Bài 52/ trang 429:
BÀI LÀM
a. Biểu đồ phân tán
Từ biểu đồ phân tán ta thấy tương quan thuận chặt chẽ giữa thu nhập
hằng tháng số tiền chi tiêu
b. Trung bình chi tiêu là:
y=¿
840,63
x=¿
6834,68
Độ lệch chuẩn chi tiêu là:
S
y
=
(
y
i
y
)
2
n
1
=¿
247,9
Độ lệch chuẩn thu nhập là:
S
x
=
(x
i
x)
2
n
1
=¿
1749,46
Hệ số tương quan:
r
=
(xx)×( y y)
(n1)× S
x
× S
y
0,9447
Cặp giả thuyết:
{
H
0
: p=0
H
1
: p 0
Tiêu chuẩn kiểm định: T
¿
r
1
r
2
n2
=¿
17,76
Sử dụng các mức ý nghĩa 0,05 tra trong bảng phụ lục B.B với
n2=402=38
ta thấy 17,76 nằm ngoài khoảng -2,024 2,024 nên ta
thể bác bỏ
H
0
kết luận mối quan hệ chặt chẽ giữa chi tiêu thu nhập
hằng tháng
c. Ta hàm hồi quy:
^
y=a+bx
b
¿
r ×
S
y
S
x
0,1339
a
¿ yb × x
-74,5337
Hàm hồi quy dạng:
^
y=74,5337+0,1339 × x
Hệ số xác định:
R
2
=
SSR
SST
=
(
^
y
y)
2
( y y )
2
0,802
80,2% sự biến động trong chi tiêu của các hộ gia điình đợc giải thích bởi
thu nhập 19,8% còn lại do các yếu tố khác
d. Sai số chuẩn của ước lượng:
S
xy
=
( y
^
y
)
2
n
2
84,48
e.
{
H
0
: β =0
H
1
: β 0
Tra bảng phân phối Fisher với mức ý nghĩa 0,05 bậc tự do 1 38 ta
f
0,05
1; 38
4,08
Tiêu chuẩn kiểm định:
F
¿
R
2
×(n2)
1
R
2
153,91
Vậy F
¿ f
0,05
1; 38
Bác bỏ
H
0
Vậy nên hình đang nghiên cứu phù hợp
Bài 26/ trang 483:
SUMMARY OUTPUT
Regression Statistics
Multiple R 0.90873284
R Square 0.82579537
Adjusted R
Square 0.80995858
Standard Error 0.4201532
Observations 25
ANOVA
df SS MS F
Significance
F
Regression 2 18.40987233 9.204936 52.1441 4.48391E-09
Residual 22 3.883631672 0.176529
Total 24 22.293504
CoefÏcients
Standard
Error t Stat P-value Lower 95%
Upper
95%
Lower
95.0%
Upper
95.0%
Intercept 2.84354403 0.261739054 10.86404 2.6E-10 2.300730454 3.3863576 2.30073045 3.3863576
Income 0.00612968 0.002250149 2.724124 0.01239 0.001463161 0.0107962 0.00146316 0.01079621
Size 0.42475498 0.042217255 10.06117 1.1E-09 0.337201749 0.5123082 0.33720175 0.5123082

Preview text:

Bài 52/ trang 429: BÀI LÀM a. Biểu đồ phân tán
Từ biểu đồ phân tán ta thấy có tương quan thuận và chặt chẽ giữa thu nhập
hằng tháng và số tiền chi tiêu
b. Trung bình chi tiêu là: y=¿ 840,63
Trung bình thu nhập là: x=¿ 6834,68
Độ lệch chuẩn chi tiêu là: − y )2 S = √∑ (yi =¿ 247,9 y n−1
Độ lệch chuẩn thu nhập là: −x)2 S = √∑(xi =¿ 1749,46 x n−1 Hệ số tương quan: ∑ (x−x)×(y− y) r = ≈ 0,9447 (n−1)× S × S x y : p=0 Cặp giả thuyết: {H0 H : p≠ 0 1 r ¿ =¿
Tiêu chuẩn kiểm định: T √1−r2 17,76 n−2
Sử dụng các mức ý nghĩa 0,05 và tra trong bảng phụ lục B.B với
n−2=40−2=38 ta thấy 17,76 nằm ngoài khoảng -2,024 và 2,024 nên ta có
thể bác bỏ H và kết luận có mối quan hệ chặt chẽ giữa chi tiêu và thu nhập 0 hằng tháng c. Ta có hàm hồi quy: ^y=a+bx S b¿r × y≈ 0,1339 Sx a¿ y−b × x ≈ -74,5337 ⇒ Hàm hồi quy có dạng: ^y=−74,5337+0,1339 × x Hệ số xác định: SSR ∑(^y−y)2 R2= = ≈ 0,802 SST ∑ ( y−y)2
⇒80,2% sự biến động trong chi tiêu của các hộ gia điình đợc giải thích bởi
thu nhập 19,8% còn lại do các yếu tố khác
d. Sai số chuẩn của ước lượng: S = xy √∑(y− ^y)2≈84,48 n−2 : β =0 e. {H0 H : β ≠ 0 1
Tra bảng phân phối Fisher với mức ý nghĩa 0,05 và bậc tự do là 1 và 38 ta có f1;38 0,05 ≈ 4,08 Tiêu chuẩn kiểm định: F R2×(n−2) ¿ ≈ 153,91 1−R2 Vậy F¿ f1;38 0,05 → Bác bỏ H 0
Vậy nên mô hình đang nghiên cứu là phù hợp Bài 26/ trang 483: SUMMARY OUTPUT Regression Statistics Multiple R 0.90873284 R Square 0.82579537 Adjusted R Square 0.80995858 Standard Error 0.4201532 Observations 25 ANOVA Significance df SS MS F F Regression 2 18.40987233 9.204936 52.1441 4.48391E-09 Residual 22 3.883631672 0.176529 Total 24 22.293504 Standard Upper Lower Upper CoefÏcients Error t Stat P-value Lower 95% 95% 95.0% 95.0% Intercept 2.84354403 0.261739054 10.86404 2.6E-10
2.300730454 3.3863576 2.30073045 3.3863576 Income 0.00612968 0.002250149 2.724124 0.01239
0.001463161 0.0107962 0.00146316 0.01079621 Size 0.42475498 0.042217255 10.06117 1.1E-09
0.337201749 0.5123082 0.33720175 0.5123082