TỪ NGỮ SỰ PHÂN BIỆT Ý NGHĨA 어휘의 의미 변별하기
Điểm khác nhau của 가르치다
가르치다 가리키다 다른
가리키다
:
(Ch dy, ng dn)
_ 가르치다 nghĩa chỉ dạy cho người 가르치다 무엇을 알게 하는 것을
ta biết cái đó. 말하고
,
가리키다
방향을 지시하는
_
가리키다
nghĩa chỉ phương hướng. 것을 말한다
.
VD: Vui lòng chỉ dạy tiếng Hàn cho tôi. (Đúng)
.
한국말 가르쳐 . ( 0 )
Chỉ tay về hướng Bắc (Đúng) 손가락으로 북쪽을 가리키다. ( 0 )
Xin hãy chỉ tên. (Sai) 이름을 가리켜 주세요. ( X )
Điểm khác nhau của 가격 : (Giá c)
가격 다른
_
thông thường được sử dụng phạm vi
넓은 범위에서 쓰이며
,
가격
rộng rãi hơn thể kết hợp với nhiều loại 주로 한자어 명사와 함께 쓴다.
danh từ.
_ 가격 thông thường chỉ dùng kèm với những
danh từ gốc Hán.
VD : Giá nông thy sn Giá máy hút bụi . 농수산물 가격 청소기
Sự tăng giá Sự hạ giá 가격 인상 가격 인하
Giá gạo Giá quần áo
Giá cơm, tiền cơm Giá xe buýt 버스
Lên giá Xung giá 오르다 내리다
Điểm khác biệt của
그리고 나서
그러고 나서
그리고 나서
다른
그러고 나서
:
(Sau đó, kế đó)
Viêc cùng s dụng 나서 vào 그리고 cách 그리고 ‘-나서 함께 쓰는 것은
잘못
biểu hiện sai, chúng ta phải sử dụng 나서 vào 표현이고, 그러하다 활용형
그러고 vốn thể biến tố của 그러하다. 그러고 ‘-나서 써야 한다.
VD: Tôi đã làm bài tập về nhà thư viện. Kế đó
.
나는 도서관에서 숙제를 했다. 그러고 나서
tôi ra ngoài xem phim cùng với bạn. (Đúng) 친구와 영화를 보러 나갔다. ( 0 )
나는 도서관에서 숙제를 했다. 그리고 나서 나는 도서관에서 숙제를 했다. 그리고 나서
친구와 영화를 보러 나갔다. (Sai) 친구와 영화를 보러 나갔다. ( X )
Điểm khác biệt của
그을리다
그슬리다
그슬리다
그을리다
다른
(Cháy đen, đen sạm)
_ 그슬리다 t chỉ trạng thái tóc hoặc lông của 그슬리다 주로 사람이나 짐승의 털이
người hoặc vật tình chạm vào lửa chỉ 살짝 불에 닿아 약간 타는 것을가리키며,
cháy một ít. 그을리다 햇볕을 쬐어 살갗이
_ 그을리다 t chỉ trạng thái khi tắm nắng 검어지거나 무엇이 불에 때제대로
thì làn da trở nên đen sạm hoặc khi một vật 타지는 않고 점은 물질이 묻는 것을
đó bị cháy nhưng li không cháy rụi hoàn 가리킨다.
toàn mà chỉ trở thành vật bị cháy nám đen.
VD: Tôi đã bị cháy xém tóc trong ngọn nến . 촛불에 머리를 그슬렸다.
Thủy tinh bị cháy trong ánh nến đã bị sạm 유리가 촛불에 그을려서 시커멓게 되었다.
đen.
Điểm khác biệt của
관중
관객
:
관객
관중
다른
(Quan khách, khán gi)
_ 관객 là từ để chỉ những người xem những 관객 영화, 연극, 무용과 같은 공연을
buổi công diễn như khiêu vũ, kịch, phim ảnh. 보는 사람이고, 관중 축구, 야구와 같은
_ 관중 là từ để chỉ những người xem những 운동 경기를 보는 사람이다.
trận thi đấu thể hao như bóng chày, bóng đá.
Điểm khác biệt của 흥미 관심:
관심 흥미 다른
(Quan tâm, hng thú)
_ 관심 thể hiện tâm trạng muốn tiếp tục xem 관심 ‘(무엇을) 알거나 계속해 보고
hoặc biết nhiều n về 1 vấn đề đó. 싶은 마음 나타내며, 흥미 재미로
_ 흥미 thể hiện tâm trạng muốn biết nhiều 무엇을 알고 싶은 마음 이다.
hơn về 1 cái đó bằng một sự thích thú.
VD : Tôi sự quan tâm / hứng thú với phim . 한국 영화에 관심이 /흥미가 있어요.
Hàn Quốc.
Chúng ta phải sự quan tâm đối với những 어려운 사람에게 관심을 ( 0 ) / 흥미를 (X)
người nghèo khó. 가져야 합니다.
Điểm khác biệt của
벗기다
까다
:
까다
벗기다
다른
(Bóc ra, lt ra)
_
까다
được sử dụng trong trường hợp khi ta 까다 어떤 물체를 둘러싸고 있는
tháo bỏ hoặc đập vỡ một lớp vỏ tương đối cứng 비교적 단단한 껍질을 깨뜨리거나 없애고
đang bao bọc lấy một vật thể o đó làm cho 속에 있는 것이 나오게 하는 데에 쓰이고,
vật đó l ra ngoài. 벗기다 속에 있는 것을 덮거나 가린
_ 버기다được sử dụng trong trường hợp khi ta 겉의 것을 없애는 데에 쓰인다. 껍질이
tháo bỏ một lớp bề mặt đang che phủ một vật 딱딱한 것에는 까다 쓰고, 부드러운
bên trong. Nói đúng hơn ta sử dụng 까다 것에는 벗기다 쓴다.
khi cái vỏ bao bọc bên ngoài mang tính chất
rắn, cứng sử dụng 벗기다 khi lớp phủ bên
ngoài mang nh chất mềm mại.
VD: Đập vỡ quả hạch (Đúng) . 호두를 까다 ( 0 )
호두를 벗기다 ( X )
Con chim đập quả trứng nhy ra ngoài. (Đúng) 새가 알을 까고 밖으로 나온다. ( 0 )
새가 알을 벗기고 밖으로 나온다. ( X )
Lột vỏ quả đào (Đúng) 복숭아 껍질을 벗기다. ( 0 )
복숭아 껍질을 까다. ( X )
Cởi áo đứa ra (Đúng) 아이의 옷을 벗기다. ( 0 )
아이의 옷을 까다. ( X )
Điểm khác biệt của
동포
교포
:
교포
동포
다른
(Kiu bào, đng bào)
_ 교포 những người cùng mang quốc tịch 교포 우리나라 국적을 가지고 다른
một nước nhưng đang sống nước ngoài 나라에서 살고 있는, 같은 핏줄을 이어받은
vẫn còn thứa kế huyết thống cùng một nước 사람들이고, 동포 국적이 같지 않더라도
giống nhau. 같은 민족의 핏줄을 이어받아 민족 의식
_ 동포 những người mặc không cùng 가지고 있는 사람들이다.
quốc tịch nhưng vẫn thừa hưởng huyết thống
dân tộc giống nhau nhận thức dân tộc
giống nhau.
VD: Các đồng o hải ngoại. . 해외 동포 여러분
Điểm khác biệt của
두껍다
굵다
:
굵다
두껍다
다른
(Dày, to)
_ 굵다để chỉ tính chất một vật bề ngang dày, 굵다 길이를 가진 물체에서 폭이 것을
lớn vật này cũng chiều dài hơn so với 말할 쓰고, 두껍다 부피를 가진
bề ngang. 물체에서 앞뒤나 위아래 사이의 길이가
_ 두껍다để chỉ tính chất của vật tầm vóc to 것을 말할 쓴다.
lớn, độ dài giữa các mặt trên dưới, trước sau
đều lớn dài tương xứng nhau.
VD: Sợi dây thừng y (Đúng) . 밧줄이 굵다. ( 0 ) 밧줄이 두껍다. ( X )
Quyển ch dày (Đúng) 책이 두껍다. ( 0 ) 책이 굵다. ( X )
Chất giọng y (Đúng) 목소리가 굵다.( 0 ) 목소리가 두껍다. ( X )
Điểm khác biệt của
즐겁다
기쁘다
:
기쁘다
즐겁다
다른
(Vui v, phn khi)
_ 기쁘다 sử dụng khi một việc ta mong ước 기쁘다 바라던 일이 이루어져 좋은 느낌을
đã đạt được ta cảm giác vui vẻ. 가질 쓰고, 즐겁다 움직임이나 활동과
_
즐겁다
sử dụng khi ta cảm thấy sự thú vị 관련되어 재미를 느꼈을 쓴다.
sự t vị này liên quan đến những hoạt động
vui chơi của ta.
VD: Tôi thi được 10 điểm nên tôi rất vui. . 나는 시험을 100 점을 맞아서 기쁘다. ( 0 )
즐겁다. ( X )
Bọn trẻ chạy đùa rất vui vẻ sân vận động. 아이들이 운동장에서 즐겁게 뛰어 논다. ( 0 )
기쁘게 뛰어 논다. ( X )
Hôm nay tôi đã chơi rất vui. 오늘 즐겁게 놀았어요. ( 0 )
기쁘게 놀았어요. ( X )
Điểm khác biệt của 말다 감다: 감다 말다 다른
(Qun tròn, cun li)
_ 감다 là ch hành đng dùng đ qun mt vt 감다 가늘고 길거나 얇고 물건에 무엇을
đó va nh, dài mng vào món đ 두르는 것이고, 말다 넓이를 가진 얇은
kích tc dài.
.
_ 말다 s dng khi qun tròn li mt món đ
to thành hình tr kích thưc mng rng
ln hơn.
VD: Qun khăn choàng lên c.
.
목도리를 목에 감다. ( 0 ) 말다. ( X )
Qun ch o ng ch. 실을 실패에 감다. ( 0 ) 말다. ( X )
Cun (qun) giy li. 종이를 말다. ( 0 ) 감다. ( X )
Qun (cun) kimpap. 김밥을 말다. ( 0 ) 감다. ( X )
Điểm khác biệt của
구별
구분
:
구분
구별
다른
(Phân bit, phân chia)
_ 구분
được sử dụng trong trường hợp khi ta 구분 전체를 어떤 기준으로 나눌
muốn chia một tổng thể theo một tiêu chuẩn 공통점을 기준으로 해서 나누는 데에 쓰이고,
nào đó thì ta phải chia theo tiêu chuẩn điểm 구별 전체를 어떤 기준으로 나눌
chung của các vật trong tổng thể đó. 차이점을 기준으로 나누는 데에 쓰인다.
_ 구별được sử dụng trong trường hợp khi ta
muốn chia một tổng thể nào đó thì ta chia theo
tiêu chuẩn điểm khác biệt giữa các vật trong
tổng thể đó.
VD: Không phân biệt ai chị ai em. . 누가 언니이고 누가 동생인지 구분이 된다.
( 0)
구별이 안된다.
( X )
Sinh vật được chia thành động vật thực vật. 생물은 동물과 식물로 구별이 된다.
( 0 )
구분이 된다. ( X )
Điểm khác biệt của 글자 글씨: 구분 구별 다른
(Nét ch, ch viết)
_ 글씨để chỉ hình dáng của 글자 được viết ra 글씨 글자 모양 가리키며, 말을
biu hiện một hiệu nhất định ta viết ra. 적는 일정한 부호를 나타낸다.
VD: Nét ch đẹp. (Đúng)
.
글씨가 예쁘다. ( 0 ) 글자가 예쁘다.( X )
Không biết chữ. (Đúng) 글자를 모르다. ( 0 ) 글씨를 모르다.( X )
Chữ viết thật khó. (Đúng) 글자가 어렵다. ( 0 ) 글씨가 어렵다.( X )
Điểm khác biệt của
도로
:
도로
다른
(Con đưng, đưng ph)
_ 도로được sử dụng qui lớn hơn do người 도로 사람이 일부러 만든 것으로 규모가
nói muốn c tình nhấn mạnh. 것에 쓰이고, 자연스럽게 생겨난
_
được sử dụng rộng rãi thường xuyên như 것으로 넓게 쓰인다.
một từ ngữ người ta nói ra một cách tự
nhiên, không ý cố tình nhấn mạnh.
VD: Đường xe ô (Đúng)
.
자동차 ( 0 ) 자동차 도로 ( X )
Đường thủy (Đúng) 뱃길 ( 0 ) 뱃도로 ( X )
Đường cao tốc (Đúng) 고속화 도로 ( 0 ) 고속화 ( X )
Đường hẻm (Đúng) 골목길 ( 0 ) 골목길 도로 ( X )
Điểm khác biệt của
이랑
/
하고
/
:
/
하고
,
이랑
다른
(Và, vi …)
_
/
khi nói hoặc viết người ta đều sử dụng / 말할 때나 글을 모두 쓰지
được nhưng 이랑/ 하고 người ta chỉ chủ yếu 하고, 이랑 말할 때만 주로 쓴다. /
sử dụng khi nói. Khi ta liên kết / với các 여러 개의 명사를 나열할 마지막에
loại danh t thì ta không thể đặt cuối được. 사용할 없다.
VD: Tôi đã mua quần áo khoác (Đúng) . 바지와 코트를 샀어요. ( 0 )
바지랑 코트랑샀어요. ( 0 )
Tôi đã mua qun, váy áo khoác ( Sai ) 바지와 치마와 샀어요. ( X )
Điểm khác biệt của :
다른
(Si dây, dây thng)
_ được dụng với nghĩa như hoặc một 물건을 매거나 꿰는 데에 쓰는 가늘고
đồ vật dài mng sử dụng khi luồn xỏ hoặc 물건으로 주로 어떤 물건에 붙어서
cột đồ, dùng để cột dính hai món đồ vào nhau. 잡아매거나 손잡이로 쓰인다. 무엇을
_ được sử dụng như một đồ vật dài 묶는 데에 쓰는 가늘고 물건으로 비교적
mỏng dùng khi cột đồ đẻ nối khoảng cách giữa 멀리 떨어져 있는 물체 사이를 연결할
hai món đồ đang xa nhau. 쓴다.
VD: .
Cột y giày thể thao. ( Đúng ) 운동화 끈을 매다. ( 0 ) / 운동화 줄을 매다. ( X )
Phơi đồ giặt lên dây. ( Đúng ) 빨래를 줄에 널었다. ( 0 ) / 빨래를 끈에 널었다. ( X )
Cột cái hộp lại bằng dây ( Đúng ) 상자를 끈으로 몪다. ( 0 ) / 상자를 줄로 몪다. ( X )
Điểm khác biệt của 늘이다 늘리:
늘리다 늘이 다른
(Kéo dài, m rng)
_ 늘리다 thể hiện ý nghĩa làm cho cái đó 늘리다 크게 하거나 많게 하다의 뜻을
lớn ra, nhiều ra. 나타내고, 늘이다 천이나 줄의 길이를
_
늘이다
thể hiện ý nghĩa kéo dài chiều dài 늘어나게 하다 뜻을 나타낸다.
của miếng vải hoặc sợi dây.
VD: Mở rộng văn phòng. (Đúng)
.
방을 늘리다. ( 0 ) / 방을 늘이다. ( X )
Làm tăng sinh lực (Đúng) 실력을 늘리다. ( 0 ) / 실력을 늘이다.( X )
Nối dài sợi dây cao su. (Đúng) 고무줄을 늘리다. ( X ) / 고무줄을 늘이다. ( 0 )
Điểm khác nhau của
부치다
붙이다
:
붙이다
부치다
다른
(Gi thư, dính vào)
trường hợp ta làm dính một đồ vật nào đó ‘(어떤 것을) 붙게 하다 뜻인 경우에는
thì ta sử dụng 붙이다. trường hợp không 붙이다 쓰고, 붙다 뜻과 관계가 없거나
liên quan đến nghĩa 붙다 (dính) hoặc xa nghĩa 붙다 뜻에서 많이 멀어진 경우에는
nhiều với 붙다 (dính) thì ta sử dụng 부치다. 부치다 사용한다.
VD:
.
Tôi đã dán tem o thư. 나는 편지 봉투에 우표를 붙였다. ( 0 ) / 부쳤다. ( X )
Tôi đi đến bưu điện gởi thư. 나는 우체국에 가서 편지를 붙였다. ( X )/ 부쳤다. ( 0 )
Điểm khác biệt của
비치다
비추다
:
비추다
비치다
다른
(Chiếu sang, ta ánh sang)
_
비추다
được sử dụng trường hợp chiếu sáng 비추다 어디에 무엇을 비추다 꼴로
phản chiếu cái đó đâu. 쓰이며, 비치다 어디에 무엇이 비치다
_
비치다
được sử dụng trường hợp cái đó 꼴로 쓰인다.
chiếu ng hoặc phản chiếu đâu đó.
VD: Phản chiếu gương mặt trong gương. (Đúng)
.
거울에 얼굴을 비춘다. ( 0 ) / 비친다. ( X )
Gương mặt phản chiếu trong gương. (Đúng) 거울에 얼굴이 비친다. ( 0 ) / 비춘다. ( X )
Điểm khác biệt của 쫓다 좇다: 좇다 쫓다 다른
(Đui theo, chy theo)
_ 좇다 làm theo (đeo đuổi theo) những thứ 좇다 남의 말이나 의견이나 주장 따위를
như quan điểm, ý kiến, hoặc lời nói của người 따르다. 쫓다 사람이나 동물 따위를 어디
khác (những thứ mang tính chất trừu tượng) 에서 물러나게 하거나 도망가는 것을 잡으려고
_
쫓다
nghĩa đuổi theo sau một cách gấp 급히 뒤를 따라가는 것을 뜻한다.
gáp để bắt người hoặc vật đang tẩu thoát hoặc
đuổi, trục xuất người hoặc vật ra khỏi nơi nào
đó. (những thứ mang tính chất thật, cụ thể)
VD: Người theo đuổi giấc mơ. (Đúng) . 꿈을 좇는 사람. ( 0 ) / 꿈을 쫓는 사람. ( X )
Tôi đã đuổi con ruồi đi. (Đúng) 파라를 쫓았다. ( 0 ) / 좇았다. ( X )
Đuổi theo để bắt tên trộm. (Đúng) 도독을 잡으려고 쫓아간다. (0)/ 좇아간다. ( X )
Điểm khác biệt của 맞히다 맞추:
맞추다 맞히 다른
(Lp ráp, điu chnh)
_ 답을 맞추다 để ch việc vừa so sánh với đáp 답을 맞추다 문제의 정답과 비교해 보면서
án vừa quan sát xem đúng hay sai. 맞았는지 틀렸는지를 살펴보는 것을 말하고,
_ 답을 맞히다 để nói việc đưa ra đáp án cho câu 답을 맞히다 어떤 문제나 물음에 정답을
hỏi hoặc đề thi nào đó. 대는 것을 말한다.
VD: Sau khi xem đề thi tôi đã thử đáp án . 시험을 뒤에 답을 맞추어 보았더니
thì có 2 điểm sai phần từ ngữ. 국어에서 틀렸다.
Tôi đã đưa ra tất cả đáp án kỳ thi đố vui lần này. 내가 이번 퀴즈 답을 맞혔어요. ( 0 )
맞췄어요. ( X )
Phân biệt của 썩히 썩이다:
썩이다 썩히 구별
(B thiu, b thi, b hư)
Cả hai đều giống nhau ý nghĩa bản 기본적으로 썩게 하다라는 뜻이 있는
“làm cho hỏng” nhưng đối với từ 썩이다 것은 같지만 썩이다에는 누구를 애타게
thì còn nghĩa “lo lắng cho ai đó”, đối với 하다라는 뜻이 있는 반면에, 썩히다에는
썩히다 t còn có nghĩa “làm hỏng cái 무엇을 곰팡이 따위로 상하게 하다 뜻이
đó” 있다.
VD: Bố mẹ đã lo lắng đến mức đó thì kể từ bây giờ
.
부모님 그만 썩이고 이제부터
hãy sống cho thật ngoan vào. 착하게 살아라.
Bởi làm hõng thức ăn nên lấy làm phân bón. 음식을 썩혀서 거름을 만든다.
Phân biệt của
얻다
구하다
:
구하다
얻다
구별
(Có đưc, kiếm đưc, nhn đưc)
Hai t nay một nghĩa chung làm một món 어떤 물건을 자기 것이 되게 하는 것을 뜻하는
đồ nào đó trở thành đồ vật của mình nhưng 공통점이 있지만 구하다 애써서 찾는 것에
đối với từ 구하다 thì được s dụng nhiều 많이 쓰며, 우연히 손에 넣게 되는 것은 얻다
trường hợp nhờ cố gắng được đồ vật đó, 만을 있다.
đối với trường hợp tình được trong tay thì
chỉ thể sử dụng 얻다.
VD: Tìm ngưi (cu ngưi). (Đúng) . 사람을 구하다. ( 0 ) / 얻다. ( X )
được thiên hạ. (Đúng) 천하를 얻다. ( 0 ) / 구하다. ( X )
Nhặt được radio trên đường. (Đúng) 라디오를 길에서 얻다. ( 0 ) / 구하다. ( X )
Phân biệt của
키우다
기르다
:
기르다
키우다
구별
(Nuôi ng, nuôi trng)
_ 기르다 chỉ việc làm cho thể hoặc chiều dài 기르다 무엇의 키나 길이 길어지게
của cái đó trở nên dài ra thêm. 하는 것을 가리키며, 키우다 무엇의 크기나
_
키우다
chỉ việc làm cho chất lượng hoặc sự to 많아지게 하는 것을 가리킨다.
lớn của cái đó trở nên nhiều hơn, lớn hơn nữa.
VD: Nuôi ng đa (Đúng)
.
아이를 기르다. ( 0 ) / 키우다. ( X )
Trng cây (Đúng) 나무를 기르다. ( 0 ) / 키우다. ( X )
Bồi dưỡng cơ thể. (Đúng) 몸집을 키우다. ( 0 ) / 기르다. ( X )
Nuôi dưỡng giấc mơ. (Đúng) 꿈을 키우다. ( 0 ) / 기르다. ( X )
Nuôi râu. (Đúng) 수염을 키우다. ( X ) / 기르다. ( 0 )
Phân biệt của 꿰매다 깁다: 깁다 꿰매다 구별
(Khâu, may, vá)
_ 깁다 dùng để chỉ việc sửa một phần bị 깁다 천이나 가죽으로 물건의 터진부분
rách của đồ vật bằng da hoặc vải. Để chỉ trọng 바느질하여 고치는 것을 가리키며, 일의
tâm kết quả hơn phương pháp làm. 방법보다는 결과 초점이 있다. 꿰매다
_
꿰매다
nghĩa đan lại, bện lại những 천이나 가죽이 아니더라도 찢어지거나 터진
phần bị ch hoặc bị rách để không bị rơi 부분을 실이나 철사와 같은 것으로 얼기설기
ra bằng chỉ hoặc dây thép chứ không phải bằng 엮어 떨어지지 않게 하는 것을 뜻하며, 일의
vải hay da, nhấn mạnh phương pháp làm hơn 결과보다는 방법 초점을 둔다.
kết quả.
VD: .
Mẹ tôi đôi vớ bị lủng. (Đúng) 어머니가 뚫어진 양말을 깁는다. ( 0 ) / 꿰매다. ( X )
Bác khâu vết thương bị rách. (Đúng) 의사가 찢어진 상처를 꿰매다. ( 0 ) / 깁는다. ( X )
Điểm khác biệt của 빌리다 꾸다:
꾸다 빌리다 다른
(Vay mưn, vay n)
빌리다 꾸다 đều nghĩa nhận hoặc 꾸다 빌리다 나중에 갚기로 하고
mang lấy cái đó rồi sẽ hoàn trả lại sau. 무엇을 가져오거나 받는 것을 뜻하지만 꾸다
Nhưng 꾸다 được sử dụng trong trường hợp 그대
쓰이
không thể hoàn trả lại món đó y như thế, , 빌리다 원래의 것을 다시 돌려줄
빌리다được sử dụng khi ta thể trả lại món 쓴다.
đồ nguyên vẹn vốn của nó.
VD: .
n go 쌀을 꾸어 왔다. ( 0 ) / 빌려 왔다. ( 0 )
n tin 돈을 꾸어 왔다. ( 0 ) / 빌려 왔다. ( 0 )
n ch 책을 빌려 왔다. ( 0 ) / 꾸어 왔다. ( X )
n khăn giy 휴지 빌려 왔다. ( 0 ) / 꾸어 왔다. ( X )
Phân biệt của
생기다
나다
:
나다
생기다
구별
(Xut hin, xy ra, ny ra)
_ 나다 thể hiện ý nghĩa một cái đó vốn ẩn 나다 속에 숨어 있거나 겉으로 드러나지
bên trong hoặc không biểu lộ ra ngoài thì giờ 않던 것이 밖으로 드러난다는 뜻으로, 전혀
lại thể hiện ra ngoài. Đối với những cái vốn 엉뚱한 것이 나타나는 것에 대해서는
kỳ lạ khác thường được biểu hiện ra thì ta 없다. 생기다 속에 숨어 있거나 겉으로
không thể sử dụng 나다 trong trường hợp này. 드러나지 않던 것이 드러나는 것뿐만 아니라
_ 생기다đều nghĩa tất cả các trường hợp, 전에 없던 것이 있게 되는, 모든 경우를 뜻한다.
không chỉ những cái vốn ẩn bên trong hoặc
không biểu l ra ngoài giờ tự thể hiện ra cả
những i vốn trước đó không giờ phát
sinh ra ta đều thể sử dụng 생기다 cho nó.
VD: .
đồng bằng Hồ Nam thì giống lúa tốt. 호남 평야에서는 정말 좋은 쌀이 난다. ( 0 )
(Đúng) 생긴다. ( X )
Lửa phát ra xưởng may quần áo. (Đúng) 공장에 불이 났다. ( 0 ) / 생겼다. ( X )
Dạo gần đây nhiều việc lạ xảy ra đối với 요새 현수에게는 이상한 일이 많이 생겼다. ( 0 )
Hyeon soo. (Đúng) 났다. ( X )
Phân biệt của 싸우 다투다:
다투다 싸우 구별
(Đánh nhau, cãi nhau, chi nhau)
_ 다투다 dùng trong trường hợp một người nào 다투다 어떤 사람이 다른 사람에게 육체적
đó không gây ra sự tổn thất mang tính thể xác 피해를 주지 않으면서 말로 잘잘못을 가린다는
cho người khác chỉ làm đúng sai bằng lời 뜻이고, 싸우다 사람이나 동물이 , 무기
nói. 따위로 상대편을 이기려고 한다는 뜻이다.
_ 싸우다 có nghĩa là làm để chiến thắng đối
phương bằng khí, sức mạnh của vật hoặc
người.
VD:
.
Cheolsoo Minsoo tranh cãi với nhau / đánh nhau. 철수가 민수와 다투었다. ( 0 ) / 싸웠다. ( 0 )
Những người lớn cầm dao đánh nhau. (Đúng) 어른들이 칼을 가지고 다투었다. (X) / 싸웠다. (0)
Con chó con mèo cắn nhau. (Đúng) 개와 고양이가 다투었다. (X) / 싸웠다. (0)
Phân biệt của 빼다 덜다: 덜다 빼다 구별
(Khu tr, loi tr, gim bt)
_ 덜다
thể hiện việc khấu trừ, loại bỏ một phần 덜다 원래 있던 분량에서 일부를 제외하는
trong phân lượng ban đầu. Chỉ sử dụng chủ yếu 것을 나타내는 것으로, 주로 분량에 대해서만
đối với phân lượng liều lượng, không sử dụng 쓰고 수에 대해서는 쓰지 않는다. 빼다
đối với con số. 량뿐 아니라 수에 대해서도 쓴다. 덜다
_ 빼다 không chỉ sử dụng đối với phân lượng 부담이나 고통 따위를 줄이는 것에도
còn đối với con số. Ngoài ra đối với trường 있는 반면, 빼다 그럴 없다.
hợp m giảm những thứ như nỗi đau khổ,
gánh nặng t ta thể sử dụng 덜다 , nhưng
빼다 thì không thể sử dụng như thế.
VD: .
Bởi bọn trẻ tốt nghiệp ra trường nên đã giảm 애들이 학교를 졸업해서 학비 부담을 덜었어요. (0)
được nh nặng học phí. (Đúng) 뻤어요. (X)
Đã trừ ra 100 won từ 1000 won. (Đúng) 원에서 원을 덜다. (X) / . (0)
Phân biệt của 씌우 덮다:
덮다 우다 구별
(Che đy, bao bc, ph li)
_ 덮다 trạng thái đặt một vật đó bề 덮다 넓적한 물체를 다른 물체 위에 올려
rộng lên trên một vật khác để làm cho vật đó 놓아 속에 있는 것을 보호하거나 드러나지
không lộ ra ngoài hoặc để bảo vệ vật bên trong. 않게 하는 것이다. 씌우다 넓적한, 얇은
_ 씌우다 trạng thái bao bọc dính một vật đó 물체를 다른 물체에 붙어 있게 두르는 것을
bề rộng mỏng lên một vật khác. 뜻한다.
VD: Đứa tr phủ tấm chăn. (Đúng)
.
아이가 이불을 덮다. ( 0 ) / 씌우다. ( X )
Đậy nắp i lại. (Đúng) 장독에 뚜껑을 덮다. ( 0 ) / 씌우다. ( 0 )
Phân biệt của
두들기다
두드리다
:
두드리다
두들기다
구별
(Đánh, đp, nn, gõ)
_ 두드리다 nhấn mạnh nghĩa không ngừng đánh 두드리다 무엇을 아프게 한다기보다는
hoặc nện n làm đau cái đó. 치거나 때리는 행동을 연달아 한다는 뜻이
_ 두들기다 nghĩa cần sức mạnh làm đau 강하다. 두들기다 두드리는 것보다는
cái đó hơn nghĩa đánh đập, khả năng 힘이 필요하기 때문에 아프게 한다는 뜻이
chỉ dùng hành động bằng tay. 있으며, 손을 이용한 행동만 가능하다.
VD: Đập cửa nhà vệ sinh bằng tay. . 화장실 문을 손아로 두드린다.
Đánh đập con người. (Đúng) 사람을 두들겨 팼다. ( 0 )
Đập xuống nền bằng lòng bàn chân. (Sai) 발바닥으로 바닥을 두들겼다. ( X )
두들기다 ch được sử dụng bằng cách liên kết với
một động từ khác.
VD : Đánh (ai) mt trn nh t. . 늘씬하게 두들기다.
Phân biệt của 패다 때리다: 때리다 패다 구별
(B ci, ch, đp, đánh)
_ 때리다 thể hiện ý nghĩa nhiều sức mạnh 때리다 많은 힘을 들여 사람이나 동물에
tấn công người hoặc vật. thể đánh nhẹ 충격을 주는 것을 뜻한다. 가볍게 때릴 수도
hoặc cũng thể đánh nặng tay. 있고 심하게 때릴 수도 있다. 패다 도끼로
_ 패다 vốn đã được sử dụng trong trường 장작을 쪼갤 쓰는 표현에서 왔는데, 다른
hợp ch, ch cây củi bằng rìu, còn 사람을 주먹이나 방망이와 같은 것으로 인정
nghĩa là đánh người khác một ch nhẫn tâm 사정없이 마구 때리는 것을 뜻한다.
bằng nấm đấm hoặc gậy gộc.
VD: Đánh người bằng gậy.
.
사람을 막대기로 때린다. ( 0 ) / 팬다. ( 0 )
Tát vào . 따귀를 때린다. ( 0 ) / 팬다. ( X )
Cơn mưa tạt vào cửa sổ. 빗줄기가 창문을 때린다. ( 0 ) / 팬다. ( X )
Chẻ củi. 장작을 팬다. ( 0 ) / 때린다. ( X )
(패다 chỉ sử dụng đối với 2 đối tượng: người hoặc củi.)
Phân biệt của
타다
섞다
:
섞다
타다
구별
(Pha trn, pha ln vào)
_ 섞다 làm hỗn hợp từ 2 thứ trở lên với 섞다 가지 이상의 물질을 혼합한다는
nhau, ch yếu được sử dụng trong trường 뜻으로, 주로 핵체와 액체, 고체와 고체를
hợp trộn chất rắn với chất rắn hoặc chất rắn 합하는 경우에 사용된다. 무엇과 무엇을 섞다
với chất lỏng, sử dụng với mẫu câu như sau: 꼴로 사용한다. 타다 많은 양의 액체에
무엇과 무엇을 썩다.” (trộn i với cái gì). 적은 양의 액체나 가루를 뒤섞을 사용한다.
_
타다
sử dụng khi ta trộn thêm bột hoặc một
lượng nhỏ chất lỏng vào một lượng n chất
lỏng sẵn.
VD: Trộn đất sét cát. . 모래와 흙을 썩는다.
Trộn nước rượu cồn. 물과 알코올을 썩는다.
Pha sữa bột o nước. 물에 분유를 탄다.
Phân biệt của 헤아리다 세다:
세다 헤아리다 구별
c tính, ưc đoán, đếm)
_
세다
nghĩa tính đầu người hoặc đếm số 세다 사물의 수를 일정한 순서에 따라하나
thứ tự của vật theo 1 tuần tự nhất định. 말하거나 머릿속으로 생각한다는 뜻이고,
_ 헤아리다 đếm số lượng của vật. 헤아리다 물건의 수량을 세다.
VD: Đếm tiền đồng.
.
동전을 헤아린다. ( 0 ) / 센다. ( 0 )
Chan Ho đã thử đếm lần lượt 1 đồng 2 đồng 찬호는 주어니 속의 동전을 하나,
bên trong túi tiền. 둘씩 세어 보았다.
Hãy thử đếm s người đã tham gia hoạt động 봉사 활동에 참석한 사람의 수를 세어 봐라.
phục vụ.
Phân biệt của 지다:
지다 메다 구별
(Mang, vác, đeo)
_ 지다 nghĩa con người mang đồ vật trên 지다 사람이 물건을 등에 얹다라는 뜻이
lưng mình. , 메다 물건을 어깨에 올려놓다 뜻이
_ 메다 nghĩa đăt vật lên vai. .
VD: Mang cục bướu trên lưng.
.
지게를 지다. ( 0 ) / 메다. ( X )
Mang cặp trên vai. 가방을 어깨에 메다. ( 0 ) / 지다. ( X )
0 , X 표시를 활용한 예문 판정 교수
아래는 빈칸 채우기 연습을 통한 유의어 변별 연습이다
.
가리다 / 막다
_ 손으 얼국 ( )
_
댐을 쌓아 강물을 ( )
_ 학생들이 담배를 피우는 것을 (
)
가정 / 집안
_ ( )이 화목하다
_ 그는 우리 ( ) 사람이다
_ ( )이 번창하다.
_ 집과 우리 집은 ( )이나 마찬가지다.
_ 밤이 늦었으니 청소년은 ( )으로 돌아갑시다.
감다 / 말다
_ 실을 실패에 ( )
_ 김밥 ( )
_ 마당 놓은 돗자리를 ( )
감다 / 씻다
_ 더운 물에 머리를 ( )
_ 아이들이 찬물 다리 ( )
_ 아침 일어 얼굴 ( )
갚다 / 물다
_ 외상값을 ( )
_ 자식 부모 은혜 ( )
_ 아이 유리창을 깨뜨려서 값을 ( ) 주다
_ 교통 법규를 지키 않아 벌금을 ( )
까다 / 벗기다
_ 호두 ( )
_ 사과 껍질을 ( )
_ 아이 옷을 ( )
_ 병아리가 알을 ( ) 나온다.
/
데기
_ 나무 ( )
_ 조개 ( )
_ 피부 햇빛 타서 ( )이 벗겨 진다.
날씨와 일기
_ ( )가 순조롭지 못하다
_ 더운 ( )
_ 오늘 ( )가 흐리다
매우 / 아주
_ 나는 공부를 ( ) 열심히 한다.
_ 나는 사람을 ( ) 사랑한다.
_ 아이 ( ) 때렸다.
_ 시계 친구에게 ( ) 주었다.
/ 매다
_ 배를 부두에 ( )
_ 이삿짐을 ( )
_ 죄수 밧줄 ( )
_ 실을 못에 ( )
부러지다 / 어지다
_ 글씨 쓰다 연필심이 ( )
_ 실이 ( )
_ 목숨 ( )

Preview text:

TỪ NGỮ VÀ SỰ PHÂN BIỆT Ý NGHĨA – 어휘의 의미 변별하기 
Điểm khác nhau của 가르치다
가르치다가리키다의 다른 점
가리키다 : (Chỉ dạy, hướng dẫn)
_ ‘가르치다có nghĩa là chỉ dạy cho người
가르치다는 무엇을 알게 하는 것을 ta biết cái gì đó.
말하고, 가리키다는 방향을 지시하는
_ ‘가리키다có nghĩa là chỉ phương hướng. 것을 말한다.
VD: Vui lòng chỉ dạy tiếng Hàn cho tôi. (Đúng) 예.
한국말 좀 가르쳐 줘. ( 0 ) Chỉ tay về hướng Bắc (Đúng)
손가락으로 북쪽을 가리키다. ( 0 ) Xin hãy chỉ tên. (Sai) 이름을 가리켜 주세요. ( X ) 
Điểm khác nhau của 가격 : (Giá cả)
가격의 다른 점
_ thông thường được sử dụng ở phạm vi
이 더 넓은 범위에서 쓰이며, 가격
rộng rãi hơn và có thể kết hợp với nhiều loại
주로 한자어 명사와 함께 쓴다. danh từ.
_ 가격thông thường chỉ dùng kèm với những danh từ có gốc Hán. VD : Giá nông thủy sản Giá máy hút bụi 예. 농수산물 가격 청소기 가 Sự tăng giá Sự hạ giá 가격 인상 가격 인하 Giá gạo Giá quần áo 쌀 값 옷 값 Giá cơm, tiền cơm Giá xe buýt 밥 값 버스 값 Lên giá Xuống giá 값이 오르다 값이 내리다 
Điểm khác biệt của 그리고 나서
그러고 나서그리고 나서의 다른 점
그러고 나서 : (Sau đó, kế đó)
Viêc cùng sử dụng 나서 vào 그리고 là cách
그리고‘-나서를 함께 쓰는 것은 잘못
biểu hiện sai, chúng ta phải sử dụng 나서 vào
된 표현이고, 그러하다의 활용형
그러고 vốn là thể biến tố của 그러하다.
그러고‘-나서를 써야 한다.
VD: Tôi đã làm bài tập về nhà ở thư viện. Kế đó 예.
나는 도서관에서 숙제를 했다. 그러고 나서
tôi ra ngoài xem phim cùng với bạn. (Đúng)
친구와 영화를 보러 나갔다. ( 0 )
나는 도서관에서 숙제를 했다. 그리고 나서
나는 도서관에서 숙제를 했다. 그리고 나서
친구와 영화를 보러 나갔다. (Sai)
친구와 영화를 보러 나갔다. ( X ) 
Điểm khác biệt của 그을리다 그슬리다 
그슬리다그을리다의 다른 점
(Cháy đen, đen sạm)
_ 그슬리다 thì chỉ trạng thái tóc hoặc lông của
그슬리다는 주로 사람이나 짐승의 털이
người hoặc vật vô tình chạm vào lửa và chỉ
살짝 불에 닿아 약간 타는 것을가리키며, cháy một ít.
그을리다는 햇볕을 쬐어 살갗이
_ 그을리다 thì chỉ trạng thái khi tắm nắng
검어지거나 무엇이 불에 탈 때제대로
thì làn da trở nên đen sạm hoặc khi một vật
타지는 않고 점은 물질이 묻는 것을
gì đó bị cháy nhưng lại không cháy rụi hoàn 가리킨다.
toàn mà chỉ trở thành vật bị cháy nám đen.
VD: Tôi đã bị cháy xém tóc trong ngọn nến 예.
촛불에 머리를 그슬렸다.
Thủy tinh bị cháy trong ánh nến và đã bị sạm
유리가 촛불에 그을려서 시커멓게 되었다. đen. 
Điểm khác biệt của 관중 관객:
관객관중의 다른 점 (Quan khách, khán giả)
_ 관객 là từ để chỉ những người xem những
관객은 영화, 연극, 무용과 같은 공연을
buổi công diễn như khiêu vũ, kịch, phim ảnh.
보는 사람이고, 관중은 축구, 야구와 같은
_ 관중 là từ để chỉ những người xem những
운동 경기를 보는 사람이다.
trận thi đấu thể hao như bóng chày, bóng đá. 
Điểm khác biệt của 흥미 관심:
관심흥미의 다른 점 (Quan tâm, hứng thú)
_ 관심 thể hiện tâm trạng muốn tiếp tục xem
‘관심’ 은 ‘(무엇을) 더 알거나 계속해 보고
hoặc biết nhiều hơn về 1 vấn đề gì đó.
싶은 마음’ 을 나타내며, ‘흥미’ 는 ‘재미로
_ 흥미 thể hiện tâm trạng muốn biết nhiều
무엇을 더 알고 싶은 마음’ 이다.
hơn về 1 cái gì đó bằng một sự thích thú.
VD : Tôi có sự quan tâm / hứng thú với phim 예.
난 한국 영화에 관심이 /흥미가 있어요. Hàn Quốc.
Chúng ta phải có sự quan tâm đối với những
어려운 사람에게 관심을 ( 0 ) / 흥미를 (X) người nghèo khó. 가져야 합니다. 
Điểm khác biệt của 벗기다 까다:
까다벗기다의 다른 점 (Bóc ra, lột ra)
_ 까다được sử dụng trong trường hợp khi ta
까다는 어떤 물체를 둘러싸고 있는
tháo bỏ hoặc đập vỡ một lớp vỏ tương đối cứng
비교적 단단한 껍질을 깨뜨리거나 없애고
đang bao bọc lấy một vật thể nào đó và làm cho
속에 있는 것이 나오게 하는 데에 쓰이고, vật đó lộ ra ngoài.
벗기다는 속에 있는 것을 덮거나 가린
_ 버기다được sử dụng trong trường hợp khi ta
겉의 것을 없애는 데에 쓰인다. 즉 껍질이
tháo bỏ một lớp bề mặt đang che phủ một vật
딱딱한 것에는 까다를 쓰고, 부드러운
bên trong. Nói đúng hơn là ta sử dụng 까다
것에는 벗기다를 쓴다.
khi cái vỏ bao bọc bên ngoài mang tính chất
rắn, cứng và sử dụng 벗기다 khi lớp phủ bên
ngoài mang tính chất mềm mại.
VD: Đập vỡ quả hạch (Đúng) 예. 호두를 까다 ( 0 ) 호두를 벗기다 ( X )
Con chim đập quả trứng và nhảy ra ngoài. (Đúng)
새가 알을 까고 밖으로 나온다. ( 0 )
새가 알을 벗기고 밖으로 나온다. ( X ) Lột vỏ quả đào (Đúng)
복숭아 껍질을 벗기다. ( 0 ) 복숭아 껍질을 까다. ( X ) Cởi áo đứa bé ra (Đúng)
아이의 옷을 벗기다. ( 0 ) 아이의 옷을 까다. ( X ) 
Điểm khác biệt của 동포 교포 :
교포동포의 다른 점 (Kiều bào, đồng bào)
_ 교포 là những người cùng mang quốc tịch
교포는 우리나라 국적을 가지고 다른
một nước nhưng đang sống ở nước ngoài và
나라에서 살고 있는, 같은 핏줄을 이어받은
vẫn còn thứa kế huyết thống cùng một nước
사람들이고, 동포는 국적이 같지 않더라도 giống nhau.
같은 민족의 핏줄을 이어받아 한 민족 의식
_ 동포 là những người mặc dù không cùng
을 가지고 있는 사람들이다.
quốc tịch nhưng vẫn thừa hưởng huyết thống
dân tộc giống nhau và có nhận thức dân tộc giống nhau. VD:
Các đồng bào ở hải ngoại. 예. 해외 동포 여러분 
Điểm khác biệt của 두껍다 굵다:
굵다두껍다의 다른 점 (Dày, to)
_ 굵다để chỉ tính chất một vật có bề ngang dày,
굵다는 길이를 가진 물체에서 폭이 큰 것을
lớn và vật này cũng có chiều dài hơn so với
말할 때 쓰고, 두껍다는 부피를 가진 좀 큰 bề ngang.
물체에서 앞뒤나 위아래 면 사이의 길이가
_ 두껍다để chỉ tính chất của vật có tầm vóc to 큰 것을 말할 때 쓴다.
lớn, độ dài giữa các mặt trên dưới, trước sau
đều lớn dài tương xứng nhau.
VD: Sợi dây thừng dày (Đúng) 예.
밧줄이 굵다. ( 0 ) 밧줄이 두껍다. ( X ) Quyển sách dày (Đúng)
책이 두껍다. ( 0 ) 책이 굵다. ( X ) Chất giọng dày (Đúng)
목소리가 굵다.( 0 ) 목소리가 두껍다. ( X ) 
Điểm khác biệt của 즐겁다 기쁘다:
기쁘다즐겁다의 다른 점 (Vui vẻ, phấn khởi)
_ 기쁘다 sử dụng khi một việc mà ta mong ước
기쁘다는 바라던 일이 이루어져 좋은 느낌을
đã đạt được và ta có cảm giác vui vẻ.
가질 때 쓰고, 즐겁다는 움직임이나 활동과
_ 즐겁다 sử dụng khi ta cảm thấy sự thú vị mà
관련되어 재미를 느꼈을 때 쓴다.
sự thú vị này liên quan đến những hoạt động vui chơi của ta.
VD: Tôi thi được 10 điểm nên tôi rất vui. 예.
나는 시험을 100 점을 맞아서 기쁘다. ( 0 ) 즐겁다. ( X )
Bọn trẻ chạy đùa rất vui vẻ ở sân vận động.
아이들이 운동장에서 즐겁게 뛰어 논다. ( 0 ) 기쁘게 뛰어 논다. ( X )
Hôm nay tôi đã chơi rất vui.
오늘 즐겁게 놀았어요. ( 0 ) 기쁘게 놀았어요. ( X ) 
Điểm khác biệt của 말다 감다:
감다말다의 다른 점
(Quấn tròn, cuộn lại)
_ 감다 là chỉ hành động dùng để quấn một vật
감다는 가늘고 길거나 얇고 긴 물건에 무엇을
gì đó vừa nhỏ, dài và mỏng vào món đồ có
두르는 것이고, 말다는 넓이를 가진 얇은 kích thước dài.
물체를 원통형으로 겹쳐지게 할 때 쓴 다.
_ 말다 sử dụng khi quấn tròn lại một món đồ
tạo thành hình trụ có kích thước mỏng và rộng lớn hơn. VD:
Quấn khăn choàng lên cổ. 예.
목도리를 목에 감다. ( 0 ) 말다. ( X ) Quấn chỉ vào ống chỉ.
실을 실패에 감다. ( 0 ) 말다. ( X ) Cuộn (quấn) giấy lại. 종이를 말다. ( 0 ) 감다. ( X ) Quấn (cuốn) kimpap. 김밥을 말다. ( 0 ) 감다. ( X ) 
Điểm khác biệt của 구별 구분:
구분구별의 다른 점 (Phân biệt, phân chia)
_
구분được sử dụng trong trường hợp khi ta
구분’은 전체를 어떤 기준으로 나눌 때
muốn chia một tổng thể theo một tiêu chuẩn
공통점을 기준으로 해서 나누는 데에 쓰이고,
nào đó thì ta phải chia theo tiêu chuẩn là điểm
구별은 전체를 어떤 기준으로 나눌 때
chung của các vật trong tổng thể đó.
차이점을 기준으로 나누는 데에 쓰인다.
_ 구별được sử dụng trong trường hợp khi ta
muốn chia một tổng thể nào đó thì ta chia theo
tiêu chuẩn là điểm khác biệt giữa các vật trong tổng thể đó. VD:
Không phân biệt ai là chị ai là em. 예.
누가 언니이고 누가 동생인지 구분이 안 된다. ( 0) 구별이 안된다. ( X )
Sinh vật được chia thành động vật và thực vật.
생물은 동물과 식물로 구별이 된다. ( 0 ) 구분이 된다. ( X ) 
Điểm khác biệt của 글자 글씨:
구분구별의 다른 점 (Nét chữ, chữ viết)
_ 글씨để chỉ hình dáng của 글자 được viết ra
글씨는 ‘쓴 글자의 모양’을 가리키며, 말을
và biểu hiện một ký hiệu nhất định mà ta viết ra.
적는 일정한 부호를 나타낸다. VD: Nét chữ đẹp. (Đúng) 예.
글씨가 예쁘다. ( 0 ) 글자가 예쁘다.( X ) Không biết chữ. (Đúng)
글자를 모르다. ( 0 ) 글씨를 모르다.( X ) Chữ viết thật là khó. (Đúng)
글자가 어렵다. ( 0 ) 글씨가 어렵다.( X ) 
Điểm khác biệt của 도로 :
도로의 다른 점
(Con đường, đường phố)
_ 도로được sử dụng ở qui mô lớn hơn do người
도로는 사람이 일부러 만든 것으로 좀 규모가
nói muốn cố tình nhấn mạnh.
큰 것에 쓰이고, 은 자연스럽게 생겨난
_ 길được sử dụng rộng rãi thường xuyên như 것으로 넓게 쓰인다.
là một từ ngữ mà người ta nói ra một cách tự
nhiên, không có ý cố tình nhấn mạnh. VD: Đường xe ô tô (Đúng) 예. 자동차 길
( 0 ) 자동차 도로 ( X ) Đường thủy (Đúng) 뱃길 ( 0 ) 뱃도로 ( X ) Đường cao tốc (Đúng) 고속화 도로 ( 0 ) 고속화 길 ( X ) Đường hẻm (Đúng) 골목길
( 0 ) 골목길 도로 ( X ) 
Điểm khác biệt của 이랑/ 하고 /:
/하고, 이랑의 다른 점 (Và, với …)
_ 와/과 khi nói hoặc viết người ta đều sử dụng
/는 말할 때나 글을 쓸 때 모두 쓰지 만
được nhưng 이랑/ 하고 người ta chỉ chủ yếu
하고, 이랑은 말할 때만 주로 쓴다. /
sử dụng khi nói. Khi ta liên kết 와/과 với các
여러 개의 명사를 나열할 때 맨 마지막에
loại danh từ thì ta không thể đặt nó ở cuối được. 사용할 수 없다. VD:
Tôi đã mua quần và áo khoác (Đúng) 예.
바지와 코트를 샀어요. ( 0 )
바지랑 코트랑샀어요. ( 0 )
Tôi đã mua quần, váy và áo khoác ( Sai ) 바지와 치마와 샀어요. ( X ) 
Điểm khác biệt của :
의 다른 점 (Sợi dây, dây thừng)
_ 끈được sư dụng với nghĩa như là hoặc là một
은 물건을 매거나 꿰는 데에 쓰는 가늘고
đồ vật dài và mỏng sử dụng khi luồn xỏ hoặc
긴 물건으로 주로 어떤 물건에 붙어서
cột đồ, dùng để cột dính hai món đồ vào nhau.
잡아매거나 손잡이로 쓰인다. 은 무엇을
_ 줄được sử dụng như là một đồ vật dài và
묶는 데에 쓰는 가늘고 긴 물건으로 비교적
mỏng dùng khi cột đồ đẻ nối khoảng cách giữa
멀리 떨어져 있는 두 물체 사이를 연결할 때
hai món đồ đang ở xa nhau. 쓴다. VD:. Cột dây giày thể thao. ( Đúng )
운동화 끈을 매다. ( 0 ) / 운동화 줄을 매다. ( X ) Phơi đồ giặt lên dây. ( Đúng )
빨래를 줄에 널었다. ( 0 ) / 빨래를 끈에 널었다. ( X )
Cột cái hộp lại bằng dây ( Đúng )
상자를 끈으로 몪다. ( 0 ) / 상자를 줄로 몪다. ( X ) 
Điểm khác biệt của 늘이다 늘리다:
늘리다늘이다의 다른 점 (Kéo dài, mở rộng)
_
늘리다 thể hiện ý nghĩa là làm cho cái gì đó
늘리다는 크게 하거나 많게 하다의 뜻을 lớn ra, nhiều ra.
나타내고, 늘이다는 천이나 줄의 길이를
_ 늘이다 thể hiện ý nghĩa là kéo dài chiều dài
‘늘어나게 하다’의 뜻을 나타낸다.
của miếng vải hoặc sợi dây. VD: Mở rộng văn phòng. (Đúng) 예.
방을 늘리다. ( 0 ) / 방을 늘이다. ( X ) Làm tăng sinh lực (Đúng)
실력을 늘리다. ( 0 ) / 실력을 늘이다.( X ) Nối dài sợi dây cao su. (Đúng)
고무줄을 늘리다. ( X ) / 고무줄을 늘이다. ( 0 )
Điểm khác nhau của 부치다 붙이다:
붙이다부치다의 다른 점 (Gửi thư, dính vào)
Ở trường hợp ta làm dính một đồ vật nào đó
‘(어떤 것을) 붙게 하다’의 뜻인 경우에는
thì ta sử dụng 붙이다. Ở trường hợp không
붙이다를 쓰고, 붙다의 뜻과 관계가 없거나
liên quan đến nghĩa 붙다 (dính) hoặc xa nghĩa
붙다의 뜻에서 많이 멀어진 경우에는
nhiều với 붙다 (dính) thì ta sử dụng 부치다.
부치다를 사용한다. VD:.
Tôi đã dán tem vào bì thư.
나는 편지 봉투에 우표를 붙였다. ( 0 ) / 부쳤다. ( X )
Tôi đi đến bưu điện và gởi thư.
나는 우체국에 가서 편지를 붙였다. ( X )/ 부쳤다. ( 0 )
Điểm khác biệt của 비치다 비추다:
비추다비치다의 다른 점
(Chiếu sang, tỏa ánh sang)
_ 비추다được sử dụng ở trường hợp chiếu sáng
비추다는 ‘어디에 무엇을 비추다’의 꼴로
và phản chiếu cái gì đó ở đâu.
쓰이며, ‘비치다는 ‘어디에 무엇이 비치다’
_ 비치다được sử dụng ở trường hợp cái gì đó 의 꼴로 쓰인다.
chiếu sáng hoặc phản chiếu ở đâu đó. VD:
Phản chiếu gương mặt trong gương. (Đúng) 예.
거울에 얼굴을 비춘다. ( 0 ) / 비친다. ( X )
Gương mặt phản chiếu trong gương. (Đúng)
거울에 얼굴이 비친다. ( 0 ) / 비춘다. ( X ) 
Điểm khác biệt của 쫓다 좇다:
좇다쫓다의 다른 점 (Đuổi theo, chạy theo)
_ 좇다 là làm theo (đeo đuổi theo) những thứ
좇다는 남의 말이나 의견이나 주장 따위를
như quan điểm, ý kiến, hoặc lời nói của người
따르다. 쫓다는 사람이나 동물 따위를 어디
khác (những thứ mang tính chất trừu tượng)
에서 물러나게 하거나 도망가는 것을 잡으려고
_ 쫓다 có nghĩa là đuổi theo sau một cách gấp
급히 뒤를 따라가는 것을 뜻한다.
gáp để bắt người hoặc vật đang tẩu thoát hoặc
là đuổi, trục xuất người hoặc vật ra khỏi nơi nào
đó. (những thứ mang tính chất thật, cụ thể) VD:
Người theo đuổi giấc mơ. (Đúng) 예.
꿈을 좇는 사람. ( 0 ) / 꿈을 쫓는 사람. ( X )
Tôi đã đuổi con ruồi đi. (Đúng)
파라를 쫓았다. ( 0 ) / 좇았다. ( X )
Đuổi theo để bắt tên trộm. (Đúng)
도독을 잡으려고 쫓아간다. (0)/ 좇아간다. ( X ) 
Điểm khác biệt của 맞히다 맞추다:
맞추다맞히다의 다른 점
(Lắp ráp, điều chỉnh)
_ 답을 맞추다 để chỉ việc vừa so sánh với đáp
답을 맞추다는 문제의 정답과 비교해 보면서
án vừa quan sát xem đúng hay sai.
맞았는지 틀렸는지를 살펴보는 것을 말하고,
_ 답을 맞히다 để nói việc đưa ra đáp án cho câu
답을 맞히다는 어떤 문제나 물음에 정답을
hỏi hoặc đề thi nào đó. 대는 것을 말한다. VD:
Sau khi xem đề thi tôi đã thử dò đáp án 예.
시험을 봉 뒤에 답을 맞추어 보았더니
thì có 2 điểm sai ở phần từ ngữ.
국어에서 두 개 틀렸다.
Tôi đã đưa ra tất cả đáp án kỳ thi đố vui lần này.
내가 이번 퀴즈 답을 다 맞혔어요. ( 0 ) 맞췄어요. ( X ) 
Phân biệt của 썩히다 썩이다:
썩이다썩히다의 구별
(Bị thiu, bị thối, bị hư)
Cả hai đều giống nhau ở ý nghĩa cơ bản là
둘 다 기본적으로 썩게 하다라는 뜻이 있는
“làm cho hư hỏng” nhưng đối với từ 썩이다
것은 같지만 썩이다에는 ‘누구를 애타게
thì còn có nghĩa là “lo lắng cho ai đó”, đối với
하다’라는 뜻이 있는 반면에, 썩히다에는
썩히다 thì nó còn có nghĩa là “làm hư hỏng cái
‘무엇을 곰팡이 따위로 상하게 하다’의 뜻이 gì đó” 있다. VD:
Bố mẹ đã lo lắng đến mức đó thì kể từ bây giờ 예.
부모님 속 좀 그만 썩이고 이제부터
hãy sống cho thật ngoan vào. 착하게 살아라.
Bởi vì làm hõng thức ăn nên lấy làm phân bón.
음식을 썩혀서 거름을 만든다. 
Phân biệt của 얻다 구하다:
구하다얻다의 구별
(Có được, kiếm được, nhận được)
Hai từ nay có một nghĩa chung là làm một món
어떤 물건을 자기 것이 되게 하는 것을 뜻하는
đồ nào đó trở thành đồ vật của mình nhưng
공통점이 있지만 구하다는 애써서 찾는 것에
đối với từ 구하다 thì được sử dụng nhiều ở
많이 쓰며, 우연히 손에 넣게 되는 것은 얻다
trường hợp nhờ cố gắng mà có được đồ vật đó, 만을 쓸 수 있다.
đối với trường hợp vô tình có được trong tay thì
chỉ có thể sử dụng 얻다. VD:
Tìm người (cứu người). (Đúng) 예.
사람을 구하다. ( 0 ) / 얻다. ( X ) Có được thiên hạ. (Đúng)
천하를 얻다. ( 0 ) / 구하다. ( X )
Nhặt được radio trên đường. (Đúng)
라디오를 길에서 얻다. ( 0 ) / 구하다. ( X ) 
Phân biệt của 키우다 기르다:
기르다키우다의 구별
(Nuôi dưỡng, nuôi trồng)
_ 기르다 chỉ việc làm cho cơ thể hoặc chiều dài
기르다는 무엇의 키나 ‘길이’를 길어지게
của cái gì đó trở nên dài ra thêm.
하는 것을 가리키며, 키우다는 무엇의 크기나
_ 키우다 chỉ việc làm cho chất lượng hoặc sự to
‘양’을 많아지게 하는 것을 가리킨다.
lớn của cái gì đó trở nên nhiều hơn, lớn hơn nữa.
VD: Nuôi dưỡng đứa bé (Đúng) 예.
아이를 기르다. ( 0 ) / 키우다. ( X ) Trồng cây (Đúng)
나무를 기르다. ( 0 ) / 키우다. ( X ) Bồi dưỡng cơ thể. (Đúng)
몸집을 키우다. ( 0 ) / 기르다. ( X ) Nuôi dưỡng giấc mơ. (Đúng) 꿈을 키우다.
( 0 ) / 기르다. ( X ) Nuôi râu. (Đúng)
수염을 키우다. ( X ) / 기르다. ( 0 )
Phân biệt của 꿰매다 깁다:
깁다꿰매다의 구별 (Khâu, may, vá)
_ 깁다 dùng để chỉ việc sửa vá một phần bị
깁다는 천이나 가죽으로 된 물건의 터진부분
rách của đồ vật bằng da hoặc vải. Để chỉ trọng
을 바느질하여 고치는 것을 가리키며, 일의
tâm là kết quả hơn là phương pháp làm.
방법보다는 ‘결과’에 초점이 있다. ‘꿰매다
_ 꿰매다 có nghĩa là đan lại, bện lại những
천이나 가죽이 아니더라도 찢어지거나 터진
phần bị rách hoặc bị xé rách để nó không bị rơi
부분을 실이나 철사와 같은 것으로 얼기설기
ra bằng chỉ hoặc dây thép chứ không phải bằng
엮어 떨어지지 않게 하는 것을 뜻하며, 일의
vải hay da, nó nhấn mạnh phương pháp làm hơn
결과보다는 ‘방법’에 초점을 둔다. là kết quả. VD:.
Mẹ tôi vá đôi vớ bị lủng. (Đúng)
어머니가 뚫어진 양말을 깁는다. ( 0 ) / 꿰매다. ( X )
Bác sĩ khâu vết thương bị rách. (Đúng)
의사가 찢어진 상처를 꿰매다. ( 0 ) / 깁는다. ( X ) 
Điểm khác biệt của 빌리다 꾸다:
꾸다빌리다의 다른 점 (Vay mượn, vay nợ)
빌리다 và 꾸다 đều có nghĩa là nhận hoặc
꾸다빌리다는 둘 다 나중에 갚기로 하고
mang lấy cái gì đó rồi sẽ hoàn trả lại sau.
무엇을 가져오거나 받는 것을 뜻하지만 꾸다
Nhưng 꾸다 được sử dụng trong trường hợp
는 그 물건을 그대로 돌려줄 수 없는 것 에 쓰이
không thể hoàn trả lại món đó y như thế,
고, 빌리다는 원래의 것을 다시 돌려줄 수 있
빌리다được sử dụng khi ta có thể trả lại món 을 때 쓴다.
đồ nguyên vẹn vốn dĩ của nó. VD:. Mượn gạo
쌀을 꾸어 왔다. ( 0 ) / 빌려 왔다. ( 0 ) Mượn tiền
돈을 꾸어 왔다. ( 0 ) / 빌려 왔다. ( 0 ) Mượn sách
책을 빌려 왔다. ( 0 ) / 꾸어 왔다. ( X ) Mượn khăn giấy
휴지 좀 빌려 왔다. ( 0 ) / 꾸어 왔다. ( X ) 
Phân biệt của 생기다 나다:
나다생기다의 구별
(Xuất hiện, xảy ra, nảy ra)
_
나다 thể hiện ý nghĩa một cái gì đó vốn ẩn
나다는 속에 숨어 있거나 겉으로 드러나지
ở bên trong hoặc không biểu lộ ra ngoài thì giờ
않던 것이 밖으로 드러난다는 뜻으로, 전혀
lại thể hiện ra ngoài. Đối với những cái mà vốn
엉뚱한 것이 나타나는 것에 대해서는 쓸 수
kỳ lạ khác thường được biểu hiện ra thì ta
없다. 생기다는 속에 숨어 있거나 겉으로
không thể sử dụng 나다 trong trường hợp này.
드러나지 않던 것이 드러나는 것뿐만 아니라
_ 생기다đều có nghĩa ở tất cả các trường hợp,
전에 없던 것이 있게 되는, 모든 경우를 뜻한다.
không chỉ những cái vốn ẩn ở bên trong hoặc
không biểu lộ ra ngoài giờ tự thể hiện ra mà cả
những cái vốn dĩ trước đó không có giờ phát
sinh ra ta đều có thể sử dụng 생기다 cho nó. VD:.
Ở đồng bằng Hồ Nam thì có giống lúa tốt.
호남 평야에서는 정말 좋은 쌀이 난다. ( 0 ) (Đúng) 생긴다. ( X )
Lửa phát ra ở xưởng may quần áo. (Đúng)
옷 공장에 불이 났다. ( 0 ) / 생겼다. ( X )
Dạo gần đây có nhiều việc kì lạ xảy ra đối với
요새 현수에게는 이상한 일이 많이 생겼다. ( 0 ) Hyeon soo. (Đúng) 났다. ( X ) 
Phân biệt của 싸우다 다투다:
다투다싸우다의 구별
(Đánh nhau, cãi nhau, chửi nhau)
_ 다투다 dùng trong trường hợp một người nào
다투다는 어떤 사람이 다른 사람에게 육체적
đó không gây ra sự tổn thất mang tính thể xác
피해를 주지 않으면서 말로 잘잘못을 가린다는
cho người khác mà chỉ làm rõ đúng sai bằng lời
뜻이고, 싸우다는 사람이나 동물이 힘, 무기 nói.
따위로 상대편을 이기려고 한다는 뜻이다.
_ 싸우다 có nghĩa là làm để chiến thắng đối
phương bằng vũ khí, sức mạnh của vật hoặc người. VD:.
Cheolsoo và Minsoo tranh cãi với nhau / đánh nhau.
철수가 민수와 다투었다. ( 0 ) / 싸웠다. ( 0 )
Những người lớn cầm dao và đánh nhau. (Đúng)
어른들이 칼을 가지고 다투었다. (X) / 싸웠다. (0)
Con chó và con mèo cắn nhau. (Đúng)
개와 고양이가 다투었다. (X) / 싸웠다. (0)
Phân biệt của 빼다 덜다:
덜다빼다의 구별
(Khấu trừ, loại trừ, giảm bớt)
_
덜다 thể hiện việc khấu trừ, loại bỏ một phần
덜다는 원래 있던 분량에서 일부를 제외하는
trong phân lượng ban đầu. Chỉ sử dụng chủ yếu
것을 나타내는 것으로, 주로 분량에 대해서만
đối với phân lượng liều lượng, không sử dụng
쓰고 수에 대해서는 쓰지 않는다. 빼다는 분 đối với con số.
량뿐 아니라 수에 대해서도 쓴다. 또 덜다
_ 빼다 không chỉ sử dụng đối với phân lượng
부담이나 고통 따위를 줄이는 것에도 쓸 수
mà còn đối với con số. Ngoài ra đối với trường
있는 반면, 빼다는 그럴 수 없다.
hợp làm giảm những thứ như là nỗi đau khổ,
gánh nặng thì ta có thể sử dụng 덜다 , nhưng
빼다 thì không thể sử dụng như thế. VD:.
Bởi vì bọn trẻ tốt nghiệp ra trường nên đã giảm
애들이 학교를 졸업해서 학비 부담을 덜었어요. (0)
được gánh nặng học phí. (Đúng) 뻤어요. (X)
Đã trừ ra 100 won từ 1000 won. (Đúng)
천 원에서 백 원을 덜다. (X) / 빼다. (0)
Phân biệt của 씌우다 덮다:
덮다씌우다의 구별
(Che đậy, bao bọc, phủ lại)
_
덮다 là trạng thái đặt một vật gì đó có bề
덮다는 넓적한 물체를 다른 물체 위에 올려
rộng lên trên một vật khác để làm cho vật đó
놓아 속에 있는 것을 보호하거나 드러나지
không lộ ra ngoài hoặc để bảo vệ vật bên trong.
않게 하는 것이다. 씌우다는 넓적한, 얇은
_ 씌우다 là trạng thái bao bọc dính một vật gì đó
물체를 다른 물체에 꼭 붙어 있게 두르는 것을
có bề rộng và mỏng lên một vật khác. 뜻한다.
VD: Đứa trẻ phủ tấm chăn. (Đúng) 예.
아이가 이불을 덮다. ( 0 ) / 씌우다. ( X ) Đậy nắp cái hũ lại. (Đúng)
장독에 뚜껑을 덮다. ( 0 ) / 씌우다. ( 0 )
Phân biệt của 두들기다 두드리다:
두드리다두들기다의 구별
(Đánh, đập, nện, gõ)
_ 두드리다 nhấn mạnh nghĩa không ngừng đánh
두드리다는 무엇을 아프게 한다기보다는
hoặc nện hơn là làm đau cái gì đó.
치거나 때리는 행동을 연달아 한다는 뜻이
_ 두들기다 có nghĩa là cần sức mạnh làm đau
강하다. 두들기다는 두드리는 것보다는 센
cái gì đó hơn là nghĩa đánh đập, có khả năng là
힘이 필요하기 때문에 아프게 한다는 뜻이
chỉ dùng hành động bằng tay.
있으며, 손을 이용한 행동만 가능하다.
VD: Đập cửa nhà vệ sinh bằng tay. 예.
화장실 문을 손아로 두드린다. Đánh đập con người. (Đúng)
사람을 두들겨 팼다. ( 0 )
Đập xuống nền bằng lòng bàn chân. (Sai)
발바닥으로 바닥을 두들겼다. ( X )
 두들기다 chỉ được sử dụng bằng cách liên kết với một động từ khác. VD :
Đánh (ai) một trận nhừ tử. 예.
늘씬하게 두들기다.
Phân biệt của 패다 때리다:
때리다패다의 구별
(Bổ củi, chẻ, đập, đánh)
_ 때리다 thể hiện ý nghĩa là có nhiều sức mạnh
때리다는 많은 힘을 들여 사람이나 동물에
và tấn công người hoặc vật. Có thể đánh nhẹ
충격을 주는 것을 뜻한다. 가볍게 때릴 수도
hoặc cũng có thể đánh nặng tay.
있고 심하게 때릴 수도 있다. 패다는 도끼로
_ 패다 vốn dĩ đã được sử dụng trong trường
장작을 쪼갤 때 쓰는 표현에서 왔는데, 다른
hợp tách, chẻ cây củi bằng rìu, và nó còn có
사람을 주먹이나 방망이와 같은 것으로 인정
nghĩa là đánh người khác một cách nhẫn tâm
사정없이 마구 때리는 것을 뜻한다.
bằng nấm đấm hoặc gậy gộc. VD: Đánh người bằng gậy. 예.
사람을 막대기로 때린다. ( 0 ) / 팬다. ( 0 ) Tát vào má.
따귀를 때린다. ( 0 ) / 팬다. ( X )
Cơn mưa tạt vào cửa sổ.
빗줄기가 창문을 때린다. ( 0 ) / 팬다. ( X ) Chẻ củi.
장작을 팬다. ( 0 ) / 때린다. ( X )
(패다 chỉ sử dụng đối với 2 đối tượng: người hoặc củi.) 
Phân biệt của 타다 섞다:
섞다타다의 구별
(Pha trộn, pha lẫn vào)
_
섞다 là làm hỗn hợp từ 2 thứ trở lên với
섞다는 두 가지 이상의 물질을 혼합한다는
nhau, chủ yếu là được sử dụng trong trường
뜻으로, 주로 핵체와 액체, 고체와 고체를
hợp trộn chất rắn với chất rắn hoặc chất rắn
합하는 경우에 사용된다. 무엇과 무엇을 섞다
với chất lỏng, sử dụng với mẫu câu như sau:
의 꼴로 사용한다. 타다는 많은 양의 액체에
무엇과 무엇을 썩다.” (trộn cái gì với cái gì).
적은 양의 액체나 가루를 뒤섞을 때 사용한다.
_ 타다 sử dụng khi ta trộn thêm bột hoặc một
lượng nhỏ chất lỏng vào một lượng lơn chất lỏng có sẵn. VD: Trộn đất sét và cát. 예.
모래와 흙을 썩는다.
Trộn nước và rượu cồn.
물과 알코올을 썩는다. Pha sữa bột vào nước.
물에 분유를 탄다.
Phân biệt của 헤아리다 세다:
세다헤아리다의 구별
(Ước tính, ước đoán, đếm)
_ 세다 có nghĩa là tính đầu người hoặc đếm số
세다는 사물의 수를 일정한 순서에 따라하나
thứ tự của vật theo 1 tuần tự nhất định.
씩 말하거나 머릿속으로 생각한다는 뜻이고,
_ 헤아리다 là đếm số lượng của vật.
‘헤아리다는 물건의 수량을 세다. VD: Đếm tiền đồng. 예.
동전을 헤아린다. ( 0 ) / 센다. ( 0 )
Chan Ho đã thử đếm lần lượt 1 đồng 2 đồng
찬호는 주어니 속의 동전을 하나, bên trong túi tiền. 둘씩 세어 보았다.
Hãy thử đếm số người đã tham gia hoạt động
봉사 활동에 참석한 사람의 수를 세어 봐라. phục vụ. 
Phân biệt của 메다 지다:
지다메다의 구별 (Mang, vác, đeo)
_ 지다 có nghĩa là con người mang đồ vật trên
지다는 ‘사람이 물건을 등에 얹다’라는 뜻이 lưng mình.
고, 메다는 ‘물건을 어깨에 올려놓다’는 뜻이
_ 메다 có nghĩa là đăt vật lên vai. 다. VD:
Mang cục bướu trên lưng. 예.
지게를 지다. ( 0 ) / 메다. ( X ) Mang cặp trên vai.
가방을 어깨에 메다. ( 0 ) / 지다. ( X ) 
0 , X 표시를 활용한 예문 판정 교수
아래는 빈칸 채우기 연습을 통한 유의어 변별 연습이다.  가리다 / 막다 _ 손으로 얼국을 ( )
_ 댐을 쌓아 강물을 ( )
_ 학생들이 담배를 피우는 것을 ( )  가정 / 집안 _ ( )이 화목하다 _ 그는 우리 ( ) 사람이다 _ ( )이 번창하다.
_ 그 집과 우리 집은 한 ( )이나 마찬가지다.
_ 밤이 늦었으니 청소년은 ( )으로 돌아갑시다.  감다 / 말다 _ 실을 실패에 ( ) _ 김밥을 ( )
_ 마당에 펴 놓은 돗자리를 ( )  감다 / 씻다 _ 더운 물에 머리를 ( )
_ 아이들이 찬물로 다리를 ( )
_ 아침에 일어나 얼굴을 ( )  갚다 / 물다 _ 외상값을 ( )
_ 자식이 부모의 은혜를 ( )
_ 아이가 유리창을 깨뜨려서 값을 ( ) 주다
_ 교통 법규를 지키지 않아서 벌금을 ( )  까다 / 벗기다 _ 호두를 ( ) _ 사과 껍질을 ( ) _ 아이의 옷을 ( ) _ 병아리가 알을 ( ) 나온다.  껍질 / 껍데기 _ 나무 ( ) _ 조개 ( ) _ 피부가 햇빛에 타서 ( )이 벗겨 진다.  날씨와 일기 _ ( )가 순조롭지 못하다 _ 더운 ( ) _ 오늘은 ( )가 흐리다  매우 / 아주 _ 나는 공부를 ( ) 열심히 한다. _ 나는 그 사람을 ( ) 사랑한다. _ 아이를 ( ) 때렸다. _ 시계를 친구에게 ( ) 주었다.  묶다 / 매다 _ 배를 부두에 ( ) _ 이삿짐을 ( ) _ 죄수를 밧줄로 ( ) _ 실을 못에 ( )  부러지다 / 끊어지다
_ 글씨를 쓰다가 연필심이 ( ) _ 실이 ( ) _ 목숨이 ( )
Document Outline

  • (TỪ NGỮ VÀ SỰ PHÂN BIỆT Ý NGHĨA – 어휘의 의미 변별하기
  • _ 흥미thể hiện tâm trạng muốn biết nhiều 무엇을 더 알고