














Preview text:
lOMoAR cPSD| 58675420
TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ II
NGÀNH CÔNG NGHỆ IN NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: CÔNG NGHỆ IN Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2 MÃ MÔN HỌC: PRTE - 340555
Đề số/Mã đề: 1. Đề thi có 13 trang. CB chấm thi thứ nhất CB chấm thi thứ hai Thời gian: 60 phút. Số câu đúng: Số câu đúng:
Không được phép sử sụng tài liệu Điểm và chữ ký Điểm và chữ ký
Họ và tên: …………………………………
Mã số SV: ..............................................................
Số TT: ....................... Phòng thi: .......................... lOMoAR cPSD| 58675420 PHIẾU TRẢ LỜI
Hướng dẫn trả lời câu hỏi:
Trả lời vào bảng trả lời và Không xé rời đề thi
Chọn câu trả lời đúng: X Bỏ chọn: khoanh tròn O dấu X Chọn lại: tô đen STT a b c d STT a b c d 1 X 31 X 2 X 32 X 3 X 33 X 4 X 34 X 5 X 35 X 6 X 36 X 7 X 37 X 8 X 38 X 9 X 39 X 10 X 40 X 11 X 41 X 12 X 42 X 13 X 43 X 14 X 44 X 15 X 45 X 16 X 46 X 17 X 47 X 18 X 48 X 19 X 49 X 20 X 50 X 21 X 51 c 22 X 52 X 23 X 53 X lOMoAR cPSD| 58675420 24 X 54 X 25 X 55 X 26 X 56 X 27 X 57 X 28 X 58 X 29 X 59 X 30 X 60 X CÂU HỎI
1. Nguyên lý hoạt động của máy in tĩnh điện phục chế hình ảnh bằng cách sử dụng yếu tố nào sau đây? a. Ink. b. Toner. c. Print. d. Wax.
2. Chọn mối tương quan Đúng?
Chọn mối tương quan phù hợp A, Thermal Printing 1, Plano graphic process B, Offset Printing 2, Intaglio process C, Screen Printing 3, Dye Sublimation D, Gravure Printing 4, Serigraphy process A B C D a 2 1 4 3 b 3 4 2 1 c 2 3 1 4 d 3 1 4 2
3. Thuật ngữ ESA trong kỹ thuật in lõm, được hiểu như là:
a. Electro statically amplified. b. Electro static argon.
c. Electro statically assigned roller.
d. Electronic stabilizer assiter.
4. Hệ thống cấp mực của kỹ thuật in offset cần có ….. để bảo vệ phần tử không in trước khi
bản in tiếp xúc với lô chà mực. a. Lô lấy mực. b. Lô sàng mực. c. Lô chà mực. lOMoAR cPSD| 58675420 d. Lô cấp ẩm.
5. Cấu trúc của máy in cuộn Center Impression cho phép cải thiện khả năng………… hơn các
máy in cuộn có cấu trúc khác.
a. In được nhiều băng vật liệu hơn.
b. Tích hợp được nhiều thiết bị kiểm tra.
c. Hạn chế tính co giãn vật liệu in.
d. Nhiều chế độ canh chỉnh cho cụm in.
6. Kỹ thuật in với tên gọi Rotogravure, thuật ngữ “Roto” được hiểu là: a. Square. b. Round. c. Circular. d. Pyramid.
7. Mô tả nào sau đây được thừa nhận là đặc trưng của máy in offset tờ rời?
a. Hệ thống cấp mực, cấp ẩm và ống cao su.
b. Ống bản, ống Cao su và ống ép.
c. Hệ thống cấp ẩm, ống bản và bộ điều khiển sức căng.
d. Hệ thống sấy, dao gạt mực và lô máng mực.
8. Trong quá trình in tổng quát, điều gì xảy ra sau đây khi có sự tiếp xúc quá mức với bản in?
a. Thay đổi hình dạng điểm tram.
b. Gây mất trame ở vùng sáng.
c. Làm cho hình ảnh bị tối đi.
d. Chồng màu không chính xác.
9. Sử dụng dung dịch làm ẩm bằng cồn của kỹ thuật in offset là nhằm mục đích?
a. Làm tăng sức căng bề mặt của phần tử in.
b. Làm giảm sức căng bề mặt của phần tử in.
c. Làm tăng sức căng bề mặt của phần tử không in.
d. Làm giảm sức căng bề mặt của phần tử không in.
10. Phục chế bằng cách in 4 màu, màu đen được thêm vào các màu cơ bản bởi vì
a. Giới hạn mật độ tối đa hạn chế của các màu CMY.
b. Thay thế cho ba màu mực CMY, giảm giá thành.
c. Để in với lượng màu đen thích hợp, mọi hình ảnh đều cần màu đen.
d. Để cân bằng thành phần xám, do mực in luôn sai màu.
11. …….. gây ra vấn đề các lớp mực in không bám được vào lớp mực in trước đó, chỉ có thể
giải quyết bằng việc kiểm soát độ tách dính của mực.
a. In trên loại giấy không tráng phủ.
b. In trên loại vật liệu không thấm hút.
c. In chồng màu với mực ướt chồng khô.
d. In chồng màu với mực ướt chồng ướt. lOMoAR cPSD| 58675420
12. Yêu cầu nào sau đây mang tính bắt buộc cần phải có (cũng như là một đặc trưng) cho một
hệ thống in ống đồng:
a. Có hệ thống bơm hút mực tuần hoàn.
b. Có hệ thống xử lý vật liệu trước khi in.
c. Có hệ thống sấy sau mỗi đơn vị in.
d. Có hệ thống lô dẫn vật liệu tự động.
13. Trước khi được đưa vào đơn vị in của máy in Offset tờ rời. Vật liệu in phải được định vị tối
thiểu ở mấy vị trí? a. 2 vị trí b. 1 vị trí c. 4 vị trí d. 3 vị trí
14. Chọn mối tương quan phù hợp
Chọn mối tương quan phù hợp A, ink jet 1, digital B, Flexo Printing 2, analog C, Electrography 3, variable data D, Gravure Printing 4, fixed data A B C D a 3 1 4 2 b 2 4 1 3 c 3 2 1 4 d 2 4 1 3
15. Đặc tính tự động hóa non-stop trong các máy in cuộn và tờ rời được hiểu như là:
a. Cho phép thiết bị làm việc liên tục mà không cần bảo trì.
b. Đưa vật liệu vào và nhận vật liệu ra mà không cần dừng máy.
c. Cung cấp vật tư (mực, ẩm...) liên tục trong mọi thời điểm. d. Cả ba yếu tố trên.
16. Mô tả nào sau đây phù hợp với hoạt động của hệ thống kiểm soát lực căng?
a. Dao động theo hướng vuông góc với vật liệu, các lô sắp xếp lệch nhau.
b. Dao động theo nhiều phương với vật liệu, các lô bố trí ngẫu nhiên.
c. Dao động theo phương song song với vật liệu, các lô sắp xếp đối diện nhau.
d. Dao động theo nhiều phương tự do, các lô sắp xếp đối diện nhau.
17. Mô tả nào sau đây của Thuật ngữ “multipass” chính xác:
a. Một lần vật liệu qua máy in được nhiều màu.
b. Mỗi lần tiếp xúc với bản in chỉ được một màu.
c. Một lần tiếp xúc in với vật trung gian in được nhiều màu. lOMoAR cPSD| 58675420
d. Mỗi lần tiếp xúc với vật trung gian in được một màu.
18. Là một đặc trưng cơ bản của hệ thống máy in cuộn (web press), hệ thống cấp cuộn dạng
động và dạng cuộn tĩnh khác nhau ở yếu tố nào sau đây
a. Lượng giấy xả ra từ cuộn cung cấp khác nhau.
b. Luôn phải gia tốc khi đổi cuộn.
c. Khả năng dự trữ cuộn trên tháp dự trữ.
d. Trạng thái của cuộn chờ khi đổi cuộn.
19. Hệ thống điều chỉnh sức căng của vật liệu dạng cuộn, mô tả nào sau đây là nguyên tắc vận
hành của hệ thống:
a. Kiểm soát đảm bảo lượng dự trữ giấy càng nhiều càng tốt.
b. Kiểm soát số lượng băng giấy đưa vào máy in trong hệ thống lô sole.
c. Giữ ổn định lượng giấy cung cấp như nhau ở mọi thời điểm.
d. Kiểm soát chiều dài di chuyển của băng giấy trong hệ thống.
20. Đường đặc trưng in thể hiện tính chất đặc trưng nào được mô tả sau đây?
a. Loại máy in được cung cấp bởi các nhà sản xuất khác nhau.
b. Khả năng phục chế riêng của các thiết bị/hệ thống khác nhau.
c. Khả năng giữ cân bằng của quá trình in phục chế.
d. Mô tả tính chất tương phản của hình ảnh in trong dây truyền phục chế.
21. Mỗi hệ thống hoạt động theo một nguyên tắc nhất định, mô tả nào nào sau đây đúng cho
việc lắp đặt các lô hoặc trục trong các loại máy in
a. Đường kính của các lô tăng dần từ trên xuống dưới.
b. Đường kính của các lô giảm dần từ trên xuống dưới.
c. Theo chức năng của từng loại lô hoặc trục.
d. Theo sự xen kẽ cứng và mềm của các lô/trục.
22. Mô tả nào sau đây là chức năng chính của trục Anilox (Flexography):
a. Định lượng mực cho bản in.
b. Là lô trung gian chứa mực cho hệ thống.
c. Dự trữ lượng mực cung cấp cho hệ thống.
d. Cả a, b và c đều đúng.
23. Giải pháp sử dụng cân bằng xám trong in phục chế với mục đích? a. Thay thế các màu CMY.
b. Bù trừ cho sự nhiễm bẩn của mực in.
c. Màu xám dễ kiểm soát nhất trong các màu. d. Cả ba yếu tố trên.
24. Nếu các loại mực dùng cho in 4 màu CMYK trong một quá trình in có độ nhớt như sau:
Black 0.85 Pa.s; Cyan 0.85 Pa.s; Magenta 0.85 Pa.s và Yellow 0.85 Pa.s; để đảm bảo các
thuộc tính vật lý thì thứ tự in chồng màu có thể là: a. K,C,M và Y. b. C,K,M và Y lOMoAR cPSD| 58675420 c. M,K,C và Y
d. Cả a, b và c đều đúng.
25. Chức năng làm việc của ống bản máy in Offset tờ rời được mô tả như sau.
a. Tiếp xúc với lô chà mực để nhận mực
b. Làm cho ống cao su quay bằng ma sát tiếp xúc
c. Ngăn ngừa lượng ẩm không cho tiếp xúc với vật liệu.
d. Độ đàn hồi của bản cho phép tiếp xúc với ống ép.
26. Phím chỉnh mực dùng để điều chỉnh độ dày lớp mực tại lô máng mực của máy in offset,
ngoài ra còn có đặc tính nào sau đây:
a. Điều chỉnh dao gạt và lô máng mực không rời xa nha
b. Điều chỉnh vận tốc quay của lô máng và lô lấy mực.
c. Điều chỉnh lượng mực theo từng vùng của bản in
d. Điều chỉnh nhằm hạn chế độ mòn của dao gạt mực.
27. Như một sự kết hợp, hệ thống cấp mực sử dụng trục định lượng cho kỹ thuật in offset đem
đến ưu điểm nào sau đây?
a. Lớp mực mịn hơn thông thường.
b. Rút ngắn đường truyền mực hơn.
c. Có nhiều khả năng điều chỉnh lượng mực cho từng vùng d. Cả ba yếu tố trên.
28. Thiết kế các lô chà bản trong hệ thống cấp mực của máy in offset tờ rời phải thỏa điều kiện:
a. Diện tích bề mặt của tất cả các lô bằng nhau.
b. Diện tích bề mặt của tất cả các lô bằng diện tích hình ảnh in.
c. Diện tích bề mặt của tất cả các lô bằng diện tích của các lô còn lại.
d. Diện tích bề mặt của tất cả các lô bằng diện tích bản in.
29. Chọn mối tương quan đúng lOMoAR cPSD| 58675420
Chọn mối tương quan phù hợp, A, Screen 1, B, Flexo 2, C, Letterpress 3, D, Gravure 4, A B C D a 2 4 3 1 b 2 3 4 1 c 2 3 2 4 d 2 4 1 3
30. Mô tả nào sau đây đúng với ưu điểm của kỹ thuật in ống đồng và flexo so với các kỹ thuật in khác?
a. Định lượng mực cung cấp ổn định.
b. Mực mau khô do dung môi bốc hơi nhanh.
c. Sử dụng được mực UV nên khô ngay lập tức.
d. Hệ thống cấp mực đơn giản và rẻ tiền.
31. Thiết kế các ống bản và ống cao su và ống ép của máy in offset tờ rời luôn có một khoảng
hở gọi là “lòng máng”, mục đích của lòng máng?
a. Để chứa các thanh nẹp bản, nẹp cao su và nhíp giữ giấy.
b. Tạo khoảng hở để tránh va đập khi tiếp xúc in.
c. Để có khoảng dừng không in khi nhíp trao bắt giấy. lOMoAR cPSD| 58675420 d.
Giảm giá thành chế tạo do giảm diện tích gia công bề mặt.
32. Kỹ thuật in Electrophotography ổn định mực bằng phương thức hot-melt ink, mô tả nào sau đây đúng:
a. Các chất mang thấm hút vào giấy, nhiệt sẽ làm cho chất liên kết phân hủy khi tiếp xúc với không khí.
b. Dùng nhiệt làm các hạt nóng chảy mực và khô bằng cách làm lạnh khi tiếp xúc với không khí.
c. Mực được gia nhiệt làm chất mang bay hơi, phản ứng oxy hóa diễn ra khi mực tiếp xúc với không khí.
d. Mực khô là do bề mặt giấy được xử lý bằng cách gia nhiệt trước khi in. 33. Lựa chọn đặc trưng đúng
Chọn mối tương quan phù hợp, A, Offset printing 1, form roller B, Flexography 2, liquid ink C, Gravure printing 3, blade doctor D, ink jet 4, soft plate A B C D a 3 1 4 2 b 3 2 1 4 c 1 4 3 2 d 1 2 3 1
34. Diễn giải nào đúng với ưu điểm của hệ thống in singlepass:
a. Tốc độ ghi ảnh bằng với tốc độ in.
b. Hệ thống nhỏ gọn hơn, cấu trúc đơn giản
c. Hoạt động có tính độc lập nên năng suất cao hơn. d. Cả ba yếu tố trên.
35. Hệ thống cấp mực của máy in offset tờ rời được thiết kế của để đảm bảo tính năng cơ bản nào sau đây?
a. Cân bằng khả năng dự trữ mực và điều chỉnh tốt nhất có thể.
b. Phân tán lượng ẩm đều trong các lô chức năng.
c. Đảm bảo không để dung dịch làm ẩm tạo nhũ tương.
d. Càng nhiều lô càng tốt vì lớp mực sẽ càng mỏng in được độ phân giải cao.
36. Loại giấy đặc biệt, thường được gọi giấy carbonless được hiểu là có tính năng
a. Thành phần chính của giấy được sản xuất từ carbon.
b. Loại giấy dày chỉ thích hợp với mực gốc hydrocarbon.
c. Tự tạo ra màu mực trên bề mặt nhờ các nang tế vi.
d. Khi dùng giấy này không có carbon, thân thiện môi trường.
37. Các loại mực in làm khô bằng bức xạ được khuyến khích sử dụng, bởi vì lOMoAR cPSD| 58675420 d.
a. Không ảnh hưởng nhiều đến sức khỏe như các loại mực thường.
b. Khô ngay lập tức khi được chiếu xạ dòng bức xạ tương ứng.
c. Hệ thống đơn giản không đòi hỏi tốn nhiều điện năng.
Thích hợp với mọi loại vật liệu nền. rẻ tiền, gọn hơn các hệ thống sấy khác.
38. Mô tả nào sau đây đúng với đặc điểm của quá trình in phun liên tục (continuous ink jet)
a. Chỉ một phần của dòng mực bám lên bề mặt vật liệu.
b. Mực được phun liên tục bám vào bề mặt vật liệu.
c. Giọt mực chỉ được phun ra khi có hình ảnh in.
d. Lượng mực phun ra liên tục theo tín hiệu hình ảnh.
39. Ứng dụng in các chữ số, kỹ thuật in phun làm lệch đa hướng, các giọt mực được điều khiển
bằng phương thức nào sau đây?
a. Luôn cho các giọt mực đi qua điện cực và điện trường.
b. Di chuyển đầu vòi phun bằng với tốc độ dao động của vòi phun.
c. Tích điện cho các giọt mực với hiệu điện thế khác nhau.
d. Trạng thái của giọt mực là được tích điện hay không tích điện.
40. In phun có thể tạo ra nhiều mức độ xám khác nhau, lượng mực phun ra sẽ chồng khớp lên
nhau, kiểm soát thể tích mực phun ra được điều khiển dựa trên nguyên lý:
a. Kiểm soát hiệu điện thế của tín hiệu hình ảnh qua đó điều khiển mức dao động của piezo.
b. Kiểm soát tần số của tín hiệu hình ảnh qua đó điều khiển mức dao động của piezo.
c. Kiểm soát xung điện của tín hiệu hình ảnh qua đó điều khiển mức dao động của piezo.
d. Kiểm soát cường độ của tín hiệu hình ảnh qua đó điều khiển mức dao động của piezo.
41. Trong các loại kỹ thuật in sau mực in của kỹ thuật in ....... có khả năng tạo độ dày lớp mực
cao nhất khi đã bám lên vật liệu: a. in phun nhiệt. b. in phun piezo. c. in phun liên tục. d. in phun mực UV.
42. Yếu tố nào mô tả sau đây được xem như là sự linh hoạt của hệ thống in lai ghép?
a. In được tất cả các loại sản phẩm có trên thị trường.
b. Nhờ tính năng thay đổi được tính chất của sản phẩm
c. Mỗi đơn vị in là một module, thay đổi thiết kế dễ dàng.
d. Không đòi hỏi quá nhiều không gian nhà xưởng.
43. Khi in một sản phẩm có nhiều màu trên máy in. Thông số nào quyết định đến việc lựa chọn
thứ tự in chồng màu: a. Độ phủ của mực. b. Độ nhớt của mực. c. Độ dày lớp mực. lOMoAR cPSD| 58675420 d. d. Độ khô của mực.
44. Tính chất nào sau đây của giấy giúp hạn chế giấy bị giãn theo hình rẽ quạt khi được in bằng
máy in offset tờ rời? a. Độ dày của giấy.
b. Độ bóng cao của giấy.
c. Độ chống hút ẩm cao.
Độ sáng hay độ trắng.
45. Về nguyên tắc, mực càng dày càng khó in, thuộc tính nào sau đây của mực in sẽ quyết định
độ dày của mực khi in?
a. Độ tách dính của mực. b. Độ chảy của mực.
c. Cường độ màu của mực. d. Màu sắc của mực.
46. Các loại giấy khác nhau, sẽ có tính chất bề mặt khác nhau. Điều nào đúng khi mô tả sự
khác biệt giữa loại giấy có tráng phủ và không tráng phủ
a. Bề mặt giấy có thể in với độ phân giải trame cao hơn.
b. Bề mặt giấy có nhiều thớ sợi hơn.
c. Bề mặt giấy có khả năng hút ẩm cao hơn. d. Cả ba yếu tố trên.
47. Làm khô bằng quá trình bay hơi luôn cần có một hệ thống sấy, vì đây là cách chủ động để
đạt được sự khô nằm trong giới hạn kiểm soát. Tuy vậy cách làm khô này có nhiều hạn chế
vì nó chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định?
a. Các dung nguồn nhiệt để tạo ra nhiệt độ trong buồng sấy.
b. Nguồn nhiệt phát sinh ra các bức xạ không kiểm soát được.
c. Nhiệt độ có thể làm cho vật liệu in bị phồng, giòn từ loại nguồn cấp nhiệt
d. Nhiệt độ và độ ẩm của môi trường xung quanh.
48. Chọn mối tương quan đúng giữa loại mực in, kỹ thuật in và tỷ lệ lưu hóa của mực sau khi in.
Chọn mối tương quan phù hợp, A, Mực in gốc dầu 1, 5 %
B, Mực in gốc dung môi 2, 20 – 30% C, Mực in UV 3, 90% - 100% D, Toner 4, 100% A B C D a 3 2 4 4 b 3 4 1 2 c 4 4 2 1 d 1 1 3 2 lOMoAR cPSD| 58675420 d.
49. Đa số các hình ảnh phục chế luôn có nhiều sắc độ, trong một hình ảnh nhiều màu. Tầng thứ
của hình ảnh được định nghĩa như sau:
a. Tầng thứ là hình ảnh có nhiều tông màu đồng nhất.
b. Sự biến đổi liên tục của hình ảnh từ đậm sang nhạt.
c. Tỷ lệ chênh lệch giữa vùng sáng và vùng tối của hình ảnh.
d. Sự biến thiên theo kích thước hình ảnh cần phục chế.
50. Một lớp mực này có thể in chồng lên một lớp mực in khác trong quy trình in CMYK, mà
không làm thay đổi độ thấm hút hay khả năng phản xạ ánh sáng. Nếu mực Yellow in chồng
lên mực Cyan, chúng ta sẽ nhận được màu nào sau đây? a. Red. lOMoAR cPSD| 58675420 b. Blue. c. Green. d. Brown.
51. Sự gia tăng tầng thứ làm cho mật độ vùng trung gian của tờ in tăng lên so với cùng vùng
đó trên phim, mô tả nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra GTTT của kỹ thuật in offset:
a. Trong quá trình phơi bản/bình bản/ghi bản hạt trame to ra ở vùng trung gian.
b. Trong quá trình in hạt trame bị biến dạng nhiều nhất ở vùng trung gian.
c. Do trame luôn có độ mở rộng vì không có sự tách biệt hoàn toàn giữa ẩm và mực.
d. Do vùng trung gian số lượng trame nhiều nhất do vậy sự biến dạng không kiểm soát được.
52. Luôn có nhiều yếu tố khiến tác động đến sự gia tăng tầng thứ, phát biểu nào sau đây đúng với thực tế:
a. Độ phân giải của trame độc lập với sự gia tăng tầng thứ.
b. Độ phân giải của trame tỷ lệ thuận với độ gia tăng tầng thứ.
c. Độ phân giải của trame tỷ lệ nghịch với độ gia tăng tầng thứ.
d. Độ phân giải của trame là một tính chất khác hoàn toàn với độ gia tăng tầng thứ.
53. Mỗi một kỹ thuật in có đặc điểm khác nhau, do vậy cũng có khả năng phục chế tầng thứ
khác nhau. Về nguyên tắc kỹ thuật in nào sau đây có khả nẵng phục chế tầng thứ tốt nhất? a. Letterpress. b. Flexo. c. Gravure. d. Lithographic.
54. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến tổng giá trị gia tăng tầng thứ? a. Mực in. b. Giấy in. c. Bản in. d. Máy in.
55. Bản in của máy in offset tờ rời được cấp mực bởi các lô chà mực trong hệ thống cấp mực.
Tỷ lệ chà mực lên bản in của các lô như sau:
a. Theo chiều quay của ống bản tỷ lệ cấp mực đều nhau 25%/lô.
b. Theo chiều quay của ống bản tỷ lệ cấp mực đều 50% hai lô đầu và 50% hai lô cuối.
c. Theo chiều quay của ống bản tỷ lệ cấp mực hai lô đầu là 75% phần còn lại do hai lô cuối.
d. Theo chiều quay của ống bản tỷ lệ cấp mực hai lô đầu là 85% phần còn lại do hai lô cuối.
56. Loại trame FM ngày càng được sử dụng phổ biến, mô tả nào sau đây đúng với thuộc tính loại tram này?
a. Sử dụng phù hợp với mọi loại giấy in.
b. Không bị ảnh hưởng bởi GTTT như trame AM.
c. Có khả năng chuyển tông tốt hơn.
d. Thể hiện được các chi tiết nhỏ nhất. lOMoAR cPSD| 58675420
57. Độ tương phản là một tiêu chí đánh giá khả năng phục chế, khi in phục chế màu, giải pháp
nào sau đây cho phép nâng cao độ tương phản in mà vẫn giữ được các tính chất khác?
a. Sử dụng loại trame có độ phân giải cao hơn.
b. Tăng độ dày lớp mực hơn khi in các màu sáng. c. Sử dụng trame FM.
d. Sử dụng loại giấy trắng hơn.
58. Hiện nay, máy in hybrid rất phổ biến, việc kết hợp các đơn vị tráng phủ vào máy in offset tờ rời để:
a. Sử dụng tối đa chức năng của các đơn vị in.
b. Thay thế cho các máy tráng phủ riêng lẻ.
c. Sử dụng bản in như là bản tráng phủ.
d. Nâng cao năng suất và giảm giá thành.
59. Trong quá trình phục chế. Khi in chồng màu theo dạng ướt chồng khô, màu sắc của hình
ảnh bị chi phối bởi: a. Màu in trước đó. b. Màu in sau cùng.
c. Cả 2 câu a và b đều sai.
d. Cả 2 câu a và b đều đúng.
60. Yếu tố nào sau đây được đánh giá là quan trọng nhất trong quá trình chuẩn bị cho sản xuất in?
a. Dự trữ vật liệu và vật tư.
b. Triển khai theo từng bước.
c. Xác định mục tiêu sản phẩm. d. Thời gian sản xuất.
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra
Nội dung kiểm tra
G1.1 Nhận biết được các sản phẩm in, phân loại các sản phẩm In, 1 -10
G2.4 Áp dụng các tiêu chuẩn về vật liệu In và tiêu chuẩn về sản xuất 11 -20
In trong đánh giá kiểm tra và quản lý chất lượng sản phẩm in, quản lý màu.
G1.2 Áp dụng được các công nghệ và các quy trình in cho các dạng sản 21 - 30
phẩm in và các kỹ thuật in. lOMoAR cPSD| 58675420
G2.6 Xác định các thành tố của các hệ thống; xác định mối tương quan 31 - 45
giữa các thành tố trong hệ thống sản xuất in: Đặc tính và tác động của
kỹ thuật in trong dy chuyền phục chế, phn loại cc qu trình lm khơ sản
phẩm in, phn tích các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm in,
phân tích vai tṛ của in trong phục chế tầng thứ, phân tích các yếu tố in bảo mật.
G2.1 Áp dụng được lý thuyết màu sắc, các nguyên lý phục chế vào quá trình 45 - 50
sản xuất các dạng sản phẩm in và quá trình kiểm sóat chất lượng sản phẩm.
G5.3 Thiết kế, triển khai hệ thống quản lý màu, hệ thống quản lý chất 51 - 60 lượng sản phẩm in. Ngày 10 tháng 07 năm 2020 Trưởng ngành