Hồ Chí Minh?
A. Chương trình tóm tắt của Đảng
B. Sách lược vắn tắt của Đảng
C. Chánh cương vắn tắt của Đảng D. Đường cách mệnh
Câu 15 Hồ Chí Minh nêu quan điểm: “Vận mệnh của giai cấp vô sản thế giới và đặc biệt là vận mệnh của
giai cấp vô sản ở các nước đi xâm lược thuộc địa gắn chặt với vận mệnh của giai cấp bị áp bức ở các thuộc địa” khi nào? A. 1925 B. 1924 C. 1930 D. 1928
Câu 16 Hồ Chí Minh phát biểu: “Nọc độc và sức sống của con rắn độc tư bản chủ nghĩa đang tập trung ở các
thuộc địa hơn là ở chính quốc” khi nào? A. 23.6.1924 B. 21.6.1925 C. 3.2.1930 STT Nội dung câu hỏi D. 16.9.1934
Câu 17 Hồ Chí Minh phát biểu: “Nọc độc và sức sống của con rắn độc tư bản chủ nghĩa đang tập trung ở các
thuộc địa hơn là ở chính quốc” tại diễn đàn nào?
A. Đại hội IV Quốc tế Cộng sản
B. Đại hội VII Quốc tế Cộng sản
C. Đại hội VI Quốc tế Cộng sản
D. Đại hội V Quốc tế Cộng sản
Câu 18 Quan điểm: “Bạo lực là bà đỡ của một chế độ xã hội cũ đang thai nghén một chế độ mới” là của ai? A. C. Mác B. Ph. Ăngghen C. V.I. Lênin D. Hồ Chí Minh
Câu 19 Đoạn trích sau đây là ý kiến của ai: “Bạo lực còn đóng một vai trò khác trong lịch sử, vai trò cách
mạng; nói theo C.Mác, bạo lực còn là bà đỡ cho mọi xã hội cũ đang thai nghén một xã hội mới; bạo
lực là công cụ mà sự vận động xã hội dùng để tự mở đường cho mình và đập tan tành những hình
thức chính trị đã hóa đá và chết cứng”? A. C. Mác B. Ph. Ăngghen C. V.I. Lênin D. Hồ Chí Minh
Câu 20 Theo Hồ Chí Minh, sự khác biệt căn bản giữa xã hội xã hội chủ nghĩa với xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?
A. Chủ nghĩa xã hội vẫn còn chút ít vết tích xã hội cũ giống nhau
B. Chủ nghĩa xã hội là gian đoạn đầu của chủ nghĩa cộng sản sx cao tư liệu chung
C. Chủ nghĩa xã hội là cơ sở của chủ nghĩa cộng sản ko còn giai cấp ??
D. Chủ nghĩa xã hội là xã hội không còn giai cấp
Câu 21 Theo Hồ Chí Minh, sự khác biệt căn bản giữa xã hội cộng sản chủ nghĩa với xã hội xã hội chủ nghĩa là gì?
A. Chủ nghĩa cộng sản là giai đoạn cao nhất của xã hội loài người 1 sự khác nhau
B. Chủ nghĩa cộng sản hoàn toàn không còn vết tích xã hội cũ
xh còn vết tích cũ (hình thức hợp tác xã)
C. Chủ nghĩa cộng sản là kết quả tất yếu của sự phát triển chủ nghĩa xã hội
D. Chủ nghĩa cộng sản là xã hội không còn khác biệt về giai cấp
Câu 22 Học thuyết nào khẳng định sự phát triển của xã hội loài người là quá trình lịch sử - tự nhiên?
A. Học thuyết về hình thái kinh tế - xã hội của C. Mác
B. Học tuyết về giá trị thặng dư của C. Mác
C. Học thuyết về sự mệnh lịch sử của giai cấp công nhân của C. Mác D. Học thuyết tiến hóa
Câu 23 Theo Hồ Chí Minh, dân tộc nào không phải kinh qua chế độ dân chủ mới để đi lên chủ nghĩa xã hội? A. Việt Nam B. Đông Âu C. Trung Quốc D. Liên Xô
Câu 24 Hò Chí Minh phát biểu “Mục đích của Đảng Lao động Việt Nam có thể gồm trong 8 chữ là: Đoàn
kết toàn dân, phụng sự Tổ quốc” khi nào? A. Ngày 10.10.1954 B. Ngày 19.12.1946 C. Ngày 3.3.1951 D. Ngày 17.7.1966
Câu 25 Thời kỳ cải biến xã hội cũ thành xã hội mới (một xã hội hoàn toàn chưa từng có trong lịch sử) ở Việt
Nam được Hồ Chí Minh gợi là thời kỳ gì?
A. Thời kỳ đau đẻ kéo dài
B. Thời kỳ đấu tranh giai cấp STT Nội dung câu hỏi
C. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
D. Thời kỳ hào hùng của dân tộc
Câu 26 Hồ Chí Minh đề cập đến thời kỳ nào trong nội dung sau: Thời kỳ dân tộc ta phải thay đổi triệt để
những nếp sống, thói quen, ý nghĩ và thành kiến có gốc rễ sâu xa hàng ngàn năm; phải xóa bỏ giai
cấp bóc lột; phải biến một nước dốt nát, cực khổ thành một nước văn hóa cao và đời sống tươi vui
hạnh phúc trong điều kiện nước ta là một nước nông nghiệp lạc hậu, mới thoát khỏi ách thực dân,
phong kiến nên nó là công cuộc biến đổi sâu sắc nhất, khó khăn nhất, thậm chí còn khó khăn, phức
tạp hơn cả việc đánh giặc.
A. Thời kỳ đấu tranh giai cấp
B. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
C. Thời kỳ đau đẻ kéo dài
D. Thời kỳ hào hùng của dân tộc
Câu 27 Theo Hồ Chí Minh, thực hiện nhiệm vụ nào để xây dựng được chế độ dân chủ vì đây là bản chất của
chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam? A. Nhiệm vụ chính trị B. Nhiệm vụ kinh tế C. Nhiệm vụ văn hóa D. Nhiệm vụ xã hội
Câu 28 Theo Hồ Chí Minh, thực hiện nhiệm vụ nào để cải tạo nền kinh tế cũ, xây dựng nền kinh tế mới có
công nghiệp và nông nghiệp hiện đại? A. Nhiệm vụ xã hội B. Nhiệm vụ chính trị C. Nhiệm vụ văn hóa D. Nhiệm vụ kinh tế
Câu 29 Theo Hồ Chí Minh, thực hiện nhiệm vụ nào để tẩy trừ mọi di tích thuộc địa và ảnh hưởng nô dịch
của văn hóa đế quốc; đồng thời, phát triển những truyền thống tốt đẹp của văn hóa dân tộc và hấp
thụ những cái mới của văn hóa tiến bộ trên thế giới để xây dựng một nền văn hóa Việt Nam có tính
chất dân tộc, khoa học và đại chúng. A. Nhiệm vụ xã hội B. Nhiệm vụ chính trị C. Nhiệm vụ kinh tế D. Nhiệm vụ văn hóa
Câu 30 Theo Hồ Chí Minh, thực hiện nhiệm vụ nào để thay đổi triệt để những quan hệ cũ đã trở thành thói
quen trong lối sống, nếp sống của con người; xây dựng được một xã hội dân chủ, công bằng, văn
minh, tôn trọng con người, chú ý xem xét những lợi ích cá nhân đúng đắn và bảo đảm cho nó được
thỏa mãn để mỗi người có điều kiện cải thiện đời sống riêng của mình, phát huy tính cách riêng và
sở trường riêng của mình trong sự hài hòa với đời sống chung, với lợi ích chung của tập thể A. Nhiệm vụ xã hội B. Nhiệm vụ chính trị C. Nhiệm vụ kinh tế D. Nhiệm vụ văn hóa STT Nội dung câu hỏi
Câu 41 Lần đầu tiên, tác phẩm nào thể hiện quan điểm của Hồ Chí Minh về khát vọng tự do, dân chủ của các dân tộc? A. Đường cách mệnh
B. Bản án chế độ thực dân Pháp
C. Yêu sách của nhân dân An Nam
D. Chính cương văn vắn tắt, sách lược vắn tắt
Câu 42 Khẳng định quyết tâm của Nhân dân Việt Nam bảo vệ nền độc lập, tự do của dân tộc được cụ thể
hóa bằng tuyên bố của Hồ Chí Minh: “Không! Chúng ta thà hy sinh tất cả, chứ nhất định không STT Nội dung câu hỏi
chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ”. Tuyên bố này được trích từ tác phẩm nào?
A. Lời kêu gọi chống Mỹ, cứu nước B. Tuyên ngôn độc lập
C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến D. Di chúc
Câu 43 Chân lý: “Không có gì quý hơn độc lập, tự do” được Hồ Chí Minh nêu trong tác phẩm nào? A. Di chúc B. Tuyên ngôn độc lập
C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
D. Lời kêu gọi chống Mỹ, cứu nước
Câu 44 Khẳng định sau đây được Hồ Chí Minh viết trong tác phẩm nào: “Đồng bào Nam Bộ là dân nước
Việt Nam. Sông có thể cạn, núi có thể mòn, song chân lý đó không bao giờ thay đổi”?
A. Thư gửi đồng bào Nam Bộ (1946)
B. Lời kêu gọi đồng bào Nam Bộ (1945)
C. Lời kêu gọi thanh niên Nam Bộ (1945)
D. Lời tuyên bố với quốc dân sau khi đi Pháp về (1946) STT Nội dung câu hỏi Câu 45
Khẳng định sau đây được Hồ Chí Minh viết trong tác phẩm nào: “Dù khó khăn gian khổ đến mấy,
nhân dân ta nhất định sẽ hoàn toàn thắng lợi. Đế quốc Mỹ nhất định phải cút khỏi nước ta. Tổ quốc
ta nhất định sẽ thống nhất. Đồng bào Nam Bắc nhất định sẽ sum họp một nhà”?
A. Đáp từ trong buổi tiệc do tổng thống Praxát chiêu đãi B. Di chúc
B. Thư gửi đồng bào Nam Bộ
C. Trả lời các nhà báo nước ngoài Câu 46
Sự thất bại của các phong trào yêu nước chống thực dân pháp vào cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX nói lên điều gì? A. Nhu cầu của dân tộc
B. Sự khủng hoảng, bế tắc về giai cấp lãnh đạo và đường lối cách mạng của dân tộc
C. Thử thách của dân tộc
D. Sự chọn lựa đúng đắn của Hồ Chí Minh Câu 47
Cách mạng Pháp và cách mạng Mỹ mà Hồ Chí Minh đã khảo sát trong quá trình tìm đường cứu
nước là thuộc kiểu cách mạng xã hội nào? A. Cách mạng tư sản
B. Cách mạng xã hội chủ nghĩa
C. Cách mạng cộng sản chủ nghĩa
D. Cách mạng tiền tư bản chủ nghĩa Câu 48
Phát biểu sau đây của Hồ Chí Minh được trích từ tác phẩm nào: “Cách mệnh Pháp cũng như cách
mệnh Mỹ, nghĩa là cách mệnh tư bản, cách mệnh không đến nơi, tiếng là cộng hoà và dân chủ, kỳ
thực trong thì nó tước lục công nông, ngoài thì nó áp bức thuộc địa. Cách mệnh đã 4 lần rồi, mà nay
công nông Pháp hẵng còn phải mưu cách mệnh lần nữa mới hòng thoát khỏi vòng áp bức”?
A. Thường thức chính trị
B. Báo cáo Bắc kỳ, Trung kỳ và Nam kỳ
C. Chánh cương vắn tắt và Sách lược vắn tắt D. Đường cách mệnh Câu 49
Để có lựa chọn con đường cứu nước đúng đắn, Hồ Chí Minh đã nghiên cứu các cuộc cách mạng
tiêu biểu nào trên thế giới?
A. Cách mạng Mỹ (1776), cách mạng Pháp (1798) và cách mạng tháng Mười Nga (1917)
B. Cách mạng Hà Lan (1648), cách mạng Mỹ (1776) và cách mạng Pháp (1798)
C. Cách mạng Anh (1688), cách mạng Mỹ (1776) và cách mạng Pháp (1798)
D. Cách mạng Hà Lan (1648), cách mạng Anh (1688) và cách mạng Tháng Mười Nga (1917) Câu 50
Cuộc cách mạng nào trên thế giới đã tác động và làm thay đổi nhận thức, hành động của Hồ Chí
Minh trên hành trình tìm đường cứu nước? A. Cách mạng Anh (1688) B. Cách mạng Mỹ (1776) C. Cách mạng Pháp (1798)
D. Cách mạng tháng Mười Nga (1917) Câu 51
Tác phẩm nào đã giúp cho Hồ Chí Minh có bước ngoặt về nhận thức trong hành trình tìm kiếm con đường cứu nước?
A. Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa (của Lênin)
B. Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề ruộng đất (của Lênin)
C. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản (của C. Mác và Ph. Ăngghen)
D. Hệ tư tưởng Đức (của C. Mác và Ph. Ăngghen) Câu 52
Hồ Chí Minh viết: “Luận cương của Lênin làm cho tôi rất cảm động, phấn khởi, sáng tỏ, tin tưởng
biết bao! Tôi vui mừng đến phát khóc lên. Ngồi một mình trong buồng mà tôi nói to lên như đang
nói trước quần chúng đông đảo: “Hỡi đồng bào bị đọa đày đau khổ! Đây là cái cần thiết cho chúng
ta, đây là con đường giải phóng chúng ta”. “Luận cương của Lênin” được Hồ Chí Minh đề cập ở đây là tác phẩm nào?
A. Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề ruộng đất
B. Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa STT Nội dung câu hỏi C. Luận cương tháng Tư D. Cương lĩnh dân tộc Câu 53
Hồ Chí Minh chủ trương đặt lên hàng đầu nhiệm vụ chống đế quốc, giải phóng dân tộc, còn nhiệm
vụ chống phong kiến, mang lại ruộng đất cho nông dân thì sẽ từng bước thực hiện từ khi nào? A. 1927 B. 1925 C. 1930 D. 1941 Câu 54
Nội dung trong đoạn trích sau đây của Hồ Chí Minh đề cập đến vấn đề gì: “Cách mệnh trước hết
phải có cái gì? Trước hết phải có đảng cách mệnh, để trong thì vận động và tổ chức dân chúng,
ngoài thì liên lạc với các dân tộc bị áp bức và vô sản giai cấp mọi nơi.” A. Bản chất của Đảng B. Vị trí của Đảng C. Vai trò của Đảng
D. Vai trò, vị trí của Đảng Câu 55
Hồ Chí Minh khẳng định: “Đảng Lao động Việt Nam là Đảng của giai cấp công nhân và nhân dân
lao động, cho nên nó phải là Đảng của dân tộc Việt Nam” tại sự kiện nào của Đảng?
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (1951)
B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (1960)
C. Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 (tháng 5.1941)
D. Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 14 (tháng 1.1968) Câu 56
Phát biểu sau đây của Hồ Chí Minh được trích trong tác phẩm nào: “Đảng Lao động Việt Nam là
Đảng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, cho nên nó phải là Đảng của dân tộc Việt Nam”?
A. Nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 (tháng 5.1941)
B. Báo cáo chính trị tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9.1960)
C. Báo cáo chính trị tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng (2.1951)
D. Nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 14 (tháng 1.1968) Câu 57
Quan niệm sau đây: “Có dân là có tất cả, trên đời này không gì quý bằng dân, được lòng dân thì
được tất cả, mất lòng dân thì mất tất cả” là của: A. Hồ Chí Minh B. C. Mác C. Ph. Ăngghen D. V.I. Lênin Câu 58
Luận điểm nào dưới đây là của Hồ Chí Minh?
A. Đảng cộng sản là nhân tố chủ quan để giai cấp công nhân hoàn thành sứ mệnh lịch sử của mình
B. Cách nạng là sự nghiệp của quần chúng nhân dân
C. Quần chúng nhân dân là chủ thể sáng tạo ra lịch sử
D. Cách mệnh là việc chung cả dân chúng chứ không phải việc một hai người Câu 59
Luận điểm nào dưới đây là của Hồ Chí Minh?
A. Cách nạng là sự nghiệp của quần chúng nhân dân
B. Dân tộc cách mệnh thì chưa phân giai cấp, nghĩa là sĩ, nông, công, thương đều nhất trí chống lại cường quyền
C. Quần chúng nhân dân là chủ thể sáng tạo ra lịch sử
D. Đảng cộng sản là nhân tố chủ quan để giai cấp công nhân hoàn thành sứ mệnh lịch sử của mình Câu 60
Năm 1930, Hồ Chí Minh đã soạn thảo văn kiện nào vạch ra chiến lược đoàn kết dân tộc của Đảng?
A. Sách lược vắn tắt của Đảng
B. Chính cương vắn tắt của Đảng
C. Điều lệ vắn tắt của Đảng
D. Chương trình tóm tắt của Đảng Câu 61
Hồ Chí Minh xác định “công nông là chủ cách mệnh… là gốc cách mệnh”, vì công nông là hai giai
cấp đông đảo nhất, cách mạng nhất và còn lý do nào nữa? STT Nội dung câu hỏi
A. Bị bóc lột nặng nề nhất
B. Căm thù giặc sâu sắc
C. Lực lượng nòng cốt của cách mạng
D. Lực lượng xung kích của cách mạng Câu 62
Quán triệt quan điểm của ai, Hồ Chí Minh chỉ rõ mối quan hệ khắng khít, tác động qua lại lẫn nhau
giữa cách mạng thuộc địa và cách mạng vô sản ở chính quốc - mối quan hệ bình đẳng, không lệ
thuộc, phụ thuộc vào nhau?
A. Đại hội V của Quốc tế Cọng sản
B. Đại hội VI của Quốc tế Cộng sản C. V.I. Lênin D. C Mác và Ph. Ăngghen Câu 63
Ai là người đầu tiên khẳng định về mối quan hệ chặt chẽ giữa cách mạng vô sản ở chính quốc với
phong trào giải phóng dân tộc thuộc địa để thúc đẩy Hồ Chí Minh định hình con đường giải phóng
dân tộc chủ đọng, sáng tạo? A. C Mác và Ph. Ăngghen
B. Đại hội VI của Quốc tế Cộng sản
C. Đại hội V của Quốc tế Cộng sản D. V.I. Lênin Câu 64
Đoạn trích sau đây được Hồ Chí Minh viết trong tác phẩm nào: “Chủ nghĩa tư bản là một con đỉa có
một cái vòi bám vào giai cấp vô sản ở chính quốc và một cái vòi khác bám vào giai cấp vô sản ở
thuộc địa. Nếu muốn giết con vật ấy, người ta phải đồng thời cắt cả hai vòi. Nếu người ta chỉ cắt
một vòi thôi, thì cái vòi còn lại kia vẫn tiếp tục hút máu của giai cấp vô sản, con vật vẫn tiếp tục
sống và cái vòi bị cắt đứt lại sẽ mọc ra”?
A. Bản án chế độ thực dân Pháp B. Đường cách mệnh
C. Chánh cương vắn tắt của Đảng
D. Sách lược văn tắt của Đảng Câu 65
Lời kêu gọi các dân tộc thuộc địa tự giải phóng sau đây được Hồ Chí Minh viết trong tác phẩm nào:
“Vận dụng công thức của Các Mác, chúng tôi xin nói với anh em rằng, công cuộc giải phóng anh
em chỉ có thể thực hiện được bằng sự nổ lực của bản thân anh em”?
A. Sách lược văn tắt của Đảng B. Cương lĩnh dân tộc C. Đường cách mệnh
D. Bản án chế độ thực dân Pháp Câu 66
Nội dung sau: “Nói một cách tóm tắt, mộc mạc, chủ nghĩa xã hội trước hết nhằm làm cho nhân dân
lao động thoát nạn bần cùng, làm cho mọi người có công ăn việc làm, được ấm no và sống một đời
hạnh phúc” Hồ Chí Minh đề cập đến vấn đề gì?
A. Mục tiêu cơ bản của chủ nghĩa xã hội
B. Động lực của chủ nghĩa xã hội
C. Quá trình thực hiện chủ nghĩa xã hội
D. Bản chất của chủ nghĩa xã hội Câu 67
Theo Hồ Chí Minh, sự giống nhau giữa giai đoạn xã hội chủ nghĩa và giai đoạn cộng sản chủ nghĩa:
Sức sản xuất đã phát triển cao; nền tảng kinh tế thì tư liệu sản xuất đều là của chung. Và hai giai
đoạn đó còn giống nhau ở yếu tố nào nữa?
A. Khoa học - kỹ thuật tiên tiến ự B. Không có giai cấp
C. Không có giai cấp áp bức bóc lột
D. Còn chút ít vết tích xã hội cũ Câu 68
Dựa trên cơ sở nào, Hồ Chí Minh khẳng định: “Chế độ xã hội cũng phát triển từ cộng sản nguyên
thủy đến chế độ nô lệ, đến chế độ phong kiến, đến chế độ tư bản chủ nghĩa và ngày nay gần một
nửa loài người đang tiến lên chế độ xã hội chủ nghĩa và chế độ cộng sản chủ nghĩa. Sự phát triển và
tiến bộ đó không ai ngăn cản được”? STT Nội dung câu hỏi
A. Học thuyết về hình thái kinh tế - xã hội của C. Mác
B. Học tuyết về giá trị thặng dư của C. Mác
C. Học thuyết về sự mệnh lịch sử của giai cấp công nhân của C. Mác D. Học thuyết tiến hóa Câu 69
Hồ Chí Minh khẳng định vấn đề đi lên chủ nghĩa xã hội “tùy hoàn cảnh, mà các dân tộc phát triển
theo con đường khác nhau”. Điều đó có nghĩa là con đường đi lên chủ nghĩa xã hội: A. Có ý nghĩa cụ thể
B. Của mỗi dân tộc là khác nhau
C. Có tính phổ biến đặc thù D. Có tính quy luật chung Câu 70
Theo Hồ Chí Minh, về cơ bản có hai con đường phát triển lên chủ nghĩa xã hội. Đó là con đường đi
thẳng lên chủ nghĩa xã hội và con đường nào nữa?
A. Con đường phải kinh qua chế độ dân chủ mới
B. Con đường quá độ trực tiếp lên chủ nghĩa xã hội
C. Con đường quá độ chủ nghĩa tư bản đi lên chủ nghĩa xã hội
D. Con đường quá độ xã hội tư bản đi lên chủ nghĩa xã hội Câu 71
Theo Hồ Chí Minh, mục tiêu văn hóa chủ nghĩa xã hội là phấn đấu xây dựng nền văn hóa có tính chất:
A. Khoa học, hiện đại và hội nhập
B. Tiếp thu tinh hoa văn hóa của nhân loại
C. Tiên tiến và cách mạng
D. Dân tộc, khoa học, đại chúng Câu 72
Trong xã hội, xã hội chủ nghĩa, mọi người đều có quyền làm việc; có quyền nghỉ ngơi; có quyền
học tập; có quyền tự do thân thể; có quyền tự do ngôn luận, báo chí, hội họp, lập hội, biểu tình; có
quyền tự do tín ngưỡng, theo hoặc không theo một tôn giáo nào; có quyền bầu cử, ứng cử. Theo Hồ
Chí Minh, các quyền đó là biếu hiện của: A. Sự văn minh B. Quyền bình đẳng C. Sự công bằng D. Quyền dân chủ Câu 73
Theo quan điểm Hồ Chí Minh, một trong những động lực hàng đầu của chủ nghĩa xã hội là gì? A. Lợi ích của dân
B. Động lực cả trong quá khứ, hiện tại và tương lai
C. Vật chất và tinh thần
D. Nội lực và ngoại lực Câu 74
Theo quan điểm Hồ Chí Minh, một trong những động lực hàng đầu của chủ nghĩa xã hội là gì? A. Dân chủ của dân
B. Động lực cả trong quá khứ, hiện tại và tương lai
C. Vật chất và tinh thần
D. Nội lực và ngoại lực Câu 75
Theo quan điểm Hồ Chí Minh, một trong những động lực hàng đầu của chủ nghĩa xã hội là gì?
A. Động lực cả trong quá khứ, hiện tại và tương lai
B. Sức mạnh đoàn kết toàn dân
C. Vật chất và tinh thần
D. Nội lực và ngoại lực Câu 76
Theo Hồ Chí Minh, lực lượng mạnh nhất trong tất cả các lực lượng góp phần đưa sự nghiệp cách
mạng xã hội chủ nghĩa đi đến thành công là gì?
A. Sức mạnh đoàn kết toàn dân
B. Lực lượng vật chất C. Sức mạnh hiện tại D. Nội lực con người Câu 77
Theo Hồ Chí Minh, cơ quan, lự lượng nào là tổ chức đại diện cho ý chí và quyền lực của nhân dân, STT Nội dung câu hỏi
thực hiện chức năng quản lý xã hội để xây dựng chủ nghĩa xã hội? A. Các đoàn thể B. Đảng C. Nhà nước D. Mặt trận Tổ quốc Câu 78
Hồ Chí Minh đề cập đến vấn đề gì trong nội dung sau của quá trình cách mạng xã hội chủ nghĩa:
Đây là thời kỳ cải biến sâu sắc nhất nhưng phức tạp, lâu dài, khó khăn, gian khổ?
A. Tính tất yếu của chủ nghĩa xã hội
B. Tính chất của xã hội xã hội chủ nghĩa
C. Tính tất yếu của thời kỳ quá độ
D. Tính chất của thời kỳ quá độ Câu 79
Hồ Chí Minh đề cập đến vấn đề gì trong nội dung sau: Việt Nam từ một nước nông nghiệp lạc hậu
tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội, không trải qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa?
A. Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
B. Tính chất của xã hội xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam
C. Tính tất yếu của thời kỳ quá độ ở Việt Nam
D. Đặc điểm của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam Câu 80
Hồ Chí Minh đề cập đến vấn đề gì trong nội dung sau của quá trình cách mạng xã hội chủ nghĩa:
Đấu tranh cải tạo, xóa bỏ tàn tích của chế độ xã hội cũ, xây dựng các yếu tố mới phù hợp với quy
luật tiến lên chủ nghĩa xã hội trên tất cả các lĩnh vực của đời sống?
A. Tính tất yếu của chủ nghĩa xã hội
B. Tính chất của xã hội xã hội chủ nghĩa
C. Tính tất yếu của thời kỳ quá độ
D. Nhiệm vụ của thời kỳ quá độ Câu 81
Theo Hồ Chí Minh, nguyên tắc đầu tiên cần phải tuân thủ trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?
A. Phải giữ vững độc lập dân tộc
B. Xây đi đôi với chống
C. Mọi tư tưởng, hành động phải được thực hiện trên nền tảng chủ nghĩa Mác – Lênin
D. Phải đoàn kết, học tập kinh nghiệm của các nước anh em Câu 82
Tuân thủ nguyên tắc nào theo quan điểm Hồ Chí Minh để đạt được và giữ được thành quả của cách
mạng thì cùng với việc xây dựng các lĩnh vực của đời sống xã hội phải chống lại mọi hình thức của
các thế lực cản trở, phá hoại sự phát triển của cách mạng?
A. Trung thành với chủ nghĩa Mác – Lênin
B. Xây đi đôi với chống
C. Phải giữ vững độc lập dân tộc
D. Phải đoàn kết, học tập kinh nghiệm của các nước anh em Câu 83
Hồ Chí Minh căn dặn mỗi người phải đánh thắng kẻ địch bện trong của mình. Kẻ địch đó cũng
chính là vi trùng độc hại, sản sinh ra bệnh tham lam, bệnh kiêu ngạo, bệnh háo danh, bệnh vô tổ
chức, vô kỷ luật, v.v. Vậy kẻ địch đó là gì? A. Chủ nghĩa cá nhân B. Lợi ích cá nhân C. Bệnh ba hoa D. Tư túng Câu 84
Theo Hồ Chí Minh, trong mối quan hệ với chủ nghĩa xã hội, độc lập dân tộc trước hết là gì? A. Mục tiêu B. Cơ sở, tiền đề C. Động lực D. Chân lý Câu 85
Theo quan điểm Hồ Chí Minh, trong mối quan hệ với độc lập dân tộc, chủ nghĩa xã hội có vai trò ý nghĩa như thế nào?
A. Là điều kiện để bảo đảm nền độc lập dân tộc vững chắc STT Nội dung câu hỏi
B. Là kết quả phát triển của độc lập dân tộc
C. Là thước đo của độc lập dân tộc
D. Là xu thế của độc lập dân tộc Câu 86
Khi nào Hồ Chí Minh khẳng định: Chỉ có chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản mới giải phóng
được các dân tộc bị áp bức và những người lao động trên thế giới khỏi ách nô lệ? A. 1953 B. 1951 C. 1960 D. 1965 Câu 87
Theo Hồ Chí Minh chế độ nào trong xã hội ta thể hiện trong tất cả mọi mặt của đời sống xã hội và
được thể chế hoá bằng pháp luật, và là điều kiện quan trọng nhất để đảm bảo nền độc lập dân tộc? A. Chế độ dân chủ B. Chế độ kinh tế C. Chế độ văn hóa
D. Chế độ an ninh - quốc phòng Câu 88
Theo Hồ Chí Minh, điều kiện đầu tiên để bảo đảm độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì? ầ
A. Phải đoàn kết, gắn bó chặt chẽ với cách mạng thế giới
B. Phải củng cố và tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc mà nền tảng là khối liên minh công - ư nông ơ
C. Phải bảo đảm vai trò lãnh đạo tuyệt đối của đảng cộng sản
D. Phảỉ thực hiện phương châm dần dần, thận trọng từng bước thực hiện tốt các mục tiêu của từng thời kỳ cách mạng Câu 89
Theo Hồ Chí Minh, trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, điều kiện nào để tạo ra
một sức mạnh to lớn cho cách mạng và cũng để góp phần chung cho nền hoà bình, độc lập, dân chủ
và chủ nghĩa xã hội trên thế giới?
A. Phải đoàn kết, gắn bó chặt chẽ với cách mạng thế giới
B. Phải củng cố và tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc mà nền tảng là khối liên minh công - nông
C. Phải bảo đảm vai trò lãnh đạo tuyệt đối của đảng cộng sản
D. Phảỉ thực hiện phương châm dần dần, thận trọng từng bước thực hiện tốt các mục tiêu của từng thời kỳ cách mạng Câu 90
Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đại hội nào của Đảng thông qua? A. Đại hội V B. Đại hội IX C. Đại hội VII D. Đại hội XI Câu 91
Chọn cụm từ thích hợp thay thế dấu ba chấm để hoàn chính nhận định sau đây: Tiến tới chủ nghĩa
xã hội và chủ nghĩa cộng sản là quá trình hợp quy luật, phù hợp với … của nhân dân Việt Nam, là
sự lựa chọn đúng đắn của Hồ Chí Minh và sự khẳng định của Đảng Cộng sản Việt Nam. A. Lựa chọn B. Khát vọng C. Phản ánh D. Nỗ lực Câu 92
Đảng ta đã tổng kết và rút ra bài học lớn đầu tiên của cách mạng Việt Nam là gì?
A. Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
B. Sự nghiệp cách mạng là của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân
C. Không ngừng củng cố, tăng cường đoàn kết
D. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, sức mạnh trong nước và sức mạnh quốc tế Câu 93
Ngọn cờ quang vinh mà Chủ tịch Hồ Chí Minh đã trao lại cho thế hệ hôm nay và các thế hệ mai sau
của cách mạng Việt Nam là gì?
A. Ngọn cờ bách chiến, bách thắng
B. Ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội STT Nội dung câu hỏi
C. Ngọn cờ đại đoàn kết dân tộc D. Ngọn cờ mác-xít Chỉ báo STT Nội dung câu hỏi thực hiện (CELOx.x)
Câu 112 Nội dung nổi bật trong “Yêu sách của nhân dân An Nam” gởi tới Hội nghị Vécxây (Pháp) năm 1919?
A. Trăm điều in có thần linh pháp quyền
B. Đòi quyền bình đẳng về mặt pháp lý và các quyền tự do, dân chủ cho nhân dân An CELO4.1 Nam
C. Cải cách nền pháp lý Đông Dương bằng cách để người bản xứ cũng được quyền
hưởng những bảo đảm pháp lý như người châu Âu
D. Tự do lập hội và hội họp. Tự do cư trú ở nước ngoài và tự do xuất dương
Câu 113 Từ năm 1930, Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: “Đánh đổ đế quốc chủ nghĩa Pháp và bọn phong
kiến. Làm cho nước Nam được hoàn toàn độc lập”. Điều này thể hiện mục tiêu nào? A. Chính trị CELO4.1 B. Tư tưởng C. Kinh tế D. Pháp lý
Câu 114 Phát biểu sau đây của Hồ Chí Minh được trích từ tác phẩm nào: “Tôi chỉ có một sự
ham muốn, ham muốn tột bậc, là làm sao cho nước ta hoàn toàn độc lập, dân ta được
hoàn toàn tự do, đồng bào ai cũng có cơm ăn áo mặc, ai cũng được học hành”?
A. Trả lời các nhà báo nước ngoài CELO4.1
B. Lời cảm ơn đồng bào
C. Lời tuyên thệ nhậm chức D. Di chúc Chỉ báo STT Nội dung câu hỏi thực hiện (CELOx.x) Câu
Tư tưởng nào là tư tưởng xuyên suốt trong cuộc đời hoạt động cách mạng của Hồ Chí 115 Minh?
A. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội CELO4.1
B. Độc lập dân tộc gắn liền với thống nhất Tổ quốc, toàn vẹn lãnh thổ C. Giải phóng con người
D. Độc lập dân tộc, dân chủ và chủ nghĩa xã hội Câu
Hãy chỉ ra con đường cách mạng vô sản ở Việt Nam và các nước thuộc địa mà Hồ Chí 116 Minh xác định?
A. Giải phóng giai cấp - giải phóng xã hội - giải phóng dân tộc - giải phóng con người CELO4.1
B. Giải phóng dân tộc - giải phóng giai cấp - giải phóng xã hội - giải phóng con người
C. Giải phóng giai cấp - giải phóng dân tộc - giải phóng xã hội - giải phóng con người
D. Giải phóng dân tộc - giải phóng xã hội - giải phóng giai cấp - giải phóng con người Câu
Hãy chỉ ra con đường cách mạng vô sản ở châu Âu mà C. Mác và Ph. Ăngghen đã xác 117 định?
A. Giải phóng giai cấp - giải phóng xã hội - giải phóng dân tộc - giải phóng con người CELO4.1
B. Giải phóng dân tộc - giải phóng giai cấp - giải phóng xã hội - giải phóng con người
C. Giải phóng dân tộc - giải phóng xã hội - giải phóng giai cấp - giải phóng con người
D. Giải phóng giai cấp - giải phóng dân tộc - giải phóng xã hội - giải phóng con người Câu
Chọn cụm từ thích hợp để thay thế dấu ba chấm trong đoạn trích sau: “Hồ Chí Minh đã 118
khẳng định phương hướng chiến lược cách mạng Việt Nam: làm tư sản dân quyền
cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản. Phương hướng này vừa phù
hợp với … vừa hướng tới giải quyết một cách triệt để những yêu cầu khách quan, cụ
thể mà cách mạng Việt Nam đặt ra vào cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX.” CELO4.2 A. Quy luật
B. Mong muốn của dân tộc
C. Xu thế phát triển của thời đại
D. Sự vận động của cách mạng Câu
Theo Hồ Chí Minh, nhiệm vụ trước hết của “cách mạng tư sản dân quyền” là gì? 119
A. Đánh đổ đế quốc và bọn phong kiến, làm cho nước Nam được hoàn toàn độc lập
B. Chống đế quốc và phong kiến phải được thực hiện đồng thời, khăng khít với nhau CELO4.1
C. Chống đế quốc, phong kiến và “người cày có ruộng”
D. Đấu tranh giai cấp, chống đế quốc và phong kiến Câu
Phát biểu sau đây: “Không có sự đồng tình ủng hộ của đại đa số nhân dân lao động đối 120
với đội tiền phong của mình tức là đối với giai cấp vô sản, thì cách mạng vô sản không
thể thực hiện được” là của: A. Ph. Ăngghen CELO4.1 B. C. Mác C. V.I. Lênin D. Hồ Chí Minh Câu
Hồ Chí Minh cho rằng “công nông là chủ cách mệnh…, là gốc cách mệnh”. Cụm từ 121
nào phản ánh đúng quan điểm đó của Người?
A. Công nông là lực lượng xung kích CELO4.1
B. Công nông là lực lượng to lớn
C. Công nông là lực lượng nòng cốt
D. Công nông là lực lượng tiêu biểu Câu
Vì sao Quốc tế cộng sản có lúc xem nhẹ vai trò của cách mạng thuộc địa, coi cách 122
mạng thuộc địa phụ thuộc vào cách mạng vô sản ở chính quốc và không ủng họ quan điểm của Hồ Chí Minh? CELO4.2
A. Quốc tế cộng sản chưa đánh giá hết tiềm lực và khả năng to lớn của cách mạng thuộc địa Chỉ báo STT Nội dung câu hỏi thực hiện (CELOx.x)
B. Quốc tế cộng sản nhìn thấy rõ thực lực và khả năng của cách mạng thuộc địa
C. Quốc tế cộng sản tuân thủ các nguyên tắc về đấu tranh giai cấp
D. Quốc tế cộng sản xác định rõ xu thế của phong trào cách mạng vô sản Câu
Quan điểm sau đây là của ai: “Chỉ có thể thực hiện hoàn toàn công cuộc giải phóng các 123
nước thuộc địa khi giai cấp vô sản giành được thắng lợi ở các nước tư bản tiên tiến”? A. V.I. Lênin CELO4.2
B. Đại hội VI Quốc tế cộng sản C. C. Mác và Ph. Ăngghnen
D. Đại hội V Quốc tế cộng sản Câu
Quan điểm của ai đã có tác động không tốt, làm giảm đi tính chủ động, sáng tạo của 124
nhân dân các nước thuộc địa trong công cuộc đấu tranh chống thực dân, đế quốc, giành
độc lập cho dân tộc vào những năm 20 - 30 của thế kỷ XX?
A. Đại hội VI Quốc tế cộng sản CELO4.1 B. V.I. Lênin C. C. Mác và Ph. Ăngghnen
D. Đại hội V Quốc tế cộng sản Câu
Cơ sở (hoặc hình ảnh) thực tế nào đã giúp Hồ Chí Minh chỉ ra mối quan hệ bình đẳng 125
giữa cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa với cách mạng vô sản ở chính quốc?
A. Cương lĩnh dân tộc của Lênin CELO4.1
B. Sự tàn ác của chủ nghĩa tư bản
C. Chỉ dẫn của Quốc tế cộng sản
D. Chủ nghĩa tư bản là con đĩa hai vòi Câu
Quan điểm nào được rút ra từ hình ảnh sau đây của Hồ Chí Minh: “Chủ nghĩa tư bản là 126
một con đỉa có một cái vòi bám vào giai cấp vô sản ở chính quốc và một cái vòi khác
bám vào giai cấp vô sản ở thuộc địa. Nếu muốn giết con vật ấy, người ta phải đồng
thời cắt cả hai vòi. Nếu người ta chỉ cắt một vòi thôi, thì cái vòi còn lại kia vẫn tiếp tục
hút máu của giai cấp vô sản, con vật vẫn tiếp tục sống và cái vòi bị cắt đứt lại sẽ mọc ra”. CELO4.1
A. Mối quan hệ bình đẳng, khăn khít giữa cách mạng vô sản ở chính quốc với cách
mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa
B. Sức sống của con đỉa
C. Cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa có tầm quan trọng đặc biệt
D. Bản chất của chủ nghĩa tư bản không thay đổi Câu
Trong các luận điểm dưới đây, đâu là luận điểm sáng tạo của Hồ Chí Minh? 127
A. Cách mạng giải phóng dân tộc cần chủ động, sáng tạo, có khả năng giành thắng lợi
trước cách mạng vô sản ở chính quốc
B. Cách mạng là sự nghiệp của quần chúng nhân dân, quần chúng nhân dân là chủ thể sáng tạo ra lịch sử CELO4.1
C. Giai cấp công nhân phải tổ chức ra chính đảng, đảng đó phải thuyết phục, giác ngộ
và tập hợp đông đảo quần chúng, huấn luyện quần chúng và đưa quần chúng ra đấu tranh
D. Cách mệnh trước hết phải có cái gì? Trước hết phải có đảng cách mệnh Câu
Trong các luận điểm dưới đây, đâu không phải là luận điểm của Hồ Chí Minh? 128
A. Cách mệnh trước hết phải có cái gì? Trước hết phải có đảng cách mệnh
B. Cách mạng giải phóng dân tộc cần chủ động, sáng tạo, có khả năng giành thắng lợi
trước cách mạng vô sản ở chính quốc CELO4.1
C. Cách mạng giải phóng dân tộc phải dựa trên lực lượng đại đoàn kết toàn dân tộc, lấy
liên minh công - nông làm nền tảng
D. Giai cấp công nhân phải tổ chức ra chính đảng, đảng đó phải thuyết phục, giác ngộ
và tập hợp đông đảo quần chúng, huấn luyện quần chúng và đưa quần chúng ra đấu Chỉ báo STT Nội dung câu hỏi thực hiện (CELOx.x) tranh Câu
Trong các luận điểm dưới đây, đâu là luận điểm của Hồ Chí Minh? 129
A. Chỉ có thể thực hiện hoàn toàn công cuộc giải phóng các nước thuộc địa khi giai
cấp vô sản giành được thắng lợi ở các nước tư bản tiên tiến
B. Giai cấp công nhân phải tổ chức ra chính đảng, đảng đó phải thuyết phục, giác ngộ
và tập hợp đông đảo quần chúng, huấn luyện quần chúng và đưa quần chúng ra đấu CELO4.1 tranh
C. Giải phóng giai cấp - giải phóng dân tộc - giải phóng xã hội - giải phóng con người
D. Cách mạng giải phóng dân tộc cần chủ động, sáng tạo, có khả năng giành thắng lợi
trước cách mạng vô sản ở chính quốc Câu
Trong các luận điểm dưới đây, đâu là luận điểm của Hồ Chí Minh? 130
A. Giải phóng dân tộc - giải phóng xã hội - giải phóng giai cấp - giải phóng con người
B. Giai cấp công nhân phải tổ chức ra chính đảng, đảng đó phải thuyết phục, giác ngộ
và tập hợp đông đảo quần chúng, huấn luyện quần chúng và đưa quần chúng ra đấu CELO4.1 tranh
C. Giải phóng giai cấp - giải phóng dân tộc - giải phóng xã hội - giải phóng con người
D. Chỉ có thể thực hiện hoàn toàn công cuộc giải phóng các nước thuộc địa khi giai
cấp vô sản giành được thắng lợi ở các nước tư bản tiên tiến Câu
Trong các luận điểm dưới đây, đâu là luận điểm sáng tạo của Hồ Chí Minh và cũng là 131
sự bổ sung, phát triển chủ nghĩa Mác - Lênin?
A. Giai cấp công nhân phải tổ chức ra chính đảng, đảng đó phải thuyết phục, giác ngộ
và tập hợp đông đảo quần chúng, huấn luyện quần chúng và đưa quần chúng ra đấu tranh CELO4.1
B. Giải phóng dân tộc - giải phóng xã hội - giải phóng giai cấp - giải phóng con người
C. Giải phóng giai cấp - giải phóng dân tộc - giải phóng xã hội - giải phóng con người
D. Chỉ có thể thực hiện hoàn toàn công cuộc giải phóng các nước thuộc địa khi giai
cấp vô sản giành được thắng lợi ở các nước tư bản tiên tiến Câu
Trong các luận điểm dưới đây, đâu không phải là luận điểm của Hồ Chí? 132
A. Giải phóng dân tộc - giải phóng xã hội - giải phóng giai cấp - giải phóng con người
B. Cách mạng giải phóng dân tộc phải dựa trên lực lượng đại đoàn kết toàn dân tộc, lấy
liên minh công - nông làm nền tảng CELO4.1
C. Giải phóng giai cấp - giải phóng dân tộc - giải phóng xã hội - giải phóng con người
D. Cách mạng giải phóng dân tộc cần chủ động, sáng tạo, có khả năng giành thắng lợi
trước cách mạng vô sản ở chính quốc Câu
Phát biểu sau đây của Hồ Chí Minh: “Trong chế độ xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ 133
nghĩa là chế độ do nhân dân lao động làm chủ, thì mỗi người là một bộ phận của tập
thể, giữ một vị trí nhất định và đóng góp một phần công lao trong xã hội. Cho nên lợi
ích cá nhân là nằm trong lợi ích của tập thể, là một bộ phận của lợi ích tập thể. Lợi ích
chung của tập thể được bảo đảm thì lợi ích riêng của cá nhân mới có điều kiện được CELO4.1
thỏa mãn” đề cập đến vấn đề gì?
A. Vai trò của chủ nghĩa xã hội
B. Mục tiêu của chủ nghĩa xã hội
C. Bản chất của chủ nghĩa xã hội
D. Động lực của chủ nghĩa xã hội Câu
Khẳng định sau đây của Hồ Chí Minh: “Mục đích của Đảng là lãnh đạo nhân dân … 134
tiến đến chủ nghĩa xã hội, rồi đến chủ nghĩa cộng sản” được trích trong tác phẩm nào? A. Đường cách mệnh CELO4.1
B. Thường thức chính trị
C. Báo cáo chính trị Đại hội II của Đảng
D. Báo cáo chính trị Đại hội III của Đảng Chỉ báo STT Nội dung câu hỏi thực hiện (CELOx.x) Câu
Khẳng định sau đây: “Chế độ xã hội cũng phát triển từ cộng sản nguyên thủy đến chế 135
độ nô lệ, đến chế độ phong kiến, đến chế độ tư bản chủ nghĩa và ngày nay gần một nửa
loài người đang tiến lên chế độ xã hội chủ nghĩa và chế độ cộng sản chủ nghĩa. Sự phát
triển và tiến bộ đó không ai ngăn cản được” được trích từ tác phẩm nào của Hồ Chí Minh? CELO4.1 A. Đường cách mệnh B. Đạo đức cách mạng
C. Thường thức chính trị
D. Báo cáo chính trị Đại hội III của Đảng Câu
Theo Hồ Chí Minh, tiến lên chủ nghĩa xã hội là một quá trình tất yếu, tuân theo những 136
quy luật khách quan, trước hết là những quy luật nào?
A. Những quy luật vận động và phát triển xã hội CELO4.1
B. Những quy luật đấu tranh giai cấp
C. Những quy luật tiến hóa xã hội
D. Những quy luật trong sản xuất vật chất Câu
Đặc điểm “Mọi quyền lợi, quyền lực, quyền hạn thuộc về nhân dân” thuộc đặc trưng 137
nào của chủ nghĩa xã hội theo quan điểm Hồ Chí Minh? A. Về chính trị CELO4.1 B. Về kinh tế
C. Về văn hóa - đạo đức D. Về xã hội Câu
Theo Hồ Chí Minh, với tư cách là những động lực thúc đẩy tiến trình cách mạng xã hội 138
chủ nghĩa, thì những vấn đề gì không thể tách rời nhau? A. Kinh tế và văn hóa CELO4.1
B. Nội lực và ngoại lực
C. Vật chất và tinh thần
D. Lợi ích của dân và dân chủ của dân Câu
Chọn cụm từ thích hợp hoàn chỉnh phát biểu sau đây của Hồ Chí Minh: “Mục đích của 139
Đảng Lao động Việt Nam có thể gồm trong 8 chữ là: …”.
A. Phát huy nội lực, tranh thủ ngoại lực CELO4.1
B. Độc lập dân tộc, dân chủ nhân dân
C. Đoàn kết toàn dân, phụng sự Tổ quốc
D. Tổ quốc trên hết, dân tộc trên hết Câu
Hồ Chí Minh đề cập đến vấn đề gì bao hàm các khía cạnh sau: Có ý thức làm chủ nhà 140
nước, có tinh thần tập thể xã hội chủ nghĩa và tư tưởng “mình vì mọi người, mọi người
vì mình”; có quan điểm “tất cả phục vụ sản xuất”; có ý thức cần kiệm xây dựng nước
nhà; có tinh thần tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội và phải
chống lại những tư tưởng, tác phong xấu? CELO4.1
A. Tư tưởng và chính trị Mác - Lênin
B. Tư tưởng và tác phong xã hội chủ nghĩa
C. Đạo đức và lối sống xã hội chủ nghĩa
D. Ý thức chính trị xã hội chủ nghĩa Câu
Các tư tưởng, tác phong xấu sau đây: “Chủ nghĩa cá nhân; quan liêu, mệnh lệnh; tham 141
ô, lãng phí; bảo thủ, rụt rè” được Hồ Chí Minh xem là:
A. Lực cản của quá trình cách mạng xã hội chủ nghĩa CELO4.1
B. Sản phẩm của xã hội cũ
C. Tư tưởng tác phong phi xã hội chủ nghĩa D. Kẻ thù nguy hiểm Câu
Theo Hồ Chí Minh, điều gì quy định nhiệm vụ của dân tộc ta trong thời kỳ quá độ lên CELO4.1 142 chủ nghĩa xã hội? Chỉ báo STT Nội dung câu hỏi thực hiện (CELOx.x)
A. Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
B. Tính chất của xã hội xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam
C. Tính tất yếu của thời kỳ quá độ ở Việt Nam
D. Đặc điểm của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam Câu
Vận dụng lý luận nào của chủ nghĩa Mác - Lênin, Hồ Chí Minh khẳng định về quá 143
trình của cách mạng Việt Nam: “Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách
mạng để đi tới xã hội cộng sản”?
A. Lý luận về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân CELO4.1
B. Lý luận về hình thài kinh tế - xã hội
C. Lý luận về đấu tranh giai cấp
D. Lý luận về cách mạng không ngừng Câu
Theo Hồ Chí Minh, điều kiện nào có ý nghĩa chiến lược, quyết định sự thành công của 144 cách mạng Việt Nam?
A. Phải bảo đảm vai trò lãnh đạo tuyệt đối của đảng cộng sản
B. Phải củng cố và tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc mà nền tảng là khối liên minh CELO4.1 công - nông
C. Phải đoàn kết, gắn bó chặt chẽ với cách mạng thế giới
D. Phảỉ thực hiện phương châm dần dần, thận trọng từng bước thực hiện tốt các mục
tiêu của từng thời kỳ cách mạng