Tailieumontoan.com

Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN
MÔN TOÁN LỚP 8
Tài liệu sưu tầm, ngày 21 tháng 8 năm 2021
Website:tailieumontoan.com
PHIU BÀI TP TUN 1
MÔN TOÁN| LP 8
PHIU S 1: NHÂN ĐƠN THỨC VI ĐA THỨC
Bài 1: Thc hin phép tính
a) 3(4
3 + 5) b) (
+ 3 4)(2
)
Bài 2: Rút gn các biu thc
a) = 2
(
+
)
(2 )
b) =
(
11 2
)
+
(
1
)
3(4
2)
c) = (
 +
) + (
 +
). Tính giá tr ca C vi = 5, = 2.
d) = 4
(
5 3
)
5
(4 + ). Tính giá tr ca D vi = 2, = 3.
Bài 3: Tìm x tha mãn:
a) 2( 1) (3 + 2) = 25
b)
(
1
)
+ 2 = 5
c) 10
(
3 2
)
3
(
5 + 2
)
+ 5
(
11 4
)
= 25
Bài 4: Chng minh các biu thc sau không ph thuc vào giá tr ca biến s
a) = 3
(
5
)
+
(
5
)(
3
)
3
(
)
1
b) =
(
+ + 1
)
(
+ 1
)
+ 5
c) =
(
)
(
)
(
+
+
)
+
(
+
)
+
Bài 5: Tìm m biết
a) (
+ 1)
(
+ 1
)
+ = 2
+ + 5 vi mi x.
b) ( + 2) (2 1) 3 = 2 + 3 vi mi x,y.
Liên h tài liu word môn toán: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
HƯỚNG DN GII
Bài 1: Thc hin phép tính
a) 12
9
+ 15 b) 2
6
+ 8
Bài 2: Rút gn biu thc
a) = 2
+
b) = 6
c) =
+
. Thay = 5, = 2 ta được = 5
+
(
2
)
= 117.
d) = 20
12
20
5
= 17
.
Vi = 2, = 3, ta được = 17
(
2
)
(
3
)
= 204.
Bài 3: Tìm x tha mãn:
a) 2( 1) (3 + 2) = 25.
2
2
(
3 + 2
)
= 25
5 = 25
= 5. Vy = 5.
b)
(
1
)
+ 2 = 5
(
)
+ 2 = 5
= 5 Vy = 5
c) 10
(
3 2
)
3
(
5 + 2
)
+ 5
(
11 4
)
= 25
(
30 20
)
(
15 + 6
)
+
(
55 20
)
= 25
5 + 29 = 25
5 = 4
=
Vy =
Bài 4: Chng minh biu thc không ph thuc vào giá tr biến s
a) = 1 b) = 5 c) = 0
Bài 5: Tìm m biết
a)
(
+ 1
)
(
+ 1
)
+ = 2
+ + 5
= 2
+ + 5
(
+ 1
)
(
+ 1
)
= 2
+ + 5
(
+
)
= 5.
b) Theo gi thiết:
(
+ 2
)
(
2 1
)
3 = 2 + 3 vi mọi x,y. Ta được,
(
+ 2
)
(
2 1
)
3
(
2 + 3
)
= 0 vi mi x,y.
(
2
)
= 0 vi mi x,y. T đó, = 0.
Liên h tài liu word môn toán: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
PHIU BÀI TP TUN 1
MÔN TOÁN| LP 8
PHIU S 2: NHÂN ĐA THC VI ĐA THC
Bài 1.
Làm tính nhân.
a.
( )( )
2y xy x 2y−−
b.
( )
( )
22
x xy y x y−+ +
c.
( )
(
)( )
x1x1x 2
−++
Bài 2. Thu gn các biu thc sau
a.
( )
( )
32 23
a b a a b ab b +++
b.
( )( ) ( )( )
a1a 2 a 3a 3 +−+
c.
Bài 3. Chứng minh đẳng thc:
( )( )
22 2 22 4 24
11
x y 2x y 2x y x 2x y y x y
22

+ −− + =


Bài 4. Tính giá tr ca biu thc
( )
( ) ( )
( )
22
x 5x3 x4xx +++
trong các trường
hp sau:
a.
x0=
b.
x 15
=
c.
x 15=
d.
x 0,15=
Bài 5. Tìm x biết
a.
( )(
) ( )( )
12x 5 4x 1 3x 7 1 16x 81+ −=
b.
(
)( ) (
)( )
1 5x 4x 1 1 – 20x x 20 132
−=
Bài 6. Tìm giá tr nh nht ca biu thc
a. A = x
2
+ 2y
2
– 2xy + 2x – 2y + 1
b. B = 2x
2
2xy + 5y
2
+ 5
Liên h tài liu word môn toán: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
HƯỚNG DN
Bài 1. Làm tính nhân.
a.
( )
( )
2y xy x 2y
−−
b.
(
)
( )
22
x xy y x y−+ +
c.
( )( )( )
x1x1x 2−++
Gi ý
a.
( )( ) ( ) ( )
( )
22 2
2y xy x 2y 2y. x 2y xy. x 2y 2xy 4y x y 2xy −= −=−−
22 2
2xy x y 2xy 4y
= −+
b.
( )
( )
( ) ( )
22 2222
x xy y x y x xy y .x x xy y .y−+ += −+ + −+
32 22 2333
x x y xy x y xy y x y=−++−+=+
c.
( )( )( ) ( )( ) ( )( )
x1x1x 2 xx1x 2 x1x 2−++=++++
( )
(
)
( )
2 2 32 2 2
32
x xx2 x x2x2 x x 2x 2xx 3x2
x 2x x 2
= + + +++=++ +−
= + −−
Bài 2. Thu gn các biu thc sau
a.
( )
( )
32 23
a b a a b ab b +++
b.
( )( ) ( )( )
a1a 2 a 3a 3 +−+
c.
(
)
2 22
a b (a ab b ) a(a 1)+ −+ +
Gi ý
a.
( )
( )
32 23 44
a b a a b ab b a b +++=
b.
( )( ) ( )( )
22
a1a2 a3a3 a a2a 9a7 + + = +−− +=+
c.
( )
2 2 2 333 3
a b (a ab b ) a(a 1) a b a a b a+ + + = + −=
Bài 3. Chứng minh đẳng thc:
(
)( )
22 2 22 4 24
11
x y 2x y 2x y x 2x y y x y
22

+ −− + =


Gi ý.
( )( )
( )
22 2 22 4
22 2 2 42 24
42 24 42 24
24
11
x y 2x y 2x y x 2x y y
22
11
xy 4x y 2xy xy
22
11
2xy xy 2xy xy
22
xy

+ −− +


= −−
= −−
=
Liên h tài liu word môn toán: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
Bài 4. Tính giá tr ca biu thc
( )
( ) ( )
( )
22
x 5x3 x4xx +++
trong các trường
hp sau:
b.
x0
=
b.
x 15=
c.
x 15=
d.
x 0,15=
Gi ý. Thu gn biu thc trên ta đưc x 15. Khi đó giá tr biu thc ln lưt
a. -15 b. -30 c. 0 d. -15,15
Bài 5. Tìm x biết
a.
( )( ) ( )( )
12x 5 4x 1 3x 7 1 16x 81+ −=
b.
( )( ) ( )
( )
1 5x 4x 1 1 – 20x x 20 132−=
Gi ý.
a.
( )( ) ( )( )
12x 5 4x 1 3x 7 1 16x 81+ −=
22
48x 32x 5 7 115x 48x 81
83x 83
x1
+−+ =
⇔=
⇔=
Vy
x1=
b.
( )( ) ( )( )
1 5x 4x 1 1 – 20x 20 x 132−=
22
1 9x 20x +20x 401x 20 132
392x 113
113
x
392
⇔− + + =
⇔− =
⇔=
Vy
113
x
392
=
Bài 6. Gi ý
( ) ( )
2
22 2 2
Ax 2xyy 2xy 1y xy1 y 0= + + ++ = + +
Biu thức A đạt giá tr nh nht A = 0
xy10 x 1
y0 y0
+= =

⇔⇔

= =

( ) (
)
22
2 22 2
B x 4xy 4y x 2xy y 5 x 2y x y 5 5
= + + + + += + + +≥
Biu thức B đạt giá tr nh nht B = 5
x 2y 0
xy0
xy0
−=
⇔==
+=
Liên h tài liu word môn toán: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
PHIU BÀI TP TUN 1
MÔN TOÁN| LP 8
PHIU S 3: T GIÁC
I. KIN THC CN NH
1. Định nghĩa:
T giác là hình gm 4 đoạn thẳng và trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng
không nm trên một đường thng.
T giác li là t giác luôn nm trong mt na mt phng mà b là đường
thng cha bt kì cnh nào ca t giác.
2. Tính cht:
Tng các góc trong mt t giác bng 360
0
.
II. BÀI TP
Bài 1. Cho t giác ABCD biết:
A:B:C:D 1:2:3:4=
a) Tính các góc trong ca t giác ABCD;
b) Các tia phân giác ca góc C và góc D ct nhau E. Các đường phân giác ngoài ti
các đnh C, D ct nhau F. Tính
CED
CFD
.
Bài 2. Tính s đo các góc C và góc D ca t giác ABCD biết
00
A 120 ;B 90= =
C 2.D=
Bài 3. Cho t giác ABCD và một điểm M thuc min trong ca t giác. Chng minh:
a)
MA MB MC MD AB CD
+ + + >+
b)
(
)
1
MA MB MC MD AB BC CD DA
2
+ + + > +++
Bài 4. T giác ABCD có
0
A B 50
−=
. Các tia phân giác ca
C; D
ct nhau ti I
0
CID 115=
. Tính s đo góc A, góc B của t giác.
Bài 5.
a) Chng minh rng t giác hai đường chéo vuông góc thì tổng bình phương của hai
cạnh đối này bng tổng bình phương hai cnh đi kia.
b) T giác ABCD có AC vuông góc vi BD. Biết AD = 5cm, AB = 2cm, BC = 10cm.
Tính độ dài CD.
III. BÀI TP V NHÀ
Bài 6. Cho t giác ABCD có AB = AD, CB = CD. Chng minh:
a) AC là trung trc ca BD.
b) Biết:
00
A 100 ; C 60= =
. Tính s đo góc B, góc D ca t giác.
Bài 7. Cho t giác ABCD có
AB=
và BC = AD. Chng minh:
a) DAB = ∆CBA; AC = BD
b)
ADC BCD=
c) AB // CD
Liên h tài liu word môn toán: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
Bài 8. Cho t giác ABCD, AB ct CD ti E, BC ct AD ti F. Các tia phân giác ca góc E,
góc F ct nhau ti I. Chng minh:
a)
ABC ADC
EIF
2
+
=
b) Nếu
0
BAD 130=
0
BCD 50=
thì IE
IF.
Liên h tài liu word môn toán: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
HƯỚNG DN
Bài 1. Cho t giác ABCD biết:
A:B:C:D 1:2:3:4=
a) Tính các góc trong ca t giác ABCD;
b) Các tia phân giác ca góc C và góc D ct nhau E. Các đường phân giác ngoài ti
các đnh C, D ct nhau F. Tính
CED
CFD
.
Đáp án:
a)
00 0 0
A 36 ;B 72 ;C 108 ;D 144= = = =
b)
00
CED 54 ;CFD 126= =
Bài 2. Tính s đo các góc C và góc D của t giác ABCD biết
00
A 120 ;B 90= =
C 2.D=
Đáp án:
0
0
C 100
D 50
=
=
Bài 3. Cho t giác ABCD và một điểm M thuc min trong ca t giác. Chng minh:
a)
MA MB MC MD AB CD+ + + >+
b)
( )
1
MA MB MC MD AB BC CD DA
2
+ + + > +++
Hướng dn:
a) Xét ∆MAB và ∆MDC có:
MA + MB > AB (BĐT tam giác) (1)
MC + MD > CD (BĐT tam giác) (2)
suy ra:
MA MB MC MD AB CD+ + + >+
b) Tương tự:
MA + MC > AC (3)
MB + MD > BD (4)
Cộng (1)(2)(3)(4) ta đưc:
F
E
C
A
B
D
90
0
120
0
D
A
B
C
M
C
D
A
B
Liên h tài liu word môn toán: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
( )
1
MA MB MC MD AB BC CD DA
2
+ + + > +++
Bài 4. T giác ABCD có
0
A B 50−=
. Các tia phân giác ca
C; D
ct nhau ti I
0
CID 115=
. Tính s đo góc A, góc B của t giác.
Đáp án:
0
0
A 140
B 90
=
=
Bài 5.
a) Chng minh rng t giác hai đưng chéo vuông góc thì tổng bình phương của hai
cạnh đối này bng tổng bình phương hai cạnh đi kia.
b) T giác ABCD có AC vuông góc vi BD. Biết AD = 5cm, AB = 2cm, BC = 10cm.
Tính độ dài CD.
Hướng dn:
a) ∆OAB, ∆OCD vuông tại O, áp dng pytago ta
có:
22 2
222
222 2 22
OA OB AB
OC OD CD
OA OB OC OD AB CD
+=
+=
+++ =+
Tương tự:
222222
OA OB OC OD BC AD+++ =+
Suy ra:
22 22
AB CD AD BC+=+
b) CD = 11cm
IV. BÀI TP V NHÀ
Bài 6. Cho t giác ABCD có AB = AD, CB = CD. Chng minh:
c) AC là trung trc ca BD.
d) Biết:
00
A 100 ; C 60= =
. Tính s đo góc B, góc D ca t giác.
115
0
C
B
A
I
D
A
C
O
B
D
Liên h tài liu word môn toán: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
Đáp án:
a) AB = AD; CB = CD (gt)
Suy ra AC là trung trc ca BD.
b)
0
B C 100= =
Bài 7. Cho t giác ABCD có
AB=
và BC = AD. Chng minh:
a) DAB = ∆CBA; AC = BD
b)
ADC BCD
=
c) AB // CD
Hướng dn:
a) Xét ∆DAB và ∆CBA có:
AB chung;
AB=
; BC = AD
Suy ra: ∆DAB = ∆CBA (c.g.c)
Suy ra: AC = BD (2 cạnh tương ứng)
b) Chng minh ∆ADC = ∆BCD (c.c.c)
Suy ra:
ADC BCD=
c) ∆DAB = ∆CBA (theo a)
Suy ra
OAB OBA
=
(góc tương ứng)
Suy ra ∆OAB cân tại O
CMTT: ∆ODC cân tại O
Suy ra:
( )
(
)
00
11
OAB OCD 180 AOB 180 DOC
22
== −=
Mà hai góc trên v trí so le trong
Suy ra AB // DC.
Bài 8. Cho t giác ABCD, AB ct CD ti E, BC ct AD ti F. Các tia phân giác ca góc E,
góc F ct nhau ti I. Chng minh:
a)
ABC ADC
EIF
2
+
=
b) Nếu
0
BAD 130=
0
BCD 50=
thì IE
IF.
B
D
A
C
O
C
D
B
A
Liên h tài liu word môn toán: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
Hướng dn:
a) Gọi giao điểm ca FI và CD là N
NIE có:
1
EIF ENI E
2
= +
(góc ngoài)
DNF có:
1
ENI D F
2
= +
(góc ngoài)
Suy ra:
11
EIF D F E
22
=++
(1)
∆ADE; ∆CDF có:
(
)
( )
00
E 180 A D ;F 180 D C= −+ = −+
( )
0
E F 360 A C 2D B D+= ++ =
Thay vào (1) ta được
( )
1
EIF D C
2
= +
b) Áp dng a suy ra
( )
( )
00
11
EIF D C 360 A C 90
22
= + = −− =
Suy ra: IE
IF.
N
I
E
F
B
A
C
D
I
E
F
B
A
C
D
Liên h tài liu word môn toán: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
PHIU BÀI TP TUN 1
MÔN TOÁN| LP 8
PHIU S 4: HÌNH THANG
V. KIN THC CN NH
3. Định nghĩa:
Hình thang là t giác có hai cạnh đối song song.
Hình thang vuông là hình thang có mt góc vuông.
4. Nhn xét:
Nếu mt hình thang có hai cnh bên song song thì hai cnh bên bng nhau, hai
cạnh đáy bằng nhau.
Nếu mt hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cnh bên song song và
bng nhau.
VI. BÀI TP
Bài 9. Hình thang ABCD (AB//CD) có
0
A D 20 B = 2C,−=
. Tính các góc ca hình thang.
Bài 10. Chng minh rng trong hình thang các tia phân giác ca hai góc k mt cnh bên
vuông góc vi nhau.
Bài 11. Cho tam giác ABC. Các tia phân giác ca các góc B và C ct nhau ti I. Qua I k
đường thng song song vi BC, ct các cnh AB và AC D và E.
a) Tìm các hình thang trong hình v.
b) Chng minh rng hình thang BDEC có mt cạnh đáy bằng tng hai cnh bên.
Bài 12. Chng minh rng tng hai cnh bên ca hình thang ln hơn hiệu hai đáy.
Bài 13. Cho hình thang ABCD (AB//CD) có CD = AD + BC. Gọi K điểm thuộc đáy CD
sao cho KD = AD. Chng minh tia phân giác của góc A và góc B cùng đi qua K.
VII. BÀI TP V NHÀ
Bài 14. Cho tam giác ABC vuông cân ti A. phía ngoài tam giác ABC, v tam giác BCD
vuông cân ti B. T giác ABCD là hình gì? Vì sao?
Bài 15. Tính các góc ca hình thang ABCD (AB//CD) biết rng
0
7
A D B C 120
2
,= −=
.
Bài 16. Cho t giác ABCD, biết
ABCD 1234
::: :::=
c) Chng minh ABCD là hình thang.
d) Gọi giao điểm ca AD và BC là E. Chng minh CD = ED.
Bài 17. Cho ABCD là hình thang (AB//CD). Biết rng tia phân giác góc C đi qua trung điểm
M ca AD. Chng minh rng:
a) Tam giác BMC vuông.
b) BC = AB + CD.
Liên h tài liu word môn toán: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
HƯỚNG DN GII
Bài 1. Hình thang ABCD (AB//CD) có
0
A D 20 B = 2C,−=
. Tính các góc ca hình thang.
Đáp án:
A = 100
0
, D = 80
0
C = 60
0
, B = 120
0
Bài 2. Chng minh rng trong hình thang các tia phân giác ca hai góc k mt cnh bên
vuông góc vi nhau.
Hướng dn:
Xét hình thang ABCD có AB//CD
0
BAD ADC = 180+
(hai góc trong cùng phía)
AE là phân giác góc BAD nên
1
2
=EAD BAD
DE là phân giác góc ADC nên
1
2
=EDA ADC
( )
0
1
BAD ADC 90
2
+= + =EDA EAD
Xét ADE có
00
90 90+==EDA EAD AED
(đpcm)
Bài 3. Cho tam giác ABC. Các tia phân giác ca các góc B và C ct nhau ti I. Qua I k
đường thng song song vi BC, ct các cnh AB và AC D và E.
a. Tìm các hình thang trong hình v.
b. Chng minh rng hình thang BDEC có mt cạnh đáy bằng tng hai cnh bên.
Hướng dn:
a. Có 3 hình thang:
Hình thang DICB (do DI//BC)
Hình thang BIEC (do EI//BC)
Hình thang BDEC (do DE//BC)
b.
Chng minh BDI và EIC cân
BD = DI, EC = EI
DE = BD + EC
Liên h tài liu word môn toán: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
Bài 4. Chng minh rng tng hai cnh bên ca hình thang lớn hơn hiệu hai đáy.
Hướng dn:
K BE // AD => AB = DE và AD = BE
Nên DC – AB = DC – DE = EC
AD + BC = BE + BC
Xét BEC, ta có BE + BC > EC
AD + BC > DC – AB
Bài 5. Cho hình thang ABCD (AB//CD) có CD = AD + BC. Gọi K điểm thuộc đáy CD
sao cho KD = AD. Chng minh tia phân giác của góc A và góc B cùng đi qua K.
Hướng dn:
+) AD = KD => ADK cân ti D =>
=
DAK AKD
=
AKD BAK
(slt) =>
=
DAK BAK
=> AK là phân giác góc DAB (1)
+) Vì CD = AD + BC mà KD = AD nên KC = BC
+) Chứng minh tương tự chng minh (1) ta có BK
là phân giác góc ABC (2)
+) T (1) và (2) => đpcm
BÀI TP V NHÀ
Bài 6. Cho tam giác ABC vuông cân ti A. phía ngoài tam giác ABC, v tam giác BCD
vuông cân ti B. T giác ABCD là hình gì? Vì sao?
Hướng dn:
ABCD là hình thang vuông vì:
ABC vuông cân ti A nên góc A = 90
0
, góc ACB = 45
0
BCD vuông cân nên góc BCD = 45
0
Góc ACD = 90
0
Hai góc A và ACD trong cùng phía bù nhau nên AB //CD
Xét t giác ABCD có AB// CD nên ABCD là hình thang
Li có góc A = 90
0
nên ABCD là hình thang vuông.
Bài 7. Tính các góc ca hình thang ABCD (AB//CD) biết rng
0
7
A D B C 120
2
,= −=
.
Đáp án:
0 0 00
A 140 D 40 B 150 C 30,, ,= = = =
Bài 8. Cho t giác ABCD, biết
ABCD 1234::: :::=
a) Chng minh ABCD là hình thang.
Liên h tài liu word môn toán: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
b) Gọi giao điểm ca AD và BC là E. Chng minh CD = ED.
Hướng dn:
a) Xét t giác ABCD ta có
0
A B C D 360+++=
Li có
ABCD 1234::: :::=
=>
ABCD
1234
= = =
AD TC ca dãy t s bằng nhau tính được:
00 0 0
A 36 B 72 C 108 D 144,, ,= = = =
0
A D 180+=
, mà hai góc v trí trong cùng phía
AB//CD nên ABCD là hình thang.
b)
=ECD B
(đồng v) =>
0
72=ECD
=EDC A
(đồng v) =>
0
36=
EDC
Xét ECD, ta có
00
180 72+ += => =EDC EDC E CED
ECD cân ti D nên CD = ED. (đpcm)
Bài 9. Cho ABCD là hình thang (AB//CD). Biết rằng tia phân giác góc C đi qua trung điểm
M ca AD. Chng minh rng:
a) Tam giác BMC vuông.
b) BC = AB + CD.
Hướng dn:
a) Tia BM cắt đường thng CD ti E.
=> AMB = DME (g.c.g)
=> ME = MB
BEC có CM là phân giác đồng thi là trung tuyến =>
BEC cân ti C => CM đng thời là đường cao
=> BMC vuông tại M. (đpcm)
b) Ta có EC = ED + DC
mà AB = ED (AMB = DME)
=> EC = AB + CD
Li có BEC cân ti C => BC = EC
=> BC = AB + CD (đpcm)
Liên h tài liu word môn toán: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
PHIU BÀI TP TUN 2
MÔN TOÁN| LP 8
PHIU S 3: NHNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Bài 1. Rút gn các biu thc sau (s dng hng đng thc):
; ; ;
Bài 2. Khai trin các biu thc sau (s dng hng đng thc):
; ; ; ; ;
Bài 3. Rút gn các biu thc sau:
a)
.
b)
c)
d)
Bài 4. m
biết:
a)
b)
Bài 5. Chng minh rng các biu thc sau luôn dương vi mi giá tr ca biến
a.
b.
BÀI TP V NHÀ
Bài 1. Rút gn các biu thc sau (s dng hng đng thc):
; ; ;
Bài 2. Khai trin các biu thc sau (s dng hng đng thc):
; ; ; ; ;
Bài 3. Rút gn các biu thc sau:
Liên h tài liu word môn toán: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
a) .
b)
c)
Bài 4. Không dùng máy tính, hãy so sánh hai s
ĐÁP ÁN HƯỚNG DN GII
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
a.
b.
c.
d.
Bài 4. m
biết:
Liên h tài liu word môn toán: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
a.
nên ta có khi và ch khi
hay x = y = 1
b.
.
nên ta có khi và
ch khi
Vy x = 1, y = 2, z = 3
Bài 5.
a.
b.
BÀI TP V NHÀ
Bài 1. Rút gn các biu thc sau (s dng hng đng thc):
; ; ;
Bài 2. Khai trin các biu thc sau (s dng hng đng thc):
; ; ; ;
;
Bài 3. Rút gn các biu thc sau:
a)
.
b)
c)
Bài 4.
Liên h tài liu word môn toán: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC
Website:tailieumontoan.com
PHIU BÀI TP TUN 2
MÔN TOÁN| LP 8
PHIU S 3: NHNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TIP)
Bài 1. S dng hng đng thc, khai trin các biu thc sau:
; ;
3
3
( 2)Ax
;
3
4
(3 ) .Ax
Bài 2. Tìm x biết
a)
32
3 3 26 0.xxx

b)
32
6 12 9 0.xx x 
c)
Bài 3. Cho
. CMR giá tr mi biu thc sau đu không ph thuc vào :
a)
b)
Bài 4. Cho a b = 7. Tính giá tr biu thc : A = a
2
(a – 1) – b
2
(b+1) 3ab(a b + 1)
+ ab
Bài 5.
a. Chng minh rng
b. Chng minh rng nếu a + b + c = 0 thì ta có
BÀI TP V NHÀ
Bài 1. S dng hng đng thc, khai trin các biu thc sau:
; ; ;
Bài 2. m
, biết:
a)
b)
c)
Bài 3. Cho
tha mãn . CMR giá tr mi biu thc sau không ph thuc
vào
a)
.
b)
ĐÁP ÁN
Liên h tài liu word môn toán: 039.373.2038
TÀI LIU TOÁN HC

Preview text:

Tailieumontoan.com 
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN MÔN TOÁN LỚP 8
Tài liệu sưu tầm, ngày 21 tháng 8 năm 2021
Website:tailieumontoan.com
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 1 MÔN TOÁN| LỚP 8
PHIẾU SỐ 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) 3𝑥(4𝑥2 − 3𝑥 + 5)
b) (𝑥2 + 3𝑥𝑦 − 4)(−2𝑥𝑦2)
Bài 2: Rút gọn các biểu thức
a) 𝐴 = 2𝑥(𝑥 + 𝑦) − 𝑦(2𝑥 − 𝑦)
b) 𝐵 = 𝑥2(11𝑥 − 2) + 𝑥2(𝑥 − 1) − 3𝑥(4𝑥2 − 𝑥 − 2)
c) 𝐶 = (𝑥2 − 𝑥𝑦 + 𝑦2)𝑥 + 𝑦(𝑥2 − 𝑥𝑦 + 𝑦2). Tính giá trị của C với 𝑥 = 5, 𝑦 = −2.
d) 𝐷 = 4𝑎2(5𝑎 − 3𝑏) − 5𝑎2(4𝑎 + 𝑏). Tính giá trị của D với 𝑎 = −2, 𝑏 = −3.
Bài 3: Tìm x thỏa mãn:
a) 2𝑥(𝑥 − 1) − 𝑥(3 + 2𝑥) = 25
b) 𝑥(𝑥 − 1) − 𝑥2 + 2𝑥 = 5
c) 10(3𝑥 − 2) − 3(5𝑥 + 2) + 5(11 − 4𝑥) = 25
Bài 4: Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến số
a) 𝐴 = 3𝑥(𝑥 − 5𝑦) + (𝑦 − 5𝑥)(−3𝑦) − 3(𝑥2 − 𝑦2) − 1
b) 𝐵 = 𝑥(𝑥2 + 𝑥 + 1) − 𝑥2(𝑥 + 1) − 𝑥 + 5
c) 𝐶 = 𝑥3(𝑥3 − 𝑦3) − 𝑦3(𝑦3 − 𝑥3) − 𝑥2(𝑥4 + 𝑥2𝑦2 + 𝑦4) + 𝑦2(𝑥4 + 𝑦4) + 𝑥2𝑦4 Bài 5: Tìm m biết
a) (𝑥2 − 𝑥 + 1)𝑥 − (𝑥 + 1)𝑥2 + 𝑚 = −2𝑥2 + 𝑥 + 5 với mọi x.
b) (𝑚 + 2)𝑥 − (2𝑚 − 1)𝑦 − 3 = 2𝑥 + 𝑦 − 3 với mọi x,y.
Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Website:tailieumontoan.com HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) 12𝑥3 − 9𝑥2 + 15𝑥
b) −2𝑥3𝑦2 − 6𝑥2𝑦3 + 8𝑥𝑦2
Bài 2: Rút gọn biểu thức a) 𝐴 = 2𝑥2 + 𝑦2 b) 𝐵 = 6𝑥
c) 𝐶 = 𝑥3 + 𝑦3. Thay 𝑥 = 5, 𝑦 = −2 ta được 𝐶 = 53 + (−2)3 = 117.
d) 𝐷 = 20𝑎3 − 12𝑎2𝑏 − 20𝑎3 − 5𝑎2𝑏 = −17𝑎2𝑏.
Với 𝑎 = −2, 𝑏 = −3, ta được 𝐷 = −17(−2)2(−3) = 204.
Bài 3: Tìm x thỏa mãn:
a) 2𝑥(𝑥 − 1) − 𝑥(3 + 2𝑥) = 25.
2𝑥2 − 2𝑥 − (3𝑥 + 2𝑥2) = 25 −5𝑥 = 25
𝑥 = −5. Vậy 𝑥 = −5.
b) 𝑥(𝑥 − 1) − 𝑥2 + 2𝑥 = 5
(𝑥2 − 𝑥) − 𝑥2 + 2𝑥 = 5 𝑥 = 5 Vậy 𝑥 = 5
c) 10(3𝑥 − 2) − 3(5𝑥 + 2) + 5(11 − 4𝑥) = 25
(30𝑥 − 20) − (15𝑥 + 6) + (55 − 20𝑥) = 25 −5𝑥 + 29 = 25 −5𝑥 = −4 𝑥 = 4 Vậy 𝑥 = 4 5 5
Bài 4: Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị biến số a) 𝐴 = −1 b) 𝐵 = 5 c) 𝐶 = 0 Bài 5: Tìm m biết
a) (𝑥2 − 𝑥 + 1)𝑥 − (𝑥 + 1)𝑥2 + 𝑚 = −2𝑥2 + 𝑥 + 5
⇔ 𝑚 = −2𝑥2 + 𝑥 + 5 − �(𝑥2 − 𝑥 + 1)𝑥 − (𝑥 + 1)𝑥2�
⇔ 𝑚 = −2𝑥2 + 𝑥 + 5 − (𝑥3 − 𝑥2 + 𝑥 − 𝑥3 − 𝑥2) ⇔ 𝑚 = 5.
b) Theo giả thiết: (𝑚 + 2)𝑥 − (2𝑚 − 1)𝑦 − 3 = 2𝑥 + 𝑦 − 3 với mọi x,y. Ta được,
(𝑚 + 2)𝑥 − (2𝑚 − 1)𝑦 − 3 − (2𝑥 + 𝑦 − 3) = 0 với mọi x,y.
𝑚(𝑥 − 2𝑦) = 0 với mọi x,y. Từ đó, 𝑚 = 0.
Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Website:tailieumontoan.com
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 1 MÔN TOÁN| LỚP 8
PHIẾU SỐ 2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Bài 1. Làm tính nhân. a. (2y − xy)(x − 2y) b. ( 2 2 x − xy + y )(x + y) c. (x − ) 1 (x + ) 1 (x + 2)
Bài 2. Thu gọn các biểu thức sau a. ( − )( 3 2 2 3 a b a + a b + ab + b ) b. (a − )
1 (a + 2) − (a + 3)(a − 3) c. ( + ) 2 2 2 a
b (a − ab + b ) − a(a + 1)
Bài 3. Chứng minh đẳng thức: 1  1  2 2 x y (2x + y)(2x − y) 2 2 2 4 2 4 − x 2x y + y = −x y   2  2 
Bài 4. Tính giá trị của biểu thức ( 2 − )( + ) + ( + )( 2 x 5 x 3 x 4
x − x ) trong các trường hợp sau: a. x = 0 b. x = 15 c. x = 15 − d. x = 0,15 Bài 5. Tìm x biết a. (12x – 5)(4x – ) 1 + ( 3x – 7)(1 −16x) = 81 b. (1 – 5x)(4x – ) 1 – ( 1 – 20x )(x − 20) = 132
Bài 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
a. A = x2 + 2y2 – 2xy + 2x – 2y + 1 b. B = 2x2 – 2xy + 5y2 + 5
Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Website:tailieumontoan.com HƯỚNG DẪN
Bài 1. Làm tính nhân. a. (2y − xy)(x − 2y) b. ( 2 2 x − xy + y )(x + y) c. (x − ) 1 (x + ) 1 (x + 2) Gợi ý a. ( − )( − ) = ( − ) − ( − ) 2 = − − ( 2 2 2y xy x 2y 2y. x 2y xy. x 2y 2xy 4y x y − 2xy ) 2 2 2 = 2xy − x y + 2xy − 4y b. ( 2 2 − + )( + ) = ( 2 2 − + ) +( 2 2 x xy y x y x xy y .x x − xy + y ).y 3 2 2 2 2 3 3 3
= x − x y + xy + x y − xy + y = x + y c. (x − ) 1 (x + ) 1 (x + 2) = x (x + ) 1 (x + 2) − (x + ) 1 (x + 2) = ( 2 x + x )(x + 2) − ( 2 x + x + 2x + 2) 3 2 2 2
= x + x + 2x + 2x − x − 3x − 2 3 2 = x + 2x − x − 2
Bài 2. Thu gọn các biểu thức sau a. ( − )( 3 2 2 3 a b a + a b + ab + b ) b. (a − )
1 (a + 2) − (a + 3)(a − 3) c. ( + ) 2 2 2 a
b (a − ab + b ) − a(a + 1) Gợi ý a. ( − )( 3 2 2 3 + + + ) 4 4 a b a a b ab b = a − b
b. ( − )( + ) − ( + )( − ) 2 2 a 1 a 2
a 3 a 3 = a + a − 2 − a + 9 = a + 7 c. ( + ) 2 2 2 3 3 3 3 a
b (a − ab + b ) − a(a + 1) = a + b − a − a = b − a
Bài 3. Chứng minh đẳng thức: 1  1  2 2 x y (2x + y)(2x − y) 2 2 2 4 2 4 − x 2x y + y = −x y   2  2  Gợi ý. 1  1  2 2 x y (2x + y)(2x − y) 2 2 2 4 − x 2x y + y   2  2  1 1 2 2 = x y ( 2 2 4x − y ) 4 2 2 4 − 2x y − x y 2 2 1 1 4 2 2 4 4 2 2 4
= 2x y − x y − 2x y − x y 2 2 2 4 = −x y
Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Website:tailieumontoan.com
Bài 4. Tính giá trị của biểu thức ( 2 − )( + ) + ( + )( 2 x 5 x 3 x 4
x − x ) trong các trường hợp sau: b. x = 0 b. x = 15 c. x = 15 − d. x = 0,15
Gợi ý. Thu gọn biểu thức trên ta được –x – 15. Khi đó giá trị biểu thức lần lượt là a. -15 b. -30 c. 0 d. -15,15 Bài 5. Tìm x biết a. (12x – 5)(4x – ) 1 + ( 3x – 7)(1 −16x) = 81 b. (1 – 5x)(4x – ) 1 – ( 1 – 20x )(x − 20) = 132 Gợi ý. a. (12x – 5)(4x – ) 1 + ( 3x – 7)(1 −16x) = 81 2 2
⇔ 48x − 32x + 5 − 7 +115x − 48x = 81 ⇔ 83x = 83 ⇔ x =1 Vậy x = 1 b. (1 – 5x)(4x – ) 1 – ( 1 – 20x )(20 − x) = 132 2 2 ⇔ 1
− + 9x − 20x +20x − 401x + 20 =132 ⇔ 392 − x = 113 113 − ⇔ x = 392 113 − Vậy x = 392 Bài 6. Gợi ý = − + + ( − ) + + = ( − + )2 2 2 2 2 A x 2xy y 2 x y 1 y x y 1 + y ≥ 0 x − y +1 = 0 x = 1 −
Biểu thức A đạt giá trị nhỏ nhất A = 0 ⇔  ⇔  y = 0 y = 0 = − + + + + + = ( − )2 + ( + )2 2 2 2 2 B x 4xy 4y x 2xy y 5 x 2y x y + 5 ≥ 5 x − 2y = 0
Biểu thức B đạt giá trị nhỏ nhất B = 5 ⇔  ⇔ x = y = 0 x + y = 0
Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Website:tailieumontoan.com
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 1 MÔN TOÁN| LỚP 8
PHIẾU SỐ 3: TỨ GIÁC
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Định nghĩa:
• Tứ giác là hình gồm 4 đoạn thẳng và trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng
không nằm trên một đường thẳng.
• Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng mà bờ là đường
thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác.
2. Tính chất:
• Tổng các góc trong một tứ giác bằng 3600. II. BÀI TẬP
Bài 1. Cho tứ giác ABCD biết:     A : B : C : D = 1: 2 : 3 : 4
a) Tính các góc trong của tứ giác ABCD;
b) Các tia phân giác của góc C và góc D cắt nhau ở E. Các đường phân giác ngoài tại
các đỉnh C, D cắt nhau ở F. Tính  CED và  CFD .
Bài 2. Tính số đo các góc C và góc D của tứ giác ABCD biết  0 =  0 A 120 ; B = 90 và  =  C 2.D
Bài 3. Cho tứ giác ABCD và một điểm M thuộc miền trong của tứ giác. Chứng minh:
a) MA + MB + MC + MD > AB + CD 1 b) MA + MB + MC + MD > (AB+ BC + CD + DA) 2
Bài 4. Tứ giác ABCD có  −  0 A
B = 50 . Các tia phân giác của   C; D cắt nhau tại I và  0
CID = 115 . Tính số đo góc A, góc B của tứ giác. Bài 5.
a) Chứng minh rằng tứ giác có hai đường chéo vuông góc thì tổng bình phương của hai
cạnh đối này bằng tổng bình phương hai cạnh đối kia.
b) Tứ giác ABCD có AC vuông góc với BD. Biết AD = 5cm, AB = 2cm, BC = 10cm. Tính độ dài CD. III. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 6. Cho tứ giác ABCD có AB = AD, CB = CD. Chứng minh:
a) AC là trung trực của BD. b) Biết:  0 =  0 A
100 ; C = 60 . Tính số đo góc B, góc D của tứ giác.
Bài 7. Cho tứ giác ABCD có  =  A B và BC = AD. Chứng minh: a) ∆DAB = ∆CBA; AC = BD b)  =  ADC BCD c) AB // CD
Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Website:tailieumontoan.com
Bài 8. Cho tứ giác ABCD, AB cắt CD tại E, BC cắt AD tại F. Các tia phân giác của góc E,
góc F cắt nhau tại I. Chứng minh: + a)    ABC ADC EIF = 2 b) Nếu  0 BAD = 130 và  0
BCD = 50 thì IE ⊥ IF.
Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Website:tailieumontoan.com HƯỚNG DẪN
Bài 1. Cho tứ giác ABCD biết:     A : B : C : D = 1: 2 : 3 : 4
a) Tính các góc trong của tứ giác ABCD;
b) Các tia phân giác của góc C và góc D cắt nhau ở E. Các đường phân giác ngoài tại
các đỉnh C, D cắt nhau ở F. Tính  CED và  CFD . Đáp án: A a)  0 =  0 =  0 =  0 A 36 ; B 72 ;C 108 ; D = 144 b)  0 =  0 CED 54 ;CFD = 126 D E F C B
Bài 2. Tính số đo các góc C và góc D của tứ giác ABCD biết  0 =  0 A 120 ; B = 90 và  =  C 2.D Đáp án: AB 0 C = 100 900 1200  0 D = 50 C D
Bài 3. Cho tứ giác ABCD và một điểm M thuộc miền trong của tứ giác. Chứng minh:
a) MA + MB + MC + MD > AB + CD 1 b) MA + MB + MC + MD > (AB+ BC + CD + DA) 2 Hướng dẫn: A B
a) Xét ∆MAB và ∆MDC có:
MA + MB > AB (BĐT tam giác) (1)
MC + MD > CD (BĐT tam giác) (2) M
suy ra: MA + MB + MC + MD > AB + CD b) Tương tự D : MA + MC > AC (3) C MB + MD > BD (4)
Cộng (1)(2)(3)(4) ta được:
Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Website:tailieumontoan.com 1 MA + MB + MC + MD > (AB+ BC + CD + DA) 2
Bài 4. Tứ giác ABCD có  −  0 A
B = 50 . Các tia phân giác của   C; D cắt nhau tại I và  0
CID = 115 . Tính số đo góc A, góc B của tứ giác. Đáp án: B 0 A = 140  A 0 B = 90 I 1150 D C Bài 5.
a) Chứng minh rằng tứ giác có hai đường chéo vuông góc thì tổng bình phương của hai
cạnh đối này bằng tổng bình phương hai cạnh đối kia.
b) Tứ giác ABCD có AC vuông góc với BD. Biết AD = 5cm, AB = 2cm, BC = 10cm. Tính độ dài CD. Hướng dẫn:
a) ∆OAB, ∆OCD vuông tạ A i O, áp dụng pytago ta có: 2 2 2 OA + OB = AB    2 2 2 OC + OD = CD   B D 2 2 2 2 2 2 ⇒ O OA + OB + OC + OD = AB + CD Tương tự: 2 2 2 2 2 2
⇒ OA + OB + OC + OD = BC + AD Suy ra: 2 2 2 2 AB + CD = AD + BC b) CD = 11cm C IV. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 6.
Cho tứ giác ABCD có AB = AD, CB = CD. Chứng minh:
c) AC là trung trực của BD. d) Biết:  0 =  0 A
100 ; C = 60 . Tính số đo góc B, góc D của tứ giác.
Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Website:tailieumontoan.com Đáp án: A a) AB = AD; CB = CD (gt)
Suy ra AC là trung trực của BD. B D b)  =  0 B C = 100 C
Bài 7. Cho tứ giác ABCD có  =  A B và BC = AD. Chứng minh: a) ∆DAB = ∆CBA; AC = BD b)  =  ADC BCD c) AB // CD Hướng dẫn: A B
a) Xét ∆DAB và ∆CBA có: AB chung;  =  A B ; BC = AD O
Suy ra: ∆DAB = ∆CBA (c.g.c)
Suy ra: AC = BD (2 cạnh tương ứng)
b) Chứng minh ∆ADC = ∆BCD (c.c.c) D C Suy ra:  =  ADC BCD c) ∆DAB = ∆CBA (theo a) Suy ra  =  OAB OBA (góc tương ứng) Suy ra ∆OAB cân tại O CMTT: ∆ODC cân tại O Suy ra:  =  1 1 0 = −  OAB OCD (180 AOB) 0 = −  (180 DOC) 2 2
Mà hai góc trên ở vị trí so le trong Suy ra AB // DC.
Bài 8. Cho tứ giác ABCD, AB cắt CD tại E, BC cắt AD tại F. Các tia phân giác của góc E,
góc F cắt nhau tại I. Chứng minh: + a)    ABC ADC EIF = 2 b) Nếu  0 BAD = 130 và  0
BCD = 50 thì IE ⊥ IF.
Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Website:tailieumontoan.com Hướng dẫn: E
a) Gọi giao điểm của FI và CD là N ∆ 1 NIE có:  =  +  EIF ENI E (góc ngoài) F B 2 C ∆ 1 A DNF có:  =  +  ENI D F (góc ngoài) 2 I 1 1 N Suy ra:  =  +  +  EIF D F E (1) 2 2 ∆ADE; ∆CDF có:  0 = −  +  E 180 (A D)  0 = −  +  ; F 180 (D C) D ⇒  +  0 = −  +  +  E F 360 (A C 2D)=  −  B D Thay vào (1) ta đượ 1 c  =  +  EIF (D C) 2 b) Áp dụng a suy ra E  1 =  +  EIF (D C) 1 0 = −  −  (360 A C) 0 = 90 2 2 Suy ra: IE ⊥ IF. F B C A I D
Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Website:tailieumontoan.com
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 1 MÔN TOÁN| LỚP 8
PHIẾU SỐ 4: HÌNH THANG V.
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
3. Định nghĩa:
• Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
• Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông. 4. Nhận xét:
• Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai
cạnh đáy bằng nhau.
• Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau. VI. BÀI TẬP
Bài 9. Hình thang ABCD (AB//CD) có  −  0 =   A D
20 , B = 2C . Tính các góc của hình thang.
Bài 10. Chứng minh rằng trong hình thang các tia phân giác của hai góc kề một cạnh bên vuông góc với nhau.
Bài 11. Cho tam giác ABC. Các tia phân giác của các góc B và C cắt nhau tại I. Qua I kẻ
đường thẳng song song với BC, cắt các cạnh AB và AC ở D và E.
a) Tìm các hình thang trong hình vẽ.
b) Chứng minh rằng hình thang BDEC có một cạnh đáy bằng tổng hai cạnh bên.
Bài 12. Chứng minh rằng tổng hai cạnh bên của hình thang lớn hơn hiệu hai đáy.
Bài 13. Cho hình thang ABCD (AB//CD) có CD = AD + BC. Gọi K là điểm thuộc đáy CD
sao cho KD = AD. Chứng minh tia phân giác của góc A và góc B cùng đi qua K. VII. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 14.
Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Ở phía ngoài tam giác ABC, vẽ tam giác BCD
vuông cân tại B. Tứ giác ABCD là hình gì? Vì sao? 7
Bài 15. Tính các góc của hình thang ABCD (AB//CD) biết rằng  =   −  0 A D, B C = 120 . 2
Bài 16. Cho tứ giác ABCD, biết    
A : B : C : D = 1: 2 : 3 : 4
c) Chứng minh ABCD là hình thang.
d) Gọi giao điểm của AD và BC là E. Chứng minh CD = ED.
Bài 17. Cho ABCD là hình thang (AB//CD). Biết rằng tia phân giác góc C đi qua trung điểm
M của AD. Chứng minh rằng: a) Tam giác BMC vuông. b) BC = AB + CD.
Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Website:tailieumontoan.com HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1. Hình thang ABCD (AB//CD) có  −  0 =   A D
20 , B = 2C . Tính các góc của hình thang. Đáp án: ∠A = 1000 , ∠D = 800 ∠ C = 600 , ∠ B = 1200
Bài 2. Chứng minh rằng trong hình thang các tia phân giác của hai góc kề một cạnh bên vuông góc với nhau. Hướng dẫn:
Xét hình thang ABCD có AB//CD   +  0 BAD
ADC = 180 (hai góc trong cùng phía) 1
AE là phân giác góc BAD nên  EAD =  BAD 2 1
DE là phân giác góc ADC nên  EDA =  ADC 2  1  EDA +  EAD =  +  (BAD ADC ) 0 9 = 0 2 Xét ∆ADE có  EDA +  0 EAD = ⇒  0 90 AED = 90 (đpcm)
Bài 3. Cho tam giác ABC. Các tia phân giác của các góc B và C cắt nhau tại I. Qua I kẻ
đường thẳng song song với BC, cắt các cạnh AB và AC ở D và E.
a. Tìm các hình thang trong hình vẽ.
b. Chứng minh rằng hình thang BDEC có một cạnh đáy bằng tổng hai cạnh bên. Hướng dẫn: a. Có 3 hình thang: Hình thang DICB (do DI//BC) Hình thang BIEC (do EI//BC) Hình thang BDEC (do DE//BC) b.
Chứng minh ∆BDI và ∆EIC cân  BD = DI, EC = EI  DE = BD + EC
Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Website:tailieumontoan.com
Bài 4. Chứng minh rằng tổng hai cạnh bên của hình thang lớn hơn hiệu hai đáy. Hướng dẫn:
Kẻ BE // AD => AB = DE và AD = BE
Nên DC – AB = DC – DE = EC AD + BC = BE + BC
Xét ∆BEC, ta có BE + BC > EC  AD + BC > DC – AB
Bài 5. Cho hình thang ABCD (AB//CD) có CD = AD + BC. Gọi K là điểm thuộc đáy CD
sao cho KD = AD. Chứng minh tia phân giác của góc A và góc B cùng đi qua K. Hướng dẫn:
+) AD = KD => ∆ADK cân tại D =>  DAK =  AKD Mà  AKD =  BAK (slt) =>  DAK =  BAK
=> AK là phân giác góc DAB (1)
+) Vì CD = AD + BC mà KD = AD nên KC = BC
+) Chứng minh tương tự chứng minh (1) ta có BK là phân giác góc ABC (2)
+) Từ (1) và (2) => đpcm BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 6.
Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Ở phía ngoài tam giác ABC, vẽ tam giác BCD
vuông cân tại B. Tứ giác ABCD là hình gì? Vì sao? Hướng dẫn:
ABCD là hình thang vuông vì:
∆ABC vuông cân tại A nên góc A = 900, góc ACB = 450
∆BCD vuông cân nên góc BCD = 450  Góc ACD = 900
Hai góc A và ACD trong cùng phía bù nhau nên AB //CD
Xét tứ giác ABCD có AB// CD nên ABCD là hình thang
Lại có góc A = 900 nên ABCD là hình thang vuông. 7
Bài 7. Tính các góc của hình thang ABCD (AB//CD) biết rằng  =   −  0 A D, B C = 120 . 2 Đáp án:  0 =  0 =  0 =  0 A 140 , D
40 , B 150 , C = 30
Bài 8. Cho tứ giác ABCD, biết    
A : B : C : D = 1: 2 : 3 : 4
a) Chứng minh ABCD là hình thang.
Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Website:tailieumontoan.com
b) Gọi giao điểm của AD và BC là E. Chứng minh CD = ED. Hướng dẫn:
a) Xét tứ giác ABCD ta có  +  +  +  0 A B C D = 360     A B C D Lại có    
A : B : C : D = 1: 2 : 3 : 4 => = = = 1 2 3 4
AD TC của dãy tỉ số bằng nhau tính được:  0 =  0 =  0 =  0 A 36 , B
72 , C 108 , D = 144   +  0 A
D = 180 , mà hai góc ở vị trí trong cùng phía
 AB//CD nên ABCD là hình thang. b)  ECD = 
B (đồng vị) =>  0 ECD = 72  EDC = 
A (đồng vị) =>  0 EDC = 36 Xét ∆ECD, ta có  EDC +  EDC +  0 E = =>  0 180 CED = 72
 ∆ECD cân tại D nên CD = ED. (đpcm)
Bài 9. Cho ABCD là hình thang (AB//CD). Biết rằng tia phân giác góc C đi qua trung điểm
M của AD. Chứng minh rằng: a) Tam giác BMC vuông. b) BC = AB + CD. Hướng dẫn:
a) Tia BM cắt đường thẳng CD tại E. => ∆AMB = ∆DME (g.c.g) => ME = MB
∆BEC có CM là phân giác đồng thời là trung tuyến =>
∆BEC cân tại C => CM đồng thời là đường cao
=> ∆BMC vuông tại M. (đpcm) b) Ta có EC = ED + DC
mà AB = ED (∆AMB = ∆DME) => EC = AB + CD
Lại có ∆BEC cân tại C => BC = EC => BC = AB + CD (đpcm)
Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Website:tailieumontoan.com
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 2 MÔN TOÁN| LỚP 8
PHIẾU SỐ 3: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau (sử dụng hằng đẳng thức): ; ; ;
Bài 2. Khai triển các biểu thức sau (sử dụng hằng đẳng thức): ; ; ; ; ;
Bài 3. Rút gọn các biểu thức sau: a) . b) c) d) Bài 4. Tìm biết: a) b)
Bài 5. Chứng minh rằng các biểu thức sau luôn dương với mọi giá trị của biến a. b. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau (sử dụng hằng đẳng thức): ; ; ;
Bài 2. Khai triển các biểu thức sau (sử dụng hằng đẳng thức): ; ; ; ; ;
Bài 3. Rút gọn các biểu thức sau:
Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Website:tailieumontoan.com a) . b) c)
Bài 4. Không dùng máy tính, hãy so sánh hai số và
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1. Bài 2. Bài 3. a. b. c. d. Bài 4. Tìm biết:
Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Website:tailieumontoan.com a. Vì nên ta có khi và chỉ khi hay x = y = 1 b. . Vì nên ta có khi và chỉ khi Vậy x = 1, y = 2, z = 3 Bài 5. a. b. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1.
Rút gọn các biểu thức sau (sử dụng hằng đẳng thức): ; ; ;
Bài 2. Khai triển các biểu thức sau (sử dụng hằng đẳng thức): ; ; ; ; ;
Bài 3. Rút gọn các biểu thức sau: a) . b) c) Bài 4.
Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Website:tailieumontoan.com
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 2 MÔN TOÁN| LỚP 8
PHIẾU SỐ 3: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TIẾP)
Bài 1. Sử dụng hằng đẳng thức, khai triển các biểu thức sau: ; ; 3
A  (x  2) ; 3
A  (3  x) . 3 4
Bài 2. Tìm x biết a) 3 2
x  3x  3x  26  0. b) 3 2
x  6x  12x  9  0. c) Bài 3. Cho
. CMR giá trị mỗi biểu thức sau đều không phụ thuộc vào : a) b)
Bài 4. Cho a – b = 7. Tính giá trị biểu thức : A = a2(a – 1) – b2(b+1) – 3ab(a – b + 1) + ab Bài 5. a. Chứng minh rằng
b. Chứng minh rằng nếu a + b + c = 0 thì ta có BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1.
Sử dụng hằng đẳng thức, khai triển các biểu thức sau: ; ; ; Bài 2. Tìm , biết: a) b) c) Bài 3. Cho thỏa mãn
. CMR giá trị mỗi biểu thức sau không phụ thuộc vào a) . b) ĐÁP ÁN
Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC