1
TRƯỜNG ĐẠ ỌC THƯƠNG MI H I
KHOA KHÁCH S N DU L CH
-------- -------- 
BÀI THẢO LUẬN
HỌC PHẦN: MARKETING DU LỊCH
ĐỀ TÀI:
PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM MỚI CHO CÔNG TY DU
LỊCH VÀ TIẾP THỊ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Giảng viên hướng dẫn : TS. Nguyễn Thị Huyền Ngân
Nhóm sinh viên ực hiệnth : Nhóm 04
Mã lớp học phần : 251_TMKT1721_03
Hà Nội, tháng 10/2025
MC L C
LI CẢM ƠN......................................................................................................
LI M ĐẦU......................................................................................................
CHƯƠNG 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ PHÁT TRIỂN
SẢN PHẨM MỚI .............................................................................................. 1
1.1. Khái niệm sản phẩm mới ............................................................................. 1
1.2. Lý do phát triển sản phẩm mới..................................................................... 2
1.3. Quy trình phát triển sản phẩm mới .............................................................. 3
1.3.1. Hình thành ý tưởng ............................................................................... 3
1.3.2. Sàng lọc ................................................................................................. 4
1.3.3. Soạn thảo và thẩm định dự án .............................................................. 4
1.3.4. Soạn thảo chiến lược marketing cho sản phẩm mới ............................. 5
1.3.5. Thiết kế sản phẩm mới .......................................................................... 5
1.3.6. Thử nghiệm trên thị trường ................................................................... 6
1.3.7. Thương mại hóa sản phẩm .................................................................... 6
CHƯƠNG 2. PHÁT TRI N S N PH M M I CHO CÔNG TY DU L CH
VÀ TI P TH GIAO THÔNG V N TI ....................................................... 8
2.1. Gi i thi u chung v Công ty Du l ch và Ti p th Giao thông v n t i .......... 8 ế
2.1.1. L ch s hình thành và phát tri n ........................................................... 8
2.1.2. T m nhìn và s m nh ............................................................................ 8
2.1.4. S n ph m và d ch v c a Vietravel ....................................................... 9
2.2. Lý do phát tri n s n ph m m i cho Du l ch và Ti ếp th Giao thông v n t i
........................................................................................................................ ...10
2.3. Quy trình phát tri n s n ph m m i cho Công ty Du l ch và Ti p th Giao ế
thông v n t i ...................................................................................................... 11
2.3.1. Hình thành ý tưởng ............................................................................. 11
2.3.2. Sàng l c ............................................................................................... 13
2.3.3. So n th o và th nh d án ............................................................ 17 ẩm đị
2.3.4. Soạn thảo chiến lược marketing cho sản phẩm mới ........................... 24
2.3.5. Thi t k s n ph m mế ế i ........................................................................ 33
2.3.6. Thử nghiệm trên thị trường ................................................................. 38
KẾT LUẬN ...................................................................................................... 43
DANH M C CÁC T NG VI T T T......................................................44
DANH M C HÌNH NH, B NG BIU.......................................................46
NGUN THAM KHO..................................................................................47
CNG HÒA XÃ H I CH T NAM NGHĨA VIỆ
Độc lp T do Hnh phúc
BIÊN B P NHÓM N H
(Ln 1)
I. Th i gian v m à địa đi
Thi gian: 22h00 ng y 22/09/2025
Đị điểa m: Google meet
Thnh ph n tham gia: 14/14 th nh vi n c a nh m
II. N i dung cu c hp
1. Di n bi n cu p: ế c h
- Hớng dn lm bi tho lun tng phn
- Nhm trng ph n chia c u vi c cho th nh vi n ác đ
2. C ng vi n th n ác c c c c hi
- Cng việc phản biện: Phản biện phn bi tơng ứng với phn lm ca mình
NHIM V H VÀ TÊN HN NP
Phn 1.1+ 1.2+ L i m đu Nguyn H a My 28/09/2025
Phn 1.3 + Word Nguyn Hà My 28/09/2025
Phn 2.1 + 2.2 + K t lu n ế Nguyn Th Thúy Nga 28/09/2025
Phn 2.3.1
Nguyn Hoàng Nam 28/09/2025
Đinh Minh Ngc 28/09/2025
Phn 2.3.2
Hoàng Anh Tuyết Nhung 28/09/2025
Lu Thị Kim Oanh 28/09/2025
Phn 2.3.3
Đặ ng Th Nhài 28/09/2025
Đo Thị Hng Nga 28/09/2025
Phn 2.3.4
Đồ ng Th Hng Nhung 28/09/2025
Cao Th Ánh Ng c 28/09/2025
Phn 2.3.5 Hoàng Kiu Oanh 28/09/2025
Phn 2.3.6 H Phơng Nhi 28/09/2025
Powerpoint + Thuy t trình ế Hoàng Nht Minh 28/09/2025
III. T ng k t
- Các th nh vi n trong nh m nghi m t ng g c đ p ý kiến v ln lịch np
deadline đng hạn.
- Cuc hp kết thc lc 23h10 ngy 22/09/2025
Hà N i, ngy 22 tháng 09 năm 2025
Nhóm trưởng
Oanh
Lu Thị Kim Oanh
CNG HÒA XÃ H I CH T NAM NGHĨA VIỆ
Độc lp T do Hnh phúc
BIÊN B P NHÓM N H
(Ln 2)
I. Th i gian v m à địa đi
Thi gian: 22h ngày 29/09/2025
Địa điểm: Google meet
Thnh ph n tham gia: 14/14 th nh vi n c a nh m
II. N i dung cu c h p
1. Di n bi n cu p: ế c h
- Nhóm tr ng cùng các thà nh vin giải đáp thắc mắc v kiểm tra ni dung bi lm
- Nhm trng cùng các thnh vin hon thiện bin bản phản biện
2. C ác cng vi n th c hi n c c
- Sửa chữa v hon thiện bi thảo luận
- Thống nhất v bổ sung bin bản phản biện (nếu cn)
III. T ng k t
- Các th nh vi n trong nh m nghi m t c đng g p ki n. ý ế
- Th k ghi ch p l i bi n b n hý p nh m.
- Bui h p k t th c v o l ế c 23h15 ngày 29/9/2025
Hà N i, ngy 29 tháng 09 năm 2025
Nhóm trưởng
Oanh
Lu Thị Kim Oanh
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ
STT MSV H VÀ TÊN
NHÓM
ĐÁNH GIÁ
T ĐÁNH GIÁ
1
22D252103 Hoàng Nht Minh
2
22D252107
Nguyn Hà My
3
22D252108
Nguyn Th Ha My
4
22D252112 Nguyn Hoàng Nam
5
22D252114 Đo Th Hng Nga
6
22D252115
Nguyn Th Thúy Nga
7
22D252118 Cao Th Ánh Ng c
8
22D252119 Đinh Minh Ngc
9
22D252123
Đặ ng Th Nhài
10
22D252127
H Phơng Nhi
11
22D252130 Đồ ng Th Hng Nhung
12
22D252131 Hoàng Anh Tuyết Nhung
13
22D252134
Hoàng Kiu Oanh
14
22D252135 Lu Thị Kim Oanh
LI CẢM ƠN
Trớc hết, chng em xin by tỏ lòng biết ơn su sắc đến TS. Nguyn Thị Huyền
Ngn, giảng vin hc phn Marketing Du lịch.
Trong suốt quá trình hc tập v nghin cứu, c đã tận tình truyền đạt những kiến
thức chuyn mn quý giá, đồng thi dnh thi gian hớng dn chi tiết v tạo mi điều
kiện thuận lợi để nhm chng em hon thnh đề ti ny. S chỉ dn tận tm ca c chính
l nền tảng quan trng nhất cho thnh quả ca bi thảo luận.
Tập thể nhm 4 đã nỗ lc hết sức để vận dụng lý thuyết vo việc phn tích v trình
by đề ti. Tuy nhin, do giới hạn về kiến thức v kinh nghiệm thc tế, bi thảo luận
chắc chắn khng thể tránh khỏi những thiếu st v mặt hạn chế.
Chng em kính mong nhận đợc những ý kiến đng gp quý báu t c v các bạn.
Đy sẽ l kinh nghiệm v cùng giá trị để chng em hon thiện n vchuyn mn v
rt kinh nghiệm cho các đề ti nghin cứu sau ny.
Chng em xin chn thnh cảm ơn!
LỜI MỞ ĐẦU
Trong bối cảnh nền kinh tế Việt Nam đang hi nhập su rng với khu vc v thế
giới, đi sống vật chất v tinh thn ca ngi dn ngy cng đợc nng cao, ko theo
đ l s gia tăng mạnh mẽ về nhu cu du lịch v khám phá. Du lịch khng n l mt
hoạt đng xa xỉ m đã tr thnh mt phn thiết yếu trong đi sống xã hi hiện đại, phản
ánh nhu cu nghỉ ngơi, trải nghiệm v khẳng định giá trị bản thn ca con ngi. S
phát triển nhanh chng ca ngnh du lịch đã m ra cơ hi lớn nhng đồng thi cũng đặt
ra thách thức khng nhỏ cho các doanh nghiệp lữ hnh trong việc duy trì lợi thế cạnh
tranh v thích ứng với những biến đng ca thị trng.
Cng ty Du lịch v Tiếp thị Giao thng Vận tải với bề dy kinh nghiệm trong lĩnh
vc tổ chức tour v cung cấp dịch vụ du lịch tổng hợp, công ty c nhiều điều kiện thuận
lợi để tin phong trong việc khai thác các ý tng sản phẩm mới phù hợp với xu thế.
Xuất phát t mong muốn đng gp ý tng thc tin, nhm chng em la chn đề ti
“Phát triển sản phẩm du lịch mới cho Cng ty Du lịch v Tiếp thị Giao thng Vận tải”,
nhằm đề xuất mt sản phẩm cụ thể mang tính khả thi, đáp ứng nhu cu khách hng hiện
nay v gp phn nng cao năng lc cạnh tranh ca doanh nghiệp trn thị trng du lịch
trong nớc.
1
CHƯƠNG 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ PHÁT TRIỂN
SẢN PHẨM MỚI
1.1. Khái niệm sản phẩm mới
Phát triển sản phẩm mới l mt yu cu tất yếu v khách quan trong hoạt đng sản
xuất, kinh doanh ca mi doanh nghiệp. Quá trình ny l mt chuỗi cải tiến lin tục, đa
sản phẩm t dạng hiện tại đến mt phin bản hon ton mới. Các giai đoạn ca quá trình
ny c thể bao gồm: cải tiến hình thức nh thay đổi mu mã, bao bn ngoi, cải tiến
nhỏ nh nng cấp các thuc tính ít quan trng ca sản phẩm, các cải tiến lớn nh thay
đổi đáng kể các thuc tính quan trng hoặc Sản phẩm hon ton mới l tạo ra mt sản
phẩm cha tng c trớc đy.
Để hiểu hơn về "sản phẩm mới", chng ta cn xem xt trn hai gc đ chính:
doanh nghiệp v khách hng.
- Gc đ doanh nghiệp
T phía doanh nghiệp, mt sản phẩm đợc coi l mới khi n thuc mt trong các
dạng sau: sản phẩm mới hon ton l sản phẩm ln đu tin đợc doanh nghiệp phát
triển v tung ra thị trng. Sản phẩm cải tiến l phin bản nng cấp t sản phẩm hiện
c. Sản phẩm cải tiến cùng nhãn hiệu mới l mt sản phẩm đợc phát triển dới mt
thơng hiệu mới, dù c thể da trn nền tảng sẵn c. Tất cả những sản phẩm ny đều l
kết quả t nỗ lc nghin cứu v phát triển ca chính doanh nghiệp.
- Gc đ khách hàng
Điều quan trng l phải xem xt liệu khách hng c coi sản phẩm đl mới hay
khng. Mt sản phẩm c thể mi đối với doanh nghiệp (ví dụ: mt khách sạn thm dịch
vụ spa, mt cng ty lữ hnh m tour du lịch mới) nhng lại khng hề mới đối với khách
hng, vì các đối th cạnh tranh đã cung cấp những dịch vụ tơng t t trớc.
Khi nhìn nhận tổng thể t cả hai phía, chng ta c thể phn loại các sản phẩm mới
nh sau:
- Mới hon ton với thế giới: Những sản phẩm đt phá, cha tng tồn tại trớc
đy (ví dụ: du lịch vũ trụ). Loại ny chỉ chiếm khoảng 10% tổng số sản phẩm mới v
thng đi kèm với ri ro rất lớn.
- Chng loại sản phẩm mới: Doanh nghiệp ln đu tin tham gia vo mt thị
trng đã c sẵn (ví dụ: mt hãng hng khng bắt đu kinh doanh dịch vụ khách sạn).
- Bổ sung vo dòng sản phẩm hiện c: M rng danh mục sản phẩm hiện tại (ví
dụ: khách sạn thm loại phòng cao cấp).
2
- Cải tiến sản phẩm hiện c: Nng cấp, sửa đổi các tính năng, chất lợng ca sản
phẩm đang bán trn thị trng.
- Định vị lại sản phẩm: Đa sản phẩm hiện c vo mt phn khc thị trng mới
m khng thay đổi sản phẩm.
1.2. Lý do phát trin sản phẩm mới
C nhiều do dn đến phải phát triển sản phẩm mới, song c thể kể ra đy 4
do chính nh sau:
- Nhu cu khách hng l khi nguồn:
Đy l yếu tố ch đng v quan trng nhất. Khách hng ngy nay khng chỉ mua
sản phẩm, h mua giải pháp, trải nghiệm v s thỏa mãn. Khi thị hiếu ca h thay đổi
(ví dụ: t du lịch nghỉ dỡng sang du lịch khám phá, mạo hiểm), ton b chuỗi giá trị
phải thay đổi theo. Doanh nghiệp khng thể ngồi chm phải ch đng phn đoạn thị
trng, m hiểu su sắc "insight" ca khách hng để tạo ra sản phẩm "gãi đng chỗ
ngứa".
- Khoa hc kỹ thuật l cng cụ:
S tiến b cng nghệ chính l chất xc tác cho php doanh nghiệp hiện thc ha
các sản phẩm mới để đáp ứng nhu cu trn. dụ, s phát triển ca ứng dụng di đng
v AI đã tạo ra các dịch vụ khách sạn thng minh (smart hotel) hay các tour du lịch thc
tế ảo (virtual tour) – những thứ khng thể c thập ktrớc. Cng nghệ khng chỉ gip
tạo sản phẩm mới m còn gip tối u ha sản phẩm cũ, mang lại trải nghiệm tốt hơn (ví
dụ: hệ thống đặt phòng online nhanh hơn, phơng tiện di chuyển an ton hơn).
- Cạnh tranh l mi trng:
Nếu nhu cu l "lý do" v cng nghệ l "cng cụ", thì cạnh tranh chính l bối cảnh
khắc nghiệt buc doanh nghiệp phải hnh đng. Cạnh tranh trn thị trng ngy cng
gay gắt n, s dịch chuyển trng tm cạnh tranh t "giá rẻ" sang "chất lợng v dịch
vụ". Điều ny c nghĩa l, mt doanh nghiệp chỉ cạnh tranh bằng giá sẽ sớm bị đo thải.
Thay vo đ, h phải lin tục hon thiện sản phẩm, thm giá trị gia tăng để tạo ra lợi thế
cạnh tranh bền vững. Sản phẩm mới lc ny tr thnh vũ khí chiến lợc.
- Chu kỳ sống sản phẩm l quy luật tất yếu:
Đy l yếu tố mang tính bị đng, mt quy luật t nhin ca thị trng. Bất kỳ sản
phẩm no, dù thnh cng đến đu, ng sẽ đến lc bão hòa v suy thoái. Việc phát triển
sản phẩm mới khng chỉ để tăng trng m còn để đảm bảo s sống còn ca doanh
nghiệp. N giống nh việc mt cái cy phải ra cnh mới để thay thế cho những cnh
3
gi cỗi sắp rụng đi. Nếu khng c "sản phẩm gối đu", doanh thu v lợi nhuận ca
cng ty sẽ lao dốc khi sản phẩm ch lc hết thi.
Mặc rất cn thiết, việc phát triển sản phẩm mới khng hề d dng v c tỷ lệ
thất bại rất cao (t 33-70%). Các ro cản chính bao gồm:
- Thiếu ý tng đt phá: Kh khăn trong việc tìm ra những ý tng thc s mới
mẻ v c giá trị.
- Chi phí quá lớn: Quá trình nghin cứu v phát triển (R&D) đòi hỏi nguồn vốn
đu t khổng lồ.
- Thị trng phn mảnh: Thị trng bị chia thnh quá nhiều phn khc nhỏ, gy
kh khăn cho việc phát triển sản phẩm đáp ứng số đng.
- Chu kỳ sống sản phẩm ngy cng ngắn: Áp lc phải thu hồi vốn v kiếm li
trong thi gian ngắn hơn trớc.
- Quy định ca Nh nớc: Các quy định pháp lý, đặc biệt về bảo vệ mi trng,
c thể lm tăng chi phí v đ phức tạp.
- Thiếu s hợp tác: S phối hợp thiếu hiệu quả giữa các b phận trong ni b
cng ty hoặc giữa các doanh nghiệp đối tác (ví dụ trong ngnh du lịch).
Các cng ty thnh cng trong việc phát triển sản phẩm mới thng l những cng
ty biết đu t mt cách nhất quán v xy dng mt chiến lợc sản phẩm mới gắn liền
với chiến lợc tổng thể ca doanh nghiệp.
1.3. Quy trình phát trin sản phẩm mới
1.3.1. Hình thành ý tưởng
Việc hình thnh ý tng phải đợc thc hiện mt cách c hệ thống trn cơ s xem
xt mục tiu ca việc phát triển sản phẩm mới v thị trng m doanh nghiệp nhắm vo.
Nguồn thng tin hình thnh ln ý tng c thể t ý kiến ca khách hng qua các bản
thăm dò ý kiến ca du khách sau mỗi chuyến đi hay đã sử dụng các dịch vụ ca khách
sạn, hay các ý kiến ca h gửi đến qua th t gp, khiếu nại, hay qua các phơng tiện
thng tin đại chng; nguồn thng tin cũng c thế t b phận nghin cứu v phát triển;
t các giám đốc các b phận trong khách sạn, hay cán b phụ trách khác nhau trong
doanh nghiệp; t những nhn vin bán hng, nhn vin phục vụ khách, hớng dn vin
du lịch, l tn...; t các nh khoa hc, những ngi c các cng trình nghin cứu, t các
trng đại hc, những ngi nghin cứu Marketing...; hoặc t những thnh cng hay
thất bại ca đối th cạnh tranh.
Để tạo đợc nguồn thng tin giá trị v thng xuyn, các doanh nghiệp phải tạo
các điều kiện thuận lợi cho việc hình thnh v cung cấp ý tng nh:
4
- Tạo điều kiện d dng cho việc gp ý nh hp th gp ý dnh cho nhn vin,
các đng dy điện thoại gp ý min phí, các phiếu thăm dò dnh cho khách hng...
- Tạo khng khí chung trong ton b doanh nghiệp cho việc đề xuất những ý tng
mới, đặc biệt l những ngi thng xuyn tiếp xc với khách hàng.
- Phải thng xuyn khuyến khích, khen thng các nguồn tin v c ý kiến phản
hồi cho ngi c ý kiến.
Trong điều kiện  nớc ta hiện nay, các doanh nghiệp du lịch thng lấy ý tng
t những sản phẩm c sẵn trn thị trng hay trong nhiều trng hợp l sao chp chng
hoặc c cải bin ch ít để xy dng các tour du lịch mới, lm nh vậy sẽ ít mạo hiểm
hơn
1.3.2. Sàng lọc
Nếu nh  bớc trn cn hình thnh nn cng nhiều ý tng cng tốt, thì bớc
ny lại phải giảm bớt số ý tng xuống còn mt vi ý tng trn s chn lc chng
để chn lấy những ý tng c tính hấp dn v thc tin nhất. Để việc chn lc c hiệu
quả cn hết sức thận trng để tránh bỏ st những ý tng tốt v để lt lới ý tng khng
tốt. Việc sng lc nh vậy cn phải sử dụng các cng cụ để đánh giá ý tng ca sản
phẩm bằng cách đa ra mu đánh giá thống nhất, nu ý tng ca sản phẩm, thị
trng m n nhằm vo, tình hình cạnh tranh, ớc tính quy m thị trng, giá bán, thi
gian v chi phí để phát triển, chi phí sản xuất, lợi nhuận d kiến. Các ý tng sau khi đã
chn lc lại c thể đợc đánh giá cụ thể hơn nh các yếu tố đảm bảo cho sản phẩm thnh
cng khi tung ra thị trng, mức đ quan trng ca tng yếu tố, mức đ đáp ứng, năng
lc ca doanh nghiệp về tng yếu tố trn bằng cách gán cho n các trng số. Trn cơ s
các trng số ta tính đợc đánh giá cuối cùng ton diện về khả năng ca doanh nghiệp
thnh cng khi đa sản phẩm mới ra thị trng.
1.3.3. Soạn thảo và thẩm định dự án
T ý tng về sản phẩm đã đợc chn la chẳng hạn ý định xy dng tour du lịch
mạo hiểm leo ni chẳng hạn, đ mới l ý tng, l t tng khái quát về sản phẩm,
khách hng khng mua ý tng m h mua sản phẩm l các d án cụ thể, c nghĩa l
t ý tng đ phải hình thnh các phơng án sản phẩm mới với các thng số, khái niệm
c ý nghĩa với du khách. Nhiệm vụ ca nh kinh doanh l phải đa ra vi ba phơng án
để la chn lấy phơng án tốt nhất, trong ví dụ trn giả định rằng c các phơng án nh
xy dng tour leo ni với mức đ va phải, trang bị trung bình, giá trung bình, hay trang
bị an ton cao, chi phí, mức đ mạo hiểm cao, giá bán cao…
T các d án đã hình thnh cn thẩm định tng d án bằng cách đa ra thử nghiệm
trn mt nhm ngi tiu dùng mục tiu các d án đã hình thnh. Qua thẩm định, da
5
trn ý kiến ca khách hng sẽ gip doanh nghiệp la chn đợc phơng án c sức hấp
dn nhất.
Năm 1994 nhn dịp kỷ niệm 40 năm chiến thắng lịch sử Điện Bin Ph, các cng
ty du lịch đã xy dng mt số tour thăm lại chiến trng xa nhằm thu ht các cu chiến
binh ngi Pháp đã chiến đấu đy v các du khách Việt Nam. C nhiều tour du lịch
đã đợc xy dng nh c tour để du khách nhảy xuống Điện Bin c huấn luyện,
hớng dn, song khi đa ra thử nghiệm đã khng thnh cng.
1.3.4. Soạn thảo chiến lược marketing cho sản phẩm mới
Sau khi thử nghiệm chn đợc phơng án tốt nhất, bớc tiếp theo l phải soạn thảo
chiến lợc Marketing cho sản phẩm mới. Hu hết các tác giả đều cho rằng bớc ny c
3 phn:
- Phn mt m tả quy m, cơ cấu, hnh vi ca thị trng mục tiu, d kiến định vị
sản phẩm đối với khách hng mục tiu da trn những cng cụ ca Marketing mix, bớc
đu c hai thng số d thay đổi v d sử dụng nhất tạo ra s khác biệt l giá v quảng
cáo, khuyến mại, xác định mức tiu thụ, thị phn, lợi nhuận d kiến trong mt vi năm
đu.
- Phn thứ hai trình by giá d kiến, chin dịch phn phối, ngn sách Marketing
cho năm đu tin
- Phn thứ ba trình by những d kiến cho tơng lai về mức tiu thụ, lợi nhuận,
Marketing mix cho tng thi gian.
Đến đy doanh nghiệp c thể đánh giá tính hấp dn ca d án kinh doanh sản phẩm
mới, ớc tính mức tiu thụ, d tính chi phí v lợi nhuận v xem xt chng với mục tiu
ca doanh nghiệp hay khng, nếu chng thỏa mãn thì chuyển sang bớc tiếp theo l thiết
kế sản phẩm mới
1.3.5. Thiết kế sản phẩm mới
Trong bớc ny phải biến các d án trn thnh sản phẩm hiện thc, b phận xy
dng chơng trình, thiết kế phải đa ra đợc mt hay nhiều phơng án hay m hình ha,
phải tính toán, đa ra đợc các thng số cn thiết cho sản phẩm mới chẳng hạn tour lịch
mấy ngy, ăn  đu, khi no….ton b hnh trình ca chuyến đi t li hớng dn vin
đến bố trí nơi ăn nghỉ, phơng tiện vận chuyển v các dịch vụ khác đều phải đợc đa
ra cụ thể. Đối với các khách sạn, giai đoạn ny phải thiết kế đợc thật cụ thể các dịch
vụ cơ bản v các dịch vụ bổ sung nh cách thức phục vụ, phơng án đu t trang thiết
bị, các phơng án lm cho dịch vụ ca khách sạn khác với sản phẩm hiện tại v ca các
đối th cạnh tranh.
6
Khi các sản phẩm mu đợc thiết kế xong, phải đa ra thử nghiệm đối với khách
hng hay ngi tiu dùng để biết đợc nhận xt hay đánh giá ca h.
1.3.6. Thử nghiệm trên thị trường
Thử nghiệm trn thị trng nhằm mục đích xem ngi tiu dùng v các đại phản
ứng nh thế no với sản phẩm v xem xt đ lớn ca thị trng. Qua đ, ngi ta c thể
thử nghiệm ton b các biến số ca Marketing mix trong mi trng cạnh tranh thc tế,
để t đ c thể điều chỉnh các biến số Marketing nếu kết quả khng đạt đợc nh ý
muốn. Để thử nghiệm, các doanh nghiệp c thể đa sản phẩm ra bán trn khu vc thị
trng giới hạn, hay chbán qua số ít đại lý hay nhm nhỏ khách hng. Việc thử nghiệm
trn thị trng c thchn mt số thnh phố chẳng hạn đbán các sản phẩm du lịch
mới, cùng với vùng tơng t về tiềm năng v cấu trc để đối chứng, so sánh, Đối tợng
thử nghiệm c thể va l khách hng, va l các nh bán bun hay các chuyn gia c
kinh nghiệm. Số lợng ln thử nghiệm cũng cn đợc tính toán, cn đối với chi phí thử
nghiệm v thi gian tiến hnh đề đảm bảo c đợc kết quả chắc chắn.
1.3.7. Thương mại hóa sản phẩm
Sau khi thử nghiệm, doanh nghiệp sẽ cquyết định c đa sản phẩm ra kinh doanh
v bán đại tr hay khng. Nếu quyết định đa sản phẩm mới vo kinh doanh, doanh
nghiệp sẽ phải kết hng loạt hợp đồng với các doanh nghiệp đối tác, để cùng cung
cấp các dịch vụ cho các chơng trình du lịch mới. Giai đoạn ny doanh nghiệp phải
thng qua 4 quyết định đ l:
- Thi điểm no thì tung sản phẩm mới ra thị trng, hoặc l tung ra đu tin, hoặc
l đồng thi hoặc l mun hơn so với các đối th cạnh tranh v các vấn đề phụ khác nh
c chấm dứt kinh doanh sản phẩm cũ hay khng, hay chn thi vụ du lịch mới mới đa
ra.?.
- Tung sản phẩm mới ra thị trng  đu, diện rng hay hẹp v phải lu ý đến các
đối th cạnh tranh sẵn c?
- Sản phẩm mới tung ra bán cho đối tợng khách hng no?
- Sản phẩm đợc tung ra thị trng bán nh thế no? các hoạt đng hỗ trợ, xy
dng kế hoạch hnh đng cụ thể để tung sản phẩm ra thị trng?
7
Hình 1. Phễu phát triển sản phẩm mới
8
CHƯƠNG 2. PHÁT TRI N SN PHM M I CHO CÔNG TY DU LCH VÀ
TIP TH GIAO THÔNG VN TI
2.1. Gi i thi u chung v Công ty Du l ch và Ti p th Giao thông v n t i
2.1.1. L ch s hình thành và phát tri n
Vietravel là công ty du lch t i Vi p t ệt Nam đợc thành l ngy 20 tháng 12 năm
1995 v i tên g u Công ty Du l ch Ti p th Giao thông v n t i tr c thu c i ban đ ế
B Giao thông v n t ải. Đến ngy 01 tháng 01 năm 2014, cng ty chính thức chuyn
thành Công ty C ph n Du l ch và Ti p th Giao thông v n t i Vi t Nam hay Vietravel. ế
Tên giao dch: Công ty C ph n Du l ch và Ti p th GTVT Vi t Nam - Vietravel ế
Tên giao d ch qu c t : Vietnam Travel and Marketing Transports Joint Stock ế
Company Vietravel
Ng i đạ i din pháp lu t: Ông Phm Quc K - Ch t ch Hi đng qun tr
Thành lp: 20/12/1995
Tr s chính: 190 Pasteur, Phng Võ Th Sáu, Qun 3, Thành ph H Chí Minh,
Vit Nam
S điện tho i: 028 3855 8999
Website: http://www.travel.com.vn
Email: info@vietravel.com
Ngoài vi c tr s t t i thành ph H Chí Minh, các chi nhánh c a chính đợc đặ
Vietravel đợc phân b khp các t i, Quỉnh thnh trong nớc nh: Th đH N ng
Ninh, H ng Ngãi, Qu ng Nam, Nha Trang, Lào Cai, Phú ải Phòng, Quy Nhơn, Quả
Quốc,... v các văn phòng Vietravel đại din ti Úc, Campuchia, M, Pháp, Thái Lan,
Singapore.
Ngoi lĩnh vc c t lõi là du l ch, Vietravel còn gia nh p th trng OTA thông qua
việc đu t vo d án kh i nghi p TripU thành l p hãng hàng không l hành Vietravel
Airlines.
2.1.2. T m nh m nhìn và s
Với hơn 20 năm hình thnh v phát triển, công ty du lịch Vietravel đang tng ngày
chng minh v th c a mình thông qua t n tr thành 1 trong 10 T p ế m nhìn hớng đế
đon lữ hnh hng đ c Chu Á. Đồ u ti khu v ng thi, Vietravel cái tên uy tín
khách hàng yên tâm l n. a ch
9
Đem lại s hài lòng cùng cảm xc thăng hoa cho khách hng trong mỗi hành trình
chính s m nh l n nh ng t i. Không nh ng tr i b n ất m Vietravel hớ thnh ng
đồng hàn n nhh cùng du khách, Vietravel trong tơng lai còn hứa hn đem đế ng giá tr
tốt đẹp hơn cho ngnh du lịch n ốt lõi đợc đặt ln hng đc nhà. 3 yếu t c u trong
hành trình hoàn thành s m nh c a công ty du l ch Vietravel chính là: s chuyên nghi p,
cm a khách hàng nh ng giá tr i c thăng hoa c gia tăng cho du khách sau mỗ
chuyến đi.
2.1.3. Giá tr c t lõi
Vietravel luôn khẳng định khách hàng là trung tâm ca mi hoạt đng kinh doanh
doanh nghi i góp ph n to l n xây d ng nên ệp hớng đến, khách hng l ng
thơng hiệu Vietravel.
Vietravel khẳng định uy tín thơng hiệu, v i m c tiêu không ng ng phát tri n hoàn
thiện để đạt đế ới trong định hớ ến lợc vơn ra thế n nhng tm cao m ng chi gii.
Vietravel cam kết ch ng d ch v cung c n khách hàng là t t nhất lợ ấp đế ất, điều đ
to nên s khác bi t so v i th m, là danh d c a trng, Vietravel xem đ l trách nhi
mi cán b - nhân viên.
2.1.4. S n ph m và d ch v c a Công ty Du l ch và Ti p th Giao thông v n t i ế
Hàng không là m c kinh doanh thu sinh thái c a Vietravel. t trong lĩnh v c h
Vietravel Airlines hãng hàng không du lịch đu tiên trên bu tri Vit Nam.
Vietravel Airlines chính thc chuy u tiên o 25/01/2021 v i ến bay thơng mại đ
đi tàu bay g m 3 chi ng bay v i cam k n nhi ếc Airbus A321, 6 đ ết mang đế ều hơn 1
s l a ch n cho tr i nghi m bay du l ch c a khách hàng v i chi phí c nh tranh s
chuyên nghi p hi m có. ế
Trong những năm tháng va qua, công ty du l ch Vietravel luôn ph u ph c v ấn đấ
du khách Vi t du l ch n a v i s ng l u thu c top công ty hàng i đị lợ ớn. Hng năm đề
đ nớu trong m i các công ty lạng lớ hành trên c c.
Bên c c kinh doanh l t trong nh ng th ạnh đ, việ hnh nớc ngoi cũng l m ế
mnh c a Vietravel. Trong nh ng m gn đy, du lịch nớc ngoài Vietravel luôn i
tn hng đu trong vi t du lệc đa du khách Việ ịch nớc ngoài.
V phơng diện l hành qu c t ế, hng năm Vietravel phc v hàng ngàn du khách
nớc ngoi đến vi Vit Nam. Nhng con s biết nói nhanh chóng giúp cho du lch
Vietravel tr hành n a và qu . thnh đơn vị hng đu trong lĩnh vc L i đ c tế
10
Ngoài ra, Vietravel còn cung c p m t s d ch v ch ng khác ngoài l hành ất lợ
nh: dị ằng đ , v máy bay, đặch v vn chuyn khách du lch b ng b t phòng khách
sn/resort, dch v đa đn sn bay…
2.2. do phát tri n s n ph m m i cho cho Công ty Du l ch và Ti p th Giao thông
vn ti
Trong b i c nh ngành du l ch toàn c u nói chung t i Vi ệt Nam ni ring đang
phc hồi v tăng trng m nh m sau đại d ch, nhu c u c a du khách cũng thay đổi đáng
k. Khách hàng hi n nay không ch còn quan tm đế ệc “đi để tham quan” m hớn vi ng
đến các tr i nghi ệm “đi đ ận hng”, “đi để t khám phá bản thn” v “đi để h c h ỏi văn
ha”. Điều ny đòi hi các công ty du l i n m bịch nh Vietravel phả ắt xu hớ ới đểng m
kp th u ch nh, nâng c p phát tri n c s n ph m du li điề ịch đc đáo, mang tính cá
nhân hóa cao, k t h p gi a ngh m th c c y u t công nghế dỡng, n ha, ế nh
ng dng th c tế o (VR), công ngh đặt tour thng minh, v.v. Đy l bớc đi tất yếu
nếu Vietravel mun duy trì kh nh tranh gi v ng lòng tin t khách hàng năng cạ
trong b i c nh th ng luôn bi ng. tr ến đ
Ngoài y u t th ng hành vi tiêu dùng, vi c phát tri n s n ph m m i còn ế tr
đng vai trò chiến lợ ẳng địc trong vic kh nh v thế ca Vietravel trên th trng ni
địa và quc tế. Khi các cng ty đối th liên tc tung ra các sn phm tour mi, hp dn
vi m c giá c nh tranh, n i m i thì s nhanh chóng b t t l i. Vi c ếu Vietravel khng đổ
m r ng các dòng s n ph m, d ch theo ch nh tour du lị đề (du lch s c kh e, du
lch th thao, du l ch h c đng, du l ch cao c ấp…) hay các sản ph m k t h p v i doanh ế
nghip (MICE, team building), không ch giúp thu hút khách hàng m i mà còn khai thác
đợ đc tối đa nguồn lc sẵn c, tăng tính linh hoạt trong hot ng kinh doanh. Bên cnh
đ, sản ph m m ới còn l cách để cng ty định v thơng hiệu mt cách nt hơn, hớng
đế trn phân khúc th ng c th thay vì đại tr nh trớc đy.
Phát tri n s n ph m m i m t y u t không th thi u trong chi c dài h n ế ế ến lợ
ca công ty. Không ch d ng l i vi c này còn giúp Vietravel ệc gia tăng doanh thu, việ
thích ng nhanh chóng v i các r i ro, bi ch b i ến đng nh thin tai, dị ệnh hay thay đ
chính sách qu c t v du l ch. Nh ng s n ph m linh ho t, d y ch nh s giúp công ty ế
không b ng trong vi c tri n khai d ch v ng th i, quá trình phát tri n s n ph m đ ụ. Đồ
mới ng tạo hi cho đi ngũ nhn s nng cao trình đ chuyn mn, t duy sáng to
kh i h p liên phòng ban, t ng t ng th c a doanh năng phố đ nng cao chất l
nghip. v y, phát tri n s n ph m m i không ch n là nhi m v kinh doanh, đơn thu
mà còn là y u t quy nh s b n v ng và phát tri n cế ết đị a Vietravel trong tơng lai.
11
2.3. Quy trình phát tri n s n ph m m i cho Công ty Du l ch và Ti p th Giao thông
vn t i
2.3.1. Hình thành ý tưng
2.3.1.1. Nguồn hình thành ý tưởng
Việc hình thnh ý tng cho mt sản phẩm du lịch mới khng chỉ xuất phát t nhu
cu ca thị trng, m còn da trn định hớng phát triển, tiềm lc ni b ca doanh
nghiệp v các yếu tố bn ngoi nh xu thế tiu dùng, chính sách phát triển du lịch quốc
gia.
a. Động cơ bên trong doanh nghiệp
- Trong 6 tháng đu năm 2024, Vietravel đã phục vụ 418,9 nghìn lợt khách, tăng
27% so với cùng kỳ m 2023, đồng thi đạt 50% kế hoạch m chỉ trong nửa đu năm.
Con số ny phản ánh rõ năng lc tổ chức tour quy m lớn ng nh khả năng đáp ứng
thị trng nhanh chng ca cng ty. Đy chính l tiền đề quan trng để doanh nghiệp
triển khai thm sản phẩm city tour chuyn biệt tại H Ni.
- Tuy nhiên, báo cáo tài chính cho thấy doanh thu năm 2024 ca Vietravel giảm
4,4%, lợi nhuận giảm 28,2% so với năm trớc. Trong bối cảnh cạnh tranh gay gắt, việc
bổ sung mt ng sản phẩm chi phí va phải, d tiếp cận v c khả năng phục vụ cả
khách ni địa ln inbound l hết sức cn thiết.
- Về định hớng phát triển, m 2025 Vietravel đặt mục tiu phục vụ ~1,18 triệu
lợt khách, trong đ c 233.000 lợt khách quốc tế inbound, cùng doanh thu d kiến
vợt 9.500 tỷ đồng. Đy l minh chứng rõ rng cho thấy cng ty ch trng đến việc m
rng tệp khách inbound v đa dạng ha sản phẩm. Mt tour khám phá H Ni th đ
ngn năm văn hiến, i hi tụ giá trị lịch sử, văn ha v ẩm thc chắc chắn sẽ gp
phn quan trng trong việc hiện thc ha mục tiu ny.
- Bn cạnh đ, uy tín thơng hiệu cũng l mt nền tảng quan trng. Vietravel đợc
bình chn Top 1 cng ty du lịch uy tín m 2024. Với lợi thế ny, sản phẩm city tour
mới sẽ c thm s bảo chứng về chất lợng dịch vụ, tạo niềm tin với khách hng trong
v ngoi nớc.
b. Động cơ bên ngoài doanh nghiệp
Theo báo cáo ca B Văn ha, Thể thao v Du lịch, trong những năm gn đy, du
lịch trong ngy đang tr thnh xu hớng nổi bật tại Việt Nam: tổng lợt khách ni địa
ớc đạt khoảng 110 triệu lợt m 2024, tạo điều kiện cho nhiều chuyến ngắn trong
ngy giữa các đ thị v điểm đến ln cận. Minh ha cụ thể, o cáo Thng tin Du lịch
tháng 9/2023 cho thấy trong 7,5 triệu khách ni địa ca tháng đ c 4,6 triệu lợt c lu

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
KHOA KHÁCH SN DU LCH
---------------- BÀI THẢO LUẬN
HỌC PHẦN: MARKETING DU LỊCH ĐỀ TÀI:
PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM MỚI CHO CÔNG TY DU
LỊCH VÀ TIẾP THỊ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Giảng viên hướng dẫn
: TS. Nguyễn Thị Huyền Ngân
Nhóm sinh viên thực hiện : Nhóm 04
Mã lớp học phần : 251_TMKT1721_03
Hà Nội, tháng 10/2025 1 MC LC
L
I CẢM ƠN......................................................................................................
L
I M ĐẦU. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
CHƯƠNG 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ PHÁT TRIỂN
SẢN PHẨM MỚI . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1
1.1. Khái niệm sản phẩm mới . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1
1.2. Lý do phát triển sản phẩm mới. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2
1.3. Quy trình phát triển sản phẩm mới . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3
1.3.1. Hình thành ý tưởng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3
1.3.2. Sàng lọc . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
1.3.3. Soạn thảo và thẩm định dự án . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
1.3.4. Soạn thảo chiến lược marketing cho sản phẩm mới . . . . . . . . . . . . . . . 5
1.3.5. Thiết kế sản phẩm mới . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5
1.3.6. Thử nghiệm trên thị trường . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6
1.3.7. Thương mại hóa sản phẩm . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6
CHƯƠNG 2. PHÁT TRIN SN PHM MI CHO CÔNG TY DU LCH
VÀ TI
P TH GIAO THÔNG VN TI . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8
2.1. Giới thiệu chung về Công ty Du lịch và Tiếp thị Giao thông vận tải . . . . . 8
2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8
2.1.2. Tầm nhìn và sứ mệnh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8
2.1.4. Sản phẩm và dịch vụ của Vietravel . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 9
2.2. Lý do phát triển sản phẩm mới cho Du lịch và Tiếp thị Giao thông vận tải
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .10
2.3. Quy trình phát triển sản phẩm mới cho Công ty Du lịch và Tiếp thị Giao
thông vận tải . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11
2.3.1. Hình thành ý tưởng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11
2.3.2. Sàng lọc . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13
2.3.3. Soạn thảo và thẩm định dự án . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17
2.3.4. Soạn thảo chiến lược marketing cho sản phẩm mới . . . . . . . . . . . . . . 24
2.3.5. Thiết kế sản phẩm mới . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33
2.3.6. Thử nghiệm trên thị trường . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 38
KẾT LUẬN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 43
DANH MC CÁC T NG VIT TT. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 44
DANH M
C HÌNH NH, BNG BIU. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .46
NGU
N THAM KHO. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 47
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
BIÊN BN HP NHÓM (Ln 1)
I. Thi gian và địa đim
Thi gian: 22h00 ngy 22/09/2025 Địa điểm: Google meet
Thnh phn tham gia: 14/14 thnh vin ca nhm
II. Ni dung cuc hp
1. Din biến cuc hp:
- Hớng dn lm bi thảo luận tng phn
- Nhm trng phn chia các đu việc cho thnh vin
2. Các cng việc cn thc hiện
- Cng việc phản biện: Phản biện phn bi tơng ứng với phn lm ca mình
NHIM V H VÀ TÊN
HN NP
Phn 1.1+ 1.2+ Li m đu Nguyn Ha My 28/09/2025 Phn 1.3 + Word Nguyn Hà My 28/09/2025
Phn 2.1 + 2.2 + Kết luận Nguyn Thị Thúy Nga 28/09/2025 Nguyn Hoàng Nam 28/09/2025 Phn 2.3.1 Đinh Minh Ngc 28/09/2025 Hoàng Anh Tuyết Nhung 28/09/2025 Phn 2.3.2 Lu Thị Kim Oanh 28/09/2025 Đặng Thị Nhài 28/09/2025 Phn 2.3.3 Đo Thị Hằng Nga 28/09/2025 Đồng Thị Hồng Nhung 28/09/2025 Phn 2.3.4 Cao Thị Ánh Ngc 28/09/2025 Phn 2.3.5 Hoàng Kiều Oanh 28/09/2025 Phn 2.3.6 H Phơng Nhi 28/09/2025 Powerpoint + Thuyết trình Hoàng Nhật Minh 28/09/2025
III. Tng kt
- Các thnh vin trong nhm nghim tc đng gp ý kiến v ln lịch np deadline đng hạn.
- Cuc hp kết thc lc 23h10 ngy 22/09/2025
Hà Ni, ngy 22 tháng 09 năm 2025 Nhóm trưởng Oanh Lu Thị Kim Oanh
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
BIÊN BN HP NHÓM (Ln 2)
I. Thi gian và địa đim
Thi gian: 22h ngày 29/09/2025 Địa điểm: Google meet
Thnh phn tham gia: 14/14 thnh vin ca nhm
II. Ni dung cuc hp
1. Din biến cuc hp:
- Nhóm trng cùng các thành vin giải đáp thắc mắc v kiểm tra ni dung bi lm
- Nhm trng cùng các thnh vin hon thiện bin bản phản biện
2. Các cng việc cn thc hiện
- Sửa chữa v hon thiện bi thảo luận
- Thống nhất v bổ sung bin bản phản biện (nếu cn)
III. Tng kt
- Các thnh vin trong nhm nghim tc đng gp ý kiến.
- Th ký ghi chp lại bin bản hp nhm.
- Buổi hp kết thc vo lc 23h15 ngày 29/9/2025
Hà Ni, ngy 29 tháng 09 năm 2025 Nhóm trưởng Oanh Lu Thị Kim Oanh
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ STT MSV H VÀ TÊN NHÓM
ĐÁNH GIÁ T ĐÁNH GIÁ 1 22D252103 Hoàng Nhật Minh 2 22D252107 Nguyn Hà My 3 22D252108 Nguyn Thị Ha My 4 22D252112 Nguyn Hoàng Nam 5 22D252114 Đo Thị Hằng Nga 6 22D252115 Nguyn Thị Thúy Nga 7 22D252118 Cao Thị Ánh Ngc 8 22D252119 Đinh Minh Ngc 9 22D252123 Đặng Thị Nhài 10 22D252127 H Phơng Nhi 11 22D252130 Đồng Thị Hồng Nhung
12 22D252131 Hoàng Anh Tuyết Nhung 13 22D252134 Hoàng Kiều Oanh 14 22D252135 Lu Thị Kim Oanh LI CẢM ƠN
Trớc hết, chng em xin by tỏ lòng biết ơn su sắc đến TS. Nguyn Thị Huyền
Ngn, giảng vin hc phn Marketing Du lịch.
Trong suốt quá trình hc tập v nghin cứu, c đã tận tình truyền đạt những kiến
thức chuyn mn quý giá, đồng thi dnh thi gian hớng dn chi tiết v tạo mi điều
kiện thuận lợi để nhm chng em hon thnh đề ti ny. S chỉ dn tận tm ca c chính
l nền tảng quan trng nhất cho thnh quả ca bi thảo luận.
Tập thể nhm 4 đã nỗ lc hết sức để vận dụng lý thuyết vo việc phn tích v trình
by đề ti. Tuy nhin, do giới hạn về kiến thức v kinh nghiệm thc tế, bi thảo luận
chắc chắn khng thể tránh khỏi những thiếu st v mặt hạn chế.
Chng em kính mong nhận đợc những ý kiến đng gp quý báu t c v các bạn.
Đy sẽ l kinh nghiệm v cùng giá trị để chng em hon thiện hơn về chuyn mn v
rt kinh nghiệm cho các đề ti nghin cứu sau ny.
Chng em xin chn thnh cảm ơn! LỜI MỞ ĐẦU
Trong bối cảnh nền kinh tế Việt Nam đang hi nhập su rng với khu vc v thế
giới, đi sống vật chất v tinh thn ca ngi dn ngy cng đợc nng cao, ko theo
đ l s gia tăng mạnh mẽ về nhu cu du lịch v khám phá. Du lịch khng còn l mt
hoạt đng xa xỉ m đã tr thnh mt phn thiết yếu trong đi sống xã hi hiện đại, phản
ánh nhu cu nghỉ ngơi, trải nghiệm v khẳng định giá trị bản thn ca con ngi. S
phát triển nhanh chng ca ngnh du lịch đã m ra cơ hi lớn nhng đồng thi cũng đặt
ra thách thức khng nhỏ cho các doanh nghiệp lữ hnh trong việc duy trì lợi thế cạnh
tranh v thích ứng với những biến đng ca thị trng.
Cng ty Du lịch v Tiếp thị Giao thng Vận tải với bề dy kinh nghiệm trong lĩnh
vc tổ chức tour v cung cấp dịch vụ du lịch tổng hợp, công ty c nhiều điều kiện thuận
lợi để tin phong trong việc khai thác các ý tng sản phẩm mới phù hợp với xu thế.
Xuất phát t mong muốn đng gp ý tng thc tin, nhm chng em la chn đề ti
“Phát triển sản phẩm du lịch mới cho Cng ty Du lịch v Tiếp thị Giao thng Vận tải”,
nhằm đề xuất mt sản phẩm cụ thể mang tính khả thi, đáp ứng nhu cu khách hng hiện
nay v gp phn nng cao năng lc cạnh tranh ca doanh nghiệp trn thị trng du lịch trong nớc.
CHƯƠNG 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM MỚI
1.1. Khái niệm sản phẩm mới
Phát triển sản phẩm mới l mt yu cu tất yếu v khách quan trong hoạt đng sản
xuất, kinh doanh ca mi doanh nghiệp. Quá trình ny l mt chuỗi cải tiến lin tục, đa
sản phẩm t dạng hiện tại đến mt phin bản hon ton mới. Các giai đoạn ca quá trình
ny c thể bao gồm: cải tiến hình thức nh thay đổi mu mã, bao bì bn ngoi, cải tiến
nhỏ nh nng cấp các thuc tính ít quan trng ca sản phẩm, các cải tiến lớn nh thay
đổi đáng kể các thuc tính quan trng hoặc Sản phẩm hon ton mới l tạo ra mt sản
phẩm cha tng c trớc đy.
Để hiểu rõ hơn về "sản phẩm mới", chng ta cn xem xt trn hai gc đ chính:
doanh nghiệp v khách hng. - Gc đ doanh nghiệp
T phía doanh nghiệp, mt sản phẩm đợc coi l mới khi n thuc mt trong các
dạng sau: sản phẩm mới hon ton l sản phẩm ln đu tin đợc doanh nghiệp phát
triển v tung ra thị trng. Sản phẩm cải tiến l phin bản nng cấp t sản phẩm hiện
c. Sản phẩm cải tiến cùng nhãn hiệu mới l mt sản phẩm đợc phát triển dới mt
thơng hiệu mới, dù c thể da trn nền tảng sẵn c. Tất cả những sản phẩm ny đều l
kết quả t nỗ lc nghin cứu v phát triển ca chính doanh nghiệp. - Gc đ khách hàng
Điều quan trng l phải xem xt liệu khách hng c coi sản phẩm đ l mới hay
khng. Mt sản phẩm c thể mới đối với doanh nghiệp (ví dụ: mt khách sạn thm dịch
vụ spa, mt cng ty lữ hnh m tour du lịch mới) nhng lại khng hề mới đối với khách
hng, vì các đối th cạnh tranh đã cung cấp những dịch vụ tơng t t trớc.
Khi nhìn nhận tổng thể t cả hai phía, chng ta c thể phn loại các sản phẩm mới nh sau:
- Mới hon ton với thế giới: Những sản phẩm đt phá, cha tng tồn tại trớc
đy (ví dụ: du lịch vũ trụ). Loại ny chỉ chiếm khoảng 10% tổng số sản phẩm mới v
thng đi kèm với ri ro rất lớn.
- Chng loại sản phẩm mới: Doanh nghiệp ln đu tin tham gia vo mt thị
trng đã c sẵn (ví dụ: mt hãng hng khng bắt đu kinh doanh dịch vụ khách sạn).
- Bổ sung vo dòng sản phẩm hiện c: M rng danh mục sản phẩm hiện tại (ví
dụ: khách sạn thm loại phòng cao cấp). 1
- Cải tiến sản phẩm hiện c: Nng cấp, sửa đổi các tính năng, chất lợng ca sản
phẩm đang bán trn thị trng.
- Định vị lại sản phẩm: Đa sản phẩm hiện c vo mt phn khc thị trng mới
m khng thay đổi sản phẩm.
1.2. Lý do phát trin sản phẩm mới
C nhiều lý do dn đến phải phát triển sản phẩm mới, song c thể kể ra đy 4 lý do chính nh sau:
- Nhu cu khách hng l khi nguồn:
Đy l yếu tố ch đng v quan trng nhất. Khách hng ngy nay khng chỉ mua
sản phẩm, h mua giải pháp, trải nghiệm v s thỏa mãn. Khi thị hiếu ca h thay đổi
(ví dụ: t du lịch nghỉ dỡng sang du lịch khám phá, mạo hiểm), ton b chuỗi giá trị
phải thay đổi theo. Doanh nghiệp khng thể ngồi ch m phải ch đng phn đoạn thị
trng, tìm hiểu su sắc "insight" ca khách hng để tạo ra sản phẩm "gãi đng chỗ ngứa".
- Khoa hc kỹ thuật l cng cụ:
S tiến b cng nghệ chính l chất xc tác cho php doanh nghiệp hiện thc ha
các sản phẩm mới để đáp ứng nhu cu trn. Ví dụ, s phát triển ca ứng dụng di đng
v AI đã tạo ra các dịch vụ khách sạn thng minh (smart hotel) hay các tour du lịch thc
tế ảo (virtual tour) – những thứ khng thể c  thập kỷ trớc. Cng nghệ khng chỉ gip
tạo sản phẩm mới m còn gip tối u ha sản phẩm cũ, mang lại trải nghiệm tốt hơn (ví
dụ: hệ thống đặt phòng online nhanh hơn, phơng tiện di chuyển an ton hơn).
- Cạnh tranh l mi trng:
Nếu nhu cu l "lý do" v cng nghệ l "cng cụ", thì cạnh tranh chính l bối cảnh
khắc nghiệt buc doanh nghiệp phải hnh đng. Cạnh tranh trn thị trng ngy cng
gay gắt hơn, s dịch chuyển trng tm cạnh tranh t "giá rẻ" sang "chất lợng v dịch
vụ". Điều ny c nghĩa l, mt doanh nghiệp chỉ cạnh tranh bằng giá sẽ sớm bị đo thải.
Thay vo đ, h phải lin tục hon thiện sản phẩm, thm giá trị gia tăng để tạo ra lợi thế
cạnh tranh bền vững. Sản phẩm mới lc ny tr thnh vũ khí chiến lợc.
- Chu kỳ sống sản phẩm l quy luật tất yếu:
Đy l yếu tố mang tính bị đng, mt quy luật t nhin ca thị trng. Bất kỳ sản
phẩm no, dù thnh cng đến đu, cũng sẽ đến lc bão hòa v suy thoái. Việc phát triển
sản phẩm mới khng chỉ để tăng trng m còn để đảm bảo s sống còn ca doanh
nghiệp. N giống nh việc mt cái cy phải ra cnh lá mới để thay thế cho những cnh 2
lá gi cỗi sắp rụng đi. Nếu khng c "sản phẩm gối đu", doanh thu v lợi nhuận ca
cng ty sẽ lao dốc khi sản phẩm ch lc hết thi.
Mặc dù rất cn thiết, việc phát triển sản phẩm mới khng hề d dng v c tỷ lệ
thất bại rất cao (t 33-70%). Các ro cản chính bao gồm:
- Thiếu ý tng đt phá: Kh khăn trong việc tìm ra những ý tng thc s mới mẻ v c giá trị.
- Chi phí quá lớn: Quá trình nghin cứu v phát triển (R&D) đòi hỏi nguồn vốn đu t khổng lồ.
- Thị trng phn mảnh: Thị trng bị chia thnh quá nhiều phn khc nhỏ, gy
kh khăn cho việc phát triển sản phẩm đáp ứng số đng.
- Chu kỳ sống sản phẩm ngy cng ngắn: Áp lc phải thu hồi vốn v kiếm li
trong thi gian ngắn hơn trớc.
- Quy định ca Nh nớc: Các quy định pháp lý, đặc biệt về bảo vệ mi trng,
c thể lm tăng chi phí v đ phức tạp.
- Thiếu s hợp tác: S phối hợp thiếu hiệu quả giữa các b phận trong ni b
cng ty hoặc giữa các doanh nghiệp đối tác (ví dụ trong ngnh du lịch).
Các cng ty thnh cng trong việc phát triển sản phẩm mới thng l những cng
ty biết đu t mt cách nhất quán v xy dng mt chiến lợc sản phẩm mới gắn liền
với chiến lợc tổng thể ca doanh nghiệp.
1.3. Quy trình phát trin sản phẩm mới
1.3.1. Hình thành ý tưởng
Việc hình thnh ý tng phải đợc thc hiện mt cách c hệ thống trn cơ s xem
xt mục tiu ca việc phát triển sản phẩm mới v thị trng m doanh nghiệp nhắm vo.
Nguồn thng tin hình thnh ln ý tng c thể t ý kiến ca khách hng qua các bản
thăm dò ý kiến ca du khách sau mỗi chuyến đi hay đã sử dụng các dịch vụ ca khách
sạn, hay các ý kiến ca h gửi đến qua th t gp, khiếu nại, hay qua các phơng tiện
thng tin đại chng; nguồn thng tin cũng c thế t b phận nghin cứu v phát triển;
t các giám đốc các b phận trong khách sạn, hay cán b phụ trách khác nhau trong
doanh nghiệp; t những nhn vin bán hng, nhn vin phục vụ khách, hớng dn vin
du lịch, l tn...; t các nh khoa hc, những ngi c các cng trình nghin cứu, t các
trng đại hc, những ngi nghin cứu Marketing...; hoặc t những thnh cng hay
thất bại ca đối th cạnh tranh.
Để tạo đợc nguồn thng tin giá trị v thng xuyn, các doanh nghiệp phải tạo
các điều kiện thuận lợi cho việc hình thnh v cung cấp ý tng nh: 3
- Tạo điều kiện d dng cho việc gp ý nh hp th gp ý dnh cho nhn vin,
các đng dy điện thoại gp ý min phí, các phiếu thăm dò dnh cho khách hng...
- Tạo khng khí chung trong ton b doanh nghiệp cho việc đề xuất những ý tng
mới, đặc biệt l những ngi thng xuyn tiếp xc với khách hàng.
- Phải thng xuyn khuyến khích, khen thng các nguồn tin v c ý kiến phản
hồi cho ngi c ý kiến.
Trong điều kiện  nớc ta hiện nay, các doanh nghiệp du lịch thng lấy ý tng
t những sản phẩm c sẵn trn thị trng hay trong nhiều trng hợp l sao chp chng
hoặc c cải bin ch ít để xy dng các tour du lịch mới, lm nh vậy sẽ ít mạo hiểm hơn 1.3.2. Sàng lọc
Nếu nh  bớc trn cn hình thnh nn cng nhiều ý tng cng tốt, thì  bớc
ny lại phải giảm bớt số ý tng xuống còn mt vi ý tng trn cơ s chn lc chng
để chn lấy những ý tng c tính hấp dn v thc tin nhất. Để việc chn lc c hiệu
quả cn hết sức thận trng để tránh bỏ st những ý tng tốt v để lt lới ý tng khng
tốt. Việc sng lc nh vậy cn phải sử dụng các cng cụ để đánh giá ý tng ca sản
phẩm bằng cách đa ra mu đánh giá thống nhất, nu rõ ý tng ca sản phẩm, thị
trng m n nhằm vo, tình hình cạnh tranh, ớc tính quy m thị trng, giá bán, thi
gian v chi phí để phát triển, chi phí sản xuất, lợi nhuận d kiến. Các ý tng sau khi đã
chn lc lại c thể đợc đánh giá cụ thể hơn nh các yếu tố đảm bảo cho sản phẩm thnh
cng khi tung ra thị trng, mức đ quan trng ca tng yếu tố, mức đ đáp ứng, năng
lc ca doanh nghiệp về tng yếu tố trn bằng cách gán cho n các trng số. Trn cơ s
các trng số ta tính đợc đánh giá cuối cùng ton diện về khả năng ca doanh nghiệp
thnh cng khi đa sản phẩm mới ra thị trng.
1.3.3. Soạn thảo và thẩm định dự án
T ý tng về sản phẩm đã đợc chn la chẳng hạn ý định xy dng tour du lịch
mạo hiểm leo ni chẳng hạn, đ mới l ý tng, l t tng khái quát về sản phẩm,
khách hng khng mua ý tng m h mua sản phẩm l các d án cụ thể, c nghĩa l
t ý tng đ phải hình thnh các phơng án sản phẩm mới với các thng số, khái niệm
c ý nghĩa với du khách. Nhiệm vụ ca nh kinh doanh l phải đa ra vi ba phơng án
để la chn lấy phơng án tốt nhất, trong ví dụ trn giả định rằng c các phơng án nh
xy dng tour leo ni với mức đ va phải, trang bị trung bình, giá trung bình, hay trang
bị an ton cao, chi phí, mức đ mạo hiểm cao, giá bán cao…
T các d án đã hình thnh cn thẩm định tng d án bằng cách đa ra thử nghiệm
trn mt nhm ngi tiu dùng mục tiu các d án đã hình thnh. Qua thẩm định, da 4
trn ý kiến ca khách hng sẽ gip doanh nghiệp la chn đợc phơng án c sức hấp dn nhất.
Năm 1994 nhn dịp kỷ niệm 40 năm chiến thắng lịch sử Điện Bin Ph, các cng
ty du lịch đã xy dng mt số tour thăm lại chiến trng xa nhằm thu ht các cu chiến
binh ngi Pháp đã chiến đấu  đy v các du khách Việt Nam. C nhiều tour du lịch
đã đợc xy dng nh c tour để du khách nhảy dù xuống Điện Bin c huấn luyện,
hớng dn, song khi đa ra thử nghiệm đã khng thnh cng.
1.3.4. Soạn thảo chiến lược marketing cho sản phẩm mới
Sau khi thử nghiệm chn đợc phơng án tốt nhất, bớc tiếp theo l phải soạn thảo
chiến lợc Marketing cho sản phẩm mới. Hu hết các tác giả đều cho rằng bớc ny c 3 phn:
- Phn mt m tả quy m, cơ cấu, hnh vi ca thị trng mục tiu, d kiến định vị
sản phẩm đối với khách hng mục tiu da trn những cng cụ ca Marketing mix, bớc
đu c hai thng số d thay đổi v d sử dụng nhất tạo ra s khác biệt l giá v quảng
cáo, khuyến mại, xác định mức tiu thụ, thị phn, lợi nhuận d kiến trong mt vi năm đu.
- Phn thứ hai trình by giá d kiến, chin dịch phn phối, ngn sách Marketing cho năm đu tin
- Phn thứ ba trình by những d kiến cho tơng lai về mức tiu thụ, lợi nhuận,
Marketing mix cho tng thi gian.
Đến đy doanh nghiệp c thể đánh giá tính hấp dn ca d án kinh doanh sản phẩm
mới, ớc tính mức tiu thụ, d tính chi phí v lợi nhuận v xem xt chng với mục tiu
ca doanh nghiệp hay khng, nếu chng thỏa mãn thì chuyển sang bớc tiếp theo l thiết kế sản phẩm mới
1.3.5. Thiết kế sản phẩm mới
Trong bớc ny phải biến các d án trn thnh sản phẩm hiện thc, b phận xy
dng chơng trình, thiết kế phải đa ra đợc mt hay nhiều phơng án hay m hình ha,
phải tính toán, đa ra đợc các thng số cn thiết cho sản phẩm mới chẳng hạn tour lịch
mấy ngy, ăn  đu, khi no….ton b hnh trình ca chuyến đi t li hớng dn vin
đến bố trí nơi ăn nghỉ, phơng tiện vận chuyển v các dịch vụ khác đều phải đợc đa
ra cụ thể. Đối với các khách sạn, giai đoạn ny phải thiết kế đợc thật cụ thể các dịch
vụ cơ bản v các dịch vụ bổ sung nh cách thức phục vụ, phơng án đu t trang thiết
bị, các phơng án lm cho dịch vụ ca khách sạn khác với sản phẩm hiện tại v ca các đối th cạnh tranh. 5
Khi các sản phẩm mu đợc thiết kế xong, phải đa ra thử nghiệm đối với khách
hng hay ngi tiu dùng để biết đợc nhận xt hay đánh giá ca h.
1.3.6. Thử nghiệm trên thị trường
Thử nghiệm trn thị trng nhằm mục đích xem ngi tiu dùng v các đại lý phản
ứng nh thế no với sản phẩm v xem xt đ lớn ca thị trng. Qua đ, ngi ta c thể
thử nghiệm ton b các biến số ca Marketing mix trong mi trng cạnh tranh thc tế,
để t đ c thể điều chỉnh các biến số Marketing nếu kết quả khng đạt đợc nh ý
muốn. Để thử nghiệm, các doanh nghiệp c thể đa sản phẩm ra bán trn khu vc thị
trng giới hạn, hay chỉ bán qua số ít đại lý hay nhm nhỏ khách hng. Việc thử nghiệm
trn thị trng c thể chn mt số thnh phố chẳng hạn để bán các sản phẩm du lịch
mới, cùng với vùng tơng t về tiềm năng v cấu trc để đối chứng, so sánh, Đối tợng
thử nghiệm c thể va l khách hng, va l các nh bán bun hay các chuyn gia c
kinh nghiệm. Số lợng ln thử nghiệm cũng cn đợc tính toán, cn đối với chi phí thử
nghiệm v thi gian tiến hnh đề đảm bảo c đợc kết quả chắc chắn.
1.3.7. Thương mại hóa sản phẩm
Sau khi thử nghiệm, doanh nghiệp sẽ c quyết định c đa sản phẩm ra kinh doanh
v bán đại tr hay khng. Nếu quyết định đa sản phẩm mới vo kinh doanh, doanh
nghiệp sẽ phải ký kết hng loạt hợp đồng với các doanh nghiệp đối tác, để cùng cung
cấp các dịch vụ cho các chơng trình du lịch mới. Giai đoạn ny doanh nghiệp phải
thng qua 4 quyết định đ l:
- Thi điểm no thì tung sản phẩm mới ra thị trng, hoặc l tung ra đu tin, hoặc
l đồng thi hoặc l mun hơn so với các đối th cạnh tranh v các vấn đề phụ khác nh
c chấm dứt kinh doanh sản phẩm cũ hay khng, hay chn thi vụ du lịch mới mới đa ra.?.
- Tung sản phẩm mới ra thị trng  đu, diện rng hay hẹp v phải lu ý đến các
đối th cạnh tranh sẵn c?
- Sản phẩm mới tung ra bán cho đối tợng khách hng no?
- Sản phẩm đợc tung ra thị trng bán nh thế no? các hoạt đng hỗ trợ, xy
dng kế hoạch hnh đng cụ thể để tung sản phẩm ra thị trng? 6
Hình 1. Phễu phát triển sản phẩm mới 7
CHƯƠNG 2. PHÁT TRIN SN PHM MI CHO CÔNG TY DU LCH VÀ
TIP TH GIAO THÔNG VN TI
2.1. Gii thiu chung v Công ty Du lch và Tip th Giao thông vn ti
2.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển
Vietravel là công ty du lịch tại Việt Nam đợc thành lập t ngy 20 tháng 12 năm
1995 với tên gi ban đu là Công ty Du lịch và Tiếp thị Giao thông vận tải trc thuc
B Giao thông vận tải. Đến ngy 01 tháng 01 năm 2014, cng ty chính thức chuyển
thành Công ty Cổ phn Du lịch và Tiếp thị Giao thông vận tải Việt Nam hay Vietravel.
Tên giao dịch: Công ty Cổ phn Du lịch và Tiếp thị GTVT Việt Nam - Vietravel
Tên giao dịch quốc tế: Vietnam Travel and Marketing Transports Joint Stock Company Vietravel
Ngi đại diện pháp luật: Ông Phạm Quốc Kỳ - Ch tịch Hi đồng quản trị Thành lập: 20/12/1995
Trụ s chính: 190 Pasteur, Phng Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Số điện thoại: 028 3855 8999
Website: ht p:/ www.travel.com.vn Email: info@vietravel.com
Ngoài việc trụ s chính đợc đặt tại thành phố Hồ Chí Minh, các chi nhánh ca
Vietravel đợc phân bổ khắp các tỉnh thnh trong nớc nh: Th đ H Ni, Quảng
Ninh, Hải Phòng, Quy Nhơn, Quảng Ngãi, Quảng Nam, Nha Trang, Lào Cai, Phú
Quốc,... v các văn phòng Vietravel đại diện tại Úc, Campuchia, Mỹ, Pháp, Thái Lan, Singapore.
Ngoi lĩnh vc cốt lõi là du lịch, Vietravel còn gia nhập thị trng OTA thông qua
việc đu t vo d án khi nghiệp TripU và thành lập hãng hàng không lữ hành Vietravel Airlines.
2.1.2. Tầm nhìn và sứ mệnh
Với hơn 20 năm hình thnh v phát triển, công ty du lịch Vietravel đang tng ngày
chứng minh vị thế ca mình thông qua tm nhìn hớng đến tr thành 1 trong 10 Tập
đon lữ hnh hng đu tại khu vc Chu Á. Đồng thi, Vietravel là cái tên uy tín mà
khách hàng yên tâm la chn. 8
Đem lại s hài lòng cùng cảm xc thăng hoa cho khách hng trong mỗi hành trình
chính là sứ mệnh lớn nhất m Vietravel hớng tới. Không những tr thnh ngi bạn
đồng hành cùng du khách, Vietravel trong tơng lai còn hứa hẹn đem đến những giá trị
tốt đẹp hơn cho ngnh du lịch nớc nhà. 3 yếu tố cốt lõi đợc đặt ln hng đu trong
hành trình hoàn thành sứ mệnh ca công ty du lịch Vietravel chính là: s chuyên nghiệp,
cảm xúc thăng hoa ca khách hàng và những giá trị gia tăng cho du khách sau mỗi chuyến đi. 2.1.3. Giá trị cốt lõi
Vietravel luôn khẳng định khách hàng là trung tâm ca mi hoạt đng kinh doanh
mà doanh nghiệp hớng đến, vì khách hng l ngi góp phn to lớn xây dng nên thơng hiệu Vietravel.
Vietravel khẳng định uy tín thơng hiệu, với mục tiêu không ngng phát triển hoàn
thiện để đạt đến những tm cao mới trong định hớng chiến lợc vơn ra thế giới.
Vietravel cam kết chất lợng dịch vụ cung cấp đến khách hàng là tốt nhất, điều đ
tạo nên s khác biệt so với thị trng, Vietravel xem đ l trách nhiệm, là danh d ca
mỗi cán b - nhân viên.
2.1.4. Sản phẩm và dịch vụ của Công ty Du lịch và Tiếp thị Giao thông vận tải
Hàng không là mt trong lĩnh vc kinh doanh thuc hệ sinh thái ca Vietravel.
Vietravel Airlines là hãng hàng không du lịch đu tiên trên bu tri Việt Nam.
Vietravel Airlines chính thức có chuyến bay thơng mại đu tiên vào 25/01/2021 với
đi tàu bay gồm 3 chiếc Airbus A321, 6 đng bay với cam kết mang đến nhiều hơn 1
s la chn cho trải nghiệm bay du lịch ca khách hàng với chi phí cạnh tranh và s chuyên nghiệp hiếm có.
Trong những năm tháng va qua, công ty du lịch Vietravel luôn phấn đấu phục vụ
du khách Việt du lịch ni địa với số lợng lớn. Hng năm đều thuc top công ty hàng
đu trong mạng lới các công ty lữ hành trên cả nớc.
Bên cạnh đ, việc kinh doanh lữ hnh nớc ngoi cũng l mt trong những thế
mạnh ca Vietravel. Trong những năm gn đy, du lịch nớc ngoài Vietravel luôn là cái
tn hng đu trong việc đa du khách Việt du lịch nớc ngoài.
Về phơng diện lữ hành quốc tế, hng năm Vietravel phục vụ hàng ngàn du khách
nớc ngoi đến với Việt Nam. Những con số biết nói nhanh chóng giúp cho du lịch
Vietravel tr thnh đơn vị hng đu trong lĩnh vc Lữ hành ni địa và quốc tế. 9
Ngoài ra, Vietravel còn cung cấp mt số dịch vụ chất lợng khác ngoài lữ hành
nh: dịch vụ vận chuyển khách du lịch bằng đng b, v máy bay, đặt phòng khách
sạn/resort, dịch vụ đa đn sn bay…
2.2. Lý do phát trin sn phm mi cho cho Công ty Du lch và Tip th Giao thông vn ti
Trong bối cảnh ngành du lịch toàn cu nói chung và tại Việt Nam ni ring đang
phục hồi v tăng trng mạnh mẽ sau đại dịch, nhu cu ca du khách cũng thay đổi đáng
kể. Khách hàng hiện nay không chỉ còn quan tm đến việc “đi để tham quan” m hớng
đến các trải nghiệm “đi để tận hng”, “đi để khám phá bản thn” v “đi để hc hỏi văn
ha”. Điều ny đòi hỏi các công ty du lịch nh Vietravel phải nắm bắt xu hớng mới để
kịp thi điều chỉnh, nâng cấp và phát triển các sản phẩm du lịch đc đáo, mang tính cá
nhân hóa cao, kết hợp giữa nghỉ dỡng, văn ha, ẩm thc và cả yếu tố công nghệ nh
ứng dụng thc tế ảo (VR), công nghệ đặt tour thng minh, v.v. Đy l bớc đi tất yếu
nếu Vietravel muốn duy trì khả năng cạnh tranh và giữ vững lòng tin t khách hàng
trong bối cảnh thị trng luôn biến đng.
Ngoài yếu tố thị trng và hành vi tiêu dùng, việc phát triển sản phẩm mới còn
đng vai trò chiến lợc trong việc khẳng định vị thế ca Vietravel trên thị trng ni
địa và quốc tế. Khi các cng ty đối th liên tục tung ra các sản phẩm tour mới, hấp dn
với mức giá cạnh tranh, nếu Vietravel khng đổi mới thì sẽ nhanh chóng bị tụt lại. Việc
m rng các dòng sản phẩm, ví dụ nh tour du lịch theo ch đề (du lịch sức khỏe, du
lịch thể thao, du lịch hc đng, du lịch cao cấp…) hay các sản phẩm kết hợp với doanh
nghiệp (MICE, team building), không chỉ giúp thu hút khách hàng mới mà còn khai thác
đợc tối đa nguồn lc sẵn c, tăng tính linh hoạt trong hoạt đng kinh doanh. Bên cạnh
đ, sản phẩm mới còn l cách để cng ty định vị thơng hiệu mt cách rõ nt hơn, hớng
đến phân khúc thị trng cụ thể thay vì đại tr nh trớc đy.
Phát triển sản phẩm mới là mt yếu tố không thể thiếu trong chiến lợc dài hạn
ca công ty. Không chỉ dng lại  việc gia tăng doanh thu, việc này còn giúp Vietravel
thích ứng nhanh chóng với các ri ro, biến đng nh thin tai, dịch bệnh hay thay đổi
chính sách quốc tế về du lịch. Những sản phẩm linh hoạt, d tùy chỉnh sẽ giúp công ty
không bị đng trong việc triển khai dịch vụ. Đồng thi, quá trình phát triển sản phẩm
mới cũng tạo cơ hi cho đi ngũ nhn s nng cao trình đ chuyn mn, t duy sáng tạo
và khả năng phối hợp liên phòng ban, t đ nng cao chất lợng tổng thể ca doanh
nghiệp. Vì vậy, phát triển sản phẩm mới không chỉ đơn thun là nhiệm vụ kinh doanh,
mà còn là yếu tố quyết định s bền vững và phát triển ca Vietravel trong tơng lai. 10
2.3. Quy trình phát trin sn phm mi cho Công ty Du lch và Tip th Giao thông vn ti
2.3.1. Hình thành ý tưởng
2.3.1.1. Nguồn hình thành ý tưởng
Việc hình thnh ý tng cho mt sản phẩm du lịch mới khng chỉ xuất phát t nhu
cu ca thị trng, m còn da trn định hớng phát triển, tiềm lc ni b ca doanh
nghiệp v các yếu tố bn ngoi nh xu thế tiu dùng, chính sách phát triển du lịch quốc gia.
a. Động cơ bên trong doanh nghiệp
- Trong 6 tháng đu năm 2024, Vietravel đã phục vụ 418,9 nghìn lợt khách, tăng
27% so với cùng kỳ năm 2023, đồng thi đạt 50% kế hoạch năm chỉ trong nửa đu năm.
Con số ny phản ánh rõ năng lc tổ chức tour quy m lớn cũng nh khả năng đáp ứng
thị trng nhanh chng ca cng ty. Đy chính l tiền đề quan trng để doanh nghiệp
triển khai thm sản phẩm city tour chuyn biệt tại H Ni.
- Tuy nhiên, báo cáo tài chính cho thấy doanh thu năm 2024 ca Vietravel giảm
4,4%, lợi nhuận giảm 28,2% so với năm trớc. Trong bối cảnh cạnh tranh gay gắt, việc
bổ sung mt dòng sản phẩm chi phí va phải, d tiếp cận v c khả năng phục vụ cả
khách ni địa ln inbound l hết sức cn thiết.
- Về định hớng phát triển, năm 2025 Vietravel đặt mục tiu phục vụ ~1,18 triệu
lợt khách, trong đ c 233.000 lợt khách quốc tế inbound, cùng doanh thu d kiến
vợt 9.500 tỷ đồng. Đy l minh chứng rõ rng cho thấy cng ty ch trng đến việc m
rng tệp khách inbound v đa dạng ha sản phẩm. Mt tour khám phá H Ni – th đ
ngn năm văn hiến, nơi hi tụ giá trị lịch sử, văn ha v ẩm thc – chắc chắn sẽ gp
phn quan trng trong việc hiện thc ha mục tiu ny.
- Bn cạnh đ, uy tín thơng hiệu cũng l mt nền tảng quan trng. Vietravel đợc
bình chn Top 1 cng ty du lịch uy tín năm 2024. Với lợi thế ny, sản phẩm city tour
mới sẽ c thm s bảo chứng về chất lợng dịch vụ, tạo niềm tin với khách hng trong v ngoi nớc.
b. Động cơ bên ngoài doanh nghiệp
Theo báo cáo ca B Văn ha, Thể thao v Du lịch, trong những năm gn đy, du
lịch trong ngy đang tr thnh xu hớng nổi bật tại Việt Nam: tổng lợt khách ni địa
ớc đạt khoảng 110 triệu lợt năm 2024, tạo điều kiện cho nhiều chuyến ngắn trong
ngy giữa các đ thị v điểm đến ln cận. Minh ha cụ thể, báo cáo Thng tin Du lịch
tháng 9/2023 cho thấy trong 7,5 triệu khách ni địa ca tháng đ c 4,6 triệu lợt c lu 11