Ôn tập trắc nghiệm - Xác suất thống kê | Trường Đại Học Duy Tân

Trung bình mẫu và độ lệch chuẩn mẫu của mẫu sau bằng bao nhiêu? 25; 28; 35; 42; 48; 55; 70; 87; 97; 100; 80; 65;40;30;50 A. Trung bình: 56.8 và độ lệch chuẩn: 25.1 B. Trung bình: 58.6 và độ lệch chuẩn: 25.1 C. Trung bình: 56.8 và độ lệch chuẩn: 25.3D. Trung bình: 58.7 và độ lệch chuẩn: 25.2.  Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

Trường:

Đại học Duy Tân 1.8 K tài liệu

Thông tin:
12 trang 7 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Ôn tập trắc nghiệm - Xác suất thống kê | Trường Đại Học Duy Tân

Trung bình mẫu và độ lệch chuẩn mẫu của mẫu sau bằng bao nhiêu? 25; 28; 35; 42; 48; 55; 70; 87; 97; 100; 80; 65;40;30;50 A. Trung bình: 56.8 và độ lệch chuẩn: 25.1 B. Trung bình: 58.6 và độ lệch chuẩn: 25.1 C. Trung bình: 56.8 và độ lệch chuẩn: 25.3D. Trung bình: 58.7 và độ lệch chuẩn: 25.2.  Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

74 37 lượt tải Tải xuống
Question 1
Trung bình mẫu và độ lệch chuẩn mẫu của mẫu sau bằng bao nhiêu? 25;
28; 35; 42; 48; 55; 70; 87; 97; 100; 80; 65;40;30;50
A. Trung bình: 56.8 và độ lệch chuẩn: 25.1
B. Trung bình: 58.6 và độ lệch chuẩn: 25.1
C. Trung bình: 56.8 và độ lệch chuẩn: 25.3
D. Trung bình: 58.7 và độ lệch chuẩn: 25.2
Reset Selection
Question 2 of 270.2 Points
Cho A và B là 2 biến cố độc lập với P(A)= 0.3 ; P(B)= 0.6 ; P(A.B)
bằng :
A. 0,9
B. 0,3
C. 0,2
D. 0,18
Reset Selection
Question 3 of 270.2 Points
Giá trị Zα với độ tin cậy 95%.
A. 1.96
B. 1.65
C. 2.58
D. 2.33
Reset Selection
Question 4 of 270.2 Points
Một nhà nghiên cứu chia các đối tượng thành hai nhóm theo giới tính và
sau đó chọn ngẫu nhiên các thành viên từ mỗi nhóm cho mẫu của cô.
Phương pháp lấy mẫu nào được nhà nghiên cứu sử dụng:
A. Mẫu hệ thống
B. Mẫu chùm
C. Mẫu ngẫu nhiên
D. Mẫu phân tầng
Reset Selection
Question 5 of 270.2 Points
Khảo sát 100 sinh viên thì thấy có 20 sinh viên cao trên 1m70. Tỉ lệ mẫu
số sinh viên cao trên 1m70 là bao nhiêu?
A. 0.2
B. 0.5
C. 0.3
D. 0.7
Reset Selection
Question 6 of 270.2 Points
Theo thống kê, trong 5 năm ở Nhật Bản xảy ra 20 trận động đất. Gọi X
là số trận động đất xảy ra trong 1 năm ở đây. X là biến ngẫu nhiên có
phân phối:
A. Chuẩn
B. Siêu bội
C. Nhị thức
D. Poisson
Reset Selection
Question 7 of 270.2 Points
Cho biến ngẫu nhiên X có phương sai là 25. Giá trị độ lệch chuẩn là:
A. 25
B. 5
C. 50
D. 1
Reset Selection
Question 8 of 270.2 Points
Số tách cà phê được phục vụ tại nhà hàng là biến ?
A. Biến định tính.
B. Biến định lượng.
C. Biến định lượng rời rạc
D. Biến định lượng liên tục.
Reset Selection
Question 9 of 270.2 Points
Miền bác bỏ với mức ý nghĩa 5% của kiểm định phía phải là:
A.
R= (-1,65; +œ)
B.
R= ( -œ; -1,65)
C.
R= (1,65; +œ)
D.
(1,96; +œ)
Reset Selection
Question 10 of 270.2 Points
Cho A và B là hai biến cố với P(A)= 0.7 ; P(B)= 0.4 ; P(A.B)=0.2. P(A|
B) bằng :
A. 0.9
B. 0.25
C. 0.285
D. 0.5
Reset Selection
Question 11 of 270.2 Points
Cho X là số lượt khách đến siêu thị trong 1 giờ bất kì. Biết trung bình có
3 lượt khách vào siêu thị. Chọn câu đúng nhất.
A. E(X) = 9
B. P(X=3) = 0.05
C. P(X = 3) = 0.003
D. P(X = 3) = 0.224
Reset Selection
Question 12 of 270.2 Points
Giá trị mode là gì khi tất cả các dữ liệu trong tập dữ liệu đều khác nhau:
A. Mode = 0.
B. Mode = 1.
C. Không có mode.
D. Không xác định được.
Reset Selection
Question 13 of 270.2 Points
Biến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối chuẩn với giá trị trung bình bằng
60 và độ lệch chuẩn bằng 8. Tính. P (60<X<70)
A. 0,3944
B. 0,8944
C. 0,6056
D. 0,1056
Reset Selection
Question 14 of 270.2 Points
Một hộp có 50 viên bi, trong đó có 10 viên bi màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên 5
bi từ hộp đó. Gọi X là số viên bi đỏ trong 5 viên lấy ra. Hãy cho biết X
tuân theo quy luật phân phối nào?
A. Siêu bội
B. Poisson
C. Nhị thức
D. Chuẩn
Reset Selection
Question 15 of 270.2 Points
Biến cố đối của biến cố “ Trả lời đúng cả 5 câu hỏi” là
A. Trả lời sai cả 5 câu hỏi.
B. Trả lời đúng ít nhất một câu hỏi.
C. Trả lời sai ít nhất một câu hỏi.
D. Trả lời không sai câu nào.
Reset Selection
Question 16 of 270.2 Points
Số học viên của 10 lớp học tại trung tâm giáo dục sức khỏe sinh sản
được cho như sau:209; 223; 211; 227; 213; 240; 240; 211; 229; 212.
Tìm trung vị của mẫu dữ liệu trên?
A. 219
B. 217
C. 220
D. 218
Reset Selection
Question 17 of 270.2 Points
Cho X tuân theo phân phối nhị thức B(100; 0.5). Chọn câu đúng trong
các câu sau:
A. E(X) = 5
B. E(X) = 0.5
C. E(X) = 100
D. E(X) = 50
Reset Selection
Question 18 of 270.2 Points
Cho biến ngẫu nhiên Z có phân phối chuẩn tắc, khi đó trung bình của Z
là:
A. 100
B. 1
C. 10
D. 0
Reset Selection
Question 19 of 270.2 Points
Trong một vùng dân cư, tỷ lệ mắc bệnh tim là 9%, mắc bệnh huyết áp là
12%, và mắc cả 2 loại bệnh trên là 7%. Chọn ngẫu nhiên 1 người trong
vùng đó. Xác suất để người đó mắc bệnh tim hoặc bệnh huyết áp là:
A. 0,21
B. 0,28
C. 0,07
D. 0,14
Reset Selection
Question 20 of 270.2 Points
Tình trạng hôn nhân của bệnh nhân tại phòng khám bác sĩ là loại biến
được đo bằng ?
A. Thang đo danh nghĩa
B. Thang đo thứ hạng
C. Thang đo khoảng
D. Thang đo tỷ lệ
Reset Selection
Part 2 of 3 -
Question 21 of 270.5 Points
Trong một đề thi có 10 câu trắc nghiệm. Mỗi câu có 4 phương án trả lời.
Tính xác suất để một sinh viên chọn câu trả lời ngẫu nhiên và đúng được
2 câu.
Maximum number of characters (including HTML tags added by text
editor): 32,000
Show Rich-Text Editor (and character count)
Question 22 of 270.5 Points
Tại một khu rừng nguyên sinh, người ta đeo vòng cho 1000 con chim.
Sau một thời gian, bắt lại 200 con thì thấy có 40 con đeo vòng. Khoảng
ước lượng cho số chim trong vùng rừng nguyên sinh đó với độ tin cậy
99%.
Maximum number of characters (including HTML tags added by text
editor): 32,000
Show Rich-Text Editor (and character count)
Question 23 of 270.5 Points
Độ bền màu (tháng) của mỗi lon sơn của thương hiệu sơn A là biến ngẫu
nhiên tuân theo phân phối chuẩn với trung bình là 30 tháng và độ lệch
chuẩn là 10 tháng. Tính xác suất để một lon sơn của thương hiệu sơn A
có độ bền màu là bé hơn 22 tháng?
Maximum number of characters (including HTML tags added by text
editor): 32,000
Show Rich-Text Editor (and character count)
Question 24 of 270.5 Points
Cho Z là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn tắc. Hãy tìm xác suất P(Z
< 2.07)?
Maximum number of characters (including HTML tags added by text
editor): 32,000
Show Rich-Text Editor (and character count)
Question 25 of 270.5 Points
Một hộp có 10 sản phẩm trong đó có 7 sản phẩm loại A. Lấy ngẫu nhiên
không hoàn lại từ hộp ra 5 sản phẩm. Tính xác suất có 4 sản phẩm loại A
trong 5 sản phẩm lấy ra.
Maximum number of characters (including HTML tags added by text
editor): 32,000
Show Rich-Text Editor (and character count)
Question 26 of 270.5 Points
Số lượt khách hàng vào siêu thị trong 1 phút là biến ngẫu nhiên tuân
theo luật phân phối Poisson, biết số lượt khách vào siêu thị trung bình
trong 1 phút là 5 người. Tính xác suất để trong 1 phút có 3 khách hàng
vào siêu thị?
Maximum number of characters (including HTML tags added by text
editor): 32,000
Show Rich-Text Editor (and character count)
Part 3 of 3 -
Điều tra ngẫu nhiên doanh thu/tháng (đơn vị: triệu đồng) của các khách
sạn vừa và nhỏ ở thành phố A, người ta thu được số liệu sau: Mức doanh
thu (50; 60] (60; 70] (70; 80] (80; 90] (90; 100] Số khách sạn 12 25 80
30 13
a)Hãy tính trung bình và độ lệch chuẩn của mẫu trên. b)Hãy tìm khoảng
tin cậy 95% cho mức doanh thu trung bình của các khách sạn vừa và nhỏ
của thành phố A. c) Hãy tìm khoảng tin cậy 95% cho tỷ lệ khách sạn có
mức doanh thu từ 70 triệu đồng trở xuống của thành phố A?
| 1/12

Preview text:

Question 1
Trung bình mẫu và độ lệch chuẩn mẫu của mẫu sau bằng bao nhiêu? 25;
28; 35; 42; 48; 55; 70; 87; 97; 100; 80; 65;40;30;50 
A. Trung bình: 56.8 và độ lệch chuẩn: 25.1 
B. Trung bình: 58.6 và độ lệch chuẩn: 25.1 
C. Trung bình: 56.8 và độ lệch chuẩn: 25.3 
D. Trung bình: 58.7 và độ lệch chuẩn: 25.2 Reset Selection Question 2 of 270.2 Points
Cho A và B là 2 biến cố độc lập với P(A)= 0.3 ; P(B)= 0.6 ; P(A.B) bằng :  A. 0,9  B. 0,3  C. 0,2  D. 0,18 Reset Selection Question 3 of 270.2 Points
Giá trị Zα với độ tin cậy 95%.  A. 1.96  B. 1.65  C. 2.58  D. 2.33 Reset Selection Question 4 of 270.2 Points
Một nhà nghiên cứu chia các đối tượng thành hai nhóm theo giới tính và
sau đó chọn ngẫu nhiên các thành viên từ mỗi nhóm cho mẫu của cô.
Phương pháp lấy mẫu nào được nhà nghiên cứu sử dụng:  A. Mẫu hệ thống  B. Mẫu chùm  C. Mẫu ngẫu nhiên  D. Mẫu phân tầng Reset Selection Question 5 of 270.2 Points
Khảo sát 100 sinh viên thì thấy có 20 sinh viên cao trên 1m70. Tỉ lệ mẫu
số sinh viên cao trên 1m70 là bao nhiêu?  A. 0.2  B. 0.5  C. 0.3  D. 0.7 Reset Selection Question 6 of 270.2 Points
Theo thống kê, trong 5 năm ở Nhật Bản xảy ra 20 trận động đất. Gọi X
là số trận động đất xảy ra trong 1 năm ở đây. X là biến ngẫu nhiên có phân phối:  A. Chuẩn  B. Siêu bội  C. Nhị thức  D. Poisson Reset Selection Question 7 of 270.2 Points
Cho biến ngẫu nhiên X có phương sai là 25. Giá trị độ lệch chuẩn là:  A. 25  B. 5  C. 50  D. 1 Reset Selection Question 8 of 270.2 Points
Số tách cà phê được phục vụ tại nhà hàng là biến ?  A. Biến định tính.  B. Biến định lượng. 
C. Biến định lượng rời rạc 
D. Biến định lượng liên tục. Reset Selection Question 9 of 270.2 Points
Miền bác bỏ với mức ý nghĩa 5% của kiểm định phía phải là:  A. R= (-1,65; +œ)  B. R= ( -œ; -1,65)  C. R= (1,65; +œ)  D. (1,96; +œ) Reset Selection Question 10 of 270.2 Points
Cho A và B là hai biến cố với P(A)= 0.7 ; P(B)= 0.4 ; P(A.B)=0.2. P(A| B) bằng :  A. 0.9  B. 0.25  C. 0.285  D. 0.5 Reset Selection Question 11 of 270.2 Points
Cho X là số lượt khách đến siêu thị trong 1 giờ bất kì. Biết trung bình có
3 lượt khách vào siêu thị. Chọn câu đúng nhất.  A. E(X) = 9  B. P(X=3) = 0.05  C. P(X = 3) = 0.003  D. P(X = 3) = 0.224 Reset Selection Question 12 of 270.2 Points
Giá trị mode là gì khi tất cả các dữ liệu trong tập dữ liệu đều khác nhau:  A. Mode = 0.  B. Mode = 1.  C. Không có mode. 
D. Không xác định được. Reset Selection Question 13 of 270.2 Points
Biến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối chuẩn với giá trị trung bình bằng
60 và độ lệch chuẩn bằng 8. Tính. P (60 A. 0,3944  B. 0,8944  C. 0,6056  D. 0,1056 Reset Selection Question 14 of 270.2 Points
Một hộp có 50 viên bi, trong đó có 10 viên bi màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên 5
bi từ hộp đó. Gọi X là số viên bi đỏ trong 5 viên lấy ra. Hãy cho biết X
tuân theo quy luật phân phối nào?  A. Siêu bội  B. Poisson  C. Nhị thức  D. Chuẩn Reset Selection Question 15 of 270.2 Points
Biến cố đối của biến cố “ Trả lời đúng cả 5 câu hỏi” là 
A. Trả lời sai cả 5 câu hỏi. 
B. Trả lời đúng ít nhất một câu hỏi. 
C. Trả lời sai ít nhất một câu hỏi. 
D. Trả lời không sai câu nào. Reset Selection Question 16 of 270.2 Points
Số học viên của 10 lớp học tại trung tâm giáo dục sức khỏe sinh sản
được cho như sau:209; 223; 211; 227; 213; 240; 240; 211; 229; 212.
Tìm trung vị của mẫu dữ liệu trên?  A. 219  B. 217  C. 220  D. 218 Reset Selection Question 17 of 270.2 Points
Cho X tuân theo phân phối nhị thức B(100; 0.5). Chọn câu đúng trong các câu sau:  A. E(X) = 5  B. E(X) = 0.5  C. E(X) = 100  D. E(X) = 50 Reset Selection Question 18 of 270.2 Points
Cho biến ngẫu nhiên Z có phân phối chuẩn tắc, khi đó trung bình của Z là:  A. 100  B. 1  C. 10  D. 0 Reset Selection Question 19 of 270.2 Points
Trong một vùng dân cư, tỷ lệ mắc bệnh tim là 9%, mắc bệnh huyết áp là
12%, và mắc cả 2 loại bệnh trên là 7%. Chọn ngẫu nhiên 1 người trong
vùng đó. Xác suất để người đó mắc bệnh tim hoặc bệnh huyết áp là: A. 0,21  B. 0,28  C. 0,07  D. 0,14 Reset Selection Question 20 of 270.2 Points
Tình trạng hôn nhân của bệnh nhân tại phòng khám bác sĩ là loại biến được đo bằng ?  A. Thang đo danh nghĩa  B. Thang đo thứ hạng  C. Thang đo khoảng  D. Thang đo tỷ lệ Reset Selection Part 2 of 3 - Question 21 of 270.5 Points
Trong một đề thi có 10 câu trắc nghiệm. Mỗi câu có 4 phương án trả lời.
Tính xác suất để một sinh viên chọn câu trả lời ngẫu nhiên và đúng được 2 câu.
Maximum number of characters (including HTML tags added by text editor): 32,000
Show Rich-Text Editor (and character count) Question 22 of 270.5 Points
Tại một khu rừng nguyên sinh, người ta đeo vòng cho 1000 con chim.
Sau một thời gian, bắt lại 200 con thì thấy có 40 con đeo vòng. Khoảng
ước lượng cho số chim trong vùng rừng nguyên sinh đó với độ tin cậy 99%.
Maximum number of characters (including HTML tags added by text editor): 32,000
Show Rich-Text Editor (and character count) Question 23 of 270.5 Points
Độ bền màu (tháng) của mỗi lon sơn của thương hiệu sơn A là biến ngẫu
nhiên tuân theo phân phối chuẩn với trung bình là 30 tháng và độ lệch
chuẩn là 10 tháng. Tính xác suất để một lon sơn của thương hiệu sơn A
có độ bền màu là bé hơn 22 tháng?
Maximum number of characters (including HTML tags added by text editor): 32,000
Show Rich-Text Editor (and character count) Question 24 of 270.5 Points
Cho Z là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn tắc. Hãy tìm xác suất P(Z < 2.07)?
Maximum number of characters (including HTML tags added by text editor): 32,000
Show Rich-Text Editor (and character count) Question 25 of 270.5 Points
Một hộp có 10 sản phẩm trong đó có 7 sản phẩm loại A. Lấy ngẫu nhiên
không hoàn lại từ hộp ra 5 sản phẩm. Tính xác suất có 4 sản phẩm loại A trong 5 sản phẩm lấy ra.
Maximum number of characters (including HTML tags added by text editor): 32,000
Show Rich-Text Editor (and character count) Question 26 of 270.5 Points
Số lượt khách hàng vào siêu thị trong 1 phút là biến ngẫu nhiên tuân
theo luật phân phối Poisson, biết số lượt khách vào siêu thị trung bình
trong 1 phút là 5 người. Tính xác suất để trong 1 phút có 3 khách hàng vào siêu thị?
Maximum number of characters (including HTML tags added by text editor): 32,000
Show Rich-Text Editor (and character count) Part 3 of 3 -
Điều tra ngẫu nhiên doanh thu/tháng (đơn vị: triệu đồng) của các khách
sạn vừa và nhỏ ở thành phố A, người ta thu được số liệu sau: Mức doanh
thu (50; 60] (60; 70] (70; 80] (80; 90] (90; 100] Số khách sạn 12 25 80 30 13
a)Hãy tính trung bình và độ lệch chuẩn của mẫu trên. b)Hãy tìm khoảng
tin cậy 95% cho mức doanh thu trung bình của các khách sạn vừa và nhỏ
của thành phố A. c) Hãy tìm khoảng tin cậy 95% cho tỷ lệ khách sạn có
mức doanh thu từ 70 triệu đồng trở xuống của thành phố A?