1
ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025-2026
Phần I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến
câu 12. Mi câu hi hc sinh chchọn một phương án.
Câu 1: Cho mệnh đề :
2
3 5 0 + + " , "x x x
. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là
A.
2
3 5 0 + + " , "x x x
. B.
2
3 5 0 + + " , "x x x
.
C.
2
3 5 0 + + " , "x x x
. D.
2
3 5 0 + + " , "x x x
.
Câu 2: Bt phương trnh nào dưi đây không phải bt phương trnh bc nht hai n?
A.
52−xy
B.
5 2 0 x y z
C.
D.
2021 5 0−y
Câu 3: Cho hàm số
()y f x=
xác định bởi bảng sau:
x
-5
-4
0
2
3
()fx
4
5
6
7
8
Câu 4: Phát biểu nào dưi đây sai?
A. Tp xác định của hàm số
5 4 0 2 3{ ; ; ; ; }D =
.B. Tp giá trị của hàm số là
4 5 6 7 8{ ; ; ; ; }T =
.
C.
23( ) ( )ff
. D.
45()f −=
.
Câu 5: Tm tp xác định D của hàm số
2
41yx=−
A.
= D
. B.
( )
2;= +D
. C.
\1= D
. D.
\2= D
.
Câu 6: Tm tp xác định D của hàm số
6()f x x=−
A.
= D
. B.
(
;6= −D
. C.
\6= D
. D.
\2= D
.
Câu 7: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A. sin150
0
=
3
2
B. cos150
0
=
3
2
.C. cot150
0
=
3
. D. tan150
0
=
3
3
.
Câu 8: Cho tam giác
ABC
bt k có
,,AB c BC a AC b= = =
R
là bán kính đường tròn ngoại
tiếp tam giác
ABC
. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?
A.
sin sin sin
a b c
R
A B C
= = =
. B.
2
sin sin sin
a b c
R
A B C
= = =
.
C.
1
sin sin sin 2
a b c
A B C R
= = =
. D.
1
sin sin sin
a b c
A B C R
= = =
.
Câu 9: Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng vi mọi tam giác
ABC
?
A.
2 2 2
cos
2.
AB AC BC
A
AB AC
+−
=
. B.
2 2 2
sin
2.
AB AC BC
A
AB AC
+−
=
.
C.
2 2 2
sin
2.
AB AC BC
B
AB AC
+−
=
. D.
2 2 2
cos
2.
AB AC BC
B
AB AC
+−
=
.
Câu 10: Vectơ có điểm đầu là
A
, điểm cuối là
B
được kí hiệu là:
A.
AB
. B.
AB

. C.
AB

. D.
BA

.
Câu 11: Từ hai điểm phân biệt
,AB
xác định được bao nhiêu vectơ khác
0
?
A.
3
.
B.
1
. C.
2
. D.
4
.
Câu 12: Hai vecto có cùng độ dài và ngược hưng là
A. Hai vecto cùng hưng. B. Hai vecto cùng phương.
B. Hai vecto đi nhau. C. Hai vecto bằng nhau.
Câu 13: Vi 3 điểm A, B, C bt k. Mệnh đề nào dưi đây là đúng?
A.
AB BC AC+=

B.
AB BC CA+=

C.
AB CB AC+=

D.
AB CB CA+=

Câu 14: Cho
ABCD
là hnh bnh hành. Mệnh đề nào dưi đây là sai?
A.
AB AD AC+=

B.
BA BC BD+=

C.
CA CD CB+=

D.
DA DC DB+=

Câu 15: Tổng các vecto
MN PQ RN NP QR+ + + +

bằng
2
A.
MR

B.
MN

C.
PR

D.
MP

Câu 16: Tích vô hưng của hai vecto
,ab

là một số thc được xác định bởi công thc nào dưi
đây?
A.
. . .cos( , ).a b a b a b=

B.
. . .cos( , ).a b a b a b=

c.
. . .sin( , ).a b a b a b=

D.
. . .a b a b=

Câu 17: Cho hai vectơ cùng hưng và đều khác . Câu nào sao đây là đúng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Cho
ABC
đều cạnh
a
. Góc giữa hai véctơ
AB

BC

A.
120
. B.
60
. C.
45
. D.
135
.
Câu 19: Khi sử dụng máy tính bỏ túi vi
10
chữ số thp phân ta được:
8 2,828427125=
. Giá
trị gần đúng của
8
chính xác đến hàng phần trăm là
A.
2,81
. B.
2,83
. C.
2,82
. D.
2,80
.
Câu 20: Cho bảng số liệu điểm bài kiểm tra môn toán của
20
học sinh.
Tm số trung vị của bng số liệu trên.
A.
8
. B.
7
. C.
7,3
. D.
7,5
.
Phần II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả li tcâu 13 đến câu 14. Trong
mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho đth hàm số bc hai
()=y f x
có dạng như hnh sau:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mnh đ
Đúng
Sai
a)
Trc đi xng ca đ th là đưng thng
2x =−
.
b)
Đỉnh
I
ca đ th hàm s có ta đ
(2; 2)
.
c)
Hàm s có tp xác đnh
D =
d)
Hàm s đồng biến trong khong
( )
2;−
Câu 2: Cho hàm s
2
2 2 1= +y x x
. Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mnh đ
Đúng
Sai
a)
Tp xác định:
= D
.
b)
B lõm parabol hưng lên
c)
Bng biến thiên:
a
b
0
a.b a . b=

a.b a . b=−

a.b 0=

a.b 1=

3
d)
Giá tr ln nht ca hàm s
max
3
2
y =
, khi đó
1
2
=x
.
Câu 3: Mẫu số liệu sau cho biết khi lượng (kg) của 15 người trong đtuổi ngoài
40 42 42 43 44 45 46 47 48 50 51 53 55 56 60.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mnh đ
Đúng
Sai
a)
Khong biến thiên
20R =
.
b)
Trung v ca mu là
45
.
c)
T phân v th nht là
1
45Q =
.
d)
Khong t phân v
10Q=
.
Câu 4: Nhiệt độ trung bnh
( )
C
mỗi tháng trong năm ti một trạm quan trc đưc thống kê
như sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
19,6
19,6
23,2
22,3
29,9
32,1
31,6
29,3
29,2
24,8
23,9
18,6
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mnh đ
Đúng
Sai
a)
Nhit đ trung bnh trong năm:
25,34 C
.
b)
Tháng 7 có nhit đ cao nht
c)
Phương sai
2
21,98s =
d)
Độ lch chun
3,69s =
.
Phần III. (2,0 điểm) Trắc nghiệm lựa chọn câu trả lời ngắn.
Câu 1: Tính
.ab

vi
6a =
,
7b =
,
(
)
0
45,ab =

.
Câu 2: Để kéo dây điện tcột điện vào nphải qua một cái ao, anh
Nam không thể đo độ dài dây điện cần mua trực tiếp được nên đã làm
như sau: Ly một điểm
B
như trong hnh, người ta đo được độ dài từ
B
đến
A
(nhà) là
15 m
, từ
B
đến
C
(cột điện)
18 m
120
=ABC
. Độ dài dây điện nối từ nhà ra đến cột điện là bao nhiêu mét? Kết qu
làm tròn đến hàng phần chục.
Câu 3: Số liệu sau đây cho biết scon được sinh ra trong 20 hộ gia
đnh được khảo sát ở mt địa phương:
2 3 5 2 4 3 2 1 9 5 3 2 4 1 0 3 2 1 6.2
Tm độ lệch chun của mẫu số liệu đã cho? (làm tròn ly 2 số thp phân)
Câu 4: Cho tam giác
ABC
vuông tại A, AB = 4a, AC = 5a. Tính
AB AC

.
Phn iV.
Câu 1: Biểu diễn miền nghiệm của bt phương trnh
23xy+
Câu 2: Cho tam giác
ABC
AB = 2a, AC = 3a,
0
45BAC =
.
Tính: a)
AB AC

, b:
AB AC+

.
Câu 3: Cho hnh bnh hành
ABCD
M là một điểm tùy ý. Chứng minh
MA MC MB MD+ = +

.

Preview text:

ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025-2026
Phần I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến
câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho mệnh đề : 2
"x   , x + 3x + 5  0" . Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là A. 2
"x   , x + 3x + 5  0" . B. 2
" x   , x + 3x + 5  0" . C. 2
"x   , x + 3x + 5  0" . D. 2
" x   , x + 3x + 5  0" .
Câu 2: Bất phương trình nào dưới đây không phải bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. x − 5y  2
B. x − 5y − 2z  0 C. 3x − 2021  0
D. 2021− 5y  0
Câu 3: Cho hàm số y = f (x) xác định bởi bảng sau: x -5 -4 0 2 3 f (x) 4 5 6 7 8
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây sai?
A. Tập xác định của hàm số là D = { 5 − ; 4
− ;0; 2;3} .B. Tập giá trị của hàm số là T = 4 { ;5;6;7;8} . C. f 2 ( )  f 3 ( ). D. f ( 4 − ) = 5 .
Câu 5: Tìm tập xác định D của hàm số 2 y = 4x − 1
A. D =  . B. D = ( 2;
− +). C. D =  \  1 .
D. D =  \  2 .
Câu 6: Tìm tập xác định D của hàm số f (x) = 6 − x
A. D =  . B. D = (− ;6
 . C. D =  \ 
6 . D. D =  \  2 .
Câu 7: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng? 3 3 3 A. sin1500= − B. cos1500= .C. cot1500= 3 . D. tan1500= − . 2 2 3
Câu 8: Cho tam giác ABC bất kì có AB = c, BC = a, AC = b R là bán kính đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC . Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng? a b c = = = a b c R = = = 2R
A. sin A sin B sin C .
B. sin A sin B sin C . a b c 1 = = = a b c 1 = = =
C. sin A sin B sin C
2R . D. sin A sin B sinC R .
Câu 9: Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng với mọi tam giác ABC ? 2 2 2
AB + AC BC 2 2 2
AB + AC BC A. cos A = . B. sin A = . 2A . B AC 2A . B AC 2 2 2
AB + AC BC 2 2 2
AB + AC BC C. sin B = . D. cos B = . 2A . B AC 2A . B AC
Câu 10: Vectơ có điểm đầu là A , điểm cuối là B được kí hiệu là:    A. AB . B. AB . C. AB . D. BA . 
Câu 11: Từ hai điểm phân biệt ,
A B xác định được bao nhiêu vectơ khác 0 ? A. 3 . B. 1. C. 2 . D. 4 .
Câu 12: Hai vecto có cùng độ dài và ngược hướng là A. Hai vecto cùng hướng. B. Hai vecto cùng phương. B. Hai vecto đối nhau. C. Hai vecto bằng nhau.
Câu 13: Với 3 điểm A, B, C bất kì. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?




A. AB + BC = AC
B. AB + BC = CA
C. AB + CB = AC D. AB + CB = CA
Câu 14: Cho ABCD là hình bình hành. Mệnh đề nào dưới đây là sai?




A. AB + AD = AC
B. BA + BC = BD
C. CA + CD = CB D. DA + DC = DB

Câu 15: Tổng các vecto MN + PQ + RN + NP + QR bằng 1     A. MR B. MN C. PR D. MP 
Câu 16: Tích vô hướng của hai vecto a,b là một số thức được xác định bởi công thức nào dưới đây?    
a.b = a . b .sin(a,b).
a.b = a . b .
A. a.b = a . b .cos(a,b). B. a.b = a.b .cos(a,b). c. D.   
Câu 17: Cho hai vectơ a và b cùng hướng và đều khác 0 . Câu nào sao đây là đúng:     A. a.b = a . b . B. a.b = − a . b . C. a.b = 0 . D. a.b = 1.  
Câu 18: Cho ABC đều cạnh a . Góc giữa hai véctơ AB BC A. 120 . B. 60 . C. 45 . D. 135 .
Câu 19: Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8 = 2,828427125 . Giá
trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là A. 2,81. B. 2,83. C. 2,82 . D. 2,80 .
Câu 20: Cho bảng số liệu điểm bài kiểm tra môn toán của 20 học sinh.
Tìm số trung vị của bảng số liệu trên. A. 8 . B. 7 . C. 7,3. D. 7,5.
Phần II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong
mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho đồ thị hàm số bậc hai y = f (x) có dạng như hình sau:
Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai
a) Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng x = 2 − .
b) Đỉnh I của đồ thị hàm số có tọa độ là (2; 2) − .
c) Hàm số có tập xác định D = 
d) Hàm số đồng biến trong khoảng ( ; − 2) Câu 2: Cho hàm số 2
y = 2x − 2x +1. Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai
a) Tập xác định: D =  .
b) Bề lõm parabol hướng lên
c) Bảng biến thiên: 2 d) 3 1
Giá trị lớn nhất của hàm số là y
= , khi đó x = . max 2 2
Câu 3: Mẫu số liệu sau cho biết khối lượng (kg) của 15 người trong độ tuổi ngoài
40 42 42 43 44 45 46 47 48 50 51 53 55 56 60.
Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai
a) Khoảng biến thiên R = 20 .
b) Trung vị của mẫu là 45 .
c) Tứ phân vị thứ nhất là Q = 45 . 1
d) Khoảng tứ phân vị là Q  =10 .
Câu 4: Nhiệt độ trung bình ( C) mỗi tháng trong năm tại một trạm quan trắc được thống kê như sau: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
19,6 19,6 23,2 22,3 29,9 32,1 31,6 29,3 29,2 24,8 23,9 18,6
Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai
a) Nhiệt độ trung bình trong năm: 25,34C .
b) Tháng 7 có nhiệt độ cao nhất c) Phương sai 2 s = 21,98
d) Độ lệch chuẩn s = 3,69 .
Phần III. (2,0 điểm) Trắc nghiệm lựa chọn câu trả lời ngắn.    
Câu 1: Tính a.b với a = 6 , b = 7 , (a,b) 0 = 45 .
Câu 2: Để kéo dây điện từ cột điện vào nhà phải qua một cái ao, anh
Nam không thể đo độ dài dây điện cần mua trực tiếp được nên đã làm
như sau: Lấy một điểm B như trong hình, người ta đo được độ dài từ
B đến A (nhà) là 15 m , từ B đến C (cột điện) là 18 m và  ABC 120 =
. Độ dài dây điện nối từ nhà ra đến cột điện là bao nhiêu mét? Kết quả
làm tròn đến hàng phần chục.
Câu 3: Số liệu sau đây cho biết số con được sinh ra trong 20 hộ gia
đình được khảo sát ở một địa phương:
2 2 3 5 2 4 3 2 1 9 5 3 2 4 1 0 3 2 1 6.
Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho? (làm tròn lấy 2 số thập phân) 
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 4a, AC = 5a. Tính AB AC . Phần iV.
Câu 1:
Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 2x + y  3
Câu 2: Cho tam giác ABC có AB = 2a, AC = 3a,  0 BAC = 45 .  
Tính: a) AB AC , b: AB + AC .

Câu 3: Cho hình bình hành ABCD và M là một điểm tùy ý. Chứng minh MA + MC = MB + MD . 3